GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
1
Tuyn tp 10 đ thi hc k 1
Chân tri sáng to
Thời gian làm bài: 90 phút (Không k thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho tp hp
| 0 5 .A x x=
Xác định phn bù ca tp
trong :
A.
)
5;+
. B.
( )
;0−
. C.
( )
)
;0 5;− +
. D.
( )
0;+
.
Câu 2: Cho định lý “Nếu hai tam giác bng nhau thì din tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kin cần và đủ để chúng có din tích bng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kin cần để din tích chúng bng nhau.
C. Hai tam giác có din tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 3: Trong các cp s sau, cp nào là nghim ca h bất phương trình
20
2 3 2 0
xy
xy
+
+
?
A.
( )
1;1
. B.
( )
0;1
. C.
( )
1;1
. D.
( )
1;0
.
Câu 4: Cho hàm s có đồ th sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s nghch biến trên khong
( )
0;8
. B. Hàm s nghch biến trên khong
( )
0;5
.
C. Hàm s đồng biến trên khong
( )
0;2
. D. Hàm s nghch biến trên khong
( )
4;8
.
Câu 5: Phát biu nào sau đây là sai?
A. Giá ca vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cui ca vectơ đó.
B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
C. Hai vectơ cùng hướng vi mt vectơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng.
D. Độ dài ca vectơ là khong cách giữa điểm đầu và điểm cui ca vectơ đó.
Câu 6: Thi gian hoàn thành bài chy 5 km (tính theo phút) của hai nhóm được cho bng sau:
Khong t phân v ca 2 nhóm trên lần lượt là:
A.
30; 3
. B.
3; 30
. C.
2,5 ; 2,5
. D.
6 ; 30
.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 TOÁN 10 CTST
01
ĐỀ SỐ
2
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đ thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 7: Cho hàm s
( )
2 2024 2023y m x m=
. Điều kiện để hàm s đồng biến trên
A.
1012m
B.
1012m
. C.
2022 2023m
. D.
2022m
.
Câu 8: Bảng số liệu dưới đây là thống kê điểm bài kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 10A.
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là:
A.
6,35x =
. B.
6x =
. C.
6,5x =
. D.
7x =
.
Câu 9: Trong các hàm s sau, đồ th ca hàm s nhận đường thng
1x =−
làm trục đối xng là:
A.
2
21y x x= +
. B.
2
1y x x= +
. C.
2
1y x x= + +
. D.
2
21y x x= + +
.
Câu 10: Tìm tập xác định ca hàm s
2
43
3
x
y x x
x
= +
.
A.
(
( )
;1 3;D = − +
. B.
( ) ( )
;1 3;D = − +
.
C.
( )
3;D = +
. D.
( )
1;3
.
Câu 11: Cho
2
sin
3
x =
, vi
00
90 180x
. Giá tr ca
tan x
bng:
A.
. B.
2
5
. C.
25
5
. D.
25
5
.
Câu 12: Tính giá tr biu thc sau:
sin23 sin157 cos110 cos70 + + +
A.
2sin 23
. B.
2cos70
. C.
sin 23
. D.
0
Câu 13: Cho tam giác
ABC
3,5a =
;
3b =
40C =
. S đo góc
gn nht vi kết qu nào sau
đây?
A.
81 58'
.
B.
75 42'
.
C.
64 27'
.
D.
83 37'
.
Câu 14: Cho bng biến thiên sau
Đồ th hàm s bậc hai tương ứng vi bng biến thiên trên là
A.
2
31y x x= +
.
B.
2
29y x x= + +
.
C.
2
45y x x= + +
.
D.
2
2 8 17y x x= +
.
Câu 15: Cho hình bình hành
ABCD
có tâm
. Hãy chn khẳng định sai.
A.
AD BC=
.
B.
AB AD AC+=
.
C.
AO OC=
.
D.
DO BO=
.
Câu 16: Cho bng s liệu điểm kim tra môn Toán ca 20 hc sinh.
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
3
Tuyn tp 10 đ thi hc k 1
Chân tri sáng to
S trung v ca bng s liu trên là
A.
7
.
B.
7,5
.
C.
8
.
D.
7,3
.
Câu 17: Cho hình v sau, biết
MNPQ
là hình thang có 2 đáy
MN
,
PQ
.
Có bao nhiêu vectơ khác
0
, cùng phương với vectơ
PQ
, có điểm đầu và điểm cui ly trong 5
điểm
, , , ,M N P Q K
?
A.
3
.
B.
7
.
C.
6
.
D.
4
.
Câu 18: Cho tam giác
ABC
đều ni tiếp trong đường tròn tâm
I
bán kính bng
3
. Gi
D
là điểm nm
trên đường tròn
( )
I
. Tính
DA DB DC++
.
A.
3
.
B.
6
.
C.
9
.
D.
32
.
Câu 19: Một tàu đánh xuất phát t cng
đến đánh v trí
, do tránh mt lung gió mnh nên
tàu đi thẳng t cng
đến v trí
dài
30
hi lí, ri t v trí
đến v trí
dài
27
hi lí. Biết góc to bi gia hai luồng tàu đi
AC
BC
bng
120
. Hi so vi việc đi
thng t
đến
tàu đã đi xa thêm bao nhiêu hải lí?
A.
7,61
.
B.
8,5
.
C.
6,5
.
D.
7,1
.
Câu 20: Cho hình ch nht
ABCD
tâm
. Gi
, , ,M N P Q
lần lượt trung đim
, , , .AB BC CD DA
Chn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
MN CO=
.
B.
MN QP=
.
C.
AC BD=
.
D.
AM CN=
.
Câu 21: Cho hình bình hành
ABCD
. Biu thc
CB CD CA+−
bng
A.
2CB
. B.
2CD
.
C.
0
.
D.
2CA
.
Câu 22: Cho
12,2474487a =
. Số gần đúng của
a
với độ chính xác
0,003d =
A.
12,247
.
B.
12,25
. C.
12,24
.
D.
12,248
.
Câu 23: Cho hình bình hành
ABCD
. Gi
,MN
lần lượt trung điểm ca các cnh
AB
AD
. Đặt
a AM=
,
b AN=
. Hãy phân tích vectơ
CA
theo hai vectơ
a
b
.
A.
2CA a b= +
. B.
2CA a b= +
. C.
22CA a b=
. D.
CA a b= +
.
Câu 24: Cho giá tr gần đúng của
3
1,732050808a =
với độ chính xác
0,00001d =
. S quy tròn
ca s
a
A.
1,732
.
B.
1,7321
.
C.
1,7320
.
D.
1,73
.
4
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đ thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 25: Cho tam giác đều
ABC
cnh bng
a
H
là trung điểm
BC
. Tính
.AH CA
A.
2
3
4
a
.
B.
2
3
4
a
.
C.
2
3
2
a
.
D.
2
3
2
a
.
Câu 26: Cho hình vuông
ABCD
có độ dài cnh bng
10
. Tính
.AB AD
.
A.
100
.
B.
10
.
C.
0
.
D.
100
.
Câu 27: Cho mu tin sau: Ước tính 9 tháng năm 2023, vốn đầu thực hin toàn hi theo giá hin
hành đạt gn 2130 nghìn t đồng, tăng khong 12,5% so vi cùng k năm trước, bao gm: Vn
khu vực Nhà nước đạt gn 544,9 nghìn t đồng, chiếm khong 25,6% tng vốn tăng gần
16,2% so vi cùng k năm trước; khu vực ngoài Nhà nước đạt gn 1227,1 nghìn t đồng, gn
bằng 57,6% và tăng khoảng 10%. Trong mu tin trên có bao nhiêu s gần đúng?
A.
6
.
B.
3
.
C.
8
.
D.
5
.
Câu 28: Cho hình ch nht
ABCD
biết
4AB a=
3AD a=
thì độ dài của vectơ
AB AD+
bng:
A.
7a
. B.
6a
. C.
23a
. D.
5a
.
Câu 29: Lp 10A 50 hc sinh. T l s ng mi loi hc lc ca hc sinh lớp 10A được biu din
bng biểu đồ sau:
Hi s ng hc sinh trung bình ca lp 10A là
A.
15
.
B.
10
.
C.
22
.
D.
3
.
Câu 30: Thi gian chy 50m ca 20 học sinh được ghi li trong bảng dưới đây:
S trung bình cng thi gian chy ca hc sinh là:
A.
8,53
. B.
8,54
. C.
8,55
. D.
8,56
.
Câu 31: Điu tra s sách tham kho môn toán ca 30 hc sinh mt lp 10 ca một trường THPT ta thu
được mu s liu:
Độ lch chun ca mu s liu gn vi s nào sau đây?
A.
1,98
. B.
1,89
. C.
3,56
. D.
3,65
.
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
5
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 32: Máy bay
bay với vận tốc
a
, máy bay
bay cùng hướng tốc độ gấp đôi máy bay
.
Biểu diễn vectơ vận tốc
b
của máy bay
theo vectơ vận tốc
a
của máy bay
là:
A.
1
2
ba=
. B.
2ba=
. C.
