BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO GIỮA KỲ
HỌC PHẦN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Xây dựng hệ thống quản lý khóa luận tốt
nghiệp ngành Công Nghệ Thông Tin
Sinh viên thực hiện
1. Lê Minh Phú - 201A010085
2. Trần Minh Tuệ - 201A010086
3. Trần Bảo Trân - 211A290059
4. Thái Vũ Hà Trang - 211A010266
5. Phùng Kim Ngọc - 211A031176
6. Nguyễn Văn Việt - 211A010230
TP. HỒ CHÍ MINH – 2024
1. Mô hình BFD:
2. Use case Diagram:
- Use case tổng quát:
- Use case chi tiết Quản lý đề tài:
- Use case chi tiết Quản lý sinh viên:
- Use case chi tiết Quản lý điểm:
- Use case chi tiết Quản lý Giảng viên:
- Use case chi tiết Quản lý tra cứu:
- Use case chi tiết Thống kê báo cáo:
3. Xây dựng kịch bản cho Use case:
- Kịch bản use case Đăng nhập:
+ Use case: Đăng nhập
+ Actor: Sinh viên, giảng viên, admin
+ Description: Người dùng đăng nhập thông tin tài khoản để
truy cập vào hệ thống
+ Preconditions: Người dùng có tài khoản hợp lệ
+ Normal Flow:
1. Portal hiển thị trang chủ
2. Người dùng nhấn vào button đăng nhập.
3. Portal gọi sang hệ thống và yêu cầu đăng nhập
4. Nhận response từ hệ thống
5. Đăng nhập thành công, hệ thống trả về kết quả
6. Kết thúc use case
+ Exceptions:
4a. Nếu thông tin đăng nhập không hợp lệ, hệ thống sẽ hiển thị
thông báo lỗi và quay lại bước 3.
- Kịch bản use case Đăng ký đề tài
+ Use case: Đăng ký đề tài
+ Actor: Sinh viên
+ Description: Sinh viên đăng ký đề tài cho cả nhóm
+ Preconditions: Sinh viên phải đăng nhập hệ thống
+ Normal Flow:
1. Sinh viên chọn “đăng ký đề tài” trên trang quản lý đề
tài
2. Hệ thống thực hiện các đề tài giảng viên đã upload
3. Sinh viên chọn 1 đề tài để thực hiện
4. Hệ thống hiển thị trang chi tiết đề tài đã chọn
5. Sinh viên điền danh sách thành viên xác nhận
đăng ký
6. Hệ thống hiển thị đăng ký thành công
- Kịch bản use case Nhập điểm:
+ Use case: Nhập điểm
+ Actor: Giảng viên
+ Description: Giảng viên nhập điểm của sinh viên lên hệ
thống
+ Preconditions: Giảng viên phải đăng nhập hệ thống
+ Normal Flow:
1. Giảng viên chọn “Nhập điểm” trên trang quản
điểm
2. Hệ thống hiển thị lựa chọn cách thức nhập điểm
3. Giảng viên chọn cách thức nhập điểm
4. Hệ thống hiển thị trang nhập điểm theo cách thức
giảng viên đã chọn
5. Giảng viên nhập điểm lên hệ thống
6. Hệ thống tính điểm trung bình
7. Giảng viên xác nhận điểm đã nhập
- Kịch bản Use case tra cứu đề tài các khóa trước:
+ Use case: Tra cứu đề tài các khóa trước
+ Actor: Sinh viên
+ Description: Sinh viên tra cứu đề tài các khóa trước để làm
bài
+ Preconditions: Sinh viên phải đăng nhập hệ thống
+ Normal Flow:
1. Sinh viện chọn “tra cứu đề tài các khóa trước” trên
trang quản lý tra cứu
2. Hệ thống hiển thị tất cả đề tài các khóa trước
3. Sinh viên chọn đề tài muốn xem
4. Hệ thống hiển thị 5 trang đầu tiên trong cuốn báo cáo
- Kịch bản use case Báo cáo đề tài:
+ Use case: Báo cáo đề tài
+ Actor: Sinh viên
+ Description: Sinh viên nộp báo cáo lên hệ thống trước
ngày báo cáo 1 tuần
+ Preconditions: Sinh viên phải đăng nhập hệ thống
+ Normal Flow:
1. Sinh viên chọn “báo cáo đề tài” trên trang thống
báo cáo
2. Hệ thống hiển thị trang báo cáo đề tài
3. Sinh viên chọn thư mục và upload lên hệ thống
4. Hệ thống hiển thị upload thành công
4. Sequence Diagram:
5. Mô hình ERD:
-Thực thể: Sau khi phân tích đề tài, ta những thực thể ban
đầu:
a. Thực thể 1: SINHVIEN
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một sinh viên năm
Các thuộc tính: MaSV, TenSV, NgaySinh, DiaChi, SDT,
GioiTinh
b. Thực thể 2: GIANGVIEN
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một giảng viên
Các thuộc tính: MaGV, TenGV, DiaChi, SDT, HocVi,
ChuyenNganh
c. Thực thể 3: KHOA
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một khoa
Các thuộc tính: MaKhoa, TenKhoa
d. Thực thể 4: DETAI
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một đề tài tốt nghiệp
Các thuộc tính: MaDT, TenDT, GVHD, TGBD, TGKT
e. Thực thể 5: HOIDONG
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một hội đồng bảo vệ
đề tài tốt nghiệp
Các thuộc tính: MaHD, ChuTich, ThuKi, NgayGio, DiaChi
- Mô hình ERD:
Sau khi phân tích các mối kết hợp giữa các thực thể ta hình
ERD như sau:
Sau khi vẽ được mô hình ERD ta sẽ có mô hình quan hệ sau đây:
SINHVIEN (MaSV, TenSV, NgaySinh, DiaChi, SDT, GioiTinh,
MaKhoa, MaDT)
GIANGVIEN (MaGV, TenGV, DiaChi, SDT, HocVi,
ChuyenNganh)
KHOA ( )MaKhoa, TenKhoa
DETAI ( )MaDT, TenDT, GVHD, TGBD, TGKT, MaGV, MaKhoa
HOIDONG (MaHD, ChuTich, ThuKy, NgayGio, DiaChi, MaGV)
DIEM ( )MaDT, MaHD
DT_HD ( )MaSV, MaGV, Diem
Tất cả quan hệ trên đều có dạng chuẩn 3.
- Mô tả chi tiết thực thể:
+ Kiểu dữ liệu
S: số
C: chuỗi
D: ngày giờ (datetime)
+ Loại dữ liệu
B: bắt buộc
K: không bắt buộc
Đ: có điều kiện
+ Thực thể SINHVIEN
Tên thực thể: SINHVIEN
ST
T
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
dữ liệu
Loại
dữ
liệu
Miền giá
trị
1
2
3
4
5
6
7
8
MaSV
TenSV
NgaySinh
DiaChi
SDT
GioiTinh
MaKhoa
MaDT
Mã số sinh viên
Tên sinh viên
Ngày sinh
Địa chỉ
Số điện thoại
Giới tính
Mã số khoa
Tên đề tài đăng
S
C
D
C
S
C
S
C
B
B
K
K
K
K
B
B
10 kí tự
50 kí tự
50 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
Khóa chính: MaSV
Khóa ngoại: MaKhoa tham chiếu đến MaKhoa của thực thể
Khoa
Khóa ngoại: MaDT tham chiếu đến MaDT của thực thể
DETAI
+ Thực thể GIANGVIEN
Tên thực thể: GIANGVIEN
ST
T
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu
dữ liệu
Loại
dữ
liệu
Miền giá
trị
1
2
3
4
5
6
MaGV
TenGV
DiaChi
SDT
HocVi
ChuyenNganh
Mã số giảng
viên
Tên giảng
viên
Địa chỉ
Số điện
thoại
Học vị
Chuyên
ngành
S
C
C
S
C
C
B
B
K
K
B
B
10 kí tự
50 kí tự
50 kí tự
10 kí tự
30 kí tự
30 kí tự
Khóa chính: MaGV
+ Thực thể KHOA
Tên thực thể: KHOA
ST
T
Tên
thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
dữ liệu
Loại
dữ
liệu
Miền giá
trị
1
2
MaKhoa
TenKho
Mã số khoa
Tên khoa
S
C
B
B
10 kí tự
50 kí tự
a
Khóa chính: MaKhoa
+ Thực thể DETAI
Tên thực thể: DETAI
ST
T
Tên
thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
dữ liệu
Loại
dữ
liệu
Miền
giá trị
1
2
3
4
5
6
MaDT
TenDT
GVHD
TGBD
TGKT
MaKhoa
Mã đề tài
Tên đề tài
Giảng viên hướng
