12/31/2025
1
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Ths. Nguyễn Ngọc Bích Trâm
Giảng viên
Trường ĐH Tài Chính - Marketing
Giải thích được quá trình hình thành phát triển của hoạt động
marketing
Xác định được các hoạt động marketing trên thị trường phác
thảo được các bước trong quy trình marketing của doanh nghiệp
Trình bày được các mục tiêu nguyên tắc triển khai hoạt động
marketing
Nhận định được những vấn đề của marketing trong bối cảnh hiện
nay
Mục tiêu chương 1
Nội dung chương 1
1. Nguồn gốc phát triển của marketing
2. Khái niệm marketing
3. Mục tiêu marketing
4. Vai trò, chức năng nguyên tắc của marketing
5. Phân loại marketing
6. Quá trình quản trị marketing
7. Phối thức marketing
8. Một số thách thức của marketing trong giai đoạn hiện nay
Nguồn gốc và phát
triển của Marketing
1.1
1 2
3 4
12/31/2025
2
1.1.1 Nguồn gốc của các hoạt động marketing
Để giải quyết các mâu thuẫn trong nền sản xuất hàng hóa
Marketing giúp ……………………….và gia tăng ………………………………….
Quan hệ giữa
người bán với
người mua
Quan hệ giữa
người bán với
người bán
Hai mối quan hệ mâu
thuẫn chủ yếu trong
quá trình trao đổi và
tiêu thụ hàng hoá:
Người bán muốn
……………………...
người mua muốn
………………………...
Tất cả người bán đều có mục
tiêu…………………………….
…………………………………
………………………………….
Một số ví dụ về marketing trong lịch sử:
Hoạt động trưng bày sản phẩm, thu
hút sự chú ý ở các phiên chợ cổ đại
thuộc các nền văn minh Lưỡng Hà,
Ai Cập, Hy Lạp
Hoạt động viết nội dung thông báo giảm giá trên giấy Papyrus của người Ai Cập
…….
1659 Đầu thế kỷ 19 Đầu thế kỷ 20
Hiện tượng marketing được
ghi nhận tại Nhật Bản
Marketing được nghiên
cứu một cách có hệ thống
Hoàn thiện về lý luận.
Marketing được đưa vào giảng dạy tại ĐH
Marketing được truyền bá mạnh
mẽ tại Châu Á & Châu Âu
50s-60s …. Hiện nay
1659: Cửa hàng bách hoá đầu tiên tại Nhật Bản
với hệ thống “hài lòng hoặc hoàn trả”
Tiến trình phát triển của bộ môn marketing:
1884: Marketing được sử dụng như một thuật ngữ kinh doanh trừu
tượng tại trường Wharton, Pennsylvania (Mỹ)
1890: Marketing được tách khỏi ngành kinh tế được giảng dạy
như một môn học về kinh doanh
1902: Khoá học chuyên sâu về marketing đầu tiên tại Đại học tổng
hợp Michigan (Mỹ)
1914: Sách giáo khoa đầu tiên v marketing “Marketing methods and
Salesmanship”
5 6
7 8
12/31/2025
3
Sự phát triển marketing ở Việt Nam
Trước 1975
1975 - 1985
1988
1989
Hiện nay
1.1.2 Sự phát triển của các quan điểm quản trị marketing
Các quan điểm trong quản trị marketing
“Định hướng quản trị marketing” (Marketing management orientation)
“Quan điểm marketing” (Marketing concept)
Đây là những triết lý nền tảng cho tất cả các hoạt động marketing
trong doanh nghiệp mà nhà quản trị marketing cần phải xác định
(1) Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp
là ai? đối tượng khách hàng mà doanh nghiệp
có khả năng phục vụ và lựa chọn nhóm đối
tượng khách hàng phù hợp, có thể đem lại lợi
nhuận cho doanh nghiệp.
(2) Làm thế nào để doanh nghiệp
có thể phục vụ những khách
hàng này tốt nhất?
Các quan điểm quản trị marketing
Doanh nghiệp có định
hướng thị trường
nhận ra rằng hoạt
động trao đổi phải
tạo ra lợi nhuận thì
mới đảm bảo được sự
thành công trong kinh
doanh, vì vậy các
quan điểm marketing
được thay đổi và phát
triển trong suốt thời
gian qua nhằm đảm
bảo cho sự sự thành
công này.
1. Production
focus
3. Selling
focus
4. Marketing
focus
2. Product
focus
5. Societal
focus
Người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm được bán rộng rãi và giá hạ.
Nhà lãnh đạo tập trung vào 2 việc chính:
HENRY FORD
“Khách hàng có thể có một chiếc
xe được sơn bất kỳ màu ông ta
muốn … cho tới khi nó vẫn là màu
đen"
(1) Định hướng sản xuất
Nâng cao hiệu quả sản xuất
Mở rộng phạm vi phân phối
Câu nói vui của Henry Ford về chiếc Model T đã gói gọn logic sản xuất hàng loạt thời kỳ đầu:
giảm thiểu sự khác biệt để cắt giảm chi phí, tăng tốc độ và phục vụ thị trường người mua ô tô
lần đầu đang phát triển nhanh chóng.
9 10
11 12
12/31/2025
4
ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Phù hợp với các ngành có nền
sản xuất chưa phát triển
Thị trường Cung < Cầu, sản
phẩm có giá cao
Ví dụ: Máy tính Lenovo
Thị trường máy tính cá nhân
TQ: cạnh tranh khốc liệt, khách
hàng nhạy cảm về giá
Giải pháp: ???
Dễ dẫn đến sự “thiển cận” trong
marketing
Rủi ro trong kinh doanh khi
nhu cầu tiêu dùng thay đổi:
- Tập trung hẹp vào sản xuất
- Mất tầm nhìn thực tế: thỏa
mãn nhu cầu khách hàng
xây dựng mối quan hệ
khách hàng.
Người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm tinh xảo, chất lượng cao,
công dụng nhiều và có những tính năng mới
Nhà lãnh đạo tập trung vào: Hoàn thiện sản phẩm
GM đã không thăm dò khách hàng xem họ muốn và chưa hề cho phép những người làm
marketing tham gia ngay từ đầu để giúp hình dung được loại xe như thế nào thì bán được
Làm sao công chúng thể biết được
mình muốn loại xe nào khi họ chưa
thấy những loại nào?”
(2) Định hướng sản phẩm
ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Cạnh tranh khi thị trường có
nhiều sản phẩm bán đại trà với
chất lượng thấp
Đáp ứng được nhu cầu đa dạng
của nhiều đối tượng khách
hàng.
Ví dụ: Chế tạo điện thoại di
dộng
Dễ dẫn đến sự “thiển cận” trong
marketing
Rủi ro trong kinh doanh khi nhu
cầu tiêu dùng thay đổi:
- Tập trung hẹp vào sản phẩm
- Mất tầm nhìn thực tế: nhiều
giải pháp khác nhau để giải
quyết vấn đề, khách hàng
không tin vào chất lượng sản
phẩm
(3) Định hướng bán hàng
Người tiêu dùng thường thụ động trong mua sắm sẽ không mua đủ
lượng sản phẩm được chào bán
Nhà lãnh đạo tập trung vào:
Nỗ lực bán hàng
Kích thích mua hàng: Khuyến mãi ….
13 14
15 16
12/31/2025
5
ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Giúp tạo ra doanh số nhanh và
cạnh tranh khi có quá nhiều sản
phẩm đáp ứng cùng một nhu
cầu khách hàng.
Phù hợp với các sản phẩm
không thiết yếu. Nhà sản xuất
cần chủ động tạo ra lợi ích cho
khách hàng.
Ví dụ: Bảo hiểm
Tập trung tạo ra các giao dịch
bán hàng hơn là xây dựng mối
quan hệ khách hàng trong dài
hạn
Bán cái mình ” chứ không bán
cái thị trường “cần
(4) Định hướng vào marketing (nhu cu/ khách hàng)
Mục tiêu của tổ chức đạt được phụ thuộc vào việc nắm bắt được nhu cầu, mong
muốn của thị trường mục tiêu đảm bảo mức độ thoả mãn mong muốn hiệu quả
hơn đối thủ cạnh tranh.
Thị trường
mục tiêu
Nhu cầu
khách hàng
Marketing
phối hợp
Khả năng
thu lợi
ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Tập trung vào giá trị khách
hàng để tạo ra doanh số và lợi
nhuận.
