lOMoARcPSD|36991220
Chương 3 CÔNG TÁC
CHUN B PHC V THI CÔNG
lOMoARcPSD|36991220
Ni dung:
1. Chun b mt bng thi công
Tiếp cận công trường (site access)
Gii phóng, thu dn mt bng (site clearance)
Tiêu nước mt bng (groundwater)
Chun b v trí t khi ào móng
2. H mực nước ngm (dewatering)
3. Định v và giác móng công trình (positioning)
1. Chun b mt bng thi công
1.1. Tiếp cận công trường:
lOMoARcPSD|36991220
- Xem xét iu kin a cht
- Các công trình hin hu
- Đưng giao thông vào công trường
- Các hn chế của công trưng
- Vn v lao ng và thiết b cung ng
- Các dch v tin ích (facilities) như iện, ớc, internet…
1. Chun b mt bng thi công
1.2. Gii phóng thu dn mt bng:
- Di chuyn và phá d công trình cũ nếu có
- H cây ci nm trong mt bng xây dng
- Phá á m côi trên mt bng
lOMoARcPSD|36991220
- X lý thm thc vt
- Dn sch các chướng ngi vt tạo ường giao thông ni
b phc v thi công
- Thông báo ến các phương tiện i chúng nếu d án có
kh năng gây ảnh hưởng ến cng ng khi thi công
1. Chun b mt bng thi công
1.2. Gii phóng thu dn mt bng (tt.):
- Đối vi vic di chuyn m m cn phi úng theo phong
tc và v sinh
- Đối vi các công trình ngm v iện nước cn phi m
bo úng các quy nh khi di chuyn
lOMoARcPSD|36991220
- Đối vi các công trình cũ cn phi có bin pháp tháo d
m bo an toàn và tn dụng ược vt liu
- những nơi có bùn i cn phi vét lên hết
tránh hiện tượng không n nh
1. Chun b mt bng thi công
1.3. Tiêu nước mt bng:
- Để công trình không b ọng nước, không b úng ngp
trong sut thi gian thi công
- c phương pháp tiêu nước:
o To dc cho mt bng thi công o Xây h thng
thoát nước mưa bằng gch có np y
lOMoARcPSD|36991220
o Lp t các ng bê tông ct thép kết hp vi các
h ga thu nước
1. Chun b mt bng thi công
1.3. Tiêu nước mt bng:
lOMoARcPSD|36991220
1. Chun b mt bng thi công
1.3. Tiêu nước mt bng:
lOMoARcPSD|36991220
1. Chun b mt bng thi công
1.4. Chun b v trí t:
lOMoARcPSD|36991220
- Trước khi thi công t cn phi xác nh chất lượng loi t
ào lên có th s dng li.
- c ịnh lượng t cn lp li và ng t tha s ch ra
khỏi công trường.
- Đối với lượng t s lp tr li sau khi thi công móng,
cn b trí bãi cha gn v trí xây dng công trình.
- Không gây cn tr quá trình thi công, d ng em i
xúc, san và i.
2. H mực nước ngm
- H mực nước ngm là làm cho mức nước ngm h
thp cc b tại nơi cần thi công.
lOMoARcPSD|36991220
- K thut kim soát nước ngm: o Loi tr/ ngăn chặn
c vào h ào (exclusion techniques)
o Đối phó với nước ngm bng cách bơm (dewatering
techniques)
2. H mực nước ngm
c ngm thấm qua tường chn vào h ào hay khu vc
thi công s gây ra các vn :
-Ngăn cản quá trình thi công
-Làm gim cc b mực nước ngm bên ngoài công
trưng, gây ri ro lún và các tác ng ph khác
lOMoARcPSD|36991220
-Nếu tường chn tr thành mt phn kết cu lâu dài, dù
thm ít v lâu dài có th làm hng phn hoàn thin ca
ng
2. H mực nước ngm
2.1. Phương pháp ngăn chặn nước thm vào h ào:
Thưng có 3 cách:
- ng tường chn có kh năng thấm rt nh ược
chèn hoc xây trong t (c larsen, ng chn
ất…)
- Gim kh năng thấm ca t nguyên th bng cách
phun va, óng băng ất nhân to…
- Dùng áp suất lưu chất trong khoang kín như ường
hm cân bng vi áp sut của nước ngm.
lOMoARcPSD|36991220
2. H mực nước ngm
2.1. Phương pháp ngăn chặn nước thm vào h ào:
lOMoARcPSD|36991220
2. H mực nước ngm
2.2. Phương pháp hạ mực nước ngm:
Có 2 phương pháp sau:
- t nước l thiên (exposing dewatering method)
- t nước kín trong t (unexposing dewatering method)
bao gm:
o S dng giếng thm o S dng giếng thm (sump
pumping), ng kim lc (wellpoints) kết hp vi máy
bơm. o Thm thu in (electroosmosis)
2. H mực nước ngm
2.2. Phương pháp hạ mực nước ngm:
lOMoARcPSD|36991220
- Hai nguyên tc m bo s n nh ca h ào khi tháo
c ngm:
o Không gi c ngm, có th to áp lực nước l
rng mà kết qu có th gây chuyn dch ca t
c ngm.
o Đảm bo ht t không di chuyn liên tc vì có th
gây xói l và mt n nh.
