3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 1
TỔNG HỢP NHỮNG GÌ KHÓ NHỚ
MÔN NLKT
Các gi nh t o ra n n t ng và c cho ảđị ơsở
việc th c hi n ghi chép k toán là: ế
Thước đo ti n t - Monetary Unit
Thực th kinh doanh - Economic
Entity
Kỳ k toán - Periodicity ế
Hoạt đ ng liên t c - Going Concern
Các gi định sở của kế toánCác gi định sở của kế toán
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 2
ĐỐI ỢNG KẾ TOÁN
Đối tượng
phản ánh của
kế toán
NGUỒN LỰC
KINH TẾ (Tiền,
nhà, hàng ….)
Đầu kỳ
NGUỒN LỰC
KINH TẾ (Tiền,
nhà, hàng ….)
Cuối kỳ
Hoạt động kinh doanh
Là: Vị thế tài chính Sự thay đổi v thế tài chính
Vai trò “Nguồn lực” khi tham gia vào hoạt động của DN TÀI SẢN
“Nguồn lực” ở đâu ra NGUỒN VỐN
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 3
Tài sản nguồn lực kinh tế do DN kiểm soát thể thu được lợi
ích kinh tế trong tương lai.
Lưu ý: - Điều kiện để nhận biết TS/
- Giá trị TS tính theo nguyên tắc Giá gốc
Nợ phải trả nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao
dịch sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn
lực của mình.
NPT được ghi nhận khi:
+ chắc chắn DN sẽ phải dùng tiền, tài sản để chi trả
+ bằng chứng tin cậy xác định khoản nợ thời điểm ghi nhận
Vốn Chủ sở hữu = Tổng các nguồn hình thành (-) Nợ phải trả.
Vốn CSH gồm:
+ Vốn góp của các chủ sở hữu (ban đầu trong quá trình hoạt động)
+ LN giữ lại tích lũy qua các kỳ.
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Phát hành cổ phiếu, các thành
viên sáng lập góp vốn …
(Thu nhập trong kỳ KT Chi phí của kỳ kế toán)
Vốn góp của CSH Lợi nhuận giữ lại
Lợi
nhuận
giữ lại
cuối kỳ
=
Lợi
nhuận
giữ lại
đầu kỳ
+
LN ròng
của kỳ
kế toán
(Lãi
dương,
Lỗ âm)
-
Chia lợi
nhuận
cho
CSH
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 4
Thu nhập: Tăng lợi ích kinh tế của kỳ
kế toán (Thêm tài sản hoặc giảm nợ
phải trả) Làm tăng vốn chủ sở hữu
VD: Doanh thu bán hàng, i tiền gửi
tiết kiệm, Tiền chiết khấu thanh toán
được nhận, thu tiền n tài sản cố định
….
Chi phí: Giảm lợi ích kinh tế của kỳ kế toán (
Bớt tài sản hoặc tăng nợ phải trả) Làm
giảm vốn ch sở hữu
VD: trị giá gốc hàng xuất bán cho khách, hao
phí điện nước dùng cho kinh doanh chưa trả
nhà cung cấp, tiền lương nhân viên bán hàng
trong tháng còn nợ….
- Doanh thu, thu nhập Chi phí xuất hiện khi kỳ kế toán có hoạt động kinh doanh.
- VD về hoạt động kinh doanh như:Bán hàng hóa, ô tô, hoặc bán quyền sử dụng tài sản (cho
thuê nhà, cho vay tiền vv…). Hoạt động tài chính (mua bán cổ phiếu, đầu vốn vào Cty khác để
thu lời vv…).
- Hoạt động kinh doanh KNG PHẢI HOẠT ĐỘNG GÓP/ RÚT VỐN CSH hay CHIA LN CHO CSH:
Vốn chủ sở hữu
Thay đổi của VCSH
1/ CSH góp vốn
2/ LN tăng
(khi thêm thu
nhập)
1/CSH rút vốn
2/ LN giảm (khi
thêm chi phí
Hoặc chia LN
cho CSH)
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 5
Phương trình kế toán bản
∑TÀI SẢN = ∑ NGUỒN VỐN
TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU
Mở rộng phương trình kế toán
?
Phương trình kế toán bản
TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ VỐN CSH
1/1/2019 100 50 ?
31/12/2019 200 ? 120
2019, CSH góp vốn thêm 30, rút bớt vốn 20, và được công ty chia lợi nhuận 5. Hỏi lợi
nhuận ròng của 2019 là bao nhiêu?
TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU
(∆ = số cuối kỳ – số đầu kỳ)
∆TÀI SẢN = ∆ NỢ PHẢI TRẢ + ∆ VỐN GÓP CHỦ SỞ HỮU + ∆ LN GIỮ LẠI
[TSck – TSđk] = [NPTck – NPTđk] +[VGCSHck VGCSHđk] + [LNGLck – LNGLđk]
[TSck – TSđk] = [NPTck – NPTđk] +[(VGCSHđk + góp – rút) – VGCSHđk] + [LN ròng
chia LN cho CSH]
100 = 30 + 10 + [LN ròng – 5]
LN ròng = 65
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 6
Tài khoản kế toán
Nộidung kết cấu tài khoản
Nghiệp vụ
phát sinh
(ghi trên
chứng từ)
Đối tượng kế toán
Tăng >< Giảm
Tài khoản của đối
tượng kế toán
PS tăng >< PS giảm
Tên tài khoản
PS Tăng được ghi ở một bên của tài khoản chữ T và PS Giảm được ghi ở bên còn lại (bên
đối diện)
Nợ
BÊN TRÁI BÊN PHẢI
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 7
∑ bên Nợ > ∑ bên Có
số dư ở bên Nợ
Số dư là giá trị của đối tượng kế toán tại một thời điểm nhất định.
Cộng dồn từng bên và so sánh: n nợ khác bên có, thì phần chênh lệch chính là
số dư
Cách tính số dư ở cuối mỗi kỳ kế toán:
SD cuối kỳ = SD đầu kỳ + Số PS tăng trong kỳ – Số PS giảm trong kỳ
TK “Tên ….
