Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
1. BN nam, đang điều trị THA, ĐTĐ. Có sử dụng prednisolone 10 ngày, ý nào sau đây đúng:
A. dùng liều cao trong thời gian ngắn hiệu quả hơn dùng liều thấp trong thời gian dài B. giảm liều từ từ
C. Ngưng thuốc ngay lập tức
2. Tác dụng hormon vỏ thượng thận:
A. Tăng Kali, tăng thể tích tuần hoàn
B. Tăng Natri, tăng thể tích tuần hoàn
C. Giảm Natri, tăng thể tích tuần hoàn
3. BN nữ … tuổi, BMI 35, đang điều trị ĐTĐ metformin, cần dùng thêm thuốc gì để giảm cân A. Sulfonylurea B. GLP-1 RA C. TZD D. Insulin
4. BN nam, bị suy thận giai đoạn 2 và tăng HA, dùng thuốc metformin điều trị ĐTĐ2 cần
quan tâm tới tác dụng phụ nào
A. Nhiễm toan lactic ở BN suy thận
B. Metformin gây hạ đường huyết quá mức
5. Aminoglycoside thường kết hợp với Beta lactam, vancomycin để mở rộng phổ kháng khuẩn: A. MRSA B. VRE C. VK gram (-) kỵ khí D. KK gram (-) hiếu khí
6. Điều cần quan tâm khi thay đổi sử dụng kháng sinh:
A. Tình trạng đề kháng kháng sinh
B. Bệnh lý của người bệnh C. Chi phí điều trị D. Phổ kháng khuẩn
7. Cơ chế đề kháng tự nhiên:
A. Streptococcus đề kháng với amoxicillin do tiết beta-lactamase
B. Vancomycin không thể thấm vào Staphylococcus aureus
C. Clostridium đề kháng với aminoglycosid do tính kỵ khí
D. Klebsiela không có thành tế bào nên đề kháng với các beta-lactam
8. Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng sinh cefuroxim để điều trị viêm họng do nhiễm
khuẩn, điều gì cần quan tâm NHẤT khi sử dụng kháng sinh này? Biết rằng bệnh nhân này
trước đó đã sử dụng amoxicillin nhưng không khỏi
A. Cần quan tâm tới dị ứng khi dùng thuốc
B. Cần uống đúng liều cao nhất có thể
C. Cần uống đủ thời gian liệu trình
D. Cần uống đủ liều cho đợt điều trị.
9. Kháng sinh nào sau đây có thể gây độc trên tế bào ở người? A. Erythromycin B. Trimethoprim C. Sulfamethoxazol D. Doxycyclin
10. Trong phối hợp giữa Sulfamethoxazol và Trimethoprim. Tỉ lệ hàm lượng phối hợp 2 hoạt
chất này là (theo thứ tự): A. 1:2 B. 2:1 C. 5:1 D. 1:5
11. Phản ứng có hại nguy hiểm nhất của sulfamid là: A. Tiêu chảy
B. Kết tinh thuốc ở thận C. Dị ứng da D. Kháng folat
12. Cơ chế của nhóm quinolon:
A. Ức chế tháo xoắn DNA
B. Ức chế tổng hợp DNA
C. Ức chế tổng hợp RNA
13. Tác dụng phụ nào sau đây là nguy hiểm khi sử dụng ciprofloxacin? A. Đau đầu, chóng mặt B. Gây tổn thương sụn
C. Kéo dài khoảng QT (xoắn đỉnh)
D. Tiêu chảy do viêm ruột
14. Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng sinh ciprofloxacin để điều trị tiêu chảy du lịch,
điều cần quan tâm NHẤT khi sử dụng kháng sinh này? Biết rằng bệnh nhân này sinh năm
2010, đang đi du lịch cùng bố mẹ ở Ấn Độ.