2. H mực nước ngm
2.2. Phương pháp hạ mực nước ngm:
- Các yếu t chn bin pháp tháo/ h c ngm
thích hp:
lOMoARcPSD|36991220
o Trm tích và kh năng thấm ca các lp t o
Qui mô ca din tích thi công cn tháo nước o
Độ sâu nht ca công trình so vi mt t hin
hu và mc h c ngm yêu cu.
o Công trình và kết cu lân cn, bn cht ca
nn móng công trình này và a tầng dưới các
công trình ó.
Phương pháp hút nước l thiên
Để ngăn chặn nước mt và c ngm thm vào h
móng, cn ào những mương (drainage) l thiên bao
quanh h móng, hoc ngay ti chân mái dc ngoài
phm vi công trình.
lOMoARcPSD|36991220
ch thước mương thường t:
- Rng: 0.3 0.6m
- Sâu: 0.3 1.0m
- Độ dc: 0.1 0.5%
c thm theo các ường mương chảy vào các giếng
ch nước, t ây nước ược hút ra ngoài h móng bng
bơm.
Phương pháp t nước l thiên (tt.)
 Ưu iểm:
- Đơn giản, d thc hin, linh ng, và r tin
- phương pháp ph biến t nước mt, c
mưa và h mực nước ngầm… Nhược im:
lOMoARcPSD|36991220
- Gây ra s cun trôi ca các ht t gây sp l
vách t
- Gây khó khăn cho phương tiện di chuyn trong quá
trình thi công…
Phương pháp giếng thm
Đào nhng giếng bao chung quanh h móng vi chiu
sâu ược xác nh theo iu kin m bo h mc c
ngm thấp hơn áy h ào.
Đề phòng vách giếng st l, cn lát nhng tm ván g
xung quanh giếng, ván g ược óng thành các thùng h
áy,
lOMoARcPSD|36991220
Va ào giếng va lp thùng g xung. Dùng máy bơm
ly tâm hút nước t giếng ra.
Áp dụng trong trường hp din tích h móng nh, t
nn có h s thm ln, sâu h mực nước ngm
thường không quá 4m.
lOMoARcPSD|36991220
Phương pháp giếng thm (tt.)
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
lOMoARcPSD|36991220
Các b phn chính
ca giếng lc:
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
Giếng lc vi máy bơm hút sâu là b thiết b bao gm:
ng giếng lc, y bơm ặt trong mi giếng, ng tp
trung nước, trạm bơm và ng x tháo nước.
04 giai on lp:
1. Khoan to l
2. Đặt các vt liu (ng ngoài, i, sỏi…)
3. Phát trin giếng
4. Lp và vn hành máy bơm
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
Lp biu
theo dõi mc
c ngm ti
mt giếng
quan sát trong
công trình
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng giếng lc
 Ưu iểm:
o Ch ng h mực nưc ngm nhanh;
o Chiu sâu h mực nước ngm ln (thường lớn hơn
15m) o Gi ược tính nguyên vn ca
t nn Nhược im:
o Tn nhiu tin trong vic thi công các giếng lc có ường
kính ln;
o Lp ráp phc tp; o Cát lẫn trong nước làm máy bơm
mau hng
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
- Theo các tiêu chí v kinh tế và k thut, ng kim lc s
không thích hp trong nhng iu kin sau:
H ào rng hay h ào sâu hơn 15m
Có áp sut trong tng t ngậm nước (aquifer) bên i
h ào mà cn gim m bo s n nh áy h ào.
- Khi công trình có yêu cầu cao hơn, thiết kế h thng
giếng sâu s phù hợp hơn.
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
- ng kim lc gm hai loi:
ng kim lc t xuyên (self-jetting wellpoint)
ng kim lc có th thi loi (disposal wellpoint)
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
ng kim lc t xuyên ng kim lc có th
thi loi
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
- Khong cách và thi gian h c (drawdown time)
tiêu biu cho kim lc:
Loi t
Khong
cách (m)
H tháo
c (ngày)
Si mn ến si thô
0.5 1.0
1 3
Cát mn sch ến
cát thô và si cát
1.0 2.0
2 7
Cát bt
1.5 3.0
7 21
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
Nguyên lý hot ng:
a) Khi h ng kim lc
o t
b) Khi hút nước ngm
lên
H mực nước
ngm bng ng
kim lc
a) Khi h ng kim lc vào
t:
lOMoARcPSD|36991220
Đặt thng ng u kim lc vào v trí thiết kế
Dùng búa gõ nh u kim lc vào t
Ni ming ng hút nước với bơm cao áp
Khi bơm nước vào kim lọc dưới áp sut ln s
y van hình khuyên óng li và van hình cu chy
xung
c theo l c răng nhọn phun ra ngoài
thành tia làm xói l t, cun theo bùn t chy lên
mt t
i sc nng ca TLBT, kim lc t t h xung
sâu cn thiết
H mực nước ngm bng ng kim lc
b) Khi hút nước ngm lên:
lOMoARcPSD|36991220
Khi ngừng bơm, c ngm và t lèn cht xung
quanh u kim lc
ng hút ưc ni vi máy bơm và h thng thu
c
Khi bơm nước lên, c ngm i qua h thng lc
y van khuyên m ra, tràn vào ng ược hút
lên
Đồng thi do áp sut cao s kéo van cu óng li
gi ko cho bùn cát vào kim lc.
