ẠCH ĐI
ạch đi
ục đích thự
ng sử
ch điệ
ch điệ tương t ch điệ
ế ế
My tính cài đ điề
i đặ
ch điệ tương tự đã thự
ch điệ đã l
Đnh gi kế
ch điệ
ế ện điệ ụng, đ
ng cc dòng vi đi thông như PIC, 8051, AVR,
ồm 2 chương trình: ISIS cho phép ph
dùng đ ch ơng tự
i Vi Đi
cc dòng VĐK PIC, 8051, PIC, dsPIC, AVR, HC11, MSP430,
ế
tính năng n
đến như:
ủa Proteus như cc
cơ s
thay đổi trong đ
ế độ ức cc thay đổi trong
đồ
t. Đ
i ích như Firmware đư độ
ặc sơ đồ
Cài đ
Bướ ải file cài đặ đị
Bướ
Bướ
Bướ ọn “I accept the terms of this agreement”. Ch
Bướ
Bướ chương trình t ện cài đ
Bướ m “Start – Proteus 8 Application” s
ện như hình vẽ
chương trình Proteus 8 Application
tính năng cơ bả
Hướ ch điệ
ế ế
ện chnh chương trình
ần cơ bản trong chương trình mô ph
Tnh năng các thanh công cụ
ơng tự
Trong hướ ếch đ
Sơ đồ ếch đ
Sơ đồ ếch đạ
Bướ
Bướ
Bước 3: Đặ ọn đườ ẫn lưu Project. Chú ý đ
nghĩa.
th: Đư ẫn lưu Project
Bướ lư
ức năng lự
Bướ ọn Template PCB Layout. Thông thư
ế ế ế ế ế ật đ ện cao, đườ
ế
ch điệ
Bướ ế ch in. Trong trườ ế ế
ế đư đây. (Nế
ch điệ
Bướ ế
ch điệ
Bướ ế
Bướ ọn Firmware cho Project. Trong trư
ụng vi điề 8051, AVR, PIC, MSP …, l
ế ế ế ần tương tự qua bướ
Bướ ế
Bướ ế
ế
Bướ
ọn đối tư u tư
Bướ
ọn Điệ
ỏng Điệ
đi
điệ
ế
ế
ọn Transistors. Trong trườ p không tìm đư
như m ứu Transistor tương đương t
và tìm tương ứ
Bướ ế ế
ế
ế
Bước 15: Thay đổ ện cho đúng vớ
ần thay đ
ện thay đổ
thay đ ủa Điệ
Bướ ế
ột đế ế ối và đi dây.
Wire Label Node đặ ế
độ ế
Bướ ế
ế
ế
ế
ế
ế
Thay đổ theo đúng m u tư
Bướ đo đ
trí như
Bướ ng, đnh gi
ế
ế thu đưc như hình vẽ
Trong hướ ch đế
Sơ đồ ếch đ
Sơ đồ ạch nguyên lý đế
Bướ
ủa chương trình
Bướ
Bước 3: Đặ ọn đườ lưu Project. Chú ý đặ
nghĩa.

Preview text:

Ầ – Ầ Ề Ử Ụ Ế Ế ẠCH ĐIỆ Ử ầ ề ỏ ạch điệ ử ục đích thự ❖  ỹ năng sử ụ ❖ ớ ầ ề  ch điệ ử ❖ ử ụ  ụ ầ ề  ự ệ  ch điệ ử tương tự ch điệ ử ố ế ị ầ ế
❖ My tính cài đặ ệ điề ộ ự ❖ Cài đặ ầ ề ❖ ậ  ch điệ ử tương tự  ố đã thự ệ  ❖  ử ụ ầ ề ❖  ch điệ ử đã l ❖ Đnh gi kế ả  ầ ề  ch điệ ử ủ  ầ ế ện điệ ử ụng, đặ ệ ầ ề ỗ  ệ ng cc dòng vi điề 
ổ thông như PIC, 8051, AVR, ầ ề
ồm 2 chương trình: ISIS cho phép mô ph  dùng đ ẽ   ệ   ố ch tương tự ộ  ệ ả ụ  i Vi Điề  ố ỗ
 cc dòng VĐK PIC, 8051, PIC, dsPIC, AVR, HC11, MSP430, ế ả ớ  ủ ầ ề
ộ ố tính năng nổ ậ ủ ả   đến như: ❖ ộ ứ ụ ớ  ủa Proteus như cc ộ ử ổ  ệ ả ộ ❖ ộ ộ cơ s ữ ệ ớ  ữ   ậ ứ ❖  ậ
ậ ự thay đổi trong sơ đồ  ị  ế độ ẽ ậ ậ
ậ ức cc thay đổi trong sơ đồ  ❖ ộ ầ ủ ứ ụ t. Đ ề ữ
i ích như Firmware đư ự độ  ộ ử ị ỡ  ỗ ặc sơ đồ Cài đặ ầ ề Bướ ải file cài đặ  đị ỉ Bướ  ừ ả ề Bướ ọ Bướ ự
ọn “I accept the terms of this agreement”. Chọ Bướ ọ Bướ ờ chương trình tả ố ện cài đặ ầ ề Bướ  ầ ềm “Start –
– Proteus 8 Application” sẽ  ệ ện như hình vẽ ệ
chương trình Proteus 8 Application ộ ố tính năng cơ bả ủ ầ ề Hướ ẫ ẽ ậ ầ  ch điệ ử ậ ầ ế ế  ện chnh chương trình
ần cơ bản trong chương trình mô phỏ
Tnh năng các thanh công cụ ụ ụ  ỏ ạ tương tự Trong hướ ẫ ẽ ự ệ   ếch đ ầ ử ụ Sơ đồ ủ  ếch đ ầ Sơ đồ ạ ếch đạ ầ Bướ  ầ ề – – ệ Bướ  ớ – ệ ừ Bước 3: Đặ ọn đườ
ẫn lưu Project. Chú ý đặ  ớ nghĩa. ệ ❖ ❖ th: Đườ ẫn lưu Project Bướ ọ ỳ ố lư ệ ố ức năng lự ọ  ọ ọ ệ Bướ ự
ọn Template PCB Layout. Thông thườ ự ọ  ế ế ớ ặ ớ ế ế ế ứ  ật độ ện cao, đườ ẫ ứ   ự ọ ớ ớ ớ ế ỉ ậ  ch điệ   ầ ự ọ ọ ọ ệ Bướ ế ậ ố ch in. Trong trườ  ế ế ầ ế ề ố ẽ đư ỳ ỉ  đây. (Nế ỉ ậ  ch điệ   ầ ự ọ ọ ệ Bướ ỳ ỉ ố ỗ  ế ỉ ậ  ch điệ   ầ ự ọ ọ ệ Bướ ổ ố ừ ế ậ ọ ệ Bướ ự
ọn Firmware cho Project. Trong trườ    ử ụng vi điề  ử
ứ 8051, AVR, PIC, MSP …, lự ọ  ế ế ế ần tương tự ặ ố   qua bướ ọ ệ Bướ ế ậ ố ủ ọ ệ Bướ ệ ớ ế ậ ố ệ  ế ậ ố Bướ ự ọ ệ    ệ ằ ❖ – ❖ Ấ ❖  ử ổ ự ọn đối tư Ấ u tư ữ ệ ự ọ ệ ỏ ệ ử ổ ự ọ ệ ỏ Bướ ự ọ ệ  ự ọn Điệ  ❖ ❖ ❖ ệ ự ọ ệ ỏng Điệ ở ự ọ ụ điệ ❖ ❖ ❖ ệ ự ọ ệ ỏ  điệ ự ọ ế  ❖ ❖ ❖ ệ ự ọ ệ ỏ ế ở ự
ọn Transistors. Trong trườ p không tìm đư như m 
ứu Transistor tương đương t và tìm tương ứ ❖ ❖ ❖ ệ ự ọ ệ ỏ ự ọ ❖ ❖ ❖ ệ ự ọ ệ ỏ Bướ ả ệ ử ổ ử ổ ế ế   ế ệ   ệ  ế ệ ỏ Bước 15: Thay đổ ị ện cho đúng vớ  Ấ ộ ả ệ ần thay đổ ọ ện thay đổ ố ệ  ử ổ ậ ị ủ ệ  ẽ ụ thay đổ ị ủa Điệ  ệ Bướ ế ố ệ ộ  ột đế ệ ầ ế ối và đi dây. ụ Wire Label Node đặ ệ ầ ế ố ớ ệ ẽ ự độ ế ố ớ Bướ ế ố ồ    ế ố ử ụ ụ ự ọ ế ố ị ủ  ệ ạ ỏ ế ố ế ố ử ụ ụ ự ọ ế ố ị  Thay đổ ị theo đúng m ộ ả u tư ọ ậ ố ầ  ử ổ ệ Bướ ử ụ ụ đo đ ệ ụ ự ọ ả ề ị trí như ẽ Bướ ng, đnh gi ử ụ ụ  ế   ọ – ế
ả thu đưc như hình vẽ ệ ạ ỏ ỉ ỏ ạ ố Trong hướ ẫ ẽ ự ệ  ch đế ậ Sơ đồ ủ  ếch đ ầ
Sơ đồ ạch nguyên lý đế ậ Bướ  ầ ề – – ệ ủa chương trình Bướ  ớ – ệ ừ Bước 3: Đặ ọn đườ
ẫ lưu Project. Chú ý đặ  ớ nghĩa.