








Preview text:
lệnh select count(*)from employees sẽ như thế nào? C. 3
An toàn dữ liệu trong SQL Server là gì? Đâu là phương án đúng
A. Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định
trong các phương án dưới đây:
từ trong ra ngoài hoặc từ ngoài vào
Ấn bản SQL Server Express là: D. Ấn bản miễn phí
Ấn bản SQL Server Standard Edition là ấn bản:
A. Phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu
Ấn bản SQL SQL Server Developer Edition là ấn bản:
A. Phát triển và kiểm tra ứng dụng
BETWEEN trong SQL được sử dụng để...?
C. Chỉ định một phạm vi để kiểm tra.
Cách duy nhất để liên kết 2 bảng dữ liệu với nhau là sử dụng cú pháp chuẩn ANSI: B. Sai
Câu lệnh CREATE TABLE dùng để làm gì?
A. Tạo một bảng cơ sở dữ liệu mới
Câu lệnh nào sau đây sẽ thực thi thành công?
D. SELECT customer_name FROM customers WHERE cat_id = 12 ORDER BY cat_id;
Câu lệnh SELECT…FORM kết hợp với mệnh đề nào để lọc các dòng
dữ liệu bên trong bảng thỏa mãn điều kiện cho trước? Hãy chọn phương D. WHERE
án đúng trong các phương án dưới đây:
Câu lệnh SQL nào bạn sẽ sử dụng để chọn tất cả các cột từ bảng THONGTIN_SACH dưới đây?
B. SELECT * FROM THONGTIN_SACH;
D. INSERT INTO Projects (ProjectName, Project
Câu lệnh SQL nào chèn dữ liệu vào bảng Projects?
Description) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
Câu lệnh SQL nào cho phép bạn liệt kê tất cả các cửa hàng có tổng
A. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM doanh số trên 5000? BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING SUM(DOANH_THU) > 5000;
Câu lệnh SQL nào cho phép bạn tìm tổng số doanh thu cửa hàng có
A. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM
ID là 25 và cửa hàng có ID là 45?
BANHANG WHERE ID_CUAHANG IN (25,45) GROUP B ID_CUAHANG;
Câu lệnh SQL nào cho phép chèn đoạn dữ liệu sau vào
C. INSERT INTO THONGTIN_SACH VALUES (20,'HOC THONGTIN_SACH?
SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);
Câu lệnh SQL nào cho phép sắp xếp tất cả các sách theo giá từ cao
A. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONG đến thấp? TIN_SACH ORDER BY GIA DESC; SACH?
B. SELECT MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH;
Câu lệnh SQL nào cho phép tìm giá cao nhất từ bảng THONGTIN_
Câu lệnh SQL nào cho phép tìm tất cả các sách có giá từ 150000
C. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONG đến 200000?
TIN_SACH WHERE GIA BETWEEN 150000 AND 200000;
Câu lệnh SQL nào cho phép tìm tổng số cửa hàng trong bảng
B. SELECT COUNT(DISTINCT ID_CUAHANG) FROM BANHANG? BANHANG;
Câu lệnh SQL nào cho phép xóa bảng THONGTIN_SACH khỏi cơ sở dữ liệu? D. DROP TABLE THONGTIN_SACH;
Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng có tên là Contest,
với cột ContestDate có giá trị lớn hơn hoặc bằng ngày 25 tháng 3 năm A. SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= '03/25/2019' 2019?
Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng Products và sắp xếp
kết quả theo cột ProductID?
B. SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID
Câu lệnh SQL nào được dùng để cập nhật dữ liệu từ database A. Update
Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database: C. Insert
Câu lệnh SQL nào được dùng để trích xuất dữ liệu từ database D. Select
Câu lệnh SQL nào được dùng để xóa dữ liệu từ database B. Delete dữ liệu? D. UPDATE
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong cơ sở
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu? C. SELECT
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tạo bảng trong cơ sở dữ liệu? B. CREATE TABLE
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tìm ngày sớm nhất mà cửa
D. SELECT MIN(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE
hàng ID = 10 có doanh thu lớn hơn 0?
ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0;
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu? C. INSERT INTO
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để trả về các giá trị duy nhất trong bảng? B. SELECT DISTINCT
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa dữ liệu khỏi cơ sở dữ liệu? B. DELETE
Câu lệnh SQL nào sau đây có cú pháp đúng?
C. SELECT Username, Password FROM Users
Câu lệnh SQL nào sau đây có cú pháp đúng?
C. SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
B. SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName)
Câu lệnh SQL nào sau đây có cú pháp đúng?
FROM Orders GROUP BY CustomerName
Câu lệnh SQL nào sau đây được dùng để xóa các dòng dữ liệu khỏi bảng: C. DELETE
A. SELECT * FROM Sales WHERE Date BETWEEN
Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng? '10/12/2005' AND '01/01/2006'
Câu lệnh SQL nào sau đây sẽ chọn tất cả các bản ghi với tất cả các C. SELECT * FROM Sales
cột của chúng từ một bảng có tên là Sales
Câu lệnh SQL nào sau đây sẽ phát sinh lỗi khi thực thi?
D. IF NOT EXISTS CREATE DATABASE STUDENTS;
Câu lệnh SQL nào sau đây xóa tất cả các bản ghi trong bảng Sales? A. DELETE FROM Sales
Câu lệnh SQL nào sử dụng để chọn tất cả các sách có giá cao hơn
D. SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE 200000? GIA > 200000;
Câu lệnh SQL nào sử dụng để chọn tất cả các sách có tiêu đề
C. SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_ bắt đầu bằng 'A'? SACH WHERE TEN_SACH LIKE 'A%';
Câu lệnh SQL nào sử dụng để in ra bản ghi của tất cả các sinh viên
A. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE
có họ bắt đầu bằng 'L'? HO_SV LIKE 'L%';
Câu lệnh SQL nào sử dụng để in ra các bản ghi của tất cả các sinh
A. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV
viên có tên hoặc họ của họ kết thúc bằng 'N'?
LIKE '%N' OR HO_SV LIKE '%N';
Câu lệnh SQL nào sử dụng để tìm tên của tất cả các sinh viên đạt
B. SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA
điểm cao hơn 90 trong bài kiểm tra số 2?
WHERE ID_BAIKT = 2 AND DIEM_KT > 90;
C. SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM
Câu lệnh SQL nào sử dụng để tìm tên của tất cả các sinh viên đạt
KETQUA_KIEMTRA GROUP BY TEN_SV, HO_SV HAVING
tổng điểm 2 bài kiểm tra cao hơn 180? SUM(DIEM_KT) > 180;
Câu lệnh SQL nào sử dụng để tính điểm thi trung bình cho bài kiểm
B. SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA tra số 1? WHERE ID_BAIKT = 1;
Câu lệnh SQL nào sử dụng để tính mỗi bài kiểm tra có bao nhiêu
C. SELECT ID_BAIKT, COUNT(DISTINCT ID_SV) FROM học sinh đã thực hiện?
KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
Câu lệnh SQL nào sử dụng để thay đổi giá cho SACH có tiêu đề
A. UPDATE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000
'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM' thành 200000?
WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM
B. DELETE FROM THONGTIN_SACH WHERE
Câu lệnh SQL nào sử dụng để xóa hàng có ID_SACH = 15? ID_SACH = 15;
A. Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales đã thực
Câu lệnh SQL sau đây làm gì: hiện hơn 5 đơn hàng.
Có bao nhiêu bản ghi mà câu lệnh SQL sau đây tạo ra? B. 4
Có bao nhiêu bản ghi mà câu lệnh SQL sau trả về? C. 3
Có thể sử dụng cả mệnh đề SQL HAVING và WHERE trong cùng một A. Có thể câu lệnh SQL không?
A. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh
Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: Where KetQua = ‘Đỗ’
CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với
nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành B. Hệ CSDL khách - chủ
phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về …I… ) được
dùng chung và phân tán về mặt …II… trên một mạng máy tính. Hãy chọn D. I là logic; II là vật lí
từ thích hợp điền vào hai chỗ trống.
