TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TÀI CHÍNH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin tổng quát:
Tên học phần tiếng Việt
TÀI CHÍNH CÁ NHÂN
Tên học phần tiếng
Anh
Personal Finance
Mã học phần
Thuộc khối kiến thức
Kiến thức đại cương/ Kiến thức cơ sở ngành/ Kiến
thức ngành/ Kiến thức chuyên ngành
Bắt buộc
Tự chọn
Trình độ
Đại học
Ngành học
Khối ngành kinh tế, kinh doanh-quản lý, luật
Khóa học
Năm học
Học kỳ
Số tín chỉ
2 tín chỉ
Lý thuyết (15 tiết/tín chỉ): 30 tiết
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận (30 tiết/tín chỉ):
Tự học, tự nghiên cứu (30 giờ/tín chỉ): 90h tự học
Môn học tiên quyết
Không
Môn học trước
Môn học sau
Môn học song hành
Ngôn ngữ sử dụng trong
giảng dạy
Các giảng viên phụ trách
giảng dạy
Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Thị Diễm Hiền, Phạm Chí
Khoa, Nguyễn Thị Ánh Như
Các giảng viên trợ giảng
2. Mô tả môn học
Môn học Tài chính cá nhân nằm trong khối kiến thức đại cương, là học phần tự chọn
dành cho tất cả sinh viên từ năm 1 thuộc khối ngành kinh tế, kinh doanh – quản lý và
luật. Môn học nhằm mục đích giúp sinh viên nắm bắt kiến thức tài chính hình
2
thành kỹ năng quản tài chính nhân hiệu quả. Môn học bao gồm các nội dung
trọng tâm của tài chính nhân: chi tiêu thu nhập, bảo vệ tài chính, đầu tư, sự
nghiệp, vay mượn và giao tiếp về tài chính. Môn học sẽ sử dụng kết hợp các phương
pháp học tập dựa trên nhiệm vụ và học tập dựa trên vấn đề, trong đó sẽ làm việc theo
nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ và vấn đề có ý nghĩa và thực tế liên quan đến sức
khỏe tài chính cá nhân.
3. Tài liệu học tập
Giáo trình:
[1]. Arthur J. Keown, (2012), Personal Finance: Turning Money into Wealth, 6
th
edition, Prentice Hall.
[2]. E. Thomas Garman & Raymond E. Forgue, (2018), Personal Finance, 14
th
edition, Cengage Learning. (Sẽ đề xuất thư viện mua để thay thế giáo trình số 1)
Tài liệu khác:
[1]. Grable, John E. and Chatterjee, Swarn. De Gruyter, (2022) Handbook of Personal
Finance, Berlin, Boston: De Gruyter.
[2]. Tyson, E, (2018), Personal finance for dummies. John Wiley & Sons.
[3]. Garrett, S. (2012). Personal finance workbook for dummies. John Wiley & Sons.
4. Mục tiêu môn học
Mục
tiêu
(COx) (1)
CĐR của
MH
(CLOx)
(3)
TĐNL
(4)
CO1 Cung cấp
cho sinh viên
các nguyên lý
về hoạch định
tài chính cá
nhân
CLO1
CLO2,
CLO3
3
CO2 Giúp sinh
viên làm quen
với các công cụ
tài chính
phương pháp
quản tài
chính cho
nhân
CLO4
CLO5
CO3 Hình thành
kỹ năng giao
tiếp, làm việc
nhóm, phân tích
giải quyết
vấn đề
CLO6
5. Chuẩn đầu ra môn học
Sau khi hoàn thành môn học, NH có thể:
CĐR
(1)
Mô tả CĐR
(2)
Chuẩn đầu
ra CTĐT
(PLOs –
PI x.x)
Thang Bloom
/Mức độ
giảng dạy
(I, T, U hoặc
I, R, M)
(3)
CLO 1
Trình bày các khái niệm và nguyên tắc,
nguyên tài chính nhân cốt lõi
nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến
thói quen tài chính (tính cách về tiền)
của bản thân.