Phù hợp với nhiều ngành nghề,
sản phẩm
Cạnh tranh hiệu quả dựa trên
thỏa mãn tối đa nhu cầu khách
hàng.
Bán cái thị trường “cần” chứ
không bán cái mình“
Chỉ có thể phát huy tốt hiệu quả
khi:
Xác định chính xác “thị trường
mục tiêu”, “nhu cầu”và “mong
muốn” cụ thể của khách hàng.
Nhận định chính xác các “nguồn
lực” của doanh nghiệp và mức
độ có thể “thỏa mãn” nhu cầu
của khách hàng
Nhà máy
Sản phẩm
Bán hàng
& chiêu thị
Lợi nhuận
qua doanh số
Định hướng
bán hàng
Định hướng
khách hàng
Điểm khởi đầu Tập trung Công cụ Kết quả
Khác biệt giữa quan điểm marketing định hướng bán hàng và khách hàng
Thị trường
Nhu cầu
khách hàng
Marketing
phối hợp
Lợi nhuận qua sự
hài lòng của KH
Mang viễn cảnh từ trong ra ngoài, tập trung vào các sản phẩm
hiện hữu và nỗ lực bán hàng
Được nhìn nhận thấu đáo với việc tập trung đáp ứng nhu cầu
khách hàng như là cách thức tạo ra lợi nhuận cho công ty.
17 18
19 20
12/31/2025
6
Doanh nghiệp không những phải thoả mãn đúng nhu cầu phải mang lại
giá trị cho khách hàng, còn phải đảm bảo quan m đến lợi ích của cộng
đồng hội
Xã hội
(Phúc lợi xã hội)
Công ty
(Lợi nhuận)
Khách hàng
(Đáp ứng nhu cầu)
2.5 Định hướng xã hội
Dutch Lady – Quỹ khuyến học
Đèn Đom đóm (20 năm hành trình)
Những đặc trưng và mục đíchTập trung
Quan điểm
Marketing
Tăng sản lượng.
Kiểm soát giảm chi phí.
Thu lợi nhuận qua bán hàng
Chế tạo
Sản xuất
Chú trọng chất lượng.
Cải tiến sản phẩm, nâng cao chất lượng.
Tạo lợi nhuận qua bán hàng.
Hàng hóa
Sản phẩm
Chiêu thị bán hàng tích cực.
Thu lợi nhuận qua bán hàng với quay vòng vốn
nhanh.
Bán hàng khuyến
khích mua hàng
Bán hàng
Định nhu cầu trước khi sản xuất.
Lợi nhuận thu được thông qua sự hài lòng của khách
hàng.
Nhu cầu mong muốn
cụ thể của khách hàng
Nhu cầu
Cân đối giữa thỏa mãn khách hàng, lợi nhuận công
ty lợi ích lâu dài của hội.
Giá trị khách hàng và lợi
ích cộng đồng.
Xã hội
Production
focus
Product
focus
Selling
focus
Marketing
focus
Socital
focus
Các quan điểm
marketing thay
đổi hướng đến
người tiêu dùng.
Trong tương lai,
cộng đồng, mạng
Internet và công
nghệ sẽ tạo ra
những ảnh hưởng
quan trọng đến
thành công của
Thương Hiệu.
Các quan điểm quản trị marketing
Marketing truyền thống
Marketing hiện đại
MARKETING TRUYỀN THỐNG MARKETING HIỆN ĐẠI
Đầu thế kỷ 20 - trước chiến tranh
thế giới II
Marketing chỉ xảy ra sau quá trình
sản xuát
Mục đích: tập trung vào sản xuất
sản phẩm và bán nhiều hàng
Sau chiến tranh thế giới II
hiện nay
Marketing diễn ra từ trước quá
trình sản xuất
Mục đích: Thỏa mãn nhu cầu
khách hàng và lợi ích xã hội
MARKETING HIỆN ĐẠI
MARKETING TRUYỀN THỐNG
21 22
23 24
12/31/2025
7
Khái niệm Marketing
1.2
Marketing là quá trình cung
cấp đúng sản phẩm, đúng kênh
hay luồng hàng, đúng thời gian
và đúng vị trí.
(John H.Crighton _ Australia)
Marketing việc tiến hành các
hoạt động kinh doanh liên
quan trực tiếp đến dòng hàng
hóa dịch vụ từ người sản xuất
đến người tiêu dùng. (Wolfgang
J.Koschnick)
Tham khảo: Một số khái niệm marketing truyền thống
MARKETING HIỆN ĐẠI
MARKETING TRUYỀN THỐNG
Tham khảo: Một số khái niệm marketing hiện đại
“Marketing tiến trình
hoạch định thực hiện sự
sáng tạo, định giá, chiêu thị
và phân phối những ý tưởng,
hàng hóa và dịch vụ để tạo sự
trao đổi thỏa mãn những
mục tiêu của cá nhân và tổ
chức
(AMA- American Marketing Association,
1985)
Marketing là quá trình
quản trị nhận biết, dự
đoán và đáp ứng nhu
cầu của khách hàng
một cách có hiệu quả và
có lợi
(CIM- UK’s Chartered Institue
of Marketing)
Marketing một hệ
thống các hoạt động kinh
doanh thiết kế để hoạch
định, định giá, chiêu thị
phân phối sản phẩm thỏa
mãn mong muốn của
những thị trường mục
tiêu nhằm đạt được những
mục tiêu của tổ chức
(“Fundamentals of Marketing”,
William J.Stanton, Michael J.
Etzel, Bruce J. Walker, 1994)
Khái niệm marketing
Marketing quá trình mang tính quản trị
hội, theo đó các nhân tổ chức đạt được
những họ cần thông qua việc tạo dựng trao
đổi giá trị với những nhân hoặc tổ chức khác.
Philip Kotler và cộng sự
(2023)
“Marketing is a social and managerial process by which individuals and
organizations obtain what they need and want through creating and
exchanging value with others”
25 26
27 28
12/31/2025
8
Khái niệm marketing
Marketing là tập hợp các hoạt động, các tổ chức các
quy trình để sáng tạo, truyền thông, phân phối trao
đổi các ý tưởng, ng hoá dịch vụ giá trị cho
khách hàng, đối tác và xã hội.
Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ (AMA), 2017
“Marketing is the activity, set of institutions, and processes for creating, communicating, delivering, and exchanging
offerings that have value for customers, clients, partners, and society at large.”
Bản chất của Marketing
Marketing tiến trình/ quá trình quản trị hội
Marketing nghệ thuật phát hiện ra nhu cầu tìm ch thỏa mãn
nhu cầu
Trao đổi khái niệm quyết định tạo nền móng cho marketing
Marketing cần sự kết hợp chặt chẽ của các bộ phận trong doanh
nghiệp
Marketing hiệu quả cần nghiên cứu thị trường hành vi tiêu dùng
Một số thuật ngữ
4
5
3
2
1
Nhu cầu (Need)
Mong muốn (Want)
Số cầu (Demand)
Sản phẩm
Thị trường (Market)
Khách hàng (Customer)
Giá trị của khách hàng (Customer value)
Sự thỏa mãn (Sattisfaction)
Trao đổi (Exchange)
Giao dịch (Transaction)
b
m
h
1.2.1 Nhu cầu (Need), Mong muốn (Want), Số cầu (Demand)
NHU CẦU
(NEED)
Trạng thái thiếu hụt và trống
vắng (vật chất + tinh thần)
con người cảm nhận được
Nhu cầu cơ bản: thực phẩm, quần áo, an toàn,...
Nhu cầu xã hội: giao tiếp, tình cảm,...
Nhu cầu cá nhân: tri thức, sự thể hiện bản thân,...
29 30
31 32
12/31/2025
9
Nhu cầu tự thể hiện mình
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu sinh lý
Lý thuyết về cấp bậc nhu cầu của Maslow
Xem thêm chương 4
1.2.1 Nhu cầu (Need), Mong muốn (Want), Số cầu (Demand)
MONG MUỐN
(WANT)
Hình thức thể hiện cụ thể
của nhu cầu, được tạo
thành bởi văn hóa và tính
cách cá nhân
Nhu cầu hữu hạn nhưng mong muốn là vô hạn
Marketing không tạo ra nhu cầu nhưng phải bắt đầu
từ nhu cầu để phát hiện ra mong muốn của từng
người/ nhóm người, từ đó tạo ra khả năng đáp ứng
mong muốn và tác động đến số cầu.
