1
Chương 1: Sự hình thành và phát triển của hàng không dân dụng
Câu 1. Nguyên nhân chính dẫn đến việc nghề lái tàu bay (phi công) ra đời trong giai đoạn
sơ khai của lịch sử ngành hàng không?
A. Hoạt động thương mại được công nhận.
B. Nhu cầu về sử dụng tàu bay ở Thế chiến thứ nhất (WW1).
C. Nhu cầu về bay biểu diễn.
D. Sự dư thừa tàu bay.
Đáp án: B
Câu 2. Thành viên của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) bao gồm…?
A. Các cảng hàng không
B. Các hãng hàng không
C. Các nhà cung cấp dịch vụ không lưu
D. Các quốc gia thuộc Liên hiệp quốc
Đáp án: D
Câu 3. Đại hội đồng của ICAO nhiệm kỳ 2019-2022 có tất cả bao nhiêu quốc gia thành
viên?
A. 191
B. 190
C. 192
D. 193
Đáp án: D
Câu 4. Thời gian một nhiệm kỳ của Hội đồng ICAO là bao nhiêu?
A. 3 năm
B. 5 năm
C. 4 năm
D. 2 năm
2
Đáp án: A
Câu 5. Cơ cấu của tổ chức ICAO bao gồm những thành phần nào sau đây?
A. Hội đồng, Ủy ban và Ban thư ký
B. Đại hội đồng, Ủy ban và Văn phòng
C. Đại Hội đồng, Hội đồng và Ban thư ký
D. Đại hội đồng, Hội đồng và Văn phòng
Đáp án: C
Câu 6. Đại Hội Đồng ICAO nhóm họp bao nhiêu năm một lần?
A. Một năm một lần
B. Hai năm một lần
C. Ba năm một lần
D. Bốn năm một lần
Đáp án: C
Câu 7. Tổ chức Liên hiệp quốc nào có nhiệm vụ điều tiết hàng không trên phạm vi toàn
cầu và là một bộ phận thuộc Liên hiệp quốc?
A. IATA
B. ICAO
C. CAA
D. ACI
Đáp án: B
Câu 8. Mục đích hoạt động cơ bản của IATA là gì?
A. Đề ra các quy định về hàng không thế giới để các hãng hàng không thực hiện
B. Trợ giúp các hãng hàng không đạt được sự cạnh tranh hợp pháp và thống nhất giá cả
C. Đưa ra các quy định về hàng không trên toàn thế giới
D. Điều phối việc vận chuyển về hàng không quốc tế
Đáp án: B
3
Câu 9. Ngày thành lập Tổ chức IATA được thành lập vào thời gian nào?
A. 19/03/1945
B. 19/04/1945
C. 19/05/1945
D. 19/06/1945
Đáp án: B
Câu 10. Tổ chức Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) thuộc loại tổ chức nào sau đây?
A. IGO
B. INGO
C. CAA
D. TA
Đáp án: B
Câu 11. Một doanh nghiệp vận tải hàng không muốn gia nhập Hiệp hội Doanh nghiệp
Hàng không Việt Nam (VABA) để tăng cường kết nối trong ngành. Căn cứ vào tính chất
tổ chức, VABA thuộc loại tổ chức nào?
A. IGO
B. INGO
C. CAA
D. TA
Đáp án: D
Câu 12. Giả sử một cảng hàng không quốc tế đang tham vấn các tiêu chuẩn quốc tế về
vận hành và phục vụ hành khách. Họ quyết định tham gia tổ chức ACI. Dựa vào đặc
điểm tổ chức, ACI thuộc loại tổ chức nào?
A. IGO
B. INGO
C. CAA
D. TA
Đáp án: B
Câu 13.
Một sinh viên ngành hàng không đang nghiên cứu hệ thống quản lý hàng không dân dụng
tại Mỹ. Khi phân loại tổ chức FAA, sinh viên này cần hiểu FAA thuộc nhóm nào?
4
A. IGO
B. INGO
C. CAA
D. TA
Đáp án: C
Câu 14. Thành viên của IATA bao gồm:
A. Các hãng hàng không
B. Các cảng hàng không
C. Các phi công của các hãng hàng không
D. Các tổ chức cung cấp dịch vụ không lưu
Đáp án: A
Câu 15. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc phạm vi điều tiết của nhà chức trách hàng
không?
A. Cảng hàng không
B. Tàu bay và đội ngũ, tổ chức liên quan
C. Giấy phép hành nghề và chương trình huấn luyện hàng không
D. Cấp phép việc vận chuyển hàng hóa vào kho bãi tư nhân
Đáp án: D
Câu 16. Tổ chức nào chịu trách nhiệm quản lý và kiểm soát hoạt động hàng không trong
vùng trời chủ quyền của quốc gia?
A. IGO
B. INGO
C. CAA
D. IATA
Đáp án: C
Câu 17. Hệ thống vận tải Hàng không cấp Quốc gia bao gồm những thành phần nào?
A. ICAO, cảng Hàng không, hãng Hàng không và Dịch vụ dẫn đường Hàng không
B. ICAO, IATA, ACI và CANSO
C. Nhà chức trách hàng không, cảng hàng không, hãng hàng không và dịch vụ bảo đảm
hoạt động bay
5
D. Cảng hàng không, hãng hàng không và dẫn đường hàng không
Đáp án: C
Câu 18. Hệ thống vận tải Hàng không cấp Quốc gia bao gồm những thành phần nào?
A. Nhà chức trách hàng không
B. Dịch vụ dẫn đường hàng không
C. Hãng hàng không
D. Cảng hàng không
Đáp án: C
Câu 19. Hội nghị nào được tổ chức để giải quyết các xung đột về lưu thông trên bầu trời
vào đầu thế kỷ 20?
A. Hội nghị Paris 1910
B. Hội nghị Paris 1919
C. Hội nghị PAN American 1928
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu 20. Công ước Chicago ra đời vào năm nào?
A. 1943
B. 1946
C. 1944
D. Tất cả đều sai
Đáp án: C
Câu 21. Trong các phát biểu dưới đây, điều nào không phải là mục tiêu chính của Công
ước Chicago?
A. Đảm bảo an toàn và trật tự trong giao thông hàng không.
B. Tạo cơ hội công bằng cho các quốc gia tham gia ngành hàng không.
C. Đảm bảo cho toàn bộ các hãng hàng không trên thế giới tăng trưởng mạnh mẽ.
D. Hỗ trợ để không quốc gia nào bị bỏ lại phía sau (No country left behind) trong công
cuộc phát triển hàng không toàn cầu.
Đáp án: C
Câu 22. Công ước Chicago không thiết lập các quy tắc khái quát về?
A. Chủ quyền tối cao với không phận quốc gia.
6
B. Dẫn đường hàng không.
C. Các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành (SARPs).
D. Nguyên tắc vận hành các hãng hàng không.
Đáp án: D
Câu 23. Công ước Chicago năm 1944 đề cập đến tất cả bao nhiêu thương quyền
(freedoms of the air)?
A. 5
B. 4
C. 9
D. 10
Đáp án: A
Câu 24. Công ước Chicago hiện nay có bao nhiêu phụ ước?
A. 12
B. 19
C. 18
D. 20
Đáp án: B
Câu 25. Công ước Chicago năm 1944 có bao nhiêu phụ ước?
A. 12
B. 19
C. 18
D. 20
Đáp án: A
Câu 26. Phụ ước 1 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. 5 thương quyền cơ bản trong vận tải hàng không
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không
7
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
D. Chứng chỉ hành nghề đối với nhân viên hàng không
Đáp án: D
Câu 27. Phụ ước 2 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Quy tắc bay.
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không.
D. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
Đáp án: B
Câu 28. Phụ ước 3 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không.
D. 9 thương quyền trong vận tải hàng không.
Đáp án: C
Câu 29. Phụ ước 7 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Đăng ký quốc tịch và dấu hiệu nhận biết tàu bay.
D. Quản lý an ninh hàng không.
Đáp án: C
Câu 30. Phụ ước 8 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Chứng chỉ khả phi đảm bảo tàu bay đạt điều kiện an toàn để hoạt động.
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
C. Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
D. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không.
8
Đáp án: A
Câu 31. Phụ ước 11 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
D. Chứng chỉ hành nghề đối với nhân viên hàng không
Đáp án: B
Câu 32. Phụ ước 12 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. 9 thương quyền trong vận tải hàng không.
D. Quản lý an toàn hàng không.
Đáp án: A
Câu 33. Phụ ước 13 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Quản lý an toàn hàng không.
D. Điều tra tai nạn và sự cố hàng không.
Đáp án: D
Câu 34. Phụ ước 14 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Thiết kế và vận hành sân bay.
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
C. Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
D. Đăng ký quốc tịch và dấu hiệu nhận biết tàu bay.
Đáp án: A
Câu 35. Phụ ước 17 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
9
A. Quản lý an ninh hàng không.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Quản lý an toàn hàng không.
D. Điều tra tai nạn và sự cố hàng không.
Đáp án: A
Câu 36. Phụ ước 18 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Đăng ký quốc tịch và dấu hiệu nhận biết tàu bay.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Quản lý an toàn hàng không.
D. Điều tra tai nạn và sự cố hàng không.
Đáp án: B
Câu 37. Phụ ước 19 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Quản lý an ninh hàng không
B. Quản lý an toàn hàng không
C. Phương thức phân định vùng trời
D. Chứng chỉ hành nghề đối với nhân viên hàng không
Đáp án: B
Câu 38. Thách thức chính khi đàm phán về thương quyền (freedoms of the air) giữa các
quốc gia?
A. Chiến tranh và khủng bố.
B. Khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ và kinh tế.
C. Sự ưu tiên lợi ích khác nhau của mỗi quốc gia.
D. Tranh chấp không phận giữa các quốc gia.
Đáp án: C
Câu 39. Ba nội dung cốt lõi mà tổ chức ICAO quan tâm là…?
A. An toàn, giảm tai nạn, đúng giờ.
10
B. An toàn, tuân thủ quy định và hiệu quả của ngành hàng không.
C. Dẫn đường hàng không, vận tải hàng không và hợp tác công nghệ
D. Mở rộng các sân bay và hãng hàng không quy mô vươn tầm quốc tế.
Đáp án: B
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu thế tự do hóa vận tải hàng không
A. Xu thế bảo hộ các hãng hàng không trong nước
B. Xu thế dần xóa bỏ bảo hộ các hãng hàng không trong nước
C. Xu thế khuyến khích cạnh tranh, tiến tới mở cửa bầu trời
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: C
Câu 41. Nguyên nhân chính dẫn đến việc nghề lái tàu bay (phi công) ra đời trong giai
đoạn sơ khai của lịch sử ngành hàng không?
A. Hoạt động thương mại được công nhận.
B. Nhu cầu về sử dụng tàu bay ở Thế chiến thứ nhất (WW1).
C. Nhu cầu về bay biểu diễn.
D. Sự dư thừa tàu bay.
Đáp án: B
Câu 42. Nhân vật nào được xem là cha đẻ của ngành hàng không thế giới?
A. Leonardo Da Vinci
B. Karl Jathor
C. Anh em nhà Wright
D. Otto Lilienthal
Đáp án: C
Câu 43. Tại sao chiếc tàu bay Flyer III được ghi vào lịch sử hàng không thế giới?
A. Đó là chiếc tàu bay lớn nhất và hiện đại nhất được phát minh vào thời gian này
B. Đó là chiếc tàu bay có thể bay được xa nhất trong một cuộc thi quan trọng
11
C. Đó là loại tàu bay sử dụng động cơ đầu tiên của loài người
D. Đó là chiếc tàu bay có động cơ đầu tiên, nặng hơn không khí đã thực hiện bay được
trong lịch sử loài người.
Đáp án: D
Câu 44. Hàng không Dân dụng thế giới được phát triển mạnh mẽ từ giai đoạn nào?
A. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất
B. Sau chiến tranh thế giới thứ hai
C. Sau chuyến bay xuyên Đại Tây Dương
D. Sau khi máy bay Boeing 707 ra đời
Đáp án: B
Câu 45. Tại sao việc ứng dụng động cơ piston trong máy bay thời kỳ đầu lại được coi là
bước ngoặt của ngành hàng không?
A. Vì động cơ piston nhẹ và tiết kiệm nhiên liệu hơn động cơ phản lực
B. Vì giúp tàu bay đạt độ cao ổn định lần đầu tiên
C. Vì cho phép máy bay bay xa hơn và kiểm soát tốt hơn
D. Vì giá thành rẻ hơn động cơ đẩy
Đáp án: C
Câu 46. Một trong những lý do khiến ngành hàng không phát triển chậm trong giai đoạn
giữa hai cuộc thế chiến là gì?
A. Không có hãng hàng không nào được thành lập
B. Chi phí bảo trì máy bay rất thấp
C. Hạn chế về kỹ thuật và nhận thức xã hội
D. Không có nhu cầu di chuyển giữa các quốc gia
Đáp án: C
Câu 47. Tại sao sự ra đời của máy bay phản lực được xem là một cột mốc lớn trong vận
tải hàng không?
A. Vì giảm lượng khí thải
12
B. Vì làm tăng tốc độ và phạm vi hoạt động
C. Vì chi phí vận hành rẻ hơn máy bay cánh quạt
D. Vì dễ bảo trì hơn
Đáp án: B
Câu 48. Vì sao ngành hàng không dân dụng thường phục hồi chậm sau các cuộc khủng
hoảng toàn cầu như dịch bệnh hay khủng bố?
A. Do nguồn cung máy bay bị hạn chế
B. Do niềm tin của hành khách và các biện pháp an ninh
C. Do giá xăng tăng đột biến
D. Do chính sách bảo hộ hãng hàng không nội địa
Đáp án: B
Câu 49. Tại sao các hãng hàng không thường lựa chọn thuê máy bay thay vì sở hữu toàn
bộ đội bay?
