lOMoARcPSD| 47270246
Tng hp Câu hi Ch nghĩa xã hội khoa hc
Mc lc
Câu 1: Anh/Ch hãy phân tích những đặc trưng cơ bản ca ch nghĩa xã hội theo quan điểm ca ch
nghĩa Mác - Lênin. Liên h vi thc tin Vit Nam?................................................................................2
Câu 2: Anh/Ch hãy phân tích ni dung liên minh giai cp, tng lp trong thi k quá độ lên ch nghĩa
xã hi Việt Nam. Đâu là nội dung cơ bản, quyết định? Vì sao?............................................................3
Câu 3: Anh/chy phân tích những đặc điểm ca giai cấp công nhân theo quan điểm ca ch nghĩa
Mác - Lênin. Giai cp công nhân hiện đại có những điểm tương đồng và khác bit gì so vi giai cp
công nhân thế k XIX?.............................................................................................................................4
Câu 4: Trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội, vì sao phi thc hin liên minh giai cp, tng lp?
Hãy phân tích v trí, vai trò ca các tng lp xã hội cơ bản trong cơ cầu xã hi giai cp Vit Nam..........5
Câu 5: Anh/Ch hãy trình bày hoàn cnh lch s ra đời ch nghĩa xã hội khoa hc? Vic hc tp và
nghiên cu môn Ch nghĩa xã hội khoa học có ý nghĩa như thế nào đối vi sinh viên hin nay? Liên h
bn thân?................................................................................................................................................6
Câu 6: Anh/Ch hãy phân tích đặc điểm cơ bản ca thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội? Liên h con
đường quá độ lên ch nghĩa xã hi Vit Nam?.....................................................................................7
Câu 7: Anh/Ch hãy phân tích s biến đổi có tính quy lut ca cơ cấu xã hi - giai cp trong thi k quá
độ lên ch nghĩa xã hội? Vì sao cơ cấu xã hi - giai cp vừa đấu tranh va liên minh vi nhau?............8
Câu 8: Anh Ch hãy phân tích nhng đặc trưng cơ bản ca ch nghĩa xã hội theo quan điểm ca ch
nghĩa Mác - Lênin. Đặc trưng nào mang tính bản cht? Vì sao?..............................................................9
Câu 9: Anh/Ch hãy phân tích đặc điểm ca giai cp công nhân Vit Nam? Vì sao trong kinh tế tri thc,
giai cp công nhân Vit Nam vn là giai cp quyết đnh nht đến s tn ti và phát trin xã hi?.......10
Câu 10: Anh/Ch hãy phân tích ni dung ca liên minh giai cp trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã
hi Vit Nam. Trách nhim ca thanh niên, sinh viên trong vic góp phn cng c khi liên minh giai
cp, tng lp và xây dng khối đại đoàn kết toàn dân..........................................................................11
Câu 1: Anh/Chy phân tích những đặc trưng cơ bản ca ch nghĩa xã
hội theo quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin. Liên h vi thc tin
Vit Nam?
1. Ch nghĩa xã hội là gì?
- Ch nghĩa xã hội được tiếp cn t các góc độ sau đây:
o Là phong trào thc tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân, lao động chng li áp bc,
bt công chng các giai cp thng tr
o Là trào lưu tư tưởng, lý lun phản ánh ý tưởng giải phóng nhân dân lao động khi áp
bc, bóc lt, bt công
lOMoARcPSD| 47270246
o Là mt khoa hc - ch nghĩa xã hội khoa hc là khoa hc v s mnh lch s ca giai cp
công nhân
o Là mt chế độ xã hi tt đẹp, giai đoạn đầu ca hình thái kinh tế - xã hi cng sn ch
nghĩa
2. Đặc trưng cơ bản ca Ch nghĩa xã hội theo quan điểm ca Ch nghĩa Mác-nin: Trang 93
3. Liên h vi thc tin Vit Nam: Nhng đặc trưng bản cht ca Ch nghĩa xã hi Vit Nam:
Trang 112 113 114
- Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội 1991: Trang 113
- Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội 2011 và 8 đặc trưng cơ
bn trong Văn kiện Đại hội đại biu toàn quc ln th 11: Trang 114
lOMoARcPSD| 47270246
Câu 2: Anh/Chy phân tích ni dung liên minh giai cp, tng lp trong
thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội Việt Nam. Đâu là nội dung cơ bản,
quyết định? Vì sao?
