Dưới đây một dụ về case study về quản trị mua sắm trong doanh nghiệp:
Case Study: Tối ưu hóa quy trình mua sắm tại Vinamilk
Bối cảnh
Vinamilk một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành công nghiệp sữa
tại Việt Nam. Với mạng lưới sản xuất rộng lớn chuỗi cung ứng phức tạp,
Vinamilk phải quản hàng nghìn nhà cung cấp nguyên liệu, từ sữa tươi đến các
nguyên liệu phụ trợ khác. Việc tối ưu hóa quản trị mua sắm yếu tố quan trọng để
đảm bảo chất lượng sản phẩm giảm thiểu chi phí sản xuất.
1. Chi phí mua sắm cao: Do quy lớn, Vinamilk phải đối mặt với thách
thức kiểm soát chi phí nguyên liệu trong bối cảnh giá nguyên liệu biến động.
2. Phân tán dữ liệu nhà cung cấp: Thông tin từ các nhà cung cấp chưa được
đồng bộ hóa, dẫn đến khó khăn trong việc quản hiệu quả.
3. Thiếu minh bạch trong quy trình mua sắm: Quy trình truyền thống phụ
thuộc nhiều vào giấy tờ, dễ gây sai sót không minh bạch.
Giải pháp
Vinamilk đã áp dụng chiến lược quản trị mua sắm hiện đại, bao gồm các bước sau:
1. :Áp dụng hệ thống ERP
o Triển khai hệ thống ERP để tích hợp đồng bộ hóa thông tin từ các
phòng ban, nhà cung cấp nhà máy sản xuất.
o Giúp truy xuất dữ liệu mua sắm nhanh chóng chính xác.
2. :Tối ưu hóa quy trình lựa chọn nhà cung cấp
o Áp dụng phương pháp đánh giá dựa trên KPI (Key Performance
Indicators) để lựa chọn nhà cung cấp.
o Xây dựng mối quan hệ lâu dài với các nhà cung cấp chiến lược, đảm
bảo chất lượng giá cả cạnh tranh.
3. Đàm phán tập trung hợp đồng dài hạn:
o Tập trung đàm phán giá với các nhà cung cấp lớn để giảm chi phí mua
sắm.
o kết hợp đồng dài hạn nhằm đảm bảo nguồn cung ổn định.
4. :Ứng dụng công nghệ trong quản mua sắm
o Sử dụng nền tảng mua sắm trực tuyến để tạo sự minh bạch trong đấu
thầu.
o Theo dõi đơn hàng giao hàng thời gian thực.
Kết quả
Giảm nhờ quy trình đàm phán tập trung 10% chi phí nguyên liệu đầu vào
tối ưu hóa nhà cung cấp.
Cải thiện thông qua hệ thống ERP.30% hiệu suất quản mua sắm
Tăng cường minh bạch trong toàn bộ quy trình, giúp xây dựng lòng tin với
các đối tác cung ứng.
Bài học kinh nghiệm
Đồng bộ hóa công nghệ: Việc triển khai hệ thống ERP chìa khóa để cải
thiện hiệu quả quản trị mua sắm.
Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược: Mối quan hệ lâu dài với nhà cung
cấp chiến lược giúp ổn định chất lượng giá cả.
Minh bạch quy trình: Ứng dụng công nghệ để đảm bảo minh bạch tối
ưu hóa toàn bộ quy trình mua sắm.
Bạn đã nói:
các bài tập về case study quản trị mua sắm
Dưới đây một số bài tập thực hành dựa trên case study về quản trmua sắm, phù
hợp cho sinh viên hoặc người học về quản trị chuỗi cung ứng:
Bài tập 1: Phân tích tình huống
Tình huống: Một công ty sản xuất đồ gia dụng đối mặt với tình trạng thiếu nguyên
liệu đầu vào do giá cả biến động mạnh trên thị trường. Bộ phận mua sắm cần m
giải pháp để giảm rủi ro giá cả đảm bảo nguồn cung ổn định.
Yêu cầu:
1. Xác định các yếu tố chính gây ra tình trạng thiếu nguyên liệu.
2. Đề xuất 3 giải pháp giúp công ty giảm thiểu rủi ro trong quản trị mua sắm.
3. Đánh giá ưu nhược điểm của từng giải pháp.
Giải đáp:
1. :Yếu tố gây ra tình trạng thiếu nguyên liệu
o Giá nguyên liệu biến động mạnh do thị trường bất ổn.
o Phụ thuộc quá nhiều vào một số ít nhà cung cấp.
o Không hợp đồng dài hạn hoặc chế bảo vệ giá.
