1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
Đăng Thị Thu Huyền (chủ biên)
Nguyễn Thế Duyến – Hoàng Quang Bắc
BÀI TẬP
HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG 2
HÀ NỘI – NĂM 2025
2
CHƯƠNG 1: CỞ S CA NHIT ĐNG HC
Bài 1: Nguyên lí I ca nhit đng hc
A. TÓM TT LÝ THUYT
1. Công và nhit
Công do h thc hiện cho bên ngoài được xác định bằng phương trình:
δA = - P
e
. dV hay A = - P
e
. ∆V
(vi P
e
là áp sut ngoài; dV, ∆V là biến thiên th tích)
Đối vi nhng biến đổi vô cùng chm, có th xem P
e
= P vi P áp sut ca h,
do đó công giãn nở th tích s là: δA = - P.dV và công giãn n toàn phn:
2
1
A = P.dV
+ Quá trình đẳng tích V = const → dV = 0 → A
v
= 0
+ Quá trình đẳng áp P = const → A
p
= - P.(V
2
V
1
) = - P.ΔV
Đối vi h đồng th của khí lí tưởng, s biến thiên th tích 2 trng thái (1) và (2)
do s biến thiên s mol 2 trạng thái đó nên: A
p
= - Δn.R.T
+ Quá trình đẳng nhiệt (T = const) đối vi 1 mol khí lí tưởng:
A
T
=
2
1
P.dV
=
2
2
1
1
V
dV
RT RTln
VV
=
T = const, th tích ca khí lí tưng t l nghch vi áp sut nên
21
T
12
VP
A RTln RTln
VP
= =
Nhit: Nhit Q s truyền năng lượng vi không định hướng. Quy ước du ca công
và nhit:
+ A > 0, Q > 0: H nhn công và nhn nhit t bên ngoài.
+ A < 0, Q < 0: H sinh công và ta nhit cho bên ngoài.
Công và nhit là các hàm quá trình, ph thuc vào cách tiến hành quá trình.
Công và nhit có th nguyên giống năng lượng: J, calo, erg, eV, atm.l, …
2. Nhit dung
Nhit dung là lưng nhit mt vt hoc mt khi cht thu vào hay ta ra đ tăng
hoc gim 1K (hoc 1
o
C). Nhiệt dung được xác định theo biu thc: C =
δQ
dT
Trong điều kiện đẳng áp, đẳng tích ta có: C
p
=
p
δQ
dT
và C
v
=
v
δQ
dT
. Trong đó δQ,
δQ
p
, δQ
v
là nhit lượng trao đổi vi phân và dT là biến thiên vi phân ca nhit đ T.
3. Ni dung nguyên lí I
Đối vi mi h nhiệt động đều tn ti mt hàm trạng thái, được gi là nội năng
U, trong quá trình biến đổi h t trng thái (1) sang trng thái (2), biến thiên ni
năng ΔU bằng tng nhit Q và công A h trao đổi với môi trường ngoài.
4. Các biu thc ca nguyên lí I
Quá trình vĩ mô: ΔU = Q + A
Quá trình vi phân: dU = δQ + δA
3
Các trường hp áp dng:
Trường hp
Biu thc
Biến đổi đoạn nhit
Q = 0 → ΔU = A
Biến đổi đng tích
A = 0 → ΔU = Q
Giãn n vào chân không
Q = 0, A = 0 → ΔU = 0
H thc hin chu trình
ΔU = 0 → Q + A = 0
H cô lp
Q = 0, A = 0 → ΔU = 0
Khí lý tưng:
- điều kiện đẳng tích:
A
V
= 0 → Q
v
= ΔU =
2
1
T
v v 2 1
T
n.C .dT = n.C (T T )
- điều kiện đẳng áp:
dU = δQ + δA = δQ - PdV → dU + PdV = δQ
p
hay d(U + PV) = δQ
p
Đặt U + PV = H vi H là hàm Enthalpy
dH = δQ
p
= n.C
p
.dT
→ ΔH = Q
p
=
2
1
T
p
T
n.C .dT
= n.C
p
.(T
2
T
1
)
- điều kiện đẳng nhit:
ΔU
T
= ΔH
T
= 0 → Q
T
+ A
T
= 0
5. Nhit ca phn ng hóa hc
- Hiu ng nhit ca mt phn ng hóa hc trong mt quá trình bng nhit sinh
ra trong quá trình đó tr đi công mà quá trình đó thực hiện được.
Quá trình đng tích: Q
v
= ΔU
v
.
Quá trình đng áp: Q
p
= ΔH
p
.
- Định lut Hess: Hiu ng nhit ca mt phn ng hóa hc áp suất không đổi
không ph thuộc vào các giai đoạn trung gian ca phn ng mà ch ph thuc vào trng
thái đu và cui ca phn ng.
- Phương pháp tính hiu ng nhit ca phn ng hóa hc:
Phương pháp
Biu thc
Da vào sinh nhit
o o o
r f sp f tg
Δ H H H=

Da vào thiêu nhit
o o o
r b tg b sp
Δ H H H=

Da vào năng lưng liên kết hóa hc
o
r tg sp
H E E =

- S ph thuc ca hiu ng nhit phn ng vào nhit đ - Định lut Kirchhoff:
2
2 1 1
1
T
T T p T p 2 1
T
HHΔC dT H ΔC .(T -T ) = + = +
B. BÀI TP CÓ LI GII
Bài 1.
Giãn n đẳng nhiệt 0,850 mol khí lý tưng t áp sut 15 atm nhiệt độ 300 K
ti áp sut 1 atm. Tính công giãn n:
a. Trong chân không.
b. Khi áp suất ngoài không đổi 1 atm.
4
c. Khi quá trình là thun nghch.
Li gii
a. Khi giãn n trong chân không.
P
e
= 0 → A = - P
e
. ∆V = 0 (J)
b. Khi áp suất ngoài không đổi là 1 atm.
A = - P
e
. ∆V = - P
e
. (V
2
V
1
) =
ee
2 1 2 1
nRT nRT 1 1
P ( - ) = -nRTP ( )
P P P P
−−
=
11
- 0,85.8,314.300.1.( )= -1978,732 J
1 15
c. Khi quá trình là thun nghch đng nhit.
21
T
12
VP
15
A RTln RTln 0,85.8,314.300.ln 5741,256 J
V P 1
= = = =
Bài 2.
3 gam carbon được đốt cháy thành CO
2
trong mt nhit lượng kế bằng đồng.
Khối lưng ca nhiệt lưng kế 1500 gam khối lưng của nưc trong nhit lượng
kế 2000 gam. Nhiệt đ ban đầu 20
o
C, n nhiệt độ cui cùng là 31,1
o
C. Tính thiêu
nhit ca carbon (bằng J/g, ng nhit tỏa ra khi đốt cháy 1 gam carbon), biết nhit
dung riêng ca đng là 0,389 J/g. K, ca nưc là 4,184 J/g.K.
Li gii
Thiêu nhit ca carbon là
(1500.0,389 2000.4,184).11,1
33120,55 J/g
3
+
=
Bài 3.
n-butane nhit dung mol C
p
= 19,5 + 0,23.10
-3
.T (J/K.mol). Hãy tính nhit
đẳng áp cn thiết đ đưa 1 mol n-butane t 27
o
C lên 127
o
C dưi áp sut 1 atm.
Li gii
Nhit đng áp cn dùng là
400
-3
p
300
3
22
Q n.Cp.dT (19,5 + 0,23.10 T)dT
0,23.10
= 19,5.(400 - 300) + .(400 300 )
2
= 1958,05 J
==

Bài 4.
100 gam N
2
0
o
C; 1 atm. Biết C
v
= 5 cal/mol.K. Hãy tính Q, U, A khi:
a. Giãn đng nhit ti th tích 200 lít.
b. Tăng áp sut ti 1,5 atm khi th tích không đổi.
c. Giãn đng áp ti th tích gấp đôi.
Li gii
5
a. Giãn đng nhit ti th tích 200 lít.
Quá trình đng nhit nên H
T
= 0 và U
T
= 0 → Q + A = 0
mà A
T
= -nRT.ln
2
1
V
V
vi V
2
= 200 lít; V
1
=
100
28
.22,4 = 80 lít
A
T
= -
100
28
.8,314.273.ln
200
80
= - 7427,59 (J)
Q
T
= 7427,59 (J)
b. Tăng áp suất ti 1,5 atm khi V
const
.
Quá trình đng tích nên A
V
= 0
U = Q
v
= n.C
V
.(T
2
- T
1
)
điều kiện đẳng tích
1 2 2 1
2
1 2 1
P P P .T
1,5.273
= T = = =409,5 K
T T P 1
nên U = Q
V
=
100
28
.5.4,18.(409,5 - 273) = 10188,75 J
∆H = n.C
p
.(T
2
T
1
) = n. (C
v
+ 2).(T
2
T
1
) =
100
28
.7.4,18.(409,5 273) = 14264,25 J
c. Giãn đng áp ti th tích gấp đôi
Q
P
= H = n.C
P
.(T
2
- T
1
)
12
12
VV
=
TT
nên
21
2
1
V .T
T=
V
= 273.2 = 546 K
C
P
= C
V
+ R = 5 + 2 = 7 (cal.K
-1
.mol
-1
)
nên Q
P
=
100
28
. 7. 4,18. (546 - 273) = 28528,5 J
A
P
= - P.(V
2
- V
1
) = - 1.(160-80).101,325 = -8106 J
= - nR(T
2
- T
1
) = -
100
28
.8,314. (546 - 273) = - 8106,15 J
U = Q + A = 28528,5 - 8106,15 = 20422,35 J
Bài 5.
Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10 gam H
2
O 20
o
C áp sut không
đổi. Chp nhận hơi nước như khí lý tưng và b qua th tích nước lng. Nhiệt bay hơi
ca nưc 20
o
C 2451,824 J/g.
Li gii
Th tích ca 10 gam hơi nước 20
o
C, 1 atm là:
nRT mRT 10.0,082.293
V= =
P M.P 18.1
=
= 13,35 L
Công giãn n hơi nước: A
p
= -P.V = -P.(V
hơi
- V
lng
) -P.V
hơi
= -1.13,35.101,325 = -1352,689 J
Nhit cn cung cp cho quá trình là: Q = 2451,824.10 = 24518,24 J
Biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10 gam nước:
U = Q + A = 24518,24 + (-1352,689) = 23165,551 J
6
Bài 6.
Tính U và H trong quá trình đun nóng 55,4 gam Xe t 300 K đến 400 K, biết
rằng đối vi 1 mol khí Xe C
v
= 12,47 J/K.mol.
Li gii
U = Q
v
= n.C
v
. T =
55,4
.12,47.(400 300) 526,15 J
131,3
−=
H = Q
P
= n.C
P
. T =
55,4
.(12,47 8,314).(400 300) 876,95 J
131,3
+ =
Bài 7.
1 mol nước đá nóng chy 0
o
C, 1 atm hp th mt nhiệt ng bng 6019,2 J.
Th tích mol của nước đá và của nước lng bng 0,0196 và 0,0180 lít. Tính H và U
đối vi quá trình này.
Li gii
H = Q
p
= 6019,2 J
U = ∆H – P.∆V = ∆H P.(V
lng
V
rn
)
= 6019,2 1.(0,018 0,0196).101,325
= 6019,36 J
Bài 8.
Tính ∆H
o
(kJ) cho phn ng: C
6
H
12
O
6(s)
→ 2CO
2(g)
+ 2C
2
H
5
OH
(l)
. Biết
6C
(s)
+ 3O
2(g)
+ 6H
2(g)
→ C
6
H
12
O
6(s)
;
o
r1
H=
-1260 kJ
2C
(s )
+ 3H
2(g)
+
1
2
O
2(g)
→ C
2
H
5
OH
(l)
;
o
r2
H=
-277,7 kJ
C
(s)
+ O
2(g)
→ CO
2(g)
;
o
r3
H=
-393,5 kJ
Li gii
o
r
ΔH
2 2 5 6 12 6
o o o o o o
f CO f C H OH f C H O r 3 r 2 r 1
= 2.Δ H + 2.Δ H - Δ H =2.Δ H + 2.Δ H - Δ H = -82,4 kJ/mol
Bài 9.
Đốt cháy 1 mol benzene lng 25
o
C, 1 atm đ to ra khí CO
2
H
2
O
(l)
, to ra
mt nhit lưng bằng 3267 kJ. Xác định nhit hình thành ca benzene lng điều kin
đã cho về nhiệt đ áp sut, biết rng nhit hình thành chun ca CO
2
, H
2
O
(l)
tương
ng bng -393,5 và -285,8 kJ/mol.