dẫn
Thời gian bắt đầu
Thời gian kết
thúc
Mã số khoa
S
C
S
D
D
S
B
B
B
K
K
K
10 kí tự
50 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
Khóa chính: MaDT
Khóa ngoại: Makhoa tham chiếu đến MaKhoa của thực thể
KHOA
Khóa ngoại: GVHD tham chiếu đến MaGV của thực thể
GIANGVIEN
+ Thực thể HOIDONG
Tên thực thể: HOIDONG
ST
T
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
dữ
liệu
Loại
dữ
liệu
Miền giá
trị
1
2
3
4
5
MaHD
ChuTich
ThuKy
NgayGio
DiaChi
Mã số hội đồng
Chủ tịch
Thư ký
Ngày giờ bảo vệ
Địa chỉ
S
S
S
D
C
B
B
K
K
K
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
50 kí tự
Khóa chính: MaHD
Khóa ngoại: ChuTich tham chiếu đến MaGV của thực thể
GIANGVIEN
+ Thực thể DT_HD
Tên thực thể: DT_HD
ST
T
Tên
thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
dữ liệu
Loại
dữ
liệu
Miền giá
trị
1
2
MaHD
MaDT
Mã số hội đồng
Mã số đề tài
S
S
B
B
10 kí tự
10kí tự
Khóa chính: MaHD, MaDT
Khóa ngoại: MaHD tham chiếu đến MaHD của thực thể
HOIDONG
Khóa ngoại: MaDT tham chiếu đến MaDT của thực thể
DETAI
+ Thực thể DIEM
Tên thực thể: DIEM
ST
T
Tên
thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
dữ liệu
Loại
dữ
liệu
Miền giá
trị
1
2
3
MaSV
MaGV
Diem
Mã số sinh viên
Mã số giảng viên
Điểm
S
S
S
B
B
K
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
Khóa chính: MaSV, MaGV
Khóa ngoại: MaSV tham chiếu đến MaSV của thực thể
SINHVIEN
Khóa ngoại: MaGV tham chiếu đến MaGV của thực thể
GIANGVIEN
6. Thiết kế giao diện:
- Đăng nhập:
- Đăng nhập bằng tài khoản hệ thống:
- Quản lý Khoa:
- Quản lý Ngành:
- Quản lý Niên Khóa:
- Quản lý sinh viên:
- Quản lý thiết lập thời gian đăng ký đề tài và điều chỉnh thông tin
khóa luận:
- Quản lý giảng viên:
- Quản lý Chấm điểm khóa luận:

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÁO CÁO GIỮA KỲ
HỌC PHẦN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Xây dựng hệ thống quản lý khóa luận tốt
nghiệp ngành Công Nghệ Thông Tin
Sinh viên thực hiện
1. Lê Minh Phú - 201A010085
2. Trần Minh Tuệ - 201A010086
3. Trần Bảo Trân - 211A290059
4. Thái Vũ Hà Trang - 211A010266
5. Phùng Kim Ngọc - 211A031176
6. Nguyễn Văn Việt - 211A010230 TP. HỒ CHÍ MINH – 2024 1. Mô hình BFD: 2. Use case Diagram:
- Use case tổng quát:
- Use case chi tiết Quản lý đề tài:
- Use case chi tiết Quản lý sinh viên:
- Use case chi tiết Quản lý điểm:
- Use case chi tiết Quản lý Giảng viên:
- Use case chi tiết Quản lý tra cứu:
- Use case chi tiết Thống kê báo cáo:
3. Xây dựng kịch bản cho Use case:
- Kịch bản use case Đăng nhập: + Use case: Đăng nhập
+ Actor: Sinh viên, giảng viên, admin
+ Description: Người dùng đăng nhập thông tin tài khoản để truy cập vào hệ thống
+ Preconditions: Người dùng có tài khoản hợp lệ + Normal Flow:
1. Portal hiển thị trang chủ
2. Người dùng nhấn vào button đăng nhập.
3. Portal gọi sang hệ thống và yêu cầu đăng nhập
4. Nhận response từ hệ thống
5. Đăng nhập thành công, hệ thống trả về kết quả 6. Kết thúc use case + Exceptions:
4a. Nếu thông tin đăng nhập không hợp lệ, hệ thống sẽ hiển thị
thông báo lỗi và quay lại bước 3.
