PHỤ LỤC
TÀI LIỆU KỸ THUẬTTẢ THIẾT KẾ CỦA MẠCH KIT PHÁT TRIỂN CHO VI ĐIỀU KHIỂN AVR
(Dành cho sinh viên Viện Điện tử - Viễn thông, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội)
Mặt in các đường mạch (Bottom) nhìn từ dưới lên Mặt in mã linh kiện và các hình vẽ (Top) nhìn từ trên xuống
PC2
MISO
PC3
PC2
R12
1K
JP2
1 2
VCC
J4
P B
1
2
3
4
5
6
7
8
a
D5
LED
R14
100R
MI SO
g
VCC
PB4
PB1
B1
1
4
2
3
AVR_TX
PB3
R13
1K
D10
LED
RESET
PD6
PB5
Reset
1
4
2
3
PD5
FT_RX
PA6
SCK
PB1
D6
LED
C5
100n
H2
Hole 1
VCC
PC6
PC7
D1 1N4007
PC7
PC1
MOSI
J2
P r og.
1
3
5
7
9
2
4
6
8
10
PA5
R10
1K
PC2
PC6
PB2
B2
1
4
2
3
+
C2
1000u
MOSI
AVR_RX
PD3
PD2
D7
LED
VCC
PC3
PD6
PA1
R11
1K
PD4
MOSI
f
VR1
10K
1 3
2
dot
VCC
PB1
AVR_TX
PB4
B4
1
4
2
3
PD2
PB2
RESET
I C2
ATm ega16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
10
11 31
33
34
35
36
38
37
39
40
22
23
24
25
26
27
28
29
30
32
PB0/ (XCK/ T0)
PB1/ (T1)
PB2/ (I NT2/ AI N0)
PB3/ (O C0/ AI N1)
PB4/ (SS)
PB5/ (MO SI )
PB6/ (MI SO )
PB7/ (SCK)
RESET
XTAL2
XTAL1
PD0/ (RXD)
PD1/ (TXD)
PD2/ (I NT0)
PD3/ (I NT1)
PD4/ (OC1B)
PD5/ (OC1A)
PD6/ (I CP)
PD7/ (OC2)
VCC
GND GND
PA7/ (ADC7)
PA6/ (ADC6)
PA5/ (ADC5)
PA4/ (ADC4)
PA2/ (ADC2)
PA3/ (ADC3)
PA1/ (ADC1)
PA0/ (ADC0)
PC0/ (SCL)
PC1/ ( SDA)
PC2/ (TCK)
PC3/ (TMS)
PC4/ ( TDO)
PC5/ ( TDI )
PC6/ (TOSC1)
PC7/ (TOSC2)
AVCC
AREF
PC4
VCC
PB3
B3
1
4
2
3
PC5
FT_TX
J6
P D
1
2
3
4
5
6
7
8
PC0
PD5
D2
LED 5mm
H3
Hole
1
PC6
PC0
C
R4
1K
1 2
3
4
5
6
7
8
9
+
C7
10u
PD7
C
R3
10K
1 2
3
4
5
6
7
8
9
PA3
PD5
PD4
PB0
d
J7
LCD 1602
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
PD3
PD4
PB0 PB3
SCK
PA7
PC4
LG 1
Hunget 1
D8
LED
PC1
PC4
PD2
R5
1K
PB0
J3
PA
1
2
3
4
5
6
7
8
PD3
SCK
VCC
PC1
PB1
D11
7-S eg. LE D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
I C1
LM7805
1 3
2
I N OUT
GND
R2
10K
c
D4
LED
H4
Hole
1
PA2
PD7
AVR_RX
JP1
1 2
R15
100R
AVR_RX
J1
DC 9-12V
4
3
2
PB4
VCC
PD6
RESET
R9
1K
PA0
R6
1K
J5
P C
1
2
3
4
5
6
7
8
PC5
PD6
AVR_TX
+
C1
1000u
D3
LED
PC5
PC3
AVR_RX
R8
1K
b
H5
Heat sink hole
1
PB2
PC7
C8
22p
C3
100n
PB3
VCC
MISO
XT1 8MHz
PD7
D9
LED
AVR_TX
PA4
C9
22p
R7
1K
C4
100n
J8
UA R T-US B
1
2
3
4
5
6
PB2
e
PD7
VCC
R1 1K
PC0
PD5
C6
100n
H1
Hole 1
Hình 1 - Sơ đồ nguyên lý mạch Kit
Hình 2 - Sơ đồ mạch in, quan sát trên phần mềm thiết kế
Hình 3 – Mạch Kit sau khi hàn đủ linh kiện
Bảng 1 – Danh sách các linh kiện và mô-đun cần thiết cho mạch Kit
STT Loại linh kiện Giá trị hoặc tên model
1 C1 Tụ hóa 1000 μF, 25 V, Φ 10 mm
2 C2 Tụ hóa 1000 μF, 16-25 V, Φ 10 mm
3 C3 Tụ gốm 100 nF
4 C4 Tụ gốm 100 nF
5 C5 Tụ gốm 100 nF
6 C6 Tụ gốm 100 nF
7 C7 Tụ hóa 10 μF, 16-50 V
8 C8 Tụ gốm 22 pF
9 C9 Tụ gốm 22 pF
10 D1 Diode chỉnh lưu 1 A, 1000 V (1N4007)
11 D2 LED tròn Cỡ Φ 5 mm
12 D3 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
13 D4 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
