



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 61463864
CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM 1. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên học phần: CƠ SỞ VĂN HOÁ VIỆT NAM (Fundamentals of Vietnamese Culture)
1.2. Mã học phần: COMM 105
1.3. Số tín chỉ: 02
1.4. Học phần tiên quyết/học trước/song song: không
1.5. Bộ môn phụ trách: Hán Nôm - Cơ sở VHVN (Khoa Ngữ văn)
1.6. Giảng viên giảng dạy STT Họ và tên Điện thoại Email 1 Hà Văn Minh 0912129397 haminh@hnue.edu.vn 2 Dương Tuấn Anh 0904239227 anhdt@hnue.edu.vn 3 Đỗ Thị Thu Hà 0979408889 hadtt@hnue.edu.vn 4 Nguyễn Duy Bính 0912097921 binhnd@hnue.edu.vn 5 Nguyễn Thị Thu Hoài 0912598119 hoaintt@hnue.edu.vn 6 Phan Ngọc Huyền 0963829545 huyenpn@hnue.edu.vn 7 Hà Đăng Việt 0989131319 viethd@hnue.edu.vn 8 Trần Thị Thu Hương 0856556888 huongttt@hnue.edu.vn 9
Nguyễn Thị Tuyết Nhung 0983386839 nhungntt@hnue.edu.vn 2. HỌC LIỆU 2.1. Giáo trình
2.1.1. Trần Ngọc Thêm (1996), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà Nội.
2.2. Tài liệu tham khảo bắt buộc
2.2.1. Trần Quốc Vượng (Cb) (1996), Cơ sở văn hoá Việt Nam, NXB Giáo dục, Hà Nội.
2.2.2. Chu Xuân Diên (2002), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb ĐHQG T.p Hồ Chí Minh.
2.2.3. Đặng Đức Siêu (2002), Cơ sở văn hóa Việt Nam, NXB ĐHSP, Hà Nội.
2.2.4. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chương trình giáo dục phổ thông - Chương trình Tổng thể (2018)
2.3. Tài liệu tham khảo tự chọn
2.3.1. Đào Duy Anh 92002), Việt Nam văn hoá sử cương (tái bản), NXB Văn hoá Thông tin, Hà Nội.
2.3.2. Nguyễn Văn Huyên (1996), Góp phần nghiên cứu văn hóa Việt Nam, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.
2.3.3. Phan Ngọc (2002), Bản sắc văn hóa Việt Nam, NXB Văn học, Hà Nội. 2.4. Website
3. MỤC TIÊU HỌC PHẦN:
MT1: Học phần Cơ sở văn hóa Việt Nam cung cấp các tri thức cơ bản về văn hóa và văn hóa học,
đặc trưng và chức năng của văn hóa; phân tích các điều kiện hình thành, các thành tố cơ bản của
văn hóa Việt Nam; thành tựu cơ bản của văn hóa Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử; mối quan hệ
giữa văn hóa và phát triển, vai trò của văn hóa trong phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam hiện nay. lOMoAR cPSD| 61463864
MT2: Vận dụng để phát hiện, giải quyết những vấn đề khoa học chuyên ngành, những vấn đề của
cuộc sống liên quan đến văn hoá và văn hoá Việt Nam. Hình thành và phát triển ở sinh viên các
năng lực cơ bản: năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo; năng lực nhận thức về văn hóa - xã hội và năng lực hoạt động xã hội. Tích cực, chủ
động tìm hiểu văn hóa dân tộc; nhận thức được ưu điểm và hạn chế của văn hóa Việt Nam để đưa
văn hóa thực sự là động lực và nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.
4. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN:
CĐR 1: Hình thành, bồi đắp được những phẩm chất: yêu thiên nhiên, niềm tin vào học sinh, yêu
nghề, trung thực, trách nhiệm, ý thức tự học và tự nghiên cứu suốt đời.
CĐR 2: Nắm vững, hiểu, vận dụng được những tri thức tổng quát về văn hoá Việt Nam vào việc
học tập, nghiên cứu khoa học chuyên ngành; hiểu được tầm quan trọng, ý nghĩa của môn học trong
mối quan hệ với các môn khoa học xã hội trong nhà trường; giải thích, phân tích được mối quan
hệ, nội dung tương tác của những môn này để thực hiện nghiên cứu liên ngành và áp dụng trong
dạy học tích hợp, liên môn.
