Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau:
a) Tính số đo cung nhỏ CD.
b) Tính số đo cung nhỏ BD.
Bài 2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), biết
0 0
BAC 30 , BCA 40
(như hình vẽ bên).
Tính số đo các góc
ABC, ADC,AOC
.
Bài 3. Cho
ABC
cân tại
A
(
0
A 90
). Vẽ đường tròn đường kính
AB
cắt
BC
tại
D
, cắt
AC
tại
E
.
a) Chứng minh
BD DE .
b) Chứng minh
1
CBE BAC
2
.
Bài 4. Cho tam giác
ABC
có ba góc nhọn, đường cao
AH
và nội tiếp đường tròn tâm
O
, đường kính
AM
a) Tính
ACM .
b) Chứng minh
BAH OCA .
c) Gọi
N
là giao điểm của
AH
với
O
. Tứ giác
BCMN
là hình gì? Vì sao?
20 BÀI TOÁN DỄ HIỂU VỀ GÓC NỘI TIẾP
CUNG, DÂY CUNG, GÓC NỘI TIẾP, GÓC Ở TÂM
Bài 5. Cho tam giác nhọn
ABC
nội tiếp đường tròn
O
. Từ đỉnh
A
ta kẻ đường cao
AH
(
H
thuộc
BC
). Chứng
minh rằng
BAH OAC
.
Bài 6. Cho tam giác
ABC
nội tiếp đường tròn
O;R
,
AH
là đường cao
H BC
.
Chứng minh rằng:
AB.AC 2R.AH
.
Bài 7. Cho nửa đường tròn
O
đường kính
AB
và dây
AC
căng cung
AC
có số đo bằng 60
0
.
a) So sánh các góc của
ABC
.
b) Gọi
M
N
lần lượt là điểm chính giữa của các cung
AC
BC
, hai dây
AN
BM
cắt nhau tại
I
. Chứng
minh rằng
CI
là tia phân giác của
ACB
.
Bài 8. Trên cạnh huyền
BC
của tam giác vuông
ABC
về phía ngoài ta dựng hình vuông với tâm tại điểm
O
.
Chứng minh rằng
AO
là tia phân giác của góc
BAC
.
Bài 9. Cho tam giác
ABC
nội tiếp đường tròn
O;R
. Vẽ
AD
đường cao của tam giác
ABC
. Chứng minh
rằng
BAD OAC
.
Bài 10. Cho tam giác
ABC
nội tiếp trong đường tròn
(O)
. Đường phân giác trong góc
A
cắt đường tròn ngoại
tiếp tam giác tại
D
. Gọi
I
là tâm vòng tròn nội tiếp tam giác
ABC
. Chứng minh
DB DC DI
Bài 11. Cho tam giác
ABC
0
A 90
AB AC
. Vẽ đường tròn tâm
A
bán kính
AB
cắt
BC
tại
D
, cắt
AC
tại
E
. Chứng minh rằng
2
DB.CB EB
.
Bài 12. Cho tam giác
ABC
A
nhọn nội tiếp trong đường tròn
O;R
. Chứng minh rằng:
BC 2R sin BAC
.
Bài 13. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Lấy M là điểm tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B). Kẻ
MH vuông góc với AB (
H AB
). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O) vẽ hai nửa
đường tròn tâm
1
O
, đường kính AH và tâm
2
O ,
đường kính BH. Đoạn MA và MB cắt hai nửa đường tròn (
1
O
)
và (
2
O
) lần lượt tại P và Q. Chứng minh rằng:
a)
MH PQ
.
b)
MPQ MBA
.
c) PQ là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (
1
O
) và (
2
O
).
Bài 14. Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm D thuộc (O). Gọi E là điểm đối xứng với A qua D
a)
ABE
là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O), Chứng minh rằng:
OD AK
.
Bài 15. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và điểm C nằm ngoài nửa đường tròn. CA cắt nửa đường
tròn tại M, CB cắt nửa đường tròn tại N. Gọi H là giao điểm của AN và BM.
a) Chứng minh rằng
CH AB
.
b) Gọi I là trung điểm của CH. Chứng minh rằng MI là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) .
Bài 16. Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D.
a) Tam giác ABE là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chứng minh
OD AK.
Bài 17. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF.
a) Tứ giác BFCH là hình gì?
b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, M, F thẳng hàng.
c) Chứng minh
1
OM AH.
2
Bài 18. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB điểm C di động trên nửa đường tròn đó. Vẽ đường tròn (I)
tiếp xúc với đường tròn (O) tại C và tiếp xúc với đưuòng kính AB tại D, đường tròn này cắt CA, CB lần lượt tại
các điểm thứ hai là M và N. Chứng minh rằng:
a) M, N, I thẳng hàng.
b)
ID MN
.
Bài 19. Cho
ABC
nhọn nội tiếp đường tròn (O). Đường cao BM, CN cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt
tại E và F.
a) Chứng minh rằng A điểm chính giữa cung FE.
b) Chứng minh rằng EF // MN.
c) Chứng minh rằng
OA MN
.
d) Chứng minh rằng AH không đổi khi A di động trên cung lớn BC.
e) Chứng minh rằng F đối xứng với H qua AB.
Bài 20. Cho tam giác đều
ABC
nội tiếp đường tròn
O
. Tn cung
BC
không chứa
A
ta lấy điểm
P
bất kỳ (
P
khác
B
P
khác
C
). Các đoạn
PA
BC
cắt nhau tại
Q
.
a) Giả sử
D
là một điểm trên đoạn
PA
sao cho
PD PB
. Chứng minh rằng
PDB
đều.
b) Chứng minh rằng
PA PB PC
.
c) Chứng minh hệ thức
1 1 1
PQ PB PC
.
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau:
a) Tính số đo cung nhỏ CD.
b) Tính số đo cung nhỏ BD.
Lời giải
a)
Ta có:
0
COD 180 AOC (hai góc bù nhau)
0 0 0 0
COD 180 AOC 180 150 30
số đo cung nhỏ CD là:
0
CD CO 0đ Ds 3 (góc ở tâm)
b) số đo cung nhỏ BC là
0 0
s BC 2CAB 2.30 6đ 0 (góc nội tiếp)
số đo cung nhỏ BD là:
0 0 0
BD BC CDđ 6s 0 sđ 30 90
Bài 2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), biết
0 0
BAC 30 , BCA 40
(như hình vẽ bên).
Tính số đo các góc
ABC, ADC,AOC
.
Lời giải
Xét tam giác
ABC
có :
0
BAC BCA ABC 180 (tổng 3 góc trong tam giác)
Hay
0 0 0 0
30 40 ABC 180 ABC 110
0 0 0
1 1
ADC sdAB sdAB 2ACB 2CAB ACB CAB 40 30 70
2 2
(góc nội tiếp )
Hay
0 0 0
110 ADC 180 ADC 70
Ta có :
AOC 2ADC
(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung
AC
)
0 0
AOC 2.70 140
.
Vậy
0 0 0
ABC 110 ,ADC 70 , AOC 140
Bài 3. Cho
ABC
cân tại
A
(
0
A 90
). Vẽ đường tròn đường kính
AB
cắt
BC
tại
D
, cắt
AC
tại
E
.
a) Chứng minh
BD DE
.
b) Chứng minh
1
CBE BAC
2
.
Lời giải
a)
0
ADB 90 AD BC AD
là phân giác của
A
1 2
A A BD DE
b) Ta có
1 2 1
1 1
B A DE B BAC
2 2
.
Bài 4. Cho tam giác
ABC
có ba góc nhọn, đường cao
AH
và nội tiếp đường tròn tâm
O
, đường kính
AM
a) Tính
ACM
.
b) Chứng minh
BAH OCA
.
c) Gọi
N
là giao điểm của
AH
với
O
. Tứ giác
BCMN
là hình gì? Vì sao?
Lời giải
a) Ta
0
ACM 90
(góc nội tiếp)
b) Ta có
ABH AMC gg
BAH OAC;OCA OAC BAH OCA
c)
0
ANM 90 MNBC
là hình thang
BC / /MN
BN
= sđ
CM
1
D
E
CB
A
O
H
N
M
C
B
A
CBN BCM BCMN
hình thang cân.
Bài 5. Cho tam giác nhọn
ABC
nội tiếp đường tròn
O
. Từ đỉnh
A
ta kẻ đường cao
AH
(
H
thuộc
BC
). Chứng
minh rằng
BAH OAC
.
Lời giải
Kẻ đường kính
AE
của đường tròn
O
.
Ta thấy
0
ACE 90
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn). Từ đó
0
OAC AEC 90
(1).
Theo giả thiết bài ra, ta có:
0
BAH ABC 90
(2).
Mặt khác
AEC ABC
(cùng chắn
AC
) (3).
Từ (1), (2) và (3) suy ra
BAH OAC
(đpcm).
Bài 6. Cho tam giác
ABC
nội tiếp đường tròn
O;R
,
AH
là đường cao
H BC
.
Chứng minh rằng:
AB.AC 2R.AH
.
Lời giải
Vẽ đường kính
AD
của đường tròn
O
, suy ra
0
ACD 90
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
Xét
HBA
CDA
có:
E
H
O
D
C
B
A
O
H
D
C
B
A
0
AHB ACD 90 ;HBA CDA
(góc nội tiếp cùng chắn
AC
),
Do đó
AH AB
HBA CDA AB.AC AD.AH
AC AD
.
AD 2R
.
Do đó
AB.AC 2R.AH
.
Bài 7. Cho nửa đường tròn
O
đường kính
AB
và dây
AC
căng cung
AC
có số đo bằng 60
0
.
a) So sánh các góc của
ABC
.
b) Gọi
M
N
lần lượt là điểm chính giữa của các cung
AC
BC
, hai dây
AN
BM
cắt nhau tại
I
. Chứng
minh rằng
CI
là tia phân giác của
ACB
.
Lời giải
a) Ta có:
0 0
AC 60 BC 120 B A C
b)
AN
là phân giác của góc
A
,
BM
là phân giác của góc
B
nên
CI
là phân giác của góc
C
(đpcm)
Bài 8. Trên cạnh huyền
BC
của tam giác vuông
ABC
về phía ngoài ta dựng hình vuông với tâm tại điểm
O
.
Chứng minh rằng
AO
là tia phân giác của góc
BAC
.
Lời giải
O
là tâm của hình vuông nên
0
BOC 90
.
O
I
N
M
C
B
A
N
M
O
CB
A
Lại có
0
BAC 90
suy ra bốn điểm
A,B,O,C
cùng nằm trên đường tròn đường kính BC.
Đối với đường tròn này ta thấy
BAO BCO
(cùng chắn
BO
).
0 0
BCO 45 BAO 45
.
Do
0
BAC 90
, nên
0
CAO BAC BAO 45
.
Vậy
BAO CAO
, nghĩa là
AO
là tia phân giác của góc vuông
BAC
(đpcm).
Bài 9. Cho tam giác
ABC
nội tiếp đường tròn
O;R
. Vẽ
AD
đường cao của tam giác
ABC
. Chứng minh
rằng
BAD OAC
.
Lời giải
Dựng đường kính
AE
của đường tròn
O;R
.
Ta có
AEC ABD
(cùng chắn cung
AC
)
suy ra
DBA CEA
, từ đó suy ra
BAD OAC
.
Bài 10. Cho tam giác
ABC
nội tiếp trong đường tròn
(O)
. Đường phân giác trong góc
A
cắt đường tròn ngoại
tiếp tam giác tại
D
. Gọi
I
là tâm vòng tròn nội tiếp tam giác
ABC
. Chứng minh
DB DC DI
Lời giải
Ta luôn có
DB DC
do
AD
là phân giác trong góc
A
. Ta sẽ chứng minh tam giác
DIB
cân tại
D
.
Thật vậy ta có:
IBD IBC CBD
.
Mặt khác
CBD CAD
(Góc nội tiếp chắn cung
CD
)
BAD CAD
,
IBC IBA
(Tính chất phân giác)
suy ra
IBD ABI BAI
.
A
B
C
D
E
O
O
I
D
C
B
A
Nhưng
BID ABI BAI
(Tính chất góc ngoài).
Như vậy tam giác
BDI
cân tại
D DB DI DC
Bài 11. Cho tam giác
ABC
0
A 90
AB AC
. Vẽ đường tròn tâm
A
bán kính
AB
cắt
BC
tại
D
, cắt
AC
tại
E
. Chứng minh rằng
2
DB.CB EB
.
Lời giải
Giả sử
CA
cắt
O
tại
F
thì
EF
là đường kính của
A;AB
,
ta có
BF BE
(vì
BA EF
)
BED BFD,
đ
1
BCF BCE s BF DE
2
đ đ
1 1
s BE DE s BD BFD
2 2
Từ đó suy ra
BED ECB
.
Xét tam giác
BCE, BED
B
chung,
BED ECB
2
BC BE
BCE BED DB.CB EB
BE BD
.
Bài 12. Cho tam giác
ABC
A
nhọn nội tiếp trong đường tròn
O;R
. Chứng minh rằng:
BC 2R sin BAC
.
Lời giải
Vẽ đường kính
BD
của đường tròn
O;R
0
BCD 90
(góc nội tiếp chắn nửa
đường tròn).
BCD
0
C 90
nên
BC BDsin BDC
.
Ta lại có
BD 2R;BDC BAC
(góc nội tiếp cùng chắn
BC
) nên
BC 2R sin BAC
.
Bài 13. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Lấy M là điểm tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B). Kẻ
MH vuông góc với AB (
H AB
). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O) vẽ hai nửa
đường tròn tâm
1
O
, đường kính AH và tâm
2
O ,
đường kính BH. Đoạn MA và MB cắt hai nửa đường tròn (
1
O
)
và (
2
O
) lần lượt tại P và Q. Chứng minh rằng:
O
C
D
B
E
A
F
A
B
C
D
O
a)
MH PQ
.
b)
MPQ MBA
.
c) PQ là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (
1
O
) và (
2
O
).
Lời giải
a) Ta có:
MPHQ
là hình chữ nhật
MH PQ
Xét các tam giác vuông AHM và BHM ta có:
MP.MA MQ.MB MPQ MBA cgc
c)
2
PMH MBH PQH O QB PQ
là tiếp tuyến của
2
O
Chứng minh tương tự ta có
PQ
là tiếp tuyến của
1
O
.
Bài 14. Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm D thuộc (O). Gọi E là điểm đối xứng với A qua D
a)
ABE
là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O), Chứng minh rằng:
OD AK
.
Lời giải
a)
0
ADB 90
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
BD AE
ABE
AD DE
cân tại B
b)
OD / /EB
OD AK
AK EB
Q
P
O
2
O
1
H
M
B
A
K
D
E
B
O
A
Bài 15. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và điểm C nằm ngoài nửa đường tròn. CA cắt nửa đường
tròn tại M, CB cắt nửa đường tròn tại N. Gọi H là giao điểm của AN và BM.
a) Chứng minh rằng
CH AB
.
b) Gọi I là trung điểm của CH. Chứng minh rằng MI là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) .
Lời giải
a) Ta có H là trực tâm của tam giác
CH AB
b) Cần chứng minh
MI MO
Ta có:
CH
C,M,H,N I;
2
1 1
1 3
0 0
1 1 3
0
1
1 3
1
C N ( sdMH)
2
M M
1
N B ( sdAM) M IMB 90 OMI 90
2
M IMB 90
B B ( .can)
Bài 16. Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D.
a) Tam giác ABE là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chứng minh
OD AK.
Lời giải
a) Xét
ABE
có BD đồng thời là đường cao, đường trung tuyến nên
ABE
cân tại B.
b) Xét
ABE
có OD là đường trung tuyến
OD / /BE
mà:
AK BE
(
0
AKB 90
)
AK OD
Bài 17. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ
đường kính AF.
a) Tứ giác BFCH là hình gì?
b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, M, F thẳng hàng.
c) Chứng minh
1
OM AH.
2
D
K
E
O
B
A
1
1
3
1
H
I
M
N
C
B
O
A
Lời giải
a) Tứ giác BFCH có các cạnh đối song song nên là hình bình hành.
b) Tứ giác BHCF hình bình hành M trung điểm của BC nên M trung
điểm của HF
H,M,F
thẳng hàng.
c) Xét
AHF
có OM là đường trung bình của
1
AHF OM AH.
2
Bài 18. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB điểm C di động trên nửa đường tròn đó. Vẽ đường tròn (I)
tiếp xúc với đường tròn (O) tại C và tiếp xúc với đưuòng kính AB tại D, đường tròn này cắt CA, CB lần lượt tại
các điểm thứ hai là M và N. Chứng minh rằng:
a) M, N, I thẳng hàng.
b)
ID MN
.
Lời giải
a)
0 0
ACB 90 MCN 90
Xét (I), có:
0
ACB 90 N,M,I
thẳng hàng
b) Đường tròn (O) (I) tiếp xúc với nhau tại C nên O, I, C thẳng hàng
ICN INC ICN MN / /AB
INC OBC
ID MN
ID AB(t.c.tiep.tuyen)
dong.vi
OCB OBC OCB
Bài 19. Cho
ABC
nhọn nội tiếp đường tròn (O). Đường cao BM, CN cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt
tại E và F.
a) Chứng minh rằng A điểm chính giữa cung FE.
b) Chứng minh rằng EF // MN.
c) Chứng minh rằng
OA MN
.
d) Chứng minh rằng AH không đổi khi A di động trên cung lớn BC.
e) Chứng minh rằng F đối xứng với H qua AB.
Lời giải
M
H
O
E
D
F
C
B
A
I
C
M
N
O
D B
A
a)
1 1
B C
(phụ góc
BAC
)
EA FA
(chắn bởi hai góc nội tiếp bằng nhau)
A
điểm chính giữa
FE OA FE(1)
b)
2
2
E C
E NMB
MN / /FE(2)
d.vi
NMB C
OA MN
d) Kẻ đường kính AD và gọi I là trung điểm của BC
IO BC I
Ta có:
CD AC BH / /CD
ACD 90
BH AC t.tu :CH / /BD
BHCD
là hình bình hành.
Mà I là trung điểm của BC nên I là trung điểm của HD
+ Xét
1
AHD,OI AH AH 2OI
2
( không đổi )
e) Ta có:
AE FA ABF ABE
( chắn hai cung bằng nhau )
Xét
BHF
BN là đường cao, đường phân giác nên cân tại B
BN
đường trung tuyến
N
trung điểm
của FH hay F đối xứng với H qua AB.
Bài 20. Cho tam giác đều
ABC
nội tiếp đường tròn
O
. Tn cung
BC
không chứa
A
ta lấy điểm
P
bất kỳ (
P
khác
B
P
khác
C
). Các đoạn
PA
BC
cắt nhau tại
Q
.
a) Giả sử
D
là một điểm trên đoạn
PA
sao cho
PD PB
. Chứng minh rằng
PDB
đều.
b) Chứng minh rằng
PA PB PC
.
2
1
2
1
I
O
N
F
E
M
C
B
A
c) Chứng minh hệ thức
1 1 1
PQ PB PC
.
Lời giải
a) Trước tiên ta nhận thấy rằng tam giác
PBD
cân tại
P
.
Mặt khác,
0
BPD BPA BCA 60
(hai góc nội tiếp cùng chắn
AB
của đường tròn
O
).
Vậy nên tam giác
PDB
đều.
b) Ta đã có
PB PD
, vậy để chứng minh
PA PB PC
ta sẽ chứng minh
DA PC
.
Thật vậy, xét hai tam giác
BPC
BDA
có:
BA BC
(giả thiết),
BD BP
(do tam giác
BPD
đều).
Lại vì
0
ABD DBC 60
,
0
PBC DBC 60
nên
ABD PBC
.
Từ đó
BPC BDA
(c.g.c), dẫn đến
DA PC
(đpcm).
c) t hai tam giác
PBQ
PAC
ta thấy
0
BPQ 60
,
0
APC ABC 60
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
AC
) suy ra
BPQ APC,PBQ PBC PAC
(hai góc nội tiếp cùng chắn
PC
).
Từ đó
PBQ PAC
(g.g)
PQ PC
PB PA
, hay
PQ.PA PB.PC
.
Theo kết quả câu
b
, ta có
PA PB PC
nên
PQ PB PC PB.PC
.
Hệ thức này tương đương với
1 1 1
PQ PB PC
(đpcm).
P
O
Q
D
C
B
A

Preview text:

20 BÀI TOÁN DỄ HIỂU VỀ GÓC NỘI TIẾP
CUNG, DÂY CUNG, GÓC NỘI TIẾP, GÓC Ở TÂM
Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau:
a) Tính số đo cung nhỏ CD.
b) Tính số đo cung nhỏ BD.
Bài 2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), biết  0  0
BAC  30 , BCA  40 (như hình vẽ bên). Tính số đo các góc  ABC,  ADC,  AOC .
Bài 3. Cho ABC cân tại A (  0
A  90 ). Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D , cắt AC tại E . a) Chứng minh  BD   DE . 1 b) Chứng minh  CBE   BAC . 2
Bài 4. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm O , đường kính AM a) Tính  ACM . b) Chứng minh  BAH   OCA .
c) Gọi N là giao điểm của AH với O. Tứ giác BCMN là hình gì? Vì sao?
Bài 5. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O. Từ đỉnh A ta kẻ đường cao AH ( H thuộc BC ). Chứng minh rằng  BAH   OAC .
Bài 6. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O;R, AH là đường cao H  BC.
Chứng minh rằng: AB.AC  2R.AH .
Bài 7. Cho nửa đường tròn O đường kính AB và dây AC căng cung AC có số đo bằng 600.
a) So sánh các góc của ABC .
b) Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa của các cung AC và BC , hai dây AN và BM cắt nhau tại I . Chứng
minh rằng CI là tia phân giác của  ACB .
Bài 8. Trên cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC về phía ngoài ta dựng hình vuông với tâm tại điểm O .
Chứng minh rằng AO là tia phân giác của góc  BAC .
Bài 9. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O;R. Vẽ AD là đường cao của tam giác ABC . Chứng minh rằng  BAD   OAC .
Bài 10. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) . Đường phân giác trong góc A cắt đường tròn ngoại
tiếp tam giác tại D . Gọi I là tâm vòng tròn nội tiếp tam giác ABC . Chứng minh DB  DC  DI Bài 11. Cho tam giác ABC   0
A  90 và AB AC . Vẽ đường tròn tâm A bán kính AB cắt BC tại D , cắt AC tại E . Chứng minh rằng 2 DB.CB  EB .
Bài 12. Cho tam giác ABC có 
A nhọn nội tiếp trong đường tròn O;R. Chứng minh rằng: BC  2R sin  BAC .
Bài 13. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Lấy M là điểm tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B). Kẻ
MH vuông góc với AB ( H  AB ). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O) vẽ hai nửa
đường tròn tâm O , đường kính AH và tâm O , đường kính BH. Đoạn MA và MB cắt hai nửa đường tròn ( O ) 1 2 1
và ( O ) lần lượt tại P và Q. Chứng minh rằng: 2 a) MH  PQ . b) M  PQ  M  BA .
c) PQ là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( O ) và ( O ). 1 2
Bài 14. Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm D thuộc (O). Gọi E là điểm đối xứng với A qua D a) A  BE là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O), Chứng minh rằng: OD  AK .
Bài 15. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và điểm C nằm ngoài nửa đường tròn. CA cắt nửa đường
tròn tại M, CB cắt nửa đường tròn tại N. Gọi H là giao điểm của AN và BM.
a) Chứng minh rằng CH  AB .
b) Gọi I là trung điểm của CH. Chứng minh rằng MI là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) .
Bài 16. Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D.
a) Tam giác ABE là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chứng minh OD  AK.
Bài 17. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF.
a) Tứ giác BFCH là hình gì?
b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, M, F thẳng hàng. 1 c) Chứng minh OM  AH. 2
Bài 18. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và điểm C di động trên nửa đường tròn đó. Vẽ đường tròn (I)
tiếp xúc với đường tròn (O) tại C và tiếp xúc với đưuòng kính AB tại D, đường tròn này cắt CA, CB lần lượt tại
các điểm thứ hai là M và N. Chứng minh rằng: a) M, N, I thẳng hàng. b) ID  MN .
Bài 19. Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). Đường cao BM, CN cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại E và F.
a) Chứng minh rằng A là điểm chính giữa cung FE.
b) Chứng minh rằng EF // MN.
c) Chứng minh rằng OA  MN .
d) Chứng minh rằng AH không đổi khi A di động trên cung lớn BC.
e) Chứng minh rằng F đối xứng với H qua AB.
Bài 20. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn O. Trên cung 
BC không chứa A ta lấy điểm P bất kỳ ( P
khác B và P khác C ). Các đoạn PA và BC cắt nhau tại Q .
a) Giả sử D là một điểm trên đoạn PA sao cho PD  PB . Chứng minh rằng P  DB đều.
b) Chứng minh rằng PA  PB  PC . 1 1 1 c) Chứng minh hệ thức   . PQ PB PC HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau:
a) Tính số đo cung nhỏ CD.
b) Tính số đo cung nhỏ BD. Lời giải a) Ta có:  0 COD 180  AOC (hai góc bù nhau)  0  0 0 0 COD 180 AOC 180 1  50  30
số đo cung nhỏ CD là: sđ   0
CD  COD  30 (góc ở tâm)
b) số đo cung nhỏ BC là đ   0 0
s BC  2CAB  2.30  60 (góc nội tiếp)
số đo cung nhỏ BD là: sđ   sđ  sđ  0 0 0 BD BC CD  60  30  90
Bài 2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), biết  0  0
BAC  30 , BCA  40 (như hình vẽ bên). Tính số đo các góc  ABC,  ADC,  AOC . Lời giải Xét tam giác ABC có :    0
BAC  BCA  ABC 180 (tổng 3 góc trong tam giác) Hay 0 0  0  0
30  40  ABC 180  ABC 110  1       1 ADC sdAB sdAB  2 ACB    2CAB   ACB  0 0 0 CAB  40 30  70 2 2 (góc nội tiếp ) Hay 0  0  0
110  ADC 180  ADC  70 Ta có :  AOC  2
ADC (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC )  0 0  AOC  2.70 140 . Vậy  0  0  0
ABC 110 , ADC  70 , AOC 140
Bài 3. Cho ABC cân tại A (  0
A  90 ). Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D , cắt AC tại E . a) Chứng minh  BD   DE . 1 b) Chứng minh  CBE   BAC . 2 Lời giải A a)  0
ADB  90  AD  BC  AD là phân giác của  A   A   A   BD   DE 1 2 1 1 b) Ta có  B   A   DE   B   BAC . 1 2 1 2 2 E 1 B D C
Bài 4. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm O , đường kính AM a) Tính  ACM . b) Chứng minh  BAH   OCA .
c) Gọi N là giao điểm của AH với O. Tứ giác BCMN là hình gì? Vì sao? A Lời giải a) Ta có  0
ACM  90 (góc nội tiếp)
b) Ta có ABH ∽AMCgg O   BAH   OAC;  OCA   OAC   BAH   OCA c)  0
ANM  90  MNBC là hình thang B H C  BC / /MN  sđ  BN = sđ  CM N M   CBN 
 BCM  BCMN hình thang cân.
Bài 5. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O. Từ đỉnh A ta kẻ đường cao AH ( H thuộc BC ). Chứng minh rằng  BAH   OAC . Lời giải A O H B C D E
Kẻ đường kính AE của đường tròn O. Ta thấy  0
ACE  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn). Từ đó   0 OAC  AEC  90 (1).
Theo giả thiết bài ra, ta có:   0 BAH  ABC  90 (2). Mặt khác  AEC   ABC (cùng chắn  AC ) (3).
Từ (1), (2) và (3) suy ra  BAH   OAC (đpcm).
Bài 6. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O;R, AH là đường cao H  BC.
Chứng minh rằng: AB.AC  2R.AH . Lời giải A O B H C D
Vẽ đường kính AD của đường tròn O, suy ra  0
ACD  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn). Xét HBA và CDA có:     0 AHB ACD  90 ;  HBA 
 CDA (góc nội tiếp cùng chắn  AC ), AH AB Do đó HBA  CDA    AB.AC  AD.AH . AC AD Mà AD  2R . Do đó AB.AC  2R.AH .
Bài 7. Cho nửa đường tròn O đường kính AB và dây AC căng cung AC có số đo bằng 600.
a) So sánh các góc của ABC .
b) Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa của các cung AC và BC , hai dây AN và BM cắt nhau tại I . Chứng
minh rằng CI là tia phân giác của  ACB . Lời giải C N M I A B O a) Ta có:  0  0 AC  60  BC 120   B   A   C
b) AN là phân giác của góc A , BM là phân giác của góc B nên CI là phân giác của góc C (đpcm)
Bài 8. Trên cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC về phía ngoài ta dựng hình vuông với tâm tại điểm O .
Chứng minh rằng AO là tia phân giác của góc  BAC . Lời giải A B C O N M
Vì O là tâm của hình vuông nên  0 BOC  90 . Lại có  0
BAC  90 suy ra bốn điểm A,B,O,C cùng nằm trên đường tròn đường kính BC.
Đối với đường tròn này ta thấy  BAO   BCO (cùng chắn  BO ). Mà  0  0 BCO  45  BAO  45 . Do  0 BAC  90 , nên    0 CAO  BACBAO  45 . Vậy  BAO 
 CAO , nghĩa là AO là tia phân giác của góc vuông  BAC (đpcm).
Bài 9. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O;R. Vẽ AD là đường cao của tam giác ABC . Chứng minh rằng  BAD   OAC . Lời giải A O B C D E
Dựng đường kính AE của đường tròn O;R. Ta có  AEC 
 ABD (cùng chắn cung AC )
suy ra DBA  CEA , từ đó suy ra  BAD   OAC .
Bài 10. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) . Đường phân giác trong góc A cắt đường tròn ngoại
tiếp tam giác tại D . Gọi I là tâm vòng tròn nội tiếp tam giác ABC . Chứng minh DB  DC  DI Lời giải
Ta luôn có DB  DC do AD là phân giác trong góc A . Ta sẽ chứng minh tam giác DIB A cân tại D . Thật vậy ta có:  IBD   IBC  CBD . I O Mặt khác  CBD 
 CAD (Góc nội tiếp chắn cung CD) mà  BAD   CAD ,  IBC 
 IBA (Tính chất phân giác) B C suy ra  IBD   ABI  BAI. D Nhưng  BID   ABI 
BAI (Tính chất góc ngoài).
Như vậy tam giác BDI cân tại D  DB  DI  DC Bài 11. Cho tam giác ABC   0
A  90 và AB AC . Vẽ đường tròn tâm A bán kính AB cắt BC tại D , cắt AC tại E . Chứng minh rằng 2 DB.CB  EB . Lời giải
Giả sử CA cắt O tại F thì EF là đường kính của A;AB, ta có  BF   BE (vì BA  EF )   BED   BFD, B   1 1 1 BCF  BCE  sđ  BF   DE  sđ BE     D 2  DE sđBD  BFD 2  2 O Từ đó suy ra  BED   ECB . Xét tam giác B  CE, B  ED có F C A E  B chung,  BED   ECB BC BE 2  BCE  BED    DB.CB  EB . BE BD
Bài 12. Cho tam giác ABC có 
A nhọn nội tiếp trong đường tròn O;R. Chứng minh rằng: BC  2R sin  BAC . Lời giải
Vẽ đường kính BD của đường tròn O;R  0
 BCD  90 (góc nội tiếp chắn nửa A đường tròn). D BCD có  0 C  90 nên BC  BDsin  BDC . O Ta lại có BD  2R;  BDC 
 BAC (góc nội tiếp cùng chắn  BC ) nên BC  2R sin  BAC . B C
Bài 13. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Lấy M là điểm tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B). Kẻ
MH vuông góc với AB ( H  AB ). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O) vẽ hai nửa
đường tròn tâm O , đường kính AH và tâm O , đường kính BH. Đoạn MA và MB cắt hai nửa đường tròn ( O ) 1 2 1
và ( O ) lần lượt tại P và Q. Chứng minh rằng: 2 a) MH  PQ . b) M  PQ  M  BA .
c) PQ là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( O ) và ( O ). 1 2 Lời giải M Q P A O O2 B 1 H a) Ta có: M
 PHQ là hình chữ nhật  MH  PQ
Xét các tam giác vuông AHM và BHM ta có: MP.MA  MQ.MB  MPQ  MBAcgc c)  PMH   MBH   PQH 
 O QB  PQ là tiếp tuyến của O 2 2
Chứng minh tương tự ta có PQ là tiếp tuyến của O . 1
Bài 14. Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm D thuộc (O). Gọi E là điểm đối xứng với A qua D a) A  BE là tam giác gì?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O), Chứng minh rằng: OD  AK . Lời giải a)  0
ADB  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BD  AE E     ABE  cân tại B AD  DE  K O  D / /EB b)   OD  AK  D AK  EB  A B O
Bài 15. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và điểm C nằm ngoài nửa đường tròn. CA cắt nửa đường
tròn tại M, CB cắt nửa đường tròn tại N. Gọi H là giao điểm của AN và BM.
a) Chứng minh rằng CH  AB . C
b) Gọi I là trung điểm của CH. Chứng minh rằng MI là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) . Lời giải 1
a) Ta có H là trực tâm của tam giác  CH  AB I
b) Cần chứng minh MI  MO 1  N CH Ta có: C, M, H, N I;     M 1  2  H 3   1  C  N ( sd MH) 1 1 2  A   B O 1  M      N   B ( sd M 1 3 AM)     M  0 IMB  90  0  OMI  90 1 1 2    M  3 0 IMB 90        B  1 B ( .can)     1 3 
Bài 16. Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D.
a) Tam giác ABE là tam giác gì? E
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chứng minh OD  AK. Lời giải K D a) Xét A
 BE có BD đồng thời là đường cao, đường trung tuyến nên A  BE cân tại B. b) Xét A
 BE có OD là đường trung tuyến  OD / /BE A B O mà: AK  BE (  0 AKB  90 )  AK  OD
Bài 17. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF.
a) Tứ giác BFCH là hình gì?
b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, M, F thẳng hàng. 1 c) Chứng minh OM  AH. 2 Lời giải A
a) Tứ giác BFCH có các cạnh đối song song nên là hình bình hành. D
b) Tứ giác BHCF là hình bình hành mà M là trung điểm của BC nên M là trung
điểm của HF  H,M, F thẳng hàng. H O E 1 c) Xét A
 HF có OM là đường trung bình của AHF  OM  AH. 2 B M C F
Bài 18. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và điểm C di động trên nửa đường tròn đó. Vẽ đường tròn (I)
tiếp xúc với đường tròn (O) tại C và tiếp xúc với đưuòng kính AB tại D, đường tròn này cắt CA, CB lần lượt tại
các điểm thứ hai là M và N. Chứng minh rằng: a) M, N, I thẳng hàng. b) ID  MN . Lời giải a)  0  0 ACB  90  MCN  90 C Xét (I), có:  0
ACB  90  N, M,I thẳng hàng I
b) Đường tròn (O) và (I) tiếp xúc với nhau tại C nên O, I, C thẳng hàng M N A D O B ICN   INC   ICN   INC    OBC MN / /AB           OCB   OBC  ID MN  OCB dong.vi
 ID  AB(t.c.tiep.tuyen)   
Bài 19. Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). Đường cao BM, CN cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại E và F.
a) Chứng minh rằng A là điểm chính giữa cung FE.
b) Chứng minh rằng EF // MN.
c) Chứng minh rằng OA  MN .
d) Chứng minh rằng AH không đổi khi A di động trên cung lớn BC.
e) Chứng minh rằng F đối xứng với H qua AB. Lời giải A E M O F N 2 1 1 2 C B I a)  B   C (phụ góc  BAC )   EA 
 FA (chắn bởi hai góc nội tiếp bằng nhau)  A là điểm chính giữa 1 1  FE  OA  FE(1) E   C    E    NMB b) 2       NMB  MN / /FE(2) C  d.vi     2   OA  MN
d) Kẻ đường kính AD và gọi I là trung điểm của BC  IO  BC  I Ta có:  CD  AC BH / /CD    ACD 90      BH  AC t.tu : CH / /BD    B
 HCD là hình bình hành.
Mà I là trung điểm của BC nên I là trung điểm của HD 1
+ Xét AHD,OI  AH  AH  2OI ( không đổi ) 2 e) Ta có:  AE   FA   ABF 
 ABE ( chắn hai cung bằng nhau )
Xét BHF có BN là đường cao, đường phân giác nên cân tại B  BN là đường trung tuyến  N là trung điểm
của FH hay F đối xứng với H qua AB.
Bài 20. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn O. Trên cung 
BC không chứa A ta lấy điểm P bất kỳ ( P
khác B và P khác C ). Các đoạn PA và BC cắt nhau tại Q .
a) Giả sử D là một điểm trên đoạn PA sao cho PD  PB . Chứng minh rằng P  DB đều.
b) Chứng minh rằng PA  PB  PC . 1 1 1 c) Chứng minh hệ thức   . PQ PB PC Lời giải A O D Q C B P
a) Trước tiên ta nhận thấy rằng tam giác PBD cân tại P . Mặt khác,    0
BPD  BPA  BCA  60 (hai góc nội tiếp cùng chắn 
AB của đường tròn O).
Vậy nên tam giác PDB đều.
b) Ta đã có PB  PD , vậy để chứng minh PA  PB  PC ta sẽ chứng minh DA  PC .
Thật vậy, xét hai tam giác BPC và BDA có: BA  BC (giả thiết), BD  BP (do tam giác BPD đều). Lại vì   0 ABD  DBC  60 ,   0 PBC  DBC  60 nên  ABD   PBC.
Từ đó BPC  BDA (c.g.c), dẫn đến DA  PC (đpcm).
c) Xét hai tam giác PBQ và PAC ta thấy  0 BPQ  60 ,   0
APC  ABC  60 (hai góc nội tiếp cùng chắn cung  AC ) suy ra  BPQ   APC,  PBQ   PBC 
 PAC (hai góc nội tiếp cùng chắn  PC ). PQ PC Từ đó P  BQ  P  AC (g.g)   , hay PQ.PA  PB.PC. PB PA
Theo kết quả câu b , ta có PA  PB  PC nên PQPB PC PB.PC . 1 1 1
Hệ thức này tương đương với   (đpcm). PQ PB PC