TÀI LIU ÔN THI MÔN TƯ TƯNG H CHÍ MINH
Câu 1. Mục đích kiến thc ca hc phần tưởng H Chí Minh gì? Chọn phương án
đúng nhất.
a. Sinh viên bước đầu kh ng duy đúng đn khi phân tích lý lun thc tin
các vấn đề đặt ra trong cuc sng
b. Sinh viên thêm tin ng vào chế đ hi ch nghĩa, sự lãnh đạo của Đảng Cng
sn Vit Nam
c. Sinh viên đưc trang b nhng kiến thc cơ bn v s ra đời, phát trin, nhng
nội dung cơ bản ca Tư tưởng H Chí Minh
d. Sinh viên được truyn cm hng trong vấn đề hc tp sut đi
Câu 2. Đin vào ch trng t n thiếu vào ch trống: “Tư tưởng H Chí Minh mt h
thống quan điểm toàn din sâu sc v những……, kết qu ca s vn dng phát trin
sáng to ch nghĩa Mác - Lênin vào điều kin c th của nước ta, kế tha phát trin các
giá tr truyn thng tốt đẹp ca dân tc, tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loi, tài sn tinh
thn ng to ln quý giá của Đảng dân tộc ta, mãi mãi soi đưng cho s nghip
cách mng ca nhân dân ta giành thng lợi.” (Đại hi XI ca Đng)
a. Vn đ cơ bản ca cách mng Vit Nam
b. Vấn đề cơ bản của văn hoá Việt Nam
c. Vấn đề cơ bản ca mi chính quyn
d. Vấn đề cơ bản trong xã hi Vit Nam
Câu 3. Khái niệm “Tư tưởng H Chí Minh” đã nêu s hình thành, nhng nội dung
bn, bn cht khoa hc cách mng và:
a. S phc tp của Tư tưởng H Chí Minh
b. Ý nghĩa của Tư tưởng H Chí Minh
c. Tiến trình phát trin của Tư tưởng H Chí Minh
d. S thăng trm của Tư tưởng H Chí Minh
Câu 4. Tư tưởng H Chí Minh thuc h tư tưởng nào dưới đây?
a. H tư tưởng phong kiến
b. H tư tưởng tư sản
c. H tư tưởng Mác - Lênin
d. H tư tưởng dân ch tư sản
Câu 5. Đại hi VII của Đảng (1991) được xem ct mc quan trng của tưởng H Chí
Minh bởi vì đây là lần đầu tiên Đảng ta:
a. Quyết định đưa môn ng H Chí Minh vào ging dy trong h thng các
trường đại hc
b. Nêu ra khái nim Tư tưởng H Chí Minh
c. Phát động cuc vn động hc tập và làm theo Tư tưởng H Chí Minh trong các công
s
d. Đưa vào Tư tưởng H Chí Minh nhng ni dung mi
Câu 6. Đối tượng nghiên cu chính ca môn học Tư tưng H Chí Minh là:
a. Cuc đi, s nghip v vang ca Ch tch H Chí Minh
b. Toàn b quan điểm ca H Chí Minh v nhng vấn đề bn ca cách mng
Vit Nam
c. Nhng câu nói ni tiếng, bt h ca H Chí Minh
d. Quá trình hơn ba mươi năm H Chí Minh sng và làm vic nước ngoài
Câu 7. Nhng vấn đề bản ca cách mng Việt Nam trong ng H Chí Minh được
phn ánh ch yếu thông qua hình thc là:
a. Nhng hoạt động trong đời sống thưng ngày ca H Chí Minh
b. Những văn kiện của Đảng do H Chí Minh son tho
c. Nhng bài nói chuyn ca H Chí Minh đưc ghi chép li
d. Nhng bài nói, bài viết, các hoạt động cách mng trong cuc sng hàng
ngày
Câu 8. Chn câu tr lời đúng với Tư tưng H Chí Minh?
a. Vn dng phát trin sáng to ch nghĩa Mác - Lênin vào điều kin c th
ca Vit Nam
b. Áp dng toàn b tư tưởng ca ch nghĩa Mác - Lênin vào cách mng Vit Nam
c. Thay đổi li toàn b ng ca ch nghĩa Mác - Lênin cho phù hp vi điều kin
cách mng Vit Nam
d. Ph nhn toàn b tưởng ca ch nghĩa Mác - Lênin khi áp dng vào cách mng
Vit Nam
Câu 9. Mt trong những phương pháp luận được s dng khi nghiên cứu ng H Chí
Minh là:
a. Ch nghĩa duy tâm
b. Ch nghĩa duy vật lch s
c. Ch nghĩa duy lý
d. Ch nghĩa đại quc gia dân tc
Câu 10. Mt trong nhng nguyên tắc quan điểm được s dng khi nghiên cứu tưởng
H Chí Minh là:
a. Thng nht lý lun và thc tin
b. Sáng tạo và đổi mi
c. Thng nhất tính đảng và tính giai cp
d. Phiến din và h thng
Câu 11. Nội dung bản ca nguyên tc thng nhất tính đảng tính khoa hc trong
nghiên cứu Tư tưởng H Chí Minh là:
a. Đng trên lập trưng ca giai cấp nông dân và quan điểm ca ch nghĩa duy tâm
b. Đứng trên lập trường ca giai cấp nông dân quan đim ca ch nghĩa Mác -
Lênin
c. Đứng trên lập trường ca liên minh ng - nông - trí thức quan điểm ca ch
nghĩa duy tâm
d. Đứng trên lp trưng ca giai cấp công nhân và quan đim ca ch nghĩa Mác
- Lênin
Câu 12. H Chí Minh cho rng lý lun và thc tin có mi quan h cht ch vi nhau. Trong
đó lý luận được xem như là:
a. Bàn đạp để công vic đưc gii quyết nhanh hơn
b. Kim ch nam ch ra phương hướng trong công vic thc tế
c. Cuốn sách để hướng dn chi tiết công vic
d. T điển để gii thích nhng công việc chưa hiểu
Câu 13. Khi xem xét s vt, hiện tượng đã xuất hin trong lch s như thế nào, tri qua
những giai đoạn gì, đứng trên quan điểm nào ca s phát triển đ xem xét s vt, hin
ợng, thì đó là phương pháp nghiên cu da trên:
a. Quan đim duy tâm
b. Quan điểm duy vt
c. Quan điểm lch s - c th
d. Quan điểm h thng cu trúc
Câu 14. Mt yêu cu v lun khi nghiên cứu tưởng H Chí Minh trên quan điểm toàn
din h thng phi luôn luôn quán trit mi quan h qua li gia các yếu t trong s
gn kết của các tư tưng ht nhân cốt lõi. Tư tưởng đó là:
a. Gii phóng giai cp, gii phóng sc lao đng
b. Đc lp dân tc, ch nghĩa xã hội
c. Đu tranh vì hoà bình, dân ch trên thế gii
d. Đấu tranh vì quyền con người
Câu 15. H Chí Minh nhìn s vt, hiện tượng trong mt trng thái vận động không ngng,
thích nghi không ngừng để phát trin bn vng. vy khi nghiên cứu tưởng H Chí
Minh phi vn dng:
a. Quan điểm kế tha và phát trin
b. Quan điểm mt chiu
c. Quan đim lch s - c th
d. Quan điểm toàn din
Câu 16. Phương pháp nghiên cứu tưởng H Chí Minh thông qua nhng tác phm
Ngưi đ li kết hp nhng hot động trong đi sng hàng ngày của Người thì đưc gi là:
a. Phương pháp logic và lch s
b. Phương pháp phân tích văn bản kết hp hot đng thc tin
c. Phương pháp chuyên ngành
d. Phương pháp liên ngành
Câu 17. sao phi s dụng phương pháp chuyên ngành, liên ngành khi nghiên cứu Tư
ng H Chí Minh?
a. Vì Tư tưởng H Chí Minh th hin thông qua nhiều lĩnh vực
b. Vì Tư tưởng H Chí Minh được du nhp t phương Tây vào Việt Nam
c. Vì Tư tưng H Chí Minh rt cao siêu và khó nm bt
d. tưởng H Chí Minh được hình thành thành phát trin qua nhiều giai đoạn
khác nhau
Câu 18. Mt trong nhng ý nghĩa ca vic hc tập môn tưởng H Chí Minh đi vi sinh
viên là:
a. Cng c nim tin vào chế độ phong kiến
b. Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý lun
c. Giáo dục và định hưng thực hành đạo đức ca một vĩ nhân
d. Rèn luyn phong cách lãnh đạo trong đi sng hàng ngày
Câu 19. Sinh viên nghiên cu môn học tưởng H Chí Minh s có điều kin tốt để thc
hành đạo đức cách mng, chng li:
a. Ch nghĩa duy lý
b. Ch nghĩa cầu toàn
c. Ch nghĩa cá nhân
d. Ch nghĩa dân tuý
Câu 20. Sinh viên hc tập môn Tư tưng H Chí Minh đ vn dng y dựng phong cách tư
duy, phong cách diễn đạt, phong cách làm vic, phong cách ng x, phong cách sinh hot
ca H Chí Minh theo phương châm:
a. Không có gì quý hơn đc lp t do
b. Dĩ bt biến, ng vn biến
c. Đc lp cho dân tc, hnh phúc cho nhân dân
d. Da vào sc mình là chính
Câu 21. Thc dân Pháp chính thức xâm lược Việt Nam vào năm nào?
a. 1858
b. 1868
c. 1900
d. 1915
Câu 22. Các cuc khởi nghĩa dưới ngn c Cần ơng (1885 - 1896) tuy din ra rt sôi ni
nhưng cuối cùng đều tht bi đã chng t điều gì?
a. H ng ca giai cấp sản quá hiện đại, không phù hp vi cách mng Vit
Nam
b. H tưởng phong kiến đã li thi, không phù hp vi tiến trình cách mng
Vit Nam
c. Giai cp nông dân không đủ tim lc kinh tế lãnh đo cách mng
d. Giai cấp công nhân chưa đủ mạnh để lãnh đo cách mng
Câu 23. Đâu là triều đại phong kiến cui cùng trong lch s Viêt Nam?
a. Triều đại nhà Lý
b. Triều đại nhà Trn
c. Triu đi nhà Nguyn
d. Triu đại nhà Lê
Câu 24. Theo giáo trình ng H Chí Minh, đâu thái độ ca triều đình nhà Nguyễn
khi thc dân Pháp tiến hành xâm lược nưc ta?
a. Nhanh chóng đu hàng thực dân Pháp để gi vững địa v thng tr ca mình
b. Lần lượt ký kết c hiệp ước đầu hàng, từng bước tr thành tay sai ca thc
dân Pháp
c. Kiên quyết chng tr li các hành đng gây hấn, xâm lược ca thc dân Pháp
d. Tiến hành các cuc đàm phán ngoi giao vi thc dân Pháp
Câu 25. m 1897, sau khi hoàn thành căn bn việc bình định Vit Nam v mt quân s,
thc dân Pháp bt tay vào khai thác thuc địa Vit Nam mt cách mnh m từng bước
biến nước ta thành nước:
a. Thuc đa
b. Phong kiến
c. Đc lp
d. Thuộc địa, na phong kiến
Câu 26. Các cuc khởi nghĩa của Phm Bành Đinh Công Tráng, Nguyễn Thin Thut,
Phan Đình Phùng, Hoàng Hoa Thám, Trương Định vào cui thế k XIX tiêu biu cho
khuynh hướng:
a. Dân ch tư sản
b. Vô sn
c. Phong kiến
d. Bán dân ch
Câu 27. Đâu mâu thuẫn ch yếu nht trong hi Việt Nam dưới tác động ca cuc khai
thác thuc đa ca thc dân Pháp?
a. Tư sản - vô sn
b. Nông dân - địa ch phong kiến
c. Dân tc Vit Nam - thc dân Pháp
d. Tư sản dân tc - thc dân Pháp
Câu 28. Các phong trào Đông Du, Duy Tân, Đông Kinh Nghĩa Thc, chống đi phu, chng
sưu thuế Trung Kỳ… diễn ra đầu thế k XX các phong trào tiêu biu cho khuynh
hướng:
a. Dân ch tư sản
b. Vô sn
c. Phong kiến
d. Bán dân ch
Câu 29. T chức nào dưới đây lãnh đạo cuc khởi nghĩa Yên Bái (1927)?
a. Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên
b. Vit Nam Quc dân Đảng
c. Tân Vit Cách mạng Đảng
d. Đảng Cng sn Vit Nam
Câu 30. Vit Nam, công nhân chính thc tr thành mt giai cp vào thi gian nào?