H mực nước ngm bng ng kim lc
- Sơ ồ b trí h thng kim lc:
Công trình chy dài
lOMoARcPSD|36991220
Mt bng Mt ct
H mực nước ngm bng ng kim lc
- c ịnh lưu lượng nước ca h thng:
lOMoARcPSD|36991220
Trong ó:
Q lưu lượng ca h thng (m
3
/s);
H cao ca nước ngm tính t u kim tr
lên, gây áp khi hút (m);
h cao của nước ngm sau khi h (m);
k h s lc ca t (m/s) l chiu dài ca
dãy kim lc (m); R bán kính tác dng
ca kim lc (m)
H mực nước ngm bng ng kim lc
- Sơ ồ b trí h thng kim lc:
Công trình rng
lOMoARcPSD|36991220
Mt bng
Mt ct
H mực nước ngm bng ng kim lc
- c ịnh lưu lượng nước ca h thng:
lOMoARcPSD|36991220
Trong ó:
Q lưu lưng ca h thng (m
3
/s);
H cao ca nước ngm tính t u kim trn, gây
áp khi hút;
S mức nưc mun h xung (m)
k h s lc ca t (m/s)
F din tích khu t bên trong vòng kim lc (m
2
);
R bán kính tác dng ca kim lc
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
Trường hp 1: H mực nước ngm bng ng kim lc
hút nông
S dng khi chiu sâu h c ngm không ln
B trí gần nhau theo ường thng quanh h móng
hoc theo khu vc cần tiêu nước
S dng máy bơm ly tâm có chiu cao hút nước ln
có khi lên ến 8-9 mét cột nước
Ni ng hút nước ca các kim lc vào ống thu nước
tp trung
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
1
.Ph
n l
2
.Ph
n thân
ng
3.
ng tí
ch nướ
c
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
Trường hp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc
hút sâu
ng kim lc hút sâu có ường kính lớn hơn ống kim
lc hút nông
Có phn thân ng và phn thân dc dài hơn
Trong ng lc có thêm mt ng mang ming phun
nhằm ưa nước lên cao
Phương pháp này có th h ược mực nước ngm
xung 18m.
Có th s dụng ược t cát, cát ln si.
lOMoARcPSD|36991220
H mực nước ngm bng ng kim lc
1. y
bơm
2. ng dn
c 3. Phn
lc
4. Phn
thân ng
5. ng
c
6. B cha
c
1
.Ph
n l
c
2
.Ph
n thân
ng
3.
ng tí
ch nướ
c
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 1: nh lượng nước ngm thm vào h móng
PP hút nước thm l thiên bng cách ào rãnh thu nước bao
quanh áy h móng và dẫn nước thm ến giếng bơm:
Yêu cu tính lượng c thm vào h móng. Biết:
Din tích áy h móng: F = 20x76m
Độ sâu áy h móng so vi MNN: H = 6m
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 1: nh lượng nước ngm thm vào h móng
Độ sâu t mực nước ngm ến lp t không thm: T
= 30m
H s thm ca t nn: k = 10 m/ngày êm  Đất
i áy móng là t cát ht nh.
ợng nước mưa trung bình hàng ngày trong mùa
mưa: h = 0.05 m/day.
H s nh thêm lượng nước mưa trên bề mt chy
quanh h móng : m = 1.2
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 1: nh lượng nước ngm thm vào h móng
+ ợng nước thm không áp lc Q
0
tính bng công thc:
1.36kH
2
Q
0
A R
lg
A
Trong ó, A: bán kính biu kiến ca h móng,
A
F 20x75
7m
3.14
R: bán kính ảnh hưởng:
lOMoARcPSD|36991220
R 2H Hk 2x6x 6x10 92m
Q
0
1.36x10x6
2
/ lg
7 92
430m / ngd
3
7
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 1: nh lượng nước ngm thm vào h móng
+ Lưu lượng nước thm áp lc:
Q kFH
1
1
Trong ó, k
1
: h s thm áp lc trên 1m
2
din tích áy móng
cho mi mét cột nước tùy theo loi t.
Loại ất
k
1
(m
3
/h)
Cát hạt nhỏ
0.16
Cát trung bình
0.24
Cát hạt to
0.30
lOMoARcPSD|36991220
Sỏi cuội lẫn cát
0.35
Khác
0.12
Bài tp 1: nh lượng nước ngm thm vào h móng
Đất dưới móng là cát ht nh k
1
=
0.16 Q
1
= 0.16x152x6 = 146 m
3
/h + Lưu
ợng nước mưa:
Q2 Fhm (m / h3 )
24
3.5m / h
3
lOMoARcPSD|36991220
+ Lưu lượng nước chy vào h móng:
Q = Q
0
+ Q
1
+ Q
2
= 18+146+3.5=167.5 m
3
/h
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
Mt h ng ược mô t như sau:
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
Biết:
lOMoARcPSD|36991220
ch thước ming h móng: 50x20m Độ sâu ến
lp t không thm: T
a
= 30m H s thm ca t:
k = 10 m/ngày êm.