CĐR 3: Vận dụng được tri thức tổng quát về văn hoá và văn hoá Việt Nam vào đời sống: xác định
được mục đích, nội dung, phương pháp, phương tiện và thái độ giao tiếp trong các mối quan hệ xã hội.
CĐR 4: Vận dụng được các tri thức giáo dục tổng quát về văn hoá và văn hoá Việt Nam vào việc
thiết kế, tổ chức được các hoạt động xây dựng môi trường văn hóa xã hội, nhà trường, công sở.
Ma trận tích hợp giữa CĐR học phần với CĐR CTĐT CĐR CTĐT CĐR học phần 1 2 3 4 CĐR1 X CĐR2 X CĐR3 X CĐR4 X CĐR5 X CĐR6 X CĐR8 x x CĐR11 x x
Ma trận tích hợp giữa mục tiêu học phần và CĐR học phần CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4 MT1 x x X x MT2 x x X x
5. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY, PHƯƠNG PHÁP KT, ĐG
5.1. Nội dung học phần lOMoAR cPSD| 61463864 Tên chương Buổi Số TC Phân bổ thời gian
Số tiết trên lớp Tự học có
Lý thuyết Thảo luận hướng dẫn
Chương 1: Những vấn đề 1 – 3 0,5 5 1 13
chung về văn hoá và văn hoá
học. Định vị văn hoá Việt Nam
Chương 2: Diễn trình văn hoá 4 – 9 0,6 6 3 18 Việt Nam
Chương 3: Những thành tố cơ 10 – 14 0,7 8 3 21
bản của văn hoá Việt Nam
Chương 4: Văn hoá và phát 15 0,2 2 2 8
triển ở Việt Nam hiện nay Tổng cộng 2 20 10 60
5.2. Nội dung chi tiết, phương pháp giảng dạy
Chương 1: Những vấn đề chung về văn hoá và văn hoá học. Định vị văn hoá Việt Nam
Mục/bài Nội dung Số Phân bổ thời
Phương pháp Phương Yêu cầu chính giờ gian giảng dạy pháp học sinh viên tập chuẩn bị Lý Thảo (tự học có thuyết luận hướng dẫn) 1.1. Khái niệm 2 1 1 - Thuyết - Đọc - Đọc văn hóa và trình, giảng tàiliệu, tàiliệu
các vấn đề giải minh họa, phân tích 2.1.1. liên quan đối thoại giữa (tr. 10, - Định giáo viên và tài tr14, tr 15) nghĩa/quan sinh viên… - liệu. - Đọc niệm văn hóa Tổ chức các - Lên tàiliệu - Văn
hoạt động của lớp,thực 2.2.1. hóa vớivăn sinh viên: hiện các (tr.17 24) minh, văn seminar, vận hoạt động Rút ra nhận hiến. văn vật. dụng học vấn học biêt về các - Giao lưu và
vào thực tiễn. tập trên lớp khái niệm/ - Kết tiếp biến văn - Kết thuật ngữ hợp lênlớp hóa hợpgiữa có liên
dạy học và học tập cá quan học trực nhân và tuyến. làm lOMoAR cPSD| 61463864 việc theo nhóm 1.2.
Cấu trúc của 0,5 0,5 0 - Thuyết trình, - Đọc - Đọc tài
hệ thống văn giảng giải tàiliệu, liệu 2.1.1. hóa minh họa, đối phân tích (tr. 16- - Quan niệm thoại giữa 17). về cấu trúc giáo viên và tài Nhận biết của văn hoá - sinh viên… - liệu. về sự khác Thống nhất Tổ chức - Lên nhau giữa nhận thức về lớp,thực cấu hiện các hoạt động học các tập trên lớp trúc và hoạt - Kết hợp tập hợp động giữa học tập của cá nhân và cấu trúc hệ sinh viên: làm việc thống của văn seminar, vận theo nhóm hoá. dụng học vấn vào thực tiễn. lOMoAR cPSD| 61463864 1.3.