1
4
ba=
. D.
ba=
.
Câu 33: Khong nghch biến ca hàm s
3
2
y
x
=
là:
A.
( ;2)−
(2; )+
. B.
\{2}
. C.
( ;2)−
. D.
(2; )+
.
Câu 34: Cho tam giác
OAB
. Gi
M
trung điểm ca
OB
. Các s
m
,
n
thỏa mãn đẳng thc
AM mOA nOB=+
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1m =−
1
2
n =
.
B.
4m =−
2n =
.
C.
1
2
m =−
1
4
n =
.
D.
1m =
1
2
n =
.
Câu 35: Cho hàm s bc hai
2
22y x x=
đồ th parabol
( )
P
đường thng
( )
d
phương
trình
y x m=+
(
m
tham s). Giá tr ca
m
để đường thng
( )
d
ct parabol
( )
P
tại hai điểm
phân bit
,AB
sao cho
22
OA OB+
đạt giá tr nh nht là
A.
5
2
m =−
. B.
5
2
m =
. C.
1m =
. D.
2m =
.
6
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho tam giác
ABC
. Gọi
M
,
N
,
lần lượt trung điểm của
BC
,
CA
,
AB
. Chứng
minh rằng
0AM BN CP+ + =
.
Câu 2: (1,0 điểm) Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ
đạo của quả bóng là một đường Parabol trong mặt phẳng của hệ tọa độ
Oth
, trong đó
t
là thời gian
kể từ khi quả bóng được đá lên,
h
độ cao của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ
độ cao
1m
. Sau đó 1 giây, quả bóng đạt độ cao
9m
2 giây sau khi đá lên, quả bóng ở độ cao
6m
. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao
h
theo thời gian
t
và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của
quả bóng trong tình huống trên.
Câu 3: (1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình chữ nhật chiều dài
23m 0,01mx =
chiều rộng
15m 0,01my =
. Người ta tính được chu vi của mảnh ruộng
( )
76,01Cm=
. Hãy ước lượng sai
số tuyệt đối của
.
Câu 4: (1,0 điểm) Cho
MNP
30NPM =
3PM a=
. Gọi
I
là điểm thỏa mãn
20IP IN+=
13
3
a
MI =
. Tìm số đo
PMN
?
----------------------------HẾT----------------------------
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
7
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
2.D
3.C
4.D
5.B
6.C
7.A
8.A
9.D
10.A
11.D
12.A
13.A
14.C
15.D
16.B
17.B
18.C
19.A
20.B
21.C
22.B
23.C
24.B
25.B
26.C
27.C
28.D
29.B
30.A
31.B
32.B
33.A
34.A
35.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp
| 0 5 .A x x=
Xác định phần bù của tập
trong
A.
)
5;+
. B.
( )
;0−
. C.
( )
)
;0 5;− +
. D.
( )
0;+
.
Lời giải
Phần bù của tập
trong là:
( )
)
;0 5;− +
Câu 2: Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để din tích chúng bng nhau.
Lời giải
Vì các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng
PQ
.
Khi đó, ta nói:
là điều kiện đủ để có
,
là điều kiện cần để có
.
Câu 3: Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của hệ bất phương trình
20
2 3 2 0
xy
xy
+
+
?
A.
( )
1;1
. B.
( )
0;1
. C.
( )
1;1
. D.
( )
1;0
.
Lời giải
Thay các cặp số vào hệ bất phương trình, ta thấy chỉ có cặp số
( )
1;1
thỏa mãn hệ bất phương trình.
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
0;8
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
0;5
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
0;2
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
4;8
.
8
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Lời giải
Nhìn vào đồ thị, hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
4;8
.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giá ca vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cui ca vectơ đó.
B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
C. Hai vectơ cùng hướng vi mt vectơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng.
D. Độ dài ca vectơ là khong cách giữa điểm đầu và điểm cui ca vectơ đó.
Li gii
Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng hoặc ngược hướng nên phương án B sai.
Câu 6: Thời gian hoàn thành bài chạy 5 km (tính theo phút) của hai nhóm được cho ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của 2 nhóm trên lần lượt là:
A.
30; 3
. B.
3; 30
. C.
2,5 ; 2,5
. D.
6 ; 30
.
Lời giải
Sp xếp các s liu ca nhóm 1 theo th t không giảm, ta được:
17; 29; 29; 30; 30; 31; 31; 32; 32; 32; 32; 47
Vì c mu
2 12nk==
6k=
nên ta có ba t phân v là:
( )
( )
2 6 7
11
31 31 31
22
Q x x= + = + =
.
( )
( )
1 3 4
11
29 30 29,5
22
Q x x= + = + =
.
( )
( )
3 9 10
11
32 32 32
22
Q x x= + = + =
.
Khong biến thiên:
12 1
47 17 30R x x= = =
.
Khong t phân v:
31
2,5
Q
QQ = =
.
Sp xếp các s liu ca nhóm 1 theo th t không giảm, ta được:
29; 29; 29; 30; 30; 31; 31; 31; 32; 32; 32; 32.
Vì c mu
2 12nk==
6k=
nên ta có ba t phân v là:
( )
( )
2 6 7
11
31 31 31
22
Q x x= + = + =
.
( )
( )
1 3 4
11
29 30 29,5
22
Q x x= + = + =
.
( )
( )
3 9 10
11
32 32 32
22
Q x x= + = + =
.
Khong biến thiên:
12 1
32 29 3R x x= = =
.
Khong t phân v:
31
2,5
Q
QQ = =
.
Câu 7: Cho hàm số
( )
2 2024 2023y m x m=
. Điều kiện để hàm số đồng biến trên
A.
1012m
B.
1012m
. C.
2022 2023m
. D.
2022m
.
Lời giải
Hàm số đồng biến trên khi
2 2024 0 2 2024 1012m m m
.
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
9
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 8: Bảng số liệu dưới đây là thống kê điểm bài kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 10A.
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là:
A.
6,35x =
. B.
6x =
. C.
6,5x =
. D.
7x =
.
Lời giải
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là:
3.2 4.1 5.7 6.18 7.3 8.3 9.4 10.2
6,35
40
x
+ + + + + + +
==
.
Câu 9: Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng
1x =−
làm trục đối xứng là:
A.
2
21y x x= +
. B.
2
1y x x= +
. C.
2
1y x x= + +
. D.
2
21y x x= + +
.
Lời giải
Hàm số có đồ thị nhận
1x =−
làm trục đối xứng là
2
21y x x= + +
.
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm s
2
43
3
x
y x x
x
= +
.
A.
(
( )
;1 3;D = − +
. B.
( ) ( )
;1 3;D = − +
.
C.
( )
3;D = +
. D.
( )
1;3
.
Lời giải
Điều kiện xác định của hàm số là
2
3
1
4 3 0
1
3
30
3
x
x
xx
x
x
x
x

+



−
Vậy tập xác định của hàm số là
(
( )
;1 3;D = − +
Câu 11: Cho
2
sin
3
x =
, với
00
90 180x
. Giá trị của
tan x
bằng:
A.
. B.
2
5
. C.
25
5
. D.
25
5
.
Lời giải
Ta có:
2
2 2 2
5
cos
2
3
sin cos 1 cos 1
3
5
cos
3
x
x x x
x
=

+ = + =


=−
.
00
90 180x
nên
5
cos
3
x =−
. Vậy
2
sin 2 5
3
tan
cos 5
5
3
x
x
x
= = =
.
Câu 12: Tính giá trị biểu thức sau:
sin23 sin157 cos110 cos70 + + +
A.
2sin 23
. B.
2cos70
. C.
sin 23
. D.
0
Lời giải
Theo quan hệ giữa GTLG của hai góc bù nhau, ta có:
sin157 sin23 =
,
cos110 cos70 =
.
Do đó:
sin23 sin157 cos110 cos70 + + +
10
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
( )
sin23 sin23 cos70 cos70= + + +
2sin23=
.
Câu 13: Cho tam giác
ABC
3,5a =
;
3b =
40C =
. S đo góc
gn nht vi kết qu nào sau đây?
A.
81 58'
.
B.
75 42'
.
C.
64 27'
.
D.
83 37'
.
Li gii
Áp dng đnh lí côsin trong tam giác
ABC
ta có:
2 2 2
2 cosc a b ab C= +
( )
2
2
3,5 3 2.3,5.3.cos40 5,16 2,27c= +
.
( ) ( )
22
2
2 2 2
3 2,27 3,5
cos 0,1379 81 58'
2 2.3.2,27
b c a
AA
bc
+−
+−
=
.
Câu 14: Cho bảng biến thiên sau
Đồ th hàm s bậc hai tương ứng vi bng biến thiên trên là
A.
2
31y x x= +
.
B.
2
29y x x= + +
.
C.
2
45y x x= + +
.
D.
2
2 8 17y x x= +
.
Li gii
T bng biến thiên ta có: đồ th hàm s mt parabol có h s
0a
nên loại hai phương án A
D.
Tọa độ đỉnh là
( )
2;9
nên loại phương án B.
