Tài liệu ôn tập trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
25 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tài liệu ôn tập trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

86 43 lượt tải Tải xuống
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
a. Mỗi XN là một DN
b. Các DN là các XN hoạt động trong nền kinh tế thị trường (p.7)
c. Mọi XN đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
d. Mọi DN đều có mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận
2. Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhân tố xác định XN không phụ
thuộc vào hệ thống kt:
a. Nguyên tắc hoàn thành KH
b. Nguyên tắc Hq
c. Nguyên tắc sở hữu tư nhân về TLSX
d. Nguyên tắc cân bằng tài chính
3. Hệ thống kt nào cho phép một đơn vị kinh tế có thể tự xây dựng kế hoạch của mình?
a. Kinh tế thị trường
b. Kt KHH tập trung
c. Kt điều khiển bằng NN
d. Hệ thống kt TBCN
4. Ý kiến nào dưới đây sai?
a. Thành viên CTTNHH chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT trong phạm vi số vốn
mà họ đóng góp (đúng)
b. Thành viên hợp danh của CTHD phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT bằng số
vốn họ đóng góp (sai)
c. Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của DN bằng toàn bộ TS của mình
(đúng)
d. Thành viên CTCP phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT bằng số cổ phiếu mà họ
mua (đúng)
5. Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai cho công ty TNHH:
a. Được phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn(chỉ được phát hành trái phiếu) (p.67)
b. Chịu trách nhiệm toàn về tài sản đối với toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của mình.
c. Có số thành viên góp vốn không được vượt quá 50
d. Được phép phát hành trái phiếu để tăng vốn kinh doanh.
6. Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai cho công ty cổ phần:
a. Có thể phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn (đúng)
b. Có thể tự do chào bán phần vốn góp trên thị trường chứng khoán. (đúng)
c. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi (sai)
d. Cổ phần ưu đãithể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội
đồng cổ đông (đúng)
7. Những mệnh đề nào đúng cho công ty cổ phần:
a. Có cổ phần ưu đãi biểu quyết
b. Có cổ phần ưu đãi cổ tức
c. Có cổ phần ưu đãi hoàn lại
d. Các loại cổ phần ưu đãi đều giống nhau
8. Hãy khẳng định quan điểm đúng? Thực chất QTKD là:
a. Quản trị MMTB
b. Quản trị con người
c. Quản trị NVL và các TS khác của DN
d. Tổng hợp các HĐ KHH, TC và kiểm tra các hoạt động KD của DN
9. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:
a. Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
b. Do hai thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm bằng số vốn góp của mình
c. Do các cổ đông góp vốn và trở thành chủ sở hữu
d. Do các doanh nghiệp nước ngoài góp vốn mở doanh nghiệp tại Việt Nam
10. Công ty cổ phần có đặc điểm:
a. Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
b. Do hai thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm bằng số vốn góp của mình
c. Do các cổ đông góp vốn và trở thành chủ sở hữu
d. Do các doanh nghiệp nước ngoài góp vốn mở doanh nghiệp tại Việt Nam
11. Kinh doanh là:
a. Hoạt động tạo ra sản phẩm/ dịch vụ cung cấp cho thị trường để kiếm lời
b. Hoạt động góp quần áo, thực phẩm, tiền bạc làm từ thiện
c. Hoạt động đi du lịch để khám phá thiên nhiên
d. Hoạt động nghiên cứu khoa học cơ bản
12. Chọn mệnh đề đúng:
a. Mục tiêu kinh doanh định hướng hoạt động kinh doanh(p.49)
b. Hoạt động kinh doanh định hướng mục tiêu kinh doanh
c. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận trùng mục tiêu tối đa hóa lợi ích các cổ đông
d. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận mâu thuẫn với mục tiêu tối đa hóa lợi ích các cổ đông
13. Mục đích bao trùm của doanh nghiệp kinh doanh là:
a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề và trách nhiệm cao
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
14. Để đạt mục đích tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp cần thực hiện các mục tiêu cụ thể:
a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề cao
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
15. Muốn đạt mục đích tối đa hóa lợi nhuận cần chú ý:
a. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường
b. Không cần đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề vì tốn kém chi phí
c. Không cần chú ý tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
d. Không chú ý đến xây dựng văn hóa doanh nghiệp vì không làm tăng lợi nhuận
16. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị vì:
a. Có tầm nhìn tốt (đúng)
b. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn (đúng)
c. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh (đúng)
d. Có tư duy kinh doanh khép kín (sai)
17. Tư duy kinh doanh tốt “Phải dựa trên nền tảng kiến thức tốt” bao gồm:
a. Có kiến thức xây dựng giá cả từ giá thành sản phẩm
b. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ (p.55)
c. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường
d. Biết vận hành máy móc, thiết bị sản xuất
18. Một tư duy kinh doanh tốt thường không:
a. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt
b. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy
c. Tính độc lập và sáng tạo
d. Tính một chiều và đơn điệu
19. Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với nhà nước:
a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
20. Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với người lao động:
a. Tìm kiếm lợi ích mà họ mong muốn
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
21. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị theo các khía cạnh:
a. Có tầm nhìn tốt (đúng)
b. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn(đúng)
c. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh (đúng)
d. Tư duy kinh doanh khép kín(sai)
22. Chọn mệnh đề không đúng khi nói về nền tảng kiến thức tốt của tư duy kinh doanh tốt:
a. Nền tảng kiến thức này phải thông qua các nguồn khác nhau
b. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ
c. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường
d. Biết vận hành máy móc thiết bị cho sản xuất
23. Một tư duy kinh doanh tốt thường có biểu hiện:
a. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt
b. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy
c. Tính độc lập và sáng tạo
d. Tính một chiều và đơn điệu (Sai)
24. Không thuộc nội dung chu kì kinh doanh:
a. Giai đoạn hình thành
b. Giai đoạn bắt đầu phát triển
c. Giai đoạn phát triển nhanh
d. Giai đoạn đổi mới
25. Xu hướng kinh doanh thương mại điện tử không bao gồm các mô hình: (p.91)
a. B2B
b. B2C
c. B2G
d. C2G
26. Phân chia doanh nghiệp theo ngành kinh doanh không thể xếp một doanh nghiệp vào:
a. Các hoạt động kinh doanh sản xuất
b. Các hoạt động dịch vụ
c. Các hoạt động sản xuất và dịch vụ
d. Các hoạt động phân phối
27. Bốn khu vực hoạt động của một mô hình kinh doanh không bao gồm : (p.82)
a. Sản phẩm/dịch vụ
b. Khách hàng
c. Quản trị cơ sở hạ tầng
d. Quản trị nhân lực
28. Quá trình kinh doanh nếu:
a. Xét toàn bộ quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch của một doanh nghiệp
b. Xét toàn bộ quá trình sản xuất của một doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm
c. Xét trọn vẹn từng quá trình cung ứng – sản xuất – tiêu thụ từng loại sản phẩm
d. Tách riêng quá trình quản trị chung cho mọi quá trình sản xuất sản phẩm cá biệt
29. Bốn khu vực hoạt động của mô hình kinh doanh không gồm:
a. Sản phẩm/dịch vụ
b. Quản trị sản xuất
c. Tài chính
d. Tiêu thụ sản phẩm
30. Một doanh nghiệp có thể lựa chọn:
a. Một mô hình kinh doanh cụ thể nào đó
b. Nhiều mô hình kinh doanh khác nhau cho 1 loại sản phẩm
c. Hoặc mô hình kinh doanh truyền thống hoặc mô hình hiện đại
d. Cố định một mô hình kinh doanh đã xác định
31. Mô hình kinh doanh truyền thống nếu:
a. Doanh nghiệp kinh doanh độc lập dựa trên nền tảng bán hàng ở chợ truyền thống
b. Doanh nghiệp tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu
c. Doanh nghiệp tham gia và thâu tóm dần chuỗi cung ứng
d. Doanh nghiệp kinh doanh nền tảng trên cơ sở sự phát triển công nghệ thông tin
32. Doanh nghiệp có thể lựa chọn:
a. Kinh doanh toàn bộ quá trình hay chỉ thực hiện một giai đoạn của quá trình
b. Phạm vi thị trường kinh doanh
c. Một mô hình kinh doanh cho mọi thị trường
d. Thị trường trong nước để tránh cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài cùng loại
33. Doanh nghiệp không bao giờ cần: (câu nào cũng sai)
a. Thay đổi mô hình kinh doanh
b. Chuyển sang kinh doanh toàn cầu vì đã có cơ hội phát triển kinh doanh trong nước
c. Tuyển chọn lao động có chất lượng vì lao động phổ thông giá rẻ hơn
d. Nghiên cứu sáng tạo vì đã có nhiều doanh nghiệp thường xuyên sáng tạo
34. Lựa chọn mệnh đề đúng trong nền kinh tế toàn cầu:
a. Công ty đa quốc gia là một hình ảnh mô hình kinh doanh
b. Công ty toàn cầu là một hình ảnh mô hình kinh doanh
c. Kinh doanh qua mạng mới thích hợp
d. Chuỗi giá trị toàn cầu là xu hướng lựa chọn mô hình kinh doanh
35. Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau
c. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tiêu cực thới hoạt động kinh
doanh
d. Nhà quản trị phải am hiểu môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
36. Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường cạnh tranh
b. Giá cả trong nền kinh tế thị trường là giá do người bán mong muốn
c. Nền kinh tế thị trường cạnh tranh cần có vô số người bán, vô số người mua
d. Nền kinh tế thị trường ở nước ta vẫn chịu sự tác động trực tiếp của Nhà nước
37. Biểu hiện của tư duy quản lý kế hoạch hoá tập trung vẫn tồn tại ở nước ta ở:
a. Các quyết định quản lý nhà nước vẫn chi phối trực tiếp hoạt động kinh doanh
b. Nhà nước ban luật pháp, chính sách và kiểm tra việc tuân thủ của các doanh nghiệp
c. Nhà nước vừa tác động trực tiếp, vừa gián tiếp vào các hoạt động kinh doanh
d. Vẫn chưa tách bạch quyền quản lý nhà nước và quản trị kinh doanh(p.127)
38. Đặc trưng nào dưới đây còn tồn tại ở góc độ quản lý vĩ mô nước ta hiện nay:
a. Các thủ tục hành chính nặng nề tồn tại trong lĩnh vực quản lý nhà nước
b. Tư duy quản lý kế hoạch hoá tập trung vẫn còn tồn tại
c. Nhà nước không can thiệp trực tiếp vào hoạt động kinh doanh
d. Tư duy kinh doanh còn manh mún, truyền thống, cũ kỹ (không phải quản lý vĩ mô)
39. Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng nghĩa tính phường hội:
a. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong kinh doanh
b. Những thành viên trong cùng một hiệp hội thỏa thuận dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
c. Những người cùng kinh doanh thống nhất mức giá thật cao nhằm thu lợi nhuận
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau trong mua, bán để khỏi bị thiệt thòi
40. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
a. Cần xem xét doanh nghiệp một cách biệt lập với các nhân tố của môi trường (sai)
b. Nhận thức đúng đắn môi trường kinh doanh để tìm nơi kinh doanh tốt (đúng)
c. Các nhà quản trị còn có thể góp phần làm thay đổi môi trường (đúng)
d. Không thể kinh doanh ở nơi môi trường không thuận lợi (sai)
41. Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường hoàn hảo
b. Môi trường kinh doanh ngày càng bất ổn
c. Mạng lưới thông tin là một trong những yếu tố đặc biệt quan trọng với doanh nghiệp
d. Phạm vi kinh doanh ngày càng mở rộng, mang tính toàn cầu
Khẳng định nào dưới đây :không đúng
a. Các nhà quản trị nước ta luôn tư duy lợi ích dài hạn
b. Qui mô kinh doanh hầu hết các doanh nghiệp nước ta còn nhỏ
c. Các doanh nhân nước ta luôn không kinh doanh theo phong trào
d. Các doanh nhân và nhà quản trị nước ta luôn có tính sáng tạo cao
Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Trình độ quản trị ở các doanh nghiệp nước ta mang đặc điểm hiện đại
b. Các nhà quản trị nước ta luôn ra quyết định định lượng
c. Các nhà quản trị nước ta luôn sử dụng công nghệ hiện đại
d. Các nhà quản trị nước ta vẫn thường sử dụng thiết bị lạc hậu
Khẳng định nào dưới đây về đặc trưng các nhà quản trị nước ta không chính xác:
a. Luôn hướng vào lợi ích dài hạn khi ra quyết định
b. Luôn coi con người có vai trò quyết định nên tuyển người có kỹ năng cao
c. Luôn ra quyết định bằng phương pháp định lượng
d. Cả 3 mệnh đề trên không chính xác
Khẳng định nào dưới đây về tư duy kinh doanh ở các nhà quản trị nước ta là đúng:
a. Luôn hướng vào lợi ích dài hạn
b. Luôn thiết kế sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng
c. Chỉ tuyển người lao động có kỹ năng cao và trả lương cho họ tương xứng
d. Không cần nghĩ dài, nếu thiếu người thì tuyển dụng, thừa thì sa thải
Khẳng định nào dưới đây về khả năng sáng tạo ở các nhà quản trị nước ta không chính xác:
a. Luôn tạo ra sản phẩm/dịch vụ mới
b. Luôn thiết kế sản phẩm/dịch vụ sao cho tạo ra nhiều giá trị mới cho khách hàng
c. Tạo ra nhiều cách thức kinh doanh mới mẻ
d. Cả 3 mệnh đề trên không chính xác
47. Qui mô kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta hiện nay:
a. Là qui mô kinh doanh có hiệu quả
b. Qui mô nhỏ vì tư duy kinh doanh truyền thống, cũ kỹ
c. Qui mô nhỏ vì thiếu vốn kinh doanh
d. Là qui mô kinh doanh phù hợp với môi trường kinh doanh ngày nay
48. Mệnh đề nào không phản ánh kinh doanh theo kiểu phong trào:
a. Làm theo cách làm của người khác
b. Tạo ra nơi mua bán nhộn nhịp
c. Không cần đào tạo nghề nghiệp
d. Phù hợp với thị trường nước ta hiện nay
49. Trong môi trường kinh doanh hiện nay:
a. Cần am hiểu các tính qui luật vận động của thị trường
b. Ra quyết định chính sách giá cả trên cơ sở giá thành
c. Tuyển lao động phổ thông có lợi hơn vì chỉ phải trả lương thấp
d. Tuyển lao động phổ thông có lợi vì dễ tuyển dụng thay thế
50. Trong môi trường kinh doanh ngày nay:
a. Doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới cần theo tư duy phát triển bền vững
b. Chỉ doanh nghiệp xuất khẩu mới cần vận động theo tính qui luật của thị trường
c. Chỉ doanh nghiệp lớn mới cần phát triển theo tư duy vì lợi ích dài hạn
d. Những doanh nghiệp nhỏ cũng cần phát triển theo tư duy dài hạn
51. Trong môi trường toàn cầu hóa ngày nay:
a. Mỗi doanh nghiệp cần phát triển ở thị trường nước ngoài
b. Mỗi doanh nghiệp buộc phải có năng lực cạnh tranh quốc tế (p.138)
c. Mỗi doanh nghiệp phải có năng lực cạnh tranh
d. Doanh nghiệp trong nước chỉ cần cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước
52. Các doanh nghiệp nước ta ngày nay có qui mô nhỏ nên không:
a. Sử dụng các nhà quản trị có tư duy hiện đại
b. Phát triển theo quan điểm lợi ích dài hạn
c. Cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn nước ngoài (p.132)
d. Ra quyết định định tính
53. Các doanh nghiệp nước ta ngày nay có qui mô nhỏ nên:
a. Có thể sử dụng lao động kỹ năng thấp
b. Có thể sao chép sản phẩm/dịch vụ từ nước ngoài vẫn phát triển bền vững
c. Có thể sử dụng công nghệ cũ vì rẻ tiền
d. Vẫn phải nghĩ đến có năng lực cạnh tranh với doanh nghiệp cùng loại nước ngoài
54. Các doanh nghiệp nước ta ngày nay:
a. Vì công nghệ cũ nên không cần nghĩ đến phát triển bền vững
b. Vì nhỏ nên không cần nghĩ đến vươn ra nước ngoài
c. Sử dụng vật liệu ở bất cứ nước nào miễn là có giá rẻ
d. Cần quản trị chiến lược trong môi trường bất ổn
55. Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác: (p.148)
a. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng các hoạt động kinh doanh (đúng)
b. Chỉ các điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất phản ánh hiệu quả kinh doanh
c. Xét trên giác độ phân bổ các nguồn lực sản xuất xã hội: hiệu quả nghĩa là không lãng phí
