lOMoARcPSD| 61256830
Câu 1: Tốc độ chu chuyển của tư bản được nh bằng gì?
A) Số vòng lưu thông hàng hóa.
B) Số vòng sản xuất hàng hóa.
C) Tuần hoàn của tư bản.
D) Số vòng chu chuyển của tư bản
Câu 2: Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:
A) Kế hoạch điều ết thị trường
B) Kế hoạch điều ết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn thị trường điều ết
các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.
C) Kế hoạch điều ết thị trường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch
hoá.
D) Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
Câu 3: Biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là phương án nào dưới đây?
A) Giảm cả thời gian sản xuất và lưu thông.
B) Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất.
C) Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông.
D) Tăng cthời gian sản xuất và lưu thông.
Câu 4: Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của
A) Sự phát triển của thị trường tài chính.
B) Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hàng xoắn xuýt với nhau.
C) Sự phát triển Độc quyền công nghiệp.
D) Sự phát triển độc quyền ngân hàng.
Câu 5: Điển thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: "... đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất
y, khi phát triển đến mức độ nht định, lại dẫn tới độc quyền" bản
A) tập trung tư
B) ch lũy tư bản
C) ch tụ tư bản
D)tự do cạnh tranh
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 6: Tư bản bao gồm các bộ phận nào?
A) Gồm tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.
B) Gồm tư bản bất biến và giá trị thặng dư
C) Gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến.
D) Gồm tư bản khả biến và giá trị thặng dư.
Câu 7: Điền từ vào chỗ trống: Trong đời sống xã hội, có vô số những hàng hóa với những giá trị sử
dụng khác nhau là do ....đa dạng, muôn vẻ khác nhau.
A) Lao động trừ ng
B) Lao động phức tạp
C) Lao động giản đơn
D) Lao động cụ th
Câu 8: Kinh tế chính trị ớng tới làm cho cả người dân cũng như quốc gia trở nên giàu có. Đây là
quan điểm của ai
A) Anghgen
B) A.Smith
C) Lênin
D) C. Mác
Câu 9: Nước đầu ên vận dụng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong " Kế hoạch hành động chiến
ợc công nghệ cao" là :
A) Mỹ
B) Anh
C) Đức
D) Pháp
Câu 10: Giá cả của quyền sử dụng đất do yếu tố nào quyết định? Chọn đáp án SAI
Câu 10: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
A) Bắt đầu từ giữa thế kỷ 17 kết thức vào giữa thế kỷ 18
B) Bắt đầu từ đầu thế kỷ 20 kết thc vào giữa thế kỷ 20
C) Bắt đầu từ mừng cuối thế kỷ 19 kết thức vào đầu thế k20
D) Bắt đầu từ giữa thế kỷ 18 kết thức vào giữa thế kỷ 19
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 11: Trong các yếu tố sau đây yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
A) Lao động giản đơn
B) Lao động cụ th
C) Lao động trừu tượng
D) Lao động phức tạp
Câu 12: Gía cả hàng hóa trên thị trường KKHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A) Theo quyết định của nhà nước
B) Quan hệ cạnh tranh
C) Giá trị hàng hóa
D) Quan hệ cung cầu
Câu 13: Tìm phương án không đúng: xuất khẩu từ bản của nhà nước
A) nhằm lôi kéo các nước phụ thuộc vào khối quân sự hoặc buộc các nước nhviện trphải cho các
ớc xuất khẩu tư bản lập căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình
B) thường hướng vào các ngành thuộc kết cấu hạ tầng
C) thương đầu tư vào những ngành kinh tế có vòng quay tư bản ngắn và thu được lợi nhuận độc
quyền cao
D) thường nhằm duy trì và bảo vchế độ chính trị "thân cận" đã bị lung lay ở các nước nhập khẩu tư
bản, tăng cường sự phụ thuộc của các nước đó vào các nước tư bản
Câu 13: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:
y chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A) Hệ thống các cơ quan của nhà nước
B) Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận
C) Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận, hệ
thống các chththực hiện các hoạt động kinh tế, các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện
các quy định và vận hành nền kinh tế.
Câu 14: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Vit Nam bối cảnh hiện nay phải gắn liền với :
A) Kinh tế thị trường
B) Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
lOMoARcPSD| 61256830
C) Kinh tế tri thức
D) Điều kiện hiện tại của Việt Nam
Câu 15: Nếu hàng hóa có giá trị bằng: 80c + 20v + 30m thì giá trị cũ là bao nhiêu?
A) Bộ phận giá trị cũ = 80
B) Bộ phận giá trị cũ = 100
C) Bộ phận giá trị cũ = 50
D) Bộ phận giá trị cũ = 130
Câu 16: Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các tập đoàn tư bản tài chính thường tồn tại dưới dạng:
A) Công nghiệp - dịch vụ.
B) Công-nông nghiệp
C) Công-nông-thương n- dịch vụ hay công nghiệp quân sự dịch vụ quốc phòng
D) Công xoác xi om
Câu 17: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A) Sự phát triển của n dụng TBCN
B) Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
C) Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D) Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 18: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là
A) Nông nghiệp
B) Các quan hệ của sản xuất và trao đổi
Câu 26: Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, tư bản bất biến được vận động như thế
nào? A) Tư bản bất biến được lao động cụ thể của người công nhân chuyến giá trị của nó vào
giá trị sản phẩm.
B) Tư bản bất biến được lao động trừu tượng của người công nhân chuyến và bảo tồn giá trị
vào giá trị sản phẩm.
lOMoARcPSD| 61256830
C) Tư bản bất biến được lao động trừu tượng của người công nhân chuyến giá trị vào giá trị sản
phm.
D) Tư bản bất biến được lao động cụ th của người công nhân chuyến và bảo tồn giá trị vào giá
trị sản phẩm.
Câu 27: Những hình thức tổ chức độc quyền từ thấp đến cao cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20 bao gm:
A) Trust (törớt), Cartel (cácten), Syndicate (xanhdica), côngxoócxiom
B) Côngxoócxiom, Cartel (cácten), Syndicate (xanhdica), Trust (törớt),
C) Cartel (Cácten), Syndicate (xanhdica), Trust (torớt), công xoocxiom
D) Syndicate (xanhđica), Cartel (cácten), Trust (từrớt), côngxoócxiom
Câu 28: Lựa chọn phương án đúng Kinh tế nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
A) Là hai bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân thống nhất
B) Kinh tế nhà nước nằm trong doanh nghiệp nhà nước
C) Doanh nghiệp nhà nước là bộ phận của kinh tế nhà nước
D) Là hai khái niệm giống nhau
Câu 29. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi :
A) Có ến bộ về hạ tầng điện tử
B) Có ến bộ về hạ tầng máy nh
C) Có ến bộ về hạ tầng số hóa
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 30: Tiền công là gì?
A) Giá cả của hàng hóa Lao động B) Giá
cả của hàng hóa tư liệu sản xuất.
C) Giá cả của lao động.
D) Giá cả của hàng hóa sức lao động.