2. :Giải pháp
o kết hợp đồng dài hạn: Đàm phán hợp đồng với các điều khoản cố
định giá để đảm bảo ổn định nguồn cung.
o Đa dạng hóa nhà cung cấp: Hợp tác với nhiều nhà cung cấp để giảm
rủi ro phụ thuộc.
o Sử dụng công nghệ dự báo giá: Áp dụng các công cụ dự báo giá thị
trường để lập kế hoạch mua sắm kịp thời.
3. :Ưu nhược điểm của từng giải pháp
o kết hợp đồng dài hạn:
Ưu: Ổn định giá nguồn cung trong dài hạn.
Nhược: Phụ thuộc vào một số nhà cung cấp cố định.
o Đa dạng hóa nhà cung cấp:
Ưu: Giảm rủi ro đứt gãy chuỗi cung ứng.
Nhược: Tăng chi phí quản đàm phán.
o Sử dụng công nghệ dự báo giá:
Ưu: Đưa ra quyết định mua sắm chính xác hơn.
Nhược: Yêu cầu đầu vào công nghệ nhân sự.
Bài tập 2: Lựa chọn nhà cung cấp
Tình huống: Công ty A đang cần mua nguyên liệu từ một trong ba nhà cung cấp.
Thông tin về các nhà cung cấp được cung cấp như sau:
Nhà cung
cấp
Giá
(VNĐ/tấn)
Thời gian giao hàng
(ngày)
Độ tin cậy
(%)
Chất lượng sản
phẩm
Nhà cung
cấp 1
20,000,000 5 90 Tốt
Nhà cung
cấp 2
18,500,000 7 85 Trung bình
Nhà cung
cấp
Giá
(VNĐ/tấn)
Thời gian giao hàng
(ngày)
Độ tin cậy
(%)
Chất lượng sản
phẩm
Nhà cung
cấp 3
19,000,000 6 95 Rất tốt
Yêu cầu:
1. Xây dựng tiêu chí đánh giá các nhà cung cấp dựa trên các thông tin được
cung cấp.
2. Tính điểm tổng hợp cho từng nhà cung cấp (theo thang điểm 100).
3. Đề xuất nhà cung cấp phù hợp nhất giải thích do.
Bài tập 3: Xây dựng quy trình quản trị mua sắm
Tình huống: Công ty X chưa quy trình quản mua sắm ràng, dẫn đến nhiều
sai sót chi phí tăng cao. Bạn được giao nhiệm vụ xây dựng một quy trình mua
sắm mới.
Yêu cầu:
1. tả các bước bản trong quy trình quản trị mua sắm (từ nhận yêu cầu
đến thanh toán).
2. Đề xuất cách sử dụng công nghệ để cải thiện hiệu quả của quy trình.
3. Xác định các rủi ro thể xảy ra trong từng bước của quy trình cách khắc
phục.
1. :Các bước bản trong quy trình mua sắm
o Nhận yêu cầu mua sắm từ các phòng ban.
o Tìm kiếm đánh giá nhà cung cấp.
o Thực hiện đấu thầu hoặc đàm phán.
o hợp đồng đặt hàng.
o Theo dõi giao hàng kiểm tra chất lượng.
o Thanh toán lưu trữ hồ sơ.
2. :Cách sử dụng công nghệ
o Sử dụng hệ thống ERP để đồng bộ hóa thông tin.
o Áp dụng nền tảng đấu thầu trực tuyến để đảm bảo minh bạch.
o Quản dữ liệu nhà cung cấp bằng phần mềm SRM (Supplier
Relationship Management).
3. :Rủi ro cách khắc phục
o Sai sót trong yêu cầu mua sắm Sử dụng biểu mẫu chuẩn hóa.
o Chậm trễ giao hàng Lập kế hoạch dự phòng với nhà cung cấp thay
thế.
o Không đạt chất lượng Áp dụng quy trình kiểm tra chất lượng
nghiêm ngặt.
Bài tập 4: Đàm phán hợp đồng
Tình huống: Công ty B đang đàm phán hợp đồng dài hạn với một nhà cung cấp
lớn. Nhà cung cấp đưa ra điều kiện tăng giá 10% mỗi năm, trong khi công ty muốn
giữ mức tăng không vượt quá 5%.
Yêu cầu:
1. Chuẩn bị các lập luận để đàm phán với nhà cung cấp nhằm đạt được mức
tăng giá hợp lý.