Độ sâu h MNN gia h móng: S
0
= 6m.
Yêu cu: tính s ng giếng lc h MNN cho h móng ?
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
Độ sâu h thp mực nước trong giếng khoan:
S = S
0
+ 2m
Chiu dài thm ca a giếng lc: l
th
= 7m Độ sâu ca
giếng tính t MNN: H = S + l
th
= 15m.
Bán kính biu kiến ca h móng:
lOMoARcPSD|36991220
A 50x20 18m
Bán kính ảnh hưởng:
R 2S Hk 2x8 15x10 196m
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
ợng nước thm không áp lc:
Q
1 1.36k 2 H S S
1.36x10 2x15 8 8
226m /
ngd
3
lOMoARcPSD|36991220
A R 18 196
lg lg
A 18
ợng nước thm có áp lc: 2.72S tk
0
Q
2
A R
lg
A t / 2
ây chiu dày lp t chứa nước dưới áy giếng rt ln, vy
phài x vùng ảnh hưởng, nghĩa là vùng sâu bng chiu dày T
a
ca lp t có kh năng cung cấp nưc cho giếng. Tr s T
a
y ược x theo bng:
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
 ây: S
0
/H = 6/15 = 0,4. Vy T
a
/H = 1,6 T
a
= 1,6x15 = 24m
t = 24 15 = 9m
Q2 2.72S tk0 2.72x6x9x10 1224m / ngd3
A R 18 196
lg lg
lOMoARcPSD|36991220
A t / 2 18 (24 15) / 2
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
Lưu lượng tng cng: Q = Q
1
+ Q
2
= 3460 m
3
/ngày êm
S ng ng kim lc hay giếng lc cn thiết:
n Q
m q
Vi: m: h s d tr, m = 1,2 q: kh năng hút nước ca
1 ng lc hay giếng lc:
q =F*v = 2π*r*l
th
*v (m
3
/ngày êm) F:
din tích mt ngoài ng lc, m
2
lOMoARcPSD|36991220
v
:
tc c thm ưc vào ng lc, m/ngày êm
Đối vi các ng kim lc thì bán kính r ca giếng thường lớn hơn
bán kính ca ng 4-6cm; vy tính toán vi bán kính giếng
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
v 60
4
k 110m / ngd
Vi k là h s thm ca t
Có th c nh v bng th sau:
lOMoARcPSD|36991220
Bài tp 2: H mực nước ngm bng ng kim lc hay
giếng lc
v 60
4
k 110m / ngd
S giếng lc:
lOMoARcPSD|36991220
n Q m 3460 x1,2
10,76 q 386
Ly n = 12 giếng
Khong cách gia các giếng lc:
c (50 20)x2 11,65m
12
lOMoARcPSD|36991220
3. Định v và giác móng công trình
Các thao tác cn làm trước khi tiến hành nh v và giác
móng công trình:
-Nghiên cu k bn v nh v công trình ã ược phê duyt
-Nhn và bàn giao mc chun, ct chun o Mc chun là
mc công trình o Ct chun là các cốt tương ứng vi
ct cao quc gia, hoc ct ti mt im nào ó thuc
công trình ã xây dng.
3. Định v và giác móng công trình
Công tác nh v công trường căn cứ vào góc hướng và
c phương vị
lOMoARcPSD|36991220
3. Định v và giác móng công trình
 Khi công trình nm gn các công trình ang thi công,
hoc công trình cũ
lOMoARcPSD|36991220
3. Định v và giác móng công trình
 Khi công trình gm nhiu hng mc
lOMoARcPSD|36991220
1. Các ct mc chính trên ường sưn khép kín
2. Các ct mc ph trong lưới vuông
3. V trí hng mc công trình
3. Định v và giác móng công trình
Gi mc và bo qun trong quá trình thi công
lOMoARcPSD|36991220
Sau khi nh v và giác móng công trình phi lp biên bn có
s xác nhn ca các bên liên quan. Các mc này cần ưc
bo v và kim tra nh k trong sut quá trình thi công.

Preview text:

lOMoARcPSD| 36991220 Chương 3 CÔNG TÁC
CHUẨN BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG lOMoARcPSD| 36991220 Nội dung:
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công 
Tiếp cận công trường (site access) 
Giải phóng, thu dọn mặt bằng (site clearance) 
Tiêu nước mặt bằng (groundwater) 
Chuẩn bị vị trí ổ ất khi ào móng
2. Hạ mực nước ngầm (dewatering)
3. Định vị và giác móng công trình (positioning)
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.1. Tiếp cận công trường: lOMoARcPSD| 36991220 -
Xem xét iều kiện ịa chất -
Các công trình hiện hữu -
Đường giao thông vào công trường -
Các hạn chế của công trường -
Vấn ề về lao ộng và thiết bị cung ứng -
Các dịch vụ tiện ích (facilities) như iện, nước, internet…
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.2. Giải phóng thu dọn mặt bằng: -
Di chuyển và phá dỡ công trình cũ nếu có -
Hạ cây cối nằm trong mặt bằng xây dựng -
Phá á mồ côi trên mặt bằng lOMoARcPSD| 36991220 - Xử lý thảm thực vật -
Dọn sạch các chướng ngại vật tạo ường giao thông nội bộ phục vụ thi công -
Thông báo ến các phương tiện ại chúng nếu dự án có
khả năng gây ảnh hưởng ến cộng ồng khi thi công
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.2. Giải phóng thu dọn mặt bằng (tt.): -
Đối với việc di chuyển mồ mả cần phải úng theo phong tục và vệ sinh -
Đối với các công trình ngầm về iện nước cần phải ảm
bảo úng các quy ịnh khi di chuyển lOMoARcPSD| 36991220 -
Đối với các công trình cũ cần phải có biện pháp tháo dỡ
ảm bảo an toàn và tận dụng ược vật liệu -
Ở những nơi có bùn ở dưới cần phải vét lên hết ể
tránh hiện tượng không ổn ịnh
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.3. Tiêu nước mặt bằng: -
Để công trình không bị ọng nước, không bị úng ngập
trong suốt thời gian thi công -
Các phương pháp tiêu nước:
o Tạo ộ dốc cho mặt bằng thi công o Xây hệ thống
thoát nước mưa bằng gạch có nắp ậy lOMoARcPSD| 36991220
o Lắp ặt các ống bê tông cốt thép kết hợp với các hố ga thu nước
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.3. Tiêu nước mặt bằng: lOMoARcPSD| 36991220
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.3. Tiêu nước mặt bằng: lOMoARcPSD| 36991220
1. Chuẩn bị mặt bằng thi công
1.4. Chuẩn bị vị trí ổ ất: lOMoARcPSD| 36991220 -
Trước khi thi công ất cần phải xác ịnh chất lượng loại ất
ào lên ể có thể sử dụng lại. -
Xác ịnh lượng ất cần lấp lại và lượng ất thừa sẽ chở ra khỏi công trường. -
Đối với lượng ất sẽ lấp trở lại sau khi thi công móng,
cần bố trí bãi chứa gần vị trí xây dựng công trình. -
Không gây cản trở quá trình thi công, dễ dàng em i xúc, san và ủi.
2. Hạ mực nước ngầm -
Hạ mực nước ngầm là làm cho mức nước ngầm hạ
thấp cục bộ tại nơi cần thi công. lOMoARcPSD| 36991220 -
Kỹ thuật kiểm soát nước ngầm: o Loại trừ/ ngăn chặn
nước vào hố ào (exclusion techniques)
o Đối phó với nước ngầm bằng cách bơm (dewatering techniques)
2. Hạ mực nước ngầm
Nước ngầm thấm qua tường chắn vào hố ào hay khu vực
thi công sẽ gây ra các vấn ề:
-Ngăn cản quá trình thi công
-Làm giảm cục bộ mực nước ngầm bên ngoài công
trường, gây rủi ro lún và các tác ộng phụ khác lOMoARcPSD| 36991220
-Nếu tường chắn trở thành một phần kết cấu lâu dài, dù
thấm ít về lâu dài có thể làm hỏng phần hoàn thiện của tường
2. Hạ mực nước ngầm
2.1. Phương pháp ngăn chặn nước thấm vào hố ào: Thường có 3 cách: -
Dùng tường chắn có khả năng thấm rất nhỏ ược
chèn hoặc xây trong ất (cừ larsen, tường chắn ất…) -
Giảm khả năng thấm của ất nguyên thổ bằng cách
phun vữa, óng băng ất nhân tạo… -
Dùng áp suất lưu chất trong khoang kín như ường
hầm ể cân bằng với áp suất của nước ngầm. lOMoARcPSD| 36991220
2. Hạ mực nước ngầm
2.1. Phương pháp ngăn chặn nước thấm vào hố ào: lOMoARcPSD| 36991220
2. Hạ mực nước ngầm
2.2. Phương pháp hạ mực nước ngầm: Có 2 phương pháp sau: -
Hút nước lộ thiên (exposing dewatering method) -
Hút nước kín trong ất (unexposing dewatering method) bao gồm:
o Sử dụng giếng thấm o Sử dụng giếng thấm (sump
pumping), ống kim lọc (wellpoints) kết hợp với máy
bơm. o Thảm thấu iện (electroosmosis)
2. Hạ mực nước ngầm
2.2. Phương pháp hạ mực nước ngầm: lOMoARcPSD| 36991220
- Hai nguyên tắc ảm bảo sự ổn ịnh của hố ào khi tháo nước ngầm:
o Không giữ nước ngầm, có thể tạo áp lực nước lỗ
rỗng mà kết quả có thể gây chuyển dịch của ất và nước ngầm.
o Đảm bảo hạt ất không di chuyển liên tục vì có thể
gây xói lỡ và mất ổn ịnh.
2. Hạ mực nước ngầm
2.2. Phương pháp hạ mực nước ngầm: -
Các yếu tố ể chọn biện pháp tháo/ hạ nước ngầm thích hợp: lOMoARcPSD| 36991220
o Trầm tích và khả năng thấm của các lớp ất o
Qui mô của diện tích thi công cần tháo nước o
Độ sâu nhất của công trình so với mặt ất hiện
hữu và mức hạ nước ngầm yêu cầu.
o Công trình và kết cấu lân cận, bản chất của
nền móng công trình này và ịa tầng dưới các công trình ó.
Phương pháp hút nước lộ thiên
Để ngăn chặn nước mặt và nước ngầm thấm vào hố
móng, cần ào những mương (drainage) lộ thiên bao
quanh hố móng, hoặc ngay tại chân mái dốc ngoài phạm vi công trình. lOMoARcPSD| 36991220 
Kích thước mương thường từ: - Rộng: 0.3 – 0.6m - Sâu: 0.3 – 1.0m - Độ dốc: 0.1 – 0.5% 
Nước thấm theo các ường mương chảy vào các giếng
tích nước, từ ây nước ược hút ra ngoài hố móng bằng bơm.
Phương pháp hút nước lộ thiên (tt.)  Ưu iểm: -
Đơn giản, dễ thực hiện, linh ộng, và rẻ tiền -
Là phương pháp phổ biến ể hút nước mặt, nước
mưa và hạ mực nước ngầm… Nhược iểm: lOMoARcPSD| 36991220 -
Gây ra sự cuốn trôi của các hạt ất gây sập lỡ vách ất -
Gây khó khăn cho phương tiện di chuyển trong quá trình thi công…
Phương pháp giếng thấm
Đào những giếng bao chung quanh hố móng với chiều
sâu ược xác ịnh theo iều kiện ảm bảo hạ mực nước
ngầm thấp hơn áy hố ào. 
Đề phòng vách giếng sụt lở, cần lát những tấm ván gỗ
xung quanh giếng, ván gỗ ược óng thành các thùng hở áy, lOMoARcPSD| 36991220 
Vừa ào giếng vừa lắp thùng gỗ xuống. Dùng máy bơm
ly tâm hút nước từ giếng ra. 
Áp dụng trong trường hợp diện tích hố móng nhỏ, ất
nền có hệ số thấm lớn, ộ sâu hạ mực nước ngầm thường không quá 4m. lOMoARcPSD| 36991220
Phương pháp giếng thấm (tt.) lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc lOMoARcPSD| 36991220 Các bộ phận chính của giếng lọc: lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc
Giếng lọc với máy bơm hút sâu là bộ thiết bị bao gồm:
ống giếng lọc, ổ máy bơm ặt trong mỗi giếng, ống tập
trung nước, trạm bơm và ống xả tháo nước.  04 giai oạn lắp: 1. Khoan tạo lỗ
2. Đặt các vật liệu (ống ngoài, lưới, sỏi…) 3. Phát triển giếng
4. Lắp và vận hành máy bơm lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc Lập biểu ồ theo dõi mực nước ngầm tại một giếng quan sát trong công trình lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc  Ưu iểm:
o Chủ ộng hạ mực nước ngầm nhanh;
o Chiều sâu hạ mực nước ngầm lớn (thường lớn hơn
15m) o Giữ ược tính nguyên vẹn của
ất nền Nhược iểm:
o Tốn nhiều tiền trong việc thi công các giếng lọc có ường kính lớn;
o Lắp ráp phức tạp; o Cát lẫn trong nước làm máy bơm mau hỏng lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Theo các tiêu chí về kinh tế và kỹ thuật, ống kim lọc sẽ
không thích hợp trong những iều kiện sau: 
Hố ào rộng hay hố ào sâu hơn 15m 
Có áp suất trong tầng ất ngậm nước (aquifer) bên dưới
hố ào mà cần giảm ể ảm bảo sự ổn ịnh ở áy hố ào. -
Khi công trình có yêu cầu cao hơn, thiết kế hệ thống
giếng sâu sẽ phù hợp hơn. lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Ống kim lọc gồm hai loại: 
Ống kim lọc tự xuyên (self-jetting wellpoint) 
Ống kim lọc có thể thải loại (disposal wellpoint) lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc Ống kim lọc tự xuyên Ống kim lọc có thể thải loại lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Khoảng cách và thời gian hạ nước (drawdown time) tiêu biểu cho kim lọc: Loại ất Khoảng Hạ tháo cách (m) nước (ngày) Sỏi mịn ến sỏi thô 0.5 – 1.0 1 – 3 Cát mịn sạch ến 1.0 – 2.0 2 – 7 cát thô và sỏi cát Cát bột 1.5 – 3.0 7 – 21 lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc Nguyên lý hoạt ộng: a) Khi hạ ống kim lọc vào ất b) Khi hút nước ngầm lên Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc
a) Khi hạ ống kim lọc vào ất: lOMoARcPSD| 36991220 
Đặt thẳng ứng ầu kim lọc vào vị trí thiết kế 
Dùng búa gõ nhẹ ầu kim lọc vào ất 
Nối miệng ống hút nước với bơm cao áp 
Khi bơm nước vào kim lọc dưới áp suất lớn sẽ
ẩy van hình khuyên óng lại và van hình cầu chạy xuống 
Nước theo lỗ ở các răng nhọn phun ra ngoài
thành tia làm xói lở ất, cuốn theo bùn ất chảy lên mặt ất 
Dưới sức nặng của TLBT, kim lọc từ từ hạ xuống ộ sâu cần thiết
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc
b) Khi hút nước ngầm lên: lOMoARcPSD| 36991220 
Khi ngừng bơm, nước ngầm và ất lèn chặt xung quanh ầu kim lọc 
Ống hút ược nối với máy bơm và hệ thống thu nước 
Khi bơm nước lên, nước ngầm i qua hệ thống lọc
và ẩy van khuyên mở ra, tràn vào ống ể ược hút lên 
Đồng thời do áp suất cao sẽ kéo van cầu óng lại
giữ ko cho bùn cát vào kim lọc.
