`Chương 1:
Nhập môn kinh t h c ế
Phân loại kinh tế học
Theo cách tiếp cận
Thực chứng
các hiện tượng đã và
đang xảy ra khách quan
Chuẩn tắc
đưa ra các lời khuyên
mang tính chủ quan
Theo phạm vi nghiên cứu
Vĩ mô
Vi mô
Hành vi của các tác nhân
đánh vào 1 mặt hàng
Các mô hình kinh tế
Tập quán truyền thống
Chỉ huy
Thị trường
Hỗn hợp
Các vấn đề kinh tế học
Sản xuất cái gì
nhu cầu người tiêu dùng
Sản xuất như thế nào
Cách kết hợp các nguồn lực
Sản xuất cho ai
Chương 2:
Những v ấn đề cơ bản về cung c u
Lý do lựa chọn
Nguồn lực khan
hiếm
Các nguồn lực
thể thay thế cho
nhau
Mục tiêu lựa chọn
Tối đa hóa lơi ích
(với người tiêu
dùng)
Tối đa hóa lợi
nhuận
(với doanh nghiệp)
Q và P có quan hệ
nghịch trong một
thời gian nhất định
Hiệu ứng thay thế
Chuyển sang tiêu
dùng các hàng hóa
thay thế
Hiệu ứng thu nhập
I không đổi,P tăng
nên I thực tế giảm
và Q giảm
Các nhân tố ảnh
hưởng đến cầu
Thu nhập
(I)
Hàng thông
thường(I thuận Q)
Hàng thiết yếu
Hàng xa xỉ
Hàng thứ cấp(I
ngược Q)
Giá cả hàng hóa
liên quan
(Py)
Hàng thay thế(Py
thuận Q)
Hàng bổ trợ(Py
nghịch Q)
Thị hiếu của người
tiêu dùng
(T)
Phụ thuộc vào
không thời gian
T thuận Q
Dân số(N)
N thuận Q
Chính sách chính
phủ
(G)
Thuế nghịch Q
Trợ cấp thuận Q
Các kỳ vọng
(E)
Thuận Q
Các nhân tố ảnh
hưởng tới cung
Công nghệ sản
xuất
Thuận với Q
Số lượng doanh
nghiệp
Thuận với Q
Giá các yếu tố
đầu vào
Nghịch với Q
Chính sách thuế
Nghịch với Q
Các kỳ vọng
Thặng dư tiêu dùng
(Cs)
giá người tiêu dùng
săn sàng trả-giá
người tiêu dùng phải
trả
Nằm dưới D và trên
Pe
Thặng dư sản xuất
(Ps)
giá mà người sản
xuất nhận được-chi
phí cận biên
Nằm dưới Pe và trên
S
Chương 3:
Co giãn cung cầu và các chính sách c a chính ph
Các
công
thức
Độ dốc đường cầu
tan 𝑎 = 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑃
𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑄 (-)
Hàm cầu đơn giản
Q=a -a0 1.P
Hàm cầu ngược
P=b -b0 1.Q
Hàm cung đơn giản
Qs=C0-C1.Ps
Hàm cung ngược
Ps=d0-d1.Qs
Phân loại cầu
theo giá
Hệ số co giãn:
=Vô cực
Đường cầu nằm
ngang
Hoàn toàn co giãn
=0
Đường cầu thẳng
đứng
Hoàn toàn không
co giãn
>1(co giãn mạnh)
%DeltaQ>%DeltaP
Đường câu tương
đối thoải
TR tăng khi P
giảm và ngược lại
=1
%DeltaQ=%DeltaP
Cầu cơ giãn đơn
vị
TRmax
<1(co giãn kém)
%DeltaQ<%DeltaP
Đường cầu dốc
TR tăng khi P tăng
các nhân tố ảnh
hưởng đến cầu
theo giá
Pham vị thị
trường
cầu thị
trường>cầu cá
nhân
đn hẹp>đn rộng
thời gian
ngắn hạn<dài hạn
tính chất của sản
phẩm
thiết yếu<xa xi
sự sãn có của
hàng hóa thay
thế
nhiều hàng thay
thế>ít hàng thay
thế hơn
tỷ trọng hàng hóa
trong chi tiêu
Nhỏ<lớn
vị trí các mức giá
trên đường cầu
giá càng tăng hệ