2. Xác định các điều khoản quan trọng cần trong hợp đồng để đảm bảo lợi
ích của công ty.
3. Đề xuất chiến lược thay thế nếu đàm phán thất bại.
4. :Lập luận đàm phán
1. Thị trường cạnh tranh: Tìm nhà cung cấp khác với mức giá tốt hơn.
2. Hợp đồng dài hạn mang lại lợi ích ổn định doanh thu cho nhà cung
cấp.
3. Đề xuất chia sẻ lợi nhuận từ việc tăng sản lượng thay tăng giá.
5. :Điều khoản quan trọng
1. Cam kết giá trong thời gian cố định.
2. Chế tài trong trường hợp giao hàng chậm.
3. Điều khoản chấm dứt hợp đồng nếu nhà cung cấp không đáp ứng chất
lượng.
6. :Chiến lược thay thế
1. Tìm kiếm nhà cung cấp thay thế hoặc nhập khẩu nguyên liệu.
2. Đầu sản xuất nguyên liệu nội bộ để giảm phụ thuộc.
Bài tập 5: Tối ưu hóa chi phí mua sắm
Tình huống: Công ty C nhận thấy chi phí mua sắm tăng bất thường trong năm
qua. Sau khi kiểm tra, công ty phát hiện ra nguyên nhân việc thiếu đồng bộ hóa
giữa các phòng ban thông tin không minh bạch.
Yêu cầu:
1. Phân tích các nguyên nhân gây ra chi phí mua sắm tăng cao.
2. Đề xuất chiến lược tối ưu hóa chi phí, bao gồm công nghệ, quy trình quản
nhà cung cấp.
3. Lập kế hoạch triển khai các chiến lược này (theo từng giai đoạn).
Bài tập 6: Quản rủi ro trong mua sắm
Tình huống: Một công ty xuất khẩu thủy sản phải đối mặt với nguy vi phạm
hợp đồng nhà cung cấp giao hàng chậm trễ.
Yêu cầu:
1. Xác định các rủi ro chính trong chuỗi cung ứng mua sắm của công ty.
2. Lập kế hoạch quản rủi ro, bao gồm việc dự phòng nhà cung cấp thay thế.
3. Đánh giá tác động của các rủi ro lên hoạt động kinh doanh cách giảm
thiểu.
Giải đáp:
1. :Rủi ro chính
o Giao hàng chậm gây gián đoạn sản xuất.
o Tăng giá nguyên liệu đột ngột.
o Vi phạm hợp đồng từ nhà cung cấp.
2. :Kế hoạch quản rủi ro
o Lập danh sách nhà cung cấp thay thế.
o Xây dựng quỹ dự phòng để xử tăng giá.
o hợp đồng với các điều khoản ràng buộc ràng.
3. :Đánh giá tác động
o Rủi ro giao hàng chậm ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu uy tín.
o Rủi ro tăng giá gây áp lực tài chính, yêu cầu điều chỉnh ngân sách.
Dưới đây một số case study cụ thể về quản trị mua sắm trong các tổ chức
doanh nghiệp. Các trường hợp này giúp minh họa các chiến ợc, thách thức
giải pháp trong lĩnh vực này:
1. Apple Chuỗi Cung Ứng Toàn Cầu
Bối cảnh: Apple một trong những công ty hàng đầu thế giới về công nghệ, nổi
tiếng với các sản phẩm như iPhone, iPad MacBook. Thành công của Apple
phần lớn nhờ vào chiến lược quản trị mua sắm chuỗi cung ứng toàn cầu hiệu
quả.
Chiến lược mua sắm:
Đàm phán dài hạn với các nhà cung cấp lớn như Foxconn TSMC để
đảm bảo nguồn cung ổn định.
Đa dạng hóa nguồn cung cấp: Apple làm việc với nhiều nhà cung cấp trên
khắp thế giới để giảm rủi ro gián đoạn.
Ứng dụng công nghệ trong dự báo: Apple sử dụng dữ liệu lớn trí tuệ
nhân tạo để dự đoán nhu cầu lập kế hoạch sản xuất.
Thách thức:
Biến động giá nguyên vật liệu (như chip linh kiện điện tử).
Phụ thuộc vào một số nhà cung cấp lớn, dẫn đến rủi ro chuỗi cung ứng khi
khủng hoảng.
Giải pháp:
Đầu vào công nghệ sản xuất nội bộ (ví dụ: Apple Silicon chip).