1. Liên minh giai cp, tng lp trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội Vit Nam: Trang 182
2. Nội dung cơ bản quyết đnh nht là ni dung kinh tế.
Lý gii:
- Thi k quá đ lên ch nghĩa xã hội Việt Nam đang diễn ra trong bi cnh ca nn kinh tế th
trường. => Có nhiều lĩnh vực kinh tế (công nghip, nông nghip, dch v, khoa hc - k thut),
mỗi lĩnh vực có ch th khác nhau (công nghip = công nhân, nông nghip = nông dân, khoa hc
- k thut = trí thức,…) Phi liên minh các ch th đó lại
- Nhm tha mãn các nhu cu, li ích kinh tế thiết thân ca tt cc giai cp và tng lp trong xã
hi, tạo cơ sở vt cht k thut cn thiết ca Ch nghĩa xã hội
- Tạo điều kin xây dựng cơ sở h tng cho hình thái kinh tế - xã hi mới, nơi quan hệ sn xut
chính là chế độ công hu v tư liệu sn xut (vì khi liên minh, các giai cp, tng lớp bình đẳng v
s dng tư liệu sn xut) => Hoàn thành s mnh lch s ca giai cp công nhân.
lOMoARcPSD| 47270246
Câu 3: Anh/ch hãy phân tích những đặc điểm ca giai cp công nhân
theo quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin. Giai cp công nhân hiện đại
có những điểm tương đồng và khác bit gì so vi giai cp công nhân thế
k XIX?
1. Khái nim Giai cp công nhân: Tng hợp: Đoạn in nghiêng trang 55
2. Đặc điểm ca Giai cp công nhân: Trang 55 56
3. Giai cp công nhân hin nay: Trang 65
- V những điểm tương đi ổn định so vi thế k 19: Trang 65 66
- Nhng biến đổi và khác bit ca Giai cp công nhân hiện đại: Trang 67 68
lOMoARcPSD| 47270246
Câu 4: Trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hi, vì sao phi thc hin
liên minh giai cp, tng lp? Hãy phân tích v trí, vai trò ca các tng lp
xã hội cơ bản trong cơ cầu xã hi giai cp Vit Nam.
1. Liên minh giai cp, tng lp trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội: Trang 173
- Đặt vấn đề: Lý do khiến các phong trào công nhân sm tht
bi: Trang 173
- Xét dưới góc độ chính tr: Trang 173 174 175 o Quan
đim của Các Mác & Ăng-ghen: Trang 173 174 o Quan
đim ca Lê-nin: Trang 174 175
o Xét trong thi k quá đ lên Ch nghĩa xã hi: Trang 175
- Xét t góc độ kinh tế: Trang 175 176 o Vai trò quyết đnh
nht ca s liên minh: Trang 176 o Tính cht ca s liên
minh: Trang 176 177
- Kết lun: Trang 177
2. Trong s biến đổi của cơ cấu xã hi giai cp, v trí, vai trò ca các giai cp, tng lp xã hi ngày
càng được khẳng định: Trang 178 182
- Giai cp công nhân: Trang 178 179
- Giai cp nông dân: Trang 179 180
- Đội ngũ trí thức: Trang 180 181
- Đội ngũ doanh nhân: Trang 181
Câu 5: Anh/Chy trình bày hoàn cnh lch s ra đời ch nghĩa xã hi
khoa hc? Vic hc tp và nghiên cu môn Ch nghĩa xã hội khoa hc
có ý nghĩa như thế nào đối vi sinh viên hin nay? Liên h bn thân?