số co giãn càng
mạnh
Co giãn cầu theo
giá cả liên quan
Hệ số co giãn
>0: hàng hóa
thay thế
=0: không có
quan hệ
<0: hàng hóa bổ
sung
cõ giãn cầu theo
thu nhập
Hệ số co giãn
>0: hàng thông
thường
0<x<1
thiết yếu
>1
xa xỉ
=0: không có
quan hệ <0: hàng thứ cấp
giá trần chính phủ bù
thiếu hụt
trợ cấp nhà
sản xuất
bán phần dự
trữ
nhập khẩu
Giá sàn chính phủ hạn
chế dư thừa
sử dụng biện
pháp kích cầu
mua vào
xuất khẩu
Chương 4:
Lý thuyết hành vi người tiêu dùng
Các
công
thức
Co giãn cầu theo thu nhập 𝐸𝐼𝑑 = %𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄𝑥
%𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐼 =𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄𝑥𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐼 .𝐼1 +𝐼2
𝑄𝑥1 + 𝑄𝑥2
Co giãn theo giá cả hàng
hóa liên quan
𝐸𝑝𝑥𝑦𝑑 = %𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄𝑥%𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑃𝑦 =𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄𝑥𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑃𝑦 .𝑃𝑦1 + 𝑃𝑦2
𝑄𝑥1 + 𝑄𝑥2
Co giãn điểm 𝐸𝑝𝑑 = %𝑑𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄
%𝑑𝑒𝑙𝑡𝑎𝑃 = 𝑄.𝑃
𝑄
Co giãn khoảng 𝐸𝑑𝑝𝑎𝑏 = 𝑄2 𝑄1
𝑃2 𝑃1 ×𝑃1 +𝑝2
𝑄1 𝑄2+
Đánh thuế Người tiêu dùng
Qd=a -a (P+t)0 1
Người sản xuất
Qs=C +C0 1(P-t)
Các mối quan hệ và quy
luật
Mối quan hệ giữa MU và
TU
MU>0: TU tăng
MU=0: TUmax
MU<0: TU giảm
Lợi ích cận biên và
đường cầu
U và P quan hệ thuận
NTD trả giá cao ở nhưng
đơn vị đầu thấp ở các
đơn vị sau
Không tiêu dùng khi
không còn tạo thêm lợi
ích
MU=D; bản chất của CS
là MU
Quy luật lợi ích cận biên
giảm dần
Chú ý:
Chỉ áp dụng trong thời
gian ngắn
Trên thực tế, có các
hàng hóa không tuân
theo quy luật này
VD: Vàng, tiền, hàng hóa
quý hiếm
Lợi ích
Lợi ích và giá trị sử dụng
là khác nhau, chỉ có
quan hệ với nhau
Lợi ích và giá cả tỷ lệ
thuận với nhau
Điểm tiêu dùng tối ưu
Giả định
Sở thích là hoàn chỉnh
Sở thích có tính chất bắc
cầu
Người tiêu dùng luôn
thích nhiều hàng hóa
hơn ít hàng hóa(hàng
hóa tốt)
Đường bàng quan
(U)
Là đường cong lồi dốc
xuống từ gốc tọa độ Độ dốc 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑌
𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑋
Có vô số đường bàng
quan
Các đường càng xa gốc
tọa độ thì U càng lớn
Các đường bàng quan
không thể các nhau
Đường ngân sách
(I)
Hệ số góc: −𝑃𝑥
𝑃𝑦
Chương 5:
Lý thuy t hành vi c a doanh nghi p ế
Các công
thức
Hệ số góc đường bàng quan: 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑌
𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑥
Hệ số góc đường ngân sách:−𝑃𝑥
𝑃𝑦
MU=𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑇𝑢
𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄 = 𝑇𝑈′(𝑄)
MRS=−𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑌𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑋 =𝑀𝑈𝑥
𝑀𝑈𝑦
Ptrinh điểm tiêu dùng tối ưu:
-𝑃𝑥𝑃𝑦 =𝑀𝑈𝑥
𝑀𝑈𝑦
- T = X.Px+Y.Py(phương trình đường ngân sách)
Sản xuất trong
ngắn hạn
Trong ngắn hạn
Chỉ có thể thay thế
L không thay K
Các giai đoạn của
Q
Giai đoạn 1
Q tăng nhanh dần,
APL và MPL đều
tăng
Sử dụng K và L
hiệu quả
Giai đoạn 2
Q tăng chậm dần,
APL và MPL đều
giảm
Sử dụng L không
hiệu quả, K hiệu
quả
Giai đoạn 3
Q giảm, APL và
MPL giảm
K và L đều không
hiệu quả
Mối quan hệ APL
và MPL
MPL>APL:
APL tăng
MPL=APL:
APL max
MPL<APL:
APL giảm
Quy luật cận biên
giảm dần
Thuê thêm lao
động không thuê
thêm máy móc
Không tương thích
giữa K và L
Sản xuất trong
dài hạn
Điêm tối ưu hóa
chi phí
Nằm trên Q cao
nhất có thể
Nằm trên TC
Đường đồng
lượng(Q)
Giống đường
bàng quan
Tỷ lệ thay thế kỹ
thuật cận
biên(MRTS)
Đường đồng
phí(TC)
r: giá cả đầu vào
K
w: giá cả đầu
vào L
Phân loại chi phí
Theo phương thức
tính toán
Chi phí kế toán
(OC hiện)
Chi phí kinh tế
OC hiện+ẩn
Chi phí chìm
Chi phí tài nguyên
Chi phí cơ hội chìm
(OC ẩn)
Theo thời gian
Ngắn hạn
Chi phí tổng
Chi phí cố định
(FC)
Chi phí biến đổi
(VC)
Chi phí tổn
(TC)
Chi phí đơn vị
Chi phí cố định TB
(AFC)
Chi phí biến đổi TB
(AVC)
Chi phí tổng TB
(ATC)
Dài hạn
LATC
Quy mô
ATC1:
nhỏ
ATC2:
vừa
ATC3:
lớn
Hiệu suất của quy
a+b>1
hiệu suất tăng theo
quy mô
a+b=1
hàm cobb-doughlas
ĐB
a+b<1:
Hiệu suất giảm
theo quy mô
Các công
thức
Hàm Cobb-Douglas: Q = A.KaLb
Hàm Cobb-Douglas đặc biệt: Q=A.KaL1-a
Năng suất lao động TB: APL= Q/L
Năng suất lao động cận biên: MPL= Q'(L)
Hệ số góc đường đồng lượng: 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐾𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐿 = 𝑀𝑃𝐿
𝑀𝑃𝐾
Hệ số góc đường đồng phí: -𝑤
𝑟
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên: −𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐾𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐿 =𝑀𝑃𝐿
𝑀𝑃𝐾
Điểm tối hiểu hóa chi phí:
-𝑤 𝑟=𝑀𝑃𝐿
𝑀𝑃𝐾
- TC = K.r+L.w
Tối đa hóa doanh thu:
- Edp=1
- MR=0
MR= b + 2.b .Q; TR = P.Q; TP = TR - TC ; TPmax = MR - 0 1 MC
Chương 6:
Các hình thái th ị trường
Thị trường cạnh tranh
hoàn hảo
Đặc điểm của thị trường
và doanh nghiệp
Thị trường
Sản phẩm không thể
phân biệt và có thể thay
thế hoàn hảo cho nhau
Số lượng người mua
bán nhiều
Thông tin đầy đủ
Trở ngại gia nhập và rút
lui khỏi thị trường
không tồn tại
Doanh nghiệp
P: DN là người chấp
nhận giá thị trường
MR co giãn hoàn toàn
và trùng với đường cầu
P và D