SỐ CẦU – KHẢ NĂNG THANH TOÁN
(DEMAND)
Những mong mun của con
người được hỗ trợ bởi sức
mua
1.2.2 Sản phẩm trên quan điểm Marketing
Sản phẩm theo quan điểm marketing là một số kết hợp của các
sản phẩm, dịch vụ, thông tin hoặc trải nghiệm được cung cấp
cho thị trường để thoả mãn nhu cầu hoặc mong muốn, bao gồm:
Hàng hoá
Dịch vụ
Sự kiện
Trải nghiệm
nhân
Địa điểm
Tài sản
Các tổ chức
Thông tin
Ý tưởng
Một sản phẩm trên quan điểm marketing cần phải chứa đựng ba
yếu tố:
Yếu tố vật chất: các yếu tố của sản phẩm (product) và tất cả
những liên quan đến sản phẩm tính chất “cân, đo, đong,
đếm” được như: chủng loại, linh kiện, mẫu mã, giá cả,...
Yếu tố phi vật chất: tất cả khía cạnh của sản phẩm dịch vụ
(service) từ khâu phân phối đến các khâu thanh toán, hướng
dẫn sử dụng, chính sách hậu mãi, bảo hành,...
Yếu tố con người: trải nghiệm (experiences) mối quan hệ
giữa các đối tác trước, trong và sau giao dịch mua bán
1.2.3 Thị trường
Thị trường (Market)
Thị trường (Market)
Tập hợp tất cả người mua sản
phẩm và dịch vụ thực tế cũng như
tiềm năng.
Có cùng nhu cầu và mong muốn
Có thể được thỏa mãn thông qua
mối quan hệ trao đổi
33 34
35 36
12/31/2025
10
Năm loại thị trường cơ bản và các luồng di chuyển trong mối quan hệ trao đổi
của nền kinh tế hiện đại
Trao đổi giữa người bán và người mua theo góc nhìn của marketing
Ngành (industry): nhóm các doanh nghiệp cung cấp một
sản phẩm hay loại sản phẩm khả năng thay thế nhau.
Thị trường kinh doanh/thương trường (marketplace): tập
hợp các sự thoả thuận thông qua đó, người bán người
mua tiếp xúc với nhau để trao đổi hàng hoá dịch vụ.
1.2.4 Khách hàng và người tiêu dùng
Khách hàng (Customer): nhân hay tổ
chức được doanh nghiệp xác định
trọng tâm của các hoạt động marketing
Khách hàng (Client): đối tượng
khách hàng sử dụng dịch vụ của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
37 38
39 40
12/31/2025
11
1.2.4 Khách hàng và người tiêu dùng
Người mua hàng (shopper): mua cho bản
thân hoặc mua cho gia đình, bạn bè, mua
với mục đích biếu, tặng, sử dụng
Người tiêu dùng (consumer): những cá nhân
hoặc hộ gia đình trực tiếp sử dụng và dùng hết
giá trị của sản phẩm
1.2.5 Giá trị và sự hài lòng của khách hàng
Những điều gì quyết định việc khách hàng
tiếp tục mua hàng/ mua hàng lặp lại ?
Giá trị (value): những đánh giá
của khách hàng về chênh lệch
giữa tất cả lợi ích khách
hàng nhận được với tổng thể
phí tổn khách hàng bỏ ra để
sở hữu sử dụng sản phẩm so
với các sản phẩm cạnh tranh
khác trên thị trường
Giá trị = Tổng lợi ích của khách hàng – Tng phí tổn của khách hàng
Tổng lợi ích của
khách hàng (total
customer profit): tổng
thể các lợi ích mà
khách hàng kỳ vọng
đối với sản phẩm
Tổng phí tổn của khách
hàng (total customer cost):
toàn bộ phí tổn mà khách
hàng bỏ ra trong suốt quá
trình đánh giá, sở hữu, sử
dụng và loại bỏ sản phẩm
Sự hài lòng của khách hàng (customer satisfaction):
Cảm nhận hài lòng hoặc thất vọng của khách hàng khi so sánh giữa kết qu
khách hàng nhận được khi sử dụng sản phẩm (P performance) với kỳ
vọng của khách hàng trước khi mua sản phẩm (E - expectation)
P < E: khách hàng cảm
thấy không hài lòng/
bất mãn
P > E: khách hàng cảm
thấy thích thú/ trên sự
hài lòng
P = E: khách hàng cảm thấy hài lòng
41 42
43 44
12/31/2025
12
Tài sản khách hàng
(customer equity): tổng thế
các giá trị vòng đời của tất cả
khách hàng mang lại cho
doanh nghiệp
Sự trung thành (loyalty):
có được khi doanh nghiệp
đáng ứng sự thoả mãn
khách hàng ở mức độ P ≥ E
Giá trị vòng đời của khách
hàng (customer lifetime value):
giá trị mà khách hàng đem lại
cho doanh nghiệp qua toàn bộ
những lần mua sản phẩm trong
suốt cuộc đời của họ
Mục tiêu Marketing
1.3
Thỏa mãn nhu cầu
khách hàng
Chiến thắng trong
cạnh tranh
Đạt lợi nhuận
lâu dài
Canxi
Nguyên chất
Kid
Vai trò, chức năng và
nguyên tắc của
Marketing
1.4
45 46
47 48
12/31/2025
13
1.4.1 Vai trò của marketing
Xác định thị trường và
nghiên cứu khách hàng
Phát triển sản phẩm và dịch vụ
Tạo giá trị thị trường
Tạo ra và duy trì mối quan hệ khách hàng
1.4.2 Chức năng của marketing
Nghiên cứu thị trường Tiêu thụ sản phẩm Tổ chức quản lý
Tập trung
Lợi thế
khác biệt
Quá trình
Chọn lọc
Giá trị
khách hàng
Phối hợp
1.4.3 Nguyên tắc của Marketing
Phân loại
Marketing
1.5
49 50
51 52
12/31/2025
14
Marketing
trong
kinh
doanh
Marketing
phi
kinh doanh
Lĩnh vực ứng dụng
Marketing vĩ mô (Macro marketing)
Marketing vi mô (Micro marketing)
Marketing công nghiệp
Marketing thương mại
Marketing nội địa
Marketing quốc tế
Marketing xuất khẩu
Marketing nhập khẩu
Marketing dịch vụ
Marketing hàng tiêu dùng
……
Chính trị
Bảo tàng
Quan điểm hệ thống
Căn cứ vào phạm vi hoạt động
Căn cứ vào đối tượng khách hàng
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo sản phẩm
Căn cứ vào giai đoạn trong quá trình kinh doanh
Căn cứ vào phương tiện truyền thông được sử dụng trong
chiến dịch marketing
Hàng hóa Dịch vụ Sản phẩm Digital
Môn học:
Nguyên Lý Marketing
Môn học:
Marketing Dịch Vụ
Môn học:
Digital Marketing
Phân loại theo đặc điểm cấu tạo của sản phẩm
Phân loại theo đối tượng khách hàng
B2B: Business to business
B2C: Business to consumer
B2BB2C
Thực hiện chức năng
tổ chức
Cho tiêu dùng cá nhân
Mục đích
Nhu cầu có tính bắc cầuTừ nhu cầu cá nhân
Đặc điểm nhu cầu
Khách hàng phân tánKhách hàng tập trung
Đặc điểm khách hàng
Chuyên nghiệp, thiên về
lý trí
Tâm lý tác động mạnh
Bản chất người mua
Nhiều yếu tốTùy từng loại
Quá trình
quyết định mua
53 54
55 56
12/31/2025
15
Quá trình
Marketing
1.6
R
S.T.P
MM
I
C
ResearchResearch
Nghiên cứu thị trường & khách hàng
Quản lý thông tin marketing & dữ liệu khách hàng
Segmentation
Targeting
Positioning
Segmentation
Targeting
Positioning
Xác định phân khúc
Chọn thị trường mục tiêu
Khác biệt hóa & định vị
Marketing -
Mix
Marketing -
Mix
Sản phẩm
Giá cả
Phân phối
Truyền thông
ImplementationImplementation
Triển khai chiến dịch
Quản lý các mối quan hệ
ControlControl
Doanh số, lợi nhuận
Thị phần …..