1. Ch nghĩa xã hội khoa hc là gì: Trang 11 12
2. Hoàn cnh lch s ra đời Ch nghĩa xã hội khoa hc: Trang 12
- Điu kin kinh tế - xã hi: Trang 12 13
- Tiền đề khoa hc t nhiên và tư tưởng lý lun: Trang 14 15
o Tiền đề khoa hc t nhiên: Trang 14 15 o Tiền đ
ng lý lun: Trang 15 16
3. Ý nghĩa nghiên cứu: Trang 46
- V mt lý lun: Trang 46
- V mt thc tin: Trang 47 48 49 4. Liên h bn thân:
- Li nhà xut bn: Trang 7 8
- Phn mc tiêu đầu các chương: Trang 11, 51, 86, 125, 165, 195 , 239
lOMoARcPSD| 47270246
Câu 6: Anh/Ch y phân tích đặc điểm cơ bản ca thi k quá độ lên
ch nghĩa xã hi? Liên h con đường quá độ lên ch nghĩa xã hi Vit
Nam?
1. S cn thiết phi có mt thi k quá độ: Trang 88 89
2. Quy trình ca thi k quá độ: Trang 89
3. Đặc điểm ca thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội: Trang 107
- Đặc điểm cơ bản, bn cht: Trang 107 - Trên lĩnh vực kinh tế: Trang 107 108
- Trên lĩnh vực chính tr: Trang 108
- Trên lĩnh vực tư tưởng n hóa: Trang 109
- Trên lĩnh vực xã hi: Trang 109
4. Đặc điểm quá đ lên Ch nghĩa xã hội Vit Nam: B qua chế độ Tư bản ch nghĩa: Trang 109 –
112
- Đặc điểm thời đại hin nay trên thế gii và ti Vit Nam: Trang 110
- Đánh giá tư tưởng: Trang 110 111
- Bn cht ca s b qua chế độ Tư bản ch nghĩa: Trang 111 – 112
lOMoARcPSD| 47270246
Câu 7: Anh/Chy phân tích s biến đổi có tính quy lut của cơ cấu xã
hi - giai cp trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội? Vì sao cơ cấu xã
hi - giai cp vừa đấu tranh va liên minh vi nhau?
1. Khái nim và v trí của cơ cấu xã hi giai cp trong cơ cấu xã hi: Trang 166
- Khái niệm cơ cấu xã hội và cơ cấu cơ cấu xã hi giai cp: Trang 166 167
- V trí của cơ cấu xã hi giai cấp trong cơ cấu xã hi: Trang 167 168
2. S biến đổi có tính quy lut của cơ cấu xã hi giai cp trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã
hi: Trang 168 172
3. Vì sao cơ cấu xã hi giai cp vừa đấu tranh va liên minh vi nhau:
- Tại sao có đấu tranh trong cơ cấu xã hi giai cp?
o Các giai cp khác nhau trong xã hi có nhng mong mun v quyn lợi khác nhau, do đó
có v trí, vai trò khác nhau (ví d, giai cấp khác nhau thì đại din cho các thành phn kinh
tế khác nhau, Cơ cấu xã hi giai cp biến đổi gn lin và b quy định bởi cơ cấu kinh tế
=> Giai cp nào ng vi thành phn kinh tế có cơ cấu cao thì đóng vai trò quan trọng
hơn)
o => Đu tranh giành quyn li gia các giai cp
- Tại sao có liên minh trong cơ cấu xã hi giai cp o Tng th các giai cp, tng lớp trong cơ cấu
xã hi giai cp có mi quan h hp tác và gn bó cht ch vi nhau.
Yếu t quyết định mi quan h đó là họ cùng chung sc ci to xã hội cũ và xây dựng xã
hi mi trên mọi lĩnh vực của đời sng xã hi.
o i s lãnh đạo của Đảng Cng sn - đội tin phong ca giai cp công nhân cùng hp
lc, to sc mch tng hp để thc hin nhng mc tiêu, ni dung, nhim v ca thi
k quá độ lên ch nghĩa xã hội và ch nghĩa cộng sn với tư cách là một hình thái kinh tế
- xã hi mi thay thế hình thái kinh tế - xã hội cũ đã lỗi thi.
o Xét dưới góc độ chính tr ca s liên minh: Xét trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội:
Trang 175 o Xét t góc đ kinh tế ca s liên minh: Vai trò quyết định nht ca s
liên minh: Trang 176
- Ti sao s đấu tranh và s liên minh tn tại đồng thi: Vì trong thi k quá đ t ch nghĩa tư
bn lên ch nghĩa xã hội, cơ cấu xã hi - giai cp biến đổi và phát trin trong mi quan h có mâu
thun chung, vi các giai cp, tng lp tn ti với nhau như những mt đi lp => Phải cùng đấu
tranh và thng nht (liên minh) để phát trin.