1.000
2.000 3.000
5.000 4.000
∑ nợ: 8.000 ∑ có: 7.000
Dư: 1.000
TK “Tên ….
1.000
2.000 6.000
5.000 4.000
∑ nợ: 8.000 ∑ có: 9.000
Dư: 2.000
Nộidung kết cấu tài khoản
∑ bên Có > ∑ bên Nợ
số dư ở bên Có
Tài sản
NỢ CÓ
+ –
Vốn đ của CSH
NỢ CÓ
+
Lợi nhuận giữ lại
NỢ CÓ
+
Chi phí
NỢ CÓ
+ –
Thu nhập
NỢ CÓ
+
Qui tắc ghi Nợ/Có vào tài khoản
=Nợ phải trả
NỢ CÓ
+
+Vốn chủ sở hữu
NỢ CÓ
+
Không dư!
∑PS nợ = ∑PS có
Sốdưck = SD đk + T ng PS tăng – T ng PS gi m
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 8
MO NH GHI NH TÀI KHO N KẾ TOÁN
(S thửdụng Hệ ống tài kho n k toán doanh nghi p VN) ế
1/ Theo nội dung, kết cấu:
TK loại 1,2 thuộc tài sản
TK loại 3,4 thuộc nguồn vốn
TK loại 5,7 thuộc thu nhập
TK loại 6,8 thuộc chi phí
TK 911 Xác định kết quả hoạt động KD
TK thực – Có dư cuối kỳ
TK tạm thời – không có dư
cuối kỳ
2/ TK đặc biệt:
- Tài khoản lưỡng tính: vừa tính chất Tài sản vừa tính chất Nguồn vốn (số
thể bên Nợ / hoặc bên Có): TK 131 Phải thu của khách hàng; TK 331- Phải
trả cho người bán
-Tài khoản điều chỉnh giảm: kết cấu ngược với TK được điều chỉnh
+ TK 214 Hao mòn TSCĐ điều chỉnh giảm cho TK 211, 213.
+ TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu điều chỉnh giảm cho TK 511-
BTBHVCCDV
-TK 421 LNCPP TK Nguồn vốn nhưng thể dư Nợ nếu BỊ LỖ tích lũy
dụ TK Tài sản TK Nguồn vốn
100
(thu ti n t ừCSH)
TK 111Ti n m ặtTK 411 V n ĐT c a CSH
Dưđầu N1: 0 Dưđầu N1: 0
Tăng tiền Giảm tiềnGiảm V n Tăng V n
100
(CSH góp = tiền)
50
(CSH rút = tiền)
50
(Chi ti n cho CSH)
PS n : 100
(PS tăng) PS có: 50(PS giảm) PS n : 50
(PS giảm) PS có: 100
(PS tăng)
Dưcuối N1:
50 Dưcuối N1:
50
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 9
dụ TK Thu nhập TK Chi phí TK XĐKQ
TK 632- Giá v n HB TK 911-XĐKQ TK 511-Doanh thu
Giá trị
hàng xu t
ván đ cượ
Giá trị
hàng bán
r trồi bị
lại
Tăng
doanh
thu
60 10
50
Cky K t ế
chuyển
GVBH để
XĐKQ
Nhận các
loại chi phí
được k tế
chuyển cky 120
Giảm trừ
Dthu
VD:
Dthu
hàng bị
tr iảlạ
30
Kết
chuyển
Dthu
thuần
để
XĐKQ
90
Nhận các lo i
thu nh p
được k tế
chuyển Cky
VD: GVHB
50 VD: Dthu
thuần90
Cky,
kết
chuyển
kết quả
VD: lãi 40
PS n : 60 PS có: 60
PS n : 90 PS có: 90 PS n : 120 PS có: 120
Không sốdư
Không sốdưKhông sốdư
dụ TK lưỡng tính dụ TK lưỡng tính
Thanh toán v i KH A
Thanh toán v i KH B
Thanh toán v i KH
đk: 100
(1) 50
(2) 20
(4)20
đk: 40
(3)10(5) 20
đk: 60
(1) 50
(2) 20
(5) 20
(3) 10
(4)20
Ps n : 70Dưck: 150 Ps có: 20
Ps n : 90
Dưck: 120
Ps có: 10
Dưck: 30
Ps n : 20
Ps có: 30
Tài sản
Nguồn vốn
TK
lưỡng
tính
Chế độ kế toán Vn gọi là Tk
131-Phải thu của KH
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 10
Tài khoản tổng hợp tài khoản chi tiết
Một đối tượng kế toán Một tài khoản kế toán
Mức độ quản lý đối tượng kế toán chi tiết hình thành tài khoản chi tiết
TK Tổng hợp và các TK Chi tiết của nó giống kết cấu, khác mức độ thông tin đối tượng phản
ánh trên TK
Số liệu TK Tng hợp = ∑số liệu các tài khoản Chi tiết tương ứng
TK Tổng hợp TK Chi tiết
TK 131- Phải thu của KH TK131A- Phải thu khách A
TK 131B- Phải thu khách B
TK 331- Phải trả cho NB TK 331X – Phải trả người bán X
TK 331Y Phải trả người bán Y
TK 152- Nguyên liệu, vật liệu TK 1521 – Nguyên liệu chính
TK 1522 – Vật liệu phụ
TK 156 – ng hóa
TK 156 S – Hàng size S
TK 156 M – ng size M
TK 156 L Hàng size L
dụ TK điều chỉnh giảm
TK 211TSCĐHH
Mua ô tô m i
120 tri u
Thời gian dùng: 10 năm
Mỗi năm dùng ô tô bị
hao mòn 12 tri u
Bán ô tô
120 tri u
TK 214 hao mònTSCĐHH
Tăng hao
mòn
Giảm hao
mòn
12 tri u (N1)
12 tri u (N2)
12 tri u (N3)
….
Phải nhìn c 2 tài
kho thản Giá tr ực
còn l i bao nhiêu sau
mỗi năm dùng
(N1) còn = 120-12=108
(N2) còn = 108-12=96
(N3) còn = 96-12=84
Giá gốc
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 11
dụ TK 421 - LNCPP
TK421
D đư ầu năm N1: 0
Mới KD
100 (N1 có lãi ròng)
D đư ầu năm N2: 100
(N2 có L ròng) 120
D đư ầu năm N3: 20
Ảnh hưởng của Nghiệp vụ kinh tế tài chính đến Phương trình kế toán
VÀ Quan hệ đối ứng tài khoản
TS = Nợ phải trả + Vốn CSH
Vay NHvề nhập quĩ
CSH góp vốn = TS
Chi tiền trả nợ người bán
Mua VL bằng Tiền
Vay NH trả nợ người bán
Chi tiền trả chi phí điện phục
vụ SXKD 1 tháng
Thu tiền do bán HHDV
NợCó
NợCó
Nợ
NợCó
Nợ
Nợ
NợCó
Nợ người bán số chi phí điện
phục vụ SXKD 1 tháng Nợ
Bán HHDV gán trả nợ
lương nhân viên NợCó
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 12
Ghi chép vào Tài khoản kế toán
Tổng tất cả các bút toán trong 1 kỳ kế toán
∑ Nợ = ∑ Có
Ghi kép ghi biến động của ≥ 2 đối tượng kế toán vào ≥ 2 tài khoản kế
toán tương ứng.
Theo mối quan hệ đối ứng:
Ghi nợ tài khoản này
Ghi tài khoản khác
Trong 1 bút toán kép: Tổng tiền bên Nợ = Tổng tiền bên
Mỗi nghi p v
kinh t phát sinhế ≥ 2 đ i t ng k ượ ếtoán
Ghi kép
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 13
Lập định khoản kế toán
-Phân tích giao dịch xác định các TK bị tác động.
- Xác định xem mỗi tài khoản sẽ tăng lên hay giảm đi sau
giao dịch; và Giá trị tăng/giảm bao nhiêu
-Vận dụng nguyên tắc ghi nợ ghi để xác định ghi nợ
vào đâu ghi vào đâu với giá trị bao nhiêu
Phản ánh vào tài khoản kế toán
- Căn cứ vào định khoản để ghi vào TK
-Mỗi định khoản kế toán được ghi gọi một bút toán
Các bước ghi sổ kép
Các bước ghi sổ kép
Rút tiền gửi ngân hàng về bổ sung quỹ tiền mặt 50.000
Phân tích: Tiền mặt tăng 50.000 => Ghi nợ TK tiền mặt 50.000
Tiền gửi NH giảm 50.000 => Ghi có TK TGNH 50.000
Nợ Tk “Tiền mặt” 50.000
TK “Tiền gửi ngân hàng” 50.000
Buớc 2: Phản ánh vào tài khoản chữ T
TK 111 - TM TK 112 - TGNH
50,000
Bước 1: Lập định khoản kế toán
50,000
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 14
Phân loại định khoản
* Gi n đ n: 1 N và 1 Có ơ
NợTK Ti n m ặt 1.000
Có TK Ti n g i ngân hàng 1.000
* Ph c t p: nhi u h n 1 N và 1 Có ơ
VD1: NợTK Nguyên li u, v t li ệu 1.000
NợTK Công c ng cụdụ ụ1.000
Có TK Ph i tr cho ng i bán 2.000 ườ
VD2: N TK Hàng hóa 2.000
Có TK Ti n m ặt 1.000
Có TK Ph i tr cho ng i bán 1.000 ườ
BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH CUỐI KỲ
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 15
Kế toán theo Cơ sở dồn tích
Ghi nhận DT theo Nguyên tắc
Doanh thu thực hiện
DT phải được ghi nhận khi kiếm đc chứ không
phải khi nhận đc tiền.
Ghi nhận CP theo Nguyên tắc
phù hợp
chi phí phải được ghi nhận trong
kỳ mà nó phát sinh tạo doanh đ
thu, không phải trong kỳ trả tiền.
Doanh thu kiếm được được coi là
khi hàng hóa dịch vụ được cung
cấp cho khách hàng ở một mức g
đã xác định và với sự đảm bảo hợp
lý về khả năng thu đc lợi ích kinh
tế.
Chi phí phát sinhđc coi là khi lợi ích
kinh tế hoặc một nguồn lực đc sử
dụng, bị mất đi trong kỳ hiện tại, làm
giảm VCSH.
Kỳ kế toánKỳ kế toán
Kỳ k toán : các kho ng th i gian đ u nhau và n i ti pế ế
T1. T2. T3. T4. T12.
. . . . .
Người nhận thông tin đòi h i thông tin chính xác v p chi phí t ềthu nhậ ừng kỳ
Cần Bút toán đi n dều chỉnh (việc Kếtoán vậ ụng kếtoán dồn tích đối với các nghi p
v d ởdang nhi p, chi phí tều kỳ đ tính đúng đ ủthu nhậ ừng kỳ kếtoán)
Nghi ngệp vụkinh t nh hếtài chính phát sinh ở1 kỳ nhưng ưở
đến thu nhập/ chi phí của nhiều kỳ
Lo nhiại 1: Hao phí bỏra ở1 kỳ nh i ích thu đưng lợ ượcở ều kỳ
Lo nhiại 2: Lợi ích nh 1 kỳ nhậnở ưng hao phí bỏra ều kỳ
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 16
Điều chỉnh Phân bổ
Tổng Hao phí bỏra kỳ đầu tiên, lợi ích thu đượcởcảcác kỳ tiếp theo.
(VD: Trảtrước tiền thuê nhà nhiều tháng (Chi phí trảtrước), TSCĐ mua
1 lần dùng nhiều năm (hao mòn dần)…
Tổng L u tiên, hao phí bợi ích nhậnởkỳ đầ ỏdầnởcảcác kỳ tiếp theo.
VD: Thu trước toàn bộtiền cho thuê nhà nhiều tháng; Lĩnh trước lãi g i
ti c)ền ti c hi n / nh n trết ki a thệm nhiều tháng…(Doanh thu chư ướ
Tài sản
Nợ phải trả
TS GIẢM CP TĂNG
Cuối mỗi kỳ, chia nhỏ Tổng hao phí vào
Chi phí mỗi kỳ
NPT GIẢM TN TĂNG
Cuối mỗi kỳ, chia nhỏ Tổng lợi
ích vào Thu nhập mỗi kỳ
VD: Ngày 1/10, Doanh nghiệp trả trước cho bên cho
thuê cửa hàng tiền thuê cả 3 tháng 10,11,12 là 2,400.
PHÂN BỔ: TÀI SẢN giảm - CHI PHÍ tăng
1 /T10 31/T1231 /T10 30 /T11
Chi phí trả trước là khoản thanh toán 1
lần, nhưng có tác dụng cho nhiều kỳ kế
toán sau đó (góp phần tạo D/thu cho
nhiều kỳ kế toán sau)
Tăng CP mỗi tháng (Nợ): 800
Giảm CP trả trước (Có): 800
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 17
VD: 1/1/N1, DN mua ô tô chở hàng trị giá 12.000, dùng trong 3 năm, mỗi năm hao
mòn 4.000.
PHÂN BỔ: TÀI SẢN giảm - CHI PHÍ tăng
1 /1/N1 Cuối N3Cuối N1 Cuối N2
Hình thành TSCĐ 1 lần, nhưng có
sử dụng cho nhiều kỳ kế toán sau
(góp phần tạo D/thu cho nhiều kỳ
kế toán sau)
Tăng CP mỗi năm (Nợ): 4.000
Tăng Hao mòn TSCĐ(Có): 4.000
KHÔNG ghi giảm trực tiếp Giá trị TSCĐHH (TK 211)
Mà gián tiếp thông qua Ghi Tăng Hao mòn TSCĐHH (TK 214)
PHÂN BỔ: NỢ PHẢI TRẢ giảm THU NHẬP tăng
VD: Ngày 1/10, Doanh nghiệp nhận trước từ khách
tiền cho thuê văn phòng 3 tháng 10,11,12 là 2,400.
1 /T10 31/T1231 /T10 30 /T11
Doanh thu nhận trước (Doanh
thu chưa thực hiện)
Có bản chất khoản nợ phải tr
vì trong kỳ sau phải dùng nguồn
lực của DN (quyền sử dụng văn
phòng) để trao cho khách
Giảm DThu nhận trước (Nợ): 800
Tăng Doanh thu mỗi tháng (Có): 800
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 18
: 120
12010
10 SD110
Doanh thu được ghi nhận
Thanh toán với KH
(Nợ phải trả)
Gửi đi mỗi tháng 1 cuốn tạp chí
Ví dụ tương tự : Khách hàng thanh toán trước tiền vé cho VNairline
hoặc Doanh thu bán vé theo mùa của các câu lạc bộ thể thao
PHÂN B : N I TR m THU NH P tăng ỢPHẢ Ảgiả
Điều chỉnh Cộng dồn
Tổng Hao phí s các kỳ trẽbỏra k sau cùng, lợi ích thu được từ ước.
(VD: Trả sau tiền thuê nhà nhiều tháng, trả sau tiền lãi vay vốn nhiều
tháng ….
Tổng L các kỳ trợi ích nhậnởkỳ sau cùng, hao phí bỏdầnở ước.
VD: cho thuê nhà nhiều tháng thu tiền sau, g n tiửi tiề ết kiệm nhi u
tháng l y lãi sau
Nợ phải trả
Tài sản
CP TĂNG NPT TĂNG
Cuối mỗi kỳ, tính một phần hao phí vào
Chi phí mỗi kỳ
TS TĂNG TN TĂNG
Cuối mỗi kỳ, tính một phần lợi
ích vào Thu nhập mỗi kỳ
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 19
VD: Ngày 1/4, DN đi thuê c a hàng và s ng 3 tháng 4,5,6. Toàn b n thuê ửdụ ộtiề
2,400 DN tr ngày 12/7.
C PHỘNG D N: N ẢI TR tăng - CHI PHÍ tăng
30/6 12/730/4 31/5
Chi phí phải trả: Các khoản chi phí đã phát sinh (đã góp phần tạo ra TN của kỳ
hiện tại) nhưng chưa phải chi trả (tr sau). VD: Tiền thuê nhà tr sau; Tiền lãi
vay vốn trả sau; Trích trước lương ngh phép của công nhân; Trích trước CP
sửa chữa lớn TSCĐ theo kế hoạch
Tăng CP mỗi tháng (Nợ): 800
Tăng CP phải trả (Có): 800
1/4
Giảm CPPT (Nợ): 2.400
Giảm Tiền (Có): 2.400
VD: Ngày 1/1, DN cho khách thuê c a hàng và s ng 3 tháng 1,2,3. Toàn b n ửdụ ộtiề
cho thuê 2,400 DN tr ngày 14/4.
CỘNG D N: N I THU tăng THU NH P tăng ỢPHẢ
31/3 14/431/1 28/2
Tăng Phải thu khách hàng (Nợ): 800
Tăng Doanh thu mỗi tháng(Có): 800
1/1
Tăng Tiền (Nợ): 2.400
Giảm Phải thu KH(Có): 2.400
VD; Công việc đã hoàn thành nhưng chưa phát hành hóa đơn cho khách hàng,
mua k phiếu ngân hàng nhận lãi sau…
3/17/2022
kiến thức nlkt phải nhớ 20
BÚT TOÁN KẾT CHUYỂN XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Thời điểm: Cuối kỳ kế toán
Nội dung: kế toán thực hiện các bút toán kết chuyển thu nhập, chi phí
để các định KQHĐ của DN
Tại sao cần thực hiện bút toán này?
(kết chuyển khoá sổ trên các TK phản ánh thu nhập chi phí để:
–Chuẩn bị cho các TK này sẵn sàng để ghi nhận các giao dịch trong
kỳ kế toán tiếp theo.
–Xác định kết quả kinh doanh cập nhật chỉ tiêu lợi nhuận giữ
lại.)
Kế toán xác định KQKD

Preview text:

3/17/2022
TỔNG HỢP NHỮNG GÌ KHÓ NHỚ MÔN NLKT
Các giả định cơ sở của kế k toán
Các giảđịnh tạo ra nền tảng và cơsởcho
việc thực hiện ghi chép kếtoán là:
Thước đo tiền tệ- Monetary Unit
Thực thểkinh doanh - Economic Entity Kỳ kếtoán - Periodicity
Hoạt động liên tục - Going Concern
kiến thức nlkt phải nhớ 1 3/17/2022 ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Đối tượng
Là: Vị thế tài chính và Sự thay đổi vị thế tài chính phản ánh của kế toán Hoạt động kinh doanh NGUỒN LỰC NGUỒN LỰC KINH TẾ (Tiền, nhà, hàng ….) KINH TẾ (Tiền, Đầu kỳ nhà, hàng ….) Cuối kỳ
Vai trò “Nguồn lực” khi tham gia vào hoạt động của DN TÀI SẢN
“Nguồn lực” ở đâu ra NGUỒN VỐN
kiến thức nlkt phải nhớ 2 3/17/2022
Tài sản là nguồn lực kinh tế do DN kiểm soát và có thể thu được lợi
ích kinh tế trong tương lai.
Lưu ý: - Điều kiện để nhận biết TS/
- Giá trị TS tính theo nguyên tắc Giá gốc
Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao
dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình. NPT được ghi nhận khi:
+ chắc chắn DN sẽ phải dùng tiền, tài sản để chi trả
+ có bằng chứng tin cậy xác định khoản nợ ở thời điểm ghi nhận
Vốn Chủ sở hữu = Tổng các nguồn hình thành (-) Nợ phải trả. Vốn CSH gồm:
+ Vốn góp của các chủ sở hữu (ban đầu và trong quá trình hoạt động)
+ LN giữ lại tích lũy qua các kỳ. VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn góp của CSH Lợi nhuận giữ lại
Phát hành cổ phiếu, các thành
viên sáng lập góp vốn … LN ròng Lợi của kỳ Lợi nhuận + kế toán Chia lợi nhuận nhuận giữ lại = giữ lại (Lãi - cho cuối kỳ đầu kỳ dương, CSH Lỗ âm) – (Thu nhập trong kỳ KT
Chi phí của kỳ kế toán)
kiến thức nlkt phải nhớ 3 3/17/2022
- Doanh thu, thu nhập và Chi phí xuất hiện khi kỳ kế toán có hoạt động kinh doanh.
- VD về hoạt động kinh doanh như:Bán hàng hóa, ô tô, hoặc bán quyền sử dụng tài sản (cho
thuê nhà, cho vay tiền vv…). Hoạt động tài chính (mua bán cổ phiếu, đầu tư vốn vào Cty khác để thu lời vv…).
- Hoạt động kinh doanh KHÔNG PHẢI HOẠT ĐỘNG GÓP/ RÚT VỐN CSH hay CHIA LN CHO CSH:
Thu nhập: Tăng lợi ích kinh tế của kỳ
Chi phí: Giảm lợi ích kinh tế của kỳ kế toán (
kế toán (Thêm tài sản hoặc giảm nợ
Bớt tài sản hoặc tăng nợ phải trả) Làm
phải trả) Làm tăng vốn chủ sở hữu giảm vốn chủ sở hữu
VD: Doanh thu bán hàng, Lãi tiền gửi
VD: trị giá gốc hàng xuất bán cho khách, hao
tiết kiệm, Tiền chiết khấu thanh toán
phí điện nước dùng cho kinh doanh chưa trả
được nhận, thu tiền bán tài sản cố định
nhà cung cấp, tiền lương nhân viên bán hàng …. trong tháng còn nợ…. Vốn chủ sở hữu Thay đổi của VCSH 1/CSH rút vốn 2/ LN giảm (khi 1/ CSH góp vốn thêm chi phí 2/ LN tăng Hoặc chia LN (khi thêm thu cho CSH) nhập)
kiến thức nlkt phải nhớ 4 3/17/2022
Phương trình kế toán cơ bản
∑TÀI SẢN = ∑ NGUỒN VỐN
TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU
Mở rộng phương trình kế toán ?
Phương trình kế toán cơ bản TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ VỐN CSH 1/1/2019 100 50 ? 31/12/2019 200 ? 120
2019, CSH góp vốn thêm 30, rút bớt vốn 20, và được công ty chia lợi nhuận 5. Hỏi lợi
nhuận ròng của 2019 là bao nhiêu?
TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU
(∆ = số cuối kỳ – số đầu kỳ)
∆TÀI SẢN = ∆ NỢ PHẢI TRẢ + ∆ VỐN GÓP CHỦ SỞ HỮU + ∆ LN GIỮ LẠI
[TSck – TSđk] = [NPTck – NPTđk] +[VGCSHck – VGCSHđk] + [LNGLck – LNGLđk]
[TSck – TSđk] = [NPTck – NPTđk] +[(VGCSHđk + góp – rút) – VGCSHđk] + [LN ròng – chia LN cho CSH]
100 = 30 + 10 + [LN ròng – 5] LN ròng = 65
kiến thức nlkt phải nhớ 5 3/17/2022 Tài khoản kế toán
Nộidung kết cấu tài khoản Nghiệp vụ Đối tượng kế toán Tài khoản của đối phát sinh Tăng >< Giảm tượng kế toán (ghi trên PS tăng >< PS giảm chứng từ) Tên tài khoản Nợ Có BÊN TRÁI BÊN PHẢI
PS Tăng được ghi ở một bên của tài khoản chữ T và PS Giảm được ghi ở bên còn lại (bên đối diện)
kiến thức nlkt phải nhớ 6 3/17/2022
Nội dung kết cấu tài khoản
∑ bên Nợ > ∑ bên Có
∑ bên Có > ∑ bên Nợ số dư ở bên Nợ số dư ở bên Có TK “Tên ….” TK “Tên ….” 1.000 1.000 2.000 3.000 2.000 6.000 5.000 4.000 5.000 4.000 ∑ nợ: 8.000 ∑ có: 7.000 ∑ nợ: 8.000 ∑ có: 9.000 Dư: 1.000 Dư: 2.000
Số dư là giá trị của đối tượng kế toán tại một thời điểm nhất định.
Cộng dồn từng bên và so sánh: bên nợ khác bên có, thì phần chênh lệch chính là số dư
Cách tính số dư ở cuối mỗi kỳ kế toán:
SD cuối kỳ = SD đầu kỳ + Số PS tăng trong kỳ – Số PS giảm trong kỳ
Qui tắc ghi Nợ/Có vào tài khoản
Sốdưck = SD đk + Tổng PS tăng – Tổng PS giảm Tài sản =Nợ phải trả +Vốn chủ sở hữu NỢ CÓ NỢ CÓ NỢ CÓ + – – + – + Vốn đtư của CSH Lợi nhuận giữ lại NỢ CÓ NỢ CÓ – + – + Không dư! Chi phí Thu nhập ∑PS nợ = ∑PS có NỢ CÓ NỢ CÓ + – – +
kiến thức nlkt phải nhớ 7 3/17/2022
MẸO NH Ỏ GHI NH Ở TÀI KHO ẢN KẾ TOÁN
(Sửdụng Hệthống tài khoản kếtoán doanh nghiệp VN)
1/ Theo nội dung, kết cấu:
TK loại 1,2 thuộc tài sản
TK thực – Có dư cuối kỳ
TK loại 3,4 thuộc nguồn vốn
TK loại 5,7 thuộc thu nhập
TK tạm thời – không có dư TK loại 6,8 thuộc chi phí cuối kỳ
TK 911 – Xác định kết quả hoạt động KD 2/ TK đặc biệt:
- Tài khoản lưỡng tính: vừa có tính chất Tài sản vừa có tính chất Nguồn vốn (số dư
có thể ở bên Nợ / hoặc bên Có): TK 131 – Phải thu của khách hàng; TK 331- Phải trả cho người bán
-Tài khoản điều chỉnh giảm: có kết cấu ngược với TK được nó điều chỉnh
+ TK 214 – Hao mòn TSCĐ điều chỉnh giảm cho TK 211, 213.
+ TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu điều chỉnh giảm cho TK 511- BTBHVCCDV
-TK 421 – LNCPP là TK Nguồn vốn nhưng có thể dư Nợ nếu BỊ LỖ tích lũy
Ví dụ TK Tài sản – TK Nguồn vốn
TK 111Tiền mặtTK 411 Vốn ĐT của CSH Dưđầu N1: 0 Dưđầu N1: 0
Tăng tiền Giảm tiềnGiảm Vốn Tăng Vốn 100 50 50 100 (thu tiền từCSH) (Chi tiền cho CSH) (CSH rút = tiền) (CSH góp = tiền) P ( S P n S ợ t : ă n1g0)0 PS ( c P ó S : g5 i 0 ảm) PS nợ: 50 (PS giảm) PS có: 100 (PS tăng) Dưcuối N1: 50 Dưcuối N1: 50
kiến thức nlkt phải nhớ 8 3/17/2022
Ví dụ TK Thu nhập – TK Chi phí – TK XĐKQ TK 632- Giá vốn HB TK 911-XĐKQ TK 511-Doanh thu Nhận các Nhận các loại Giảm trừ Tăng loại chi phí thu nhập Giá trị Giá trị Dthu doanh hàng xuất hàng bán được kết được kết thu VD: chuyển Cky ván được rồi bịtrả chuyển cky 120 Dthu lại VD: GVHB hàng bị 50 60 10 VD: Dthu trảlại thuần90 30 Cky Kết chuyển Kết GVBH để Cky, chuyển XĐKQ kết Dthu 50 chuyển thuần kết quả để PS nợ: 60 PS có: 60 VD: lãi 40 XĐKQ PS nợ: 90 PS có: 90 PS nợ: 120 90PS có: 120 Không sốdư Không sốdưKhông sốdư VíVd í ụd T ụ K T l Kưỡ l n ưỡgn t gín tíh nh Thanh toán với KH A Thanh toán với KH Dư đk: 100 Dư đk: 60 (1) 50 (4)20 (1) 50 (3) 10 TK (2) 20 (2) 20 (4)20 lưỡng (5) 20 tính Ps D n ư ợ ck: 71050 Ps có: 20 Ps nợ: 90 Ps có: 30 Tài sản Dưck: 120 Thanh toán với KH B Dư đk: 40
Chế độ kế toán Vn gọi là Tk (5) 20 (3)10 131-Phải thu của KH Ps nợ: 20 Ps có: 10 Nguồn vốn Dưck: 30
kiến thức nlkt phải nhớ 9 3/17/2022
Tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết
Một đối tượng kế toán Một tài khoản kế toán
Mức độ quản lý đối tượng kế toán chi tiết hình thành tài khoản chi tiết
TK Tổng hợp và các TK Chi tiết của nó giống kết cấu, khác mức độ thông tin đối tượng phản ánh trên TK
Số liệu TK Tổng hợp = ∑số liệu các tài khoản Chi tiết tương ứng TK Tổng hợp TK Chi tiết TK 131- Phải thu của KH TK131A- Phải thu khách A TK 131B- Phải thu khách B TK 331- Phải trả cho NB
TK 331X – Phải trả người bán X
TK 331Y – Phải trả người bán Y
TK 152- Nguyên liệu, vật liệu
TK 1521 – Nguyên liệu chính TK 1522 – Vật liệu phụ TK 156 S – Hàng size S TK 156 – Hàng hóa TK 156 M – Hàng size M TK 156 L – Hàng size L
Ví dụ TK điều chỉnh giảm Giá gốc TK 211TSCĐHH Thời gian dùng: 10 năm Mỗi năm dùng ô tô bị Mua ô tô mới Bán ô tô hao mòn 12 triệu 120 triệu 120 triệu Phải nhìn cả2 tài TK 214 hao mònTSCĐHH khoản Giá trịthực Giảm hao Tăng hao còn lại bao nhiêu sau mòn mòn mỗi năm dùng (N1) còn = 120-12=108 12 triệu (N1) (N2) còn = 108-12=96 12 triệu (N2) (N3) còn = 96-12=84 12 triệu (N3) … ….
kiến thức nlkt phải nhớ 10 3/17/2022 Ví dụ TK 421 - LNCPP TK421 Mới KD Dưđầu năm N1: 0 100 (N1 có lãi ròng) Dưđầu năm N2: 100 (N2 có Lỗròng) 120 Dưđầu năm N3: 20
Ảnh hưởng của Nghiệp vụ kinh tế tài chính đến Phương trình kế toán
VÀ Quan hệ đối ứng tài khoản
TS = Nợ phải trả + Vốn CSH Vay NHvề nhập quĩ NợCó CSH góp vốn = TS NợCó
Chi tiền trả nợ người bán Có Nợ Mua VL bằng Tiền NợCó Có Nợ
Vay NH trả nợ người bán
Chi tiền trả chi phí điện phục Có Nợ vụ SXKD 1 tháng
Nợ người bán số chi phí điện phục vụ SXKD 1 tháng Có Nợ Thu tiền do bán HHDV NợCó Bán HHDV gán trả nợ lương nhân viên NợCó
kiến thức nlkt phải nhớ 11 3/17/2022
Ghi chép vào Tài khoản kế toán Ghi kép Mỗi nghiệp vụ kinh tếphát sinh
≥ 2 đối tượng kếtoán
Ghi kép là ghi biến động của ≥ 2 đối tượng kế toán vào ≥ 2 tài khoản kế toán tương ứng.
Theo mối quan hệ đối ứng: Ghi nợ tài khoản này Ghi có tài khoản khác
Trong 1 bút toán kép: Tổng tiền bên Nợ = Tổng tiền bên Có
Tổng tất cả các bút toán trong 1 kỳ kế toán ∑ Nợ = ∑ Có
kiến thức nlkt phải nhớ 12 3/17/2022 Các bước ghi sổ kép
Lập định khoản kế toán
-Phân tích giao dịch và xác định các TK bị tác động.
- Xác định xem mỗi tài khoản sẽ tăng lên hay giảm đi sau
giao dịch; và Giá trị tăng/giảm là bao nhiêu
-Vận dụng nguyên tắc ghi nợ và ghi có để xác định ghi nợ
vào đâu và ghi có vào đâu với giá trị là bao nhiêu
Phản ánh vào tài khoản kế toán
- Căn cứ vào định khoản để ghi vào TK
-Mỗi định khoản kế toán được ghi gọi là một bút toán Các bước ghi sổ kép
Bước 1: Lập định khoản kế toán
Rút tiền gửi ngân hàng về bổ sung quỹ tiền mặt 50.000
Phân tích: Tiền mặt tăng 50.000 => Ghi nợ TK tiền mặt 50.000
Tiền gửi NH giảm 50.000 => Ghi có TK TGNH 50.000 Nợ Tk “Tiền mặt” 50.000
Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 50.000
Buớc 2: Phản ánh vào tài khoản chữ T TK 111 - TM TK 112 - TGNH 50,000 50,000
kiến thức nlkt phải nhớ 13 3/17/2022 Phân loại định khoản
* Giản đơn: 1 Nợvà 1 Có NợTK Tiền mặt 1.000
Có TK Tiền gửi ngân hàng 1.000
* Phức tạp: nhiều hơn 1 Nợvà 1 Có
VD1: NợTK Nguyên liệu, vật liệu 1.000
NợTK Công cụdụng cụ1.000
Có TK Phải trảcho người bán 2.000 VD2: NợTK Hàng hóa 2.000 Có TK Tiền mặt 1.000
Có TK Phải trảcho người bán 1.000
BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH CUỐI KỲ
kiến thức nlkt phải nhớ 14 3/17/2022
Kế toán theo Cơ sở dồn tích
DT phải được ghi nhận khi kiếm đc chứ không phải khi nhận đc tiền.
Doanh thu được coi là kiếm được
Ghi nhận DT theo Nguyên tắc
khi hàng hóa dịch vụ được cung Doanh thu thực hiện
cấp cho khách hàng ở một mức giá
đã xác định và với sự đảm bảo hợp
lý về khả năng thu đc lợi ích kinh
Ghi nhận CP theo Nguyên tắc tế. phù hợp
Chi phí đc coi là phát sinh khi lợi ích
kinh tế hoặc một nguồn lực đc sử
dụng, bị mất đi trong kỳ hiện tại, làm giảm VCSH.
chi phí phải được ghi nhận trong
kỳ mà nó phát sinh để tạo doanh
thu, không phải trong kỳ trả tiền. Kỳ K ỳk ế k ết o t á o n á
Kỳ kếtoán : các khoảng thời gian đều nhau và nối tiếp . . . . . T1. T2. T3. T4. T12.
Nghiệp vụkinh tếtài chính phát sinh ở1 kỳ nhưng có ảnh hưởng
đến thu nhập/ chi phí của nhiều kỳ
Loại 1: Hao phí bỏra ở1 kỳ nhưng lợi ích thu đượcởnhiều kỳ
Loại 2: Lợi ích nhậnở1 kỳ nhưng hao phí bỏra ởnhiều kỳ
Người nhận thông tin đòi hỏi thông tin chính xác vềthu nhập và chi phí từng kỳ
Cần Bút toán điều chỉnh (việc Kếtoán vận dụng kếtoán dồn tích đối với các nghiệp
vụdởdang nhiều kỳ đểtính đúng và đủthu nhập, chi phí từng kỳ kếtoán)
kiến thức nlkt phải nhớ 15 3/17/2022 Tài sản
Tổng Hao phí bỏra kỳ đầu tiên, lợi ích thu đượcởcảcác kỳ tiếp theo.
(VD: Trảtrước tiền thuê nhà nhiều tháng (Chi phí trảtrước), TSCĐ mua
1 lần dùng nhiều năm (hao mòn dần)… TS GIẢM CP TĂNG
Cuối mỗi kỳ, chia nhỏ Tổng hao phí vào Chi phí mỗi kỳ Điều chỉnh Phân bổ NPT GIẢM TN TĂNG
Cuối mỗi kỳ, chia nhỏ Tổng lợi
ích vào Thu nhập mỗi kỳ Nợ phải trả
Tổng Lợi ích nhậnởkỳ đầu tiên, hao phí bỏdầnởcảcác kỳ tiếp theo.
VD: Thu trước toàn bộtiền cho thuê nhà nhiều tháng; Lĩnh trước lãi gửi
tiền tiết kiệm nhiều tháng…(Doanh thu chưa thực hiện / nhận trước)
PHÂN BỔ: TÀI SẢN giảm - CHI PHÍ tăng
VD: Ngày 1/10, Doanh nghiệp trả trước cho bên cho
thuê cửa hàng tiền thuê cả 3 tháng 10,11,12 là 2,400. 1 /T10 31 /T10 30 /T11 31/T12
Chi phí trả trước là khoản thanh toán 1 Tăng CP mỗi tháng (Nợ): 800
lần, nhưng có tác dụng cho nhiều kỳ kế
toán sau đó (góp phần tạo D/thu cho
Giảm CP trả trước (Có): 800 nhiều kỳ kế toán sau)
kiến thức nlkt phải nhớ 16 3/17/2022
PHÂN BỔ: TÀI SẢN giảm - CHI PHÍ tăng
VD: 1/1/N1, DN mua ô tô chở hàng trị giá 12.000, dùng trong 3 năm, mỗi năm hao mòn 4.000. 1 /1/N1 Cuối N1 Cuối N2 Cuối N3
Hình thành TSCĐ 1 lần, nhưng có
sử dụng cho nhiều kỳ kế toán sau
(góp phần tạo D/thu cho nhiều kỳ Tăng CP mỗi năm (Nợ): 4.000 kế toán sau) Tăng Hao mòn TSCĐ(Có): 4.000
KHÔNG ghi giảm trực tiếp Giá trị TSCĐHH (TK 211)
Mà gián tiếp thông qua Ghi Tăng Hao mòn TSCĐHH (TK 214)
PHÂN BỔ: NỢ PHẢI TRẢ giảm – THU NHẬP tăng
VD: Ngày 1/10, Doanh nghiệp nhận trước từ khách
tiền cho thuê văn phòng 3 tháng 10,11,12 là 2,400. 1 /T10 31 /T10 30 /T11 31/T12
Doanh thu nhận trước (Doanh thu chưa thực hiện)
Có bản chất khoản nợ phải trả
vì trong kỳ sau phải dùng nguồn
lực của DN (quyền sử dụng văn
Giảm DThu nhận trước (Nợ): 800 phòng) để trao cho khách
Tăng Doanh thu mỗi tháng (Có): 800
kiến thức nlkt phải nhớ 17 3/17/2022
PHÂN BỔ: NỢPHẢI TRẢgiảm – THU NHẬP tăng
Gửi đi mỗi tháng 1 cuốn tạp chí: 120 Thanh toán với KH (Nợ phải trả) 10 120 Doanh thu được 1g0 hi nShD ận 110
Ví dụ tương tự : Khách hàng thanh toán trước tiền vé cho VNairline
hoặc Doanh thu bán vé theo mùa của các câu lạc bộ thể thao Nợ phải trả
Tổng Hao phí sẽbỏra kỳ sau cùng, lợi ích thu được từcác kỳ trước.
(VD: Trả sau tiền thuê nhà nhiều tháng, trả sau tiền lãi vay vốn nhiều tháng …. CP TĂNG NPT TĂNG
Cuối mỗi kỳ, tính một phần hao phí vào Chi phí mỗi kỳ Điều chỉnh Cộng dồn TS TĂNG TN TĂNG
Cuối mỗi kỳ, tính một phần lợi
ích vào Thu nhập mỗi kỳ Tài sản
Tổng Lợi ích nhậnởkỳ sau cùng, hao phí bỏdầnởcác kỳ trước.
VD: cho thuê nhà nhiều tháng thu tiền sau, gửi tiền tiết kiệm nhiều tháng lấy lãi sau …
kiến thức nlkt phải nhớ 18 3/17/2022
CỘNG DỒN: NỢPHẢI TRẢtăng - CHI PHÍ tăng
VD: Ngày 1/4, DN đi thuê cửa hàng và sửdụng 3 tháng 4,5,6. Toàn bộtiền thuê 2,400 DN trảngày 12/7. 30/4 31/5 30/6 12/7 1/4 Giảm CPPT (Nợ): 2.400 Giảm Tiền (Có): 2.400
Tăng CP mỗi tháng (Nợ): 800 Tăng CP phải trả (Có): 800
Chi phí phải trả: Các khoản chi phí đã phát sinh (đã góp phần tạo ra TN của kỳ
hiện tại) nhưng chưa phải chi trả (trả sau). VD: Tiền thuê nhà trả sau; Tiền lãi
vay vốn trả sau; Trích trước lương nghỉ phép của công nhân; Trích trước CP
sửa chữa lớn TSCĐ theo kế hoạch …
CỘNG DỒN: NỢPHẢI THU tăng – THU NHẬP tăng
VD: Ngày 1/1, DN cho khách thuê cửa hàng và sửdụng 3 tháng 1,2,3. Toàn bộtiền
cho thuê 2,400 DN trảngày 14/4. 31/1 28/2 31/3 14/4 1/1
Tăng Phải thu khách hàng (Nợ): 800 Tăng Tiền (Nợ): 2.400
Giảm Phải thu KH(Có): 2.400
Tăng Doanh thu mỗi tháng(Có): 800
VD; Công việc đã hoàn thành nhưng chưa phát hành hóa đơn cho khách hàng,
mua kỳ phiếu ngân hàng nhận lãi sau…
kiến thức nlkt phải nhớ 19 3/17/2022
BÚT TOÁN KẾT CHUYỂN XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Kế toán xác định KQKD
Thời điểm: Cuối kỳ kế toán
Nội dung: kế toán thực hiện các bút toán kết chuyển thu nhập, chi phí
để các định KQHĐ của DN
Tại sao cần thực hiện bút toán này?
(kết chuyển và khoá sổ trên các TK phản ánh thu nhập và chi phí để:
–Chuẩn bị cho các TK này sẵn sàng để ghi nhận các giao dịch trong kỳ kế toán tiếp theo.
–Xác định kết quả kinh doanh và cập nhật chỉ tiêu lợi nhuận giữ lại.)
kiến thức nlkt phải nhớ 20