



















Preview text:
NGUYỄN THẾ DUY CHU ĐÌNH MONG CHƯƠNG TRÌNH SGK MỚI Tổng ôn TOÁN 9
• Hệ thống kiến thức đầy đủ theo chương trình SGK mới;
• Video bài giảng lý thuyết cho mỗi chủ đề;
• Bài tập có lời giải dạng text kết hợp video theo mã ID. ID: 425000 MỤC LỤC
Hướng dẫn tra mã ID ........................................................................................................10
Lời nói đầu ........................................................................................................................12
CHƯƠNG 8. HÀM SỐ Y=AX2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Chủ đề 1. HÀM SỐ Y=AX2 VÀ ĐỒ THỊ .................................................................................13
ID · [425001] - Ngày 01/10: Bài giảng: Hàm số 2
y = ax và đồ thị
ID · [425002] - Ngày 02/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................15
ID · [425003] - Ngày 03/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................18
ID · [425004] - Ngày 04/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................21
ID · [425005] - Ngày 05/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ......................................23
Chủ đề 2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
(CÔNG THỨC NGHIỆM VÀ CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN) .........................28
ID · [425006] - Ngày 06/10: Bài giảng: Phương trình bậc hai một ẩn và công thức nghiệm
ID · [425007] - Ngày 07/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................30
ID · [425008] - Ngày 08/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................33
ID · [425009] - Ngày 09/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................36
Chủ đề 3. HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG – PHẦN 1 ........................................................39
ID · [425010] - Ngày 10/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 1.1
ID · [425011] - Ngày 11/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 1.2
ID · [425012] - Ngày 12/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................41
ID · [425013] - Ngày 13/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................44
ID · [425014] - Ngày 14/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................47
Chủ đề 4. HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG – PHẦN 2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
ID · [425015] - Ngày 15/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 2.1
ID · [425016] - Ngày 16/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 2.2
ID · [425017] - Ngày 17/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................53
ID · [425018] - Ngày 18/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................56
ID · [425019] - Ngày 19/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................59
ID · [425020] - Ngày 20/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ......................................61
Chủ đề 5. HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG – PHẦN 3 ........................................................64
ID · [425021] - Ngày 21/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 3
ID · [425022] - Ngày 22/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................64
ID · [425023] - Ngày 23/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................66
Chủ đề 6. HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG – PHẦN 4.
VI-ET BẤT ĐỐI XỨNG (PHƯƠNG PHÁP THẾ) .....................................................68
ID · [425024] - Ngày 24/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 4.1
ID · [425025] - Ngày 25/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 4.2
ID · [425026] - Ngày 26/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................68
ID · [425027] - Ngày 27/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................70
ID · [425028] - Ngày 28/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................73
ID · [425029] - Ngày 29/10: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ......................................75
Chủ đề 7. HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG – PHẦN 5.
TƯƠNG GIAO CỦA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG CHỨA THAM SỐ . . . . . . . . . . . . . 76
ID · [425030] - Ngày 30/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 5.1
ID · [425031] - Ngày 31/10: Bài giảng: Hệ thức Vi-et và ứng dụng – Phần 5.2
ID · [425032] - Ngày 01/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................76
ID · [425033] - Ngày 02/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................80
ID · [425034] - Ngày 03/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................83
ID · [425035] - Ngày 04/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ......................................87
Chủ đề 8. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 93
ID · [425036] - Ngày 05/11: Bài giảng: Phương trình quy về phương trình bậc hai – Phần 1
ID · [425037] - Ngày 06/11: Bài giảng: Phương trình quy về phương trình bậc hai – Phần 2
ID · [425038] - Ngày 07/11: Bài giảng: Phương trình quy về phương trình bậc hai – Phần 3
ID · [425039] - Ngày 08/11: Bài giảng: Phương trình quy về phương trình bậc hai – Phần 4
ID · [425040] - Ngày 09/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ......................................93
ID · [425041] - Ngày 10/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ......................................95
ID · [425042] - Ngày 11/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ......................................97
ID · [425043] - Ngày 12/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ......................................99
Chủ đề 9. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 102
ID · [425044] - Ngày 13/11: Bài giảng: Giải toán bằng cách lập phương trình – Phần 1
ID · [425045] - Ngày 14/11: Bài giảng: Giải toán bằng cách lập phương trình – Phần 2
ID · [425046] - Ngày 15/11: Bài giảng: Giải toán bằng cách lập phương trình – Phần 3
ID · [425047] - Ngày 16/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 102
ID · [425048] - Ngày 17/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 106
ID · [425049] - Ngày 18/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 109
ID · [425050] - Ngày 19/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 112
ID · [425051] - Ngày 20/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 115