14 D5 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
15 D6 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
16 D7 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
17 D8 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
18 D9 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
19 D10 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm
20 D11 LED 7 thanh Cỡ 0.56", 1 số, anot chung
21 IC1
IC ổn áp nguồn Áp ra 5 V, dòng ra tối đa 1 A (LM7805)
Tản nhiệt IC ổn áp nguồn Cỡ 15 × 10 × 21 mm, 1 chân, màu đen
Ốc gắn IC ổn áp vào tản nhiệt Cỡ M3, dài 5 mm (không kể mũ)
22 IC2 IC vi điều khiển ATmega16 và tương đương
Đế cắm IC vi điều khiển DIP 40 chân
23 J1 Giắc cắm nguồn Giắc DC cỡ 5.5 × 2.1 mm
24 J2 Giắc cắm cáp nạp chip IDE10 đực, thẳng 2.54 mm
Mạch nạp chip AVR USB ISP
25 J3 Giắc cắm mở rộng Port A Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm
26 J4 Giắc cắm mở rộng Port B Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm
27 J5 Giắc cắm mở rộng Port C Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm
28 J6 Giắc cắm mở rộng Port D Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm
29 J7 Giắc cắm LCD Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm
Màn hình LCD LCD 1602, loại 5 V
30 J8 Giắc cắm mô-đun UART-USB Header cái, 1 hàng chân, 2.54 mm
Mô-đun UART-USB USB to COM TTL FT232RL
31 JP1 Jumper Header đực, 2.54 mm
Cầu nối jumper 2 chân, 2.54 mm
32 JP2 Jumper Header đực, 2.54 mm
Cầu nối jumper 2 chân, 2.54 mm
33 PB1 Nút ấn Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm
34 PB2 Nút ấn Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm
35 PB3 Nút ấn Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm
36 PB4 Nút ấn Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm
37 PB5 Nút ấn Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm
38 R1 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
39 R2 Điện trở 10 KΩ, 1/4W 5%
STT Loại linh kiện Giá trị hoặc tên model
40 R3 Điện trở băng 10 KΩ, 9 chân, 1/8W 5% (A09-103)
41 R4 Điện trở băng 1 KΩ, 9 chân 1/8W 5% (A09-102)
42 R5 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
43 R6 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
44 R7 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
45 R8 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
46 R9 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
47 R10 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
48 R11 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
49 R12 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
50 R13 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5%
51 R14 Điện trở 100 Ω, 1/4W, 5%
52 R15 Điện trở 100 Ω, 1/4W, 5%
53 VR1 Biến trở vi chỉnh 5-20 KΩ (3296W)
54 XT1 Thạch anh 8 MHz
