Điu kin kinh tế - xã hi
Nn đi công nghip
Hoàn thành Anh, bt đu Pháp và Đc
Phát trin phương thc sn xut tư bn ch nghĩa
Nhn xét ca C.Mác và Ph.Ăngghen
Lc lượng sn xut vượt bc
Mâu thun gia lc lượng sn xut và quan h sn xut
Hai giai cp mi
Giai cp tư sn
Giai cp vô sn
Cuc đu tranh ca giai cp vô sn
Phong trào Hiến chương Anh (1836 - 1848)
Phong trào công nhân dt Xi-lê-đi, Đc (1844)
Phong trào công nhân dt Li-on, Pháp (1831, 1834)
Khu hiu năm 1831: "sng có vic làm hay là chết trong
đu tranh"
Khu hiu năm 1834: "Cng hòa hay là chết"
Phong trào công nhân phát trin
Xut hin như lc lượng chính tr đc lp
Yêu sách kinh tế và chính tr
Hướng mũi nhn vào giai cp tư sn
Yêu cu h thng lý lun và cương lĩnh chính tr Cn thiết cho hành đng
S ra đi ca Ch nghĩa xã hi khoa hc Mnh đt hin thc cho lý lun mi, tiến b
Tin đ khoa hc t nhiên và tư tưởng lý lun
Tiên đ khoa hc t nhiên
Hc thuyết Tiến hóa
Đnh lut Bo toàn và chuyn hóa năng lượng
Hc thuyết tế bào
Tin đ tư tưởng lý lun
Triết hc c đin Đc
Ph.Hêghen
L. Phoiơbc
Kinh tế chính tr hc c đin Anh
A.Smith
D.Ricardo
Ch nghĩa xã hi không tưởng phê phán
Xanh Ximông
S.Phuriê
R.Oen
Giá tr ca tư tưởng xã hi ch nghĩa không tưởng Pháp
Phê phán chế đ quân ch chuyên chế và chế đ tư bn
ch nghĩa
Lun đim v xã hi tương lai
Tnh thc giai cp công nhân
Hn chế ca tư tưởng xã hi ch nghĩa không tưởng
Không phát hin ra quy lut vn đng và phát trin ca
xã hi
Không phát hin ra lc lượng xã hi tiên phong
Không ch ra bin pháp hin thc ci to xã hi
Nhn xét ca V.I.Lênin
Không gii thích được bn cht chế đ làm thuê trong
chế đ tư bn
Không phát hin ra quy lut phát trin ca chế đ tư bn
Không tìm được lc lượng xã hi sáng to ra xã hi mi
Giá tr khoa hc và cng hiến ca các nhà tư tưởng
Tin đ tư tưởng - lý lun
Kế tha và phát trin ca C.Mác và Ph.Ănghen
Hoàn cnh lch s ra đi Ch nghĩa xã
hi khoa hc
Điu kin kinh tế - xã hi và tin đ khoa hc
Điu kin cn cho hc thuyết ra đi
Vai trò ca C.Mác và Ph.Ăngghen
Tiếp thu giá tr triết hc c đin, kinh tế chính tr hc c
đin Anh, kho tàng tri thc
Nhà khoa hc thiên tài, nhà cách mng vĩ đi
S chuyn biến lp trường triết hc và lp
trường chính tr
nh hưởng t câu lc b Hêghen tr, triết hc Hêghen và
Phoiơbc
Nhn thy đim tích cc và hn chế ca triết hc
Hêghen và Phoiơbc
Hêghen: duy tâm, nhưng cha đng phép bin chng hp
Phoiơbc: siêu hình, nhưng thm nhun quan nim duy
vt
Xây dng ch nghĩa duy vt bin chng
C.Mác: chuyn biến t thế gii quan duy tâm sang duy
vt, t dân ch cách mng sang cng sn ch nghĩa
(1843-1844)
Ph.Ăngghen: chuyn biến t thế gii quan duy tâm sang
duy vt, t dân ch cách mng sang cng sn ch nghĩa
(1843-1848)
Ba phát kiến vĩ đi ca C.Mác và Ph.Ăngghen
Ch nghĩa duy vt lch s
Kế tha phép bin chng và quan đim duy vt
S sp đ ca ch nghĩa tư bn và thng li ca ch
nghĩa xã hi
Hc thuyết v giá tr thng dư
Nghiên cu nn sn xut công nghip và kinh tế tư bn
S dit vong ca ch nghĩa tư bn và ra đi ca ch
nghĩa xã hi
Hc thuyết v s mnh lch s ca giai cp công nhân
Giai cp công nhân có s mnh th tiêu ch nghĩa tư
bn, xây dng ch nghĩa xã hi và cng sn
Khc phc hn chế ca ch nghĩa xã hi không tưởng -
phê phán
Tuyên ngôn ca Đng Cng sn
Được công b tháng 2/1848
Tác phm kinh đin ca Ch nghĩa xã hi khoa hc
Cương lĩnh chính tr, kim ch nam hành đng ca phong
trào cng sn và công nhân quc tế
Phân tích lch s và lôgic ca các vn đ cơ bn
Cuc đu tranh ca giai cp công nhân đ gii phóng xã
hi khi áp bc, bóc lt
S sp đ ca ch nghĩa tư bn và thng li ca ch
nghĩa xã hi
Giai cp công nhân có s mnh th tiêu ch nghĩa tư bn
và xây dng ch nghĩa xã hi, cng sn
Thiết lp liên minh vi các lc lượng dân ch đ đánh đ
chế đ phong kiến chuyên chế
Cách mng không ngng, cn có chiến lược, sách lược
khôn khéo và kiên quyết
Vai trò ca C.Mác và Phriđrích
Ăngghen
Thi kỳ t 1848 đến Công xã Pari (1871)
S kin cách mng dân ch tư sn Tây Âu (1848-1852)
Quc tế thành lp (1864)
Tp I b Tư bn ca C.Mác xut bn (1867) V.I.Lênin khng đnh giá tr ca b Tư bn
Phát trin ni dung Ch nghĩa xã hi khoa hc
Đp tan b máy nhà nước tư sn, thiết lp chuyên chính
vô sn
Cách mng không ngng, liên minh gia giai cp công
nhân và nông dân
Thi kỳ sau Công xã Pari đến 1895
Tng kết kinh nghim Công xã Pari
Phát trin toàn din Ch nghĩa xã hi khoa hc
Đp tan b máy nhà nước quan liêu
Tha nhn Công xã Pari là nhà nước ca giai cp công
nhân
Lun chng s ra đi, phát trin ca Ch nghĩa xã hi
khoa hc