Đặc trưng và 2 1 1 - Thuyết - Đọc - Đọc tài chức năng trình, giảng tàiliệu, liệu 2.1.1. của văn hóa giải minh họa, phân tích (tr.11 - Tính hệ thống đối thoại giữa 13). và chức năng giáo viên và tài Nhận biết tổ chức xã hội sinh viên… - liệu. được các - Tính lịch sử Tổ chức các - Lên đặc trưng và chức năng
hoạt động của lớp,thực và chức điều chỉnh xã sinh viên: hiện các năng cơ hội seminar, vận hoạt động bản của - Tính dụng học vấn học văn hoá - giá trịvà chức
vào thực tiễn. tập trên lớp Đọc tài năng giáo dục - Tăng - Kết liệu 2.2.1. - Tính
cường tổ chức hợpgiữa (tr.100 nhânsinh và
các hoạt động học tập cá 104). chức năng ứng dụng. - nhân và So sánh giao tiếp Kết hợp lên để nhận lớp dạy học và làm thức về học trực việc theo quan tuyến. nhóm. điểm khác - Tìm nhau so hiểuthực tế với (trường, tài khoa, địa liệu 2.1.1. phương) 1.4.
Khái lược về 0,5 0,5 0 - Thuyết trình, - Đọc - Đọc tài
văn hóa học - giảng giải tàiliệu, liệu 2.1.1. Sự ra đời của minh họa, đối phân tích (tr.18- văn hóa học thoại giữa tr19) và - Đối tượng và giáo viên và tài tài liệu các xu hướng sinh viên. liệu. 2.2.1 nghiên cứu - Lên (tr.9-tr24) chính lớp,thực Nhận biết hiện các về đối hoạt động tượng và học tập các xu trên hướng lớp. nghiên - Trao cứu chính đổinhóm, thống nhất về các xu hướng lOMoAR cPSD| 61463864 nghiên cứu chính. 1.5.
Định vị văn 1 1 0 - Thuyết - Đọc - Đọc tài hoá Việt Nam trình, giảng tàiliệu, liệu 2.1.1. - Loại hình giải minh phân tích (tr.20 37) văn hóa họa, đối Nhận biết + Khái niệm thoại giữa tài các tiêu và các loại giáo viên và liệu. chí và sự hình văn hóa sinh viên - Lên định vị chính (trao đổi lớp,thực văn hoá + Loại hình nhóm về tiêu hiện các Việt Nam văn hóa Việt
chí định vị hoạt động Nam văn hoá Việt học tập
- Tọa độ văn Nam) trên hóa Việt Nam lớp. + Không gian - Trao văn hóa (từ đổinhóm, cội nguồn đến thống nhất nay) về tiêu chí + Thời gian định vị văn văn hóa (cội hoá Việt nguồn dân Nam tộc; quá trình hình thành, phát triển của quốc gia) + Chủ thể văn hóa (thành phần tộc người ở Việt Nam; đặc điểm con người Việt Nam)
Chương 2: Diễn trình văn hoá Việt Nam
Mục/bài Nội dung Số Phân bổ thời Phương Phương Yêu cầu chính giờ gian pháp giảng pháp học sinh viên Lý Thảo dạy tập chuẩn bị thuyết luận (tự học có hướng dẫn) lOMoAR cPSD| 61463864 2.1.
Thời kỳ tiền 2 1 1
- Trình bày lí - Lên lớp, - Đọc tài
sử và sơ sử - thuyết về thực hiện liệu 2.1.1. Thời tiền sử thời kì tiền các hoạt (tr. 38 – - Thời sơ sử
sử và sơ sử - động học 44) và tài Vận dung
tập trên lớp liệu 2.2.1 lí thuyết, - Đọc tài (tr.
phân tích dẫn liệu, chọn 114tr133) chứng
làm trình bày Nhận biết sáng tỏ đặc một đặc về trưng thành trưng thành đặ
tựu văn hoá tựu văn hoá c trưng và Việt Nam Việt
Nam thời kì này thành tựu thời kì này của văn hoá Việt Nam thời kì này 2.2.