Lựa chọn sản lượng
trong ngắn hạn
Lựa chọn sản lượng
Q*: MC = P
Các trường hợp xảy ra
trong kinh doanh
Có lợi nhuận
TR > TC
P0 > ATC
Hòa vốn
TR = TC
P = ATC min
Bị lỗ
AVC min< P <ATC min
( vãn kinh doanh)
P <= AVC min
(ngưng kinh doanh)
Đường cung trong ngắn
hạn
Một phần đường MC từ
AVC min trở lên
Thặng dư sản xuất
PS = TR - VC = TP + FC
Thị trường cạnh
tranh hoàn hảo
Lựa chọn sản xuất
dài hạn
Q*: P = LMC
P>LATC
DN có lợi nhuận
P=LATC min
DN hoàn vốn
P<LATC min
DN nghiệp bị lỗ, rời
ngành
Đường cung sản
xuất dài hạn
Là một phần đường
LATC, từ LATC min
trở lên
Cân bằng thị trường
trong dài hạn
P=LATC min
Tác động của chính
sách thuế
Thuế
TCt=a.Q2+bQ+C+t.Q
Trợ cấp
TCtc= a.Q2+b.Q+C-
t.Q
Thị trường độc quyền
bán
Quy tắc định giá
P = 𝑀𝐶
1+1/𝐸𝑝𝑑
Edp lớn: P MC nhỏ, Dn -
thu đc ít lợi nhuận
Edp nhỏ: P MC lớn, Dn -
thu đc nhiều lợi nhuận
Các loại độc quyền bán
Độc quyền bán thường
Độc quyền tự nhiên
Đặc điểm của thị
trường và doanh
nghiệp
Thị trường
Số lượng người mua
bán: ít người bán và
nhiều người mua
Sản phẩm: có thể phân
biệt, không có hàng
hóa thay thế gần gũi
Thông tin: không đầy
đủ
Trở ngại và rút lui: rất
nhiều
Doanh nghiệp
P: có quyền ấn định giá,
vx phụ thuộc vào sự
sẵn sàng chi trả của
người mua
Đường D: dốc xuống,
kém co giãn và tương
đối dốc
Lựa chọn sản lượng
trong ngắn hạn
Q*: MR = MC
Các nguyên nhân dẫn
đến độc quyền
Đạt lợi thế kinh tế nhờ
quy mô( hiệu suất tăng
theo quy mô)
Do bản quyền
Sự kiểm soát các yếu
đầu vào
Do quy định của chính
phủ
Không có dn mới nào
có thể cạnh tranh về
giá với dn cũ
Thị trường độc quyền
bán
Sức mạnh độc quyền
Chỉ số Lenner
L = 𝑃𝑀𝐶𝑃=−1
𝐸𝑑𝑝
L=0; P=MC: thị trường
hoàn hảo
L=1; MC=0: VD: viễn
thông
Nguồn gốc của sức mạnh
độc quyền là Edp Chi phí xã hội của L
Điều chỉnh độc quyền
Cơ cấu
Chia nhỏ các doanh
nghiệp lớn
Cho các doanh nghiệp
lớn tham gia vào ngành
Theo luật Điều chỉnh P và Q
Thường: P=MC
Tự nhiên: P=ATC
Phân biệt giá khi có thế Tác động của thuế
Thuế t/1 đvsp
MCt=MC+t
DN và người mua đều
chịu thuế; người mua
chịu nhiều thuế hơn do
Edp kém co giãn
Thuế cố định
Không thay đổi P và Q
TPt= TP-T
DN chịu 100% thuế
Chính sách phân biệt
giá cấp 1 trong thị
trường độc quyền
bán
Mục tiêu
Dn muốn thu hết Cs
Nội dung
Bán hàng với giá từ
cao xuống thấp
phụ thuộc vào sự sẵn
sàng chi trả của khách
hàng
Dừng bán tại P=MC
Thị trường cạnh tranh
có tính độc quyền
Đặc điểm thị trường
và doanh nghiệp
Thị trường
Số lượng người mua
bán: rất nhiều
Sản phẩm: có thể
phân biệt, nhiều hàng
hóa thay thế
Thông tin: tương đối
đầy đủ nhưng ko
bằng cạnh tranh hoàn
hảo
Trở ngại rút lui và gia
nhập có nhưng không
nhiều
Doanh nghiệp
P:
Dn bán theo giá thị
trường
Có quyền quyết định
giá bán của chính sp
của mình
Phụ thuộc vào sở
thích người tiêu dùng
Đường cầu
Co giãn nhiều
Thoải hơn
Lựa chọn sản lượng
ngắn hạn
Giống với thị trường
cạnh tranh hoàn hảo
Thế cân bằng dài hạn
P=LATC

Preview text:

`Chương 1: Nhập môn kinh tế học Phân loại kinh tế học Theo cách tiếp cận Theo phạm vi nghiên cứu Thực chứng các hiện tượng đã và Vĩ mô đang xảy ra khách quan Chuẩn tắc Vi mô đưa ra các lời khuyên
Hành vi của các tác nhân mang tính chủ quan đánh vào 1 mặt hàng Tập quán truyền thống Chỉ huy Các mô hình kinh tế Thị trường Hỗn hợp Sản xuất cái gì nhu cầu người tiêu dùng Sản xuất như thế nào
Các vấn đề kinh tế học
Cách kết hợp các nguồn lực Sản xuất cho ai Lý do lựa chọn Mục tiêu lựa chọn Các nguồn lực có Tối đa hóa lơi ích Tối đa hóa lợi Nguồn lực khan thể thay thế cho nhuận hiếm (với người tiêu nhau dùng) (với doanh nghiệp) Chương 2:
Những vấn đề cơ bản về cung cầu Q và P có quan hệ nghịch trong một thời gian nhất định Hiệu ứng thay thế Hiệu ứng thu nhập Chuyển sang tiêu I không đổi,P tăng dùng các hàng hóa nên I thực tế giảm thay thế và Q giảm Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu Giá cả hàng hóa Thị hiếu của người Chính sách chính Thu nhập Các kỳ vọng liên quan tiêu dùng Dân số(N) phủ (I) (E) (Py) (T) (G) Hàng thông Hàng thứ cấp(I Hàng thay thế(Py Phụ thuộc vào N thuận Q Thuế nghịch Q Thuận Q thường(I thuận Q) ngược Q) thuận Q) không thời gian Hàng bổ trợ(Py Hàng thiết yếu T thuận Q Trợ cấp thuận Q nghịch Q) Hàng xa xỉ Các nhân tố ảnh hưởng tới cung Công nghệ sản Số lượng doanh Giá các yếu tố xuất nghiệp đầu vào Chính sách thuế Các kỳ vọng Thuận với Q Thuận với Q Nghịch với Q Nghịch với Q Thặng dư tiêu dùng Thặng dư sản xuất (Cs) (Ps) giá người tiêu dùng giá mà người sản săn sàng trả-giá Nằm dưới D và trên xuất nhận được-chi Nằm dưới Pe và trên người tiêu dùng phải Pe phí cận biên S trả
Các Độ dốc đường cầu
tan 𝑎 = 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑃 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑄(-) công Hàm cầu đơn giản thức Q=a0-a1.P Hàm cầu ngược P=b0-b1.Q Hàm cung đơn giản Qs=C0-C1.Ps Hàm cung ngược Ps=d0-d1.Qs Chương 3:
Co giãn cung cầu và các chính sách của chính phủ Phân loại cầu theo giá Hệ số co giãn: >1(co giãn mạnh) =1 <1(co giãn kém) =Vô cực =0 %DeltaQ>%DeltaP %DeltaQ=%DeltaP %DeltaQ<%DeltaP Đường cầu nằm Đường cầu thẳng Đường câu tương Cầu cơ giãn đơn Đường cầu dốc ngang đứng đối thoải vị Hoàn toàn không TR tăng khi P Hoàn toàn co giãn co giãn giảm và ngược lại TRmax TR tăng khi P tăng các nhân tố ảnh hưởng đến cầu theo giá sự sãn có của Pham vị thị tính chất của sản tỷ trọng hàng hóa vị trí các mức giá thời gian hàng hóa thay trường phẩm trong chi tiêu trên đường cầu thế cầu thị nhiều hàng thay giá càng tăng hệ trường>cầu cá
ngắn hạnthiết yếuthế>ít hàng thay Nhỏsố co giãn càng nhân thế hơn mạnh đn hẹp>đn rộng Co giãn cầu theo cõ giãn cầu theo giá cả liên quan thu nhập Hệ số co giãn Hệ số co giãn >0: hàng hóa >0: hàng thông =0: không có quan hệ <0: hàng thứ cấp thay thế thường =0: không có 0quan hệ thiết yếu <0: hàng hóa bổ >1 sung xa xỉ trợ cấp nhà sản xuất giá trần chính phủ bù bán phần dự thiếu hụt trữ nhập khẩu sử dụng biện pháp kích cầu Giá sàn chính phủ hạn chế dư thừa mua vào xuất khẩu
%𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝐼 =𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝐷 𝑄 𝑒𝑙 𝑥 𝑡𝑎𝐼 .𝐼1 +𝐼2
Các Co giãn cầu theo thu nhập
𝐸𝐼𝑑 = %𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄𝑥 𝑄𝑥1 + 𝑄𝑥2
công Co giãn theo giá cả hàng 𝐸𝑝𝑥𝑦𝑑 = %𝐷 % 𝑒 𝐷 𝑙𝑡 𝑒𝑙𝑎 𝑡 𝑄 𝑎 𝑥 𝑃𝑦 =𝐷𝑒𝑙 𝐷 𝑡 𝑒 𝑎 𝑙𝑡𝑄 𝑎 𝑥
𝑃𝑦 .𝑃𝑦1 + 𝑃𝑦2 𝑄𝑥1 + 𝑄𝑥2 hóa liên quan thức Co giãn điểm
%𝑑𝑒𝑙𝑡𝑎𝑃 = 𝑄′.𝑃
𝐸𝑝𝑑 = %𝑑𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄 𝑄 Co giãn khoảng 𝑃2 −𝑃1 ×𝑃1 +𝑝2
𝐸𝑑𝑝𝑎𝑏 = 𝑄2 −𝑄1 𝑄1 +𝑄2 Đánh thuế Người tiêu dùng Qd=a0-a1(P+t) Người sản xuất Qs=C0+C1(P-t) Chương 4:
Lý thuyết hành vi người tiêu dùng Các mối quan hệ và quy luật Mối quan hệ giữa MU và Lợi ích cận biên và
Quy luật lợi ích cận biên Lợi ích TU đường cầu giảm dần
Lợi ích và giá trị sử dụng MU>0: TU tăng U và P quan hệ thuận Chú ý: là khác nhau, chỉ có quan hệ với nhau NTD trả giá cao ở nhưng Trên thực tế, có các Chỉ áp dụng trong thời
Lợi ích và giá cả tỷ lệ MU=0: TUmax
đơn vị đầu thấp ở các hàng hóa không tuân gian ngắn thuận với nhau đơn vị sau theo quy luật này Không tiêu dùng khi MU<0: TU giảm không còn tạo thêm lợi VD: Vàng, tiền, hàng hóa quý hiếm ích MU=D; bản chất của CS là MU Điểm tiêu dùng tối ưu Đường bàng quan Đường ngân sách Giả định (U) (I)
Là đường cong lồi dốc Có vô số đường bàng Sở thích là hoàn chỉnh xuống từ gốc tọa độ
Độ dốc 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑌 Hệ số góc: −𝑃𝑥 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎 𝑋 quan 𝑃𝑦
Sở thích có tính chất bắc Các đường càng xa gốc cầu tọa độ thì U càng lớn Người tiêu dùng luôn thích nhiều hàng hóa Các đường bàng quan hơn ít hàng hóa(hàng không thể các nhau hóa tốt)
Các công Hệ số góc đường bàng quan: 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑌 𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑥 thức
Hệ số góc đường ngân sách:−𝑃𝑥 𝑃𝑦
MU=𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑇𝑢
𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑄 = 𝑇𝑈′(𝑄)
MRS=−𝐷𝑒𝑙𝑡𝑎𝑌𝑋 =𝑀𝑈𝑥 𝑀𝑈𝑦
Ptrinh điểm tiêu dùng tối ưu: -𝑃𝑥 𝑃𝑦 =𝑀𝑈𝑥 𝑀𝑈𝑦
- T = X.Px+Y.Py(phương trình đường ngân sách) Chương 5:
Lý thuyết hành vi của doanh nghiệp Sản xuất trong ngắn hạn Trong ngắn hạn Các giai đoạn của Mối quan hệ APL Quy luật cận biên Chỉ có thể thay thế Q và MPL giảm dần L không thay K MPL>APL: Thuê thêm lao Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 động không thuê APL tăng thêm máy móc Q tăng nhanh dần, Q tăng chậm dần, Q giảm, APL và MPL=APL: Không tương thích APL và MPL đều APL và MPL đều MPL giảm giữa K và L tăng giảm APL max Sử dụng K và L Sử dụng L không K và L đều không MPLhiệu quả, K hiệu hiệu quả hiệu quả quả APL giảm Sản xuất trong dài hạn Điêm tối ưu hóa Đường đồng Đường đồng chi phí lượng(Q) phí(TC) Nằm trên Q cao Giống đường r: giá cả đầu vào nhất có thể bàng quan K Tỷ lệ thay thế kỹ w: giá cả đầu Nằm trên TC thuật cận vào L biên(MRTS) Phân loại chi phí Theo phương thức Theo thời gian tính toán Chi phí kế toán Dài hạn Ngắn hạn (OC hiện) LATC Chi phí kinh tế Hiệu suất của quy Chi phí tổng Chi phí đơn vị Quy mô OC hiện+ẩn mô a+b>1 Chi phí cố định Chi phí cố định TB ATC1: Chi phí chìm hiệu suất tăng theo (FC) (AFC) nhỏ quy mô a+b=1 Chi phí biến đổi Chi phí biến đổi TB ATC2: Chi phí tài nguyên hàm cobb-doughlas (VC) (AVC) vừa ĐB a+b<1: Chi phí cơ hội chìm Chi phí tổn Chi phí tổng TB ATC3: Hiệu suất giảm (OC ẩn) (TC) (ATC) lớn theo quy mô Các công Hàm Cobb-Douglas: Q = A.KaLb thức
Hàm Cobb-Douglas đặc biệt: Q=A.KaL1-a
Năng suất lao động TB: APL= Q/L
Năng suất lao động cận biên: MPL= Q'(L)
Hệ số góc đường đồng lượng: 𝐷𝑒 𝐷 𝑙 𝑒 𝑡𝑎𝐾 𝐿 = − 𝑀𝑃𝐿 𝑀𝑃𝐾
Hệ số góc đường đồng phí: -𝑤 𝑟
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên: −𝐷𝑒𝑙 𝐷 𝑡 𝑒 𝑎 𝑙𝑡𝐾 𝑎𝐿 =𝑀𝑃𝐿 𝑀𝑃𝐾
Điểm tối hiểu hóa chi phí: -𝑤 𝑟=𝑀𝑃𝐿 𝑀𝑃𝐾 - TC = K.r+L.w Tối đa hóa doanh thu: - Edp=1 - MR=0
MR= b0 + 2.b1.Q; TR = P.Q; TP = TR - TC ; TPmax = MR - MC Chương 6:
Các hình thái thị trường Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Đặc điểm của thị trường Lựa chọn sản lượng Đường cung trong ngắn Thặng dư sản xuất và doanh nghiệp trong ngắn hạn hạn Các trường hợp xảy ra
Một phần đường MC từ Thị trường Doanh nghiệp Lựa chọn sản lượng PS = TR - VC = TP + FC trong kinh doanh AVC min trở lên Sản phẩm không thể P: DN là người chấp
phân biệt và có thể thay Q*: MC = P Có lợi nhuận Hòa vốn Bị lỗ nhận giá thị trường thế hoàn hảo cho nhau MR co giãn hoàn toàn Số lượng người mua
AVC min< P và trùng với đường cầu TR > TC TR = TC bán nhiều P và D ( vãn kinh doanh) P <= AVC min Thông tin đầy đủ P0 > ATC P = ATC min (ngưng kinh doanh)
Trở ngại gia nhập và rút lui khỏi thị trường không tồn tại Thị trường cạnh tranh hoàn hảo Lựa chọn sản xuất Đường cung sản Cân bằng thị trường Tác động của chính dài hạn xuất dài hạn trong dài hạn sách thuế Là một phần đường Q*: P = LMC LATC, từ LATC min P=LATC min Thuế Trợ cấp trở lên P>LATC TCtc= a.Q2+b.Q+C- TCt=a.Q2+bQ+C+t.Q DN có lợi nhuận t.Q P=LATC min DN hoàn vốn PDN nghiệp bị lỗ, rời ngành
Thị trường độc quyền bán Đặc điểm của thị Lựa chọn sản lượng Các nguyên nhân dẫn Quy tắc định giá
Các loại độc quyền bán trường và doanh trong ngắn hạn đến độc quyền nghiệp
Đạt lợi thế kinh tế nhờ P = 𝑀𝐶 Độc quyền bán thường Thị trường Doanh nghiệp Q*: MR = MC quy mô( hiệu suất tăng 1+1/𝐸𝑝𝑑 theo quy mô)
P: có quyền ấn định giá,
Số lượng người mua và Edp lớn: P-MC nhỏ, Dn vx phụ thuộc vào sự Độc quyền tự nhiên bán: ít người bán và Do bản quyền thu đc ít lợi nhuận nhiều người mua sẵn sàng chi trả của người mua Edp nhỏ: P-MC lớn, Dn Sản phẩm: có thể phân Đường D: dốc xuống, Sự kiểm soát các yếu biệt, không có hàng kém co giãn và tương thu đc nhiều lợi nhuận đầu vào hóa thay thế gần gũi đối dốc Thông tin: không đầy Do quy định của chính đủ phủ Không có dn mới nào
Trở ngại và rút lui: rất có thể cạnh tranh về nhiều giá với dn cũ
Thị trường độc quyền bán Sức mạnh độc quyền Điều chỉnh độc quyền
Phân biệt giá khi có thế Tác động của thuế Chỉ số Lenner
Nguồn gốc của sức mạnh độc quyền là Edp Chi phí xã hội của L Cơ cấu Theo luật Điều chỉnh P và Q Thuế t/1 đvsp Thuế cố định L = 𝑃−𝑀 𝑃 𝐶 =−1 Chia nhỏ các doanh Thường: P=MC MCt=MC+t Không thay đổi P và Q 𝐸𝑑𝑝 nghiệp lớn DN và người mua đều L=0; P=MC: thị trường Cho các doanh nghiệp chịu thuế; người mua hoàn hảo lớn tham gia vào ngành Tự nhiên: P=ATC chịu nhiều thuế hơn do TPt= TP-T Edp kém co giãn L=1; MC=0: VD: viễn thông DN chịu 100% thuế Chính sách phân biệt giá cấp 1 trong thị trường độc quyền bán Mục tiêu Nội dung Dn muốn thu hết Cs Bán hàng với giá từ cao xuống thấp phụ thuộc vào sự sẵn sàng chi trả của khách hàng Dừng bán tại P=MC Thị trường cạnh tranh có tính độc quyền
Đặc điểm thị trường Lựa chọn sản lượng Thế cân bằng dài hạn và doanh nghiệp ngắn hạn Giống với thị trường Thị trường Doanh nghiệp P=LATC cạnh tranh hoàn hảo Số lượng người mua P: Đường cầu bán: rất nhiều Sản phẩm: có thể phân biệt, nhiều hàng Dn bán theo giá thị Co giãn nhiều trường hóa thay thế Thông tin: tương đối Có quyền quyết định đầy đủ nhưng ko bằng cạnh tranh hoàn giá bán của chính sp Thoải hơn của mình hảo Trở ngại rút lui và gia Phụ thuộc vào sở nhập có nhưng không thích người tiêu dùng nhiều