














Preview text:
CÂU HỎI ÔN TẬP ----------
1. Tất cả các hệ điều hành đều có chung một qui định đặt tên tập tin a.Đúng b.Sai
2. Nếu không có thiết bị chuột (mouse) thì không thể sử dụng được Windows a.Đúng b.Sai
3. Có thể đặt tên thư mục trùng với tên tập tin lưu trữ bên trong của thư mục đó a.Đúng b.Sai
4. Không thể chuyển mã một đoạn văn bản được gõ bằng bảng mã này sang một bảng mã khác a.Đúng b.Sai
5. Trong Excel, không thể chèn ký tự đặc biệt (Symbol) a. Đúng b. Sai
6. Trong Word, có thể thay đổi hướng của một đọan văn bản nằm trong table a. Đúng b. Sai
7. Trong Excel, tổ hợp phím Shift+ F3 dùng để hoán đổi qua lại giữa chữ kiểu chữ thường, chữ in
hoa, chữ in hoa ký tự đầu mỗi từ. a. Đúng b. Sai
8. Trong Excel, có thể định dạng cho nhiều ô khác nhau có font chữ khác nhau a. Đúng b. Sai
9. Trong Word, để đánh số thứ tự trong Table, sau khi chọn khối các ô chọn tab Insert \ Order number a. Đúng b. Sai
10. Hệ số dùng để biểu diễn thông tin trong máy tính là a. Thập phân b. Nhị phân c. Thập lục phân
d. Các câu a, b và c đều sai
11. Giá trị 15 trong hệ Thập phân khi đổi sang hệ Nhị phân sẽ có giá trị là a. 1011 b. 1100 c. 1010 d. 1111
12. Bảng mã ASCII sử dụng bao nhiêu Bit để biểu diễn thông tin a. 1 b. 8 c. 16 d. 32
13. 1MB bằng bao nhiêu Byte a. 1000 b. 210 c. 220 d. 230
14. Hệ thống máy tính bao gồm
a. Phần cứng, phần mềm
b. CPU, màn hình , bàn phím, chuột
c. CPU, màn hình bàn phím, chuột, máy in
d. Các câu a, b và c đều sai
15. Khi muốn gõ chữ in Hoa thì sử dụng phím nào trong các phím sau đây a. Tab b. Capslock c. Shift
d. Các câu b và c đều đúng 1
16. Nút Reset dùng để a. Tắt máy tính
b. Khởi động lại máy tính
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
17. .RAM là từ viết tắt của cụm từ a. Random Access Memory b. Reduce Access Memory c. Restore Access Memory
d. Các câu a, b và c đều sai
18. Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là a. Đĩa cứng b. Đĩa CD Rom c. Máy in
d. Các câu a, b và c đều sai
19. .Ký hiệu dùng để chỉ thư mục cha là a. : b. \ c. / d. ..
20. CPU là từ viết tắt của cụm từ a. Central Processing Unit b. Control Processing Unit c. Command Processing Unit
d. Các câu a, b và c đều sai
21. Đối với thiết bị chuột phát biểu nào sau đây là đúng
a. Có thể thực hiện thao tác click chuột phải
b. Có thể thay đổi thời gian giữa hai lần ấn chuột trong thao tác Double click
c. Có thể hoán đổi chức năng của nút chuột trái và nút chuột phải
d. Tất cả các phát biểu trên
22. Bộ nhớ nào sau đây là sẽ mất thông tin khi mất điện a. ROM b. RAM c. Đĩa USB
d. Các câu a, b và c đều đúng
23. Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là a. Chuột b. Màn hình c. Bàn phím d. Máy quét(scan)
24. Một máy tính có thể có
a. 1 ổ đĩa mềm, 1 ổ đĩa cứng
b. 1 ổ đĩa mềm, 1 ổ đĩa cứng, 1 ổ đĩa CD ROM
c. 2 ổ đĩa cứng, 1 ổ đĩa CD ROM
d. Tùy theo sự lắp đặt
25. Loại bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ ngoài a. ROM b. RAM c. Đĩa CD- ROM
d. Các câu a, b và c đều đúng
26. Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập dữ liệu là nhanh nhất a. Đĩa mềm 2 b. Đĩa cứng c. Đĩa USB d. Đĩa CD ROM
27. Hệ điều hành là a. Phần mềm ứng dụng b. Phần mềm tiện ích c. Phần mềm hệ thống
d. Các câu a, b và c đều sai
28. Phát biểu nào sau đây là không đúng
a. Tập tin là đơn vị thông tin lưu trữ ở bộ nhớ ngoài
b. Hệ điều hành tổ chức lưu trữ tập tin/thư mục theo mô hình dạng cây
c. Hệ thống quản lý tập tin thư mục là một phần của hệ điều hành
d. Tập tin là thành phần của thiết bị ngoại vi
29. Đối với hệ điều hành Window
a. Tên tập tin không phân biệt chữ hoa và chữ thường
b. Phần mở rộng của tên tập tin không bắt buộc phải có
c. Tên tập tin không được chứa dấu * hoặc dấu ?
d. Các câu a, b và c đều đúng
30. Phần mở rộng của tên tập tin thể hiện
a. Tên thư mục chứa tập tin
b. Kích thước của tập tin
c. Ngày giờ tạo lập tập tin d. Loại của tập tin
31. Trong hệ điều hành Window, tên tập tin nào sau đây là không hợp lệ a. Luu\tru.doc b. Bai tap c. Bai%hat.txt d. Tin hoc co ban.doc
32. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi đề cập đến việc sử dụng tiếng Việt trên máy tính
a. Chỉ có thể hiển thị được tiếng Việt trên máy tính khi có cài phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt
b. Kiểu gõ không phụ thuộc vào bảng mã
c. Phải cài đặt công cụ chuyển mã khi muốn chuyển mã văn bản từ bảng mã này sang bảng mã khác
d. Có nhiều chương trình khác nhau dùng để gõ tiếng Việt
33. Để xóa ký tự tại vị trí con trỏ thì sử dụng phím a. Tab b. Backspace c. Delete
d. Các câu b và c đều đúng
34. Phím nào sau đây dùng để bật tắt chế độ cho phép sử dụng cụm phím số bên phải trên bàn phím
của máy tính để bàn (desktop) a. Shift b. Capslock c. Alt d. Numlock
35. Cổng USB trên máy tính dùng để kết nối a. Chuột b. Máy in c. Bàn phím
d. Tất cả các loại trên
36. Hãy chọn phát biểu đúng 3
a. Bộ nhớ ROM sẽ mất thông tin khi mất điện
b. Bộ nhớ RAM sẽ không bị mất thông tin khi mất điện
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
37. Trong Windows, ký tự nào sau đây không được phép dùng đặt tên tập tin a. ! b. / c. %
d. Tất cả các ký tự trên
38. Trong Windows, tổ hợp phím dùng để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở là a. Alt + Tab b. Ctrl + Tab c. Shift + Tab d. Tab + Enter
39. Trong Windows, tên tập tin nào sau đây là không hợp lệ a. Bai thi ly thuyet tin hoc
b. Bai thi $ ly thuyet tin hoc
c. Bai thi : ly thuyet tin hoc d. Tất cả các tên trên
40. Trong Windows, muốn thay đổi ký hiệu thể hiện dấu của số âm, chọn mục a. Negative Number Format b. Negative Sign Symbol c. Digit Grouping Symbol
d. Các câu a, b và c đều sai
41. Trong Windows, đóng một cửa sổ, sử dụng tổ hợp phím a. Shift + F4 b. Ctrl + F4 c. Tab + F4 d. Alt + F4
42. .Trong Windows, di chuyển đối tượng, sử dụng tổ hợp phím a. Ctrl + C và Ctrl + V b. Ctrl + X và Ctrl + V c. Alt + C và Alt+ V d. Alt + X và Alt+ V
43. Khi sử dụng thiết bị chuột, có thể thực hiện các thao tác a. Click b. Right click c. Double click
d. Các câu a, b và c đều đúng
44. Trong Window, để đổi tên một đối tượng, chọn mục a. Rename b. Redo c. Undo d. Restore
45. Trong Window, công cụ Recycle Bin có công dụng
a. Lưu trữ các đối tượng đã bị xóa
b. Phục hồi các đối tượng đã bị xóa
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
46. Trong Window, để phục hồi một đối tượng trong Recycle Bin, chọn mục a. Rename b. Redo 4 c. Undo d. Restore
47. Trong Window, chương trình dùng để quản lý tập tin thư mục có tên là a. File Explorer b. Caculator c. Notepad d. Paint
48. Trong Window, để sao chép đối tượng, sử dụng tổ hợp phím a. Ctrl+C và Ctrl+V b. Ctrl+X và Ctrl+V c. Ctl+C và Ctrl+N d. Ctrl+X và Ctrl+K
49. Trong Window, để xóa một đối tượng, thực hiện thao tác
a. Right click lên đối tượng, chọn Delete
b. Click đối tượng, ấn phím Delete
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
50. Khi sử dụng cửa sổ Computer, có thể thực hiện thao tác a. Tạo thư mục
b. Định dạng (Format) đĩa mềm
c. Mở cửa sổ Control Pannel
d. Các câu a, b và c đều đúng
51. Để bật/tắt chế độ tự động sắp xếp các Icon trên màn hình Desktop, click chuột phải trên
Desktop và chọn mục a. Refresh b. New/Auto Arrange c. View / Auto Arrange Icons
d. Các câu a, b và c đều sai
52. Microsoft Word thuộc loại a. Hệ điều hành b. Phần mềm ứng dụng c. Ngôn ngữ lập trình
d. Các câu a, b và c đều sai
53. Trong Window, để hiển thị ngày tháng năm dạng 12/28/2009 thì mã định dạng nào sau đây là hợp lệ a. DD/MM/YYYY b. MM/DD/YYYY c. YYYY/MM/DD d. YYYY/DD/MM
54. Trong Window, có thể mở Start menu bằng tổ hợp phím a. Tab + Esc b. Ctrl + Esc c. Alt + Esc
d. Các câu a, b và c đều sai
55. Trong Window, phát biểu nào sau đây là không đúng
a. Để hiển thị được tiếng việt thì bắt buộc phải cài đặt chương trình hỗ trợ gõ tiếng việt
b. Để gõ được tiếng việt thì bắt buộc phải cài đặt chương trình hỗ trợ gõ tiếng việt
c. Có thể chuyển mã một đoạn văn bản từ bảng mã này sang bảng mã khác
d. Có thể sử dụng kiểu gõ VNI hoặc TELEX để gõ tiếng việt
56. Trong Window, phát biểu nào sau đây là đúng
a. Có thể tạo các thư mục cùng cấp có tên giống nhau
b. Có thể chọn các đối tượng không liên tục 5
c. Tên tập tin không thể chứa khoảng trắng
d. Không thể ẩn/hiện một đối tượng
57. Để gỡ từ “chào” bằng chương trình soạn thảo văn bản thì cách gõ nào sau đây là đúng a. Cha2o b. Chao2 c. Chaof
d. Các câu a, b và c đều đúng
58. Trong Word, mặc định tên tập tin có phần mở rộng là a. Docx b. Dosx c. Dotx
d. Các câu a, b và c đều đúng
59. Trong Word, để lưu trữ tập tin thực hiện thao tác a. Chọn File / save
b. Ấn tổ hợp phím Ctrl + S
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
60. Trong Word, để in đậm ký tự, chọn biểu tượng a. B b. U c. I
d. Các câu a, b và c đều sai
61. Trong Word, để chèn môt hình ảnh chọn tab Ribbon a. View b. Home c. Insert d. Design
62. Trong Word, để bật tắt thước định dạng, chọn tab Ribbon a. Insert b. Home c. Page layout
d. Các câu a, b và c đều sai
63. Trong Word, đề chèn thêm một dòng vào bảng, thực hiện thao tác
a. Click chuột phải chọn menu Insert
b. Chọn Table tools / Layout / chọn cách chèn
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
64. Trong Word, phát biểu nào sau đây là không đúng
a. Có thể quét chọn nhiều khối văn bản không liên tục
b. Có thể định dạng in đậm và in nghiêng cho cùng một ký tự
c. Có thể chọn cở chữ (size) là 500
d. Có thể chọn cùng lúc hai font chữ cho cùng một ký tự
65. Trong Word, để đánh số trang, thực hiện thao tác
a. Chọn tab Insert / Page Number trên thanh Ribbon
b. Chọn tab Insert / Header hoặc Footer trên thanh Ribbon
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
66. Trong Word, để gạch dưới một đoạn văn bản bằng một nét khác nét đơn, thực hiện thao tác
a. Ấn tổ hợp phím Ctrl + U
b. Click vào biểu tượng U trên tab Home
c. Chọn tab Home và chọn kiểu gạch trong nhóm Font
d. Các câu a, b và c đều đúng 6
67. Trong Word, công cụ Format Painter có công dụng
a. Sao chép toàn bộ nội dung văn bản và định dạng
b. Chỉ sao chép nội dung văn bản, không sao chép định dạng
c. Chỉ sao chép định dạng, không sao chép nội dung văn bản
d. Các câu a, b và c đều sai
68. Trong Word, để in đậm đoạn văn bản đã được quét chọn, sử dụng tổ hợp phím a. Ctrl + B b. Ctrl + C c. Ctrl + I d. Ctrl + U
69. Trong Word, để chèn thêm một dòng vào sau dòng cuối cùng trong bảng biểu (table), thực hiện thao tác
a. Đặt con trỏ vào ô cuối cùng của bảng và ấn phím Tab
b. Đặt con trỏ vào dòng cuối cùng của bảng và sử dụng Table tools
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
70. Trong Word, có thể ra lệnh in ấn văn bản từ
a. Thanh công cụ truy cập nhanh b. File \ Print
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
71. Trong Word, để sang trang mới, sử dụng tổ hợp phím a. Ctrl + Enter b. Shift + Enter c. Alt + Enter
d. Các câu a, b và c đều sai
72. Trong Word, khi muốn chia một ô trong bảng thành nhiều ô, thực hiện thao tác
a. Chọn công cụ Table tools
b. Click chuột trái vào khối ô chọn Split Cells
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
73. Trong Word, để tìm kiếm và thay thể một từ bằng một từ khác, sử dụng công cụ a. AutoText b. AutoCorrect
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
74. Trong Word, khi người sử dụng chọn “This point forward” trong mục “Apply to” của một cửa
sổ là muốn áp dụng tùy chọn cho
a. Đoạn văn bản từ vị trí con trỏ cho đến cuối văn bản b. Toàn bộ văn bản
c. Dòng văn bản tại vị trí con trỏ
d. Dòng văn bản ngay phía trên con trỏ
75. Trong Word, phím nào sau đây dùng để viết chỉ số trên (ví dụ: X2) a. Ctrl+ = b.Shift + = c. Ctrl + Shift + = d. Ctrl + Alt + =
76. Trong Word, đế đánh số trang tại vị trí lề trên của văn bản, thực hiện
a. Tại Tab Insert, click chọn Page Number và chọn Bottom of Page
b. Tại Tab Insert, click chọn Page Number và chọn Format Page Numbers
c. Tại Tab Insert, click chọn Page Number, chọn Top of Page
d. Tại Tab Insert, click chọn Page Number, chọn Page Margins 7
77. Trong Word, tổ hợp phím dùng để đóng cửa sổ soạn thảo văn bản là a. Ctrl + Y b. Ctrt + W c. Alt + W d. Alt + Y
78. Trong Word, đế chèn hình ảnh từ thư viện có sẳn vào văn bản, thực hiện thao tác
a. Tại tab Insert, click chọn Picture
b. Tại tab Insert, click chọn SmartArt
c. Tại tab Insert, click chọn Clip Art
d. Tại tab Insert, click chọn Screenshot
79. Trong Word, đế di chuyển con trỏ về đầu tài liệu ấn a. Ctrl + PageUp b. Ctrl + End c. Home d. Ctrl + Home
80. Trong Word, để chèn một dòng tiêu đề lập lại ở bên dưới mỗi trang của tất cả các trang trong
tài liệu đang mở, thực hiện thao tác
a. Tại tab Insert click chọn Footer, chọn một mẫu tiêu đề
b. Tại tab Insert, click chọn Header, chọn một mẫu tiêu đề
c. Tại tab Insert, click chọn Footer, chọn Remove Footer
d. Tại tab Insert, click chọn Header, chọn Edit Header
81. Trong Word, tổ hợp phím nào dùng đế tăng cở chữ lên một đơn vị cho nội dung văn bản đã được chọn a. Ctrl + 1 b. Ctrl + ] c. Ctrl + > d. Shift + [
82. Trong Word, để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn, tại Table Tools chọn tab Layout
rồi chọn nút lệnh a. Left Columns b. Insert Below c. Insert Above d. Insert Left
83. Trong Word, để thiết lập lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, trong tab Page Layout, chọn mục a. Orientation b. Size c. Margins d. Page Setup
84. Trong Word, để chia cột cho đoạn văn bản, thực hiện
a. Tại tab Page Layout, click chọn Columns
b. Tại tab Page Layout click chọn Line Numbers
c. Tại tab Insert, click chọn Columns
d. Tại tab Home, click chọn Columns
85. Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, thiết lập tại
a. Ô Before và After trong tab Page Layout 8
b. Ô Line spacing trong tab Page Layout
c. Ô Left và Right trong tab Page Layout
d. Ô Above và Below trong tab Page Layout
86. Trong Word, đế chèn mục lục tự động cho văn bản, click chọn tab a. Home \ Table of Contents
b. References \ Table of Contents c. Insert \ Table of Contents d. References \ Level
87. Trong Word, phát biếu nào sau đây là đúng
a. Tổ hợp phím Ctrl + P dùng thực hiện mở hộp thoại định dạng ký tự (hộp thoại Font)
b. Không thể chuyển mã đoạn văn bản tiếng Việt
c. Là một phần mềm dùng để thực hiện chức năng tính toán
d. Để tạo Footnote\Endnote sử dụng tab References
88. Trong Word, trong khi soạn thảo văn bản, nếu ấn phím số 5 khi có một khối văn bản đang
được chọn thì
a. Khối văn bản đó biến mất
b. Khối vằn bản đó biến mất và thay vào đó là số 5
c. Số 5 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
d. Số 5 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
89. Trong Word, phát biểu nào sau đây là sai
a. Ctrl + F12 dùng để lưu văn bản
b. Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter chủ động sang trang mới khi chưa hết trang văn bản
c. Kích thước tối đa khi phóng to màn hình (zoom) là 500%
d. Có bốn loại điểm dừng (leader) khi thiết thực hiện canh tab cho văn bản
90. Trong Word, tổ hợp phím nào sau đây được dùng để lưu văn bản a. Ctrl + T b. Ctrl + P c. Ctrl + S d. Ctrl + F
91. Trong Word, để chèn một bảng biểu vào văn bản, thực hiện
a. Tại tab Page Layout, click chọn nút Table, chọn Insert Table
b. Tại tab Home, click chọn nút Table, chọn Insert Table
c. Tại tab Insert, click chọn nút Table, chọn Insert Table
d. Tại tab Design, click chọn nút Table, chọn Insert Table
92. Trong Word, tố hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh nào sau đây
a. Tại nút Office, chọn lệnh Print Preview
b. Tại Tab Page Layout, chọn lệnh Print
c. Tại nút Office, chọn lệnh Print
d. Tại Tab Page Layout, chọn lệnh Print Preview
93. Trong Word, đế nối hai đoạn văn bản số 1 và đoạn văn bản số 2 thành một đoạn, thực hiện
a. Đặt con trỏ đầu đoạn số 2, ấn phím Backspace
b. Đặt con trỏ đầu đoạn số 2, ấn phím Delete
c. Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, ấn phím Backspace
d. Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, ấn phím Delete
94. Trong Word, phím nào sau đây di chuyển con trỏ về đầu dòng hiện hành a. Home 9 b. Ctrl + Home c. End. d. Ctrl + PageUp
95. Trong Word, thao tác giữ phím Ctrl và click chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản
sẽ có tác dụng a. Chọn đoạn văn bản
b. Chọn toàn bộ văn bản
c. Chọn một câu tại vị trí con trỏ d. Chọn một từ
96. Trong Word, chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường, thực hiện
a. Tại tab Home chọn biểu tượng Change Case
b. Ấn tổ hợp phím Shift + F3
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai
97. Trong Word, đế xóa toàn bộ định dạng của đoạn văn bản đã được chọn, ấn tổ hợp phím a. Shift + Space b. Ctrl + Delete c. Shift + Delete d. Ctrl + Space
98. Trong Excel, mặc định phần mở rộng của tên tập tin là a. sxlx b. slsx c. xsxl
d. Các câu a, b và c đều sai
99. Trong Excel, để làm tròn số, có thể sử dụng hàm a. Round b. Int c. Value
d. Các câu a, b và c đều đúng 100.
Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu, click chọn a. Sort \ Home \ Data b. Sort \ Data \ Home c. Home \ Sort \ Data
d. Các câu a, b và c đều sai 101.
Trong Excel, để cắt lấy tên tỉnh từ một chuỗi tên tỉnh và huyện ngăn cách nhau bằng dấu
gạch giữa (ví dụ cắt lấy tên tỉnh “An Giang” từ chuỗi “Phu Tan-An Giang”), công thức nào
sau đây là đúng (địa chỉ của ô chứa chuỗi là B4)
a. =MID(B4,FIND("-",B4)+1,100)
b. =RIGHT(B4,LEN(B4)-FIND("-",B4))
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai 102.
Trong Excel, khi thực hiện một công thức có thông báo lổi “#######”, nguyên nhân là do
a. Công thức có thực hiện phép chia mà số bị chia bằng không
b. Công thức có sử dụng một hàm nhưng tên hàm viết không đúng
c. Độ rộng của ô không đủ để chứa dữ liệu
d. Các câu a, b và c đều sai 103.
Trong Excel, phát biểu nào sau đây là đúng
a. Để định dạng chỉ số trên, ấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
b. Không thể chèn văn bản dạng công thức toán học (Equation) 10
c. Không thể sắp xếp dữ liệu khi bảng tính không có dòng tiêu đề
d. Khi sử dụng hàm IF không bắt buộc phải có đầy đủ ba đối số 104.
Trong Excel, để xuống dòng trong cùng một ô, sử dụng tổ hợp phím a. Alt + Enter b. Shift + Enter c. Ctrl + Enter
d. Các câu a, b và c đều sai 105.
Trong Excel, xác định giá trị của công thức sau
=IF(CHAR(INT(100.575))="d",CHAR(68)&"UNG","SAI")
Biết rằng hàm CHAR(number) sẽ trả về ký tự có mã ASCCI là number, ví dụ CHAR(65) trả về ký
tự “A”, CHAR(97) trả về ký tự “a” a. SAI b. DUNG c. DUNG SAI
d. Các câu a, b và c đều sai 106.
Trong Excel, để chỉnh sửa dữ liệu trong một ô, ấn phím a. F1 b. F2 c. F8 d. F10 107. Trong Excel, có thể
a. Ẩn/hiện (Hide/unhide) một số hàng
b. Ẩn/hiện (Hide/unhide) một số cột
c. Ẩn/hiện (Hide/unhide) công thức trong ô
d. Các câu a, b và c đều đúng 108.
Trong Excel, hàm Average và hàm Daverage
a. Có cùng công dụng như nhau b. Có cú pháp giống nhau
c. Đều trả về kết quả kiểu số
d. Các câu a, b và c đều đúng 109.
Trong Excel, để ẩn hiện thanh công thức (Formula Bar), chọn tab ribbon a. View b. Edit c. Insert d. File 110.
Trong Excel, để chuyển đổi qua lại giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối, sử dụng phím a. F3 b. F4 c. F5 d. F6 111.
Trong Excel, cú pháp hàm Hlookup là
a. HLOOKUP(table_array,lookup_value, row_index_num,[range_lookup])
b. HLOOKUP(lookup_value,table_array, [range_lookup], row_index_num)
c. HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,[range_lookup])
d. Các câu a, b và c đều sai 112.
Trong Excel, sử dụng dữ liệu ở Bảng 1, xác định giá trị của công thức sau đây
=VLOOKUP(0.8,$A$6:$C$14,3,0) a. 200 b. 150 c. 100
d. Các câu a, b và c đều sai 11 Bảng 1 113.
Trong Excel, sử dụng dữ liệu ở Bảng 1, xác định giá trị của công thức sau đây
=COUNTA(B6:B14)/COUNTBLANK(B6:B14) a. 1 b. 9 c. 0
d. Các câu a, b và c đều sai 114.
Trong Excel, công thức nào sau đây là không đúng a. =Mod(10/5) b. =Mid(“abcd”,3,1) c. =Round(125.263,1)
d. Tất cả các công thức trên 115.
Trong Excel, để lấy ký tự bên phải của một chuỗi, sử dụng làm a. Mid b. Right
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai 116.
Trong Excel, để vẽ biểu đồ, chọn tab Ribbon a. View b. Data c. Insert d. Home 117.
Trong Excel, cú pháp hàm RANK có tối đa bao nhiêu đối số a. 2 b. 3 c. 4
d. Các câu a, b và c đều sai 118.
Trong Excel, xác định kết quả của công thức sau
=MOD(MOD(2016*2015+(2016-1),2016),2015) a. 2016 b. 2015 c. 0 d. 1 119.
Trong Excel, để chèn số trang, thực hiện thao tác bắt đầu từ chọn tab Ribbon a. Insert b. Page Layout
c. Các câu a và b đều đúng 12
d. Các câu a và b đều sai 120.
Trong Excel, mặc định phần mở rộng của tên tập tin có dạng a. Lsxx b. Xslx c. Xlsx d. Lxsx 121.
Trong Excel, để chèn thêm một dòng sử dụng tab Ribbon a. Home b. View c. Insert
d. Các câu a, b và c đều sai 122.
Trong Excel, để chọn các khối ô không liên tục, sử dụng phím a. Ctrl b. Shift c. Tab d. Alt 123.
Trong Excel, phát biểu nào sau đây là không đúng
a. Để nhập dữ liệu kiểu chuỗi số (ví dụ ‘01’,’02’…) sử dụng dấu nháy kép
b. Để nhập dữ liệu kiểu chuỗi số (ví dụ ‘01’,’02’…) sử dụng dấu nháy đơn
c. Công thức bắt đầu bằng dấu bằng
d. Trong công thức có thể không sử dụng hàm 124.
Trong Excel, khi muốn thêm một sheet mới thì thực hiện thao tác a. Chọn tab Insert/Sheet
b. Chọn tab Home/Insert/Insert sheet
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai 125.
Trong Excel, công thức nào sau đây là không đúng a. =Mod(10/5) b. =Mid(“abcd”,3,3) c. =Round(125.263,-1)
d. Tất cả các công thức trên 126.
Trong Excel, cú pháp của hàm Round có bao nhiêu đối số a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 127.
Trong Excel, để lấy ký tự bên trái của một chuỗi, sử dụng làm a. Left b. Right c. Mid
d. Các câu a và c đều đúng 128.
Trong Excel, khi báo lổi “DIV/0!”, nguyên nhân là do
a. Trong công thức có thực hiện phép chia mà số chia bằng 0
b. Trong công thức có thực hiện phép mà thương số bằng 0
c. Trong công thức có thực hiện phép chia mà số bị chia bằng 0
d. Các câu a, b và c đều sai 129.
Trong Excel, khi nhập xong công thức trong ô thể hiện lỗi ###### có nghĩa là:
a. Dữ liệu nhập vào Excel không nhận biết được.
b. Độ dài của số vượt quá độ rộng của ô (tràn số).
c. Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu được.
d. Nhập sai kiểu dữ liệu. 130.
Trong Excel, để bật/tắt thanh công thức (formula bar) chọn tab Ribbon 13 a. Home b. Data c. Formulas d. View 131.
Trong Excel, phát biểu nào sau đây là không đúng
a. Có thể định dạng chỉ số trên bằng tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
b. Có thể tạo Header và Footer
c. Có thể nối nhiều ô lại thành một ô
d. Có thể thay đổi độ rộng của nhiều dòng về cùng một kích thước 132.
Trong PowerPoint, đối tượng trong một Slide có thể là a. Văn bản (text) b. Hình ảnh c. Âm thanh
d. Tất cả các loại trên 133.
Trong PowerPoint, để thêm một slide mới, sử dụng menu a. File b. View c. Slide Show
d. Các câu a, b và c đều sai 134.
Trong PowerPoint, để trình chiếu các slide, sử dụng phím a. F2 b. F3 c. F4 d. F5 135.
Trong PowerPoint, để tạo liên kết, thực hiện thao tác
a. Chọn trình đơn Insert / Hyperlink
b. Ấn tổ hợp phím Shift + K
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai 136.
Trong Powerpoint, chọn câu trả lời ĐÚNG
a. Chèn Video, vào tab Home\click chọn nút Video\chọn Video on My PC
b. Chèn Video, vào tab Insert\click chọn nút Video\chọn Video on My PC
c. Chèn ngày tháng năm hiện hành vào nội dung các slide, chọn tab Design
d. Chèn hình ảnh, chọn tab Home\Picture 137.
Trong Powerpoint, để thêm một slide mới, ấn tổ hợp phím a. Ctrl + N b. Ctrl + K c. Ctrl + M d. Ctrl + O 138.
Trong Powerpoint, để chèn số trang cho các slide, thực hiện thao tác
a. Vào tab Insert \ chọn Slide number
b. Vào tab Home \ chọn Page number
c. Vào tab Home \ chọn Slide number
d. Vào tab Insert \ chọn Page number 139.
Trong PowerPoint, để định dạng lại màu nền cho slide, thực hiện thao tác
a. Vào tab Home \ chọn Format Background.
b. Click chuột trái tại silde \ chọn Format Background.
c. Vào tab Insert \ chọn Format Background
d. Vào tab Design \ chọn Format Background 140.
Trong PowerPoint, để tạo liên kết, ấn tổ hợp phím a. Tab + K b. Shift + K c. Ctrl + K 14
d. Các câu a, b và c đều sai 141.
Trong PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide, thực hiện thao tác
a. Vào tab Insert \ chọn Animation \ chọn dạng hiệu ứng
b. Vào tab Home \ chọn Animation \ chọn dạng hiệu ứng
c. Vào tab Animation \ chọn dạng hiệu ứng
d. Vào tab Design \ chọn Animation \ chọn dạng hiệu ứng 142.
Trong PowerPoint, chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
a. Có thể lưu tập tin PowerPoint thành đoạn video
b. Tập tin PowerPoint không thể chuyển sang PDF
c. Để trình chiếu slide hiện hành ấn tổ hợp phím Shift + F5
d. Tạo liên kết vào Tab Insert 143.
Trong các thuật ngữ sau đây, những thuật ngữ nào chỉ một loại dịch vụ của Internet a. Hyperlink b. Wifi c. Ftp d. TCP/IP 144.
Internet có nghĩa là a. Hệ thống máy tính
b. Hệ thống mạng máy tính
c. Hệ thống mạng máy tính trong một quốc gia
d. Các câu a, b và c đều đúng 145.
Internet sử dụng giao thức a. IPX/SPX b. TCP/IP
c. Các câu a và b đều đúng
d. Các câu a và b đều sai 146.
Trong Internet, phát biểu nào dưới đây là SAI
a. Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
b. Nhà cung cấp dịch vụ phải thuê đường truyền của một nhà cung cấp đường truyền
c. Chat là một trong các dịch vụ của Internet
d. Internet Explorer là một trình duyệt WEB 147.
Trong Internet, ký tự nào sau đây là bắt buộc phải có trong địa chỉ một thư điện tử a. w b. @ c. & d. ! 148.
Địa chỉ IP nào sau đây là không hợp lệ a. 192.168.1.1 b. 192.168.100.391 c. 192.168.10.123 d. 192.168.100.3 149.
Để có được trang Web trên Internet cho người dùng truy cập vào thì cần phải có
a. Một tên miền truy cập (hay domain) hoặc địa chỉ IP máy chủ
b. Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là hosting
c. Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web
d. Tất cả 3 điều kiện trên 15