

















Preview text:
| HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM KHOA KINH TẾ HÀNG KHÔNG BỘ MÔN LOGISTICS & VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC |
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Kèm theo Quyết định số …… /QĐ-HVHK ngày … tháng … năm 20…
của Giám đốc Học viện Hàng không Việt Nam)
1. Thông tin về học phần
Tên học phần |
| Mã HP: 732022 | ||
Số tín chỉ: 03 | Số giờ học trên lớp: 45 | Số giờ tự học: 105 | ||
Số giờ: 45 | Lý thuyết: 30 | Bài tập/thảo luận: 15 | Thực hành: 00 | |
Điểm học phần: 10 | Tự học: 30% | Kiểm tra giữa kỳ: 20% | Thi cuối kỳ: 50% | |
Loại học phần: | 🗹 Bắt buộc | □ Tự chọn | ||
Khối kiến thức/kỹ năng: | □ Kiến thức đại cương □ Kiến thức chung □ Kiến thức cơ bản 🗹 Kiến thức cơ sở ngành □ Kiến thức chuyên ngành □ Kiến thức khác | |||
Học phần tiên quyết | Không | |||
Học phần học trước | Không |
| ||
Học phần song hành | Không | |||
Lưu ý:
01 tín chỉ gồm: | 15 giờ lý thuyết, bài tập, thảo luận + 35 giờ tự học |
Hoặc | |
30 giờ thực hành + 20 giờ tự học |
2. Mô tả học phần
Học phần Địa lý vận tải trang bị kiến thức cơ bản về mối quan hệ giữa vận tải và yếu tố địa lý, bao gồm vai trò của vận tải trong phát triển kinh tế - xã hội, phân bố mạng lưới giao thông, các hình thức vận tải và ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế. Sinh viên sẽ phân tích đặc điểm vận tải theo vùng lãnh thổ, đánh giá xu hướng phát triển trong bối cảnh toàn cầu hóa và biến đổi khí hậu, từ đó nâng cao tư duy không gian và khả năng ứng dụng vào quy hoạch, quản lý vận tải.
3. Tài liệu học tập
Ký hiệu tài liệu | Tên tác giả | Năm xuất bản | Tên tài liệu | Nhà xuất bản | CLOs |
|---|---|---|---|---|---|
Giáo trình | |||||
TS. Nguyễn Văn Hinh | 2022 | Địa lý vận tải | Trường đại học GTVT TP.HCM | K2 K3, S1 S2, S3 A1, A2, A3 | |
Tài liệu tham khảo | |||||
[3] | Bộ Tài nguyên và môi trường. Bộ Giáo dục | 2019 | Bản đồ GT đường bộ VN; NXB Tài nguyên - môi trường; Địa lý kinh tế Việt Nam; | NXB Giáo dục | K2 K3, S1 S2, S3 A1, A2, A3 |
Tài liệu trên website, … | |||||
4. Mục tiêu của học phần (CO)
Ký hiệu Mục tiêu | Nội dung từng mục tiêu của học phần | CĐR CTĐT (PLO) |
|---|---|---|
CO1 | Về kiến thức: Trang bị cho SV kiến thức cơ bản về các điều kiện tự nhiên - ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên tới hoạt động vận chuyển, xếp dỡ và bảo quản hàng hóa; hệ thống giao thông Việt Nam, quy hoạch hệ thống cảng biển, ICD, TTPP Việt Nam; quy hoạch các vùng kinh tế, khu chế xuất ở Việt Nam; Các hành lang kinh tế châu Á đi qua lãnh thổ Việt Nam. | K2, K3, K4 |
CO2 | Về kỹ năng: Sinh viên thực hiện được các công việc như tham gia xây dựng luồng hàng vận chuyển giữa các vùng kinh tế, KCN, KCX với cảng biển, ICD, TTPP; lựa chọn sơ đồ vận tải, tuyến đường phù hợp loại hàng, mùa vụ; từ đó tham gian xây dựng mạng lưới chuỗi dịch vụ logistics cho doanh nghiệp. | S1, S2, S4,S7 |
CO3 | Về thái độ-trách nhiệm: Phát triển tư duy chủ động, tinh thần trách nhiệm và tác phong chuyên nghiệp. Nâng cao khả năng hợp tác, làm việc nhóm hiệu quả, rèn luyện đạo đức nghề nghiệp, tính kỷ luật và tinh thần sáng tạo. Thúc đẩy cam kết đưa ra các quyết định kinh doanh bền vững và đạo đức. | A1, A2 A3, |
Chú thích:
CĐR : Chuẩn đầu ra , CTĐT: Chương trình đào tạo
K: Knowledge (Kiến thức), S: Skills (Kỹ năng), A: Attitude (Thái độ/Phẩm chất/Mức tự chủ và trách nhiệm)
PO : Program Objectives (Mục tiêu của chương trình đào tạo)
CO : Course Objectives (Mục tiêu của học phần)
PLO : Program Learning Outcomes (Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo)
CLO : Course Learning Outcomes (Chuẩn đầu ra của học phần)
5. Chuẩn đầu ra học phần (CLOs)
CĐR học phần (CLOs) | Nội dung chuẩn đầu ra học phần (CLO) | Liên kết với | |
|---|---|---|---|
Mục tiêu học phần (COs) | CĐR CTĐT (PLOs) | ||
022-K1 | Trình bày được các khái niệm về địa lý vận tải, địa lý kinh tế trong logistics. Giải thích các hiện tượng thời tiết trên các đại dương và các tuyến đường vận tải. Nắm được các cụm khu công nghiệp chiến lược và các vùng kinh tế trọng điểm, các hành lang kinh tế. | CO1 | K2 |
022-K2 | Vận dụng kiến thức đã học để phân tích cách thức phân loại, mối quan hệ và vai trò cũng như tác động của thời tiến đến hoạt động vận tải và logistics; Mô tả và mô phỏng kết nối các tuyến vận tải một cách có hệ thống. | CO1 | K3 |
022-K3 | Đánh giá hiệu quả của các tuyến vận tải trong việc lựa chọn tuyến vận tải tối ưu liên quan đến vận tải, và các hoạt động logistics liên quan khác. | CO1 | K4 |
022-S1 | Vận dụng các phương pháp phân tích dự kiến thời điểm tàu ra vào cảng hoặc chui qua cầu có tĩnh không hạn chế phù hợp chế độ thủy triều. | CO2 | S2 |
022-S2 | Lập sơ đồ VT đường sắt - thủy - bộ kết nối VKT, KCN với ICD, sân bay, bến cảng, nhà ga. | CO2 | S3 |
022-S3 | Xây dựng các tuyến dịch vụ logistics kết nối hàng làng kinh tế với VKT, KCN, KCX với cảng biển, ICD, TTPP Việt Nam. | CO2 | S4 |
022-A1 | Thể hiện tinh thần chủ động và trách nhiệm trong việc giải quyết các vấn đề thực tiễn của ngành hàng không. | CO3 | A1 |
022-A2 | Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật và chuẩn mực chuyên nghiệp trong quá trình làm việc. | CO3 | A2 |
022-A3 | Hợp tác hiệu quả trong làm việc nhóm, thể hiện tinh thần sáng tạo và cam kết với các quyết định kinh doanh bền vững. | CO3 | A3 |
Ghi chú: 022 là 03 ký tự số cuối của mã học phần.
6. Ma trận giữa CĐR của học phần và CĐR của chương trình đào tạo
PLOs CLOs | K1 | K2 | K3 | K4 | K5 | K6 | K7 | K8 | S1 | S2 | S3 | S4 | S5 | S6 | S7 | S8 | A1 | A2 | A3 | A4 |
022-K1 | M | |||||||||||||||||||
022-K2 | M | |||||||||||||||||||
022-K3 | M | |||||||||||||||||||
022-S1 | M | |||||||||||||||||||
022-S2 | L | |||||||||||||||||||
022-S3 | M | |||||||||||||||||||
022-A1 | L | |||||||||||||||||||
022-A2 | M | |||||||||||||||||||
022-A3 | M |
7. Trách nhiệm của người học
- Sinh viên phải tham dự lớp học tối thiểu 80% số giờ lên lớp, nếu không đảm bảo sẽ không được dự thi cuối học kỳ và phải học lại học phần này;
- Thực hiện công việc do giảng viên phụ trách giao: làm bài tập và nộp đầy đủ;
- Hoàn thành khối lượng tự học và nộp kết quả theo yêu cầu của giảng viên;
- Tham gia kiểm tra giữa kỳ;
- Thi kết thúc học phần.
8. Đánh giá học phần
8.1 Điểm đánh giá chi tiết học phần
Thành phần đánh giá | Dạng bài đánh giá | Chuẩn đầu ra học phần (CLOs) | Hình thức đánh giá | Tiêu chí đánh giá (Rubric) | Trọng số |
Chuyên cần | Điều kiện được thi cuối kỳ | 022-A1; 022-A2; 022-A3 | Chuyên cần, đóng góp tại lớp | Rubric 1 | 0% |
Đánh giá quá trình | Thực hiện khối lượng tự học | 022-K2, 022-K3, 022-K4 022-S1, 022-S2, 022-A1, 022-A2, 022-A3 | Thực hiện các bài tập về nhà | Rubric 3 | 30% |
Đánh giá giữa kỳ | 022-K2, 022-K3, 022-S2, 022-S3, 022-A1, 022- A2, 022-A3 | Thuyết trình nhóm | Rubric 6 | 20% | |
Đánh giá cuối kỳ | Đánh giá cuối kỳ | 022-K2, 022-K3, 022-S1, 022-S2, 022-S3 | Thi tự luận trên giấy | Theo thang điểm 10 dựa trên đáp án được thiết kế sẵn. | 50% |
Ghi chú: Các điểm đánh giá thành phần (bao gồm cả điểm thi kết thúc học phần) được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10) và được làm tròn đến một chữ số thập phân.
8.2 Chi tiết các Rubric đánh giá
a) Đánh giá tự học (sử dụng rubric 3)
Tiêu chí đánh giá | Mức độ đạt chuẩn quy định | Trọng số | ||||
MỨC F (0-3.9) | MỨC D (4.0-5.4) | MỨC C (5.5-6.9) | MỨC B (7.0-8.4) | MỨC A (8.5-10) | ||
Nộp bài tập | Không nộp bài tập. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 50% số lượng bài tập được giao. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 70% số lượng bài tập được giao. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 80% số lượng bài tập được giao. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 90% số lượng bài tập được giao. | 40% |
Trình bày bài tập | Không có bài tập | Trình bày không đúng yêu cầu. | Trình bày được ở mức độ trung bình. | Trình bày được ở mức độ khá. | Trình bày được ở mức độ tốt. | 60% |
b) Đánh giá tự học (sử dụng rubric 3)
Tiêu chí đánh giá | Mức độ đạt chuẩn quy định | Trọng số | ||||
MỨC F (0-3.9) | MỨC D (4.0-5.4) | MỨC C (5.5-6.9) | MỨC B (7.0-8.4) | MỨC A (8.5-10) | ||
Nộp bài tập | Không nộp bài tập. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 50% số lượng bài tập được giao. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 70% số lượng bài tập được giao. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 80% số lượng bài tập được giao. | Nộp bài tập ở mức hoàn thành đến 90% số lượng bài tập được giao. | 40% |
Trình bày bài tập | Không có bài tập | Trình bày không đúng yêu cầu. | Trình bày được ở mức độ trung bình. | Trình bày được ở mức độ khá. | Trình bày được ở mức độ tốt. | 60% |
c) Đánh giá giữa kỳ và cuối kỳ:
Theo thang điểm 10 dựa trên đáp án được thiết kế sẵn.
9. Ma trận câu hỏi kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học phần theo thang Bloom
Thang Bloom Chương | Bậc 1 | Bậc 2 | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 | Bậc 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chương 1: Các hiện tượng thời tiết, các yếu tố khí tượng - hải văn ảnh hưởng tới hoạt động vận tải | 2 | 1 | ||||
Chương 2: Hệ thống đường bộ Việt Nam | 1 | 2 | 3 | 2 | ||
Chương 3. Hệ thống đường thủy Việt Nam | 1 | 2 | 2 | 1 | ||
Chương 4. Hệ thống đường sắt Việt Nam | 1 | 1 | 3 | 2 | ||
Chương 5. Các Hệ thống Ga cảng, ICD, TTPP ở Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Chương 6. Qui hoạch các vùng kinh tế, KCN ở VN | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Chương 7. Các hành lang kinh tế đi qua lãnh thổ VN | 1 | 2 | 1 | |||
TỔNG | 8 | 10 | 11 | 7 |
Ghi chú: Kèm theo bảng câu hỏi và bài tập cuối mỗi đề cương chi tiết học phần.