Câu 8: Anh Ch hãy phân tích những đặc trưng cơ bản ca ch nghĩa xã
hội theo quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin. Đặc trưng nào mang
tính bn cht? Vì sao?
1. Ch nghĩa xã hội là gì?
- Ch nghĩa xã hội được tiếp cn t các góc độ sau đây:
o Là phong trào thc tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân, lao động chng li áp bc,
bt công chng các giai cp thng tr
lOMoARcPSD| 47270246
o Là trào lưu tư tưởng, lý lun phản ánh ý tưởng giải phóng nhân dân lao động khi áp
bc, bóc lt, bt công
o Là mt khoa hc - ch nghĩa xã hội khoa hc là khoa hc v s mnh lch s ca giai cp
công nhân
o Là mt chế độ xã hi tt đẹp, giai đoạn đầu ca hình thái kinh tế - xã hi cng sn ch
nghĩa
2. Đặc trưng cơ bản ca Ch nghĩa xã hội theo quan điểm ca Ch nghĩa Mác—-nin: Trang 93
3. Đặc trưng nào mang tính bản cht? Vì sao?
- Ch nghĩa xã hi là chế độ hội do nhân dân lao động làm ch: Trang 98 99
- Lý do:
o Hoàn toàn khác vi các chế độ xã hội trước (bao gm ch nghĩa tư bản) o Ch nghĩa xã
hi là mt chế độ xã hi tốt đẹp, giai đoạn đầu ca hình thái kinh tế - xã hi cng sn
ch nghĩa; nơi
Sn xuất là cơ sở cho s tn ti và phát trin ca xã hội => Nhân dân lao động
ảnh hưởng trc tiếp đến s tn ti và phát trin ca xã hi => Nhân dân lao
động làm ch
Điu này th hin đặc trưng này căn bản, là đặc tính vn có t bên trong Ch
nghĩa xã hội, ngay t lúc Ch nghĩa xã hội được khai sinh cùng vi Ch nghĩa
Mác-nin.
o Đặc trưng này mang tính ổn định, vì nhân dân lao động là động lc, mc tiêu, lý tưởng
để chế độ, để xã hi tn ti và phát trin. Quyn làm ch này tn ti, phát trin, tiêu
dit cùng vi s tn ti, phát trin, tiêu dit ca xã hi, của loài người; là mt phm trù
vĩnh viễn.
o => Đặc trưng này mang tính bản cht.
Câu 9: Anh/Ch y phân tích đặc điểm ca giai cp công nhân Vit
Nam? Vì sao trong kinh tế tri thc, giai cp công nhân Vit Nam vn là
giai cp quyết định nhất đến s tn ti và phát trin xã hi?
1. Giai cp công nhân là gì?
- Khái nim Giai cp công nhân: Tng hợp: Đoạn in nghiêng trang 55
2. Đặc đim ca Giai cp công nhân ti Vit Nam: Trang 72 76
- Các đặc điểm ch yếu: Trang 72 74
- Nhng biến đổi của đặc điểm Giai cp công nhân ti Vit Nam hin nay so vi thi chiến: Trang
75
3. Vì sao trong kinh tế tri thc, giai cp công nhân Vit Nam vn là giai cp quyết đnh nht đến s
tn ti và phát trin xã hi?
- Chúng ta thy rõ, dù nn sn xut hiện đại được t động hóa, nhưng xét về ni dung kinh tế thì
giai cp công nhân hiện đại vẫn là người sn xut ra ca ci vt cht ch yếu cho xã hi và là
ngưi phải được hưởng th xứng đáng các thành quả phát trin.
- khía cạnh tư tưởng, chính tr thì ch giai cp công nhân mi tp hợp được các giai tng lao
động khác do Đảng Cng sn lãnh đạo đểy dựng nhà nước pháp quyn xã hi ch nghĩa, do
lOMoARcPSD| 47270246
dân, vì dân. Do địa v chính tr, xã hi ca mình, chgiai cp công nhân mi gii quyết được
các vấn đề chính tr - xã hi trong quá trình xây dng xã hi mi.