Chủ đề 10. ÔN TẬP CHƯƠNG ........................................................................................... 118
ID · [425052] - Ngày 21/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 118
ID · [425053] - Ngày 22/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 118
ID · [425054] - Ngày 23/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 118
ID · [425055] - Ngày 24/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 118
ID · [425056] - Ngày 25/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 118
CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Chủ đề 1. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ .......................... 119
ID · [425057] - Ngày 26/11: Bài giảng: Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
ID · [425058] - Ngày 27/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 122
ID · [425059] - Ngày 28/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 128
Chủ đề 2. TẦN SỐ. TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI .......................................................................... 135
ID · [425060] - Ngày 29/11: Bài giảng: Tần số. Tần số tương đối
ID · [425061] - Ngày 30/11: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 136
ID · [425062] - Ngày 01/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 144
ID · [425063] - Ngày 02/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 151
Chủ đề 3. TẦN SỐ GHÉP NHÓM. TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM ............................. 157
ID · [425064] - Ngày 03/12: Bài giảng: Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
ID · [425065] - Ngày 04/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 159
ID · [425066] - Ngày 05/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 165
ID · [425067] - Ngày 06/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 171
Chủ đề 4. PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN VÀ KHÔNG GIAN MẪU .......................................... 178
ID · [425068] - Ngày 07/12: Bài giảng: Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu
ID · [425069] - Ngày 08/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện .......................................... 179
Chủ đề 5. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ .................................................................................. 184
ID · [425070] - Ngày 09/12: Bài giảng: Xác suất của biến cố
ID · [425071] - Ngày 10/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 185
ID · [425072] - Ngày 11/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 190
ID · [425073] - Ngày 12/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 194
Chủ đề 6. ÔN TẬP CHƯƠNG ............................................................................................. 200
ID · [425074] - Ngày 13/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 200
ID · [425075] - Ngày 14/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 200
ID · [425076] - Ngày 15/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 200
CHƯƠNG 10. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Chủ đề 1. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC .. 201
ID · [425077] - Ngày 16/12: Bài giảng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
ID · [425078] - Ngày 17/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 204
ID · [425079] - Ngày 18/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 207
Chủ đề 2. TỨ GIÁC NỘI TIẾP ............................................................................................ 210
ID · [425080] - Ngày 19/12: Bài giảng: Tứ giác nội tiếp
ID · [425081] - Ngày 20/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 211
ID · [425082] - Ngày 21/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 215
ID · [425083] - Ngày 22/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 217
ID · [425084] - Ngày 23/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 219
Chủ đề 3. CÁC BÀI TOÁN TRỌNG TÂM ............................................................................ 221
ID · [425085] - Ngày 24/12: Bài giảng: Các bài toán trọng tâm
ID · [425086] - Ngày 25/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 221
ID · [425087] - Ngày 26/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 224
ID · [425088] - Ngày 27/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 227
ID · [425089] - Ngày 28/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 230
ID · [425090] - Ngày 29/12: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 233
CHƯƠNG 11. ĐA GIÁC ĐỀU
Chủ đề 1. ĐA GIÁC ĐỀU ................................................................................................... 238
ID · [425091] - Ngày 01/01: Bài giảng: Đa giác đều
ID · [425092] - Ngày 02/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện .......................................... 239
Chủ đề 2. PHÉP QUAY ...................................................................................................... 245
ID · [425093] - Ngày 03/01: Bài giảng: Phép quay
ID · [425094] - Ngày 04/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện .......................................... 246
CHƯƠNG 12. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Chủ đề 1. HÌNH TRỤ, KHỐI TRỤ ....................................................................................... 253
ID · [425095] - Ngày 05/01: Bài giảng: Hình trụ, khối trụ
ID · [425096] - Ngày 06/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 254
ID · [425097] - Ngày 07/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 258
ID · [425098] - Ngày 08/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 260
Chủ đề 2. HÌNH NÓN, KHỐI NÓN. HÌNH NÓN CỤT ....................................................... 267
ID · [425099] - Ngày 09/01: Bài giảng: Hình nón, khối nón. Hình nón cụt
ID · [425100] - Ngày 10/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 268
ID · [425101] - Ngày 11/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 272
ID · [425102] - Ngày 12/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 274
Chủ đề 3. HÌNH CẦU, KHỐI CẦU. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT .............................................. 279
ID · [425103] - Ngày 13/01: Bài giảng: Hình cầu, khối cầu. Hình hộp chữ nhật
ID · [425104] - Ngày 14/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 280
ID · [425105] - Ngày 15/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 286
Chủ đề 4. ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN THỰC TẾ ........................................................ 292
ID · [425106] - Ngày 16/01: Bài giảng: Ứng dụng trong bài toán thực tế – Phần 1