Thời kỳ Bắc 2 1 1 - Trình - Lên - Đọc tài thuộc và bàylí thuyết lớp,thực liệu 2.1.1. chống Bắc về thời kì Bắc hiện các (tr. 45 – tr thuộc thuộc
và hoạt động 46) và tài - Tiếp chống Bắc học liệu 2.2.1 xúc, giao lưu thuộc tập trên lớp (tr.134 – với văn hóa - Vận - Đọc 162) Trung Hoa dunglí tàiliệu, Nhận biết - Tiếp
thuyết, phân chọn trình và xúc, giao lưu tích dẫn bày một vậ với văn hóa chứng
làm đặc trưng n dụng về Ấn
sáng tỏ đặc thành tựu đặc trưng Độ, Chămpa văn hoá trưng thành và thành Việt Nam tựu văn hoá tựu của thời kì này Việt Nam văn hoá thời kì này Việt Nam thời kì này lOMoAR cPSD| 61463864 2.3. Thời kỳ 2 1 1 - Trình - Lên - Đọc tài
phong kiến tự bàylí thuyết lớp,thực liệu 2.1.1. chủ về thời hiện các (tr. 46 – - Đặc kì hoạt động tr47) và trưng văn hóa phong kiến học tài liệu thời Đinh - Lê tự chủ tập trên lớp 2.2.1 - Lý - Vận - Đọc (tr.163 – - Trần dunglí tàiliệu, 182) - Đặc
thuyết chọn trình Nhận biết trưngvăn hóa , phân bày một và thời Hồ, thời tích đặc trưng vậ Minh thuộc và dẫn chứng thành tựu n dụng về Hậu văn hoá làm sáng tỏ đặc trưng Lê Việt Nam đặc trưng và thành thời kì này - Đặc thành tựu văn tựu của trưngvăn hóa hoá Việt văn hoá Việt Nam từ Nam thời kì Việt Nam thế kỷ XVI này thời đến năm kì 1858 này
Thời kỳ Pháp 1 1 - Trình bày - Lên lớp, 2.4. 2 lí thuyết về thực hiện - Đọc tài thời kì Pháp các hoạt liệu 2.1.1. thuộc và thuộc động học (tr.47 – chống Pháp và tập trên lớp tr49) và thuộc chống Pháp - Đọc tài tài liệu - Bối thuộc liệu, chọn 2.2.1 (tr. cảnhlịch sử - - Vận dung lí trình bày 183 – xã hội một đặc tr197) - Biến
thuyết trưng thành Nhận biết đổi vănhóa , phân tựu văn hoá và vận trên các tích Việt Nam dụng về phương diện dẫn chứng thời kì này đặc trưng tiêu biểu (hệ làm sáng tỏ tư tưởng, văn và thành hóa vật chất, đặc trưng tựu của văn hóa tinh thành tựu văn văn hoá thần) hoá Việt Việt Nam Nam thời kì thời kì này này lOMoAR cPSD| 61463864 2.5.
Thời kỳ từ 1 1 0 - Trình - Lên - Đọc tài Nhà nước bàylí thuyết lớp,thực liệu 2.1.1.
dân chủ nhân về thời kì nhà hiện các (tr. 48–
dân 1945 đến
nước dân chủ hoạt động 49) và tài nay nhân học liệu 2.2.1 - Thời kì xây dân tập trên lớp (tr. 198 tr dựng nhà - Vận - Đọc 207) nước dân chủ dunglí tàiliệu, Nhận biết nhân dân, tiến thuyết chọn trình và vận hành hai cuộc , phân bày một dụng về kháng chiến tích đặc trưng đặc trưng chống thực dẫn chứng thành tựu và thành văn hoá dân Pháp, đế làm sáng tỏ tựu của Việt Nam quốc Mĩ - đặc trưng thời kì này văn hoá Thời kì cả thành tựu văn Việt Nam nước đi lên hoá Việt thời kì chủ nghĩa xã Nam thời kì này hội và tiến này hành công cuộc đổi mới đến nay
Chương 3: Những thành tố cơ bản của văn hoá Việt Nam
Mục/bài Nội dung Số Phân bổ thời Phương Phương Yêu cầu chính giờ gian pháp giảng pháp học sinh viên Lý Thảo dạy tập chuẩn bị thuyết luận (tự học có hướng dẫn) lOMoAR cPSD| 61463864 3.1. Ngôn ngữ 2 1 1 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài chữ viết -
một số vấn đề cơ lớp,thực hiện liệu 2.1.1. Quá trình
bản về thành tố liên các hoạt động (tr. 155 hình thành, quan
học tập trên 165); đọc phát triển - Tổ lớp. tài liệu của tiếng chứcsinh viên khảo - Tổ 2.2.1. sát một số vấn đề Việt - Đặc chứcsinh viên (tr73-78) thực tiển. điểm của
điền dã thực tế Nhận diện - Tổ tiếng Việt
tìm hiểu vấn những đặc
chứcsinh viên trình đề về thành tố trưng –
bày ý kiến cá nhân, liên quan. - thành tựu
nhóm về một đặc Tập làm dự án về thành
trưng - thành tựu về những vấn tố
liên quan. - Kết đề đặc trưng liê
hợp lên lớp dạy học thành tựu có n quan.