Câu 31: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
A) Người lao động không được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất
lOMoARcPSD| 61256830
B) Người lao động được tự do về thân thế và không có tư liệu sản xuất
C) Người lao động được tự do về thân thế và có tư liệu sản xuất
D) Người lao động không được tự do về thân thế và có tư liệu sản xuất
Câu 32: Vàng và bạc có thể đóng vai trò ền tệ là bởi vì? Chọn đáp án đúng nhất
A) Thuận ện cho quá trình trao đổi, với một trọng lượng nhỏ nhưng chứa đựng giá trị lớn.
B) Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, ít chịu hao mòn.
C) Tt cả các đáp án đều đúng
D) Chúng là những kim loại quý, thuần nhất vcht.
Câu 33: Chọn đáp án đúng đề điền vào chỗ trống: “.. .........là một kiểu tchức kinh tế mà trong đó
sản phẩm sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất, chứ không phải để trao
đổi.
A) Kinh tế tự nhiên
B) Kinh tế xã hội chủ nghĩ
C) Kinh tế hàng hóa
D) Kinh tế thị trường
Câu 34: Hình thức xuất khu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là
A) Đầu tư trực ếp.
B) Xut khẩu tư bản kết hợp với xuất khẩu hàng hóa.
C) Đầu tư gián ếp.
D) Đầu tư trực ếp kết hợp với đầu tư gián ếp.
Câu 35: Một trong những đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là :
A) Thực hiện trong điều kiện đất nước còn kém phát triển
B) Được sự giúp đỡ của các nước
c) Thực hiện khi thế giới không còn chiến tranh lạnh
D) Thực hiện trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 36: Nếu ký hiệu số vòng chu chuyến của tư bản là n; thời gian một năm là CH; thời gian chu
chuyến của tư bản là ch, thì n = ?
A) Tốc độ chu chuyển của tư bản n = CH/ch
lOMoARcPSD| 61256830
B) Tốc độ chu chuyến của tư bản n = CH + chC) Tốc độ chu chuyển của tư
bản n = ch/CH
D) Tốc độ chy chuyến của tư bản n = CH – ch
Câu 37: Nước đầu ên vận dụng cách mạng công nghiệp lẫn thứ tư trong* Kế hoạch hành động chiến
ợc công nghệ cao" là :
A) Mỹ
B) Anh
C) Pháp
D) Đức
Câu 38: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
A) Từ lưu thông
B) Kết quả phát minh
©) Tir san xuat
D) Cả sản xuất và lưu thông
Câu 39: Sự kết hợp kế hoạch với thị trưởng diễn ra ở phạm vi.
A) Chỉ ở tầm vĩ mô.
B) Chi ở tầm vi mô
C) Kể hoạch điều ết ở tầm vĩ mô, thị trường điều ết ở tầm vi mô.
D) Ở cả tầm vĩ mô và vi mô
Câu 40: Hãy lựa chọn trong số các phương án cho sẵn dưới đấy, phương án nào thuộc về đặc trưng
bản chất ca nên kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Vit Nam.
A) Nên kinh tế thị trường thực hiện nhiều hình thức phân phối thu nhập, trong đó phân phối theo
kết quả lao dong la chi yeu
B) Nên kinh tế vận động theo những quy luật vốn có của kinh tế thị trường: quy luật giá trị, quy luật
cung câu, quy luật cạnh tranh ...
C) Tính tự chủ của các chủ thế kinh tế rt cao.
D) Gia cả do thị trường quyết định.
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 41: Đâu không phải là cách thức hinh thành sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyền
Nhà nước
A) Mua lại những xí nghiệp đang hoạt đng ớc ngoài
B) y dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách
C) Quốc hữu hóá các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lạiD) Nhà nước mua cổ phiếu của các doanh
nghiệp tư nhân
Câu 42: Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái cụ thể gì?
A) Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
B) Tư liệu sản xuất.
c) Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
D) Sức lao động công nhân làm thuê.
Câu 43: Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải ến kỹ thuật, tăng năng suất lao
động là gì?
A) Giá trị thặng dư siêu ngạch.
B) Giá trị thặng dư tuyệt đối.
C) Giá trị thặng dư tương đối.
D) Giá trị lợi nhuận bình quân.
Câu 44: Một trong những tác động ch cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
B) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
C) Tạo điều kiện để mỗi nước m cho mình một vị trí thích hợp trong trật t quốc tế
D) Giảm vai trò điều ết kinh tế của Nhà nước
Câu 45: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt đúng về địa tô tư bản chủ
nghĩa.
A) Địa tô tư bản chủ nghĩa là một phần của lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông
nghiệp nộp cho địa chủ.
B) Địa tô tư bản chủ nghĩa và địa tô phong kiến là hoàn toàn giống nhau.
C) Địa tô tư bản chủ nghĩa cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch.
lOMoARcPSD| 61256830
D) Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh quan hệ sản xuất giữa 2 giai cấp: địa chủ và nông dân.
Câu 46: Trong quan niệm vchủ nghĩa đế quốc VI. Lênin KHÔNG bàn tới vấn đề nào ?
A) Các cường quốc phân chia thế giới và khu vực ảnh hưng
B) Giá trị lao động
C) Chủ nghĩa tư bản độc quyền được sinh ra từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
D) Tích tụ và tập trung sản xuất dn đến độc quyền
Câu 47: Một trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là :
A) Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
B) Các ngành kinh tế dựa vào tri thức ngày càng tăng và chiếm đa số
C) Tri thức giúp hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Tri thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhành hơn
Câu 48: Chọn đáp án đúng nhất. Sở hữu là:
A) Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
B) Quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vt
chất
C) Quan hệ về kinh tế giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
D) Quan hệ giữa người và người trong việc chiếm hữu của cải
Câu 49: Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?
A) Can thiệp sâu vào quá trình kinh tế.
B) Tham gia vào sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
C) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế và thực hiện những biện pháp để khắc phục
khuyết tt của thị trường
D) Giáo chỉ êu kế hoạch cho các doanh nghiệp
Câu 50: Nếu hàng hóa có giá trị bằng: 80c + 20v + 30m thì giá trị cũ là bao nhiêu?
A) Bộ phận giá trị cũ = 80
B) Bộ phận giá trị cũ = 50
C) Bộ phận giá trị cũ = 100
lOMoARcPSD| 61256830
D) Bộ phận giá trị cũ = 130
Câu 51: Có 3 nhân tố quy định nh tất yếu khách quan của sự tồn tại và phát triển kinh tế thị trưng
định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là: 1) ........; 2) Do nh ưu việt của kinh tế thị trường
trong thúc đẩy phát triển; 3) Do đó là mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân
dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Lựa chọn từ các phương án cho sẵn dưới đây để điền vào nhân tố còn để trống.
A) Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ xut phát điểm là nền sản xuất nhỏ, lao động thủ công là ph
biến
B) Phân công lao động xã hội đang được phát triển cả về chiều rộng lẫn chiều sâu
C) Yêu cầu củng cố, tăng cường vai trò kinh tế của nhà nước
D) Phát triển kinh tế thtrường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tỉnh quy luật phát triển
khách quan
Câu 52: Chọn đáp án SAI
A) Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất hoạt động êu dùng sản phẩm B)
Thị trường là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.
C) Thị trường biểu hiện dưới hình thái: chợ, cửa hàng, siêu thị...
D) Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội,
được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định.
Câu 53: Trong nông nghiệp TBCN, chủ thể nộp địa tô cho địa chủ là ai?
A) Nông dân
B) Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp
C) Nhà tư bản thương nghiệp
D) Công nhân nông nghiệp làm thuê
Câu 54: Lao động nào tạo ra giá trị hàng hóa?
A) Lao động phức tạp
B) Lao động cụ th
C) Lao động trừ ng
D) Lao động giản đơn
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 55: Chọn đáp án đúng. Bản chất của ch lũy tư bản:
A) Là quá trình tái sản xuất
B) Là tư bản hóa giá trị thặng
C) Là mua thêm hàng hóa sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, mở mang nhà xưởng, mua thiết b
y móc.
D) Là mở rộng sản xuất kinh doanh
Câu 56: Thời gian lao động thặng dư là gì?
A) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng giá trị sức lao động.
B) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị lớn hơn giá trị thặng dư.
C) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị mới kết nh trong hàng hóa.
D) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng với giá trị thặng dư.
Câu 57: Những phát minh quan trọng tạo ền đề cho cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A) Phát minh ra công nghệ in 3D
B) Phát minh ra máy móc trong ngành dệt
C) Phát minh ra điện
D) Phát minh ra máy trong ngành in
Câu 58(1): Chọn đáp án Sai: Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường giống nhauđim
A) Đều mang yếu tố nh thần và lịch sử.
B) Đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con ngưi.
C) Đếu được mua bán trên thị trường.
D) Đều có hai thuộc nh giá trị sử dụng và giá trị.
Câu 58(2): Quy luật kinh tế tồn tại
A) Chủ quan
B) Ngẫu nhiên
C) Tất yếu
D) Khách quan
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 59(1): Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :
(...) là mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế
A) Cơ cấu thành phần kinh tế
B) Cơ cấu các ngành kinh tế
C) Cơ cấu kinh tế
D) Cơ cấu các vùng kinh tế
Câu 59(2): Vai trò của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với Việt Nam là :
A) Các doanh nghiệp xác định được vai trò của mình trong nền kinh tế
B) Quyết định thắng lợi của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
C) Góp phần hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Giảm ô nhiễm môi trường
Câu 60(1): Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển là:
A) Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất
B) Thúc đẩy sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
C) Thúc đấy đối mới phương thức quản trị
D) Tt cả các đáp án đều đúng
Câu 60(2): Một trong những tác động ch cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
B) Tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn
C) Giảm vai trò điều ết kinh tế của Nhà nước
D) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
Câu 61(1): Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là: Hãy chọn đáp án đúng nhất
trong các đáp án sau:
A) Là hệ thống đường lối, chủ trường chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác
lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục êu, phương thức hoạt động, các quan
hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ th kinh tế nhằm hướng tới xác lập động bộ các yếu tthị trường,
các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công
bằng, văn minh.
lOMoARcPSD| 61256830
B) Là những thế lệ nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người khi tham gia vào thị trường,
nhmmục êu xác lập quan hệ sản xut dựa trên chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ
yếu
C) Là cơ chế vận hành nền kinh tế thị trường nhằm điều chỉnh và kiểm soát các hành vi của các
chthể tham gia vào thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 61(2): Đâu không phải là chức năng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyn?
A) làm chỗ dựa cho sự điều ết kinh tế TBCN theo những chương trình nhất đnh
B) đầu tư vào những ngành vốn ít, thời gian thu hồi vốn ngắn, lợi nhuận cao
C) mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa, bảo đảm địa bàn rộng lớn cho sự phát triển của chủ nghĩa tư
bản
D) giải phóng tư bản của tchức độc quyền từ những ngành ít lãi để đưa vào những ngành kinh
doanh có hiệu quả hơn
Câu 62(1): Tìm phương án không đúng về mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền:
A) Độc quyền thủ êu cạnh tranh
B) Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh
C) Độc quyền đối lập với cạnh tranh
D) Độc quyền làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn
Câu 62(2): Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường?
A) Kết nối, thông n trong các quan hệ mua bán
B) Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người êudùng.
C) Làm tăng sư kết nối giữa người sản xuất và người êu dùng, làm cho sản xuất và êu dùng tr
nênăn khớp.
D) Tt cả các đáp án đều đúng
Câu 63(1) C. Mác cho rằng, 3 giai đoạn phát triển cách mạng công nghiệp là
A) Ba giai đoạn tăng năng suất lao động xã hội
B) Ba giai đoạn phát triển của lực lượng sản xuất
lOMoARcPSD| 61256830
C) Ba giai đoạn xã hội hóa lao động và sản xuất
D) Cả 3 đáp án đều đùng
Câu 63(2): Nhiệm vụ giai đoạn 3 (bán) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì?
A) Thc hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư
B) Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư..
C) Chuẩn bị cho quá trình êu dùng giá trị thặng dư..
D) Sản xuất ra giá trị thặng dư.
Câu 64(1): Thực chất sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chc độc quyền
A) Xu hướng quốc tế hoá, toàn cầu hoá kinh tế ngày càng tăng
B) Biến nước khác thành thuộc địa hoặc nửa phụ thuộc
C) Sự phân chia khu vực đầu tư có lợi nhuận cao, nguồn nguyên liệu dồi dào rẻ mạt, thị trường êu
thụ hàng hóa rộng lớn
D) Là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm mục đích chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi
nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản
Câu 64(2): Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai về địa tô chênh lệch:
A) Địa tô thu được ở trên những ruộng đất có lợi thế về điều kiện cạnh tác.
B) Địa tô chênh lệch II là địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt hơn, có
lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.
C) Có 2 loại địa tô chênh lệch: địa tô chênh lệch 1 và địa tô chênh lệch II.
D) Địa tô chênh lệch cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 65(1): Một trong những yêu cầu của cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả là
A) Đẩy nhanh được quá trình công nghiệp hóa
B) Khai thác, phân bố và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút huy hiệu quả các
nguồn lực bên ngoài
C) Các doanh nghiệp thu được nhiều lợi nhuận hơn
D) Nâng cao được năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
Câu 65(2): Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A) Sự phát triển của n dụng TBCN
lOMoARcPSD| 61256830
B) Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
C) Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D) Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 66: Một trong những tác động ch cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giám vai trò điều ết kinh tế của Nhà nước
B) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyến từ nông nghiệp sang công nghiệp
C) Nâng cao trình độ nguồn nhân lực và ềm lực khoa học công nghquốc giaD) Giúp cho các doanh
nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
Câu 67: Chọn phương án đúng:
A) Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm.
B) Năng suất lao động giảm, lượng giá trị của 1 đ n vơ ị hàng hóa giảm
C) Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đ n vơ ị hàng hóa tăng
Câu 68: Chọn đáp án đúng. Bản chất của ch lũy tư bản là
A) Là quá trình tái sản xuất
B) Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa thông qua việc biến một phần giá trịthặng
thành tư bản
C) Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa
D) Là quá trình tạo ra giá trị thặng
Câu 69: Cho biết trong số các tập đoàn sở hữu sau, tập đoàn sở hữu nào có thu nhập với tên gọi là
lợi tức?
A) Tư bản thương nghiệp
B) Tư bản công nghiệp
C) Tư bản cho vay
D) Tư bản kinh doanh nông nghiệp
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 70: Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
A) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của đa số giai cấp tư sản
B) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản
C) trước hết tp trung chủ yếu vì lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động
D) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của toàn bộ giai cấp tư sản
Câu 71: Trong các hình thức của các tchức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại trong chủ nghĩa
tư bản ngày nay: A) Concern.
B) Concern và Conglomerate.
C) Conglomerate (công---meerat)
D) Consorum (Công xoóc xi om)
Câu 72: Nội dung cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện :
A) Sử dụng công nghệ thông n, tự động hóa sản xuất
B) Chuyển từ sản xuất bằng máy móc sang tự động hóa
C) Chuyển từ sản xuất cơ khí sang sản xuất đin - cơ khí
D) Sử dụng năng lượng nguyên tử;
Câu 75: Một trong những tác động êu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Tăng vai trò điều ết kinh tế của Nhà
B) Làm tăng nguy cơ nh trạng khủng bố quốc tế, buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia, bệnh dch
C) Làm tăng ô nhiễm môi trường
D) Sử dụng các nguồn lực không hợp lý do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tăng
Câu 76: Chọn đáp án đúng. Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô ch lũy là
A) Tư bản ứng trước
B) Năng suất lao động
C) Tsuất giá trị thặng dư, năng suất lao động, tư bản ứng trước, sử dụng hiệu quả máy
móc
D) T suất giá trị thặng dư
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 77: Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:
A) Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
B) Kế hoạch điều ết thị trường
C) Kế hoạch điều ết thtrường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch
hoá.
D) Kế hoạch điều ết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn thị trường điều ết
các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.
Câu 78: Các cuộc cách mạng công nghiệp đã làm cho:
A) Các yếu tố đầu vào của sản xuất đã thay đổi căn bản
B) Quá trình sản xuất không phụ thuộc quá nhiều vào tài nguyên thiên nhiên
C) Làm mất những lợi thế của của sản xuất truyền thống
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 79: Những hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ nguyên nhân
A) Mâu thuẫn giữa sản xuất có xu hướng ngày càng mở rộng với sức mua của quần chúng ngày càng
thu hẹp
B) Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân
C) Mâu thuẫn giữa nh có tchức có kế hoạch cao ở tầm vi mô với nh vô chính phủ ở tầm vĩ
D) Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xut với quan hệ sở hữu tư nhân tư
bảnchủ nghĩa về tư liệu sản xuất
Câu 80: Chọn phương án đúng:
A) Người êu dùng là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhucầu êu
dùng.
B) Sức mua của người êu dùng là yếu tố quyết định sự thành bại của người sản xuất.
C) Người êu dùng có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất.
D) Tt cả các đáp án đều đúng
lOMoARcPSD| 61256830
Cân 76: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (.....) Tsut lợi nhuận là....... giữa l i ợ nhuận
và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước trong đoạn văn sau đây
A) tổng số
B) Tỷ lệ
C) hiệu số
D) tỷ lệ phần trăm
Câu 77: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ra đời thay thế cho phương thức sản xuất nàO
A) Phương thức sản xuất thủ công
B) Phương thức sản xuất Chiếm hữu nô lê
C) Phương thức sản xuất nông nghiệp lạc hậu
D) Phương thức sản xuất phong kiến
Cầu 78: Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông
qua
A) Các chủ trương và quyết sách lớn trong từng thời kỳ phát triển của đất nước
B) Tt cả doanh nghiệp trong nước
C) Pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch
D) Cơ chế chính sách cùng các công cụ kinh tế
Câu 79: Một trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là:
A) Trí thức tạo ra những công nghệ mới
B) Trí thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhành hơn
C) Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
D) Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực ếp
Câu 80: Vì sao hàng hóa có hai thuộc nh là giá trị sử dụng và giá trị?
A) Vì có lao động quá khứ và lao động sng
B) Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp
C) Vì lao động sản xuất hàng hóa có nh hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng
lOMoARcPSD| 61256830
Câu 36: Ai là người đ u ên phát hi n ra nh hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa là lao ầ ệ ặ ủ ộ
ấ đ ng c th và lao đ ng tr u tộ ụ ể ộ ừ ượng?
A) VI.Lênin
B) D.avid Ricardo
C) Ph.Ăngghen
D) C.ác-Mác
Câu 37: Ch n đáp án đúng v Giá tr c a hàng hóaọ ị ủ
A) Là công d ng c a hàng hóaụ B)
Được th hi n ra trong khi êu dùngể
C) Là lao đ ng c a ngộ ườ ải s n xu t hàng hóa k t nh trong hàng hóa.ấ ế
D) Là do lao đ ng c th t o raộ ể ạ
Câu 38: Hãy l a ch n trong s các phự ọ ố ương án cho s n dẵ ưới đây, phương án nào thu c v đ c ộ
ặ tr ng b n ch t c a n n kinh t th trư ả ấ ủ ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ở ệ
A) Tính t ch c a các ch th kinh t r t caoự ủ ủ ế ế ấ
B) Là phương th c đ phát tri n l c lứ ể ể ự ượng s n xu t, xây d ng c s v t ch t - kỹ thu t c a ả ấ ự ơ
ấ ậ ủ ch nghĩa xã h i; nâng cao đ i s ng nhân dân, th c hi n dân giàu, nủ ộ ờ ố ự ệ ước m nh, dân
ch , công ạ ủ b ng, văn minh. ằ
C) N n kinh t v n đ ng theo nh ng quy lu t v n có c a kinh t th trề ế ậ
ế ường: quy lu t giá tr , ậ quy lu t cung c u, quy lu t c nh
tranh...ậ
D) Giá c đả ược xác đ nh ngay trên th trị ường.
Câu 39: Nh ng hình th c t ch c đ c quy n t th p đ n cao cu i thữ ứ ổ ứ ộ ề ừ ấ ế ố ế ỷ k 19, đ u th k 20ầ
ế ỷ bao g m:ồ
A) Trust (t r t), Cartel (cácten), Syndicate (xanhđica), côngxoócxiomờ ớ
B) Cartel (Cácten), Syndicate (xanhđica), Trusr (t r t), côngxoócxioờ ớ
C) Syndicate (xanhđica), Cartel (cácten), Trust (t r t), côngxcxiomờ D) Côngxoócxiom, Cartel
(cácten), Syndicate (xanhđica), Trust (t r t),ờ ớ
Câu 62: Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường?
A) Kết nối, thông n trong các quan hệ mua bán
B) Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người êudùng.
lOMoARcPSD| 61256830
C) Làm tăng sư kết nối giữa người sản xuất và người êu dùng, làm cho sản xuất và êu dùng tr
nênăn khớp.
D) Tt cả các đáp án đều đúng
Câu 63: Nhiệm vụ giai đoạn 3 (bán) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì?
A) Thc hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư
B) Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư..
C) Chuẩn bị cho quá trình êu dùng giá trị thặng dư..
D) Sản xuất ra giá trị thặng dư.
Câu 64: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai về địa tô chênh lệch:
A) Địa tô thu được ở trên những ruộng đất có lợi thế về điều kiện cạnh tác.
B) Địa tô chênh lệch II là địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt hơn, có
lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.
C) Có 2 loại địa tô chênh lệch: địa tô chênh lệch 1 và địa tô chênh lệch II.
D) Địa tô chênh lệch cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 65: Một trong những yêu cầu của cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả là :
A) Đẩy nhanh được quá trình công nghiệp hóa
B) Khai thác, phân bố và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút huy hiệu quả các
nguồn lực bên ngoài
C) Các doanh nghiệp thu được nhiều lợi nhuận hơn
D) Nâng cao được năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
Câu 1: Tìm trong số các diễn đạt sau đây diễn đạt nào sai về lợi nhuận thương nghiệp?
A) Lợi nhuận thương nghiệp là một trong những hình thái biểu hiện của giá trị thông dư.
B) Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ giá trị thẳng đư
C) Lợi nhuận thương nghiệp do lưu thông sinh ra.
D) Lợi nhuận thương nghiệp phải bằng lợi nhuận bình quân

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 1: Tốc độ chu chuyển của tư bản được tính bằng gì?
A) Số vòng lưu thông hàng hóa.
B) Số vòng sản xuất hàng hóa.
C) Tuần hoàn của tư bản.
D) Số vòng chu chuyển của tư bản
Câu 2: Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:
A) Kế hoạch điều tiết thị trường
B) Kế hoạch điều tiết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn thị trường điều tiết
các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.
C) Kế hoạch điều tiết thị trường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
D) Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
Câu 3: Biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là phương án nào dưới đây?
A) Giảm cả thời gian sản xuất và lưu thông.
B) Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất.
C) Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông.
D) Tăng cả thời gian sản xuất và lưu thông.
Câu 4: Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của
A) Sự phát triển của thị trường tài chính.
B) Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hàng xoắn xuýt với nhau.
C) Sự phát triển Độc quyền công nghiệp.
D) Sự phát triển độc quyền ngân hàng.
Câu 5: Điển thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: "... đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất
này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền" bản A) tập trung tư B) tích lũy tư bản C) tích tụ tư bản D)tự do cạnh tranh lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 6: Tư bản bao gồm các bộ phận nào?
A) Gồm tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.
B) Gồm tư bản bất biến và giá trị thặng dư
C) Gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến.
D) Gồm tư bản khả biến và giá trị thặng dư.
Câu 7: Điền từ vào chỗ trống: Trong đời sống xã hội, có vô số những hàng hóa với những giá trị sử
dụng khác nhau là do ....đa dạng, muôn vẻ khác nhau. A) Lao động trừ tượng B) Lao động phức tạp C) Lao động giản đơn D) Lao động cụ thể
Câu 8: Kinh tế chính trị hướng tới làm cho cả người dân cũng như quốc gia trở nên giàu có. Đây là quan điểm của ai A) Anghgen B) A.Smith C) Lênin D) C. Mác
Câu 9: Nước đầu tiên vận dụng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong " Kế hoạch hành động chiến
lược công nghệ cao" là : A) Mỹ B) Anh C) Đức D) Pháp
Câu 10: Giá cả của quyền sử dụng đất do yếu tố nào quyết định? Chọn đáp án SAI
Câu 10: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
A) Bắt đầu từ giữa thế kỷ 17 kết thức vào giữa thế kỷ 18
B) Bắt đầu từ đầu thế kỷ 20 kết thức vào giữa thế kỷ 20
C) Bắt đầu từ mừng cuối thế kỷ 19 kết thức vào đầu thế kỷ 20
D) Bắt đầu từ giữa thế kỷ 18 kết thức vào giữa thế kỷ 19 lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 11: Trong các yếu tố sau đây yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa? A) Lao động giản đơn B) Lao động cụ thể
C) Lao động trừu tượng D) Lao động phức tạp
Câu 12: Gía cả hàng hóa trên thị trường KKHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A) Theo quyết định của nhà nước B) Quan hệ cạnh tranh C) Giá trị hàng hóa D) Quan hệ cung cầu
Câu 13: Tìm phương án không đúng: xuất khẩu từ bản của nhà nước
A) nhằm lôi kéo các nước phụ thuộc vào khối quân sự hoặc buộc các nước nhậ viện trợ phải cho các
nước xuất khẩu tư bản lập căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình
B) thường hướng vào các ngành thuộc kết cấu hạ tầng
C) thương đầu tư vào những ngành kinh tế có vòng quay tư bản ngắn và thu được lợi nhuận độc quyền cao
D) thường nhằm duy trì và bảo vệ chế độ chính trị "thân cận" đã bị lung lay ở các nước nhập khẩu tư
bản, tăng cường sự phụ thuộc của các nước đó vào các nước tư bản
Câu 13: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A) Hệ thống các cơ quan của nhà nước
B) Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận
C) Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận, hệ
thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế, các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện
các quy định và vận hành nền kinh tế.
Câu 14: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam bối cảnh hiện nay phải gắn liền với : A) Kinh tế thị trường
B) Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa lOMoAR cPSD| 61256830 C) Kinh tế tri thức
D) Điều kiện hiện tại của Việt Nam
Câu 15: Nếu hàng hóa có giá trị bằng: 80c + 20v + 30m thì giá trị cũ là bao nhiêu?
A) Bộ phận giá trị cũ = 80
B) Bộ phận giá trị cũ = 100
C) Bộ phận giá trị cũ = 50
D) Bộ phận giá trị cũ = 130
Câu 16: Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các tập đoàn tư bản tài chính thường tồn tại dưới dạng:
A) Công nghiệp - dịch vụ. B) Công-nông nghiệp
C) Công-nông-thương tín- dịch vụ hay công nghiệp quân sự dịch vụ quốc phòng D) Công xoác xi om
Câu 17: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A) Sự phát triển của tín dụng TBCN
B) Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
C) Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D) Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 18: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là A) Nông nghiệp
B) Các quan hệ của sản xuất và trao đổi
Câu 26: Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, tư bản bất biến được vận động như thế
nào? A) Tư bản bất biến được lao động cụ thể của người công nhân chuyến giá trị của nó vào giá trị sản phẩm. B)
Tư bản bất biến được lao động trừu tượng của người công nhân chuyến và bảo tồn giá trị vào giá trị sản phẩm. lOMoAR cPSD| 61256830 C)
Tư bản bất biến được lao động trừu tượng của người công nhân chuyến giá trị vào giá trị sản phẩm. D)
Tư bản bất biến được lao động cụ thể của người công nhân chuyến và bảo tồn giá trị vào giá trị sản phẩm.
Câu 27: Những hình thức tổ chức độc quyền từ thấp đến cao cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20 bao gồm:
A) Trust (törớt), Cartel (cácten), Syndicate (xanhdica), côngxoócxiom
B) Côngxoócxiom, Cartel (cácten), Syndicate (xanhdica), Trust (törớt),
C) Cartel (Cácten), Syndicate (xanhdica), Trust (torớt), công xoocxiom
D) Syndicate (xanhđica), Cartel (cácten), Trust (từrớt), côngxoócxiom
Câu 28: Lựa chọn phương án đúng Kinh tế nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước
A) Là hai bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân thống nhất
B) Kinh tế nhà nước nằm trong doanh nghiệp nhà nước
C) Doanh nghiệp nhà nước là bộ phận của kinh tế nhà nước
D) Là hai khái niệm giống nhau
Câu 29. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi :
A) Có tiến bộ về hạ tầng điện tử
B) Có tiến bộ về hạ tầng máy tính
C) Có tiến bộ về hạ tầng số hóa
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 30: Tiền công là gì?
A) Giá cả của hàng hóa Lao động B) Giá
cả của hàng hóa tư liệu sản xuất.
C) Giá cả của lao động.
D) Giá cả của hàng hóa sức lao động.
Câu 31: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
A) Người lao động không được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất lOMoAR cPSD| 61256830
B) Người lao động được tự do về thân thế và không có tư liệu sản xuất
C) Người lao động được tự do về thân thế và có tư liệu sản xuất
D) Người lao động không được tự do về thân thế và có tư liệu sản xuất
Câu 32: Vàng và bạc có thể đóng vai trò tiền tệ là bởi vì? Chọn đáp án đúng nhất
A) Thuận tiện cho quá trình trao đổi, với một trọng lượng nhỏ nhưng chứa đựng giá trị lớn.
B) Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, ít chịu hao mòn.
C) Tất cả các đáp án đều đúng
D) Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất.
Câu 33: Chọn đáp án đúng đề điền vào chỗ trống: “.. .........là một kiểu tổ chức kinh tế mà trong đó
sản phẩm sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất, chứ không phải để trao đổi. A) Kinh tế tự nhiên
B) Kinh tế xã hội chủ nghĩ C) Kinh tế hàng hóa D) Kinh tế thị trường
Câu 34: Hình thức xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là A) Đầu tư trực tiếp.
B) Xuất khẩu tư bản kết hợp với xuất khẩu hàng hóa. C) Đầu tư gián tiếp.
D) Đầu tư trực tiếp kết hợp với đầu tư gián tiếp.
Câu 35: Một trong những đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là :
A) Thực hiện trong điều kiện đất nước còn kém phát triển
B) Được sự giúp đỡ của các nước
c) Thực hiện khi thế giới không còn chiến tranh lạnh
D) Thực hiện trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 36: Nếu ký hiệu số vòng chu chuyến của tư bản là n; thời gian một năm là CH; thời gian chu
chuyến của tư bản là ch, thì n = ?
A) Tốc độ chu chuyển của tư bản n = CH/ch lOMoAR cPSD| 61256830
B) Tốc độ chu chuyến của tư bản n = CH + chC) Tốc độ chu chuyển của tư bản n = ch/CH
D) Tốc độ chy chuyến của tư bản n = CH – ch
Câu 37: Nước đầu tiên vận dụng cách mạng công nghiệp lẫn thứ tư trong* Kế hoạch hành động chiến
lược công nghệ cao" là : A) Mỹ B) Anh C) Pháp D) Đức
Câu 38: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? A) Từ lưu thông B) Kết quả phát minh ©) Tir san xuat
D) Cả sản xuất và lưu thông
Câu 39: Sự kết hợp kế hoạch với thị trưởng diễn ra ở phạm vi. A) Chỉ ở tầm vĩ mô. B) Chi ở tầm vi mô
C) Kể hoạch điều tiết ở tầm vĩ mô, thị trường điều tiết ở tầm vi mô.
D) Ở cả tầm vĩ mô và vi mô
Câu 40: Hãy lựa chọn trong số các phương án cho sẵn dưới đấy, phương án nào thuộc về đặc trưng
bản chất của nên kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
A) Nên kinh tế thị trường thực hiện nhiều hình thức phân phối thu nhập, trong đó phân phối theo
kết quả lao dong la chi yeu
B) Nên kinh tế vận động theo những quy luật vốn có của kinh tế thị trường: quy luật giá trị, quy luật
cung câu, quy luật cạnh tranh ...
C) Tính tự chủ của các chủ thế kinh tế rất cao.
D) Gia cả do thị trường quyết định. lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 41: Đâu không phải là cách thức hinh thành sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyền Nhà nước
A) Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước ngoài
B) Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách
C) Quốc hữu hóá các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lạiD) Nhà nước mua cổ phiếu của các doanh nghiệp tư nhân
Câu 42: Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái cụ thể gì?
A) Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu B) Tư liệu sản xuất.
c) Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
D) Sức lao động công nhân làm thuê.
Câu 43: Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là gì?
A) Giá trị thặng dư siêu ngạch.
B) Giá trị thặng dư tuyệt đối.
C) Giá trị thặng dư tương đối.
D) Giá trị lợi nhuận bình quân.
Câu 44: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
B) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
C) Tạo điều kiện để mỗi nước tìm cho mình một vị trí thích hợp trong trật tự quốc tế
D) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
Câu 45: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt đúng về địa tô tư bản chủ nghĩa.
A) Địa tô tư bản chủ nghĩa là một phần của lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông
nghiệp nộp cho địa chủ.
B) Địa tô tư bản chủ nghĩa và địa tô phong kiến là hoàn toàn giống nhau.
C) Địa tô tư bản chủ nghĩa cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch. lOMoAR cPSD| 61256830
D) Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh quan hệ sản xuất giữa 2 giai cấp: địa chủ và nông dân.
Câu 46: Trong quan niệm về chủ nghĩa đế quốc VI. Lênin KHÔNG bàn tới vấn đề nào ?
A) Các cường quốc phân chia thế giới và khu vực ảnh hưởng B) Giá trị lao động
C) Chủ nghĩa tư bản độc quyền được sinh ra từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
D) Tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến độc quyền
Câu 47: Một trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là :
A) Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
B) Các ngành kinh tế dựa vào tri thức ngày càng tăng và chiếm đa số
C) Tri thức giúp hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Tri thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhành hơn
Câu 48: Chọn đáp án đúng nhất. Sở hữu là:
A) Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
B) Quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
C) Quan hệ về kinh tế giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
D) Quan hệ giữa người và người trong việc chiếm hữu của cải
Câu 49: Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?
A) Can thiệp sâu vào quá trình kinh tế.
B) Tham gia vào sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
C) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế và thực hiện những biện pháp để khắc phục
khuyết tật của thị trường
D) Giáo chỉ tiêu kế hoạch cho các doanh nghiệp
Câu 50: Nếu hàng hóa có giá trị bằng: 80c + 20v + 30m thì giá trị cũ là bao nhiêu?
A) Bộ phận giá trị cũ = 80
B) Bộ phận giá trị cũ = 50
C) Bộ phận giá trị cũ = 100 lOMoAR cPSD| 61256830
D) Bộ phận giá trị cũ = 130
Câu 51: Có 3 nhân tố quy định tính tất yếu khách quan của sự tồn tại và phát triển kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là: 1) ........; 2) Do tính ưu việt của kinh tế thị trường
trong thúc đẩy phát triển; 3) Do đó là mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân
dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Lựa chọn từ các phương án cho sẵn dưới đây để điền vào nhân tố còn để trống.
A) Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ xuất phát điểm là nền sản xuất nhỏ, lao động thủ công là phổ biến
B) Phân công lao động xã hội đang được phát triển cả về chiều rộng lẫn chiều sâu
C) Yêu cầu củng cố, tăng cường vai trò kinh tế của nhà nước
D) Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tỉnh quy luật phát triển khách quan Câu 52: Chọn đáp án SAI
A) Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất và hoạt động tiêu dùng sản phẩm B)
Thị trường là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.
C) Thị trường biểu hiện dưới hình thái: chợ, cửa hàng, siêu thị...
D) Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội,
được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định.
Câu 53: Trong nông nghiệp TBCN, chủ thể nộp địa tô cho địa chủ là ai? A) Nông dân
B) Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp
C) Nhà tư bản thương nghiệp
D) Công nhân nông nghiệp làm thuê
Câu 54: Lao động nào tạo ra giá trị hàng hóa? A) Lao động phức tạp B) Lao động cụ thể C) Lao động trừ tượng D) Lao động giản đơn lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 55: Chọn đáp án đúng. Bản chất của tích lũy tư bản:
A) Là quá trình tái sản xuất
B) Là tư bản hóa giá trị thặng dư
C) Là mua thêm hàng hóa sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, mở mang nhà xưởng, mua thiết bị máy móc.
D) Là mở rộng sản xuất kinh doanh
Câu 56: Thời gian lao động thặng dư là gì?
A) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng giá trị sức lao động.
B) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị lớn hơn giá trị thặng dư.
C) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị mới kết tinh trong hàng hóa.
D) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng với giá trị thặng dư.
Câu 57: Những phát minh quan trọng tạo tiền đề cho cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A) Phát minh ra công nghệ in 3D
B) Phát minh ra máy móc trong ngành dệt C) Phát minh ra điện
D) Phát minh ra máy trong ngành in
Câu 58(1): Chọn đáp án Sai: Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường giống nhau ở điểm
A) Đều mang yếu tố tinh thần và lịch sử.
B) Đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
C) Đếu được mua bán trên thị trường.
D) Đều có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị.
Câu 58(2): Quy luật kinh tế tồn tại A) Chủ quan B) Ngẫu nhiên C) Tất yếu D) Khách quan lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 59(1): Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :
(...) là mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế
A) Cơ cấu thành phần kinh tế
B) Cơ cấu các ngành kinh tế C) Cơ cấu kinh tế
D) Cơ cấu các vùng kinh tế
Câu 59(2): Vai trò của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với Việt Nam là :
A) Các doanh nghiệp xác định được vai trò của mình trong nền kinh tế
B) Quyết định thắng lợi của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
C) Góp phần hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Giảm ô nhiễm môi trường
Câu 60(1): Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển là:
A) Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất
B) Thúc đẩy sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
C) Thúc đấy đối mới phương thức quản trị
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 60(2): Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
B) Tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn
C) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
D) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
Câu 61(1): Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: A)
Là hệ thống đường lối, chủ trường chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác
lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan
hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập động bộ các yếu tố thị trường,
các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. lOMoAR cPSD| 61256830 B)
Là những thế lệ nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người khi tham gia vào thị trường,
nhằmmục tiêu xác lập quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ yếu C)
Là cơ chế vận hành nền kinh tế thị trường nhằm điều chỉnh và kiểm soát các hành vi của các
chủ thể tham gia vào thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 61(2): Đâu không phải là chức năng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyền?
A) làm chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế TBCN theo những chương trình nhất định
B) đầu tư vào những ngành vốn ít, thời gian thu hồi vốn ngắn, lợi nhuận cao
C) mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa, bảo đảm địa bàn rộng lớn cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
D) giải phóng tư bản của tổ chức độc quyền từ những ngành ít lãi để đưa vào những ngành kinh doanh có hiệu quả hơn
Câu 62(1): Tìm phương án không đúng về mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền:
A) Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh
B) Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh
C) Độc quyền đối lập với cạnh tranh
D) Độc quyền làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn
Câu 62(2): Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường?
A) Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán
B) Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêudùng.
C) Làm tăng sư kết nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nênăn khớp.
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 63(1) C. Mác cho rằng, 3 giai đoạn phát triển cách mạng công nghiệp là
A) Ba giai đoạn tăng năng suất lao động xã hội
B) Ba giai đoạn phát triển của lực lượng sản xuất lOMoAR cPSD| 61256830
C) Ba giai đoạn xã hội hóa lao động và sản xuất
D) Cả 3 đáp án đều đùng
Câu 63(2): Nhiệm vụ giai đoạn 3 (bán) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì?
A) Thực hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư
B) Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư..
C) Chuẩn bị cho quá trình tiêu dùng giá trị thặng dư..
D) Sản xuất ra giá trị thặng dư.
Câu 64(1): Thực chất sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền là
A) Xu hướng quốc tế hoá, toàn cầu hoá kinh tế ngày càng tăng
B) Biến nước khác thành thuộc địa hoặc nửa phụ thuộc
C) Sự phân chia khu vực đầu tư có lợi nhuận cao, nguồn nguyên liệu dồi dào rẻ mạt, thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn
D) Là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm mục đích chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi
nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản
Câu 64(2): Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai về địa tô chênh lệch:
A) Địa tô thu được ở trên những ruộng đất có lợi thế về điều kiện cạnh tác.
B) Địa tô chênh lệch II là địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt hơn, có
lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.
C) Có 2 loại địa tô chênh lệch: địa tô chênh lệch 1 và địa tô chênh lệch II.
D) Địa tô chênh lệch cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 65(1): Một trong những yêu cầu của cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả là
A) Đẩy nhanh được quá trình công nghiệp hóa
B) Khai thác, phân bố và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút huy hiệu quả các nguồn lực bên ngoài
C) Các doanh nghiệp thu được nhiều lợi nhuận hơn
D) Nâng cao được năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
Câu 65(2): Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A) Sự phát triển của tín dụng TBCN lOMoAR cPSD| 61256830
B) Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
C) Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D) Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 66: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giám vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
B) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyến từ nông nghiệp sang công nghiệp
C) Nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học công nghệ quốc giaD) Giúp cho các doanh
nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
Câu 67: Chọn phương án đúng:
A) Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm.
B) Năng suất lao động giảm, lượng giá trị của 1 đ n vơ ị hàng hóa giảm
C) Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đ n vơ ị hàng hóa tăng
Câu 68: Chọn đáp án đúng. Bản chất của tích lũy tư bản là
A) Là quá trình tái sản xuất
B) Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa thông qua việc biến một phần giá trịthặng dư thành tư bản
C) Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa
D) Là quá trình tạo ra giá trị thặng dư
Câu 69: Cho biết trong số các tập đoàn sở hữu sau, tập đoàn sở hữu nào có thu nhập với tên gọi là lợi tức?
A) Tư bản thương nghiệp B) Tư bản công nghiệp C) Tư bản cho vay
D) Tư bản kinh doanh nông nghiệp lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 70: Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
A) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của đa số giai cấp tư sản
B) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản
C) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động
D) trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của toàn bộ giai cấp tư sản
Câu 71: Trong các hình thức của các tổ chức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại trong chủ nghĩa
tư bản ngày nay: A) Concern. B) Concern và Conglomerate.
C) Conglomerate (công-gơ-lô-meerat)
D) Consortium (Công xoóc xi om)
Câu 72: Nội dung cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện :
A) Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
B) Chuyển từ sản xuất bằng máy móc sang tự động hóa
C) Chuyển từ sản xuất cơ khí sang sản xuất điện - cơ khí
D) Sử dụng năng lượng nguyên tử;
Câu 75: Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Tăng vai trò điều tiết kinh tế của Nhà
B) Làm tăng nguy cơ tình trạng khủng bố quốc tế, buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia, bệnh dịch
C) Làm tăng ô nhiễm môi trường
D) Sử dụng các nguồn lực không hợp lý do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tăng
Câu 76: Chọn đáp án đúng. Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy là A) Tư bản ứng trước B) Năng suất lao động
C) Tỷ suất giá trị thặng dư, năng suất lao động, tư bản ứng trước, sử dụng hiệu quả máy móc
D) Tỷ suất giá trị thặng dư lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 77: Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:
A) Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
B) Kế hoạch điều tiết thị trường
C) Kế hoạch điều tiết thị trường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
D) Kế hoạch điều tiết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn thị trường điều tiết
các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.
Câu 78: Các cuộc cách mạng công nghiệp đã làm cho:
A) Các yếu tố đầu vào của sản xuất đã thay đổi căn bản
B) Quá trình sản xuất không phụ thuộc quá nhiều vào tài nguyên thiên nhiên
C) Làm mất những lợi thế của của sản xuất truyền thống
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 79: Những hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ nguyên nhân
A) Mâu thuẫn giữa sản xuất có xu hướng ngày càng mở rộng với sức mua của quần chúng ngày càng thu hẹp
B) Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân
C) Mâu thuẫn giữa tính có tổ chức có kế hoạch cao ở tầm vi mô với tính vô chính phủ ở tầm vĩ mô
D) Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sở hữu tư nhân tư
bảnchủ nghĩa về tư liệu sản xuất
Câu 80: Chọn phương án đúng:
A) Người tiêu dùng là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhucầu tiêu dùng.
B) Sức mua của người tiêu dùng là yếu tố quyết định sự thành bại của người sản xuất.
C) Người tiêu dùng có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất.
D) Tất cả các đáp án đều đúng lOMoAR cPSD| 61256830
Cân 76: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (.....) Tỷ suất lợi nhuận là....... giữa l i ợ nhuận
và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước trong đoạn văn sau đây A) tổng số B) Tỷ lệ C) hiệu số D) tỷ lệ phần trăm
Câu 77: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ra đời thay thế cho phương thức sản xuất nàO
A) Phương thức sản xuất thủ công
B) Phương thức sản xuất Chiếm hữu nô lê
C) Phương thức sản xuất nông nghiệp lạc hậu
D) Phương thức sản xuất phong kiến
Cầu 78: Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua
A) Các chủ trương và quyết sách lớn trong từng thời kỳ phát triển của đất nước
B) Tất cả doanh nghiệp trong nước
C) Pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch
D) Cơ chế chính sách cùng các công cụ kinh tế
Câu 79: Một trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là:
A) Trí thức tạo ra những công nghệ mới
B) Trí thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhành hơn
C) Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
D) Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 80: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?
A) Vì có lao động quá khứ và lao động sống
B) Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp
C) Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng lOMoAR cPSD| 61256830
Câu 36: Ai là người đ u tiên phát hi n ra tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa là lao ầ ệ ặ ủ ộ ả
ấ đ ng c th và lao đ ng tr u tộ ụ ể ộ ừ ượng? A) VI.Lênin B) D.avid Ricardo C) Ph.Ăngghen D) C.ác-Mác
Câu 37: Ch n đáp án đúng v Giá tr c a hàng hóaọ ề ị ủ
A) Là công d ng c a hàng hóaụ ủ B)
Được th hi n ra trong khi tiêu dùngể ệ
C) Là lao đ ng c a ngộ ủ
ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóa.ấ ế
D) Là do lao đ ng c th t o raộ ụ ể ạ
Câu 38: Hãy l a ch n trong s các phự ọ ố ương án cho s n dẵ ưới đây, phương án nào thu c v đ c ộ ề
ặ tr ng b n ch t c a n n kinh t th trư ả ấ ủ ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ở ệ
A) Tính t ch c a các ch th kinh t r t caoự ủ ủ ủ ế ế ấ
B) Là phương th c đ phát tri n l c lứ ể ể ự ượng s n xu t, xây d ng c s v t ch t - kỹ thu t c a ả ấ ự ơ ở ậ
ấ ậ ủ ch nghĩa xã h i; nâng cao đ i s ng nhân dân, th c hi n dân giàu, nủ ộ ờ ố ự ệ ước m nh, dân
ch , công ạ ủ b ng, văn minh. ằ
C) N n kinh t v n đ ng theo nh ng quy lu t v n có c a kinh t th trề ế ậ ộ ữ ậ ố ủ ế ị
ường: quy lu t giá tr , ậ ị quy lu t cung c u, quy lu t c nh tranh...ậ ầ ậ ạ
D) Giá c đả ược xác đ nh ngay trên th trị ị ường.
Câu 39: Nh ng hình th c t ch c đ c quy n t th p đ n cao cu i thữ ứ ổ ứ ộ ề ừ ấ ế ố ế ỷ k 19, đ u th k 20ầ ế ỷ bao g m:ồ
A) Trust (t r t), Cartel (cácten), Syndicate (xanhđica), côngxoócxiomờ ớ
B) Cartel (Cácten), Syndicate (xanhđica), Trusr (t r t), côngxoócxioờ ớ
C) Syndicate (xanhđica), Cartel (cácten), Trust (t r t), côngxoócxiomờ ớ D) Côngxoócxiom, Cartel
(cácten), Syndicate (xanhđica), Trust (t r t),ờ ớ
Câu 62: Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường?
A) Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán
B) Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêudùng. lOMoAR cPSD| 61256830
C) Làm tăng sư kết nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nênăn khớp.
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 63: Nhiệm vụ giai đoạn 3 (bán) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì?
A) Thực hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư
B) Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư..
C) Chuẩn bị cho quá trình tiêu dùng giá trị thặng dư..
D) Sản xuất ra giá trị thặng dư.
Câu 64: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai về địa tô chênh lệch:
A) Địa tô thu được ở trên những ruộng đất có lợi thế về điều kiện cạnh tác.
B) Địa tô chênh lệch II là địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt hơn, có
lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.
C) Có 2 loại địa tô chênh lệch: địa tô chênh lệch 1 và địa tô chênh lệch II.
D) Địa tô chênh lệch cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 65: Một trong những yêu cầu của cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả là :
A) Đẩy nhanh được quá trình công nghiệp hóa
B) Khai thác, phân bố và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút huy hiệu quả các nguồn lực bên ngoài
C) Các doanh nghiệp thu được nhiều lợi nhuận hơn
D) Nâng cao được năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
Câu 1: Tìm trong số các diễn đạt sau đây diễn đạt nào sai về lợi nhuận thương nghiệp?
A) Lợi nhuận thương nghiệp là một trong những hình thái biểu hiện của giá trị thông dư.
B) Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ giá trị thẳng đư
C) Lợi nhuận thương nghiệp do lưu thông sinh ra.
D) Lợi nhuận thương nghiệp phải bằng lợi nhuận bình quân