Trong bối cảnh phát triển của thị trường thế giới, rất nhiều công ty
hàng đầu thế giới đang ứng dụng quan điểm marketing hướng đến
giá trị khách hàng.
Mô hình mở rộng của quá trình marketing theo quan điểm giá trị
khách hàng.
57 58
59 60
12/31/2025
16
Phối thức marketing
(Marketing – mix)
1.7
Marketing - mix là tập hợp các thành tố
biến động thể kiểm soát được doanh
nghiệp sử dụng để tác động vào thị trường
mục tiêu nhằm đạt được các mục tiêu đã
được hoạch định
1.7.1 Khái niệm
Mô hình 4P bao gồm:
Sản phẩm (Product)
Giá (Price)
Phân phối (Place)
Chiêu thị/Xúc tiến (Promotion)
Trên quan điểm người bán:
Trên quan điểm của ngưi mua:
4P là công cụ marketing
tác động đến người mua
Mỗi công cụ marketing (4P) được
thiết kế để cung cấp lợi ích cho
khách hàng
Mô hình 4C của Robert Lauterborn (1990)
(tương xứng mô hình 4P củaMcCarthy)
Khách hàng: 4C
1.7.2 Quan điểm marketing-mix từ góc độ của khách hàng
Nhà Sản xuất: 4P
Product (Sản phẩm)
Price (Giá cả)
Place (Phân phối)
Promotion (Chiêu thị)
Consumer wants and needs (Ý muốn nhu cầu
của người tiêu dùng)
Consumer's Cost to satisfy (Chi phí)
Convenience to buy (Sự tiện lợi)
Communication (Truyền thông)
61 62
63 64
12/31/2025
17
1.7.2 Quan điểm marketing-mix từ góc độ của khách hàng
Sheth & Sisodia (2012) đã đề xuất mô hình 4A để nhấn mạnh vai trò của
marketing-mix trong việc tạo ra giá trị cho khách hàng
Khách hàng: 4C
Nhà Sản xuất: 4P
Giá trị khách hàng: 4A
Acceptability (
Khả năng chấp nhận)
Affordability (
Khả năng chi trả)
Accessibility (Khả năng tiếp cận)
Awareness (Nhận biết)
1.7.3 Một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động marketing - mix
Nguồn lực của
doanh nghiệp
Thị trường:
Đặc điểm của thị trường
mục tiêu
Vị trí của doanh nghiệp
trên thị trường (dẫn
dầu, thách thức, theo
sau, nép góc)
Các yếu tố môi
trường: kinh tế, xã
hội, chính trị, công
nghệ, cạnh tranh,
v.v
Sản phẩm:
Đặc điểm sản phẩm
Giai đoạn trong
chu kỳ sống của
sản phẩm
Thách thức của Marketing
trong thời đại mới
1.8
Sự phát triển của marketing trong lãnh
vực phi lợi nhuận
Thời đại kỹ thuật số
Marketing bền vững
Sự gia tăng của toàn cầu hóa
Thách thức của Marketing
trong thời đại mới
65 66
67 68
12/31/2025
18
Thời đại kỹ thuật số (Digital age)
Cuộc cách mạng chuyển đổi số, sự phát triển của Internet những
tiến bộ về công nghệ
Vạn vật kết nối (IoT)
Dữ liệu lớn (big data),
T tuệ nhân tạo (AI - artificial intelligence),
...
Sự phát triển của marketing trong lãnh vực phi lợi nhuận
Nhiều tổ chức đang nhận ra tầm quan trọng của marketing trong
chiến lược phát triển:
quan chính phủ
Viện bảo tàng
Bệnh viện
Các chính trị gia
Các hoạt động phát triển văn hóa hội …..
Sự gia tăng của toàn cầu hóa
Khoảng cách địa văn hoá đã thu hẹp lại
Thị trường rộng hơn
Nhiều lựa chọn trong mua sắm sản xuất
Tăng cạnh tranh từ các đối thủ nước ngoài
Marketing bền vững
Trách nhiệm của doanh nghiệp với môi
trường hội
Giá trị doanh nghiệp giá trị doanh nghiệp
cung cấp cho quốc gia doanh nghiệp kinh
doanh
Sự phát triển bền vững của cuộc sống con
người
Vấn đề đạo đức trách nhiệm xã hội trong
marketing.
69 70
71 72
12/31/2025
19
Vấn đề đạo đức , trách nhiệm xã hội trong marketing
Đạo đức trong marketing là vấn đề đạo đức được ứng dụng trong hoạt
động marketing của công ty
Người làm marketing phải chịu trách nhiệm nhiều nhất về tác động của
những hoạt động marketing trên thị trường
Phạm vi ứng dụng đạo đức trong marketing:
- Công ty – khách hàng
- Nội bộ công ty
- Công ty – hội
- Công ty – đối tác
Có đạo đức
nhưng trái luật
Có đạo đức và
đúng luật
Thiếu đạo đức
và trái luật
Thiếu đạo đức
nhưng đúng luật
đạo đức
Thiếu
đạo đức
Trái lu
ật
Đúng luật
Nền tảng đạo đức
Nền tảng luật pháp
Một số hành vi vi phạm đạo đức trong marketing
Quảng cáo quá sự thật
Hoạt động gây hại hội
Cạnh tranh không lành mạnh
Làm hàng giả, hàng kém chất lượng
Marketing gây ảnh hưởng xấu cho khách hàng
……..
Comfort sáng tạo Nước mắm Kabin
73 74
75 76
12/31/2025
20
1.8.2 Phát triển kỹ năng cho sự nghiệp marketing
Bên cạnh những kiến thức v nguyên marketing, một số kỹ năng quan
trọng người học làm marketing cần phải phát triển để đáp ứng
những thách thức trong thời đại hiện nay như:
Kỹ năng sáng tạo
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng digital marketing
Kỹ năng phân tích sử dụng dữ liệu
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng quản dự án
Câu hỏi ôn tập và thảo luận
1. Trình bày nhận định của anh/chị v ý kiến sau: ”Hoạt động marketing của doanh nghiệp khiến
mọi người mua những sản phẩm không cần thiết”.
2. Để thiết kế một chiến lược marketing thành ng, n quản tr marketing cần phải trả lời hai câu
hỏi quan trọng: (1) Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp ai? (2) m thế nào để doanh nghiệp
thể phục vụ những khách hàng này tốt nhất? Theo anh/chị làm thế nào để nhà quản trị
marketing tìm ra câu trả lời cho các câu hỏi trên?
3. Theo anh/chị các doanh nghiệp hiện nay còn triển khai các hoạt động marketing dựa trên quan
điểm marketing truyền thống (tập trung vào sản xuất, tập trung vào hoàn thiện sản phẩm, tập
trung vào bán hàng) không? Tại sao?
4. Phối thức marketing (marketing-mix) bao gồm những yếu tố nào tại sao chúng được xem cơ
sở cho việc tạo ra một chiến lược marketing hiệu quả?
5. Người làm marketing n tuân thủ những nguyên tắc nào được khi thực hiện các hoạt động
marketing? Tại sao việc tuân thủ các nguyên tắc này quan trọng?
Câu hỏi ôn tập và thảo luận
6. Tại sao quan điểm Marketing hội trở thành một xu hướng quan trọng
trong hoạt động marketing hiện nay của các doanh nghiệp?
7. Hiện nay một số người làm marketing tin rằng: “Internet sẽ trở thành con
đường hiệu quả nhất để marketing sản phẩm đến người tiêu dùng”. Anh chị
hãy trình bày nhận định của mình về vấn đề trên.
8. Theo anh/chị, điều gì đã thúc đẩy các doanh nghiệp phát triển sản phẩm
hướng đến bảo vệ môi trường bền vững?
9. Trong nhiều tài liệu nay đưa ra các khái niệm marketing 1.0, marketing
2.0, marketing 3.0, marketing 4.0, v.v. Anh/chị hãy cho biết nội dung và sự khác
biệt giữa các khái niệm này.