ID · [425107] - Ngày 17/01: Bài giảng: Ứng dụng trong bài toán thực tế – Phần 2
ID · [425108] - Ngày 18/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 292
ID · [425109] - Ngày 19/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 295
ID · [425110] - Ngày 20/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 299
ID · [425111] - Ngày 21/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 303
CHƯƠNG 13. TỔNG HỢP ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ II, ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II
Chủ đề 1. ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ II .............................................................................. 308
ID · [425112] - Ngày 01/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 308
ID · [425113] - Ngày 03/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 308
ID · [425114] - Ngày 05/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 308
ID · [425115] - Ngày 07/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 308
ID · [425116] - Ngày 09/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 308
ID · [425117] - Ngày 11/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 6 ................................... 308
ID · [425118] - Ngày 13/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 7 ................................... 308
ID · [425119] - Ngày 15/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 8 ................................... 308
ID · [425120] - Ngày 17/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 9 ................................... 308
ID · [425121] - Ngày 19/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 10 ................................. 308
Chủ đề 2. ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II ....................................................................................... 309
ID · [425122] - Ngày 01/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 309
ID · [425123] - Ngày 03/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 309
ID · [425124] - Ngày 05/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 309
ID · [425125] - Ngày 07/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 309
ID · [425126] - Ngày 09/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 309
ID · [425127] - Ngày 11/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 6 ................................... 309
ID · [425128] - Ngày 13/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 7 ................................... 309
ID · [425129] - Ngày 15/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 8 ................................... 309
ID · [425130] - Ngày 17/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 9 ................................... 309
ID · [425131] - Ngày 19/04: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 10 ................................. 309
CHƯƠNG 14. MỘT SỐ DẠNG TOÁN NÂNG CAO
Chủ đề 1. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 310
ID · [425132] - Ngày 22/01: Bài giảng: Phương trình vô tỉ – Phần 1
ID · [425133] - Ngày 24/01: Bài giảng: Phương trình vô tỉ – Phần 2
ID · [425134] - Ngày 26/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 316
ID · [425135] - Ngày 28/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 317
ID · [425136] - Ngày 30/01: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 318
ID · [425137] - Ngày 01/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 319
ID · [425138] - Ngày 03/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 319
Chủ đề 2. HỆ PHƯƠNG TRÌNH ......................................................................................... 321
ID · [425139] - Ngày 05/02: Bài giảng: Hệ phương trình
ID · [425140] - Ngày 07/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 321
ID · [425141] - Ngày 09/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 322
ID · [425142] - Ngày 11/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 323
Chủ đề 3. BẤT ĐẲNG THỨC. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT .................... 325
ID · [425143] - Ngày 13/02: Bài giảng: Bất đẳng thức. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất – Phần 1
ID · [425144] - Ngày 15/02: Bài giảng: Bất đẳng thức. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất – Phần 2
ID · [425145] - Ngày 17/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 326
ID · [425146] - Ngày 19/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 327
ID · [425147] - Ngày 21/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 329
ID · [425148] - Ngày 23/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 330
ID · [425149] - Ngày 25/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 332
ID · [425150] - Ngày 27/02: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 6 ................................... 334
Chủ đề 4. CHÙM BÀI TOÁN HÌNH HỌC PHẲNG ............................................................. 338
ID · [425151] - Ngày 01/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 1 ................................... 338
ID · [425152] - Ngày 02/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 2 ................................... 340
ID · [425153] - Ngày 05/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 3 ................................... 341
ID · [425154] - Ngày 07/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 4 ................................... 344
ID · [425155] - Ngày 09/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 5 ................................... 346
ID · [425156] - Ngày 11/03: Đề thi online: Bài tập tự luyện số 6 ................................... 348 HƯỚNG DẪN TRA ID
I. Kích hoạt khóa học tích hợp Sách ID
Để tra được bất kỳ ID nào trên sách, trước tiên bạn cần phải kích hoạt Sách ID.
■ Bước 1: Tải app Moon.vn trên Google Play, App Store
hoặc truy cập website https://Moon.vn Quét QR để tải App
■ Bước 2: Truy cập mục tài khoản rồi chọn mục kích hoạt Sách ID
trên app Moon.vn hoặc truy cập địa chỉ ht ps:/ Moon.vn/ActiveID trên website.
■ Bước 3: Tại đây cần nhập 2 mã với:
• Mã kích hoạt: Nhập mã cào ở bìa phụ của sách.
• ID sách: Nhập mã ID ở bìa sách.
Sách đã kích hoạt thành công được lưu lại theo tài khoản
kích hoạt. Bạn có thể tìm khóa học ở mục học tập hoặc tra theo ID trên sách.
I . Hướng dẫn tra ID trên web và app Moon.vn
Để tra ID bạn chỉ cần truy cập web hoặc app Moon.vn và
điền ID vào thanh tìm kiếm 1. Tra ID Khóa học
Nhập ID trên bìa sách, hệ thống sẽ trả kết quả là trang thông tin của sách, bao gồm
khung chương trình học, bài mới ra, bài chưa học, bài đã học và hạn sử dụng sách.