Tạo quan hệ đối tác chiến lược với các nhà cung cấp quan trọng.
2. Walmart Mua Sắm Tập Trung
Bối cảnh: Walmart, nhà bán lẻ lớn nhất thế giới, nổi tiếng với việc giữ giá sản
phẩm mức thấp nhất nhờ vào quản trị mua sắm tập trung.
Chiến lược mua sắm:
Hệ thống mua sắm tập trung: Walmart thực hiện mua sắm tập trung cho
toàn bộ hệ thống cửa hàng toàn cầu, tận dụng quy lớn để đàm phán giá
thấp hơn.
Ứng dụng công nghệ: Hệ thống quản hàng tồn kho tự động, liên kết trực
tiếp với nhà cung cấp để duy trì hàng hóa kịp thời.
Quan hệ đối tác dài hạn: Hợp tác chặt chẽ với các nhà cung cấp lớn để đảm
bảo ổn định nguồn cung.
Thách thức:
Sự phức tạp trong việc quản hàng triệu sản phẩm hàng nghìn nhà cung
cấp trên toàn thế giới.
Áp lực cạnh tranh từ các đối thủ khác trong ngành bán lẻ.
Giải pháp:
Phát triển các trung tâm phân phối hiện đại.
Tăng cường phân tích dữ liệu để dự đoán nhu cầu thị trường.
3. Toyota Hệ Thống Just-In-Time (JIT)
Bối cảnh: Toyota một trong những hãng sản xuất ô thành công nhất thế giới,
với hình Just-In-Time làm cốt lõi cho chiến lược quản trị mua sắm.
Chiến lược mua sắm:
Just-In-Time (JIT): Toyota chỉ mua linh kiện khi cần thiết để giảm chi phí
tồn kho.
Quan hệ đối tác chiến lược: Hợp tác lâu dài với các nhà cung cấp linh kiện
để đồng bộ hóa sản xuất.
Chú trọng chất lượng: Toyota yêu cầu nhà cung cấp tuân thủ các tiêu
chuẩn chất lượng cao nhất.
Thách thức:
Rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng khi thiên tai (ví dụ: động đất Nhật
Bản).
Áp lực từ việc duy trì chi phí thấp chất lượng cao.
Giải pháp:
Đầu vào kế hoạch dự phòng (các nhà cung cấp thay thế).
Đa dạng hóa nguồn cung cấp linh kiện.
4. Starbucks Chiến Lược Mua Sắm Bền Vững
Bối cảnh: Starbucks nổi tiếng với chiến lược mua sắm bền vững, tập trung vào
phê chất lượng cao từ các nông trại nhỏ trên toàn cầu.
Chiến lược mua sắm:
Nguồn cung ứng đạo đức: Starbucks cam kết chỉ mua phê từ các
nguồn tuân thủ các tiêu chuẩn bền vững công bằng.
Đầu vào cộng đồng: Hỗ trợ nông dân tại các khu vực trồng phê qua
các chương trình đào tạo tài trợ.
Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt: Đảm bảo phê đáp ứng tiêu chuẩn
chất lượng cao.
Thách thức:
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nguồn cung phê.
Tăng chi phí từ các chương trình bền vững.
Giải pháp:
Mở rộng các sáng kiến như "C.A.F.E. Practices" để khuyến khích canh tác
bền vững.
Đa dạng hóa nguồn cung cấp phê từ nhiều quốc gia.
5. Vinamilk Chiến Lược Mua Sắm Nguyên Liệu
Bối cảnh: Vinamilk công ty sữa hàng đầu tại Việt Nam, với chiến lược quản trị
mua sắm tập trung vào việc đảm bảo nguyên liệu sạch ổn định.
Chiến lược mua sắm:
Hợp tác với nông dân địa phương: Đầu vào các trang trại sữa Việt
Nam để giảm sự phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu.
Tự động hóa quy trình sản xuất: Áp dụng công nghệ để tối ưu hóa chi phí.
Mua sắm bền vững: Cam kết chất lượng an toàn thực phẩm.
Thách thức:
Cạnh tranh giá cả trên thị trường nguyên liệu.
Biến động tỷ giá chi phí nhập khẩu nguyên liệu.
Giải pháp:
Xây dựng nhà máy chế biến hiện đại để tận dụng nguồn nguyên liệu trong
nước.
Tăng cường đàm phán với các nhà cung cấp quốc tế.