PLO1 -
PI 1.4
I2
CLO2
Diễn giải các thành phần của một kế
hoạch tài chính, báo cáo tài chính
nhân các phương pháp lập kế hoạch
ngân sách cá nhân
PLO3 –
PI 3.2
R2
4
CLO 3
So sánh các sản phẩm, dịch vụ tài chính
bản phục vụ kế hoạch tài chính
nhân từ đó đưa ra lựa chọn phù hợp
PLO3 –
PI 3.2
I2
CLO 4
Thành thạo kỹ năng đặt mục tiêu tài
chính theo nguyên tc S.M.A.R.T
PLO5 –
PI 5.1
R3
CLO 5
Đánh giá lựa chọn phương pháp lập
kế hoạch ngân sách, công cụ, chiến
lược tài chính phù hợp để đạt được các
mục tiêu tài chính (bao gồm ứng dụng
giá trị thời gian của tiền, báo cáo tài
chính cá nhân và các công cụ khác)
PLO3 –
PI 3.2
I2
CLO 6
Trình bày rành mạch, giao tiếp hiệu quả
với gia đình bạn học, giáo viên,
chuyên gia (đặc biệt về các vấn đề tài
chính) đồng thời nhận diện được phong
cách tài chính của bản thân
PLO4 – PI
4.1, 4.2
I3
6. Đánh giá môn học
- Yêu cầu chung của học phần theo quy chế:
+ Sinh viên vắng mặt trong buổi thi, đánh giá không do chính đáng phải nhận
điểm 0. Sinh viên vắng mặt lý do chính đáng được dự thi, đánh giá ở một đợt khác
và được tính điểm lần đầu.
+ Điểm thành phần: kết quả học tập một học phần được đánh giá theo quá trình học
tập, thể hiện bởi các điểm thành phần được làm tròn tới một chữ số thập phân.
+ Điểm học phần được tính từ tổng các điểm thành phần nhân với trọng số tương ứng,
được làm tròn tới một chữ số thập phân.
Thành
phần
đánh giá
(1)
Bài đánh giá
(Ax.x)
(2)
CĐR
môn
học
(CLOx)
(3)
Tiêu chí
đánh giá
(4)
Thời
lượng
đánh
giá (5)
Trọng
số
(6)
Trọng
số con
(7)
A1.
Đánh giá
quá trình
A1.1 Nhiệm vụ
nhân (bài tập
trước buổi học,
tham gia trò
chơi, trắc
nghiệm, …)
CLO1,
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Điểm
tham gia,
điểm trắc
nghiệm
30%
15%
5
A1.2 Bài tập
nhóm (poster,
bài tập tình
huống)
CLO5,
CLO6
Rubric số
1 cho bài
tập nhóm
15%
A1.3 Thuyết
trình
CLO5,
CLO6
Rubric 2
cho thuyết
trình
A2.
Đánh giá
giữa kì
A2.1 Tạo kế
hoạch tài chính
cá nhân (đồ án)
CLO1-5
Rubric/
Điểm trả
lời câu hỏi
20%
20%
A3.
Đánh giá
cuối kì
A3.1 Trắc
nghiệm
CLO1-5
Trắc
nghiệm
60ph
50%
50%
7. Kế hoạch giảng dạy chi tiết
Lý thuyết
Tuần/
Buổi
(1)
Nội dung
(2)
CĐR
môn
học
(3)
Hoạt động dạy và học
(4)
Hoạt
động
đánh giá
(5)
1 (3
tiết/
buổi)
-Giới thiệu môn học và cách
đánh giá
-Chương 1: Giới thiệu tài
chính cá nhân và hành vi tài
chính
1.1 Tài chính cá nhân là gì?
Tháp nhu cầu tài chính
1.2 Các nguyên tắc cốt lõi của
quản lý TCCN
1.3 Những yếu tố ảnh hưởng
đến thái độ, nhận thức, thói
quen tài chính (tài chính hành
vi)
CLO1,
CLO6
Sinh viên
- Học ở lớp: Thảo luận, trả
lời câu hỏi của GV
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A1.1,
A1.2,
A2.1,
A3.1
6
2
Chương 1 (tt):
1.4 Các phong cách tài chính/
các tính cách về tiền
1.5 Kế hoạch tài chính cá nhân
1.6 Kỹ năng đặt mục tiêu
S.M.A.R.T
CLO1,
CLO4,
Sinh viên
- Học ở lớp: Trả lời câu hỏi,
làm trắc nghiệm, thảo luận
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A1.1,
A1.2,
A2.1
3
Chương 2: Tài chính và sự
nghiệp
2.1 Tài chính cho học đại học
2.2 Chuẩn bị sự nghiệp và tiềm
năng thu nhập
2.3 Các loại thu nhập và kế
hoạch thu nhập
2.4 Các loại phúc lợi khi đi làm
CLO1,
CLO6
Sinh viên
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả
lời câu hỏi, thảo luận nhóm
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A1.1
4
Chương 3: Một số sản phẩm
tài chính và dịch vụ ngân
hàng
4.1. Các sản phẩm tài chính
ngân hàng dành cho cá nhân/
hộ gia đình
4.2 Các dịch vụ thanh toán phi
ngân hàng
4.3 Các sản phẩm đầu tư
CLO3,
CLO5,
CLO6
Sinh viên
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả
lời câu hỏi, thảo luận nhóm
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A1.1,
A1.2
A2.1,
A3.1
5-6
Chương 4: Báo cáo tài chính
cá nhân và Kế hoạch chi tiêu
3.1 Báo cáo thu nhập cá nhân:
Tiền của tôi đi đâu rồi?
3.2 Bảng cân đối tài sản cá
nhân
3.3 Một số tỷ số tài chính cá
nhân
3.4 Kế hoạch ngân sách
CLO2,
CLO5,
CLO6
A1.1,
A1.2,
A2.1,
A3.1
7
3.5 Các phương pháp lập ngân
sách
3.6 Ma trận an tâm tài chính/
Lịch tài chính
3.7 Kế hoạch chi tiêu cá nhân
3.8 Kế hoạch tiết kiệm: Giá trị
của tiền theo thời gian và sức
mạnh của lãi kép
7
Thi giữa kỳ
CLO1-
5
Thi tự luận/ Đồ án
8
Chương 5: Kế hoạch bảo vệ
tài chính cá nhân
5.1 Khái niệm rủi ro
5.2 Các giai đoạn bảo vệ tài
chính
5.3 Các chiến lược phòng ngừa
rủi ro
5.4 Xác định nhu cầu và lập kế
hoạch bảo vệ tài chính
5.5 Sản phẩm tài chính cho
bảo vệ tài chính – Các loại bảo
hiểm
CLO3,
CLO5,
CLO6
Sinh viên
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả
lời câu hỏi, thảo luận nhóm
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A1.1,
A1.2,
A1.3
A3.1
9
Chương 6: Kế hoạch vay và
trả nợ
6.1 Các hình thức cung cấp tín
dụng - Các sản phẩm tài chính
có yếu tố vay mượn
6.2 Kế hoạch vay mượn
6.3 Thẻ tín dụng
CLO3,
CLO5,
CLO6
Sinh viên
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả
lời câu hỏi, thảo luận nhóm
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A1.1,
A1.2,
A3.1
10
Thực hành phân tích và tư
vấn tài chính cá nhân
CLO5
Sinh viên
A1.1,
A1.2,
A1.3
8
- Học ở lớp: Thuyết trình,
tham gia hoạt động, trả lời
câu hỏi, thảo luận nhóm
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu
bắt buộc và tham khảo
A3.1
8. Tổng thời lượng học tập
Hình thức
Hoạt động dạy và học
Số
lần
Thời lượng
(giờ)
Tổng
thời
lượn
g
(giờ)
Thời lượng học
trên lớp (bao
gồm cả tuần thi)
Thuyết giảng tương tác, thảo
luận, tham gia hoạt động,
làm kiểm tra
10
2.5h
25h
Tự học ngoài giờ
Làm bài tập, nhiệm vụ
trước
và sau buổi học, đọc tài liệu
10
7.5h
75h
Bài tập tình
huống Axx
Bài luận Axx
Bài thuyết trình
Axx
Dự án nhóm Axx
……..
Thi giữa kỳ
1
1h
Thi cuối kỳ
1
1h
1h
Tổng thời lượng
101h
Tổng thời lượng/ ….. giờ
Chuyển đổi tín chỉ theo ECTS
Ghi chú: 1 tiết = 50 phút = 5/6 giờ; 1 tín chỉ 50h học tập bao gồm cả thời gian học
tập trên lớp, tự học, nghiên cứu, dự kiểm tra, đánh giá.
9. Quy định của môn học
(Các quy định của môn học (nếu có), thí dụ: sinh viên không nộp bài tập các
báo cáo đúng hạn, được coi như không nộp bài; sinh viên vắng 2 buổi thực hành trở
lên, không được phép dự thi cuối kỳ…)
Sinh viên nộp trễ hạn bài tập trên LMS sẽ bị trừ 50% số điểm của bài tập đó.
9
Sinh viên vắng mặt trong buổi thi, đánh giá không do chính đáng phải nhận
điểm 0. Sinh viên vắng mặt lý do chính đáng được dự thi, đánh giá ở một đợt khác
và được tính điểm lần đầu.
10. Phụ trách môn học
- Khoa: Tài Chính Ngân Hàng
- Bộ môn: Tài Chính
- Địa chỉ và email liên hệ: anhnh@uel.edu.vn
11. Đề cương được cập nhật và biên soạn ngày: 7.7.2023
12. Đề cương được thẩm định và thông qua ngày:
TP. Hồ Chí Minh, ngày…tháng…năm 2023
GIẢNG VIÊN LẬP ĐỀ CƯƠNG TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA
Nguyễn Hoàng Anh Nguyễn Hoàng Anh Nguyễn Anh Phong

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG BỘ MÔN TÀI CHÍNH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin tổng quát:
Tên học phần tiếng Việt TÀI CHÍNH CÁ NHÂN Tên học phần tiếng Personal Finance Anh Mã học phần
Kiến thức đại cương
/ Kiến thức cơ sở ngành/ Kiến
thức ngành/ Kiến thức chuyên ngành Thuộc khối kiến thức Bắt buộc Tự chọn Trình độ Đại học Ngành học
Khối ngành kinh tế, kinh doanh-quản lý, luật Khóa học Năm học Học kỳ 2 tín chỉ
Lý thuyết (15 tiết/tín chỉ): 30 tiết Số tín chỉ
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận (30 tiết/tín chỉ):
Tự học, tự nghiên cứu (30 giờ/tín chỉ): 90h tự học Môn học tiên quyết Không Môn học trước Môn học sau Môn học song hành Ngôn ngữ sử dụng trong giảng dạy
Các giảng viên phụ trách Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Thị Diễm Hiền, Phạm Chí giảng dạy
Khoa, Nguyễn Thị Ánh Như
Các giảng viên trợ giảng 2. Mô tả môn học
Môn học Tài chính cá nhân nằm trong khối kiến thức đại cương, là học phần tự chọn
dành cho tất cả sinh viên từ năm 1 thuộc khối ngành kinh tế, kinh doanh – quản lý và
luật. Môn học nhằm mục đích giúp sinh viên nắm bắt kiến thức tài chính và hình 2
thành kỹ năng quản lý tài chính cá nhân hiệu quả. Môn học bao gồm các nội dung
trọng tâm của tài chính cá nhân: chi tiêu và thu nhập, bảo vệ tài chính, đầu tư, sự
nghiệp, vay mượn và giao tiếp về tài chính. Môn học sẽ sử dụng kết hợp các phương
pháp học tập dựa trên nhiệm vụ và học tập dựa trên vấn đề, trong đó sẽ làm việc theo
nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ và vấn đề có ý nghĩa và thực tế liên quan đến sức khỏe tài chính cá nhân.
3. Tài liệu học tập Giáo trình:
[1]. Arthur J. Keown, (2012), Personal Finance: Turning Money into Wealth, 6th edition, Prentice Hall.
[2]. E. Thomas Garman & Raymond E. Forgue, (2018), Personal Finance, 14th
edition, Cengage Learning. (Sẽ đề xuất thư viện mua để thay thế giáo trình số 1) Tài liệu khác:
[1]. Grable, John E. and Chatterjee, Swarn. De Gruyter, (2022) Handbook of Personal
Finance, Berlin, Boston: De Gruyter.
[2]. Tyson, E, (2018), Personal finance for dummies. John Wiley & Sons.
[3]. Garrett, S. (2012). Personal finance workbook for dummies. John Wiley & Sons.
4. Mục tiêu môn học CĐR của Mục Mô tả mục tiêu MH TĐNL tiêu (2) (CLOx) (4) (COx) (1) (3) CO1 Cung cấp -
Cung cấp các khái niệm và CLO1 cho sinh viên
nguyên tắc, nguyên lý tài chính cá các nguyên lý
nhân cốt lõi và những yếu tố ảnh về hoạch định
hưởng đến thói quen tài chính tài chính cá -
Giới thiệu các thành phần của nhân
một kế hoạch tài chính vững chắc,
báo cáo tài chính cá nhân và các
phương pháp lập kế hoạch ngân sách CLO2, cá nhân -
Cung cấp kiến thức về các sản
phẩm, dịch vụ tài chính cơ bản -
Giải thích giá trị của tiền theo
thời gian, “sức mạnh của lãi kép” CLO3 3
CO2 Giúp sinh - Giúp NH rèn luyện kỹ năng đặt mục viên làm quen
tiêu tài chính theo nguyên tắc CLO4 với các công cụ S.M.A.R.T
tài chính và - Giúp NH đánh giá và lựa chọn phương pháp
phương pháp lập kế hoạch ngân sách quản lý tài
cũng như chiến lược tài chính phù chính cho cá
hợp để đạt được các mục tiêu tài nhân chính.
- Tính toán cơ bản giá trị tương lai của
một khoản tiền, chuỗi tiền trên excel.
- Lập báo cáo tài chính cá nhân và CLO5
phân tích các vấn đề tài chính của cá nhân
CO3 Hình thành - Giúp NH hình thành kỹ năng trình kỹ năng giao
bày rành mạch, giao tiếp hiệu quả với tiếp, làm việc
gia đình và bạn học, tự tin trao đổi CLO6 nhóm, phân tích
với chuyên gia về các vấn đề tài và giải quyết chính. vấn đề
-Giúp NH nhận diện được phong cách
tài chính của bản thân với thái độ,
thói quen tư duy và hành vi tài chính
để đưa ra các quyết định tài chính đúng.
5. Chuẩn đầu ra môn học
Sau khi hoàn thành môn học, NH có thể: Thang Bloom Chuẩn đầu /Mức độ CĐR Mô tả CĐR ra CTĐT giảng dạy (1) (2) (PLOs – (I, T, U hoặc PI x.x) I, R, M) (3)
Trình bày các khái niệm và nguyên tắc,
nguyên lý tài chính cá nhân cốt lõi và PLO1 - CLO 1
nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến I2 PI 1.4
thói quen tài chính (tính cách về tiền) của bản thân.
Diễn giải các thành phần của một kế
hoạch tài chính, báo cáo tài chính cá PLO3 – CLO2 R2
nhân và các phương pháp lập kế hoạch PI 3.2 ngân sách cá nhân 4
So sánh các sản phẩm, dịch vụ tài chính PLO3 – CLO 3
cơ bản phục vụ kế hoạch tài chính cá I2 PI 3.2
nhân từ đó đưa ra lựa chọn phù hợp
Thành thạo kỹ năng đặt mục tiêu tài PLO5 – CLO 4 R3
chính theo nguyên tắc S.M.A.R.T PI 5.1
Đánh giá và lựa chọn phương pháp lập
kế hoạch ngân sách, công cụ, chiến
lược tài chính phù hợp để đạt được các PLO3 – CLO 5 I2
mục tiêu tài chính (bao gồm ứng dụng PI 3.2
giá trị thời gian của tiền, báo cáo tài
chính cá nhân và các công cụ khác)
Trình bày rành mạch, giao tiếp hiệu quả
với gia đình và bạn học, giáo viên, PLO4 – PI CLO 6
chuyên gia (đặc biệt về các vấn đề tài I3 4.1, 4.2
chính) đồng thời nhận diện được phong
cách tài chính của bản thân
6. Đánh giá môn học
- Yêu cầu chung của học phần theo quy chế:
+ Sinh viên vắng mặt trong buổi thi, đánh giá không có lý do chính đáng phải nhận
điểm 0. Sinh viên vắng mặt có lý do chính đáng được dự thi, đánh giá ở một đợt khác
và được tính điểm lần đầu.
+ Điểm thành phần: kết quả học tập một học phần được đánh giá theo quá trình học
tập, thể hiện bởi các điểm thành phần được làm tròn tới một chữ số thập phân.
