ĐỀ 1:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 1: Chọn phương án đúng: Tính ∆G
0
298
ca phn ng:
CH
4
(k) + 2O
2
(k) = 2H
2
O(l) + CO
2
(k)
Cho biết thế đẳng áp to thành tiêu chun ca CH
4
(k); H
2
O(l) và CO
2
(k) 25
o
C có giá tr ln lượt
là: 50,7; 237; 394,4 kJ/mol
a) +817,7 kJ b) 817,7 kJ c) 645 kJ d) +645kJ.
Câu 2: Chọn phương án đúng:
cùng các điều kin, dung dch đin li so vi dung dch phân t (cht tan không bay hơi) có:
a) Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt đ sôi cao hơn.
b) Nhit đ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
c) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt đ đông đặc cao hơn.
d) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt đ sôi cao hơn
Câu 3: Chọn đáp án đúng. Cho PCl
5
(k) PCl
3
(k) + Cl
2
(k) có hng s cân bng K
C
= 0,04 ti
450
o
C. Hãy tính G ca phn ng cùng nhit đ 450
o
C.
a) 5,19 kJ
b) 19,35 kJ c) 5,19 kJ
d) 19,35 kJ
Câu 4: Chn phát biu đúng trong các phát biu sau:
1) Dung dch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ cht tan nh.
2) Dung dch là mt h đồng th.
3) Thành phn ca mt hp chất là xác định còn thành phn ca dung dch có th thay đổi.
4) Dung dch bão hòa là dung dch đm đc.
a) 1, 2 b) 2, 3 c) 3, 4 d) Tt c
Câu 5: Chọn trường hp đúng: Nếu điu kin bên ngoài không thay đổi, trong sut quá trình sôi,
nhit độ sôi ca dung dch lng loãng chất tan không bay hơi sẽ:
a) Không đổi.
b) Gim xung.
c) Tăng lên.
d) Biến đổi không có quy lut.
Câu 6: Chn phát biu sai:
a) Độ gim áp suất hơi bão hòa của dung dch t l thun vi nồng độ mol riêng phn ca cht
tan.
b) Nhit đ đông đặc ca dung môi nguyên chất luôn cao hơn nhiệt độ đông đặc ca dung môi
trong dung dch.
c) cùng điu kin áp sut ngoài, nhit đ sôi ca dung dch cha chất tan không bay hơi luôn
luôn cao hơn nhiệt độ sôi ca dung môi nguyên cht.
d) cùng nhit đ T, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dch luôn luôn lớn hơn áp
suất hơi bão hòa của dung môi nguyên cht.
Câu 7: Chn phương án đúng: Mt phn ng điều kiện đang xét có G > 0 thì:
a) Có kh năng t phát theo chiu thun ti điu kiện đang xét.
b) trng thái cân bng.
c) Có kh năng tự phát theo chiu nghch tại điều kiện đang xét.
d) Không th d đoán kh năng tự phát ca phn ng.
Câu 8: Chọn phương án đúng:
Hòa tan 1mol mi cht C
6
H
12
O
6
, C
12
H
22
O
11
C
3
H
5
(OH)
3
trong 1000 gam nước. cùng áp sut
ngoài, theo trt t trên nhit đ sôi ca dung dch:
a)
Tăng dn
b)
Bng nhau
c)
Gim dn
d)
Không so sánh đưc.
Câu 9: Chn câu đúng.
Cho các dung dch nước loãng ca C
6
H
12
O
6
, NaCl, MgCl
2
, Na
3
PO
4
. Biết chúng cùng nng độ
molan độ điện ly ca các mui NaCl, MgCl
2
Na
3
PO
4
đều bng 1. cùng điều kin áp sut
ngoài, nhit đ đông đặc ca các dung dịch theo dãy trên có đặc đim:
a)
Tăng dn
b)
Không có quy lut
c)
Bng nhau
d)
Gim dn
Câu 10: Chọn đáp án đúng. Tính G
o
298
(kJ) ca phn ng: H
2
(k) + O
2
(k) H
2
O(ℓ). Biết 25
o
C
nhit to thành tiêu chun (kJ/mol) ca H
2
O(ℓ) là: 285,6; entropi tiêu chun (J/mol.K) ca H
2
(k),
O
2
(k) và H
2
O(ℓ) lần lượt là: 130,6; 205,0 và 69,9.
a) 456,23 b) 341,87 c) 236,97 d) 203,45
Câu 11: Chn phát biu sai.
a)
Độ điện ly ca chất đin ly yếu luôn nh hơn 1
b)
Độ điện ly phụ thuộc vào bản chất chất điện ly, bản chất dung môi và nhiệt độ.
c)
Độ điện ly của chất điện ly tăng lên khi nồng độ chất điện ly giảm.
d)
Độ điện ly ca chất đin ly mnh luôn bng 1 mi nồng độ.
Câu 12: Chn phát biu đúng:
1) không độ tuyt đi (0 K), biến thiên entropi trong các quá trình biến đi các cht trng thái
tinh th hoàn chỉnh đu bng không.
2) Trong h h tt c các quá trình t xy ra là nhng quá trình có kèm theo s tăng entropi.
3) Trong quá trình đẳng áp đẳng nhit quá trình t xy ra gn lin vi s tăng thế đẳng áp ca
h.
a) 1,3 b) 3 c) 1 d) 2
Câu 13: Chọn phương án đúng: Phn ng Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl
2
(dd) + H
2
(k)
là phn ng ta nhit mnh. Xét du 
o
, S
o
, G
o
ca phn ng này 25
o
C:
a) H
o
< 0; S
o
> 0 ; G
o
> 0
b) H
o
< 0; S
o
> 0 ; G
o
< 0
c) H
o
< 0; S
o
< 0 ; G
o
< 0
d) H
o
> 0; S
o
> 0 ; G
o
< 0
Câu 14: Chọn phương án đúng: T hai phn ng
(1) A + B = ½ C + ½ D; G
1
(2) 2E + 2F = C + D; G
2
Thiết lập được công thc tính G
3
ca phn ng: A + B = E + F
a)
G
3
= G
1
- G
2
b)
G
3
= G
2
+ G
1
c)
G
3
= G
1
½ G
2
d)
G
3
= -G
1
½ G
2
Câu 15: Chọn phương án đúng:
Hng s điện ly ca acid HA là K
a
= 10
5
25
o
C. Tính đ điện li ca dung dch acid HA 0.1M.
a) 0,10 b) 0,001 c) 0,01 d) 0,0001
Câu 16: Chọn đáp án đúng:
Cho dung dch base hữu cơ đơn chức 0,1M có pH = 11. Tính độ phân li ca base này:
a)
1%
b)
0,5%
c)
5%
d)
0,1%
Câu 17: Chọn phương án đúng:
Dung dch cht điện ly AB
2
h s đẳng trương i = 1,84, vậy độ điện ly ca cht y trong
dung dch là:
a)
0,44
b)
0,84
c)
0,28
d)
0,42
Câu 18: Chọn phương án đúng:
1) Mt cht lng sôi mt nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của cht lng bng áp sut môi
trưng.
2) áp sut ngoài không đổi, nhiệt độ sôi nhiệt độ đông đặc ca dung dch lng loãng cha
cht tan không điện li, không bay hơi là không đổi trong sut quá trình chuyn pha.
3) áp sut ngoài không đổi, nhiệt độ sôi nhiệt độ đông đặc ca cht lng nguyên cht
không đổi trong sut quá trình chuyn pha.
4) Có th gim nhit đ sôi ca cht lng bằng các tăng áp suất ngoài.
5) Cht lng có áp suất hơi bão hòa càng nhỏ thì kh năng bay hơi càng cao.
a)
Ch 2,4,5 đúng
b)
Ch 1,3 đúng
c)
Ch1, 2,3
d)
Tt c cùng đúng
Câu 19: Chọn phương án đúng:
Biết rng nhit to thành tiêu chun ca B
2
O
3
(r), H
2
O (ℓ), CH
4
(k) C
2
H
2
(k) lần lượt bng: -
1273,5; -285,8; -74,7 ; +2,28 (kJ/mol). Trong 4 cht y, cht khó b phân hy thành đơn cht
nht là:
a) C
2
H
2
b) CH
4
c) B
2
O
3
d) H
2
O
Câu 20: Chn phương án đúng:
a) H đoạn nhit là h không trao đổi cht và công, song có th trao đổi nhit với môi trường.
b) H kín là h không trao đổi cht và nhit, song có th trao đổi công với môi trường.
c) H kín là h không trao đổi cht và công, song có th trao đổi nhit với môi trường.
d) H đoạn nhit là h không trao đổi cht và nhit, song có th trao đổi công với môi trường.
Câu 21: Chn phương án đúng: Cho phn ng: SO
2
(k) + O
2
(k) = SO
3
(k)
Tính S
o
(J/K) 25
o
C ng vi 1 gam SO
2
tham gia phn ng với lượng oxy vừa đủ. Cho biết
entropi tiêu chun 25
o
C ca các cht SO
2
(k), O
2
(k) SO
3
(k) lần lượt bng: 248, 205 257
(J/mol.K) (
2
SO
M
= 64g/mol)
a)
1,46
b)
93,5
c)
93,5
d)
1,46
Câu 22: Chọn phương án đúng:
Tính nhit to thành tiêu chun ca Br
-
.aq (1) ca Na
+
.aq (2) trong dung môi c 25
o
C.
Cho biết:H
2
(k) + Br
2
(l) + aq = 2H
+
.aq + 2Br
-
.aq;
0
298
H
= -241,8 kJ
Quy ước:
0)aq.H(H
0
tt,298
kJ
2Na(r) + Br
2
(l) + aq = 2Na
+
.aq + 2Br
-
.aq;
0
298
H
= -722,4 kJ
a) (1) = -241,8 kJ/mol; (2) = -480,6 kJ/mol
b) (1) = -120,9 kJ/mol; (2) = -240,3 kJ/mol
c) (1) = -120,9 kJ/mol; (2) = -480,6 kJ/mol
d) (1) = -241,8 kJ/mol; (2) = -240,3 kJ/mol
Câu 23: Chn phương án sai:
a) Trng thái cân bng là trạng thái có độ thay đổi thế đẳng áp đẳng nhit bng không.
b) trng thái cân bng phn ng hóa hc không xy ra theo c chiu thun ln chiu nghch.
c) Trng thái cân bng là trng thái có tc đ phn ng thun bng tc đ phn ng nghch và t
l khi lưng gia các cht phn ng và sn phm phn ứng là không đổi nhng điều kin
bên ngoài xác định.
d) Trng thái cân bằng không thay đổi theo thi gian nếu không có điều kin bên ngoài nào thay
đổi.
Câu 24: Chọn phương án đúng: Các thông s đều có thuc tính cường độ là:
a) Thế đẳng áp, entanpi, th tích
b) Thế kh, nhiệt độ, khi lượng riêng
c) Entropi, khi lưng, s mol
d) Thế đẳng áp, nhiệt đ, ni năng
Câu 25: Etylen glycol (EG) cht chống đông trong bộ tn nhit của động ô hoạt động
vùng bc nam cực trái đất. Tính th tích EG cn thêm vào b tn nhiệt 8ℓ ớc để th m
vic nhiệt độ thp nht -20
o
C. Cho biết khối ng riêng ca EG 1,11g/cm
3
. Hng s nghim
đông của nưc bằng 1.86 độ/mol. Cho phân t ng ca EG là 62.
a) 4,8 ℓ a) 5,1 ℓ b) 4,2 ℓ c) 5,6 ℓ
Câu 26: Chn phương án đúng:
Phn ng ca khí NO
2
vi nưc to thành acid nitric góp phn tạo mưa acid:
3NO
2
(k) + H
2
O(l) 2HNO
3
(dd) + NO(k)
0
tt,298
H
33,2 -285,83 -207,4 90,25 (kJ/mol)
0
298
S
240,0 69,91 146 210,65 (J/mol.K)
Tính
0
298
G
ca phn ng. Nhn xét v kh năng tự phát ca phn ng điều kin tiêu chun,
25
o
C.
a)
62,05 kJ. Phn ng không có kh năng din ra t phát.
b)
-41,82 kJ. Phn ng có kh năng xy ra t phát.
c)
26,34 kJ. Phn ng không có kh năng din ra t phát.
d)
-52,72 kJ. Phn ng có kh năng xy ra t phát.
Câu 27: Chọn phương án đúng:
Tính hng s cân bng K
p
25
o
C ca phn ng sau:
½ N
2
(k) + 3/2H
2
(k) NH
3
(k); (
0
298
G
)
pư
= 16 kJ, Cho biết R = 8,314 J/mol.K
a)
10
6,5
b)
10
3,5
c)
10
1,7
d)
10
2,8
Câu 28: Chọn phương án đúng:
Xác đnh nhit to thành tiêu chun 25
o
C ca CuO(r), cho biết:
2Cu(r) + O
2
(k) → 2CuO(r);
0
298
H
= 310,4 kJ
Cu(k) + ½ O
2
(k) → CuO(r);
0
298
H
= 496,3 kJ
Cu
2
O(r) + ½ O
2
(k) →2 CuO(r);
0
298
H
= 143,7 kJ
a) 310,4 kJ/mol
b) 155,2 kJ/mol
c) 143,7 kJ/mol
d) 496,3 kJ/mol
Câu 29: Chọn phương án đúng:
Tính nhiệt độ đóng băng của dung dch cha 1573 gam muối ăn tan trong 10 lít c. Cho biết
hng s nghim đông của c k
đ
= 1,86 độ/mol, xem NaCl trong dung dịch điện ly hoàn toàn.
(M
NaCl
= 58,5g/mol)
a) +10
o
C b) 10
o
C c) 5
o
C d) +5
o
C
Câu 30: Chọn phương án đúng: Tính
0
298
H
ca phn ng sau:
C
2
H
5
OH(l ) + O
2
(k) = CH
3
COOH(l) + H
2
O (l)
Cho biết nhiệt đốt cháy tiêu chun 298K ca C
2
H
5
OH(l)và CH
3
COOH(l) giá tr ln lượt là:
-1370 kJ/mol và -874,5 kJ/mol.
a)
+495,5 kJ/mol
b)
495,5 kJ/mol
c)
-365,5 kJ/mol
d)
+365,5 kJ/mol
Câu 31: Chọn phương án đúng:
Các phn ứng dưới đây đang ở trng thái cân bng 25
o
C.
N
2
(k) + O
2
(k) 2NO(k), H
0
0 (1)
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k), H
0
0 (2)
MgCO
3
(r) CO
2
(k) + MgO(r), H
0
0 (3)
I
2
(k) + H
2
(k) 2HI(k), H
0
0 (4)
Cân bng ca phn ng nào dch chuyn mnh nht theo chiu thun khi đồng thời tăng nhiệt độ
và h áp sut chung ca:
a)
Phn ng 4
b)
Phn ng 1
c)
Phn ng 2
d)
Phn ng 3
Câu 32: Chọn phương án đúng:
a) H đã đạt trng thái cân bng thì khi b sung lượng các cht phn ng vào s không làm nh
hưởng đến trng thái cân bng.
b) Nếu ta cho vào h phn ng mt cht xúc tác thì cân bng ca h s b thay đổi.
c) Khi tăng nhit đ, cân bng s dch chuyn theo chiu thu nhit.
d) Khi gim áp sut, cân bng s dch chuyn theo chiu gim s phân t khí.
Câu 33: Chn phát biu đúng:
Phn ng A (k) B (k) + C (k) 300
o
C có K
p
= 11,5, 100
o
C K
p
= 33. Vy phn ng trên
là mt quá trình:
a)
thu nhit.
b)
đẳng nhit.
c)
đoạn nhit.
d)
ta nhit.
Câu 34: Chọn phương án đúng: Xét phn ng 25
o
C: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k)
Cho biết 25
o
C năng lưng liên kết N≡N, H=H và N–H lần lưt là: 946; 436 và 388 kJ/mol.
Tính hiu ng nhit phn ng to thành 1 mol NH
3
(k).
a) 74 kJ b) 48 kJ c) 37 kJ d) 24 kJ
Câu 35: Chn giá tr đúng.