Ghi chú: tất cả linh kiện đều là loại chân cắm

Preview text:

PHỤ LỤC
TÀI LIỆU KỸ THUẬT MÔ TẢ THIẾT KẾ CỦA MẠCH KIT PHÁT TRIỂN CHO VI ĐIỀU KHIỂN AVR
(Dành cho sinh viên Viện Điện tử - Viễn thông, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội)
Mặt in các đường mạch (Bottom) nhìn từ dưới lên
Mặt in mã linh kiện và các hình vẽ (Top) nhìn từ trên xuống J2 VCC J8 MOSI R14 1 2 VCC VR1 100R 1 3 4 RESET C4 10K AVR_TX FT_RX 2 5 6 SCK 100n AVR_RX FT_TX 3 7 P r o8g. MISO 2 4 9 10 VCC R15 5 C6 100R 6 100n UART-US B 1 3 R3 I C2 J3 J4 VCC 10 10K 1 2 PB0 1 40 PA0 PB0 PB0/ (XCK/ T0) PA0/ (ADC0) 1 1 3 PB1 2 39 PA1 PB1 PB1/ (T1) PB2 VCCPA1/ (ADC1) 2 2 4 3 38 PA2 PB2 VCC 5 PB3 4 PB2/ (I NT2/ AI N0) PA2/ (ADC2) 37 PA3 3 PB3 3 PB3/ (O C0/ AI N1) PA3/ (ADC3) 4 4 6 PB4 5 36 PA4 PB4 J7 7 MOSI 6 PB4/ (SS) PA4/ (ADC4) 35 PA5 5 MOSI 5 PB5/ (MO SI ) PA5/ (ADC5) 6 6 R2 8 MI SO 7 34 PA6 MISO R5 10K 9 SCK 8 PB6/ (MI SO) PA6/ (ADC6) 33 PA7 7 SCK 7 1 1K VCC PB7/ (SCK) PA7/ (ADC7) 8 8 C 2 RESET 9 3 PD6 RESET PA P B PD5 4 5 + XT1 8MHz VCC PD7 C7 12 30 PC0 6 XTAL2 AVCC 10u 7 PC1 8 13 32 PC2 XTAL1 AREF PC3 9 C8 C9 C5 10 PC4 LCD 1602 22p 22p 100n ATm ega16 J5 J6 PC5 11 PC6 12 PB0 PB3 PB1 PB2 RESET 13 AVR_RX 14 29 PC7 AVR_RX PC7 AVR_TX 15 PD0/ (RXD) PC7/ (TOSC2) 28 PC6 8 AVR_TX 1 14 4 PB1 3 4 PB2 3 4 PB3 3 4 PB4 3 4 PB5 3 PD2 16 PD1/ (TXD) PC6/ (TOSC1) 27 7 2 15 PC5 PD2 PD3 17 PD2/ (I NT0) PC5/ ( TDI ) 26 PC4 6 PD3 3 16 PD4 18 PD3/ (I NT1) PC4/ ( TDO) 25 PC3 5 PD4 4 PD4/ (OC1B) PC3/ (TMS) 4 5 B1 B2 B3 B4 Reset PD5 19 24 PC2 PD5 PD6 20 PD5/ (OC1A) PC2/ (TCK) 23 PC1 3 PD6 6 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 PD7 21 PD6/ (I CP) PC1/ ( SDA) 22 2 7 PC0 PD7 PD7/ (OC2) GND GND PC0/ (SCL) 1 8 P C P D 11 31 C D3 9 D4 AVR_RX 8 D5 AVR_TX 7 D6 LED PD2 R4 6 D7 LED PD3 1K 5 LE DD 8 PD4 JP1 4 LE DD 9 PD5 VCC 3 D1 L 0 ED PD6 1 2 1 2 LED PD7 LED LED D11 R6 JP2 PC0 DC 9-12V LM7805 R7 e D1 1N4007 VCC R1 1K H1 H3 VCC PC1 d 1 Hole 1 1 R8 2 4 1 3 Hole 1 2 I N OUT 3 PC2 R9 1K c 3 2 H2 H4 PC3 R1 1 0 K dot 4 Hole 1 1 Hole PC4 R11 b 5 GND 6 + + D2 PC5 1K a R12 7 J1 C1 C2 C3 LED 5mm LG1 H5 1K 1000u 100n 1 2 I C1 1000u Hunget 1 Heat sink hole PC6 R13 1K f 8 7-S eg. LE D PC7 1K g 9 10 1K 1K
Hình 1 - Sơ đồ nguyên lý mạch Kit
Hình 2 - Sơ đồ mạch in, quan sát trên phần mềm thiết kế
Hình 3 – Mạch Kit sau khi hàn đủ linh kiện
Bảng 1 – Danh sách các linh kiện và mô-đun cần thiết cho mạch Kit STT Mã Loại linh kiện Giá trị hoặc tên model 1 C1 Tụ hóa 1000 μF, 25 V, Φ 10 mm 2 C2 Tụ hóa 1000 μF, 16-25 V, Φ 10 mm 3 C3 Tụ gốm 100 nF 4 C4 Tụ gốm 100 nF 5 C5 Tụ gốm 100 nF 6 C6 Tụ gốm 100 nF 7 C7 Tụ hóa 10 μF, 16-50 V 8 C8 Tụ gốm 22 pF 9 C9 Tụ gốm 22 pF 10 D1 Diode chỉnh lưu 1 A, 1000 V (1N4007) 11 D2 LED tròn Cỡ Φ 5 mm 12 D3 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 