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Sơ ồ bố trí hệ thống kim lọc:
Công trình chạy dài lOMoARcPSD| 36991220 Mặt bằng Mặt cắt
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Xác ịnh lưu lượng nước của hệ thống: lOMoARcPSD| 36991220 Trong ó:
Q – lưu lượng của hệ thống (m3/s);
H – ộ cao của nước ngầm tính từ ầu kim trở lên, gây áp khi hút (m);
h – ộ cao của nước ngầm sau khi hạ (m);
k – hệ số lọc của ất (m/s) l – chiều dài của
dãy kim lọc (m); R – bán kính tác dụng của kim lọc (m)
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Sơ ồ bố trí hệ thống kim lọc: Công trình rộng lOMoARcPSD| 36991220 Mặt bằng Mặt cắt
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc -
Xác ịnh lưu lượng nước của hệ thống: lOMoARcPSD| 36991220 Trong ó:
Q – lưu lượng của hệ thống (m3/s);
H – ộ cao của nước ngầm tính từ ầu kim trở lên, gây áp khi hút;
S – mức nước muốn hạ xuống (m)
k – hệ số lọc của ất (m/s)
F – diện tích khu ất bên trong vòng kim lọc (m2);
R – bán kính tác dụng của kim lọc lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc
Trường hợp 1: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hút nông
Sử dụng khi chiều sâu hạ nước ngầm không lớn 
Bố trí gần nhau theo ường thẳng quanh hố móng
hoặc theo khu vực cần tiêu nước 
Sử dụng máy bơm ly tâm có chiều cao hút nước lớn
có khi lên ến 8-9 mét cột nước 
Nối ống hút nước của các kim lọc vào ống thu nước tập trung lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc 1 .Ph ầ n l ọ c 2 .Ph ầ n thân ố ng 3. Ố ng tí ch nướ c lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc
Trường hợp 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hút sâu
Ống kim lọc hút sâu có ường kính lớn hơn ống kim lọc hút nông 
Có phần thân ống và phần thân dọc dài hơn 
Trong ống lọc có thêm một ống mang miệng phun nhằm ưa nước lên cao 
Phương pháp này có thể hạ ược mực nước ngầm xuống 18m. 
Có thể sử dụng ược ở ất cát, cát lẫn sỏi. lOMoARcPSD| 36991220
Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc 1. Máy bơm 2. Ống dẫn nước 3. Phần lọc 4. Phần thân ống 5. Máng nước 6. Bể chứa nước 1 .Ph ầ n l ọ c 2 .Ph ầ n thân ố ng 3. Ố ng tí ch nướ c lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 1: Tính lượng nước ngầm thấm vào hố móng
PP hút nước thấm lộ thiên bằng cách ào rãnh thu nước bao
quanh áy hố móng và dẫn nước thấm ến giếng bơm:
Yêu cầu tính lượng nước thấm vào hố móng. Biết: 
Diện tích áy hố móng: F = 20x76m 
Độ sâu áy hố móng so với MNN: H = 6m lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 1: Tính lượng nước ngầm thấm vào hố móng
Độ sâu từ mực nước ngầm ến lớp ất không thấm: T = 30m 
Hệ số thấm của ất nền: k = 10 m/ngày êm  Đất
dưới áy móng là ất cát hạt nhỏ. 
Lượng nước mưa trung bình hàng ngày trong mùa mưa: h = 0.05 m/day. 
Hệ số tính thêm lượng nước mưa trên bề mặt chạy quanh hố móng : m = 1.2 lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 1: Tính lượng nước ngầm thấm vào hố móng
+ Lượng nước thấm không áp lực Q0 tính bằng công thức: 1.36kH2 Q0 A R lg A
Trong ó, A: bán kính biểu kiến của hố móng, A F 20x75 7m 3.14 R: bán kính ảnh hưởng: lOMoARcPSD| 36991220 R 2H Hk 2x6x 6x10 92m Q0 1.36x10x62 / lg 7 92 430m / ngd3 7 lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 1: Tính lượng nước ngầm thấm vào hố móng
+ Lưu lượng nước thấm áp lực: Q kFH 1 1
Trong ó, k1: hệ số thấm áp lực trên 1m2 diện tích áy móng
cho mỗi mét cột nước tùy theo loại ất. Loại ất k1 (m3/h) Cát hạt nhỏ 0.16 Cát trung bình 0.24 Cát hạt to 0.30 lOMoARcPSD| 36991220 Sỏi cuội lẫn cát 0.35 Khác 0.12
Bài tập 1: Tính lượng nước ngầm thấm vào hố móng
Đất dưới móng là cát hạt nhỏ k1 =
0.16 Q1 = 0.16x152x6 = 146 m3/h + Lưu lượng nước mưa: Q2 Fhm (m / h3 ) 24 3.5m / h3 lOMoARcPSD| 36991220
+ Lưu lượng nước chảy vào hố móng:
Q = Q0 + Q1 + Q2 = 18+146+3.5=167.5 m3/h
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc
Một hố móng ược mô tả như sau: lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc Biết: lOMoARcPSD| 36991220
 Kích thước miệng hố móng: 50x20m  Độ sâu ến
lớp ất không thấm: Ta = 30m Hệ số thấm của ất: k = 10 m/ngày êm.
 Độ sâu hạ MNN ở giữa hố móng: S0 = 6m.
Yêu cầu: tính số lượng giếng lọc hạ MNN cho hố móng ?
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc
 Độ sâu hạ thấp mực nước trong giếng khoan: S = S0 + 2m
 Chiều dài thấm của ọa giếng lọc: lth = 7m  Độ sâu của
giếng tính từ MNN: H = S + lth = 15m.
 Bán kính biểu kiến của hố móng: lOMoARcPSD| 36991220 A 50x20 18m
 Bán kính ảnh hưởng: R 2S Hk 2x8 15x10 196m
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc
 Lượng nước thấm không áp lực: Q 1 1.36k 2 H S S 1.36x10 2x15 8 8 226m / ngd3 lOMoARcPSD| 36991220 A R 18 196 lg lg A 18
 Lượng nước thấm có áp lực: 2.72S tk0 Q2 A R lg A t / 2
 Ở ây chiều dày lớp ất chứa nước dưới áy giếng rất lớn, vậy
phài x vùng ảnh hưởng, nghĩa là vùng sâu bằng chiều dày Ta
của lớp ất có khả năng cung cấp nước cho giếng. Trị số Ta này ược x theo bảng: lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc
Ở ây: S0/H = 6/15 = 0,4. Vậy Ta/H = 1,6 Ta= 1,6x15 = 24m t = 24 – 15 = 9m Q 2 2.72S tk0 2.72x6x9x10 1224m / ngd3 A R 18 196 lg lg lOMoARcPSD| 36991220 A t / 2 18 (24 15) / 2
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc
 Lưu lượng tổng cộng: Q = Q1 + Q2 = 3460 m3/ngày êm
Số lượng ống kim lọc hay giếng lọc cần thiết: n Q m q
 Với: m: hệ số dự trữ, m = 1,2 q: khả năng hút nước của
1 ống lọc hay giếng lọc:
q =F*v = 2π*r*lth*v (m3/ngày êm) F:
diện tích mặt ngoài ống lọc, m2 lOMoARcPSD| 36991220
v: tốc ộ nước thấm ược vào ống lọc, m/ngày êm
Đối với các ống kim lọc thì bán kính r của giếng thường lớn hơn
bán kính của ống 4-6cm; vậy tính toán với bán kính giếng
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc v 604 k 110m / ngd
 Với k là hệ số thấm của ất
 Có thể xác ịnh v bằng ồ thị sau: lOMoARcPSD| 36991220
Bài tập 2: Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hay giếng lọc v 604 k 110m / ngd  Số giếng lọc: lOMoARcPSD| 36991220 n Q m 3460 x1,2 10,76 q 386  Lấy n = 12 giếng
 Khoảng cách giữa các giếng lọc: c (50 20)x2 11,65m 12 lOMoARcPSD| 36991220
3. Định vị và giác móng công trình
Các thao tác cần làm trước khi tiến hành ịnh vị và giác móng công trình:
-Nghiên cứu kỹ bản vẽ ịnh vị công trình ã ược phê duyệt
-Nhận và bàn giao mốc chuẩn, cốt chuẩn o Mốc chuẩn là
mốc công trình o Cốt chuẩn là các cốt tương ứng với
cốt cao ộ quốc gia, hoặc cốt tại một iểm nào ó thuộc công trình ã xây dựng.
3. Định vị và giác móng công trình
Công tác ịnh vị công trường căn cứ vào góc hướng và góc phương vị lOMoARcPSD| 36991220
3. Định vị và giác móng công trình
 Khi công trình nằm gần các công trình ang thi công, hoặc công trình cũ lOMoARcPSD| 36991220
3. Định vị và giác móng công trình
 Khi công trình gồm nhiều hạng mục lOMoARcPSD| 36991220
1. Các cột mốc chính trên ường sườn khép kín
2. Các cột mốc phụ trong lưới vuông
3. Vị trí hạng mục công trình
3. Định vị và giác móng công trình
Gửi mốc và bảo quản trong quá trình thi công lOMoARcPSD| 36991220 
Sau khi ịnh vị và giác móng công trình phải lập biên bản có
sự xác nhận của các bên liên quan. Các mốc này cần ược
bảo vệ và kiểm tra ịnh kỳ trong suốt quá trình thi công.