Trường THCS Phan Chu Trinh
T: Toán - Tin
H và tên giáo viên: Ngô Th Bích Trí
Yêu cu cn đạt trong Chương trình GDPT 2018:
- Nhn biết được các khái nim v đơn thức, đa thức nhiu biến.
- Tính đưc giá tr của đa thức khi biết giá tr ca các biến.
- Thc hiện được vic thu gọn đơn thức, đa thc.
I. MC TIÊU:
1. V kiến thc: Đơn thức và đa thc nhiu biến.
2. V năng lực:
- Nhn biết được các khái nim v đơn thức, đa thức nhiu biến.
- Thc hiện được vic thu gọn đơn thức, đa thức.
- Tính đưc giá tr của đa thức khi biết giá tr ca các biến.
3. V phm cht:
- Rèn luyn kh năng quan sát khi tham gia các hoạt đng khám phá phân biệt đơn thức
và đa thức nhiu biến.
- Rèn luyện tính chăm chỉ, cn thn khi thu gn và tính giá tr của đơn thc, đa thc khi
biết giá tr ca các biến.
- Rèn luyện thái độ hc hi, độc lp, t ch khi tham gia trao đi, tho lun và chia s vi
bn hc, t tin khi phát biểu và trình bày trưc tp th.
- Rèn luyn tính trách nhim trong thc hin nhim v hc tp.
II. THIT B DY HC VÀ HC LIU
- SGK Toán 8 (CTST), kế hoch bài dy, phiếu hc tp chuyn giao nhim v, bài ging
ng dng CNTT.
III. TIN TRÌNH DY HC
1. HOẠT ĐỘNG M ĐẦU
a) Mc tiêu: Thông qua gii bài toán v tìm din tích trong tình hung có tính thc tế, HS
hội tri nghim làm quen vi biu thức đại s nhiu biến. Qua đó, HS ớc đầu
nhn thy s cn thiết ca khái nim đa thc nhiu biến và to hng thú hc tp.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
CHƯƠNG 1: BIU THỨC ĐẠI S
BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIU BIN
Môn Toán - Lp 8 - Thi gian thc hin: 03 tiết (PPCT: 1, 2, 3)
- GV yêu cu HS nhc li công thc tính din tích hình ch nht, hình vuông.
- GV đt và yêu cu HS tr li câu hỏi: “Nền nhà được chia thành bao nhiêu hình ch
nht, bao nhiêu hình vuông, nêu kích thưc ca mi hình? Tính din tích ca nn nhà theo
x và y”.
c 2. Thc hin nhim v:
- HS quan sát và chú ý lng nghe, tho lun nhóm và thc hin yêu cu theo dn dt ca
GV.
c 3. Báo cáo, tho lun:
- GV gi đi din mt s thành viên nhóm HS tr li, HS khác nhn xét, b sung.
Kết qu:
S = x.(x + x) + x.(y+2) = 2x
2
+ xy + 2x
Biu thc cha các phép toán cng, tr, nhân, lu thừa cơ số x.
c 4. Kết lun, x lí kết qu ca HS:
- GV ghi nhn câu tr li ca HS, nhn mnh v vic không viết hiu phép nhân trong
biu thc cha chữ, trên cơ sở đó dẫn dt HS vào tìm hiu bài hc mới: “Bài học ngày hôm
nay s giúp các em gọi tên đưc các biu thc vi các phép toán cng, tr, nhân, chia, lu
thừa như trên”. Bài 1: Đơn thức và đa thức nhiu biến.
2. HÌNH THÀNH KIN THC
Hot đng 1: Đơn thức và đa thức
a) Mc tiêu:
- Nhn biết được các khái nim v đơn thức, đa thức nhiu biến.
- Tính đưc giá tr của đa thức khi biết giá tr ca các biến.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS làm vic cá nhân sau đó tho lun thc hin yêu cu ca HĐKP1.
- GV gợi ý HS để ý v các phép tính có trong mi biu thc.
- Các biu thức như ở nhóm A gọi là đơn thức; các biu thức như nhóm A hoc nhóm B
gọi là đa thức. Các biu thức như ở nhóm C không phải là đơn thức, cũng không phải là đa
thc. Vy tổng quát, đơn thức và đa thc là gì?
c 2. Thc hin nhim v:
- HS tho lun theo nhóm:
a) - Các biểu thức ở nhóm A chỉ chứa các phép tính nhân và luỹ thừa đối với biến.
- Các biểu thức ở nhóm B và nhóm C chứa các phép tính khác (cộng, trừ, chia, khai căn).
b) Các biểu thức ở nhóm A và nhóm B không chứa các phép tính nào khác ngoài các phép
tính cộng, trừ, nhân và luỹ thừa (đối với biến).
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun v sn phm ca các bn trình bày.
+ Nêu định nghĩa đơn thức và đa thc.
+ Cho ví d v đơn thức và đa thc, gii thích.
+ Mi đơn thức có đưc coi là một đa thức không? Gii thích.
+ S 0 có được coi là mt đa thc không? Gii thích.
- GV yêu cu HS làm cá nhân Ví d 1, cặp đôi Ví d 2 SGK trang 7.
- GV yêu cu HS thc hin cặp đôi Thc hành 1.
- HS thc hin cặp đôi Thc hành 1, trao đổi chm chéo, báo cáo kết qu:
a) Các đơn thức là:

;

; 0;
b) Các đơn thức trên là những đa thức có 1 hng t
Đa thc ab - 
là đa thc có hai hng t
Đa thc x
3
x + 1 là đa thc có 3 hng t.
Biu thc x -
không phi là đa thc.
- GV yêu cu HS thc hin theo nhóm Vn dng 1.
- HS thc hin trao đi, tho lun theo nhóm:
a) Biu thc biu th din tích bc tưng là: S =
(a+2a).h - .r
2
=
ah .r
2
(m
2
)
b) Thay a = 2; h = 3 và r = 0,5 vào S ta đưc: S =
2 . 3 .0,5
2
= 8,215 (m
2
)
c 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV xem xét sn phm ca HS, phát hin chn ra nhng bài kết qu khác nhau,
nhng tình hung cn
đưa ra tho lun trước lp.
- GV cht kiến thc:
+ Đơn thức biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số
và các biến.
+ Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của
đa thức đó.
Chú ý 1:
a) Mỗi đơn thức cũng được coi là một đa thức (chỉ chứa một hạng tử)
b) Số 0 được gọi là đơn thức không, cũng gọi là đa thức không.
Chú ý 2: Các biểu thức
,
không phải là đơn thức cũng không phải là đa thức, y vì biểu
thức đầu chứa phép toán lấy căn bậc hai số học của biến x, biểu thức sau chứa phép toán
chia giữa hai biến x và y.
Hot đng 2: Đơn thức thu gn
a) Mc tiêu:
- HS biết thu gọn đơn thức, nhn biết h s bc của đơn thức.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS nh và nhc li công thc tính th tích hình hp ch nht.
- GV t chc cho HS làm vic cá nhân hoàn thành HĐKP2.
- GV đt câu hi gợi ý để HS ch ra du hiu của đơn thức thu gn (ch c mt tha s
s, mi biến ch xut hin mt lần dưới dng lu tha).
c 2. Thc hin nhim v:
- HS tiếp nhn và thc hin hot đng cá nhân:
Hai kết qu đều đúng. Tuy nhiên kết qu của Tâm được viết gọn hơn.
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun v kết qu ca các bn trình bày.
- GV yêu cầu HS đọc và phân tích Ví d 3 SGK trang 8 để hiểu rõ hơn về đơn thức thu
gn, bc của đơn thức thu gn.
- GV yêu cu HS thc hin cá nhân và trao đổi cặp đôi Thc hành 2.
- HS thc hin cá nhân:
a) 12xyx = 12x
2
y
+ Có hệ số là 12
+ Bậc là 4.
b) -y(2z)y = -2y
2
z
+ Có hệ số là -2
+ Bậc là 3
c) x
3
yx = x
4
y
+ x
4
y hệ số là 1;
+ Bậc là 5
d) 5x
2
y
3
z
4
.y = 5x
2
y
4
z
4
+ Hệ số: 5
+ Bậc là 10
c 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV nhận xét đánh giá về vic thc hin nhim v, trình bày ca HS, tranh lun ca HS
trong lp.
- GV tng hp các kiến thc đ hc sinh ghi bài:
+ Đơn thức thu gọn là đơn thức ch gm tích ca mt s vi các biến mà mi biến hin
mt lần dưới dng nâng lên lu tha với mũi nguyên dương.
Chú ý:
a) Tng s của tt c các biến trong đơn thức (có h s khác 0) gi bc của đơn
thc đó.
b) Ta coi mt s khác 0 là đơn thức thu gn, có h s bng chính s đó và có bậc bng 0.
c) Đơn thức không (s 0) không có bc.
d) Khi viết đơn thức thu gọn ta thường viết h s trưc, phn biến sau các biến đưc viết
theo th t bng ch cái.
Chú ý:
a) Để thu gọn một đơn thức, ta nhóm các thừa số là các số rồi tính ch của chúng nhóm các
thừa số cùng một biến rồi viết tích của chúng thành luỹ thừa của biến đỏ b) Từ nay, khi nói
đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Hot đng 3: Cng, tr đơn thức đng dng
a) Mc tiêu:
- HS biết cng, tr đơn thức đng dng.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS nhc li cách cng, tr đơn thức mt biến đã học lp 7.
- GV cho HS trao đi, hoàn thành HĐKP3 theo cp.
c 2. Thc hin nhim v:
- Hc sinh tho lun theo cp và hoàn thành HĐKP3:
a) 3x.y.x + x.2x.y = 3x
2
y + 2x
2
y = (3 + 2)x
2
y = 5x
2
y
b) 3x.y.x x.2x.y = 3x
2
y 2x
2
y = (3 - 2)x
2
y = x
2
y
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun v sn phm ca các bn trình bày. HS chuyn bài chm chéo.
- GV yêu cu hc sinh tho lun: rút ra khái nim hai đơn thc đng dng, cách cng tr
các đơn thức đng dng.
- GV yêu cu HS và phân tích Ví d 4 SGK trang 8 để hiểu rõ hơn về đơn thức đng
dng, cách cng tr đơn thức đng dng.
- HS thc hin cặp đôi làm Thc hành 3.
- HS thc hin cặp đôi:
a) xy và -6xy là hai đơn thức đồng dạng;
xy + (–6xy) = −5xy;
xy (6xy) = 7xy;
b) 2xy và xy
2
là hai đơn thức không đồng dạng.
c) -4yzx
2
và 4x
2
yz là hai đơn thức đồng dạng.
-4yzx
2
+ 4x
2
yz = 0
-4yzx 4x
2
yz = -8x
2
yz
c 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV nhận xét đánh giá về vic thc hin nhim v, trình bày ca HS, tranh lun ca HS
trong lp.
- GV cht các kiến thc:
+ Hai đơn thức đng dạng là hai đơn thức có h s khác 0 và có cùng phn biến.
+ Để cng, tr (hay m tng, hiệu) hai đơn thức đồng dng, ta cng, tr h s ca chúng
và gi nguyên phn biến.
Hot đng 4: Đa thức thu gn
a) Mc tiêu:
- HS nhn biết s cn thiết và cách thu gọn đa thức nhiu biến.
- HS thc hành thu gn đa thức và nhn biết bc ca đa thc.
- HS thực hành tính đưc giá tr ca đa thc khi biết giá tr ca các biến.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu hc sinh thc hin HĐKP4.
- GV gi ý bằng cách đt ra câu hỏi: “Có th biến đổi đa thức A thành đa thức B không?”
- Đa thức B không hai hng t nào đồng dng, ta nói B là một đa thức thu gn. Vậy đa
thc thu gn là gì?
c 2. Thc hin nhim v:
- Hc sinh tho lun theo nhóm và làm HĐKP4:
Giá tr ca A ti x = -2; y =
là:
5.(-2)
2
4 .(-2).
+ 2.(-2) 4.(-2)
2
+ (-2).
= 20 +
4 16 -
= 2
Giá tr ca B ti x =-2; y =
là (-2)
2
- 3 .(-2).
+2.(-2) = 4 + 2 4 = 2
Vy giá tr của hai đa thức ti x = -2 ; y =
bng nhau.
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun v sn phm ca các bn trình bày.
+ Đa thc thu gn là gì? Cho ví d, gii thích.
- GV hưng dn, cho lớp đọc hiu Ví d 5 để biết cách thu gọn và xác định bc ca đa
thc.
- GV yêu cu HS áp dng kiến thc t thc hin Thc hành 4, sau đó kiểm tra chéo đối
chiếu thng nht kết qu vi bn.
- HS thc hin cá nhân:
a) A = x -2y + xy - 3x + y
2
= y
2
+ xy 2x 2y
Bậc của A là 2.
b) B = xyz x
2
y + xz -
xyz +
xz =
xyz x
2
y +
xz
Bậc của B là 3.
- GV yêu cu HS áp dng kiến thc t thc hin Thc hành 5, sau đó kiểm tra chéo đối
chiếu thng nht kết qu vi bn.
- HS thc hin cá nhân:
A = 3x
2
y 5xy - 2x
2
y 3xy = (3x
2
y - 2x
2
y) +( 5xy 3xy) = x
2
y 8xy
Thay x = 3 và y = -
vào A ta được: A = 3
2
󰇡
󰇢

󰇡
󰇢
=

- GV yêu cu HS nhc li công thc tính th tích và din tích xung quanh ca hình hp
ch nht.
- GV yêu cu HS thc hin Vn dng 2.
- Hc sinh tho lun theo nhóm và làm Vn dng 2:
a) Biểu thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật: V = 6a
2
h
Biểu thức tính diện tích xung quanh: S = 10ah
b) Khi a = 2 cm; h = 5 cm thì: V = 6.2
2
.5 = 120 cm
3
; S = 10.2.5 =100 cm
2
c 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV nhận xét đánh giá về vic thc hin nhim v, trình bày ca HS, tranh lun ca HS
trong lp.
- GV cht các kiến thc:
+ Đa thức thu gọn là đa thức không cha hhai hng t nào đồng dng.
Chú ý:
a) Biến đổi một đa thc thành đa thc thu gn gi là thu gọn đa thức đó.
b) Để thu gn một đa thức, ta nhóm các hng t đồng dng vi nhau cng các hng t
đồng dạng đó với nhau.
c) Bc ca hng t bc cao nht trong dng thu gn của đa thức gi bc của đa thức
đó.
3. HOẠT ĐỘNG LUYN TP
a) Mc tiêu: HS đưc cng c li kiến thc thông qua các bài tp.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV tng hp các kiến thc cn ghi nh cho HS v đơn thức, đa thức nhiu biến.
- GV yêu cu HS hoạt động cá nhân và cặp đôi làm bài 1, 2, 3 (SGK trang 11).
- GV chiếu Slide cho HS cng c kiến thức thông qua trò chơi trc nghim.
Câu 1. Đâu là đơn thức đã được thu gọn?
A. -3xyzx ; B. -4x
2
y.y ; C. 4xy ; D. 3zxy.y
Câu 2. Xác định bc ca đa thc 10xyz
2
+ 5xyz x
2
A. 3 ; B. 2 ; C. 4 ; D. 9
Câu 3. Giá tr của đa thức M = 12x
2
y 2x ti x = 1; y = 0 là:
A. 10 ; B. 0 ; C.  ; D. -
Câu 4. H s của đơn thức -x
2
y
2
z
2
là:
A. 2 ; B. 6 ; C. 1 ; D. -1
Câu 5. Phn biến của đa thức -2xyz
2
là:
A. xyz ; B. xyz
2
; C. -xyz
2
; D. -2xyz
2
c 2. Thc hin nhim v:
- HS thc hin nhim v theo yêu cu:
Bài 1:
- Các đơn thức là: -3; 2z; -10x
2
yz
- Các đa thức là: -3; 2z;
xy + 1;-10x
2
yz; 5x -
Bài 2:
5x.y.x = 5x
2
y
+ có h s: 5
+ Phn biến: x
2
y
+ bc: 3
-xyz
y =
xy
2
z
+ có h s:
+ Phn biến: xy
2
z
+ bc: 4
-2x
2
.(
󰇜x=
x
3
+ có h s:
+ Phn biến: x
3
+ bc: 4
Bài 3:
a) M= x 3 4y + 2x y = 3x 5y 3
Bc của đa thức là: 1
b) N = -x
2
t + 13t
3
+ xt
2
+ 5t
3
4 = 18t
3
x
2
t + xt
2
- 4
Bc của đa thức là: 3
- Đáp án câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C
C
D
D
c 3. Báo cáo và tho lun:
- GV t chc cho HS cha bài tp, tho lun rút kinh nghim. Cht các vấn đề thưng
mc sai lm. GV định hướng sa bài cho học sinh theo định hướng.
Bài 1: GV t chc cho HS kiểm tra chéo đáp án. GV mời đại din 2-3 HS trình bày ming.
Các HS khác chú ý nhn xét bài các bn trên bng và hoàn thành v.
Bài 2: GV yêu cu HS hoạt động cặp đôi kiểm tra chéo đáp án. GV mi 3 HS trình bày giơ
tay trình bày bng. Các HS dưới lp hoàn thành vchú ý nhn xét bài các bn trên bng.
Bài 3: GV yêu cu HS hoạt động cặp đôi kiểm tra chéo đáp án. GV mời 2 HS trình bày giơ
tay trình bày bng. Các HS dưới lp hoàn thành vchú ý nhn xét bài các bn trên bng.
c 4: Đánh giá, nhn xét, tng hp.
- GV sa bài, chốt đáp án, chốt kiến thức, tuyên dương các bạn ra kết qu chính xác, lưu ý
HS nhng li sai
- GV nhận xét, đánh giá học sinh v năng lực phm cht (th s dụng để cho điểm
quá trình đối vi mt s HS).
4. HOẠT ĐỘNG VN DNG
a) Mc tiêu:
- Hc sinh thc hin làm bài tp vn dụng để nm vng kiến thc.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS hoạt động nhóm làm bài 4, 5 (SGK trang 11), trao đổi chm chéo.
c 2. Thc hin nhim v:
- HS thc hin nhim v theo yêu cu:
Bài 4:
P = 3xy
2
6xy + 8xz + xy
2
10xz = 4xy
2
6xy -2xz
Ti x =-3; y =
; z = 3, ta có:
P = 4.(-3).󰇛
󰇜
-6.(-3) . 󰇛
󰇜2.(-3).3 = -3 9 + 18 = 6
Bài 5:
Biu thc biu th th tích V và din tích xung quanh S ca hình hp ch nht trong Hình
5 là:
V = 3x.4y.2z = 24xyz;
S = 2.3x.2z + 2.4y.2z = 12xz + 16yz
Khi x = 4 cm; y = 2cm; z = 1 cm, ta có:
V = 24.4.2.1 = 192 (cm
3
);
S = 12.4.1 + 16. 2. 1 = 48 + 32 = 80 (cm
2
)
c 3. Báo cáo và tho lun:
- GV t chc cho HS cha bài tp, tho lun rút kinh nghim. Cht các vấn đề thưng
mc sai lm. GV định hướng sa bài cho học sinh theo định hướng.
Bài 4, 5: GV yêu cu HS hoạt động nhóm hoàn thành bài vào bảng nhóm, trao đổi chm
chéo, báo cáo kết qu. Mt s HS khác nhn xét, b sung cho các nhóm.
c 4: Đánh giá, nhn xét, tng hp.
- GV sa bài, chốt đáp án, chốt kiến thức, tuyên dương các nhóm ra kết qu chính xác, lưu
ý HS nhng li sai.
- GV nhận xét, đánh giá học sinh v năng lực phm cht (th s dụng để cho điểm
quá trình đối vi mt s HS).
IV. NG DN V NHÀ
- Xem li các bài tập đã làm trong bài.
- Hc thuc: các kiến thc trng tâm trong bài
- Bài tp v nhà: 1, 3, 6, 8 SBT trang 7.
- Đọc trưc bài 2: Các phép toán vi đa thức nhiu biến:
+ Ôn li quy tc du ngoc, các tính cht ca phép cng.
+ Chun b bài tập HĐKĐ, KP1, HĐKP2 SGK trang 12, 13. Đọc trưc mc 1, mc 2
SGK trang 12, 13.

Preview text:

Trường THCS Phan Chu Trinh
Họ và tên giáo viên: Ngô Thị Bích Trí Tổ: Toán - Tin
CHƯƠNG 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
Môn Toán - Lớp 8 - Thời gian thực hiện: 03 tiết (PPCT: 1, 2, 3)
Yêu cầu cần đạt trong Chương trình GDPT 2018:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
- Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
Đơn thức và đa thức nhiều biến. 2. Về năng lực:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
- Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. 3. Về phẩm chất:
- Rèn luyện khả năng quan sát khi tham gia các hoạt động khám phá phân biệt đơn thức
và đa thức nhiều biến.
- Rèn luyện tính chăm chỉ, cẩn thận khi thu gọn và tính giá trị của đơn thức, đa thức khi
biết giá trị của các biến.
- Rèn luyện thái độ học hỏi, độc lập, tự chủ khi tham gia trao đổi, thảo luận và chia sẻ với
bạn học, tự tin khi phát biểu và trình bày trước tập thể.
- Rèn luyện tính trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- SGK Toán 8 (CTST), kế hoạch bài dạy, phiếu học tập chuyển giao nhiệm vụ, bài giảng có ứng dụng CNTT.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
Thông qua giải bài toán về tìm diện tích trong tình huống có tính thực tế, HS
có cơ hội trải nghiệm và làm quen với biểu thức đại số nhiều biến. Qua đó, HS bước đầu
nhận thấy sự cần thiết của khái niệm đa thức nhiều biến và tạo hứng thú học tập.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- GV đặt và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: “Nền nhà được chia thành bao nhiêu hình chữ
nhật, bao nhiêu hình vuông, nêu kích thước của mỗi hình? Tính diện tích của nền nhà theo x và y”.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.
Bước 3. Báo cáo, thảo luận:
- GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Kết quả:
S = x.(x + x) + x.(y+2) = 2x2 + xy + 2x
Biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, luỹ thừa cơ số x.
Bước 4. Kết luận, xử lí kết quả của HS:
- GV ghi nhận câu trả lời của HS, nhấn mạnh về việc không viết kí hiệu phép nhân trong
biểu thức chứa chữ, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Bài học ngày hôm
nay sẽ giúp các em gọi tên được các biểu thức với các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, luỹ
thừa như trên”. ⇒Bài 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến. 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
Đơn thức và đa thức
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân sau đó thảo luận thực hiện yêu cầu của HĐKP1.
- GV gợi ý HS để ý về các phép tính có trong mỗi biểu thức.
- Các biểu thức như ở nhóm A gọi là đơn thức; các biểu thức như ở nhóm A hoặc nhóm B
gọi là đa thức. Các biểu thức như ở nhóm C không phải là đơn thức, cũng không phải là đa
thức. Vậy tổng quát, đơn thức và đa thức là gì?
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
-
HS thảo luận theo nhóm:
a) - Các biểu thức ở nhóm A chỉ chứa các phép tính nhân và luỹ thừa đối với biến.
- Các biểu thức ở nhóm B và nhóm C chứa các phép tính khác (cộng, trừ, chia, khai căn).
b) Các biểu thức ở nhóm A và nhóm B không chứa các phép tính nào khác ngoài các phép
tính cộng, trừ, nhân và luỹ thừa (đối với biến).
Bước 3. Báo cáo thảo luận:
- HS thảo luận về sản phẩm của các bạn trình bày.
+ Nêu định nghĩa đơn thức và đa thức.
+ Cho ví dụ về đơn thức và đa thức, giải thích.
+ Mỗi đơn thức có được coi là một đa thức không? Giải thích.
+ Số 0 có được coi là một đa thức không? Giải thích.
- GV yêu cầu HS làm cá nhân Ví dụ 1, cặp đôi Ví dụ 2 SGK trang 7.
- GV yêu cầu HS thực hiện cặp đôi Thực hành 1.
- HS thực hiện cặp đôi Thực hành 1, trao đổi chấm chéo, báo cáo kết quả:
a) Các đơn thức là: 𝜋𝑟3; 𝑝 ; 0; 1 3 2𝜋 √2
b) Các đơn thức trên là những đa thức có 1 hạng tử
Đa thức ab - 𝜋𝑟2là đa thức có hai hạng tử
Đa thức x3 – x + 1 là đa thức có 3 hạng tử.
Biểu thức x - 1 không phải là đa thức. 𝑦
- GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm Vận dụng 1.
- HS thực hiện trao đổi, thảo luận theo nhóm:
a) Biểu thức biểu thị diện tích bức tường là: S = 1(a+2a).h - 𝜋.r2 = 3ah – 𝜋.r2 (m2) 2 2
b) Thay a = 2; h = 3 và r = 0,5 vào S ta được: S = 3. 2 . 3 – 𝜋.0,52 = 8,215 (m2) 2
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV xem xét sản phẩm của HS, phát hiện và chọn ra những bài có kết quả khác nhau,
những tình huống cần đưa ra thảo luận trước lớp. - GV chốt kiến thức:
+ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
+ Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó. Chú ý 1:
a) Mỗi đơn thức cũng được coi là một đa thức (chỉ chứa một hạng tử)
b) Số 0 được gọi là đơn thức không, cũng gọi là đa thức không.
Chú ý 2: Các biểu thức √x, x không phải là đơn thức cũng không phải là đa thức, y vì biểu y
thức đầu chứa phép toán lấy căn bậc hai số học của biến x, biểu thức sau chứa phép toán
chia giữa hai biến x và y.
Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn a) Mục tiêu:
- HS biết thu gọn đơn thức, nhận biết hệ số và bậc của đơn thức.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS nhớ và nhắc lại công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật.
- GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân hoàn thành HĐKP2.
- GV đặt câu hỏi gợi ý để HS chỉ ra dấu hiệu của đơn thức thu gọn (chỉ cố một thừa số là
số, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần dưới dạng luỹ thừa).
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS tiếp nhận và thực hiện hoạt động cá nhân:
Hai kết quả đều đúng. Tuy nhiên kết quả của Tâm được viết gọn hơn.
Bước 3. Báo cáo thảo luận:
- HS thảo luận về kết quả của các bạn trình bày.
- GV yêu cầu HS đọc và phân tích Ví dụ 3 SGK trang 8 để hiểu rõ hơn về đơn thức thu
gọn, bậc của đơn thức thu gọn.
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân và trao đổi cặp đôi Thực hành 2. - HS thực hiện cá nhân: a) 12xyx = 12x2y + Có hệ số là 12 + Bậc là 4. b) -y(2z)y = -2y2z + Có hệ số là -2 + Bậc là 3 c) x3yx = x4y + x4y hệ số là 1; + Bậc là 5 d) 5x2y3z4.y = 5x2y4z4 + Hệ số: 5 + Bậc là 10
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV nhận xét đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ, trình bày của HS, tranh luận của HS trong lớp.
- GV tổng hợp các kiến thức để học sinh ghi bài:
+ Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến hiện
một lần dưới dạng nâng lên luỹ thừa với mũi nguyên dương. Chú ý:
a) Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức (có hệ số khác 0) gọi là bậc của đơn thức đó.
b) Ta coi một số khác 0 là đơn thức thu gọn, có hệ số bằng chính số đó và có bậc bằng 0.
c) Đơn thức không (số 0) không có bậc.
d) Khi viết đơn thức thu gọn ta thường viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết
theo thứ tự bảng chữ cái. Chú ý:
a) Để thu gọn một đơn thức, ta nhóm các thừa số là các số rồi tính tích của chúng nhóm các
thừa số cùng một biến rồi viết tích của chúng thành luỹ thừa của biến đỏ b) Từ nay, khi nói
đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Hoạt động 3: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng a) Mục tiêu:
- HS biết cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách cộng, trừ đơn thức một biến đã học ở lớp 7.
- GV cho HS trao đổi, hoàn thành HĐKP3 theo cặp.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh thảo luận theo cặp và hoàn thành HĐKP3:
a) 3x.y.x + x.2x.y = 3x2y + 2x2y = (3 + 2)x2y = 5x2y
b) 3x.y.x – x.2x.y = 3x2y – 2x2y = (3 - 2)x2y = x2y
Bước 3. Báo cáo thảo luận:
- HS thảo luận về sản phẩm của các bạn trình bày. HS chuyển bài chấm chéo.
- GV yêu cầu học sinh thảo luận: rút ra khái niệm hai đơn thức đồng dạng, cách cộng trừ
các đơn thức đồng dạng.
- GV yêu cầu HS và phân tích Ví dụ 4 SGK trang 8 để hiểu rõ hơn về đơn thức đồng
dạng, cách cộng trừ đơn thức đồng dạng.
- HS thực hiện cặp đôi làm Thực hành 3.
- HS thực hiện cặp đôi:
a) xy và -6xy là hai đơn thức đồng dạng; • xy + (–6xy) = −5xy; • xy – (–6xy) = 7xy;
b) 2xy và xy2 là hai đơn thức không đồng dạng.
c) -4yzx2 và 4x2yz là hai đơn thức đồng dạng. • -4yzx2 + 4x2yz = 0 • -4yzx – 4x2yz = -8x2yz
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV nhận xét đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ, trình bày của HS, tranh luận của HS trong lớp.
- GV chốt các kiến thức:
+ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
+ Để cộng, trừ (hay tìm tổng, hiệu) hai đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ hệ số của chúng
và giữ nguyên phần biến.
Hoạt động 4: Đa thức thu gọn a) Mục tiêu:
- HS nhận biết sự cần thiết và cách thu gọn đa thức nhiều biến.
- HS thực hành thu gọn đa thức và nhận biết bậc của đa thức.
- HS thực hành tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu học sinh thực hiện HĐKP4.
- GV gợi ý bằng cách đặt ra câu hỏi: “Có thể biến đổi đa thức A thành đa thức B không?”
- Đa thức B không có hai hạng tử nào đồng dạng, ta nói B là một đa thức thu gọn. Vậy đa thức thu gọn là gì?
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm HĐKP4:
Giá trị của A tại x = -2; y = 1 là: 3
5.(-2)2 – 4 .(-2). 1 + 2.(-2) – 4.(-2)2 + (-2). 1 = 20 + 8 – 4 – 16 - 2 = 2 3 3 3 3
Giá trị của B tại x =-2; y = 1 là (-2)2 - 3 .(-2).1 +2.(-2) = 4 + 2 – 4 = 2 3 3
Vậy giá trị của hai đa thức tại x = -2 ; y = 1 bằng nhau. 3
Bước 3. Báo cáo thảo luận:
- HS thảo luận về sản phẩm của các bạn trình bày.
+ Đa thức thu gọn là gì? Cho ví dụ, giải thích.
- GV hướng dẫn, cho lớp đọc hiểu Ví dụ 5 để biết cách thu gọn và xác định bậc của đa thức.
- GV yêu cầu HS áp dụng kiến thức tự thực hiện Thực hành 4, sau đó kiểm tra chéo đối
chiếu thống nhất kết quả với bạn.
- HS thực hiện cá nhân:
a) A = x -2y + xy - 3x + y2 = y2 + xy – 2x – 2y ⇒ Bậc của A là 2.
b) B = xyz – x2y + xz - 1xyz + 1xz = 1 − xyz – x2y + 3xz 2 2 2 2 ⇒ Bậc của B là 3.
- GV yêu cầu HS áp dụng kiến thức tự thực hiện Thực hành 5, sau đó kiểm tra chéo đối
chiếu thống nhất kết quả với bạn.
- HS thực hiện cá nhân:
A = 3x2y – 5xy - 2x2y – 3xy = (3x2y - 2x2y) +(– 5xy – 3xy) = x2y – 8xy
Thay x = 3 và y = -1 vào A ta được: A = 32 1 1 . (− ) − 8.3. (− ) = 15 2 2 2 2
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.
- GV yêu cầu HS thực hiện Vận dụng 2.
- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm Vận dụng 2:
a) Biểu thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật: V = 6a2h
Biểu thức tính diện tích xung quanh: S = 10ah
b) Khi a = 2 cm; h = 5 cm thì: V = 6.22.5 = 120 cm3 ; S = 10.2.5 =100 cm2
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV nhận xét đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ, trình bày của HS, tranh luận của HS trong lớp.
- GV chốt các kiến thức:
+ Đa thức thu gọn là đa thức không chứa hhai hạng tử nào đồng dạng. Chú ý:
a) Biến đổi một đa thức thành đa thức thu gọn gọi là thu gọn đa thức đó.
b) Để thu gọn một đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau và cộng các hạng tử
đồng dạng đó với nhau.
c) Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức gọi là bậc của đa thức đó.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
HS được củng cố lại kiến thức thông qua các bài tập.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS về đơn thức, đa thức nhiều biến.
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân và cặp đôi làm bài 1, 2, 3 (SGK trang 11).
- GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm.
Câu 1. Đâu là đơn thức đã được thu gọn?
A. -3xyzx ; B. -4x2y.y ; C. 4xy ; D. 3zxy.y
Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz2 + 5xyz – x2 A. 3 ; B. 2 ; C. 4 ; D. 9
Câu 3. Giá trị của đa thức M = 12x2y – 2x tại x = 1; y = 0 là: A. 10 ; B. 0 ; C. 12 ; D. -2
Câu 4. Hệ số của đơn thức -x2y2z2 là: A. 2 ; B. 6 ; C. 1 ; D. -1
Câu 5. Phần biến của đa thức -2xyz2 là:
A. xyz ; B. xyz2 ; C. -xyz2 ; D. -2xyz2
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu: Bài 1:
- Các đơn thức là: -3; 2z; -10x2yz
- Các đa thức là: -3; 2z; 1xy + 1;-10x2yz; 5x - 𝑧 3 2 Bài 2: • 5x.y.x = 5x2y + có hệ số: 5 + Phần biến: x2y + bậc: 3 • -xyz2y = 2 − xy2z 3 3 + có hệ số: 2 − 3 + Phần biến: xy2z + bậc: 4 • -2x2.( 1 − ).x= 1x3 6 3 + có hệ số: 1 3 + Phần biến: x3 + bậc: 4 Bài 3:
a) M= x – 3 – 4y + 2x – y = 3x – 5y – 3
⇒ Bậc của đa thức là: 1
b) N = -x2t + 13t3 + xt2 + 5t3 – 4 = 18t3 – x2t + xt2 - 4
⇒ Bậc của đa thức là: 3
- Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 C C D D B
Bước 3. Báo cáo và thảo luận:

- GV tổ chức cho HS chữa bài tập, thảo luận và rút kinh nghiệm. Chốt các vấn đề thường
mắc sai lầm. GV định hướng sửa bài cho học sinh theo định hướng.
Bài 1: GV tổ chức cho HS kiểm tra chéo đáp án. GV mời đại diện 2-3 HS trình bày miệng.
Các HS khác chú ý nhận xét bài các bạn trên bảng và hoàn thành vở.
Bài 2:
GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi kiểm tra chéo đáp án. GV mời 3 HS trình bày giơ
tay trình bày bảng. Các HS dưới lớp hoàn thành vở và chú ý nhận xét bài các bạn trên bảng.
Bài 3:
GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi kiểm tra chéo đáp án. GV mời 2 HS trình bày giơ
tay trình bày bảng. Các HS dưới lớp hoàn thành vở và chú ý nhận xét bài các bạn trên bảng.
Bước 4: Đánh giá, nhận xét, tổng hợp.
- GV sửa bài, chốt đáp án, chốt kiến thức, tuyên dương các bạn ra kết quả chính xác, lưu ý HS những lỗi sai
- GV nhận xét, đánh giá học sinh về năng lực và phẩm chất (có thể sử dụng để cho điểm
quá trình đối với một số HS).
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 4, 5 (SGK trang 11), trao đổi chấm chéo.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu: Bài 4:
P = 3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz = 4xy2 – 6xy -2xz Tại x =-3; y = 1 − ; z = 3, ta có: 2 P = 4.(-3). 1 1
(− )2 -6.(-3) . (− ) −2.(-3).3 = -3 – 9 + 18 = 6 2 2 Bài 5:
Biểu thức biểu thị thể tích V và diện tích xung quanh S của hình hộp chữ nhật trong Hình 5 là: V = 3x.4y.2z = 24xyz;
S = 2.3x.2z + 2.4y.2z = 12xz + 16yz
Khi x = 4 cm; y = 2cm; z = 1 cm, ta có: V = 24.4.2.1 = 192 (cm3);
S = 12.4.1 + 16. 2. 1 = 48 + 32 = 80 (cm2)
Bước 3. Báo cáo và thảo luận:
- GV tổ chức cho HS chữa bài tập, thảo luận và rút kinh nghiệm. Chốt các vấn đề thường
mắc sai lầm. GV định hướng sửa bài cho học sinh theo định hướng.
Bài 4, 5: GV yêu cầu HS hoạt động nhóm hoàn thành bài vào bảng nhóm, trao đổi chấm
chéo, báo cáo kết quả. Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho các nhóm.
Bước 4: Đánh giá, nhận xét, tổng hợp.
- GV sửa bài, chốt đáp án, chốt kiến thức, tuyên dương các nhóm ra kết quả chính xác, lưu ý HS những lỗi sai.
- GV nhận xét, đánh giá học sinh về năng lực và phẩm chất (có thể sử dụng để cho điểm
quá trình đối với một số HS).
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã làm trong bài.
- Học thuộc: các kiến thức trọng tâm trong bài
- Bài tập về nhà: 1, 3, 6, 8 SBT trang 7.
- Đọc trước bài 2: Các phép toán với đa thức nhiều biến:
+ Ôn lại quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng.
+ Chuẩn bị bài tập HĐKĐ, HĐKP1, HĐKP2 SGK trang 12, 13. Đọc trước mục 1, mục 2 SGK trang 12, 13.