Cú pháp SQL nào được dùng để trả về những giá trị khác nhau: D. SELECT DISTINCT
Cho bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30),
A. Create table GiangVien (magv int not null
dienthoai char (11)). Để tạo bảng GiangVien gồm (magv int, hotengv char primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2),
(30), luong decimal (5,2), makhoa char (10)) trong đó magv là khóa chính, makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key
makhoa là khóa phụ ta thực hiện lệnh nào dưới đây:
(makhoa) references Khoa(makhoa))
Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc khai báo một store A. create procedure [] as procedure?
Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc lời gọi C. exec Store Procedure? [] C. UPDATE =
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh cập nhật
FROM WHERE (hoặc sửa) dữ liệu? thức điều kiện>
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo biến? B. declare @
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo tham số? B. @
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu B. INSERT INTO VALUES trong SQL? ()
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh ràng buộc
Check? A. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện) B. alter Table
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa cấu trúc ( [bảng trong SQL? buộc>] D. alter procedure
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa thủ tục? []
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh tạo cấu trúc D. creat Table ( bảng trong SQL? []
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh thêm một C. alter table Add cột vào bảng trong SQL? [ràng buộc]
Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh xoá thủ tục? B. drop procedure
Cho cơ sở dữ liệu như Trong hình. Hãy chọn phương án đúng
D. SELECT SV. Masv, SV. Hotensv FROM TBLSinhVien
ứng với câu lệnh được sử dụng để xuất ra danh sách gồm Mã số, Họ tên
SV JOIN TBLKhoa K ON SV. Makhoa = K. Makhoa WHERE
và Tuổi của các sinh viên khoa ‘TOAN’. K. Tenkhoa= ‘TOAN’
Cho lược đồ CSDL như hình trên . Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh C. select Distinct Date from StudentTest
hiển thị danh sách các ngày thi đã được tổ chức:
Cho lược đồ CSDL như hình trên . Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh
hiển thị thông tin 30% số lượng sinh viên đầu tiên sắp xếp theo tên tăng
D. select top 30 percent * from Student order by Name dần
B. Kiểm tra sự tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo DELETE TRIGGER dùng để:
yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ
liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất DML có nghĩa là gì? B. Data Manipulation language
Đâu không phải là một từ khóa hoặc mệnh đề trong SQL? C. INVERT
C. Mệnh đề AS được sử dụng để thay đổi tên một cột
Đâu là khẳng định đúng khi nói về AS trong SQL?
trong tập kết quả hoặc để gán tên cho một cột dẫn xuất.
Đâu là loại JOIN phổ biến nhất? A. INNER JOIN
Đâu là từ khóa xác định kiểu sắp xếp của tập kết quả được truy xuất B. ASC và DESC trong mệnh đề ORDER BY?
A. Set @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến =tên_cột From
Để gán giá trị cho biến ta thực hiện lệnh: tên_bảng
Để hiển thị bảng theo thứ tự tăng dần của cột ‘‘Ten’’, trong câu lệnh D. Order by ten asc
select ta sử mệnh đề nào trong các mệnh đề sau:
Để lấy được tất cả các bản ghi từ một bảng, chúng ta cần sử dụng câu C. Select * from table_name
lệnh nào trong các câu lệnh dưới đây:
Để lệnh Print để kết hợp với chuỗi ta thực hiện:
D. Print ‘Giá trị của @A ‘ & cast(@A as char(4))
Để tạo một bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30),
D. Create table Khoa (makhoa char (10) not null primary
dienthoai char (10)) trong đó makhoa là khóa chính dùng lệnh nào dưới
key, tenkhoa char (30), dienthoai char (10)) đây:
Để thêm bản ghi vào một bảng. Hãy cho biết phương án nào là phương
C. INSERT into table_name VALUES (value1, value2…)
án đúng trong các phương án dưới đây:
B. DISABLE TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng |
Để vô hóa trigger bằng lệnh DISABLE TRIGGER có cấu trúc như sau: DATABASE | SERVER }
Để xóa trigger ta sử dụng cấu trúc:
A. DROP TRIGGER table_name.trigger_name
Đôi khi, cú pháp “select count(*)” sẽ trả về giá trị ít hơn so với “select B. Sai count(value)”
Em hãy cho biết ýkiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn
trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong
B. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên
hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
Em hãy cho biết ýkiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn
trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong
A. Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL
hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
Giá trị NULL được coi là rỗng hoặc bằng 0: B. Sai
Hàm ABS trong SQL được sử dụng để làm gì?
A. Trả về giá trị tuyệt đối của biểu thức số.
Hàm nào dưới đây là hàm tập hợp trong SQL? A. AVG
Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một CSDL trong SQL là? Đâu là B. Tables, View, Synonyms, Programmablity, Security
phương án đúng trong các phương án dưới đây:
Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu Master dùng để làm gì? Đâu là phương án
D. Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server
đúng trong các phương án dưới đây:
Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu Model dùng để làm gì? Đâu là phương án
B. CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng
đúng trong các phương án dưới đây:
Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu MSDB dùng để làm gì? Đâu là phương án đúngD. Là CSDL được sử dụng bởi Sql Server Agent: để lập lịch
trong các phương án dưới đây:
hoặc một số công việc thường nhật
Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu Tempdb dùng để làm gì? Đâu là phương án
B. Lưu trữ các đối tượng tạm thời
đúng trong các phương án dưới đây:
Hãy cho biết đâu là các CSDL hệ thống? Đâu là phương án đúng trong các B. Master, msdb, model, tempdb phương án dưới đây:
Hãy cho biết đâu là phương án ứng với quy trình các bước phục hồi cơ sở C. Right Click Database/ Restore Database…
dữ liệu trong cá phương án sau:
Hãy cho biết Table là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án
C. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL dưới đây:
Hãy cho biết trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là
hệ quản trị CSDL quan hệ? Đâu là phương án đúng trong các phương án A. Microsoft Excel dưới đây:
Hãy cho biết trong các phương án dưới đây, đâu là phương án đúng ứng
C. Right Click Database/ New Database
với thao tác tạo CSDL trong SQL Server
Hãy cho biết trong Table thì Data Type là gì? Đâu là phương án đúng A. Là kiểu dữ liệu
trong các phương án dưới đây:
Hãy cho biết View là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án
B. Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select dưới đây:
Hãy chọn câu lệnh Select thực hiện đứng trong các câu lệnh Select dưới
A. SELECT * FROM t1 ORDER BY id DESC; đây:
A. Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ
Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung: dàng
D. Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy
Hãy chọn phương án đúng nhất về khái niệm của DBMS:
nhập và tổ chức lưu trữ CSDL
Hãy chọn phương án đúng ứng với kết quả của câu lệnh dưới đây: Select D. Hiển thị ra màn hình chuỗi: Nội Right(N‘Hà Nội’,3)
A. Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một
Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của câu lệnh dưới đây:
bảng dựa trên điều kiện gt để trống
Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh được sử dụng để tạo Database
A. Create database tên_database trong SQL:
Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL A. Alter table Add
Server trong các phương án dưới đây: [ràng buộc]
Hãy chọn phương án ứng với cú pháp câu lệnh xoá dữ liệu trong các
B. DELETE WHERE <điều kiện> phương án dưới đây:
Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để tạo ràng buộc
C. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện) Check:
Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để xóa bảng trong B. DROP TABLE các phương án sau:
Hãy chọn phương án ứng với số ấn bản của SQL Server 2014: D. 3
Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh ALTER TABLE trong C. Thêm, sửa, xóa các cột trong bảng hiện tại các phương án sau:
A. Xóa một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên
Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh DELETE:
những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có
thể được phục hồi lại (Roll back).
C. Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo tên
Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh Select dưới đây công ty
Hãy chọn phương án ứng với từ viết tắt DBMS: D. Database Management System
A. Đê thực hiện mở transaction bằng lệnh BEGIN TRAN và
kết thúc bằng lệnh COMMIT –sau lệnh này những cập
Hãy chọn phương án ứng với ýnghĩa của nhóm lệnh BEGIN TRAN KHỐI nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, LỆNH COMMIT.
transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các
bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh
Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì? C. Hệ CSDL cá nhân
Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào? C. Hệ CSDL trung tâm
A. Là một thuộc tính bảng cơ sở dữ liệu, giúp tăng tốc tìm Index trong SQL là gì?
kiếm dữ liệu trong một bảng.
Inner Join là kiểu liên kết gì trong các phương án sau? C. Liên kết bằng.
Kết quả của câu lệnh SQL sau là gì? C. 5
Kết quả của câu lệnh SQL sau là gì? A. 95
Kết quả của mệnh đề SELECT có thể chứa các dòng dữ liệu trùng nhau: A. Đúng
Kiểu khóa nào sau đây sẽ ngăn chặn bất kỳ người dùng nào truy cập vào D. SHARED bảng dữ liệu:
B. TRUNCATE TABLE có chức năng tương tự như lệnh
DELETE nhưng không có mệnh đề WHERE và đều được sử
Khẳng định nào sau đây là đúng?
dụng để xóa các bản ghi từ một bảng đang tồn tại trong SQL.
Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác C. Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán
có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?
Khi khai báo thủ tục lưu trữ tên thủ thủ tục phải tuân theo:
A. Qui tắc định danh và không được vượt quá 128 ký tự.
Khi tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng
người dùng chọn kiểu ‘‘Nchar(n)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ở
C. Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.
dạng nào trong các phương án sau?
Làm thế nào để chuyển hóa Hansen thành Nilsen trong cột LastName của B. UPDATE Persons SET LastName='Nilsen' WHERE bảng Persons: LastName='Hansen'
Làm thế nào để thay đổi "Hansen" thành "Nilsen" ở cột "LastName"
B. UPDATE Persons SET LastName='Nilsen' WHERE trong bảng "Persons"? LastName='Hansen'
Left outer join là 1 dạng của outer join. 1 dạng khác là: D. Tất cả đáp án trên
Lệnh DROP PROCEDURE tên_thủ_tục dùng để:
D. Xóa đi một thủ tục đã có
Lệnh GROUP BY không thể sử dụng với các hàm tập hợp B. Sai
Lệnh INSERT được sử dụng để làm gì? B. Để chèn dữ liệu.
D. Tạo một trigger để kiểm ra các ràng buộc toàn vẹn trên
Lệnh sau dùng để làm gì? CSDL
Lệnh SQL nào được sử dụng để sắp xếp tập kết quả? D. ORDER BY
Lệnh SQL nào sau đây lấy ra chuỗi 'Success'? B. SELECT 'Success'
Lệnh SQL nào sau đây viết đúng cú pháp?
C. SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
Lệnh UNION được sử dụng để kết hợp các kết quả từ nhiều truy vấn vào A. Đúng một tập kết quả.
LIKE được sử dụng cùng với lệnh nào? A. Mệnh đề WHERE
Mệnh đề HAVING chỉ có thể được sử dụng với... D. Câu lệnh SELECT
Mệnh đề nào được sử dụng để tìm kiếm giá trị theo mẫu nhất định? A. LIKE
Mệnh đề OR sẽ hiển thị bản ghi nếu bất kỳ điều kiện nào dưới đây là
đúng. Và mệnh đề AND sẽ hiển thị bản ghi nếu tất cả điều kiện dưới đây A. Đúng là đúng:
Mệnh đề ORDER được sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng B. Sai dần hoặc giảm dần
Mệnh đề SQL nào sau đây được sử dụng để chọn dữ liệu từ 2bảng trở A. WHERE lên?
Một hệ QT CSDL phân tán là một hệ thống …I… cho phép quản trị …II… và
làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phù hợp
B. I là phần mềm; II là CSDL phân tán cho chổ trống.
Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì A. Tập trung
chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?
Muốn tạo bảng trong CSDL ta thực hiện theo các bước như thế nào? Hãy A. Database / Table/click phải/New Table
chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:
Muốn xóa CSDL ta thực hiện theo các bước như thế nào trong các
B. Chuột phải vào tên CSDL/ Delete phương án dưới đây:
Nếu không chỉ định ASC hoặc DESC sau mệnh đề ORDER BY thì từ khóaA. ASC
nào được sử dụng theo mặc định?
Ràng buộc NOT NULL không chấp nhận một cột có giá trị null. A. Đúng
RDBMS là viết tắt của...?
B. Relational Database Management System
Sau khi tạo Trigger, bảng Deleted được tạo:
B. Tự Động Sau Khi Biên Dịch Trigger Vừa Tạo
SQL đạt chuẩn quốc tế nào?
C. Đạt cả chuẩn ISO và ANSI
SQL là từ viết tắt của: C. Structured Query Language
Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người
dùng chọn kiểu ‘‘Datetime’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng thế
C. Thời gian (mm/dd/yyyy:hh:mm:ss).
nào trong các phương án dưới đây?
Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại mục Data Type của cột tương ứng
người dùng chọn kiểu ‘‘Nvarchar(50)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị C. Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.
ở dạng nào trong các phương án sau?
Toán tử nào được sử dụng để lấy dữ liệu trong một khoảng? B. BETWEEN
Toán tử OR hiển thị bản ghi nếu dữ liệu lấy ra chỉ cần thỏa mãn một
trong các điều kiện được liệt kê. Toán tử AND hiển thị bản ghi nếu dữ A. Đúng
liệu lấy ra thỏa mãn tất các điều kiện được liệt kê.
Từ khóa SQL nào được sử dụng để chỉ truy xuất các giá trị duy nhất? C. DISTINCT
Từ khóa SQL nào được sử dụng để sắp xếp danh sách kết quả: C. ORDER BY
Theo dõi bảng dưới đây, câu lệnh SQL nào sẽ tìm thấy số tiền doanh thu
C. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM
bán hàng của mỗi cửa hàng? BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG;
Thứ tự của các mệnh đề trong câu lệnh SQL SELECT như thế nào? Hãy
A. SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER
chọn phương án đúng trong các phương án sau: BY
Thứ tự đúng của toán tử ">" và "=" là gì khi muốn chỉ định điều kiện tìm A. >=
kiếm lớn hơn hoặc bằng nhau?
TRANSACTION trong SQL có các thuộc tính thường được viết tắt là ACIDC. Atomicity. Consistency. Isolation. Durability. nghĩa là gì?
Trong các hàm dưới đây, đâu là hàm tập hợp trong SQL? B. COUNT
Trong các phương án dưới đây, hãy lựa chọn phương án ứng với ấn bản
A. SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard của SQL Server 2014:
Edition, SQL Server Business Intelligence Edition
Trong câu lệnh Select, sau từ khoá ‘‘Having ’’ là gì? Hãy chọn phương án B. Biểu thức điều kiện của nhóm
đúng trong các phương án dưới đây:
Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có
A. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key
nghĩa gì? Hãy chọn phương án đung trong các phương án dưới đây:
Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có
A. Là áp dụng câu lệnh cho thao tác cập nhật dữ liệu.
nghĩa là gì trong các phương án sau?
Trong khai báo thủ tục, thân thủ tục chính bắt đầu sau từ khoá nào trong D. as các phương án sau?
Trong lệnh Create trigger, sau mệnh đề ON là gì?
B. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
Trong SQL làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá D. Select * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’
trị trong cột FirstName là Peter:
Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để A. Người dùng không được để trống tất cả các cột trong
tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của bảng. Allow Nulls?
Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để
tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của Data A. Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng. Type?
Trong SQL, làm thế nào có thể trả về tất cả các bản ghi từ bảng "Persons" B. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC
được sắp xếp giảm dần theo "FirstName"?
Trong SQL, làm thế nào để chèn một bản ghi mới vào bảng "Persons"?
A. INSERT INTO Persons VALUES ('Jimmy', 'Jackson')
Trong SQL, làm thế nào để chèn Olsen vào cột LastName trong bảng
C. INSERT INTO Persons (‘Olsen’) INTO LastName Persons:
Trong SQL, làm thế nào để chèn thêm bản ghi mới vào bảng Persons:
A. INSERT INTO Persons VALUES (‘Jimmy’, ‘Jackson’)
Trong SQL, làm thế nào để chèn vào "LastName" bản ghi có giá trị
C. INSERT INTO Persons (LastName) VALUES ('Olsen')
"Olsen" trong bảng "Persons"?
Trong SQL, làm thế nào để chọn cột dữ liệu có tên FirstName từ bảng
B. Select FirstName FROM Persons Persons:
Trong SQL, làm thế nào để chọn một cột có tên "FirstName" từ bảng
B. SELECT FirstName FROM Persons "Persons"?
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng "Persons"
C. SELECT * FROM Persons WHERE LastName BETWEEN
trong đó "LastName" được xếp theo thứ tự abc và nằm trong khoảng
"Hansen" và "Pettersen" (bao gồm cả 2 giá trị này)? 'Hansen' AND 'Pettersen'
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng "Persons"
B. SELECT * FROM Persons WHERE FirstName LIKE 'a%'
trong đó giá trị của cột "FirstName" bắt đầu bằng "a"?
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng "Persons"
A. SELECT * FROM Persons WHERE FirstName='Peter'
trong đó giá trị của cột "FirstName" là "Peter" và "LastName" là AND LastName='Jackson' "Jackson"?
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng "Persons"
D. SELECT * FROM Persons WHERE FirstName='Peter'
trong đó giá trị của cột "FirstName" là "Peter"?
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với
B. SELEC * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’ AND
giá trị trong cột FirsName là Perter và LastName là Jackson: LastName=’Jackson’
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với
D. Select * From Persons WHERE FirstName='a%'
giá trị trong cột FirstName bắt đầu bằng giá trị a:
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với
B. SELECT * FROM Persons WHERE LastName BETWEEN
giá trị trong cột FirstName được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái nằm
‘Hansen” AND ‘Pettersen’
giữa (và bao gồm) Hansen và Pettersen:
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các cột dữ liệu trong bảng
Persons: D. Select * FROM Persons
Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các cột từ bảng "Persons"? B. SELECT * FROM Persons
Trong SQL, làm thế nào để trả về số lượng bản ghi trong bảng "Persons"? B. SELECT COUNT(*) FROM Persons
Trong SQL, làm thế nào để trả về số lượng các bản ghi trong bảng
B. SELECT COUNT (*) FROM Persons Persons:
Trong SQL, làm thế nào để trả về tất cả các dữ liệu bản ghi từ bảng
B. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC
Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName:
Trong SQL, làm thế nào để xóa bản ghi "Peter" từ cột "FirstName" trong C. DELETE FROM Persons WHERE FirstName = 'Peter' bảng "Persons"?
Trong SQL, làm thế nào để xóa bản ghi Peter trong cột FirstName của
A. DELETE FROM Persons WHERE FirstName = ‘Peter’ bảng Persons:
A. Dùng để thêm, xoá và sửa đổi các cột trong một bảng
Trong SQL, mệnh đề ALTER TABLE dùng để làm gì? đã có.
Trong Table, chức năng của Set Primary key là gì? Đâu là phương án đúng B. Tạo khóa
trong các phương án dưới đây:
Trong toán tử Like, kí tự %biểu thị điều gì? Hãy chọn phương án đúng
B. Thể hiện nhiều kí tự trong xâu
trong các phương án dưới đây:
Trong toán tử Like, kí tự [ ] biểu thị điều gì? Hãy chọn phương án đúng
A. Kí tự đơn bất kì trong giới hạn
trong các phương án dưới đây:
B. Là một bảng ảo trong cơ sở dữ liệu có nội dung được
VIEW trong SQL có nghĩa là gì?
định nghĩa thông qua một câu lệnh SQL nào đó.
Yếu tố nào đứng sau câu lệnh SELECT trong SQL?
B. Danh sách các cột được chọn hoặc ký hiệu *.
Yếu tố nào nằm sau mệnh đề WHERE trong SQL?
B. Điều kiện cần đáp ứng cho các hàng được trả về.