A. Để giảm thiểu rủi ro tài chính và linh hoạt trong khai thác
B. Vì thuê máy bay có chi phí bảo trì cao hơn
C. Vì dễ dàng trong việc đào tạo phi công
D. Vì quy định quốc tế yêu cầu phải thuê
Đáp án: A
Câu 50. Một trong những khó khăn lớn nhất của ngành hàng không khi mở tuyến bay
mới là gì?
A. Khó khăn trong xin visa cho phi công
B. Thiếu phi công được cấp phép quốc tế
C. Đảm bảo được hiệu quả khai thác và nhu cầu thị trường
D. Không thể mua thêm máy bay mới
Đáp án: C
13
Chương 2: Hàng không dân dụng Việt Nam
Câu 51: Một sinh viên được yêu cầu xác định cơ quan nào có thẩm quyền giám sát an
toàn hàng không Việt Nam trong một vụ điều tra tai nạn. Câu trả lời đúng là:
A. Bộ Quốc phòng
B. ICAO
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. IATA
Đáp án: C
Câu 52: Bạn được giao lập sơ đồ mô tả hệ thống tổ chức quản lý ngành hàng không tại
Việt Nam. Cơ quan nào là đơn vị trung gian giữa Chính phủ và Cục Hàng không Việt
Nam?
A. Bộ Xây dựng
B. Văn phòng Chính phủ
C. Bộ Nội vụ
D. Ủy ban Quản lý Vốn Nhà nước
Đáp án: A
Câu 53: Hãy lựa chọn đúng cơ quan có trách nhiệm cấp AOC (Chứng chỉ nhà khai thác)
cho một hãng hàng không Việt Nam:
A. ICAO
B. Bộ Xây dựng
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Đáp án: C
Câu 54: Trong tình huống mở rộng đường băng tại sân bay Tân Sơn Nhất, cơ quan nào sẽ
chịu trách nhiệm thẩm định và phê duyệt kế hoạch an toàn bay?
A. Bộ Quốc phòng
B. Bộ Xây dựng
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam
Đáp án: C
Câu 55: Khi lập đề xuất tổ chức lại các cảng vụ hàng không, bạn cần tham khảo hệ thống
tổ chức thuộc cơ quan nào sau?
A. Tổng cục Đường bộ
B. Tổng công ty Hàng không
C. Cục Hàng không Việt Nam
14
D. Bộ Công an
Đáp án: C
Câu 56: Bạn đang lập bảng so sánh giữa Công ước Chicago và Luật Hàng không Việt
Nam. Tiêu chí nào sau đây là phù hợp để đánh giá tính tương thích giữa hai hệ thống?
A. Tốc độ phát triển ngành
B. Số lượng máy bay sở hữu
C. Mức độ tuân thủ tiêu chuẩn ICAO
D. Lịch sử thành lập ngành
Đáp án: C
Câu 57: Việc Việt Nam ban hành quy định về cấp phép bay nội địa khác với ICAO phản
ánh:
A. Không tuân thủ công ước quốc tế
B. Sự tùy tiện trong quản lý
C. Quyền tự chủ pháp luật trong phạm vi quốc gia
D. Tác động tiêu cực từ chính trị
Đáp án: C
Câu 58: Khi lập hồ sơ đánh giá mức độ phù hợp của quy định pháp luật hàng không Việt
Nam với các tiêu chuẩn quốc tế, bạn cần dựa vào:
A. Nghị định của Bộ Quốc phòng
B. Công ước Chicago và các Annex
C. Quy chế của IATA
D. Luật Lao động quốc tế
Đáp án: B
Câu 59: Một vụ tai nạn hàng không có yếu tố quốc tế xảy ra. Để xử lý theo pháp luật, bạn
cần đối chiếu giữa:
A. Quy định an ninh quốc phòng và hiệp định quốc tế
B. Luật Hàng không Việt Nam và Công ước Montreal
C. Luật Doanh nghiệp và Công ước Warsaw
D. Quy chuẩn ISO và luật dân sự
Đáp án: B
Câu 60: Khi phân tích sự khác biệt giữa luật Việt Nam và ICAO trong quản lý vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm, yếu tố nào là then chốt?
A. Cách thức ghi nhãn hàng hóa
B. Đơn vị vận chuyển
C. Số lượng sân bay phục vụ hàng hóa
15
D. Loại máy bay vận chuyển
Đáp án: A
Câu 61: Khi khai thác tuyến bay mới quốc tế, hãng hàng không Việt Nam cần lưu ý đến
yếu tố pháp lý nào dưới đây?
A. Số lượng nhân sự
B. Quy định thương quyền bay giữa hai quốc gia
C. Chi phí khai thác nội địa
D. Loại hình doanh nghiệp
Đáp án: B
Câu 62: Việc gia tăng các chuyến bay tại sân bay Nội Bài vào dịp Tết dẫn đến hiện tượng
nào?
A. Giảm chi phí khai thác
B. Quá tải điều phối bay và tắc nghẽn mặt đất
C. Nâng cao chất lượng dịch vụ
D. Giảm ô nhiễm không khí
Đáp án: B
Câu 63: Giả sử có hiện tượng chậm chuyến nghiêm trọng tại các sân bay lớn. Bạn nên đề
xuất giải pháp nào phù hợp nhất ở mức vận dụng?
A. Tạm dừng khai thác
B. Tăng số lượng tàu bay
C. Tối ưu hóa slot bay và luồng hành khách
D. Giảm tần suất chuyến bay
Đáp án: C
Câu 64: Việc Việt Nam giành lại vùng FIR Hồ Chí Minh từ ICAO chứng minh điều gì?
A. Sự can thiệp của quốc tế
B. Trình độ điều hành bay đạt chuẩn quốc tế
C. ICAO giảm vai trò
D. Việt Nam có toàn quyền đóng cửa không phận
Đáp án: B
Câu 65: Tình huống xảy ra trục trặc trong việc bảo trì tàu bay. Đơn vị nào cần được thông
báo trước tiên để đảm bảo an toàn khai thác?
A. Cục Thuế
B. ICAO
C. Cục Hàng không Việt Nam
16
D. Cơ quan công an
Đáp án: C
Câu 66: Bạn đọc tài liệu kỹ thuật ghi: "The aircraft has been grounded due to technical
reasons." Nghĩa của "grounded" là:
A. Cất cánh
B. Hạ cánh
C. Đình chỉ khai thác
D. Đang bảo trì
Đáp án: C
Câu 67: Trong báo cáo an toàn, cụm "Runway incursion" ám chỉ:
A. Hành khách không tuân thủ an ninh
B. Máy bay xâm nhập đường cất hạ cánh không được phép
C. Máy bay bị rơi ngoài sân bay
D. Lỗi tín hiệu đài kiểm soát
Đáp án: B
Câu 68: "NOTAM" là thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ:
A. Thông báo thời tiết
B. Thông báo tin tức hàng không
C. Lệnh khẩn cấp cấm bay
D. Báo cáo thuế phi công
Đáp án: B
Câu 69: Bạn đọc tài liệu ICAO viết: “ATC services must be provided in FIR boundaries.”
“FIR” ở đây có nghĩa là:
A. Flight International Record
B. Flight Incident Report
C. Flight Information Region
D. Flight Import Regulation
Đáp án: C
Câu 70: Tài liệu hướng dẫn vận hành tàu bay sử dụng thuật ngữ “payload”. Bạn hiểu
thuật ngữ này là gì?
A. Trọng lượng máy bay
B. Khối lượng nhiên liệu
C. Trọng lượng hàng hóa và hành khách được phép mang
D. Mức độ hao mòn động cơ
Đáp án: C
17
Chương 3: Tàu bay
Câu 71. Trong trường hợp thành lập một hãng hàng không mới tại Việt Nam, tổ chức nào
sẽ cấp phép hoạt động?
A. ICAO
B. Bộ GTVT
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. Bộ Tài chính
Đáp án: C
Câu 72. Một hãng hàng không hoạt động nội địa và quốc tế ở Việt Nam cần tuân thủ cơ
cấu tổ chức nào?
A. Bộ Công Thương
B. ICAO Annex 6
C. Mô hình VietJet
D. Cục Hàng không Việt Nam
Đáp án: D
Câu 73. Khi xây dựng kế hoạch mở tuyến bay mới, hãng hàng không cần làm việc với cơ
quan nào đầu tiên?
A. Tổng Công ty Quản lý bay
B. Cục Hàng không Việt Nam
C. Bộ Ngoại giao
D. Tổng cục Hải quan
Đáp án: B
Câu 74. Giả sử một hãng hàng không muốn mở văn phòng đại diện hoặc văn phòng bán
vé tại TP.HCM, họ cần đăng ký với tổ chức nào?
A. Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM
B. Cục Hàng không Việt Nam
C. Bộ Giao thông Vận tải
D. Sở Tài nguyên và Môi trường
Đáp án: B
Câu 75. Nếu một sân bay muốn nâng cấp hạ tầng theo tiêu chuẩn quốc tế, đơn vị nào chịu
trách nhiệm phê duyệt?
A. Cục Hàng không
B. Tổng Công ty Cảng hàng không
18
C. ICAO
D. Bộ Xây dựng
Đáp án: D
Câu 76. Cấu trúc tổ chức của hãng hàng không bao gồm tất cả, TRỪ:
A. Bộ phận khai thác
B. Bộ phận bảo dưỡng
C. Công nghiệp phụ trợ
D. Bộ phận tiếp thị
Đáp án: C
Câu 77. Khi máy bay bị trễ chuyến do thiếu slot, cơ quan điều phối slot tại Việt Nam là?
A. Cục Hàng không
B. Tổng công ty Hàng không Việt Nam
C. Tổng công ty Cảng hàng không
D. Sân bay Nội Bài
Đáp án: A
Câu 78. Cục Hàng không Việt Nam có vai trò nào trong hệ thống vận tải hàng không?
A. Đào tạo tiếp viên
B. Cấp phép khai thác tàu bay
C. Vận hành sân bay
D. Cung cấp suất ăn
Đáp án: B
Câu 79. Hệ thống kiểm soát không lưu của Việt Nam do tổ chức nào đảm nhiệm?
A. Cục Hàng không
B. Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
C. Hãng hàng không
D. Cục An toàn giao thông
Đáp án: B
Câu 80. Một hãng hàng không muốn đăng ký tàu bay mới, cần làm việc với cơ quan nào?
A. Cục Đăng kiểm Việt Nam
B. Tổng cục Hải quan
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. Bộ Tài chính
Đáp án: C
19
Câu 81. Khi một tàu bay nước ngoài bay vào không phận Việt Nam, quy chế pháp lý nào
được áp dụng?
A. ICAO Annex 6
B. Luật Hàng không Việt Nam
C. Công ước Chicago
D. Quy định hãng hàng không
Đáp án: B
Câu 82. So với Công ước Chicago, Luật Hàng không Việt Nam khác biệt ở điểm nào?
A. Không điều chỉnh tàu bay quân sự
B. Không cho phép thuê ướt
C. Bắt buộc đăng ký quốc tịch
D. Có quy định tranh chấp dân sự
Đáp án: D
Câu 83. Phụ lục nào của ICAO ảnh hưởng lớn đến quy định an toàn khai thác ở Việt
Nam?
A. Annex 3
B. Annex 6
C. Annex 8
D. Annex 13
Đáp án: B
Câu 84. Pháp luật Hàng không Việt Nam yêu cầu điều kiện nào để tàu bay được khai
thác?
A. Giấy phép ICAO
B. Bảo hiểm đầy đủ
C. Có toilet sạch
D. Có tiếp viên biết tiếng Anh
Đáp án: B
Câu 85. Annex 8 và Luật Hàng không Việt Nam giống nhau ở điểm nào?
A. Cùng quy định bảo hiểm
B. Cùng quy định đào tạo
C. Cùng quy định điều kiện kỹ thuật
D. Cùng yêu cầu bảo trì
Đáp án: C
Câu 86. Trong khi ICAO chỉ đưa ra khuyến cáo, Luật Việt Nam có đặc điểm nào khác?
A. Có tính bắt buộc
20
B. Không áp dụng cho tư nhân
C. Do ICAO soạn thảo
D. Áp dụng tàu bay quốc tế
Đáp án: A
Câu 87. ICAO Annex 7 liên quan đến nội dung nào Luật Việt Nam cũng quy định?
A. Đăng ký quốc tịch tàu bay
B. Giấy phép lái xe
C. Sở hữu trí tuệ
D. Kiểm dịch hàng không
Đáp án: A
Câu 88. Hãng bay đăng ký tàu bay thuê mua cần điều kiện gì theo luật Việt Nam?
A. Công chứng hợp đồng
B. Thời hạn thuê ≥ 6 tháng
C. Thuê có tổ bay
D. Tư cách pháp nhân Việt Nam
Đáp án: D
Câu 89. Đối với tàu bay quốc tịch nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, luật nào áp dụng?
A. Luật nước sở hữu
B. ICAO
C. Luật Hàng không Việt Nam
D. Luật Hàng hải
Đáp án: C
Câu 90. Khi xảy ra sự cố tàu bay, cơ quan điều tra theo luật Việt Nam là?
A. Bộ Quốc phòng
B. Cục Hàng không Việt Nam
C. Điều tra viên ICAO
D. Bộ Công an
Đáp án: B
Câu 91. Khi máy bay đang bay ở độ cao lớn, bay vào vùng biên giữa khối không khí
nóng và khối không khí lạnh, hiện tượng nguy hiểm nào thường gặp?
