


















Preview text:
23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU
Chương 1: Giới thiệu chung (Slide 1-22) 1. Tổng thể thống kê:
Là hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị (hoặc phần tử) cấu thành hiện tượng cần được
quan sát, phân tích mặt lượng. Các đơn vị tổng thể thống kê gọi là đơn vị tổng thể thống
kê hay gọi tắt là đơn vị tổng thể.
- Tổng thể bộc lộ >< Tổng thể tiềm ẩn
- Tổng thể đồng chất >< Tổng thể không đồng chất
- Tổng thể chung >< Tổng thể bộ phận
2. Tiêu thức thống kê (Slide 15): Là các đặc điểm cơ bản của đơn vị tổng thể
- Tiêu thức thuộc tính: Không biểu hiện là các con số
- Tiêu thức số lượng: Biểu hiện là các con số
- Tiêu thức thay phiên: Chỉ có 2 biểu hiện không trùng nhau trên 1 đơn vị tổng thể
3. Chỉ tiêu thống kê (Slide 17): Chỉ tiêu thống kê là những lượng biến, những con số được
dùng để mô tả, phản ảnh tình hình của một hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện
thời gian và không gian cụ thể.
Chỉ tiêu khối lượng: Biểu hiện quy mô hiện tượng
Chỉ tiêu chất lượng: Biểu hiện tính chất, mối liên hệ, trình độ phổ biến của hiện tượng
Mỗi chỉ tiêu TK đều gồm các thành phần + KN (Mặt chất) + Thời gian, không gian
+ Mức độ của chỉ tiêu
+ Đơn vị tính của chỉ tiêu 4. Thang đo thống kê:
Thang đo định danh (slide 19)
Thang đo thứ bậc (các biểu hiện có quan hệ hơn kém). 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Thang đo khoảng (thang đo thứ bậc có khoảng cách bậc bằng nhau). Thang đo tỷ lệ 1 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Chương 2: Thu thập dữ liệu thống kê
1. Các giai đoạn trong nghiên cứu thống kê (Slide 24-38 ): Có 7 giai đoạn trong quá trình
nghiên cứu thống kê: Xác định mục đích, đối tượng, nội dung yêu cầu; Hệ thống chỉ tiêu thống
kê; Điều tra thống kê; Tổng hợp; Phân tích; Dự đoán; Báo cáo kết quả.).
2. Điều tra thống kê (Slide 39-49):
Theo tính chất liên tục của việc thu thập thông tin: Thường xuyên; Không thường xuyên
Theo phạm vi tổng thể điều tra: Toàn bộ; Không toàn bộ (trọng điểm, chuyên đề,chọn mẫu).
3. Các phương pháp thu thập dữ liệu thống kê (Slide 50): Trực tiếp; Gián tiếp
4. Các hình thức tổ chức điều tra:
- Báo cáo thống kê định kỳ. - Điều tra chuyên môn.
5. Sai số trong thống kê (Slide 53): Là chênh lệch giữa các trị số của tiêu thức thu thập được
theo điều tra thống kê so với trị số thực tế của hiện tượng nghiên cứu.
- Sai số không do chọn mẫu (sai số do ghi chép)
- Sai số do tính chất đại biểu 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu 2 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Chương 3: Tổng hợp và mô tả số liệu thống kê I. Phân tổ thống kê
1. Khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ : (Slide 57-59)
2. Tiêu thức phân tổ: (Slide 60)
3. Xác định số tổ (Slide 61)
+ Khoảng cách tổ : hi = xi max – xi min Là khoảng chênh lệch giữa giới hạn trên và
Giới hạn dưới của tổ
(xi max: Giới hạn trên của tổ ; xi min Giới dưới trên của tổ)
+ Nếu khoảng cách tổ bằng nhau , ta có thể tính: h = (X max – X min) : n (n: Số tổ;
h: Trị số Khoảng cách tổ; X max , X min : Lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất
trong tổng thể). Thực tế hay điều chỉnh X max để làm tròn giá trị h.
4. Dãy số phân phối: (Slide 68) Là dãy số được tạo ra khi tiến hành phân chia các đơn vị của
1 hiện tượng KT-XH theo một tiêu thức nào đó. Cấu tạo dãy số:
Biểu hiện: xi Các biểu hiện hoặc các lượng biến của tiêu thức phân tổ
Tần số tương ứng: fi (là số lần lặp lại của một biểu hiện, chính là số đơn vị của tổng thể
được phân phối vào tổ).
Tần suất: (di) : Là tần số được biểu hiện bằng số tương đối (%, lần).
Ý nghĩa: Cho biết số đơn vị mỗi tổ chiếm bao nhiêu % trong toàn bộ tổng thể.
-Tần số tích lũy (Si): (Slide 71) Tần số tích luỹ tiến là tổng các tần số khi ta cộng dồn
từ trên xuống (cho biết số đơn vị tổng thể có lượng biến nhỏ hơn giới hạn trên của tổ đó). xifidiSi x1 f1 f1 / ∑ fi f1 x2 f2 f2 / ∑ fi f1 + f2 x3 f3 f3 / ∑ fi f1 + f + f 2 3 … … … … xn fn. fn / ∑ fi ∑fi 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Mật độ phân phối (Di)(slide 73): Là tỷ số giữa tần số với
trị số khoảng cách tổ. 3 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
II. Bảng thống kê và đồ thị thống kê
1. Bảng thống kê: Slide 75
2. Đồ thị thống kê. Slide 80
III. Số tuyệt đối và tương đối
1. Số tuyệt đối: Slide 84
2. Số tương đối: Slide 86
IV. Các tham số đo độ tập trung 1. Khái niệm
2. Các loại tham số đo độ tập trung
Số bình quân cộng (Slide 94)
Công thức số bình quân gia quyền (dãy số đã phân tổ không
có khoảng cách tổ)-Slide 97
Công thức bình quân điều hòa (slide 101)
Số bình quân nhân (Slide 102) Số Mode - Mo (Slide 109) Trung vị (Me) (Slide 114) Phân vị (Slide 120)
V. Độ biến thiên tiêu thức
1. Khoảng biến thiên (Slide 126)
Khoảng biến thiên là độ lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất trong dãy số lượng biến R* = Xmax - Xmin
2. Độ trải giữa (Slide 128) RQ = Q – Q 3 1
3. Độ lệch tuyệt đối. (Slide 129) 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu Ko phân tổ Có phân tổ 4 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu 4. Phương sai (Slide 130) Ko phân tổ Có phân tổ
5. Độ lệch chuẩn (Slide 133)
Là căn bậc 2 của Phương sai
6. Hệ số biến thiên (Slide 136) 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu 5 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Chương 4: Phân tích và dự đoán thống kê (Slide 137)
1. Phương pháp phân tích hồi quy tương quan (Slide 139) y = a + bx Tìm ra a,b.
Đánh giá mức độ chặt chẽ của liên hệ-> Dùng hệ số tương quan R.
2. Dãy số thời gian (slide 161)
2.1 Khái niệm, cấu tạo, phân loại:
KN: Là dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian (slide 162)
Cấu tạo: Trị số của chỉ tiêu cho biết mức độ của DSTG
Phân loại: Dãy số thời kỳ; Dãy số thời điểm (Slide 164)
2.2 các chỉ tiêu phân tích Dãy số thời gian
Mức độ bình quân theo thời gian (Slide 168) (Slide 177)
Lượng tăng/giảm tuyệt đối: Là chênh
lệch giữa mức độ của kỳ nghiên cứu so
với mức độ của kỳ đứng liền trước đó 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
-Lượng tăng/giảm tuyệt đối liên i = xi – xi-1 (i=2,n) hoàn ( i) Slide 179
-Lượng tăng/giảm tuyệt đối định i = xi – x1 (i=2,n) gốc i Slide 181 6 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
-Lượng tăng/giảm tuyệt đối bình quân Slide 184
Tốc độ phát triển liên hoàn •ti = xi/xi-1 (i=2,n) Đơn vị: (lần) hoặc (%) Slide 186
Tốc độ phát triển định gốc •Ti = xi/x 1 (i = 2,n) Slide 188
Tốc độ phát triển bình quân (t) Slide 191
Tốc độ tăng/giảm liên hoàn: là tỷ số so
sánh giữa lượng tăng/giảm tuyệt đối
liên hoàn với mức độ kỳ gốc liên hoàn Slide 193
Tốc độ tăng/giảm định gốc (Ai): là tỷ số •Ai = ∆i/x 1= (xi
so sánh giữa lượng tăng/giảm định – x1)/x 1 = Ti –
gốc với mức độ kỳ gốc cố định 1 (lần) Nếu Ti tính bằng % thì Ai = Ti - 100 Slide 195
Tốc độ tăng/giảm bình quân a = t – 1 (100%)
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng/giảm gi
1% tăng hoặc giảm của tốc độ
tăng/giảm liên hoàn thì tưương ứng
với trị số tuyệt đối là bao nhiêu 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
2.3 Các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển của hiện tượng (Slide 203)
Phương pháp hồi quy: Xây dựng hàm xu thế (slide 204)
Nghiên cứu biến động thời vụ (Slide 208) 7 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
3. Phương pháp chỉ số (slide 211)
Chỉ số cá thể phát triển : với x 1 là mức độ kỳ
phản ánh sự biến động của nghiên cứu;
từng phần tử, từng đơn vị cá biệt qua thời gian.
x0 là mức độ ở kì gốc Đơn vị: (lần) hoặc (%) Slide: 215
Chỉ số cá thể không gian Slide 216
Chỉ số cá thể nhiệm vụ kế Slide 217
hoạch: dùng để lập kế
hoạch về một chỉ tiêu nào đó
Chỉ số cá thể thực hiện kế Slide 217
hoạch: dùng để kiểm tra tình hình thực hiện kế
hoạch về một chỉ tiêu nào đó. Chỉ số chung về giá Chỉ số chung về lượng Chỉ số chung về pq 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Phương pháp xây dựng chỉ số: Gọi là phương pháp liên hoàn 8 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu
Phương pháp phân tích liên hoàn (slide 242): Giống bài 6
4. Phương pháp đánh giá hiệu quả (bài 7) 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu 9 23:36, 10/01/2026
Tóm tắt ôn tập Thống kê ứng dụng K30A QTKD FTU - Chương 1 & 2 - Studocu