a. Trưc khi thc dân Pháp bt đầu xâm lược Vit Nam (1858)
b. Trước Chiến tranh Thế gii th nht (1914 - 1918)
c. Trong chiến tranh Thế gii th hai (1939 - 1945)
d. Trước cuc khai thác thuc đa ln th nht ca thc dân Pháp (1897)
Câu 31. Ngoài nhng đặc điểm chung ca giai cp công nhân quc tế, giai cp công nhân
Việt Nam còn có đặc điểm riêng là:
a. Ra đời cùng lúc vi giai cp nông dân
b. B giai cp phong kiến áp bc, bóc lt
c. Chu ba tng áp bc bóc lt: Thực dân, tư bản và phong kiến
d. Ra đời cùng lúc vi giai cấp địa ch phong kiến
Câu 32. Ai là người đã dày công truyền bá ch nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân
phong trào yêu nước Vit Nam, chun b v lun, chính trị, tư ng t chức để
sáng lập ra Đảng Cng sn Việt Nam vào năm 1930?
a. Hà Huy Tp
b. Trn Phú
c. Lê Hng Phong
d. H Chí Minh
Câu 33. Yếu t nào dưới đây đưc xem nn tảng tưởng, điểm xut phát động lc
thúc đy Nguyn Tất Thành ra đi tìm đưng cứu nước?
a. Lý tưng sống cao đp
b. Tinh thn ham hc hi
c. Ch nghĩa yêu nước
d. S nhanh nhy v chính tr
Câu 34. Tác phm nào ới đây của H CMinh đã th hin nht tinh thần đấu tranh
anh dũng, bất khuất độc lp, t do ca T quc nhm bo v ch quyn quc gia s
toàn vn lãnh th ca Vit Nam?
a. Nht ký trong tù
b. Tuyên ngôn Độc lp
c. Sa đi li làm vic
d. Li than vãn của bà Trưng Trắc
Câu 35. Đin t còn thiếu vào ch trống: “Hồ Chí Minh đã kế tha, phát trin nhng giá tr
truyn thng tt đp ca dân tc Vit Nam trên khía cạnh yêu nước gn lin với yêu ……”
a. Chế độ
b. Nhân dân
c. Đng loi
d. Con người
Câu 36. Mt trong nhng giá tr truyn thng tốt đẹp ca dân tc Việt Nam đưc H C
Minh tiếp thu để hình thành nên tư tưởng ca mình là:
a. Nhng mt tích cc ca Nho giáo
b. Tư tưởng v tha ca Pht giáo
c. T hào v lch s, văn hoá, phong tục tập quán lâu đời
d. Tư tưởng bình đẳng ca Thiên Chúa giáo
Câu 37. H Chí Minh đã tiếp thu nhng yếu t tích cc của các tôn giáo để hình thành nên
tư tưởng ca mình. Mt trong những tôn giáo đó là:
a. Thiên Chúa giáo
b. Hi giáo
c. Ấn Độ giáo
d. Do Thái giáo
Câu 38. tưởng H Chí Minh đã tiếp thu nhng giá tr trong tinh hoa văn hoá nhân
loi?
a. Nhng giá tr mi l v phong tc, tp quán
b. Nhng thành tu v khoa hc - công ngh
c. Nhng tinh hoa v m thc, ngh thut
d. Những tư tưởng tiến b nhân đạo
Câu 39. Theo H Chí Minh, ưu điểm ln nht ca hc thuyết Nho giáo là gì?
a. Tinh thn hiếu hc
b. Qun lý xã hi bằng đạo đức
c. S tu dưỡng đạo đức cá nhân
d. S bình đẳng gia các giai cp
Câu 40. tưởng t bi, v tha, yêu thương con người, sống hoà đồng, gn với đất nước
trong Tư tưng H Chí Minh được kế tha t tôn giáo nào dưới đây?
a. Thiên Chúa giáo
b. Pht giáo
c. Lão giáo
d. Ấn Độ giáo
Câu 41. H Chí Minh đã trc tiếp nghiên cu tưởng nhân văn, dân ch và nhà c pháp
quyn t:
a. Các nhà khai sáng phương Tây
b. Các nhà triết hc c đại
c. Các nhà lãnh đạo tôn giáo ln trên thế gii
d. Các tác phm văn học kinh điển nước ngoài
Câu 42. Đâu yếu t quan trng vai trò quyết định trong vic nh thành tưởng H
Chí Minh?
a. Ch nghĩa Tam dân
b. Ch nghĩa Mác - Lênin
c. Ch nghĩa yêu nước
d. Ch nghĩa anh hùng cách mạng
Câu 43. Theo H Chí Minh, ưu điểm ln nht ca ch nghĩa Mác - Lênin là:
a. Lòng nhân ái cao c
b. Tu dưỡng đạo đức cá nhân
c. Phương pháp làm việc bin chng
d. Có chính sách phù hp vi nưc ta
Câu 44. H Chí Minh viết: “Ngưi ta chth tr thành người ……khi biết làm giàu trí óc
ca mình bng s hiu biết tt c nhng kho tàng tri thc nhân loại đã tạo ra”. Từ còn
thiếu trong ch trng là:
a. Thông thái
b. Cng sn
c. Yêu nưc
d. Uyên bác
Câu 45. Trong quá trình lãnh đạo cách mng, Ch tch H Chí Minh không nhng vn dng
sáng to,còn b sung, phát trin và làm phong phú ch nghĩa Mác - Lênin trong vn
đề:
a. Gii phóng dân tc và xây dng ch nghĩa xã hi
b. Làm cách mạng tư sn tiến lên xã hi cng sn
c. B qua giai đoạn xây dng ch nghĩa xã hội tiến lên xã hi cng sn
d. Xây dựng đảng theo hướng đa nguyên, đa đng
Câu 46. Thái đ ca Nguyn Ái Quốc đối với các phong trào yêu ớc theo khuynh ng
dân ch tư sản đầu thế k XX là:
a. ng h nhit tình các phong trào
b. Tham gia và tr thành lãnh đạo các phong trào
c. Phê phán và ch ra nhng mt hn chế ca các phong trào
d. Không quan tâm đến các phong trào
Câu 47. Thi k hình thành ng cứu nước, gii phóng dân tc Vit Nam theo con
đường cách mng vô sn của Tư tưng H Chí Minh đưc tính t:
a. 29/1/1941 đến ngày 2/9/1969
b. 4/2/1930 đến ngày 28/1/1941
c. 31/12/1920 đến ngày 3/2/1930
d. 6/6/1911 đến ngày 30/12/1920
Câu 48. tưởng H Chí Minh v cách mng gii phóng dân tộc theo con đường cách
mng vô sản được hình thành tng bưc trong quá trình H Chí Minh đi tìm con đưng cu
nước. Đó là quá trình H Chí Minh:
a. Sng, làm vic m hiu v đời sng ca những ngưi công nhân trong các khu
chut M
b. Sng, làm vic và nghiên cu Luận cương của Lênin Pháp
c. Sng, làm vic, hc tp, nghiên cu lý luận và tham gia đấu tranh trong thc tế
cách mng nhiu nưc
d. Tham gia hc tp nghiên cu ch nghĩa Mác - Lênin ti trường đại học Phương
Đông Liên Xô
Câu 49. Hoạt động nào ới đây đã đánh dấu bước nhn thc mi v quyn t do, dân ch
nhân dân ca H Chí Minh?
a. Thay mt những người Việt Nam yêu nước Pháp gi Yêu sách ca nhân dân
An Nam ti hi ngh Véc-xây
b. Gia nhập Đảng Xã hi ca giai cp công nhân Pháp
c. B phiếu tán thành Quc tế Cng sn
d. Tham gia sáng lập Đảng Cng sn Pháp, tr thành người cng sn Việt Nam đầu
tiên
Câu 50. H Chí Minh đã tìm thấy được điều khi đc bản “Sơ tho ln th nht nhng
luận cương về vấn đề dân tc và vn đề thuộc địa” ca Lênin?
a. Phương hướng đấu tranh gii phóng dân tộc theo con đường cách mạng tư sản
b. Phương hướng đu tranh gii phóng dân tộc theo con đường cách mng vô sn
c. Phương hướng y dựng đất nước lên hi cng sn, b qua giai đoạn hi ch
nghĩa
d. Phương hướng y dựng đất nước t phong kiến lên hi cng sn, b qua giai
đoạn tư bản ch nghĩa
Câu 51. Nguyn Ái Quốc đã tham gia sáng lp Hi Liên hip các dân tc thuc địa Pháp
vào năm nào?
a. 1911
b. 1917
c. 1921
d. 1930
Câu 52. Trong thi k hoạt động t 1920 - 1925, đ lên án ch nghĩa thực n Pháp, thc
tỉnh lương tri nhân dân Pháp nhân loi tiến bộ, khơi dậy lòng yêu nước ca nhân dân các
dân tc thuộc địa trên thế gii, H Chí Minh đã tích cc s dng hình thc đấu tranh trên
lĩnh vc:
a. Bãi công, bãi khoá
b. Mít-tinh, biu tình
c. Ngh trưng
d. Báo chí
Câu 53. Hi Liên hip các dân tc thuộc địa Pháp do Nguyn Ái Quc mt s ngưi yêu
nước thành lập (1921) có cơ quan ngôn luận là t báo:
a. Thanh niên
b. Người nhà quê
c. An Nam tr
d. Ngưi cùng kh
Câu 54. Thông qua báo chí các hoạt động thc tin, H Chí Minh đã tích cực truyn
ch nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân phong trào yêu c Việt Nam đ
chun b cho vic:
a. Thành lập Đội Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân
b. Thành lập Đảng Cng sn Vit Nam
c. Thành lập nhà nước Vit Nam Dân ch Cng hoà
d. Thành lập nhà nước theo mô hình của nhà nước phương Tây
Câu 55. T chức nào dưới đây được xem là t chc tin thân ca Đng Cng sn Vit Nam?
a. Vit Nam Phc quốc Đồng minh hi
b. Vit Nam Cách mạng Đồng minh hi
c. Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên
d. An Nam Cách mng đồng chí hi
Câu 56. Trong quá trình tng kết kinh nghim các cuc Cách mạng sản Anh, Pháp, M
nht t kinh nghim Cách mạng Tháng i Nga, H Chí Minh đã rút ra được điều
gì?
a. Cách mng Vit Nam phi có giai cp công - nông làm lãnh đạo
b. Cách mng Vit Nam phải có Đảng Cng sn vi ch nghĩa Mác - nin làm
ct đ lãnh đạo
c. Cách mng Vit Nam mun thành công cn phi s giúp đỡ của các đng cng
sn trên thế gii
d. Cách mng Vit Nam phải Đảng lãnh đo da trên lực lượng ca giai cp nông
dân
Câu 57. Tác phm nào ca H Chí Minh được xem như là s chun b mi mt v chính tr,
tư tưởng và t chc cho s ra đi của Đảng Cng sn Vit Nam (1930)?
a. Bn án chế độ thc dân Pháp
b. Tuyên ngôn Độc lp
c. Đưng Kách mnh
d. Con rng tre
Câu 58. S kin H Chí Minh thành lp Đảng Cng sn Vit Nam với cương lĩnh chính tr
đúng đắn và sáng to đã có ý nghĩa như thế nào đối vi cách mng Vit Nam?
a. Đưa vị thế ca ch mng Vit Nam lên mt tm cao mi, c ớc c vào y
dng ch nghĩa cộng sn
b. M ra mt trang s mi cho dân tc Vit Nam, lập ra nhà nước Cng hoà hi
ch nghĩa Việt Nam
c. M ra mt thời đại mi cho dân tc Vit Nam, c ớc độc lp tiến lên ch nghĩa
xã hi
d. Chm dt s khng hong v đưng li t chức lãnh đạo cách mng kéo
dài sut t cui thế k XIX sang đầu năm 1930
Câu 59. Thi k t ngày 4/2/1930 đến 28/1/1941, tưởng H CMinh phải vượt qua
nhng th thách đ gi vng đường lối, phương pháp cách mạng vì đây là thời gian:
a. H Chí Minh ý định thay đổi phương pháp t cách mạng sn sang cách mng
vô sn
b. Các đảng cng sn trên thế giới đồng loạt thay đổi các phương pháp cách mạng
c. Quc tế Cng sn chu ảnh hưởng quan điểm giáo điều, t khuynh trong vic
nhìn nhn H Chí Minh
d. Cách mng Vit Nam nhng biến động trong vic th nghim nhng phương
pháp cách mng
Câu 60. H Chí Minh đã thoát khỏi nhà tù ca thc dân Anh Hồng Kông vào năm:
a. 1930
b. 1934
c. 1940
d. 1945
Câu 61: tưởng H Chí Minh được Đảng Cng sản Đông Dương khẳng định tr thành
yếu t ch đạo cách mng Vit Nam t s kin nào?
a. Hi ngh ln th Tám Ban Chấp hành Trung ương Đng (5/1941)
b. Chiến tranh Thế gii th hai bùng n (1939)
c. H Chí Minh ri Liên Xô v Trung Quc (1938)
d. H Chí Minh vào hc Trưng Quc tế Lênin (1934)
Câu 62 Ngay khi v c, H Chí Minh đã chủ trì Hi ngh ln th Tám Ban Chp hành
Trung ương Đảng (5/1941) xác định cách mng Vit Nam phải đặt nhim v nào lên
hàng đầu?