13 D4 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 14 D5 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 15 D6 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 16 D7 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 17 D8 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 18 D9 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 19 D10 LED dẹt Cỡ 2 × 5 × 7 mm 20 D11 LED 7 thanh Cỡ 0.56", 1 số, anot chung IC ổn áp nguồn
Áp ra 5 V, dòng ra tối đa 1 A (LM7805) 21 IC1
Tản nhiệt IC ổn áp nguồn
Cỡ 15 × 10 × 21 mm, 1 chân, màu đen
Ốc gắn IC ổn áp vào tản nhiệt
Cỡ M3, dài 5 mm (không kể mũ) 22 IC2 IC vi điều khiển ATmega16 và tương đương
Đế cắm IC vi điều khiển DIP 40 chân 23 J1 Giắc cắm nguồn Giắc DC cỡ 5.5 × 2.1 mm 24
J2 Giắc cắm cáp nạp chip IDE10 đực, thẳng 2.54 mm Mạch nạp chip AVR USB ISP 25 J3
Giắc cắm mở rộng Port A
Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm 26 J4
Giắc cắm mở rộng Port B
Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm 27 J5
Giắc cắm mở rộng Port C
Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm 28 J6
Giắc cắm mở rộng Port D
Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm 29 J7 Giắc cắm LCD
Header đực, 1 hàng chân, 2.54 mm Màn hình LCD LCD 1602, loại 5 V 30
J8 Giắc cắm mô-đun UART-USB
Header cái, 1 hàng chân, 2.54 mm Mô-đun UART-USB USB to COM TTL FT232RL 31 JP1 Jumper Header đực, 2.54 mm Cầu nối jumper 2 chân, 2.54 mm 32 JP2 Jumper Header đực, 2.54 mm Cầu nối jumper 2 chân, 2.54 mm 33 PB1 Nút ấn
Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm 34 PB2 Nút ấn
Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm 35 PB3 Nút ấn
Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm 36 PB4 Nút ấn
Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm 37 PB5 Nút ấn
Nút ấn 4 chân 6 × 6 mm, chân cắm 38 R1 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 39 R2 Điện trở 10 KΩ, 1/4W 5% STT Mã Loại linh kiện Giá trị hoặc tên model 40 R3 Điện trở băng
10 KΩ, 9 chân, 1/8W 5% (A09-103) 41 R4 Điện trở băng
1 KΩ, 9 chân 1/8W 5% (A09-102) 42 R5 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 43 R6 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 44 R7 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 45 R8 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 46 R9 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 47 R10 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 48 R11 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 49 R12 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 50 R13 Điện trở 1 KΩ, 1/4W, 5% 51 R14 Điện trở 100 Ω, 1/4W, 5% 52 R15 Điện trở 100 Ω, 1/4W, 5% 53 VR1 Biến trở vi chỉnh 5-20 KΩ (3296W) 54 XT1 Thạch anh 8 MHz
Ghi chú: tất cả linh kiện đều là loại chân cắm