A. Hiệu ứng Coriolis
B. Giảm lực nâng
C. Va đập chim trời
D. Nhiễu động khí quyển (Turbulence)
Đáp án: D

Preview text:

Chương 1: Sự hình thành và phát triển của hàng không dân dụng
Câu 1. Nguyên nhân chính dẫn đến việc nghề lái tàu bay (phi công) ra đời trong giai đoạn
sơ khai của lịch sử ngành hàng không?
A. Hoạt động thương mại được công nhận.
B. Nhu cầu về sử dụng tàu bay ở Thế chiến thứ nhất (WW1).
C. Nhu cầu về bay biểu diễn. D. Sự dư thừa tàu bay. Đáp án: B
Câu 2. Thành viên của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) bao gồm…? A. Các cảng hàng không B. Các hãng hàng không
C. Các nhà cung cấp dịch vụ không lưu
D. Các quốc gia thuộc Liên hiệp quốc Đáp án: D
Câu 3. Đại hội đồng của ICAO nhiệm kỳ 2019-2022 có tất cả bao nhiêu quốc gia thành viên? A. 191 B. 190 C. 192 D. 193 Đáp án: D
Câu 4. Thời gian một nhiệm kỳ của Hội đồng ICAO là bao nhiêu? A. 3 năm B. 5 năm C. 4 năm D. 2 năm 1 Đáp án: A
Câu 5. Cơ cấu của tổ chức ICAO bao gồm những thành phần nào sau đây?
A. Hội đồng, Ủy ban và Ban thư ký
B. Đại hội đồng, Ủy ban và Văn phòng
C. Đại Hội đồng, Hội đồng và Ban thư ký
D. Đại hội đồng, Hội đồng và Văn phòng Đáp án: C
Câu 6. Đại Hội Đồng ICAO nhóm họp bao nhiêu năm một lần? A. Một năm một lần B. Hai năm một lần C. Ba năm một lần D. Bốn năm một lần Đáp án: C
Câu 7. Tổ chức Liên hiệp quốc nào có nhiệm vụ điều tiết hàng không trên phạm vi toàn
cầu và là một bộ phận thuộc Liên hiệp quốc? A. IATA B. ICAO C. CAA D. ACI Đáp án: B
Câu 8. Mục đích hoạt động cơ bản của IATA là gì?
A. Đề ra các quy định về hàng không thế giới để các hãng hàng không thực hiện
B. Trợ giúp các hãng hàng không đạt được sự cạnh tranh hợp pháp và thống nhất giá cả
C. Đưa ra các quy định về hàng không trên toàn thế giới
D. Điều phối việc vận chuyển về hàng không quốc tế Đáp án: B 2
Câu 9. Ngày thành lập Tổ chức IATA được thành lập vào thời gian nào? A. 19/03/1945 B. 19/04/1945 C. 19/05/1945 D. 19/06/1945 Đáp án: B
Câu 10. Tổ chức Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) thuộc loại tổ chức nào sau đây? A. IGO B. INGO C. CAA D. TA Đáp án: B
Câu 11. Một doanh nghiệp vận tải hàng không muốn gia nhập Hiệp hội Doanh nghiệp
Hàng không Việt Nam (VABA) để tăng cường kết nối trong ngành. Căn cứ vào tính chất
tổ chức, VABA thuộc loại tổ chức nào? A. IGO B. INGO C. CAA D. TA Đáp án: D
Câu 12. Giả sử một cảng hàng không quốc tế đang tham vấn các tiêu chuẩn quốc tế về
vận hành và phục vụ hành khách. Họ quyết định tham gia tổ chức ACI. Dựa vào đặc
điểm tổ chức, ACI thuộc loại tổ chức nào? A. IGO B. INGO C. CAA D. TA Đáp án: B Câu 13.
Một sinh viên ngành hàng không đang nghiên cứu hệ thống quản lý hàng không dân dụng
tại Mỹ. Khi phân loại tổ chức FAA, sinh viên này cần hiểu FAA thuộc nhóm nào? 3 A. IGO B. INGO C. CAA D. TA Đáp án: C
Câu 14. Thành viên của IATA bao gồm: A. Các hãng hàng không B. Các cảng hàng không
C. Các phi công của các hãng hàng không
D. Các tổ chức cung cấp dịch vụ không lưu Đáp án: A
Câu 15. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc phạm vi điều tiết của nhà chức trách hàng không? A. Cảng hàng không
B. Tàu bay và đội ngũ, tổ chức liên quan
C. Giấy phép hành nghề và chương trình huấn luyện hàng không
D. Cấp phép việc vận chuyển hàng hóa vào kho bãi tư nhân Đáp án: D
Câu 16. Tổ chức nào chịu trách nhiệm quản lý và kiểm soát hoạt động hàng không trong
vùng trời chủ quyền của quốc gia? A. IGO B. INGO C. CAA D. IATA Đáp án: C
Câu 17. Hệ thống vận tải Hàng không cấp Quốc gia bao gồm những thành phần nào?
A. ICAO, cảng Hàng không, hãng Hàng không và Dịch vụ dẫn đường Hàng không B. ICAO, IATA, ACI và CANSO
C. Nhà chức trách hàng không, cảng hàng không, hãng hàng không và dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 4
D. Cảng hàng không, hãng hàng không và dẫn đường hàng không Đáp án: C
Câu 18. Hệ thống vận tải Hàng không cấp Quốc gia bao gồm những thành phần nào?
A. Nhà chức trách hàng không
B. Dịch vụ dẫn đường hàng không C. Hãng hàng không D. Cảng hàng không Đáp án: C
Câu 19. Hội nghị nào được tổ chức để giải quyết các xung đột về lưu thông trên bầu trời vào đầu thế kỷ 20? A. Hội nghị Paris 1910 B. Hội nghị Paris 1919
C. Hội nghị PAN American 1928 D. Tất cả đều đúng Đáp án: D
Câu 20. Công ước Chicago ra đời vào năm nào? A. 1943 B. 1946 C. 1944 D. Tất cả đều sai Đáp án: C
Câu 21. Trong các phát biểu dưới đây, điều nào không phải là mục tiêu chính của Công ước Chicago?
A. Đảm bảo an toàn và trật tự trong giao thông hàng không.
B. Tạo cơ hội công bằng cho các quốc gia tham gia ngành hàng không.
C. Đảm bảo cho toàn bộ các hãng hàng không trên thế giới tăng trưởng mạnh mẽ.
D. Hỗ trợ để không quốc gia nào bị bỏ lại phía sau (No country left behind) trong công
cuộc phát triển hàng không toàn cầu. Đáp án: C
Câu 22. Công ước Chicago không thiết lập các quy tắc khái quát về?