a. Gii phóng giai cp
b. Gii phóng dân tc
c. Chia li ruộng đất cho dân cày nghèo
d. Gim thuế trong nông nghip
Câu 63. Ngh quyết Hi ngh Trung ương Đảng tháng 5/1941 mi so vi Ngh quyết
Hi ngh Trung ương Đảng tháng 6/1939
a. Hoàn chnh thêm một bước s chuyển hướng chiến lược sách c ca cách
mng Vit Nam
b. Đánh dấu bước trưởng thành ca giai cp nông dân trong qtrình lãnh đạo cách
mng
c. Th hin s nhy bén của Đảng trong vic chuyn khối đại đoàn kết dân tc sang
khi liên minh công - nông
d. s tha nhận Cương lĩnh chính tr đầu tiên ca H Chí Minh không phù hp
vi cách mng Vit Nam
Câu 64. Tri qua sóng gió, th thách, nhng quan điểm cơ bản nht v đường li cách mng
gii phóng dân tc Vit Nam ca H Chí Minh được Đng khẳng định đưa vào thực tin t
chc nhân dân, biến thành phong trào cách mạng để dn ti:
a. S ra đi ca Đng Cng sn Vit Nam
b. S thng li ca Cách mạng Tháng Tám năm 1945
c. S ra đi ca nhà nưc Cng hoà xã hi ch nghĩa Việt Nam
d. S ra đi của Nhà nước Xô Viết
Câu 65. Điền t còn thiếu vào ch trng: “Thi k t ngày 29/1/1941 đến ngày 2/9/1969
thi k Tư tưởng H Chí Minh……”
a. Tiếp tc phát triển, soi đường cho s nghip cách mng của Đảng nhân dân
ta
b. Ngng phát trin vì không phù hp vi tiến trình cách mng Vit Nam
c. Hình thành tư tưng yêu nước và chí hướng cách mng
d. Hình thành nhng ni dung cơ bn v cách mng Vit Nam
Câu 66. Đâu một phương châm ngoại giao đưc H Chí Minh s dụng để đối phó vi
tình thế thù trong, gic ngoài sau Cách mng Tháng Tám?
a. Da vào sc mình là chính
b. Dĩ bt biến, ng vn biến
c. Bn ti ch
d. Tăng cường song phương, nâng tầm đa phương
Câu 67. Theo giáo trình ng H Chí Minh, đâu giai đoạn H Chí Minh được
coi là linh hn ca cuc kháng chiến chng thc dân Pháp?
a. 1930 - 1945
b. 1946 - 1954
c. 1954 - 1975
d. 1954 - 1969
Câu 68. Tác phm nào dưới đây của H CMinh va th hiện được khái quát đưng li
kháng chiến chng thc dân Pháp, va li th thiêng liêng bo v T quc ca dân tc
Vit Nam?
a. T ch trích
b. Kháng chiến nht định thng li
c. Li kêu gi toàn quc kháng chiến
d. Đề cương văn hoá Việt Nam
Câu 69. Thi k t m 1946 đến năm 1954 thi k H Chí Minh đã hoàn thiện
lun cách mng trong vấn đề:
a. Xây dng ch nghĩa xã hội Vit Nam
b. Xây dựng đường li cứu nước theo con đưng cách mạng tư sản
c. Xây dựng Đảng ly nguyên tc tp trung dân ch làm nguyên tc cao nht
d. Xây dng xã hi cng sn Vit Nam
Câu 70. Điền t còn thiếu vào ch trống: “Từ năm 1954 đến năm 1969, Hồ Chí Minh đã xác
định lãnh đạo thc hiện đường li cùng mt lúc thi hành hai nhim v chiến lược ca
cách mng Vit Nam: Xây dng ch nghĩa hội min Bc tiếp tc cuc …… min
Nam.”
a. Cách mng gii phóng rung dt
b. Cách mng dân tc dân ch nhân dân
c. Cách mạng tư sản
d. Cách mng ci to xã hi ch nghĩa
Câu 71. Thi k 1954 - 1969, H Chí Minh đã bổ sung hoàn thin h thống bản ca
cách mng Vit Nam trên tt c các lĩnh vực chính tr, kinh tế, quân sự, văn hoá, đạo đức,
đối ngoi nhm:
a. Nâng v thế Vit Nam lên hàng đu trong khi các nưc xã hi ch nghĩa
b. Để gây sc ép với các nước phương Tây công nhận địa v pháp lý ca Vit Nam
c. Xây dựng đất nước Việt Nam bản tr thành nước công nghiệp theo hướng hin
đại
d. Hướng ti mục tiêu nước ta độc lp, t do, xây dng thành công ch nghĩa
hi
Câu 72. Trưc s kiện đế quc M tăng ờng quân đội vin chinh vào miền Nam đẩy
mạnh đánh phá miền Bc bng không quân và hi quân, ny 17/7/1966 H Chí Minh đã:
a. Đ ra chương trình thi đua “ngưi tt, vic tt”
b. Ra li kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả c
c. Ra li kêu gi toàn quc kháng chiến
d. Ra li kêu gọi thi đua ái quốc
Câu 73. Trong Li kêu gọi đồng bào chiến cả nước (17/7/1966), H Chí Minh đã nêu
ra mt chân lý ln ca thi đi. Chân lý đó là:
a. Dân tc đc lp, dân quyn t do, dân sinh hnh phúc
b. T do - bình đẳng - bác ái
c. Đc lp - t do - hnh phúc
d. Không có gì quý hơn độc lp t do
Câu 74. Trước khi đi xa, H Chí Minh đã để lại cho Đảng, cho dân tc ta một văn kiện lch
s giá, là kết tinh tưởng, trí tu, tâm hồn, đạo đức, phong cách ca mt v lãnh t cách
mạng, nhà tư tưởng li lc, nhà văn hoá kit xut sut đi vì nước vì dân. Văn kiện đó là:
a. Va đi đưng va k chuyn
b. Di chúc
c. Nht ký trong tù
d. Đường Kách mnh
Câu 75. Đin cm t còn thiếu vào ch trống đề hoàn thành điều mong mun cui cùng
trong Di chúc ca H Chí Minh: “Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu xây dng mt
nước Việt Nam ……, góp phần xứng đáng vào s nghip cách mng thế gii.”
a. Văn minh, hiện đại, giàu có và ổn định
b. Tươi đẹp, an toàn, mến khách và thân thin
c. Hoà bình, thng nht, đc lp, dân ch và giàu mnh
d. Phát trin, t do, thng nht và giàu mnh
Câu 76. Mt trong nhng giá tr của tưởng H Chí Minh đối vi cách mng Vit Nam
là:
a. Đưa cách mạng gii phóng dân tộc đến thng li bt đầu xây dng mt
hi mới chưa từng có trong lch s
b. M ra cho các dân tc thuc địa con đưng gii phóng gn vi tiến b xã hi
c. Góp phn tích cc vào cuộc đấu tranh đc lp, dân ch, hoà nh, hp tác phát
trin trên thế gii
d. M ra cho các dân tc thuộc địa trên thế giới con đường gii phóng gn lin vi
cách mạng tư sản
Câu 77. H Chí Minh người đã sáng lp, rèn luyện Đảng ta thành một Đảng cách mng
chân chính, lãnh đạo cuc Cách mạng Tháng Tám thành công đ m ra mt thời đại mi
trong lch s dân tc Vit Nam. Thi đại đó là:
a. Đc lp dân tc gn lin vi hnh phúc ca nhân dân
b. Độc lp dân tc gn lin vi ch nghĩa anh hùng cách mạng
c. Đc lp dân tc gn lin vi ch nghĩa xã hội
d. Ch nghĩa xã hội gn lin vi ch nghĩa anh hùng cách mạng
Câu 78. Điền o ch trng cm t còn thiếu: “Tư ng H Chí Minh t khi ra đời đã trở
thành ngn c tưởng dẫn đường cách mng Việt Nam đi từ thng lợi y đến thng li
khác. Và chính thc tin thng li ca cách mng Việt Nam đã chứng minh tính……của
ng H Chí Minh.” (Trích Bài diễn văn phiên khai mạc Đại hi IX ca Đng)
a. Đúng đắn, giàu sáng to
b. Chuyên nghiệp, đúng đắn
c. Chính xác, ổn định
d. Tính nhanh nhy, kh quan
Câu 79. Đại hội đại biu toàn quc ln th VII của Đảng (1991) đã khẳng định: Cùng vi
Ch nghĩa Mác - Lênin, Tư tưng H Chí Minh là:
a. Nn tng khoa hc - k thut cho hành động ca Đng
b. Nn tng kinh tế, kim ch nam cho hoạt động ca Đng
c. Nn tảng tư tưởng, kim ch nam cho hành động của Đảng
d. Nn tng cho các nguyên tc xây dựng Đảng
Câu 80. Đin t còn thiếu vào ch trống: “Lần đầu tiên trong lch s ng Việt Nam,
ởng định hướng, soi đường ch đạo s phát trin ca cách mng Vit Nam và dân tc Vit
Nam của chính ngưi Việt Nam. tưởng H Chí Minh tiếp tục soi đường cho Đảng
Cng sn Vit Nam và nhân dân Việt Nam trên con đưng thc hin mục tiêu ……”
a. Dân giàu, nước mnh, xã hi dân ch, công bằng, văn minh
b. Nhà nước ca dân, do dân, vì dân
c. Đc lp, t do, hnh phúc
d. Vì hnh phúc ca dân tc, vì m no cho nhân dân
Câu 81. Trong bi cảnh ngày nay, ng H Chí Minh giúp Đảng ta, nhân dân ta nhn
thc đúng đn nhng vấn đề có liên quan đến vic:
a. Xây dng đất nước đi lên hội cng sn, b qua giai đoạn quá đ lên ch nghĩa
hi
b. Bo v độc lp dân tc tiến ti xã hi ch nghĩa
c. Xây dng kinh tế đất nước đi lin vi bo v môi trưng
d. Xây dựng đất nưc Việt Nam cơ bản tr thành nước tư bản hiện đi
Câu 82. Đối vi s phát trin tiến b ca nhân loại, tưởng H Chí Minh góp phn m ra
cho các dân tc thuộc địa con đưng gii phóng dân tc. Cách mng gii phóng n tc
mun giành thng li trit đ phải đi theo con đường cách mng:
a. Tư sản
b. Dân quyn
c. Vô sn
d. Phong kiến
Câu 83. Đâu mt ni dung lớn trong ng H Chí Minh v ngoại giao đã p phn
tích cc vào cuộc đấu tranh độc lp dân tc, dân ch, hoà bình, hp tác phát trin trên
thế gii?
a. Lao đng tt c các nước đoàn kết li
b. Vô sn toàn thế giới, đoàn kết li
c. Công nhân toàn thế gii hãy liên hip li
d. Làm bn vi tt c mi nưc dân ch và không gây thù oán vi mt ai
Câu 84. “Chủ tch H Chí Minh vĩ đại, lãnh t thiên tài của Đảng và nhân dân ta, người thy
đi ca cách mng Việt Nam, người sáng lập, lãnh đạo rèn luyện Đảng ta, Anh hùng
gii phóng dân tộc, Danh nhân văn hoá thế giới, người đã làm rạng r dân tc ta, non sông
đất nước ta, ngưi chiến cng sn mu mực, người bn thân thiết ca các dân tộc đấu
tranh vì hoà bình, độc lập. Tư tưởng của Người cùng vi Ch nghĩa Mác - Lênin là nn tng
tưởng, kim ch nam cho hành đng của Đảng, mãi mãi soi đường s nghip cách mng
ca Đảng và nhân dân ta”. Câu nói trên đã ra đời trong hoàn cnh nào?
a. Nhân dp tng kết 86 năm hoạt đng của Đảng Cng sn Vit Nam
b. Nhân dịp 30 năm quc khánh nưc Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam
c. Nhân dịp 50 năm ngày sinh Bác Hồ
d. Nhân dịp 100 năm ngày Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cu nước
Câu 85. Vic nghiên cu, hc tập ng H Chí Minh cn góp phn thiết thc vào vic
làm cho tư tưởng, đạo đức, phong cách H Chí Minh tr thành:
a. Mt b phn cu thành nn tng tinh thn vng chc ca xã hi Vit Nam hin
đại
b. Mt b quy tc ng x trong xã hi ca Vit Nam hiện đại
c. Mt quy chun trong phong cách làm vic các cơ quan, công sở hiện đại
d. Mt b phn cu thành nên nn tng vt cht trong đi sng xã hi Vit Nam
Câu 86. Theo quan đim ca H Chí Minh, đối tưng ca cách mng thuộc địa là:
a. Giai cấp tư sản bn x
b. Giai cp nông dân
c. Ch nghĩa thực dân và tay sai phn đng
d. Địa ch phong kiến
Câu 87. Theo ng H Chí Minh, vấn đ độc lp dân tc ca các quc gia cn phi
được xem như là:
a. Quyn thiêng liêng, bt khm phm
b. Quyn thiêng liêng, không phi t nhiên mà có
c. Quyn tt nhiên, không cn phải đấu tranh cũng có đưc
d. Quyn thiêng liêng, có th can thip
Câu 88. Đin cm t còn thiếu vào ch trống: “Tất c các dân tc trên thế giới đều sinh ra
bình đng, dân tộc nào cũng ……. Đó nhng l phi không ai th chối cãi được.
(Trích Tuyên ngôn Đc lp)
a. Quyền mưu cầu hnh phúc cho tng cá nhân
b. Quyn sng, quyền sung sướng và quyn t do
c. Quyn t do, quyn quyết đnh vn mnh ca dân tc mình
d. Nhân quyn và dân quyn
Câu 89. Trong tgửi Liên Hp Quốc năm 1946, Hồ Chí Minh đã tng khẳng định: “Nhân
dân chúng tôi thành tht mong muốn hoà bình. Nhưng nhân dân chúng tôi cũng kiên quyết
chiến đấu đến cùng để bo v nhng quyn thiêng liêng nhất”. Quyền mà H Chí Minh
muốn nói đến là:
a. Đc lp cho T quc và ruộng đt cho dân cày nghèo
b. Đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng đưc hc hành
c. Toàn vn lãnh th cho T quốc và độc lập cho đất nước
d. T do tham gia các hot động tôn giáo, tín ngưỡng
Câu 90. Theo ng H CMinh, đc lp dân tc không ch quyn thiêng liêng, bt
kh xâm phm, mà độc lp dân tc còn phi gn lin vi:
a. Hnh phúc ca nhân dân
b. Quyn t do tín ngưng ca nhân dân
c. Quyn s hu tài sn ca nhân dân
d. Trình độ hc vn cao ca nhân dân
Câu 91. Yếu t nào được xem là vấn đề sng còn ca dân tc ta k t khi thc dân Pháp tiến
hành xâm lược và đt ách thng tr?
a. Gi gìn bn sắc văn hoá dân tộc
b. Đu tranh gii phóng dân tc
c. Đòi li hm m, xí nghip v lại tay người công nhân
d. Đòi lại ruộng đất cho nông dân
Câu 92. H Chí Minh đã dùng hình ảnh nào dưới đây để ch ch nghĩa tư bản?
a. Con h
b. Con đa hai vòi
c. Con voi
d. Con đại bàng
Câu 93. H Chí Minh đã không chọn con đường cách mạng tư sản để gii phóng dân tc bi
vì đó là cuộc cách mng:
a. Không phù hp vi tiến trình lch s
b. Không trit để, “không đến nơi”
c. Rt tn kém tin ca
d. Rt d gây đổ máu
Câu 94. Điền các t còn thiếu vào nhng ch trống: “Cách mệnh Pháp cũng như cách mệnh
M, nghĩa cách mệnh bn, cách mệnh không đến nơi, tiếng cng hoà dân ch
nhưng k thc trong thì tước lục……, ngoài thì áp bức ……. Cách mệnh đã bốn ln
ri, mà nay công nông Pháp hng còn phải mưu cầu cách mnh ln na mi hòng thoát khi
vòng áp bc.”
a. Công nông - chính quc
b. Công nhân - thuc đa
c. Nông dân - chính quc
d. Công nông - thuộc địa
Câu 95. H Chí Minh đã tìm thấy con đường cứu nước, gii phóng dân tộc theo con đưng
cách mng vô sản sau khi đọc xong tác phẩm nào dưới đây?
a. Sơ thảo ln th nht nhng luận cương v vn đ dân tc và vn đ thuc đa
b. Tình cnh giai cp công nhân Anh
c. Ch nghĩa duy vật và ch nghĩa kinh nghim phê phán
d. Nhà nước và cách mng
Câu 96. Đin t còn thiếu vào ch trống đ hoàn thành câu nói ca H Chí Minh: “Trong
thế gii y gi ch có……là thành công thành công đến nơi, nghĩa dân chúng được
hưởng cái hnh phúc t do, bình đẳng tht, không phi t do bình đẳng gi dối như một
s cuc cách mạng khác đã khoe khoang.”
a. Cách mnh Pháp
b. Cách mnh M
c. Cách mnh Nga
d. Cách mnh Trung Quc
Câu 97. Theo Tư tưng H Chí Minh, gii phóng dân tc phi gn vi gii phóng:
a. Giai cp
b. Nhân dân
c. Nông dân
d. Công nhân
Câu 98. Theo H CMinh, trong mi quan h gia gii phóng dân tc gn vi gii phóng
giai cp, thì gii phóng dân tc phi:
a. Đt sau gii phóng giai cp
b. Đặt ngang hàng vi gii phóng giai cp
c. Đt trưc hết, trên hết gii phóng giai cp
d. Không th đặt chung vi gii phóng giai cp
Câu 99. Theo H Chí Minh, nhim v chống đế quc chng phong kiến phải được thc
hin:
a. Đng thi và song song cùng lúc vi nhau
b. Chống đế quc phi đặt lên hàng đầu sau đó mi chng phong kiến
c. Chng phong kiến phi đặt lên hàng đầu sau đó mới chống đế quc
d. Ch cn chống đế quc, không cn chng li phong kiến
Câu 100. Theo H Chí Minh, do hoàn cnh lch s thuộc địa, ph thuộc nên con đưng
cách mng vô sn Vit Nam s đi theo con đưng gii phóng lần lưt là:
a. Dân tc - xã hi - giai cp - con người
b. Con người - xã hi - giai cp - dân tc
c. Giai cp - dân tc - xã hi - con ngưi
d. Xã hi - dân tc - giai cp - con ngưi
Câu 101. Trong Chánh ơng vắn tt của Đảng m 1930, H Chí Minh đã khẳng định
chiến lược cách mng Việt Nam là: “Làm sn dân quyn cách mạng ….. đ đi tới xã
hi cng sản”. Từ còn thiếu trong ch trng là:
a. Ruộng đất cách mng
b. Th địa cách mng
c. T do cách mng
d. Nhân quyn cách mng
Câu 102. sao H Chí Minh li la chọn phương hướng cách mạng làm sản n
quyn cách mng và th địa cách mạng để đi tới xã hi cng sn Vit Nam?
a. phương hướng này đã được các nước hi ch nghĩa y Âu th nghim và
thành công
b. phương ớng này đã giải quyết triệt để nhng yêu cu khách quan ca
cách mng Vit Nam cui thếXIX - đầu thế k XX
c. bn thân H Chí Minh mun th nghim một phương hướng mới chưa nước
nào áp dng
d. đây là yêu cu ca Quc tế Cng sản đặt ra đ gii quyết khng hong cho ch
mng Vit Nam
Câu 103. S khác bit trong khái nim v “cách mạng sản dân quyền” của Nguyn Ái
Quc so vi Quc tế Cng sản là đã:
a. Bao hàm thêm nhim v chng đế quc, gii phóng dân tôc
b. Bao hàm thêm nhim v gii phóng giai cp
c. Loại đi nhiệm v chống đế quc, gii phóng dân tc
d. Loại đi nhiệm v gii phóng giai cp
Câu 104. Theo quan điểm ca Quc tế Cng sn, hai nhim v chống đế quc chng
phong kiến phi:
a. Thc hin đng thi vi nhau
b. Chống đế quốc trưc ri mi chng phong kiến
c. Chng phong kiến ri mi chống đế quc
d. Không th xy ra cùng mt lúc
Câu 105. Theo H Chí Minh, cách mng gii phóng dân tộc trong điu kin ca Vit Nam
phi do giai cấp nào lãnh đạo?
a. Giai cp công nhân
b. Giai cp nông dân
c. Tng lp tri thc
d. Giai cp phong kiến
Câu 106. Trong tác phẩm Đường Kách mnh (1927), H Chí Minh cho rng: Cách mnh
trưc hết là phi có:
a. Thiên thi, đa li, nhân hoà
b. Đng cách mnh
c. Liên minh công - nông
d. S giúp đỡ ca Quc tế Cng sn
Câu 107. H Chí Minh cho rằng: “Cách mạng gii phóng dân tc phi da trên lực lượng
đại đoàn kết dân tc, lấy ……làm nn tảng”. T còn thiếu trong ch trng là:
a. Đng Cng sn
b. Chính ph
c. Nhà nưc
d. Liên minh công - nông
Câu 108. “Trong bu tri không quý bng nhân dân. Trong thế gii không mnh
bng lc lượng đoàn kết ca nhân dân”. Câu nói trên ca H Chí Minh đưc trích trong:
a. Bài nói chuyn tại Đại hc Nhân dân Vit Nam (1956)
b. Bản Tuyên ngôn Đc lp ti Quảng trường Ba Đình (1945)
c. Thư gửi U ban nhân dân các tnh, k, huyn và làng (1945)
d. Li kêu gi toàn quc kháng chiến (1946)
Câu 109. Hoàn thành t còn thiếu trong câu sau ca H Chí Minh: “Gốc vng, y mi
bn. Xây lu thng li trên nền …….”
a. T do
b. Nhân dân
c. Vit Nam
d. Quc gia
Câu 110. Trong Sách c vn tt của Đảng (1930), H Chí Minh cho rằng đối vi nhng
tng lp phú nông, trung, tiểu, địa ch bn Vit Nam chưa mặt phn cách mng
thì phi:
a. Làm cho h trung lp
b. Bng mi cách lôi kéo
c. Loi ra khỏi hàng ngũ
d. Tìm cách mua chuc
Câu 111. Trong Li kêu gi toàn quc kháng chiến (1946), H Chí Minh viết: “Bất k đàn
ông, đàn bà, bất k người già, ngưi trẻ, không chia tôn giáo, đng phái, dân tc. H
người Vit Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cu T Quốc”. Câu nói trên của
H Chí Minh có ý nghĩa là:
a. Lc lưng cách mng bao gm toàn dân
b. Lc lưng cách mạng càng đông càng vui
c. Kêu gi tinh thần ham đánh giặc ca mi tng lp nhân dân
d. Trong chiến tranh, ai cũng có thể tham gia quân đội
Câu 112. Trong khi xác định lc lượng cách mng toàn dân tc, H Chí Minh xác định
lc lưng nào là gc cách mng?
a. Liên minh công - nông - trí thc
b. Liên minh công - nông - phong kiến
c. Liên minh công - nông
d. Liên minh công - nông - binh
Câu 113. H Chí Minh cho rng Vit Nam, liên minh công - nông nòng ct ca ch
mạng vì đây là hai giai cấp:
a. Đông đảo và b bóc lt nng n nht
b. Được hưng nhiu quyn li nht
c. Hung hăng và hiếu chiến nht
d. Có k năng đánh gic tt nht
Câu 114. Theo tưởng H Chí Minh, cách mng gii phóng dân tc cn ch động, sáng
to và có kh năng:
a. Giành thng li trưc cách mng vô sn chính quc
b. Giành thng li sau cách mng vô sn chính quc
c. Giành thng li cùng lúc vi cách mng vô sn chính quc
d. Thay thế cuc cách mng vô sn chính quc
Câu 115. Đin t còn thiếu vào ch trống: Theo giáo trình tưởng H Chí Minh, do chưa
đánh giá hết tim lc và kh năng to lớn ca cách mng thuộc địa nên Quc tế Cng sn
lúc xem cách mng thuc địa…… vào cách mạng vô sn chính quc.
a. Ph thuc
b. Tách ri
c. Quyết đnh
d. Không liên quan
Câu 116. Trong tác phm Bn án chế độ thc dân Pháp (1925) H Chí Minh đã viết:
“……là một con đỉa mt cái vòi m vào giai cp sn chính quc mt cái i
khác bám vào giai cp sn thuộc đa. Nếu mun giết con vt ấy, người ta phải đng
thi ct c hai vòi”. Từ còn thiếu trong ch trng trên là:
a. Ch nghĩa đế quc
b. Ch nghĩa quân phit
c. Ch nghĩa tư bản
d. Ch nghĩa giáo điu
Câu 117. Trong tác phm Tuyên ngôn ca Hi liên hip thuộc địa, H Chí Minh viết: “Hỡi
anh em các thuộc địa. Anh em phi làm thế nào để được gii phóng? Vn dng công thc
ca C.Mác, chúng tôi xin nói vi anh em rng, công cuc gii phóng anh em ch th thc
hiện được bng s n lc ca bản thân các anh em”. Câu nói trên của H Chí Minh ý
nghĩa là:
a. Kêu gi các dân tc thuc đa đng lên gii phóng cho nhau
b. Kêu gi các dân tc thuc địa đứng t lên gii phóng dân tc
c. Kêu gi các dân tc thuc đa liên kết lại để gii phóng chính quc
d. Kêu gi các dân tc thuc đa t gii phóng chính quc
Câu 118. H Chí Minh đã giải thích như thế nào v s cn thiết phi s dng bo lc cách
mng trong cách mng gii phóng dân tc Vit Nam?
