lOMoARcPSD| 58759230
Chương 6.
TÍNH TRỰC GIAO VÀ
BÌNH PHƯƠNG BÉ
NHẤT
1
6.1. Tích vô hướng, độ dài và nh trực giao
lOMoARcPSD| 58759230
6.2. Tập trực giao
6.3. Phép chiếu trực giao
6.4. Quá trình Gram - Schmidt
2
6.1. Tích vô hướng, độ dài và nh trực giao
u1 v
lOMoARcPSD| 58759230
Cho u , v 1 .
un vn
Tích vô hướng của u v
v1
uv. u u1 n v n uv1 1 u
vn n
Độ dài của vectơ vv vv.v
1
2
v
n
2
Khoảng cách giữa uv
lOMoARcPSD| 58759230
dist , u v u v
Định lý 1
Cho uvw, ,
n
và sc . Khi đó
(1) uv vu. .
(2) u v w uw vw . . .
(3) cu v . c uv u v. . c
(4) uu. 0
uu. 0 u 0
(5) cv c. v
Chú ý:
lOMoARcPSD| 58759230
Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị
Cho trước véctơ v 0 . Khi đó, véctơ đơn vị cùng hướng với v là véctơ
u
1
.v. v
VÍ DỤ 1
Tìm vectơ đơn vị u cùng hướng với v 2,1, 3,5 .
GIẢI
v
Vậy u
1
.v v
lOMoARcPSD| 58759230
Tính trực giao
Ta nói uv,
n
trực giao (với nhau) nếu uv. 0.
lOMoARcPSD| 58759230
Tính trực giao
Ta nói uv,
n
trực giao (với nhau) nếu uv. 0.
Cho z
n
và W là không gian con của
n
.
z trực giao với W nếu z trực giao với mọi vectơ trong W.
Phần trực giao của W, hiệu W , tập hợp chứa tất cả các
vectơ z trong
n
z trc giao với W.
Tính trực giao
Ta nói uv,
n
trực giao (với nhau) nếu uv. 0.
Cho z
n
và W là không gian con của
n
.
lOMoARcPSD| 58759230
z trực giao với W nếu z trực giao với mọi vectơ trong W.
Phần trực giao của W, hiệu W , tập hợp chứa tất cả các
vectơ z trong
n
z trc giao với W.
Chú ý:
(1) x W x trực giao với mọi vectơ thuộc hệ sinh của W
(2) W là một không gian con của
n
.
1 3
VÍ DỤ 2 Cho W Span u u1 2, , với u1 3 , u2
2 .
4 5
lOMoARcPSD| 58759230
7
Hỏi u
17 có thuộc phần bù trực giao của W không?
11
Chú ý:
(1) x W x trực giao với mọi vectơ thuộc hệ sinh của W
(2) W là một không gian con của
n
.
lOMoARcPSD| 58759230
1 3
VÍ DỤ 2 Cho W Span u u1 2, , với u1 3 , u2
2 .
4 5
7
Hỏi u
17 có thuộc phần bù trực giao của W không?
11
lOMoARcPSD| 58759230
GIẢI
u u u u
1
.
2
. 0 nên u trực giao với W, tức là u thuộc phần bù trực
giao của W. (u W )
6.2. Tập trực giao
Định nghĩa
u
1
, ,u
p
là tập trực giao nếu u u
m
.
k
0, m k
lOMoARcPSD| 58759230
6.2. Tập trực giao
Định nghĩa
u
1
, ,u
p
tập trực giao nếu u u
m
.
k
0, m k
u
1
, ,u
p
tập trực chuẩn nếu nó tập trực giao
u
1
, ,u
p
đều có độ dài bằng 1.
lOMoARcPSD| 58759230
6.2. Tập trực giao
Định nghĩa
u
1
, ,u
p
tập trực giao nếu u u
m
.
k
0, m k
u
1
, ,u
p
tập trực chuẩn nếu nó tập trực giao
u
1
, ,u
p
đều có độ dài bằng 1.
1 1 1
VÍ DỤ 3Tập u1 2 ,u2 1 ,u3 0 là tập trực
giao.
lOMoARcPSD| 58759230
1 1 1
6.2. Tập trực giao
Định nghĩa
u
1
, ,u
p
tập trực giao nếu u u
m
.
k
0, m k
u
1
, ,u
p
tập trực chuẩn nếu nó tập trực giao
u
1
, ,u
p
đều có độ dài bằng 1.
lOMoARcPSD| 58759230
VÍ DỤ 3 Tập 11 u2 11 ,u3 01
tập trực giao.
u1 2 , 1 1
Cơ sở trc +Cơ sở
giao
+Tập trực giao
6.2. Tập trực giao
lOMoARcPSD| 58759230
Định nghĩa
u
1
, ,u
p
tập trực giao nếu u u
m
.
k
0, m k
u
1
, ,u
p
tập trực chuẩn nếu nó tập trực giao
u
1
, ,u
p
đều có độ dài bằng 1.
VÍ DỤ 3 Tập 11 u2 11 ,u3 01
tập trực giao.
u1 2 , 1 1
lOMoARcPSD| 58759230
Cơ sở trc +Cơ sở
giao
+Tập trực giao
Định lý 4:
Nếu S u
1
, ,u
p
tập trực giao mọi vectơ trong S đều khác 0 thì S độc lp
tuyến tính (khi đó, một sở của Span u
1
, ,u
p
u
1
, ,u
p
, gọi sở
trực giao)
Cơ sở trc
chuẩn
+Cơ sở
+Tập trực chuẩn
lOMoARcPSD| 58759230
Định lý 4:
Nếu S u
1
, ,u
p
tập trực giao và mọi vectơ trong S đều khác 0 thì S độc lp
tuyến tính (khi đó, một sở của Span u
1
, ,u
p
u
1
, ,u
p
, gọi s
trực giao)
Định lý 5:
Cho u
1
, ,u
p
là một cơ sở trực giao của không gian con W của
n
. Với mỗi y W ,
trọng số trong tổ hợp tuyến tính
y c
1 1
u c
p p
u
được cho bởi
yu.
c
k
u u
k k
.
k k 1, ,p
lOMoARcPSD| 58759230
VÍ DỤ 4Tập S u1 211 ,u2 111 ,u3
101 là một cơ sở trc
3
giao của
3
. Biểu diễn y 5 thành tổ hợp tuyến
7
tính của các vectơ trong S.
VÍ DỤ 4Tập
S
1
21 u2 11 ,u3 01
là một cơ sở trc
lOMoARcPSD| 58759230
u ,
1 1 1
3
giao của
3
. Biểu diễn y 5 thành tổ hợp tuyến
7
tính của các vectơ trong S.
GII Vì S là cơ sở trực giao nên, theo định lý 5, ta có y
c1 1u c2 2u c3 3u

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58759230 Chương 6. TÍNH TRỰC GIAO VÀ BÌNH PHƯƠNG BÉ NHẤT 1
6.1. Tích vô hướng, độ dài và tính trực giao lOMoAR cPSD| 58759230 6.2. Tập trực giao
6.3. Phép chiếu trực giao
6.4. Quá trình Gram - Schmidt 2
6.1. Tích vô hướng, độ dài và tính trực giao u1 v lOMoAR cPSD| 58759230 Cho u , v 1 . un vn
Tích vô hướng của u vv1 uv. u u1 n v n uv1 1 u vn n 2 2
Độ dài của vectơ vv vv.v1 vn
Khoảng cách giữa uv là lOMoAR cPSD| 58759230 dist , u v u v Định lý 1
Cho uvw, , n và số c . Khi đó (1) uv vu. . (2) u v w uw vw . . .
(3) cu v . c uv u v. . c (4) uu. 0 uu. 0 u 0
(5) cv c. v Chú ý: lOMoAR cPSD| 58759230
Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị
Cho trước véctơ v 0 . Khi đó, véctơ đơn vị cùng hướng với v là véctơ 1 u .v. v VÍ DỤ 1
Tìm vectơ đơn vị u cùng hướng với v 2,1, 3,5 . GIẢI v 1 Vậy u .v v lOMoAR cPSD| 58759230 Tính trực giao
Ta nói uv, ntrực giao (với nhau) nếu uv. 0. lOMoAR cPSD| 58759230 Tính trực giao
Ta nói uv, ntrực giao (với nhau) nếu uv. 0. Cho z
n và W là không gian con của n.
z trực giao với W nếu z trực giao với mọi vectơ trong W.
Phần bù trực giao của W, ký hiệu W , là tập hợp chứa tất cả các
vectơ z trong nz trực giao với W. Tính trực giao
Ta nói uv, ntrực giao (với nhau) nếu uv. 0. Cho z
n và W là không gian con của n. lOMoAR cPSD| 58759230
z trực giao với W nếu z trực giao với mọi vectơ trong W.
Phần bù trực giao của W, ký hiệu W , là tập hợp chứa tất cả các
vectơ z trong nz trực giao với W. Chú ý:
(1) x W x trực giao với mọi vectơ thuộc hệ sinh của W
(2) W là một không gian con của n. 1 3
VÍ DỤ 2 Cho W Span u u1 2, , với u1 3 , u2 2 . 4 5 lOMoAR cPSD| 58759230 7 Hỏi u 17
có thuộc phần bù trực giao của W không? 11 Chú ý:
(1) x W x trực giao với mọi vectơ thuộc hệ sinh của W
(2) W là một không gian con của n. lOMoAR cPSD| 58759230 1 3
VÍ DỤ 2 Cho W Span u u1 2, , với u1 3 , u2 2 . 4 5 7 Hỏi u 17
có thuộc phần bù trực giao của W không? 11 lOMoAR cPSD| 58759230 GIẢI u u u u1.
2. 0 nên u trực giao với W, tức là u thuộc phần bù trực
giao của W. (u W ) 6.2. Tập trực giao Định nghĩa
u1, ,up là tập trực giao nếu u um. k 0, m k lOMoAR cPSD| 58759230 6.2. Tập trực giao Định nghĩa
u1, ,up là tập trực giao nếu u um. k 0, m k
u1, ,up là tập trực chuẩn nếu nó là tập trực giao và
u1, ,up đều có độ dài bằng 1. lOMoAR cPSD| 58759230 6.2. Tập trực giao Định nghĩa
u1, ,up là tập trực giao nếu u um. k 0, m k
u1, ,up là tập trực chuẩn nếu nó là tập trực giao và
u1, ,up đều có độ dài bằng 1. 1 1 1 VÍ DỤ 3Tập u1 2 ,u2 1 ,u3 0 là tập trực giao. lOMoAR cPSD| 58759230 1 1 1 6.2. Tập trực giao Định nghĩa
u1, ,up là tập trực giao nếu u um. k 0, m k
u1, ,up là tập trực chuẩn nếu nó là tập trực giao và
u1, ,up đều có độ dài bằng 1. lOMoAR cPSD| 58759230 VÍ DỤ 3 Tập 11 u2 11 ,u3 01 là tập trực giao. u1 2 , 1 1
Cơ sở trực +Cơ sở giao +Tập trực giao 6.2. Tập trực giao lOMoAR cPSD| 58759230 Định nghĩa
u1, ,up là tập trực giao nếu u um. k 0, m k
u1, ,up là tập trực chuẩn nếu nó là tập trực giao và
u1, ,up đều có độ dài bằng 1. VÍ DỤ 3 Tập 11 u2 11 ,u3 01 là tập trực giao. u1 2 , 1 1 lOMoAR cPSD| 58759230
Cơ sở trực +Cơ sở giao Cơ sở trực +Cơ sở +Tập trực giao chuẩn +Tập trực chuẩn Định lý 4: Nếu S
u1, ,up là tập trực giao và mọi vectơ trong S đều khác 0 thì S độc lập
tuyến tính (khi đó, một cơ sở của Span u1, ,up u1, ,up , và gọi là cơ sở trực giao) lOMoAR cPSD| 58759230 Định lý 4: Nếu S
u1, ,up là tập trực giao và mọi vectơ trong S đều khác 0 thì S độc lập
tuyến tính (khi đó, một cơ sở của Span u1, ,up u1, ,up , và gọi là cơ sở trực giao) Định lý 5:
Cho u1, ,up là một cơ sở trực giao của không gian con W của n. Với mỗi y W ,
trọng số trong tổ hợp tuyến tính
y c1 1u cp pu được cho bởi yu.
ck u uk k. k k 1, ,p lOMoAR cPSD| 58759230
VÍ DỤ 4Tập S u1 211 ,u2 111 ,u3 101 là một cơ sở trực 3
giao của 3. Biểu diễn y 5 thành tổ hợp tuyến 7
tính của các vectơ trong S. S VÍ DỤ 4Tập 1 21 u2 11 ,u3 01 là một cơ sở trực lOMoAR cPSD| 58759230 u , 1 1 1 3
giao của 3. Biểu diễn y 5 thành tổ hợp tuyến 7
tính của các vectơ trong S.
GIẢI Vì S là cơ sở trực giao nên, theo định lý 5, ta có y
c1 1u c2 2u c3 3u