Li gii
Xét phn ng: C
6
H
6(l)
+
15
2
O
2(g)
→ 6CO
2(g)
+ 3H
2
O
(l)
2 2 6 6
o o o o
r f CO f H O f C H
Δ H 6. H 3. H H= +
Hay -3267 = 6.(-393,5) + 3.(-285,8) -
66
o
f C H
H
66
o
f C H
H
= 48,6 kJ/mol
Bài 10.
7
Tính
r
H
o
cho phn ng: CH
4(g)
+ 3Cl
2(g)
3HCl
(g)
+ CHCl
3(g)
. Biết năng ng
liên kết E (kJ/mol) ca các liên kết như sau E
(C-H)
= 418; E
(Cl-Cl)
= 243; E
(Cl-H)
= 431,8;
E
(C-Cl)
= 330.
Li gii
Ta có:
r
H
o
C-H Cl-Cl H-Cl C-Cl C-H
= (4E + 3E ) - (3E + 3E + E )
C-H Cl-Cl H-Cl C-Cl
= 3E + 3E - 3E - 3E
= 3.418 + 3.243 - 3.431,8 - 3.330 = -302,4 kJ
Bài 11.
Tính nhit hình thành ca ethane biết:
C
gr
+ O
2
→ CO
2
o
r1
H=
-393,5 kJ
H
2
+
1
2
O
2
→ H
2
O
(l)
o
r2
H=
-285,8 kJ
2C
2
H
6
+ 7O
2
→ 4CO
2
+ 6H
2
O
(l)
o
r3
H=
-3119,6 kJ
Li gii
Xét phn ng (3):
2 2 2 6
o o o o
r 3 f CO f H O(l) f C H
Δ H 4.Δ H 6.Δ H 2.Δ H= +
Thay s: -3119,6 = 4. (-393,5) + 6. (-285,8) -
26
o
f C H
2.ΔH
26
o
f C H
ΔH
= -84,6 kJ/mol
Bài 12.
Cho các s liu nhit đng ca mt s phn ng sau 298K.
2NH
3
+ 3N
2
O 4N
2
+ 3H
2
O
(l)
o
r1
H=
-1011 kJ
N
2
O + 3H
2
N
2
H
4
+ H
2
O
(l)
o
r2
H=
-317 kJ
2NH
3
+
1
2
O
2
N
2
H
4
+ H
2
O
(l)
o
r3
H=
-143 kJ
H
2
+
1
2
O
2
H
2
O
(l)
o
r4
H
= -286 kJ
Hãy tính nhit to thành ca N
2
H
4
, N
2
O và NH
3
.
Li gii
Gi
2 4 2 3
o o o
f N H f N O f NH
Δ H = x; Δ H = y; Δ H = z
Ta có
o
r1
o
r2
o
r3
Δ H = -3.286 - 2z - 3y = -1011
Δ H = x - 286 - y = -317
Δ H = x - 286 - 2z = -143
Gii h ta đưc
24
2
3
o
f N H
o
f N O
o
f NH
Δ H = x = 50,75 kJ/mol;
Δ H = y = 81,75 kJ/mol;
Δ H = z = -46,125 kJ/mol.
Bài 13.
8
Mt hn hp gm COCl
2
(khí) và Al
2
O
3
(rn) tác dụng theo phương trình
3COCl
2(g)
+ Al
2
O
3(s)
→ 3CO
2(g)
+ 2AlCl
3(s)
o
r1
H=
-55,56 kcal
Tính nhit to thành ca AlCl
3(r)
biết:
CO
(g)
+ Cl
2(g)
→ COCl
2(g)
;
o
r2
H=
-26,89 kcal
2Al
(s)
+
3
2
O
2(g)
→ Al
2
O
3(s)
;
o
r3
H=
-399,09 kcal
C
graphite
+ O
2(g)
→ CO
2(k)
;
o
r4
H
= -94,05 kcal
C
graphite
+
1
2
O
2(g)
→ CO
(g)
;
o
r5
H
= -26,41 kcal
Li gii
Theo (2)
22
o o o o
r 2 f COCl f CO f COCl
Δ H = Δ H - Δ H Δ H = -26,89 - 26,41 = -53,3 kcal
Theo (1)
2 3(r) 2 3 2
o o o o o
r 1 f CO f AlCl f Al O f COCl
H 3. H 2. H H 3. H = +
Thay số, ta được:
3(r)
o
f AlCl
55,56 3.94,05 2. H 399,09 3.53,3 = + + +
3(r)
o
f AlCl
H 166,2 kcal/mol =
Bài 14.
Tính năng lưng liên kết O-H trong phân t c biết các d kin:
H
2
O
(l)
→ H
2
O
(g)
; H
1
= 40,6 kJ (1)
2H
(g)
→ H
2(g)
; H
2
= -435 kJ (2)
O
2(g)
→ 2O
(g)
; H
3
= 489,6 kJ (3)
2H
2(g)
+ O
2(g)
→ 2H
2
O
(l)
; H
4
= -571,6 kJ (4)
Li gii
Xét sơ đồ:
2H
2(g)
+ O
2(g)
⎯⎯
4
H
2H
2
O
(l)
-2∆H
2
H
3
2∆H
1
4H
(g)
+ 2O
(g)
OH
4E
2H
2
O
(g)
Theo ĐL Hess, ta có: ∆H
4
+ 2∆H
1
+ 4E
O-H
= -2∆H
2
+ ∆H
3
→ E
O-H
= 462,5 kJ/mol
Bài 15.
Tính năng lưng liên kết trung bình C H và C C t các kết qu thc nghim sau:
- Nhit đt cháy CH
4
= -801,7 kJ/mol
- Nhit đt cháy C
2
H
6
= -1412,7 kJ/mol
- Nhit đt cháy hydrogen = -241,5 kJ/mol
- Nhit đt cháy than chì = -393,4 kJ/mol
- Nhiệt thăng hơi than chì = 715 kJ/mol
- Năng lưng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết qu đều đo được 298 K và 1 atm.
Li gii
9
C
(s)
+ 2H
2(g)
CH
4(g)
C
(g)
+ 4H
(g)
4 2 4
o o o o
ht,CH tn,C tn,H tn,CH
H H 2. H H 74,7 kJ = + =
Mt khác, ta có
4
oo
ht,CH C-H th,C H-H C-H
H 4.E H 2.E E 413,175 kJ/mol + = + =
2C
(s)
+ 3H
2(g)
C
2
H
6(g)
2C
(g)
+ 6H
(g)
2 6 2 2 6
o o o o
ht,C H tn,C tn,H tn,C H
ΔH =2.ΔH +3.ΔH -ΔH =-98,6kJ
Mt khác, ta có
26
oo
ht,C H C-H C-C th,C H-H C-C
H 6.E E 2. H 3.E E 344,05 kJ/mol + + = + =
Bài 16.
a. Tính nhit to thành chun ca khí CO t nhng d kin thc nghim sau:
C
(s)
+ O
2(g)
→ CO
2(g)
;
o
1
ΔH
= -94,05 kcal
2CO
(g)
+ O
2(g)
→ 2CO
2(g)
;
o
2
ΔH
= -135,28 kcal
b. Kết qu này phù hp vi CTCT ca CO nếu gi thiết C=O không?
sao? Cho biết nhit thăng hoa của than chì 170 kcal/mol, ng ng liên kết trong
phân t O
2
là 118 kcal/mol và năng lưng liên kết C=O trong CO
2
là 168 kcal/mol.
Li gii
a. Ly (1)-(2) × 0,5 ta được phn ng
( ) 2( ) ( )
1
C + O CO
2
s g g
o
oo
2
ht,CO 1
ΔH
ΔH = ΔH = 26,41 kcal/mol
2
−−
b. Xét sơ đồ: C
(s)
+
1
2
O
2(g)
CO
(g)
C
(g)
+ O
(g)
Theo định lut Hess, ta có
o
O=O
ht,CO pl,CO th,C
E
ΔH H ΔH
2
+ = +
→ ∆H
pl, CO
= 255,41 kcal/mol > E
C=O
= 168 kcal/mol
Vy, CTCT của CO là C=O là không đúng.
Bài 17.
Căn cứ vào các s liệu dưới đây hãy xây dựng chu trình Born Haber cho phân
t CaCl
2
và xác đinh năng lưng mạng lưới ion theo chu trình đã thiết lp. Biết:
- Enthalpy thăng hoa Ca
(s)
→ Ca
(g)
là 192 kJ.
- Năng lưng ion hóa th nht và th hai ca Ca là 18,12 eV.
- Ái lc ca electron ca Cl là -3,78 eV.
10
- Năng lưng phân li liên kết ca Cl
2
là 242 kJ/mol.
- Nhit hình thành CaCl
2
-402 kJ/mol.
- N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
; 1 eV =1,6.10
-19
J.
Li gii
Ca
(s)
+ Cl
2(g)
CaCl
2(s)
Ca
(g)
2 Cl
(g)
2+
()
Ca
g
+ 2
-
()
Cl
g
Ta có:
( )
oo
ht tt th Cl-Cl 1 2 e
22 23
tt
H + U = ΔH + E + I + I + 2A
U 402 192 242 18,12 2.3,78 . 1,6. 10 . 6,02. 10 1853,14 kJ
= + + + + =
Bài 18.
Da vào các s liệu cho dưới đây đối vi tinh th ion LiCl, hãy xác định năng
ng mạng lưới ion theo chu trình Born-Haber. Biết:
- Enthalpy thăng hoa Li
(s)
→ Li
(g)
là 159 kJ/mol;
- Năng lưng ion hóa ca Li là 5,4 eV;
- Ái lc vi e ca Cl là -3,83 eV;
- Năng lưng phân li ca liên kết Cl
2
là 242 kJ/mol;
- Nhit hình thành LiCl là -402 kJ/mol.
Cho N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
; 1 eV = 1,6. 10
-19
J.
Li gii
Li
(s)
+
1
2
Cl
2(g)
LiCl
(r)
Li
(g)
Cl
(g)
+
()
Li
g
+
-
()
Cl
g
( )
o
ht tt th Cl-Cl 1 E
19 23 3
tt
1
H + U = H + .E + I + A
2
242
U 402 159 5,4 3,83 . 1,602. 10 . 6,02. 10 . 10 833,4 kJ / mol
2
−−

= + + + =
Bài 19.
Cho hiu ng nhit ca CaCO
3
CaO + CO
2
727
o
C Q
P
= 177900,8 J. Tính
Q
P
ca phn ng 1227
o
C. Biết: C
P
(CaO) = 49,63 + 4,52.10
-3
T (J/mol.K)
11
C
P
(CO
2
) = 44,14 + 9,04.10
-3
T (J/mol.K)
C
P
(CaCO
3
) = 104,5 + 21,92.10
-3
T (J/mol.K)
Li gii
Ta có: ∆C
P, phn ng
= C
P(CaO)
+ C
P(CO2)
C
P(CaCO3)
= -10,73 - 8,36. 10
-3
T
ΔH
1500K
- ΔH
1000K
=
1500
1500
3
-3 2
1000
1000
8,36.10
(-10,73 - 8,36.10 T)dT ( 10,73T- T )
2
=−
→ Q
P, 1500K
= 177900,8 -10,73.(1500 - 1000) 4,18.10
-3
.(1500
2
1000
2
) = 167310,8 J
Bài 20.
Tính
o
r 473K
ΔH
đối vi phn ng CO +
1
2
O
2
→ CO
2
biết 298K nhit hình thành
chun ca CO CO
2
-110,5 -393,5 kJ/mol C
p
(CO) = 26,53 + 7,7.10
-3
T
(J/K.mol); C
p
(CO
2
) = 26,78 + 42,26.10
-3
T (J/K.mol); C
p
(O
2
) = 25,52 + 13,60.10
-3
T
(J/K.mol).
Li gii
Ta có:
o
r
ΔH
= -283 kJ
3
rp
Δ C 12,51 27,76.10 T
= +
(J/K)
Áp dụng định lut Kirchhoff:
473
473
3
o o -3 o 2
473 298 298
298
298
27,76.10
H H (-12,51 + 27,76.10 T)dT H ( 12,51.T + T )
2
= + = +
= -283316,5 J
C. BÀI TẬP CHƯA CÓ LỜI GII
Bài 1.
Trn 50 mL dung dch HCl 0,20 M vi 50 mL dung dch NaOH 0,20 M trong
mt nhiệt lượng kế, nhiệt độ tăng t 22,2
o
C lên 23,5
o
C. Xác định nhit trung hoà (tính
ra kJ/mol) theo phn ng: H
3
O
+
+ OH
-
2H
2
O. Cho biết t trng ca hn hp dung
dch loãng là 1 g/mL và nhit dung riêng của nước là 4,18 J/g.K.
Đáp s: 54,34 kJ/mol.
Bài 2.
Mt nồi hơi bằng thép khối lượng 900 kg. Nồi hơi chứa 400 kg nước. Gi
s hiu sut s dng nhit ca nồi hơi là 70%. Cần bao nhiêu nhiệt lượng để nâng nhit
độ ca nồi hơi từ 10
o
C lên 100
o
C nếu nhit dung của thép là 0,46 kJ/kg. K và nưc là
4,18 kJ/kg.K.
Đáp s: 268200 kJ.
Bài 3.
1 mol khí nitrogen đựng trong mt bình th tích không đổi. Biết rng nhit dung
đẳng áp ca nitrogen C
p
= 27,314 + 5,2.10
-3
.T (J/K.mol). Hãy tính nhit cn cung cp
để đưa khối khí đó từ 27
o
C lên 227
o
C.
Đáp s: Q
V
= 4216 J.
12
Bài 4.
Đối với hơi nước C
p
= 36,8 -7,9.10
-3
.T + 9,2.10
-6
T
2
(J/K.mol). Tính nhiệt lượng
cn thiết để đưa 5 mol hơi nước t 100
o
C lên 200
o
C trong điều kin áp suất không đổi.
Đáp s: Q
P
= 17556 J.
Bài 5.
Một khí tưởng nào đó nhiệt dung mol đẳng tích mi nhiệt độ C
v
= 2,5R
(R là hng s khí). Tính Q, A, U và H khi 1 mol khí này thc hin các quá trình sau
đây:
a. Giãn n thun nghịch đẳng áp t (1 atm; 20 dm
3
) đến (1 atm; 40 dm
3
).
b. Biến đổi thun nghịch đẳng tích t trng thái (1 atm; 40 dm
3
) đến (0,5 atm; 40 dm
3
).
c. Nén thun nghịch đẳng nhit t (0,5 atm; 40 dm
3
) đến (1 atm; 20 dm
3
).
d. Hãy phác ho mi quá trình trên cùng mt giản đồ P V ri tính Q, A, U H
cho chu trình này.
Đáp s: a. A = -2026,5 J; Q = 7092,75 J; U = 5066,25 J; H = 7092,75 J.
b. A = 0; Q = -5066,25 J; U = -5066,25 J; H = -7092,75 J.
c. A = 1404,66 J; Q = -1404,66 J; U = 0; H = 0.
d. A = -621,84 J; Q = 621,84 J; U = 0; H = 0.
Bài 6.
Tính Q, A, U trong quá trình nén đẳng nhit, thun nghch 3 mol khí He t 1
atm đến 5 atm 400 K.
Đáp s: U = 0; A = 16057,04 J; Q = -16057,04 J.
Bài 7.
Nhiệt dung đng áp của 1 mol đồng được cho bởi phương trình C
p
= 22,65 +
6,3.10
-3
T (J/K). Tính H khi đt nóng 1 mol đng t 300 K đến 400 K.
Đáp s: ∆H = 2485,5 J.
Bài 8.
Khi 1 mol nước hoá hơi điểm sôi, áp sut c định 101325 Pa, hp th
một lượng nhit 40,58 kJ. S thay đổi th tích khi chuyn t th lng sang th hơi
sinh ra mt công.
a. Nếu th ch mol của nước lng 0,019 t 373K nếu hơi nước mt khí
ng thì công sinh ra là bao nhiêu?
b. Tính ∆U và ∆H ca quá trình chuyn hoá này.
Đáp s: a. A = -3097,2 J.
b. ∆H = 40,58 kJ; ∆U = 37,4828 kJ.
Bài 9.
So sánh s khác nhau gia H và U đối vi các biến đổi vật lý sau đây:
a. 1 mol nước đá 1 mol nước lng 273 K và 1 atm.
b. 1 mol nước lng 1 mol hơi nước 373 K và 1 atm. Cho biết 273 K, th
tích mol của nước đá nước lng bng 0,0196 L/mol 0,0180 L/mol; 373K th
tích mol ca nưc lỏng và hơi nước tương ng bng 0,0188 L/mol và 30,61 L/mol.
Đáp s: a. -0,16212 J; b. 3099,65 J.
13
Bài 10.
Đối vi phn ng: MgCO
3(r)
→ MgO
(r)
+ CO
2(k)
∆H
o
= 108,784 kJ
Th tích mol ca MgCO
3
0,028 lít của MgO 0,011 lít. Hãy xác định ∆U của
phn ng.
Đáp s: 106,31 kJ/mol.
Bài 11.
Xác đnh nhit đt cháy chun
o
298
ΔH
ca methane: CH
4
+ 2O
2
→ CO
2
+ 2H
2
O
(g)
Biết năng lưng liên kết trung bình ca liên kết:
C H; O = O; C = O; O H
414 kJ/mol 498,8 724 460
Đáp s: -634,4 kJ/mol.
Bài 12.
Tính hiu ng nhit ca phn ng: C
2
H
4(g)
+ H
2(g)
→ C
2
H
6(g)
Cho biết: E
HH
= 435,14 kJ/mol. E
C=C
= 615,05 kJ/mol.
E
CC
= 347,27 kJ/mol. E
CH
= 414,22 kJ/mol.
Đáp s: -125,52 kJ/mol.
Bài 13.
Tính nhit ca phn ng quy v kg nhôm đối vi phn ng:
2Al + Fe
2
O
3
→ 2Fe + Al
2
O
3
.
Cho biết
23
o
ht,Al O
ΔH
= -1667,82 kJ/mol và
23
o
ht,Fe O
ΔH
= -819,28 kJ/mol.
Đáp s: -15713,7 kJ/kg Al.
Bài 14.
Tính lượng nhit to ra 25
o
C trong s hình thành 32 gam Fe
2
O
3
t các nguyên
t điều kiện đẳng tích, biết rng trong s hình thành FeO H = -268,77 kJ/mol và s
oxi hoá FeO thành Fe
2
O
3
to ra 2027,30 J đối vi 1 gam FeO điều kiện đẳng áp; nhng
nhit lượng này đều đưc xác đnh 25
o
C.
Đáp s: 165,1508 kJ.
Bài 15.
Khi trung hoà 1 mol acid mnh bng 1 base mnh trong dung dch loãng, H =
-57,32 kJ. Enthalpy tạo thành c lng -285,81 kJ/mol, enthalpy to thành
+
aq
H
bằng 0,00 kJ/mol. Xác định enthalpy to thành
-
aq
OH
.
Đáp s: -228,49 kJ/mol.
Bài 16.
Nhit hình thành trong dung dịch nước 25
o
C ca HF
aq
;
-
aq
OH
;
-
aq
F
lần lượt
bng -320,1 kJ/mol; -229,94 kJ/mol -329,11 kJ/mol. Nhit hình thành 25
o
C ca
H
2
O lng bng -285,84 kJ/mol.
a. Tính nhit trung hoà ca HF
aq
theo phn ng: HF
aq
+
-
aq
OH
-
aq
F
+ H
2
O
b. Tính nhit đin ly ca HF trong dung dch: HF
aq
+
aq
H
+
-
aq
F
Biết nhit trung hoà của phương trình:
+
aq
H
+
-
aq
OH
→ H
2
O
(l)
-55,83 kJ/mol
14
Đáp s: a. -64,91 kJ/mol.
b. -9,08 kJ/mol.
Bài 17.
Khi trung hoà 1 mol HCN bng kim mnh theo phn ng:
HCN
dd
+ OH
-
dd
→H
2
O + CN
-
dd
người ta thy gii phóng 12,13 kJ nhit. Tính H ca phn ứng đin li HCN:
HCN
dd
H
+
dd
+ CN
-
dd
.
Biết hiu ng nhit ca phn ng
+
aq
H
+
-
aq
OH
→ H
2
O
(l)
-57,32kJ.
Đáp s: 45,19 kJ
Bài 18.
Tính H
ca phn ng: C
(gr)
+ H
2
O
(g)
→ H
2(g)
+ CO
(g)
T các phn ng sau: C
(gr)
+ O
2(g)
→ CO
(g)
H
1
= -110,50 kJ
H
2(g)
+ O
2(g)
→ H
2
O
(g)
H
2
= -241,84 kJ
Đáp s: 131,34 kJ
Bài 19.
Xác định nhit hình thành 1 mol AlCl
3
dựa vào các phương trình nhiệt hoá hc
dưới đây:
Al
2
O
3(s)
+ 3COCl
2(g)
→ 3CO
2(g)
+ 2AlCl
3(s)
(1)
o
1
ΔH
= -232,24 kJ
CO
(g)
+ Cl
2(g)
→ COCl
2(g)
(2)
o
2
ΔH
= -112,40 kJ
2Al
(s)
+
3
2
O
2(g)
→ Al
2
O
3(s)
(3)
o
3
ΔH
= -1668,20 kJ
Biết rng nhit hình thành ca CO và CO
2
tương ứng bng -110,40 và -393,13 kJ/mol.
Đáp s: -694,725 kJ/mol.
Bài 20.
Tính sinh nhit chun ca As
2
O
3
oxide tinh th, cho biết:
a) As
2
O
3(s)
+ 3H
2
O
(l)
2H
3
AsO
3(aq)
H
1
= 31,59 kJ
b) AsCl
3(s)
+ 3H
2
O
(l)
H
3
AsO
3(aq)
+ 3HCl
(aq)
H
2
= 73,55 kJ
c) As
(s)
+ Cl
2(g)
AsCl
3(s)
H
3
= -298,70 kJ
d) HCl
(g)
+ aq HCl
(aq)
H
4
= -72,43 kJ
e) H
2(g)
+ Cl
2(g)
HCl
(g)
H
5
= -93,05 kJ
f) H
2(g)
+ O
2(g)
H
2
O
(l)
H
6
= -285,77 kJ
Đáp s: -586,02 kJ/mol.
Bài 21.
a. Khi 1 mol methanol cháy 298 K và th tích c định theo phn ng:
CH
3
OH
(l)
+ O
2(g)
CO
2(g)
+ 2H
2
O
(l)
2
1
2
1
2
3
2
1
2
1
2
1
2
3
15
gii phóng ra mt lưng nhit là 726,55 kJ. Tính H ca phn ng.
b. Biết sinh nhit tiêu chun ca H
2
O
(l)
và CO
2(g)
tương ứng bng -285,85 kJ/mol
-393,51 kJ/mol. Tính sinh nhit tiêu chun ca CH
3
OH
(l).
c. Nhiệt bay hơi của CH
3
OH
(l)
34,89 kJ/mol. Tính sinh nhit tiêu chun ca CH
3
OH
(g)
.
Đáp s: a. -727,79 kJ; b. -237,42 kJ/mol; c. -202,53 kJ/mol.
Bài 22.
Tính năng lưng liên kết trong phân t PCl
3
, t đó xác định năng lượng liên kết
trung bình ca mt liên kết P Cl. Cho biết:
- Năng lưng liên kết ca Cl
2
= 239 kJ/mol
- Năng lượng thăng hoa của P = 316,2 kJ/mol
- Nhit hình thành ca PCl
3(g)
= -287 kJ/mol
Đáp s: 320,56 kJ
Bài 23.
Xác định năng lượng liên kết trung bình ca mt liên kết C-H trong methane biết
nhit hình thành chun
4
o
f CH
ΔH
= -74,8 kJ/mol; nhiệt thăng hoa của than chì bng 716,7
kJ/mol và năng lượng phân ly phân t H
2
bng 436 kJ/mol.
Đáp s: 415,875 kJ/mol.
Bài 24.
Cho 3 As
2
O
3(s)
+ 3O
2(g)
→ 3As
2
O
5(s)
H
1
= -812,11 kJ/mol
3 As
2
O
3(s)
+ 2O
3(g)
→ 3As
2
O
5(s)
H
2
= -1095,79 kJ/mol
Biết năng ng phân li của oxygen 493,71 kJ/mol, năng ng ca liên kết
O-O 138,07 kJ/mol. Chng minh rng phân t ozone không th cu to vòng phi
có cu to hình ch V.
Bài 25.
Tính nhit to thành ca diethyl ether lng 25
o
C theo năng lượng liên kết E
ca các liên kết hóa hc. Cho biết:
E
H-H
= 431,9 kJ/mol E
O=O
= 439,8 kJ/mol E
C-H
= 357,98 kJ/mol
E
C-C
= 262,3 kJ/mol E
C-O
= 314kJ/mol.
H
o
bay hơi của diethyl ether lng bng 26,29 kJ/mol.
H thăng hoa ca C (graphit) bng 523 kJ/mol
Đáp s: -287,29 kJ/mol
Bài 26.
Tính năng lưng mạng lưới tinh th ca BaCl
2
, t hai loi d kin sau:
a. - Sinh nhit ca BaCl
2
tinh th: -860,23 kJ/mol.
- Nhit phân li ca chlorine: 238,49 kJ/mol.
- Nhiệt thăng hoa ca Ba kim loi: 192,46 kJ/mol
- Thế ion hóa th nht ca Ba: 501,24 kJ/mol.
- Thế ion hóa th hai ca Ba: 962,32 kJ/mol.
- Ái lc vi electron ca chlorine: -357,73 kJ/mol.
b. - Nhit hòa tan ca BaCl
2
: -10,17 kJ/mol.
- Nhit hydrate hóa ca ion Ba
2+
: -1343,98 kJ/mol.
16
- Nhit hydrate hóa ca ion Cl
-
: -362,98 kJ/mol.
Đáp s: a. 2039,28 kJ/mol; b. 2059,77 kJ/mol.
Bài 27.
Đối vi phn ng
22
11
N O NO
22
+→
25
o
C và 1 atm H
o
= 90,37 kJ. Xác
định nhit ca phn ng 558 K, biết rng nhiệt dung đẳng áp đối vi 1 mol ca N
2
,
O
2
, NO lần lượt bng 29,12; 29,36 và 29,86 J/K.mol.
Đáp s: 90,5312 kJ
Bài 28.
Tính hiu ng nhit nhit đ 500 K và áp sut 1 atm ca phn ng:
2H
2
+ CO → CH
3
OH
(g)
Biết: Nhit hình thành chun ca CO và CH
3
OH
(k)
lần lượt là -110,5; -201,2 kJ/mol;
C
P(H2)
= 27,28 + 3,26.10
-3
T + 0,502.10
5
T
-2
(J/mol.K)
C
P(CO)
= 28,41 + 4,1.10
-3
T 0,46.10
5
T
-2
(J/mol.K)
C
P(CH3OH k)
= 15,28 + 105,2.10
-3
T 3,104.10
5
T
-2
(J/mol.K)
Đáp s: -97,75 kJ.
Bài 29.
Tính
o
298
ΔH
đối vi các phn ng sau:
a. 2H
2
S
(g)
+ 3O
2
→ 2H
2
O
(l)
+ 2SO
2
b. 2H
2
S
(g)
+ 3O
2
→ 2H
2
O
(g)
+ 2SO
2
c. 2HN
3(g)
+ 2NO → H
2
O
2(l)
+ 4N
2
Biết:
Cht
H
2
S
H
2
O
(l)
H
2
O
(g)
SO
2
HN
3
NO
H
2
O
2
Nhit hình
thành (kJ/mol)
-20,63
-285,83
-241,81
-296,83
294,1
90,25
-187,78
Cũng đi vi các phn ng trên, tính
o
370
ΔH
biết:
Cht
H
2
S
O
2
H
2
O
(l)
H
2
O
(g)
SO
2
HN
3
NO
H
2
O
2
N
2
C
p
[J/mol.K]
34,23
29,35
75,29
33,57
39,87
43,68
29,84
89,1
29,12
Đáp s: a. -1124,06 kJ và -1118,746 kJ;
b. -1036,02 kJ và -1036,713 kJ;
c. -956,48 kJ và -952,265 kJ.
Bài 30.
Đối vi phn ng: 2CO + O
2
2CO
2
. Nhiệt dung đẳng áp ca các cht trong
khong t 298 đến 2000 K có dng chung C
p
= a + bT + cT
-2
. Các h s a, b, c ca các
cht được cho dưới đây:
Cht a[cal/K.mol] b.10
3
c.10
-5
O
2
7,16 1 -0,40
CO 6,79 0,89 -0,11
CO
2
10,55 2,61 -2,04
Tính
o
2000
ΔH
. Biết
o
298
ΔH
ca phn ng bng -565,96 kJ.
Đáp s: -547,583 kJ.
17
Bài 2: Nguyên lí II và chiu hưng din biến ca phn ng
A. TÓM TT LÝ THUYT
1. Nguyên lí II
Nguyên lí II đã thiết lập được rng đối vi quá trình nhiệt động, t s giữa lượng
nhit vô cùng nhnhiệt độ tuyệt đối là mt vi phân toàn phần đúng của mt hàm s
nào đó, hàm entropy S.
δQ
dS
T
hay
2
1
δQ
S
T

Dấu “=”: quá trình thuận nghch.
Dấu “>”: quá trình không thuận nghch.
H lập: dS 0 hay ∆S 0 Entropy ca h ch th không đổi (quá
trình thun nghch) hoc là tăng (quá trình không thun nghch) ch không th gim.
Trường hp
Biu thc
Quá trình đng nhit
ΔS =
Q ΔH
TT
=
Quá trình đng áp
ΔS =
2
1
T
p
T
nC dT
T
p
C = const
⎯⎯
ΔS = n.C
p
.ln
2
1
T
T
Quá trình đng tích
ΔS =
2
1
T
v
T
dT
nC
T
v
C = const
⎯⎯
ΔS = n.C
v
.ln
2
1
T
T
Quá trình đon nhit
ΔS =
Q
T
= 0
2. Nguyên lí III
Entropy ca mt tinh th hoàn chnh ca tt c các đơn cht hay hp chất đều
bng không không đ tuyt đi (0 K) tc S
o
= 0.
Entropy tuyt đi ca mt cht đưc tính da vào hai biu thc sau đây:
S S
o
=
T
TN
0
δQ
T
và S
o
= 0
Ví d: Entropy tuyt đi của hơi nước nhiệt độ T > 100
o
C được tính như sau:
S
T
=
273K 373K T
p(nuoc da) p(nuoc long) p(hoi nuoc)
nc
hh
0K 273K 373K
C C C
ΔH
ΔH
dT + + dT + + dT
T 273 T 373 T
Với ΔH
nc
và ΔH
hh
là enthalpy nóng chảy và enthalpy hóa hơi của nước.
Biến thiên entropy ca mt phn ng hóa hc:
entropy mt hàm trạng thái nên biên thiên entropy Δ
r
S ca mt phn ng
hóa hc được tính như sau: Δ
r
S = ΣS
(sn phm)
- ΣS
(cht phn ng)
Khi biết entropy mol tiêu chun ca các cht phn ng các sn phm ta tính
được
o
r 298
ΔS
ca phn ng. Vi phn ứng: aA + bB → cC + dD
Ta có:
o
r 298
ΔS
= (c.
o
C
S
+ d.
o
D
S
) (a.
o
A
S
+ b.
o
B
S
)
18
3. Chiều hướng din biến ca phn ng hóa hc
- Thế đẳng áp đẳng nhit: G = H TS dG = dH TdS SdT
→ ΔG = ΔH – TΔS
- Thế đẳng tích đẳng nhit: F = U TS → dF = dU – TdS SdT
→ ΔF = ΔU – TΔS
- Các hàm G và F được dùng làm tiêu chun đánh giá chiều hưng ca quá trình.
Nếu quá trình t xy ra T, P = const thì phi kèm theo s gim ca G tc ΔG =
G
2
G
1
< 0.
Nếu quá trình t xy ra T, V = const thì phi kèm theo s gim ca F tức ΔF =
F
2
F
1
< 0.
- Biến thiên enthalpy t do chun ca phn ng:
Biến thiên enthalpy t do chun ca mt phn ng hoá hc bng tng enthalpy
t do sinh tiêu chun ca các sn phm tr đi tổng enthalpy t do sinh tiêu chun ca
các cht phn ng.
o
r
ΔG
= Σ
o
f
ΔG
(sn phm)
- Σ
o
f
ΔG
(cht phn ng)
Xét phn ứng: aA + bB → cC + dD
o
r
ΔG
= [c
o
f
ΔG
(C) + d
o
f
ΔG
(D)] [a
o
f
ΔG
(A) + b
o
f
ΔG
(B)]
B. BÀI TP CÓ LI GII
Bài 1.
Hãy tiên đoán du ca S trong phn ng sau:
a. CaCO
3(s)
→ CaO
(s)
+ CO
2(g)
b. NH
3(g)
+ HCl
(g)
→ NH
4
Cl
(s)
c. BaO
(s)
+ CO
2(g)
→ BaCO
3(s)
d. C
2
H
4(g)
+ H
2(g)
C
2
H
6(g)
Li gii
Phn ng
S
Gii thích
a. CaCO
3(s)
→ CaO
(s)
+ CO
2(g)
> 0
Phn ng có s ng số phân t khí
b. NH
3(g)
+ HCl
(g)
→ NH
4
Cl
(s)
< 0
Phn ng có s gim s phân t khí
c. BaO
(s)
+ CO
2(g)
→ BaCO
3(s)
< 0
Phn ng có s gim s phân t khí
d. C
2
H
4(g)
+ H
2(g)
C
2
H
6(g)
< 0
Phn ng có s gim s phân t khí
Bài 2.
o
298
S
của nước 69,96 (J/mol.K). Nhiệt dung mol đng áp của nước 75,31
(J/mol.K). Xác đnh S tuyt đi của nước lng 0
o
C.
Li gii
Xét quá trình: H
2
O lng: 273 K
298 K S
22
22
oo
2
H O, 298K H O, 273K p
1
oo
2
H O, 273K H O, 298K p
1
T
S = S S C .ln
T
T
298
S S C .ln 69,96 75,31.ln 63,36 J / mol.K
T 273
=
= = =
19
Bài 3.
Trong quá trình nóng chy của 1 mol nước đá 273,15 K dưi áp sut 101,325
kPa thu mt nhiệt lượng là 6008,22 J. Xác định s biến đổi entropy.
Li gii
Ta có: S =
ΔH
T
=
6008,22
273,15
22 J/mol.K
Bài 4.
Nhit dung mol đẳng áp ca KBr trong khong nhiệt độ t 290 K ti 923 K được
biu din C
p(KBr)
= 48,367 + 13,891.10
-3
T (J/mol.K). Xác định biến thiên entropy trong
quá trình đun nóng thun nghch 1 mol KBr t T
1
= 298,2 K ti T
2
= 500 K.
Li gii
2
1
T
500
-3
p
T 298,2
dT 48,367+13,891.10 T
S = C . = dT
TT

3
500
48,367ln 13,891.10 .(500 298,2)
298,2
= +
27,8 J/mol.K=
Bài 5.
a. Giá tr tuyệt đối entropy của lưu huỳnh dng thoi 25
o
C bng 255,1 J.mol
-1
.K
-1
. Nếu
nhiệt dung không thay đổi theo nhiệt độ, hãy tính entropy của lưu hunh dng thoi
95,4
o
C (là nhiệt độ chuyn S
dng thoi
→ S
dạng đơn tà
). Cho C
p
=181 J.K
-1
.mol
-1
.
b. Biết nhit chuyn pha S
dng thoi
S
dạng đơn tà
95,4
o
C 3 kJ.mol
-1
. Tính ∆S chuyển
pha 95,4
o
C. Tính entropy tuyệt đối của S đơn tà ở nhit đ này.
Li gii
a. Lưu huỳnh dng thoi: 25
o
C
95,4
o
C
oo
368,4
p
95,4 C 25 C
298
dT 368,4
S S C 255,1 181 ln 293,486 J / mol.K
T 298
= + = + =
b. Xét quá trình: S
dng thoi
S
dạng đơn tà
Q
cp
= 3 kJ/mol
cp
3000
S 8,1433J / mol.K
368,4
= =
Bài 6.
Tính S trong s trộn 10 gam ớc đá 0
o
C với 50 gam c lng 40
o
C
trong mt hlp. Nhit nóng chy của nước đá 334,4 J/g; tỷ nhit của nước 4,18
J/K.g.
Li gii
Gi x là nhiệt độ cân bng ca hn hp nước đá - nước, ta có khi n bng nhit:
10.334,4 + 10.4,18.x = 50.4,18(40-x) x = 20
o
C
20
Biến thiên entropy S
1
ca s chuyn 10 gam nước đá t 0
o
C thành nước lng
20
o
C :
293
nc
1p
nc
273
ΔH
dT 334,4.10 293
ΔS = + n.C . = +10.4,18.ln =15,20 J/K
T T 273 273
Biến thiên entropy S
2
ca s chuyn 50 gam nước lng t 40
o
C xung 20
o
C
là:
S
2
= 4,18.50.ln
293
313
= -13,80 J/K
Vy, biến thiên entropy ca quá trình là:
S = S
1
+ S
2
= 15,21 13,80 = 1,41 J/K
Bài 7.
Tính biến thiên entropy:
a. Khi làm đông đặc 1 mol Hg biết nhiệt độ nóng chy ca Hg là -39
o
C enthalpy
nóng chy là 2,295 kJ/mol.
b. Khi hoá hơi ether ở áp sut khí quyn, nhiệt độ sôi ca ether là 35
o
C và enthalpy hoá
hơi là 27,17 kJ/mol.
c. Quá trình đông đặc của 1 mol nước chậm đông -10
o
C. Biết nhit nóng chy ca
nước đá 6,026 kJ/mol; nhit dung của nước đá 2,09 J/g.K; nhiệt dung của c
lng là 4,184 J/g.K.
Li gii
a. Khi làm đông đc 1 mol Hg:
Δ
Δ
H 2295
S = =- = -9,81 J/K
T -39+273
b. Khi hóa hơi 1 mol ether:
Δ
Δ
hh
hh
H
27170
S = = = 88,21 J/K
T 35 + 273
c. Quá trình đông đặc của 1 mol nước chậm đông -10
o
C = 263K có th tách thành 3
quá trình:
(lng, 263 K)
1
S
⎯⎯
(lng, 273 K)
2
S
⎯⎯
(rn, 273 K)
3
S
⎯⎯
(rn, 263 K)
Trong đó S
1
= 18.4,184.ln
273
263
= 2,81 J/K
S
2
=
6026
273
= - 22,07 J/K
S
3
= 18.2,09.ln
263
273
= -1,40 J/K
∆S = ∆S
1
+ ∆S
2
+ ∆S
3
= -20,66 J/K
Bài 8.
Tính
o
r 298
S
ca phn ng SO
2(g)
+
1
2
O
2(g)
SO
3(g)
Cho biết
o
298
S
(J/K.mol) ca O
2(g)
= 205,03; SO
2(g)
= 248,53; SO
3(g)
= 256,23
Li gii

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
Đăng Thị Thu Huyền (chủ biên)
– Nguyễn Thế Duyến – Hoàng Quang Bắc BÀI TẬP
HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG 2
HÀ NỘI – NĂM 2025 1
CHƯƠNG 1: CỞ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG HỌC
Bài 1: Nguyên lí I của nhiệt động học A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Công và nhiệt
Công do hệ thực hiện cho bên ngoài được xác định bằng phương trình:
δA = - Pe. dV hay A = - Pe. ∆V
(với Pe là áp suất ngoài; dV, ∆V là biến thiên thể tích)
Đối với những biến đổi vô cùng chậm, có thể xem Pe = P với P là áp suất của hệ, 2
do đó công giãn nở thể tích sẽ là: δA = - P.dV và công giãn nở toàn phần: A = − P.dV  1
+ Quá trình đẳng tích V = const → dV = 0 → Av = 0
+ Quá trình đẳng áp P = const → Ap = - P.(V2 – V1) = - P.ΔV
Đối với hệ đồng thể của khí lí tưởng, sự biến thiên thể tích ở 2 trạng thái (1) và (2) là
do sự biến thiên số mol ở 2 trạng thái đó nên: Ap = - Δn.R.T
+ Quá trình đẳng nhiệt (T = const) đối với 1 mol khí lí tưởng: 2 2 dV V A 2 T = − P.dV  = −RT = −RTln  V V 1 1 1
Ở T = const, thể tích của khí lí tưởng tỉ lệ nghịch với áp suất nên V P 2 1 A = −RTln = −RTln T V P 1 2
Nhiệt: Nhiệt Q là sự truyền năng lượng vi mô không định hướng. Quy ước dấu của công và nhiệt:
+ A > 0, Q > 0: Hệ nhận công và nhận nhiệt từ bên ngoài.
+ A < 0, Q < 0: Hệ sinh công và tỏa nhiệt cho bên ngoài.
Công và nhiệt là các hàm quá trình, phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.
Công và nhiệt có thứ nguyên giống năng lượng: J, calo, erg, eV, atm.l, … 2. Nhiệt dung
Nhiệt dung là lượng nhiệt một vật hoặc một khối chất thu vào hay tỏa ra để tăng δQ
hoặc giảm 1K (hoặc 1oC). Nhiệt dung được xác định theo biểu thức: C = dT δQ δQ
Trong điều kiện đẳng áp, đẳng tích ta có: Cp = p và Cv = v . Trong đó δQ, dT dT
δQp, δQv là nhiệt lượng trao đổi vi phân và dT là biến thiên vi phân của nhiệt độ T.
3. Nội dung nguyên lí I
Đối với mọi hệ nhiệt động đều tồn tại một hàm trạng thái, được gọi là nội năng
U, mà trong quá trình biến đổi hệ từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), biến thiên nội
năng ΔU bằng tổng nhiệt Q và công A hệ trao đổi với môi trường ngoài.
4. Các biểu thức của nguyên lí I
Quá trình vĩ mô: ΔU = Q + A
Quá trình vi phân: dU = δQ + δA 2
Các trường hợp áp dụng: STT Trường hợp Biểu thức
1. Biến đổi đoạn nhiệt Q = 0 → ΔU = A
2. Biến đổi đẳng tích A = 0 → ΔU = Q
3. Giãn nở vào chân không Q = 0, A = 0 → ΔU = 0
4. Hệ thực hiện chu trình ΔU = 0 → Q + A = 0 5. Hệ cô lập Q = 0, A = 0 → ΔU = 0 6. Khí lý tưởng:
- điều kiện đẳng tích: T2
AV = 0 → Qv = ΔU = n.C .dT = n.C (T − T )  v v 2 1 T1 - điều kiện đẳng áp:
dU = δQ + δA = δQ - PdV → dU + PdV = δQp hay d(U + PV) = δQp
Đặt U + PV = H với H là hàm Enthalpy dH = δQp = n.Cp.dT T2 → ΔH = Qp = n.C .dT  = n.C p p.(T2 – T1) T1
- điều kiện đẳng nhiệt:
ΔUT = ΔHT = 0 → QT + AT = 0
5. Nhiệt của phản ứng hóa học
- Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học trong một quá trình bằng nhiệt sinh
ra trong quá trình đó trừ đi công mà quá trình đó thực hiện được.
Quá trình đẳng tích: Qv = ΔUv.
Quá trình đẳng áp: Qp = ΔHp.
- Định luật Hess: Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học ở áp suất không đổi
không phụ thuộc vào các giai đoạn trung gian của phản ứng mà chỉ phụ thuộc vào trạng
thái đầu và cuối của phản ứng.
- Phương pháp tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học: STT Phương pháp Biểu thức 1 Dựa vào sinh nhiệt o o o Δ H =  H − H r f sp f tg 2 Dựa vào thiêu nhiệt o o o Δ H =  H − H r b tg b sp 3
Dựa vào năng lượng liên kết hóa học o  H = E − E r tg sp
- Sự phụ thuộc của hiệu ứng nhiệt phản ứng vào nhiệt độ - Định luật Kirchhoff: T2 H  = H  + ΔC dT = H + ΔC .(T -T )  T T p T p 2 1 2 1 1 T1
B. BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI Bài 1.
Giãn nở đẳng nhiệt 0,850 mol khí lý tưởng từ áp suất 15 atm và nhiệt độ 300 K
tới áp suất 1 atm. Tính công giãn nở: a. Trong chân không.
b. Khi áp suất ngoài không đổi 1 atm. 3
c. Khi quá trình là thuận nghịch. Lời giải
a. Khi giãn nở trong chân không.
Pe = 0 → A = - Pe. ∆V = 0 (J)
b. Khi áp suất ngoài không đổi là 1 atm. nRT nRT 1 1
A = - Pe. ∆V = - Pe. (V2 – V1) = −P ( - ) = -nRTP ( − ) e e P P P P 2 1 2 1 1 1 = - 0,85.8,314.300.1.( − )= -1978,732 J 1 15
c. Khi quá trình là thuận nghịch đẳng nhiệt. V P 15 2 1 A = −RTln = −RTln = − 0,85.8,314.300.ln = 5 − 741,256 J T V P 1 1 2 Bài 2.
3 gam carbon được đốt cháy thành CO2 trong một nhiệt lượng kế bằng đồng.
Khối lượng của nhiệt lượng kế là 1500 gam và khối lượng của nước trong nhiệt lượng
kế là 2000 gam. Nhiệt độ ban đầu là 20 oC, còn nhiệt độ cuối cùng là 31,1 oC. Tính thiêu
nhiệt của carbon (bằng J/g, lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam carbon), biết nhiệt
dung riêng của đồng là 0,389 J/g. K, của nước là 4,184 J/g.K. Lời giải
Thiêu nhiệt của carbon là (1500.0,389 + 2000.4,184).11,1 = 33120,55 J/g 3 Bài 3.
n-butane có nhiệt dung mol Cp = 19,5 + 0,23.10-3.T (J/K.mol). Hãy tính nhiệt
đẳng áp cần thiết để đưa 1 mol n-butane từ 27 oC lên 127 oC dưới áp suất 1 atm. Lời giải
Nhiệt đẳng áp cần dùng là 400 -3 Q = n.Cp.dT = (19,5 + 0,23.10 T)dT   p 300 3 0, 23.10− 2 2 = 19,5.(400 - 300) + .(400 − 300 ) 2 = 1958,05 J Bài 4.
100 gam N2 ở 0 oC; 1 atm. Biết Cv = 5 cal/mol.K. Hãy tính Q, U, A khi:
a. Giãn đẳng nhiệt tới thể tích 200 lít.
b. Tăng áp suất tới 1,5 atm khi thể tích không đổi.
c. Giãn đẳng áp tới thể tích gấp đôi. Lời giải 4
a. Giãn đẳng nhiệt tới thể tích 200 lít.
Quá trình đẳng nhiệt nên HT = 0 và UT = 0 → Q + A = 0 V 100
mà AT = -nRT.ln 2 với V2 = 200 lít; V1 = .22,4 = 80 lít V 28 1 100 200 AT = - .8,314.273.ln = - 7427,59 (J) 28 80 QT = 7427,59 (J)
b. Tăng áp suất tới 1,5 atm khi Vconst.
Quá trình đẳng tích nên AV = 0 U = Qv = n.CV.(T2 - T1) Ở P P P .T 1,5.273
điều kiện đẳng tích 1 2 2 1 = → T = = =409,5 K 2 T T P 1 1 2 1 100 nên U = QV =
.5.4,18.(409,5 - 273) = 10188,75 J 28 100
∆H = n.Cp.(T2 – T1) = n. (Cv + 2).(T2 – T1) =
.7.4,18.(409,5 – 273) = 14264,25 J 28
c. Giãn đẳng áp tới thể tích gấp đôi QP = H = n.CP.(T2 - T1) V V V .T Vì 1 2 = nên 2 1 T = = 273.2 = 546 K T T 2 V 1 2 1
CP = CV + R = 5 + 2 = 7 (cal.K-1.mol-1) 100 nên QP =
. 7. 4,18. (546 - 273) = 28528,5 J 28
AP = - P.(V2 - V1) = - 1.(160-80).101,325 = -8106 J 100 = - nR(T2 - T1) = -
.8,314. (546 - 273) = - 8106,15 J 28
U = Q + A = 28528,5 - 8106,15 = 20422,35 J Bài 5.
Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10 gam H2O ở 20 oC ở áp suất không
đổi. Chấp nhận hơi nước như khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng. Nhiệt bay hơi
của nước ở 20oC là 2451,824 J/g. Lời giải
Thể tích của 10 gam hơi nước ở 20 oC, 1 atm là: nRT mRT 10.0,082.293 V= = = = 13,35 L P M.P 18.1
Công giãn nở hơi nước: Ap = -P.V = -P.(Vhơi - Vlỏng)  -P.Vhơi
= -1.13,35.101,325 = -1352,689 J
Nhiệt cần cung cấp cho quá trình là: Q = 2451,824.10 = 24518,24 J
Biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10 gam nước:
U = Q + A = 24518,24 + (-1352,689) = 23165,551 J 5 Bài 6.
Tính U và H trong quá trình đun nóng 55,4 gam Xe từ 300 K đến 400 K, biết
rằng đối với 1 mol khí Xe Cv = 12,47 J/K.mol. Lời giải  55,4 U = Qv = n.Cv. T =
.12, 47.(400 − 300) = 526,15 J 131, 3  55,4 H = QP = n.CP. T =
.(12, 47 + 8, 314).(400 − 300) = 876, 95 J 131, 3 Bài 7.
1 mol nước đá nóng chảy ở 0 oC, 1 atm hấp thụ một nhiệt lượng bằng 6019,2 J.
Thể tích mol của nước đá và của nước lỏng bằng 0,0196 và 0,0180 lít. Tính H và U
đối với quá trình này. Lời giải H = Qp = 6019,2 J
U = ∆H – P.∆V = ∆H – P.(Vlỏng – Vrắn)
= 6019,2 – 1.(0,018 – 0,0196).101,325 = 6019,36 J Bài 8.
Tính ∆Ho (kJ) cho phản ứng: C6H12O6(s) → 2CO2(g) + 2C2H5OH(l). Biết
6C(s) + 3O2(g) + 6H2(g) → C6H12O6(s); o  H = -1260 kJ r 1 1
2C(s ) + 3H2(g) +
O2(g) → C2H5OH(l); o  H = -277,7 kJ 2 r 2
C(s) + O2(g) → CO2(g) ; o  H = -393,5 kJ r 3 Lời giải o Δ H o o o o o o = 2.Δ H + 2.Δ H - Δ H
=2.Δ H + 2.Δ H - Δ H = -82,4 kJ/mol r f CO2 f C2H5OH f C6 12 H O6 r 3 r 2 r 1 Bài 9.
Đốt cháy 1 mol benzene lỏng ở 25 oC, 1 atm để tạo ra khí CO2 và H2O(l), toả ra
một nhiệt lượng bằng 3267 kJ. Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện
đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn của CO2, H2O(l) tương
ứng bằng -393,5 và -285,8 kJ/mol. Lời giải 15
Xét phản ứng: C6H6(l) +
O2(g) → 6CO2(g) + 3H2O(l) 2 o o o o Δ H = 6. H + 3. H −  H r f CO2 f H 2O f C6H6
Hay -3267 = 6.(-393,5) + 3.(-285,8) - o  H → o  H = 48,6 kJ/mol f C6H6 f C6H6 Bài 10. 6
Tính ∆rHo cho phản ứng: CH4(g) + 3Cl2(g) → 3HCl(g) + CHCl3(g). Biết năng lượng
liên kết E (kJ/mol) của các liên kết như sau E(C-H) = 418; E(Cl-Cl) = 243; E(Cl-H) = 431,8; E(C-Cl) = 330. Lời giải Ta có: ∆rHo = (4E + 3E ) - (3E + 3E + E ) C-H Cl-Cl H-Cl C-Cl C-H = 3E + 3E - 3E - 3E C-H Cl-Cl H-Cl C-Cl
= 3.418 + 3.243 - 3.431,8 - 3.330 = -302,4 kJ Bài 11.
Tính nhiệt hình thành của ethane biết: Cgr + O2 → CO2 o  H = -393,5 kJ r 1 1 H2 + O2 → H2O(l) o  H = -285,8 kJ 2 r 2
2C2H6 + 7O2 → 4CO2 + 6H2O(l) o  H = -3119,6 kJ r 3 Lời giải Xét phản ứng (3): o o o o Δ H = 4.Δ H + 6.Δ H − 2.Δ H r 3 f CO2 f H2O(l) f C2H6
Thay số: -3119,6 = 4. (-393,5) + 6. (-285,8) - o 2.Δ H → o Δ H = -84,6 kJ/mol f C2H6 f C2H6 Bài 12.
Cho các số liệu nhiệt động của một số phản ứng sau ở 298K.
2NH3 + 3N2O ⇌ 4N2 + 3H2O(l) o  H = -1011 kJ r 1
N2O + 3H2 ⇌ N2H4 + H2O(l) o  H = -317 kJ r 2 1 2NH3 + O2 ⇌ N2H4 + H2O(l) o  H = -143 kJ 2 r 3 1 H  2 + O2 ⇌ H2O(l) o H = -286 kJ 2 r 4
Hãy tính nhiệt tạo thành của N2H4, N2O và NH3. Lời giải Gọi o o o Δ H = x; Δ H = y; Δ H = z f N H f N O f NH 2 4 2 3 o
Δ H = -3.286 - 2z - 3y = -1011 r 1  Ta có o Δ H = x - 286 - y = -317 r 2  o Δ H = x - 286 - 2z = -143  r 3 o Δ H = x = 50,75 kJ/mol; f N H 2 4 Giải hệ ta được o Δ H = y = 81,75 kJ/mol; f N O 2 o Δ H = z = -46,125 kJ/mol. f NH3 Bài 13. 7
Một hỗn hợp gồm COCl2 (khí) và Al2O3 (rắn) tác dụng theo phương trình
3COCl2(g) + Al2O3(s) → 3CO2(g) + 2AlCl3(s) o  H = -55,56 kcal r 1
Tính nhiệt tạo thành của AlCl3(r) biết:
CO(g) + Cl2(g) → COCl2(g); o  H = -26,89 kcal r 2 3 2Al(s) +
O2(g) → Al2O3(s); o  H = -399,09 kcal 2 r 3 C 
graphite + O2(g) → CO2(k); o H = -94,05 kcal r 4 1 C  graphite +
O2(g) → CO(g); o H = -26,41 kcal 2 r 5 Lời giải Theo (2) o o o o Δ H = Δ H - Δ H → Δ H = -26,89 - 26,41 = -53,3 kcal r 2 f COCl f CO f COCl 2 2 Theo (1) o o o o o  H = 3. H + 2. H −  H − 3. H r 1 f CO f AlCl f Al O f COCl 2 3(r) 2 3 2 Thay số, ta được: o 5 − 5,56 = 3 − .94,05 + 2. H + 399,09 + 3.53,3 f AlCl3(r) o →  H = 1 − 66,2 kcal/mol f AlCl3(r) Bài 14.
Tính năng lượng liên kết O-H trong phân tử nước biết các dữ kiện:
H2O(l) → H2O(g); H1 = 40,6 kJ (1)
2H(g) → H2(g); H2 = -435 kJ (2)
O2(g) → 2O(g); H3 = 489,6 kJ (3)
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l); H4 = -571,6 kJ (4) Lời giải Xét sơ đồ: H 2H ⎯⎯⎯ 4 → 2(g) + O2(g) 2H2O(l) -2∆H2 ∆H3 2∆H1 4E 4H O− ⎯⎯ H⎯ (g) + 2O(g) 2H2O(g)
Theo ĐL Hess, ta có: ∆H4 + 2∆H1 + 4EO-H = -2∆H2 + ∆H3 → EO-H = 462,5 kJ/mol Bài 15.
Tính năng lượng liên kết trung bình C – H và C – C từ các kết quả thực nghiệm sau:
- Nhiệt đốt cháy CH4 = -801,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy C2H6 = -1412,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy hydrogen = -241,5 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy than chì = -393,4 kJ/mol
- Nhiệt thăng hơi than chì = 715 kJ/mol
- Năng lượng liên kết H–H = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298 K và 1 atm. Lời giải 8 C → (s) + 2H2(g) CH4(g) C(g) + 4H(g) o o o o H  = H  + 2. H  − H  = 7 − 4,7 kJ ht,CH tn,C tn,H tn,CH 4 2 4 Mặt khác, ta có o o H  + 4.E = H  + 2.E → E = 413,175 kJ/mol ht,CH C-H th,C H-H C-H 4 2C → (s) + 3H2(g) C2H6(g) 2C(g) + 6H(g) o o o o ΔH =2.ΔH +3.ΔH -ΔH =-98,6kJ ht,C H tn,C tn,H tn,C H 2 6 2 2 6 Mặt khác, ta có o o H  + 6.E + E = 2. H  + 3.E → E = 344,05 kJ/mol ht,C H C-H C-C th,C H-H C-C 2 6 Bài 16.
a. Tính nhiệt tạo thành chuẩn của khí CO từ những dữ kiện thực nghiệm sau:
C(s) + O2(g) → CO2(g); o ΔH = -94,05 kcal 1
2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g); o ΔH = -135,28 kcal 2
b. Kết quả này có phù hợp với CTCT của CO nếu giả thiết là C=O không? Vì
sao? Cho biết nhiệt thăng hoa của than chì là 170 kcal/mol, năng lượng liên kết trong
phân tử O2 là 118 kcal/mol và năng lượng liên kết C=O trong CO2 là 168 kcal/mol. Lời giải
a. Lấy (1)-(2) × 0,5 ta được phản ứng 1 o ΔH C + O → CO có o o 2 ΔH = ΔH − = − 26,41 kcal/mol (s) 2(g ) (g ) 2 ht,CO 1 2 1 b. Xét sơ đồ: C → (s) + O2(g) CO(g) 2 C(g) + O(g) E
Theo định luật Hess, ta có o O=O ΔH + H  = ΔH + ht,CO pl,CO th,C 2
→ ∆Hpl, CO = 255,41 kcal/mol > EC=O = 168 kcal/mol
Vậy, CTCT của CO là C=O là không đúng. Bài 17.
Căn cứ vào các số liệu dưới đây hãy xây dựng chu trình Born – Haber cho phân
tử CaCl2 và xác đinh năng lượng mạng lưới ion theo chu trình đã thiết lập. Biết:
- Enthalpy thăng hoa Ca(s) → Ca(g) là 192 kJ.
- Năng lượng ion hóa thứ nhất và thứ hai của Ca là 18,12 eV.
- Ái lực của electron của Cl là -3,78 eV. 9
- Năng lượng phân li liên kết của Cl2 là 242 kJ/mol.
- Nhiệt hình thành CaCl2 là -402 kJ/mol.
- NA = 6,02.1023mol-1; 1 eV =1,6.10-19 J. Lời giải
Ca(s) + Cl2(g) → CaCl2(s) Ca(g) 2 Cl(g) 2+ Ca Cl (g ) + 2 - (g ) Ta có: o o H  + U = ΔH + E + I + I + 2A ht tt th Cl-Cl 1 2 e
→ U = + 402 +192 + 242 + (18,12 − 2.3,78) 22 − 23
. 1, 6. 10 . 6, 02. 10 = 1853,14 kJ tt Bài 18.
Dựa vào các số liệu cho dưới đây đối với tinh thể ion LiCl, hãy xác định năng
lượng mạng lưới ion theo chu trình Born-Haber. Biết:
- Enthalpy thăng hoa Li(s) → Li(g) là 159 kJ/mol;
- Năng lượng ion hóa của Li là 5,4 eV;
- Ái lực với e của Cl là -3,83 eV;
- Năng lượng phân li của liên kết Cl2 là 242 kJ/mol;
- Nhiệt hình thành LiCl là -402 kJ/mol.
Cho NA= 6,02.1023 mol-1; 1 eV = 1,6. 10-19 J. Lời giải 1 Li(s) + Cl2(g) → LiCl(r) 2 Li(g) Cl(g) + Li + - Cl (g ) (g ) 1 o H  + U = H  + .E + I + A ht tt th Cl-Cl 1 E 2 242 → U = 402 + 159 + + (5,4 − 3,83) 19 − 23 3
. 1, 602. 10 . 6, 02. 10 . 10− = 833, 4 kJ / mol tt 2 Bài 19.
Cho hiệu ứng nhiệt của CaCO3 → CaO + CO2 ở 727 oC là QP = 177900,8 J. Tính
QP của phản ứng ở 1227 oC. Biết: CP(CaO) = 49,63 + 4,52.10-3T (J/mol.K) 10
CP(CO2) = 44,14 + 9,04.10-3T (J/mol.K)
CP(CaCO3) = 104,5 + 21,92.10-3T (J/mol.K) Lời giải
Ta có: ∆CP, phản ứng = CP(CaO) + CP(CO2) – CP(CaCO3) = -10,73 - 8,36. 10-3T 1500 1500 3 − ΔH 8, 36.10 -3 2 1500K - ΔH1000K = (-10,73 - 8,36.10 T)dT = ( 10 − ,73T- T )  2 1000 1000
→ QP, 1500K = 177900,8 -10,73.(1500 - 1000) – 4,18.10-3.(15002 – 10002) = 167310,8 J Bài 20. 1 Tính o Δ H
đối với phản ứng CO + O r 473K
2 → CO2 biết ở 298K nhiệt hình thành 2
chuẩn của CO và CO2 là -110,5 và -393,5 kJ/mol và Cp(CO) = 26,53 + 7,7.10-3T
(J/K.mol); Cp (CO2) = 26,78 + 42,26.10-3T (J/K.mol); Cp (O2) = 25,52 + 13,60.10-3T (J/K.mol). Lời giải Ta có: o Δ H = -283 kJ r 3 Δ C 12,51 27,76.10− = − + T (J/K) r p
Áp dụng định luật Kirchhoff: 473 473 3 27, 76.10− o o -3 o 2 H  = H  + (-12,51 + 27,76.10 T)dT = H  + ( 12 − ,51.T + T )  473 298 298 2 298 298 = -283316,5 J
C. BÀI TẬP CHƯA CÓ LỜI GIẢI Bài 1.
Trộn 50 mL dung dịch HCl 0,20 M với 50 mL dung dịch NaOH 0,20 M trong
một nhiệt lượng kế, nhiệt độ tăng từ 22,2 oC lên 23,5 oC. Xác định nhiệt trung hoà (tính
ra kJ/mol) theo phản ứng: H3O+ + OH- → 2H2O. Cho biết tỷ trọng của hỗn hợp dung
dịch loãng là 1 g/mL và nhiệt dung riêng của nước là 4,18 J/g.K.
Đáp số: 54,34 kJ/mol. Bài 2.
Một nồi hơi bằng thép có khối lượng là 900 kg. Nồi hơi chứa 400 kg nước. Giả
sử hiệu suất sử dụng nhiệt của nồi hơi là 70%. Cần bao nhiêu nhiệt lượng để nâng nhiệt
độ của nồi hơi từ 10 oC lên 100 oC nếu nhiệt dung của thép là 0,46 kJ/kg. K và nước là 4,18 kJ/kg.K. Đáp số: 268200 kJ. Bài 3.
1 mol khí nitrogen đựng trong một bình thể tích không đổi. Biết rằng nhiệt dung
đẳng áp của nitrogen Cp = 27,314 + 5,2.10-3.T (J/K.mol). Hãy tính nhiệt cần cung cấp
để đưa khối khí đó từ 27 oC lên 227 oC.
Đáp số: QV = 4216 J. 11 Bài 4.
Đối với hơi nước Cp = 36,8 -7,9.10-3.T + 9,2.10-6T2 (J/K.mol). Tính nhiệt lượng
cần thiết để đưa 5 mol hơi nước từ 100 oC lên 200 oC trong điều kiện áp suất không đổi.
Đáp số: QP = 17556 J. Bài 5.
Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ Cv = 2,5R
(R là hằng số khí). Tính Q, A, U và H khi 1 mol khí này thực hiện các quá trình sau đây:
a. Giãn nở thuận nghịch đẳng áp từ (1 atm; 20 dm3) đến (1 atm; 40 dm3).
b. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm; 40 dm3) đến (0,5 atm; 40 dm3).
c. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ (0,5 atm; 40 dm3) đến (1 atm; 20 dm3).
d. Hãy phác hoạ mỗi quá trình trên cùng một giản đồ P – V rồi tính Q, A, U và H cho chu trình này.
Đáp số: a. A = -2026,5 J; Q = 7092,75 J; U = 5066,25 J; H = 7092,75 J.
b. A = 0; Q = -5066,25 J; U = -5066,25 J; H = -7092,75 J.
c. A = 1404,66 J; Q = -1404,66 J; U = 0; H = 0.
d. A = -621,84 J; Q = 621,84 J; U = 0; H = 0. Bài 6.
Tính Q, A, U trong quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí He từ 1 atm đến 5 atm ở 400 K.
Đáp số: U = 0; A = 16057,04 J; Q = -16057,04 J. Bài 7.
Nhiệt dung đẳng áp của 1 mol đồng được cho bởi phương trình Cp = 22,65 +
6,3.10-3T (J/K). Tính H khi đốt nóng 1 mol đồng từ 300 K đến 400 K.
Đáp số: ∆H = 2485,5 J. Bài 8.
Khi 1 mol nước hoá hơi ở điểm sôi, ở áp suất cố định là 101325 Pa, nó hấp thụ
một lượng nhiệt là 40,58 kJ. Sự thay đổi thể tích khi chuyển từ thể lỏng sang thể hơi sinh ra một công.
a. Nếu thể tích mol của nước lỏng là 0,019 lít ở 373K và nếu hơi nước là một khí lí
tưởng thì công sinh ra là bao nhiêu?
b. Tính ∆U và ∆H của quá trình chuyển hoá này.
Đáp số: a. A = -3097,2 J.
b. ∆H = 40,58 kJ; ∆U = 37,4828 kJ. Bài 9.
So sánh sự khác nhau giữa H và U đối với các biến đổi vật lý sau đây:
a. 1 mol nước đá → 1 mol nước lỏng ở 273 K và 1 atm.
b. 1 mol nước lỏng → 1 mol hơi nước ở 373 K và 1 atm. Cho biết ở 273 K, thể
tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0,0196 L/mol và 0,0180 L/mol; ở 373K thể
tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0,0188 L/mol và 30,61 L/mol.
Đáp số: a. -0,16212 J; b. 3099,65 J. 12 Bài 10.
Đối với phản ứng: MgCO3(r) → MgO(r) + CO2(k) ∆Ho = 108,784 kJ
Thể tích mol của MgCO3 là 0,028 lít và của MgO là 0,011 lít. Hãy xác định ∆U của phản ứng.
Đáp số: 106,31 kJ/mol. Bài 11.
Xác định nhiệt đốt cháy chuẩn o ΔH của methane: CH 298
4 + 2O2 → CO2 + 2H2O(g)
Biết năng lượng liên kết trung bình của liên kết: C – H; O = O; C = O; O – H 414 kJ/mol 498,8 724 460
Đáp số: -634,4 kJ/mol. Bài 12.
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
Cho biết: EH–H = 435,14 kJ/mol. EC=C = 615,05 kJ/mol. EC–C = 347,27 kJ/mol. EC–H = 414,22 kJ/mol.
Đáp số: -125,52 kJ/mol. Bài 13.
Tính nhiệt của phản ứng quy về kg nhôm đối với phản ứng: 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3. Cho biết o ΔH = -1667,82 kJ/mol và o ΔH = -819,28 kJ/mol. ht,Al2O3 ht,Fe2O3
Đáp số: -15713,7 kJ/kg Al. Bài 14.
Tính lượng nhiệt toả ra ở 25 oC trong sự hình thành 32 gam Fe2O3 từ các nguyên
tố ở điều kiện đẳng tích, biết rằng trong sự hình thành FeO H = -268,77 kJ/mol và sự
oxi hoá FeO thành Fe2O3 toả ra 2027,30 J đối với 1 gam FeO ở điều kiện đẳng áp; những
nhiệt lượng này đều được xác định ở 25 oC.
Đáp số: 165,1508 kJ. Bài 15.
Khi trung hoà 1 mol acid mạnh bằng 1 base mạnh trong dung dịch loãng, H =
-57,32 kJ. Enthalpy tạo thành nước lỏng là -285,81 kJ/mol, enthalpy tạo thành + H aq
bằng 0,00 kJ/mol. Xác định enthalpy tạo thành - OH . aq
Đáp số: -228,49 kJ/mol. Bài 16. - -
Nhiệt hình thành trong dung dịch nước ở 25 oC của HFaq; OH ; F lần lượt aq aq
bằng -320,1 kJ/mol; -229,94 kJ/mol và -329,11 kJ/mol. Nhiệt hình thành ở 25 oC của
H2O lỏng bằng -285,84 kJ/mol.
a. Tính nhiệt trung hoà của HFaq theo phản ứng: HFaq + - OH → - F + H aq aq 2O
b. Tính nhiệt điện ly của HF trong dung dịch: HFaq → + H + - F aq aq
Biết nhiệt trung hoà của phương trình: + H + - OH → H aq aq
2O(l) là -55,83 kJ/mol 13
Đáp số: a. -64,91 kJ/mol. b. -9,08 kJ/mol. Bài 17.
Khi trung hoà 1 mol HCN bằng kiềm mạnh theo phản ứng: HCNdd + OH-dd →H2O + CN-dd
người ta thấy giải phóng 12,13 kJ nhiệt. Tính H của phản ứng điện li HCN: HCNdd ⇌ H+dd + CN-dd.
Biết hiệu ứng nhiệt của phản ứng + H + - OH → H aq aq 2O(l) là -57,32kJ. Đáp số: 45,19 kJ Bài 18.
Tính H của phản ứng: C(gr) + H2O(g) → H2(g) + CO(g) 1
Từ các phản ứng sau: C(gr) +
O2(g) → CO(g) H1 = -110,50 kJ 2 1 H2(g) +
O2(g) → H2O(g) H2 = -241,84 kJ 2 Đáp số: 131,34 kJ Bài 19.
Xác định nhiệt hình thành 1 mol AlCl3 dựa vào các phương trình nhiệt hoá học dưới đây:
Al2O3(s) + 3COCl2(g) → 3CO2(g) + 2AlCl3(s) (1) o ΔH = -232,24 kJ 1
CO(g) + Cl2(g) → COCl2(g) (2) o ΔH = -112,40 kJ 2 3 2Al(s) +
O2(g) → Al2O3(s) (3) o ΔH = -1668,20 kJ 2 3
Biết rằng nhiệt hình thành của CO và CO2 tương ứng bằng -110,40 và -393,13 kJ/mol.
Đáp số: -694,725 kJ/mol. Bài 20.
Tính sinh nhiệt chuẩn của As2O3 oxide tinh thể, cho biết:
a) As2O3(s) + 3H2O(l) → 2H3AsO3(aq) H1 = 31,59 kJ
b) AsCl3(s) + 3H2O(l) → H3AsO3(aq) + 3HCl(aq) H2 = 73,55 kJ 3 c) As(s) +
Cl2(g) → AsCl3(s) H3 = -298,70 kJ 2
d) HCl(g) + aq → HCl(aq) H4 = -72,43 kJ 1 1 e) H2(g) +
Cl2(g) → HCl(g) H5 = -93,05 kJ 2 2 1 f) H2(g) +
O2(g) → H2O(l) H6 = -285,77 kJ 2
Đáp số: -586,02 kJ/mol. Bài 21.
a. Khi 1 mol methanol cháy ở 298 K và ở thể tích cố định theo phản ứng: 3 CH3OH(l) +
O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) 2 14
giải phóng ra một lượng nhiệt là 726,55 kJ. Tính H của phản ứng.
b. Biết sinh nhiệt tiêu chuẩn của H2O(l) và CO2(g) tương ứng bằng -285,85 kJ/mol và
-393,51 kJ/mol. Tính sinh nhiệt tiêu chuẩn của CH3OH(l).
c. Nhiệt bay hơi của CH3OH(l) là 34,89 kJ/mol. Tính sinh nhiệt tiêu chuẩn của CH3OH(g).
Đáp số: a. -727,79 kJ; b. -237,42 kJ/mol; c. -202,53 kJ/mol. Bài 22.
Tính năng lượng liên kết trong phân tử PCl3, từ đó xác định năng lượng liên kết
trung bình của một liên kết P – Cl. Cho biết:
- Năng lượng liên kết của Cl2 = 239 kJ/mol
- Năng lượng thăng hoa của P = 316,2 kJ/mol
- Nhiệt hình thành của PCl3(g) = -287 kJ/mol Đáp số: 320,56 kJ Bài 23.
Xác định năng lượng liên kết trung bình của một liên kết C-H trong methane biết nhiệt hình thành chuẩn o Δ H
= -74,8 kJ/mol; nhiệt thăng hoa của than chì bằng 716,7 f CH4
kJ/mol và năng lượng phân ly phân tử H2 bằng 436 kJ/mol.
Đáp số: 415,875 kJ/mol. Bài 24. Cho
3 As2O3(s) + 3O2(g) → 3As2O5(s) ∆H1 = -812,11 kJ/mol
3 As2O3(s) + 2O3(g) → 3As2O5(s) ∆H2 = -1095,79 kJ/mol
Biết năng lượng phân li của oxygen là 493,71 kJ/mol, năng lượng của liên kết
O-O là 138,07 kJ/mol. Chứng minh rằng phân tử ozone không thể cấu tạo vòng mà phải
có cấu tạo hình chữ V. Bài 25.
Tính nhiệt tạo thành của diethyl ether lỏng ở 25oC theo năng lượng liên kết E
của các liên kết hóa học. Cho biết: EH-H = 431,9 kJ/mol EO=O = 439,8 kJ/mol EC-H = 357,98 kJ/mol EC-C = 262,3 kJ/mol EC-O = 314kJ/mol.
∆Ho bay hơi của diethyl ether lỏng bằng 26,29 kJ/mol.
∆H thăng hoa của C (graphit) bằng 523 kJ/mol
Đáp số: -287,29 kJ/mol Bài 26.
Tính năng lượng mạng lưới tinh thể của BaCl2, từ hai loại dữ kiện sau:
a. - Sinh nhiệt của BaCl2 tinh thể: -860,23 kJ/mol.
- Nhiệt phân li của chlorine: 238,49 kJ/mol.
- Nhiệt thăng hoa của Ba kim loại: 192,46 kJ/mol
- Thế ion hóa thứ nhất của Ba: 501,24 kJ/mol.
- Thế ion hóa thứ hai của Ba: 962,32 kJ/mol.
- Ái lực với electron của chlorine: -357,73 kJ/mol.
b. - Nhiệt hòa tan của BaCl2: -10,17 kJ/mol.
- Nhiệt hydrate hóa của ion Ba2+: -1343,98 kJ/mol. 15
- Nhiệt hydrate hóa của ion Cl-: -362,98 kJ/mol.
Đáp số: a. 2039,28 kJ/mol; b. 2059,77 kJ/mol. Bài 27. Đố 1 1 i với phản ứng N +
O → NO ở 25 oC và 1 atm có Ho = 90,37 kJ. Xác 2 2 2 2
định nhiệt của phản ứng ở 558 K, biết rằng nhiệt dung đẳng áp đối với 1 mol của N2,
O2, NO lần lượt bằng 29,12; 29,36 và 29,86 J/K.mol. Đáp số: 90,5312 kJ Bài 28.
Tính hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ 500 K và áp suất 1 atm của phản ứng: 2H2 + CO → CH3OH(g)
Biết: Nhiệt hình thành chuẩn của CO và CH3OH(k) lần lượt là -110,5; -201,2 kJ/mol;
CP(H2) = 27,28 + 3,26.10-3T + 0,502.105T-2 (J/mol.K)
CP(CO) = 28,41 + 4,1.10-3T – 0,46.105T-2 (J/mol.K)
CP(CH3OH k) = 15,28 + 105,2.10-3T – 3,104.105T-2 (J/mol.K) Đáp số: -97,75 kJ. Bài 29. Tính o ΔH
đối với các phản ứng sau: 298
a. 2H2S(g) + 3O2 → 2H2O(l) + 2SO2
b. 2H2S(g) + 3O2 → 2H2O(g) + 2SO2
c. 2HN3(g) + 2NO → H2O2(l) + 4N2 Biết: Chất H2S H2O(l) H2O(g) SO2 HN3 NO H2O2 Nhiệt hình
-20,63 -285,83 -241,81 -296,83 294,1 90,25 -187,78 thành (kJ/mol)
Cũng đối với các phản ứng trên, tính o ΔH biết: 370 Chất H2S O2 H2O(l) H2O(g) SO2 HN3 NO H2O2 N2 Cp [J/mol.K] 34,23 29,35 75,29 33,57 39,87 43,68 29,84 89,1 29,12
Đáp số: a. -1124,06 kJ và -1118,746 kJ;
b. -1036,02 kJ và -1036,713 kJ;
c. -956,48 kJ và -952,265 kJ. Bài 30.
Đối với phản ứng: 2CO + O2 → 2CO2. Nhiệt dung đẳng áp của các chất trong
khoảng từ 298 đến 2000 K có dạng chung Cp = a + bT + cT-2. Các hệ số a, b, c của các
chất được cho dưới đây: Chất a[cal/K.mol] b.103 c.10-5 O2 7,16 1 -0,40 CO 6,79 0,89 -0,11 CO2 10,55 2,61 -2,04 Tính o ΔH . Biết o ΔH
của phản ứng bằng -565,96 kJ. 2000 298
Đáp số: -547,583 kJ. 16
Bài 2: Nguyên lí II và chiều hướng diễn biến của phản ứng A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Nguyên lí II
Nguyên lí II đã thiết lập được rằng đối với quá trình nhiệt động, tỉ số giữa lượng
nhiệt vô cùng nhỏ và nhiệt độ tuyệt đối là một vi phân toàn phần đúng của một hàm số nào đó, hàm entropy S. δQ 2 δQ dS  hay S   T T 1
Dấu “=”: quá trình thuận nghịch.
Dấu “>”: quá trình không thuận nghịch.
Hệ cô lập: dS ≥ 0 hay ∆S ≥ 0 → Entropy của hệ chỉ có thể là không đổi (quá
trình thuận nghịch) hoặc là tăng (quá trình không thuận nghịch) chứ không thể giảm. Trường hợp Biểu thức Quá trình đẳng nhiệt ΔS = Q ΔH = T T Quá trình đẳng áp T2 nC dT ΔS = p  T Cp = const
⎯⎯⎯⎯→ ΔS = n.Cp.ln 2 T T T 1 1 Quá trình đẳng tích T2 ΔS = dT T nC  C = const v ⎯⎯⎯⎯→ ΔS = n.C v v.ln 2 T T T 1 1 Quá trình đoạn nhiệt ΔS = Q = 0 T 2. Nguyên lí III
Entropy của một tinh thể hoàn chỉnh của tất cả các đơn chất hay hợp chất đều
bằng không ở không độ tuyệt đối (0 K) tức So = 0.
Entropy tuyệt đối của một chất được tính dựa vào hai biểu thức sau đây: T δQ S – S TN o =  và So = 0 T 0
Ví dụ: Entropy tuyệt đối của hơi nước ở nhiệt độ T > 100oC được tính như sau: 273K 373K T C ΔH C ΔH C S p(nuoc da) p(nuoc long) p(hoi nuoc) nc hh T = dT + + dT + + dT    T 273 T 373 T 0K 273K 373K
Với ΔHnc và ΔHhh là enthalpy nóng chảy và enthalpy hóa hơi của nước.
Biến thiên entropy của một phản ứng hóa học:
Vì entropy là một hàm trạng thái nên biên thiên entropy ΔrS của một phản ứng
hóa học được tính như sau: ΔrS = ΣS(sản phẩm) - ΣS(chất phản ứng)
Khi biết entropy mol tiêu chuẩn của các chất phản ứng và các sản phẩm ta tính được o
Δ S của phản ứng. Với phản ứng: aA + bB → cC + dD r 298 Ta có: o Δ S = (c. o S + d. o S ) – (a. o S + b. o S ) r 298 C D A B 17
3. Chiều hướng diễn biến của phản ứng hóa học
- Thế đẳng áp – đẳng nhiệt: G = H – TS → dG = dH – TdS – SdT → ΔG = ΔH – TΔS
- Thế đẳng tích – đẳng nhiệt: F = U – TS → dF = dU – TdS – SdT → ΔF = ΔU – TΔS
- Các hàm G và F được dùng làm tiêu chuẩn đánh giá chiều hướng của quá trình.
Nếu quá trình tự xảy ra T, P = const thì phải kèm theo sự giảm của G tức ΔG = G2 – G1 < 0.
Nếu quá trình tự xảy ra T, V = const thì phải kèm theo sự giảm của F tức ΔF = F2 – F1 < 0.
- Biến thiên enthalpy tự do chuẩn của phản ứng:
Biến thiên enthalpy tự do chuẩn của một phản ứng hoá học bằng tổng enthalpy
tự do sinh tiêu chuẩn của các sản phẩm trừ đi tổng enthalpy tự do sinh tiêu chuẩn của các chất phản ứng. o Δ G = Σ o Δ G Δ G r f (sản phẩm) - Σ o f (chất phản ứng)
Xét phản ứng: aA + bB → cC + dD o Δ G = [c o Δ G (C) + d o Δ G (D)] – [a o Δ G (A) + b o Δ G (B)] r f f f f
B. BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI Bài 1.
Hãy tiên đoán dấu của S trong phản ứng sau:
a. CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
b. NH3(g) + HCl(g) → NH4Cl(s)
c. BaO(s) + CO2(g) → BaCO3(s)
d. C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) Lời giải Phản ứng S Giải thích
a. CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) > 0
Phản ứng có sự tăng số phân tử khí
b. NH3(g) + HCl(g) → NH4Cl(s) < 0
Phản ứng có sự giảm số phân tử khí
c. BaO(s) + CO2(g) → BaCO3(s) < 0
Phản ứng có sự giảm số phân tử khí
d. C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) < 0
Phản ứng có sự giảm số phân tử khí Bài 2. o
S298 của nước là 69,96 (J/mol.K). Nhiệt dung mol đẳng áp của nước là 75,31
(J/mol.K). Xác định S tuyệt đối của nước lỏng ở 0 oC. Lời giải
Xét quá trình: H2O lỏng: 273 K → 298 K ∆S T o o 2 S  = S − S = C .ln H O, 298K H O, 273K p 2 2 T1 T 298 o o 2 → S = S − C .ln = 69, 96 − 75, 31.ln = 63,36 J / mol.K H O, 273K H O, 298K p 2 2 T 273 1 18 Bài 3.
Trong quá trình nóng chảy của 1 mol nước đá ở 273,15 K dưới áp suất 101,325
kPa thu một nhiệt lượng là 6008,22 J. Xác định sự biến đổi entropy. Lời giải ΔH 6008, 22 Ta có: S = =  22 J/mol.K T 273,15 Bài 4.
Nhiệt dung mol đẳng áp của KBr trong khoảng nhiệt độ từ 290 K tới 923 K được
biểu diễn Cp(KBr) = 48,367 + 13,891.10-3T (J/mol.K). Xác định biến thiên entropy trong
quá trình đun nóng thuận nghịch 1 mol KBr từ T1 = 298,2 K tới T2 = 500 K. Lời giải T2 500 -3 dT 48,367+13,891.10 T S  = C . = dT   p T T T 298,2 1 500 3 − = 48, 367 ln +13,891.10 .(500 − 298, 2) 298, 2 = 27,8 J/mol.K Bài 5.
a. Giá trị tuyệt đối entropy của lưu huỳnh dạng thoi ở 25 oC bằng 255,1 J.mol-1.K-1. Nếu
nhiệt dung không thay đổi theo nhiệt độ, hãy tính entropy của lưu huỳnh dạng thoi ở
95,4 oC (là nhiệt độ chuyển Sdạng thoi → Sdạng đơn tà). Cho Cp=181 J.K-1.mol-1.
b. Biết nhiệt chuyển pha Sdạng thoi → Sdạng đơn tà ở 95,4 oC là 3 kJ.mol-1. Tính ∆S chuyển
pha ở 95,4 oC. Tính entropy tuyệt đối của S đơn tà ở nhiệt độ này. Lời giải
a. Lưu huỳnh dạng thoi: 25 oC → 95,4 oC 368,4 dT 368, 4 S = S + C = 255,1+181 ln = 293, 486 J / mol.K  o o p 95,4 C 25 C T 298 298
b. Xét quá trình: Sdạng thoi → Sdạng đơn tà Qcp = 3 kJ/mol 3000 S  = = 8,1433J / mol.K cp 368, 4 Bài 6.
Tính S trong sự trộn 10 gam nước đá ở 0 oC với 50 gam nước lỏng ở 40 oC
trong một hệ cô lập. Nhiệt nóng chảy của nước đá là 334,4 J/g; tỷ nhiệt của nước là 4,18 J/K.g. Lời giải
Gọi x là nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp nước đá - nước, ta có khi cân bằng nhiệt:
10.334,4 + 10.4,18.x = 50.4,18(40-x) → x = 20 oC 19
Biến thiên entropy S1 của sự chuyển 10 gam nước đá từ 0 oC thành nước lỏng ở 20 oC là: 293 ΔH dT 334,4.10 293 nc ΔS = + n.C . = +10.4,18.ln =15,20 J/K  1 p T T 273 273 nc 273
Biến thiên entropy S2 của sự chuyển 50 gam nước lỏng từ 40 oC xuống 20 oC là: 293 S2 = 4,18.50.ln = -13,80 J/K 313
Vậy, biến thiên entropy của quá trình là:
S = S1 + S2 = 15,21 – 13,80 = 1,41 J/K Bài 7. Tính biến thiên entropy:
a. Khi làm đông đặc 1 mol Hg biết nhiệt độ nóng chảy của Hg là -39 oC và enthalpy
nóng chảy là 2,295 kJ/mol.
b. Khi hoá hơi ether ở áp suất khí quyển, nhiệt độ sôi của ether là 35 oC và enthalpy hoá hơi là 27,17 kJ/mol.
c. Quá trình đông đặc của 1 mol nước chậm đông ở -10 oC. Biết nhiệt nóng chảy của
nước đá là 6,026 kJ/mol; nhiệt dung của nước đá là 2,09 J/g.K; nhiệt dung của nước lỏng là 4,184 J/g.K. Lời giải Δ
a. Khi làm đông đặc 1 mol Hg: Δ H 2295 S = =- = -9,81 J/K T -39+273 Δ
b. Khi hóa hơi 1 mol ether: Δ H 27170 hh S = = = 88,21 J/K T 35 + 273 hh
c. Quá trình đông đặc của 1 mol nước chậm đông ở -10 oC = 263K có thể tách thành 3 quá trình: (lỏng, 263 K) S  1 S  ⎯⎯→ (lỏng, 273 K) S  2 ⎯⎯→ (rắn, 273 K) 3 ⎯⎯→ (rắn, 263 K) Trong đó 273 ∆S1 = 18.4,184.ln = 2,81 J/K 263 − ∆ 6026 S2 = = - 22,07 J/K 273 ∆ 263 S3 = 18.2,09.ln = -1,40 J/K 273
∆S = ∆S1 + ∆S2 + ∆S3 = -20,66 J/K Bài 8. 1 Tính o  S của phản ứng SO O → SO r 298 2(g) + 2(g) 3(g) 2 Cho biết o S (J/K.mol) của O 298
2(g) = 205,03; SO2(g) = 248,53; SO3(g) = 256,23 Lời giải 20