+ Điểm học phần được tính từ tổng các điểm thành phần nhân với trọng số tương ứng,
được làm tròn tới một chữ số thập phân. Thành CĐR Tiêu chí Thời Trọng phần Bài đánh giá môn đánh giá lượng Trọng số con đánh giá (Ax.x) học (4) đánh số (7) (1) (2) (CLOx) giá (5) (6) (3) A1.1 Nhiệm vụ CLO1, Điểm cá nhân (bài tập CLO2, tham gia, A1. trước buổi học, CLO3, điểm trắc Đánh giá 30% 15% tham gia trò CLO4, nghiệm quá trình chơi, trắc CLO5 nghiệm, …) 5 A1.2 Bài tập CLO5, Rubric số nhóm (poster, CLO6 1 cho bài 15% bài tập tình tập nhóm huống) A1.3 Thuyết CLO5, Rubric 2 trình CLO6 cho thuyết trình A2.
A2.1 Tạo kế CLO1-5 Rubric/
Đánh giá hoạch tài chính Điểm trả 20% 20% giữa kì cá nhân (đồ án) lời câu hỏi A3. A3.1 Trắc CLO1-5 Trắc 60ph Đánh giá nghiệm nghiệm 50% 50% cuối kì
7. Kế hoạch giảng dạy chi tiết Lý thuyết CĐR Hoạt Tuần/ Nội dung môn
Hoạt động dạy và học động Buổi (2) học (4) đánh giá (1) (3) (5)
-Giới thiệu môn học và cách CLO1, Sinh viên A1.1, đánh giá CLO6
- Học ở lớp: Thảo luận, trả A1.2,
-Chương 1: Giới thiệu tài lời câu hỏi của GV A2.1,
chính cá nhân và hành vi tài
- Học ở nhà: Làm bài tập A3.1 chính
trước buổi học, đọc tài liệu 1 (3
1.1 Tài chính cá nhân là gì? bắt buộc và tham khảo tiết/ Tháp nhu cầu tài chính buổi)
1.2 Các nguyên tắc cốt lõi của quản lý TCCN
1.3 Những yếu tố ảnh hưởng
đến thái độ, nhận thức, thói
quen tài chính (tài chính hành vi) 6 Chương 1 (tt): CLO1, Sinh viên A1.1,
1.4 Các phong cách tài chính/ CLO4,
- Học ở lớp: Trả lời câu hỏi, A1.2, các tính cách về tiền
làm trắc nghiệm, thảo luận A2.1 2
1.5 Kế hoạch tài chính cá nhân
- Học ở nhà: Làm bài tập
1.6 Kỹ năng đặt mục tiêu
trước buổi học, đọc tài liệu S.M.A.R.T bắt buộc và tham khảo
Chương 2: Tài chính và sự CLO1, Sinh viên A1.1 nghiệp CLO6
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả
2.1 Tài chính cho học đại học
lời câu hỏi, thảo luận nhóm
2.2 Chuẩn bị sự nghiệp và tiềm
- Học ở nhà: Làm bài tập 3 năng thu nhập
trước buổi học, đọc tài liệu
2.3 Các loại thu nhập và kế bắt buộc và tham khảo hoạch thu nhập
2.4 Các loại phúc lợi khi đi làm
Chương 3: Một số sản phẩm CLO3, Sinh viên A1.1,
tài chính và dịch vụ ngân CLO5,
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả A1.2 hàng CLO6
lời câu hỏi, thảo luận nhóm A2.1,
4.1. Các sản phẩm tài chính
- Học ở nhà: Làm bài tập A3.1 4
ngân hàng dành cho cá nhân/
trước buổi học, đọc tài liệu hộ gia đình bắt buộc và tham khảo
4.2 Các dịch vụ thanh toán phi ngân hàng
4.3 Các sản phẩm đầu tư
Chương 4: Báo cáo tài chính CLO2, A1.1,
cá nhân và Kế hoạch chi tiêu CLO5, A1.2,
3.1 Báo cáo thu nhập cá nhân: CLO6 A2.1,
Tiền của tôi đi đâu rồi? A3.1 5-6
3.2 Bảng cân đối tài sản cá nhân
3.3 Một số tỷ số tài chính cá nhân 3.4 Kế hoạch ngân sách 7
3.5 Các phương pháp lập ngân sách
3.6 Ma trận an tâm tài chính/ Lịch tài chính
3.7 Kế hoạch chi tiêu cá nhân
3.8 Kế hoạch tiết kiệm: Giá trị
của tiền theo thời gian và sức mạnh của lãi kép Thi giữa kỳ CLO1-
Thi tự luận/ Đồ án 7 5
Chương 5: Kế hoạch bảo vệ CLO3, Sinh viên A1.1, tài chính cá nhân CLO5,
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả A1.2, 5.1 Khái niệm rủi ro CLO6
lời câu hỏi, thảo luận nhóm A1.3
5.2 Các giai đoạn bảo vệ tài
- Học ở nhà: Làm bài tập A3.1 chính
trước buổi học, đọc tài liệu
5.3 Các chiến lược phòng ngừa bắt buộc và tham khảo 8 rủi ro
5.4 Xác định nhu cầu và lập kế
hoạch bảo vệ tài chính
5.5 Sản phẩm tài chính cho
bảo vệ tài chính – Các loại bảo hiểm
Chương 6: Kế hoạch vay và CLO3, Sinh viên A1.1, trả nợ CLO5,
- Học ở lớp: Nghe giảng, trả A1.2,
6.1 Các hình thức cung cấp tín CLO6
lời câu hỏi, thảo luận nhóm A3.1 9
dụng - Các sản phẩm tài chính
- Học ở nhà: Làm bài tập có yếu tố vay mượn
trước buổi học, đọc tài liệu 6.2 Kế hoạch vay mượn bắt buộc và tham khảo 6.3 Thẻ tín dụng
Thực hành phân tích và tư CLO5 Sinh viên A1.1, 10
vấn tài chính cá nhân A1.2, A1.3 8
- Học ở lớp: Thuyết trình, A3.1
tham gia hoạt động, trả lời
câu hỏi, thảo luận nhóm
- Học ở nhà: Làm bài tập
trước buổi học, đọc tài liệu bắt buộc và tham khảo
8. Tổng thời lượng học tập Tổng thời Số Thời lượng Hình thức
Hoạt động dạy và học lượn lần (giờ) g (giờ)
Thời lượng học Thuyết giảng tương tác, thảo
trên lớp (bao luận, tham gia hoạt động, 10 2.5h 25h gồm cả tuần thi) làm kiểm tra Làm bài tập, nhiệm vụ 75h
Tự học ngoài giờ trước 10 7.5h
và sau buổi học, đọc tài liệu Bài tập tình huống Axx Bài luận Axx Bài thuyết trình Axx Dự án nhóm Axx …….. Thi giữa kỳ 1 1h Thi cuối kỳ 1 1h 1h Tổng thời lượng 101h
Tổng thời lượng/ ….. giờ
Chuyển đổi tín chỉ theo ECTS
Ghi chú: 1 tiết = 50 phút = 5/6 giờ; 1 tín chỉ 50h học tập bao gồm cả thời gian học
tập trên lớp, tự học, nghiên cứu, dự kiểm tra, đánh giá.
9. Quy định của môn học
(Các quy định của môn học (nếu có), thí dụ: sinh viên không nộp bài tập và các
báo cáo đúng hạn, được coi như không nộp bài; sinh viên vắng 2 buổi thực hành trở
lên, không được phép dự thi cuối kỳ…)
Sinh viên nộp trễ hạn bài tập trên LMS sẽ bị trừ 50% số điểm của bài tập đó. 9
Sinh viên vắng mặt trong buổi thi, đánh giá không có lý do chính đáng phải nhận
điểm 0. Sinh viên vắng mặt có lý do chính đáng được dự thi, đánh giá ở một đợt khác
và được tính điểm lần đầu.
10. Phụ trách môn học
- Khoa: Tài Chính Ngân Hàng - Bộ môn: Tài Chính
- Địa chỉ và email liên hệ: anhnh@uel.edu.vn
11. Đề cương được cập nhật và biên soạn ngày: 7.7.2023
12. Đề cương được thẩm định và thông qua ngày:
TP. Hồ Chí Minh, ngày…tháng…năm 2023
GIẢNG VIÊN LẬP ĐỀ CƯƠNG TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA
Nguyễn Hoàng Anh Nguyễn Hoàng Anh Nguyễn Anh Phong