d. Xét trên giác độ quản trị kinh doanh: hiệu quả nghĩa là không lãng phí
56. Những mệnh đề nào dưới đây không giải đáp được câu hỏi thế nào là hiệu quả?
a. Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa kết quả đạt được và chi phí phải bỏ ra
để đạt được kết qủa đó
b. Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa phần tăng thêm của kết quả đạt được và
phần tăng thêm của chi phí phải bỏ ra để đạt được kết qủa đó (p.151)
c. Hiệu quả kinh doanh là đại lượng được xác định bởi sự chênh lệch giữa kết quả và chi phí
d. Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia
cho chi phí kinh doanh
57. Những khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học:
a. Phải đánh giá hiệu quả kinh doanh ngắn hạn theo quan điểm hiệu quả lâu dài (đúng-
p.158)
b. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả
kinh doanh của các thời kỳ khác (p.160)
c. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường được một cách dễ dàng (p.170)
d. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp
58. Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
a. Hiệu quả kinh doanh và hiệu quả đầu tư cùng phản ánh hiệu quả giống nhau (p.155)
b. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế hiệu quả hội giống nhau chỗ cùng được
phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau
c. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế hiệu quả hội
(p.153)
d. hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế hiệu quả hội
(đúng)
59. Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
a. Chỉ hiệu quả kinh doanh tổng hợp mới phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của
doanh nghiệp hoặc từng bộ phận của doanh nghiệp
b. Cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp hiệu quả kinh doanh từng lĩnh vực hoạt động đều
phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
c. Nếu hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh lĩnh vực hoạt động mâu thuẫn
nhau thì kết luận hiệu quả theo đa số các chỉ tiêu đạt được
d. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
60. Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Có lợi nhuận nhưng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
b. Doanh nghiệp có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
c. Doanh nghiệp có lãi cao nhất ngành là doanh nghiệp có hiệu quả kinh doanh lớn nhất
d. Doanh nghiệp có lãi thấp hơn vẫn thể hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp
có lãi nhiều hơn
61. Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
a. hiệu quả kinh doanh chỉ đề cập đến mặt chất lượng hoạt động kinh doanh từng
doanh nghiệp nên không chịu ảnh hưởng của chính sách kinh tế vĩ mô
b. Lực lượng lao động là nhân tố ảnh hưởng quyết định đến hiệu quả kinh doanh
c. Doanh nghiệp nào lực lượng lao động tinh nhuệ nhất ngành thì doanh nghiệp ấy cũng
sẽ đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất ngành
d. Các doanh nghiệp trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh
doanh cao hơn các doanh nghiệp có trình độ công nghệ không hiện đại bằng
62. Những chỉ tiêu nào dưới đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận: (p.178)
a. Số vòng quay toàn bộ vốn kinh doanh
b. Hiệu quả sử dụng vốn cố định
c. Năng suất lao động bình quân năm
d. Năng suất lao động bình quân giờ
63. Những chtiêu nào dưới đây phản ánh chính xác nhất hiệu quả kinh doanh tổng hợp:
(p.174)
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một bộ phận thành viên doanh nghiệp
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên doanh nghiệp
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một thành viên doanh nghiệp
d. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kỳ ở toàn doanh nghiệp
64. Những nhận định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Muốn nâng cao hiệu quả kinh doanh phải chiến lược đúng đắn, phù hợp với những
biến động liên tục của thị trường
b. Doanh nghiệp nào có chiến lược kinh doanh đúng đắn, phù hợp với những biến động liên
tục của thị trường thì doanh nghiệp đó sẽ có hiệu quả kinh doanh cao
c. Xác định phân tích điểm hoà vốn để đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
(để đưa ra giải pháp chứ không để đánh giá hiệu quả kinh doanh – p.188)
d. Trên cơ sở phân tích điểm hoà vốn có thể biết được nên quyết định sản xuất như thế nào
để có hiệu quả kinh doanh
65. Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu kết quả của kỳ:
a. Sản lượng sản phẩm kỳ tính toán
b. Số lượng bán thành phẩm kỳ tính toán
c. Số lượng nhân viên bán hàng kỳ tính toán
d. Số lượng sản phẩm bán hàng kỳ trước
66. Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu kết quả của kỳ:
a. Sản lượng sản phẩm bán được ở đầu kỳ
b. Doanh thu kỳ tính toán
c. Năng suất lao động nhân viên bán hàng của kỳ
d. Năng suất lao động của công nhân sản xuất trong kỳ
67. Những mệnh đề nào chính xác: (p.173)
a. Lợi nhuận của kỳ phản ánh hiệu quả hoạt động của kỳ
b. Lợi nhuận của kỳ cho biết khả năng kinh doanh trong tương lai
c. Doanh lợi của kỳ cho biết khả năng kinh doanh trong tương lai
d. Doanh lợi doanh thu bán hàng cho biết hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
68. Những khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học:
a. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả
kinh doanh của các thời kỳ khác
b. Vì kết quả và chi phí đều rõ ràng nên hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường
được một cách dễ dàng
c. Hiệu quả kinh doanh một phạm trù phức tạp, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh
không đơn giản
d. Lợi nhuận phản ánh hiệu quả kinh doanh của một DN trong một thời kỳ cụ thể
69. Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
a. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế hiệu quả hội giống nhau chỗ cùng được
phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau
b. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội
c. Đạt được hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã
hội
d. DN chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh mà không cần quan tâm đến HqXH
70. Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
a. Cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp hiệu quả lĩnh vực hoạt động đều phản ánh hiệu quả
kinh doanh của DN vì hai loại này bổ sung cho nhau
b. Chỉ hiệu quả kinh doanh tổng hợp mới phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của
DN hoặc từng bộ phận của DN
c. Nếu hiệu quả kinh doanh tổng hợp hiệu quả lĩnh vực hoạt động mâu thuẫn nhau cần
nghiên cứu cụ thể: đa số các chỉ tiêu phản ánh như thế nào thì hiệu quả kinh doanh của
DN sẽ như thế ấy
d. Chỉ hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của DN,
hiệu quả lĩnh vực hoạt động không đảm nhận chức năng này
71. Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Một DN có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
b. Một DN liên tục có lãi ngày càng tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
c. DN có lãi cao nhất trong ngành là DN có hiệu quả kinh doanh lớn nhất
d. DN có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn DN có lãi nhiều hơn
72. Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia
cho chi phí kinh doanh
b. Các DN trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh doanh cao
hơn các DN có trình độ công nghệ không hiện đại bằng
c. Hiệu quả kinh doanh cũng chịu ảnh hưởng của nhân tố QTDN (đúng - p.165)
d. DN nào QT tốt DN ấy đạt hiệu quả kinh doanh cao hơn các DN khác cùng ngành
73. Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
a. Thông tin không ảnh hưởng tới hiệu quả kinh doanh của DN
b. Quan điểm tính toán kinh tế thế nào có hiệu quả kinh doanh như thế ấy
c. Chỉ có thể có hiệu quả kinh doanh chính xác nếu nó được tính toán dựa vào CPKD
d. DN đặt khu vực cơ sở hạ tầng tốt, thuận lợi về địa điều kiện tự nhiên tất phải
có hiệu quả kinh doanh lớn hơn các DN khác không có đủ điều kiện đó
74. Những chỉ tiêu nào dưới đây phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận: (p.178)không
a. Số vòng quay toàn bộ vốn KD (chỉ vốn ngắn hạn)
b. Số vòng luân chuyển vốn lưu động trong năm
c. Năng suất lao động bình quân năm (đúng)
d. Hệ số tận dụng công suất máy móc thiết bị (đúng)
75. Những chỉ tiêu nào dưới đây phải chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp:không
(p.174)
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn KD của một bộ phận thành viên DN (đúng)
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên DN (đúng)
c. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kỳ ở toàn DN (đúng)
d. HqSD vốn lưu động của toàn DN
76. Câu khẳng định nào dưới đây về nguyên tắc QTKD là sai:
a. Là không cần thiết vì nó cứng nhắc trong khi kinh doanh thì cần linh hoạt.
b. Phải có tính thống nhất với nhau
c. Được xây dựng do con người nên không thể chi phối hành động con người
d. Là cứng nhắc nên nó hạn chế tính chủ động của con người
82. Các phương pháp quản trị: (p.203)
a. Là cách thức chủ thể tác động lên đối tượng quản trị
b. Chỉ tác động lên đội ngũ những người lao động trong DN
c. Chỉ tác động lên khách hàng của DN
d. Chỉ tác động lên bạn hàng của DN
83. Các nguyên tắc quản trị:
a. Phải sử dụng đồng thời cho mọi đối tượng
b. Là cứng nhắc nên nó hạn chế tính chủ động của con người
c. Không thể chi phối hành động của các nhà quản trị DN
d. Phải được sử dụng giống nhau cho các DN cùng ngành nghề
84. Phương pháp kinh tế:
a. Chỉ áp dụng cho các đối tượng bên trong
b. Áp dụng cho cả các đối tượng bên trong và bên ngoài
c. Phải áp dụng các công cụ giống nhau cho cả các đối tượng bên trong và bên ngoài
d. Phải ưu tiên sử dụng các công cụ mềm như tiền thưởng
85. Mệnh đề sai khi nói về phương pháp hành chính: (p.241)
a. Phải áp dụng cho mọi đối tượng
b. Có nhiều ưu điểm nên cần ưu tiên sử dụng
c. Có bản chất giống phương pháp kinh tế
d. Chỉ được sử dụng trong trường hợp môi trường ổn định
86. Phương pháp giáo dục thuyết phục: (p.242)
a. Có thể sử dụng đồng thời với phương pháp kinh tế
b. Có thể sử dụng đồng thời với phương pháp hành chính
c. Chỉ có thể sử dụng tách biệt với các phương pháp khác
d. Luôn đóng vai trò quan trọng
87. Mô hình quản trị trên cơ sở tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa (p.205)
a. Thích hợp với qui mô sản xuất nhỏ
b. Thích hợp với thị trường đòi hỏi đáp ứng cầu riêng của từng nhóm nhỏ khách hàng
c. Cho phép thiết lập các bộ phận quản trị theo quá trình
d. Đòi hỏi người lao động chuyên môn hóa cao
88. Mô hình quản trị theo quá trình
a. Đòi hỏi người lao động và từng bộ phận phải chuyên môn hóa cao
b. Nhấn mạnh vào việc tăng năng suất lao động cá nhân
c. Chú trọng gia tăng giá trị cho khách hàng
d. Buộc phải hình thành các bộ phận quản trị chức năng
89. Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT khoa học cổ điển : (p.243)đúng
a. F.W.Taylor đã chú ý đến khía cạnh con người khi ông quan niệm trả lương phải
gắn với mức độ thực hiện định mức của người lao động
b. Công việc phải được phân chia thành các thao tác đơn giản (p.244)
c. Công nhân phải được đào tạo và bố trí làm việc theo hướng CMH
d. Phải thực hiện QT ở cấp phân xưởng theo chức năng
90. Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT hành chính :sai
a. Theo H.Fayol phải XD áp dụng chế độ kỷ luật nghiêm ngặt trong quá trình làm
việc
b. Phương pháp là yếu tố QĐ đối với hoạt động QT
c. Theo M.Werber XD qui trình điều hành một TC phải đảm bảo tính khách quan
d. Hạn chế của TC là theo nguyên tắc cứng nhắc và quan liêu
91. Câu nào dưới đây liên quan đến :trường phái hành vi sai
a. Phải quan tâm đến người lao động trong giải quyết các vấn đề QT
b. D.Mc Greoge có cái nhìn lạc quan về con người
c. Lý thuyết Y có cái nhìn không lạc quan về con người
d. Lý thuyết X cho rằng con người ít sáng tạo và kém thông minh
92. Câu nào trong những câu dưới đây là sai:
a. Trường phái tiếp cận hệ thống coi DN là một hệ thống mở (đúng) (p.250)
b. Giải pháp tình huống đưa ra trên cơ sở mọi biến số tác động tới tình huống (p.252)
c. QT hiện đại không mâu thuẫn với trường phải QT khoa học cổ điển (p.255)
d. QTDN nước ta hiện nay sử dụng các kiến thức QT hiện đại, bỏ qua các kiến thức QT
như của trường phái QT khoa học cổ điển, QT hành chính
93. Trong số các kỹ năng quản trị dưới đây kỹ năng quản trị nào cần thiết nhất đối với các nhà
quản trị cấp cao?
a. Quan hệ với con người
b. Nhận thức chiến lược
c. Kỹ thuật
d. Kỹ năng b và c
94. Người chịu trách nhiệm quản trị toàn bộ tổ chức, quyết định các chiến lược, các chính sách
và thiết lập mối quan hệ giữa tổ chức với môi trường bên ngoài là (p.269)
a. Nhà quản trị cấp trung gian
b. Nhà quản trị cấp cơ sở
c. Nhà quản trị cấp cao
d. Nhân viên thuộc cấp
95. Khẳng định mệnh đề trong các mệnh đề sau: sai
a. Đã là nhà quản trị thì phải biết làm mọi việc liên quan đến hoạt động QT
b. Nhà quản trị cấp cao cần phải sử dụng tất cả các kỹ năng như nhau
c. Vì con người là một yếu tố sản xuất nên phải cư xử với con người giống như đối với các
nhân tố sản xuất khác
d. Nhà quản trị cần có kiến thức khoa học QT và nghệ thuật
96. Khẳng định mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a. NQT phải XDCL hoàn chỉnh và luôn coi đó là kim chỉ nam cho mọi HĐ của DN
b. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với CPKD nhỏ nhất
c. Mọi NQT đều phải biết đưa DN phát triển trong MTKD biến động
d. NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ DN
97. Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về nhà quản trị trong MTKD toàn cầu:
a. Phải biết ứng dụng các mô hình TC đã có
b. Đều phải ưu tiên kỹ năng nhận thức CL
c. Đều phải biết ưu tiên kỹ năng quan hệ với con người
d. Chú trọng các quyết định tầm chiến lược
98. Những khẳng định nào dưới đây về phong cách QTKD là thiếu chính xác:
a. Là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ thể QT trong quá trình thực hiện các
chức năng QT của mình
b. Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực XH nên sẽ đặc trưng chung cho mọi NQT
cùng vùng và thời gian cụ thể
c. Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi NQT
d. Không ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi
99. Khẳng định nào dưới đây là chính xác khi nói về NQT có phong cách TC:
a. Chú trọng dự kiến trước các tình huống có thể xảy ra
b. Tôn trọng nhân viên dưới quyền
c. NQT gắn với nhân viên dưới quyền thành một ê kíp làm việc
d. Gần gũi với phong cách mị dân
100. Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác khi nói về NQT có phong cách dân chủ:
a. Phân biệt rõ ràng mối quan hệ trên dưới
b. Luôn biết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết
c. Duy trì mối quan hệ tương tác nhiều mặt giữa mọi người
d. Cố gắng tìm đúng nguyên nhân bất hoà theo hướng do người nào đó gây ra
101. Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách mạnh dạn là thiếu chính xác:
a. Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền.
b. Xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng.
c. Tin tưởng vào đối tác khi làm việc với họ.
d. Dễ dẫn đến phong cách cơ hội.
102. Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách thực tế là thiếu chính xác:
a. Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng.
b. Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp dưới.
c. Tự ra QĐ không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng giải quyết bất đồng đó
103. Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách chủ nghĩa cực đại là chính xác:
a. Tập trung quyền lực vào tay mình.
b. Chú trọng kết quả cá nhân.
c. Trong giao tiếp: lôi cuốn người khác theo ý tưởng của mình.
d. Dễ dẫn đến phong cách chuyên quyền.
104. Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách tập trung chỉ huy là chính xác:
a. Chú trọng quyền lực và SD quyền lực trong lãnh đạo.
b. Cương quyết, mệnh lệnh ngắn gọn, rõ ràng.
c. Đòi hỏi cao ở đối tác.
d. Dễ dẫn đến độc đoán, chuyên quyền.
105. Những khẳng định nào dưới đây về nghệ thuật QT là thiếu chính xác:
a. Tính mềm dẻo, linh hoạt trong việc SD các kiến thức khoa học QT.
b. Sự ranh mãnh, lợi dụng để “vượt quá mức cho phép” khi thực hiện các qui định luật pháp
trong KD.
c. Sự khéo léo lừa gạt được người khác trong quá trình giao tiếp để thu được nhiều lãi.
d. Sự nhạy cảm phát hiện và tận dụng cơ hội KD.
106. Những khẳng định nào dưới đây về nhà quản trị là thiếu chính xác:
a. Phải có thói quen chỉ bắt đầu hành động khi đã suy nghĩ chín chắn
b. Phải biết phân định: lúc nào, việc nào cần suy nghĩ chín chắn? lúc nào, việc nào cần
nhanh chóng triển khai?… nhằm đạt được hiệu quả trong KD
c. Cần có bản triết lý sống cá nhân rõ ràng, cụ thể
d. Rơi vào im lặng khi nhận được kiến nghị của khách hàng/người lao động
107. Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Từ khi mới biết nghĩ là con người biết ước mơ, biết mong muốn có đủ thứ nên không cần
rèn luyện nghệ thuật hình thành mong muốn
b. Thực ra cái khó là ở chỗ thực hiện, đâu phải là ở chỗ mong muốn
c. Chỉ những mong muốn cụ thể, có căn cứ mới có thể trở thành hiện thực
d. Hãy rèn luyện thói quen mong muốn cụ thể, đặt ra cái đích cụ thể cho từng khoảng thời
gian ngắn và hãy kiên quyết thực hiện nó
108. Những khẳng định nào dưới đây về nghệ thuật tự quản trị là chính xác:
a. Mọi người luôn hiểu mình nhất nên không cần tự đánh giá năng lực bản thân
b. Chỉ nhà lãnh đạo mới cần rèn luyện nghệ thuật tự đánh giá bản thân.
c. Mọi nhà quản trị đều cần rèn luyện thói quen dám chịu trách nhiệm
d. Cần suy nghĩ chin chắn trước khi hành động
109. Trong quan hệ giao tiếp đối nội suy nghĩ và hành động nào dưới đây không chính xác:
a. Chỉ có cấp dưới mới phải quan tâm đến cấp trên
b. Công thuộc về giám đốc; tiêu thụ sản phẩm kém thuộc Trưởng phòng tiêu thụ,...
c. Giám đốc hứa tăng lương cho 30% lao động làm việc giỏi nhưng không thực hiện do khó
khăn tài chính
d. Dù vậy vẫn tăng lương cho một số người thân
110. Khẳng định các mệnh đề sai trong số các mệnh đề sau:
a. Chức năng hoạt động không ảnh hưởng tới cấu trúc DN
b. Nhiệm vụ qui định cơ cấu và qui mô từng bộ phận và DN
c. Tính chất SX theo yêu cầu hay dự trữ tác động tới hệ thống SX
d. Công nghệ và thiết bị ảnh hưởng đến cả qui mô và cơ cấu hệ thống SX
111. Những khẳng định nào dưới đây khi đề cập đến vấn đề điều chỉnh là đúng:
a. Một DN luôn cần có cả hai loại: điều chỉnh chung và điều chỉnh cá biệt
b. Điều chỉnh cá biệt thích ứng với tính chất không ổn định của đối tượng
c. Cần tính toán để tạo ra sự cân đối giữa điều chỉnh chung và điều chỉnh cá biệt
d. Mức phân định giữa điều chỉnh chung và cá biệt ở các DN đều giống nhau
112. Khẳng định nào dưới đây về biểu hiện của điều chỉnh chung là đúng:
a. Các nội qui hoạt động của DN
b. Các qui chế hoạt động của DN
c. Các kế hoạch hoạt động của DN
d. Các mệnh lệnh của các cấp trên DN
113. Mệnh đề không chính xác khi nói về cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp:
a. Các bộ phận cấu thành bộ máy QT
b. Qui mô của từng bộ phận cấu thành bộ máy QT
c. Mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành bộ máy QT
d. Tất cả các ý trên.
114. Những mệnh đề nào dưới đây không phải yêu cầu của cơ cấu tổ chức:
a. CMH cao nhất
b. TCH
c. Thống nhất quyền lực
d. Phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận
115. Những nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của cấu tổ chức của
một DN nhỏ kinh doanh muối phục vụ đồng bào vùng cao:
a. Các áp lực của Ngân hàng thế giới về tín dụng
b. Qui định giá sàn của NN về SP muối
c. Mạng lưới giao thông được hiện đại hoá, từ chỗ rất ítđường ô tô nay ô đã chạy
được đến mọi bản làng
d. Mở rộng địa bàn KD sang tỉnh bạn
116. Các khẳng định nào dưới đây về hệ thống trực tuyến là chính xác:
a. Không cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Giảm thiểu các cấp trong quản trị
c. Đảm bảo thông suốt quá trình ra quyết định quản trị.
d. Cho phép tạo lập môi trường thuận lợi cho các nhân viên giỏi làm việc.
117. Các khẳng định nào dưới đây là chính xác khi nói về hệ thống chức năng:
a. Cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
b. Người lao động chỉ phải nhận lệnh của một cán bộ QT chức năng trực tiếp
c. Giảm thiểu các cấp trong quản trị.
d. Cho phép các bộ phận chức năng ra quyết định cho các bộ phận thừa hành.
118. Các khẳng định không đúng về hệ thống quản trị trực tuyến – tư vấn:
a. Về bản chất thì giống hệ thống trực tuyến-chức năng
b. Người tư vấn không chịu trách nhiệm về sự chuẩn bị QĐ cho thủ trưởng được tư vấn
c. Rất cần thiết, đặc biệt cho DN có qui mô nhỏ
d. Vừa SD được chuyên gia giỏi lại vừa phát huy QT trực tuyến
119. Khẳng định thiếu chính xác về hệ thống quản trị trực tuyến – chức năng:
a. Về bản chất thì hoàn toàn khác hệ thống trực tuyến – tư vấn.
b. Sử dụng được chuyên gia giỏi lại và phát huy QT trực tuyến nên là kiểu TC có hiệu quả
c. Tốn kém chi phí của doanh nghiệp mà không hiệu quả
d. Khắc phục được tất cả các nhược điểm của hệ thống trực tuyến.
120. Những khẳng định nào dưới đây là đúng cho hệ thống QT theo nhóm:
a. Thích nghi cao với môi trường KD biến động và qui mô DN nhỏ
b. Không thể áp dụng mọi lúc, mọi nơi
c. Mỗi sản phẩm tổ chức theo các bước công việc rời rạc
d. Ưu việt hơn rất nhiều so với sản xuất hàng loạt.
121. Những khẳng định nào dưới đây đúng cho hệ thống QT kiểu ma trận:
a. Chỉ làm phức tạp hoá các hoạt động QT
b. Cho phép ra QĐ nhanh hơn các hệ thống khác
c. Có hiệu quả cao nên mọi DN phải nghiên cứu và áp dụng nó
d. Thích hợp với doanh nghiệp thực hiện đồng thời nhiều dự án khác nhau
122. Những khẳng định nào dưới đây là chưa đủ căn cứ:
a. XD bộ máy QT nhất thiết phải tuân thủ nguyên tắc thống nhất
b. Điều chỉnh chung làm tăng cường nguyên tắc thống nhất trong QT
c. Chỉ cần SD ít nhân lực nhất là QT có hiệu quả
d. Chỉ cần có hệ thống nội qui hoạt động đảm bảo cơ sở khoa học là QT có Hq rồi
123. Những khẳng định nào dưới đây là chưa đủ căn cứ:
a. Khi giao nhiệm vụ cấp trên phải giao cho cấp dưới những quyền hạn nhất định
b. Quyền hạn cho mọi bộ phận cùng cấp ở các DN cùng qui mô phải giống nhau
c. Quyền lực gắn với mọi NQT
d. Trách nhiệm cho mọi người là phải như nhau
124. Những mệnh đề nào dưới đây về quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm không chính xác:
a. Trong mọi điều kiện phải cân xứng với nhau và cân xứng với nhiệm vụ
b. Sự cân xứng phải được xét trong sự tính toán với cả quyền lực phi chính thức
c. Tất yếu phải xác định lại khi thay đổi cơ cấu hay phân công lại nhiệm vụ.
d. Là điều kiện để thực hiện nhiệm vụ nên nếu có trao nhiều hơn một chút cũng không sao
125. Những mệnh đề nào dưới đây không thuộc nội dung TC hệ thống thông tin hoặc không
chuẩn xác:
a. Để đơn giản trong hệ thống QT trực tuyến nên thiết kế đường đường thông tin
trùng nhau và ngược chiều nhau
b. Hệ thống QT cần có hệ thống thông tin phù hợp
c. Khi KT thông tin phát triển sẽ tăng số lượng nhân viên vì phải tuyển thêm nhân lực IT
d. Khi thiết kế hệ thống thông tin không nên quan tâm đến hệ thống thông tin phi chính thức
vì như thế chỉ gây nên sự phức tạp mà thôi
1. Hoạt động kinh doanh có mục tiêu sinh lời
2. Mục đích của hoạt động kinh doanh là tạo ra đội ngũ lao động có chuyên môn, có tay nghề,
có ý thức tổ chức, kỷ luật
3. Hoạt động kinh doanh bao gồm một hoặc một số khâu trong quá trình sản xuất sản phẩm
cung ứng dịch vụ
4. Tư duy kinh doanh gắn với tư duy sản xuất, cung cấp sản phẩm/dịch vụ cho thị trường
5. duy kinh doanh trực tiếp ảnh hưởng đến việc điều hành các hoạt động kinh doanh của
các nhà quản trị
6. duy kinh doanh giúp nhà quản trị nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng
mới trong cạnh tranh
7. Tư duy kinh doanh tốt phải thể hiện tính sáng tạo
8. Công ty cổ phần được phép phát hành cổ phiếu ra thị trường
9. Số cổ đông tối thiểu trong công ty cổ phần là 2 và tối đa là 50
10. Kinh doanh đơn ngành là hoạt động kinh doanh nhiều loại SP/DV khác ngành
11. Một chu kinh tế bao gồm 3 giai đoạn: giai đoạn mở rộng, giai đoạn suy thoái giai
đoạn phục hồi
12. Giai đoạn suy thoái trong chu kì kinh tế là giai đoạn mà GDP tăng lên liên tục và mạnh mẽ
13. Chu kinh doanh của doanh nghiệp được xem xét trên 5 giai đoạn: hinh thành, bắt đầu
phát triển, phát triển nhanh, trưởng thành, và suy thoái.
14. Giai đoạn hình thành trong chu kinh doanh của doanh nghiệp phải đối mặt rất lớn với
vấn đề quản lý
15. Doanh nghiệp phải đối mặt với rất nhiều khó khăn về tài chính trong giai đoạn bắt đầu phát
triển của chu kì kinh doanh
16. Khi kinh doanh trong môi trường kinh doanh toàn cầu, các doanh nghiệp có cơ hội mở rộng
thị trường tiêu thụ của mình
17. Cạnh tranh ngày càng khốc liệt hơn là một thách thức khi kinh doanh trong nền kinh tế toàn
cầu
18. Kinh doanh theo mạng là xu hướng kinh doanh trong tương lai
19. Kinh doanh theo hình thức nhượng quyền thương mại xu hướng kinh doanh tốn nhiều
chi phí nhưng thời gian khởi sự nhanh
20. Khi kinh doanh trong nền kinh tế hội nhập, các doanh nghiệp bình đẳng trong việc tiếp cận
vốn, công nghệ và nguồn nhân lực từ nước ngoài.
21. Môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta hiện nay khá ổn định
22. Môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta ngày nay vẫn mang duy manh
mún, truyền thống, cũ kỹ
23. Trình độ quản trị kinh doanh nước ta ngày nay mang tính hiện đại, đáp ứng yêu cầu kinh
doanh trong môi trường toàn cầu hóa
24. Yếu tố quản lý nhà nước tác động tốt đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp
25. Thị trường nước ta ngày nay là thị trường cạnh tranh hoàn hảo
26. Môi trường kinh doanh quốc tế không tác động đến các doanh nghiệp chỉ tiêu thụ sản phẩm
trong nước
27. Toàn cầu hóa chỉ tác động thuận lợi đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp nước
ta
28. Toàn cầu hóa chỉ tác động nghịch chiều đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp
nước ta
29. Mọi doanh nghiệp nước ta đều năng lực tận dụng toàn cầu hóa như một hội kinh
doanh
30. Môi trường kinh doanh ở thế kỉ 21 cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
31. Môi trường kinh doanh thế kỷ 21 tạo ra nhiều thách thức đối với mọi doanh nghiệp nước ta
32. Nhận thức đúng đắn môi trường kinh doanh là việc làm cần thiết đối với mọi nhà quản trị
33. Nhà quản trị vừa hoạt động nguyên tắc lại vừanghệ thuậtmâu thuẫn với nhau do
nguyên tắc là cứng nhắc và nghệ thuật thì mềm dẻo, linh hoạt
34. Mọi DN đều là XN nhưng không phải XN nào cũng được gọi là DN.
35. Hoạt động kinh doanh có mục tiêu sinh lời, mục đích tối đa hóa lợi nhuận
36. Tạo ra đội ngũ lao động có chuyên môn, có tay nghề,ý thức tổ chức, kỷ luật mâu thuẫn
với mục đích tối đa hóa lợi nhuận không là mục đích của hoạt động kinh doanh
37. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp mâu thuẫn với mục đích tối đa hóa lợi ích
của các cổ đông
38. Quá trình lập tổ chức thực hiện kế hoạch của phòng kế hoạch một bộ phận của quá
trình kinh doanh
39. Quá trình tổ chức lao động tiền lương thuộc nhiệm vụ của phòng tổ chức một quá
trình kinh doanh bộ phận
40. Quá trình kinh doanh là cơ sở để hình thành mô hình kinh doanh
41. hình kinh doanh gồm 5 khu vực cấu thành sản phẩm/dịch vụ, tài chính, sở hạ
tầng, khách hàng, các hoạt động
42. Tư duy kinh doanh gắn với tư duy sản xuất khép kín cho thị trường truyền thống
43. Tư duy kinh doanh trực tiếp ảnh hưởng đến việc điều hành các hoạt động kinh doanh
44. duy kinh doanh giúp nhận rõ, chấp nhận thay đổi theo những xu hướng mới trong
cạnh tranh
45. Tư duy kinh doanh tốt phải thể hiện tính sáng tạo và chấp nhận rủi ro
46. Kinh doanh đơn ngành là hoạt động kinh doanh nhiều loại sản phẩm/dịch vụ khác ngành và
sẽ thích hợp nhất nếu tổ chức sản xuất các doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành theo
nhóm
47. Mô hình kinh doanh theo mạng là mô hình phù hợp với kinh doanh theo kiểu truyền thống
48. Kinh doanh theo hình thức nhượng quyền thương mại là một hình kinh doanh dễ thành
công và có thời gian khởi sự nhanh nên thích hợp với mọi doanh nghiệp nước ta
49. Kết quả phản ánh hiệu quả hoạt động. Có chỉ tiêu kết quả tính bằng đơn vị hiện vật, có chỉ
tiêu kết quả tính bằng đơn vị giá trị.
50. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng của các hoạt động sản xuất kinh doanh.
Hiệu quả kinh doanh là phạm trù phức tạp và khó đánh giá.
51. Hiệu quả kinh tế, hiệu quả hội, hiệu quả kinh tế -hộihiệu quả kinh doanh giống
nhau.
52. Hiệu quả kinh doanh giống hiệu quả đầu tư. Một doanh nghiệp chỉ phải đánh giá hoặc hiệu
quả kinh doanh, hoặc hiệu quả đầu tư.
53. Doanh nghiệp kinh doanh xem xét cả hiệu quả kinh doanh hiệu quả hội nhưng cần
phải chú ý nhiều hơn đến hiệu quả kinh doanh.
54. Không cần có tiêu chuẩn hiệu quả vẫn kết luận được doanh có hay không có hiệu quả.
55. Cứ lợi nhuận kết luận doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả. Doanh nghiệp kinh
doanh lỗ vốn là doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả.
56. Doanh nghiệp kết quả thống kê doanh lợi vốn kinh doanh liên tục tăng qua mọi thời kỳ
hoạt động cũng chưa chắc đã là doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
57. Doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả tất yếu suy ra từng bộ phận của doanh nghiệp hoạt
động cũng có hiệu quả
58. Chỉ cần hoặc đánh giá hiệu quả kinh doanh tổng hợp hoặc đánh giá hiệu quả các lĩnh vực
hoạt động là đủ; đánh giá cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp hiệu quả các lĩnh vực hoạt
động là việc làm lãng phí
59. Chỉ tiêu doanh lợi vốn tự có đánh giá tính hiệu quả chính xác hơn vì nó đề cập đến hiệu quả
sử dụng vốn của bản thân doanh nghiệp
60. điều chỉnh chung cứng nhắc chế kinh tế thị trường lại thường xuyên biến động
nên khi TCQTDN không nên sử dụng hình thức điều chỉnh này
61. Môi trường kinh doanh ở nước ta hiện nay mang đặc trưng tư duy manh mún, truyền thống,
cũ kỹ
62. Nghệ thuật đưa cái quan trọng nhất lên trước chính là công việc nào vừa quan trọng nhất,
vừa khẩn cấp nhất ắt phải đưa lên hàng đầu. NQT hàng đầu nào quên điều đó sẽ không thể
QT tốt hoạt động của DN
63. Mọi nhà quản trị cần có điều kiện là cử nhân quản trị kinh doanh
64. tính CMH tính linh hoạt mâu thuẫn nhau nên khi TC bộ máy QTDN phải biết lựa
chọn để đáp ứng một trong hai yêu cầu đó
65. Các phương pháp QT bổ sung cho nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ QTDN
66. Các NQT không cần quan tâm đến đặc trưng của môi trường kinh doanh
67. Nghệ thuật tự QT là quan trọng và khó rèn nhất đối với mọi NQT
68. Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng giống phương pháp kinh tế.
69. NQT đứng đầu có quyền ban hành nguyên tắc buộc người khác phải tuân thủ và không phải
tuân thủ nguyên tắc do anh ta ban hành
70. Trong ĐKKD khu vực và toàn cầu mọi NQT không phải chỉ cần biết ứng dụng các mô hình
sẵn có mà còn phải biết sáng tạo mô hình
71. Mọi NQT đều cần có ba kỹ năng: kỹ năng KT, kỹ năng quan hệ với con người và kỹ năng
nhận thức CL và vai trò của các kĩ năng đó đối với mọi NQT là như nhau
72. QTDN cũng cùng mục tiêu với DN nên chức năng của DN cũng chức năng
QTDN
73. Nguyên tắc QT là cứng nhắc, không phát huy tính năng động của NQT nên cần loại bỏ nó
đi
74. Các phương pháp QT bổ sung cho nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ QTDN
75. Trong các nghệ thuật xử sự với cấp dưới thì nghệ thuật biết quan tâm tới người dưới quyền
là quan trọng nhất
76. NQT đứng đầu có quyền ban hành nguyên tắc buộc người khác phải tuân thủ mà người
khác không có quyền yêu cầu anh ta phải tuân thủ nguyên tắc do anh ta ban hành
77. MTKD nước ta ngày nay là MTKD mang tính thị trường hoàn hảo
78. Môi trường KD ở thế kỉ XXI cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
79. NQT có NT nếu biết áp dụng các qui định, nguyên tắc đã XD một cách linh hoạt
80. Mọi DN đều là XN nhưng không phải XN nào cũng được gọi là DN
81. TC phi chính thức hành động và cung cấp thông tin có thể khác với TC chính thức sẽ chỉ có
hại cho công tác QTDN nên mọi DN phải cố gắng loại bỏ nó đi
82. Phong cách của các NQT là giống nhau nên không cần đặt vấn đề lựa chọn phong cách
83. Vì hệ thống TCQT theo nhóm có nhiều ưu điểm nên phải áp dụng nó trong mọi DN nước ta
hiện nay
84. MTKD ở thế kỉ XXI cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
85. MTKD của các DN nước ta ngày nay vẫn mang tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
86. Hệ thống TC trực tuyến-chức năng đơn giản, gọn nhẹ lại có nhiều ưu điểm cho nên trong
TC bộ máy QTDN ở nước ta hiện nay các DN thường áp dụng hệ thống này
87. Quản trị theo quá trình có bản chất giống quản trị truyền thống
88. Nếu chỉ đảm bảo sự cân xứng giữa quyền hạn, quyền lực, trách nhiệm nhiệm vụ cũng
chưa đủ mà các nội dung đó còn phải cân xứng với quyền lợi nữa
89. Môi trường kinh doanh nước ta hiện nay là môi trường cạnh tranh hoàn hảo
90. QTDN cũng cùng mục tiêu với DN nên chức năng hoạt động của DN cũng chức
năng QTDN
91. Nguyên tắc QT cứng nhắc. nguyên tắc cứng nhắc thể không phát huy tính năng
động của NQT nên bỏ nó đi
92. Quan điểm tuyển dụng nhân lực trong QTKD hiện đại cũng giống như trong QTKD truyền
thống kiểu nước ta hiện nay
93. Trong điều kiện KD khu vực và toàn cầu mọi NQT chỉ cần biết ứng dụng các hình sẵn
có là đủ
94. phong ch QTKD tốt, cũng phong cách QTKD không tốt nên NQT phải biết lựa
chọn cho mình phong cách QTKD tốt
95. Điều chỉnh chung càng lớn, tính thống nhất của quản trị càng cao. vậy cần điều chỉnh
chung cho mọi hoạt động của DN
96. Nội qui, qui chế là điều kiện không thể thiếu trong TCQTDN nên cần XD nội qui, qui chế
cho bất cứ hoạt động QT nào, ở bất kì nơi nào
97. Kỹ năng KT quan trọng hơn kỹ năng nhận thức CL.
CÂU HỎI LUẬN
1. Thế nào là doanh nghiệp (DN)? sao phải phân loại DN? Ktên các cách phân loại DN.
Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
2. Kinh doanh gì? Bản chất, mục đích thực hiện mục đích kinh doanh? Mục đích kinh
doanh ở các công ty có đặc điểm gì khác với các doanh nghiệp khác?
3. Quá trình kinh doanh là gì và vai trò của nó đối với việc tổ chức hoạt động kinh doanh? Lấy
ví dụ về quá trình kinh doanh và phê phán các nhận thức sai về quá trình kinh doanh
4. Phân loại hoạt động kinh doanh theo loại hình tổ chức (tính chất pháp lý)? Ưu nhược điểm
chính của từng loại hình tổ chức? Tại sao loại hình doanh nghiệp lại được khuyến khích phát
triển?
5. Mô hình kinh doanh là gì? Các thành phần cơ bản của mô hình kinh doanh?
6. Trình bày và phân tích các mô hình kinh doanh truyền thống?
7. Trình bày đặc điểm của các hình kinh doanh dựa trên nền tảng sự phát triển của công
nghệ thông tin.
8. Tư duy kinh doanh là gì? Tại sao nhà quả trị lại cần phải có tư duy kinh doanh? Biểu hiện và
rèn luyện để có tư duy kinh doanh tốt?
9. Vì sao các nhà quản trị cần phải hiểu biết môi trường kinh doanh của mình?
10. Trình bày đặc điểm của doanh nhân và nhà quản trị nước ta ngày nay và tác động của nó đến
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
11. Trình bày đặc điểm của quản trị kinh doanh nước ta ngày nay và tác động của đến hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp
12. Trình bày đặc điểm của quản nước ta ngày nay và tác động của đến hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp
13. Trình bày đặc điểm của môi trường kinh doanh thế kỷ 21 và tác động của nó đến hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp
14. Thế nào là môi trường kinh doanh (MTKD) và tại sao phải nghiên cứu nó? Hãy liên hệ thực
tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
15. MTKD Việt Nam hiê Šn nay có đă Šc trưng bản gì? Hãy liên hệ thực tiễn trong quá trình
phân tích
16. Biểu hiê Šn & tác đô Šng của ‘tính’ thị trường đang được hình thành đến DN? Hãy liên hệ thực
tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
17. duy manh mún, kỹ tác đôŠng đến KD? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ minh
họa trong quá trình phân tích
18. Thế nào là quản trị kinh doanh? Phân biê Št QTKD hiê Šn đại và truyền thống? Hãy liên hệ thực
tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
19. Bạn hiểu gì về nguyên tắc QT? Hãy trình bày nguyên tắc QT định hướng mục tiêu? Hãy liên
hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
20. Bạn hiểu gì về phương pháp (ph ) quản trị? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ minh họa
2
trong quá trình phân tích
21. Nhà quản trị ai? NQT ngày nay khác NQT truyền thống ở những điểm nào? Hãy liên hệ
thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
22. Thế nào là kỹ năng QT và có các kỹ năng nào? Mỗi loại NQT cần có kỹ năng nào? Hãy liên
hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
23. Bạn hiểu về phong cách QT? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ minh họa trong quá
trình phân tích
24. Bạn hiểu thế nào là nghê Š thuâ Št (NT) QT và vì sao NQT cầnnghê Š thuâ Št? những nghê Š
thuâ Št QT nào và nghê Š thuâ Št nào quan trọng nhất? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh
họa trong quá trình phân tích
25. Bạn hiểu gì về NT hình thành thói quen tự đánh giá năng lực bản thân? Hãy liên hệ thực tiễn
hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
26. Bạn hiểu gì về NT xử sự với cấp dưới? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong
quá trình phân tích
27. Bạn hiểu gì về NT giao tiếp đối ngoại? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong
quá trình phân tích
28. sao cần nghiên cứu các ĐK khi tạo Šp DN nếu cần thì cần nghiên cứu các Ši dung
gì? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
29. Bạn hiểu gì về lựa chọn hình thức pháp lý? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ minh họa
trong quá trình phân tích
30. Bạn hiểu gì về tổ chức chính thức và tổ chức phi chính thức? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy
ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
31. Bạn hiểu gì về các yêu cầu chủ yếu khi XD bộ máy QT? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ
minh họa trong quá trình phân tích
32. Trình bày các nguyên tắc tổ chức bộ máy QTDN. Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh
họa trong quá trình phân tích
33. Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức bô Š máy QTDN? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy
ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
34. Bạn hiểu gì về hệ thống QT kiểu trực tuyến, hệ thống QT kiểu chức năng hệ thống QT
kiểu trực tuyến – tư vấn? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân
tích
35. Bạn hiểu gì về hệ thống trực tuyến - chức năng? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ minh
họa trong quá trình phân tích
36. Bạn hiểu gì về hệ thống QT theo nhóm? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong
quá trình phân tích
37. Bạn hiểuvề hệ thống QT kiểu ma trâ Šn? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ minh họa
trong quá trình phân tích
38. Bạn hiểuvề quyền hạn, quyền lực trách nhiệm Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy dụ
minh họa trong quá trình phân tích.
| 1/25

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Khẳng định nào dưới đây là đúng: a. Mỗi XN là một DN
b. Các DN là các XN hoạt động trong nền kinh tế thị trường (p.7)
c. Mọi XN đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
d. Mọi DN đều có mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận
2. Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhân tố xác định XN không phụ thuộc vào hệ thống kt:
a. Nguyên tắc hoàn thành KH b. Nguyên tắc Hq
c. Nguyên tắc sở hữu tư nhân về TLSX
d. Nguyên tắc cân bằng tài chính
3. Hệ thống kt nào cho phép một đơn vị kinh tế có thể tự xây dựng kế hoạch của mình? a. Kinh tế thị trường b. Kt KHH tập trung
c. Kt điều khiển bằng NN d. Hệ thống kt TBCN
4. Ý kiến nào dưới đây sai?
a. Thành viên CTTNHH chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT trong phạm vi số vốn mà họ đóng góp (đúng)
b. Thành viên hợp danh của CTHD phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT bằng số vốn họ đóng góp (sai)
c. Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của DN bằng toàn bộ TS của mình (đúng)
d. Thành viên CTCP phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của CT bằng số cổ phiếu mà họ mua (đúng)
5. Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai cho công ty TNHH: a.