TỔNG ÔN TOÁN 9 - TẬP 2 Tác giả: Nguyễn Thế Duy Chu Đình Mong
CHƯƠNG 8. HÀM SỐ Y = AX2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
CHƯƠNG 10. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP.
ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
CHƯƠNG 11. ĐA GIÁC ĐỀU ... 10
2. Tra ID Bài giảng hoặc Bài luyện tập
Vào trong cuốn sách, mỗi một bài học hoặc một bài luyện tập sẽ có một ID, tra ID này
hệ thống sẽ trả kết quả là bài giảng video hoặc đáp án của cả bài luyện tập. Tra ID bài luyện tập Tra ID bài giảng 3. Tra ID Câu hỏi
Mỗi một câu hỏi bài tập có một ID, tra ID này bạn sẽ tìm được đáp án và lời giải của câu hỏi đó. 11 LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân meến!
Cuoến sách Tổng ôn Toán 9 – Tập 2 được biên soạn dựa theo các bộ SGK mới bao goồm
SGK Cánh Diều, SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, SGK Chân Trời Sáng Tạo,
SGK Cùng Khám Phá nhaằm giúp học sinh naắm được những kieến thức cơ bản của
chương trı̀nh bậc Trung học cơ sở, nâng cao khả năng tự học, tự rèn luyện kı̃ năng
làm bài thi vào lớp 10 môn Toán.
Cuoến sách goồm 7 chương:
• Chương 8: Hàm soế y = ax2. Phương trı̀nh bậc hai một aẩn.
• Chương 9: Một soế yeếu toế thoếng kê và xác suaết.
• Chương 10: Đường tròn ngoại tieếp. Đường tròn nội tieếp.
• Chương 11: Đa giác đeồu.
• Chương 12: Hı̀nh học trực quan.
• Chương 13: Toẩng hợp đeồ ôn thi giữa học kı̀ II, đeồ ôn thi học kı̀ II.
• Chương 14: Một soế dạng toán nâng cao.
Có một vài đieồu thú vị mà tác giả muoến chia sẻ ở cuoến sách này. Ngoài việc đeồ cập đeến
các dạng toán trọng tâm trong kı̀ thi vào 10 như Phương trình bậc hai một ẩn (noẩi bật với
các bài toán liên quan đeến hệ thức Vi-et gây khó khăn cho bao theế hệ học sinh) và Tứ giác
nội tiếp đường tròn thı̀ sự xuaết hiện của các chủ đeồ Toán ứng dụng trong thực tế mang
đeến nhieồu đieồu mới mẻ. Có theẩ keẩ đeến một chương khá nhieồu dạng bài tập như Một số yếu
tố thông kê và xác suất giúp các em học sinh làm quen với việc mô tả và biểu diễn dữ liệu
bằng bảng, biểu đồ, naắm được lý thuyeết veồ tần số, tần số ghép nhóm, bên cạnh đó là cách
giải quyeết một soế bài toán xác suất cơ bản xung quanh cuộc soếng như gieo con xúc xaắc,
đoồng xu cũng như cách saắp xeếp con người, chọn đoồ vật trong những tı̀nh huoếng cụ theẩ. Không
theẩ không keẩ đeến các bài toán Hình học trực quan liên quan đeến hình trụ, hình nón, hình
cầu được tác giả khai thác thông qua các công thức tı́nh diện tı́ch và theẩ tı́ch. Ngoài ra cuoến
sách còn giúp các em học sinh tieếp cận với các Đa giác đều xuaết hiện raết nhieồu trong thực
tieễn như hı̀nh lục giác đều, hı̀nh ngũ giác đều, … Một đieồu đặc biệt nữa là nhóm tác giả đã
đưa các dạng toán nâng cao như Phương trình vô tỉ, Hệ phương trình và Bất đẳng thức
hay xuaết hiện ở các câu điểm 9, 10; các đề thi HSG; đeồ thi vào các trường Chuyên giúp các
em học sinh khá, giỏi luyện thêm tư duy đeẩ chinh phục đieẩm soế cao nhaết. Cuoếi cùng là chùm
Bài toán hình học phẳng, toẩng ôn giai đoạn cuoếi giúp các em học sinh có cái nhı̀n toẩng quát
veồ các dạng toán hình phẳng hay thi vào lớp 10. Taết nhiên cũng sẽ không theẩ thieếu các đeồ
Ôn thi giữa học kì và học kì, cùng với đó là sự boẩ sung thêm nhieồu nguoồn bài tập giúp các
em học sinh tự tin hơn trong việc xử lı́ bài toán. Toẩng keết lại thı̀ moễi đơn vị bài học luôn có
kiến thức nền tảng, bài tập tự luyện đa dạng, phong phú với lời giải chi tiết và video chữa từng câu.
Mặc dù trong quá trı̀nh biên soạn, tác giả đã noễ lực tı̀m tòi, nghiên cứu nhưng chaắc
chaắn không tránh khỏi những sai sót. Xin được tieếp thu ý kieến của các bạn độc giả đeẩ
cuoến sách được hoàn thiện hơn nữa trong những laồn tái bản sau. Tác giả 12
Tổng ôn TOÁN 9 – Tập 2
Ví dụ mẫu: Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) 2
: y = x và đường thẳng (d ) : y = 3x − 2.
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d ) là 2 2
x = 3x − 2 ⇒ x − 3x + 2 = 0 x =1 Khi đó 2
x − x − 2x + 2 = 0 ⇒ x(x − ) 1 − 2(x − )
1 = 0 ⇒ (x − 2)(x − ) 1 = 0 ⇒ . x = 2
• Với x =1, thay vào (P) ta được 2 y =1 =1 → A(1; ) 1 .
• Với x = 2, thay vào (P) ta được 2 y = 2 = 4 → B(2;4).
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d ) là A(1; ) 1 và B(2;4).
BÀI TẬP TỰ LUYỆN SỐ 1 · [425002]
Câu 1 [556063] [Trích SGK Cánh Diều]: Cho hàm số 2
y = ax . Tìm a, biết rằng khi x = −3 thì y = 5.
Câu 2 [556064] [Trích SGK Cánh Diều]: Cho hàm số 1 2 y = x . 3
a) Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau: x −3 − 2 −1 0 1 2 3 1 2 y = x 3
b) Dựa vào bảng giá trị trên, vẽ đồ thị của hàm số đó.
c) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ lần lượt bằng −6; 10.
d) Tìm những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 27.
Câu 3 [556065] [Trích SGK Cánh Diều]: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M (2;− ) 1 thuộc đồ thị hàm số 2 y = ax . a) Tìm hệ số . a
b) Điểm A(4;−4) có thuộc đồ thị của hàm số hay không?
c) Hãy tìm một số điểm (không kể điểm O ) thuộc đồ thị của hàm số, rồi vẽ đồ thị của hàm số.
Câu 4 [556066] [Trích SGK CTST]: Cho hàm số 2
y = ax (a ≠ 0).
a) Tìm a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M (2;6).
b) Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được.
c) Tìm các điểm thuộc đồ thị trên có tung độ y = 9. 15
Chương 8. HÀM SỐ Y = AX2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Moon.vn
Học để khẳng định mình
Câu 5 [556067] [Trích SGK Kết Nối Tri Thức]: Biết rằng đường cong trong hình dưới đây là một parabol 2 y = ax . y8765 4 3 2 1 0,5 -4 -3 -2 -1 O 1 2 3 4 x a) Tìm hệ số . a
b) Tìm tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x = − 2.
c) Tìm các điểm thuộc parabol có tung độ y = 8.
Câu 6 [556068] [Trích SGK Cánh Diều]: Hàm số 2
y = at biểu thị quãng đường (đơn vị: mét)
mà một chiếc xe đua đi được trong khoảng thời gian t (giây). Giả sử một chiếc xe đua đi được
125 m sau khoảng thời gian là 5 giây. a) Tìm hệ số . a
b) Vẽ đồ thị của hàm số đó.
Câu 7 [556069] [Trích SGK Cánh Diều]: Cá heo có thể nhảy cao tới 25 feet và thực hiện các
thủ thuật như nhảy qua vòng, lộn nhào trong không trung. Giả sử quỹ đạo nhảy của cá heo là parabol 2
y = ax , với gốc tọa độ là vị trí cao nhất mà cá heo đạt được, cách mặt nước 25 feet,
trong đó y được tính theo đơn vị feet và x được tính theo đơn vị giây (như hình vẽ).
Biết rằng sau 2 giây kể từ vị trí cao nhất đó, cá heo rơi chạm mặt nước. Tìm hàm số biểu
thị quỹ đạo nhảy của cá heo.
Câu 8 [556070] [Trích SGK CKP]: Viết hàm số biểu thị diện tích S ( 2 cm ) của tam giác đều
có cạnh bằng a (cm). Tính S khi a lần lượt bằng 2 cm, 4 cm, 5 cm.
Câu 9 [556071] [Trích SGK Kết Nối Tri Thức]: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông
cạnh a (cm) và chiều cao 10 cm.
a) Viết công thức tính thể tích V của lăng trụ theo a và tính giá trị của V khi a = 2 cm.
b) Nếu độ dài cạnh đáy tăng lên hai lần thì thể tích của hình lăng trụ thay đổi thế nào? 16
Tổng ôn TOÁN 9 – Tập 2
Câu 10 [556072] [Trích SGK Kết Nối Tri Thức]: Diện tích toàn phần S (cm2) của hình lập
phương, tức là tổng diện tích xung quanh và diện tích của hai mặt đáy là một hàm số của độ dài cạnh a (cm).
a) Viết công thức của hàm số này.
b) Sử dụng công thức nhận được ở câu a) để tính độ dài cạnh của một hình lập phương có
diện tích toàn phần là 54 cm2.