Trao đổi
&
Thảo luận
77 78
79 80

Preview text:

12/31/2025 Mục tiêu chương 1
 Giải thích được quá trình hình thành và phát triển của hoạt động Chương 1 marketing TỔNG QUAN VỀ MARKETING
 Xác định được các hoạt động marketing trên thị trường và phác
thảo được các bước trong quy trình marketing của doanh nghiệp
 Trình bày được các mục tiêu và nguyên tắc triển khai hoạt động marketing
 Nhận định được những vấn đề của marketing trong bối cảnh hiện nay
Ths. Nguyễn Ngọc Bích Trâm Giảng viên
Trường ĐH Tài Chính - Marketing 1 2 Nội dung chương 1
1. Nguồn gốc và phát triển của marketing 1.1 2. Khái niệm marketing 3. Mục tiêu marketing
4. Vai trò, chức năng và nguyên tắc của marketing Nguồn gốc và phát 5. Phân loại marketing
6. Quá trình quản trị marketing triển của Marketing 7. Phối thức marketing
8. Một số thách thức của marketing trong giai đoạn hiện nay 3 4 1 12/31/2025
1.1.1 Nguồn gốc của các hoạt động marketing
Một số ví dụ về marketing trong lịch sử: Hai mối quan hệ mâu Quan hệ giữa thuẫn chủ yếu trong Người bán muốn người bán với ……………………. . quá trình trao đổi và người mua người mua muốn tiêu thụ hàng hoá: ………………………. .
Tất cả người bán đều có mục Quan hệ giữa
tiêu……………………………. người bán với
 Hoạt động trưng bày sản phẩm, thu
………………………………… người bán
hút sự chú ý ở các phiên chợ cổ đại
………………………………….
thuộc các nền văn minh Lưỡng Hà,
Để giải quyết các mâu thuẫn trong nền sản xuất hàng hóa Ai Cập, Hy Lạp
Marketing giúp ……………………….và gia tăng ………………………………….
 Hoạt động viết nội dung thông báo giảm giá trên giấy Papyrus của người Ai Cập 5 6
1659: Cửa hàng bách hoá đầu tiên tại Nhật Bản
với hệ thống “hài lòng hoặc hoàn trả”
Tiến trình phát triển của bộ môn marketing:
Hiện tượng marketing được ghi nhận tại Nhật Bản
 Hoàn thiện về lý luận.
 1884: Marketing được sử dụng như một thuật ngữ kinh doanh trừu
 Marketing được đưa vào giảng dạy tại ĐH
tượng tại trường Wharton, Pennsylvania (Mỹ)
 1890: Marketing được tách khỏi ngành kinh tế và được giảng dạy ……. 1659 Đầu thế kỷ 19 Đầu thế kỷ 20 50s-60s …. Hiện nay
như một môn học về kinh doanh
 1902: Khoá học chuyên sâu về marketing đầu tiên tại Đại học tổng Marketing được nghiên hợp Michigan (Mỹ)
cứu một cách có hệ thống
 1914: Sách giáo khoa đầu tiên về marketing “Marketing methods and
Marketing được truyền bá mạnh
mẽ tại Châu Á & Châu Âu Salesmanship” 7 8 2 12/31/2025
Sự phát triển marketing ở Việt Nam
1.1.2 Sự phát triển của các quan điểm quản trị marketing
 Các quan điểm trong quản trị marketing
 “Định hướng quản trị marketing” (Marketing management orientation)
 “Quan điểm marketing” (Marketing concept) Hiện nay 1989 1988
Đây là những triết lý nền tảng cho tất cả các hoạt động marketing 1975 - 1985
trong doanh nghiệp mà nhà quản trị marketing cần phải xác định
(1) Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp Trước 1975
là ai? đối tượng khách hàng mà doanh nghiệp
(2) Làm thế nào để doanh nghiệp
có thể phục vụ những khách
có khả năng phục vụ và lựa chọn nhóm đối
tượng khách hàng phù hợp, có thể đem lại lợi hàng này tốt nhất? nhuận cho doanh nghiệp. 9 10
Các quan điểm quản trị marketing
(1) Định hướng sản xuất …
Người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm được bán rộng rãi và giá hạ. Doanh nghiệp có định 5. Societal hướng thị trường 4. Marketing focus
Nhà lãnh đạo tập trung vào 2 việc chính: focus nhận ra rằng hoạt
 Nâng cao hiệu quả sản xuất động trao đổi phải 3. Selling
 Mở rộng phạm vi phân phối 2. Product tạo ra lợi nhuận thì focus 1. Production focus
mới đảm bảo được sự focus thành công trong kinh
“Khách hàng có thể có một chiếc doanh, vì vậy các
xe được sơn bất kỳ màu ông ta
muốn … cho tới khi nó vẫn là màu quan điểm marketing đen"
được thay đổi và phát triển trong suốt thời
Câu nói vui của Henry Ford về chiếc Model T đã gói gọn logic sản xuất hàng loạt thời kỳ đầu: gian qua nhằm đảm
giảm thiểu sự khác biệt để cắt giảm chi phí, tăng tốc độ và phục vụ thị trường người mua ô tô
lần đầu đang phát triển nhanh chóng. bảo cho sự sự thành HENRY FORD công này. 11 12 3 12/31/2025
(2) Định hướng sản phẩm ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm tinh xảo, có chất lượng cao,
 Phù hợp với các ngành có nền
 Dễ dẫn đến sự “thiển cận” trong
công dụng nhiều và có những tính năng mới
sản xuất chưa phát triển marketing
Nhà lãnh đạo tập trung vào: Hoàn thiện sản phẩm
 Thị trường Cung < Cầu, sản
 Rủi ro trong kinh doanh khi phẩm có giá cao
nhu cầu tiêu dùng thay đổi:
 Ví dụ: Máy tính Lenovo
- Tập trung hẹp vào sản xuất
“ Làm sao mà công chúng có thể biết được
Thị trường máy tính cá nhân
- Mất tầm nhìn thực tế: thỏa
mình muốn có loại xe nào khi mà họ chưa
TQ: cạnh tranh khốc liệt, khách
mãn nhu cầu khách hàng và
thấy là có những loại nào?” hàng nhạy cảm về giá xây dựng mối quan hệ  Giải pháp: ??? khách hàng.
GM đã không thăm dò khách hàng xem họ muốn gì và chưa hề cho phép những người làm
marketing tham gia ngay từ đầu để giúp hình dung được loại xe như thế nào thì bán được 13 14
(3) Định hướng bán hàng ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Người tiêu dùng thường thụ động trong mua sắm và sẽ không mua đủ
 Cạnh tranh khi thị trường có
 Dễ dẫn đến sự “thiển cận” trong
lượng sản phẩm được chào bán
nhiều sản phẩm bán đại trà với marketing
Nhà lãnh đạo tập trung vào: chất lượng thấp
 Rủi ro trong kinh doanh khi nhu  Nỗ lực bán hàng
 Đáp ứng được nhu cầu đa dạng cầu tiêu dùng thay đổi:
 Kích thích mua hàng: Khuyến mãi ….
của nhiều đối tượng khách
- Tập trung hẹp vào sản phẩm hàng.
- Mất tầm nhìn thực tế: nhiều
 Ví dụ: Chế tạo điện thoại di
giải pháp khác nhau để giải dộng
quyết vấn đề, khách hàng
không tin vào chất lượng sản phẩm 15 16 4 12/31/2025
(4) Định hướng vào marketing (nhu cầu/ khách hàng) ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Mục tiêu của tổ chức đạt được phụ thuộc vào việc nắm bắt được nhu cầu, mong
 Giúp tạo ra doanh số nhanh và
 Tập trung tạo ra các giao dịch
muốn của thị trường mục tiêu và đảm bảo mức độ thoả mãn mong muốn hiệu quả
cạnh tranh khi có quá nhiều sản
bán hàng hơn là xây dựng mối
hơn đối thủ cạnh tranh.
phẩm đáp ứng cùng một nhu
quan hệ khách hàng trong dài cầu khách hàng. hạn Thị trường mục tiêu
 Phù hợp với các sản phẩm
 Bán cái mình “có” chứ không bán
không thiết yếu. Nhà sản xuất
cái thị trường “cần”
cần chủ động tạo ra lợi ích cho khách hàng. Khả năng Nhu cầu thu lợi khách hàng  Ví dụ: Bảo hiểm Marketing phối hợp 17 18
Khác biệt giữa quan điểm marketing định hướng bán hàng và khách hàng ƯU ĐIỂM HẠN CHẾ
Điểm khởi đầu Tập trung Công cụ Kết quả
 Tập trung vào giá trị khách
Chỉ có thể phát huy tốt hiệu quả Định hướng
hàng để tạo ra doanh số và lợi khi: Bán hàng Lợi nhuận nhuận. bán hàng Nhà máy Sản phẩm & chiêu thị
 Xác định chính xác “thị trường qua doanh số
 Phù hợp với nhiều ngành nghề,
mục tiêu”, “nhu cầu”và “mong
Mang viễn cảnh từ trong ra ngoài, tập trung vào các sản phẩm sản phẩm
muốn” cụ thể của khách hàng.
hiện hữu và nỗ lực bán hàng
 Cạnh tranh hiệu quả dựa trên
 Nhận định chính xác các “nguồn
thỏa mãn tối đa nhu cầu khách
lực” của doanh nghiệp và mức hàng.
độ có thể “thỏa mãn” nhu cầu Định hướng Marketing Thị trường Nhu cầu Lợi nhuận qua sự khách hàng phối hợp hài lòng của KH
 Bán cái thị trường “cần” chứ của khách hàng khách hàng
không bán cái mình“có”
Được nhìn nhận thấu đáo với việc tập trung đáp ứng nhu cầu
khách hàng như là cách thức tạo ra lợi nhuận cho công ty. 19 20 5 12/31/2025 Quan điểm Tập trung
Những đặc trưng và mục đích 2.5 Định hướng xã hội Marketing  Tăng sản lượng.
Doanh nghiệp không những phải thoả mãn đúng nhu cầu mà phải mang lại Sản xuất Chế tạo
 Kiểm soát và giảm chi phí.
giá trị cho khách hàng, mà còn phải đảm bảo quan tâm đến lợi ích của cộng
 Thu lợi nhuận qua bán hàng đồng và xã hội
 Chú trọng chất lượng. Xã hội Sản phẩm Hàng hóa
 Cải tiến sản phẩm, nâng cao chất lượng. (Phúc lợi xã hội)
 Tạo lợi nhuận qua bán hàng.
 Chiêu thị và bán hàng tích cực. Bán hàng và khuyến Bán hàng
 Thu lợi nhuận qua bán hàng với quay vòng vốn khích mua hàng nhanh.
 Định rõ nhu cầu trước khi sản xuất. Nhu cầu và mong muốn Nhu cầu
 Lợi nhuận thu được thông qua sự hài lòng của khách cụ thể của khách hàng hàng.
Dutch Lady – Quỹ khuyến học Khách hàng Công ty
Đèn Đom đóm (20 năm hành trình) (Đáp ứng nhu cầu) (Lợi nhuận)
Giá trị khách hàng và lợi  Cân đối giữa thỏa mãn khách hàng, lợi nhuận công Xã hội ích cộng đồng.
ty và lợi ích lâu dài của xã hội. 21 22
Các quan điểm quản trị marketing MARKETING TRUYỀN THỐNG MARKETING HIỆN ĐẠI Marketing hiện đại Các quan điểm
 Sau chiến tranh thế giới II – marketing thay
 Đầu thế kỷ 20 - trước chiến tranh hiện nay đổi hướng đến Socital … Marketing truyền thống thế giới II người tiêu dùng. Marketing focus
 Marketing chỉ xảy ra sau quá trình
 Marketing diễn ra từ trước quá Trong tương lai, trình sản xuất Selling focus sản xuát cộng đồng, mạng Product focus
 Mục đích: Thỏa mãn nhu cầu Internet và công
 Mục đích: tập trung vào sản xuất Production focus
khách hàng và lợi ích xã hội nghệ sẽ tạo ra
sản phẩm và bán nhiều hàng focus những ảnh hưởng quan trọng đến thành công của MARKETING HIỆN ĐẠI Thương Hiệu. MARKETING TRUYỀN THỐNG 23 24 6 12/31/2025 MARKETING HIỆN ĐẠI 1.2 MARKETING TRUYỀN THỐNG Khái niệm Marketing
Tham khảo: Một số khái niệm marketing truyền thống
Marketing là quá trình cung
Marketing là việc tiến hành các
cấp đúng sản phẩm, đúng kênh
hoạt động kinh doanh có liên
quan trực tiếp đến dòng hàng
hay luồng hàng, đúng thời gian
hóa và dịch vụ từ người sản xuất và đúng vị trí.
đến người tiêu dùng. (Wolfgang (John H.Crighton _ Australia) J.Koschnick) 25 26 Khái niệm marketing
Tham khảo: Một số khái niệm marketing hiện đại “Marketing là một hệ
“Marketing là quá trình “Marketing là tiến trình
thống các hoạt động kinh
quản trị nhận biết, dự
hoạch định và thực hiện sự
doanh thiết kế để hoạch
Marketing là quá trình mang tính quản trị và xã đoán và đáp ứng nhu
sáng tạo, định giá, chiêu thị
định, định giá, chiêu thị và cầu của khách hàng
và phân phối những ý tưởng,
phân phối sản phẩm thỏa
hội, theo đó các cá nhân và tổ chức đạt được
một cách có hiệu quả và
hàng hóa và dịch vụ để tạo sự mãn mong muốn của
những gì họ cần thông qua việc tạo dựng và trao có lợi”
trao đổi và thỏa mãn những những thị trường mục
(CIM- UK’s Chartered Institue mục tiêu của cá nhân và tổ
đổi giá trị với những cá nhân hoặc tổ chức khác.
tiêu nhằm đạt được những of Marketing) chức” mục tiêu của tổ chức
(AMA- American Marketing Association,
(“Fundamentals of Marketing”,
“Marketing is a social and managerial process by which individuals and 1985) Wil iam J.Stanton, Michael J.
organizations obtain what they need and want through creating and Etzel, Bruce J. Walker, 1994) Philip Kotler và cộng sự (2023)
exchanging value with others” 27 28 7 12/31/2025 Khái niệm marketing Bản chất của Marketing
Marketing là tập hợp các hoạt động, các tổ chức và các
 Marketing là tiến trình/ quá trình quản trị và xã hội
quy trình để sáng tạo, truyền thông, phân phối và trao
 Marketing là nghệ thuật phát hiện ra nhu cầu và tìm cách thỏa mãn
đổi các ý tưởng, hàng hoá và dịch vụ có giá trị cho nhu cầu
khách hàng, đối tác và xã hội. Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ (AMA), 2017
 Trao đổi là khái niệm quyết định tạo nền móng cho marketing
 Marketing cần sự kết hợp chặt chẽ của các bộ phận trong doanh nghiệp
 Marketing hiệu quả cần nghiên cứu thị trường và hành vi tiêu dùng
“Marketing is the activity, set of institutions, and proces es for creating, communicating, delivering, and exchanging
of erings that have value for customers, clients, partners, and society at large.” 29 30 Một số thuật ngữ
1.2.1 Nhu cầu (Need), Mong muốn (Want), Số cầu (Demand)  Nhu cầu (Need) 1  Mong muốn (Want)  Số cầu (Demand)
Trạng thái thiếu hụt và trống h b
vắng (vật chất + tinh thần) mà m 2  Sản phẩm
con người cảm nhận được 3  Thị trường (Market)
 Nhu cầu cơ bản: thực phẩm, quần áo, an toàn,. .  Khách hàng (Customer) NHU CẦU
 Nhu cầu xã hội: giao tiếp, tình cảm,. .
 Nhu cầu cá nhân: tri thức, sự thể hiện bản thân,. .
4  Giá trị của khách hàng (Customer value) (NEED)
 Sự thỏa mãn (Sattisfaction) 5  Trao đổi (Exchange)  Giao dịch (Transaction) 31 32 8 12/31/2025
Lý thuyết về cấp bậc nhu cầu của Maslow
1.2.1 Nhu cầu (Need), Mong muốn (Want), Số cầu (Demand) Xem thêm chương 4 Những mong muốn của con
người được hỗ trợ bởi sức
Nhu cầu tự thể hiện mình mua
Nhu cầu được tôn trọng MONG MUỐN
SỐ CẦU – KHẢ NĂNG THANH TOÁN Nhu cầu xã hội (WANT) (DEMAND)
 Nhu cầu hữu hạn nhưng mong muốn là vô hạn Nhu cầu an toàn
Hình thức thể hiện cụ thể
 Marketing không tạo ra nhu cầu nhưng phải bắt đầu
của nhu cầu, được tạo
từ nhu cầu để phát hiện ra mong muốn của từng Nhu cầu sinh lý
thành bởi văn hóa và tính
người/ nhóm người, từ đó tạo ra khả năng đáp ứng cách cá nhân
mong muốn và tác động đến số cầu. 33 34
1.2.2 Sản phẩm trên quan điểm Marketing 1.2.3 Thị trường
Sản phẩm theo quan điểm marketing là một số kết hợp của các Thị trường (Market) Thị trường (Market)
sản phẩm, dịch vụ, thông tin hoặc trải nghiệm được cung cấp
cho thị trường để thoả mãn nhu cầu hoặc mong muốn, bao gồm:
Một sản phẩm trên quan điểm marketing cần phải chứa đựng ba  Hàng hoá  Địa điểm yếu tố:
 Yếu tố vật chất: các yếu tố của sản phẩm (product) và tất cả  Dịch vụ  Tài sản
những gì liên quan đến sản phẩm có tính chất “cân, đo, đong,  Sự kiện  Các tổ chức
đếm” được như: chủng loại, linh kiện, mẫu mã, giá cả,...
 Yếu tố phi vật chất: tất cả khía cạnh của sản phẩm dịch vụ
 Tập hợp tất cả người mua sản
 Trải nghiệm  Thông tin
(service) từ khâu phân phối đến các khâu thanh toán, hướng
phẩm và dịch vụ thực tế cũng như
dẫn sử dụng, chính sách hậu mãi, bảo hành,... tiềm năng.  Cá nhân  Ý tưởng
 Yếu tố con người: trải nghiệm (experiences) và mối quan hệ
 Có cùng nhu cầu và mong muốn
giữa các đối tác trước, trong và sau giao dịch mua bán
 Có thể được thỏa mãn thông qua mối quan hệ trao đổi 35 36 9 12/31/2025
Trao đổi giữa người bán và người mua theo góc nhìn của marketing
Năm loại thị trường cơ bản và các luồng di chuyển trong mối quan hệ trao đổi
của nền kinh tế hiện đại 37 38
1.2.4 Khách hàng và người tiêu dùng
 Ngành (industry): nhóm các doanh nghiệp cung cấp một
sản phẩm hay loại sản phẩm có khả năng thay thế nhau.
Khách hàng (Customer): cá nhân hay tổ
Khách hàng (Client): đối tượng
 Thị trường kinh doanh/thương trường (marketplace): tập
chức được doanh nghiệp xác định là
khách hàng sử dụng dịch vụ của
hợp các sự thoả thuận thông qua đó, người bán và người
trọng tâm của các hoạt động marketing
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
mua tiếp xúc với nhau để trao đổi hàng hoá và dịch vụ. 39 40 10 12/31/2025
1.2.4 Khách hàng và người tiêu dùng
1.2.5 Giá trị và sự hài lòng của khách hàng
Giá trị (value): những đánh giá
của khách hàng về chênh lệch
giữa tất cả lợi ích mà khách
hàng nhận được với tổng thể
phí tổn mà khách hàng bỏ ra để
sở hữu và sử dụng sản phẩm so
với các sản phẩm cạnh tranh khác trên thị trường
Người mua hàng (shopper): mua cho bản
Người tiêu dùng (consumer): những cá nhân
Những điều gì quyết định việc khách hàng
thân hoặc mua cho gia đình, bạn bè, mua
hoặc hộ gia đình trực tiếp sử dụng và dùng hết
với mục đích biếu, tặng, sử dụng giá trị của sản phẩm
tiếp tục mua hàng/ mua hàng lặp lại ? 41 42
Giá trị = Tổng lợi ích của khách hàng – Tổng phí tổn của khách hàng
Sự hài lòng của khách hàng (customer satisfaction):
Cảm nhận hài lòng hoặc thất vọng của khách hàng khi so sánh giữa kết quả
mà khách hàng nhận được khi sử dụng sản phẩm (P – performance) với kỳ
vọng của khách hàng trước khi mua sản phẩm (E - expectation)
P = E: khách hàng cảm thấy hài lòng Tổng lợi ích của
Tổng phí tổn của khách khách hàng (total hàng (total customer cost): customer profit): tổng
toàn bộ phí tổn mà khách thể các lợi ích mà
hàng bỏ ra trong suốt quá P < E: khách hàng cảm P > E: khách hàng cảm khách hàng kỳ vọng
trình đánh giá, sở hữu, sử thấy không hài lòng/
thấy thích thú/ trên sự đối với sản phẩm
dụng và loại bỏ sản phẩm bất mãn hài lòng 43 44 11 12/31/2025 1.3 Mục tiêu Marketing
Giá trị vòng đời của khách Tài sản khách hàng Sự trung thành (loyalty):
hàng (customer lifetime value): (customer equity): tổng thế
có được khi doanh nghiệp
giá trị mà khách hàng đem lại
các giá trị vòng đời của tất cả đáng ứng sự thoả mãn
cho doanh nghiệp qua toàn bộ khách hàng mang lại cho
khách hàng ở mức độ P ≥ E những lần mua sản phẩm trong doanh nghiệp
suốt cuộc đời của họ 45 46 1.4 Kid Vai trò, chức năng và Nguyên chất Canxi nguyên tắc của Chiến thắng trong Marketing Thỏa mãn nhu cầu Đạt lợi nhuận cạnh tranh khách hàng lâu dài 47 48 12 12/31/2025 1.4.1 Vai trò của marketing
1.4.2 Chức năng của marketing
Xác định thị trường và nghiên cứu khách hàng
Phát triển sản phẩm và dịch vụ Nghiên cứu thị trường Tiêu thụ sản phẩm Tổ chức quản lý
Tạo giá trị thị trường
Tạo ra và duy trì mối quan hệ khách hàng 49 50
1.4.3 Nguyên tắc của Marketing 1.5 Tập trung Lợi thế Quá trình khác biệt Phân loại Chọn lọc Giá trị Phối hợp Marketing khách hàng 51 52 13 12/31/2025
 Marketing vĩ mô (Macro marketing)
Phân loại theo đặc điểm cấu tạo của sản phẩm
Quan điểm hệ thống  Marketing vi mô (Micro marketing)  Marketing công nghiệp Hàng hóa Dịch vụ Sản phẩm Digital Marketing Lĩnh vực ứng dụng  Marketing thương mại trong kinh  Marketing nội địa doanh  Marketing quốc tế  Marketing xuất khẩu  Marketing nhập khẩu  Marketing dịch vụ
 Marketing hàng tiêu dùng  …… Marketing  Chính trị phi  Bảo tàng kinh doanh  …
Căn cứ vào phạm vi hoạt động
Căn cứ vào giai đoạn trong quá trình kinh doanh
Căn cứ vào đối tượng khách hàng
Căn cứ vào phương tiện truyền thông được sử dụng trong Môn học: Môn học: Môn học:
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo sản phẩm chiến dịch marketing Nguyên Lý Marketing Marketing Dịch Vụ Digital Marketing 53 54
Phân loại theo đối tượng khách hàng B2C B2B Thực hiện chức năng B2C: Business to consumer B2B: Business to business Mục đích Cho tiêu dùng cá nhân tổ chức Đặc điểm nhu cầu Từ nhu cầu cá nhân
Nhu cầu có tính bắc cầu Đặc điểm khách hàng Khách hàng tập trung Khách hàng phân tán Chuyên nghiệp, thiên về Bản chất người mua Tâm lý tác động mạnh lý trí Quá trình Tùy từng loại Nhiều yếu tố quyết định mua 55 56 14 12/31/2025 C I 1.6 MM Co C nt n r t ol o S.T.P Im I p m lem e e m n e tat a ion o  Doanh số, lợi nhuận  Thị phần …. R Mar a k r et e ing n -
 Triển khai chiến dịch Quá trình Se S g e m g en e t n at a ion o n Mix
 Quản lý các mối quan hệ Ta T r a ge g t e ing n g
 Sản phẩm  Phân phối Marketing Po P s o ition o i n ng n  Giá cả  Truyền thông Re R s e ea e rc r h c  Xác định phân khúc
 Chọn thị trường mục tiêu
 Khác biệt hóa & định vị
 Nghiên cứu thị trường & khách hàng
 Quản lý thông tin marketing & dữ liệu khách hàng 57 58
Mô hình mở rộng của quá trình marketing theo quan điểm giá trị
Trong bối cảnh phát triển của thị trường thế giới, rất nhiều công ty khách hàng.