Ph.Ăngghen và tác phm “Chng Đuyrinh” (1878)
V.I.Lênin và nhn xét trong tác phm “Làm gì?” (1902)
Nhim v nghiên cu ca Ch nghĩa xã hi khoa hc Nghiên cu điu kin lch s và bn cht s biến đi
Yêu cu b sung và phát trin Ch nghĩa xã hi khoa hc
Hc thuyết không phi là h thng giáo điu
“Gi ý” cho suy nghĩ và hành đng
Li nói đu ca Ph.Ăngghen trong tác phm Đu tranh
giai cp Pháp
Đánh giá ca V.I.Lênin v ch nghĩa Mác Hc thuyết chính xác và vn năng
C.Mác và Ph.Ăngghen phát trin Ch
nghĩa xã hi khoa hc
Vai trò ca V.I.Lênin
Kế tc s nghip ca C.Mác và Ph.Ăngghen
Bo v, vn dng và phát trin lý lun Ch nghĩa xã hi
khoa hc
Biến ch nghĩa xã hi t lý lun thành hin thc vi Nhà
nước Xô viết (1917)
Thi kỳ trước Cách mng Tháng Mười Nga
Đu tranh chng các trào lưu phi mác xít
Ch nghĩa dân túy t do, phái kinh tế, phái mác xít hp
pháp
Xây dng lý lun v đng cách mng kiu mi Nguyên tc t chc, cương lĩnh, sách lược
Hoàn chnh lý lun v cách mng xã hi ch nghĩa và
chuyên chính vô sn
Cách mng dân ch tư sn kiu mi, điu kin cho cách
mng xã hi ch nghĩa
Vn đ dân tc và cương lĩnh dân tc, liên minh giai cp
Quan h quc tế và ch nghĩa quc tế vô sn
Phát trin quan đim v cách mng xã hi ch nghĩa
Phát hin quy lut phát trin không đu ca ch nghĩa tư
bn
Cách mng vô sn có th n ra nơi ch nghĩa tư bn
yếu nht
Lun gii v chuyên chính vô sn
Bn cht dân ch ca chuyên chính vô sn
Quan h gia chc năng thng tr và chc năng xã hi
Gn hot đng lý lun vi thc tin cách mng
Lãnh đo Đng ca giai cp công nhân Nga giành chính
quyn
Thi kỳ sau Cách mng Tháng Mười Nga đến
1924
Viết nhiu tác phm quan trng v Ch nghĩa xã hi khoa
hc
Chuyên chính vô sn
Hình thc nhà nước mi – nhà nước dân ch
Liên minh giai cp công nhân vi nông dân và các tng
lp lao đng khác
Th tiêu mi chế đ người bóc lt người, xây dng ch
nghĩa xã hi
Thi kỳ quá đ chính tr t ch nghĩa tư bn lên ch
nghĩa cng sn
Chuyên chính vô sn không ch là bo lc
Đu tranh kiên trì, đ máu và không đ máu, bo lc và
hòa bình
Chế đ dân ch
Dân ch tư sn hoc dân ch vô sn (dân ch xã hi ch
nghĩa)
Dân ch vô sn dân ch hơn chế đ dân ch tư sn
Ci cách hành chính b máy nhà nước
Đi ngũ nhng người cng sn cách mng
B máy nhà nước tnh, gn, không hành chính, quan liêu
Cương lĩnh xây dng ch nghĩa xã hi nước Nga
Bước quá đ nh trong thi kỳ quá đ lên ch nghĩa xã
hi
Gi vng chính quyn Xô viết, thc hin đin khí hóa toàn
quc
Xã hi hóa tư liu sn xut, xây dng nn công nghip
hin đi
S dng ch nghĩa tư bn nhà nước, ci to nông nghip
Hc hi k thut, kinh nghim qun lý kinh tế ca ch
nghĩa tư bn
Phát trin kinh tế hàng hoá nhiu thành phn
Vn đ dân tc
Quyn bình đng dân tc
Quyn dân tc t quyết
Tình đoàn kết ca giai cp vô sn thuc các dân tc
Tm gương v lòng trung thành vi li ích ca giai cp
công nhân
Lý tưởng cng sn do C.Mác, Ph.Ăngghen phát hin và
khi xướng
Thiên tài khoa hc và lãnh t kit xut ca giai cp công
nhân và nhân dân lao đng toàn thế gii
V.I.Lênin vn dng và phát trin Ch
nghĩa xã hi khoa hc trong điu kin
mi
Thi kỳ t 1924 đến trước năm 1991
Thay đi trong đi sng chính tr thế gii
Chiến tranh thế gii ln th hai (1939-1945)
Liên Xô góp phn quyết đnh chm dt chiến tranh, hình
thành h thng xã hi ch nghĩa thế gii
Thi đon Xtalin (1924-1953)
Kế tc và phát trin Ch nghĩa xã hi khoa hc
Hình thành "Ch nghĩa Mác - Lênin"
Liên Xô tr thành cường quc xã hi ch nghĩa
Hi ngh đi biu các Đng Cng sn và công nhân quc
tế (1957)
Tng kết và thông qua 9 quy lut chung ca công cuc
ci to xã hi ch nghĩa và xây dng ch nghĩa xã hi
Hi ngh đi biu ca 81 Đng Cng sn và công nhân
quc tế (1960)
Phân tích tình hình quc tế, đưa ra khái nim v "thi đi
hin nay"
Xác đnh nhim v hàng đu là bo v và cng c hòa
bình, ngăn chn chiến tranh thế gii mi
Khng đnh vai trò ca h thng xã hi ch nghĩa thế gii
trong phát trin lch s
Bt đng và đu tranh trong phong trào cng sn quc tế
T năm 1991 đến nay
Sp đ ca chế đ xã hi ch nghĩa Liên Xô và Đông Âu
Ch nghĩa xã hi đng trước th thách
Mt s nước xã hi ch nghĩa tiếp tc đnh hướng xã hi
ch nghĩa
Đng Cng sn lãnh đo, b sung và phát trin lý lun
Mác - Lênin, Ch nghĩa xã hi khoa hc
Đng Cng sn Trung Quc
Tri qua 3 thi kỳ: Cách mng, Xây dng và ci cách, m
ca
Xây dng ch nghĩa xã hi mang đc sc Trung Quc
Phương châm: cm quyn khoa hc, dân ch, theo pháp
lut; vì nhân dân
Đi hi XIX (2017): Xây dng Trung Quc thành cường
quc hin đi hóa xã hi ch nghĩa
Công cuc đi mi Vit Nam
Đi mi kinh tế và chính tr, xây dng nn kinh tế th