Câu 11 [556073] [Trích SGK Kết Nối Tri Thức]: Một cổng vòm được thiết kế dạng parabol 2
y = ax như hình dưới đây. y 2 1 -4 -3 -2 -1 O 1 2 3 4 5 -1 x -2 K 4,5 m -3 x -4 Mặt đất A I 2 m H B
Biết chiều rộng của chân cổng là AB = 6 m và chiều cao của cổng là OI = 4,5 m.
a) Tìm hệ số a dựa vào các dữ kiện trên. Từ đó, tính độ dài đoạn HK biết H cách điểm
chính giữa cổng I là 2 m.
b) Để vận chuyển hàng qua cổng, người ta dự định sử dụng một xe tải có chiều rộng 2 m,
chiều cao 3 m. Hỏi xe tải này có thể đi qua được cổng vòm đó hay không?
Câu 12 [556074] [Trích SGK CTST]: Cho một hình lập phương có độ dài cạnh là x (cm)
a) Viết công thức tính diện tích toàn phần S của hình lập phương theo . x
b) Lập bảng giá trị của hàm số S khi x lần lượt nhận các giá trị: 1 2 ; 1; ; 2; 3. 2 3
c) Tính độ dài các cạnh của hình lập phương, biết 2 S = 54 cm .
Câu 13 [556075] [Trích SGK CTST]: Khi gió thổi vuông góc vào cánh buồm của một con
thuyển thì lực F (N ) của nó tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ v (m/s) của gió, tức là 2 F = av
( a là hằng số). Biết rằng khi tốc độ của gió bằng 3 m/s thì lực tác động lên cánh buồm bằng 180 N. a) Tính hằng số . a
b) Với a vừa tìm được, tính lực F khi v =15 m/s và khi v = 26 m/s.
c) Biết rằng cánh buồm chỉ có thể chịu được một lực tối đa là 14580 N, hỏi con thuyền có thể
đi được trong gió bão với tốc độ gió 90 km/h hay không?
Câu 14 [556076] [Trích SGK CKP]: Động năng W (đơn vị: Jun, kí hiệu J) của một vật có đ
khối lượng m (kg) là năng lượng mà vật đó có được khi chuyển động với tốc độ v (m/s) và
được tính theo công thức 1 2
W = mv Cho biết khi vật chuyển động với tốc độ 4 m/s thì động đ . 2
năng sinh ra là 16 J, hãy xác định động năng của vật đó khi nó di chuyển với tốc độ 5 m/s. 17
Chương 8. HÀM SỐ Y = AX2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Moon.vn
Học để khẳng định mình
Câu 15 [556077] [Trích SGK CKP]: Khối lượng tối đa L (tấn) mà một loại dây có thể chịu
được phụ thuộc vào đường kính d (inch) của dây theo hàm số 2
L = ad (1 inch ≈ 2,54 cm).
a) Tìm hệ số a, biết sợi dây có đường kính 1,5 inch chịu được khối lượng tối đa 18 tấn.
b) Một sợi dây có đường kính 26 mm sẽ chịu được khối lượng tối đa bao nhiêu tấn (làm tròn
kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 16 [556078] [Trích SGK CKP]: Cổng của một hội chợ được thiết kế theo hình parabol là
một phần của đồ thị của hàm số 2
y = − x . Khoảng cách giữa hai chân cổng là 4 m (Hình vẽ bên
dưới). Hỏi một chiếc xe tải có chiều rộng 2 m và cao 2 m có thể đi qua cổng được không? 2 m y 2 m -2 0 2 x -4 A B 4 m
BÀI TẬP TỰ LUYỆN SỐ 2 · [425003] Câu 1 [297071]:
a) Cho hàm số y = f (x) 2
=1,5x . Tính các giá trị f (4), f ( 5), f (−6).
b) Cho hàm số y = f (x) 2
= 4x . Tìm các giá trị của x để y =16.
c) Cho hàm số y = f (x) 1 2
= − x . Tìm các giá trị của x để y = − 4. 2 Câu 2 [297072]:
a) Cho hàm số y = f (x) 2
= ax . Tìm hệ số a để f (− 5) =10.
b) Cho hàm số y = f (x) = ( a − ) 2
3 1 x . Tìm hệ số a để 4 f ( ) 1 + f (−2) = 7.
c) Cho hàm số y = f (x) 2
= 3x . Tìm các giá trị của m để f (m + ) 1 =12.
Câu 3 [297073]: Cho hàm số y = f (x) 1 2
= x . Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: 6
Nếu x = −3 thì y =1,5.
Nếu y = −3 thì x = ±3 2.
Hàm số đã cho nghịch biến khi x < 0.
Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất 1 y = khi x = 6. 6 18
Tổng ôn TOÁN 9 – Tập 2
Câu 4 [297074]: Diện tích của đường tròn bán kính R được tính bởi công thức 2 S = π R
(π ≈ 3,14). Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
Nếu R giảm 1 lần thì S giảm 1 lần. 2 4
Nếu R tăng gấp 5 lần thì S tăng gấp 10 lần. Nếu 3 R = m thì 2 S ≈1,77 m . 4 Nếu 2 S = 32 cm thì 2 R ≈ 3,19 cm .
Câu 5 [297075]: Cho hàm số y = f (x) 2 = 2x .
a) Tìm các giá trị của a để f ( a + ) − f (a) 2 3 1 =16a + 8.
b) Tìm các giá trị của b để f ( b − ) 2
2 5 = 4b −12b + 9. c) Tìm các giá trị của +
c để f ( c + ) c 8 2 = . c − 2
Câu 6 [297076]: Cho hàm số y = f (x) 2 = − 2x .
a) Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là − 2; 0 và 3− 2 2.
b) Tìm các giá trị của a biết f (a) = −6 + 4 2. c) Tìm điều kiện của ,
b biết rằng f (b) ≥ 8 −8 . b
Câu 7 [297077]: Cho hàm số y = f (x) 2 = 3x .
a) Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là −3; 2 2 và 1− 2 3.
b) Tìm các giá trị của a biết f (a) =12 + 6 3. c) Tìm điều kiện của ,
b biết rằng f (b) ≥ 4b −1.
Câu 8 [297078]: Cho hàm số y = ( − m) 2
4 3 x với m là tham số.
a) Tìm các giá trị của tham số m để y = − 2 và x = 1 − . x − y =1
b) Tìm các giá trị của m biết ( ;
x y) thỏa mãn hệ phương trình . 2x − y = 3
Câu 9 [297079]: Cho hàm số y = ( m + ) 2 2
1 x với m là tham số.
a) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm 2 4 A ; . 3 3
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm B(x ; y với (x ; y là nghiệm của 0 0 ) 0 0 ) 2x + y = −3 hệ phương trình . 2 x − 2y = 2 19
Chương 8. HÀM SỐ Y = AX2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Moon.vn
Học để khẳng định mình
Câu 10 [297080]: Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100 m. Quãng đường chuyển động S
(đơn vị tính bằng mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức: 2 S = 4t .
a) Hỏi sau các khoảng thời gian lần lượt là 3 giây và 5 giây vật này cách mặt đất bao nhiêu m?
b) Sau thời gian bao lâu thì vật tiếp đất?
Câu 11 [297081]: Một khách du lịch chơi trò Bungee từ đỉnh tòa tháp Macau cao 234 m so
với mặt đất. Quãng đường chuyển động S (đơn vị tính bằng mét) của người rơi phụ thuộc vào
thời gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức: 13 2 S = t . 2
a) Hỏi sau khoảng thời gian 4 giây du khách cách mặt đất lần lượt là bao nhiêu mét?
b) Sau khoảng thời gian bao lâu thì du khách cách mặt đất 71,5 m?
Câu 12 [297082]: Một con cá heo biểu diễn nhảy lên khỏi mặt nước một khoảng là 4 m rồi
nhảy xuống. Quãng đường nhảy xuống S (đơn vị bằng mét) của cá heo phụ thuộc vào thời gian
t (đơn vị bằng giây) được cho bởi công thức: 2 S = t .
a) Hỏi sau khoảng thời gian 1,5 giây tính từ lúc cá heo nhảy xuống, cá heo cách mặt nước bao nhiêu mét?
b) Sau thời gian bao lâu thì cá heo tiếp nước tính từ lúc cá heo nhảy xuống?
Câu 13 [297083]: Quãng đường đi của một vật rơi tự do không vận tốc đầu cho bởi công thức 1 2
S = gt (trong đó g là gia tốc trọng trường, g =10 m/s, t (giây) là thời gian rơi tự do, S là 2
quãng đường rơi tự do). Một vận động viên nhảy dù, nhảy khỏi máy bay ở độ cao 3200 mét
(vận tốc ban đầu không đáng kể, bỏ qua các lực cản). Hỏi sau thời gian bao nhiêu giây, vận
động viên phải mở dù để khoảng cách đến mặt đất là 1200 mét?
Câu 14 [297084]: Biết rằng nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn được tính bởi công thức 2
Q = 0,24RI t, trong đó Q là nhiệt lượng tính bằng calo, R là điện trở tính bằng ôm (Ω), I là
cường độ dòng điện tính bằng ampe (A), t là thời gian tính bằng giây ( s ). Dòng điện chạy qua
một dây dẫn có điện trở R =10 Ω trong thời gian 1 giây.
a) Hãy điền các số thích hợp vào bảng sau: I (A) 1 2 3 4 Q (calo)
b) Hỏi cường độ của dòng điện là bao nhiêu thì nhiệt lượng tỏa ra bằng 60 calo? 20
Tổng ôn TOÁN 9 – Tập 2
Câu 15 [297085]: Lực F (tính bằng Newton – N ) của gió khi thổi vuông góc vào cánh buồm
tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc của gió v (m/s) được cho theo công thức 2 F = 4v .
a) Khi vận tốc của gió là v = 20 m/s thì lực F của gió tác động vào cánh buồm là bao nhiêu N ?
b) Nếu cánh buồm của một chiếc thuyền buồm chỉ có thể chịu được lực tối đa là 2116 (N ).