Preview text:

Dưới đây là một ví dụ về case study về quản trị mua sắm trong doanh nghiệp:
Case Study: Tối ưu hóa quy trình mua sắm tại Vinamilk Bối cảnh
Vinamilk là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành công nghiệp sữa
tại Việt Nam. Với mạng lưới sản xuất rộng lớn và chuỗi cung ứng phức tạp,
Vinamilk phải quản lý hàng nghìn nhà cung cấp nguyên liệu, từ sữa tươi đến các
nguyên liệu phụ trợ khác. Việc tối ưu hóa quản trị mua sắm là yếu tố quan trọng để
đảm bảo chất lượng sản phẩm và giảm thiểu chi phí sản xuất. Thách thức
1. Chi phí mua sắm cao: Do quy mô lớn, Vinamilk phải đối mặt với thách
thức kiểm soát chi phí nguyên liệu trong bối cảnh giá nguyên liệu biến động.
2. Phân tán dữ liệu nhà cung cấp: Thông tin từ các nhà cung cấp chưa được
đồng bộ hóa, dẫn đến khó khăn trong việc quản lý hiệu quả.
3. Thiếu minh bạch trong quy trình mua sắm: Quy trình truyền thống phụ
thuộc nhiều vào giấy tờ, dễ gây sai sót và không minh bạch. Giải pháp
Vinamilk đã áp dụng chiến lược quản trị mua sắm hiện đại, bao gồm các bước sau:
1. Áp dụng hệ thống ERP: o
Triển khai hệ thống ERP để tích hợp và đồng bộ hóa thông tin từ các
phòng ban, nhà cung cấp và nhà máy sản xuất. o
Giúp truy xuất dữ liệu mua sắm nhanh chóng và chính xác.
2. Tối ưu hóa quy trình lựa chọn nhà cung cấp: o
Áp dụng phương pháp đánh giá dựa trên KPI (Key Performance
Indicators) để lựa chọn nhà cung cấp. o
Xây dựng mối quan hệ lâu dài với các nhà cung cấp chiến lược, đảm
bảo chất lượng và giá cả cạnh tranh.
3. Đàm phán tập trung và hợp đồng dài hạn: o
Tập trung đàm phán giá với các nhà cung cấp lớn để giảm chi phí mua sắm. o
Ký kết hợp đồng dài hạn nhằm đảm bảo nguồn cung ổn định.
4. Ứng dụng công nghệ trong quản lý mua sắm: o
Sử dụng nền tảng mua sắm trực tuyến để tạo sự minh bạch trong đấu thầu. o
Theo dõi đơn hàng và giao hàng thời gian thực. Kết quả
Giảm 10% chi phí nguyên liệu đầu vào nhờ quy trình đàm phán tập trung
và tối ưu hóa nhà cung cấp. 
Cải thiện 30% hiệu suất quản lý mua sắm thông qua hệ thống ERP. 
Tăng cường minh bạch trong toàn bộ quy trình, giúp xây dựng lòng tin với các đối tác cung ứng.
Bài học kinh nghiệm
Đồng bộ hóa công nghệ: Việc triển khai hệ thống ERP là chìa khóa để cải
thiện hiệu quả quản trị mua sắm. 
Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược: Mối quan hệ lâu dài với nhà cung
cấp chiến lược giúp ổn định chất lượng và giá cả. 
Minh bạch quy trình: Ứng dụng công nghệ để đảm bảo minh bạch và tối
ưu hóa toàn bộ quy trình mua sắm. Bạn đã nói:
các bài tập về case study quản trị mua sắm
Dưới đây là một số bài tập thực hành dựa trên case study về quản trị mua sắm, phù
hợp cho sinh viên hoặc người học về quản trị chuỗi cung ứng:
Bài tập 1: Phân tích tình huống
Tình huống: Một công ty sản xuất đồ gia dụng đối mặt với tình trạng thiếu nguyên
liệu đầu vào do giá cả biến động mạnh trên thị trường. Bộ phận mua sắm cần tìm
giải pháp để giảm rủi ro giá cả và đảm bảo nguồn cung ổn định. Yêu cầu:
1. Xác định các yếu tố chính gây ra tình trạng thiếu nguyên liệu.
2. Đề xuất 3 giải pháp giúp công ty giảm thiểu rủi ro trong quản trị mua sắm.
3. Đánh giá ưu và nhược điểm của từng giải pháp. Giải đáp:
1. Yếu tố gây ra tình trạng thiếu nguyên liệu: o
Giá nguyên liệu biến động mạnh do thị trường bất ổn. o
Phụ thuộc quá nhiều vào một số ít nhà cung cấp. o
Không có hợp đồng dài hạn hoặc cơ chế bảo vệ giá. 2. Giải pháp: o
Ký kết hợp đồng dài hạn: Đàm phán hợp đồng với các điều khoản cố
định giá để đảm bảo ổn định nguồn cung. o
Đa dạng hóa nhà cung cấp: Hợp tác với nhiều nhà cung cấp để giảm rủi ro phụ thuộc. o
Sử dụng công nghệ dự báo giá: Áp dụng các công cụ dự báo giá thị
trường để lập kế hoạch mua sắm kịp thời.
3. Ưu và nhược điểm của từng giải pháp: o
Ký kết hợp đồng dài hạn: 
Ưu: Ổn định giá và nguồn cung trong dài hạn. 
Nhược: Phụ thuộc vào một số nhà cung cấp cố định. o
Đa dạng hóa nhà cung cấp: 
Ưu: Giảm rủi ro đứt gãy chuỗi cung ứng. 
Nhược: Tăng chi phí quản lý và đàm phán. o
Sử dụng công nghệ dự báo giá: 
Ưu: Đưa ra quyết định mua sắm chính xác hơn. 
Nhược: Yêu cầu đầu tư vào công nghệ và nhân sự.
Bài tập 2: Lựa chọn nhà cung cấp
Tình huống: Công ty A đang cần mua nguyên liệu từ một trong ba nhà cung cấp.
Thông tin về các nhà cung cấp được cung cấp như sau: Nhà cung Giá
Thời gian giao hàng Độ tin cậy Chất lượng sản cấp (VNĐ/tấn) (ngày) (%) phẩm Nhà cung 20,000,000 5 90 Tốt cấp 1 Nhà cung 18,500,000 7 85 Trung bình cấp 2 Nhà cung Giá
Thời gian giao hàng Độ tin cậy Chất lượng sản cấp (VNĐ/tấn) (ngày) (%) phẩm Nhà cung 19,000,000 6 95 Rất tốt cấp 3 Yêu cầu:
1. Xây dựng tiêu chí đánh giá các nhà cung cấp dựa trên các thông tin được cung cấp.
2. Tính điểm tổng hợp cho từng nhà cung cấp (theo thang điểm 100).
3. Đề xuất nhà cung cấp phù hợp nhất và giải thích lý do.
Bài tập 3: Xây dựng quy trình quản trị mua sắm
Tình huống: Công ty X chưa có quy trình quản lý mua sắm rõ ràng, dẫn đến nhiều
sai sót và chi phí tăng cao. Bạn được giao nhiệm vụ xây dựng một quy trình mua sắm mới. Yêu cầu:
1. Mô tả các bước cơ bản trong quy trình quản trị mua sắm (từ nhận yêu cầu đến thanh toán).
2. Đề xuất cách sử dụng công nghệ để cải thiện hiệu quả của quy trình.
3. Xác định các rủi ro có thể xảy ra trong từng bước của quy trình và cách khắc phục.
1. Các bước cơ bản trong quy trình mua sắm: o
Nhận yêu cầu mua sắm từ các phòng ban. o
Tìm kiếm và đánh giá nhà cung cấp. o
Thực hiện đấu thầu hoặc đàm phán. o
Ký hợp đồng và đặt hàng. o
Theo dõi giao hàng và kiểm tra chất lượng. o
Thanh toán và lưu trữ hồ sơ.
2. Cách sử dụng công nghệ: o
Sử dụng hệ thống ERP để đồng bộ hóa thông tin. o
Áp dụng nền tảng đấu thầu trực tuyến để đảm bảo minh bạch. o
Quản lý dữ liệu nhà cung cấp bằng phần mềm SRM (Supplier Relationship Management).
3. Rủi ro và cách khắc phục: o
Sai sót trong yêu cầu mua sắm → Sử dụng biểu mẫu chuẩn hóa. o
Chậm trễ giao hàng → Lập kế hoạch dự phòng với nhà cung cấp thay thế. o
Không đạt chất lượng → Áp dụng quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.
Bài tập 4: Đàm phán và hợp đồng
Tình huống: Công ty B đang đàm phán ký hợp đồng dài hạn với một nhà cung cấp
lớn. Nhà cung cấp đưa ra điều kiện tăng giá 10% mỗi năm, trong khi công ty muốn
giữ mức tăng không vượt quá 5%. Yêu cầu:
1. Chuẩn bị các lập luận để đàm phán với nhà cung cấp nhằm đạt được mức tăng giá hợp lý.
2. Xác định các điều khoản quan trọng cần có trong hợp đồng để đảm bảo lợi ích của công ty.
3. Đề xuất chiến lược thay thế nếu đàm phán thất bại.