Được phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn(chỉ được phát hành trái phiếu) (p.67)
b. Chịu trách nhiệm toàn về tài sản đối với toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của mình.
c. Có số thành viên góp vốn không được vượt quá 50
d. Được phép phát hành trái phiếu để tăng vốn kinh doanh.
6. Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai cho công ty cổ phần:
a. Có thể phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn (đúng)
b. Có thể tự do chào bán phần vốn góp trên thị trường chứng khoán. (đúng)
c. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi (sai)
d. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông (đúng)
7. Những mệnh đề nào đúng cho công ty cổ phần:
a. Có cổ phần ưu đãi biểu quyết
b. Có cổ phần ưu đãi cổ tức
c. Có cổ phần ưu đãi hoàn lại
d. Các loại cổ phần ưu đãi đều giống nhau
8. Hãy khẳng định quan điểm đúng? Thực chất QTKD là: a. Quản trị MMTB b. Quản trị con người
c. Quản trị NVL và các TS khác của DN
d. Tổng hợp các HĐ KHH, TC và kiểm tra các hoạt động KD của DN
9. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:
a. Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
b. Do hai thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm bằng số vốn góp của mình
c. Do các cổ đông góp vốn và trở thành chủ sở hữu
d. Do các doanh nghiệp nước ngoài góp vốn mở doanh nghiệp tại Việt Nam
10. Công ty cổ phần có đặc điểm:
a. Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
b. Do hai thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm bằng số vốn góp của mình
c. Do các cổ đông góp vốn và trở thành chủ sở hữu
d. Do các doanh nghiệp nước ngoài góp vốn mở doanh nghiệp tại Việt Nam 11. Kinh doanh là:
a. Hoạt động tạo ra sản phẩm/ dịch vụ cung cấp cho thị trường để kiếm lời
b. Hoạt động góp quần áo, thực phẩm, tiền bạc làm từ thiện
c. Hoạt động đi du lịch để khám phá thiên nhiên
d. Hoạt động nghiên cứu khoa học cơ bản
12. Chọn mệnh đề đúng: a.
Mục tiêu kinh doanh định hướng hoạt động kinh doanh(p.49)
b. Hoạt động kinh doanh định hướng mục tiêu kinh doanh
c. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận trùng mục tiêu tối đa hóa lợi ích các cổ đông
d. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận mâu thuẫn với mục tiêu tối đa hóa lợi ích các cổ đông
13. Mục đích bao trùm của doanh nghiệp kinh doanh là: a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề và trách nhiệm cao
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
14. Để đạt mục đích tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp cần thực hiện các mục tiêu cụ thể: a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề cao
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
15. Muốn đạt mục đích tối đa hóa lợi nhuận cần chú ý:
a. Tạo sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu thị trường
b. Không cần đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, tay nghề vì tốn kém chi phí
c. Không cần chú ý tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
d. Không chú ý đến xây dựng văn hóa doanh nghiệp vì không làm tăng lợi nhuận
16. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị vì:
a. Có tầm nhìn tốt (đúng)
b. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn (đúng)
c. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh (đúng)
d. Có tư duy kinh doanh khép kín (sai)
17. Tư duy kinh doanh tốt “Phải dựa trên nền tảng kiến thức tốt” bao gồm:
a. Có kiến thức xây dựng giá cả từ giá thành sản phẩm
b. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ (p.55)
c. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường
d. Biết vận hành máy móc, thiết bị sản xuất
18. Một tư duy kinh doanh tốt thường không:
a. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt
b. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy
c. Tính độc lập và sáng tạo
d. Tính một chiều và đơn điệu
19. Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với nhà nước: a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
20. Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với người lao động:
a. Tìm kiếm lợi ích mà họ mong muốn
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
21. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị theo các khía cạnh:
a. Có tầm nhìn tốt (đúng) b.
Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn(đúng)
c. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh (đúng) d.
Tư duy kinh doanh khép kín(sai)
22. Chọn mệnh đề không đúng khi nói về nền tảng kiến thức tốt của tư duy kinh doanh tốt:
a. Nền tảng kiến thức này phải thông qua các nguồn khác nhau
b. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ
c. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường
d. Biết vận hành máy móc thiết bị cho sản xuất
23. Một tư duy kinh doanh tốt thường có biểu hiện:
a. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt
b. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy
c. Tính độc lập và sáng tạo
d. Tính một chiều và đơn điệu (Sai)
24. Không thuộc nội dung chu kì kinh doanh: a. Giai đoạn hình thành
b. Giai đoạn bắt đầu phát triển
c. Giai đoạn phát triển nhanh d. Giai đoạn đổi mới
25. Xu hướng kinh doanh thương mại điện tử không bao gồm các mô hình: (p.91) a. B2B b. B2C c. B2G d. C2G
26. Phân chia doanh nghiệp theo ngành kinh doanh không thể xếp một doanh nghiệp vào:
a. Các hoạt động kinh doanh sản xuất
b. Các hoạt động dịch vụ
c. Các hoạt động sản xuất và dịch vụ
d. Các hoạt động phân phối
27. Bốn khu vực hoạt động của một mô hình kinh doanh không bao gồm : (p.82) a. Sản phẩm/dịch vụ b. Khách hàng
c. Quản trị cơ sở hạ tầng d. Quản trị nhân lực
28. Quá trình kinh doanh nếu:
a. Xét toàn bộ quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch của một doanh nghiệp
b. Xét toàn bộ quá trình sản xuất của một doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm
c. Xét trọn vẹn từng quá trình cung ứng – sản xuất – tiêu thụ từng loại sản phẩm
d. Tách riêng quá trình quản trị chung cho mọi quá trình sản xuất sản phẩm cá biệt
29. Bốn khu vực hoạt động của mô hình kinh doanh không gồm: a. Sản phẩm/dịch vụ b. Quản trị sản xuất c. Tài chính d. Tiêu thụ sản phẩm
30. Một doanh nghiệp có thể lựa chọn:
a. Một mô hình kinh doanh cụ thể nào đó
b. Nhiều mô hình kinh doanh khác nhau cho 1 loại sản phẩm
c. Hoặc mô hình kinh doanh truyền thống hoặc mô hình hiện đại
d. Cố định một mô hình kinh doanh đã xác định
31. Mô hình kinh doanh truyền thống nếu:
a. Doanh nghiệp kinh doanh độc lập dựa trên nền tảng bán hàng ở chợ truyền thống
b. Doanh nghiệp tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu
c. Doanh nghiệp tham gia và thâu tóm dần chuỗi cung ứng
d. Doanh nghiệp kinh doanh nền tảng trên cơ sở sự phát triển công nghệ thông tin
32. Doanh nghiệp có thể lựa chọn:
a. Kinh doanh toàn bộ quá trình hay chỉ thực hiện một giai đoạn của quá trình
b. Phạm vi thị trường kinh doanh
c. Một mô hình kinh doanh cho mọi thị trường
d. Thị trường trong nước để tránh cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài cùng loại
33. Doanh nghiệp không bao giờ cần: (câu nào cũng sai)
a. Thay đổi mô hình kinh doanh
b. Chuyển sang kinh doanh toàn cầu vì đã có cơ hội phát triển kinh doanh trong nước
c. Tuyển chọn lao động có chất lượng vì lao động phổ thông giá rẻ hơn
d. Nghiên cứu sáng tạo vì đã có nhiều doanh nghiệp thường xuyên sáng tạo
34. Lựa chọn mệnh đề đúng trong nền kinh tế toàn cầu:
a. Công ty đa quốc gia là một hình ảnh mô hình kinh doanh
b. Công ty toàn cầu là một hình ảnh mô hình kinh doanh
c. Kinh doanh qua mạng mới thích hợp
d. Chuỗi giá trị toàn cầu là xu hướng lựa chọn mô hình kinh doanh
35. Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau
c. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tiêu cực thới hoạt động kinh doanh
d. Nhà quản trị phải am hiểu môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
36. Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường cạnh tranh
b. Giá cả trong nền kinh tế thị trường là giá do người bán mong muốn
c. Nền kinh tế thị trường cạnh tranh cần có vô số người bán, vô số người mua
d. Nền kinh tế thị trường ở nước ta vẫn chịu sự tác động trực tiếp của Nhà nước
37. Biểu hiện của tư duy quản lý kế hoạch hoá tập trung vẫn tồn tại ở nước ta ở:
a. Các quyết định quản lý nhà nước vẫn chi phối trực tiếp hoạt động kinh doanh
b. Nhà nước ban luật pháp, chính sách và kiểm tra việc tuân thủ của các doanh nghiệp
c. Nhà nước vừa tác động trực tiếp, vừa gián tiếp vào các hoạt động kinh doanh
d. Vẫn chưa tách bạch quyền quản lý nhà nước và quản trị kinh doanh(p.127)
38. Đặc trưng nào dưới đây còn tồn tại ở góc độ quản lý vĩ mô nước ta hiện nay:
a. Các thủ tục hành chính nặng nề tồn tại trong lĩnh vực quản lý nhà nước
b. Tư duy quản lý kế hoạch hoá tập trung vẫn còn tồn tại
c. Nhà nước không can thiệp trực tiếp vào hoạt động kinh doanh
d. Tư duy kinh doanh còn manh mún, truyền thống, cũ kỹ (không phải quản lý vĩ mô)
39. Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng nghĩa tính phường hội:
a. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong kinh doanh
b. Những thành viên trong cùng một hiệp hội thỏa thuận dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
c. Những người cùng kinh doanh thống nhất mức giá thật cao nhằm thu lợi nhuận
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau trong mua, bán để khỏi bị thiệt thòi
40. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
a. Cần xem xét doanh nghiệp một cách biệt lập với các nhân tố của môi trường (sai)
b. Nhận thức đúng đắn môi trường kinh doanh để tìm nơi kinh doanh tốt (đúng)
c. Các nhà quản trị còn có thể góp phần làm thay đổi môi trường (đúng)
d. Không thể kinh doanh ở nơi môi trường không thuận lợi (sai)
41. Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường hoàn hảo
b. Môi trường kinh doanh ngày càng bất ổn
c. Mạng lưới thông tin là một trong những yếu tố đặc biệt quan trọng với doanh nghiệp
d. Phạm vi kinh doanh ngày càng mở rộng, mang tính toàn cầu
Khẳng định nào dưới đây : không đúng
a. Các nhà quản trị nước ta luôn tư duy lợi ích dài hạn
b. Qui mô kinh doanh hầu hết các doanh nghiệp nước ta còn nhỏ
c. Các doanh nhân nước ta luôn không kinh doanh theo phong trào
d. Các doanh nhân và nhà quản trị nước ta luôn có tính sáng tạo cao
Khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Trình độ quản trị ở các doanh nghiệp nước ta mang đặc điểm hiện đại
b. Các nhà quản trị nước ta luôn ra quyết định định lượng
c. Các nhà quản trị nước ta luôn sử dụng công nghệ hiện đại
d. Các nhà quản trị nước ta vẫn thường sử dụng thiết bị lạc hậu
Khẳng định nào dưới đây về đặc trưng các nhà quản trị nước ta không chính xác:
a. Luôn hướng vào lợi ích dài hạn khi ra quyết định
b. Luôn coi con người có vai trò quyết định nên tuyển người có kỹ năng cao
c. Luôn ra quyết định bằng phương pháp định lượng
d. Cả 3 mệnh đề trên không chính xác
Khẳng định nào dưới đây về tư duy kinh doanh ở các nhà quản trị nước ta là đúng:
a. Luôn hướng vào lợi ích dài hạn
b. Luôn thiết kế sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng
c. Chỉ tuyển người lao động có kỹ năng cao và trả lương cho họ tương xứng
d. Không cần nghĩ dài, nếu thiếu người thì tuyển dụng, thừa thì sa thải
Khẳng định nào dưới đây về khả năng sáng tạo ở các nhà quản trị nước ta không chính xác:
a. Luôn tạo ra sản phẩm/dịch vụ mới
b. Luôn thiết kế sản phẩm/dịch vụ sao cho tạo ra nhiều giá trị mới cho khách hàng
c. Tạo ra nhiều cách thức kinh doanh mới mẻ
d. Cả 3 mệnh đề trên không chính xác
47. Qui mô kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta hiện nay:
a. Là qui mô kinh doanh có hiệu quả
b. Qui mô nhỏ vì tư duy kinh doanh truyền thống, cũ kỹ
c. Qui mô nhỏ vì thiếu vốn kinh doanh
d. Là qui mô kinh doanh phù hợp với môi trường kinh doanh ngày nay
48. Mệnh đề nào không phản ánh kinh doanh theo kiểu phong trào:
a. Làm theo cách làm của người khác
b. Tạo ra nơi mua bán nhộn nhịp
c. Không cần đào tạo nghề nghiệp
d. Phù hợp với thị trường nước ta hiện nay
49. Trong môi trường kinh doanh hiện nay:
a. Cần am hiểu các tính qui luật vận động của thị trường
b. Ra quyết định chính sách giá cả trên cơ sở giá thành
c. Tuyển lao động phổ thông có lợi hơn vì chỉ phải trả lương thấp
d. Tuyển lao động phổ thông có lợi vì dễ tuyển dụng thay thế
50. Trong môi trường kinh doanh ngày nay:
a. Doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới cần theo tư duy phát triển bền vững
b. Chỉ doanh nghiệp xuất khẩu mới cần vận động theo tính qui luật của thị trường
c. Chỉ doanh nghiệp lớn mới cần phát triển theo tư duy vì lợi ích dài hạn
d. Những doanh nghiệp nhỏ cũng cần phát triển theo tư duy dài hạn
51. Trong môi trường toàn cầu hóa ngày nay:
a. Mỗi doanh nghiệp cần phát triển ở thị trường nước ngoài
b. Mỗi doanh nghiệp buộc phải có năng lực cạnh tranh quốc tế (p.138)
c. Mỗi doanh nghiệp phải có năng lực cạnh tranh
d. Doanh nghiệp trong nước chỉ cần cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước
52. Các doanh nghiệp nước ta ngày nay có qui mô nhỏ nên không:
a. Sử dụng các nhà quản trị có tư duy hiện đại
b. Phát triển theo quan điểm lợi ích dài hạn
c. Cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn nước ngoài (p.132)
d. Ra quyết định định tính
53. Các doanh nghiệp nước ta ngày nay có qui mô nhỏ nên:
a. Có thể sử dụng lao động kỹ năng thấp
b. Có thể sao chép sản phẩm/dịch vụ từ nước ngoài vẫn phát triển bền vững
c. Có thể sử dụng công nghệ cũ vì rẻ tiền
d. Vẫn phải nghĩ đến có năng lực cạnh tranh với doanh nghiệp cùng loại nước ngoài
54. Các doanh nghiệp nước ta ngày nay:
a. Vì công nghệ cũ nên không cần nghĩ đến phát triển bền vững
b. Vì nhỏ nên không cần nghĩ đến vươn ra nước ngoài
c. Sử dụng vật liệu ở bất cứ nước nào miễn là có giá rẻ
d. Cần quản trị chiến lược trong môi trường bất ổn 55.
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác: (p.148)
a. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng các hoạt động kinh doanh (đúng)
b. Chỉ các điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất phản ánh hiệu quả kinh doanh
c. Xét trên giác độ phân bổ các nguồn lực sản xuất xã hội: hiệu quả nghĩa là không lãng phí
d. Xét trên giác độ quản trị kinh doanh: hiệu quả nghĩa là không lãng phí 56.
Những mệnh đề nào dưới đây không giải đáp được câu hỏi thế nào là hiệu quả?
a. Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa kết quả đạt được và chi phí phải bỏ ra
để đạt được kết qủa đó
b. Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa phần tăng thêm của kết quả đạt được và
phần tăng thêm của chi phí phải bỏ ra để đạt được kết qủa đó (p.151)
c. Hiệu quả kinh doanh là đại lượng được xác định bởi sự chênh lệch giữa kết quả và chi phí
d. Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia cho chi phí kinh doanh 57.
Những khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học:
a. Phải đánh giá hiệu quả kinh doanh ngắn hạn theo quan điểm hiệu quả lâu dài (đúng- p.158)
b. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả
kinh doanh của các thời kỳ khác (p.160)
c. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường được một cách dễ dàng (p.170)
d. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp 58.
Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
a. Hiệu quả kinh doanh và hiệu quả đầu tư cùng phản ánh hiệu quả giống nhau (p.155)
b. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội giống nhau ở chỗ cùng được
phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau
c. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội (p.153)
d. Có hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội (đúng) 59.
Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
a. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp mới phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của
doanh nghiệp hoặc từng bộ phận của doanh nghiệp
b. Cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh từng lĩnh vực hoạt động đều
phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
c. Nếu hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh lĩnh vực hoạt động mâu thuẫn
nhau thì kết luận hiệu quả theo đa số các chỉ tiêu đạt được
d. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp 60.
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Có lợi nhuận nhưng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
b. Doanh nghiệp có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
c. Doanh nghiệp có lãi cao nhất ngành là doanh nghiệp có hiệu quả kinh doanh lớn nhất
d. Doanh nghiệp có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp có lãi nhiều hơn 61.
Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
a. Vì hiệu quả kinh doanh chỉ đề cập đến mặt chất lượng hoạt động kinh doanh ở từng
doanh nghiệp nên không chịu ảnh hưởng của chính sách kinh tế vĩ mô
b. Lực lượng lao động là nhân tố ảnh hưởng quyết định đến hiệu quả kinh doanh
c. Doanh nghiệp nào có lực lượng lao động tinh nhuệ nhất ngành thì doanh nghiệp ấy cũng
sẽ đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất ngành
d. Các doanh nghiệp có trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh
doanh cao hơn các doanh nghiệp có trình độ công nghệ không hiện đại bằng 62.
Những chỉ tiêu nào dưới đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận: (p.178)
a. Số vòng quay toàn bộ vốn kinh doanh
b. Hiệu quả sử dụng vốn cố định
c. Năng suất lao động bình quân năm
d. Năng suất lao động bình quân giờ 63.
Những chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh chính xác nhất hiệu quả kinh doanh tổng hợp: (p.174)
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một bộ phận thành viên doanh nghiệp
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên doanh nghiệp
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một thành viên doanh nghiệp
d. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kỳ ở toàn doanh nghiệp 64.
Những nhận định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Muốn nâng cao hiệu quả kinh doanh phải có chiến lược đúng đắn, phù hợp với những
biến động liên tục của thị trường
b. Doanh nghiệp nào có chiến lược kinh doanh đúng đắn, phù hợp với những biến động liên
tục của thị trường thì doanh nghiệp đó sẽ có hiệu quả kinh doanh cao
c. Xác định và phân tích điểm hoà vốn để đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
(để đưa ra giải pháp chứ không để đánh giá hiệu quả kinh doanh – p.188)
d. Trên cơ sở phân tích điểm hoà vốn có thể biết được nên quyết định sản xuất như thế nào
để có hiệu quả kinh doanh 65.
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu kết quả của kỳ:
a. Sản lượng sản phẩm kỳ tính toán
b. Số lượng bán thành phẩm kỳ tính toán
c. Số lượng nhân viên bán hàng kỳ tính toán
d. Số lượng sản phẩm bán hàng kỳ trước 66.
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu kết quả của kỳ:
a. Sản lượng sản phẩm bán được ở đầu kỳ b. Doanh thu kỳ tính toán
c. Năng suất lao động nhân viên bán hàng của kỳ
d. Năng suất lao động của công nhân sản xuất trong kỳ 67.
Những mệnh đề nào chính xác: (p.173)
a. Lợi nhuận của kỳ phản ánh hiệu quả hoạt động của kỳ
b. Lợi nhuận của kỳ cho biết khả năng kinh doanh trong tương lai
c. Doanh lợi của kỳ cho biết khả năng kinh doanh trong tương lai
d. Doanh lợi doanh thu bán hàng cho biết hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp 68.
Những khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học:
a. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả
kinh doanh của các thời kỳ khác
b. Vì kết quả và chi phí đều rõ ràng nên hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường
được một cách dễ dàng
c. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh là không đơn giản
d. Lợi nhuận phản ánh hiệu quả kinh doanh của một DN trong một thời kỳ cụ thể 69.
Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
a. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội giống nhau ở chỗ cùng được
phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau
b. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội
c. Đạt được hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội
d. DN chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh mà không cần quan tâm đến HqXH 70.
Những khẳng định nào dưới đây là chính xác:
a. Cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động đều phản ánh hiệu quả
kinh doanh của DN vì hai loại này bổ sung cho nhau
b. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp mới phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của
DN hoặc từng bộ phận của DN
c. Nếu hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động mâu thuẫn nhau cần
nghiên cứu cụ thể: đa số các chỉ tiêu phản ánh như thế nào thì hiệu quả kinh doanh của DN sẽ như thế ấy
d. Chỉ có hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh chính xác hiệu quả kinh doanh của DN,
hiệu quả lĩnh vực hoạt động không đảm nhận chức năng này 71.
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Một DN có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
b. Một DN liên tục có lãi ngày càng tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
c. DN có lãi cao nhất trong ngành là DN có hiệu quả kinh doanh lớn nhất
d. DN có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn DN có lãi nhiều hơn 72.
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia cho chi phí kinh doanh
b. Các DN có trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh doanh cao
hơn các DN có trình độ công nghệ không hiện đại bằng
c. Hiệu quả kinh doanh cũng chịu ảnh hưởng của nhân tố QTDN (đúng - p.165)
d. DN nào QT tốt DN ấy đạt hiệu quả kinh doanh cao hơn các DN khác cùng ngành 73.
Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác:
a. Thông tin không ảnh hưởng tới hiệu quả kinh doanh của DN
b. Quan điểm tính toán kinh tế thế nào có hiệu quả kinh doanh như thế ấy
c. Chỉ có thể có hiệu quả kinh doanh chính xác nếu nó được tính toán dựa vào CPKD
d. DN đặt ở khu vực có cơ sở hạ tầng tốt, thuận lợi về địa lý và điều kiện tự nhiên tất phải
có hiệu quả kinh doanh lớn hơn các DN khác không có đủ điều kiện đó 74.
Những chỉ tiêu nào dưới đây
phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận: (p.178) không
a. Số vòng quay toàn bộ vốn KD (chỉ vốn ngắn hạn)
b. Số vòng luân chuyển vốn lưu động trong năm
c. Năng suất lao động bình quân năm (đúng)
d. Hệ số tận dụng công suất máy móc thiết bị (đúng) 75.
Những chỉ tiêu nào dưới đây không phải
là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp: (p.174)
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn KD của một bộ phận thành viên DN (đúng)
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên DN (đúng)
c. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kỳ ở toàn DN (đúng)
d. HqSD vốn lưu động của toàn DN 76.
Câu khẳng định nào dưới đây về nguyên tắc QTKD là sai:
a. Là không cần thiết vì nó cứng nhắc trong khi kinh doanh thì cần linh hoạt.
b. Phải có tính thống nhất với nhau
c. Được xây dựng do con người nên không thể chi phối hành động con người
d. Là cứng nhắc nên nó hạn chế tính chủ động của con người
82. Các phương pháp quản trị: (p.203)
a. Là cách thức chủ thể tác động lên đối tượng quản trị
b. Chỉ tác động lên đội ngũ những người lao động trong DN
c. Chỉ tác động lên khách hàng của DN
d. Chỉ tác động lên bạn hàng của DN
83. Các nguyên tắc quản trị:
a. Phải sử dụng đồng thời cho mọi đối tượng
b. Là cứng nhắc nên nó hạn chế tính chủ động của con người
c. Không thể chi phối hành động của các nhà quản trị DN
d. Phải được sử dụng giống nhau cho các DN cùng ngành nghề 84. Phương pháp kinh tế:
a. Chỉ áp dụng cho các đối tượng bên trong
b. Áp dụng cho cả các đối tượng bên trong và bên ngoài
c. Phải áp dụng các công cụ giống nhau cho cả các đối tượng bên trong và bên ngoài
d. Phải ưu tiên sử dụng các công cụ mềm như tiền thưởng
85. Mệnh đề sai khi nói về phương pháp hành chính: (p.241)
a. Phải áp dụng cho mọi đối tượng
b. Có nhiều ưu điểm nên cần ưu tiên sử dụng
c. Có bản chất giống phương pháp kinh tế
d. Chỉ được sử dụng trong trường hợp môi trường ổn định
86. Phương pháp giáo dục thuyết phục: (p.242)
a. Có thể sử dụng đồng thời với phương pháp kinh tế
b. Có thể sử dụng đồng thời với phương pháp hành chính
c. Chỉ có thể sử dụng tách biệt với các phương pháp khác
d. Luôn đóng vai trò quan trọng
87. Mô hình quản trị trên cơ sở tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa (p.205)
a. Thích hợp với qui mô sản xuất nhỏ
b. Thích hợp với thị trường đòi hỏi đáp ứng cầu riêng của từng nhóm nhỏ khách hàng
c. Cho phép thiết lập các bộ phận quản trị theo quá trình
d. Đòi hỏi người lao động chuyên môn hóa cao
88. Mô hình quản trị theo quá trình
a. Đòi hỏi người lao động và từng bộ phận phải chuyên môn hóa cao
b. Nhấn mạnh vào việc tăng năng suất lao động cá nhân
c. Chú trọng gia tăng giá trị cho khách hàng
d. Buộc phải hình thành các bộ phận quản trị chức năng
89. Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT khoa học cổ điển là : (p.243) đúng a.
F.W.Taylor đã chú ý đến khía cạnh con người khi ông có quan niệm trả lương phải
gắn với mức độ thực hiện định mức của người lao động b.
Công việc phải được phân chia thành các thao tác đơn giản (p.244) c.
Công nhân phải được đào tạo và bố trí làm việc theo hướng CMH d.
Phải thực hiện QT ở cấp phân xưởng theo chức năng
90. Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT hành chính là sai: a.
Theo H.Fayol phải XD và áp dụng chế độ kỷ luật nghiêm ngặt trong quá trình làm việc b.
Phương pháp là yếu tố QĐ đối với hoạt động QT c.
Theo M.Werber XD qui trình điều hành một TC phải đảm bảo tính khách quan d.
Hạn chế của TC là theo nguyên tắc cứng nhắc và quan liêu
91. Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái hành vi là sai:
a. Phải quan tâm đến người lao động trong giải quyết các vấn đề QT
b. D.Mc Greoge có cái nhìn lạc quan về con người
c. Lý thuyết Y có cái nhìn không lạc quan về con người
d. Lý thuyết X cho rằng con người ít sáng tạo và kém thông minh
92. Câu nào trong những câu dưới đây là sai: a. T
rường phái tiếp cận hệ thống coi DN là một hệ thống mở (đúng) (p.250)
b. Giải pháp tình huống đưa ra trên cơ sở mọi biến số tác động tới tình huống (p.252)
c. QT hiện đại không mâu thuẫn với trường phải QT khoa học cổ điển (p.255)
d. QTDN nước ta hiện nay sử dụng các kiến thức QT hiện đại, bỏ qua các kiến thức QT
như của trường phái QT khoa học cổ điển, QT hành chính
93. Trong số các kỹ năng quản trị dưới đây kỹ năng quản trị nào cần thiết nhất đối với các nhà quản trị cấp cao?
a. Quan hệ với con người
b. Nhận thức chiến lược c. Kỹ thuật d. Kỹ năng b và c
94. Người chịu trách nhiệm quản trị toàn bộ tổ chức, quyết định các chiến lược, các chính sách
và thiết lập mối quan hệ giữa tổ chức với môi trường bên ngoài là (p.269)
a. Nhà quản trị cấp trung gian
b. Nhà quản trị cấp cơ sở c. Nhà quản trị cấp cao d. Nhân viên thuộc cấp
95. Khẳng định mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a. Đã là nhà quản trị thì phải biết làm mọi việc liên quan đến hoạt động QT
b. Nhà quản trị cấp cao cần phải sử dụng tất cả các kỹ năng như nhau
c. Vì con người là một yếu tố sản xuất nên phải cư xử với con người giống như đối với các nhân tố sản xuất khác
d. Nhà quản trị cần có kiến thức khoa học QT và nghệ thuật
96. Khẳng định mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a. NQT phải XDCL hoàn chỉnh và luôn coi đó là kim chỉ nam cho mọi HĐ của DN
b. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với CPKD nhỏ nhất
c. Mọi NQT đều phải biết đưa DN phát triển trong MTKD biến động
d. NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ DN
97. Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về nhà quản trị trong MTKD toàn cầu:
a. Phải biết ứng dụng các mô hình TC đã có
b. Đều phải ưu tiên kỹ năng nhận thức CL
c. Đều phải biết ưu tiên kỹ năng quan hệ với con người
d. Chú trọng các quyết định tầm chiến lược
98. Những khẳng định nào dưới đây về phong cách QTKD là thiếu chính xác:
a. Là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ thể QT trong quá trình thực hiện các chức năng QT của mình
b. Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực XH nên sẽ có đặc trưng chung cho mọi NQT ở
cùng vùng và thời gian cụ thể
c. Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi NQT
d. Không ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi
99. Khẳng định nào dưới đây là chính xác khi nói về NQT có phong cách TC:
a. Chú trọng dự kiến trước các tình huống có thể xảy ra
b. Tôn trọng nhân viên dưới quyền
c. NQT gắn với nhân viên dưới quyền thành một ê kíp làm việc
d. Gần gũi với phong cách mị dân 100.
Khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác khi nói về NQT có phong cách dân chủ:
a. Phân biệt rõ ràng mối quan hệ trên dưới
b. Luôn biết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết
c. Duy trì mối quan hệ tương tác nhiều mặt giữa mọi người
d. Cố gắng tìm đúng nguyên nhân bất hoà theo hướng do người nào đó gây ra 101.
Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách mạnh dạn là thiếu chính xác:
a. Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền.
b. Xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng.
c. Tin tưởng vào đối tác khi làm việc với họ.
d. Dễ dẫn đến phong cách cơ hội. 102.
Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách thực tế là thiếu chính xác:
a. Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng.
b. Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp dưới.
c. Tự ra QĐ không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng giải quyết bất đồng đó 103.
Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách chủ nghĩa cực đại là chính xác:
a. Tập trung quyền lực vào tay mình.
b. Chú trọng kết quả cá nhân.
c. Trong giao tiếp: lôi cuốn người khác theo ý tưởng của mình.
d. Dễ dẫn đến phong cách chuyên quyền. 104.
Khẳng định nào dưới đây về NQT có phong cách tập trung chỉ huy là chính xác:
a. Chú trọng quyền lực và SD quyền lực trong lãnh đạo.
b. Cương quyết, mệnh lệnh ngắn gọn, rõ ràng.
c. Đòi hỏi cao ở đối tác.
d. Dễ dẫn đến độc đoán, chuyên quyền. 105.
Những khẳng định nào dưới đây về nghệ thuật QT là thiếu chính xác:
a. Tính mềm dẻo, linh hoạt trong việc SD các kiến thức khoa học QT.
b. Sự ranh mãnh, lợi dụng để “vượt quá mức cho phép” khi thực hiện các qui định luật pháp trong KD.
c. Sự khéo léo lừa gạt được người khác trong quá trình giao tiếp để thu được nhiều lãi.
d. Sự nhạy cảm phát hiện và tận dụng cơ hội KD. 106.
Những khẳng định nào dưới đây về nhà quản trị là thiếu chính xác:
a. Phải có thói quen chỉ bắt đầu hành động khi đã suy nghĩ chín chắn
b. Phải biết phân định: lúc nào, việc nào cần suy nghĩ chín chắn? lúc nào, việc nào cần
nhanh chóng triển khai?… nhằm đạt được hiệu quả trong KD
c. Cần có bản triết lý sống cá nhân rõ ràng, cụ thể
d. Rơi vào im lặng khi nhận được kiến nghị của khách hàng/người lao động 107.
Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a. Từ khi mới biết nghĩ là con người biết ước mơ, biết mong muốn có đủ thứ nên không cần
rèn luyện nghệ thuật hình thành mong muốn
b. Thực ra cái khó là ở chỗ thực hiện, đâu phải là ở chỗ mong muốn
c. Chỉ những mong muốn cụ thể, có căn cứ mới có thể trở thành hiện thực
d. Hãy rèn luyện thói quen mong muốn cụ thể, đặt ra cái đích cụ thể cho từng khoảng thời
gian ngắn và hãy kiên quyết thực hiện nó 108.
Những khẳng định nào dưới đây về nghệ thuật tự quản trị là chính xác:
a. Mọi người luôn hiểu mình nhất nên không cần tự đánh giá năng lực bản thân
b. Chỉ nhà lãnh đạo mới cần rèn luyện nghệ thuật tự đánh giá bản thân.
c. Mọi nhà quản trị đều cần rèn luyện thói quen dám chịu trách nhiệm
d. Cần suy nghĩ chin chắn trước khi hành động 109.
Trong quan hệ giao tiếp đối nội suy nghĩ và hành động nào dưới đây không chính xác:
a. Chỉ có cấp dưới mới phải quan tâm đến cấp trên
b. Công thuộc về giám đốc; tiêu thụ sản phẩm kém thuộc Trưởng phòng tiêu thụ,...
c. Giám đốc hứa tăng lương cho 30% lao động làm việc giỏi nhưng không thực hiện do khó khăn tài chính
d. Dù vậy vẫn tăng lương cho một số người thân 110.
Khẳng định các mệnh đề sai trong số các mệnh đề sau:
a. Chức năng hoạt động không ảnh hưởng tới cấu trúc DN
b. Nhiệm vụ qui định cơ cấu và qui mô từng bộ phận và DN
c. Tính chất SX theo yêu cầu hay dự trữ tác động tới hệ thống SX
d. Công nghệ và thiết bị ảnh hưởng đến cả qui mô và cơ cấu hệ thống SX 111.
Những khẳng định nào dưới đây khi đề cập đến vấn đề điều chỉnh là đúng:
a. Một DN luôn cần có cả hai loại: điều chỉnh chung và điều chỉnh cá biệt
b. Điều chỉnh cá biệt thích ứng với tính chất không ổn định của đối tượng
c. Cần tính toán để tạo ra sự cân đối giữa điều chỉnh chung và điều chỉnh cá biệt
d. Mức phân định giữa điều chỉnh chung và cá biệt ở các DN đều giống nhau 112.
Khẳng định nào dưới đây về biểu hiện của điều chỉnh chung là đúng:
a. Các nội qui hoạt động của DN
b. Các qui chế hoạt động của DN
c. Các kế hoạch hoạt động của DN
d. Các mệnh lệnh của các cấp trên DN 113.
Mệnh đề không chính xác khi nói về cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp:
a. Các bộ phận cấu thành bộ máy QT
b. Qui mô của từng bộ phận cấu thành bộ máy QT
c. Mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành bộ máy QT d. Tất cả các ý trên. 114.
Những mệnh đề nào dưới đây không phải yêu cầu của cơ cấu tổ chức: a. CMH cao nhất b. TCH
c. Thống nhất quyền lực
d. Phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận 115.
Những nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của cơ cấu tổ chức của
một DN nhỏ kinh doanh muối phục vụ đồng bào vùng cao:
a. Các áp lực của Ngân hàng thế giới về tín dụng
b. Qui định giá sàn của NN về SP muối
c. Mạng lưới giao thông được hiện đại hoá, từ chỗ rất ít xã có đường ô tô nay ô tô đã chạy
được đến mọi bản làng
d. Mở rộng địa bàn KD sang tỉnh bạn 116.
Các khẳng định nào dưới đây về hệ thống trực tuyến là chính xác:
a. Không cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Giảm thiểu các cấp trong quản trị
c. Đảm bảo thông suốt quá trình ra quyết định quản trị.
d. Cho phép tạo lập môi trường thuận lợi cho các nhân viên giỏi làm việc. 117.
Các khẳng định nào dưới đây là chính xác khi nói về hệ thống chức năng:
a. Cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
b. Người lao động chỉ phải nhận lệnh của một cán bộ QT chức năng trực tiếp
c. Giảm thiểu các cấp trong quản trị.
d. Cho phép các bộ phận chức năng ra quyết định cho các bộ phận thừa hành. 118.
Các khẳng định không đúng về hệ thống quản trị trực tuyến – tư vấn:
a. Về bản chất thì giống hệ thống trực tuyến-chức năng
b. Người tư vấn không chịu trách nhiệm về sự chuẩn bị QĐ cho thủ trưởng được tư vấn
c. Rất cần thiết, đặc biệt cho DN có qui mô nhỏ
d. Vừa SD được chuyên gia giỏi lại vừa phát huy QT trực tuyến 119.
Khẳng định thiếu chính xác về hệ thống quản trị trực tuyến – chức năng:
a. Về bản chất thì hoàn toàn khác hệ thống trực tuyến – tư vấn.
b. Sử dụng được chuyên gia giỏi lại và phát huy QT trực tuyến nên là kiểu TC có hiệu quả
c. Tốn kém chi phí của doanh nghiệp mà không hiệu quả
d. Khắc phục được tất cả các nhược điểm của hệ thống trực tuyến. 120.
Những khẳng định nào dưới đây là đúng cho hệ thống QT theo nhóm:
a. Thích nghi cao với môi trường KD biến động và qui mô DN nhỏ
b. Không thể áp dụng mọi lúc, mọi nơi
c. Mỗi sản phẩm tổ chức theo các bước công việc rời rạc
d. Ưu việt hơn rất nhiều so với sản xuất hàng loạt. 121.
Những khẳng định nào dưới đây đúng cho hệ thống QT kiểu ma trận:
a. Chỉ làm phức tạp hoá các hoạt động QT
b. Cho phép ra QĐ nhanh hơn các hệ thống khác
c. Có hiệu quả cao nên mọi DN phải nghiên cứu và áp dụng nó
d. Thích hợp với doanh nghiệp thực hiện đồng thời nhiều dự án khác nhau 122.
Những khẳng định nào dưới đây là chưa đủ căn cứ:
a. XD bộ máy QT nhất thiết phải tuân thủ nguyên tắc thống nhất
b. Điều chỉnh chung làm tăng cường nguyên tắc thống nhất trong QT
c. Chỉ cần SD ít nhân lực nhất là QT có hiệu quả
d. Chỉ cần có hệ thống nội qui hoạt động đảm bảo cơ sở khoa học là QT có Hq rồi 123.
Những khẳng định nào dưới đây là chưa đủ căn cứ:
a. Khi giao nhiệm vụ cấp trên phải giao cho cấp dưới những quyền hạn nhất định
b. Quyền hạn cho mọi bộ phận cùng cấp ở các DN cùng qui mô phải giống nhau
c. Quyền lực gắn với mọi NQT
d. Trách nhiệm cho mọi người là phải như nhau 124.
Những mệnh đề nào dưới đây về quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm không chính xác:
a. Trong mọi điều kiện phải cân xứng với nhau và cân xứng với nhiệm vụ
b. Sự cân xứng phải được xét trong sự tính toán với cả quyền lực phi chính thức
c. Tất yếu phải xác định lại khi thay đổi cơ cấu hay phân công lại nhiệm vụ.
d. Là điều kiện để thực hiện nhiệm vụ nên nếu có trao nhiều hơn một chút cũng không sao 125.
Những mệnh đề nào dưới đây không thuộc nội dung TC hệ thống thông tin hoặc không chuẩn xác:
a. Để đơn giản trong hệ thống QT trực tuyến nên thiết kế đường QĐ và đường thông tin
trùng nhau và ngược chiều nhau
b. Hệ thống QT cần có hệ thống thông tin phù hợp
c. Khi KT thông tin phát triển sẽ tăng số lượng nhân viên vì phải tuyển thêm nhân lực IT
d. Khi thiết kế hệ thống thông tin không nên quan tâm đến hệ thống thông tin phi chính thức
vì như thế chỉ gây nên sự phức tạp mà thôi 1.
Hoạt động kinh doanh có mục tiêu sinh lời 2.
Mục đích của hoạt động kinh doanh là tạo ra đội ngũ lao động có chuyên môn, có tay nghề,
có ý thức tổ chức, kỷ luật 3.
Hoạt động kinh doanh bao gồm một hoặc một số khâu trong quá trình sản xuất sản phẩm – cung ứng dịch vụ 4.
Tư duy kinh doanh gắn với tư duy sản xuất, cung cấp sản phẩm/dịch vụ cho thị trường 5.
Tư duy kinh doanh trực tiếp ảnh hưởng đến việc điều hành các hoạt động kinh doanh của các nhà quản trị 6.
Tư duy kinh doanh giúp nhà quản trị nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh 7.
Tư duy kinh doanh tốt phải thể hiện tính sáng tạo 8.
Công ty cổ phần được phép phát hành cổ phiếu ra thị trường 9.
Số cổ đông tối thiểu trong công ty cổ phần là 2 và tối đa là 50
10. Kinh doanh đơn ngành là hoạt động kinh doanh nhiều loại SP/DV khác ngành
11. Một chu kì kinh tế bao gồm 3 giai đoạn: giai đoạn mở rộng, giai đoạn suy thoái và giai đoạn phục hồi
12. Giai đoạn suy thoái trong chu kì kinh tế là giai đoạn mà GDP tăng lên liên tục và mạnh mẽ
13. Chu kì kinh doanh của doanh nghiệp được xem xét trên 5 giai đoạn: hinh thành, bắt đầu
phát triển, phát triển nhanh, trưởng thành, và suy thoái.
14. Giai đoạn hình thành trong chu kì kinh doanh của doanh nghiệp phải đối mặt rất lớn với vấn đề quản lý
15. Doanh nghiệp phải đối mặt với rất nhiều khó khăn về tài chính trong giai đoạn bắt đầu phát
triển của chu kì kinh doanh
16. Khi kinh doanh trong môi trường kinh doanh toàn cầu, các doanh nghiệp có cơ hội mở rộng
thị trường tiêu thụ của mình
17. Cạnh tranh ngày càng khốc liệt hơn là một thách thức khi kinh doanh trong nền kinh tế toàn cầu
18. Kinh doanh theo mạng là xu hướng kinh doanh trong tương lai
19. Kinh doanh theo hình thức nhượng quyền thương mại là xu hướng kinh doanh tốn nhiều
chi phí nhưng thời gian khởi sự nhanh
20. Khi kinh doanh trong nền kinh tế hội nhập, các doanh nghiệp bình đẳng trong việc tiếp cận
vốn, công nghệ và nguồn nhân lực từ nước ngoài.
21. Môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta hiện nay khá ổn định
22. Môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta ngày nay vẫn mang tư duy manh
mún, truyền thống, cũ kỹ
23. Trình độ quản trị kinh doanh nước ta ngày nay mang tính hiện đại, đáp ứng yêu cầu kinh
doanh trong môi trường toàn cầu hóa
24. Yếu tố quản lý nhà nước tác động tốt đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp
25. Thị trường nước ta ngày nay là thị trường cạnh tranh hoàn hảo
26. Môi trường kinh doanh quốc tế không tác động đến các doanh nghiệp chỉ tiêu thụ sản phẩm trong nước
27. Toàn cầu hóa chỉ tác động thuận lợi đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta
28. Toàn cầu hóa chỉ tác động nghịch chiều đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp nước ta
29. Mọi doanh nghiệp nước ta đều có năng lực tận dụng toàn cầu hóa như một cơ hội kinh doanh
30. Môi trường kinh doanh ở thế kỉ 21 cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
31. Môi trường kinh doanh thế kỷ 21 tạo ra nhiều thách thức đối với mọi doanh nghiệp nước ta
32. Nhận thức đúng đắn môi trường kinh doanh là việc làm cần thiết đối với mọi nhà quản trị
33. Nhà quản trị vừa hoạt động có nguyên tắc lại vừa có nghệ thuật là mâu thuẫn với nhau do
nguyên tắc là cứng nhắc và nghệ thuật thì mềm dẻo, linh hoạt
34. Mọi DN đều là XN nhưng không phải XN nào cũng được gọi là DN.
35. Hoạt động kinh doanh có mục tiêu sinh lời, mục đích tối đa hóa lợi nhuận
36. Tạo ra đội ngũ lao động có chuyên môn, có tay nghề, có ý thức tổ chức, kỷ luật mâu thuẫn
với mục đích tối đa hóa lợi nhuận không là mục đích của hoạt động kinh doanh
37. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp mâu thuẫn với mục đích tối đa hóa lợi ích của các cổ đông
38. Quá trình lập và tổ chức thực hiện kế hoạch của phòng kế hoạch là một bộ phận của quá trình kinh doanh
39. Quá trình tổ chức lao động và tiền lương thuộc nhiệm vụ của phòng tổ chức là một quá trình kinh doanh bộ phận
40. Quá trình kinh doanh là cơ sở để hình thành mô hình kinh doanh
41. Mô hình kinh doanh gồm 5 khu vực cấu thành là sản phẩm/dịch vụ, tài chính, cơ sở hạ
tầng, khách hàng, các hoạt động
42. Tư duy kinh doanh gắn với tư duy sản xuất khép kín cho thị trường truyền thống
43. Tư duy kinh doanh trực tiếp ảnh hưởng đến việc điều hành các hoạt động kinh doanh
44. Tư duy kinh doanh giúp nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh
45. Tư duy kinh doanh tốt phải thể hiện tính sáng tạo và chấp nhận rủi ro
46. Kinh doanh đơn ngành là hoạt động kinh doanh nhiều loại sản phẩm/dịch vụ khác ngành và
sẽ thích hợp nhất nếu tổ chức sản xuất ở các doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành theo nhóm
47. Mô hình kinh doanh theo mạng là mô hình phù hợp với kinh doanh theo kiểu truyền thống
48. Kinh doanh theo hình thức nhượng quyền thương mại là một mô hình kinh doanh dễ thành
công và có thời gian khởi sự nhanh nên thích hợp với mọi doanh nghiệp nước ta
49. Kết quả phản ánh hiệu quả hoạt động. Có chỉ tiêu kết quả tính bằng đơn vị hiện vật, có chỉ
tiêu kết quả tính bằng đơn vị giá trị.
50. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng của các hoạt động sản xuất – kinh doanh.
Hiệu quả kinh doanh là phạm trù phức tạp và khó đánh giá.
51. Hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế - xã hội và hiệu quả kinh doanh giống nhau.
52. Hiệu quả kinh doanh giống hiệu quả đầu tư. Một doanh nghiệp chỉ phải đánh giá hoặc hiệu
quả kinh doanh, hoặc hiệu quả đầu tư.
53. Doanh nghiệp kinh doanh xem xét cả hiệu quả kinh doanh và hiệu quả xã hội nhưng cần
phải chú ý nhiều hơn đến hiệu quả kinh doanh.
54. Không cần có tiêu chuẩn hiệu quả vẫn kết luận được doanh có hay không có hiệu quả.
55. Cứ có lợi nhuận là kết luận doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả. Doanh nghiệp kinh
doanh lỗ vốn là doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả.
56. Doanh nghiệp có kết quả thống kê doanh lợi vốn kinh doanh liên tục tăng qua mọi thời kỳ
hoạt động cũng chưa chắc đã là doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
57. Doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả tất yếu suy ra từng bộ phận của doanh nghiệp hoạt động cũng có hiệu quả
58. Chỉ cần hoặc đánh giá hiệu quả kinh doanh tổng hợp hoặc đánh giá hiệu quả các lĩnh vực
hoạt động là đủ; đánh giá cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả các lĩnh vực hoạt
động là việc làm lãng phí
59. Chỉ tiêu doanh lợi vốn tự có đánh giá tính hiệu quả chính xác hơn vì nó đề cập đến hiệu quả
sử dụng vốn của bản thân doanh nghiệp
60. Vì điều chỉnh chung cứng nhắc mà cơ chế kinh tế thị trường lại thường xuyên biến động
nên khi TCQTDN không nên sử dụng hình thức điều chỉnh này
61. Môi trường kinh doanh ở nước ta hiện nay mang đặc trưng tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
62. Nghệ thuật đưa cái quan trọng nhất lên trước chính là công việc nào vừa quan trọng nhất,
vừa khẩn cấp nhất ắt phải đưa lên hàng đầu. NQT hàng đầu nào quên điều đó sẽ không thể
QT tốt hoạt động của DN
63. Mọi nhà quản trị cần có điều kiện là cử nhân quản trị kinh doanh
64. Vì tính CMH và tính linh hoạt mâu thuẫn nhau nên khi TC bộ máy QTDN phải biết lựa
chọn để đáp ứng một trong hai yêu cầu đó
65. Các phương pháp QT bổ sung cho nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ QTDN
66. Các NQT không cần quan tâm đến đặc trưng của môi trường kinh doanh
67. Nghệ thuật tự QT là quan trọng và khó rèn nhất đối với mọi NQT
68. Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng giống phương pháp kinh tế.
69. NQT đứng đầu có quyền ban hành nguyên tắc buộc người khác phải tuân thủ và không phải
tuân thủ nguyên tắc do anh ta ban hành
70. Trong ĐKKD khu vực và toàn cầu mọi NQT không phải chỉ cần biết ứng dụng các mô hình
sẵn có mà còn phải biết sáng tạo mô hình
71. Mọi NQT đều cần có ba kỹ năng: kỹ năng KT, kỹ năng quan hệ với con người và kỹ năng
nhận thức CL và vai trò của các kĩ năng đó đối với mọi NQT là như nhau
72. Vì QTDN cũng có cùng mục tiêu với DN nên chức năng HĐ của DN cũng là chức năng QTDN
73. Nguyên tắc QT là cứng nhắc, không phát huy tính năng động của NQT nên cần loại bỏ nó đi
74. Các phương pháp QT bổ sung cho nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ QTDN
75. Trong các nghệ thuật xử sự với cấp dưới thì nghệ thuật biết quan tâm tới người dưới quyền là quan trọng nhất
76. Vì NQT đứng đầu có quyền ban hành nguyên tắc buộc người khác phải tuân thủ mà người
khác không có quyền yêu cầu anh ta phải tuân thủ nguyên tắc do anh ta ban hành
77. MTKD nước ta ngày nay là MTKD mang tính thị trường hoàn hảo
78. Môi trường KD ở thế kỉ XXI cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
79. NQT có NT nếu biết áp dụng các qui định, nguyên tắc đã XD một cách linh hoạt
80. Mọi DN đều là XN nhưng không phải XN nào cũng được gọi là DN
81. TC phi chính thức hành động và cung cấp thông tin có thể khác với TC chính thức sẽ chỉ có
hại cho công tác QTDN nên mọi DN phải cố gắng loại bỏ nó đi
82. Phong cách của các NQT là giống nhau nên không cần đặt vấn đề lựa chọn phong cách
83. Vì hệ thống TCQT theo nhóm có nhiều ưu điểm nên phải áp dụng nó trong mọi DN nước ta hiện nay
84. MTKD ở thế kỉ XXI cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
85. MTKD của các DN nước ta ngày nay vẫn mang tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
86. Hệ thống TC trực tuyến-chức năng đơn giản, gọn nhẹ lại có nhiều ưu điểm cho nên trong
TC bộ máy QTDN ở nước ta hiện nay các DN thường áp dụng hệ thống này
87. Quản trị theo quá trình có bản chất giống quản trị truyền thống
88. Nếu chỉ đảm bảo sự cân xứng giữa quyền hạn, quyền lực, trách nhiệm và nhiệm vụ cũng
chưa đủ mà các nội dung đó còn phải cân xứng với quyền lợi nữa
89. Môi trường kinh doanh nước ta hiện nay là môi trường cạnh tranh hoàn hảo
90. Vì QTDN cũng có cùng mục tiêu với DN nên chức năng hoạt động của DN cũng là chức năng QTDN
91. Nguyên tắc QT là cứng nhắc. Vì nguyên tắc cứng nhắc có thể không phát huy tính năng
động của NQT nên bỏ nó đi
92. Quan điểm tuyển dụng nhân lực trong QTKD hiện đại cũng giống như trong QTKD truyền
thống kiểu nước ta hiện nay
93. Trong điều kiện KD khu vực và toàn cầu mọi NQT chỉ cần biết ứng dụng các mô hình sẵn có là đủ
94. Có phong cách QTKD tốt, cũng có phong cách QTKD không tốt nên NQT phải biết lựa
chọn cho mình phong cách QTKD tốt
95. Điều chỉnh chung càng lớn, tính thống nhất của quản trị càng cao. Vì vậy cần điều chỉnh
chung cho mọi hoạt động của DN
96. Nội qui, qui chế là điều kiện không thể thiếu trong TCQTDN nên cần XD nội qui, qui chế
cho bất cứ hoạt động QT nào, ở bất kì nơi nào
97. Kỹ năng KT quan trọng hơn kỹ năng nhận thức CL. CÂU HỎI LUẬN 1.
Thế nào là doanh nghiệp (DN)? Vì sao phải phân loại DN? Kể tên các cách phân loại DN.
Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích 2.
Kinh doanh là gì? Bản chất, mục đích và thực hiện mục đích kinh doanh? Mục đích kinh
doanh ở các công ty có đặc điểm gì khác với các doanh nghiệp khác? 3.
Quá trình kinh doanh là gì và vai trò của nó đối với việc tổ chức hoạt động kinh doanh? Lấy
ví dụ về quá trình kinh doanh và phê phán các nhận thức sai về quá trình kinh doanh 4.
Phân loại hoạt động kinh doanh theo loại hình tổ chức (tính chất pháp lý)? Ưu nhược điểm
chính của từng loại hình tổ chức? Tại sao loại hình doanh nghiệp lại được khuyến khích phát triển? 5.
Mô hình kinh doanh là gì? Các thành phần cơ bản của mô hình kinh doanh? 6.
Trình bày và phân tích các mô hình kinh doanh truyền thống? 7.
Trình bày đặc điểm của các mô hình kinh doanh dựa trên nền tảng sự phát triển của công nghệ thông tin. 8.
Tư duy kinh doanh là gì? Tại sao nhà quả trị lại cần phải có tư duy kinh doanh? Biểu hiện và
rèn luyện để có tư duy kinh doanh tốt? 9.
Vì sao các nhà quản trị cần phải hiểu biết môi trường kinh doanh của mình?
10. Trình bày đặc điểm của doanh nhân và nhà quản trị nước ta ngày nay và tác động của nó đến
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
11. Trình bày đặc điểm của quản trị kinh doanh nước ta ngày nay và tác động của nó đến hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp
12. Trình bày đặc điểm của quản lý vĩ mô nước ta ngày nay và tác động của nó đến hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp
13. Trình bày đặc điểm của môi trường kinh doanh thế kỷ 21 và tác động của nó đến hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp
14. Thế nào là môi trường kinh doanh (MTKD) và tại sao phải nghiên cứu nó? Hãy liên hệ thực
tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
15. MTKD Việt Nam hiê Šn nay có đă Šc trưng cơ bản gì? Hãy liên hệ thực tiễn trong quá trình phân tích
16. Biểu hiê Šn & tác đô Šng của ‘tính’ thị trường đang được hình thành đến DN? Hãy liên hệ thực
tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
17. Tư duy manh mún, cũ kỹ tác đô Šng gì đến KD? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh
họa trong quá trình phân tích
18. Thế nào là quản trị kinh doanh? Phân biê Št QTKD hiê Šn đại và truyền thống? Hãy liên hệ thực
tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
19. Bạn hiểu gì về nguyên tắc QT? Hãy trình bày nguyên tắc QT định hướng mục tiêu? Hãy liên
hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
20. Bạn hiểu gì về phương pháp (ph )
2 quản trị? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
21. Nhà quản trị là ai? NQT ngày nay khác NQT truyền thống ở những điểm nào? Hãy liên hệ
thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
22. Thế nào là kỹ năng QT và có các kỹ năng nào? Mỗi loại NQT cần có kỹ năng nào? Hãy liên
hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
23. Bạn hiểu gì về phong cách QT? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
24. Bạn hiểu thế nào là nghê Š thuâ Št (NT) QT và vì sao NQT cần có nghê Š thuâ Št? Có những nghê Š
thuâ Št QT nào và nghê Š thuâ Št nào quan trọng nhất? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh
họa trong quá trình phân tích
25. Bạn hiểu gì về NT hình thành thói quen tự đánh giá năng lực bản thân? Hãy liên hệ thực tiễn
hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
26. Bạn hiểu gì về NT xử sự với cấp dưới? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
27. Bạn hiểu gì về NT giao tiếp đối ngoại? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
28. Vì sao cần nghiên cứu các ĐK khi tạo lâ Šp DN và nếu cần thì cần nghiên cứu các nô Ši dung
gì? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
29. Bạn hiểu gì về lựa chọn hình thức pháp lý? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
30. Bạn hiểu gì về tổ chức chính thức và tổ chức phi chính thức? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy
ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
31. Bạn hiểu gì về các yêu cầu chủ yếu khi XD bộ máy QT? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ
minh họa trong quá trình phân tích
32. Trình bày các nguyên tắc tổ chức bộ máy QTDN. Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh
họa trong quá trình phân tích
33. Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức bô Š máy QTDN? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy
ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
34. Bạn hiểu gì về hệ thống QT kiểu trực tuyến, hệ thống QT kiểu chức năng và hệ thống QT
kiểu trực tuyến – tư vấn? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
35. Bạn hiểu gì về hệ thống trực tuyến - chức năng? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh
họa trong quá trình phân tích
36. Bạn hiểu gì về hệ thống QT theo nhóm? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
37. Bạn hiểu gì về hệ thống QT kiểu ma trâ Šn? Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ minh họa trong quá trình phân tích
38. Bạn hiểu gì về quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm Hãy liên hệ thực tiễn hoặc lấy ví dụ
minh họa trong quá trình phân tích.