A. Cần uống đúng khoảng cách liều
B. Cần quan tâm tới độc tính thuốc khi dùng trên trẻ em C. Cần uống đủ liều
D. Cần uống đủ liệu trình
15. Một bệnh nhân nam 68 tuổi tuổi từng điều trị nhiễm khuẩn…, hiện tại bệnh nhân sử dụng
chloramphenicol để điều trị nhiễm khuẩn. Tác dụng phụ nguy hiểm cần lưu ý:
A. Suy giảm bạch cầu gây ung thư máu B. Thiếu máu bất sản
16. Aminoglycosid sẽ có tác động mạnh khi ở trong môi trường: A. pH trung tính B. pH kiềm C. pH bất kỳ D. pH acid
17. Hiện nay tetracyclin được chỉ định lựa chọn trong:
A. Viêm phổi người lớn do nhiễm Mycoplasma B. Giang mai C. Sốt rét D. Lỵ amip
18. Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho trẻ em dưới 8 tuổi: A. Chloramphenicol B. Sulfamid C. Ciprofloxacin D. Tetracyclin
19. Cơ chế tác động của amphotericin B:
A. Ức chế hình thành ergosterol trên thành tế bào
B. Ức chế tổng hợp Beta (1-3) - D glucan synthase của thành tế bào
C. Liên kết với ergosterol làm thủng màng tế bào gây mất tính thấm tế bào
20. BN nam nhập viện do sốt 39 độ, tiền căn bệnh tăng huyết áp và tiểu đường đang dùng
thuốc điều trị. Kết quả cho thấy bệnh nhân bị nhiễm Candida máu, viêm phổi nghi ngờ nhiễm
nấm ở phổi. Thuốc nào sau đây phù hợp: A. Voriconazole B. Ketoconazol C. Miconazole D. Flucytosin
21,22. Thuốc kháng lao nào hiệu quả nhất trong điều trị lao nội bào: A. Pyrazinamid B. Rifampin C. Isoniazid
23. Bệnh nhân nhiễm lao sử dụng isoniazid. Bệnh nhân có đột biến gen NAT2… (acetyl hóa
chậm). Điều gì cần lưu ý ở bệnh nhân này: A. Độc tính trên thận B. Độc tính trên gan C. Rối loạn thần kinh D. Rối loạn tiêu hóa
24. Tác dụng phụ nguy hiểm khi sử dụng ethambutol: A. Hạ đường huyết B. Rối loạn tiêu hóa C. Giảm thị lực
25. Điều gì sau đây đúng khi điều trị lao:
A. Vì thuốc kháng lao rất độc nên không được phối hợp thuốc
B. Phải sử dụng trong một thời gian dài
C. Điều trị quan trọng nhất là giai đoạn tấn công
26. Thuốc kháng vitamin K tác động sau cùng vào yếu tố đông máu nào sau đây: A. II B. VII C. IX D. X
27. Điều nào sau đây đúng khi nói về acenocoumarol:
A. Có thể sử dụng đường truyền tĩnh mạch
B. Thời gian tác dụng tương đương warfarin
C. Ức chế yếu tố IIa, VIIa, IX, X
D. Gắn nhiều với protein huyết tương
28. Thuốc nào ức chế được protein C và protein S A. Acenocoumarol B. Apixaban C. Dabigatran D. Rivaroxaban
29. Thuốc nào sau đây ức chế chọn lọc thụ thể Xa: A. Rivaroxaban B. Dabigatran C. Fondaparinux
D. Heparin không phân đoạn
30. hình như hỏi cơ chế của heparin trọng lượng phân tử thấp:
A. Gắn lên thụ thể antithrombin III, ức chế gián tiếp yếu tố đông máu
31. Thuốc nào sau đây ít gây chảy máu nhất: A. Fondaparinux B. Heparin phân đoạn
C. Heparin không phân đoạn D. Warfarin
32. Cơ chế tác động của Dabigatran:
A. Ức chế trực tiếp thrombin
B. Ức chế trực tiếp yếu tố VII
C. Ức chế gián tiếp yếu tố Xa qua antithrombin III
33. Một bệnh nhân đang được điều trị với heparin không phân đoạn. Xét nghiệm nào sau đây
được sử dụng để theo dõi tình trạng đông máu cho BN? A. INR B. Thời gian máu chảy C. aPTT D. Chức năng tiểu cầu
34. Bệnh nhân nữ 26 tuổi tiền sử/chuẩn bị (tui không nhớ rõ) thay van 2 lá, hiện tại phát hiện
mang thai 3 tuần. Cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ, lựa chọn nào sau đây hợp lý nhất: A. Sử dụng clopidogrel
B. Sử dụng thuốc tiêu sợi huyết
C. Dùng thuốc chống đông
D. Không cần dùng thuốc chống đông
35. Một bệnh nhân xét nghiệm có tăng bất thường apo-B48. Sử dụng thuốc nào có hiệu quả nhất: A. Fibrat B. Niacin C. Statin D. Cholestyramin
36. Thuốc statin nào sau đây có thể dùng bất cứ lúc nào trong ngày A. Simvastatin B. Atorvastatin C. Lovastatin D. Fluvastatin
37. hiệu ứng mong muốn đạt nhất khi sử dụng statin là gì A. Hạ VLDL B. Hạ LDL C. Hạ HDL D. Hạ triglyceride
38. một bệnh nhân từng bị nhồi máu cơ tim, hiện tại đang điều trị tăng huyết áp và đái tháo
đường. Xét nghiệm máu có tăng LDL và triglyceride mức độ nhẹ. BS nên ưu tiên lựa chọn thuốc nào sau đây A. Statin B. Niacin C. Cholestyramin D. Fenofibrate
39. Cơ chế tác động của Ezetimibe:
A. Giảm tổng hợp protein lipase
B. Ức chế hấp thu cholesterol qua chu trình gan ruột C. Ức chế protein NPC1L1
40. Điều nào sau đây đúng khi nói về thụ thể PCSK9:
A. Tăng phân hủy thụ thể LDL, làm tăng lọc LDL trong tuần hoàn
B. Làm giảm lọc LDL trong hệ tuần hoàn
C. Là kháng thể đơn dòng
41. Thuốc nào sau đây tác động lên thụ thể tăng trưởng EGFR: A. Gefitinib B. Bevacizumab C. Dacarbazine D. Nitrosoureas
42. Cơ chế của thuốc ức chế CDK4/6:
A. Ức chế thụ thể tăng trưởng E2F
B. Giải ức chế thụ thể ức chế u Rb1
C. Ức chế thụ thể CDK4/6 để giải ức chế E2F
43. Thuốc nào sau đây tác động vào quá trình nguyên phân: A. Doxorubicin B. Taxan C. Etoposide D. Procarbazine
44. Điểm khác biệt khi so sánh Cetuximab và Erlotinib:
A. Cùng tác động lên thụ thể EGFR ở miền ngoại bào
B. Phân tử nhỏ có nhiều đích tác động và off target trong khi kháng thể đơn dòng tác
động chuyên biệt vào thụ thể hơn
45. Một bệnh nhân nữ đi khám phát hiện ung thư vú. Xét nghiệm subtypes có HER2 (+), ER
(-), PR (-). Thuốc nào sử dụng trên bệnh nhân này: A. Bevacizumab B. Docetaxel C. Trastuzumab D. Gefitinib
46. Có 2 bệnh nhân bị ung thư tuyến tiền liệt trong giai đoạn sớm, còn nhạy với liệu pháp
hormone. Cả 2 bệnh nhân được sử dụng 2 loại thuốc khác nhau chia làm nhóm A và nhóm 2
và được ghi nhận như biểu đồ dưới đây:
Thuốc nhóm 1 và nhóm 2 có thể là:
A. Nhóm 1: Leuprolide; Nhóm 2: Nafarelin
B. Nhóm 1: Nafarelin; Nhóm 2: Letrozole
C. Nhóm 1: Degarelix; Nhóm 2: Nafarelin
D. Nhóm 1: Leuprolide; Nhóm 2: Degarelix
47. Bệnh nhân Y bị chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến. Bệnh nhân được phẫu thuật loại bỏ
khối u kèm xạ trị và điều trị duy trì bằng biện pháp kháng androgen. Thời gian đầu, BN đáp
ứng tốt với thuốc. Tuy nhiên, sau đó bệnh nhân có hiện tượng kháng thuốc và được chẩn
đoán ung thư tái phát và di căn. Nhóm thuốc nào nên được chỉ định cho bệnh nhân lúc này?
A. Thuốc gây độc tế bào
B. Thuốc ức chế Aromatase
C. Thuốc ức chế Androgen Receptor D. Tất cả đều sai
48. Thuốc nào sau đây ức chế tế bào vượt qua điểm kiểm soát tế bào: A. Palbociclib B. Docetaxel C. Procarbazine D. Irinotecan