Trường THCS Phan Chu Trinh
T: Toán - Tin
H và tên giáo viên: Ngô Th Bích Trí
Yêu cu cn đạt trong Chương trình GDPT 2018:
- Ch ra đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cnh bên hình chóp tam giác đu và hình chóp t giác
đều.
I. MC TIÊU
1. V kiến thc:nh chóp tam giác đều; hình chóp t giác đều.
2. V năng lực:
- Ch ra đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên hình chóp tam giác đều và hình chóp t giác đều.
- To lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp t giác đều.
3. V phm cht:
- Rèn
luyn
cho hc sinh k năng quan sát, tả
mt s yếu t bản (đỉnh, mặt đáy,
mt bên, cnh bên) ca hình chóp tam giác đều và hình chóp t giác đều.
- Rèn k năng sáng tạo, cn thn, trách nhim khi thc hin to lập hình chóp tam giác đều
và hình chóp t giác đều.
- Rèn k năng quan t tìm hiu mt s hình nh ca hình chóp tam giác đều hình
chóp t giác đều trong thc tế.
II. THIT B DY HC VÀ HC LIU
- SGK Toán 8 (CTST); bài ging có ng dng CNTT; mt shình hình chóp tam giác
đều và hình chóp t giác đều; thưc.
III. TIN TRÌNH DY HC
1. HOẠT ĐỘNG M ĐẦU
a) Mc tiêu: To tình hung, tâm thế để hc sinh tiếp cn phát hin mt s kiến thc
ca bài hc v hình chóp tam giác đều và hình chóp t giác đều.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV chiếu, yêu cu HS quan sát và tr li HĐKĐ.
Hãy cho biết các mt bên ca kim t tháp và khi rubik bên dưới là các hình gì?”
CHƯƠNG 2: HÌNH HC TRC QUAN
CÁC HÌNH KHI TRONG THC TIN
BÀI 1: HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU HÌNH CHÓP T GIÁC ĐỀU
Môn Toán - Lp 8 - Thi gian thc hin: 01 tiết (PPCT: 1)
(GV có th trình chiếu video, hình nh v hình chóp tam giác đều, t giác đều)
- GV có th trình bày v hình kim t tháp đầu chương: “Kim t tháp là công trình kiến
trúc có cu trúc vng chãi, thẩm mĩ.”
c
2.
T
hc hin nhim v:
- HS quan sát và tr li cá nhân.
c
3: Báo cáo, tho lun:
- HS trình bày suy nghĩ ca bn thân.
c 4: Kết lun, x lí kết qu ca HS:
- GV ghi nhn câu tr li của HS, trên cơ sở đó dẫn dt HS vào tìm hiu bài hc mới: “Các
hình ảnh trên được gọi hình chóp tam giác đều, hình chóp t giác đều? Hình chóp tam
giác đều, hình chóp t giác đều có đặc điểm như thế nào, chúng ta s tìm hiu vào bài hc
ngày hôm nay”. Bài 1: Hình chóp tam giác đều nh chóp t giác đều
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIN THC
Hot đng 1: Hình chóp tam giác đều Hình chóp t giác đều
a) Mc tiêu:
Mô t
mt s yếu t cơ bản (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cnh bên) ca hình chóp
tam giác đu và hình chóp t giác đều.
b) T
chc
thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS hot động cặp đôi thảo lun thc hin yêu cu ca HĐKP nhm ôn li
khái nim mt bên mặt đáy, đồng thi ôn lại hình lăng trụ làm quen vi hình chóp tam
giác đều và hình chóp t giác đều.
- GV đt thêm câu hi:
+ Hình nào có các mt bên là các tam giác bng nhau và có đáy là tam giác đều?
+ Hình nào có các mt bên là các tam giác bng nhau và có đáy là hình vuông?
c 2. Thc hin nhim v:
- HS thc hin theo cp i s h tr của GV. Đi din cặp đôi tr li tng câu hi.
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun v sn phm ca các bn trình bày. Các nhóm nhận xét và đánh giá câu
tr li ca bn.
