1
PHN 1: M T T THUY T
CHƯƠNG 1: NHNG VN ĐCƠ BẢN CA HI QUY ĐƠN
1. hình hi quy tuyến tính
Hàm hi quy tng th (PRF):
( )
( )
21
=+==
ii
XXXYE
Mô hình hi quy tng th (PRM):
iii
UXY ++=
21
Hàm hi quy mu (SRF):
1 2
ˆ ˆ
ˆ
, (i 1,n)
i i
Y X
= + =
Mô hình hi quy mu (SRM):
iii
eXY ++=
21
ˆˆ
Ý nghĩa kinh tế ca các h s hi quy:
+
1 1
ˆ
,( )
h s ch n (n c l p nh n giá tr b ng 0 thì ếu có ý nghĩa): khi biến đ
giá tr trung bình c a bi n ph thu b ng ế c có giá tr
1 1
ˆ
,( )
đơn v.
+
2 2
ˆ
,( )
h s c l i m thì giá tr góc có ý nghĩa khi biến đ p thay đ t đơn v
trung bình c a bi n ph thu i ế c thay đ
2 2
ˆ
,(| |)
. đơn v
i
U
: sai s ng u nhiên,
i
e
: ph n dư.
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HI QUY ĐƠN
1. Phương pháp bình phương nh nht
Ước lượng ca các h s hi quy:
=
=
=
n
i
i
n
i
ii
x
yx
1
2
1
2
;
XY
21
=
Phương sai, đ lch chun ca
21
ˆ
,
ˆ
:
2
2
2
1
2 2 2 1 1 1
2 2
1 1
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
( ) ( ) ( ) ; ( ) ( ) ( )
i
n
i
n n
i i
i i
X
Var SD Var Var SD Var
x n x
=
= =
= = = =
Ước lượng không chch ca
2
:
2
ˆ
1
2
2
=
=
n
e
n
i
i
2
Sai s chu n c a
21
ˆ
,
ˆ
:
2
2
1
1 1 1
2
1
2
2 2 2
2
1
ˆ ˆ ˆ
ˆ
( ) ( ) ( )
ˆ
ˆ ˆ ˆ
( ) ( ) ( )
i
n
i
n
i
i
n
i
i
X
ULVar Se ULVar
n x
ULVar Se ULVar
x
=
=
=
= =
= =
2. H s xác đnh trong mô hình hi quy đơn
Tng bình phương sai lch c bia ến ph thu c:
RSSESSTSS +=
( ) ( )
( )
2
2
1
1
i
n
i
TSS y n SD Y
=
= =
( )
2 2
1
ˆ
2
n
i
i
RSS e n
=
= =
H s xác đnh:
2 2
1 ; (0 1)
ESS RSS
R R
TSS TSS
= =
Công thc liên h gia RSS, ESS và TSS thông qua h s xác đnh:
2 2
, (1 )ESS R TSS RSS R TSS= =
3. Khong tin cy và kim đnh gi thuyết
Khong tin cy ca h s
( 1,2 )
j
j
=
+ KTC đi xng:
( 2) ( 2)
/2 /2
ˆ ˆ ˆ ˆ
( )t ( )t
n n
j j j j j
Se Se
+
+ KTC bên ph i:
( )
2
ˆ ˆ
( )
n
j j j
Se t
+ KTC bên tr i: á
( )
2
ˆ
( )
n
j
j j
Se t
+
Kim đnh gi thuy i v ết đ i
( 1,2 )
j
j
=
Cách 1: S d th kê: ng ng
( )
*
2
ˆ
~
ˆ
( )
j
j
n
j
T T
Se
=
Bng 2.1: Kim đnh gi thuy ết đi vi các h s h i quy
j
Loi gi thuy t ế
Gi thuy t H ế
0
Đi thuyết H
1
Min bác b
Hai phía
*
ββ
jj
=
*
ββ
jj
( )
2
2/
W
=
n
ttt
Phía ph i
*
j
β
j
*
ββ
jj
( )
2
W
=
n
ttt
Phía trái
*
ββ
jj
*
ββ
jj
( )
2
W
=
n
ttt
3
Cách 2: Ph ng pháp xác su ý ngh (P - Value): ươ t ĩa
Loi gi
thuyết
Gi thuy t H ế
0
Đi thuyết H
1
P - Value
Hai phía
*
ββ
jj
=
*
ββ
jj
- Value ( )
qs
P P T T=
Phía ph i
*
j
β
j
*
ββ
jj
- Value ( )
qs
P P T T=
Phía trái
*
ββ
jj
*
ββ
jj
- Value 1 ( )
qs
P P T T=
Vi mc ý nghĩa
: cho trưc
Nếu P -Value
thì bác b gi thuy H thuy H . ết
0
, chp nhn đi ết
1
Nếu P -Value
thì ch a có c s bác b gi thuy H . ư ơ ết
0
Khong tin cy ca phương sai sai s ngu nhiên
2
:
+ KTC hai phía:
( )
( )
( )
( )
2 2
2
2 2 2 2
/2 1 /2
ˆ ˆ
2 2
n n
n n
+ KTC bên ph i:
( )
( )
2
2
2 2
ˆ
2
n
n
+ KTC bên trái:
( )
( )
2
2
2 2
1
ˆ
2
n
n
Kim đnh gi thuyết đi vi phương sai sai s ngu nhiên
2
:
S d ng th ng kê:
( )
0
2
2 2
2
2
ˆ
( 2)
~
n
n
=
Bng 2.2: Ki nh gi thuy t m đ ế đi v ng u nhiên ới phương sai sai s
Loi gi thuy t ế
Gi thuy t H ế
0
Đi thuyết H
1
Min bác b
Hai ph a
2
0
2
=
2
0
2
( )
( )
=
22
2/1
2
22
2/
2
2
n
n
W
Pha ph i
2
0
2
2
0
2
( )
22
22
W
=
n
Pha trái
2
0
2
2
0
2
( )
22
1
22
W
=
n
Có th s d - v ki nh i v i . ng phương pháp P alue đ m đ đ
2
4. Kim đnh s phù hp ca hi quymô hình
Cách 1: Ki nh c p gi thuy t: m đ ế
H
0
:
2
0R =
(mô hình h i quy không phù h p)
H
1
:
2
0R
(mô hình h i quy phù h p)
4
+ Tiêu chu n ki nh: m đ
2
(1, 2)
2
/1
~
(1 ) / ( 2)
n
R
F F
R n
=
+ Mi n bác b :
( )
2,1
W
=
n
FFF
+ nh
qs
F
; tra giá tr
( )
2-,1
α
n
F
.
Nếu
( )
1, -2
α
n
qs
F F
thì
qs
F W
, bác b gi thuy t H , ch p nh i thuy t H . V i ế
0
n đ ế
1
mc ý nghĩa , mô hình h i qui phù h p.
Nếu
( )
1, -2
α
n
qs
F F
thì
qs
F W
, bác b gi thuy t H i m c ý chưa có cơ s ế
0.
V
nghĩa , mô hình hi quy không phù hp.
Cách 2: Ki nh c p gi thuy t: m đ ế
H
0
:
0
2
=
(mô hình h i quy không phù h p)
H
1
:
0
2
(mô hình h i quy phù h p)
+ Tiêu chu n ki nh: m đ
2
2
ˆ
ˆ
( )
T
Se
=
+ Mi n bác b :
( )
2
2/
=
n
tTTW
+ nh
qs
T
, tra giá tr
( )
2
2/
n
t
, so sánh và k t lu n. ế
Mi liên h gi a hai ki m đnh:
2
TF =
Cách 3: Ph ng pháp xác su ý ngh (P - Value): ươ t ĩa
- Value ( )
qs
P P F F=
Nếu P -Value
thì bác b gi thuy H , k lu mô hình h quy phù h . ết
0
ết n i p
Nếu P -Value
thì ch a có c s bác b gi thuy H , có th cho r mô hình ư ơ ết
0
ng
hi quy không phù hp.
5. Phân tích hi qui và d báo
D báo giá tr trung bình ca biến ph thuc khi biết
0
X X=
:
( 2) ( 2)
0 0 /2 0 0 0 /2
( ) ( / ) ( )
n n
Y Se Y t E Y X Y Se Y t
+
trong đó:
2
2 2
0 0 2
ˆ
ˆ
ˆ
( ) ( ) ( ( ))Se Y X X se
n
= +
D báo giá tr cá bit ca biến ph thuc khi biết
0
XX =
:
( 2) ( 2)
0 0 /2 0 0 0 /2
( ) ( )
n n
Y Se Y t Y Y Se Y t
+
trong đó:
2
2 2 2
0 0 2
ˆ
ˆ
ˆ
( ) ( ) ( ( ))Se Y X X se
n
= + +
5
CHƯƠNG 3: HI QUY BỘI
1. Mô hình hi quy k biến (k>2)
Hàm hi quy tng th (PRM):
1 2 2
( ) ... , (j 2,k; 1, )
i k ki
ji
E Y X X X X i N
= = + + + = =
Mô hình hi quy (PRF): tng th
...
221
ikikii
UXXY ++++=
(SRF): Hàm hi quy mu
1 2 2
ˆ ˆ ˆ
ˆ
... , (i 1,n)
i i k ki
Y X X
= + + + =
Mô hình hi quy mu (SRM):
ikikii
eXXY ++++=
ˆ
...
ˆˆ
221
2. H s xác đnh bi
2
R
Tng bình phương sai lch c bia ến ph thu : c
RSSESSTSS +=
( ) ( )
( )
2
2
1
1
i
n
i
TSS y n SD Y
=
= =
( )
2 2
1
ˆ
n
i
i
RSS e n k
=
= =
H s xác đnh:
2 2
1 ; (0 1)
ESS RSS
R R
TSS TSS
= =
,
H s xác đnh bi đã hiu chnh
2
R
:
( )
( )
2
2 2 2 2
2
ˆ
1
1 1 1 1 (1 )
1
( )
n n k
R R R R
n k n
SD Y
= = =
3. Khong tin cy và kim đnh gi thuyết đi vi mô hình hi quy k biến
Khong tin cy ca h s
( 1, )
j
j k
=
+ KTC đi xng:
)(
2/
)(
2/
)
ˆ
(
ˆ
)
ˆ
(
ˆ
kn
jjj
kn
jj
tSetSe
+
+ KTC bên ph i:
)(
)
ˆ
(
ˆ
kn
jjj
tSe
+ KTC bên tr i: á
)(
)
ˆ
(
ˆ
kn
jjj
tSe
+
Kim đnh gi thuy i v ết đ i
( )
kj
j
,1=
, s d ng th ng kê:
k)-(n
*
j
T~
)β
ˆ
(
β-β
ˆ
j
j
Se
T =
Bng 3.1: Ki nh gi thuy i vm đ ết đ i các h s h i quy
j
Loi gi thuy t ế
Gi thuy t H ế
0
Đi thuyết H
1
Min bác b
Hai phía
*
ββ
jj
=
*
ββ
jj
( )
kn
ttt
=
2/
W
Phía ph i
*
j
β
j
*
ββ
jj
( )
kn
ttt
=
W
6
Phía trái
*
ββ
jj
*
ββ
jj
( )
kn
ttt
=
W
Kim đnh đng thi đi vi hai h s hi quy:
S dng thng kê:
)(
~
)
ˆˆ
(
)
ˆˆ
(
kn
sj
sj
T
baSe
cba
T
+
+
=
với (
sjRcba ,,,
)
Bng 3.2: Ki nh gi thuy t m đ ế đi vi t hp tuy n tính các h s h i quy ế
Loi gi
thuyết
Gi thuy t H ế
0
Đi thuyết H
1
Min bác b
Hai phía
cba
sj
=+
cba
sj
+
( )
kn
ttt
=
2/
W
Phía ph i
cba
sj
+
cba
sj
+
( )
kn
ttt
=
W
Phía trái
cba
sj
+
cba
sj
+
( )
kn
ttt
=
W
Chú ý: Có th s d - ki i các h s h i quy ng phương pháp P Value đ m đnh đ
Khong tin cy đi vi
2
+ KTC hai phía:
)(2
2/1
2
2
)(2
2/
2
ˆ
)(
ˆ
)(
knkn
knkn
+ KTC bên ph i:
)(2
2
2
ˆ
)(
kn
kn
+ KTC bên trái:
)(2
1
2
2
ˆ
)(
kn
kn
Kim đnh gi thuyết đi với
2
:
S d ng th ng kê:
( )
( )
kn
kn
=
2
2
0
2
2
~
ˆ
Bng 3.3: Ki nh gi thuy t m đ ế đi v ng u nhiên ới phương sai sai s
Loi gi thuy t ế
Gi thuy t H ế
0
Đi thuyết H
1
Min b c b á
Hai ph a
2
0
2
=
2
0
2
( )
( )
=
kn
kn
W
2
2/1
2
2
2/
2
2
Pha ph i
2
0
2
2
0
2
( )
kn
=
2
22
W
Pha trái
2
0
2
2
0
2
( )
kn
=
2
1
22
W
7
4. Kim đnh F đi vi mô hình k biến
Kim đnh s phù hợp ca hàm hi quy
+ Ki c gi thuy : m đnh p ết
H
0
:
0
2
=R
(hàm hi quy không phù hp)
H
1
:
0
2
R
(hàm h i quy phù h p)
+ Tiêu chu n ki nh: m đ
( )
2
1,
2
/ ( 1)
~
(1 ) / ( )
k n k
R k
F F
R n k
=
+ Mi n bác b :
( )
knk
FFF
=
,1
W
+ nh
qs
F
; tra giá tr
( )
knk
F
-,1
α
, so sánh và k t lu n. ế
Kim đnh s thu hp ca hàm hi quy
Gi s có mô hình h i quy k bi n (k>2): ế
1 2 2 ( ) 1 ( 1)
... ...
i i k m k m i k m k m i k ki i
Y X X X X U
+ +
= + + + + + + +
(1)
Bài toán: Ki m nh xem có th lo ng th i m bi n đ i đ ế
1,,...,
1
+
kmXX
kmk
ra
khi mô hình ban đu hay không?
Các c: bư
Bư c 1: H i quy mô hình (1) c thu đư
2
.
Bư c 2: H i quy mô hình:
1 2 2 ( )
...
i i k m k m i i
Y X X U
= + + + +
thu đưc
2
22
,RRSS
.
Bư c 3: Kim đ nh cp gi thuyết:
H
0
:
0...
1
===
+ kmk
(nên loi m biến
kmk
XX ,...,
1+
)
H
1
:
( )
k1,m-kj 0 +=
j
(không nên loi m bi n ế
kmk
XX ,...,
1+
)
+ Tiêu chu n ki nh: m đ
2 2
( ; )
2 1 1 2
2
1 1
( ) / ( ) /
~
/ ( ) (1 ) / ( )
m n k
RSS RSS m R R m
F F
RSS n k R n k
= =
+ Mi n bác b :
( )
knm
FFF
=
,
W
+ nh
qs
F
, tra giá tr
);( knm
F
so sánh và k t lu n. ế
5. D báo vi mô hình hi quy bi
D báo giá tr trung bình ca biến ph thuc khi biết
0
XX =
:
( ) ( )
( ) ( )
0 0 /2 0 0 0 /2
ˆ ˆ ˆ ˆ
( / )
n k n k
Y Se Y t E Y X Y Se Y t
+
trong đó:
( )
0 0
ˆ ˆ
ar( )Se Y ULV Y=
.
D báo giá tr cá bit ca biến ph thuc khi bi ết
0
XX =
:
( ) ( )
( ) ( )
0 0 / 2 0 0 0 /2
ˆ ˆ
n k n k
Y Se Y t Y Y Se Y t
+
trong đó:
( )
0 0
ar( )Se Y ULV Y=
.
8
6. Mt s dng ca mô hình hi quy
Mô hình h i quy : tuyến tnh
1 2
...
i i k ki i
Y X X U
= + + + +
Mô hình có dng hàm : mũ (hàm có h s co giãn không đi)
1 2
2
...
k i
U
i i ki
Y e X X e
=
( )
( ) ( )
1 2 2
...
i i k ki i
Ln Y Ln X Ln X U
= + + + +
Ý nghĩa kinh tế:
, ( 2, )
j
j k
=
là h s co giãn c a Y theo các
j
X
tương ng, có ý nghĩa khi
j
X
thay
đi 1% trong đi khác không đu kin các yếu t i thì giá tr trung bình ca biến ph
thuc thay đi
%
j
.
Mô hình có dng hàm bán loga
Dng 1:
1 2 2
( ) ... ( )
i i k ki i
Y Ln X Ln X U
= + + + +
Ý nghĩa kinh tế:
, ( 2, )
j
j k
=
có ý nghĩa là khi
j
X
thay đi 1% trong điu ki n các y u t khác ế
không đi thì giá tr trung bình ca biến ph thuc thay đi
( /100)
j
. đơn v
Dng 2:
( ) ...
i i k ki i
Ln Y X X U
= + + + +
Ý nghĩa kinh tế:
, ( 2, )
j
j k
=
có ý nghĩa là khi
j
X
thay đi 1 đơn v trong điu kin các yếu t
khác không đ c thay đi, thì giá tr trung bình ca biến ph thu i
( *100%)
j
9
CHƯƠNG 4: HI QUY VI BIẾN GI
1. Bản cht ca biến gi
Biến gi là bi ến dùng đ lưng hóa bi n ế đnh tính.
2. hình có mt biến gii thích là biến đnh tính
3. hình có mt biến lưng và mt biến đnh tính (có hai phm trù)
4. hình có biến tương tác
Ví d : Thu nh p - Y (tri ng) có ph thu c vào thâm niên công tác - u đ X (năm)
và gi i tính - D (Nam - N )
Mô hình:
iiiiii
UXDXDY ++++=
4321
trong đó:
=
i
D
1 2
( / 0)
i
E Y D X
= = +
1 2 3 4
( / 1) ( ) ( )
i
E Y D X
= = + + +
Ý nghĩa ca các h s hi quy:
1
(nếu có ý nghĩa) cho biế ng 0 (ngưt, khi thâm niên công tác nhn giá tr b i
lao đ ng m i vào làm vic) thu nhp trung bình c a lao đ ng n bng
1
.
2
là chênh l ch thu nh p trung bình c a nam so v i n khi m i b t đu đi làm.
3
có ý nghĩa khi thâm niên công tác tăng lên mt năm, thì thu nhp trung bình
ca người lao đng n thay đi
2
triu đng.
4
là chênh l ch m thu nh p trung bình c a nam so v i n khi thâm niên c tăng
công tác tăng lên mt năm.
5. ng dng
So sánh hai hi quy
Tuyến tnh tng khúc.
1 n u quan sát là nam ế
0 n u quan sát là n ế
10
CHƯƠNG 5: ĐA CNG TUYẾN
1. Bản cht ca đa cng tuyến
Gia các bi c tuyến gi i thích có m i quan h ph thu ến tính.
2. Hu qu ca đa cng tuyến
3. Phát hin đa cng tuyến
Gi s mô hình u có d ng: ban đ
).2(,...
221
++++= kUXXY
ikikii
Hi quy ph:
Các ti hành: bưc ến
Bưc 1: Hi quy mô hình hi quy ph:
1 2 2 1 1 1 1
... ... , ( 2, )
ji i j j i j j i k ki i
X X X X X U j k
+ +
= + + + + + + + =
thu đưc
2
j
R
.
Bư c 2: Kim đ nh cp gi thuyết:
H
0
:
2
0 ( 2, )
j
R j k= =
(mô hình ban đu ng tuy n) không có đa c ế
H
1
:
2
0
j
R
(mô hình ban đu có đa cng tuyến)
+ Tiêu chu n ki nh: m đ
2
( 2, 1)
2
/ ( 2)
~
(1 ) / ( 1)
j
k n k
j
R k
F F
R n k
+
=
+
+ Mi n bác b :
( )
2, 1
W
k n k
F F F
=
+ nh
qs
F
; tra giá tr
( )
1,2 + knk
F
Nếu t t c các ki u cho k t lu bác b H thì có th k t m đnh đ ế n chưa có cơ s
0
ế
lun mô hình g ng tuy n. c không có đa c ế
Nếu
( )
j, j 2,k =
đ bác b gi thuyết
2
j
R 0=
, thì kết lun MH gc có đa cng tuyến.
Đ đo Theil
Các c ti n hành: bư ế
Bư c 1: Hi quy mô hình u ban đ thu đư c R
2
Bư c 2: L t hn lư i quy các mô hình sau:
1 2 2 1 1 1 1
... .. ( 2, )
i i j j i j j i k ki i
Y X X X X V j k
+ +
= + + + + + + + =
t c hu đư
2
j
R
Bưc 3: Tnh đ đo Theil:
2 2 2
2
( )
k
j
j
m R R R
=
=
Bưc 4: Kết lun
Nếu m ng tuy n. 0 thì không có đa c ế
Nếu m R ng tuy n g n hoàn h o.
2
thì có đa c ế
m càng l n thì m ng tuy n càng cao. c đ đa c ế
4. Bin pháp khc phc cng tuyếnđa
11
CHƯƠNG 6: PHƯƠNG SAI SAI S THAY ĐI
1. Bản cht ca phương sai sai s thay đi
Phương sai sai s u nhiên không đng đ ến đ ng u ti mi giá tr ca bi c lp.
2. Hu qu ca phương sai sai s thay đi
3. Phát hin phương sai sai s thay đi
Kim đnh Park
Kim đnh Glejser
Kim đnh White
Gi s mô hình u có d ng: ban đ
iiii
UXXY +++=
33221
Các c ti n hành:bư ế
Bư c 1: H i quy mô hình u ban đ tìm đư c các phn dư
i
e
, t c đó thu đư
2
i
e
Bư c 2: H i quy mô hình:
iiiiii
VXXXXXXe
ii
++++++=
326
2
5
2
433221
2
32
thu đưc
2
w
R
.
Bư c 3: Kim đ nh:
H :
0
0
65432
=====
(Phương sai sai s i) không thay đ
H :
1
0( 2,6)
j
j
=
i) (Phương sai sai s thay đ
Kim đnh c p gi thuy t này theo m ế t trong các cách sau:
Cách 1: Dùng tiêu chu n ki nh: m đ
,
)1(2
2
w
2
=
w
k
nR
(trong đó
w
k
là s bi n ế
trong mô hình White).
Min bác b:
2( 1)
2 2
w
k
W
=
Cách 2: Dùng tiêu chu n ki nh: m đ
( )
2
1,
2
/ ( 1)
~
(1 ) / ( )
w w
k n k
w w
w w
R k
F F
R n k
=
Min bác b:
( 1, )
w w
k n k
W F F F
=
Tính giá tr quan sát, tra giá tr t i h n và k t lu n. ế
Kim đnh da trên biến ph thuc
Gi s mô hình u có d ng: ban đ
)2(,...
221
++++= kUXXY
ikikii
(1)
Các c ti n hành: bư ế
Bư c 1: H i quy mô hình (1) c thu đư
i
Y
ˆ
,
i
e
, t c đó thu đư
22
i
Y
ˆ
,
i
e
.
Bư c 2: H i quy mô hình:
iii
VYe ++=
2
21
2
ˆ
c thu đư
2
1
R
.
12
Bư c 3: Kim đ nh cp gi thuyết:
H : Mô hình u có p i s i
0
ban đ hương sai sa không thay đ
H : Mô hình u có p i
1
ban đ hương sai sai s thay đ
Kim đnh c p gi thuy t này theo m ế t trong các cách sau:
Cách 1: Dùng tiêu chu n ki nh: m đ
)1(222
1
= nR
Min bác b:
2 2 2(1)
W
=
Cách 2: Dùng tiêu chu n ki nh: m đ
( )
( )
( )
2
2
1, 2
1
2
2
2 1
2
ˆ
~
ˆ
(1 )
n
R n
F F
Se R
= =
Min bác b:
(1, 2)
n
W F F F
=
Cách 3: Dùng tiêu chu n ki nh: m đ
( )
( )
2
2
2
~
ˆ
ˆ
=
n
T
Se
T
Min bác b:
( )
2
/2
n
W T T t
=
Tính giá tr quan sát, tra giá tr t i h n và k t lu n. ế
4. Bin pháp khc phc phương sai sai s thay đi
13
CHƯƠNG 7: TỰ TƯƠNG QUAN
1. Bản cht ca t tương quan
Gia các sai s ng u nhiên có quan h tương quan:
( ( , ) 0, )
i j
Cov U U i j
.
T t, AR(1): tương quan bc nh
ttt
VUU +=
1
T c p, AR(p): tương quan b
tptpttt
VUUUU ++++=
...
2211
2. Hu qu ca t tương quan
3. Phát hin t tương quan
Kim đnh đon mch
Kim đnh Durbin - Watson
Gi s mô hình u có d ng: ban đ
1 2 2
... , (k 2)
t t k kt t
Y X X U
= + + + +
(1)
Các ti hành: bưc ến
Bư đưc 1: Hi quy mô hình (1) c thu đư c
t
e
và
1t
e
Bư c 2: Kim đ nh cp gi thuyết:
H : Mô hình u không có t c 1
0
ban đ tương quan b
H : Mô hình u có t c 1
1
ban đ tương quan b
Tiêu chun ki nh: m đ
=
=
=
n
t
t
n
t
tt
e
ee
d
1
2
2
2
1
)(
V i
05.0=
, n , k=k-1 tra giá tr d và d và thi
L u
ết lp bng quyết đnh sau:
T tương
quan (+)
Không có
kết lu n
Không có t
tương quan
Không có
kết lu n
T tương
quan (-)
0 d d 4-d 4-d 4
L u u L
So sánh d v i b ng trên và k t lu n.
qs
ế
Kim đnh Breusch - Godfrey(BG)
Gi s mô hình u có d ng: ban đ
( )
1 2 2
... , k 2
t t k kt t
Y X X U
= + + + +
(1)
Các c ti n hành:bư ế
Bưc 1: Hi quy mô hình (1) thu đưc phn dư
t
e
và
1,,...,
1
pee
ptt
.
Bư c 2: L t hn lư i quy các mô hình sau:
tptptk tktt
VeeXXe +++++++=
......
11221
t c hu đư
2
1
R
và
1
RSS
14
ớc 3:
+ c gi thuy : Kim đnh p ết
H
0
: Mô hình u ban đ không có t tương quan bc p
H
1
: Mô hình u ban đ có t tương quan bc p
+ Tiêu chun kim đnh:
( )
)(222
1
p
Rpn
=
+ Mi n bác b :
)(2
22
p
W
=
+ Tính giá tr quan sát, tra giá tr t i h n và k t lu n. ế
4. Bin pháp khc phc t tương quan
15
CHƯƠNG 8: CH ĐNH HÌNH VÀ KIỂM ĐNH
V CH ĐNH HÌNH
1. Ch đnh mô hình
2. Phát hin các sai lm ch đnh (Kim đnh các biến b b sót)
Phương pháp Ramsey
Gi s mô hình u có d ng: ban đ
)2(,...
221
++++= kUXXY
ikikii
Các c ti n hành: bư ế
Bư Ưc 1: c lưng mô hình u cban đ thu đư
,
2
R
i
Y
ˆ
, t c đó thu đư
.
ˆ
,...,
ˆ
2 p
i
i
YY
c 2: Ước lượng mô hình Ramsey:
2
1 2 2 2
ˆ ˆ
... ...
p
i i k ki i p i t
Y X X Y Y V
= + + + + + + +
thu được
2
1
R
Bư c 3: Kim đ nh cp gi thuyết:
H
0
: Mô hình u không b sót bi n thích h p ban đ ế
H
1
: Mô hình u b sót bi n ban đ ế
Tiêu chun ki nh: m đ
( )
( )
( )
( )
)1,1(
2
1
22
1
1/1
1/
+
+
=
pknp
F
pknR
pRR
F
Min bác b :
)1,1(
+
=
pknp
FFFW
nh
qs
F
; tra giá tr
( )
1,1 + pknp
F
so sánh và k t lu n. ế
Phương pháp nhân t Lagrange (LM)
Các ti hành:bưc ến
Bư c 1: H i quy mô hình u ban đ thu đư c
ii
Ye
ˆ
,
, t c đó thu đư
.
ˆ
,...,
ˆ
2 p
i
i
YY
ic 2: H quy mô hình:
t
p
ipikikii
VYYXXe +++++++=
ˆ
...
ˆ
...
2
2221
thu được
2
1
R
Bư c 3: Kim đ nh cp gi thuyết:
H : Mô hình u không b sót bi n thích h p
0
ban đ ế
H : Mô hình u b sót bi n
1
ban đ ế
Tiêu chun kim đnh:
)1(222
1
=
p
nR
Min bác b:
2 2 2( 1)
p
W
=
Tính
2
qs
; tra giá tr
( )
12 p
so sánh và k t lu n. ế
16
3. Kim đnh tính phân b chun ca sai s ngu nhiên
+ Ki c m đnh p gi thuyết:
H
0
: U có phân phi chun
H
1
: U không có phân phi chun
+ Tiêu chun Jarque - Bera:
JB
v i S là h s b i x ng, K là h s nh n t đ
Với n khá ln thì
( )
22
~
JB
.
+ Mi n bác b :
2(2)
B BW J J
=
+ nh
qs
JB
, tra giá tr
( )
22
so sánh và k t lu n. ế

Preview text:

PHN 1: TÓM TT LÝ THUYT
CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA HỒI QUY ĐƠN
1. Mô hình hồi quy tuyến tính
❖ Hàm hồi quy tổng thể (PRF): E(Y X = X   X i ) = 1 + 2 i ( , i = 1, ) N
❖ Mô hình hồi quy tổng thể (PRM): Y =  +  1 2 X + U i i i
❖ Hàm hồi quy mẫu (SRF): ˆ ˆ ˆ
Y =  +  X , (i =1,n) i 1 2 i
❖ Mô hình hồi quy mẫu (SRM): Y = ˆ  + ˆ 1 2X + e i i i
❖ Ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi quy: + ˆ
 ,( ) hệ số chặn (nếu có ý nghĩa): khi biến độc lập nhận giá trị bằng 0 thì 1 1
giá trị trung bình của biến phụ thuộc có giá trị bằng ˆ  ,( ) 1 1 đơn vị. + ˆ  ,( ) 2
2 hệ số góc có ý nghĩa khi biến độc lập thay đổi một đơn vị thì giá trị
trung bình của biến phụ thuộc thay đổi ˆ  ,(|  |) đơn vị. 2 2
U : sai số ngẫu nhiên, e : phần dư. i i
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HỒI QUY ĐƠN
1. Phương pháp bình phương nhỏ nhất
❖ Ước lượng của các hệ số hồi quy: n x y   i i   i =  = 1   2
; 1 = Y − 2 X n  2i x i =1
❖ Phương sai, độ lệch chuẩn của ˆ ˆ  ,  : 1 2 n 2 2  X ˆ  =  ˆ = ˆ ˆ i i 1 = 2 =  ˆ = ˆ Var ( 2 ) SD ( Var Var   SD Var n 2 ) ( 2 ) ; ( 1) ( n 1 ) ( 1) 2 2  x nx i i i 1 = i 1 = n 2 ei
❖ Ước lượng không chệch của 2  : ˆ2 i 1  = = n −2 1
❖ Sai số chuẩn của ˆ ˆ  ,  : 1 2 n 2 X ˆ i i=1 2 ULVar( ) = ˆ  ˆ = ˆ  S ( e  ) ULVar( ) 1 n 1 1 2 nxi i=1 2 ˆ ˆ  ˆ ˆ ULVar( ) =  S (
e  ) = ULVar( ) 2 n 2 2 2 xi i=1
2. Hệ số xác định trong mô hình hồi quy đơn
❖ Tổng bình phương sai lệch của biến phụ thuộc: TSS = ESS + RSS n 2 2 RSS = e = n −    i 2 n ( ) ˆ TSS = y = (n − ) 1   SD Y i 1 = i ( ( ))2 2 i=1 ESS RSS ❖ Hệ số xác định: 2 2 R = =1− ; (0  R 1) TSS TSS
❖ Công thức liên hệ giữa RSS, ESS và TSS thông qua hệ số xác định: 2 2
ESS = R TSS, RSS = (1− R )TSS
3. Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết
❖ Khoảng tin cậy của hệ số  ( j = 1,  2 ) j + KTC đối xứng: ˆ ˆ (n− 2) ˆ ˆ (n− 2)  − S ( e  ) t     +   S ( e ) t j j /2 j j j /2 + KTC bên phải: ( 2 − ) ˆ ˆ    − S ( e  ) n j j j t  + KTC bên trái: ˆ ( 2 − )
   + Se t j ( j ) n j
❖ Kiểm định giả thuyết đối với  ( j =1,  2 ) j ˆ *  − 
Cách 1: Sử dụng thống kê: j j (n−2) T = ~ T ˆ S ( e  )j
Bảng 2.1: Kiểm định giả thuyết đối với các hệ số hồi quy  j
Loi gi thuyết Gi thuyết H0
Đối thuyết H1
Min bác b Hai phía * β β n 2 − j = * j β β j ( ) W = 
t t t/2  j Phía phải * β   * ( − n ) W =   2
t t t  j j β β j j Phía trái * β β − n 2 j  * j β β j  ( ) W = 
t t  −t  j 2
Cách 2: Phương pháp xác suất ý nghĩ a (P - Value):
Loi gi thuy P - Value ết
Gi thuyết H0
Đối thuyết H1 Hai phía * β β j = * j β β j j
P - Value = P(T T qs ) Phía phải * β   * j j β β j j
P - Value = P(T Tqs) Phía trái * β β j  * j β β j j
P - Value =1− P(T T qs )
Với mức ý nghĩa  cho trướ : c
Nếu P -Value   thì bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận đối thuyết H1.
Nếu P -Value  thì chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0.
❖ Khoảng tin cậy của phương sai sai số ngẫu nhiên 2: (n −2) 2ˆ  n − 2 ˆ  2 ( ) 2 + KTC hai phía:   ( 2 n 2 − ) ( 2 n− ) 2    /2 1  − /2 n − 2 ˆ  2 ( ) 2 + KTC bên phải:   2(n 2 )  −  2 (n −2) 2 ˆ  + KTC bên trái:   2(n 2 )  − 1  −
❖ Kiểm định giả thuyết đối với phương sai sai số ngẫu nhiên 2: 2 (n − 2) ˆ Sử dụng thống kê: 2 2( 2 − )  = ~ n  2  0
Bảng 2.2: Kiểm định giả thuyết đối với phương sai sai số ngẫu nhiên
Loi gi thuyết Gi thuyết H0 Đối thuyết H1
Min bác b 2 2( − n 2)     W   =  2   / 2  Hai ph  a 2 2  =  2 2 2( − n 2) 0 2   0     −   1 / 2  Ph 2 n−2 a phải 2 2    2 2 2 0 2   0 ( ) W     =     Pha trái 2 2    2 2 2 2 2(n−2) W =       1−  0   0
➢ Có thể sử dụng phương pháp P - value để kiểm định đối với 2.
4. Kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy
Cách 1: Kiểm định cặp giả thuyết: H0: 2
R = 0 (mô hình hồi quy không phù hợp) H1: 2
R  0 (mô hình hồi quy phù hợp) 3 2 + Tiêu chu R /1 ẩn kiểm định: (1,n− 2) F = ~ F 2
(1− R ) / (n−2) + Miền bác bỏ: ( ,1 − n ) W =   2
F F F  + Tính q
F s ; tra giá trị ( ,1n-2) F . α Nếu (1,n - ) 2 F F
thì F W , bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận đối thuyết H1. Với qs α qs
mức ý nghĩa , mô hình hồi qui phù hợp. Nếu (1,n - ) 2 F F
thì F W , chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0. Với mức ý qs α qs
nghĩa , mô hình hồi quy không phù hợp.
Cách 2: Kiểm định cặp giả thuyết:
H0:  2 = 0 (mô hình hồi quy không phù hợp) H1: 
(mô hình hồi quy phù hợp) 2  0 ˆ + Tiêu chu  ẩn kiểm định: 2 T = ˆ S ( e  ) 2 + Miền bác bỏ: (n 2 − ) W = 
T T t/2  + Tính (n−2) t , so sánh và kết luận. q T , tra giá trị s  / 2
➢ Mối liên hệ giữa hai kiểm định: 2 F = T
Cách 3: Phương pháp xác suất ý nghĩ
a (P - Value): P - Value = P(F F qs )
Nếu P -Value   thì bác bỏ giả thuyết H0, kết luận mô hình hồi quy phù hợ . p
Nếu P -Value  thì chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0, có thể cho rằng mô hình hồi quy không phù hợp.
5. Phân tích hồi qui và dự báo
❖ Dự báo giá trị trung bình của biến phụ thuộc khi biết X = X : 0     (n− 2) (n− 2)
Y Se(Y ) t   + 
E(Y / X ) Y Se (Y ) 0 0 /2 0 0 0 t /2 2 t ˆ  rong đó: 2 ˆ ˆ 2 S ( e Y ) =
+ (X X ) (s ( e  )) 0 0 2 n
❖ Dự báo giá trị cá biệt của biến phụ thuộc khi biết X = X 0:   ( n 2 − ) ( n 2 − ) Y − ( Se Y ) t   +  Y Y ( Se Y ) 0 0 /2 0 0 0 t/2 2 ˆ  trong đó: 2 2 2 S ( e Y ) = ˆ + + − ˆ  (X X ) (s ( e  )) 0 0 2 n 4
CHƯƠNG 3: HỒI QUY BỘI
1. Mô hình hồi quy k biến (k>2)
❖ Hàm hồi quy tổng thể (PRM):
E(Y X = X ) =  + X + + X = i = N ji 1 2 2i . . k ki , (j 2,k; 1, )
❖ Mô hình hồi quy tổng thể (PRF): =  +  + +  + i Y 1 2 X 2i . . k X ki Ui
❖ Hàm hồi quy mẫu (SRF): ˆ ˆ ˆ ˆ
Y =  +  X +. . +  X , (i =1,n) i 1 2 2i k ki
❖ Mô hình hồi quy mẫu (SRM): Y = ˆ + ˆ X + + ˆ 1 2 2 . . X + e i i k ki i
2. Hệ số xác định bội 2 R
❖ Tổng bình phương sai lệch của biến phụ thuộc: TSS = ESS + RSS n 2
RSS = e = n k  i ( ) 2 ˆ n
TSS =  y = (n −1) SD Y i 1 = i ( ( ))2 2 i=1 ESS RSS ❖ Hệ số xác định: 2 2 R = =1−
; (0  R 1) , TSS TSS
❖ Hệ số xác định bội đã hiệu chỉnh 2 R : 2 2 ˆ  n 1 =1− =1− 1 − −  =1− (1− ) n k R R R R 2 ( 2 ) 2 2 (SD(Y) ) n k n 1 −
3. Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết đối với mô hình hồi quy k biến
❖ Khoảng tin cậy của hệ số  j = k j ( 1, ) + KTC đối xứng: (n k − ) (n k ) ˆ ˆ ˆ ˆ  j S ( e −  j )t     / 2   + Se t j j ( j )  /2 + KTC bên phải: ( n k) ˆ ˆ  j   j S ( e − −  j )t + KTC bên trái: ( n k)   ˆ ˆ jj S ( e − +  j )t * β ˆ -β
❖ Kiểm định giả thuyết đối với  = , 1 , sử dụng thống kê: j j (n-k) j ( j k ) T = ~ T Se βˆ ( j )
Bảng 3.1: Kiểm định giả thuyết đối với các hệ số hồi quy  j
Loi gi thuyết Gi thuyết H0
Đối thuyết H1
Min bác b Hai phía * β β n kj = * j β β j ( ) W = 
t t t/2  j Phía phải * * β   (nk) W = 
t t t  j j β β j j 5 Phía trái * β β nk j  * j β β j  ( ) W = 
t t t−  j
❖ Kiểm định đồng thời đối với hai hệ số hồi quy: ˆ ˆ (a 
j + b s ) − c Sử dụng thống kê: (n k − ) T = ~ T
với (a,b,cR, j s ) ˆ ˆ
Se(a + bj s )
Bảng 3.2: Kiểm định giả thuyết đối với tổ hợp tuyến tính các hệ số hồi quy
Loi gi thuy Mi ết
Gi thuyết H0
Đối thuyết H1 n bác b Hai phía a +  = a +   (nk) W = 
t t t/2  j b s c j b s c Phía phải a +   a +   nk j b j b s c s c ( ) W
 = t t t  (nk) W = 
t t t−  Phía trái a +   a +   j b s c j b s c
Chú ý: Có thể sử dụng phương pháp P - Value để kiểm định đối các hệ số hồi quy
❖ Khoảng tin cậy đối với 2  2 2 (nk) ˆ (n k) ˆ + KTC hai phía: 2    2( n− ) k 2( nk)    / 2 1− / 2 2 (nk) + KTC bên phải: 2 ˆ   2( n− ) k  2 (nk) + KTC bên trái: 2 ˆ   2( nk) 1−
❖ Kiểm định giả thuyết đối với 2  : 2 S ˆ  ử dụng thống kê: 2  = (n k) 2(n k − ) ~  2 0
Bảng 3.3: Kiểm định giả thuyết đối với phương sai sai số ngẫu nhiên
Loi gi thuyết Gi thuyết H0 Đối thuyết H1
Min bác b 2 ( 2 nk )      Hai ph  2  / 2  a 2 2  =  2 W =   0 2    0   2 2(nk )      −1 /2    Ph 2 nk a phải 2 2    2 2 2 0 2   0 ( ) W =         Pha trái 2 2    2 2 2 2 2(nk ) W     =   − 1   0   0 6
4. Kiểm định F đối với mô hình k biến
❖ Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy
+ Kiểm định cặp giả thuyết: H 2
0: R = 0 (hàm hồi quy không phù hợp) H 2
1: R  0 (hàm hồi quy phù hợp) 2 + Tiêu chu R / (k 1 − ) ẩn kiểm định: ( k 1 − , n− ) F = ~ k F 2
(1− R ) / (nk) + Miền bác bỏ: (kn, 1 −k) W = 
F F F  + Tính
(k − ,1n k ) , so sánh và kết luận. q F ; tra giá trị s F - α
❖ Kiểm định sự thu hẹp của hàm hồi quy
Giả sử có mô hình hồi quy k biến (k>2):
Y =  + X +. .+  X +  X + + + (1) − − − + − + . .  X U i 1 2 2i k m (k m)i k m 1 (k m 1)i k ki i
Bài toán: Kiểm định xem có thể loại đồng thời m biến X ra k m X k m k − 1 + ,. ., ,  −1
khỏi mô hình ban đầu hay không? Các bước:
Bước 1: Hồi quy mô hình (1) thu được 2 R . 1 SS , 1 R
Bước 2: Hồi quy mô hình: Y =  +  X + +  + RSS R . − X U i i . . 1 2 2 k m (k m)i i thu được 2 2 , 2 Bước 3: Kiểm ị đ nh cặp giả thuyết: H0:   ) k X − 1+,. ., Xm 1 = . . = = 0 + k
(nên loại m biến k m k H1:   
(không nên loại m biến X ) − 1 + ,. ., X j ( 0 j = k - m +1,k) k m k
+ Tiêu chuẩn kiểm định: 2 2 (RS 2 S RS 1 S ) / m ( 1 R − 2 R ) / m ( ; m nk) F = = ~ F 2
RSS / (n k)
(1 − R ) / (n k) 1 1 + Miền bác bỏ: (m n, k − ) W = 
F F F  + Tính ị ( ; m n k ) ế ậ q F , tra giá tr s F − so sánh và k t lu n.
5. Dự báo với mô hình hồi quy bội
❖ Dự báo giá trị trung bình của biến phụ thuộc khi biết X = X 0: ˆ
Y Se( ˆY ) (n k−) ˆ t
E Y X Y + Se( ˆ ( / ) Y ) (n k−) 0 0 /2 0 0 0 t   /2 trong đó: Se(ˆ ˆ Y = UL a V r(Y ) . 0 ) 0
❖ Dự báo giá trị cá biệt của biến phụ thuộc khi biết X = X 0: ˆ
Y Se(Y ) (n k−) ˆ t − −   +  Y
Y Se(Y ) (n k) 0 0 /2 0 0 0 t /  2
trong đó: Se (Y = UL a V r(Y ) . 0 ) 0 7
6. Một số dạng của mô hình hồi quy
❖ Mô hình hồi quy tuyến tnh: Y =  +  X + +  X + U i i . . 1 2 k ki i
❖ Mô hình có dạng hàm mũ (hàm có hệ số co giãn không đổi): 1  2
Y = e X ... k Ui X e i 2i ki
Ln (Y =  +  + +  + i ) Ln X i . . 1 2 ( 2 ) kLn ( X ki ) U i Ý nghĩa kinh tế:
 , (j = 2, k) là hệ số co giãn của Y theo các X X j
j tương ứng, có ý nghĩa khi j thay
đổi 1% trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì giá trị trung bình của biến phụ
thuộc thay đổi j % .
❖ Mô hình có dạng hàm bán loga Dạng 1:
Y =  +  Ln X + +  Ln X +U i
( i ) . . k ( ki ) 1 2 2 i Ý nghĩa kinh tế:
 , (j = 2, k) có ý nghĩa là khi X ệ ế ố j
j thay đổi 1% trong điều ki n các y u t khác
không đổi thì giá trị trung bình của biến phụ thuộc thay đổi (  /100) đơn vị. j Dạng 2: L (
n Y =  + X + + X +U i ) i . . 1 2 2 k ki i Ý nghĩa kinh tế: 
j = k có ý nghĩa là khi X j , ( 2, )
j thay đổi 1 đơn vị trong điều kiện các yếu tố
khác không đổi, thì giá trị trung bình của biến phụ thuộc thay đổi (  *100%) j 8
CHƯƠNG 4: HỒI QUY VỚI BIẾN GIẢ
1. Bản chất của biến giả
Biến giả là biến dùng để lượng hóa biến định tính.
2. Mô hình có một biến giải thích là biến định tính
3.
Mô hình có một biến lượng và một biến định tính (có hai phạm trù)
4.
Mô hình có biến tương tác
Ví dụ: Thu nhập - Y (triệu đồng) có phụ thuộc vào thâm niên công tác - X (năm)
và giới tính - D (Nam - Nữ) Mô hình: =  + + + i Y + 1 2 i D 3 X i 4 i D Xi Ui 1 nếu quan sát là nam trong đó: D = i 0 nếu quan sát là nữ
E(Y / D = 0) = 1  + 2  Xi
E(Y / D = 1) = (  +  )+ (  +  ) 1 2 3 4 Xi
Ý nghĩa của các h s hi quy:
1(nếu có ý nghĩa) cho biết, khi thâm niên công tác nhận giá trị bằng 0 (người
lao động mới vào làm việc) thu nhập trung bình của lao động nữ bằng 1  .
 2 là chênh lệch thu nhập trung bình của nam so với nữ khi mới bắt đầu đi làm.
3 có ý nghĩa khi thâm niên công tác tăng lên một năm, thì thu nhập trung bình
của người lao động nữ thay đổi  triệu đồng. 2
 4 là chênh lệch mức tăng thu nhập trung bình của nam so với nữ khi thâm niên
công tác tăng lên một năm.
5. Ứng dụng ❖ So sánh hai hồi quy
❖ Tuyến tnh từng khúc. 9
CHƯƠNG 5: ĐA CỘNG TUYẾN
1. Bản chất của đa cộng tuyến
Giữa các biến giải thích có mối quan hệ phụ thuộc tuyến tính.
2. Hậu quả của đa cộng tuyến
3.
Phát hiện đa cộng tuyến
Giả sử mô hình ban đầu có dạng: Y = i 1  + 2 X 2 + i . .+ k X + ki U i ,(k  ) 2 .
❖ Hồi quy phụ: Các bướ c tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình hồi quy phụ:
X =  + X + + X + X + +  X +U j = k R . ji 1 2 2i . . j 1 − j 1 − i j 1 + j 1 + i . . k ki i , ( 2, ) thu được 2j Bước 2: Kiểm ị đ nh cặp giả thuyết: H0: 2 R = j = k không có đa cộ ế j
0 ( 2, ) (mô hình ban đầu ng tuy n) H1: 2 R j
0 (mô hình ban đầu có đa cộng tuyến) 2 R k j / ( 2)
+ Tiêu chuẩn kiểm định: ( k 2 − , n k − 1 + ) F = ~ F 2 (1− R nk + j ) / ( 1) + Miền bác bỏ: ( 2−, − 1−) W =    k n k F F F 
+ Tính F ; tra giá trị (k− ,2nk 1+) F qs
Nếu tất cả các kiểm định đều cho kết luận chưa có cơ sở bác bỏ H0 thì có thể kết
luận mô hình gốc không có đa cộng tuyến. Nếu j
 ,(j = 2,k) để bác bỏ giả thuyết 2
R = 0 , thì kết luận MH gốc có đa cộng tuyến. j
❖ Độ đo Theil Các bước tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình ban đầu thu đ ợ ư c R2
Bước 2: Lần lượt hồi quy các mô hình sau: Y =  + X +  + X  + X +  + + = thu được 2 R − − + + X V j k i i . . j j i j j i . k ki i ( 2, ) 1 2 2 1 1 1 1 − j k
Bước 3: Tnh độ đo Theil: 2 2 2
m = R − (R R − ) j j =2 Bước 4: Kết luận
Nếu m  0 thì không có đa cộng tuyến.
Nếu m  R2 thì có đa cộng tuyến gần hoàn hảo.
m càng lớn thì mức độ đa cộng tuyến càng cao.
4. Biện pháp khắc phục đa c ộng tuyến 10
CHƯƠNG 6: PHƯƠNG SAI SAI SỐ THAY ĐỔI
1. Bản chất của phương sai sai số thay đổi
Phương sai sai số ngẫu nhiên không đồng đều tại mỗi giá trị của biến độc lập.
2. Hậu quả của phương sai sai số thay đổi
3.
Phát hiện phương sai sai số thay đổi
❖ Kiểm định Park
❖ Kiểm định Glejser
❖ Kiểm định White
Giả sử mô hình ban đầu có dạng: =  +  +  + i Y 1 2 X 2i 3 X i 3 Ui Các bước tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình ban đầu tìm đ ợ
ư c các phần dư e , từ đó thu được 2 e i i
Bước 2: Hồi quy mô hình: 2 =  +  +  + 2  + 2  +  + i e 1 2X i2 X 3 i3 4X R . 2 5 X X 3 6 2i X i 3 i V thu được 2 i i w Bước 3: Kiểm ị đ nh:
H0: 2 = 3 = 4 = 5 = 6 = 0 (Phương sai sai số không thay đổi)
H1:   0( j = 2,6) (Phương sai sai số thay đổi) j
Kiểm định cặp giả thuyết này theo một trong các cách sau:
Cách 1: Dùng tiêu chuẩn kiểm định: 2 2 2( − ) 1  = w k nR (trong đó w   , k là số biến w trong mô hình White). Miền bác bỏ: W    − =    2 2 2(k 1) w   2 Cách 2: Dùng tiêu chu R / (k 1 − ) ẩn kiểm định: ( k 1 − , w nw k w w ) F = ~ F 2 (1− R nk w) / ( w) Miền bác bỏ: W − − =    ( k 1, n k ) F w w F F
Tính giá trị quan sát, tra giá trị tới hạn và kết luận.
❖ Kiểm định dựa trên biến phụ thuộc
Giả sử mô hình ban đầu có dạng: Y =  +   (1) i X . + . + i k X + ki U ,( i k  ) 2 1 2 2 Các bước tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình (1) thu được e , từ đó thu được 2 2 e Y ˆ , . i Y ˆ , i i i
Bước 2: Hồi quy mô hình: e2 = + Y 2 ˆ  +V thu được 2 i 1 2 i i 1 R . 11 Bước 3: Kiểm ị đ nh cặp giả thuyết:
H0: Mô hình ban đầu có phương sai sai số không thay đổi
H1: Mô hình ban đầu có phương sai sai số thay đổi
Kiểm định cặp giả thuyết này theo một trong các cách sau:
Cách 1: Dùng tiêu chuẩn kiểm định: 2 2 ) 1 ( 2  = n 1 R  
Miền bác bỏ: W =       2 2 2(1)   2 2 Cách 2: Dùng tiêu chu  ˆ   R n − 2 2 1 ( ) ẩn kiểm định: (1,n 2 − ) F =   = ~  ( F Se ˆ  ) 2 (1− R ) 2  1 Miền bác bỏ: − =    (1, 2) n W F F F  ˆ 
Cách 3: Dùng tiêu chuẩn kiểm định: 2 ( 2 − ) T = n ( ~ T Se ˆ  2 ) Miền bác bỏ: ( 2 − )  =  n W T T t/2 
Tính giá trị quan sát, tra giá trị tới hạn và kết luận.
4. Biện pháp khắc phục phương sai sai số thay đổi 12
CHƯƠNG 7: TỰ TƯƠNG QUAN
1. Bản chất của tự tương quan
Giữa các sai số ngẫu nhiên có quan hệ tương quan:(Co ( v U U i   j . i, j) 0, )
Tự tương quan bậc nhất, AR(1): U =  + t Ut−1 t V
Tự tương quan bậc p, AR(p): U =  +  + . .+  + t U 1 tU 1 2 t−2 pUtp t V
2. Hậu quả của tự tương quan
3.
Phát hiện tự tương quan
❖ Kiểm định đoạn mạch
❖ Kiểm định Durbin - Watson
Giả sử mô hình ban đầu có dạng: Y =  +  X + +  X +U  (1) t t . . k kt t , (k 2) 1 2 2 Các bướ c tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình (1) thu được được e t e t 1 − Bước 2: Kiểm ị đ nh cặp giả thuyết:
H0: Mô hình ban đầu không có tự tương quan bậc 1
H1: Mô hình ban đầu có tự tương quan bậc 1 n (e e 2 t t −1 ) Tiêu chuẩn kiểm định: t = d = 2 ne2t t =1
Với  = 0.05 , n , k’=k-1 tra giá trị dL và du và thiết lập bảng quyết định sau: Tự tương Không có Không có tự Không có Tự tương quan (+) kết luận tương quan kết luận quan (-) 0 dL du 4-du 4-dL 4
So sánh dqs với bảng trên và kết luận.
❖ Kiểm định Breusch - Godfrey(BG)
Giả sử mô hình ban đầu có dạng: Y =  +  X + . . +  X +U , k  2 (1) t 1 2 2t k kt t ( ) Các bước tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình (1) thu được phần dư e e . t 1 et p p − ,. ., − ,  1 t
Bước 2: Lần lượt hồi quy các mô hình sau: =  + + 2 1 2 2 . .+ +  + 1 1 . .+  + thu được RSS t e X t k X kt t e p t e p t V 1 R và 1 13 Bước 3:
+ Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: Mô hình ban đầu không có tự tương quan bậc p
H1: Mô hình ban đầu có tự tương quan bậc p
+ Tiêu chuẩn kiểm định: 2  = (n − ) 2 2( p) p   1 R + Miền bác bỏ: =       2 2 2( ) p W  
+ Tính giá trị quan sát, tra giá trị tới hạn và kết luận.
4. Biện pháp khắc phục tự tương quan 14
CHƯƠNG 8: CHỈ ĐỊNH MÔ HÌNH VÀ KIỂM ĐỊNH
VỀ CHỈ ĐỊNH MÔ HÌNH
1. Chỉ định mô hình
2.
Phát hiện các sai lầm chỉ định (Kiểm định các biến bị bỏ sót)
Phương pháp Ramsey
Giả sử mô hình ban đầu có dạng: Y =  +   i X +. . + i k X + ki U ,( i k  ) 2 1 2 2 Các bước tiến hành:
Bước 1: Ước lượng mô hình ban đầu thu được 2
R , Yˆ , từ đó thu được ˆ 2 ˆ Y ,. . , p Y . i i i
Bước 2: Ước lượng mô hình Ramsey: 2 ˆ ˆ Y =  + X +  + X + Y +  + Y V + i . . k ki i . . p i 1 2 2 2 p i t thu được 2 1 R Bước 3: Kiểm ị đ nh cặp giả thuyết:
H0: Mô hình ban đầu không bỏ sót biến thích hợp
H1: Mô hình ban đầu bỏ sót biến Tiêu chuẩn kiểm định: ( 2 2
R R / p −1 1 ) ( ) F = ( − pn k− +  p F 2 1− 1 R ) ( , 1 ) 1
/(n k p + ) 1 Miền bác bỏ: W =   ( − p , 1 − n k− + p ) 1
F F F  Tính
(p− ,1nkp 1 + ) F so sánh và kết luận. q F ; tra giá trị s
❖ Phương pháp nhân tử Lagrange (LM) Các bướ c tiến hành:
Bước 1: Hồi quy mô hình ban đầu thu đ ợ ư c e Y
, ˆ , từ đó thu được ˆ2 ˆ Y ,. . , p Y . i i i i
Bước 2: Hồi quy mô hình: p =  +  + +  + ˆ 1 2 2 . . 2  + + ˆ 2 . .  + i e X i k X ki i Y p i Y V thu được 2 t 1 R Bước 3: Kiểm ị đ nh cặp giả thuyết:
H0: Mô hình ban đầu không bỏ sót biến thích hợp
H1: Mô hình ban đầu bỏ sót biến
Tiêu chuẩn kiểm định: 2 2 2( − ) 1  = p n 1 R   Miền bác bỏ:  2 2 2( 1    − =  ) p W   Tính 2
 ; tra giá trị 2(p 1−)  so sánh và kết luận. qs  15
3. Kiểm định tính phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên
+ Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: U có phân phối chuẩn
H1: U không có phân phối chuẩn
+ Tiêu chuẩn Jarque - Bera: JB
với S là hệ số bất đối xứng, K là hệ số nhọn Với n khá lớn thì 2(2) JB ~  .
+ Miền bác bỏ: W =  2(2) B J B J      + Tính J 2(2)  so sánh và kết luận. q B , tra giá trị s 16