hàng đầu thế giới đang ứng dụng quan điểm marketing hướng đến giá trị khách hàng. 59 60 15 12/31/2025 1.7.1 Khái niệm
Marketing - mix là tập hợp các thành tố 1.7
biến động có thể kiểm soát được mà doanh
nghiệp sử dụng để tác động vào thị trường
mục tiêu nhằm đạt được các mục tiêu đã được hoạch định Phối thức marketing Mô hình 4P bao gồm: (Marketing – mix)  Sản phẩm (Product)  Giá (Price)  Phân phối (Place)
 Chiêu thị/Xúc tiến (Promotion) 61 62
Trên quan điểm người bán:
1.7.2 Quan điểm marketing-mix từ góc độ của khách hàng
Mô hình 4C của Robert Lauterborn (1990) 4P là công cụ marketing
(tương xứng mô hình 4P củaMcCarthy)
tác động đến người mua Nhà Sản xuất: 4P Khách hàng: 4C Product (Sản phẩm)
Consumer wants and needs (Ý muốn và nhu cầu của người tiêu dùng)
Trên quan điểm của người mua: Price (Giá cả)
Consumer's Cost to satisfy (Chi phí)
Mỗi công cụ marketing (4P) được
thiết kế để cung cấp lợi ích cho Place (Phân phối)
Convenience to buy (Sự tiện lợi) khách hàng Promotion (Chiêu thị)
Communication (Truyền thông) 63 64 16 12/31/2025
1.7.2 Quan điểm marketing-mix từ góc độ của khách hàng
1.7.3 Một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động marketing - mix
Sheth & Sisodia (2012) đã đề xuất mô hình 4A để nhấn mạnh vai trò của
marketing-mix trong việc tạo ra giá trị cho khách hàng Nhà Sản xuất: 4P
Acceptability (Khả năng chấp nhận) Khách hàng: 4C
Affordability (Khả năng chi trả) Thị trường: Nguồn lực của
 Đặc điểm của thị trường Sản phẩm: Các yếu tố môi
Accessibility (Khả năng tiếp cận) doanh nghiệp mục tiêu
 Đặc điểm sản phẩm trường: kinh tế, xã Giá trị khách hàng: 4A
 Vị trí của doanh nghiệp  Giai đoạn trong hội, chính trị, công Awareness (Nhận biết) trên thị trường (dẫn chu kỳ sống của nghệ, cạnh tranh, dầu, thách thức, theo sản phẩm v.v sau, nép góc) 65 66
Thời đại kỹ thuật số 1.8
Sự phát triển của marketing trong lãnh vực phi lợi nhuận
Sự gia tăng của toàn cầu hóa Thách thức của Marketing Marketing bền vững trong thời đại mới Thách thức của Marketing trong thời đại mới 67 68 17 12/31/2025
Thời đại kỹ thuật số (Digital age)
Sự phát triển của marketing trong lãnh vực phi lợi nhuận
Cuộc cách mạng chuyển đổi số, sự phát triển của Internet và những
Nhiều tổ chức đang nhận ra tầm quan trọng của marketing trong tiến bộ về công nghệ chiến lược phát triển:
 Vạn vật kết nối (IoT)  Cơ quan chính phủ
 Dữ liệu lớn (big data),  Viện bảo tàng
 Trí tuệ nhân tạo (AI - artificial intelligence),  Bệnh viện  . .  Các chính trị gia
 Các hoạt động phát triển văn hóa xã hội …. 69 70
Sự gia tăng của toàn cầu hóa Marketing bền vững
Khoảng cách địa lý và văn hoá đã thu hẹp lại
 Trách nhiệm của doanh nghiệp với môi trường và xã hội
 Thị trường rộng hơn
 Giá trị doanh nghiệp và giá trị doanh nghiệp
 Nhiều lựa chọn trong mua sắm và sản xuất
cung cấp cho quốc gia mà doanh nghiệp kinh
 Tăng cạnh tranh từ các đối thủ nước ngoài doanh
 Sự phát triển bền vững của cuộc sống con người
 Vấn đề đạo đức và trách nhiệm xã hội trong marketing.  … 71 72 18 12/31/2025 Đúng luật
Vấn đề đạo đức , trách nhiệm xã hội trong marketing
 Đạo đức trong marketing là vấn đề đạo đức được ứng dụng trong hoạt Thiếu đạo đức Có đạo đức và
động marketing của công ty nhưng đúng luật đúng luật
 Người làm marketing phải chịu trách nhiệm nhiều nhất về tác động của
những hoạt động marketing trên thị trường Thiếu Có Nền tảng đạo đức
 Phạm vi ứng dụng đạo đức trong marketing: đạo đức đạo đức - Công ty – khách hàng - Nội bộ công ty Thiếu đạo đức Có đạo đức và trái luật nhưng trái luật - Công ty – xã hội Nền tảng luật pháp - Công ty – đối tác Trái luật 73 74
Một số hành vi vi phạm đạo đức trong marketing
 Quảng cáo quá sự thật
 Hoạt động gây hại xã hội
 Cạnh tranh không lành mạnh
 Làm hàng giả, hàng kém chất lượng
 Marketing gây ảnh hưởng xấu cho khách hàng  ……. Comfort sáng tạo Nước mắm Kabin 75 76 19 12/31/2025
1.8.2 Phát triển kỹ năng cho sự nghiệp marketing
Câu hỏi ôn tập và thảo luận
Bên cạnh những kiến thức về nguyên lý marketing, một số kỹ năng quan
1. Trình bày nhận định của anh/chị về ý kiến sau: ”Hoạt động marketing của doanh nghiệp khiến
mọi người mua những sản phẩm không cần thiết”.
trọng mà người học và làm marketing cần phải phát triển để đáp ứng
2. Để thiết kế một chiến lược marketing thành công, nhà quản trị marketing cần phải trả lời hai câu
những thách thức trong thời đại hiện nay như:
hỏi quan trọng: (1) Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp là ai? (2) Làm thế nào để doanh nghiệp
có thể phục vụ những khách hàng này tốt nhất? Theo anh/chị làm thế nào để nhà quản trị  Kỹ năng sáng tạo
marketing tìm ra câu trả lời cho các câu hỏi trên?  Kỹ năng giao tiếp
3. Theo anh/chị các doanh nghiệp hiện nay còn triển khai các hoạt động marketing dựa trên quan
 Kỹ năng digital marketing
điểm marketing truyền thống (tập trung vào sản xuất, tập trung vào hoàn thiện sản phẩm, tập
trung vào bán hàng) không? Tại sao?
 Kỹ năng phân tích và sử dụng dữ liệu
4. Phối thức marketing (marketing-mix) bao gồm những yếu tố nào và tại sao chúng được xem là cơ
 Kỹ năng làm việc nhóm
sở cho việc tạo ra một chiến lược marketing hiệu quả?
 Kỹ năng quản lý dự án
5. Người làm marketing nên tuân thủ những nguyên tắc nào được khi thực hiện các hoạt động
marketing? Tại sao việc tuân thủ các nguyên tắc này quan trọng? 77 78
Câu hỏi ôn tập và thảo luận
6. Tại sao quan điểm Marketing xã hội trở thành một xu hướng quan trọng
trong hoạt động marketing hiện nay của các doanh nghiệp?
7. Hiện nay một số người làm marketing tin rằng: “Internet sẽ trở thành con
đường hiệu quả nhất để marketing sản phẩm đến người tiêu dùng”. Anh chị Trao đổi
hãy trình bày nhận định của mình về vấn đề trên. &
8. Theo anh/chị, điều gì đã thúc đẩy các doanh nghiệp phát triển sản phẩm Thảo luận
hướng đến bảo vệ môi trường bền vững?
9. Trong nhiều tài liệu nay có đưa ra các khái niệm marketing 1.0, marketing
2.0, marketing 3.0, marketing 4.0, v.v. Anh/chị hãy cho biết nội dung và sự khác
biệt giữa các khái niệm này. 79 80 20