4. Lập luận đàm phán:
1. Thị trường cạnh tranh: Tìm nhà cung cấp khác với mức giá tốt hơn.
2. Hợp đồng dài hạn mang lại lợi ích ổn định doanh thu cho nhà cung cấp.
3. Đề xuất chia sẻ lợi nhuận từ việc tăng sản lượng thay vì tăng giá.
5. Điều khoản quan trọng:
1. Cam kết giá trong thời gian cố định.
2. Chế tài trong trường hợp giao hàng chậm.
3. Điều khoản chấm dứt hợp đồng nếu nhà cung cấp không đáp ứng chất lượng.
6. Chiến lược thay thế:
1. Tìm kiếm nhà cung cấp thay thế hoặc nhập khẩu nguyên liệu.
2. Đầu tư sản xuất nguyên liệu nội bộ để giảm phụ thuộc.
Bài tập 5: Tối ưu hóa chi phí mua sắm
Tình huống: Công ty C nhận thấy chi phí mua sắm tăng bất thường trong năm
qua. Sau khi kiểm tra, công ty phát hiện ra nguyên nhân là việc thiếu đồng bộ hóa
giữa các phòng ban và thông tin không minh bạch. Yêu cầu:
1. Phân tích các nguyên nhân gây ra chi phí mua sắm tăng cao.
2. Đề xuất chiến lược tối ưu hóa chi phí, bao gồm công nghệ, quy trình và quản lý nhà cung cấp.
3. Lập kế hoạch triển khai các chiến lược này (theo từng giai đoạn).
Bài tập 6: Quản lý rủi ro trong mua sắm
Tình huống: Một công ty xuất khẩu thủy sản phải đối mặt với nguy cơ vi phạm
hợp đồng vì nhà cung cấp giao hàng chậm trễ. Yêu cầu:
1. Xác định các rủi ro chính trong chuỗi cung ứng mua sắm của công ty.
2. Lập kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm việc dự phòng nhà cung cấp thay thế.
3. Đánh giá tác động của các rủi ro lên hoạt động kinh doanh và cách giảm thiểu. Giải đáp: 1. Rủi ro chính: o
Giao hàng chậm gây gián đoạn sản xuất. o
Tăng giá nguyên liệu đột ngột. o
Vi phạm hợp đồng từ nhà cung cấp.
2. Kế hoạch quản lý rủi ro: o
Lập danh sách nhà cung cấp thay thế. o
Xây dựng quỹ dự phòng để xử lý tăng giá. o
Ký hợp đồng với các điều khoản ràng buộc rõ ràng.
3. Đánh giá tác động: o
Rủi ro giao hàng chậm ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu và uy tín. o
Rủi ro tăng giá gây áp lực tài chính, yêu cầu điều chỉnh ngân sách.
Dưới đây là một số case study cụ thể về quản trị mua sắm trong các tổ chức và
doanh nghiệp. Các trường hợp này giúp minh họa các chiến lược, thách thức
và giải pháp trong lĩnh vực này:

1. Apple và Chuỗi Cung Ứng Toàn Cầu
Bối cảnh: Apple là một trong những công ty hàng đầu thế giới về công nghệ, nổi
tiếng với các sản phẩm như iPhone, iPad và MacBook. Thành công của Apple
phần lớn nhờ vào chiến lược quản trị mua sắm và chuỗi cung ứng toàn cầu hiệu quả.
Chiến lược mua sắm: 
Đàm phán dài hạn với các nhà cung cấp lớn như Foxconn và TSMC để
đảm bảo nguồn cung ổn định. 
Đa dạng hóa nguồn cung cấp: Apple làm việc với nhiều nhà cung cấp trên
khắp thế giới để giảm rủi ro gián đoạn. 
Ứng dụng công nghệ trong dự báo: Apple sử dụng dữ liệu lớn và trí tuệ
nhân tạo để dự đoán nhu cầu và lập kế hoạch sản xuất. Thách thức: 
Biến động giá nguyên vật liệu (như chip và linh kiện điện tử). 
Phụ thuộc vào một số nhà cung cấp lớn, dẫn đến rủi ro chuỗi cung ứng khi có khủng hoảng. Giải pháp: 
Đầu tư vào công nghệ sản xuất nội bộ (ví dụ: Apple Silicon chip). 