Vậy khi vận tốc của gió là 90 km/h thì thuyền này có thể ra khơi được không? Vì sao?
Câu 16 [556394] [Trích SGK Cùng Khám Phá]: Một vật rơi ở độ cao 80 m so với mặt đất.
Quãng đường chuyển động s (m) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (s) bởi công thức 2 s = 5t .
a) Tính quãng đường chuyển động của vật sau 2 giây.
b) Hỏi sau bao lâu vật này tiếp đất?
BÀI TẬP TỰ LUYỆN SỐ 3 · [425004]
Câu 1 [297086]: Hãy nêu tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau: a) 2 9 y = 3x . b) 2 y = − x . 2 c) y = ( − ) 2 4 2 3 x .
d) y = 2x(x − 2) + (1− x)(3x − ) 1 +1.
Câu 2 [297087]: Hãy nêu tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau: a) y = ( 2 m + ) 2 1 x . b) y = ( 2
− m − m − ) 2 2 6 x .
c) y = (m − ) 2 1 x .
d) y = ( − m) 2 3 5 x .
Câu 3 [297088]: Cho hàm số y = ( m + ) 2 3 2 x với 2
m ≠ − . Tìm các giá trị của tham số m để 3 hàm số
a) đồng biến với mọi x < 0.
b) đạt giá trị nhỏ nhất là 0.
Câu 4 [297089]: Cho hàm số y = ( m − ) 2 3 4 x với 4
m ≠ . Tìm các giá trị của tham số m để 3 hàm số
a) nghịch biến với mọi x > 0.
b) đạt giá trị lớn nhất là 0.
Câu 5 [297090]: Cho hàm số y = ( 2 m − ) 2 4
1 x với m là tham số.
a) Tìm m để hàm số nghịch biến khi x > 0.
b) Tìm m để giá trị của hàm số tại x = 1 − là y = − 4 . m
Câu 6 [297091]: Cho hàm số y = ( 2
− m − m − ) 2 2 3 x .
a) Chứng minh với mọi tham số ,
m hàm số đã cho luôn nghịch biến với mọi x > 0 và
đồng biến với mọi x < 0.
b) Tìm các giá trị của tham số m để khi 1 x = − thì 11 y = − . 2 4 21
Chương 8. HÀM SỐ Y = AX2. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Moon.vn
Học để khẳng định mình
Câu 7 [297092]: Cho hàm số y = ( m − − ) 2 2 3 2 x với 3 7 m ≥ ; m ≠ . 2 2
a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến với mọi x > 0 và nghịch biến với mọi x < 0.
b) Tìm các giá trị của tham số m để khi 2
x =1 thì y = 2.
Câu 8 [297093]: Cho hàm số y = ( 2 m + m + ) 2 2
3 x (m là tham số).
a) Chứng minh hàm số luôn nghịch biến với mọi x < 0 và đồng biến với mọi x > 0.
b) Tìm các giá trị của m biết khi x = 2 thì y =12.
Câu 9 [297094]: Cho hàm số y = ( m + − ) 2 3 4 3 x với 4 5
m ≥ − ; m ≠ . Tìm các giá trị của 3 3
tham số m để hàm số
a) nghịch biến với mọi x > 0.
b) đồng biến với mọi x > 0. Câu 10 [297095]: a) Tìm các giá trị của 1 m để hàm số 2 y = 3−
m x đồng biến khi x < 0. 2 b) Tìm các giá trị của 5 m để hàm số 2 y =
x nghịch biến khi x > 0. m −1
c) Tìm các giá trị của m để hàm số 2 2
y = m − 4.x nghịch biến khi x < 0. Câu 11 [297096]:
a) Tìm các giá trị của m để hàm số y = ( − m − ) 2 1 3
2 x nghịch biến khi x < 0. b) Tìm các giá trị của m +1 m để hàm số 2 y =
x đồng biến khi x < 0. 4 − m 2 c) Tìm các giá trị của m − 6m + 9 m để hàm số 2 y =
x đồng biến khi x > 0. 2 2m − 2m + 7 Câu 12 [297097]: + a) Tìm các giá trị của m 2 m để hàm số 2 y = − 3 x
đồng biến khi x > 0. m 1 −
b) Tìm các giá trị của m để hàm số y = ( 2 m − m ) 2 3
x − 2x(x + 5) +10x nghịch biến khi x < 0.
c) Tìm các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2
y = 2mx + 2 − (mx − )2 1 − (mx + )2 1
nghịch biến khi x < 0. 22