A. Chủ quyền tối cao với không phận quốc gia. 5
B. Dẫn đường hàng không.
C. Các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành (SARPs).
D. Nguyên tắc vận hành các hãng hàng không. Đáp án: D
Câu 23. Công ước Chicago năm 1944 đề cập đến tất cả bao nhiêu thương quyền (freedoms of the air)? A. 5 B. 4 C. 9 D. 10 Đáp án: A
Câu 24. Công ước Chicago hiện nay có bao nhiêu phụ ước? A. 12 B. 19 C. 18 D. 20 Đáp án: B
Câu 25. Công ước Chicago năm 1944 có bao nhiêu phụ ước? A. 12 B. 19 C. 18 D. 20 Đáp án: A
Câu 26. Phụ ước 1 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. 5 thương quyền cơ bản trong vận tải hàng không
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không 6
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
D. Chứng chỉ hành nghề đối với nhân viên hàng không Đáp án: D
Câu 27. Phụ ước 2 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn. B. Quy tắc bay.
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không.
D. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không. Đáp án: B
Câu 28. Phụ ước 3 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không.
D. 9 thương quyền trong vận tải hàng không. Đáp án: C
Câu 29. Phụ ước 7 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Đăng ký quốc tịch và dấu hiệu nhận biết tàu bay.
D. Quản lý an ninh hàng không. Đáp án: C
Câu 30. Phụ ước 8 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Chứng chỉ khả phi đảm bảo tàu bay đạt điều kiện an toàn để hoạt động.
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
C. Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
D. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không. 7 Đáp án: A
Câu 31. Phụ ước 11 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không
C. Cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
D. Chứng chỉ hành nghề đối với nhân viên hàng không Đáp án: B
Câu 32. Phụ ước 12 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. 9 thương quyền trong vận tải hàng không.
D. Quản lý an toàn hàng không. Đáp án: A
Câu 33. Phụ ước 13 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu hộ và cứu nạn.
B. Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Quản lý an toàn hàng không.
D. Điều tra tai nạn và sự cố hàng không. Đáp án: D
Câu 34. Phụ ước 14 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Thiết kế và vận hành sân bay.
B. Cung cấp dịch vụ dẫn đường hàng không.
C. Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
D. Đăng ký quốc tịch và dấu hiệu nhận biết tàu bay. Đáp án: A
Câu 35. Phụ ước 17 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì? 8
A. Quản lý an ninh hàng không.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Quản lý an toàn hàng không.
D. Điều tra tai nạn và sự cố hàng không. Đáp án: A
Câu 36. Phụ ước 18 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì?
A. Đăng ký quốc tịch và dấu hiệu nhận biết tàu bay.
B. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
C. Quản lý an toàn hàng không.
D. Điều tra tai nạn và sự cố hàng không. Đáp án: B
Câu 37. Phụ ước 19 - Công ước Chicago đề cập đến nội dung gì? A.
Quản lý an ninh hàng không B.
Quản lý an toàn hàng không C.
Phương thức phân định vùng trời D.
Chứng chỉ hành nghề đối với nhân viên hàng không Đáp án: B
Câu 38. Thách thức chính khi đàm phán về thương quyền (freedoms of the air) giữa các quốc gia?
A. Chiến tranh và khủng bố.
B. Khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ và kinh tế.
C. Sự ưu tiên lợi ích khác nhau của mỗi quốc gia.
D. Tranh chấp không phận giữa các quốc gia. Đáp án: C
Câu 39. Ba nội dung cốt lõi mà tổ chức ICAO quan tâm là…?
A. An toàn, giảm tai nạn, đúng giờ. 9
B. An toàn, tuân thủ quy định và hiệu quả của ngành hàng không.
C. Dẫn đường hàng không, vận tải hàng không và hợp tác công nghệ
D. Mở rộng các sân bay và hãng hàng không quy mô vươn tầm quốc tế. Đáp án: B
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu thế tự do hóa vận tải hàng không
A. Xu thế bảo hộ các hãng hàng không trong nước
B. Xu thế dần xóa bỏ bảo hộ các hãng hàng không trong nước
C. Xu thế khuyến khích cạnh tranh, tiến tới mở cửa bầu trời D. Tất cả đều đúng Đáp án: C
Câu 41. Nguyên nhân chính dẫn đến việc nghề lái tàu bay (phi công) ra đời trong giai
đoạn sơ khai của lịch sử ngành hàng không?
A. Hoạt động thương mại được công nhận.
B. Nhu cầu về sử dụng tàu bay ở Thế chiến thứ nhất (WW1).
C. Nhu cầu về bay biểu diễn. D. Sự dư thừa tàu bay. Đáp án: B
Câu 42. Nhân vật nào được xem là cha đẻ của ngành hàng không thế giới? A. Leonardo Da Vinci B. Karl Jathor C. Anh em nhà Wright D. Otto Lilienthal Đáp án: C
Câu 43. Tại sao chiếc tàu bay Flyer III được ghi vào lịch sử hàng không thế giới?
A. Đó là chiếc tàu bay lớn nhất và hiện đại nhất được phát minh vào thời gian này
B. Đó là chiếc tàu bay có thể bay được xa nhất trong một cuộc thi quan trọng 10
C. Đó là loại tàu bay sử dụng động cơ đầu tiên của loài người
D. Đó là chiếc tàu bay có động cơ đầu tiên, nặng hơn không khí đã thực hiện bay được
trong lịch sử loài người. Đáp án: D
Câu 44. Hàng không Dân dụng thế giới được phát triển mạnh mẽ từ giai đoạn nào?
A. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất
B. Sau chiến tranh thế giới thứ hai
C. Sau chuyến bay xuyên Đại Tây Dương
D. Sau khi máy bay Boeing 707 ra đời Đáp án: B
Câu 45. Tại sao việc ứng dụng động cơ piston trong máy bay thời kỳ đầu lại được coi là
bước ngoặt của ngành hàng không?
A. Vì động cơ piston nhẹ và tiết kiệm nhiên liệu hơn động cơ phản lực
B. Vì giúp tàu bay đạt độ cao ổn định lần đầu tiên
C. Vì cho phép máy bay bay xa hơn và kiểm soát tốt hơn
D. Vì giá thành rẻ hơn động cơ đẩy Đáp án: C
Câu 46. Một trong những lý do khiến ngành hàng không phát triển chậm trong giai đoạn
giữa hai cuộc thế chiến là gì?
A. Không có hãng hàng không nào được thành lập
B. Chi phí bảo trì máy bay rất thấp
C. Hạn chế về kỹ thuật và nhận thức xã hội
D. Không có nhu cầu di chuyển giữa các quốc gia Đáp án: C
Câu 47. Tại sao sự ra đời của máy bay phản lực được xem là một cột mốc lớn trong vận tải hàng không?
A. Vì giảm lượng khí thải 11
B. Vì làm tăng tốc độ và phạm vi hoạt động
C. Vì chi phí vận hành rẻ hơn máy bay cánh quạt D. Vì dễ bảo trì hơn Đáp án: B
Câu 48. Vì sao ngành hàng không dân dụng thường phục hồi chậm sau các cuộc khủng
hoảng toàn cầu như dịch bệnh hay khủng bố?
A. Do nguồn cung máy bay bị hạn chế
B. Do niềm tin của hành khách và các biện pháp an ninh
C. Do giá xăng tăng đột biến
D. Do chính sách bảo hộ hãng hàng không nội địa Đáp án: B
Câu 49. Tại sao các hãng hàng không thường lựa chọn thuê máy bay thay vì sở hữu toàn bộ đội bay?
A. Để giảm thiểu rủi ro tài chính và linh hoạt trong khai thác
B. Vì thuê máy bay có chi phí bảo trì cao hơn
C. Vì dễ dàng trong việc đào tạo phi công
D. Vì quy định quốc tế yêu cầu phải thuê Đáp án: A
Câu 50. Một trong những khó khăn lớn nhất của ngành hàng không khi mở tuyến bay mới là gì?
A. Khó khăn trong xin visa cho phi công
B. Thiếu phi công được cấp phép quốc tế
C. Đảm bảo được hiệu quả khai thác và nhu cầu thị trường
D. Không thể mua thêm máy bay mới Đáp án: C 12
Chương 2: Hàng không dân dụng Việt Nam
Câu 51: Một sinh viên được yêu cầu xác định cơ quan nào có thẩm quyền giám sát an
toàn hàng không Việt Nam trong một vụ điều tra tai nạn. Câu trả lời đúng là: A. Bộ Quốc phòng B. ICAO
C. Cục Hàng không Việt Nam D. IATA Đáp án: C
Câu 52: Bạn được giao lập sơ đồ mô tả hệ thống tổ chức quản lý ngành hàng không tại
Việt Nam. Cơ quan nào là đơn vị trung gian giữa Chính phủ và Cục Hàng không Việt Nam? A. Bộ Xây dựng B. Văn phòng Chính phủ C. Bộ Nội vụ
D. Ủy ban Quản lý Vốn Nhà nước Đáp án: A
Câu 53: Hãy lựa chọn đúng cơ quan có trách nhiệm cấp AOC (Chứng chỉ nhà khai thác)
cho một hãng hàng không Việt Nam: A. ICAO B. Bộ Xây dựng
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Đáp án: C
Câu 54: Trong tình huống mở rộng đường băng tại sân bay Tân Sơn Nhất, cơ quan nào sẽ
chịu trách nhiệm thẩm định và phê duyệt kế hoạch an toàn bay? A. Bộ Quốc phòng B. Bộ Xây dựng
C. Cục Hàng không Việt Nam
D. Tổng công ty Cảng Hàng không Việt Nam Đáp án: C
Câu 55: Khi lập đề xuất tổ chức lại các cảng vụ hàng không, bạn cần tham khảo hệ thống
tổ chức thuộc cơ quan nào sau?
A. Tổng cục Đường bộ
B. Tổng công ty Hàng không
C. Cục Hàng không Việt Nam 13 D. Bộ Công an Đáp án: C
Câu 56: Bạn đang lập bảng so sánh giữa Công ước Chicago và Luật Hàng không Việt
Nam. Tiêu chí nào sau đây là phù hợp để đánh giá tính tương thích giữa hai hệ thống?
A. Tốc độ phát triển ngành
B. Số lượng máy bay sở hữu
C. Mức độ tuân thủ tiêu chuẩn ICAO
D. Lịch sử thành lập ngành Đáp án: C
Câu 57: Việc Việt Nam ban hành quy định về cấp phép bay nội địa khác với ICAO phản ánh:
A. Không tuân thủ công ước quốc tế
B. Sự tùy tiện trong quản lý
C. Quyền tự chủ pháp luật trong phạm vi quốc gia
D. Tác động tiêu cực từ chính trị Đáp án: C
Câu 58: Khi lập hồ sơ đánh giá mức độ phù hợp của quy định pháp luật hàng không Việt
Nam với các tiêu chuẩn quốc tế, bạn cần dựa vào:
A. Nghị định của Bộ Quốc phòng
B. Công ước Chicago và các Annex C. Quy chế của IATA
D. Luật Lao động quốc tế Đáp án: B
Câu 59: Một vụ tai nạn hàng không có yếu tố quốc tế xảy ra. Để xử lý theo pháp luật, bạn cần đối chiếu giữa:
A. Quy định an ninh quốc phòng và hiệp định quốc tế
B. Luật Hàng không Việt Nam và Công ước Montreal
C. Luật Doanh nghiệp và Công ước Warsaw
D. Quy chuẩn ISO và luật dân sự Đáp án: B
Câu 60: Khi phân tích sự khác biệt giữa luật Việt Nam và ICAO trong quản lý vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm, yếu tố nào là then chốt?
A. Cách thức ghi nhãn hàng hóa B. Đơn vị vận chuyển
C. Số lượng sân bay phục vụ hàng hóa 14
D. Loại máy bay vận chuyển Đáp án: A
Câu 61: Khi khai thác tuyến bay mới quốc tế, hãng hàng không Việt Nam cần lưu ý đến
yếu tố pháp lý nào dưới đây? A. Số lượng nhân sự
B. Quy định thương quyền bay giữa hai quốc gia
C. Chi phí khai thác nội địa
D. Loại hình doanh nghiệp Đáp án: B
Câu 62: Việc gia tăng các chuyến bay tại sân bay Nội Bài vào dịp Tết dẫn đến hiện tượng nào? A. Giảm chi phí khai thác
B. Quá tải điều phối bay và tắc nghẽn mặt đất
C. Nâng cao chất lượng dịch vụ
D. Giảm ô nhiễm không khí Đáp án: B
Câu 63: Giả sử có hiện tượng chậm chuyến nghiêm trọng tại các sân bay lớn. Bạn nên đề
xuất giải pháp nào phù hợp nhất ở mức vận dụng? A. Tạm dừng khai thác
B. Tăng số lượng tàu bay
C. Tối ưu hóa slot bay và luồng hành khách
D. Giảm tần suất chuyến bay Đáp án: C
Câu 64: Việc Việt Nam giành lại vùng FIR Hồ Chí Minh từ ICAO chứng minh điều gì?
A. Sự can thiệp của quốc tế
B. Trình độ điều hành bay đạt chuẩn quốc tế C. ICAO giảm vai trò
D. Việt Nam có toàn quyền đóng cửa không phận Đáp án: B
Câu 65: Tình huống xảy ra trục trặc trong việc bảo trì tàu bay. Đơn vị nào cần được thông
báo trước tiên để đảm bảo an toàn khai thác? A. Cục Thuế B. ICAO
C. Cục Hàng không Việt Nam 15 D. Cơ quan công an Đáp án: C
Câu 66: Bạn đọc tài liệu kỹ thuật ghi: "The aircraft has been grounded due to technical
reasons." Nghĩa của "grounded" là: A. Cất cánh B. Hạ cánh C. Đình chỉ khai thác D. Đang bảo trì Đáp án: C
Câu 67: Trong báo cáo an toàn, cụm "Runway incursion" ám chỉ:
A. Hành khách không tuân thủ an ninh
B. Máy bay xâm nhập đường cất hạ cánh không được phép
C. Máy bay bị rơi ngoài sân bay
D. Lỗi tín hiệu đài kiểm soát Đáp án: B
Câu 68: "NOTAM" là thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ: A. Thông báo thời tiết
B. Thông báo tin tức hàng không
C. Lệnh khẩn cấp cấm bay D. Báo cáo thuế phi công Đáp án: B
Câu 69: Bạn đọc tài liệu ICAO viết: “ATC services must be provided in FIR boundaries.”
“FIR” ở đây có nghĩa là:
A. Flight International Record B. Flight Incident Report C. Flight Information Region D. Flight Import Regulation Đáp án: C
Câu 70: Tài liệu hướng dẫn vận hành tàu bay sử dụng thuật ngữ “payload”. Bạn hiểu thuật ngữ này là gì? A. Trọng lượng máy bay
B. Khối lượng nhiên liệu
C. Trọng lượng hàng hóa và hành khách được phép mang
D. Mức độ hao mòn động cơ Đáp án: C 16 Chương 3: Tàu bay
Câu 71. Trong trường hợp thành lập một hãng hàng không mới tại Việt Nam, tổ chức nào
sẽ cấp phép hoạt động? A. ICAO B. Bộ GTVT
C. Cục Hàng không Việt Nam D. Bộ Tài chính Đáp án: C
Câu 72. Một hãng hàng không hoạt động nội địa và quốc tế ở Việt Nam cần tuân thủ cơ cấu tổ chức nào? A. Bộ Công Thương B. ICAO Annex 6 C. Mô hình VietJet
D. Cục Hàng không Việt Nam Đáp án: D
Câu 73. Khi xây dựng kế hoạch mở tuyến bay mới, hãng hàng không cần làm việc với cơ quan nào đầu tiên?
A. Tổng Công ty Quản lý bay
B. Cục Hàng không Việt Nam C. Bộ Ngoại giao D. Tổng cục Hải quan Đáp án: B
Câu 74. Giả sử một hãng hàng không muốn mở văn phòng đại diện hoặc văn phòng bán
vé tại TP.HCM, họ cần đăng ký với tổ chức nào?
A. Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM
B. Cục Hàng không Việt Nam
C. Bộ Giao thông Vận tải
D. Sở Tài nguyên và Môi trường Đáp án: B
Câu 75. Nếu một sân bay muốn nâng cấp hạ tầng theo tiêu chuẩn quốc tế, đơn vị nào chịu trách nhiệm phê duyệt? A. Cục Hàng không
B. Tổng Công ty Cảng hàng không 17 C. ICAO D. Bộ Xây dựng Đáp án: D
Câu 76. Cấu trúc tổ chức của hãng hàng không bao gồm tất cả, TRỪ: A. Bộ phận khai thác B. Bộ phận bảo dưỡng C. Công nghiệp phụ trợ D. Bộ phận tiếp thị Đáp án: C
Câu 77. Khi máy bay bị trễ chuyến do thiếu slot, cơ quan điều phối slot tại Việt Nam là? A. Cục Hàng không
B. Tổng công ty Hàng không Việt Nam
C. Tổng công ty Cảng hàng không D. Sân bay Nội Bài Đáp án: A
Câu 78. Cục Hàng không Việt Nam có vai trò nào trong hệ thống vận tải hàng không? A. Đào tạo tiếp viên
B. Cấp phép khai thác tàu bay C. Vận hành sân bay D. Cung cấp suất ăn Đáp án: B
Câu 79. Hệ thống kiểm soát không lưu của Việt Nam do tổ chức nào đảm nhiệm? A. Cục Hàng không
B. Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam C. Hãng hàng không D. Cục An toàn giao thông Đáp án: B
Câu 80. Một hãng hàng không muốn đăng ký tàu bay mới, cần làm việc với cơ quan nào?
A. Cục Đăng kiểm Việt Nam B. Tổng cục Hải quan
C. Cục Hàng không Việt Nam D. Bộ Tài chính Đáp án: C 18
Câu 81. Khi một tàu bay nước ngoài bay vào không phận Việt Nam, quy chế pháp lý nào được áp dụng? A. ICAO Annex 6
B. Luật Hàng không Việt Nam C. Công ước Chicago
D. Quy định hãng hàng không Đáp án: B
Câu 82. So với Công ước Chicago, Luật Hàng không Việt Nam khác biệt ở điểm nào?
A. Không điều chỉnh tàu bay quân sự
B. Không cho phép thuê ướt
C. Bắt buộc đăng ký quốc tịch
D. Có quy định tranh chấp dân sự Đáp án: D
Câu 83. Phụ lục nào của ICAO ảnh hưởng lớn đến quy định an toàn khai thác ở Việt Nam? A. Annex 3 B. Annex 6 C. Annex 8 D. Annex 13 Đáp án: B
Câu 84. Pháp luật Hàng không Việt Nam yêu cầu điều kiện nào để tàu bay được khai thác? A. Giấy phép ICAO B. Bảo hiểm đầy đủ C. Có toilet sạch
D. Có tiếp viên biết tiếng Anh Đáp án: B
Câu 85. Annex 8 và Luật Hàng không Việt Nam giống nhau ở điểm nào?
A. Cùng quy định bảo hiểm
B. Cùng quy định đào tạo
C. Cùng quy định điều kiện kỹ thuật
D. Cùng yêu cầu bảo trì Đáp án: C
Câu 86. Trong khi ICAO chỉ đưa ra khuyến cáo, Luật Việt Nam có đặc điểm nào khác? A. Có tính bắt buộc 19
B. Không áp dụng cho tư nhân C. Do ICAO soạn thảo
D. Áp dụng tàu bay quốc tế Đáp án: A
Câu 87. ICAO Annex 7 liên quan đến nội dung nào Luật Việt Nam cũng quy định?
A. Đăng ký quốc tịch tàu bay B. Giấy phép lái xe C. Sở hữu trí tuệ D. Kiểm dịch hàng không Đáp án: A
Câu 88. Hãng bay đăng ký tàu bay thuê mua cần điều kiện gì theo luật Việt Nam?
A. Công chứng hợp đồng
B. Thời hạn thuê ≥ 6 tháng C. Thuê có tổ bay
D. Tư cách pháp nhân Việt Nam Đáp án: D
Câu 89. Đối với tàu bay quốc tịch nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, luật nào áp dụng? A. Luật nước sở hữu B. ICAO
C. Luật Hàng không Việt Nam D. Luật Hàng hải Đáp án: C
Câu 90. Khi xảy ra sự cố tàu bay, cơ quan điều tra theo luật Việt Nam là? A. Bộ Quốc phòng
B. Cục Hàng không Việt Nam C. Điều tra viên ICAO D. Bộ Công an Đáp án: B
Câu 91. Khi máy bay đang bay ở độ cao lớn, bay vào vùng biên giữa khối không khí
nóng và khối không khí lạnh, hiện tượng nguy hiểm nào thường gặp? A. Hiệu ứng Coriolis B. Giảm lực nâng C. Va đập chim trời
D. Nhiễu động khí quyển (Turbulence) Đáp án: D 20