Tạo quan hệ đối tác chiến lược với các nhà cung cấp quan trọng.
2. Walmart và Mua Sắm Tập Trung
Bối cảnh: Walmart, nhà bán lẻ lớn nhất thế giới, nổi tiếng với việc giữ giá sản
phẩm ở mức thấp nhất nhờ vào quản trị mua sắm tập trung.
Chiến lược mua sắm: 
Hệ thống mua sắm tập trung: Walmart thực hiện mua sắm tập trung cho
toàn bộ hệ thống cửa hàng toàn cầu, tận dụng quy mô lớn để đàm phán giá thấp hơn. 
Ứng dụng công nghệ: Hệ thống quản lý hàng tồn kho tự động, liên kết trực
tiếp với nhà cung cấp để duy trì hàng hóa kịp thời. 
Quan hệ đối tác dài hạn: Hợp tác chặt chẽ với các nhà cung cấp lớn để đảm
bảo ổn định nguồn cung. Thách thức: 
Sự phức tạp trong việc quản lý hàng triệu sản phẩm và hàng nghìn nhà cung
cấp trên toàn thế giới. 
Áp lực cạnh tranh từ các đối thủ khác trong ngành bán lẻ. Giải pháp: 
Phát triển các trung tâm phân phối hiện đại. 
Tăng cường phân tích dữ liệu để dự đoán nhu cầu thị trường.
3. Toyota và Hệ Thống Just-In-Time (JIT)
Bối cảnh: Toyota là một trong những hãng sản xuất ô tô thành công nhất thế giới,
với mô hình Just-In-Time làm cốt lõi cho chiến lược quản trị mua sắm.
Chiến lược mua sắm: 
Just-In-Time (JIT): Toyota chỉ mua linh kiện khi cần thiết để giảm chi phí tồn kho. 
Quan hệ đối tác chiến lược: Hợp tác lâu dài với các nhà cung cấp linh kiện
để đồng bộ hóa sản xuất. 
Chú trọng chất lượng: Toyota yêu cầu nhà cung cấp tuân thủ các tiêu
chuẩn chất lượng cao nhất. Thách thức: 
Rủi ro gián đoạn chuỗi cung ứng khi có thiên tai (ví dụ: động đất ở Nhật Bản). 
Áp lực từ việc duy trì chi phí thấp và chất lượng cao. Giải pháp: 
Đầu tư vào kế hoạch dự phòng (các nhà cung cấp thay thế). 
Đa dạng hóa nguồn cung cấp linh kiện.
4. Starbucks và Chiến Lược Mua Sắm Bền Vững
Bối cảnh: Starbucks nổi tiếng với chiến lược mua sắm bền vững, tập trung vào cà
phê chất lượng cao từ các nông trại nhỏ trên toàn cầu.
Chiến lược mua sắm: 
Nguồn cung ứng có đạo đức: Starbucks cam kết chỉ mua cà phê từ các
nguồn tuân thủ các tiêu chuẩn bền vững và công bằng. 
Đầu tư vào cộng đồng: Hỗ trợ nông dân tại các khu vực trồng cà phê qua
các chương trình đào tạo và tài trợ. 
Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt: Đảm bảo cà phê đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao. Thách thức: 
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nguồn cung cà phê. 
Tăng chi phí từ các chương trình bền vững. Giải pháp: 
Mở rộng các sáng kiến như "C.A.F.E. Practices" để khuyến khích canh tác bền vững. 
Đa dạng hóa nguồn cung cấp cà phê từ nhiều quốc gia.
5. Vinamilk và Chiến Lược Mua Sắm Nguyên Liệu
Bối cảnh: Vinamilk là công ty sữa hàng đầu tại Việt Nam, với chiến lược quản trị
mua sắm tập trung vào việc đảm bảo nguyên liệu sạch và ổn định.
Chiến lược mua sắm: 
Hợp tác với nông dân địa phương: Đầu tư vào các trang trại bò sữa ở Việt
Nam để giảm sự phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu. 
Tự động hóa quy trình sản xuất: Áp dụng công nghệ để tối ưu hóa chi phí. 
Mua sắm bền vững: Cam kết chất lượng và an toàn thực phẩm. Thách thức: 
Cạnh tranh giá cả trên thị trường nguyên liệu. 
Biến động tỷ giá và chi phí nhập khẩu nguyên liệu. Giải pháp: 
Xây dựng nhà máy chế biến hiện đại để tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước. 
Tăng cường đàm phán với các nhà cung cấp quốc tế.