và học trực tuyến. liên quan. 3.2. Phong tục 2 1 1 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài tập quán -
một số vấn đề cơ lớp,thực hiện liệu 2.1.1. Phong tục
bản về thành tố liên các hoạt động (tr. 143 – Tết Nguyên quan học tập trên tr149) đán - Tổ lớp. Nhận diện - Phong chứcsinh viên khảo - Tổ những đặc tục hôn
sát một số vấn đề chứcsinh viên trưng – nhân - thực tiển.
điền dã thực tế thành tựu Phong tục - Tổ tìm hiểu vấn về thành tang ma
chứcsinh viên trình đề về thành tố tố
bày ý kiến cá nhân, liên quan. - liê
nhóm về một đặc Tập làm dự án n quan. -
trưng - thành tựu về những vấn Đọc tài
liên quan. - Kết đề đặc trưng liệu 2.2.4. thành tựu có (tr. 14 –
hợp lên lớp dạy học liên quan. 19) và học trực tuyến. - Thuyết Nhận biết, vận dụng Chương trình giáo dục phổ thông. lOMoAR cPSD| 61463864
- Tổ chức cho sinh trình về vai trò, vị viên tìm hiểu trí, yêu cầu cần đạt
Chương trình giáo của môn học dục phổ trong trường phổ thông (Chương thông liên qua trình Tổng thể tới và chuyên ngành Chương trình môn đang học) lOMoAR cPSD| 61463864 3.3. Tín 2 1 1 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài ngưỡng,
một số vấn đề cơ lớp,thực hiện các liệu 2.1.1. tôn giáo
bản về thành tố liên hoạt động học tập (tr. 127 – - Tín quan trên lớp. tr142); ngưỡng thờ - Tổ - Tổ đọc tài cúng tổ
chứcsinh viên khảo chứcsinh viên điền liệu 2.2.1. tiên, tín
sát một số vấn đề dã thực tế tìm hiểu (tr78tr97) ngưỡng thờ thực tiển.
vấn đề về thành tố Nhận Mẫu, tín - Tổ liên quan. - Tập diện ngưỡng thờ chứcsinh
làm dự án về những những thành
viên trình vấn đề đặc trưng đặc trưng Hoàng - bày ý kiến
thành tựu có liên – thành Nho giáo, cá nhân, quan. tựu về Phật giáo, nhóm về một đặc - Thuyếttrình thành tố Thiên chúa
trưng - thành tựu về vai trò, vị trí, liên giáo
liên yêu cầu cần đạt của quan.-
quan. - Kết hợp lên môn học Đọc tài lớp dạy học và học
trong trường phổ liệu 2.2.4. trực tuyến. thông liên qua (tr. 14 – - Tổ chứccho tới 19) sinh viên tìm hiểu chuyên Nhận Chương trình giáo biết, vận dục phổ dụng thông (Chương Chương trình Tổng thể trình giáo và dục phổ thông.
Chương trình môn ngành đang học) lOMoAR cPSD| 61463864 3.4. Lễ hội 1 1 0 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài - Lễ
một số vấn đề cơ lớp,thực hiện các liệu 2.1.1. hội Hùng
bản về thành tố liên hoạt động học tập (tr.150 Vương quan trên 154); Đọc - Một - Tổ lớp. tài liệu số lễ hộitiêu chứcsinh viên khảo - Tổ 2.2.1
sát một số vấn đề chứcsinh viên điền (tr97tr99) biểu khác thực tiển.
dã thực tế tìm hiểu Nhận - Tổ
vấn đề về thành tố diện chứcsinh liên quan. - Tập những
viên trình làm dự án về những đặc trưng bày ý kiến
vấn đề đặc trưng – thành cá
nhân, thành tựu có liên tựu về nhóm về một đặc quan. thành tố trưng - thành tựu - Thuyếttrình liên
liên về vai trò, vị trí, quan.-
quan. - Kết hợp lên yêu cầu cần đạt của Đọc tài
lớp dạy học và học môn học liệu 2.2.4. trực tuyến. trong trường phổ (tr. 14 – -
Tổ chứccho thông liên qua 19) sinh viên tìm hiểu tới Nhận
Chương trình giáo chuyên ngành biết, vận dục phổ đang dụng thông (Chương Chương trình Tổng thể trình giáo và dục phổ Chương trình môn thông. học) 3.5.
Giáo dục, 2 1 0 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài
khoa cử
một số vấn đề cơ lớp,thực hiện các liệu 2.2.3 - Giáo
bản về thành tố liên hoạt động học tập (tr.135 – dục, khoa cử quan trên tr154) thời phong - Tổ lớp. Nhận kiến tự chủ chứcsinh viên - Tổ chức diện - Giáo những dục, đặc trưng – lOMoAR cPSD| 61463864 khảo sát một số sinh viên thành tựu vấn đề thực tiển. điền dã về thành - Tổ thực tế tìm tố liên chứcsinh hiểu vấn đề quan.- viên trình về thành tố Đọc tài bày ý kiến liên quan. - liệu 2.2.4. cá nhân, Tập làm dự (tr. 14 – nhóm về một đặc án về 19) trưng - thành tựu những vấn Nhận biết, liên đề đặc vận dụng khoa cử thời
quan. - Kết hợp lên trưng thành Chương Pháp thuộc
lớp dạy học và học tựu có liên trình giáo - Giáo dục, trực tuyến. quan. dục phổ khoa cử từ - Tổ - Thuyết thông. sau chứccho sinh viên trình về vai Cách mạng tìm hiểu trò, vị trí, tháng Tám
Chương trình giáo yêu cầu 1945 đến dục phổ cần đạt của nay thông (Chương môn học trình Tổng thể trong và trường phổ
Chương trình môn thông liên học) qua tới chuyên ngành đang 3.6.
Nghệ thuật 1 1 0 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài biểu diễn -
một số vấn đề cơ lớp,thực liệu 2.1.1. Tuồng, chèo,
bản về thành tố liên hiện các (tr.176 cải lương - quan hoạt động 185) Dân ca quan - Tổ học tập Nhận diện họ
chứcsinh viên khảo trên lớp. những đặc - Ca trù sát một số vấn đề - Tổ trưng – thực tiển. chứcsinh thành tựu - Tổ viên điền về thành
chứcsinh viên trình dã thực tế tố
bày ý kiến cá nhân, tìm hiểu liê
nhóm về một đặc vấn đề về n quan. - trưng - thành Đọc tài thành tố liệu 2.2.4. liên quan. - (tr. 14 – Tập làm dự 19) lOMoAR cPSD| 61463864 án về Nhận biết, những vấn vận dụng tựu liên đề đặc Chương
quan. - Kết hợp lên trưng trình giáo lớp dạy học và học thành tựu dục phổ trực tuyến. có liên thông. - Tổ chức cho sinh quan. viên tìm hiểu - Thuyết trình về
Chương trình giáo vai trò, vị trí, yêu dục phổ cầu cần đạt của thông (Chương môn học trình Tổng thể trong trường phổ và thông liên qua Chương trình môn tới học) chuyên ngành đang lOMoAR cPSD| 61463864 3.7. Mỹ thuật 1 1 0 - Thuyếttrình - Lên - Đọc tài - Kiến
một số vấn đề cơ lớp,thực hiện các liệu 2.1.1. trúc đền,
bản về thành tố liên hoạt động học tập (tr.166 chùa, quan trên lớp. 175) lăng tẩm - Tổ - Tổ Nhận diện - Tranh
chứcsinh viên khảo chứcsinh viên điền những đặc dângian
sát một số vấn đề dã thực tế tìm hiểu trưng – Đông Hồ thực tiển.
vấn đề về thành tố thành tựu - Tổ
liên quan. - Tập về thành
chứcsinh viên trình làm dự án về những tố
bày ý kiến cá nhân, vấn đề đặc trưng liê
nhóm về một đặc thành tựu có liên n quan. - trưng - thành tựu quan. Đọc tài liên quan. - Kết - Thuyếttrình liệu 2.2.4.
hợp lên lớp dạy học về vai trò, vị trí, (tr. 14 –
và học trực tuyến. yêu cầu cần đạt của 19) - Tổ chứccho Nhận biết, sinh viên tìm hiểu vận dụng Chương Chương trình giáo dục phổ thông.
trình giáo dục môn học phổ trong thông (Chương trường trình Tổng thể phổ thông và liên qua Chương trình môn tới học) chuyên ngành đang
Chương 4: Văn hoá và phát triển ở Việt Nam hiện nay Mục/b Nội dung Số Phân bổ Phương pháp Phương Yêu cầu sinh ài chính gi thời gian giảng dạy
pháp học viên chuẩn bị ờ Lý Thả tập (tự học có thuyế o hướng dẫn) t luận lOMoAR cPSD| 61463864 4.1. Quan điểm 2 1 1 - Thuyếttrì - Lê - Đọc tài liệu
về phát triển
nh một số vấn đề n lớp,thực 2.2.1. (tr. và
mang tính thời sự hiện các 278tr279) phát triển
về văn hóa, quan hoạt động Nhận diện bền vững điểm về phát học tập những - Nhữ truển bền vững trên lớp. vấn đề văn hóa ng quan - Tổ - Tổ đang đặt ra ở niệm về phát chứcsinh viên chứcsinh Việt triển
khảo sát một số viên điền Nam và một số - Phát
vấn đề thực tiển dã thực tế nước trên thế triểnbền
trong văn hoá địa tìm hiểu giới. vững một phương. vấn đề về yêu cầu cấp - Tổ văn hóa, bách và chứcsinh viên xu thế tất
trình bày ý kiến xã hội và yếu
cá nhân, nhóm về con người một số giải pháp ở địa
từ những vấn đề, phương - hiện tượng do Tập làm
sinh viên đặt ra. dự án về - Kết hợp những lênlớp dạy học vấn đề văn hoá ở địa phương. và học trực tuyến. lOMoAR cPSD| 61463864 4.2. 2 1 1 - Thuyếttrì - Lê - Đọc Mối quan hệ
nh một số vấn đề n lớp,thực tàiliệu 2.2.1. giữa văn
mang tính thời sự hiện các (tr.279tr281) hóa và phát
về văn hóa, quan hoạt động - Nhậnbi
triển ở Việt điểm về phát học tập ết được được Nam truển bền vững trên lớp. những hiện nay - Tổ - Tổ vấn đề văn hoá - Quan chứcsinh
viên chứcsinh và phát triển ở điểmcủa
khảo sát một số viên điền Việt Nam. - Đảng cộng
vấn đề thực tiển dã thực tế Đọc tài liệu sản Việt
trong văn hoá địa tìm hiểu 2.2.4. (tr. 14 – Nam về mối phương. vấn đề về 19) quan hệ giữa - Tổ Nhận biết, vận văn hóa, văn hóa và chứcsinh viên dụng Chương phát triển
trình bày ý kiến xã hội và trình giáo dục trong thời
cá nhân, nhóm về con người phổ thông. đại ngày nay một số giải pháp ở địa - Văn
từ những vấn đề, phương - hóa nền tảng hiện tượng do Tập làm tinh thần của
sinh viên đặt ra. dự án về xã - Kết hợp những hội
lênlớp dạy học và vấn đề - Văn học trực tuyến. văn hoá ở hóa mục tiêu địa của phương. sự phát triển - Văn hóa động lực thúc đẩy sự phát triển
Ma trận liên kết nội dung giảng dạy với CĐR học phần
Nội dung giảng dạy CĐR 1 CĐR2 CĐR3 CĐR4 Chương Mục 1 1.1 1 3 2 2 1.2 1 3 2 2 1.3 1 3 2 2 1.4 1 3 2 2 1.5 1 3 2 2 2 2.1 1 3 2 2 2.2 1 3 2 2 2.3 1 3 2 2 2.4 1 3 2 2 2.5 1 3 2 2 lOMoAR cPSD| 61463864 3 3.1 1 2 3 3 3.2 1 2 3 3 .3.3 1 2 3 3 3.4 1 2 3 3 3.5 1 2 3 3 3.6 1 2 3 3 3.7 1 2 3 3 4 4.1 1 2 3 3 4.2 1 2 3 3
Ba bậc đóng góp: nhiều (3), trung bình (2), ít (1)
5.3. Phương pháp kiểm tra, đánh giá
5.3.1. Hình thức, tỷ trọng đánh giá
Hình thức đánh giá Tỷ trọng (%)
Đánh giá thường xuyên 20
Đánh giá chuyên cần 10 Bài tập 10 Kiểm tra giữa kỳ 20 Kiểm tra cuối kỳ 60
5.3.2. Ma trận tích hợp CĐR học phần với phương pháp kiểm tra, đánh giá,
phương pháp giảng dạy, học tập
Phương pháp KT, ĐG và tỷ Phương pháp giảng Phương pháp học CĐR học trọng dạy tập phần Phương pháp KT, Tỷ trọng ĐG (%) CĐR 1 Đánh giá thường 100 Trao đổi, thảo luận Nghiên cứu cá xuyên nhân CĐR 2 Đánh giá chuyên cần 10
Vận dụng các phương Kết hợp giữa Bài tập 10
pháp, kĩ thuật dạy học phương pháp học Kiểm tra giữa kỳ (tự 20
truyền thống (Thuyết tập cá nhân (nghe luận)
trình, luyện tập..) với giảng, ghi chép, Kiểm tra cuối kỳ (tự 60
các phương pháp, kỹ làm bài, tự học, tự luận)
thuật dạy học tích cực nghiên cứu, tương
(nêu và giải quyết vấn tác với giảng viên)
đề…), tổ chức các hoạt với phương pháp
động vận dụng học vấn học theo nhóm. vào thực tiễn. CĐR 3 Đánh giá chuyên cần 10
Vận dụng các phương Kết hợp giữa Bài tập 10
pháp, kĩ thuật dạy học phương pháp học Kiểm tra giữa kỳ (tự 20
truyền thống (Thuyết tập cá nhân (nghe luận)
trình, luyện tập..) với giảng, ghi chép, Kiểm tra cuối kỳ (tự 60 các phương pháp, kỹ làm bài, tự học, tự lOMoAR cPSD| 61463864 luận)
thuật dạy học tích cực nghiên cứu, tương
(nêu và giải quyết vấn tác với giảng viên) CĐR 4 Đánh giá chuyên cần 50
đề…), tổ chức các hoạt với phương pháp
Vận dụng các phương Kết hợp giữa Bài tập 50
pháp, kĩ thuật dạy học phương pháp học
truyền thống (Thuyết tập cá nhân (nghe
trình, luyện tập..) với giảng, ghi chép,
các phương pháp, kỹ làm bài, tự học, tự
thuật dạy học tích cực nghiên cứu, tương
(nêu và giải quyết vấn tác với giảng viên)
đề…), tổ chức các hoạt với phương pháp
động vận dụng học vấn học theo nhóm. vào thực tiễn.
5.3.3. Tiêu chí đánh giá
Yêu cầu đối với chuyên cần
- Sinh viên đi học đầy đủ hoặc nghỉ có phép tối đa 2 buổi: 10 điểm
- Sinh viên nghỉ có phép > 3 buổi, hoặc nghỉ không phép từ 1 buổi trở lên: 5 điểm
- Sinh viên nghỉ quá 20% số buổi học: 0 điểm (không được kiểm tra cuối kỳ)
Yêu cầu chung đối với các bài tập
- Bài tập được trình được viết tay hoặc đánh máy- Chỉ nhận lời giải bài tập đúng hạn.
- Sinh viên không nộp đúng hạn được tính 0 điểm cho bài tập đó
Kiểm tra giữa kỳ
- Hình thức: Thi viết (tự luận)
- Nội dung: Các vấn đề đã được nghiên cứu - Tiêu chí đánh giá:
+ Đáp án đúng, đầy đủ, rõ ràng: 100% điểm câu hỏi
+ Đáp số đúng, không giải thích đầy đủ, rõ ràng: tối đa 50% điểm câu hỏi
+ Bài có dấu hiệu quay cóp: không được điểm
Thi kết thúc học phần
- Hình thức: Thi viết (tự luận)
- Nội dung: Các vấn đề đã được nghiên cứu - Tiêu chí đánh giá:
+ Đáp án đúng, đầy đủ, rõ ràng: 100% điểm câu hỏi
+ Đáp số đúng, không giải thích đầy đủ, rõ ràng: tối đa 50% điểm câu hỏi
+ Bài có dấu hiệu quay cóp: không được điểm
6. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC PHẦN: Theo quy chế đào tạo hiện hành TRƯỞNG KHOA TRƯỞNG KHOA TRƯỞNG BỘ MÔN
(Phụ trách ngành/CTĐT)
(Phụ trách học phần)