10. Danh sách cán bộ giảng dạy
STT | Họ và tên | Điện thoại/Email | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|
1. | Phạm Hữu Hà | haph@vaa.edu.vn | Khoa Kinh tế hàng không |
2. | Nguyễn Quỳnh Phương | phuongnq@vaa.edu.vn | Khoa Kinh tế hàng không |
3. | Phạm Cao Văn | vanpc@vaa.edu.vn | Khoa Kinh tế hàng không |
11. Phân bố thời gian dạy và học chi tiết
Nội dung chương, mục | PP giảng dạy-học tập | Phân bổ giờ cho hình thức dạy – học (giờ) | Tổng giờ trên lớp | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Lên lớp | TH | Tự học | |||||
LT | BT | ||||||
Tổng | 45 | 00 | 105 | 45 | |||
1 | Chương 1: Các hiện tượng thời tiết, các yếu tố khí tượng - hải văn ảnh hưởng tới hoạt động vận tải | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 8 | 0 | 0 | 16 | 8 |
Các hiện tượng thời tiết. |
|
|
|
| |||
Các yếu tố khí tượng - hải văn. |
|
|
|
| |||
Bão nhiệt đới | |||||||
2 | Chương 2: Hệ thống đường bộ Việt Nam | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 8 | 0 | 0 | 16 | 8 |
Khái niệm, phân loại, vai trò của đường bộ. |
|
|
|
| |||
Hệ thống đường bộ miền Bắc. |
|
|
|
| |||
Hệ thống đường bộ miền Trung. | |||||||
Hệ thống đường bộ miền Nam | |||||||
3 | Chương 3: Hệ thống đường thủy Việt Nam. | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 8 | 0 | 0 | 16 | 8 |
Khái niệm, phân loại và vai trò của đường thủy. |
|
|
|
| |||
Hệ thống đường thủy miền Bắc. | |||||||
Hệ thống đường thủy miền Trung. | |||||||
Hệ thống đường thủy miền Nam | |||||||
4 | Chương 4: Hệ thống đường sắt Việt Nam. | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 8 | 0 | 0 | 16 | 8 |
Khái niệm, phân loại, vai trò của đường sắt. |
|
|
|
| |||
Hệ thống đường sắt Việt Nam. | |||||||
Các nhà ga hàng hóa chính ở Việt Nam. | |||||||
5 | Chương 5: Hệ thống Ga cảng, ICD, TTPP VN. | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 4 | 0 | 0 | 16 | 4 |
Khái niệm, phân loại, vai trò của Ga cảng. |
|
|
|
| |||
Hệ thống các ga cảng chính ở VN. | |||||||
Các ICD, trung tâm phân phối ở Việt Nam. | |||||||
6 | Chương 6: Qui hoạch các vùng kinh tế, KCN ở VN | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 4 | 0 | 0 | 16 | 4 |
Khái niệm vùng kinh tế và KCN, KCX. |
|
|
|
| |||
Quy hoạch các Vùng kinh tế VN. | |||||||
Quy hoạch các KCN, KCX ở VN | |||||||
7 | Chương 7: Các hành lang kinh tế đi qua lãnh thổ VN | Thuyết giảng, thảo luận, làm bài tập | 5 | 0 | 0 | 9 | 5 |
Khái niệm hành lang kinh tế. |
|
|
|
| |||
Hành lang kinh tế phái Bắc. | |||||||
Hàng lang kinh tế Đông - Tây. | |||||||
Lưu ý: Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học (bao gồm giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm, thực hành, thí nghiệm, thảo luận, …). Một giờ trên lớp (tiết chuẩn) được tính bằng 50 phút.
12. Hoạt động dạy và học
Chương, mục | Nội dung | CLOs | Hoạt động dạy và học | Dạng bài đánh giá | Tài liệu học tập |
|---|---|---|---|---|---|
Chương 1 | Các hiện tượng thời tiết, các yếu tố khí tượng - hải văn ảnh hưởng tới hoạt động vận tải | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Câu hỏi lý thuyết, bài tập nhóm | Giáo trình, tài liệu tham khảo |
Chương 2 | Hệ thống đường bộ Việt Nam | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Tự luận, bài tập nhóm | Giáo trình, tài liệu minh họa |
Chương 3 | Hệ thống đường thủy Việt Nam. | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Câu hỏi lý thuyết, bài tập nhóm | Tài liệu tham khảo, sách |
Chương 4 | Hệ thống đường sắt Việt Nam. | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Tự luận, bài tập nhóm | Slide bài giảng, sách chuyên sâu |
Chương 5 | Hệ thống Ga cảng, ICD, TTPP VN. | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Câu hỏi lý thuyết, bài tập nhóm | Giáo trình, tài liệu tham khảo |
Chương 6 | Qui hoạch các vùng kinh tế, KCN ở VN | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Tự luận, bài tập nhóm | Tài liệu tham khảo, sách |
Chương 7 | Các hành lang kinh tế đi qua lãnh thổ VN | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | Hoạt động của GV: - Kiểm tra kết quả phần nội dung giao bài tự học. - Truyền đạt kiến thức mới - Đặt câu hỏi yêu cầu sinh viên thảo luận - Giao nội dung tự học cho buổi học sau. Hoạt động của SV: - Lắng nghe - Tham gia thảo luận - Trả lời các câu hỏi | Câu hỏi lý thuyết, bài tập nhóm | |
Ôn tập và tổng kết | Ôn tập toàn bộ nội dung | Thuyết giảng, giải đáp thắc mắc, làm bài tập tổng hợp | Tài liệu tổng hợp |
13. Hướng dẫn tự học
Chương /mục
| Nội dung | CĐR học phần | Hoạt động tự học của SV |
|---|---|---|---|
Chương 1 | Các hiện tượng thời tiết, các yếu tố khí tượng - hải văn ảnh hưởng tới hoạt động vận tải | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Chương 2 | Hệ thống đường bộ Việt Nam | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Nghiên cứu và giải quyết Case study - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Chương 3 | Hệ thống đường thủy Việt Nam. | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Nghiên cứu và giải quyết Case study - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Chương 4 | Hệ thống đường sắt Việt Nam. | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Nghiên cứu và giải quyết Case study - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Chương 5 | Hệ thống Ga cảng, ICD, TTPP VN. | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Nghiên cứu và giải quyết Case study - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Chương 6 | Qui hoạch các vùng kinh tế, KCN ở VN | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Nghiên cứu và giải quyết Case study - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Chương 7 | Các hành lang kinh tế đi qua lãnh thổ VN | 022-K1 022-K2 022-K3 022-S1 022-S2 022-S3 022-A1 022-A2 022-A3 | - Nghiên cứu và giải quyết Case study - Làm việc nhóm: Tìm kiếm tài liệu và chuẩn bị bài trình bày, phân công trình bày trước lớp - Tìm hiểu trước nội dung cho buổi học sau. |
Ôn tập | Ôn tập toàn bộ nội dung | Chuẩn bị nội dung ôn tập, hoàn thành bài kiểm tra cuối kỳ |
14. Tổ chức thực hiện
- Phạm vi áp dụng: đối với tất cả các trình độ đào tạo tại Học viện Hàng không Việt Nam.
- Giảng viên: chuẩn bị đầy đủ tài liệu, học cụ, ... thực hiện theo đề cương chi tiết học phần đã được phê duyệt.
- Sinh viên: Thực hiện theo đề cương chi tiết học phần đã được phê duyệt và các yêu cầu của giảng viên.
Đề cương chi tiết học phần này được ban hành kèm theo chương trình đào tạo và công bố đến các bên liên quan theo đúng quy định.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025 | ||
TRƯỞNG KHOA | PHỤ TRÁCH BỘ MÔN Nguyễn Quỳnh Phương | GIẢNG VIÊN Phạm Hữu Hà |
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO TS. Trần Thiện Lưu | ||
BẢNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
STT | Nội dung | Bậc đánh giá (Bloom) |
|---|---|---|
1 | Chương 1: Các hiện tượng thời tiết, các yếu tố khí tượng - hải văn ảnh hưởng tới hoạt động vận tải Trình bày ảnh hưởng của mưa bão, gió mùa đến hoạt động vận tải đường bộ và đường thủy ở Việt Nam. Phân tích tác động của sương mù và bão tuyết (ở các nước ôn đới) đến hoạt động vận tải hàng không. Nêu ví dụ một sự cố vận tải tại Việt Nam do yếu tố thời tiết gây ra và rút ra bài học quản lý. Nếu bạn là nhà quản lý logistics, bạn sẽ áp dụng biện pháp nào để giảm rủi ro do biến đổi khí hậu trong vận tải? | 1-5 |
2 | Chương 2: Hệ thống đường bộ Việt Nam Trình bày đặc điểm mạng lưới đường bộ Việt Nam và vai trò của nó trong phát triển kinh tế - xã hội. So sánh sự khác biệt giữa đường quốc lộ, tỉnh lộ và đường cao tốc về chức năng và quản lý. Phân tích thách thức trong bảo trì và nâng cấp đường bộ ở miền núi phía Bắc. Nếu được giao quy hoạch tuyến đường mới, bạn sẽ cân nhắc những yếu tố nào để đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội và môi trường? | 1-5 |
3 | Chương 3: Hệ thống đường thủy Việt Nam. Mô tả mạng lưới sông ngòi chính phục vụ giao thông đường thủy ở Việt Nam. Đánh giá vai trò của vận tải đường thủy trong vận chuyển hàng rời, hàng siêu trường siêu trọng. Nêu khó khăn chính trong khai thác vận tải đường thủy nội địa ở Việt Nam. Đề xuất giải pháp phát triển vận tải đường thủy để giảm tải cho đường bộ. | 1-5 |
4 | Chương 4: Hệ thống đường sắt Việt Nam. Trình bày các tuyến đường sắt chính của Việt Nam và đặc điểm nổi bật. Phân tích nguyên nhân đường sắt Việt Nam chưa phát huy hết tiềm năng so với đường bộ. Nếu bạn là nhà quản lý, bạn sẽ ưu tiên đầu tư hạ tầng gì để phát triển đường sắt? Đề xuất giải pháp để tích hợp vận tải đa phương thức giữa đường sắt và cảng biển. | 1-5 |
5 | Chương 5: Hệ thống Ga cảng, ICD, TTPP VN. Giải thích vai trò của cảng biển, cảng cạn (ICD) trong chuỗi logistics quốc gia. Phân biệt sự khác nhau giữa cảng biển quốc tế và cảng cạn ICD về chức năng. Đánh giá vai trò của trung tâm phân phối (TTPP) trong thương mại điện tử tại Việt Nam. Nếu bạn là doanh nghiệp logistics, bạn sẽ chọn đặt ICD ở vị trí nào để tối ưu chi phí vận chuyển? | 1-5 |
6 | Chướng 6: Qui hoạch các vùng kinh tế, KCN ở VN Nêu vai trò của các khu công nghiệp (KCN) trong phát triển kinh tế và logistics. Phân tích sự phân bố các vùng kinh tế trọng điểm ở Việt Nam. Theo bạn, những yếu tố nào cần xem xét khi quy hoạch một KCN mới? Cho ví dụ về một KCN thành công trong thu hút đầu tư và phân tích lý do thành công đó. | 1-5 |
7 | Chương 7: Các hành lang kinh tế đi qua lãnh thổ VN Trình bày khái niệm hành lang kinh tế và nêu một số hành lang quan trọng đi qua Việt Nam. Phân tích tác động của hành lang kinh tế Đông – Tây đối với khu vực miền Trung. Nêu thuận lợi và khó khăn của Việt Nam khi tham gia các hành lang kinh tế quốc tế. Nếu bạn là nhà nghiên cứu chính sách, bạn sẽ đề xuất biện pháp nào để tăng cường hiệu quả của các hành lang kinh tế xuyên biên giới? | 1-5 |