- GV chiếu Slide nh chóp tam giác đu hình chóp t giác đều yêu cu HS ch ra
đỉnh, cnh bên, mt bên, cạnh đáy và mặt đáy.
- GV lưu ý HS về khái niệm đưng cao chiều cao hình chóp: HS chưa học khái nim
đường thng vuông góc vi mt phng, vì vy GV có th din t sơ qua về khong cách t
một điểm đến mt mt phẳng để hình thành nên khái niệm đưng cao ca hình chóp. (không
đi sâu vì vấn đề này s được hc kĩ THPT).
- GV lưu ý thêm cho HS chân đưng cao của hình chóp tam giác đều giao điểm ca ba
đường trung trực, cũng giao đim của ba đường trung tuyến, ba đường cao, ba đường
phân giác ca tam giác đều đó; trong trường hp hình chóp t giác đều, chân đưng cao là
giao điểm hai đường chéo ca hình vuông.
- GV yêu cu HS quan sát các hình 2 và hình 4, mô t, tho lun nhóm, nói cho nhau nghe
các yếu t cơ bản v đỉnh, mt đáy, cnh bên, mt bên, cnh đáy, chiu cao ca hình chóp
tam giác đu và hình chóp t giác đều.
- GV yêu cu HS hot động nhóm rồi trao đổi chm chéo Thc hành 1 Thc hành 2.
- HS thc hin nhóm, chuyn bài chm chéo:
Thực hành 1:
Hình chóp tam giác đu M.ABC Hình 3 có:
+ Các mt bên: MAB, MBC, MAC;
+ Mặt đáy: ABC;
+ Đường cao: MO;
+ Độ dài cạnh bên: 15 cm (do các cạnh bên MA = MB = MC = 15 cm);
+ Độ dài cạnh đáy: 10 cm (do các cạnh đáy AB = BC = CA = 10 cm).
Thc hành 2:
a) Hình chóp t giác đều A.MNPQ Hình 5 có:
+ Đỉnh: A;
+ Các cnh bên: AM, AN, AP, AQ;
+ Các mt bên: AMN, ANP, APQ, AQM;
+ Các cạnh đáy: MN, NP, PQ, QM;
+ Mặt đáy: MNPQ;
+ Đường cao: AH.
b) Cho biết AM = 5 cm, MN = 4 cm. Tìm đ dài các cnh AN, AP, AQ, NP, PQ, QM.
Xét hình chóp t giác đều A.MNPQ có:
+ AN = AP = AQ = AM = 5 cm;
+ NP = PQ = QM = MN = 4 cm.
- GV dn dt giúp HS phân biệt đường cao chiu cao: Trong bài thực hành này, đưng
cao của hình chóp tam giác đều A.MNPQ là AH, độ dài AH là chiu cao.
- GV nhn mnh giúp HS khc sâu tính cht các cnh bên bng nhau, các cạnh đáy bng
nhau của hình chóp tam giác đều.
ớc 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV nhn xét đánh giá v vic thc hin nhim v, trình bày ca HS, tranh lun ca HS trong
lp.
- GV tng hp các kiến thc:
Hình chóp tam giác đu
Hình S.ABC (Hình 2) là một hình chóp tam giác đều.
Trong hình này:
- S gọi là đỉnh.
- Mặt ABC là một tam giác đều và được gọi là mặt đáy (gọi tắt là đáy)
- Các đoạn thẳng SA, SB, SC bằng nhau và được gọi là các cạnh bên.
- Ba mặt SAB, SBC, SCAlà các tam giác cân đỉnh S bằng nhau và được gọi là ba mặt bên.
- Các đoạn thẳng AB, BC, CA được gi là cạnh đáy.
- Gi O là trng tâm ca mt đáy, khi đó SO gi là đường cao, độ dài SO gi là chiu cao.
Hình chóp t giác đều
Hình S.ABCD (Hình 4) là một hình chóp tứ giác đều.
Trong hình này.
- S gọi là đỉnh.
- Mặt ABCD là một hình vuông và được gọi là mặt đáy (gọi tắt là đáy)
- Các đoạn thẳng SA, SB, SC, SD bằng nhau và được gọi là các cạnh bên.
- Bốn mặt SAB, SBC, SCD, SDA là các tam giác cần đỉnh S bằng nhau và được gọi là
bốn mặt bên.
- Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA được gọi cạnh đáy.
- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của mặt đáy, khi đó SO là đường cao, độ dài SO là
chiều cao.
Hot đng 2: To lập hình chóp tam giác đu, hình chóp t giác đều
a) Mc tiêu: HS v được hình khai trin, ct và gp thành hình chóp tam giác đều và hình
chóp t giác đều.
b) T
chc
thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS hoạt động nhóm tho lun nghiên cu làm (Về nhà làm) ni dung:
Nhóm 1, 3 làm Thc hành 3; Nhóm 2, 4 làm Thc hành 4; Nhóm 5, 6 làm Vn dng 2.
- GV có hưng dẫn các bước c th trưc khi HS thc hin nếu HS cn gii đáp.
c 2. Thc hin nhim v:
- HS thc hin theo nhóm i s h tr ca GV. Đại din các nhóm nhanh nht trình
bày sn phm ca nhóm mình tiết hc sau.
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun v sn phm ca các bn trình bày. Các nhóm nhận xét và đánh giá câu
tr li ca bn.
ớc 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV tng quát, nhn xét quá trình hoạt động ca các nhóm, cho HS nhc li nhn din và
mô t các đặc điểm của hình chóp tam giác đều, hình chóp t giác đều.
3. HOẠT ĐỘNG LUYN TP
a) Mc tiêu:
Hc sinh cng c li kiến thc v nhn nhn diện hình chóp tam giác đu,
hình chóp t giác đều và mô t các đặc điểm của hình chóp tam giác đều, hình chóp t giác
đều thông qua mt s bài tp.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS hot động nhóm tr li Câu 1 SGK trang 46 vào phiếu hc tp.
c 2. Thc hin nhim v:
- HS tiếp nhn nhim vụ, đưa ra câu trả li.
Bài 1:
Hình
Đáy
Mt
bên
S cnh
đáy
S cnh
bên
S mt
Hình chóp tam
giác đều
Tam giác
đều
Tam
giác
cân
3
3
4
Hình chóp t giác
đều
Hình vuông
Tam
giác
cân
4
4
5
c 3. Báo cáo và tho lun:
- GV t chc cho HS cha i tp, tho lun rút kinh nghim.
ớc 4. Đánh giá, nhận xét, tng hp:
- GV cht kiến thc.
- GV nhận xét, đánh giá học sinh v năng lực và phm cht (có th s dụng đ cho
điểm quá trình đi vi mt s HS).
4. HOẠT ĐỘNG VN DNG
a) Mc tiêu:
Hc sinh thc hin làm bài tp vn dng thc tế để cng c kiến thc.
b) T chc thc hin:
c 1. Chuyn giao nhim v:
- GV yêu cu HS làm
Vn dng 1
SGK trang 44 theo cặp đôi, trao đổi chm chéo.
- GV giao nhim v cho HS yêu cu nghiêm túc t thc hin. Hãy tìm mt s đồ vt
có hình dng hình chóp tam giác đều và hình chóp t giác đu trong thc tế.
c 2
:
Thc hin nhim v:
- HS làm cp đôi
Vn dng 1
và trao đi chm chéo.
- HS thc hin nhim v nhà nhim v tìm đồ vt. GV theo dõi, h tr t xa.
c 3. Báo cáo tho lun:
- HS tho lun, nhn xét v kết qu ca các nhóm.
Vn dng 1:
a) Chiếc hp dạng hình chóp tam giác đều S.MNP Hình 6 có:
+ Mặt đáy: MNP;
+ Các mt bên: SMN, SNP, SPM;
+ Các cnh bên: SM, SN, SP.
b) Xét chiếc hp dạng hình chóp tam giác đu S.MNP có:
+ SN = SP = SM = 4 cm;
+ NP = PQ = MN = 3 cm.
c) Tam giác đáy MNP là tam giác đu nên mi góc ca tam giác này bng 60°.
- HS np sn phm có dng hình chóp tam giác đều và hình chóp t giác đu tiết
hc sau, HS trong lớp đánh giá sản phm ca bn.
c 4. Đánh giá, nhn xét, tng hp:
- GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dng làm bài tp, chun kiến thức lưu ý thái độ
tích cc khi tham gia hot động và lưu ý lại mt ln na các li sai hay mc phi cho lp.
IV. NG DN V NHÀ
- Hc: Các kiến thc trng tâm trong SGK.
- Xem li các bài tập đã làm trong bài.
- Thc hin nhim v:
+ Hot đng 2: To lp hình chóp theo phân công.
+ Hot đng vn dng:
Hãy tìm mt s đồ vt có hình dng hình chóp tam giác đu và
hình chóp t giác đều trong thc tế.
+ Bài tp v nhà: Bài 2, 3 SGK trang 46, 47.
- Đọc trưc bài 2:
Din tích xung quanh và th tích ca hình chóp tam giác đu,
hình chóp t giác đều
:
+ Ôn li công thc tính din tích xung quanh và th tích ca hình hp ch nht, din
tích tam giác.
+ Đọc trước
HĐKĐ
,
HĐKP
và các ví d trong SGK trang 49, 50.
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm: ……………………………………………………………………..
Thực hành 1:
Hình chóp tam giác đu M.ABC Hình 3 có:
+ Các mt bên: ………………………
+ Mt đáy: ………………….
+ Đường cao: ……………
+ Độ dài cạnh bên: ……. cm (do các cạnh bên ….. = ….. = ….. = ….. cm);
+ Độ dài cạnh đáy: ……. cm (do các cạnh đáy ….. = …... = ….. = ….. cm).
Thc hành 2:
a) Hình chóp t giác đều A.MNPQ Hình 5 có:
+ Đỉnh: ……..
+ Các cnh bên: ……………………..
+ Các mt bên: ………………………….
+ Các cạnh đáy: …………………………
+ Mt đáy: ………….
+ Đường cao: ………….
b) Cho biết AM = 5 cm, MN = 4 cm. Tìm đ dài các cnh AN, AP, AQ, NP, PQ, QM.
Xét hình chóp t giác đều A.MNPQ có:
+ AN = ………………………………
+ NP = ………………………………
Bài 1:
Hình
Đáy
Mt
bên
S cnh
đáy
S cnh
bên
S mt
Hình chóp tam
giác đều
Tam
giác
cân
Hình chóp t giác
đều
Hình vuông
Vn dng 1:
a) Chiếc hp dạng hình chóp tam giác đều S.MNP Hình 6 có:
+ Mt đáy: ……………
+ Các mt bên: …………………….
+ Các cnh bên: …………………
b) Xét chiếc hp dạng hình chóp tam giác đu S.MNP có:
+ SN = …………………….
+ NP = …………………….
c) Vì tam giác đáy MNP là tam giác …… nên mi góc ca tam giác này bng ……….

Preview text:

Trường THCS Phan Chu Trinh
Họ và tên giáo viên: Ngô Thị Bích Trí Tổ: Toán - Tin
CHƯƠNG 2: HÌNH HỌC TRỰC QUAN
CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
BÀI 1: HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU – HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU
Môn Toán - Lớp 8 - Thời gian thực hiện: 01 tiết (PPCT: 1)
Yêu cầu cần đạt trong Chương trình GDPT 2018:
- Chỉ ra đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Hình chóp tam giác đều; hình chóp tứ giác đều. 2. Về năng lực:
- Chỉ ra đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
3. Về phẩm chất:
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, mô tả một số yếu tố cơ bản (đỉnh, mặt đáy,
mặt bên, cạnh bên) của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Rèn kỹ năng sáng tạo, cẩn thận, trách nhiệm khi thực hiện tạo lập hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
- Rèn kỹ năng quan sát và tìm hiểu một số hình ảnh của hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều trong thực tế.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- SGK Toán 8 (CTST); bài giảng có ứng dụng CNTT; một số mô hình hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác đều; thước.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
Tạo tình huống, tâm thế để học sinh tiếp cận và phát hiện một số kiến thức
của bài học về hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1.
Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu, yêu cầu HS quan sát và trả lời HĐKĐ.
“Hãy cho biết các mặt bên của kim tự tháp và khối rubik ở bên dưới là các hình gì?”
(GV có thể trình chiếu video, hình ảnh về hình chóp tam giác đều, tứ giác đều)
- GV có thể trình bày về hình kim tự tháp ở đầu chương: “Kim tự tháp là công trình kiến
trúc có cấu trúc vững chãi, thẩm mĩ.”
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS quan sát và trả lời cá nhân.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS trình bày suy nghĩ của bản thân.
Bước 4: Kết luận, xử lí kết quả của HS:
- GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Các
hình ảnh trên được gọi là hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều? Hình chóp tam
giác đều, hình chóp tứ giác đều có đặc điểm như thế nào, chúng ta sẽ tìm hiểu vào bài học
ngày hôm nay”. ⇒Bài 1: Hình chóp tam giác đều – Hình chóp tứ giác đều
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
Hình chóp tam giác đều – Hình chóp tứ giác đều
a) Mục tiêu: Mô tả một số yếu tố cơ bản (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) của hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi thảo luận thực hiện yêu cầu của HĐKP nhằm ôn lại
khái niệm mặt bên và mặt đáy, đồng thời ôn lại hình lăng trụ làm quen với hình chóp tam
giác đều và hình chóp tứ giác đều. - GV đặt thêm câu hỏi:
+ Hình nào có các mặt bên là các tam giác bằng nhau và có đáy là tam giác đều?
+ Hình nào có các mặt bên là các tam giác bằng nhau và có đáy là hình vuông?
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện theo cặp dưới sự hỗ trợ của GV. Đại diện cặp đôi trả lời từng câu hỏi.
Bước 3. Báo cáo thảo luận:
- HS thảo luận về sản phẩm của các bạn trình bày. Các nhóm nhận xét và đánh giá câu trả lời của bạn.
- GV chiếu Slide hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều và yêu cầu HS chỉ ra
đỉnh, cạnh bên, mặt bên, cạnh đáy và mặt đáy.
- GV lưu ý HS về khái niệm đường cao và chiều cao hình chóp: HS chưa học khái niệm
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, vì vậy GV có thể diễn tả sơ qua về khoảng cách từ
một điểm đến một mặt phẳng để hình thành nên khái niệm đường cao của hình chóp. (không
đi sâu vì vấn đề này sẽ được học kĩ ở THPT).
- GV lưu ý thêm cho HS chân đường cao của hình chóp tam giác đều là giao điểm của ba
đường trung trực, cũng là giao điểm của ba đường trung tuyến, ba đường cao, ba đường
phân giác của tam giác đều đó; trong trường hợp hình chóp tứ giác đều, chân đường cao là
giao điểm hai đường chéo của hình vuông.
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 2 và hình 4, mô tả, thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe
các yếu tố cơ bản về đỉnh, mặt đáy, cạnh bên, mặt bên, cạnh đáy, chiều cao của hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm rồi trao đổi chấm chéo Thực hành 1 Thực hành 2.
- HS thực hiện nhóm, chuyển bài chấm chéo: Thực hành 1:
Hình chóp tam giác đều M.ABC ở Hình 3 có:
+ Các mặt bên: MAB, MBC, MAC; + Mặt đáy: ABC; + Đường cao: MO;
+ Độ dài cạnh bên: 15 cm (do các cạnh bên MA = MB = MC = 15 cm);
+ Độ dài cạnh đáy: 10 cm (do các cạnh đáy AB = BC = CA = 10 cm). Thực hành 2:
a) Hình chóp tứ giác đều A.MNPQ ở Hình 5 có: + Đỉnh: A;
+ Các cạnh bên: AM, AN, AP, AQ;
+ Các mặt bên: AMN, ANP, APQ, AQM;
+ Các cạnh đáy: MN, NP, PQ, QM; + Mặt đáy: MNPQ; + Đường cao: AH.
b) Cho biết AM = 5 cm, MN = 4 cm. Tìm độ dài các cạnh AN, AP, AQ, NP, PQ, QM.
Xét hình chóp tứ giác đều A.MNPQ có: + AN = AP = AQ = AM = 5 cm; + NP = PQ = QM = MN = 4 cm.
- GV dẫn dắt giúp HS phân biệt đường cao và chiều cao: Trong bài thực hành này, đường
cao của hình chóp tam giác đều A.MNPQ là AH, độ dài AH là chiều cao.
- GV nhấn mạnh giúp HS khắc sâu tính chất các cạnh bên bằng nhau, các cạnh đáy bằng
nhau của hình chóp tam giác đều.
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV nhận xét đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ, trình bày của HS, tranh luận của HS trong lớp.
- GV tổng hợp các kiến thức:
Hình chóp tam giác đều
Hình S.ABC (Hình 2) là một hình chóp tam giác đều. Trong hình này: - S gọi là đỉnh.
- Mặt ABC là một tam giác đều và được gọi là mặt đáy (gọi tắt là đáy)
- Các đoạn thẳng SA, SB, SC bằng nhau và được gọi là các cạnh bên.
- Ba mặt SAB, SBC, SCAlà các tam giác cân đỉnh S bằng nhau và được gọi là ba mặt bên.
- Các đoạn thẳng AB, BC, CA được gọi là cạnh đáy.
- Gọi O là trọng tâm của mặt đáy, khi đó SO gọi là đường cao, độ dài SO gọi là chiều cao.
Hình chóp tứ giác đều
Hình S.ABCD (Hình 4) là một hình chóp tứ giác đều. Trong hình này. - S gọi là đỉnh.
- Mặt ABCD là một hình vuông và được gọi là mặt đáy (gọi tắt là đáy)
- Các đoạn thẳng SA, SB, SC, SD bằng nhau và được gọi là các cạnh bên.
- Bốn mặt SAB, SBC, SCD, SDA là các tam giác cần đỉnh S bằng nhau và được gọi là bốn mặt bên.
- Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA được gọi là cạnh đáy.
- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của mặt đáy, khi đó SO là đường cao, độ dài SO là chiều cao.
Hoạt động 2: Tạo lập hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
a) Mục tiêu: HS vẽ được hình khai triển, cắt và gấp thành hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thảo luận nghiên cứu và làm (Về nhà làm) nội dung:
Nhóm 1, 3 làm Thực hành 3; Nhóm 2, 4 làm Thực hành 4; Nhóm 5, 6 làm Vận dụng 2.
- GV có hướng dẫn các bước cụ thể trước khi HS thực hiện nếu HS cần giải đáp.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện theo nhóm dưới sự hỗ trợ của GV. Đại diện các nhóm nhanh nhất trình
bày sản phẩm của nhóm mình ở tiết học sau.
Bước 3. Báo cáo thảo luận:
- HS thảo luận về sản phẩm của các bạn trình bày. Các nhóm nhận xét và đánh giá câu trả lời của bạn.
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt động của các nhóm, cho HS nhắc lại nhận diện và
mô tả các đặc điểm của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
Học sinh củng cố lại kiến thức về nhận nhận diện hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều và mô tả các đặc điểm của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác
đều thông qua một số bài tập.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời Câu 1 SGK trang 46 vào phiếu học tập.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:
-
HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời. Bài 1: Mặt
Số cạnh Số cạnh Hình Đáy Số đỉnh Số mặt bên đáy bên Tam Tam giác giác 1 3 3 4 đều Hình chóp tam cân giác đều Tam Hình vuông giác 1 4 4 5 cân Hình chóp tứ giác đều
Bước 3. Báo cáo và thảo luận:
- GV tổ chức cho HS chữa bài tập, thảo luận và rút kinh nghiệm.
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV chốt kiến thức.
- GV nhận xét, đánh giá học sinh về năng lực và phẩm chất (có thể sử dụng để cho
điểm quá trình đối với một số HS).
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để củng cố kiến thức.
b) Tổ chức thực hiện:
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu HS làm Vận dụng 1 SGK trang 44 theo cặp đôi, trao đổi chấm chéo.
- GV giao nhiệm vụ cho HS và yêu cầu nghiêm túc tự thực hiện. Hãy tìm một số đồ vật
có hình dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều trong thực tế.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS làm cặp đôi Vận dụng 1 và trao đổi chấm chéo.
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà nhiệm vụ tìm đồ vật. GV theo dõi, hỗ trợ từ xa.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận:
- HS thảo luận, nhận xét về kết quả của các nhóm. Vận dụng 1:
a) Chiếc hộp dạng hình chóp tam giác đều S.MNP ở Hình 6 có: + Mặt đáy: MNP;
+ Các mặt bên: SMN, SNP, SPM;
+ Các cạnh bên: SM, SN, SP.
b) Xét chiếc hộp dạng hình chóp tam giác đều S.MNP có: + SN = SP = SM = 4 cm; + NP = PQ = MN = 3 cm.
c) Tam giác đáy MNP là tam giác đều nên mỗi góc của tam giác này bằng 60°.
- HS nộp sản phẩm có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều ở tiết
học sau, HS trong lớp đánh giá sản phẩm của bạn.
Bước 4. Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ
tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp.
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học: Các kiến thức trọng tâm trong SGK.
- Xem lại các bài tập đã làm trong bài. - Thực hiện nhiệm vụ:
+ Hoạt động 2: Tạo lập hình chóp theo phân công.
+ Hoạt động vận dụng: Hãy tìm một số đồ vật có hình dạng hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều trong thực tế.
+ Bài tập về nhà: Bài 2, 3 SGK trang 46, 47.
- Đọc trước bài 2: Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
:
+ Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, diện tích tam giác.
+ Đọc trước HĐKĐ, HĐKP và các ví dụ trong SGK trang 49, 50. PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm: …………………………………………………………………….. Thực hành 1:
Hình chóp tam giác đều M.ABC ở Hình 3 có:
+ Các mặt bên: ………………………
+ Mặt đáy: ………………….
+ Đường cao: ……………
+ Độ dài cạnh bên: ……. cm (do các cạnh bên ….. = ….. = ….. = ….. cm);
+ Độ dài cạnh đáy: ……. cm (do các cạnh đáy ….. = …... = ….. = ….. cm). Thực hành 2:
a) Hình chóp tứ giác đều A.MNPQ ở Hình 5 có: + Đỉnh: ……..
+ Các cạnh bên: ………………………..
+ Các mặt bên: ………………………….
+ Các cạnh đáy: ………………………… + Mặt đáy: ………….
+ Đường cao: ………….
b) Cho biết AM = 5 cm, MN = 4 cm. Tìm độ dài các cạnh AN, AP, AQ, NP, PQ, QM.
Xét hình chóp tứ giác đều A.MNPQ có:
+ AN = ………………………………
+ NP = ……………………………… Bài 1: Mặt
Số cạnh Số cạnh Hình Đáy Số đỉnh Số mặt bên đáy bên Tam giác Hình chóp tam cân giác đều Hình vuông Hình chóp tứ giác đều Vận dụng 1:
a) Chiếc hộp dạng hình chóp tam giác đều S.MNP ở Hình 6 có:
+ Mặt đáy: ……………
+ Các mặt bên: …………………….
+ Các cạnh bên: ……………………
b) Xét chiếc hộp dạng hình chóp tam giác đều S.MNP có:
+ SN = …………………….
+ NP = …………………….
c) Vì tam giác đáy MNP là tam giác ……… nên mỗi góc của tam giác này bằng ……….