a. lực lượng trang của Vit Nam lực lượng hùng hậu đưc trang b khí
ti tân, hiện đại
b. thc dân Pháp dùng bo lc phn ch mạng trong quá trình xâm c
cai tr Vit Nam
c. s dng bo lc cách mạng để th hin sc mnh ca khối đại đoàn kết dân tc
Vit Nam
d. Vì chúng ta muốn đánh nhanh, thắng nhanh để chm dt chiến tranh
Câu 119. Đin t còn thiếu vào ch trng: Trong Cách mạng Tháng Tám m 1945, vi
hình thc tng khởi nghĩa của qun chúng nhân dân c nước ch yếu dựa vào ……., nhân
dân ta đã giành được thng li, giành chính quyn v tay nhân dân.
a. Da vào bo lực vũ trang thuần tuý
b. Dùng phương pháp đàm phán hoà bình
c. Kêu gọi quân đội nưc ngoài tr giúp
d. Lc lưng chính tr kết hp vi lc lượng vũ trang
Câu 120. Trong hai hình thc bo lc cách mng thì chính tr đấu tranh chính tr là cơ sở,
nn tng cho vic y dng lực lượng trang, còn trang đấu tranh trang ý
nghĩa như thế nào vi vic tiêu dit lc lượng quân địch, đi đến kết thúc chiến tranh?
a. Quyết định
b. Tương đối
c. Th yếu
d. Ít quan trng
Câu 121. Quan nim ca Ch tch H Chí Minh v cách làm ch nghĩa
xã hi là:
a. Đem ca n, sc n, i dân làm li cho dân
b. Quản nhà nước tp trung, bao cp
c. Phi dựa vào các nước hi ch nghĩa
d. Phi dựa vào các nước tiên tiến
Câu 122. Theo H Chí Minh, mâu thun ch yếu nht trong thi k quá độ nước ta là:
a. Mâu thun gia các giai cp
b. Mâu thun gia cách mng và phn cách mng
c. Mâu thun gia yêu cu phát trin cao ca đất nước vi thc trng nghèo
n, lc hu
d. Mâu thun gia ngưi giàu và ngưi nghèo
Câu 123. Theo H Chí Minh, nguyên tc phân phi ch yếu trong ch nghĩa xã hi là:
a. m theo năng lc hưởng theo lao động
b. Phân phi bình quân
c. Phân phi theo vn và tài sn đóng góp
d. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cu

Preview text:

TÀI LIỆU ÔN THI MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
Câu 1. Mục đích kiến thức của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh là gì? Chọn phương án đúng nhất.
a. Sinh viên bước đầu có khả năng tư duy đúng đắn khi phân tích lý luận và thực tiễn
các vấn đề đặt ra trong cuộc sống
b. Sinh viên thêm tin tưởng vào chế độ xã hội chủ nghĩa, sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
c. Sinh viên được trang bị những kiến thức cơ bản về sự ra đời, phát triển, những
nội dung cơ bản của Tư tưởng Hồ Chí Minh
d. Sinh viên được truyền cảm hứng trong vấn đề học tập suốt đời
Câu 2. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ
thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những……, kết quả của sự vận dụng và phát triển
sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các
giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại, là tài sản tinh
thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp
cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi.” (Đại hội XI của Đảng)
a. Vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
b. Vấn đề cơ bản của văn hoá Việt Nam
c. Vấn đề cơ bản của mọi chính quyền
d. Vấn đề cơ bản trong xã hội Việt Nam
Câu 3. Khái niệm “Tư tưởng Hồ Chí Minh” đã nêu rõ cơ sở hình thành, những nội dung cơ
bản, bản chất khoa học cách mạng và:
a. Sự phức tạp của Tư tưởng Hồ Chí Minh
b. Ý nghĩa của Tư tưởng Hồ Chí Minh
c. Tiến trình phát triển của Tư tưởng Hồ Chí Minh
d. Sự thăng trầm của Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 4. Tư tưởng Hồ Chí Minh thuộc hệ tư tưởng nào dưới đây?
a. Hệ tư tưởng phong kiến
b. Hệ tư tưởng tư sản
c. Hệ tư tưởng Mác - Lênin
d. Hệ tư tưởng dân chủ tư sản
Câu 5. Đại hội VII của Đảng (1991) được xem là cột mốc quan trọng của Tư tưởng Hồ Chí
Minh bởi vì đây là lần đầu tiên Đảng ta:
a. Quyết định đưa môn Tư tưởng Hồ Chí Minh vào giảng dạy trong hệ thống các trường đại học
b. Nêu ra khái niệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
c. Phát động cuộc vận động học tập và làm theo Tư tưởng Hồ Chí Minh trong các công sở
d. Đưa vào Tư tưởng Hồ Chí Minh những nội dung mới
Câu 6. Đối tượng nghiên cứu chính của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a. Cuộc đời, sự nghiệp vẻ vang của Chủ tịch Hồ Chí Minh
b. Toàn bộ quan điểm của Hồ Chí Minh về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
c. Những câu nói nổi tiếng, bất hủ của Hồ Chí Minh
d. Quá trình hơn ba mươi năm Hồ Chí Minh sống và làm việc ở nước ngoài
Câu 7. Những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam trong Tư tưởng Hồ Chí Minh được
phản ánh chủ yếu thông qua hình thức là:
a. Những hoạt động trong đời sống thường ngày của Hồ Chí Minh
b. Những văn kiện của Đảng do Hồ Chí Minh soạn thảo
c. Những bài nói chuyện của Hồ Chí Minh được ghi chép lại
d. Những bài nói, bài viết, các hoạt động cách mạng và trong cuộc sống hàng ngày
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng với Tư tưởng Hồ Chí Minh?
a. Vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của Việt Nam
b. Áp dụng toàn bộ tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin vào cách mạng Việt Nam
c. Thay đổi lại toàn bộ tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin cho phù hợp với điều kiện cách mạng Việt Nam
d. Phủ nhận toàn bộ tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin khi áp dụng vào cách mạng Việt Nam
Câu 9. Một trong những phương pháp luận được sử dụng khi nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh là: a. Chủ nghĩa duy tâm
b. Chủ nghĩa duy vật lịch sử c. Chủ nghĩa duy lý
d. Chủ nghĩa đại quốc gia dân tộc
Câu 10. Một trong những nguyên tắc và quan điểm được sử dụng khi nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a. Thống nhất lý luận và thực tiễn
b. Sáng tạo và đổi mới
c. Thống nhất tính đảng và tính giai cấp
d. Phiến diện và hệ thống
Câu 11. Nội dung cơ bản của nguyên tắc thống nhất tính đảng và tính khoa học trong
nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a. Đứng trên lập trường của giai cấp nông dân và quan điểm của chủ nghĩa duy tâm
b. Đứng trên lập trường của giai cấp nông dân và quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin
c. Đứng trên lập trường của liên minh công - nông - trí thức và quan điểm của chủ nghĩa duy tâm
d. Đứng trên lập trường của giai cấp công nhân và quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin
Câu 12. Hồ Chí Minh cho rằng lý luận và thực tiễn có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Trong
đó lý luận được xem như là:
a. Bàn đạp để công việc được giải quyết nhanh hơn
b. Kim chỉ nam chỉ ra phương hướng trong công việc thực tế
c. Cuốn sách để hướng dẫn chi tiết công việc
d. Từ điển để giải thích những công việc chưa hiểu
Câu 13. Khi xem xét sự vật, hiện tượng đã xuất hiện trong lịch sử như thế nào, trải qua
những giai đoạn gì, đứng trên quan điểm nào của sự phát triển để xem xét sự vật, hiện
tượng, thì đó là phương pháp nghiên cứu dựa trên: a. Quan điểm duy tâm b. Quan điểm duy vật
c. Quan điểm lịch sử - cụ thể
d. Quan điểm hệ thống cấu trúc
Câu 14. Một yêu cầu về lý luận khi nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh trên quan điểm toàn
diện và hệ thống là phải luôn luôn quán triệt mối quan hệ qua lại giữa các yếu tố trong sự
gắn kết của các tư tưởng hạt nhân cốt lõi. Tư tưởng đó là:
a. Giải phóng giai cấp, giải phóng sức lao động
b. Độc lập dân tộc, chủ nghĩa xã hội
c. Đấu tranh vì hoà bình, dân chủ trên thế giới
d. Đấu tranh vì quyền con người
Câu 15. Hồ Chí Minh nhìn sự vật, hiện tượng trong một trạng thái vận động không ngừng,
thích nghi không ngừng để phát triển bền vững. Vì vậy khi nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh phải vận dụng:
a. Quan điểm kế thừa và phát triển
b. Quan điểm một chiều
c. Quan điểm lịch sử - cụ thể d. Quan điểm toàn diện
Câu 16. Phương pháp nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh thông qua những tác phẩm mà
Người để lại kết hợp những hoạt động trong đời sống hàng ngày của Người thì được gọi là:
a. Phương pháp logic và lịch sử
b. Phương pháp phân tích văn bản kết hợp hoạt động thực tiễn
c. Phương pháp chuyên ngành
d. Phương pháp liên ngành
Câu 17. Vì sao phải sử dụng phương pháp chuyên ngành, liên ngành khi nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh?
a. Vì Tư tưởng Hồ Chí Minh thể hiện thông qua nhiều lĩnh vực
b. Vì Tư tưởng Hồ Chí Minh được du nhập từ phương Tây vào Việt Nam
c. Vì Tư tưởng Hồ Chí Minh rất cao siêu và khó nắm bắt
d. Vì Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành thành và phát triển qua nhiều giai đoạn khác nhau
Câu 18. Một trong những ý nghĩa của việc học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh đối với sinh viên là:
a. Củng cố niềm tin vào chế độ phong kiến
b. Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý luận
c. Giáo dục và định hướng thực hành đạo đức của một vĩ nhân
d. Rèn luyện phong cách lãnh đạo trong đời sống hàng ngày
Câu 19. Sinh viên nghiên cứu môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh sẽ có điều kiện tốt để thực
hành đạo đức cách mạng, chống lại: a. Chủ nghĩa duy lý b. Chủ nghĩa cầu toàn c. Chủ nghĩa cá nhân d. Chủ nghĩa dân tuý
Câu 20. Sinh viên học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh để vận dụng xây dựng phong cách tư
duy, phong cách diễn đạt, phong cách làm việc, phong cách ứng xử, phong cách sinh hoạt
của Hồ Chí Minh theo phương châm:
a. Không có gì quý hơn độc lập tự do
b. Dĩ bất biến, ứng vạn biến
c. Độc lập cho dân tộc, hạnh phúc cho nhân dân
d. Dựa vào sức mình là chính
Câu 21. Thực dân Pháp chính thức xâm lược Việt Nam vào năm nào? a. 1858 b. 1868 c. 1900 d. 1915
Câu 22. Các cuộc khởi nghĩa dưới ngọn cờ Cần Vương (1885 - 1896) tuy diễn ra rất sôi nổi
nhưng cuối cùng đều thất bại đã chứng tỏ điều gì?
a. Hệ tư tưởng của giai cấp tư sản quá hiện đại, không phù hợp với cách mạng Việt Nam
b. Hệ tư tưởng phong kiến đã lỗi thời, không phù hợp với tiến trình cách mạng Việt Nam
c. Giai cấp nông dân không đủ tiềm lực kinh tế lãnh đạo cách mạng
d. Giai cấp công nhân chưa đủ mạnh để lãnh đạo cách mạng
Câu 23. Đâu là triều đại phong kiến cuối cùng trong lịch sử Viêt Nam? a. Triều đại nhà Lý b. Triều đại nhà Trần
c. Triều đại nhà Nguyễn d. Triều đại nhà Lê
Câu 24. Theo giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, đâu là thái độ của triều đình nhà Nguyễn
khi thực dân Pháp tiến hành xâm lược nước ta?
a. Nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp để giữ vững địa vị thống trị của mình
b. Lần lượt ký kết các hiệp ước đầu hàng, từng bước trở thành tay sai của thực dân Pháp
c. Kiên quyết chống trả lại các hành động gây hấn, xâm lược của thực dân Pháp
d. Tiến hành các cuộc đàm phán ngoại giao với thực dân Pháp
Câu 25. Năm 1897, sau khi hoàn thành căn bản việc bình định Việt Nam về mặt quân sự,
thực dân Pháp bắt tay vào khai thác thuộc địa Việt Nam một cách mạnh mẽ và từng bước
biến nước ta thành nước: a. Thuộc địa b. Phong kiến c. Độc lập
d. Thuộc địa, nửa phong kiến
Câu 26. Các cuộc khởi nghĩa của Phạm Bành và Đinh Công Tráng, Nguyễn Thiện Thuật,
Phan Đình Phùng, Hoàng Hoa Thám, Trương Định vào cuối thế kỷ XIX tiêu biểu cho khuynh hướng: a. Dân chủ tư sản b. Vô sản c. Phong kiến d. Bán dân chủ
Câu 27. Đâu là mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai
thác thuộc địa của thực dân Pháp? a. Tư sản - vô sản
b. Nông dân - địa chủ phong kiến
c. Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp
d. Tư sản dân tộc - thực dân Pháp
Câu 28. Các phong trào Đông Du, Duy Tân, Đông Kinh Nghĩa Thục, chống đi phu, chống
sưu thuế ở Trung Kỳ… diễn ra đầu thế kỷ XX là các phong trào tiêu biểu cho khuynh hướng: a. Dân chủ tư sản b. Vô sản c. Phong kiến d. Bán dân chủ
Câu 29. Tổ chức nào dưới đây lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1927)?
a. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
b. Việt Nam Quốc dân Đảng
c. Tân Việt Cách mạng Đảng
d. Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 30. Ở Việt Nam, công nhân chính thức trở thành một giai cấp vào thời gian nào?
a. Trước khi thực dân Pháp bắt đầu xâm lược Việt Nam (1858)
b. Trước Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914 - 1918)
c. Trong chiến tranh Thế giới thứ hai (1939 - 1945)
d. Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897)
Câu 31. Ngoài những đặc điểm chung của giai cấp công nhân quốc tế, giai cấp công nhân
Việt Nam còn có đặc điểm riêng là:
a. Ra đời cùng lúc với giai cấp nông dân
b. Bị giai cấp phong kiến áp bức, bóc lột
c. Chịu ba tầng áp bức bóc lột: Thực dân, tư bản và phong kiến
d. Ra đời cùng lúc với giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 32. Ai là người đã dày công truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân
và phong trào yêu nước Việt Nam, chuẩn bị về lý luận, chính trị, tư tưởng và tổ chức để
sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam vào năm 1930? a. Hà Huy Tập b. Trần Phú c. Lê Hồng Phong d. Hồ Chí Minh
Câu 33. Yếu tố nào dưới đây được xem là nền tảng tư tưởng, điểm xuất phát và động lực
thúc đẩy Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?
a. Lý tưởng sống cao đẹp
b. Tinh thần ham học hỏi
c. Chủ nghĩa yêu nước
d. Sự nhanh nhạy về chính trị
Câu 34. Tác phẩm nào dưới đây của Hồ Chí Minh đã thể hiện rõ nhất tinh thần đấu tranh
anh dũng, bất khuất vì độc lập, tự do của Tổ quốc nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia và sự
toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam? a. Nhật ký trong tù
b. Tuyên ngôn Độc lập
c. Sửa đổi lối làm việc
d. Lời than vãn của bà Trưng Trắc
Câu 35. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Hồ Chí Minh đã kế thừa, phát triển những giá trị
truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam trên khía cạnh yêu nước gắn liền với yêu ……” a. Chế độ b. Nhân dân c. Đồng loại d. Con người
Câu 36. Một trong những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí
Minh tiếp thu để hình thành nên tư tưởng của mình là:
a. Những mặt tích cực của Nho giáo
b. Tư tưởng vị tha của Phật giáo
c. Tự hào về lịch sử, văn hoá, phong tục tập quán lâu đời
d. Tư tưởng bình đẳng của Thiên Chúa giáo
Câu 37. Hồ Chí Minh đã tiếp thu những yếu tố tích cực của các tôn giáo để hình thành nên
tư tưởng của mình. Một trong những tôn giáo đó là: a. Thiên Chúa giáo b. Hồi giáo c. Ấn Độ giáo d. Do Thái giáo
Câu 38. Tư tưởng Hồ Chí Minh đã tiếp thu những giá trị gì trong tinh hoa văn hoá nhân loại?
a. Những giá trị mới lạ về phong tục, tập quán
b. Những thành tựu về khoa học - công nghệ
c. Những tinh hoa về ẩm thực, nghệ thuật
d. Những tư tưởng tiến bộ nhân đạo
Câu 39. Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Nho giáo là gì? a. Tinh thần hiếu học
b. Quản lý xã hội bằng đạo đức
c. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân
d. Sự bình đẳng giữa các giai cấp
Câu 40. Tư tưởng từ bi, vị tha, yêu thương con người, sống hoà đồng, gắn bó với đất nước
trong Tư tưởng Hồ Chí Minh được kế thừa từ tôn giáo nào dưới đây? a. Thiên Chúa giáo b. Phật giáo c. Lão giáo d. Ấn Độ giáo
Câu 41. Hồ Chí Minh đã trực tiếp nghiên cứu tư tưởng nhân văn, dân chủ và nhà nước pháp quyền từ:
a. Các nhà khai sáng phương Tây
b. Các nhà triết học cổ đại
c. Các nhà lãnh đạo tôn giáo lớn trên thế giới
d. Các tác phẩm văn học kinh điển nước ngoài
Câu 42. Đâu là yếu tố quan trọng có vai trò quyết định trong việc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh? a. Chủ nghĩa Tam dân
b. Chủ nghĩa Mác - Lênin
c. Chủ nghĩa yêu nước
d. Chủ nghĩa anh hùng cách mạng
Câu 43. Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là: a. Lòng nhân ái cao cả
b. Tu dưỡng đạo đức cá nhân
c. Phương pháp làm việc biện chứng
d. Có chính sách phù hợp với nước ta
Câu 44. Hồ Chí Minh viết: “Người ta chỉ có thể trở thành người ……khi biết làm giàu trí óc
của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra”. Từ còn
thiếu trong chỗ trống là: a. Thông thái b. Cộng sản c. Yêu nước d. Uyên bác
Câu 45. Trong quá trình lãnh đạo cách mạng, Chủ tịch Hồ Chí Minh không những vận dụng
sáng tạo, mà còn bổ sung, phát triển và làm phong phú chủ nghĩa Mác - Lênin trong vấn đề:
a. Giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội
b. Làm cách mạng tư sản tiến lên xã hội cộng sản
c. Bỏ qua giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội tiến lên xã hội cộng sản
d. Xây dựng đảng theo hướng đa nguyên, đa đảng
Câu 46. Thái độ của Nguyễn Ái Quốc đối với các phong trào yêu nước theo khuynh hướng
dân chủ tư sản đầu thế kỷ XX là:
a. Ủng hộ nhiệt tình các phong trào
b. Tham gia và trở thành lãnh đạo các phong trào
c. Phê phán và chỉ ra những mặt hạn chế của các phong trào
d. Không quan tâm đến các phong trào
Câu 47. Thời kỳ hình thành tư tưởng cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam theo con
đường cách mạng vô sản của Tư tưởng Hồ Chí Minh được tính từ:
a. 29/1/1941 đến ngày 2/9/1969
b. 4/2/1930 đến ngày 28/1/1941
c. 31/12/1920 đến ngày 3/2/1930
d. 6/6/1911 đến ngày 30/12/1920
Câu 48. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường cách
mạng vô sản được hình thành từng bước trong quá trình Hồ Chí Minh đi tìm con đường cứu
nước. Đó là quá trình Hồ Chí Minh:
a. Sống, làm việc và tìm hiểu về đời sống của những người công nhân trong các khu ổ chuột ở Mỹ
b. Sống, làm việc và nghiên cứu Luận cương của Lênin ở Pháp
c. Sống, làm việc, học tập, nghiên cứu lý luận và tham gia đấu tranh trong thực tế
cách mạng ở nhiều nước
d. Tham gia học tập và nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin tại trường đại học Phương Đông ở Liên Xô
Câu 49. Hoạt động nào dưới đây đã đánh dấu bước nhận thức mới về quyền tự do, dân chủ
nhân dân của Hồ Chí Minh?
a. Thay mặt những người Việt Nam yêu nước ở Pháp gửi Yêu sách của nhân dân
An Nam tới hội nghị Véc-xây
b. Gia nhập Đảng Xã hội của giai cấp công nhân Pháp
c. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản
d. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp, trở thành người cộng sản Việt Nam đầu tiên
Câu 50. Hồ Chí Minh đã tìm thấy được điều gì khi đọc bản “Sơ thảo lần thứ nhất những
luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin?
a. Phương hướng đấu tranh giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng tư sản
b. Phương hướng đấu tranh giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản
c. Phương hướng xây dựng đất nước lên xã hội cộng sản, bỏ qua giai đoạn xã hội chủ nghĩa
d. Phương hướng xây dựng đất nước từ phong kiến lên xã hội cộng sản, bỏ qua giai
đoạn tư bản chủ nghĩa
Câu 51. Nguyễn Ái Quốc đã tham gia sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa Pháp vào năm nào? a. 1911 b. 1917 c. 1921 d. 1930
Câu 52. Trong thời kỳ hoạt động từ 1920 - 1925, để lên án chủ nghĩa thực dân Pháp, thức
tỉnh lương tri nhân dân Pháp và nhân loại tiến bộ, khơi dậy lòng yêu nước của nhân dân các
dân tộc thuộc địa trên thế giới, Hồ Chí Minh đã tích cực sử dụng hình thức đấu tranh trên lĩnh vực: a. Bãi công, bãi khoá b. Mít-tinh, biểu tình c. Nghị trường d. Báo chí
Câu 53. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa Pháp do Nguyễn Ái Quốc và một số người yêu
nước thành lập (1921) có cơ quan ngôn luận là tờ báo: a. Thanh niên b. Người nhà quê c. An Nam trẻ d. Người cùng khổ
Câu 54. Thông qua báo chí và các hoạt động thực tiễn, Hồ Chí Minh đã tích cực truyền bá
chủ nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam để chuẩn bị cho việc:
a. Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
b. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
c. Thành lập nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
d. Thành lập nhà nước theo mô hình của nhà nước phương Tây
Câu 55. Tổ chức nào dưới đây được xem là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a. Việt Nam Phục quốc Đồng minh hội
b. Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội
c. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
d. An Nam Cách mạng đồng chí hội
Câu 56. Trong quá trình tổng kết kinh nghiệm các cuộc Cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mỹ
và nhất là từ kinh nghiệm Cách mạng Tháng Mười Nga, Hồ Chí Minh đã rút ra được điều gì?
a. Cách mạng Việt Nam phải có giai cấp công - nông làm lãnh đạo
b. Cách mạng Việt Nam phải có Đảng Cộng sản với chủ nghĩa Mác - Lênin làm cốt để lãnh đạo
c. Cách mạng Việt Nam muốn thành công cần phải có sự giúp đỡ của các đảng cộng sản trên thế giới
d. Cách mạng Việt Nam phải có Đảng lãnh đạo dựa trên lực lượng của giai cấp nông dân
Câu 57. Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh được xem như là sự chuẩn bị mọi mặt về chính trị,
tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)?
a. Bản án chế độ thực dân Pháp b. Tuyên ngôn Độc lập c. Đường Kách mệnh d. Con rồng tre
Câu 58. Sự kiện Hồ Chí Minh thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam với cương lĩnh chính trị
đúng đắn và sáng tạo đã có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?
a. Đưa vị thế của cách mạng Việt Nam lên một tầm cao mới, cả nước bước vào xây
dựng chủ nghĩa cộng sản
b. Mở ra một trang sử mới cho dân tộc Việt Nam, lập ra nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c. Mở ra một thời đại mới cho dân tộc Việt Nam, cả nước độc lập tiến lên chủ nghĩa xã hội
d. Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và tổ chức lãnh đạo cách mạng kéo
dài suốt từ cuối thế kỷ XIX sang đầu năm 1930

Câu 59. Thời kỳ từ ngày 4/2/1930 đến 28/1/1941, Tư tưởng Hồ Chí Minh phải vượt qua
những thử thách để giữ vững đường lối, phương pháp cách mạng vì đây là thời gian:
a. Hồ Chí Minh có ý định thay đổi phương pháp từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản
b. Các đảng cộng sản trên thế giới đồng loạt thay đổi các phương pháp cách mạng
c. Quốc tế Cộng sản chịu ảnh hưởng quan điểm giáo điều, tả khuynh trong việc nhìn nhận Hồ Chí Minh
d. Cách mạng Việt Nam có những biến động trong việc thử nghiệm những phương pháp cách mạng
Câu 60. Hồ Chí Minh đã thoát khỏi nhà tù của thực dân Anh ở Hồng Kông vào năm: a. 1930 b. 1934 c. 1940 d. 1945
Câu 61: Tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng Cộng sản Đông Dương khẳng định trở thành
yếu tố chỉ đạo cách mạng Việt Nam từ sự kiện nào?
a. Hội nghị lần thứ Tám Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941)
b. Chiến tranh Thế giới thứ hai bùng nổ (1939)
c. Hồ Chí Minh rời Liên Xô về Trung Quốc (1938)
d. Hồ Chí Minh vào học Trường Quốc tế Lênin (1934)
Câu 62 Ngay khi về nước, Hồ Chí Minh đã chủ trì Hội nghị lần thứ Tám Ban Chấp hành
Trung ương Đảng (5/1941) và xác định cách mạng Việt Nam phải đặt nhiệm vụ nào lên hàng đầu? a. Giải phóng giai cấp
b. Giải phóng dân tộc
c. Chia lại ruộng đất cho dân cày nghèo
d. Giảm thuế trong nông nghiệp
Câu 63. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5/1941 có gì mới so với Nghị quyết
Hội nghị Trung ương Đảng tháng 6/1939
a. Hoàn chỉnh thêm một bước sự chuyển hướng chiến lược và sách lược của cách mạng Việt Nam
b. Đánh dấu bước trưởng thành của giai cấp nông dân trong quá trình lãnh đạo cách mạng
c. Thể hiện sự nhạy bén của Đảng trong việc chuyển khối đại đoàn kết dân tộc sang
khối liên minh công - nông
d. Là sự thừa nhận Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Hồ Chí Minh là không phù hợp với cách mạng Việt Nam
Câu 64. Trải qua sóng gió, thử thách, những quan điểm cơ bản nhất về đường lối cách mạng
giải phóng dân tộc Việt Nam của Hồ Chí Minh được Đảng khẳng định đưa vào thực tiễn tổ
chức nhân dân, biến thành phong trào cách mạng để dẫn tới:
a. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
b. Sự thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945
c. Sự ra đời của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d. Sự ra đời của Nhà nước Xô Viết
Câu 65. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Thời kỳ từ ngày 29/1/1941 đến ngày 2/9/1969 là
thời kỳ Tư tưởng Hồ Chí Minh……”
a. Tiếp tục phát triển, soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta
b. Ngừng phát triển vì không phù hợp với tiến trình cách mạng Việt Nam
c. Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng cách mạng
d. Hình thành những nội dung cơ bản về cách mạng Việt Nam
Câu 66. Đâu là một phương châm ngoại giao được Hồ Chí Minh sử dụng để đối phó với
tình thế thù trong, giặc ngoài sau Cách mạng Tháng Tám?
a. Dựa vào sức mình là chính
b. Dĩ bất biến, ứng vạn biến c. Bốn tại chỗ
d. Tăng cường song phương, nâng tầm đa phương
Câu 67. Theo giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, đâu là giai đoạn mà Hồ Chí Minh được
coi là linh hồn của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? a. 1930 - 1945 b. 1946 - 1954 c. 1954 - 1975 d. 1954 - 1969
Câu 68. Tác phẩm nào dưới đây của Hồ Chí Minh vừa thể hiện được khái quát đường lối
kháng chiến chống thực dân Pháp, vừa là lời thề thiêng liêng bảo vệ Tổ quốc của dân tộc Việt Nam? a. Tự chỉ trích
b. Kháng chiến nhất định thắng lợi
c. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
d. Đề cương văn hoá Việt Nam
Câu 69. Thời kỳ từ năm 1946 đến năm 1954 là thời kỳ mà Hồ Chí Minh đã hoàn thiện lý
luận cách mạng trong vấn đề:
a. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
b. Xây dựng đường lối cứu nước theo con đường cách mạng tư sản
c. Xây dựng Đảng lấy nguyên tắc tập trung dân chủ làm nguyên tắc cao nhất
d. Xây dựng xã hội cộng sản ở Việt Nam
Câu 70. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Từ năm 1954 đến năm 1969, Hồ Chí Minh đã xác
định và lãnh đạo thực hiện đường lối cùng một lúc thi hành hai nhiệm vụ chiến lược của
cách mạng Việt Nam: Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và tiếp tục cuộc …… ở miền Nam.”
a. Cách mạng giải phóng ruộng dất
b. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân c. Cách mạng tư sản
d. Cách mạng cải tạo xã hội chủ nghĩa
Câu 71. Thời kỳ 1954 - 1969, Hồ Chí Minh đã bổ sung và hoàn thiện hệ thống cơ bản của
cách mạng Việt Nam trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, quân sự, văn hoá, đạo đức, đối ngoại nhằm:
a. Nâng vị thế Việt Nam lên hàng đầu trong khối các nước xã hội chủ nghĩa
b. Để gây sức ép với các nước phương Tây công nhận địa vị pháp lý của Việt Nam
c. Xây dựng đất nước Việt Nam cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
d. Hướng tới mục tiêu nước ta độc lập, tự do, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
Câu 72. Trước sự kiện đế quốc Mỹ tăng cường quân đội viễn chinh vào miền Nam và đẩy
mạnh đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải quân, ngày 17/7/1966 Hồ Chí Minh đã:
a. Đề ra chương trình thi đua “người tốt, việc tốt”
b. Ra lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước
c. Ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
d. Ra lời kêu gọi thi đua ái quốc
Câu 73. Trong Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước (17/7/1966), Hồ Chí Minh đã nêu
ra một chân lý lớn của thời đại. Chân lý đó là:
a. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc
b. Tự do - bình đẳng - bác ái
c. Độc lập - tự do - hạnh phúc
d. Không có gì quý hơn độc lập tự do
Câu 74. Trước khi đi xa, Hồ Chí Minh đã để lại cho Đảng, cho dân tộc ta một văn kiện lịch
sử vô giá, là kết tinh tư tưởng, trí tuệ, tâm hồn, đạo đức, phong cách của một vị lãnh tụ cách
mạng, nhà tư tưởng lỗi lạc, nhà văn hoá kiệt xuất suốt đời vì nước vì dân. Văn kiện đó là:
a. Vừa đi đường vừa kể chuyện b. Di chúc c. Nhật ký trong tù d. Đường Kách mệnh
Câu 75. Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống đề hoàn thành điều mong muốn cuối cùng
trong Di chúc của Hồ Chí Minh: “Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu xây dựng một
nước Việt Nam ……, góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới.”
a. Văn minh, hiện đại, giàu có và ổn định
b. Tươi đẹp, an toàn, mến khách và thân thiện
c. Hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh
d. Phát triển, tự do, thống nhất và giàu mạnh
Câu 76. Một trong những giá trị của Tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam là:
a. Đưa cách mạng giải phóng dân tộc đến thắng lợi và bắt đầu xây dựng một xã
hội mới chưa từng có trong lịch sử
b. Mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng gắn với tiến bộ xã hội
c. Góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh vì độc lập, dân chủ, hoà bình, hợp tác và phát triển trên thế giới
d. Mở ra cho các dân tộc thuộc địa trên thế giới con đường giải phóng gắn liền với cách mạng tư sản
Câu 77. Hồ Chí Minh là người đã sáng lập, rèn luyện Đảng ta thành một Đảng cách mạng
chân chính, lãnh đạo cuộc Cách mạng Tháng Tám thành công để mở ra một thời đại mới
trong lịch sử dân tộc Việt Nam. Thời đại đó là:
a. Độc lập dân tộc gắn liền với hạnh phúc của nhân dân
b. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa anh hùng cách mạng
c. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
d. Chủ nghĩa xã hội gắn liền với chủ nghĩa anh hùng cách mạng
Câu 78. Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu: “Tư tưởng Hồ Chí Minh từ khi ra đời đã trở
thành ngọn cờ tư tưởng dẫn đường cách mạng Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi
khác. Và chính thực tiễn thắng lợi của cách mạng Việt Nam đã chứng minh tính……của Tư
tưởng Hồ Chí Minh.” (Trích Bài diễn văn phiên khai mạc Đại hội IX của Đảng)
a. Đúng đắn, giàu sáng tạo
b. Chuyên nghiệp, đúng đắn c. Chính xác, ổn định
d. Tính nhanh nhạy, khả quan
Câu 79. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng (1991) đã khẳng định: Cùng với
Chủ nghĩa Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a. Nền tảng khoa học - kỹ thuật cho hành động của Đảng
b. Nền tảng kinh tế, kim chỉ nam cho hoạt động của Đảng
c. Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng
d. Nền tảng cho các nguyên tắc xây dựng Đảng
Câu 80. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Lần đầu tiên trong lịch sử tư tưởng Việt Nam, tư
tưởng định hướng, soi đường chỉ đạo sự phát triển của cách mạng Việt Nam và dân tộc Việt
Nam là của chính người Việt Nam. Tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục soi đường cho Đảng
Cộng sản Việt Nam và nhân dân Việt Nam trên con đường thực hiện mục tiêu ……”
a. Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
b. Nhà nước của dân, do dân, vì dân
c. Độc lập, tự do, hạnh phúc
d. Vì hạnh phúc của dân tộc, vì ấm no cho nhân dân
Câu 81. Trong bối cảnh ngày nay, Tư tưởng Hồ Chí Minh giúp Đảng ta, nhân dân ta nhận
thức đúng đắn những vấn đề có liên quan đến việc:
a. Xây dựng đất nước đi lên xã hội cộng sản, bỏ qua giai đoạn quá độ lên chủ nghĩa xã hội
b. Bảo vệ độc lập dân tộc tiến tới xã hội chủ nghĩa
c. Xây dựng kinh tế đất nước đi liền với bảo vệ môi trường
d. Xây dựng đất nước Việt Nam cơ bản trở thành nước tư bản hiện đại
Câu 82. Đối với sự phát triển tiến bộ của nhân loại, Tư tưởng Hồ Chí Minh góp phần mở ra
cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc. Cách mạng giải phóng dân tộc
muốn giành thắng lợi triệt để phải đi theo con đường cách mạng: a. Tư sản b. Dân quyền c. Vô sản d. Phong kiến
Câu 83. Đâu là một nội dung lớn trong Tư tưởng Hồ Chí Minh về ngoại giao đã góp phần
tích cực vào cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ, hoà bình, hợp tác và phát triển trên thế giới?
a. Lao động tất cả các nước đoàn kết lại
b. Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại
c. Công nhân toàn thế giới hãy liên hiệp lại
d. Làm bạn với tất cả mọi nước dân chủ và không gây thù oán với một ai
Câu 84. “Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại, lãnh tụ thiên tài của Đảng và nhân dân ta, người thầy
vĩ đại của cách mạng Việt Nam, người sáng lập, lãnh đạo và rèn luyện Đảng ta, Anh hùng
giải phóng dân tộc, Danh nhân văn hoá thế giới, người đã làm rạng rỡ dân tộc ta, non sông
đất nước ta, người chiến sĩ cộng sản mẫu mực, người bạn thân thiết của các dân tộc đấu
tranh vì hoà bình, độc lập. Tư tưởng của Người cùng với Chủ nghĩa Mác - Lênin là nền tảng
tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng, mãi mãi soi đường sự nghiệp cách mạng
của Đảng và nhân dân ta”. Câu nói trên đã ra đời trong hoàn cảnh nào?
a. Nhân dịp tổng kết 86 năm hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
b. Nhân dịp 30 năm quốc khánh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c. Nhân dịp 50 năm ngày sinh Bác Hồ
d. Nhân dịp 100 năm ngày Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước
Câu 85. Việc nghiên cứu, học tập Tư tưởng Hồ Chí Minh cần góp phần thiết thực vào việc
làm cho tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trở thành:
a. Một bộ phận cấu thành nền tảng tinh thần vững chắc của xã hội Việt Nam hiện đại
b. Một bộ quy tắc ứng xử trong xã hội của Việt Nam hiện đại
c. Một quy chuẩn trong phong cách làm việc ở các cơ quan, công sở hiện đại
d. Một bộ phận cấu thành nên nền tảng vật chất trong đời sống xã hội Việt Nam
Câu 86. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, đối tượng của cách mạng ở thuộc địa là:
a. Giai cấp tư sản bản xứ b. Giai cấp nông dân
c. Chủ nghĩa thực dân và tay sai phản động
d. Địa chủ phong kiến
Câu 87. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, vấn đề độc lập dân tộc của các quốc gia cần phải được xem như là:
a. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm
b. Quyền thiêng liêng, không phải tự nhiên mà có
c. Quyền tất nhiên, không cần phải đấu tranh cũng có được
d. Quyền thiêng liêng, có thể can thiệp
Câu 88. Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra
bình đẳng, dân tộc nào cũng có ……. Đó là những lẽ phải không ai có thể chối cãi được.”
(Trích Tuyên ngôn Độc lập)
a. Quyền mưu cầu hạnh phúc cho từng cá nhân
b. Quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do
c. Quyền tự do, quyền quyết định vận mệnh của dân tộc mình
d. Nhân quyền và dân quyền
Câu 89. Trong thư gửi Liên Hợp Quốc năm 1946, Hồ Chí Minh đã từng khẳng định: “Nhân
dân chúng tôi thành thật mong muốn hoà bình. Nhưng nhân dân chúng tôi cũng kiên quyết
chiến đấu đến cùng để bảo vệ những quyền thiêng liêng nhất”. Quyền mà Hồ Chí Minh muốn nói đến là:
a. Độc lập cho Tổ quốc và ruộng đất cho dân cày nghèo
b. Đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành
c. Toàn vẹn lãnh thổ cho Tổ quốc và độc lập cho đất nước
d. Tự do tham gia các hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng
Câu 90. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, độc lập dân tộc không chỉ là quyền thiêng liêng, bất
khả xâm phạm, mà độc lập dân tộc còn phải gắn liền với:
a. Hạnh phúc của nhân dân
b. Quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân
c. Quyền sở hữu tài sản của nhân dân
d. Trình độ học vấn cao của nhân dân
Câu 91. Yếu tố nào được xem là vấn đề sống còn của dân tộc ta kể từ khi thực dân Pháp tiến
hành xâm lược và đặt ách thống trị?
a. Giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc
b. Đấu tranh giải phóng dân tộc
c. Đòi lại hầm mỏ, xí nghiệp về lại tay người công nhân
d. Đòi lại ruộng đất cho nông dân
Câu 92. Hồ Chí Minh đã dùng hình ảnh nào dưới đây để chỉ chủ nghĩa tư bản? a. Con hổ b. Con đỉa hai vòi c. Con voi d. Con đại bàng
Câu 93. Hồ Chí Minh đã không chọn con đường cách mạng tư sản để giải phóng dân tộc bởi
vì đó là cuộc cách mạng:
a. Không phù hợp với tiến trình lịch sử
b. Không triệt để, “không đến nơi”
c. Rất tốn kém tiền của d. Rất dễ gây đổ máu
Câu 94. Điền các từ còn thiếu vào những chỗ trống: “Cách mệnh Pháp cũng như cách mệnh
Mỹ, nghĩa là cách mệnh tư bản, cách mệnh không đến nơi, tiếng là cộng hoà và dân chủ
nhưng kỳ thực trong thì nó tước lục……, ngoài thì nó áp bức ……. Cách mệnh đã bốn lần
rồi, mà nay công nông Pháp hẵng còn phải mưu cầu cách mệnh lần nữa mới hòng thoát khỏi vòng áp bức.”
a. Công nông - chính quốc
b. Công nhân - thuộc địa c. Nông dân - chính quốc
d. Công nông - thuộc địa
Câu 95. Hồ Chí Minh đã tìm thấy con đường cứu nước, giải phóng dân tộc theo con đường
cách mạng vô sản sau khi đọc xong tác phẩm nào dưới đây?
a. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa
b. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh
c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d. Nhà nước và cách mạng
Câu 96. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của Hồ Chí Minh: “Trong
thế giới bây giờ chỉ có……là thành công và thành công đến nơi, nghĩa là dân chúng được
hưởng cái hạnh phúc tự do, bình đẳng thật, không phải tự do và bình đẳng giả dối như một
số cuộc cách mạng khác đã khoe khoang.” a. Cách mệnh Pháp b. Cách mệnh Mỹ c. Cách mệnh Nga
d. Cách mệnh Trung Quốc
Câu 97. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, giải phóng dân tộc phải gắn với giải phóng: a. Giai cấp b. Nhân dân c. Nông dân d. Công nhân
Câu 98. Theo Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc gắn với giải phóng
giai cấp, thì giải phóng dân tộc phải:
a. Đặt sau giải phóng giai cấp
b. Đặt ngang hàng với giải phóng giai cấp
c. Đặt trước hết, trên hết giải phóng giai cấp
d. Không thể đặt chung với giải phóng giai cấp
Câu 99. Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến phải được thực hiện:
a. Đồng thời và song song cùng lúc với nhau
b. Chống đế quốc phải đặt lên hàng đầu sau đó mới chống phong kiến
c. Chống phong kiến phải đặt lên hàng đầu sau đó mới chống đế quốc
d. Chỉ cần chống đế quốc, không cần chống lại phong kiến
Câu 100. Theo Hồ Chí Minh, do hoàn cảnh lịch sử là thuộc địa, phụ thuộc nên con đường
cách mạng vô sản ở Việt Nam sẽ đi theo con đường giải phóng lần lượt là:
a. Dân tộc - xã hội - giai cấp - con người
b. Con người - xã hội - giai cấp - dân tộc
c. Giai cấp - dân tộc - xã hội - con người
d. Xã hội - dân tộc - giai cấp - con người
Câu 101. Trong Chánh cương vắn tắt của Đảng năm 1930, Hồ Chí Minh đã khẳng định
chiến lược cách mạng Việt Nam là: “Làm tư sản dân quyền cách mạng và ….. để đi tới xã
hội cộng sản”. Từ còn thiếu trong chỗ trống là:
a. Ruộng đất cách mạng
b. Thổ địa cách mạng c. Tự do cách mạng d. Nhân quyền cách mạng
Câu 102. Vì sao Hồ Chí Minh lại lựa chọn phương hướng cách mạng là làm tư sản dân
quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản ở Việt Nam?
a. Vì phương hướng này đã được các nước xã hội chủ nghĩa ở Tây Âu thử nghiệm và thành công
b. Vì phương hướng này đã giải quyết triệt để những yêu cầu khách quan của
cách mạng Việt Nam cuối thế ký XIX - đầu thế kỷ XX
c. Vì bản thân Hồ Chí Minh muốn thử nghiệm một phương hướng mới chưa có nước nào áp dụng
d. Vì đây là yêu cầu của Quốc tế Cộng sản đặt ra để giải quyết khủng hoảng cho cách mạng Việt Nam
Câu 103. Sự khác biệt trong khái niệm về “cách mạng tư sản dân quyền” của Nguyễn Ái
Quốc so với Quốc tế Cộng sản là đã:
a. Bao hàm thêm nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tôc
b. Bao hàm thêm nhiệm vụ giải phóng giai cấp
c. Loại đi nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tộc
d. Loại đi nhiệm vụ giải phóng giai cấp
Câu 104. Theo quan điểm của Quốc tế Cộng sản, hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến phải:
a. Thực hiện đồng thời với nhau
b. Chống đế quốc trước rồi mới chống phong kiến
c. Chống phong kiến rồi mới chống đế quốc
d. Không thể xảy ra cùng một lúc
Câu 105. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc trong điều kiện của Việt Nam
phải do giai cấp nào lãnh đạo? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tầng lớp tri thức d. Giai cấp phong kiến
Câu 106. Trong tác phẩm Đường Kách mệnh (1927), Hồ Chí Minh cho rằng: Cách mệnh
trước hết là phải có:
a. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà b. Đảng cách mệnh
c. Liên minh công - nông
d. Sự giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản
Câu 107. Hồ Chí Minh cho rằng: “Cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng
đại đoàn kết dân tộc, lấy ……làm nền tảng”. Từ còn thiếu trong chỗ trống là: a. Đảng Cộng sản b. Chính phủ c. Nhà nước
d. Liên minh công - nông
Câu 108. “Trong bầu trời không có gì quý bằng nhân dân. Trong thế giới không gì mạnh
bằng lực lượng đoàn kết của nhân dân”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh được trích trong:
a. Bài nói chuyện tại Đại học Nhân dân Việt Nam (1956)
b. Bản Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình (1945)
c. Thư gửi Uỷ ban nhân dân các tỉnh, kỳ, huyện và làng (1945)
d. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946)
Câu 109. Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Gốc có vững, cây mới
bền. Xây lầu thắng lợi trên nền …….” a. Tự do b. Nhân dân c. Việt Nam d. Quốc gia
Câu 110. Trong Sách lược vắn tắt của Đảng (1930), Hồ Chí Minh cho rằng đối với những
tầng lớp phú nông, trung, tiểu, địa chủ và tư bản Việt Nam mà chưa rõ mặt phản cách mạng thì phải:
a. Làm cho họ trung lập
b. Bằng mọi cách lôi kéo
c. Loại ra khỏi hàng ngũ d. Tìm cách mua chuộc
Câu 111. Trong Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946), Hồ Chí Minh viết: “Bất kỳ đàn
ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là
người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Câu nói trên của
Hồ Chí Minh có ý nghĩa là:
a. Lực lượng cách mạng bao gồm toàn dân
b. Lực lượng cách mạng càng đông càng vui
c. Kêu gọi tinh thần ham đánh giặc của mọi tầng lớp nhân dân
d. Trong chiến tranh, ai cũng có thể tham gia quân đội
Câu 112. Trong khi xác định lực lượng cách mạng là toàn dân tộc, Hồ Chí Minh xác định
lực lượng nào là gốc cách mạng?
a. Liên minh công - nông - trí thức
b. Liên minh công - nông - phong kiến
c. Liên minh công - nông
d. Liên minh công - nông - binh
Câu 113. Hồ Chí Minh cho rằng ở Việt Nam, liên minh công - nông là nòng cốt của cách
mạng vì đây là hai giai cấp:
a. Đông đảo và bị bóc lột nặng nề nhất
b. Được hưởng nhiều quyền lợi nhất
c. Hung hăng và hiếu chiến nhất
d. Có kỹ năng đánh giặc tốt nhất
Câu 114. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo và có khả năng:
a. Giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc
b. Giành thắng lợi sau cách mạng vô sản ở chính quốc
c. Giành thắng lợi cùng lúc với cách mạng vô sản ở chính quốc
d. Thay thế cuộc cách mạng vô sản ở chính quốc
Câu 115. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, do chưa
đánh giá hết tiềm lực và khả năng to lớn của cách mạng thuộc địa nên Quốc tế Cộng sản có
lúc xem cách mạng thuộc địa…… vào cách mạng vô sản ở chính quốc. a. Phụ thuộc b. Tách rời c. Quyết định d. Không liên quan
Câu 116. Trong tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp (1925) Hồ Chí Minh đã viết:
“……là một con đỉa có một cái vòi bám vào giai cấp vô sản ở chính quốc và một cái vòi
khác bám vào giai cấp vô sản ở thuộc địa. Nếu muốn giết con vật ấy, người ta phải đồng
thời cắt cả hai vòi”. Từ còn thiếu trong chỗ trống ở trên là: a. Chủ nghĩa đế quốc b. Chủ nghĩa quân phiệt c. Chủ nghĩa tư bản
d. Chủ nghĩa giáo điều
Câu 117. Trong tác phẩm Tuyên ngôn của Hội liên hiệp thuộc địa, Hồ Chí Minh viết: “Hỡi
anh em ở các thuộc địa. Anh em phải làm thế nào để được giải phóng? Vận dụng công thức
của C.Mác, chúng tôi xin nói với anh em rằng, công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực
hiện được bằng sự nỗ lực của bản thân các anh em”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh có ý nghĩa là:
a. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa đứng lên giải phóng cho nhau
b. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa đứng tự lên giải phóng dân tộc
c. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa liên kết lại để giải phóng chính quốc
d. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa tự giải phóng chính quốc
Câu 118. Hồ Chí Minh đã giải thích như thế nào về sự cần thiết phải sử dụng bạo lực cách
mạng trong cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
a. Vì lực lượng vũ trang của Việt Nam có lực lượng hùng hậu và được trang bị vũ khí tối tân, hiện đại
b. Vì thực dân Pháp dùng bạo lực phản cách mạng trong quá trình xâm lược và cai trị Việt Nam
c. Vì sử dụng bạo lực cách mạng để thể hiện sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam
d. Vì chúng ta muốn đánh nhanh, thắng nhanh để chấm dứt chiến tranh
Câu 119. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945, với
hình thức tổng khởi nghĩa của quần chúng nhân dân cả nước chủ yếu dựa vào ……., nhân
dân ta đã giành được thắng lợi, giành chính quyền về tay nhân dân.
a. Dựa vào bạo lực vũ trang thuần tuý
b. Dùng phương pháp đàm phán hoà bình
c. Kêu gọi quân đội nước ngoài trợ giúp
d. Lực lượng chính trị kết hợp với lực lượng vũ trang
Câu 120. Trong hai hình thức bạo lực cách mạng thì chính trị và đấu tranh chính trị là cơ sở,
là nền tảng cho việc xây dựng lực lượng vũ trang, còn vũ trang và đấu tranh vũ trang có ý
nghĩa như thế nào với việc tiêu diệt lực lượng quân địch, đi đến kết thúc chiến tranh? a. Quyết định b. Tương đối c. Thứ yếu d. Ít quan trọng
Câu 121. Quan niệm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về cách làm chủ nghĩa xã hội là:
a. Đem của dân, sức dân, tài dân làm lợi cho dân
b. Quản lý nhà nước tập trung, bao cấp
c. Phải dựa vào các nước xã hội chủ nghĩa
d. Phải dựa vào các nước tiên tiến
Câu 122. Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn chủ yếu nhất trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
a. Mâu thuẫn giữa các giai cấp
b. Mâu thuẫn giữa cách mạng và phản cách mạng
c. Mâu thuẫn giữa yêu cầu phát triển cao của đất nước với thực trạng nghèo nàn, lạc hậu
d. Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo
Câu 123. Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc phân phối chủ yếu trong chủ nghĩa xã hội là:
a. Làm theo năng lực hưởng theo lao động b. Phân phối bình quân
c. Phân phối theo vốn và tài sản đóng góp
d. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu