PH1122 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Phiên b n: 2017.1.0
1. THÔNG TIN CHUNG
Tên h c ph n:
Vật lý đại cương 2
(General Physics 2)
Mã s h c ph n: PH1122
Khối lượng:
4(3-1-1-8)
- Lý thuyết: 45 tiết
- Bài tập: 15 tiết
- Thí nghiệm: 15 tiết
Hc ph n tiên quy t: ế Không
Hc ph n h c: ọc trướ
Không
Hc ph n song hành:
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Môn h c này bao g m nh ng ki n th n v V n t (các lo i ế ức bả ật lý đại cương phần điệ
trườ đ trườ ng: iện trường, t ng); ngu ng, các tính chồn sinh ra trườ t c ng ủa trường, các đại lượ
đặc trưng cho trường (cường độ, điệ thông,..) các định lý, địn thế, t nh lut liên quan.
Quan h gi a t ng. L c t ng và ng d ng. trường và điện trườ trườ
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Sinh viên hoàn thành h c ph n này có kh năng:
Mục
tiêu/CĐR
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần
CĐR được phân
bổ cho HP/ Mức
độ (I/T/U)
[1] [2] [3]
M1
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học
1.1; 3.1
M1.1 Nắm vững khái niệm điện trường [1.1] (T)
M1.2 Hiểu khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các
định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G)
[1.1; 3.1] (T)
M1.3 Nắm vững phương pháp ảnh điện [1.1] (T)
M1.4 Nắm vững những định luật bản của dòng điện không
đổi
[1.1; 3.1] (T)
M2
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học
1.1; 3.1
M2.1 Nắm vững khái niệm từ trường. [1.1] (T)
M2.2 Hiểu khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các
định luật về từ trường (định luật Biot Laplace, định -Savart-
luật Ampere)
[1.1; 3.1] (T)
M2.3
Hiểu khả năng giải quyết các bài toán tả mối
quan hệ giữa từ trường điện trường (định luật Faraday,
các luận điểm của Maxwell).
[1.1; 3.1] (T)
Mục
tiêu/CĐR
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần
CĐR được phân
bổ cho HP/ Mức
độ (I/T/U)
M3
Biết vận dụng sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất
và trường điện từ (điện môi, vật dẫn, sắt từ)
1.1; 3.1
M.3.1
Hiểu khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng
của điện trường lên các vật dẫn và điện môi
[1.1; 3.1] (T)
M.3.2
Nắm vững điều kiện biên đối với các véctơ cường độ điện
trường và véctơ cảm ứng điện
[1.1] (T)
M.3.3 Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ giải ,
thích được các tính chất của vật liệu sắt từ
[1.1; 3.1] (U)
M4 Biết vận dụng vào kỹ thuật: điện tử, phát dẫn điện, sóng
điện từ
[1.1] (T, U)
4. TÀI LIỆU HỌC TẬP
Giáo trình
1. Lương Duyên Bình Trí Công Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện- - -
Dao động Sóng, NXB Giáo dục , 200- 9, 343 trang.
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện Dao động- - Sóng,
NXB Giáo dục, 2007, 155 trang.
Sách tham kh o
1. ng Quang Khang: VĐặ ật lý Đại cương tập 2: Điệ ọc, ĐH Bách Khoa nộn h i, 2000,
328 trang.
2. Tr n Ng c H i (Ch biên), Ph u: V ng ạm Văn Thiề ật Đại cương các nguyên
dng, t n, t ng và sóng, NXB Giáo dập 2: Điệ ừ, dao độ c, 2006, 487 trang.
5. CÁCH ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
Điểm thành ph n
Phương pháp đánh giá
c th
Mô t
CĐR được
đánh giá
T
trng
[1] [2] [3] [4] [5]
A1. Điểm quá trình (*)
Đánh giá quá trình 30%
A1.1. Ki m tra gi a k Trc nghim
hoc t lun
M1.1÷M1.4;
M2.1; M2.2;
M3.1; M3.2
A1.2. Bài t p v nhà T lun M1.1÷M1.3;
M2.1÷M2.3;
M3.1; M3.2;
M4
A1.3. Th o lu n trên l p M1.1÷M1.3;
M2.1÷M2.3;
M3.1; M3.2;
M4
A2. Điểm cui k A2.1. Thi cu i k T lun và
trc nghim
M1.1÷M1.4;
M2.1÷M2.3;
M3.1÷ M3.3;
M4
70%
* Điể được điềm quá trình s u chnh bng cách c m chuyên c m chuyên ộng thêm điể ần. Điể
cn có giá tr t n +1, theo Quy ch –2 đế ế Đào tạ ủa Trường ĐH Bách o đại hc h chính quy c
khoa Hà N i.
6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
1
PHẦN 3. ĐIỆN T (45LT + 15BT)
CHƯƠNG 1. ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH (8LT
+4BT)
1.1. Định lut Coulomb
1.2. Điện trường
1.2.1. Khái niệm điện trường
1.2.2. Véctơ cường độ điện trườ ng.
1.2.3. Nguyên ch ng ch ng ất điện trườ
ng d ng c a dây th ng ụng (tính điện trườ
dài vô hạn tích điện đều, của đĩa tròn mang điện
đều; Điện trườ ột lưỡ ực điệng ca m ng c n (định
nghĩa ômen lưỡ ực điệm ng c n).
1.2.4. Hạt điện tích trong điện trường đều,
ng tia âm cc
M1.1
M1.2
-Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.5, 1.9, 1.11,
1.12, 1.13
-Giảng bài
-Chữa bài tập
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
2
1.2.4. Đườ ức điện trường s ng.
1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss
1.3.1. Điệ ảm. Điện c n thông
nh Ostrogradski-Gauss 1.3.2. Đị
ng dng.
1. n th 4. Điệ ế
1.4.1. Tính ch t th c ng ế ủa điện trườ
tĩnh. Lưu số ủa véctơ cường độ điện trườ c ng
M1.1
M1.2
-Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.16, 1.17,
1.18, 1.19, 1.22
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
3
1.4.2. Th ế năng tương tác điện
1.4.3. Điện thế và hi n th ệu điệ ế
1.4.4. M ng th (nh ng tính ch t). ặt đẳ ế
1.5. H th c liên h gi ng ữa cường độ điện trườ
và điện thế.
1.5.1. Hi n th gi a hai m t ph ng ệu điệ ế
sông song vô h u trái dạn mang điện đề u
1.5.2. Hi n th gi m trong ệu điệ ế ữa hai điể
điện trường ca mt mt cầu mang điện đều
1.5.3. Hi n th gi m trong ệu điệ ế ữa hai điể
điện trường ca mt mt tr thng dài h n
mang điện đều
ng gây ra 1.5.4. Vec cường độ điện trườ
bởi lưỡ ực điệng c n
CHƯƠNG 2. VẬT DẪN (5LT + 1BT)
M1.1
M1.2
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.24, 1.26,
1.29, 1.32, 1.33
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân
bằng. Điện dung của vật dẫn
-Làm thí nghiệm
4
2.2. Hiện tượng điện hưởng
2.2.1. Hiện tượng
2.2.2. Tụ điện tính điện dung của tụ
(phẳng, trụ, cầu)
2.3. Năng lượng điện trường
2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ
điện tích điểm và của vật dẫn mang điện
2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng năng
lượng điện trường
M1.2
M1.3
- Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.34, 1.35,
1.38, 1.39
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
5
2.4. Phương pháp ảnh điện
CHƯƠNG 3. ĐIỆN MÔI (3LT + 1BT)
3.1. Hi ng phân cện tượ ực điện môi
3.1.1. Hi ng ện tượ
3.1.2. Véctơ mômen lưỡ ực điệng c n
3.1.3. Véctơ phân cực điện môi mi
liên h v i m ật độ điện tích m ết liên k t
3.2. Cường độ điện trường điệ n cm trong
điện môi
3.3. Véctơ cường độ trường véctơ c đin m
ứng điện qua mt phân cách của hai môi trường
M1.3
M3.1
M3.2
- Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương Vật
dẫn- Tđiện, bài
2.1, 2.3, 2.4,
2.10, 2.12, 2.15
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
6
3.4. Điện môi đặc bit
3.3.1. Điện môi Secnhet
3.3.2. Hiệu ứng áp điện.
CHƯƠNG 4. NHỮNG ĐỊNH LUẬT BẢN
CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (4LT+0BT)
4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện.
4.1.1. Cường độ dòng điện
4.1.2. Véctơ mật độ dòng điện
4.2. Định luật Ohm đối với một đoạn mạch
thuần điện trở
4.2.1. Định luật Ohm, điện trở điện trở
suất. 4.2.2. Dạng vi phân của định luật Ohm.
4.3. Suất điện động
4.3.1. Nguồn điện, Suất điện động của
nguồn điện. Trường lạ.
4.3.2. Định luật Ohm đối với một đoạn
mạch có nguồn
M3.1
M1.4
- Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương
Điện môi, i
3.3, 3.6, 3.7, 3.8,
3.10
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
7
4.4. Định luật Kirchhoff cho mạch điện
4.4.1. Cấu tạo của một mạch điện tổng
quát
4.4.2. Các định luật bản về mạch điện
tổng quát. Ứng dụng
4.5. Mạch điện RC
CHƯƠNG 5. TỪ TRƯỜNG (7LT +
4BT+1KT)
5.1. Tương tác từ của dòng điện. Định luật
Ampere
5.2. Từ trường
5.2.1. Khái niệm từ trường
5.2.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-
Savart-Laplace)
M1.4
M2.1
M2.2
- Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài 4.4,
4.5, 4.9, 4.10,
4.13
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
8
5.2.3. Nguyên c hồng chất từ trường
ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn
(định nghĩa mômen từ), hạt điện chuyển động).
5.2.4. Véc tơ cường độ từ trường
5.3. Từ thông
5.3.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông
5.3.2. Định Ostrogradski Gauss đối với -
từ trường
M2.1
M2.2
- Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài 4.14,
4.17, 4.20, 4.21,
4.23
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
9
5.4. Định Ampere về lưu số của cường độ từ
trường. Ứng dụng
5.5. Mạch từ
5.6. Lực từ trường
5.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng
điện 5.6.2. Khung dây điện trong từ trường
5.7. Công của từ lực.
5.8. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt tích
điện trong từ trường đều.
5.9. Bộ lọc vận tốc. Hiệu ứng Hall
M2.2
- Đọc trước tài
liệu
-Kiểm tra giữa kỳ
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
10
CHƯƠNG 6. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
(3LT+2BT)
6.1. Các định lut v hi ng cện tượ m n t ứng điệ
6.1.1. Thí nghim Faraday
nh lu6.1.2. Đị t Lenx
nh lu n c a hi ng 6.1.3. Đị ật bả ện tượ
cm ứng điện t
M2.3
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài 4.24,
4.29, 4.33, 4.34,
4.35
A1.2
A1.3
A2.1
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
6.1.4. Nguyên t c t n xoay ạo dòng điệ
chiu
6.1.5. Dòng điện Fuco
6.2. Hi ng t c t c m. Su n ện tượ ảm. Độ ất điệ
động t cm. Hi u ng b m t
6.3 Hi. ện tượng h cm.
6.3.1. Su ng h c m ất điện độ
6.3.2. H m ạch điện cm ng.
6.3.3. Máy bi n thế ế.
6.4. Năng ống dây điệng t trường ca n.
Năng lượng t trường b t k .
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
11
CHƯƠNG 7. VẬT LIỆU TỪ (4LT + 0BT)
7.1. S t hóa. Các lo i v t li u t
7.2. Gi nh tính hi ng ngh ch t ải thích đị ện tượ
và thu n t
7.2.1. Mômen t nguyên t
7.2.2. Hi u ng ngh ch t
7.2.3. Gi i thích hi ng ngh ch t ện tượ
thun t
7.2.4. Véctơ phân cực t
7.3. T ng t ng h p trong v t li u t trườ
7.4. S t t
7.4.1. Các tính ch t c a v t li u st t
(nhiệt độ Curie, hi ng t tr , Ferit t ) ện tượ
M3.3
- Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài 4.37,
4.39, 4.42, 4.44,
4.46
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
12
7.4.2. Thuy t mi n t hóa t nhiên. ế
7.5. Từ trường trái đất
CHƯƠNG 8. TRƯỜNG ĐIỆN T (4LT +
1BT)
8.1. Điện trườ ận điểng xoáy. Lu m I ca
Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday
8.2. Dòng điện dch. Lu m II c a ận điể
Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere
M3.3
M2.3
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Cảm
ứng điện từ, bài
5.3, 5.4, 5.5, 5.6,
5.7, 5.9
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
13
8.3. Trường điện t. H phương trình Maxwell.
Năng lượng trường điện t
8.4. Tính tương đố ủa trường điệi c n t
8.5. Chuy ng c a hển độ ạt điện trong trường
điện t.
CHƯƠNG 9: DAO ĐỘNG ĐIN T (2LT +
1BT).
9.1. Dao động điện t t do trong mch RLC
(các trường hp: dao dng điều hòa, dao dng
M2.3
M4
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Cảm
ứng điện từ, bài
5.10, 5.12, 5.14,
5.16, 5.17, 5.23
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
A1.2
A1.3
A2.1
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
tt dần, không dao động)
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập
-Làm thí nghiệm
14
9.2. Dao động điện t cưỡng b c
9.3. C ng tham s ộng hưở
CHƯƠNG 10: N T (3LT+0BT) SÓNG ĐIỆ
10.1. S t o thành sóng n t điệ
10.2. Các tính ch t t ng quát c ủa sóng điện t
10.3. Phương trình truyền sóng điện t trong
môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vn tc
sóng điện t. Chi t su t. ế
10.4. Tính phân c c c ủa sóng điện t
10.5. Năng lượng và năng thông sóng điện t.
M4
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương
Trường điện từ,
bài 7.5, 7.6, 7.7;
chương Dao
động, bài 8.23,
8.24, 8.25
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
15
10.6. Thang sóng đin t.
10.7. S phát sóng điện t ca một lưỡng cc
nguyên t ng (dao t ) dao độ
10.8. Áp suất sóng điện t
THÍ NGHI M CH NG MINH (2LT+0BT)
M1.1
M2.2
M2.3
M4
-Làm bài tập
nhà: Dao chương
động, bài 8.26,
8.27, 8.28, 8.29,
8.30); chương
Sóng điện từ, bài
10. 20, 10.21
-Chữa bài tập.
- Quan sát thí
nghiệm chứng
minh
A1.3
7. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
- Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
- Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
- Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí
nghiệm.
8. NGÀY PHÊ DUYỆT: …………………..
Ch t ch H ng ội đồ Nhóm xây d ựng đề cương
PGS.TS. Phùng Văn Trình
PGS.TS. Phó Thị Nguyệt Hằng
TS. Hà Đăng Khoa
9. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT
Lần
cập
nhật
Nội dung điều chỉnh
Ngày
tháng
được phê
duyệt
Áp dụng từ
kỳ/khóa
Ghi
chú
1 ……………
2 ……………………

Preview text:

PH1122
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Phiên bản: 2017.1.0 1. THÔNG TIN CHUNG Tên h c ph n: Vật lý đại cương 2 (General Physics 2) Mã s hc phn: PH1122
Khối lượng: 4(3-1-1-8) - Lý thuyết: 45 tiết
- Bài tập: 15 tiết
- Thí nghiệm: 15 tiết Hc ph n
tiên quyết: Không Hc ph n h c ọc trướ : Không Hc ph n song hành:
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN Môn h c ọ này bao g m
ồ những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương phần điện từ (các loại
trường: điện trường, từ trườ
ng); nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng
đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, từ thông,..)
và các định lý, định luật liên quan.
Quan hệ giữa từ trường và điện trường. Lực từ trường và ứng d ng. ụ
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN Sinh viên hoàn thành h c
ọ phần này có khả năng: CĐR được phân Mục bổ cho HP/ Mức tiêu/CĐR
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần độ (I/T/U) [1] [2] [3] M1
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học 1.1; 3.1
M1.1 Nắm vững khái niệm điện trường [1.1] (T)
M1.2 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các [1.1; 3.1] (T)
định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G)
M1.3 Nắm vững phương pháp ảnh điện [1.1] (T) M1.4 Nắm vững những
định luật cơ bản của dòng điện không [1.1; 3.1] (T) đổi M2
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học 1.1; 3.1
M2.1 Nắm vững khái niệm từ trường. [1.1] (T)
M2.2 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các [1.1; 3.1] (T) định luật về
từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere)
M2.3 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối [1.1; 3.1] (T)
quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday,
các luận điểm của Maxwell). Mục tiêu/CĐR
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần CĐR được phân bổ cho HP/ Mức độ (I/T/U) M3
Biết vận dụng sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất 1.1; 3.1
và trường điện từ (điện môi, vật dẫn, sắt từ)
M.3.1 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng [1.1; 3.1] (T)
của điện trường lên các vật dẫn và điện môi
M.3.2 Nắm vững điều kiện biên đối với các véctơ cường độ điện [1.1] (T)
trường và véctơ cảm ứng điện
M.3.3 Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ, giải [1.1; 3.1] (U)
thích được các tính chất của vật liệu sắt từ M4
Biết vận dụng vào kỹ thuật: điện tử, phát dẫn điệ n, sóng [1.1] (T, U) điện từ
4. TÀI LIỆU HỌC TẬP Giáo trình
1. Lương Duyên Bình- Dư Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện-
Dao động- Sóng, NXB Giáo dục , 2009, 343 trang.
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng,
NXB Giáo dục, 2007, 155 trang. Sách tham kh o
1. Đặng Quang Khang: Vật lý Đại cương tập 2: Điện ọc, h
ĐH Bách Khoa Hà nội, 2000, 328 trang.
2. Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng
dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục, 2006, 487 trang.
5. CÁCH ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN CĐR được T Điểm thành ph n Phương pháp đánh giá
c th Mô t ả đánh giá trng [1] [2] [3] [4] [5]
A1. Điểm quá trình (*) Đánh giá quá trình 30% A1.1. Kiểm tra giữa k ỳ Trắc nghiệm M1.1÷M1.4;
hoặc tự luận M2.1; M2.2; M3.1; M3.2 A1.2. Bài tập về nhà Tự luận M1.1÷M1.3; M2.1÷M2.3; M3.1; M3.2; M4
A1.3. Thảo luận trên lớp M1.1÷M1.3; M2.1÷M2.3; M3.1; M3.2; M4
A2. Điểm cui k A2.1. Thi cu i k ỳ Tự luận và M1.1÷M1.4; 70% trắc nghiệm M2.1÷M2.3; M3.1÷ M3.3; M4
* Điểm quá trình sẽ được
điều chnh bng cách cộng thêm điểm chuyên cần. Điểm chuyên
cn có giá tr t –2 đến +1, theo Quy chế Đào tạo đại hc h chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà N i.
6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CĐR Bài Hoạt động dạy Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 1
PHẦN 3. ĐIỆN T (45LT + 15BT) M1.1 -Đọc trước tài A1.1
CHƯƠNG 1. ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH (8LT liệu +4BT) M1.2 A1.2 -Làm bài tập ở 1.1. Định luật Coulomb A1.3 nhà: chương 1.2. Điện trường A2.1
1.2.1. Khái niệm điện trường Trường tĩnh điện, bài 1.5, 1.9, 1.11,
1.2.2. Véctơ cường độ điện trường. 1.2.3. Nguyên lý ch 1.12, 1.13
ồng chất điện trường
và ứng dụng (tính điện trường của dây thẳng -Giảng bài
dài vô hạn tích điện đều, của đĩa tròn mang điện -Chữa bài tập
đều; Điện trường của một lưỡng cực điện (định
nghĩa mômen lưỡng cực điện).
1.2.4. Hạt điện tích trong điện trường đều, ống tia âm cực 2
1.2.4. Đường sức điện trường. M1.1 -Đọc trước tài A1.1
1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss M1.2 liệu A1.2
1.3.1. Điện cảm. Điện thông -
1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và Làm bài tập ở A1.3 nhà: chương ứng dụng. A2.1 1. 4. Điện thế Trường tĩnh điện, 1.4.1. Tính ch bài 1.16, 1.17,
ất thế của điện trường 1.18, 1.19, 1.22
tĩnh. Lưu số của véctơ cường độ điện trường -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập 3
1.4.2. Thế năng tương tác điện M1.1 - Đọc trước tài A1.1
1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế M1.2 liệu A1.2
1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất). 1.5. H -
ệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường Làm bài tập ở A1.3 nhà: chương và điện thế. A2.1
1.5.1. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng Trường tĩnh điện, sông song vô h bài 1.24, 1.26,
ạn mang điện đều trái dấu 1.5.2. Hi 1.29, 1.32, 1.33
ệu điện thế giữa hai điểm trong
điện trường của một mặt cầu mang điện đều -Chuẩn bị bài thí
1.5.3. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong nghiệm. Làm báo
điện trường của một mặt trụ thẳng dài vô hạn cáo thí nghiệm mang điện đều -Giảng bài
1.5.4. Vec tơ cường độ điện trường gây ra -Thảo luận trên bởi lưỡng cực điện lớp, chữa bài tập.
CHƯƠNG 2. VẬT DẪN (5LT + 1BT) CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5]
2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân -Làm thí nghiệm
bằng. Điện dung của vật dẫn 4
2.2. Hiện tượng điện hưởng M1.2 - Đọc trước tài A1.1 2.2.1. Hiện tượng M1.3 liệu A1.2
2.2.2. Tụ điện và tính điện dung của tụ - (phẳng, trụ, cầu) Làm bài tập ở A1.3 nhà: chương
2.3. Năng lượng điện trường A2.1 Trường tĩnh điện,
2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ bài 1.34, 1.35,
điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 1.38, 1.39
2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 5
2.4. Phương pháp ảnh điện M1.3 - Đọc trước tài A1.1
CHƯƠNG 3. ĐIỆN MÔI (3LT + 1BT) M3.1 liệu A1.2
3.1. Hiện tượng phân cực điện môi 3.1.1. Hi - ện tượng M3.2 Làm bài tập ở A1.3 nhà: chương Vật
3.1.2. Véctơ mômen lưỡng cực điện A2.1
3.1.3. Véctơ phân cực điện môi và mối dẫn- Tụ điện, bài liên h 2.1, 2.3, 2.4,
ệ với mật độ điện tích mặt liên kết 2.10, 2.12, 2.15
3.2. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi -Chuẩn bị bài thí
3.3. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm nghiệm. Làm báo
ứng điện qua mặt phân cách của hai môi trường cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 6
3.4. Điện môi đặc biệt M3.1 - Đọc trước tài A1.1 3.3.1. Điện môi Secnhet M1.4 liệu A1.2
3.3.2. Hiệu ứng áp điện. -Làm bài tập ở A1.3 nhà: chương
CHƯƠNG 4. NHỮNG ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN A2.1
CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (4LT Điện môi, bài +0BT) 3.3, 3.6, 3.7, 3.8,
4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 3.10
4.1.1. Cường độ dòng điện
4.1.2. Véctơ mật độ dòng điện -Chuẩn bị bài thí
4.2. Định luật Ohm đối với một đoạn mạch nghiệm. Làm báo thuần điện trở cáo thí nghiệm
4.2.1. Định luật Ohm, điện trở và điện trở -Giảng bài
suất. 4.2.2. Dạng vi phân của định luật Ohm. -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. 4.3. Suất điện động -Làm thí nghiệm
4.3.1. Nguồn điện, Suất điện động của
nguồn điện. Trường lạ.
4.3.2. Định luật Ohm đối với một đoạn mạch có nguồn CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 7
4.4. Định luật Kirchhoff cho mạch điện M1.4 - Đọc trước tài A1.1
4.4.1. Cấu tạo của một mạch điện tổng liệu quát M2.1 A1.2 -Làm bài tập ở A1.3
4.4.2. Các định luật cơ bản về mạch điện M2.2 nhà: tổng quát. Ứng dụng chương Từ A2.1 trường, bài 4.4, 4.5. Mạch điện RC 4.5, 4.9, 4.10, 4.13
CHƯƠNG 5. TỪ TRƯỜNG (7LT + 4BT+1KT) -Chuẩn bị bài thí
5.1. Tương tác từ của dòng điện. Định luật nghiệm. Làm báo Ampere cáo thí nghiệm 5.2. Từ trường -Giảng bài
5.2.1. Khái niệm từ trường -Thảo luận trên
5.2.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot- lớp, chữa bài tập. Savart-Laplace) -Làm thí nghiệm 8
5.2.3. Nguyên lý chồng chất từ trường và M2.1 - Đọc trước tài A1.1
ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn M2.2 liệu A1.2
(định nghĩa mômen từ), hạt điện chuyển động). -Làm bài tập ở A1.3
5.2.4. Véc tơ cường độ từ trường nhà: 5.3. Từ thông chương Từ A2.1 trường, bài 4.14,
5.3.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.17, 4.20, 4.21,
5.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với 4.23 từ trường -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 9
5.4. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ M2.2 - Đọc trước tài A1.2 trường. Ứng dụng liệu A1.3 5.5. Mạch từ - 5.6. Lực từ trường Kiểm tra giữa kỳ A2.1
5.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng -Chuẩn bị bài thí
điện 5.6.2. Khung dây điện trong từ trường nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm 5.7. Công của từ lực. -Giảng bài
5.8. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt tích -Thảo luận trên
điện trong từ trường đều. lớp
5.9. Bộ lọc vận tốc. Hiệu ứng Hall -Làm thí nghiệm 10
CHƯƠNG 6. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ M2.3 - Đọc trước tài A1.2 (3LT+2BT) liệu A1.3
6.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ 6.1.1. Thí nghi - Làm bài tập ở A2.1 ệm Faraday nhà: 6.1.2. Định luật Lenx chương Từ trường, bài 4.24,
6.1.3. Định luật cơ bản của hiện tượng c 4.29, 4.33, 4.34, ảm ứng điện từ 4.35 CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5]
6.1.4. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay -Chuẩn bị bài thí chiều nghiệm. Làm báo 6.1.5. Dòng điện Fuco cáo thí nghiệm
6.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện -Giảng bài
động tự cảm. Hiệu ứng bề mặt 6.3. Hi -Thảo luận trên ện tượng hỗ cảm. 6.3.1. Su lớp, chữa bài tập.
ất điện động hỗ cảm
6.3.2. Hệ mạch điện cảm ứng. -Làm thí nghiệm 6.3.3. Máy biến thế.
6.4. Năng lượng từ trường của ống dây điện.
Năng lượng từ trường bất kỳ. 11
CHƯƠNG 7. VẬT LIỆU TỪ (4LT + 0BT) M3.3 - Đọc trước tài A1.2
7.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ liệu A1.3
7.2. Giải thích định tính hiện tượng nghịch từ và thu - ận từ Làm bài tập ở A2.1 7.2.1. Mômen t nhà: chương Từ ừ nguyên tử 7.2.2. Hi trường, bài 4.37, ệu ứng nghịch từ 7.2.3. Gi 4.39, 4.42, 4.44,
ải thích hiện tượng nghịch từ và thu 4.46 ận từ
7.2.4. Véctơ phân cực từ -Chuẩn bị bài thí
7.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ nghiệm. Làm báo 7.4. Sắt từ cáo thí nghiệm
7.4.1. Các tính chất của vật liệu sắt từ -Giảng bài
(nhiệt độ Curie, hiện tượng từ trễ, Ferit từ) -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 12
7.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên. M3.3 - Đọc trước tài A1.2
7.5. Từ trường trái đất liệu A1.3
CHƯƠNG 8. TRƯỜNG ĐIỆN TỪ (4LT + M2.3 1BT) - Làm bài tập ở A2.1 nhà: chương Cảm
8.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của
Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday ứng điện từ, bài 5.3, 5.4, 5.5, 5.6,
8.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của 5.7, 5.9
Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 13
8.3. Trường điện từ. Hệ phương trình Maxwell. M2.3 - Đọc trước tài A1.2
Năng lượng trường điện từ M4 liệu A1.3
8.4. Tính tương đối của trường điện từ 8.5. Chuy - Làm bài tập ở A2.1
ển động của hạt điện trong trường nhà: điện từ. chương Cảm ứng điện từ, bài 5.10, 5.12, 5.14,
CHƯƠNG 9: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ (2LT + 1BT). 5.16, 5.17, 5.23
9.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC -Chuẩn bị bài thí
(các trường hợp: dao dộng điều hòa, dao dộng nghiệm. Làm báo CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5]
tắt dần, không dao động) cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập -Làm thí nghiệm 14
9.2. Dao động điện từ cưỡng bức M4 - Đọc trước tài A1.2
9.3. Cộng hưởng tham số liệu A1.3 -
CHƯƠNG 10: SÓNG ĐIỆN TỪ(3LT+0BT) Làm bài tập ở A2.1 10.1. S nhà: chương
ự tạo thành sóng điện từ
10.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ Trường điện từ, 10. bài 7.5, 7.6, 7.7;
3. Phương trình truyền sóng điện từ trong chương Dao
môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vận tốc động, bài 8.23,
sóng điện từ. Chiết suất.
10.4. Tính phân c 8.24, 8.25
ực của sóng điện từ
10.5. Năng lượng và năng thông sóng điện từ. -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập -Làm thí nghiệm 15
10.6. Thang sóng điện từ. M1.1 -Làm bài tập ở A1.3
10.7. Sự phát sóng điện từ của một lưỡng cực nhà: chương Dao
nguyên tố dao động (dao tử) M2.2 động, bài 8.26,
10.8. Áp suất sóng điện từ M2.3 8.27, 8.28, 8.29, M4 8.30); chương
THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH (2LT+0BT) Sóng điện từ, bài 10. 20, 10.21 -Chữa bài tập. - Quan sát thí nghiệm chứng minh
7. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
- Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
- Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
- Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí nghiệm.
8. NGÀY PHÊ DUYỆT: …………………..
Ch tch Hội đồng Nhóm xây d ựng đề cương PGS.TS. Phùng Văn Trình
PGS.TS. Phó Thị Nguyệt Hằng TS. Hà Đăng Khoa
9. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT Ngày Lần tháng Áp dụng từ Ghi cập
Nội dung điều chỉnh được phê kỳ/khóa chú nhật duyệt 1 …………… 2 ……………………