- Kịch bản use case Đăng ký đề tài
+ Use case: Đăng ký đề tài + Actor: Sinh viên
+ Description: Sinh viên đăng ký đề tài cho cả nhóm
+ Preconditions: Sinh viên phải đăng nhập hệ thống + Normal Flow:
1. Sinh viên chọn “đăng ký đề tài” trên trang quản lý đề tài
2. Hệ thống thực hiện các đề tài giảng viên đã upload
3. Sinh viên chọn 1 đề tài để thực hiện
4. Hệ thống hiển thị trang chi tiết đề tài đã chọn
5. Sinh viên điền danh sách thành viên và xác nhận đăng ký
6. Hệ thống hiển thị đăng ký thành công
- Kịch bản use case Nhập điểm: + Use case: Nhập điểm + Actor: Giảng viên
+ Description: Giảng viên nhập điểm của sinh viên lên hệ thống
+ Preconditions: Giảng viên phải đăng nhập hệ thống + Normal Flow:
1. Giảng viên chọn “Nhập điểm” trên trang quản lý điểm
2. Hệ thống hiển thị lựa chọn cách thức nhập điểm
3. Giảng viên chọn cách thức nhập điểm
4. Hệ thống hiển thị trang nhập điểm theo cách thức giảng viên đã chọn
5. Giảng viên nhập điểm lên hệ thống
6. Hệ thống tính điểm trung bình
7. Giảng viên xác nhận điểm đã nhập
- Kịch bản Use case tra cứu đề tài các khóa trước:
+ Use case: Tra cứu đề tài các khóa trước + Actor: Sinh viên
+ Description: Sinh viên tra cứu đề tài các khóa trước để làm bài
+ Preconditions: Sinh viên phải đăng nhập hệ thống + Normal Flow:
1. Sinh viện chọn “tra cứu đề tài các khóa trước” trên trang quản lý tra cứu
2. Hệ thống hiển thị tất cả đề tài các khóa trước
3. Sinh viên chọn đề tài muốn xem
4. Hệ thống hiển thị 5 trang đầu tiên trong cuốn báo cáo
- Kịch bản use case Báo cáo đề tài:
+ Use case: Báo cáo đề tài + Actor: Sinh viên
+ Description: Sinh viên nộp báo cáo lên hệ thống trước ngày báo cáo 1 tuần
+ Preconditions: Sinh viên phải đăng nhập hệ thống + Normal Flow:
1. Sinh viên chọn “báo cáo đề tài” trên trang thống kê báo cáo
2. Hệ thống hiển thị trang báo cáo đề tài
3. Sinh viên chọn thư mục và upload lên hệ thống
4. Hệ thống hiển thị upload thành công 4. Sequence Diagram: 5. Mô hình ERD:
-Thực thể: Sau khi phân tích đề tài, ta có những thực thể ban đầu: a. Thực thể 1: SINHVIEN
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một sinh viên năm tư
Các thuộc tính: MaSV, TenSV, NgaySinh, DiaChi, SDT, GioiTinh b. Thực thể 2: GIANGVIEN
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một giảng viên
Các thuộc tính: MaGV, TenGV, DiaChi, SDT, HocVi, ChuyenNganh c. Thực thể 3: KHOA
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một khoa
Các thuộc tính: MaKhoa, TenKhoa d. Thực thể 4: DETAI
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một đề tài tốt nghiệp
Các thuộc tính: MaDT, TenDT, GVHD, TGBD, TGKT e. Thực thể 5: HOIDONG
Mỗi một bộ trong thực thể tượng trưng cho một hội đồng bảo vệ đề tài tốt nghiệp
Các thuộc tính: MaHD, ChuTich, ThuKi, NgayGio, DiaChi - Mô hình ERD:
Sau khi phân tích các mối kết hợp giữa các thực thể ta có mô hình ERD như sau:
Sau khi vẽ được mô hình ERD ta sẽ có mô hình quan hệ sau đây:
SINHVIEN (MaSV, TenSV, NgaySinh, DiaChi, SDT, GioiTinh, MaKhoa, MaDT)
GIANGVIEN (MaGV, TenGV, DiaChi, SDT, HocVi, ChuyenNganh) KHOA (MaKhoa, TenKhoa)
DETAI ( MaDT, TenDT, GVHD, TGBD, TGKT, MaGV, MaKhoa)
HOIDONG (MaHD, ChuTich, ThuKy, NgayGio, DiaChi, MaGV) DIEM (MaDT, MaHD)
DT_HD (MaSV, MaGV, Diem)
Tất cả quan hệ trên đều có dạng chuẩn 3.
- Mô tả chi tiết thực thể: + Kiểu dữ liệu S: số C: chuỗi D: ngày giờ (datetime) + Loại dữ liệu B: bắt buộc K: không bắt buộc Đ: có điều kiện + Thực thể SINHVIEN Tên thực thể: SINHVIEN ST Tên thuộc Diễn giải Kiểu Loại Miền giá T tính dữ liệu dữ trị liệu 1 MaSV Mã số sinh viên S B 10 kí tự 2 TenSV Tên sinh viên C B 50 kí tự 3 NgaySinh Ngày sinh D K 4 DiaChi Địa chỉ C K 50 kí tự 5 SDT Số điện thoại S K 10 kí tự 6 GioiTinh Giới tính C K 10 kí tự 7 MaKhoa Mã số khoa S B 10 kí tự 8 MaDT Tên đề tài đăng C B 10 kí tự kí Khóa chính: MaSV
Khóa ngoại: MaKhoa tham chiếu đến MaKhoa của thực thể Khoa
Khóa ngoại: MaDT tham chiếu đến MaDT của thực thể DETAI + Thực thể GIANGVIEN Tên thực thể: GIANGVIEN
ST Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Loại Miền giá T dữ liệu dữ trị liệu 1 MaGV Mã số giảng S B 10 kí tự viên C B 50 kí tự 2 TenGV Tên giảng C K 50 kí tự viên S K 10 kí tự 3 DiaChi Địa chỉ C B 30 kí tự 4 SDT Số điện C B 30 kí tự thoại HocVi 5 Học vị ChuyenNganh 6 Chuyên ngành Khóa chính: MaGV + Thực thể KHOA Tên thực thể: KHOA ST Tên Diễn giải Kiểu Loại Miền giá T thuộc dữ liệu dữ trị tính liệu 1 MaKhoa Mã số khoa S B 10 kí tự 2 TenKho Tên khoa C B 50 kí tự a Khóa chính: MaKhoa + Thực thể DETAI Tên thực thể: DETAI ST Tên Diễn giải Kiểu Loại Miền T thuộc dữ liệu dữ giá trị tính liệu 1 MaDT Mã đề tài S B 10 kí tự 2 TenDT Tên đề tài C B 50 kí tự 3 GVHD Giảng viên hướng S B 10 kí tự dẫn D K 4 TGBD Thời gian bắt đầu D K 5 TGKT Thời gian kết S K 10 kí tự thúc 6 MaKhoa Mã số khoa Khóa chính: MaDT
Khóa ngoại: Makhoa tham chiếu đến MaKhoa của thực thể KHOA
Khóa ngoại: GVHD tham chiếu đến MaGV của thực thể GIANGVIEN + Thực thể HOIDONG Tên thực thể: HOIDONG ST Tên thuộc Diễn giải Kiểu Loại Miền giá T tính dữ dữ trị liệu liệu 1 MaHD Mã số hội đồng S B 10 kí tự 2 ChuTich Chủ tịch S B 10 kí tự 3 ThuKy Thư ký S K 10 kí tự 4 NgayGio Ngày giờ bảo vệ D K 5 DiaChi Địa chỉ C K 50 kí tự Khóa chính: MaHD
Khóa ngoại: ChuTich tham chiếu đến MaGV của thực thể GIANGVIEN + Thực thể DT_HD Tên thực thể: DT_HD ST Tên Diễn giải Kiểu Loại Miền giá T thuộc dữ liệu dữ trị tính liệu 1 MaHD Mã số hội đồng S B 10 kí tự 2 MaDT Mã số đề tài S B 10kí tự Khóa chính: MaHD, MaDT
Khóa ngoại: MaHD tham chiếu đến MaHD của thực thể HOIDONG
Khóa ngoại: MaDT tham chiếu đến MaDT của thực thể DETAI + Thực thể DIEM Tên thực thể: DIEM ST Tên Diễn giải Kiểu Loại Miền giá T thuộc dữ liệu dữ trị tính liệu 1 MaSV Mã số sinh viên S B 10 kí tự 2 MaGV Mã số giảng viên S B 10 kí tự 3 Diem Điểm S K 10 kí tự Khóa chính: MaSV, MaGV
Khóa ngoại: MaSV tham chiếu đến MaSV của thực thể SINHVIEN
Khóa ngoại: MaGV tham chiếu đến MaGV của thực thể GIANGVIEN
6. Thiết kế giao diện: - Đăng nhập:
- Đăng nhập bằng tài khoản hệ thống: - Quản lý Khoa: - Quản lý Ngành: - Quản lý Niên Khóa: - Quản lý sinh viên:
- Quản lý thiết lập thời gian đăng ký đề tài và điều chỉnh thông tin khóa luận: - Quản lý giảng viên:
- Quản lý Chấm điểm khóa luận: