- cung trên ( cung ngoài ): là tt hh dv ~ n mua , n bán . HGD là n mua và ngc
lại
CÂU HỎI C1,
CHƯƠNG 2 : CUNG CẦU
A. CẦU
1. kn :
- Cầu là số lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua muốn và có khả năng mua tại
các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định với điều kiện các yêu
tố khác không đổi
* Cầu khác nhu cầu:
- nhu cầu là những mong muốn và nguyện vọng của con người thường là vô hạn sự
khăn hiếm làm cho hậu hết các nhu cầu không được thỏa mãn
-cầu là nhu cầu có khả năng thanh toán tức là nhu cầu được đảm bảo bằng khả
năng thanh toán hay là một số lượng tiền tệ để có thể mua được số hàng hóa có nhu
cầu.
Cầu là mối quan tâm trong ngắn hạn còn nhu cầu là mối quan tâm trong dài hạn
*Cầu cá nhân, cầu thị trường:
- cầu của từng người tiêu dùng đối với một loại hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó là
cầu cá nhân.
- Cầu thị trường về hàng hóa dịch vụ là tổng tất cả các cầu cá nhân của hàng hóa
dịch vụ đó.
- Lượng cầu trên thị trường là tổng lượng cầu của người mua,
- đường cầu thị trường được xác định bằng cách cộng theo chiều ngang tất cả các
đường cầu cá nhân. Hầu hết các đường cầu dốc xuống từ trái sang phải khi đó giá
cả của hàng hóa dịch vụ giảm thì lượng cầu tăng và ngược lại
*đường cầu :
P
D
Q
* Biểu cầu
P Q
1 12
2 10
- Biểu diễn hàm cầu theo giá : Q^D= a0-a1.P
12=a0-a1
10=a0-2a1
a1,a0
*hàm cầu ngược P^D=a0-QD/a1=a0/a1-QD/a1
- Đặt a0/a1=b0,1/a1=b1PD=b0-b1.QD
2.Các yto hình thành cầu :
- thu nhập của người tiêu dùng:
+ hàng hóa thông thường: hàm cầu thị trường tăng và ngược lại
+ hàng hóa thứ cấp khi thu nhập tăng thì cầu giảm và ngược lại
- Giá cả của hàng hóa có liên quan (Py) :
+ hàng hóa thay thế : Py tăng thì cầu hàng hóa khác tăng và ngược lại
+ hàng hóa bổ sung : Py tăng thì cầu hàng hóa bổ sung kèm theo giảm
- Sở thích hay thị hiếu T
- Chính sách chính phủ G
- quy mô thị trường (dân số -N )
- các kỳ vọng ảnh hưởng đặc biệt E
3. Sự thay đổi của lượng cầu , cầu
- lượng cầu : D giữ nguyên , D dịch chuyển do P
P
P1
P2
D
Q1 Q2 Q
- Cầu : do sự thay đôủ các yếu tố ảnh hưởng đến cầu , yếu tố ngoài giá
P0
D Q
B. Cung
1.Kn
- cung là số lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán muốn bán và có khả năng bán ở
các mức giá khác nhau với điều kiện vô tố khác không đổi
- cung cá nhân: cung của từng nhà sản xuất với một loại hàng hóa dịch vụ
- Cung thị trường là tổng tất cả các cung của từng nhà sản xuất
- Đường cung: Dốc lên từ trái qua phải
S
P2
P1
Q1 Q2
- Biểu cung:
P Q
30 500
25 400
20 300
- Hàm cung
+ Qs=c0+c1.P
+Hàm cung ngc Ps=c0/c1+Qs/c1
+ Đặt c0/c1=d0 , 1//c1=d1
Ps =d0+d1.Qs
2. các yếu tố ảnh hưởng đến cung
- Pf giá cả yếu tố đầu vào
- công nghệ T
-Số lượng nhà sx N
-Các cs cp
- các kì vọng ảnh hưởng đặc biệt
- giá cả hh lquan trong sx , đặc biệt là các sp use thay thế cho sp đầu ra khác của
quá trình sx
3. thay đổi cung , lg cung
- Sự thay đổi lg cung :
S
P2
P1
Q1 Q2
- Sự thay đổi của cung :
P0
Q
4. Trạng thái cân bằng
- Trạng thái cân bằng cung cầu là trạng thái mà số lượng hàng hóa nhà sản xuất
cung ứng đúng bằng với số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng yêu cầu đối với
một hàng hóa nào đó trong thời gian nhất định
- Tại trạng thái cân bằng có thể xác định được giá cân bằng và sản lượng cân bằng
- Điểm cân bằng trên thị trường được xác định bằng cách kết hợp biểu cung biểu
cầu hoặc kết hợp đường cung đường cầu
*Các bước phân tích những thay đổi trong trạng thái cân bằng.
-Bước một: xác định xem sự kiện xảy ra tác động đến đường cầu đường cung hoặc
cả hai đường.
-Bước hai: xác định hướng dịch chuyển các đường, tức là xem xét việc dịch
chuyển sang trái hay phải.
-Bước ba: sử dụng đồ thị cung cầu xác định xem sự dịch chuyển tác động đến trạng
thái cân bằng như thế nào. Có nghĩa là xác định giá sản lượng cân bằng thay đổi
như thế nào
C . Thặng dư
- thẳng dư của người tiêu dùng là chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn
sàng trả cho một hàng hóa dịch vụ với mức giá thực tế trả cho một hàng hóa dịch
vụ. Phần diện tích dưới đường cầu trên đường giá tính Đến mức sản lượng trao đổi
thực tế Cs
- Thẳng dư sản xuất là chênh lệch giữa số tiền mà người bán nhận được với chi phí
sản xuất cận biên để sản xuất ra nó PS . Phần diện tích nằm dưới đường giá trên
đường cung tính đến mức trao đổi thực tế
- Tổng lợi ích xã hội TSB=cs+ps
Câu 1: Tại sao giữa giá và sản lượng lại có mối quan hệ tỷ lệ nghịch:
- khi giá tăng thì sản lượng giảm là do hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế.
Hiệu ứng thu nhập tức là khi thu nhập không đổi mà giá tăng thì người tiêu dùng
cảm thấy nghèo hơn và cách giảm chi tiêu. Hiệu ứng thay thế tức là khi giá hàng
hóa này tăng thì người tiêu dùng có xu hướng chuyển sang hàng hóa dịch vụ khác
CHƯƠNG 3: CO GIÃN CUNG CẦU VÀ CS CP
A. HS CO GIÃN CẦU , CUNG
1. HS co giãn của cầu theo giá
- co giãn của cầu theo giá hh là % thay đổi về lg cầu trên %thay đổi của giá
- Kí hiueej :
VD : Khi được mùa có phải là tin tốt đối với người nông dân hay không hay
khi được mùa thì tổng doanh thu người nông dân thay đổi như thế nào :
- dựa vào đồ thị cung cầu: khi được mùa thì giá giảm cầu ít co giãn.
P
S =Khi đc mùa thì Q tăng P giảm, cầu ít co giãn
= do lúa gạo là hh thiết yếu
P1
P2 D
Q
Q1
EDP>1: hh thiết yếu P giảm TR giảm
\
2.Hs co giãn của cầu theo thu nhập EDI
3. CS CP
a. Kiểm soát giá
- kiểm soát giả là việc quy định trực tiếp giá của chính phủ đối với một số hàng
hóa hoặc dịch vụ nào đó nhằm thực hiện những mục tiêu cụ thể trong từng thời k
- Thực hiện qua giá trần và giá sàn .
*giá trần là mức giá cho phép tối đa đối với một loại hàng hóa dịch vụ trên thị
trường
- mục đích bảo vệ người tiêu dùng.
-Tác động: gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường.
-Các trường hợp của giá trần: giá trần lớn hơn giá thị trường và giá trần nhỏ hơn
giá thị trường
- đồ thị :
p s
P0
Pc d
q
po Sau pc
cs
ps
tsb, dwl
- Kết luận việc áp dụng giá trần làm giá giảm sản lượng cung giảm trên thị trường
- giá trần dẫn đến sự di chuyển lợi ích từ người bán sang người mua
-giá trần làm giảm tổng lợi ích xã hội dẫn đến mất không trong xã hội
*Gía sàn
- giá sàn là mức giá cho phép tối thiểu của một hàng hóa dịch vụ trên thị trường
- Các trường hợp của giá sàn: giá sàn lớn hơn giá thị trường và giá sàn nhỏ hơn giá
thị trường
- Tác động gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường
- Mục đích bảo vệ lợi ích cho người bán
P S
Pf
P0
D
Q
- Kết luận: việc áp dụng giá sàn làm giá tăng và sản lượng giảm, giá sản dẫn đến
sự di chuyển lịch từ người bán sang người bán phải ra xa làm giảm tổng lợi ích xã
hội dẫn đến mất không trong xã hội
b. Thuế
1. Thuế đánh vào người mua
P
Ps giá người bán nhận đc
S Pb giá người mua phải trả
Pb 1 khoảng cách ps-pb la thuế dv
P0 2 5 pb-p0 gánh nặng thuế n mua cịu
Ps 3 E’ E p0-ps gánh nặng thuế n bán cịu
4 D
D’ Q Qd’=a0-a1.(P+t)
Q’ Q0
Trc Pf Sau Pf
Cs
Ps
Tsb
dwl
TRC T SAU T
CS 1,2,5 1
PS 3,4,6 4
T=t.Q 0 2,3
TSB 1,2,3,4,5,6 1,2,3,4
DWL 0 5,6
 Tác động thuế đến người mua làm tăng mức giá thực tế mà người mua phải trả,
thuế làm giảm mức giá thị trường mà người bán nhận được, sản lượng giảm, giam
giá dẫn đến giảm tổng doanh thu, thuế làm giảm tổng lợi ích xã hội dẫn đến mất
công trong xã hội
* CÁCH TÍNH Ps, Pb ,Q1, E’,D’
- Với t/ dvsp
- Qd=a0-a1.p , Qs= c0+c1.p P0,Q0 Qd’=a0-a1.(P+t)
- TTCB mới : Qd’=QsPs,Q1 Pb=Ps+t T=t.Q1 Pb-P0,P0-
Ps,DWL=5+6=1/2t(Q0-Q1)
2. Thuế đánh vào người bán
P
S’ S
Pb 1 E’
P0 2 5
Ps 3 6 E
4
D
Q’ Q0 Q
Qs’=c0+c1.(P-t)
Qs’=Qd Pb,Q1
(Ps=Pb-t)
Trc T Sau T
CS 1,2,5 1
PS 3,4,6 4
T 0 2,3
TSB 1,2,3,4,5,6 1,2,3,4
DWL 0 5,6
 - thuế đánh vào người bán làm giảm mức giá thị trường mà người bán nhận
được phải giảm sản lượng tiêu thụ làm giảm tổng doanh thu
CHƯƠNG 5 :LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI CỦA HÃNG KINH DOANH
A. LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT
1. Hàm sản xuất
-là mqh kĩ thuật biểu thị hh tối đa có thể thu được từ các kết hợp với nhua của
các yếu tố đầu vào ( ld, vốn ..)vs 1 rình độ CN nhất định
*HÀM Cobb-Douglas : Q=F(L,K)=A.K^𝛂.L^𝛃
+A là 1 hằng số phản ánh trình độ KHCN của dn
+α là hscg của sl theo vốn : %∆Q/%∆K=∆Q/∆K.K/Q=Q’(k).K/Q
Mà : Q=A.K^𝛂.L^𝛃 α.A.K^(α-1).L^β.K/Q=(α.A.K^α.L^β)/Q=α
+β là hs co giãn của sản lg theo lao động
%∆Q/% L=Q’(L).L/Q= .A.K^ .L^( -1).L/Q= β α β β
- TH đặc biệt : A.K^𝛂.L^𝛃
+α nằm trong (0,1), pa tỷ trọng của vốn
+α+β>1 : hiệu suất kt tăng dần theo quy mô , ngc lại , ko đổi = 1
 vs hàm sx ko đổi theo quy mô này thì sp cận biên của 1 nhân tố vs ns bình quân
của của : MPL=(1-α).Q/L,MPk=α.Q/K
- Dành cho th ko ns hàm cobb- douglas
+Doanh nghiệp có hiuej suất tăng dần theo quy mô : tỉ lệ đầu ra > tỉ lệ đầu vào
+ ngc lại
+ không đổi khi đầu ra = đầu vào
*
SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN
- HÀM SX trong ngắn hạn là 1 hàm 1 biến theo L có dạng :Q=f(K ngang , L )
- NS bình quân hay sp bình quân ( AP)
+ NS bq theo ldAPL =Q/L
+NS bq theo vốnAPk = Q/K
- NS cận biên , sp cận biên MP
+ NS cận biên theo ld MPL= ∆Q/ L
+ NT
- MQH giữa APL,MPL
+MPL>APL sự gia tăng ld làm APL tăng
+ ngc lại
+ = nhau thì APL cực đại
- MQH giữa MP,Q
+ MPL >0 sự gia tăng ld làm Q tăng
+ ngc lại
+=0 … Q cực đại
- MÔ HÌNH biểu thị APL , MPL
Q
30
20
10 APL
MPL
1 3 4 L
B. LÝ THUYẾ CHI PHÍ
1. 1 SỐ KN:
- CP của 1 thứ là cái mà bn phải bỏ ra để có đc thứ đó
- trong DN : CP sản xuất là những phí tổn mf DN đã bỏ ra để sx , tiêu thụ hh , dvu
2. các loại cp
- cp cơ hội : cp hiện , ẩn
- cp kế toán = cp hiện
- cp kinh tế = cp cơ hội
- cp chìm
- cp tài nguyên
 theo ND, các khoản chi
- cp trong ngắn hạn
- cp trong dai hanj
 theo tđ đầu vào
3. cách phân loại cp
- cp cơ hội ( ckkt)= cp ẩn( cp kinh tế : là cơ hội tốt nhất mà phải từ bỏ khi phải đưa
ra quyết định KD)+ cp hiện ( cp kế toán )
 CP kinh tế > cp kế toán
 lợi nhuận kế toán = TR-tổng cp kế toán
 lợi nhuận kinh tế = TR- tổng cp kih tế
 Lợi nhuận kt < lợi nhuận kế toán
*chi phí ngắn hạn
- các chỉ tiêu cp
+ các cp ngắn hạn là những cp của thời kì mà trong đó 1 số loại đầu vào dành cho
sx của hàng cố ddiingj như quy mô nhà máy ,diện tíc sx ,…. Đc coi là ko thay đổi
- các loaiij tổng cp :
+ tổng cp có định FC : là nhunngwx cp ko thay đổi sau khi sản lg ko tđổi
+ tổng cp biến đổi VC ; là những hao phí td theo tđ của sản lg
+ tổng cp của DN TC =FC+VC
- các loại chỉ tiêu về cp bình quân
+ tổng cp bình quân hay cp trung bình ( ATC,AC).
+CP cđinh bq AFC
+ cp biến đổi bình quân AVC
 ATC= (FC+VC)/Q=FC/Q
( VC/Q=AFC+AVC)
MC là mức thay đổi của tổng cp = ∆TC/∆Q=TC’(q)
- MÔ HÌNH MC
ATC
AVC
- MQH GIỮA CP CẬN BIÊN VÀ SP CẬN BIÊN MC,MPL
+MC=∆VC/∆Q
+ Mà ∆VC=W∆LMC=W∆L/∆Q=W.1/MPL=W/MPL
- MQH giữa NS bình quân AP , cp biến đổi bình quân AVC
+ AVC =VC/Q
+ Khi L đvị lđ đc sd trong quá trình sx , CP biến đổi đc xác định: VC=W.L
->AVC=W.L/Q=W/APL
C. LÝ THUYẾT VỀ DOANH THU , LỢI NHUẬN
1.tổng doanh thu , doanh thu cận biên
- tổng doanh thu của DN TR=P.Q
- DT bình quân AR là doanh thu tính trên 1 hh dvu bán ra hay cx chính là P của L
đv hh : AR=TR/Q=PQ/Q=P
- DT cận biên MR là mức tđ của tổng doanh thu TR do tiêu thụ thêm 1 đv sp đc
xác định :MR=∆TR/ Q=TR’(Q)=(P.Q)’(Q)
+ NẾU PD=const MR=P
+ Nếu PD = b0-b1.QTR=P.Q=(b0-b1.Q).Q=boQ-b1.Q^2 MR=TR’(Q)=b0-
2b1.Q
Nguyên tắc tối đa hóa Doanh thu : MR=0 Q=… tay vào PD tìm P=…
2 lợi nhuận
TP=TR-TC=P.Q-ATC.Q=(P-ATC)Q
- NGUYÊN tắc tối đa hóa lợi nhuận MR=MC
+ MR từ hàm cầu PD
+ MC từ hàm cp TC
CHƯƠNG 6 : CẤU TRUC TT SP
1. tt cạnh tranh hoàn hảo
- kn : là tt có nhiều n mua , bán và ko ai use ảnh hưởng đến giá cả tt
- đặc điểm của tt cthh
+ nhiều n bán
+ sp giống y hệt nhau
+ ko có rào cản nhập ngành
- đặc điểm của DN cthh
+ DN chấp nhận giá tt
+ đg cầu tại mức p ko đổi đg cầu nằm ngang
*lựa chọn sản lg trong ngắn hạn ( xđ mức giá , sản lg tối ưu , tối đa hóa lợi
nhuận )
- MR=MC: nguyên tắc chung
- trong TTCTHH doanh thu cận biên ko đổi P=MR
 P=MC
- ĐỒ THỊ :
P MC
P0 B D≡MR
ATC
D C
Q0
- tổng lợi nhuận của DN :TP=TR-TC=(P-ATC).Q=(P0-D).(P0BCD)
- Các th xảy ra TTCTHH :
+DN có LN :P>ATC min TP dương DN SXKD ( hình trên )
+ DN hòa vốn P= ATC min TP=0 DNSXKD vì TP kế toán dương
MC ATC
P2
+ AVC min<P<ATC min DN SX để tối thiểu hóa thua lỗ TP<0
P
MC
F B ATC
P3 C
E AVC
P4 D
Q3 Q* Q
+ P<AVC min DN đóng cửa
 Kết luận : đường cung ngắn hạn của DN CTHH đg cpp cận biên MC tính từ
điểm AVC min trở lên
*lựa chọn sản lg trong dài hạn
- nguyên tắc lựa chọn : P=LMC
(P>=ATC min ),TP>=0 trong dài hạn
 đg cung dài hạn của DN là 1 phần đg LMC với P>=LATC min , từ điểm ATC
min trở lên
- cân bằng dài hạn :TP>0 gia nhập nhiều cung tăng đg cung dịch phải P
giảm khi :
+ TP kt =0
+DNCTHH đạt cb tại P=ATC min LNkt =0 TTCB dài hạn
MC
S
P0
S1
P1 B LATC
D
Q1 Q0 Q0 Q1
2. TT độc quyền thuần túy
a. độc quyền bán
- kn : chỉ có 1 n bán , n ngừi mua
- đ đ tt đq bán :
+ có rào cản nhập ngành, 1 n bán duy nhất 1 loại h h dvu , sp sx ko có sp thay thế
- nguyên nhân đq bán :
+ do quy định cp
+ bản quyền
+ksoats yto đầu vào
+đạt tính kt theo quy mô . ATC giảm dần khi sản lượng tang ( đq tự nhiên ),
ATC nằm đi xuống ( vẽ nửa trái )
- DD DN đq ban
+ tự ấn định giá
+ đg cầu dốc xuống trái sang phải : MR<P
- MÔ HÌNH :
MC
P* A ATC
C
D
MR
Q*
*lựa chọn sl của DN bán
- mô hình nt
_ nguyên tắc chung : MR=MC,MR<P MC<P
* tác động của CS thuế
MCt=MC+t
P1 MC
P0
MR D
Q1

Preview text:

- cung trên ( cung ngoài ): là tt hh dv ~ n mua , n bán . HGD là n mua và ngc lại CÂU HỎI C1, CHƯƠNG 2 : CUNG CẦU A. CẦU 1. kn :
- Cầu là số lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua muốn và có khả năng mua tại
các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định với điều kiện các yêu tố khác không đổi * Cầu khác nhu cầu:
- nhu cầu là những mong muốn và nguyện vọng của con người thường là vô hạn sự
khăn hiếm làm cho hậu hết các nhu cầu không được thỏa mãn
-cầu là nhu cầu có khả năng thanh toán tức là nhu cầu được đảm bảo bằng khả
năng thanh toán hay là một số lượng tiền tệ để có thể mua được số hàng hóa có nhu cầu.
Cầu là mối quan tâm trong ngắn hạn còn nhu cầu là mối quan tâm trong dài hạn
*Cầu cá nhân, cầu thị trường:
- cầu của từng người tiêu dùng đối với một loại hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó là cầu cá nhân.
- Cầu thị trường về hàng hóa dịch vụ là tổng tất cả các cầu cá nhân của hàng hóa dịch vụ đó.
- Lượng cầu trên thị trường là tổng lượng cầu của người mua,
- đường cầu thị trường được xác định bằng cách cộng theo chiều ngang tất cả các
đường cầu cá nhân. Hầu hết các đường cầu dốc xuống từ trái sang phải khi đó giá
cả của hàng hóa dịch vụ giảm thì lượng cầu tăng và ngược lại *đường cầu : P D Q * Biểu cầu P Q 1 12 2 10
- Biểu diễn hàm cầu theo giá : Q^D= a0-a1.P 12=a0-a1 10=a0-2a1 a1,a0
*hàm cầu ngược P^D=a0-QD/a1=a0/a1-QD/a1
- Đặt a0/a1=b0,1/a1=b1 PD=b0-b1.QD
2.Các yto hình thành cầu :
- thu nhập của người tiêu dùng:
+ hàng hóa thông thường: hàm cầu thị trường tăng và ngược lại
+ hàng hóa thứ cấp khi thu nhập tăng thì cầu giảm và ngược lại
- Giá cả của hàng hóa có liên quan (Py) :
+ hàng hóa thay thế : Py tăng thì cầu hàng hóa khác tăng và ngược lại
+ hàng hóa bổ sung : Py tăng thì cầu hàng hóa bổ sung kèm theo giảm
- Sở thích hay thị hiếu T - Chính sách chính phủ G
- quy mô thị trường (dân số -N )
- các kỳ vọng ảnh hưởng đặc biệt E
3. Sự thay đổi của lượng cầu , cầu
- lượng cầu : D giữ nguyên , D dịch chuyển do P P P1 P2 D Q1 Q2 Q
- Cầu : do sự thay đôủ các yếu tố ảnh hưởng đến cầu , yếu tố ngoài giá P0 D Q B. Cung 1.Kn
- cung là số lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán muốn bán và có khả năng bán ở
các mức giá khác nhau với điều kiện vô tố khác không đổi
- cung cá nhân: cung của từng nhà sản xuất với một loại hàng hóa dịch vụ
- Cung thị trường là tổng tất cả các cung của từng nhà sản xuất
- Đường cung: Dốc lên từ trái qua phải S P2 P1 Q1 Q2 - Biểu cung: P Q 30 500 25 400 20 300 - Hàm cung + Qs=c0+c1.P +Hàm cung ngc Ps=c0/c1+Qs/c1 + Đặt c0/c1=d0 , 1//c1=d1 Ps =d0+d1.Qs
2. các yếu tố ảnh hưởng đến cung
- Pf giá cả yếu tố đầu vào - công nghệ T -Số lượng nhà sx N -Các cs cp
- các kì vọng ảnh hưởng đặc biệt
- giá cả hh lquan trong sx , đặc biệt là các sp use thay thế cho sp đầu ra khác của quá trình sx 3. thay đổi cung , lg cung - Sự thay đổi lg cung : S P2 P1 Q1 Q2
- Sự thay đổi của cung : P0 Q 4. Trạng thái cân bằng
- Trạng thái cân bằng cung cầu là trạng thái mà số lượng hàng hóa nhà sản xuất
cung ứng đúng bằng với số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng yêu cầu đối với
một hàng hóa nào đó trong thời gian nhất định
- Tại trạng thái cân bằng có thể xác định được giá cân bằng và sản lượng cân bằng
- Điểm cân bằng trên thị trường được xác định bằng cách kết hợp biểu cung biểu
cầu hoặc kết hợp đường cung đường cầu
*Các bước phân tích những thay đổi trong trạng thái cân bằng.
-Bước một: xác định xem sự kiện xảy ra tác động đến đường cầu đường cung hoặc cả hai đường.
-Bước hai: xác định hướng dịch chuyển các đường, tức là xem xét việc dịch
chuyển sang trái hay phải.
-Bước ba: sử dụng đồ thị cung cầu xác định xem sự dịch chuyển tác động đến trạng
thái cân bằng như thế nào. Có nghĩa là xác định giá sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào C . Thặng dư
- thẳng dư của người tiêu dùng là chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn
sàng trả cho một hàng hóa dịch vụ với mức giá thực tế trả cho một hàng hóa dịch
vụ. Phần diện tích dưới đường cầu trên đường giá tính Đến mức sản lượng trao đổi thực tế Cs
- Thẳng dư sản xuất là chênh lệch giữa số tiền mà người bán nhận được với chi phí
sản xuất cận biên để sản xuất ra nó PS . Phần diện tích nằm dưới đường giá trên
đường cung tính đến mức trao đổi thực tế
- Tổng lợi ích xã hội TSB=cs+ps
Câu 1: Tại sao giữa giá và sản lượng lại có mối quan hệ tỷ lệ nghịch:
- khi giá tăng thì sản lượng giảm là do hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế.
Hiệu ứng thu nhập tức là khi thu nhập không đổi mà giá tăng thì người tiêu dùng
cảm thấy nghèo hơn và cách giảm chi tiêu. Hiệu ứng thay thế tức là khi giá hàng
hóa này tăng thì người tiêu dùng có xu hướng chuyển sang hàng hóa dịch vụ khác
CHƯƠNG 3: CO GIÃN CUNG CẦU VÀ CS CP A. HS CO GIÃN CẦU , CUNG
1. HS co giãn của cầu theo giá
- co giãn của cầu theo giá hh là % thay đổi về lg cầu trên %thay đổi của giá - Kí hiueej :
VD : Khi được mùa có phải là tin tốt đối với người nông dân hay không hay
khi được mùa thì tổng doanh thu người nông dân thay đổi như thế nào :
- dựa vào đồ thị cung cầu: khi được mùa thì giá giảm cầu ít co giãn. P S
=Khi đc mùa thì Q tăng P giảm, cầu ít co giãn
= do lúa gạo là hh thiết yếu P1 P2 D Q Q1
EDP>1: hh thiết yếu P giảm TR giảm \
2.Hs co giãn của cầu theo thu nhập EDI 3. CS CP a. Kiểm soát giá
- kiểm soát giả là việc quy định trực tiếp giá của chính phủ đối với một số hàng
hóa hoặc dịch vụ nào đó nhằm thực hiện những mục tiêu cụ thể trong từng thời k
- Thực hiện qua giá trần và giá sàn .
*giá trần là mức giá cho phép tối đa đối với một loại hàng hóa dịch vụ trên thị trường
- mục đích bảo vệ người tiêu dùng.
-Tác động: gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường.
-Các trường hợp của giá trần: giá trần lớn hơn giá thị trường và giá trần nhỏ hơn giá thị trường - đồ thị : p s po Sau pc cs P0 ps Pc d tsb, dwl q
- Kết luận việc áp dụng giá trần làm giá giảm sản lượng cung giảm trên thị trường
- giá trần dẫn đến sự di chuyển lợi ích từ người bán sang người mua
-giá trần làm giảm tổng lợi ích xã hội dẫn đến mất không trong xã hội *Gía sàn
- giá sàn là mức giá cho phép tối thiểu của một hàng hóa dịch vụ trên thị trường
- Các trường hợp của giá sàn: giá sàn lớn hơn giá thị trường và giá sàn nhỏ hơn giá thị trường
- Tác động gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường
- Mục đích bảo vệ lợi ích cho người bán P S Trc Pf Sau Pf Pf Cs P0 Ps D Tsb Q dwl
- Kết luận: việc áp dụng giá sàn làm giá tăng và sản lượng giảm, giá sản dẫn đến
sự di chuyển lịch từ người bán sang người bán phải ra xa làm giảm tổng lợi ích xã
hội dẫn đến mất không trong xã hội b. Thuế
1. Thuế đánh vào người mua P
Ps giá người bán nhận đc S
Pb giá người mua phải trả Pb 1
khoảng cách ps-pb la thuế dv P0 2 5
pb-p0 gánh nặng thuế n mua cịu Ps 3 E’ E
p0-ps gánh nặng thuế n bán cịu 4 D D’ Q Qd’=a0-a1.(P+t) Q’ Q0 TRC T SAU T CS 1,2,5 1 PS 3,4,6 4 T=t.Q 0 2,3 TSB 1,2,3,4,5,6 1,2,3,4 DWL 0 5,6
Tác động thuế đến người mua làm tăng mức giá thực tế mà người mua phải trả,
thuế làm giảm mức giá thị trường mà người bán nhận được, sản lượng giảm, giam
giá dẫn đến giảm tổng doanh thu, thuế làm giảm tổng lợi ích xã hội dẫn đến mất công trong xã hội
* CÁCH TÍNH Ps, Pb ,Q1, E’,D’ - Với t/ dvsp
- Qd=a0-a1.p , Qs= c0+c1.p P0,Q0 Qd’=a0-a1.(P+t)
- TTCB mới : Qd’=Qs Ps,Q1 Pb=Ps+t T=t.Q1 Pb-P0,P0- Ps,DWL=5+6=1/2t(Q0-Q1)
2. Thuế đánh vào người bán P S’ S Pb 1 E’ P0 2 5 Ps 3 6 E 4 D Q’ Q0 Q Qs’=c0+c1.(P-t) Qs’=Qd Pb,Q1 (Ps=Pb-t) Trc T Sau T CS 1,2,5 1 PS 3,4,6 4 T 0 2,3 TSB 1,2,3,4,5,6 1,2,3,4 DWL 0 5,6
- thuế đánh vào người bán làm giảm mức giá thị trường mà người bán nhận
được phải giảm sản lượng tiêu thụ làm giảm tổng doanh thu
CHƯƠNG 5 :LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI CỦA HÃNG KINH DOANH
A. LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT 1. Hàm sản xuất
-là mqh kĩ thuật biểu thị hh tối đa có thể thu được từ các kết hợp với nhua của
các yếu tố đầu vào ( ld, vốn ..)vs 1 rình độ CN nhất định
*HÀM Cobb-Douglas : Q=F(L,K)=A.K^𝛂.L^𝛃
+A là 1 hằng số phản ánh trình độ KHCN của dn
+α là hscg của sl theo vốn : %∆Q/%∆K=∆Q/∆K.K/Q=Q’(k).K/Q
Mà : Q=A.K^𝛂.L^𝛃 α.A.K^(α-1).L^β.K/Q=(α.A.K^α.L^β)/Q=α
+β là hs co giãn của sản lg theo lao động
%∆Q/%∆L=Q’(L).L/Q=β.A.K^α.L^(β-1).L/Q=β
- TH đặc biệt : A.K^𝛂.L^𝛃
+α nằm trong (0,1), pa tỷ trọng của vốn
+α+β>1 : hiệu suất kt tăng dần theo quy mô , ngc lại , ko đổi = 1
vs hàm sx ko đổi theo quy mô này thì sp cận biên của 1 nhân tố vs ns bình quân
của của : MPL=(1-α).Q/L,MPk=α.Q/K
- Dành cho th ko ns hàm cobb- douglas
+Doanh nghiệp có hiuej suất tăng dần theo quy mô : tỉ lệ đầu ra > tỉ lệ đầu vào + ngc lại
+ không đổi khi đầu ra = đầu vào
*SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN
- HÀM SX trong ngắn hạn là 1 hàm 1 biến theo L có dạng :Q=f(K ngang , L )
- NS bình quân hay sp bình quân ( AP) + NS bq theo ldAPL =Q/L +NS bq theo vốnAPk = Q/K
- NS cận biên , sp cận biên MP
+ NS cận biên theo ld MPL= ∆Q/∆L + NT - MQH giữa APL,MPL
+MPL>APL sự gia tăng ld làm APL tăng + ngc lại
+ = nhau thì APL cực đại - MQH giữa MP,Q
+ MPL >0 sự gia tăng ld làm Q tăng + ngc lại +=0 … Q cực đại
- MÔ HÌNH biểu thị APL , MPL Q 30 20 10 APL MPL 1 3 4 L B. LÝ THUYẾ CHI PHÍ 1. 1 SỐ KN:
- CP của 1 thứ là cái mà bn phải bỏ ra để có đc thứ đó
- trong DN : CP sản xuất là những phí tổn mf DN đã bỏ ra để sx , tiêu thụ hh , dvu 2. các loại cp
- cp cơ hội : cp hiện , ẩn - cp kế toán = cp hiện - cp kinh tế = cp cơ hội - cp chìm - cp tài nguyên theo ND, các khoản chi - cp trong ngắn hạn - cp trong dai hanj theo tđ đầu vào 3. cách phân loại cp
- cp cơ hội ( ckkt)= cp ẩn( cp kinh tế : là cơ hội tốt nhất mà phải từ bỏ khi phải đưa
ra quyết định KD)+ cp hiện ( cp kế toán )
CP kinh tế > cp kế toán
lợi nhuận kế toán = TR-tổng cp kế toán
lợi nhuận kinh tế = TR- tổng cp kih tế
Lợi nhuận kt < lợi nhuận kế toán *chi phí ngắn hạn - các chỉ tiêu cp
+ các cp ngắn hạn là những cp của thời kì mà trong đó 1 số loại đầu vào dành cho
sx của hàng cố ddiingj như quy mô nhà máy ,diện tíc sx ,…. Đc coi là ko thay đổi - các loaiij tổng cp :
+ tổng cp có định FC : là nhunngwx cp ko thay đổi sau khi sản lg ko tđổi
+ tổng cp biến đổi VC ; là những hao phí td theo tđ của sản lg
+ tổng cp của DN TC =FC+VC
- các loại chỉ tiêu về cp bình quân
+ tổng cp bình quân hay cp trung bình ( ATC,AC). +CP cđinh bq AFC
+ cp biến đổi bình quân AVC ATC= (FC+VC)/Q=FC/Q ( VC/Q=AFC+AVC)
MC là mức thay đổi của tổng cp = ∆TC/∆Q=TC’(q) - MÔ HÌNH MC ATC AVC
- MQH GIỮA CP CẬN BIÊN VÀ SP CẬN BIÊN MC,MPL +MC=∆VC/∆Q
+ Mà ∆VC=W∆L MC=W∆L/∆Q=W.1/MPL=W/MPL
- MQH giữa NS bình quân AP , cp biến đổi bình quân AVC + AVC =VC/Q
+ Khi L đvị lđ đc sd trong quá trình sx , CP biến đổi đc xác định: VC=W.L ->AVC=W.L/Q=W/APL
C. LÝ THUYẾT VỀ DOANH THU , LỢI NHUẬN
1.tổng doanh thu , doanh thu cận biên
- tổng doanh thu của DN TR=P.Q
- DT bình quân AR là doanh thu tính trên 1 hh dvu bán ra hay cx chính là P của L đv hh : AR=TR/Q=PQ/Q=P
- DT cận biên MR là mức tđ của tổng doanh thu TR do tiêu thụ thêm 1 đv sp đc
xác định :MR=∆TR/∆Q=TR’(Q)=(P.Q)’(Q) + NẾU PD=const MR=P
+ Nếu PD = b0-b1.Q TR=P.Q=(b0-b1.Q).Q=boQ-b1.Q^2 MR=TR’(Q)=b0- 2b1.Q
Nguyên tắc tối đa hóa Doanh thu : MR=0 Q=… tay vào PD tìm P=… 2 lợi nhuận TP=TR-TC=P.Q-ATC.Q=(P-ATC)Q
- NGUYÊN tắc tối đa hóa lợi nhuận MR=MC + MR từ hàm cầu PD + MC từ hàm cp TC CHƯƠNG 6 : CẤU TRUC TT SP
1. tt cạnh tranh hoàn hảo
- kn : là tt có nhiều n mua , bán và ko ai use ảnh hưởng đến giá cả tt
- đặc điểm của tt cthh + nhiều n bán + sp giống y hệt nhau
+ ko có rào cản nhập ngành
- đặc điểm của DN cthh + DN chấp nhận giá tt
+ đg cầu tại mức p ko đổi đg cầu nằm ngang
*lựa chọn sản lg trong ngắn hạn ( xđ mức giá , sản lg tối ưu , tối đa hóa lợi nhuận ) - MR=MC: nguyên tắc chung
- trong TTCTHH doanh thu cận biên ko đổi P=MR P=MC - ĐỒ THỊ : P MC P0 B D≡MR ATC D C Q0
- tổng lợi nhuận của DN :TP=TR-TC=(P-ATC).Q=(P0-D).(P0BCD) - Các th xảy ra TTCTHH :
+DN có LN :P>ATC min TP dương DN SXKD ( hình trên )
+ DN hòa vốn P= ATC min TP=0 DNSXKD vì TP kế toán dương MC ATC P2 + AVC min

P MC F B ATC P3 C E AVC P4 D Q3 Q* Q
+ P Kết luận : đường cung ngắn hạn của DN CTHH ≡ đg cpp cận biên MC tính từ điểm AVC min trở lên
*lựa chọn sản lg trong dài hạn
- nguyên tắc lựa chọn : P=LMC
(P>=ATC min ),TP>=0 trong dài hạn
đg cung dài hạn của DN là 1 phần đg LMC với P>=LATC min , từ điểm ATC min trở lên
- cân bằng dài hạn :TP>0 gia nhập nhiều cung tăng đg cung dịch phải P giảm khi : + TP kt =0
+DNCTHH đạt cb tại P=ATC min LNkt =0 TTCB dài hạn MC S P0 S1 P1 B LATC D Q1 Q0 Q0 Q1
2. TT độc quyền thuần túy a. độc quyền bán
- kn : chỉ có 1 n bán , n ngừi mua - đ đ tt đq bán :
+ có rào cản nhập ngành, 1 n bán duy nhất 1 loại h h dvu , sp sx ko có sp thay thế - nguyên nhân đq bán : + do quy định cp + bản quyền +ksoats yto đầu vào
+đạt tính kt theo quy mô . ATC giảm dần khi sản lượng tang ( đq tự nhiên ),
ATC nằm đi xuống ( vẽ nửa trái ) - DD DN đq ban + tự ấn định giá
+ đg cầu dốc xuống trái sang phải : MR

- MÔ HÌNH : MC P* A ATC C D MR Q*
*lựa chọn sl của DN bán - mô hình nt
_ nguyên tắc chung : MR=MC,MR

* tác động của CS thuế MCt=MC+t P1 MC P0 MR D Q1