trường đnh hướng xã hi ch nghĩa
Phát huy dân ch, xây dng Nhà nước pháp quyn, m
rng quan h đi ngoi
Vai trò lãnh đo ca Đng Cng sn Vit Nam
Bài hc ln t thc tin 30 năm đi mi
Ch đng, sáng to trên cơ s kiên đnh mc tiêu đc lp
dân tc và ch nghĩa xã hi
Đi mi toàn din, đng b, có bước đi phù hp
Đt li ích quc gia - dân tc lên trên hết, ch đng hi
nhp quc tế
Thường xuyên t đi mi, t chnh đn, nâng cao năng
lc lãnh đo ca Đng
Đóng góp ca các Đng Cng sn khác vào kho tàng lý
lun ca ch nghĩa Mác - Lênin trong thi đi mi
S vn dng và phát trin sáng to
ca Ch nghĩa xã hi khoa hc t sau
khi V.I.Lênin qua đi đến nay
Đc lp dân tc gn lin vi ch nghĩa xã hi
Quy lut ca cách mng Vit Nam
Điu kin thi đi ngày nay
Kết hp đi mi kinh tế vi đi mi chính tr
Đi mi kinh tế làm trung tâm, đi mi tng bước v
chính tr
Gi vng s n đnh chính tr
To điu kin và môi trường thun li đ đi mi và phát
trin kinh tế, xã hi
Phát trin kinh tế là nhim v trung tâm, xây dng Đng
là khâu then cht
Phát trin văn hóa là nn tng tinh thn ca xã hi
Ba tr ct cho s phát trin nhanh và bn vng
Xây dng và phát trin nn kinh tế th trường
đnh hướng xã hi ch nghĩa
Tăng cường vai trò kiến to, qun lý ca Nhà nước
Gii quyết đúng đn mi quan h gia tăng trưởng, phát
trin kinh tế vi bo đm tiến b và công bng xã hi
Phát trin kinh tế phi đi đôi vi gi gìn, phát huy bn
sc văn hóa dân tc và bo v môi trường sinh thái
Phát huy dân ch, xây dng Nhà nước pháp
quyn Vit Nam xã hi ch nghĩa
Đi mi và hoàn thin h thng chính tr
Xây dng và hoàn thin nn dân ch xã hi ch nghĩa
Đm bo toàn b quyn lc thuc v nhân dân
M rng và phát huy khi đi đoàn kết toàn dân
tc
Phát huy sc mnh ca mi giai cp và tng lp nhân
dân, mi thành phn dân tc và tôn giáo
To nên s thng nht và đng thun xã hi
To đng lc cho công cuc đi mi, xây dng và bo v
t quc
M rng quan h đi ngoi, thc hin hi nhp
quc tế
Tranh th ti đa s đng tình, ng h và giúp đ ca
nhân dân thế gii
Khai thác mi kh năng có th hp tác nhm mc tiêu
xây dng và phát trin đt nước theo đnh hướng xã hi
ch nghĩa
Kết hp sc mnh dân tc vi sc mnh thi đi
Gi vng và tăng cường vai trò lãnh đo ca
Đng Cng sn Vit Nam
Nhân t quan trng hàng đu bo đm thng li ca s
nghip đi mi, hi nhp và phát trin đt nước
Đóng góp ca Đng Cng sn Vit
Nam vào lý lun ch nghĩa Mác -
Lênin và Ch nghĩa xã hi khoa hc
Ch đng, không ngng sáng to
Kiên đnh mc tiêu đc lp dân tc và ch nghĩa xã hi
Vn dng sáng to và phát trin ch nghĩa Mác - Lênin,
tư tưởng H Chí Minh
Kế tha và phát huy truyn thng dân tc
Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loi
Vn dng kinh nghim quc tế phù hp vi Vit Nam
Quán trit quan đim “dân là gc”
Vì li ích ca nhân dân, da vào nhân dân
Phát huy vai trò làm ch, tinh thn trách nhim, sc sáng
to và mi ngun lc ca nhân dân
Phát huy sc mnh đoàn kết toàn dân tc
Đi mi toàn din, đng b, có bước đi phù hp
Tôn trng quy lut khách quan, xut phát t thc tin
Bám sát thc tin, coi trng tng kết thc tin, nghiên
cu lý lun
Gii quyết kp thi, hiu qu nhng vn đ do thc tin
đt ra
Đt li ích quc gia - dân tc lên trên hết
Kiên đnh đc lp, t ch
Ch đng và tích cc hi nhp quc tế trên cơ s bình
đng, cùng có li
Kết hp sc mnh dân tc vi sc mnh thi đi
Xây dng và bo v vng chc T Quc Vit Nam xã hi
ch nghĩa
Thường xuyên t đi mi, t chnh đn
Nâng cao năng lc lãnh đo và sc chiến đu ca Đng
Xây dng đi ngũ cán b, nht là đi ngũ cán b cp
chiến lược, đ năng lc và phm cht, ngang tm nhim
v
Nâng cao hiu lc, hiu qu hot đng ca Nhà nước,
Mt trn T quc, các t chc chính tr - xã hi và ca c
h thng chính tr
Tăng cường mi quan h mt thiết vi nhân dân
Bài hc t 30 năm đi mi Vit Nam
Ph.Ăngghen: Mi khoa hc đu có đi tượng
nghiên cu riêng
Quy lut, tính quy lut thuc khách th nghiên cu ca nó
Ch nghĩa xã hi khoa hc nghiên cu lĩnh vc chính tr -
xã hi
Nhiu khoa hc nghiên cu cùng mt khách th
Phân bit Ch nghĩa xã hi khoa hc vi các khoa hc
chính tr - xã hi khác da trên đi tượng nghiên cu
Ch nghĩa xã hi khoa hc trong ch nghĩa Mác -
Lênin
Nghiên cu, lun chng s mnh lch s ca giai cp
công nhân
Ch ra nhng con đường, hình thc và bin pháp ci to
xã hi theo đnh hướng xã hi ch nghĩa và cng sn ch
nghĩa
S tiếp tc logic ca triết hc và kinh tế chính tr
hc mácxít
Triết hc, kinh tế chính tr hc lun gii tính tt yếu ca
s thay thế ch nghĩa tư bn bng ch nghĩa xã hi
Ch nghĩa xã hi khoa hc tr li câu hi: con đường
thc hin bước chuyn biến đó
Chc năng giác ng và hướng dn giai cp công