Hàm s
2
45y x x= + +
tha mãn bng biến thiên trên nên chn C.
Câu 15: Cho hình bình hành
ABCD
có tâm
. Hãy chn khẳng định sai.
A.
AD BC=
.
B.
AB AD AC+=
.
C.
AO OC=
.
D.
DO BO=
.
Li gii
ABCD
là hình bình hành nên
AD BC=
,
AB AD AC+=
.
Theo tính chất hình bình hành ta có
,AO OC DO OB==
nên
AO OC=
,
DO OB=
.
Do đó, phương án sai là phương án
D
.
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
11
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 16: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
S trung v ca bng s liu trên là
A.
7
.
B.
7,5
.
C.
8
.
D.
7,3
.
Li gii
Khi sắp xếp 20 giá trị theo thứ tự không tăng thì giá trị thứ 10 11 của dãy lần lượt 7 8. Do
đó số trung vị
78
7,5.
2
e
M
+
==
Câu 17: Cho hình v sau, biết
MNPQ
hình thang có 2 đáy
MN
,
PQ
.
bao nhiêu vectơ khác
0
, cùng phương với vectơ
PQ
, có điểm đầu điểm cui lấy trong 5 điểm
, , , ,M N P Q K
?
A.
3
.
B.
7
.
C.
6
.
D.
4
.
Li gii
Có 7 vectơ thỏa yêu cu bài toán là
NM
,
MN
,
PK
,
KP
,
KQ
,
QK
QP
.
Câu 18: Cho tam giác
ABC
đều nội tiếp trong đường tròn tâm
I
bán kính bằng
3
. Gọi
D
điểm nằm trên
đường tròn
( )
I
. Tính
DA DB DC++
.
A.
3
.
B.
6
.
C.
9
.
D.
32
.
Li gii
Tam giác
ABC
đều ni tiếp trong đường tròn tâm
I
I
là trng tâm tam giác
ABC
.
Do đó:
DA DB DC++
3DI=
3DI=
3.3=
9=
.
Câu 19: Một tàu đánh cá xuất phát từ cảng
đến đánh cá ở vị t
, do tránh một luồng gió mạnh nên tàu
đi thẳng từ cảng
đến vị trí
dài
30
hải lí, rồi từ vị trí
đến vị trí
dài
27
hi lí. Biết góc to bi gia hai luồng tàu đi
AC
BC
bng
120
. Hi so vi việc đi thẳng
t
đến
tàu đã đi xa thêm bao nhiêu hải lí?
A.
7,61
.
B.
8,5
.
C.
6,5
.
D.
7,1
.
Li gii
T gi thiết ta có hình v sau
12
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Tàu đi thẳng t v trí
đến v trí
bng đ dài
AB
.
Áp dng đnh lý côsin cho tam giác
ABC
, ta có:
2 2 2
2 . .cosAB CA CB CACB C= +
.
Do đó
2 2 2
30 27 2.30.27.cos120AB = +
2439=
3 271 49,39AB =
.
Tàu đi từ
đến
, rồi đi từ
đến
:
30 27 57AC CB+ = + =
hi lí.
Vậy tàu đã đi xa thêm:
7,61
hi lí.
Câu 20: Cho hình ch nht
ABCD
tâm
. Gi
, , ,M N P Q
lần lượt trung điểm
, , , .AB BC CD DA
Chn
khng định đúng trong các khẳng đnh sau.
A.
MN CO=
.
B.
MN QP=
.
C.
AC BD=
.
D.
AM CN=
.
Li gii
D thy t giác
MNCO
là hình bình hành có
,MN CO
là hai vectơ đối nên phương án A sai.
Ta có
MN
là đường trung bình ca tam giác
ABC
nên
//MN AC
2
AC
MN =
QP
đường trung bình ca tam giác
ADC
nên
//QP AC
2
AC
QP =
. Suy ra
//MN QP
,MN QP=
hay t giác
MNPQ
là hình bình hành và
MN QP=
nên phương án B đúng.
Phương án C sai vì hai vec tơ
,AC BD
không cùng phương nên không thể bng nhau.
Phương án D sai vì hai vec tơ
,AM CN
không cùng phương nên không thể bng nhau.
Câu 21: Cho hình bình hành
ABCD
. Biểu thức
CB CD CA+−
bằng
A.
2CB
. B.
2CD
.
C.
0
.
D.
2CA
.
Li gii
Ta có:
CB CD CA+ =
( )
CB CD CA+−
0CA CA=−=
.
Câu 22: Cho
12,2474487a =
. Số gần đúng của
a
với độ chính xác
0,003d =
A.
12,247
.
B.
12,25
. C.
12,24
.
D.
12,248
.
Li gii
Do độ chính xác đến hàng phn nghìn (
0,003d =
) nên ta m tròn
12,2474487a =
đến hàng phần
trăm. Do đó theo quy tắc làm tròn, số gần đúng (số quy tròn) của
a
12,25
.
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
13
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 23: Cho hình bình hành
ABCD
. Gọi
,MN
lần lượt trung điểm của các cạnh
AB
AD
. Đặt
a AM=
,
b AN=
. Hãy phân tích vectơ
CA
theo hai vectơ
a
b
.
A.
2CA a b= +
. B.
2CA a b= +
. C.
22CA a b=
. D.
CA a b= +
.
Li gii
Ta có:
( )
22CA AC AB AD AM AN= = + =
22ab=
.
Câu 24: Cho giá trị gần đúng của
3
1,732050808a =
với độ chính xác
0,00001d =
. Số quy tròn của
số
a
A.
1,732
.
B.
1,7321
.
C.
1,7320
.
D.
1,73
.
Li gii
độ chính xác
5
0,00001 10d
==
nên ta m tròn s gần đúng
1,732050808a =
đến hàng
4
10d
=
.
Vy s quy tròn ca s
a
1,7321
.
Câu 25: Cho tam giác đều
ABC
cạnh bằng
a
H
là trung điểm
BC
. Tính
.AH CA
A.
2
3
4
a
.
B.
2
3
4
a
.
C.
2
3
2
a
.
D.
2
3
2
a
.
Li gii
Tam giác
ABC
đều cạnh
a
nên
3
2
a
AH =
30HAC =
.
Ta có
. . . .cosAH CA AH AC AH AC HAC= =
.
2
33
. .cos30
24
aa
a= =
.
Vy
2
3
.
4
a
AH CA =−
.
Câu 26: Cho hình vuông
ABCD
có độ dài cạnh bằng
10
. Tính
.AB AD
.
A.
100
.
B.
10
.
C.
0
.
D.
100
.
Li gii
ABCD
là hình vuông nên
AB AD
. Do đó
.0AB AD =
.
14
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 27: Cho mẫu tin sau: Ước tính 9 tháng năm 2023, vốn đầu thực hiện toàn hội theo giá hiện hành
đạt gần 2130 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 12,5% so với cùng kỳ năm trước, bao gồm: Vốn khu vực
Nhà nước đạt gần 544,9 nghìn tỷ đồng, chiếm khoảng 25,6% tổng vốn tăng gần 16,2% so với
cùng kỳ năm trước; khu vực ngoài Nhà nước đạt gần 1227,1 nghìn tỷ đồng, gần bằng 57,6% và tăng
khoảng 10%. Trong mẫu tin trên có bao nhiêu số gần đúng?
A.
6
.
B.
3
.
C.
8
.
D.
5
.
Li gii
Các s gần đúng trong mẫu tin là 2130; 544,9; 1227,1;12,5%; 25,6%; 16,2%; 57,6%; và 10%
Câu 28: Cho hình chữ nhật
ABCD
biết
4AB a=
3AD a=
thì độ dài của vectơ
AB AD+
bằng
A.
7a
. B.
6a
. C.
23a
. D.
5a
.
Lời giải
Ta có:
5AB AD AC AC a+ = = =
.
Câu 29: Lp 10A có 50 hc sinh. T l s ng mi loi hc lc ca hc sinh lớp 10A được biu din bng
biu đ sau:
Hi s ng hc sinh trung bình ca lp 10A là
A.
15
.
B.
10
.
C.
22
.
D.
3
.
Li gii
Da vào biu đ ta có t l hc sinh trung bình ca lp là:
20%
Khi đó số hc sinh trung bình ca lp 10A là:
20%.50 10=
(hc sinh)
Câu 30: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:
A.
8,53
. B.
8,54
. C.
8,55
. D.
8,56
.
Lời giải
Ta có:
( )
8,3.2 8,4.3 8,5.9 8,7.5 8,8
8,53
20
x
++++
==
Câu 31: Điều tra số sách tham khảo môn toán của 30 học sinh ở một lớp 10 của một trường THPT ta thu được
mẫu số liệu:
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
15
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần với số nào sau đây?
A.
1,98
. B.
1,89
. C.
3,56
. D.
3,65
.
Lời giải
Sắp xếp các số liệu theo thứ tự tăng dần ta có:
Ta có:
7
1
2.1 7.2 6.3 4.4 3.5 4.6 4.7 117
ii
i
nx
=
= + + + + + + =
7
2 2 2 2 2 2 2 2
1
2.1 7.2 6.3 4.4 3.5 4.6 4.7 563
ii
i
nx
=
= + + + + + + =
Do đó: Phương sai
2
2
563 117
30 30
S

=−


.
Độ lệch chuẩn:
2
563 117
1,89
30 30
S

=


.
Câu 32: Máy bay
bay vi vn tc
a
, máy bay
bay cùng hướng tốc độ gấp đôi máy bay
.
Biu diễn vectơ vận tc
b
ca máy bay
theo vectơ vận tc
a
ca máy bay
là:
A.
1
2
ba=
. B.
2ba=
. C.
1
4
ba=
. D.
ba=
.
Lời giải
Vì vectơ vận tốc
b
của máy bay
cùng hướng theo vectơ vận tốc
a
của máy bay
A
và có độ lớn
gấp đôi vectơ
a
nên
2 . ba=
Câu 33: Khoảng nghịch biến của hàm số
3
2
y
x
=
là:
A.
( ;2)−
(2; )+
. B.
\{2}
. C.
( ;2)−
. D.
(2; )+
.
Lời giải
Tập xác định
D \ 2=
Lấy
12
,xx
là hai số tùy ý thuộc
( )
;2−
( )
2;+
sao cho
12
xx
ta có:
( ) ( )
( )
( )( )
( )
( )( )
( )
( )( )
2 2 1
12
1 2 1
1
2 1 2 1 2
3322
33
2 2 2 2 2 2 2
3
2
x x x x
f x f x
x x x x x x x x
=
−−
=
=
.
Nếu
( )
12
, ;2xx −
thì
12
022,xx−−
suy ra
( )
( )( )
21
12
3
0
22
xx
xx
nên
( ) ( )
12
f x f x
.
Do đó hàm số đã nghịch biến trên
( )
;2−
.
Nếu
( )
12
, 2;xx +
thì
12
022,xx−−
21
0xx−
S
uy ra
( )
( )( )
21
12
3
0
22
xx
xx
nên
( ) ( )
12
f x f x
.
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên
( )
2;+
.
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng
( )
;2−
( )
2;+
.
16
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Câu 34: Cho tam giác
OAB
. Gọi
M
trung điểm của
OB
. Các s
m
,
n
thỏa mãn đng thc
AM mOA nOB=+
. Khng định nào sau đây đúng?
A.
1m =−
1
2
n =
.
B.
4m =−
2n =
.
C.
1
2
m =−
1
4
n =
.
D.
1m =
1
2
n =
.
Li gii
Ta có:
( ) ( )
1
1 1 1
1
2 2 2
2
m
AM AO AB OA OB OA OA OB
n
=−
= + = + = +
=
.
Câu 35: Cho hàm số bậc hai
2
22y x x=
có đồ thị là parabol
( )
P
và đường thẳng
( )
d
có phương trình
y x m=+
(
m
tham số). Giá trị của
m
để đường thẳng
( )
d
cắt parabol
( )
P
tại hai điểm phân
biệt
,AB
sao cho
22
OA OB+
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
5
2
m =−
. B.
5
2
m =
. C.
1m =
. D.
2m =
.
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm
2
22x x x m = +
( )
2
3 2 0 1x x m =
.
Để đường thẳng
( )
d
cắt parabol
( )
P
tại hai điểm phân biệt
,AB
thì phương trình
( )
1
hai
nghiệm phân biệt. Hay
0
17 4 0m +
17
4
m
.
Gọi
12
,xx
là hai nghiệm của phương trình
( )
1
.
Khi đó
( )
11
;A x x m+
( )
22
;B x x m+
. Suy ra
( )
2
22
11
OA x x m= + +
( )
2
22
22
OB x x m= + +
.
Ta có
22
OA OB+
( ) ( )
22
22
1 1 2 2
x x m x x m= + + + + +
( )
( )
2 2 2
1 2 1 2
2 2 2x x m x x m= + + + +
( ) ( )
2
2
1 2 1 2 1 2
2 4 2 2x x x x m x x m= + + + +
.
Áp dụng định lý Vi – ét ta có:
12
12
3
2
xx
x x m
+=
=
.
Suy ra
22
OA OB+
( )
22
2.3 4 2 2 .3 2m m m= + +
2
2 10 26mm= + +
2
5 27 27
2
2 2 2
m

= + +


.
Vậy
22
OA OB+
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
27
2
khi
5
2
m =−
.
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
17
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho tam giác
ABC
. Gọi
M
,
N
,
lần lượt trung điểm của
BC
,
CA
,
AB
. Chứng
minh rằng
0AM BN CP+ + =
.
Lời giải
Ta có:
( ) ( ) ( )
1 1 1
2 2 2
AM BN CP AB AC BA BC CA CB+ + = + + + + +
( ) ( ) ( )
1 1 1
0
2 2 2
AB BA AC CA BC CB= + + + + + =
(đpcm).
Câu 2: (1,0 điểm) Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ
đạo của quả bóng là một đường Parabol trong mặt phẳng của hệ tọa độ
Oth
, trong đó
t
là thời gian
kể từ khi quả bóng được đá lên,
h
độ cao của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ
độ cao
1m
. Sau đó 1 giây, quả bóng đạt độ cao
9m
2 giây sau khi đá lên, quả bóng ở độ cao
6m
. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao
h
theo thời gian
t
và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của
quả bóng trong tình huống trên.
Lời giải
Theo giả thiết, quỹ đạo của quả bóng được minh họa qua Parabol trong hệ tọa độ
Oth
như sau:
Ta có hàm s Parabol
( )
P
có dạng:
2
;0h at bt c a= + +
.
Theo giả thiết bài toán
( )
P
đi qua các điểm có tọa độ lần lượt là:
( )
0;1
,
( )
1;9
,
( )
2;6
.
Lúc này ta có hệ phương trình:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
2
2
2
0 0 1
1 1 1 9
2 2 1 6
a b c
ab
ab
+ + =
+ + =
+ + =
1
19
4 2 1 6
c
ab
ab
=
+ + =
+ + =
11
2
27
2
1
a
b
c
=−
=
=
.
18
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Vậy hàm số bậc hai biểu thị độ cao
h
theo thời gian
t
và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả
bóng trong tình huống trên là:
2
11 27
1
22
h t t= + +
.
Câu 3: (1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình chữ nhật chiều dài
23m 0,01mx =
chiều rộng
15m 0,01my =
. Người ta tính được chu vi của mảnh ruộng
( )
76,01Cm=
. Hãy ước lượng sai
số tuyệt đối của
.
Lời giải
Gi
,xy
lần lượt là chiu dài, chiu rng và chu vi ca mnh rung
Ta có:
23 0,01 23 0,01x +
hay
22,99 23,01x
.
15 0,01 15 0,01y +
hay
14,99 14,01y
.
Suy ra:
( )
( )
( )
2 22,99 14,99 2 2 23,01 15,01xy+ + +
75,96 76,04C
.
75,96 76,01 76,01 76,04 76,01 0,05 76,01 0,03.CC
Vy sai s tuyệt đối ca
nm trong khong t
0,05
đến
0,03
.
Câu 4: (1,0 điểm) Cho
MNP
30NPM =
3PM a=
. Gọi
I
là điểm thỏa mãn
20IP IN+=
13
3
a
MI =
. Tìm số đo
PMN
?
Lời giải
Ta có
20IP IN+=
nên
I
thuộc vào đoạn thẳng NP và thỏa mãn
2IP IN=
.
Áp dụng định lí cosin trong tam giác
PIM
, ta được:
2 2 2
2 . .cos30IM PI PM PI PM= +
2
22
13 3
3 2 . 3.
92
a
PI a PI a = +
7
3
2
3
PI a
PI a
=
=
Trường hợp 1:
2
3
PI a PN a= =
. Áp dụng định lí cosin trong tam giác
PNM
, ta được:
2 2 2 2
2 . .cos30NM PN PM PN PM a NM a= + = =
. Do
PN MN=
nên
30PMN =
.
Trường hợp 2:
77
32
PI a PN a= =
. Áp dụng định lí cosin trong tam giác
PNM
, ta được:
2 2 2
19
2 . .cos30 .
2
NM PN PM PN PM NM a= + =
2 2 2
3 57
cos 127 .
2 . 38
NM MP NP
NMP NMP
NM MP
+
= =
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
1
Tuyn tp 10 đề thi hc k 1
Chân tri sáng to
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây có cùng nội dung với mệnh đề “Nếu
a
b
chia hết cho
c
thì
ab+
chia
hết cho
c
.”
A. Nếu
ab+
chia hết cho
c
thì
a
b
chia hết cho
c
.
B.
a
b
chia hết cho
c
là điều kiện đủ để
ab+
chia hết cho
c
.
C.
a
b
chia hết cho
c
là điều kiện cần để
ab+
chia hết cho
c
.
D.
ab+
chia hết cho
c
là điều kiện đủ để
a
b
chia hết cho
c
.
Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình
2 1 0xy +
?
A.
( )
1;3M
. B.
( )
1; 1N
. C.
( )
1;2P
. D.
( )
6;1Q
.
Câu 3: Trong mặt phẳng
Oxy
, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ
31
22
xy
xy
−
+
?
A.
( )
1;0 .P
B.
( )
1;1 .N
C.
( )
1; 1 .M
D.
( )
0;1 .Q
Câu 4: Cho hàm số:
2
1
2 3 1
x
y
xx
=
−+
. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của
hàm số?
A.
( )
1
.2; 3M
B.
( )
2
0; 1 .M
C.
3
11
; .
22
M



D.
( )
4
.1; 0M
Câu 5: Tập xác định ca hàm s
2
1
3
x
y
xx
=
−+
A.
. B. . C.
\1
D.
\2
.
Câu 6: Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s bc hai?
A.
( )
23y x x=−
. B.
( )
2
23y x x=−
. C.
23yx=−
. D.
2
2
2 6 1
1
xx
y
xx
+−
=
++
.
Câu 7: Trục đối xng ca parabol
( )
2
: 3 9 2022P y x x= + +
A.
3
2
x =
. B.
3x =
. C.
3x =−
. D.
3
2
x =−
.
Câu 8: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A.
sin30 sin150 =
. B.
tan30 tan150 =
.
C.
cot30 cot150 =
. D.
cos30 cos150 =
.
Câu 9: Cho tam giác
ABC
AB c=
,
AC b=
,
CB a=
. Chọn mệnh đề sai ?
A.
2 2 2
2 .cosa b c bc A= +
. B.
2 2 2
2 .cosb a c ac B= +
.
C.
2 2 2
2 .cosc a b ab B= +
. D.
2 2 2
2 .cosc b a ba C= +
.
Câu 10: Cho tam giác
ABC
. Số các véc khác
0
, điểm đầu điểm cuối các đỉnh của tam giác
ABC
là:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 CTST
02
ĐỀ SỐ

Preview text:

Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo ĐỀ SỐ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1:
Cho tập hợp A = x  | 0  x  
5 . Xác định phần bù của tập A trong : A. 5;+) . B. ( ;0 − ) . C. (− ;
 0) 5;+) . D. (0;+) . Câu 2:
Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
x + y − 2  0 Câu 3:
Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của hệ bất phương trình  ?
2x − 3y + 2  0 A. (−1; ) 1 . B. (0; ) 1 . C. (1; ) 1 . D. (−1;0) . Câu 4:
Cho hàm số có đồ thị sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;8) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;5) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;8) . Câu 5:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
C. Hai vectơ cùng hướng với một vectơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng.
D. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. Câu 6:
Thời gian hoàn thành bài chạy 5 km (tính theo phút) của hai nhóm được cho ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của 2 nhóm trên lần lượt là: A. 30; 3 . B. 3 ; 30 . C. 2,5 ; 2,5 . D. 6 ; 30 . 1 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo Câu 7:
Cho hàm số y = (2m − 2024) x m − 2023 . Điều kiện để hàm số đồng biến trên là
A. m  1012
B. m  1012 .
C. 2022  m  2023 . D. m  2022 . Câu 8:
Bảng số liệu dưới đây là thống kê điểm bài kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 10A.
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là: A. x = 6,35 . B. x = 6 . C. x = 6,5 . D. x = 7 . Câu 9:
Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x = −1 làm trục đối xứng là: A. 2
y = x − 2x + 1. B. 2
y = x x + 1. C. 2
y = x + x + 1. D. 2
y = x + 2x + 1 . x
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số 2 y = x − 4x + 3 − . x − 3 A. D = ( ; −  1  (3;+ ) . B. D = ( ; − ) 1  (3;+ ) .
C. D = (3;+ ) . D. (1;3) . 2
Câu 11: Cho sin x = , với 0 0
90  x  180 . Giá trị của tan x bằng: 3 2 2 − 2 5 2 5 A. . B. . C. . D. − . 5 5 5 5
Câu 12: Tính giá trị biểu thức sau: sin 23 + sin157 + cos110 + cos 70 A. 2sin 23 . B. 2 cos 70 . C. sin 23 . D. 0
Câu 13: Cho tam giác ABC a = 3,5 ; b = 3 và C = 40 . Số đo góc A gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 81 5  8' . B. 75 4  2' . C. 64 2  7'.  D. 83 37 ' .
Câu 14: Cho bảng biến thiên sau
Đồ thị hàm số bậc hai tương ứng với bảng biến thiên trên là A. 2
y = x + 3x − 1 . B. 2
y = −x + 2x + 9 . C. 2
y = −x + 4x + 5 . = − + D. 2 y 2x 8x 17 .
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Hãy chọn khẳng định sai.
A. AD = BC .
B. AB + AD = AC .
C. AO = OC . = D. DO BO .
Câu 16: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh. 2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Số trung vị của bảng số liệu trên là A. 7 . B. 7,5 . C. 8 . D. 7,3 .
Câu 17: Cho hình vẽ sau, biết MNPQ là hình thang có 2 đáy MN , PQ .
Có bao nhiêu vectơ khác 0 , cùng phương với vectơ PQ , có điểm đầu và điểm cuối lấy trong 5
điểm M , N, P,Q, K ? A. 3 . B. 7 . C. 6 . D. 4 .
Câu 18: Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm I bán kính bằng 3 . Gọi D là điểm nằm
trên đường tròn (I ) . Tính DA + DB + DC . A. 3 . B. 6 . C. 9 . D. 3 2 .
Câu 19: Một tàu đánh cá xuất phát từ cảng A đến đánh cá ở vị trí B , do tránh một luồng gió mạnh nên
tàu đi thẳng từ cảng A đến vị trí C dài 30 hải lí, rồi từ vị trí C đến vị trí B dài
27 hải lí. Biết góc tạo bởi giữa hai luồng tàu đi là AC BC bằng 120 . Hỏi so với việc đi
thẳng từ A đến B tàu đã đi xa thêm bao nhiêu hải lí? A. 7,61 . B. 8,5 . C. 6,5 . D. 7,1 .
Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N , P,Q lần lượt là trung điểm AB, BC,CD, DA.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. MN = CO .
B. MN = QP .
C. AC = BD . = D. AM CN .
Câu 21: Cho hình bình hành ABCD . Biểu thức CB + CD CA bằng A. 2CB . B. 2CD . C. 0 . D. −2CA .
Câu 22: Cho a = 12, 2474487 . Số gần đúng của a với độ chính xác d = 0,003 là A. 12, 247 . B. 12, 25 . C. 12, 24 . D. 12, 248 .
Câu 23: Cho hình bình hành ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AD . Đặt
a = AM , b = AN . Hãy phân tích vectơ CA theo hai vectơ a b .
A. CA = −a + 2b .
B. CA = −2a + b .
C. CA = −2a − 2b .
D. CA = −a + b .
Câu 24: Cho giá trị gần đúng của 3 là a = 1,732050808 với độ chính xác d = 0,00001. Số quy tròn của số a A. 1,732 . B. 1, 7321. C. 1, 7320 . D. 1,73 . 3 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a H là trung điểm BC . Tính AH .CA 2 3a 2 3 − a 2 3a 2 3 − a A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2
Câu 26: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10 . Tính A . B AD . A. 100 . B. 10 . C. 0 . − D. 100 .
Câu 27: Cho mẫu tin sau: Ước tính 9 tháng năm 2023, vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện
hành đạt gần 2130 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 12,5% so với cùng kỳ năm trước, bao gồm: Vốn
khu vực Nhà nước đạt gần 544,9 nghìn tỷ đồng, chiếm khoảng 25,6% tổng vốn và tăng gần
16,2% so với cùng kỳ năm trước; khu vực ngoài Nhà nước đạt gần 1227,1 nghìn tỷ đồng, gần
bằng 57,6% và tăng khoảng 10%. Trong mẫu tin trên có bao nhiêu số gần đúng? A. 6 . B. 3 . C. 8 . D. 5 .
Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a AD = 3a thì độ dài của vectơ AB + AD bằng: A. 7a . B. 6a .
C. 2a 3 . D. 5a .
Câu 29: Lớp 10A có 50 học sinh. Tỉ lệ số lượng mỗi loại học lực của học sinh lớp 10A được biểu diễn bằng biểu đồ sau:
Hỏi số lượng học sinh trung bình của lớp 10A là A. 15 . B. 10 . C. 22 . D. 3 .
Câu 30: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là: A. 8,53 . B. 8,54 . C. 8,55 . D. 8,56 .
Câu 31: Điều tra số sách tham khảo môn toán của 30 học sinh ở một lớp 10 của một trường THPT ta thu
được mẫu số liệu:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần với số nào sau đây? A. 1,98 . B. 1,89 . C. 3,56 . D. 3,65 . 4 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Câu 32: Máy bay A bay với vận tốc a , máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ gấp đôi máy bay A .
Biểu diễn vectơ vận tốc b của máy bay B theo vectơ vận tốc a của máy bay A là: 1 1 A. b = a .
B. b = 2a . C. b = a .
D. b = a . 2 4 3
Câu 33: Khoảng nghịch biến của hàm số y = là: x − 2
A. (−; 2) và (2; +) . B. \ {2} . C. (−; 2) . D. (2; +) .
Câu 34: Cho tam giác OAB . Gọi M là trung điểm của OB . Các số m , n thỏa mãn đẳng thức
AM = mOA + nOB . Khẳng định nào sau đây đúng? 1
A. m = −1 và n = .
B. m = −4 và n = 2 . 2 1 1 1 C. m = − và n = .
D. m = 1 và n = . 2 4 2
Câu 35: Cho hàm số bậc hai 2
y = x − 2x − 2 có đồ thị là parabol ( P) và đường thẳng (d ) có phương
trình y = x + m ( m là tham số). Giá trị của m để đường thẳng (d ) cắt parabol ( P) tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 2 2
OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất là 5 5 A. m = − . B. m = . C. m = 1 . D. m = 2 . 2 2 5 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1:
(0,5 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB . Chứng
minh rằng AM + BN + CP = 0 . Câu 2:
(1,0 điểm) Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ
đạo của quả bóng là một đường Parabol trong mặt phẳng của hệ tọa độ Oth , trong đó t là thời gian
kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ
độ cao 1m . Sau đó 1 giây, quả bóng đạt độ cao 9m và 2 giây sau khi đá lên, quả bóng ở độ cao 6m
. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của
quả bóng trong tình huống trên. Câu 3:
(1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x = 23m  0,01m và chiều rộng là
y = 15m  0,01m . Người ta tính được chu vi của mảnh ruộng là C = 76, (
01 m) . Hãy ước lượng sai
số tuyệt đối của C . Câu 4:
(1,0 điểm) Cho MNP NPM = 30 và PM = a 3 . Gọi I là điểm thỏa mãn IP + 2IN = 0 và a 13 MI = . Tìm số đo PMN ? 3
----------------------------HẾT---------------------------- 6 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.C 4.D 5.B 6.C 7.A 8.A 9.D 10.A 11.D 12.A 13.A 14.C 15.D 16.B 17.B 18.C 19.A 20.B 21.C 22.B 23.C 24.B 25.B 26.C 27.C 28.D 29.B 30.A 31.B 32.B 33.A 34.A 35.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1:
Cho tập hợp A = x  | 0  x  
5 . Xác định phần bù của tập A trong A. 5;+) . B. ( ;0 − ) . C. (− ;
 0) 5;+) . D. (0;+) . Lời giải
Phần bù của tập A trong là: (− ;  0) 5;+) Câu 2:
Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. Lời giải
Vì các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P Q .
Khi đó, ta nói: P là điều kiện đủ để có Q , Q là điều kiện cần để có P .
x + y − 2  0 Câu 3:
Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của hệ bất phương trình  ?
2x − 3y + 2  0 A. (−1; ) 1 . B. (0; ) 1 . C. (1; ) 1 . D. (−1;0) . Lời giải
Thay các cặp số vào hệ bất phương trình, ta thấy chỉ có cặp số (1; )
1 thỏa mãn hệ bất phương trình. Câu 4:
Cho hàm số có đồ thị sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;8) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;5) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;8) . 7 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo Lời giải
Nhìn vào đồ thị, hàm số nghịch biến trên khoảng (4;8) . Câu 5:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
C. Hai vectơ cùng hướng với một vectơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng.
D. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. Lời giải
Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng hoặc ngược hướng nên phương án B sai. Câu 6:
Thời gian hoàn thành bài chạy 5 km (tính theo phút) của hai nhóm được cho ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của 2 nhóm trên lần lượt là: A. 30; 3 . B. 3 ; 30 . C. 2,5 ; 2,5 . D. 6 ; 30 . Lời giải
Sắp xếp các số liệu của nhóm 1 theo thứ tự không giảm, ta được:
17; 29; 29; 30; 30; 31; 31; 32; 32; 32; 32; 47
Vì cỡ mẫu n = 2k = 12  k = 6 nên ta có ba tứ phân vị là: 1 1 Q = x + x = 31 + 31 = 31. 2 ( 6 7) ( ) 2 2 1 1 Q = x + x = 29 + 30 = 29,5 . 1 ( 3 4) ( ) 2 2 1 1 Q = x + x = 32 + 32 = 32 . 3 ( 9 10) ( ) 2 2
Khoảng biến thiên: R = x
x = 47 −17 = 30 . 12 1
Khoảng tứ phân vị:  = Q Q = 2,5 . Q 3 1
Sắp xếp các số liệu của nhóm 1 theo thứ tự không giảm, ta được:
29; 29; 29; 30; 30; 31; 31; 31; 32; 32; 32; 32.
Vì cỡ mẫu n = 2k = 12  k = 6 nên ta có ba tứ phân vị là: 1 1 Q = x + x = 31 + 31 = 31. 2 ( 6 7) ( ) 2 2 1 1 Q = x + x = 29 + 30 = 29,5 . 1 ( 3 4) ( ) 2 2 1 1 Q = x + x = 32 + 32 = 32 . 3 ( 9 10) ( ) 2 2
Khoảng biến thiên: R = xx = 32 − 29 = 3. 12 1
Khoảng tứ phân vị:  = Q Q = 2,5 . Q 3 1 Câu 7:
Cho hàm số y = (2m − 2024) x m − 2023 . Điều kiện để hàm số đồng biến trên là
A. m  1012
B. m  1012 .
C. 2022  m  2023 . D. m  2022 . Lời giải
Hàm số đồng biến trên
khi 2m − 2024  0  2m  2024  m  1012 . 8 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo Câu 8:
Bảng số liệu dưới đây là thống kê điểm bài kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 10A.
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là: A. x = 6,35 . B. x = 6 . C. x = 6,5 . D. x = 7 . Lời giải
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là:
3.2 + 4.1 + 5.7 + 6.18 + 7.3 + 8.3 + 9.4 + 10.2 x = = 6,35 . 40 Câu 9:
Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x = −1 làm trục đối xứng là: A. 2
y = x − 2x + 1. B. 2
y = x x + 1. C. 2
y = x + x + 1. D. 2
y = x + 2x + 1 . Lời giải
Hàm số có đồ thị nhận x = −1 làm trục đối xứng là 2
y = x + 2x + 1 . x
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số 2 y = x − 4x + 3 − . x − 3 A. D = ( ; −  1  (3;+ ) . B. D = ( ; − ) 1  (3;+ ) .
C. D = (3;+ ) . D. (1;3) . Lời giải x  3 2
x − 4x + 3  0  x  1
Điều kiện xác định của hàm số là 
 x 1   x − 3  0  x  3 x  3
Vậy tập xác định của hàm số là D = ( ; −  1  (3;+ ) 2
Câu 11: Cho sin x = , với 0 0
90  x  180 . Giá trị của tan x bằng: 3 2 2 − 2 5 2 5 A. . B. . C. . D. − . 5 5 5 5 Lời giải  5  = 2 cos x  2  3 Ta có: 2 2 2
sin x + cos x = 1  + cos x = 1     .  3   5 cos x = −  3 2 5 sin x 2 5 Vì 0 0
90  x  180 nên cos x = − . Vậy 3 tan x = = = − . 3 cos x − 5 5 3
Câu 12: Tính giá trị biểu thức sau: sin 23 + sin157 + cos110 + cos 70 A. 2sin 23 . B. 2 cos 70 . C. sin 23 . D. 0 Lời giải
Theo quan hệ giữa GTLG của hai góc bù nhau, ta có: sin157 = sin 23 , cos110 = −cos 70 .
Do đó: sin 23 + sin157 + cos110 + cos70 9 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
= sin 23 + sin 23 + (−cos70) + cos70 = 2sin 23 .
Câu 13: Cho tam giác ABC a = 3,5 ; b = 3 và C = 40 . Số đo góc A gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 81 5  8' . B. 75 4  2' . C. 64 2  7'.  D. 83 37 ' . Lời giải
Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC ta có: 2 2 2
c = a + b − 2ab cosC = ( )2 2 3,5
+ 3 − 2.3,5.3.cos40  5,16  c  2,27 . 2 2 2
b + c a 3 + (2,27)2 − (3,5)2 2 cos A = 
 0,1379  A  81 5  8' . 2bc 2.3.2, 27
Câu 14: Cho bảng biến thiên sau
Đồ thị hàm số bậc hai tương ứng với bảng biến thiên trên là A. 2
y = x + 3x − 1 . B. 2
y = −x + 2x + 9 . C. 2
y = −x + 4x + 5 . = − + D. 2 y 2x 8x 17 . Lời giải
Từ bảng biến thiên ta có: đồ thị hàm số là một parabol có hệ số a  0 nên loại hai phương án AD.
Tọa độ đỉnh là (2;9) nên loại phương án B. Hàm số 2
y = −x + 4x + 5 thỏa mãn bảng biến thiên trên nên chọn C.
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Hãy chọn khẳng định sai.
A. AD = BC .
B. AB + AD = AC .
C. AO = OC . = D. DO BO . Lời giải
ABCD là hình bình hành nên AD = BC , AB + AD = AC .
Theo tính chất hình bình hành ta có AO = OC , DO = OB nên AO = OC , DO = OB .
Do đó, phương án sai là phương án D . 10 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Câu 16: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Số trung vị của bảng số liệu trên là A. 7 . B. 7,5 . C. 8 . D. 7,3 . Lời giải
Khi sắp xếp 20 giá trị theo thứ tự không tăng thì giá trị thứ 10 và 11 của dãy lần lượt là 7 và 8. Do 7 + 8
đó số trung vị là M = = 7,5. e 2
Câu 17: Cho hình vẽ sau, biết MNPQ là hình thang có 2 đáy MN , PQ .
Có bao nhiêu vectơ khác 0 , cùng phương với vectơ PQ , có điểm đầu và điểm cuối lấy trong 5 điểm
M , N , P,Q, K ? A. 3 . B. 7 . C. 6 . D. 4 . Lời giải
Có 7 vectơ thỏa yêu cầu bài toán là NM , MN , PK , KP , KQ , QK QP .
Câu 18: Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm I bán kính bằng 3 . Gọi D là điểm nằm trên
đường tròn (I ) . Tính DA + DB + DC . A. 3 . B. 6 . C. 9 . D. 3 2 . Lời giải
Tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm I I là trọng tâm tam giác ABC .
Do đó: DA + DB + DC = 3DI = 3DI = 3.3 = 9 .
Câu 19: Một tàu đánh cá xuất phát từ cảng A đến đánh cá ở vị trí B , do tránh một luồng gió mạnh nên tàu
đi thẳng từ cảng A đến vị trí C dài 30 hải lí, rồi từ vị trí C đến vị trí B dài
27 hải lí. Biết góc tạo bởi giữa hai luồng tàu đi là AC BC bằng 120 . Hỏi so với việc đi thẳng
từ A đến B tàu đã đi xa thêm bao nhiêu hải lí? A. 7, 61 . B. 8,5 . C. 6,5 . D. 7,1 . Lời giải
Từ giả thiết ta có hình vẽ sau 11 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Tàu đi thẳng từ vị trí A đến vị trí B bằng độ dài AB .
Áp dụng định lý côsin cho tam giác ABC , ta có: 2 2 2
AB = CA + CB − 2C . A C . B cosC . Do đó 2 2 2
AB = 30 + 27 − 2.30.27.cos120 = 2439  AB = 3 271  49,39 .
Tàu đi từ A đến C , rồi đi từ C đến B : AC + CB = 30 + 27 = 57 hải lí.
Vậy tàu đã đi xa thêm: 7, 61 hải lí.
Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N , P,Q lần lượt là trung điểm AB, BC,CD, DA. Chọn
khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. MN = CO .
B. MN = QP .
C. AC = BD . = D. AM CN . Lời giải
Dễ thấy tứ giác MNCO là hình bình hành có MN ,CO là hai vectơ đối nên phương án A sai. AC
Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN // AC MN = 2 AC
QP là đường trung bình của tam giác ADC nên QP // AC QP =
. Suy ra MN // QP và 2
MN = QP, hay tứ giác MNPQ là hình bình hành và MN = QP nên phương án B đúng.
Phương án C sai vì hai vec tơ AC, BD không cùng phương nên không thể bằng nhau.
Phương án D sai vì hai vec tơ AM ,CN không cùng phương nên không thể bằng nhau.
Câu 21: Cho hình bình hành ABCD . Biểu thức CB + CD CA bằng A. 2CB . B. 2CD . C. 0 . D. −2CA . Lời giải
Ta có: CB + CD CA = (CB + CD) − CA = CA CA = 0 .
Câu 22: Cho a = 12, 2474487 . Số gần đúng của a với độ chính xác d = 0,003 là A. 12, 247 . B. 12, 25 . C. 12, 24 . D. 12, 248 . Lời giải
Do độ chính xác đến hàng phần nghìn ( d = 0,003 ) nên ta làm tròn a = 12,2474487 đến hàng phần
trăm. Do đó theo quy tắc làm tròn, số gần đúng (số quy tròn) của a là 12, 25 . 12 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Câu 23: Cho hình bình hành ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AD . Đặt
a = AM , b = AN . Hãy phân tích vectơ CA theo hai vectơ a b .
A. CA = −a + 2b .
B. CA = −2a + b .
C. CA = −2a − 2b .
D. CA = −a + b . Lời giải
Ta có: CA = − AC = −( AB + AD) = 2
AM − 2AN = 2 − a − 2b .
Câu 24: Cho giá trị gần đúng của 3 là a = 1,732050808 với độ chính xác d = 0, 00001. Số quy tròn của số a A. 1, 732 . B. 1, 7321. C. 1, 7320 . D. 1, 73 . Lời giải Vì độ − chính xác 5 d = 0,00001 = 10
nên ta làm tròn số gần đúng a = 1,732050808 đến hàng −4 d = 10 .
Vậy số quy tròn của số a là 1, 7321.
Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a H là trung điểm BC . Tính AH .CA 2 3a 2 3 − a 2 3a 2 3 − a A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2 Lời giải a 3
Tam giác ABC đều cạnh a nên AH = và HAC = 30 . 2 2 a 3 3a
Ta có AH .CA = − AH .AC = − AH .AC.cos HAC . = − . . a cos30 = − . 2 4 2 3a
Vậy AH.CA = − . 4
Câu 26: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10 . Tính A . B AD . A. 100 . B. 10 . C. 0 . − D. 100 . Lời giải
ABCD là hình vuông nên AB AD . Do đó . AB AD = 0 . 13 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Câu 27: Cho mẫu tin sau: Ước tính 9 tháng năm 2023, vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành
đạt gần 2130 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 12,5% so với cùng kỳ năm trước, bao gồm: Vốn khu vực
Nhà nước đạt gần 544,9 nghìn tỷ đồng, chiếm khoảng 25,6% tổng vốn và tăng gần 16,2% so với
cùng kỳ năm trước; khu vực ngoài Nhà nước đạt gần 1227,1 nghìn tỷ đồng, gần bằng 57,6% và tăng
khoảng 10%. Trong mẫu tin trên có bao nhiêu số gần đúng? A. 6 . B. 3 . C. 8 . D. 5 . Lời giải
Các số gần đúng trong mẫu tin là 2130; 544,9; 1227,1;12,5%; 25,6%; 16,2%; 57,6%; và 10%
Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a AD = 3a thì độ dài của vectơ AB + AD bằng A. 7a . B. 6a .
C. 2a 3 . D. 5a . Lời giải
Ta có: AB + AD = AC = AC = 5a .
Câu 29: Lớp 10A có 50 học sinh. Tỉ lệ số lượng mỗi loại học lực của học sinh lớp 10A được biểu diễn bằng biểu đồ sau:
Hỏi số lượng học sinh trung bình của lớp 10A là A. 15 . B. 10 . C. 22 . D. 3 . Lời giải
Dựa vào biểu đồ ta có tỷ lệ học sinh trung bình của lớp là: 20%
Khi đó số học sinh trung bình của lớp 10A là: 20%.50 = 10 (học sinh)
Câu 30: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là: A. 8,53 . B. 8,54 . C. 8,55 . D. 8,56 . Lời giải
(8,3.2 +8,4.3+8,5.9 +8,7.5 +8,8) Ta có: x = = 8,53 20
Câu 31: Điều tra số sách tham khảo môn toán của 30 học sinh ở một lớp 10 của một trường THPT ta thu được mẫu số liệu: 14 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần với số nào sau đây? A. 1,98 . B. 1,89 . C. 3,56 . D. 3, 65 . Lời giải
Sắp xếp các số liệu theo thứ tự tăng dần ta có: 7 Ta có:
n x = 2.1 + 7.2 + 6.3 + 4.4 + 3.5 + 4.6 + 4.7 = 117  i i i 1 = 7 2 2 2 2 2 2 2 2
n x = 2.1 + 7.2 + 6.3 + 4.4 + 3.5 + 4.6 + 4.7 = 563  i i i 1 = 2   Do đó: Phương sai 2 563 117 S = −   . 30  30  2 563 117 
Độ lệch chuẩn: S = −  1,89   . 30  30 
Câu 32: Máy bay A bay với vận tốc a , máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ gấp đôi máy bay A .
Biểu diễn vectơ vận tốc b của máy bay B theo vectơ vận tốc a của máy bay A là: 1 1 A. b = a .
B. b = 2a . C. b = a .
D. b = a . 2 4 Lời giải
Vì vectơ vận tốc b của máy bay B cùng hướng theo vectơ vận tốc a của máy bay A và có độ lớn
gấp đôi vectơ a nên b = 2a. 3
Câu 33: Khoảng nghịch biến của hàm số y = là: x − 2
A. (−; 2) và (2; +) . B. \ {2} . C. (−; 2) . D. (2; +) . Lời giải Tập xác định D = \   2
Lấy x , x là hai số tùy ý thuộc ( ;
− 2) và (2;+) sao cho x x ta có: 1 2 1 2 − − − f ( 3 3 3 x 2 3 x 2 3 x x 1 x f x = − = − = . 1 ) ( 2) ( 2 ) ( ) ( 2 1) x − 2 x − 2 x − 2 x − 2 x − 2 x − 2 x − 2 x − 2 1 2
( 1 )( 2 ) ( 1 )( 2 ) ( 1 )( 2 ) 3( x x 2 1 ) Nếu x , x  ;
− 2 thì x − 2, x − 2  0 suy ra
 0 nên f (x f x . 1 ) ( 2) 1 2 ( ) 1 2 (x − 2 x − 2 1 )( 2 )
Do đó hàm số đã nghịch biến trên ( ; − 2).
Nếu x , x  2;+ thì x − 2, x − 2  0 mà x x  0 S 1 2 ( ) 1 2 2 1 3( x x 2 1 ) uy ra (
 0 nên f (x f x . 1 ) ( 2) x − 2 x − 2 1 )( 2 )
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên (2;+) .
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; − 2) và (2;+). 15 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Câu 34: Cho tam giác OAB . Gọi M là trung điểm của OB . Các số m , n thỏa mãn đẳng thức
AM = mOA + nOB . Khẳng định nào sau đây đúng? 1
A. m = −1 và n = .
B. m = −4 và n = 2 . 2 1 1 1 C. m = − và n = .
D. m = 1 và n = . 2 4 2 Lời giải m = −  Ta có: AM =
(AO+ AB) = ( O
A + OB OA) 1 1 1 1 = O
A + OB   1 . 2 2 2 n =  2
Câu 35: Cho hàm số bậc hai 2
y = x − 2x − 2 có đồ thị là parabol ( P) và đường thẳng (d ) có phương trình
y = x + m ( m là tham số). Giá trị của m để đường thẳng (d ) cắt parabol ( P) tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 2 2
OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất là 5 5 A. m = − . B. m = . C. m = 1 . D. m = 2 . 2 2 Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm 2
x − 2x − 2 = x + m 2
x − 3x − 2 − m = 0 ( ) 1 .
Để đường thẳng (d ) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt ,
A B thì phương trình ( ) 1 có hai 17
nghiệm phân biệt. Hay   0  17 + 4m  0  m  − . 4
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình ( ) 1 . 1 2
Khi đó A( x ; x + m B( x ; x + m . Suy ra OA = x + x + m OB = x + x + m . 2 ( 2 )2 2 2 1 ( 1 )2 2 2 2 2 ) 1 1 ) 2 2 Ta có 2 2 OA + OB 2
= x + (x + m) 2
+ x + x + m = 2( 2 2 x + x
+ 2m x + x + 2m 1 2 ) ( 1 2) 2 1 1 2 ( 2 )
= 2(x + x )2 − 4x x + 2m(x + x ) 2 + 2m . 1 2 1 2 1 2 x + x = 3
Áp dụng định lý Vi – ét ta có: 1 2  . x x = 2 − − m  1 2 2  5  27 27 Suy ra 2 2 OA + OB 2 = − (− − m) 2 2.3 4 2 + 2 .3 m + 2m 2
= 2m +10m + 26 = 2 m + +    .  2  2 2 27 5 Vậy 2 2
OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi m = − . 2 2 16 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1:
(0,5 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB . Chứng
minh rằng AM + BN + CP = 0 . Lời giải 1 1 1
Ta có: AM + BN + CP =
(AB+ AC)+ (BA+ BC)+ (CA+CB) 2 2 2 1 = ( AB + BA) 1 + ( AC + CA) 1
+ (BC + CB) = 0 (đpcm). 2 2 2 Câu 2:
(1,0 điểm) Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ
đạo của quả bóng là một đường Parabol trong mặt phẳng của hệ tọa độ Oth , trong đó t là thời gian
kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ
độ cao 1m . Sau đó 1 giây, quả bóng đạt độ cao 9m và 2 giây sau khi đá lên, quả bóng ở độ cao 6m
. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của
quả bóng trong tình huống trên. Lời giải
Theo giả thiết, quỹ đạo của quả bóng được minh họa qua Parabol trong hệ tọa độ Oth như sau:
Ta có hàm số Parabol ( P) có dạng: 2
h = at + bt + ; c a  0 .
Theo giả thiết bài toán (P) đi qua các điểm có tọa độ lần lượt là: (0; ) 1 , (1;9) , (2;6) .  11  a = − 
a (0)2 + b(0) + c = 1  c = 1 2     27
Lúc này ta có hệ phương trình: a( )2 1 + b( )
1 + 1 = 9  a + b +1 = 9  b  = .   2   + + =
a (2)2 + b(2) + 1 = 6 4a 2b 1 6   c = 1  17 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo
Vậy hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả 11 27
bóng trong tình huống trên là: 2 h = − t + t + 1. 2 2 Câu 3:
(1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x = 23m  0,01m và chiều rộng là
y = 15m  0,01m . Người ta tính được chu vi của mảnh ruộng là C = 76, (
01 m) . Hãy ước lượng sai
số tuyệt đối của C . Lời giải
Gọi x, y C lần lượt là chiều dài, chiểu rộng và chu vi của mảnh ruộng
Ta có: 23 − 0,01  x  23 + 0,01 hay 22,99  x  23,01.
15 − 0,01  y  15 + 0,01 hay 14,99  y  14,01 .
Suy ra: 2(22,99 +14,99)  2( x + y)  2(23,01+15,0 )
1  75,96  C  76,04 .
 75,96 − 76,01  C − 76,01  76,04 − 76,01  −0,05  C − 76,01 0,03.
Vậy sai số tuyệt đối của C nằm trong khoảng từ −0, 05 đến 0, 03 . Câu 4:
(1,0 điểm) Cho MNP NPM = 30 và PM = a 3 . Gọi I là điểm thỏa mãn IP + 2IN = 0 và a 13 MI = . Tìm số đo PMN ? 3 Lời giải
Ta có IP + 2IN = 0 nên I thuộc vào đoạn thẳng NP và thỏa mãn IP = 2IN .
Áp dụng định lí cosin trong tam giác PIM , ta được: 2 2 2
IM = PI + PM − 2PI.PM .cos 30  7 = 2 PI a a 13  2 2 3  = 3
PI + 3a − 2PI.a 3.   9 2  2 PI = a  3 2
Trường hợp 1: PI = a PN = a . Áp dụng định lí cosin trong tam giác PNM , ta được: 3 2 2 2 2
NM = PN + PM − 2PN.PM .cos30 = a NM = a . Do PN = MN nên PMN = 30 . 7 7
Trường hợp 2: PI = a PN = a . Áp dụng định lí cosin trong tam giác PNM , ta được: 3 2 2 2 2 19
NM = PN + PM − 2PN.PM .cos30  NM = a . 2 2 2 2
NM + MP NP 3 − 57  cos NMP = =  NMP  127 .  2NM .MP 38 18 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tu yển tập 10 đề thi học kỳ 1
Chân trời sáng tạo ĐỀ SỐ 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 CTST
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1:
Phát biểu nào sau đây có cùng nội dung với mệnh đề “Nếu a b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c .”
A. Nếu a + b chia hết cho c thì a b chia hết cho c .
B.
a b chia hết cho c là điều kiện đủ để a + b chia hết cho c .
C.
a b chia hết cho c là điều kiện cần để a + b chia hết cho c .
D.
a + b chia hết cho c là điều kiện đủ để a b chia hết cho c . Câu 2:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình −x + 2 y −1  0 ?
A. M (1;3) . B. N (1;− ) 1 .
C. P (−1;2) . D. Q (−6; ) 1 . 3
x y  1 Câu 3:
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ  ? x + 2y  2 A. P ( 1 − ;0). B. N (1; ) 1 . C. M (1;− ) 1 . D. Q (0; ) 1 . x −1 Câu 4: Cho hàm số: y =
. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của 2 2x − 3x + 1 hàm số?  1 1 −  A. M 2; 3 . B. M 0; −1 . C. M ; . D. M 1; 0 . 4 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3    2 2  x −1 Câu 5:
Tập xác định của hàm số y = là 2 x x + 3 A. . B. . C. \   1 D. \   2 . Câu 6:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? 2 2x + 6x −1
A. y = 2x (3 − x) .
B. y = x ( 2 2x − 3) .
C. y = 2x − 3 . D. y = . 2 x + x + 1 Câu 7:
Trục đối xứng của parabol ( P) 2
: y = 3x + 9x + 2022 là 3 3 A. x = . B. x = 3 . C. x = −3 . D. x = − . 2 2 Câu 8:
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. sin 30 = −sin150 .
B. tan 30 = − tan150 .
C. cot 30 = − cot150 .
D. cos30 = −cos150 . Câu 9:
Cho tam giác ABC AB = c , AC = b , CB = a . Chọn mệnh đề sai ? A. 2 2 2
a = b + c − 2 .
bc cos A . B. 2 2 2
b = a + c − 2a .
c cos B . C. 2 2 2
c = a + b − 2a .
b cos B . D. 2 2 2
c = b + a − 2 . ba cosC .
Câu 10: Cho tam giác ABC . Số các véc tơ khác 0 , có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC là: 1 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716