Tính nhiệt độ ca ngn la CO cháy trong không khí (20% O
2
và 80% N
2
theo th tích). Lưng
oxy va đ cho phn ng: CO(k) +
O
2
(k) = CO
2
(k)
kJ283H
0
298
Nhit đ ban đầu là 25
o
C. Nhit dung mol ca các cht (J/molK) C
p
(CO
2,k
) = 30 và C
p
(N
2,k
) =
27,2.
a)
3547 K
b)
4100 K
c)
2555 K
d)
3651 K
Câu 36: Chn phương án đúng:
Cho các phn ng sau thc hin điu kin đẳng áp, đẳng nhit:
N
2
(k) + O
2
(k) = 2NO (k) (1)
KClO
4
(r) = KCl (r) + 2O
2
(k) (2)
C
2
H
2
(k) + 2H
2
(k) = C
2
H
6
(k) (3)
Chn phn ng có kh năng sinh công dãn nở (xem các khí là lý tưởng).
a)
1, 2, 3
b)
3, 1
c)
2
d)
3
Câu 37: Chọn phương án đúng: Cho ba dung dịch được tạo thành khi hòa tan lần lượt 10 g chất tan
không điện li: C
6
H
12
O
6
, C
12
H
22
O
11
C
3
H
8
O
3
trong 1 lít nước. Nhiệt độ đông đặc của các dung dịch
nói trên được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
a) T
đ
(C
6
H
12
O
6
) < T
đ
(C
3
H
8
O
3
) < T
đ
(C
12
H
22
O
11
)
b) T
đ
(C
12
H
22
O
11
) < Tđ (C
3
H
8
O
3
) < T
đ
(C
6
H
12
O
6
)
c) T
đ
(C
12
H
22
O
11
) < T
đ
(C
6
H
12
O
6
) < T
đ
(C
3
H
8
O
3
)
d) T
đ
(C
3
H
8
O
3
) < Tđ (C
6
H
12
O
6
) < T
đ
(C
12
H
22
O
11
).
Câu 38: Chọn phương án đúng:
Biết rng 37
o
C (thân nhit) máu có áp sut thm thu = 7,5 atm. Tính nồng độ C ca các cht
tan trong máu ( R = 0,082 atm.l/mol.K)
a) 2,47 mol/l b) 1,34 mol/l c) 0,295 mol/l d) 0,456 mol/l
Câu 39: Chn phương án đúng: 2NO
2
(k) N
2
O
4
(k) ; K
p
= 9,2 25
o
C
1) Khi
42
ON
p
= 0,90atm;
2
NO
p
= 0,10atm, phn ng din theo chiu nghch.
2) Khi
42
ON
p
= 0,72atm;
2
NO
p
= 0,28atm, phn ng cân bng.
3) Khi
42
ON
p
= 0,10atm;
2
NO
p
= 0,90atm, phn ng din theo chiu thun.
4) Khi
42
ON
p
= 0,90atm;
2
NO
p
= 0,10atm, phn ng din theo chiu thun.
5) Khi
42
ON
p
= 0,72atm;
2
NO
p
= 0,28atm, phn ng din theo chiu nghch.
a)
2,3,4
b)
1,3,5
c)
1,2,3
d)
3,4,5
--- Hết ---
ĐỀ 2:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 1: Chọn phương án đúng:
Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25
o
C.
N
2
(k) + O
2
(k) 2NO(k), H
0
0 (1)
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k), H
0
0 (2)
MgCO
3
(r) CO
2
(k) + MgO(r), H
0
0 (3)
I
2
(k) + H
2
(k) 2HI(k), H
0
0 (4)
Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ
và tăng áp suất chung của:
a) Phn ng 3 b) Phn ng 1 c) Phn ng 4 d) Phn ng 2
Câu 2: Chn tt c các phát biu sai:
1) Dung dch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ cht tan nh.
2) Khi nhit đ tăng thì độ tan ca khí NO
2
trong nước càng tăng.
3) Thành phn ca mt hp chất là xác định còn thành phn ca dung dch có th thay đổi.
4) Quá trình hòa tan cht rn không ph thuc vào bn cht ca dung môi.
a) 2, 3 b) 1, 3 c) 4 d) 1, 2, 4
Câu 3: Chọn phương án đúng: Tính ∆G
o
298
ca phn ng sau:
CO (k) + H
2
O (k) = CO
2
(k) + H
2
(k)
Cho biết: 2CO(k) + O
2
(k) = 2CO
2
(k); ∆G
o
298
= -514,6 kJ
2H
2
(k) + O
2
(k) = 2H
2
O (k); ∆G
o
298
= -457,2 kJ
a) 37,8 kJ b) 28,7 kJ c) 57,4 kJ d) 43,6 kJ
Câu 4: Chn phương án đúng: Cho 1 mol cht đin ly AB
2
vào nước thì có 0,3 mol b điện ly ra ion,
vy h s đẳng trương i bằng:
a) Không th tính đưc
b) 1,9
c) 1,6
d) 2,1
Câu 5: Chọn phương án đúng: Tính ∆H
o
298
ca phn ứng sau đây:
HCl(k) + O
2
(k) H
2
O(ℓ) + Cl
2
(k)
Cho biết nhit to thành tiêu chun ca HCl(k), H
2
O(ℓ) ở 25
o
C lần lượt là:
92,30 và 285,8 kJ/mol.
a) 202,4 kJ/mol
b) 193,5 kJ/mol
c) + 202,4 kJ/mol
d) + 193,5 kJ/mol
Câu 6: Chọn phương án đúng:
Dung dịch nước ca mt chất tan bay hơi không điện ly sôi 105,2
o
C. Nồng độ molan ca dung
dch này là: (hng s nghim sôi ca nưc K
s
= 0,52)
a) 10
b) 5
c) 1
d) Không đ d liệu để tính
Câu 7: Chọn phương án đúng: Tính ∆G
o
298
ca phn ng:
CH
4
(k) + 2O
2
(k) = 2H
2
O () + CO
2
(k)
Cho biết thế đẳng áp to thành tiêu chun ca CH
4
(k), H
2
O(ℓ) CO
2
(k) giá tr lần t là: -
50,7; -237,0; -394,4 kJ/mol.
a) -817,7 kJ/mol
b) + 580,7 kJ/mol
c) + 817,7 kJ/mol
d) -580,7 kJ/mol
Câu 8: Chọn phương án đúng: Cho phn ng:
2Fe
2
O
3
(r) + 3C(gr) = 4Fe(r) + 3CO
2
(k)
H
o
= + 467,9 kJ và ∆S
o
= + 560,3 J/K
Hãy cho biết phi thc hin nhiệt độ nào để phn ng th xy ra t phát (gi thiết ∆H
o
S
o
không thay đổi theo nhit đ).
a) t > 835
o
C b) t > 742
o
C c) t > 618
o
C d) t > 562
o
C
Câu 9: Cho HgO (tinh thể) vào bình chân không để phân ly nhiệt độ 500
o
C, xy ra cân bng sau:
2 HgO (tinh th) 2 Hg (k) + O
2
(k)
Khi cân bng áp suất trong bình 4.0 atm. Tính ∆G
o
ca phn ng 500
o
C. Cho R = 8,314
J/mol.K
a) 14,5 kJ b) 8,4 kJ c) 31,8 kJ d) 23,7 kJ
Câu 10: Xác định khối ng mol ca dinitrobenzene (g/mol), biết rng nếu hòa tan 1,0 g cht y
trong 50 g benzen thì nhit đ sôi tăng lên 0,3
o
C. Cho biết k
s
(C
6
H
6
) = 2,53 đ/mol.
a) 157 b) 174 c) 183 d) 168
Câu 11: Tính H
o
298
ca phn ng sau: C
2
H
2
(k) + 2H
2
(k) = C
2
H
6
(k)
Cho biết năng lượng liên kết điều kin chun, 25
o
C.
E (C-C) = 347,3 kJ/mol E (C-H) = 412,9 kJ/mol
E (H-H) = 435,5 kJ/mol E (C≡C) = 810,9 kJ/mol
a) 912 kJ b) 752,5 kJ c) 317 kJ d) 524,8 kJ
Câu 12: Xác định độ điện ly biu kiến ca HIO
3
trong dung dch cha 0,506g HIO
3
22,48g
C
2
H
5
OH. Dung dch này bắt đầu sôi 351,624 K. Cho biết C
2
H
5
OH sôi 351.460K; hng s
nghim sôi k
s
(C
2
H
5
OH) = 1,19 đ/mol và M
HIO3
= 176 g/mol.
a) 17% b) 12,2% c) 7,8% d) 24%
Câu 13: Chn phát biu đúng. So sánh entropy ca các cht sau điều kin chun.
1) O(k) > O
2
(k) > O
3
(k) 2) NO(k) > NO
2
(k) > N
2
O
3
(k)
3)
3
Li (r) >
4
Be (r) >
4
B (r) 4) C (graphit) > C (kim cương)
5) I
2
(r) > I
2
(k) 6) N
2
(25
o
C, khí) > N
2
(100
o
C, khí)
7) O
2
(1atm, 25
o
C, khí) > O
2
(5atm, 25
o
C, khí)
a) 3, 4, 7 b) 2, 4, 6 c) 1, 2, 6 d) 5, 7
Câu 14: Tính khối ng mol (g/mol) ca hemoglobin (là chất tan không điện ly, không bay hơi),
biết rng áp sut thm thu ca dung dch cha 35.0g hemoglobin trong 1 dung dch (dung môi
nước) là 10.0 mmHg 25
o
C. Cho R = 62.4 ℓ.mmHg/mol.K
a) 6,5×10
4
b) 7,3×10
4
c) 8,1×10
4
d) 5,8×10
4
Câu 15: Chọn phương án đúng:
Nguyên nhân chính m cho tc đ phn ứng tăng lên khi tăng nhiệt độ là:
a)
Làm tăng entropi của h.
b)
Tn sut va chm gia các tiểu phân tăng.
c)
Làm giảm năng lượng hot hóa ca phn ng.
d)
Làm tăng số va chm ca các tiểu phân có năng lượng lớn hơn năng lưng hot hóa.
Câu 16: Chọn phương án đúng: Phn ng
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl
2
(dd) + H
2
(k)
là phn ng ta nhit mnh. Xét du 
o
, S
o
, G
o
ca phn ng này 25
o
C:
a) H
o
> 0; S
o
> 0 ; G
o
< 0
b) H
o
< 0; S
o
> 0 ; G
o
> 0
c) H
o
< 0; S
o
< 0 ; G
o
< 0
d) H
o
< 0; S
o
> 0 ; G
o
< 0
Câu 17: Chn phương án đúng: Phn ng FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO
2
(k) hng s cân bng
. Áp suất hơi của Fe và FeO không có mt trong biu thc K
p
vì:
a)
Có th xem áp suất hơi của Fe và FeO bng 1 atm.
b)
Áp suất hơi của Fe và FeO là hng s nhiệt độ xác định.
CO
CO
p
P
P
K
2
c)
Áp sut hơi chất rn không ph thuc vào nhit đ.
d)
Áp suất hơi của cht rn không đáng kể.
Câu 18: Chọn phương án đúng: Trong dung dch HCN 0.1M 25
o
C 8,5% HCN b ion hóa. Hi
hng s điện li ca HCN nhiệt độy bng bao nhiêu?
a)
7,2 ×10
-2
b)
7,9 ×10
-2
c)
7,2 ×10
-4
d)
7,9 ×10
-4
Câu 19: Tính nhit to thành tiêu chun ca anion Br
(k), vi phn ng c th là:
½ Br
2
(l) + 1e = Br
(k)
Cho biết:Nhit to thành tiêu chun ca Br
2
(k) 31,0 kJ/mol; Nhiệt lượng phân ly liên kết ca
Br
2
(k) là 190,0 kJ/mol. Phn ng: Br(k) + 1e = Br
(k) có ∆H
o
298, pư
= 325,0 kJ/mol.
a) 460,0 kJ/mol
b) 429,0 kJ/mol
c) 135,0 kJ/mol
d) 214,5 kJ/mol
Câu 20: Chn câu đúng. Đối vi dung dch loãng ca chất tan không điện ly, không bay hơi:
a)
Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dch t l thun vi phn mol ca cht tan trong
dung dch.
b)
Độ gim tương đối áp suất hơi o hòa ca dung môi trong dung dch bng phn mol ca
dung môi trong dung dch.
c)
Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dch luôn nh hơn áp suất hơi bão hòa của
dung môi tinh khiết cùng giá tr nhit đ.
d)
Áp suất hơi bão hòa ca dung dch loãng phân t ph thuc vào bn cht ca cht tan.
Câu 21: Chọn phương án đúng: 25
o
C, áp suất hơi bão hòa của nưc nguyên cht là 23,76 mmHg.
Khi hòa tan 2.7 mol glyxerin vào 100 mol H
2
O nhiệt độ trên thì đ giảm tương đối áp suất hơi bão
hòa ca dung dch so vi nưc nguyên cht bng:
a) 0,026 b) 0,042 c) 0,974 d) 0,625
Câu 22: Chn phát biu đúng: Phn ng A (k) B (k) + C (k)
300
o
C có K
p
= 11.5; 500
o
C có K
p
= 23. Tính ∆H
o
ca phn ng trên.
Cho R = 8.314 J/mol.K.
a) +4,32 kJ b) +12,76 kJ c) -12,76 kJ d) - 4,32 kJ
Câu 23: Chn phương án sai:
a)
Phn ng ta nhiu nhit thưng có kh năng xy ra nhit đ thường.
b)
Phn ng có G
o
< 0 có th xy ra t phát.
c)
Phn ng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có kh năng xảy ra nhit đ cao.
d)
Phn ng có G
o
> 0 không th xy ra t phát bt k điều kin nào.
Câu 24: Theo định nghĩa của nhit to thành, trong các phn ng sau, phn ứng nào được xem
phn ng to thành 298K
1) N (k) + 2O (k) = NO
2
(k)
2) ½ N
2
(k) + ½ O
2
(k) = NO (k)
3) CaO (r) + CO
2
(k) = CaCO
3
(r)
4) Na (ℓ) + ½ Cl
2
(k) = NaCl (r)
5) ½ H
2
(k) + ½ I
2
(r) = HI (k)
a) 2, 5 b) 2, 3, 4 c) 1, 4, 5 d) 1, 5
Câu 25: Chọn phương án đúng:
cùng các điu kin, dung dch đin ly so vi dung dch phân t (cht tan không bay hơi) có:
a)
Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt đ sôi cao hơn.
b)
Nhit đ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
c)
Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt đ đông đặc cao hơn.
d)
Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt đ sôi cao hơn.
Câu 26: Chọn phương án đúng: Cho cân bng CO
2
(k) + H
2
(k) CO(k) + H
2
O(k)
Tính hng s cân bng K
c
ca phn ng. Biết rng phn ứng được thc hin trong bình kín
dung tích 1 lít cha 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
lúc ban đầu. Khi phn ng cân bng ta có 0,2 mol
CO to thành. Nếu nén h cho th tích ca h gim xung, cân bng s chuyn dịch như thế nào?
a) K
c
= 8 ; theo chiu nghch
b) K
c
= 8 ; theo chiu thun
c) K
c
= 4 ; không đổi
d) K
c
= 4 ; theo chiu thun
Câu 27: Chọn phương án đúng: Các thông s đều có thuc tính cường độ là:
a) Thế đẳng áp, entanpi, th tích
b) Thế kh, nhiệt độ, khi lượng riêng
c) Thế đẳng áp, nhiệt độ, ni năng
d) Entropi, khi lưng, s mol
Câu 28: Một bình đon nhiệt được tách thành hai ngăn dung tích bằng nhau: ngăn thứ nht cha 2,0
mol hydro 3,0 atm và 25
o
C; ngăn thứ hai cha 3,0 mol argon 4,5 atm 25
o
C. Hai khí đưc coi
tưởng. Người ta nhấc vách ngăn ra, hai khí trn ln vào nhau, không phn ng. y tính G
ca hn hp. Cho R = 8.314 J/mol.K.
a) 15,3 kJ b) 18,7 kJ c) 24,6 kJ d) 8,59 kJ
Câu 29: Tính công dãn n khi cho 10mol CH
3
CHOHCH
3
vào bình chân không, phân ly 177
o
C
theo phn ng sau: CH
3
CHOHCH
3
(k) CH
3
COCH
3
(k) + H
2
(k)
Cho biết R = 8,314 J/mol.K, xem các khí trong phn ứng là khí lý tưởng.
a) 3,741 J b) 37,41 J c) 1,47 J d) 14,72 J
Câu 30: Chọn phương án đúng: Cho phn ng: C
6
H
6
+ 7,5 O
2
(k) 6CO
2
(k) + 3H
2
O
27
o
C phn ứng có ∆H ∆U = 3741,3 J. Hi C
6
H
6
và H
2
O trong phn ng trng thái lng hay
khí? Cho biết R = 8,314 J/mol.K.
a) C
6
H
6
(k) và H
2
O(ℓ)
b) C
6
H
6
(k) và H
2
O(k)
c) C
6
H
6
(ℓ) và H
2
O(k)
d) C
6
H
6
(ℓ) và H
2
O(ℓ)
Câu 31: Chọn phương án đúng: Trong 200g dung môi chứa A g đưng glucozo khối lượng phân
t M; hng s nghim đông của dung môi là K
đ
. Hi biu thức nào đúng đối vi T
đ
:
a)
b)
c)
d)
Câu 32: Trong cùng điu kiện đẳng áp, đẳng nhit, các phn ứng nào dưới đây sinh công dãn n:
1) H
2
SO
4
(dd) + Na
2
CO
3
(r) → Na
2
SO
4
(dd) + CO
2
(k) + H
2
O(l)
2) H
2
O(k) +C(r) → H
2
(k) + CO(k) 3) N
2
(k) + 3H
2
(k) → 2NH
3
(k)
4)Fe
2
O
3
(r) +3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO
2
(k) 5) 2SO
2
(k) + O
2
(k) → 2SO
3
(k)
a) Tt c cùng đúng
b) Ch 1,2 đúng
c) Ch 4 đúng
d) Chỉ 3,5 đúng
Câu 33: Chn phương án đúng: Cho giản đồ hòa tan như hình sau:
Hòa tan hoàn toàn 10g KClO
3
vào 100g nước 40
o
C, gi s c
không b hóa hơi nhiệt độ y. Sau đó dung dịch được đưa về
nhiệt độ 30
o
C không kết ta xut hin. Vy trng thái dung
dch thu đưc 30
o
C đó là:
a) Không đ cơ sở để xác định.
b) Dung dịch chưa bão hòa.
c) Dung dch bão hòa.
d) Dung dch quá bão hòa.
AkT
dd
M
Ak
T
d
d
M5
Ak
T
d
d
M
Ak5
T
d
d
Câu 34: Chn phát biu sai:
Xét phn ứng đốt cháy metan điều kiện đẳng áp, đẳng nhit 25
o
C:
CH
4
(k) + 2O
2
(k) = CO
2
(k) + 2H
2
O(k) , ∆H
o
298, pư
= 758,23 kJ/mol.
(Coi các khí trong phn ứng là khí lý tưng)
1) Nhit phn ng chun đẳng tích 25
o
C ca phn ng trên là 758,23 kJ.
2) Phn ng trên không sinh công dãn n.
3) Độ biến thiên entropy chun ca phn ng 25
o
C gn bng 0.
4) 25
o
C, hng s cân bng K
P
> K
C
.
a) 3 b) 1 c) 2 d) 4
Câu 35: Chọn phương án đúng:
1) Áp sut thm thu ca dung dch lng loãng phân t có đ ln bng áp sut gây ra bi cht tan
nếu cht này th khí lý tưởng, chiếm th tích bng th tích ca dung dch và cùng nhit đ vi
nhit đ ca dung dch.
2) Áp sut thm thu t l thun vi nhiệt độ ca dung dch.
3) Áp sut thm thu ca mi dung dch có cùng nồng đ mol và cùng nhit đ là bng nhau.
4) Định lut Vant’ Hoff (v áp sut thm thấu) đúng cho mọi dung dch.
5) Áp sut thm thu tính theo nồng độ đương lượng gam ca dung dch.
a)
Ch 4, 5 đúng
b)
Ch 1, 2 đúng
c)
Ch 1, 3, 5 đúng
d)
Tt c cùng đúng
Câu 36: Hãy cho biết dng (tinh th) dng (tinh th), dng nào bền hơn điều
kin chun, 25
o
C.
Biết phn ng: (tinh th) (tinh th)
có ∆H
o
298
= 1,55 ×10
3
J/mol và ∆S
o
298
= 0,545 J/mol.
a) (tinh th)
b) Không đ d kiện để so sánh
c) C 2 dng bền như nhau
d) (tinh th)
Câu 37:
So sánh áp sut thm thu ca các dung dch sau: CH
3
COOH (1), C
6
H
12
O
6
(2), NaCl (3), CaCl
2
(4) cùng nồng độ 0,01M cùng mt nhiệt độ (xem các mui NaCl CaCl
2
điện ly hoàn
toàn).
a)
4
<
3
<
1
<
2
b)
4
<
3
<
2
<
1
c)
2
<
1
<
3
<
4
d)
1
<
2
<
3
<
4
Câu 38: Chn phát biu chính xác:
1) Độ điện ly () tăng khi nồng độ ca cht điện li tăng.
2) Độ điện ly () không th lớn hơn 1.
3) Trong đa số trưng hợp, độ điện ly tăng lên khi nhiệt độ tăng.
4) Cht đin ly yếu là cht có < 0,03
a)
2, 3
b)
1, 2, 3
c)
Tt c đều đúng
d)
3, 4
--- Hết ---
Mn
Mn
Mn
Mn
Mn
Mn
ĐỀ 3:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 1: Chọn phương án đúng:
cùng các điu kin, dung dch đin ly so vi dung dch phân t (cht tan không bay hơi) có:
e)
Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt đ sôi cao hơn.
f)
Nhit đ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
g)
Áp suất hơi bão hòa thp hơn, nhiệt đ đông đặc cao hơn.
h)
Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt đ sôi cao hơn.
Câu 2: Chọn phương án đúng: Cho mt phn ng thun nghch trong dung dch lng: A + B 2C
+ D. Hng s cân bng K
c
điều kiện cho trước bng 50. Mt hn hp có nồng độ C
A
= C
B
= 10
-3
M,
C
C
= C
D
= 0,01M. Trng thái ca h điều kiện này như sau:
a)
H đang dịch chuyn theo chiu thun.
b)
H đang dịch chuyn theo chiu nghch.
c)
H nm trng thái cân bng.
d)
Không th d đoán đưc trng thái ca phn ng
Câu 3: Chọn phương án đúng:
1 lít dung dch nước cha 2g chất tan không điện ly, không bay hơi áp sut thm thu = 0,2
atm 25
o
C. Hãy tính khối lượng mol ca chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K
= 1.987 cal/mol.K)
a)
244 g/mol
b)
20,5 g/mol
c)
208 g/mol
d)
Không đ d liệu để tính
Câu 4: Chọn trường hp đúng: Tính nhit to thành tiêu chun ca C
4
H
6
O
4
tinh th, biết nhit đt
cháy tiêu chun (kJ/mol) ca C(gr), H
2
(k) và C
4
H
6
O
4
(tinh th) lần lượt là: 393.51;
285.84 và 1487.00
a) 944.56 kJ/mol
b) -807.65 kJ/mol
c) -944.56 kJ/mol
d) 807.65 kJ/mol
Câu 5: Chọn phương án đúng:
Một phn ng t xy ra G
0
< 0. Gi thiết rng biến thiên entanpi biến thiên entropi không
ph thuc nhit đ, khi tăng nhiệt độ thì hng s cân bng K
p
s:
a)
không đổi
b)
chưa thể kết luận đưc
c)
gim
d)
tăng
Câu 6: Chọn phương án đúng: Phn ng 2HI(k) H
2
(k) + I
2
(k) có hng s cân bng K
P
= 9.
cùng nhiệt độ, phn ng s din ra theo chiu nào khi áp sut riêng phn ca H
2
, I
2
và HI lần lượt là
0.2; 0.45 và 0.1 atm.
a)
Phn ng din ra theo chiu thun.
b)
Phn ng din ra theo chiu nghch.
c)
Không th d đoán đưc trng thái ca phn ng
d)
Phn ng trng thái cân bng.
Câu 7: Chọn phương án đúng: Hòa tan 1 mol KNO
3
vào 1 lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch
thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3.01
o
C ở cùng áp suất. Hằng số nghiệm đông của nước là
1.86 độ/mol. Vậy độ điện ly biểu kiến của KNO
3
trong dung dịch trên là:
a)
5.2%
b)
61.8%
c)
52.0%
d)
6.2%
Câu 8: Chọn phương án đúng:
Hãy ch rõ cht nào trong các cht dưi đây có giá trị entropi tiêu chuẩn cao hơn:
1)
20
Ca(r) và
12
Mg(r) 2) H
2
O(k) và H
2
S(k) 3) PCl
3
(k) và PCl
5
(k)
dc
H )(
0
298
4) Cl
2
(k) và F
2
(k) 5) Br
2
(l) và I
2
(r)
a)
Ca, H
2
S, PCl
5
, Cl
2
, I
2
b)
Mg, H
2
O, PCl
3
, F
2
, I
2
c)
Mg, H
2
O, PCl
3
, F
2
, Br
2
d)
Ca, H
2
S, PCl
5
, Cl
2,
Br
2
Câu 9: Chọn trường hp đúng.
Biết rng nhit to thành tiêu chun ca AsH
3
(k), NH
3
(k), PH
3
(k) C
2
H
4
(k) lần lượt bng:
66,44 ; -46,11; 5,4 ; 52,26 (kJ/mol). Trong 4 cht này, cht d b phân hy thành đơn chất nht là:
a)
C
2
H
4
b)
PH
3
c)
AsH
3
d)
NH
3
Câu 10: Chn câu tr li đúng. Hiu ng nhit đng áp ca mi phn ng hóa hc:
a) Không ph thuc vào trng thái tp hp ca các cht sn phm.
b) Không ph thuc vào cách viết các h s t ng của phương trình phản ng.
c) Ph thuc vào nhit đ phn ng
d) Ph thuc vào cách tiến hành phn ng
Câu 11: Chọn phương án đúng:
Lp công thc tính hiu ng nhit (
0
) ca phn ng 2A B, thông qua hiu ng nhit ca
các phn ng sau:
A C , 
1
A D , 
2
D + C E , 
3
E B , 
4
a)

0
= 
1
+ 
2
+ 
3
+ 
4
b)

0
= 
3
+ 
2
- 
1
+ 
4
c)

0
= -
1
+ 
2
- 
3
+ 
4
d)

0
= -
1
- 
2
+ 
3
+ 
4
Câu 12: Chọn trường hp đúng. Quá trình đông đặc nước đá ở -1
o
C và 1 atm có:
a)
S < 0, H < 0, G < 0
b)
S < 0, H < 0, G > 0
c)
S < 0, H > 0, G < 0
d)
S >0, H < 0, G < 0
Câu 13: Chọn phương án đúng:
Trong đa s trưng hợp độ điện ly ca chất điện ly:
a)
Tăng lên khi gim nhit đ và tăng nồng độ dung dch.
b)
Là hng s nồng đ xác định.
c)
Là hng s nhiệt đ xác định.
d)
Tăng lên khi tăng nhiệt độ và gim nồng độ dung dch.
Câu 14: Chọn đáp án đúng:
Mt phn ng kết thúc sau 160 phút 40
o
C. nhiệt độ nào phn ng s kết thúc sau 20 phút,
biết h s nhit đ ca phn ng là 2.
a)
70
o
C
b)
30
o
C
c)
50
o
C
d)
60
o
C
Câu 15: Chọn phương án đúng: Phn ng đơn giản:
2HI = I
2
+ H
2
có biu thc tc đ phn ng là: v = k[HI]
2
. T đó suy ra rằng:
a)
Hai phân t HI tác dng với nhau để to I
2
và H
2
.
b)
Mt phân t HI t phân hy thành các nguyên t I và H, sau đó các nguyên t I và H kết hp
li to I
2
và H
2
.
c)
Biu thc v = k[HI]
2
được xác đnh dựa vào phương trình phản ng.
d)
Không th viết phương trình phản ng dng HI = ½ I
2
+ ½ H
2
Câu 16: Chọn phương án đúng: Tc đ phn ng d th:
a) ch đưc quyết đnh bi tương tác hóa học ca bn thân cht phn ng.
b) tăng lên khi tăng b mt tiếp xúc pha
c) ph thuc vào b mt tiếp xúc pha mà không ph thuc vào nồng độ cht phn ng.
d) ca bt k phn ứng nào cũng tăng lên khi khuy trn
Câu 17: Chọn phương án đúng: Trong các phn ng:
N
2
(k) + O
2
(k) = 2NO (k) (1)
KClO
4
(r) = KCl (r) + 2O
2
(k) (2)
C
2
H
2
(k) + 2H
2
(k) = C
2
H
6
(k) (3)
Chn phn ng có S ln nht, S nh nht (cho kết qu theo th t va nêu)
a)
1 , 3
b)
3 , 1
c)
1 , 2
d)
2 , 3
Câu 18: Chọn phương án đúng: Tính hng s cân bng ca phn ng:
NH
4
Cl(dd) + Na
2
S(dd) + H
2
O = NH
4
OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd)
(Biết hng s đin ly ca H
2
S K
a1
= 1 ×10
6.99
, K
a2
= 1 ×10
12.89
, hng s điện ly ca NH
4
OH K
b
= 1 ×10
4.76
và tích s ion ca nưc K
n
= 1 ×10
14
).
a)
1 ×10
2.25
b)
1 ×10
10.64
c)
1 ×10
10.64
d)
1 ×10
3.65
Câu 19: Chọn phương án đúng và đầy đủ:
1) Mt h đang trng thái cân bng, nếu ta thay đổi mt trong các yếu t (áp sut, nhiệt độ,
nồng độ) thì cân bng s chuyn dch theo chiu chng li s thay đổi đó.
2) Khi ng nhiệt độ, cân bng s chuyn dch theo chiu phn ng ta nhit; khi gim nhiệt độ,
cân bng s chuyn dch theo chiu phn ng thu nhit.
3) Hng s cân bng ca mt phn ng là mt đi lượng không đổi nhit đ xác định.
4) Khi thêm mt cht (tác cht hay sn phm) vào h cân bng, cân bng s dch chuyn theo
chiu làm giảm lượng cht đó.
a)
1 và 3
b)
1 và 4
c)
1, 3 và 4
d)
1 và 2
Câu 20: Chọn phương án đúng: Khi tăng nhiệt đ, vn tc phn ứng tăng vì sự tăng nhiệt đ đó:
a)
làm gim hng s tc đ ca phn ng
b)
làm cho G < 0.
c)
làm tăng s tiu phân hot đng trong h
d)
ch yếu là làm tăng s ln va chm gia các phân t.
Câu 21: Chọn phương án đúng:
1) cùng áp sut ngoài, cht lng nguyên cht nào áp suất hơi bão hòa càng lớn thì nhiệt độ
sôi càng thp.
2) Khi áp suất ngoài tăng thì nhiệt đ sôi ca cht lng nguyên cht s tăng
3) Khi áp suất ngoài không đổi, nhit đ sôi ca cht lng nguyên cht là hng s.
4) Nhiệt độ sôi ca cht lng nguyên cht nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của cht lng
bng vi áp sut ngoài.
a)
1,2
b)
3,4
c)
1,2,3,4
d)
1,2,4
Câu 22: Chọn phương án đúng: Mt lít dung dch cha 5g muối ăn NaCl và 1 lít dung dịch cha
20g đường C
6
H
12
O
6
. Cho biết khi lưng nguyên t ca Na, Cl, C, O, H ln lượt là 23; 35.5; 12; 16;
1. Gi s độ đin ly ca dung dch mui là 1. cùng nhit đ:
a) Dung dch mui có nhit đ bt đầu đông đặc cao hơn
b) Không th so sánh đưc vì khác nhau v nồng độ và bn cht cht tan.
c) Dung dịch đường có nhit đ bắt đầu sôi cao hơn.
d) Dung dch mui có áp sut thm thu ln hơn
Câu 23: Chn quá trình đúng: Xét phn ng: NO(k) + ½O
2
(k) = NO
2
(k)
Phn ứng được thc hin trong xilanh vi pistong chu mt áp sut không đổi, sau đó phản ng
được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình:
a)
Đẳng tích, đẳng nhit
b)
Đẳng tích, th tích gim
c)
Đẳng áp, đẳng nhit
d)
Đẳng áp, th tích tăng
Câu 24: Chọn phương án đúng: Tính đ biến thiên entropi ca s hình thành 1 mol hn hp khí lý
ng gm 20% N
2
, 50% H
2
và 30% NH
3
theo th tích. Hn hợp này được hình thành do s khuyếch
tán ba khí vào nhau cùng nhit đ và áp sut. H đưc xem là cô lp. Cho R = 8.314 J/molK.
a)
4.81 J/K
b)
10.31 J/K
c)
6.15 J/K
d)
8.56 J/K
Câu 25: Chọn phương án sai:
a)
Phn ng ta nhit nhiều thường có kh năng xảy ra nhit đ thường.
b)
Phn ng có G
o
< 0 có th xy ra t phát.
c)
Phn ng có G
o
> 0 không th xy ra t phát mọi điều kin.
d)
Phn ng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có kh năng xảy ra nhit đ cao.
Câu 26: Chọn phương án đúng: Trong dung dch HA 0.1M 25
0
C có 10% HA b ion hóa. Hi hng
s điện li ca HA nhit đy bng bao nhiêu?
a)
1.0 .10
-3
b)
1.1 .10
-3
c)
1.1 .10
-4
d)
1.0 .10
-4
Câu 27: Chọn phương án đúng:
nhit độ cao, các quá trình có kh năng dễ xảy ra hơn cả là:
a) Có biến thiên entropi tăng
b) Có biến thiên entanpi tăng
c) Có biến thiên entanpi gim
d) Có biến thiên entropi gim
Câu 28: Chọn phương án đúng: Cho 1 mol cht đin ly AB
2
vào nước thì có 0.2 mol b điện ly ra
ion, vy h s đẳng trương i bằng:
a)
1,4
b)
1.6
c)
Không tính đưc.
d)
1.9
Câu 29: Chọn phương án đúng: Tính hiu ng nhit 25
0
C ca phn ng: CO(k) + H
2
O(k) =
CO
2
(k) + H
2
(k) khi có 1g CO tham gia phn ng. Cho biết nhit to thành 298 K (kJ/mol) ca
CO(k), H
2
O(k), CO
2
(k), ln t là: -110.52; -241.82; -393.51.
a)
41.17 kJ
b)
1.47 kJ
c)
+1.47 kJ
d)
không tính được vì không có giá tr nhit to thành ca H
2
298 K
Câu 30: Chn phát biu sai.
a)
Tt c các quá trình sinh công có ích là quá trình t xy ra.
b)
điều kiện bình thưng, các quá trình to nhiu nhit là quá trình có kh năng tự xy ra
c)
Tt c các quá trình bt thun nghch trong t nhiên là quá trình t xy ra.
d)
Tt c các quá trình kèm theo s tăng độ hn lon ca h quá trình t xy ra.
Câu 31: Chọn phương án đúng:
Hãy sp xếp các dung dch sau theo th t pH tăng dần: HCl 0.2M (1); HCl 0.1M (2); H
2
SO
4
0.1M (3); HF 0.1M (4); NaOH 10
-9
M (5); NH
4
OH 0.1M (6); NaOH 0.1M (7).
a)
1 < 3 < 2 < 4 < 5 < 6 < 7
b)
1 < 3 = 2 < 4 < 7 < 5 < 6
c)
2 < 3 < 1 < 4 < 6 < 5 < 7
d)
1 = 3 < 2 < 4 < 6 < 5 < 7
u 32: Chọn phương án sai: Hng s tốc độ phn ng:
a) không ph thuc cht xúc tác.
b) ph thuộc năng lượng hot hóa ca phn ng
c) không ph thuc nồng độ cht phn ng.
ph thuc nhit đ.Câu 33: Chọn phương án đúng:
Tính
0
298
S
ca phn ng: 2Mg(r) + CO
2
(k) = 2MgO(r) + C(gr).
Biết
0
298
S
(J/mol.K) ca các cht: Mg(r), CO
2
(k), MgO(r) và C(gr) lần lượt bng: 33; 214; 27 và 6.
a)
208 J/K
b)
-187 J/K
c)
-220 J/K
d)
-214 J/K
Câu 34: Chọn phương án sai: Cht xúc tác:
a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhit đng ca phn ng.
b) Làm thay đổi hng s cân bng ca phn ng.
c) Ch có tác dng xúc tác vi mt phn ng nhất đnh.
d) Làm giảm năng lượng hot hóa ca phn ng.
Câu 35: Chn câu đúng:
1) Công thc tính công dãn n A = nRT ch đúng cho hệ khí lý tưởng.
2) Trong trường hp tng quát, khi cung cp cho h đẳng tích một lượng nhit Q thì toàn b
ng nhit Q s ch làm tăng nội năng của h
3) Biến thiên nội năng của phn ng hóa hc chính hiu ng nhit ca phn ứng đó trong điều
kiện đẳng tích.
a) 1,3
b) 1,2
c) Không có câu đúng
d) Tt c cùng đúng
Câu 36: Chn câu đúng:
1) Entanpi là mt hàm trng thái và là mt thông s ờng độ.
2) Áp sut là mt hàm trng thái và là mt thông s ờng độ.
3) Nhit đ, khi lưng, thành phn là các thông s dung độ.
a) 2 b) 1 và2 c) 2 và 3 d) 1
Câu 37: Khi có mt cht xúc tác, H
o
ca phn ng:
a) Thay đổi vì cht xúc tác tham gia vào quá trình phn ng.
b) Thay đổi vì cht xúc tác làm gim nhit đ cần có để phn ng xy ra.
c) Thay đổi vì cht xúc tác làm gim năng lượng hot hóa ca phn ng.
d) Không thay đổi cht xúc tác ch tham gia vào giai đon trung gian ca phn ứng được
phc hi sau phn ng. Sn phm và tác cht vn giống như khi không có cht xúc tác.
Câu 38: Chọn phương án đúng:
a) H đoạn nhit là h không trao đổi cht và công, song có th trao đổi nhit với môi trường.
b) H đoạn nhit là h không trao đổi cht và nhit, song có th trao đổi công với môi trường.
c) H kín là h không trao đổi cht và công, song có th trao đổi nhit với môi trường.
d) H kín là h không trao đổi cht và nhit, song có th trao đổi công với môi trường.
--- Hết ---
ĐỀ 4:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 1: Chọn đáp án đúng: 1 lít dung dịch nưc cha 2g cht tan không điện ly, không bay hơi có áp
sut thm thu = 0.2 atm 25
o
C. Hãy tính khối ng mol ca chất đó (cho R = 0.082
lít.atm/mol.K = 8.314 J/mol.K = 1.987 cal/mol.K)
a)
244 g/mol
b)
20.5 g/mol
c)
208 g/mol
d)
Không đ d liệu để tính
Câu 2: Chọn phương án đúng:
Lp công thc tính hiu ng nhit (
0
) ca phn ng B A, thông qua hiu ng nhit ca
các phn ng sau:
A C , 
1
; D C , 
2
; B D , 
3
a)

0
= 
1
+ 
2
+ 
3
b)

0
= 
3
+ 
2
- 
1
c)

0
= 
1
- 
2
+ 
3
d)

0
= 
2
- 
1
- 
3
Câu 3: Chọn phương án đúng: Những quá trình có S > 0:
1) O
2
(k, 25
0
C, 1atm) O
2
(k, 25
0
C, 0,1atm)
2) NH
4
Cl(r) NH
3
(k) + HCl(k)
3) CH
4
(k) +2O
2
(k) CO
2
(k) + 2H
2
O(l)
4) N
2
(k, 25
0
C, 1atm) N
2
(k, 0
0
C, 1atm)
5) 2H
2
(k) + O
2
(k) 2H
2
O(k)
a) 4,5 b) 1,2 c) 3,4,5 d) 2,4
Câu 4:Trong dung dịch HNO
2
0.1N có 6.5% HNO
2
bị ion hóa. Hằng số điện li của HNO
2
bằng:
a)
4.52 ×10
-4
b)
4.52 ×10
-2
c)
4.23 ×10
-4
d)
4.23 ×10
-2
Câu 5: Chọn phương án đúng:
e) H đoạn nhit là h không trao đổi cht và công, song có th trao đổi nhit với môi trường.
f) H đoạn nhit là h không trao đổi cht và nhit, song có th trao đổi công với môi trường.
g) H kín là h không trao đổi cht và công, song có th trao đổi nhit với môi trường.
h) H kín là h không trao đổi cht và nhit, song có th trao đổi công với môi trường.
Câu 6: Chn phương án sai:
a) Mt phn ng thu nhit mnh ch th xy ra t phát nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi
ca phn ứng dương.
b) Mt phn ng thu nhit mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xy ra t phát nhit đ thưng.
c) Mt phn ng hầu như không thu hay phát nhiệt nhưng làm tăng entropi thể xy ra t phát
nhit đ thưng.
d) Mt phn ng ta nhit mnh có th xy ra t phát nhit đ thưng.
Câu 7: Cho phn ng: CO
2
(k) + H
2
(k) CO(k) + H
2
O(k).
Khi phn ng y đạt đến trng thái cân bằng, lượng các cht là: 0.4 mol CO
2
; 0.4 mol H
2
; 0.8
mol CO và 0.8 mol H
2
O trong bình kín có dung tích là 1 lít. K
c
ca phn ng trên có giá tr:
a) 8 b) 6 c) 2 d) 4
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
a)
Entropi của các chất tăng khi áp suất tăng
b)
Entropi của các chất tăng khi nhiệt độ tăng
c)
Phân tử càng phức tạp thì entropi càng lớn
d)
Entropi là thước đo xác suất trạng thái của hệ
Câu 9:
Hoà tan 0.585 gam NaCl vào trong nước thành 1l dung dịch. Áp suất thẩm thấu của dung dịch
này 25
o
C giá trị là: (Cho biết M
NaCl
= 58.5; R = 0.082 lit.atm/mol.K; NaCl trong dung dịch
= 1)
a)
0.0205 atm
b)
0.041 atm
c)
0.488 atm
d)
0.244 atm
Câu 10: Hòa tan 1 mol KNO
3
vào 1 lít ớc, nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn nhiệt độ
đông đặc của nước là 3.01
o
C ở cùng áp suất. Hằng số nghiệm đông của nước 1.86 độ/mol. Vậy độ
điện ly biểu kiến của KNO
3
trong dung dịch trên là:
e)
5.2%
f)
61.8%
g)
52.0%
h)
6.2%
Câu 11: Chọn phương án sai: Ở nhiệt độ xác định, đối với 1mol chất:
1) Nhiệt tạo thành của mọi đơn chất luôn bằng 0.
2) Nhiệt cháy của một chất là một đại lượng không đổi.
3) Nhiệt hòa tan của một chất là một đại lượng không đổi.
4) Nhiệt chuyển pha của một chất là một đại lượng không đổi.
a) 1,3,4 b) Chỉ 1,3 c) 2,3,4 d) 1,2,4
Câu 12: Chọn câu đúng.
Quá trình hoà tan NaCl(r) trong nước xảy ra kèm theo sự thay đổi entropy chuyển pha (S
cp
)
entropy solvat hóa (S
s
) như sau:
a)
S
cp
> 0 , S
s
> 0
b)
S
cp
< 0 , S
s
< 0
c)
S
cp
> 0 , S
s
< 0
d)
S
cp
< 0 , S
s
> 0
Câu 13:
Để tăng tốc độ ca phn ng d pha có s tham gia ca cht rn ta có th dùng nhng bin:
1) Tăng nhiệt đ. 2) Dùng xúc tác.
3) Tăng nồng độ các cht phn ng.
4) Gim nồng độ sn phm phn ng trên b mt cht phn ng rn.
5) Nghin nh các cht phn ng rn.
a)
Tt c các bin pháp trên.
b)
Ch các bin pháp 1, 2, 3, 5.
c)
Ch các bin pháp 1, 2, 3, 4.
d)
Ch các bin pháp 1, 2, 3.
Câu 14: Chn phát biu sai:
a)
Hiu ng nhit ca mt phn ng một đại lượng không đổi, không ph thuc vào cách viết
phn ng.
b)
Hiu ng nhit ca mt phn ng ph thuộc vào điều kin (t
0
, áp sut), trng thái các cht
tham gia phn ứng cũng như các sản phm ca phn ng.
c)
Không th xác định đưc giá tr tuyt đi ca entanpi ca h.
d)
Hiu ng nhit ca mt phn ứng đo điều kiện đẳng áp bng biến thiên ca entanpi (),
hiu ng nhit ca phn ứng đo ở điều kiện đẳng tích bng biến thiên nội năng (U) ca h.
Câu 15: Tính nhit to thành tiêu chun ca C
4
H
6
O
4
tinh th, biết nhiệt đốt cháy tiêu chun
(kJ/mol) ca C(gr), H
2
(k) và C
4
H
6
O
4
(tinh th) lần lượt là: 393.51; 285.84 và 1487.00
a) 944.56 kJ/mol
b) -807.65 kJ/mol
c) -944.56 kJ/mol
d) 807.65 kJ/mol
Câu 16: Xác định độ thay đổi entropi trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch 10 mol khí metal
từ 0.1atm đến 1atm.
a)
83.1 J/K
b)
+191.4 J/K
c)
191.4 J/K
d)
+83.1 J/K
Câu 17: Chọn phương án đúng: Phản ứng: 2NO
2
(k) N
2
O
4
(k) có = 4.835kJ.
Tính hằng số n bằng K
C
của phản ng NO
2
(k) ½ N
2
O
4
(k) 298K. (R = 8.314J/mol.K =
1.987cal/mol.K = 0.082 l.atm/mol.K)
a) 7.04 b) 17442.11 c) 172.03 d) 13.11
Câu 18: Chọn phương án sai:
dc
H )(
0
298
0
298
G
1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn.
2) Độ điện ly của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ.
3) Độ điện ly của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không.
4) Độ điện ly không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.
a) Chỉ 2,4 b) Chỉ 1,2,4 c) Tất cả d) Chỉ 1,3
Câu 19: Trong cùng điu kiện đẳng áp, đẳng nhit, các phn ứng nào dưới đây sinh công dãn n:
1) H
2
SO
4
(dd) + Na
2
CO
3
(r) → Na
2
SO
4
(dd) + CO
2
(k) + H
2
O(l)
2) H
2
O(k) +C(r) → H
2
(k) + CO(k) 3) N
2
(k) + 3H
2
(k) → 2NH
3
(k)
4)Fe
2
O
3
(r) +3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO
2
(k) 5) 2SO
2
(k) + O
2
(k) → 2SO
3
(k)
a) Tt c cùng đúng
b) Ch 1,2 đúng
c) Ch 4 đúng
d) Chỉ 3,5 đúng
Câu 20: Chọn phương án đúng: Phn ng 2A + 2B + C D + E có các đc đim:
* [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, vận tc v không đi.
* [A], [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, vận tc v tăng gấp đôi.
* [A], [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp 8 ln.
C ba thí nghiệm đều cùng mt nhit đ
Biu thc ca vn tc theo các nồng độ A, B, C là:
a) v = k[A]
2
[B][C]
b) v = k[A][B][C]
c) v = k[A][B]
2
d) v = k[A]
2
[B]
Câu 21: Chọn phương án đúng:
1 lít dung dịch chứa 6g NaCl 1 lít dung dịch chứa 20g đường C
6
H
12
O
6
. Cho khối lượng phân
tử của muối và đường lần lượt là 58,5 và 180; độ điện ly của muối =1.
a) Dung dịch đường có nhiệt độ bắt đầu sôi cao hơn.
b) Dung dịch muối có nhiệt độ bắt đầu đông đặc cao hơn
c) Dung dịch đường có áp suất hơi bão hòa cao hơn.
d) Dung dịch muối có áp suất thẩm thấu lớn hơn
Câu 22: Trong quá trình sôi ca dung dch loãng cha chất tan không bay hơi, nhiệt đ sôi ca dung
dch:
a)
Tăng hoc gim tu bn cht tng cht tan
b)
Tăng dn
c)
Gim xung
d)
Không đi
Câu 23: Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:
1) 3O
2
(k) 2O
3
(k), H
o
> 0, phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
2) C
4
H
8
(k) + 6O
2
(k) 4CO
2
(k) + 4H
2
O(k) , H
0
< 0, phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
3) CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k), H
0
> 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.
4) SO
2
(k) + ½ O
2
(k) SO
3
(k), H
0
< 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.
a) Chỉ 1,3 đúng
b) Tất cả cùng đúng
c) Chỉ 1,3,4 đúng
d) Chỉ 2,4 đúng
Câu 24: Chọn phương án đúng:
1) Nồng độ phần trăm cho biết t s gia s gam ca mt cht trên tng s gam ca các cht to
thành dung dch.
2) Nồng độ đương lượng gam được biu din bng s mol cht tan trong 1 lít dung dch.
3) Nồng độ mol cho biết s mol cht tan trong 1000g dung môi nguyên cht.
4) Cn biết khối ng riêng ca dung dch khi chuyn nồng độ molan thành nồng độ phân t
gam hoc nồng độ đương lượng gam.
5) Khi lưng riêng ca mt cht là khi lưng (tính bng gam) ca 1 cm
3
cht đó.
a)
1, 4, 5 đúng
b)
1, 2, 3 đúng
c)
3, 5 đúng
d)
4, 5 đúng
Câu 25: 100
o
C, mt phn ng kết thúc sau 3 gi. H s nhiệt độ ca phn ng là 2. Khi tăng nhiệt
độ phn ng lên 120
o
C thì thi gian phn ng s là:
a)
20 phút.
b)
45 phút.
c)
1 gi 30 phút.
d)
6 gi.
Câu 26: Tác động nào s làm tăng hiệu sut phn ng:
CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k),  > 0
a)
Gim nhiệt độ
b)
Tăng áp sut
c)
Tăng nhiệt độ
d)
Tăng nồng độ CO
2
Câu 27: Thông số nào sau đây có thuộc tính cường độ:
a)
Áp suất (P)
b)
Entanpy (H)
c)
Nội năng (U)
d)
Thế đẳng áp (G)
Câu 28: Chn phương án đúng: Tính S
o
(J/K) 25
o
C ca phn ng:
SO
2
(k) + ½ O
2
(k) = SO
3
(k)
Cho entropi tiêu chun 25
o
C ca SO
2
(k); O
2
(k) SO
3
(k) lần lượt bng: 248; 205 257
(J/mol.K)
a)
93,5
b)
93,5
c)
196
d)
196
Câu 29: y dự đoán trật tự sắp xếp theo chiều pH tăng dần của các dung dịch acid: HCl 0.2M (1);
HCl 0.1M (2); H
2
SO
4
0.1M (3); H
3
PO
4
0.1M (4)
a)
(1) < (2) = (3) < (4)
b)
(4) < (1) < (3) < (2)
c)
(4) < (1) = (3) < (2)
d)
(1) < (3) < (2) < (4)
Câu 30: Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng sau:
CaSiO
3
(r) = CaO(r) + SiO
2
(r) H
0
0 (1)
MgCO
3
(r) = CO
2
(k) + MgO(r) H
0
0 (2)
I
2
(k) + H
2
(k) = 2HI(k) H
0
0 (3)
Phản ứng có thể xảy ra với hiệu suất cao ở nhiệt độ cao:
a) Chỉ 2 b) Chỉ 1 c) 1,2 d) Chỉ 3
Câu 31: Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:
a) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
b) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.
c) Tăng dần theo thời gian.
d) Không đổi theo thời gian.
Câu 32: Khi có mt cht xúc tác, H
o
ca phn ng:
e) Thay đổi vì cht xúc tác tham gia vào quá trình phn ng.
f) Thay đổi vì cht xúc tác làm gim nhit đ cn có để phn ng xy ra.
g) Thay đổi vì cht xúc tác làm giảm năng lượng hot hóa ca phn ng.
h) Không thay đổi cht xúc tác ch tham gia vào giai đon trung gian ca phn ứng được
phc hi sau phn ng. Sn phm và tác cht vn giống như khi không có cht xúc tác.
Câu 33: Chn phát biu đúng. So sánh entropy ca các cht sau điều kin chun.
1) O(k) > O
2
(k) > O
3
(k) 2) NO(k) > NO
2
(k) > N
2
O
3
(k)
3)
3
Li (r) >
4
Be (r) >
4
B (r) 4) C (graphit) > C (kim cương)
5) I
2
(r) > I
2
(k) 6) N
2
(25
o
C, khí) > N
2
(100
o
C, khí)
7) O
2
(1atm, 25
o
C, khí) > O
2
(5atm, 25
o
C, khí)
a) 3, 4, 7
b) 2, 4, 6
c) 1, 2, 6
d) 5, 7
Câu 34: Chọn phương án đúng: Tính ∆G
o
298
ca phn ng:
CH
4
(k) + 2O
2
(k) = 2H
2
O () + CO
2
(k)
Cho biết thế đẳng áp to thành tiêu chun ca CH
4
(k), H
2
O(ℓ) CO
2
(k) giá tr lần t là: -
50,7; -237,0; -394,4 kJ/mol.
a) -817,7 kJ/mol
b) + 580,7 kJ/mol
c) + 817,7 kJ/mol
d) -580,7 kJ/mol
Câu 35: Chọn phương án sai: Cht xúc tác:
a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt đng ca phn ng.
b) Làm thay đổi hng s cân bng ca phn ng.
c) Ch có tác dng xúc tác vi mt phn ng nhất định.
d) Làm giảm năng lượng hot hóa ca phn ng.
Câu 36: Chọn phương án đúng:
1) cùng áp sut ngoài, cht lng nguyên cht nào áp suất hơi bão hòa càng lớn thì nhiệt độ
sôi càng thp.
2) Khi áp suất ngoài tăng thì nhit đ sôi ca cht lng nguyên cht s tăng
3) Khi áp suất ngoài không đổi, nhit đ sôi ca cht lng nguyên cht là hng s.
4) Nhiệt độ sôi ca cht lng nguyên cht nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của cht lng
bng vi áp sut ngoài.
a)
1,2
b)
3,4
c)
1,2,3,4
d)
1,2,4
Câu 37: Chọn phát biểu đúng.
1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ.
2) Dung dịch là một hệ đồng thể.
3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi.
4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc.
a) 1, 2 b) 2, 3 c) 3, 4 d) Tất c
--- Hết ---

Preview text:

ĐỀ 1:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 1: Chọn phương án đúng: Tính ∆G0298 của phản ứng:
CH4(k) + 2O2(k) = 2H2O(l) + CO2(k)
Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH4(k); H2O(l) và CO2(k) ở 25oC có giá trị lần lượt
là: –50,7; –237; –394,4 kJ/mol a) +817,7 kJ b) –817,7 kJ c) –645 kJ d) +645kJ.
Câu 2: Chọn phương án đúng:
Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện li so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
a) Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
b) Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
c) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.
d) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn
Câu 3: Chọn đáp án đúng. Cho PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) có hằng số cân bằng KC = 0,04 tại
450oC. Hãy tính G của phản ứng ở cùng nhiệt độ 450 oC. a) 5,19 kJ b) 19,35 kJ c) 5,19 kJ d) 19,35 kJ
Câu 4: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ.
2) Dung dịch là một hệ đồng thể.
3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi.
4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc. a) 1, 2 b) 2, 3 c) 3, 4 d) Tất cả
Câu 5: Chọn trường hợp đúng: Nếu điều kiện bên ngoài không thay đổi, trong suốt quá trình sôi,
nhiệt độ sôi của dung dịch lỏng loãng chất tan không bay hơi sẽ: a) Không đổi. c) Tăng lên. b) Giảm xuống.
d) Biến đổi không có quy luật.
Câu 6: Chọn phát biểu sai:
a) Độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch tỷ lệ thuận với nồng độ mol riêng phần của chất tan.
b) Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn cao hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch.
c) Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn
luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất.
d) Ở cùng nhiệt độ T, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn luôn lớn hơn áp
suất hơi bão hòa của dung môi nguyên chất.
Câu 7: Chọn phương án đúng: Một phản ứng ở điều kiện đang xét có G > 0 thì:
a) Có khả năng tự phát theo chiều thuận tại điều kiện đang xét.
b) Ở trạng thái cân bằng.
c) Có khả năng tự phát theo chiều nghịch tại điều kiện đang xét.
d) Không thể dự đoán khả năng tự phát của phản ứng.
Câu 8: Chọn phương án đúng:
Hòa tan 1mol mỗi chất C6H12O6, C12H22O11 và C3H5(OH)3 trong 1000 gam nước. Ở cùng áp suất
ngoài, theo trật tự trên nhiệt độ sôi của dung dịch: a) Tăng dần c) Giảm dần b) Bằng nhau
d) Không so sánh được.
Câu 9: Chọn câu đúng.
Cho các dung dịch nước loãng của C6H12O6, NaCl, MgCl2, Na3PO4. Biết chúng có cùng nồng độ
molan và độ điện ly của các muối NaCl, MgCl2 và Na3PO4 đều bằng 1. Ở cùng điều kiện áp suất
ngoài, nhiệt độ đông đặc của các dung dịch theo dãy trên có đặc điểm: a) Tăng dần c) Bằng nhau
b) Không có quy luật d) Giảm dần
Câu 10: Chọn đáp án đúng. Tính Go O(ℓ). Biế
298 (kJ) của phản ứng: H2(k) + O2(k) H2 t ở 25 oC
nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của H O(ℓ) là:  2
285,6; entropi tiêu chuẩn (J/mol.K) của H2(k), O O(ℓ) lần lượ 2(k) và H2 t là: 130,6; 205,0 và 69,9. a) 456,23 b) 341,87 c) 236,97 d) 203,45
Câu 11: Chọn phát biểu sai.
a) Độ điện ly của chất điện ly yếu luôn nhỏ hơn 1
b) Độ điện ly phụ thuộc vào bản chất chất điện ly, bản chất dung môi và nhiệt độ.
c) Độ điện ly của chất điện ly tăng lên khi nồng độ chất điện ly giảm.
d) Độ điện ly của chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng:
1) Ở không độ tuyệt đối (0 K), biến thiên entropi trong các quá trình biến đổi các chất ở trạng thái
tinh thể hoàn chỉnh đều bằng không.
2) Trong hệ hở tất cả các quá trình tự xảy ra là những quá trình có kèm theo sự tăng entropi.
3) Trong quá trình đẳng áp và đẳng nhiệt quá trình tự xảy ra gắn liền với sự tăng thế đẳng áp của hệ. a) 1,3 b) 3 c) 1 d) 2
Câu 13: Chọn phương án đúng: Phản ứng Zn(r) + 2HCl(dd)  ZnCl2(dd) + H2(k)
là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu o, So, Go của phản ứng này ở 25oC:
a) Ho < 0; So > 0 ; Go > 0
c) Ho < 0; So < 0 ; Go < 0
b) Ho < 0; So > 0 ; Go < 0
d) Ho > 0; So > 0 ; Go < 0
Câu 14: Chọn phương án đúng: Từ hai phản ứng
(1) A + B = ½ C + ½ D; G1 (2) 2E + 2F = C + D; G2
Thiết lập được công thức tính G3 của phản ứng: A + B = E + F
a) G3 = G1 - G2
c) G3 = G1 – ½ G2
b) G3 = G2 + G1
d) G3 = -G1 – ½ G2
Câu 15: Chọn phương án đúng: –
Hằng số điện ly của acid HA là K 5 a = 10
ở 25oC. Tính độ điện li  của dung dịch acid HA 0.1M. a) 0,10 b) 0,001 c) 0,01 d) 0,0001
Câu 16: Chọn đáp án đúng:
Cho dung dịch base hữu cơ đơn chức 0,1M có pH = 11. Tính độ phân li của base này: a) 1% b) 0,5% c) 5% d) 0,1%
Câu 17: Chọn phương án đúng:
Dung dịch chất điện ly AB2 có hệ số đẳng trương i = 1,84, vậy độ điện ly  của chất này trong dung dịch là: a) 0,44 b) 0,84 c) 0,28 d) 0,42
Câu 18: Chọn phương án đúng:
1) Một chất lỏng sôi ở một nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất môi trường.
2) Ở áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch lỏng loãng chứa
chất tan không điện li, không bay hơi là không đổi trong suốt quá trình chuyển pha.
3) Ở áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của chất lỏng nguyên chất là
không đổi trong suốt quá trình chuyển pha.
4) Có thể giảm nhiệt độ sôi của chất lỏng bằng các tăng áp suất ngoài.
5) Chất lỏng có áp suất hơi bão hòa càng nhỏ thì khả năng bay hơi càng cao. a) Chỉ 2,4,5 đúng c) Chỉ1, 2,3 b) Chỉ 1,3 đúng
d) Tất cả cùng đúng
Câu 19: Chọn phương án đúng:
Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B O (ℓ), CH 2O3 (r), H2
4 (k) và C2H2 (k) lần lượt bằng: -
1273,5; -285,8; -74,7 ; +2,28 (kJ/mol). Trong 4 chất này, chất khó bị phân hủy thành đơn chất nhất là: a) C2H2 b) CH4 c) B2O3 d) H2O
Câu 20: Chọn phương án đúng:
a) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
b) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
c) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
d) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
Câu 21: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: SO2 (k) + O2 (k) = SO3 (k)
Tính So (J/K) ở 25 oC ứng với 1 gam SO2 tham gia phản ứng với lượng oxy vừa đủ. Cho biết
entropi tiêu chuẩn ở 25 oC của các chất SO2(k), O2(k) và SO3(k) lần lượt bằng: 248, 205 và 257 (J/mol.K) ( M = 64g/mol) 2 SO a) 1,46 b) 93,5 c) –93,5 d) –1,46
Câu 22: Chọn phương án đúng:
Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br -.aq (1) và của Na+.aq (2) trong dung môi nước ở 25 oC.
Cho biết:H2(k) + Br2(l) + aq = 2H+.aq + 2Br -.aq; 0 H  = -241,8 kJ 298  Quy ước: H0  (H aq . )  0 kJ 29 , 8 tt
2Na(r) + Br2 (l) + aq = 2Na+.aq + 2Br -.aq; 0 H  = -722,4 kJ 298
a) (1) = -241,8 kJ/mol; (2) = -480,6 kJ/mol
c) (1) = -120,9 kJ/mol; (2) = -480,6 kJ/mol
b) (1) = -120,9 kJ/mol; (2) = -240,3 kJ/mol
d) (1) = -241,8 kJ/mol; (2) = -240,3 kJ/mol
Câu 23: Chọn phương án sai:
a) Trạng thái cân bằng là trạng thái có độ thay đổi thế đẳng áp – đẳng nhiệt bằng không.
b) Ở trạng thái cân bằng phản ứng hóa học không xảy ra theo cả chiều thuận lẫn chiều nghịch.
c) Trạng thái cân bằng là trạng thái có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và tỷ
lệ khối lượng giữa các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng là không đổi ở những điều kiện bên ngoài xác định.
d) Trạng thái cân bằng không thay đổi theo thời gian nếu không có điều kiện bên ngoài nào thay đổi.
Câu 24: Chọn phương án đúng: Các thông số đều có thuộc tính cường độ là:
a) Thế đẳng áp, entanpi, thể tích
b) Thế khử, nhiệt độ, khối lượng riêng
c) Entropi, khối lượng, số mol
d) Thế đẳng áp, nhiệt độ, nội năng
Câu 25: Etylen glycol (EG) là chất chống đông trong bộ tản nhiệt của động cơ ô tô hoạt động ở
vùng bắc và nam cực trái đất. Tính thể tích EG cần thêm vào bộ tản nhiệt có 8ℓ nước để có thể làm
việc ở nhiệt độ thấp nhất là -20oC. Cho biết khối lượng riêng của EG là 1,11g/cm3. Hằng số nghiệm
đông của nước bằng 1.86 độ/mol. Cho phân tử lượng của EG là 62. a) 4,8 ℓ a) 5,1 ℓ b) 4,2 ℓ c) 5,6 ℓ
Câu 26: Chọn phương án đúng:
Phản ứng của khí NO2 với nước tạo thành acid nitric góp phần tạo mưa acid:
3NO2(k) + H2O(l)  2HNO3(dd) + NO(k) 0 H  33,2 -285,83 -207,4 90,25 (kJ/mol) 29 , 8 tt 0 S 240,0 69,91 146 210,65 (J/mol.K) 298 Tính 0 G 
của phản ứng. Nhận xét về khả năng tự phát của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn, 298 25oC.
a) 62,05 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
b) -41,82 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
c) 26,34 kJ. Phản ứng không có khả năng diễn ra tự phát.
d) -52,72 kJ. Phản ứng có khả năng xảy ra tự phát.
Câu 27: Chọn phương án đúng:
Tính hằng số cân bằng Kp ở 25 oC của phản ứng sau:
½ N2(k) + 3/2H2(k) ⇌ NH3(k); ( 0 G  )
298 pư = –16 kJ, Cho biết R = 8,314 J/mol.K a) 106,5 b) 103,5 c) 101,7 d) 102,8
Câu 28: Chọn phương án đúng:
Xác định nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25 oC của CuO(r), cho biết: 2Cu(r) + O (k) → 2CuO(r); 2 0 H  = –310,4 kJ 298 Cu(k) + ½ O (k) → CuO(r); 2 0 H  = –496,3 kJ 298
Cu2O(r) + ½ O2(k) →2 CuO(r); 0 H  = –143,7 kJ 298 a) –310,4 kJ/mol c) –143,7 kJ/mol b) –155,2 kJ/mol d) –496,3 kJ/mol
Câu 29: Chọn phương án đúng:
Tính nhiệt độ đóng băng của dung dịch chứa 1573 gam muối ăn tan trong 10 lít nước. Cho biết
hằng số nghiệm đông của nước kđ = 1,86 độ/mol, xem NaCl trong dung dịch điện ly hoàn toàn. (MNaCl = 58,5g/mol) a) +10oC b) –10oC c) –5oC d) +5oC
Câu 30: Chọn phương án đúng: Tính 0 H  của phản ứng sau: 298
C2H5OH(l ) + O2 (k) = CH3COOH(l) + H2O (l)
Cho biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 298K của C2H5OH(l)và CH3COOH(l) có giá trị lần lượt là:
-1370 kJ/mol và -874,5 kJ/mol. a) +495,5 kJ/mol c) -365,5 kJ/mol b) – 495,5 kJ/mol d) +365,5 kJ/mol
Câu 31: Chọn phương án đúng:
Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25 oC. N2(k) + O2(k) 2NO(k), H0  0 (1)
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k), H0  0 (2)
MgCO3(r) CO2(k) + MgO(r), H0  0 (3) I2(k) + H2(k) 2HI(k), H0  0 (4)
Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời tăng nhiệt độ
và hạ áp suất chung của: a) Phản ứng 4 b) Phản ứng 1 c) Phản ứng 2 d) Phản ứng 3
Câu 32: Chọn phương án đúng:
a) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì khi bổ sung lượng các chất phản ứng vào sẽ không làm ảnh
hưởng đến trạng thái cân bằng.
b) Nếu ta cho vào hệ phản ứng một chất xúc tác thì cân bằng của hệ sẽ bị thay đổi.
c) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.
d) Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm số phân tử khí.
Câu 33: Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng A (k) B (k) + C (k) ở 300 oC có Kp = 11,5, ở 100 oC có Kp = 33. Vậy phản ứng trên là một quá trình: a) thu nhiệt. b) đẳng nhiệt. c) đoạn nhiệt. d) tỏa nhiệt.
Câu 34: Chọn phương án đúng: Xét phản ứng ở 25 oC: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k)
Cho biết ở 25 oC năng lượng liên kết N≡N, H=H và N–H lần lượt là: 946; 436 và 388 kJ/mol.
Tính hiệu ứng nhiệt phản ứng tạo thành 1 mol NH3(k). a) –74 kJ b) –48 kJ c) –37 kJ d) –24 kJ
Câu 35: Chọn giá trị đúng.
Tính nhiệt độ của ngọn lửa CO cháy trong không khí (20% O2 và 80% N2 theo thể tích). Lượng
oxy vừa đủ cho phản ứng: CO(k) + 1 O H0    2 2(k) = CO2(k) kJ 283 298
Nhiệt độ ban đầu là 25 oC. Nhiệt dung mol của các chất (J/molK) Cp(CO2,k) = 30 và Cp(N2,k) = 27,2. a) 3547 K b) 4100 K c) 2555 K d) 3651 K
Câu 36: Chọn phương án đúng:
Cho các phản ứng sau thực hiện ở điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt: N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) (1)
KClO4 (r) = KCl (r) + 2O2 (k) (2)
C2H2 (k) + 2H2 (k) = C2H6 (k) (3)
Chọn phản ứng có khả năng sinh công dãn nở (xem các khí là lý tưởng). a) 1, 2, 3 b) 3, 1 c) 2 d) 3
Câu 37: Chọn phương án đúng: Cho ba dung dịch được tạo thành khi hòa tan lần lượt 10 g chất tan
không điện li: C6H12O6, C12H22O11 và C3H8O3 trong 1 lít nước. Nhiệt độ đông đặc của các dung dịch
nói trên được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
a) Tđ (C6H12O6) < Tđ(C3H8O3) < Tđ (C12H22O11) b) Tđ (C ) < Tđ (C 12H22O11 3H8O3) < Tđ (C6H12O6)
c) Tđ (C12H22O11) < Tđ (C6H12O6) < Tđ (C3H8O3) d) Tđ (C ) < Tđ (C 3H8O3 6H12O6) < Tđ (C12H22O11).
Câu 38: Chọn phương án đúng:
Biết rằng ở 37 oC (thân nhiệt) máu có áp suất thẩm thấu  = 7,5 atm. Tính nồng độ C của các chất
tan trong máu ( R = 0,082 atm.l/mol.K) a) 2,47 mol/l b) 1,34 mol/l c) 0,295 mol/l d) 0,456 mol/l
Câu 39: Chọn phương án đúng: 2NO2(k) ⇌ N2O4(k) ; Kp= 9,2 ở 25 oC 1) Khi p = 0,90atm; p
= 0,10atm, phản ứng diễn theo chiều nghịch. N2 4 O 2 NO 2) Khi p = 0,72atm; p
= 0,28atm, phản ứng ở cân bằng. N2 4 O 2 NO 3) Khi p = 0,10atm; p
= 0,90atm, phản ứng diễn theo chiều thuận. N2 4 O 2 NO 4) Khi p = 0,90atm; p
= 0,10atm, phản ứng diễn theo chiều thuận. N2 4 O 2 NO 5) Khi p = 0,72atm; p
= 0,28atm, phản ứng diễn theo chiều nghịch. N2 4 O 2 NO a) 2,3,4 b) 1,3,5 c) 1,2,3 d) 3,4,5 --- Hết --- ĐỀ 2:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 1: Chọn phương án đúng:
Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25oC. N2(k) + O2(k) 2NO(k), H0  0 (1) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k), H0  0 (2) MgCO3(r) CO2(k) + MgO(r), H0  0 (3) I2(k) + H2(k) 2HI(k), H0  0 (4)
Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ
và tăng áp suất chung của: a) Phản ứng 3 b) Phản ứng 1 c) Phản ứng 4 d) Phản ứng 2
Câu 2: Chọn tất cả các phát biểu sai:
1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ.
2) Khi nhiệt độ tăng thì độ tan của khí NO2 trong nước càng tăng.
3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi.
4) Quá trình hòa tan chất rắn không phụ thuộc vào bản chất của dung môi. a) 2, 3 b) 1, 3 c) 4 d) 1, 2, 4
Câu 3: Chọn phương án đúng: Tính ∆Go298 của phản ứng sau:
CO (k) + H2O (k) = CO2 (k) + H2 (k)
Cho biết: 2CO(k) + O2(k) = 2CO2 (k); ∆Go298 = -514,6 kJ 2H O (k); ∆Go 2(k) + O2 (k) = 2H2 298 = -457,2 kJ a) – 37,8 kJ b) – 28,7 kJ c) – 57,4 kJ d) – 43,6 kJ
Câu 4: Chọn phương án đúng: Cho 1 mol chất điện ly AB2 vào nước thì có 0,3 mol bị điện ly ra ion,
vậy hệ số đẳng trương i bằng:
a) Không thể tính được c) 1,6 b) 1,9 d) 2,1
Câu 5: Chọn phương án đúng: Tính ∆Ho298 của phản ứng sau đây:
HCl(k) + O2(k)  H2O(ℓ) + Cl2(k)
Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của HCl(k), H O(ℓ) ở 2 25 oC lần lượt là: –92,30 và –285,8 kJ/mol. a) – 202,4 kJ/mol c) + 202,4 kJ/mol b) – 193,5 kJ/mol d) + 193,5 kJ/mol
Câu 6: Chọn phương án đúng:
Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện ly sôi ở 105,2oC. Nồng độ molan của dung
dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52) a) 10 c) 1 b) 5
d) Không đủ dữ liệu để tính
Câu 7: Chọn phương án đúng: Tính ∆Go298 của phản ứng:
CH4 (k) + 2O2 (k) = 2H2O (ℓ) + CO2 (k)
Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(ℓ) và CO2(k) có giá trị lần lượt là: - 50,7; -237,0; -394,4 kJ/mol. a) -817,7 kJ/mol c) + 817,7 kJ/mol b) + 580,7 kJ/mol d) -580,7 kJ/mol
Câu 8: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng:
2Fe2O3(r) + 3C(gr) = 4Fe(r) + 3CO2(k)
Có ∆Ho = + 467,9 kJ và ∆So = + 560,3 J/K
Hãy cho biết phải thực hiện ở nhiệt độ nào để phản ứng có thể xảy ra tự phát (giả thiết ∆Ho và
∆So không thay đổi theo nhiệt độ). a) t > 835 oC b) t > 742 oC c) t > 618 oC d) t > 562 oC
Câu 9: Cho HgO (tinh thể) vào bình chân không để phân ly ở nhiệt độ 500 oC, xảy ra cân bằng sau:
2 HgO (tinh thể) 2 Hg (k) + O2 (k)
Khi cân bằng áp suất trong bình là 4.0 atm. Tính ∆Go của phản ứng ở 500 oC. Cho R = 8,314 J/mol.K a) – 14,5 kJ b) – 8,4 kJ c) – 31,8 kJ d) – 23,7 kJ
Câu 10: Xác định khối lượng mol của dinitrobenzene (g/mol), biết rằng nếu hòa tan 1,0 g chất này
trong 50 g benzen thì nhiệt độ sôi tăng lên 0,3 oC. Cho biết k ) = 2,53 độ s (C6H6 /mol. a) 157 b) 174 c) 183 d) 168
Câu 11: Tính ∆Ho298 của phản ứng sau: C2H2(k) + 2H2(k) = C2H6(k)
Cho biết năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn, 25oC. E (C-C) = 347,3 kJ/mol E (C-H) = 412,9 kJ/mol E (H-H) = 435,5 kJ/mol E (C≡C) = 810,9 kJ/mol a) – 912 kJ b) – 752,5 kJ c) – 317 kJ d) – 524,8 kJ
Câu 12: Xác định độ điện ly biểu kiến của HIO3 trong dung dịch chứa 0,506g HIO3 và 22,48g
C2H5OH. Dung dịch này bắt đầu sôi ở 351,624 K. Cho biết C2H5OH sôi ở 351.460K; hằng số nghiệm sôi k OH) = 1,19 độ s(C2H5 /mol và MHIO3 = 176 g/mol. a) 17% b) 12,2% c) 7,8% d) 24%
Câu 13: Chọn phát biểu đúng. So sánh entropy của các chất sau ở điều kiện chuẩn. 1) O(k) > O2(k) > O3(k)
2) NO(k) > NO2(k) > N2O3(k)
3) 3Li (r) > 4Be (r) > 4B (r)
4) C (graphit) > C (kim cương) 5) I2 (r) > I2 (k)
6) N2 (25oC, khí) > N2 (100oC, khí)
7) O2 (1atm, 25oC, khí) > O2 (5atm, 25oC, khí) a) 3, 4, 7 b) 2, 4, 6 c) 1, 2, 6 d) 5, 7
Câu 14: Tính khối lượng mol (g/mol) của hemoglobin (là chất tan không điện ly, không bay hơi),
biết rằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 35.0g hemoglobin trong 1 ℓ dung dịch (dung môi là
nước) là 10.0 mmHg ở 25 oC. Cho R = 62.4 ℓ.mmHg/mol.K a) 6,5×104 b) 7,3×104 c) 8,1×104 d) 5,8×104
Câu 15: Chọn phương án đúng:
Nguyên nhân chính làm cho tốc độ phản ứng tăng lên khi tăng nhiệt độ là:
a) Làm tăng entropi của hệ.
b) Tần suất va chạm giữa các tiểu phân tăng.
c) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
d) Làm tăng số va chạm của các tiểu phân có năng lượng lớn hơn năng lượng hoạt hóa.
Câu 16: Chọn phương án đúng: Phản ứng
Mg(r) + 2HCl(dd)  MgCl2(dd) + H2(k)
là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu o, So, Go của phản ứng này ở 25 oC:
a) Ho > 0; So > 0 ; Go < 0
c) Ho < 0; So < 0 ; Go < 0
b) Ho < 0; So > 0 ; Go > 0
d) Ho < 0; So > 0 ; Go < 0
Câu 17: Chọn phương án đúng: Phản ứng FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k) có hằng số cân bằng PCO K 2 
. Áp suất hơi của Fe và FeO không có mặt trong biểu thức K p p vì: PCO
a) Có thể xem áp suất hơi của Fe và FeO bằng 1 atm.
b) Áp suất hơi của Fe và FeO là hằng số ở nhiệt độ xác định.
c) Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
d) Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể.
Câu 18: Chọn phương án đúng: Trong dung dịch HCN 0.1M ở 25oC có 8,5% HCN bị ion hóa. Hỏi
hằng số điện li của HCN ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu? a) 7,2 ×10-2 b) 7,9 ×10-2 c) 7,2 ×10-4 d) 7,9 ×10-4 –
Câu 19: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của anion Br (k), với phản ứng cụ thể là: – ½ Br 2 (l) + 1e = Br (k)
Cho biết:Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br2(k) là 31,0 kJ/mol; Nhiệt lượng phân ly liên kết của
Br2(k) là 190,0 kJ/mol. Phản ứng: Br(k) + 1e = Br –(k) có ∆Ho298, pư = –325,0 kJ/mol. a) – 460,0 kJ/mol c) – 135,0 kJ/mol b) – 429,0 kJ/mol d) – 214,5 kJ/mol
Câu 20: Chọn câu đúng. Đối với dung dịch loãng của chất tan không điện ly, không bay hơi:
a) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỷ lệ thuận với phần mol của chất tan trong dung dịch.
b) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch bằng phần mol của dung môi trong dung dịch.
c) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của
dung môi tinh khiết ở cùng giá trị nhiệt độ.
d) Áp suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phân tử phụ thuộc vào bản chất của chất tan.
Câu 21: Chọn phương án đúng: Ở 25oC, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 23,76 mmHg.
Khi hòa tan 2.7 mol glyxerin vào 100 mol H2O ở nhiệt độ trên thì độ giảm tương đối áp suất hơi bão
hòa của dung dịch so với nước nguyên chất bằng: a) 0,026 b) 0,042 c) 0,974 d) 0,625
Câu 22: Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A (k) B (k) + C (k)
ở 300oC có Kp = 11.5; ở 500oC có Kp = 23. Tính ∆Ho của phản ứng trên. Cho R = 8.314 J/mol.K. a) +4,32 kJ b) +12,76 kJ c) -12,76 kJ d) - 4,32 kJ
Câu 23: Chọn phương án sai:
a) Phản ứng tỏa nhiều nhiệt thường có khả năng xảy ra ở nhiệt độ thường.
b) Phản ứng có Go < 0 có thể xảy ra tự phát.
c) Phản ứng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có khả năng xảy ra ở nhiệt độ cao.
d) Phản ứng có Go > 0 không thể xảy ra tự phát ở bất kỳ điều kiện nào.
Câu 24: Theo định nghĩa của nhiệt tạo thành, trong các phản ứng sau, phản ứng nào được xem là
phản ứng tạo thành ở 298K 1) N (k) + 2O (k) = NO2 (k)
2) ½ N2 (k) + ½ O2 (k) = NO (k)
3) CaO (r) + CO2 (k) = CaCO3 (r)
4) Na (ℓ) + ½ Cl2 (k) = NaCl (r)
5) ½ H2 (k) + ½ I2 (r) = HI (k) a) 2, 5 b) 2, 3, 4 c) 1, 4, 5 d) 1, 5
Câu 25: Chọn phương án đúng:
Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện ly so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
a) Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
b) Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
c) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.
d) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
Câu 26: Chọn phương án đúng: Cho cân bằng CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k)
Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng. Biết rằng phản ứng được thực hiện trong bình kín có
dung tích 1 lít chứa 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2 lúc ban đầu. Khi phản ứng cân bằng ta có 0,2 mol
CO tạo thành. Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?
a) Kc = 8 ; theo chiều nghịch
c) Kc = 4 ; không đổi
b) Kc = 8 ; theo chiều thuận
d) Kc = 4 ; theo chiều thuận
Câu 27: Chọn phương án đúng: Các thông số đều có thuộc tính cường độ là:
a) Thế đẳng áp, entanpi, thể tích
c) Thế đẳng áp, nhiệt độ, nội năng
b) Thế khử, nhiệt độ, khối lượng riêng
d) Entropi, khối lượng, số mol
Câu 28: Một bình đoạn nhiệt được tách thành hai ngăn dung tích bằng nhau: ngăn thứ nhất chứa 2,0
mol hydro ở 3,0 atm và 25oC; ngăn thứ hai chứa 3,0 mol argon ở 4,5 atm và 25oC. Hai khí được coi
là lý tưởng. Người ta nhấc vách ngăn ra, hai khí trộn lẫn vào nhau, không phản ứng. Hãy tính ∆G
của hỗn hợp. Cho R = 8.314 J/mol.K. a) – 15,3 kJ b) – 18,7 kJ c) – 24,6 kJ d) – 8,59 kJ
Câu 29: Tính công dãn nở khi cho 10mol CH3CHOHCH3 vào bình chân không, phân ly ở 177oC
theo phản ứng sau: CH3CHOHCH3 (k) CH3COCH3 (k) + H2 (k)
Cho biết R = 8,314 J/mol.K, xem các khí trong phản ứng là khí lý tưởng. a) 3,741 J b) 37,41 J c) 1,47 J d) 14,72 J
Câu 30: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng: C6H6 + 7,5 O2(k)  6CO2(k) + 3H2O
Ở 27oC phản ứng có ∆H – ∆U = 3741,3 J. Hỏi C6H6 và H2O trong phản ứng ở trạng thái lỏng hay
khí? Cho biết R = 8,314 J/mol.K. a) C O(ℓ) (ℓ) và H 6H6(k) và H2 c) C6H6 2O(k) b) C (ℓ) và H O(ℓ) 6H6(k) và H2O(k) d) C6H6 2
Câu 31: Chọn phương án đúng: Trong 200g dung môi chứa A g đường glucozo có khối lượng phân
tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ. Hỏi biểu thức nào đúng đối với Tđ: a) T   k A d d k A b) T d   d M k A c) T d   d M 5 k 5 A d) T d   d M
Câu 32: Trong cùng điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt, các phản ứng nào dưới đây sinh công dãn nở: 1) H (r) → 2SO4(dd) + Na2CO3 Na2SO4(dd) + CO2(k) + H2O(l) 2) H O(k) +C(r) → H (k) → 2NH 2 2(k) + CO(k) 3) N2(k) + 3H2 3(k) 4)Fe (r) +3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO 2O3 2(k)
5) 2SO2(k) + O2(k) → 2SO3(k)
a) Tất cả cùng đúng c) Chỉ 4 đúng b) Chỉ 1,2 đúng d) Chỉ 3,5 đúng
Câu 33: Chọn phương án đúng: Cho giản đồ hòa tan như hình sau:
Hòa tan hoàn toàn 10g KClO3 vào 100g nước ở 40oC, giả sử nước
không bị hóa hơi ở nhiệt độ này. Sau đó dung dịch được đưa về
nhiệt độ 30oC và không có kết tủa xuất hiện. Vậy trạng thái dung
dịch thu được ở 30oC đó là:
a) Không đủ cơ sở để xác định.
b) Dung dịch chưa bão hòa.
c) Dung dịch bão hòa.
d) Dung dịch quá bão hòa.
Câu 34: Chọn phát biểu sai:
Xét phản ứng đốt cháy metan ở điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt ở 25oC: CH O(k) , ∆Ho 4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2 298, pư = –758,23 kJ/mol.
(Coi các khí trong phản ứng là khí lý tưởng)
1) Nhiệt phản ứng chuẩn đẳng tích ở 25oC của phản ứng trên là – 758,23 kJ.
2) Phản ứng trên không sinh công dãn nở.
3) Độ biến thiên entropy chuẩn của phản ứng ở 25oC gần bằng 0.
4) Ở 25oC, hằng số cân bằng KP > KC. a) 3 b) 1 c) 2 d) 4
Câu 35: Chọn phương án đúng:
1) Áp suất thẩm thấu của dung dịch lỏng loãng phân tử có độ lớn bằng áp suất gây ra bởi chất tan
nếu chất này ở thể khí lý tưởng, chiếm thể tích bằng thể tích của dung dịch và ở cùng nhiệt độ với
nhiệt độ của dung dịch.
2) Áp suất thẩm thấu tỷ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch.
3) Áp suất thẩm thấu của mọi dung dịch có cùng nồng độ mol và ở cùng nhiệt độ là bằng nhau.
4) Định luật Vant’ Hoff (về áp suất thẩm thấu) đúng cho mọi dung dịch.
5) Áp suất thẩm thấu tính theo nồng độ đương lượng gam của dung dịch. a) Chỉ 4, 5 đúng
c) Chỉ 1, 3, 5 đúng b) Chỉ 1, 2 đúng
d) Tất cả cùng đúng
Câu 36: Hãy cho biết dạng   Mn (tinh thể) và dạng   Mn (tinh thể), dạng nào bền hơn ở điều kiện chuẩn, 25oC.
Biết phản ứng:   Mn (tinh thể)    Mn (tinh thể)
có ∆Ho298 = 1,55 ×103 J/mol và ∆So298 = 0,545 J/mol.
a)   Mn (tinh thể)
c) Cả 2 dạng bền như nhau
b) Không đủ dữ kiện để so sánh
d)   Mn (tinh thể) Câu 37:
So sánh áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau: CH3COOH (1), C6H12O6 (2), NaCl (3), CaCl2
(4) cùng có nồng độ 0,01M và ở cùng một nhiệt độ (xem các muối NaCl và CaCl2 điện ly hoàn toàn).
a) 4 < 3 < 1 < 2
c) 2 < 1 < 3 < 4
b) 4 < 3 < 2 < 1
d) 1 < 2 < 3 < 4
Câu 38: Chọn phát biểu chính xác:
1) Độ điện ly () tăng khi nồng độ của chất điện li tăng.
2) Độ điện ly () không thể lớn hơn 1.
3) Trong đa số trường hợp, độ điện ly tăng lên khi nhiệt độ tăng.
4) Chất điện ly yếu là chất có  < 0,03 a) 2, 3
c) Tất cả đều đúng b) 1, 2, 3 d) 3, 4 --- Hết --- ĐỀ 3:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 1: Chọn phương án đúng:
Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện ly so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
e) Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
f) Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
g) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.
h) Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
Câu 2: Chọn phương án đúng: Cho một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng: A + B 2C
+ D. Hằng số cân bằng Kc ở điều kiện cho trước bằng 50. Một hỗn hợp có nồng độ CA = CB = 10-3M,
CC = CD = 0,01M. Trạng thái của hệ ở điều kiện này như sau:
a) Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận.
b) Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch.
c) Hệ nằm ở trạng thái cân bằng.
d) Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
Câu 3: Chọn phương án đúng:
1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu  = 0,2
atm ở 25oC. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1.987 cal/mol.K) a) 244 g/mol c) 208 g/mol b) 20,5 g/mol
d) Không đủ dữ liệu để tính
Câu 4: Chọn trường hợp đúng: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của C4H6O4 tinh thể, biết nhiệt đốt
cháy tiêu chuẩn ( H 0  ) (kJ/mol) của C(gr), H 298 dc
2(k) và C4H6O4 (tinh thể) lần lượt là: –393.51; – 285.84 và –1487.00 a) 944.56 kJ/mol c) -944.56 kJ/mol b) -807.65 kJ/mol d) 807.65 kJ/mol
Câu 5: Chọn phương án đúng:
Một phản ứng tự xảy ra có G0 < 0. Giả thiết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi không
phụ thuộc nhiệt độ, khi tăng nhiệt độ thì hằng số cân bằng Kp sẽ: a) không đổi c) giảm
b) chưa thể kết luận được d) tăng
Câu 6: Chọn phương án đúng: Phản ứng 2HI(k) H2(k) + I2(k) có hằng số cân bằng KP = 9. Ở
cùng nhiệt độ, phản ứng sẽ diễn ra theo chiều nào khi áp suất riêng phần của H2, I2 và HI lần lượt là 0.2; 0.45 và 0.1 atm.
a) Phản ứng diễn ra theo chiều thuận.
b) Phản ứng diễn ra theo chiều nghịch.
c) Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
d) Phản ứng ở trạng thái cân bằng.
Câu 7: Chọn phương án đúng: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1 lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch
thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3.01oC ở cùng áp suất. Hằng số nghiệm đông của nước là
1.86 độ/mol. Vậy độ điện ly biểu kiến của KNO3 trong dung dịch trên là: a) 5.2% b) 61.8% c) 52.0% d) 6.2%
Câu 8: Chọn phương án đúng:
Hãy chỉ rõ chất nào trong các chất dưới đây có giá trị entropi tiêu chuẩn cao hơn: 1) 20Ca(r) và 12Mg(r) 2) H2O(k) và H2S(k) 3) PCl3(k) và PCl5(k) 4) Cl2(k) và F2(k) 5) Br2(l) và I2(r)
a) Ca, H2S, PCl5, Cl2, I2
c) Mg, H2O, PCl3, F2, Br2
b) Mg, H2O, PCl3, F2, I2
d) Ca, H2S, PCl5, Cl2, Br2
Câu 9: Chọn trường hợp đúng.
Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của AsH3 (k), NH3(k), PH3 (k) và C2H4 (k) lần lượt bằng:
66,44 ; -46,11; 5,4 ; 52,26 (kJ/mol). Trong 4 chất này, chất dễ bị phân hủy thành đơn chất nhất là: a) C2H4 b) PH3 c) AsH3 d) NH3
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng. Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của mỗi phản ứng hóa học:
a) Không phụ thuộc vào trạng thái tập hợp của các chất sản phẩm.
b) Không phụ thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.
c) Phụ thuộc vào nhiệt độ phản ứng
d) Phụ thuộc vào cách tiến hành phản ứng
Câu 11: Chọn phương án đúng:
Lập công thức tính hiệu ứng nhiệt (0 ) của phản ứng 2A  B, thông qua hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: A  C , 1 A  D , 2 D + C E , 3 E  B , 4
a) 0 = 1 + 2 + 3 + 4
c) 0 = -1 + 2 - 3 + 4
b) 0 = 3 + 2 - 1 + 4
d) 0 = -1 - 2 + 3 + 4
Câu 12: Chọn trường hợp đúng. Quá trình đông đặc nước đá ở -1oC và 1 atm có:
a) S < 0, H < 0, G < 0
c) S < 0, H > 0, G < 0
b) S < 0, H < 0, G > 0
d) S >0, H < 0, G < 0
Câu 13: Chọn phương án đúng:
Trong đa số trường hợp độ điện ly  của chất điện ly:
a) Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch.
b) Là hằng số ở nồng độ xác định.
c) Là hằng số ở nhiệt độ xác định.
d) Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch.
Câu 14: Chọn đáp án đúng:
Một phản ứng kết thúc sau 160 phút ở 40oC. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút,
biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2. a) 70oC b) 30oC c) 50oC d) 60oC
Câu 15: Chọn phương án đúng: Phản ứng đơn giản:
2HI = I2 + H2 có biểu thức tốc độ phản ứng là: v = k[HI]2. Từ đó suy ra rằng:
a) Hai phân tử HI tác dụng với nhau để tạo I2 và H2.
b) Một phân tử HI tự phân hủy thành các nguyên tử I và H, sau đó các nguyên tử I và H kết hợp lại tạo I2 và H2 .
c) Biểu thức v = k[HI]2 được xác đị
nh dựa vào phương trình phản ứng.
d) Không thể viết phương trình phản ứng ở dạng HI = ½ I2 + ½ H2
Câu 16: Chọn phương án đúng: Tốc độ phản ứng dị thể:
a) chỉ được quyết định bởi tương tác hóa học của bản thân chất phản ứng.
b) tăng lên khi tăng bề mặt tiếp xúc pha
c) phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc pha mà không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.
d) của bất kỳ phản ứng nào cũng tăng lên khi khuấy trộn
Câu 17: Chọn phương án đúng: Trong các phản ứng: N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) (1)
KClO4 (r) = KCl (r) + 2O2 (k) (2)
C2H2 (k) + 2H2 (k) = C2H6 (k) (3)
Chọn phản ứng có S lớn nhất, S nhỏ nhất (cho kết quả theo thứ tự vừa nêu) a) 1 , 3 b) 3 , 1 c) 1 , 2 d) 2 , 3
Câu 18: Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O =
NH4OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd) – –
(Biết hằng số điện ly của H 6.99 12.89 2S Ka1 = 1 ×10 , Ka2 = 1 ×10
, hằng số điện ly của NH4OH Kb – – = 1 ×10 4.76 14
và tích số ion của nước Kn = 1 ×10 ). a) – – 1 ×10 2.25 c) 1 ×10 10.64 b) 1 ×1010.64 d) 1 ×103.65
Câu 19: Chọn phương án đúng và đầy đủ:
1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một trong các yếu tố (áp suất, nhiệt độ,
nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó.
2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ,
cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.
3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định.
4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều làm giảm lượng chất đó. a) 1 và 3 b) 1 và 4 c) 1, 3 và 4 d) 1 và 2
Câu 20: Chọn phương án đúng: Khi tăng nhiệt độ, vận tốc phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:
a) làm giảm hằng số tốc độ của phản ứng
b) làm cho G < 0.
c) làm tăng số tiểu phân hoạt động trong hệ
d) chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử.
Câu 21: Chọn phương án đúng:
1) Ở cùng áp suất ngoài, chất lỏng nguyên chất nào có áp suất hơi bão hòa càng lớn thì nhiệt độ sôi càng thấp.
2) Khi áp suất ngoài tăng thì nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất sẽ tăng
3) Khi áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là hằng số.
4) Nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng
bằng với áp suất ngoài. a) 1,2 b) 3,4 c) 1,2,3,4 d) 1,2,4
Câu 22: Chọn phương án đúng: Một lít dung dịch chứa 5g muối ăn NaCl và 1 lít dung dịch chứa
20g đường C6H12O6. Cho biết khối lượng nguyên tử của Na, Cl, C, O, H lần lượt là 23; 35.5; 12; 16;
1. Giả sử độ điện ly của dung dịch muối là 1. Ở cùng nhiệt độ:
a) Dung dịch muối có nhiệt độ bắt đầu đông đặc cao hơn
b) Không thể so sánh được vì khác nhau về nồng độ và bản chất chất tan.
c) Dung dịch đường có nhiệt độ bắt đầu sôi cao hơn.
d) Dung dịch muối có áp suất thẩm thấu lớn hơn
Câu 23: Chọn quá trình đúng: Xét phản ứng: NO(k) + ½O2(k) = NO2(k)
Phản ứng được thực hiện trong xilanh với pistong chịu một áp suất không đổi, sau đó phản ứng
được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình:
a) Đẳng tích, đẳng nhiệt
c) Đẳng áp, đẳng nhiệt
b) Đẳng tích, thể tích giảm
d) Đẳng áp, thể tích tăng
Câu 24: Chọn phương án đúng: Tính độ biến thiên entropi của sự hình thành 1 mol hỗn hợp khí lý
tưởng gồm 20% N2, 50% H2 và 30% NH3 theo thể tích. Hỗn hợp này được hình thành do sự khuyếch
tán ba khí vào nhau ở cùng nhiệt độ và áp suất. Hệ được xem là cô lập. Cho R = 8.314 J/molK. a) 4.81 J/K b) 10.31 J/K c) 6.15 J/K d) 8.56 J/K
Câu 25: Chọn phương án sai:
a) Phản ứng tỏa nhiệt nhiều thường có khả năng xảy ra ở nhiệt độ thường.
b) Phản ứng có Go < 0 có thể xảy ra tự phát.
c) Phản ứng có Go > 0 không thể xảy ra tự phát ở mọi điều kiện.
d) Phản ứng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có khả năng xảy ra ở nhiệt độ cao.
Câu 26: Chọn phương án đúng: Trong dung dịch HA 0.1M ở 250C có 10% HA bị ion hóa. Hỏi hằng
số điện li của HA ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu? a) 1.0 .10-3 b) 1.1 .10-3 c) 1.1 .10-4 d) 1.0 .10-4
Câu 27: Chọn phương án đúng:
Ở nhiệt độ cao, các quá trình có khả năng dễ xảy ra hơn cả là:
a) Có biến thiên entropi tăng
c) Có biến thiên entanpi giảm
b) Có biến thiên entanpi tăng
d) Có biến thiên entropi giảm
Câu 28: Chọn phương án đúng: Cho 1 mol chất điện ly AB2 vào nước thì có 0.2 mol bị điện ly ra
ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng: a) 1,4
c) Không tính được. b) 1.6 d) 1.9
Câu 29: Chọn phương án đúng: Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng: CO(k) + H2O(k) =
CO2(k) + H2(k) khi có 1g CO tham gia phản ứng. Cho biết nhiệt tạo thành ở 298 K (kJ/mol) của
CO(k), H2O(k), CO2(k), lần lượt là: -110.52; -241.82; -393.51. a) – 41.17 kJ b) – 1.47 kJ c) +1.47 kJ
d) không tính được vì không có giá trị nhiệt tạo thành của H2 ở 298 K
Câu 30: Chọn phát biểu sai.
a) Tất cả các quá trình sinh công có ích là quá trình tự xảy ra.
b) Ở điều kiện bình thường, các quá trình toả nhiều nhiệt là quá trình có khả năng tự xảy ra
c) Tất cả các quá trình bất thuận nghịch trong tự nhiên là quá trình tự xảy ra.
d) Tất cả các quá trình kèm theo sự tăng độ hỗn loạn của hệ là quá trình tự xảy ra.
Câu 31: Chọn phương án đúng:
Hãy sắp xếp các dung dịch sau theo thứ tự pH tăng dần: HCl 0.2M (1); HCl 0.1M (2); H2SO4
0.1M (3); HF 0.1M (4); NaOH 10-9M (5); NH4OH 0.1M (6); NaOH 0.1M (7).
a) 1 < 3 < 2 < 4 < 5 < 6 < 7
c) 2 < 3 < 1 < 4 < 6 < 5 < 7
b) 1 < 3 = 2 < 4 < 7 < 5 < 6
d) 1 = 3 < 2 < 4 < 6 < 5 < 7
Câu 32: Chọn phương án sai: Hằng số tốc độ phản ứng:
a) không phụ thuộc chất xúc tác.
b) phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng
c) không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng.
phụ thuộc nhiệt độ.Câu 33: Chọn phương án đúng: Tính 0 S 
của phản ứng: 2Mg(r) + CO 298 2(k) = 2MgO(r) + C(gr). Biết 0 S
(J/mol.K) của các chất: Mg(r), CO 298
2(k), MgO(r) và C(gr) lần lượt bằng: 33; 214; 27 và 6. a) 208 J/K b) -187 J/K c) -220 J/K d) -214 J/K
Câu 34: Chọn phương án sai: Chất xúc tác:
a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
b) Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
c) Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
d) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Câu 35: Chọn câu đúng:
1) Công thức tính công dãn nở A = nRT chỉ đúng cho hệ khí lý tưởng.
2) Trong trường hợp tổng quát, khi cung cấp cho hệ đẳng tích một lượng nhiệt Q thì toàn bộ
lượng nhiệt Q sẽ chỉ làm tăng nội năng của hệ
3) Biến thiên nội năng của phản ứng hóa học chính là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đó trong điều kiện đẳng tích. a) 1,3
c) Không có câu đúng b) 1,2
d) Tất cả cùng đúng
Câu 36: Chọn câu đúng:
1) Entanpi là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ.
2) Áp suất là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ.
3) Nhiệt độ, khối lượng, thành phần là các thông số dung độ. a) 2 b) 1 và2 c) 2 và 3 d) 1
Câu 37: Khi có mặt chất xúc tác, Ho của phản ứng:
a) Thay đổi vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng.
b) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra.
c) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
d) Không thay đổi vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản ứng và được
phục hồi sau phản ứng. Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác.
Câu 38: Chọn phương án đúng:
a) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
b) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
c) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
d) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường. --- Hết --- ĐỀ 4:
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 1: Chọn đáp án đúng: 1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp
suất thẩm thấu  = 0.2 atm ở 25oC. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0.082
lít.atm/mol.K = 8.314 J/mol.K = 1.987 cal/mol.K) a) 244 g/mol c) 208 g/mol b) 20.5 g/mol
d) Không đủ dữ liệu để tính
Câu 2: Chọn phương án đúng:
Lập công thức tính hiệu ứng nhiệt (0) của phản ứng B  A, thông qua hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau: A  C , 1 ; D  C , 2 ; B  D , 3
a) 0 = 1 + 2 + 3
c) 0 = 1 - 2 + 3
b) 0 = 3 + 2 - 1
d) 0 = 2 - 1 - 3
Câu 3: Chọn phương án đúng: Những quá trình có S > 0:
1) O2 (k, 250C, 1atm)  O2 (k, 250C, 0,1atm)
2) NH4Cl(r) NH3(k) + HCl(k)
3) CH4(k) +2O2(k)  CO2(k) + 2H2O(l)
4) N2 (k, 250C, 1atm)  N2 (k, 00C, 1atm) 5) 2H2(k) + O2(k)  2H2O(k) a) 4,5 b) 1,2 c) 3,4,5 d) 2,4
Câu 4:Trong dung dịch HNO2 0.1N có 6.5% HNO2 bị ion hóa. Hằng số điện li của HNO2 bằng: a) 4.52 ×10-4 b) 4.52 ×10-2 c) 4.23 ×10-4 d) 4.23 ×10-2
Câu 5: Chọn phương án đúng:
e) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
f) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
g) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.
h) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.
Câu 6: Chọn phương án sai:
a) Một phản ứng thu nhiệt mạnh chỉ có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của phản ứng dương.
b) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
c) Một phản ứng hầu như không thu hay phát nhiệt nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
d) Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
Câu 7: Cho phản ứng: CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k).
Khi phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng, lượng các chất là: 0.4 mol CO2; 0.4 mol H2; 0.8
mol CO và 0.8 mol H2O trong bình kín có dung tích là 1 lít. Kc của phản ứng trên có giá trị: a) 8 b) 6 c) 2 d) 4
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
a) Entropi của các chất tăng khi áp suất tăng
b) Entropi của các chất tăng khi nhiệt độ tăng
c) Phân tử càng phức tạp thì entropi càng lớn
d) Entropi là thước đo xác suất trạng thái của hệ Câu 9:
Hoà tan 0.585 gam NaCl vào trong nước thành 1l dung dịch. Áp suất thẩm thấu của dung dịch
này ở 25oC có giá trị là: (Cho biết MNaCl = 58.5; R = 0.082 lit.atm/mol.K; NaCl trong dung dịch có  = 1) a) 0.0205 atm b) 0.041 atm c) 0.488 atm d) 0.244 atm
Câu 10: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1 lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn nhiệt độ
đông đặc của nước là 3.01oC ở cùng áp suất. Hằng số nghiệm đông của nước là 1.86 độ/mol. Vậy độ
điện ly biểu kiến của KNO3 trong dung dịch trên là: e) 5.2% f) 61.8% g) 52.0% h) 6.2%
Câu 11: Chọn phương án sai: Ở nhiệt độ xác định, đối với 1mol chất:
1) Nhiệt tạo thành của mọi đơn chất luôn bằng 0.
2) Nhiệt cháy của một chất là một đại lượng không đổi.
3) Nhiệt hòa tan của một chất là một đại lượng không đổi.
4) Nhiệt chuyển pha của một chất là một đại lượng không đổi. a) 1,3,4 b) Chỉ 1,3 c) 2,3,4 d) 1,2,4
Câu 12: Chọn câu đúng.
Quá trình hoà tan NaCl(r) trong nước xảy ra kèm theo sự thay đổi entropy chuyển pha (Scp) và
entropy solvat hóa (S ) như sau: s
a) Scp > 0 , Ss > 0
c) Scp > 0 , Ss < 0
b) Scp < 0 , Ss < 0
d) Scp < 0 , Ss > 0 Câu 13:
Để tăng tốc độ của phản ứng dị pha có sự tham gia của chất rắn ta có thể dùng những biện: 1) Tăng nhiệt độ. 2) Dùng xúc tác.
3) Tăng nồng độ các chất phản ứng.
4) Giảm nồng độ sản phẩm phản ứng trên bề mặt chất phản ứng rắn.
5) Nghiền nhỏ các chất phản ứng rắn.
a) Tất cả các biện pháp trên.
c) Chỉ các biện pháp 1, 2, 3, 4.
b) Chỉ các biện pháp 1, 2, 3, 5.
d) Chỉ các biện pháp 1, 2, 3.
Câu 14: Chọn phát biểu sai:
a) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng là một đại lượng không đổi, không phụ thuộc vào cách viết phản ứng.
b) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng phụ thuộc vào điều kiện (t0, áp suất), trạng thái các chất
tham gia phản ứng cũng như các sản phẩm của phản ứng.
c) Không thể xác định được giá trị tuyệt đối của entanpi của hệ.
d) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên của entanpi (),
hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng tích bằng biến thiên nội năng (U) của hệ.
Câu 15: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của C4H6O4 tinh thể, biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ( H 0  )
298 dc (kJ/mol) của C(gr), H2(k) và C4H6O4 (tinh thể) lần lượt là: –393.51; –285.84 và –1487.00 a) 944.56 kJ/mol c) -944.56 kJ/mol b) -807.65 kJ/mol d) 807.65 kJ/mol
Câu 16: Xác định độ thay đổi entropi trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch 10 mol khí metal từ 0.1atm đến 1atm. a) –83.1 J/K c) –191.4 J/K b) +191.4 J/K d) +83.1 J/K
Câu 17: Chọn phương án đúng: Phản ứng: 2NO 0 2(k) ⇌ N2O4(k) có G  298 = –4.835kJ.
Tính hằng số cân bằng K
(k) ở 298K. (R = 8.314J/mol.K =
C của phản ứng NO2(k) ⇌ ½ N2O4
1.987cal/mol.K = 0.082 l.atm/mol.K) a) 7.04 b) 17442.11 c) 172.03 d) 13.11
Câu 18: Chọn phương án sai:
1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn.
2) Độ điện ly  của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ.
3) Độ điện ly  của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không.
4) Độ điện ly  không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly. a) Chỉ 2,4 b) Chỉ 1,2,4 c) Tất cả d) Chỉ 1,3
Câu 19: Trong cùng điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt, các phản ứng nào dưới đây sinh công dãn nở: 1) H (r) → 2SO4(dd) + Na2CO3 Na2SO4(dd) + CO2(k) + H2O(l) 2) H O(k) +C(r) → H (k) → 2NH 2 2(k) + CO(k) 3) N2(k) + 3H2 3(k) 4)Fe (r) +3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO (k) → 2SO 2O3 2(k) 5) 2SO2(k) + O2 3(k)
a) Tất cả cùng đúng c) Chỉ 4 đúng b) Chỉ 1,2 đúng d) Chỉ 3,5 đúng
Câu 20: Chọn phương án đúng: Phản ứng 2A + 2B + C  D + E có các đặc điểm:
* [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, vận tốc v không đổi.
* [A], [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp đôi.
* [A], [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp 8 lần.
Cả ba thí nghiệm đều ở cùng một nhiệt độ
Biểu thức của vận tốc theo các nồng độ A, B, C là: a) v = k[A]2[B][C] c) v = k[A][B]2 b) v = k[A][B][C] d) v = k[A]2[B]
Câu 21: Chọn phương án đúng:
1 lít dung dịch chứa 6g NaCl và 1 lít dung dịch chứa 20g đường C6H12O6. Cho khối lượng phân
tử của muối và đường lần lượt là 58,5 và 180; độ điện ly của muối =1.
a) Dung dịch đường có nhiệt độ bắt đầu sôi cao hơn.
b) Dung dịch muối có nhiệt độ bắt đầu đông đặc cao hơn
c) Dung dịch đường có áp suất hơi bão hòa cao hơn.
d) Dung dịch muối có áp suất thẩm thấu lớn hơn
Câu 22: Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch:
a) Tăng hoặc giảm tuỳ bản chất từng chất tan b) Tăng dần c) Giảm xuống d) Không đổi
Câu 23: Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:
1) 3O2 (k)  2O3 (k), Ho > 0, phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
2) C4H8(k) + 6O2(k)  4CO2(k) + 4H2O(k) , H0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
3) CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k), H0 > 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.
4) SO2(k) + ½ O2(k)  SO3(k), H0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp. a) Chỉ 1,3 đúng c) Chỉ 1,3,4 đúng
b) Tất cả cùng đúng d) Chỉ 2,4 đúng
Câu 24: Chọn phương án đúng:
1) Nồng độ phần trăm cho biết tỷ số giữa số gam của một chất trên tổng số gam của các chất tạo thành dung dịch.
2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằng số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
3) Nồng độ mol cho biết số mol chất tan trong 1000g dung môi nguyên chất.
4) Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khi chuyển nồng độ molan thành nồng độ phân tử
gam hoặc nồng độ đương lượng gam.
5) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng (tính bằng gam) của 1 cm3 chất đó. a) 1, 4, 5 đúng c) 3, 5 đúng b) 1, 2, 3 đúng d) 4, 5 đúng
Câu 25: Ở 100oC, một phản ứng kết thúc sau 3 giờ. Hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2. Khi tăng nhiệt
độ phản ứng lên 120oC thì thời gian phản ứng sẽ là: a) 20 phút. c) 1 giờ 30 phút. b) 45 phút. d) 6 giờ.
Câu 26: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng:
CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k),   > 0
a) Giảm nhiệt độ c) Tăng nhiệt độ b) Tăng áp suất
d) Tăng nồng độ CO2
Câu 27: Thông số nào sau đây có thuộc tính cường độ: a) Áp suất (P) c) Nội năng (U) b) Entanpy (H)
d) Thế đẳng áp (G)
Câu 28: Chọn phương án đúng: Tính So (J/K) ở 25oC của phản ứng:
SO2 (k) + ½ O2 (k) = SO3 (k)
Cho entropi tiêu chuẩn ở 25oC của SO2(k); O2(k) và SO3(k) lần lượt bằng: 248; 205 và 257 (J/mol.K) a) –93,5 b) 93,5 c) 196 d) –196
Câu 29: Hãy dự đoán trật tự sắp xếp theo chiều pH tăng dần của các dung dịch acid: HCl 0.2M (1);
HCl 0.1M (2); H2SO4 0.1M (3); H3PO4 0.1M (4)
a) (1) < (2) = (3) < (4)
c) (4) < (1) = (3) < (2)
b) (4) < (1) < (3) < (2)
d) (1) < (3) < (2) < (4)
Câu 30: Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng sau: CaSiO3(r) = CaO(r) + SiO2(r) H0  0 (1)
MgCO3(r) = CO2(k) + MgO(r) H0  0 (2) I2(k) + H2(k) = 2HI(k) H0  0 (3)
Phản ứng có thể xảy ra với hiệu suất cao ở nhiệt độ cao: a) Chỉ 2 b) Chỉ 1 c) 1,2 d) Chỉ 3
Câu 31: Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:
a) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
b) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.
c) Tăng dần theo thời gian.
d) Không đổi theo thời gian.
Câu 32: Khi có mặt chất xúc tác, Ho của phản ứng:
e) Thay đổi vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng.
f) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra.
g) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
h) Không thay đổi vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản ứng và được
phục hồi sau phản ứng. Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác.
Câu 33: Chọn phát biểu đúng. So sánh entropy của các chất sau ở điều kiện chuẩn. 1) O(k) > O2(k) > O3(k)
2) NO(k) > NO2(k) > N2O3(k)
3) 3Li (r) > 4Be (r) > 4B (r)
4) C (graphit) > C (kim cương) 5) I2 (r) > I2 (k)
6) N2 (25oC, khí) > N2 (100oC, khí)
7) O2 (1atm, 25oC, khí) > O2 (5atm, 25oC, khí) a) 3, 4, 7 c) 1, 2, 6 b) 2, 4, 6 d) 5, 7
Câu 34: Chọn phương án đúng: Tính ∆Go298 của phản ứng:
CH4 (k) + 2O2 (k) = 2H2O (ℓ) + CO2 (k)
Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(ℓ) và CO2(k) có giá trị lần lượt là: - 50,7; -237,0; -394,4 kJ/mol. a) -817,7 kJ/mol c) + 817,7 kJ/mol b) + 580,7 kJ/mol d) -580,7 kJ/mol
Câu 35: Chọn phương án sai: Chất xúc tác:
a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
b) Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
c) Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
d) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Câu 36: Chọn phương án đúng:
1) Ở cùng áp suất ngoài, chất lỏng nguyên chất nào có áp suất hơi bão hòa càng lớn thì nhiệt độ sôi càng thấp.
2) Khi áp suất ngoài tăng thì nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất sẽ tăng
3) Khi áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là hằng số.
4) Nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng
bằng với áp suất ngoài. a) 1,2 b) 3,4 c) 1,2,3,4 d) 1,2,4
Câu 37: Chọn phát biểu đúng.
1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ.
2) Dung dịch là một hệ đồng thể.
3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi.
4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc. a) 1, 2 b) 2, 3 c) 3, 4 d) Tất cả --- Hết ---