nhân
Đu tranh lt đ s thng tr ca giai cp tư sn, giành
chính quyn
Thiết lp s thng tr ca giai cp công nhân, ci to và
xây dng ch nghĩa xã hi
Phát trin ch nghĩa xã hi tiến lên ch nghĩa cng sn
Nhim v cơ bn ca Ch nghĩa xã hi khoa hc
Lun chng tính tt yếu v mt lch s ca s thay thế
ch nghĩa tư bn bng ch nghĩa xã hi
Lun gii phương hướng, nguyên tc ca chiến lược và
sách lược
Con đường, hình thc đu tranh ca giai cp công nhân
Vai trò, nguyên tc t chc và hình thc h thng chính
tr ca giai cp công nhân
Tin đ, điu kin ci to xã hi ch nghĩa và xây dng
ch nghĩa xã hi
Quy lut, bước đi, hình thc, phương pháp t chc xã hi
theo hướng xã hi ch nghĩa
Mi quan h vi phong trào gii phóng dân tc, phong
trào dân ch và phong trào xã hi ch nghĩa
Phê phán và đu tranh chng các trào lưu tư
tưởng chng cng, chng ch nghĩa xã hi
Bo v s trong sáng ca ch nghĩa Mác - Lênin và thành
qu ca cách mng xã hi ch nghĩa
Ph.Ăngghen: Nhim v ca Ch nghĩa xã hi
khoa hc
Thc hin s nghip gii phóng thế gii là s mnh lch
s ca giai cp công nhân
Nghiên cu nhng điu kin lch s và bn cht ca s
biến đi
Giúp giai cp công nhân hiu rõ điu kin và bn cht
ca s nghip ca h
Đi tượng nghiên cu ca Ch nghĩa xã hi khoa
hc
Quy lut, tính quy lut chính tr - xã hi ca quá trình
phát sinh, hình thành và phát trin ca hình thái kinh tế -
xã hi cng sn ch nghĩa
Nguyên tc cơ bn, điu kin, con đường và hình thc,
phương pháp đu tranh cách mng ca giai cp công
nhân và nhân dân lao đng
Đi tượng nghiên cu ca Ch nghĩa
xã hi khoa hc
Phương pháp lun chung nht
Ch nghĩa duy vt bin chng và ch nghĩa duy vt lch
s
Lun gii s mnh lch s ca giai cp công nhân
Phân tích quá trình phát sinh, hình thành, phát trin ca
hình thái kinh tế - xã hi cng sn ch nghĩa
Phương pháp c th và liên ngành
Phương pháp kết hp lch s và lôgic
Phân tích tư liu thc tin và s tht lch s
Rút ra nhng khái quát lý lun khoa hc
S dng tm gương ca các nhà kinh đin Mác - Lênin
Đu tranh giai cp dn đến chuyên chính vô sn, ch
nghĩa xã hi và ch nghĩa cng sn
Chng minh qua cách mng xã hi ch nghĩa tháng Mười
Nga (1917) và h thng xã hi ch nghĩa thế gii
Phương pháp kho sát và phân tích chính tr - xã hi da
trên điu kin kinh tế - xã hi c th
Nhy bén v chính tr - xã hi trong kho sát thc tế
Nhn din nhân t chính tr chi phi mi hot đng và
quan h xã hi
Phương pháp so sánh
So sánh đim tương đng và khác bit gia phương thc
sn xut tư bn ch nghĩa và xã hi ch nghĩa
So sánh các loi hình th chế chính tr và các chế đ dân
ch
So sánh các lý thuyết, mô hình xã hi ch nghĩa
Các phương pháp liên ngành
S dng phương pháp ca các khoa hc xã hi khác:
phân tích, tng hp, thng kê, so sánh, điu tra xã hi
hc, sơ đ hoá, mô hình hoá
Nghiên cu khía cnh chính tr - xã hi ca các hot đng
trong xã hi
Phương pháp tng kết thc tin
Rút ra vn đ lý lun có tính qui lut t thc tin v
chính tr - xã hi
Áp dng trong công cuc xây dng ch nghĩa xã hi
mi quc gia và h thng xã hi ch nghĩa
Phương pháp nghiên cu ca Ch
nghĩa xã hi khoa hc

Preview text:

Hoàn thành ở Anh, bắt đầu ở Pháp và Đức
Phát triển phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa Nền đại công nghiệp
Lực lượng sản xuất vượt bậc
Nhận xét của C.Mác và Ph.Ăngghen
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất Giai cấp tư sản Giai cấp vô sản
Phong trào Hiến chương ở Anh (1836 - 1848) Hai giai cấp mới
Phong trào công nhân dệt ở Xi-lê-đi, Đức (1844)
Điều kiện kinh tế - xã hội
Cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản
Khẩu hiệu năm 1831: "sống có việc làm hay là chết trong đấu tranh"
Phong trào công nhân dệt ở Li-on, Pháp (1831, 1834)
Khẩu hiệu năm 1834: "Cộng hòa hay là chết"
Xuất hiện như lực lượng chính trị độc lập
Phong trào công nhân phát triển
Yêu sách kinh tế và chính trị
Hướng mũi nhọn vào giai cấp tư sản
Yêu cầu hệ thống lý luận và cương lĩnh chính trị
Cần thiết cho hành động
Sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mảnh đất hiện thực cho lý luận mới, tiến bộ Học thuyết Tiến hóa
Tiên đề khoa học tự nhiên
Định luật Bảo toàn và chuyển hóa năng lượng Học thuyết tế bào
Hoàn cảnh lịch sử ra đời Chủ nghĩa xã Ph.Hêghen hội khoa học
Triết học cỗ điển Đức L. Phoiơbắc A.Smith
Kinh tế chính trị học cỗ điển Anh D.Ricardo Xanh Ximông S.Phuriê R.Oen
Phê phán chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa
Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận
Giá trị của tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp
Luận điểm về xã hội tương lai
Tiền đề tư tưởng lý luận
Tỉnh thức giai cấp công nhân
Không phát hiện ra quy luật vận động và phát triển của xã hội
Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán
Không phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong
Không chỉ ra biện pháp hiện thực cải tạo xã hội
Hạn chế của tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng
Không giải thích được bản chất chế độ làm thuê trong chế độ tư bản Nhận xét của V.I.Lênin
Không phát hiện ra quy luật phát triển của chế độ tư bản
Không tìm được lực lượng xã hội sáng tạo ra xã hội mới
Tiền đề tư tưởng - lý luận
Giá trị khoa học và cống hiến của các nhà tư tưởng
Kế thừa và phát triển của C.Mác và Ph.Ănghen
Điều kiện cần cho học thuyết ra đời
Vai trò của C.Mác và Ph.Ăngghen
Điều kiện kinh tế - xã hội và tiền đề khoa học
Tiếp thu giá trị triết học cổ điển, kinh tế chính trị học cổ
điển Anh, kho tàng tri thức
Nhà khoa học thiên tài, nhà cách mạng vĩ đại
Ảnh hưởng từ câu lạc bộ Hêghen trẻ, triết học Hêghen và Phoiơbắc
Hêghen: duy tâm, nhưng chứa đựng phép biện chứng hợp lý
Nhận thấy điểm tích cực và hạn chế của triết học Hêghen và Phoiơbắc
Phoiơbắc: siêu hình, nhưng thấm nhuần quan niệm duy vật
Sự chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị
Xây dựng chủ nghĩa duy vật biện chứng
C.Mác: chuyển biến từ thế giới quan duy tâm sang duy
vật, từ dân chủ cách mạng sang cộng sản chủ nghĩa (1843-1844)
Ph.Ăngghen: chuyển biến từ thế giới quan duy tâm sang
duy vật, từ dân chủ cách mạng sang cộng sản chủ nghĩa (1843-1848)
Kế thừa phép biện chứng và quan điểm duy vật
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi của chủ
Vai trò của C.Mác và Phriđrích nghĩa xã hội Ăngghen
Nghiên cứu nền sản xuất công nghiệp và kinh tế tư bản
Học thuyết về giá trị thặng dư
Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen
Sự diệt vong của chủ nghĩa tư bản và ra đời của chủ nghĩa xã hội
Giai cấp công nhân có sứ mệnh thủ tiêu chủ nghĩa tư
bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và cộng sản
Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Khắc phục hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán
Được công bố tháng 2/1848
Tác phẩm kinh điển của Chủ nghĩa xã hội khoa học
Cương lĩnh chính trị, kim chỉ nam hành động của phong
trào cộng sản và công nhân quốc tế
Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân để giải phóng xã
hội khỏi áp bức, bóc lột
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
Sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội
Giai cấp công nhân có sứ mệnh thủ tiêu chủ nghĩa tư bản
Phân tích lịch sử và lôgic của các vấn đề cơ bản
và xây dựng chủ nghĩa xã hội, cộng sản
Thiết lập liên minh với các lực lượng dân chủ để đánh đổ
chế độ phong kiến chuyên chế
Cách mạng không ngừng, cần có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết
Sự kiện cách mạng dân chủ tư sản ở Tây Âu (1848-1852)
Quốc tế thành lập (1864)
Tập I bộ Tư bản của C.Mác xuất bản (1867)
V.I.Lênin khẳng định giá trị của bộ Tư bản
Thời kỳ từ 1848 đến Công xã Pari (1871)
Đập tan bộ máy nhà nước tư sản, thiết lập chuyên chính vô sản
Phát triển nội dung Chủ nghĩa xã hội khoa học
Cách mạng không ngừng, liên minh giữa giai cấp công nhân và nông dân
Tổng kết kinh nghiệm Công xã Pari
Đập tan bộ máy nhà nước quan liêu
C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển Chủ
Phát triển toàn diện Chủ nghĩa xã hội khoa học
Thừa nhận Công xã Pari là nhà nước của giai cấp công nghĩa xã hội khoa học nhân
Ph.Ăngghen và tác phẩm “Chống Đuyrinh” (1878)
Luận chứng sự ra đời, phát triển của Chủ nghĩa xã hội khoa học
V.I.Lênin và nhận xét trong tác phẩm “Làm gì?” (1902)
Thời kỳ sau Công xã Pari đến 1895
Nhiệm vụ nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học
Nghiên cứu điều kiện lịch sử và bản chất sự biến đổi
Yêu cầu bổ sung và phát triển Chủ nghĩa xã hội khoa học
“Gợi ý” cho suy nghĩ và hành động
Học thuyết không phải là hệ thống giáo điều
Lời nói đầu của Ph.Ăngghen trong tác phẩm Đấu tranh giai cấp ở Pháp
Đánh giá của V.I.Lênin về chủ nghĩa Mác
Học thuyết chính xác và vạn năng
Kế tục sự nghiệp của C.Mác và Ph.Ăngghen
Bảo vệ, vận dụng và phát triển lý luận Chủ nghĩa xã hội Vai trò của V.I.Lênin khoa học
Biến chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực với Nhà nước Xô viết (1917)
Chủ nghĩa dân túy tự do, phái kinh tế, phái mác xít hợp
Đấu tranh chống các trào lưu phi mác xít pháp
Xây dựng lý luận về đảng cách mạng kiểu mới
Nguyên tắc tổ chức, cương lĩnh, sách lược
Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới, điều kiện cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
Hoàn chỉnh lý luận về cách mạng xã hội chủ nghĩa và chuyên chính vô sản
Vấn đề dân tộc và cương lĩnh dân tộc, liên minh giai cấp
Quan hệ quốc tế và chủ nghĩa quốc tế vô sản
Thời kỳ trước Cách mạng Tháng Mười Nga
Phát hiện quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản
Phát triển quan điểm về cách mạng xã hội chủ nghĩa
Cách mạng vô sản có thể nổ ra ở nơi chủ nghĩa tư bản yếu nhất
Bản chất dân chủ của chuyên chính vô sản
Luận giải về chuyên chính vô sản
Quan hệ giữa chức năng thống trị và chức năng xã hội
Lãnh đạo Đảng của giai cấp công nhân Nga giành chính
Gắn hoạt động lý luận với thực tiễn cách mạng quyền
Viết nhiều tác phẩm quan trọng về Chủ nghĩa xã hội khoa học
Hình thức nhà nước mới – nhà nước dân chủ
Liên minh giai cấp công nhân với nông dân và các tầng Chuyên chính vô sản lớp lao động khác
V.I.Lênin vận dụng và phát triển Chủ
Thủ tiêu mọi chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ
nghĩa xã hội khoa học trong điều kiện nghĩa xã hội mới
Chuyên chính vô sản không chỉ là bạo lực
Thời kỳ quá độ chính trị từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản
Đấu tranh kiên trì, đổ máu và không đổ máu, bạo lực và hòa bình
Dân chủ tư sản hoặc dân chủ vô sản (dân chủ xã hội chủ nghĩa) Chế độ dân chủ
Dân chủ vô sản dân chủ hơn chế độ dân chủ tư sản
Đội ngũ những người cộng sản cách mạng
Cải cách hành chính bộ máy nhà nước
Bộ máy nhà nước tỉnh, gọn, không hành chính, quan liêu
Thời kỳ sau Cách mạng Tháng Mười Nga đến
Bước quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã 1924 hội
Giữ vững chính quyền Xô viết, thực hiện điện khí hóa toàn quốc
Xã hội hóa tư liệu sản xuất, xây dựng nền công nghiệp
Cương lĩnh xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước Nga hiện đại
Sử dụng chủ nghĩa tư bản nhà nước, cải tạo nông nghiệp
Học hỏi kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản
Phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
Quyền bình đẳng dân tộc Vấn đề dân tộc
Quyền dân tộc tự quyết
Tình đoàn kết của giai cấp vô sản thuộc các dân tộc
Lý tưởng cộng sản do C.Mác, Ph.Ăngghen phát hiện và khởi xướng
Tấm gương về lòng trung thành với lợi ích của giai cấp công nhân
Thiên tài khoa học và lãnh tụ kiệt xuất của giai cấp công
nhân và nhân dân lao động toàn thế giới
Thay đổi trong đời sống chính trị thế giới
Liên Xô góp phần quyết định chấm dứt chiến tranh, hình
Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939-1945)
thành hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới
Kế tục và phát triển Chủ nghĩa xã hội khoa học
Thời đoạn Xtalin (1924-1953)
Hình thành "Chủ nghĩa Mác - Lênin"
Liên Xô trở thành cường quốc xã hội chủ nghĩa
Hội nghị đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân quốc
Tổng kết và thông qua 9 quy luật chung của công cuộc
Thời kỳ từ 1924 đến trước năm 1991 tế (1957)
cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội
Phân tích tình hình quốc tế, đưa ra khái niệm về "thời đại hiện nay"
Hội nghị đại biểu của 81 Đảng Cộng sản và công nhân
Xác định nhiệm vụ hàng đầu là bảo vệ và củng cố hòa quốc tế (1960)
bình, ngăn chặn chiến tranh thế giới mới
Khẳng định vai trò của hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới
trong phát triển lịch sử
Bất đồng và đấu tranh trong phong trào cộng sản quốc tế
Sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu
Chủ nghĩa xã hội đứng trước thử thách
Một số nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục định hướng xã hội
Đảng Cộng sản lãnh đạo, bổ sung và phát triển lý luận
Sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa
Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học
của Chủ nghĩa xã hội khoa học từ sau
Trải qua 3 thời kỳ: Cách mạng, Xây dựng và cải cách, mở
khi V.I.Lênin qua đời đến nay cửa
Xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Phương châm: cầm quyền khoa học, dân chủ, theo pháp luật; vì nhân dân
Đại hội XIX (2017): Xây dựng Trung Quốc thành cường
quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa
Đổi mới kinh tế và chính trị, xây dựng nền kinh tế thị Từ năm 1991 đến nay
trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Công cuộc đổi mới ở Việt Nam
Phát huy dân chủ, xây dựng Nhà nước pháp quyền, mở
rộng quan hệ đối ngoại
Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Chủ động, sáng tạo trên cơ sở kiên định mục tiêu độc lập
dân tộc và chủ nghĩa xã hội
Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp
Bài học lớn từ thực tiễn 30 năm đổi mới
Đặt lợi ích quốc gia - dân tộc lên trên hết, chủ động hội nhập quốc tế
Thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn, nâng cao năng
lực lãnh đạo của Đảng
Đóng góp của các Đảng Cộng sản khác vào kho tàng lý
luận của chủ nghĩa Mác - Lênin trong thời đại mới
Quy luật của cách mạng Việt Nam
Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
Điều kiện thời đại ngày nay
Đổi mới kinh tế làm trung tâm, đổi mới từng bước về chính trị
Giữ vững sự ổn định chính trị
Tạo điều kiện và môi trường thuận lợi để đổi mới và phát triển kinh tế, xã hội
Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị
Phát triển kinh tế là nhiệm vụ trung tâm, xây dựng Đảng là khâu then chốt
Phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội
Ba trụ cột cho sự phát triển nhanh và bền vững
Tăng cường vai trò kiến tạo, quản lý của Nhà nước
Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường
Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa tăng trưởng, phát
triển kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội
định hướng xã hội chủ nghĩa
Phát triển kinh tế phải đi đôi với giữ gìn, phát huy bản
Đóng góp của Đảng Cộng sản Việt
sắc văn hóa dân tộc và bảo vệ môi trường sinh thái
Nam vào lý luận chủ nghĩa Mác -
Đổi mới và hoàn thiện hệ thống chính trị
Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học
Phát huy dân chủ, xây dựng Nhà nước pháp
Xây dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
quyền Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Đảm bảo toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân
Phát huy sức mạnh của mọi giai cấp và tầng lớp nhân
dân, mọi thành phần dân tộc và tôn giáo
Mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết toàn dân
Tạo nên sự thống nhất và đồng thuận xã hội tộc
Tạo động lực cho công cuộc đổi mới, xây dựng và bảo vệ tổ quốc
Tranh thủ tối đa sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của nhân dân thế giới
Mở rộng quan hệ đối ngoại, thực hiện hội nhập
Khai thác mọi khả năng có thể hợp tác nhằm mục tiêu quốc tế
xây dựng và phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của
Nhân tố quan trọng hàng đầu bảo đảm thắng lợi của sự
Đảng Cộng sản Việt Nam
nghiệp đổi mới, hội nhập và phát triển đất nước
Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
Vận dụng sáng tạo và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
Chủ động, không ngừng sáng tạo
Kế thừa và phát huy truyền thống dân tộc
Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại
Vận dụng kinh nghiệm quốc tế phù hợp với Việt Nam
Vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân
Phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sức sáng
Quán triệt quan điểm “dân là gốc”
tạo và mọi nguồn lực của nhân dân
Phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc
Tôn trọng quy luật khách quan, xuất phát từ thực tiễn
Bám sát thực tiễn, coi trọng tổng kết thực tiễn, nghiên
Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp cứu lý luận
Bài học từ 30 năm đổi mới ở Việt Nam
Giải quyết kịp thời, hiệu quả những vấn đề do thực tiễn đặt ra
Kiên định độc lập, tự chủ
Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi
Đặt lợi ích quốc gia - dân tộc lên trên hết
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng
Xây dựng đội ngũ cán bộ, nhất là đội ngũ cán bộ cấp
chiến lược, đủ năng lực và phẩm chất, ngang tầm nhiệm vụ
Thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Nhà nước,
Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội và của cả hệ thống chính trị
Tăng cường mối quan hệ mật thiết với nhân dân
Quy luật, tính quy luật thuộc khách thể nghiên cứu của nó
Ph.Ăngghen: Mọi khoa học đều có đối tượng nghiên cứu riêng
Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu lĩnh vực chính trị - xã hội
Nhiều khoa học nghiên cứu cùng một khách thể
Phân biệt Chủ nghĩa xã hội khoa học với các khoa học
chính trị - xã hội khác dựa trên đối tượng nghiên cứu
Nghiên cứu, luận chứng sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Chủ nghĩa xã hội khoa học trong chủ nghĩa Mác - Lênin
Chỉ ra những con đường, hình thức và biện pháp cải tạo
xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa
Triết học, kinh tế chính trị học luận giải tính tất yếu của
Sự tiếp tục logic của triết học và kinh tế chính trị
sự thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội học mácxít
Chủ nghĩa xã hội khoa học trả lời câu hỏi: con đường
thực hiện bước chuyển biến đó
Đấu tranh lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản, giành chính quyền
Chức năng giác ngộ và hướng dẫn giai cấp công
Thiết lập sự thống trị của giai cấp công nhân, cải tạo và nhân
xây dựng chủ nghĩa xã hội
Phát triển chủ nghĩa xã hội tiến lên chủ nghĩa cộng sản
Luận chứng tính tất yếu về mặt lịch sử của sự thay thế
chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội
Luận giải phương hướng, nguyên tắc của chiến lược và
Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa sách lược xã hội khoa học
Con đường, hình thức đấu tranh của giai cấp công nhân
Vai trò, nguyên tắc tổ chức và hình thức hệ thống chính
Nhiệm vụ cơ bản của Chủ nghĩa xã hội khoa học
trị của giai cấp công nhân
Tiền đề, điều kiện cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội
Quy luật, bước đi, hình thức, phương pháp tổ chức xã hội
theo hướng xã hội chủ nghĩa
Mối quan hệ với phong trào giải phóng dân tộc, phong
trào dân chủ và phong trào xã hội chủ nghĩa
Phê phán và đấu tranh chống các trào lưu tư
Bảo vệ sự trong sáng của chủ nghĩa Mác - Lênin và thành
tưởng chống cộng, chống chủ nghĩa xã hội
quả của cách mạng xã hội chủ nghĩa
Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới là sứ mệnh lịch
sử của giai cấp công nhân
Ph.Ăngghen: Nhiệm vụ của Chủ nghĩa xã hội
Nghiên cứu những điều kiện lịch sử và bản chất của sự khoa học biến đổi
Giúp giai cấp công nhân hiểu rõ điều kiện và bản chất của sự nghiệp của họ
Quy luật, tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình
phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế -
Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa
xã hội cộng sản chủ nghĩa học
Nguyên tắc cơ bản, điều kiện, con đường và hình thức,
phương pháp đấu tranh cách mạng của giai cấp công
nhân và nhân dân lao động
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
Phương pháp luận chung nhất
Luận giải sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Phân tích quá trình phát sinh, hình thành, phát triển của
hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
Phân tích tư liệu thực tiễn và sự thật lịch sử
Rút ra những khái quát lý luận khoa học
Sử dụng tấm gương của các nhà kinh điển Mác - Lênin
Phương pháp kết hợp lịch sử và lôgic
Đấu tranh giai cấp dẫn đến chuyên chính vô sản, chủ
nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
Chứng minh qua cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười
Nga (1917) và hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới
Nhạy bén về chính trị - xã hội trong khảo sát thực tế
Phương pháp nghiên cứu của Chủ
Phương pháp khảo sát và phân tích chính trị - xã hội dựa
trên điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể
Nhận diện nhân tố chính trị chi phối mọi hoạt động và nghĩa xã hội khoa học quan hệ xã hội
So sánh điểm tương đồng và khác biệt giữa phương thức
Phương pháp cụ thể và liên ngành
sản xuất tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa Phương pháp so sánh
So sánh các loại hình thể chế chính trị và các chế độ dân chủ
So sánh các lý thuyết, mô hình xã hội chủ nghĩa
Sử dụng phương pháp của các khoa học xã hội khác:
phân tích, tổng hợp, thống kê, so sánh, điều tra xã hội
học, sơ đồ hoá, mô hình hoá
Các phương pháp liên ngành
Nghiên cứu khía cạnh chính trị - xã hội của các hoạt động trong xã hội
Rút ra vấn đề lý luận có tính qui luật từ thực tiễn về chính trị - xã hội
Phương pháp tổng kết thực tiễn
Áp dụng trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
mỗi quốc gia và hệ thống xã hội chủ nghĩa