- V góc độ văn hóa - tư tưởng, ch có giai cp công nhân mi là lực lượng xác lập được các h giá
tr mới như lao động, công bng, dân chủ, bình đẳng, t do... để thay thế cho h giá tr tư sản cũ.
- Do đó, học thuyết ca Các Mác và ch nghĩa Mác - Lênin v vai trò, s mnh lch s ca giai cp
công nhân hin nay vn còn nguyên giá trị, ý nghĩa thời s.
- Đặc biệt, đối vi cách mng Vit Nam, giai cp công nhân luôn có 1 vai trò và v trí hết sc quan
trọng. Trong giai đoạn cách mng hin nay, giai cp công nhân Vit Nam tiếp tc đảm đương sứ
mnh lch s ln lao, không ch tiếp tc là giai cấp lãnh đạo cách mng mà còn là lực lượng tiên
phong, đi đầu trong s nghiệp đổi mi.
- V mt sn xut, giai cp công nhân là lực lượng cơ bn, ch yếu, có vai trò to ln trong nn kinh
tế quc dân. Mc dù v s ng, giai cp công nhân c ta chiếm t l không ln trong tng
s dân cư nhưng nắm gi những cơ sở vt chất và các phương tiện sn xut hiện đại nht ca xã
hi, quyết định phương hướng phát trin ch yếu ca nn kinh tế.
-
Câu 10: Anh/Ch hãy phân tích ni dung ca liên minh giai cp trong
thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội Vit Nam. Trách nhim ca thanh
niên, sinh viên trong vic góp phn cng c khi liên minh giai cp, tng
lp và xây dng khối đại đoàn kết toàn dân.
1. Ni dung ca liên minh giai cp, tng lp trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội Vit Nam:
Trang 183
- Ni dung kinh tế ca liên minh: Trang 183 184 185
- Ni dung chính tr ca liên minh: Trang 185 186
- Nội dung văn hóa – xã hi ca liên minh: Trang 186 187
2. Trách nhim ca thanh niên, sinh viên trong vic góp phn cng c khi liên minh giai cp, tng
lp và xây dng khối đại đoàn kết toàn dân:
(Ý tưởng: Đi theo con đường Nhn thc -> Thái độ -> Hành vi -> Duy trì -> Lan ta, bám sát vào
ni dung ca liên minh giai cp, tng lp trong thi k quá độ lên Ch nghĩa xã hội Vit Nam
trang 183)
- Th nht: Nhn thức đưc rằng lòng yêu nước nng nàn - ci ngun sc mnh ca dân tc Vit
Nam đã có từ thu khai sinh lập địa, t đó ý thức rõ hơn trách nhiệm gi gìn thành qu ca cha
ông, phát huy truyn thng dân tc.
Nhn thc rng vic góp phn cng c khi liên minh giai cp, tng lp và xây dng khối đại
đoàn kết toàn dân có ý nghĩa hết sc to ln, là ngun sc mnh và là nhân t có ý nghĩa quyết
định bảo đảm thng li bn vng ca s nghip cách mng Vit Nam.
Nhn thc rõ vai trò và trách nhim ca bn thân, ca mọi người, ca xã hi trong công cuộc đó.
- Th hai: Luôn có thái độ trung thành vi mc tiêu, lý tưởng của Đảng, vi chế độ Xã hi ch
nghĩa, đặc biệt là quan điểm ca ch nghĩa Mác—-nin, tư tưởng H Chí Minh, của Đảng v
Liên minh giai cp, tng lp, v đại đoàn kết toàn dân tc.
lOMoARcPSD| 47270246
Đề cao ý thc ca mỗi người trong công cuc xây dựng đất nước, công cuc hình thành khối đại
đoàn kết dân tc.
Nâng cao ý thc cnh giác, nhn din, phê phán nhng hành vi, lun điu gây chia r đoàn kết
dân tộc, đặc bit trong tình hình mới, nơi mạng xã hi phát trin và có nhiu thành phn phn
động li dng gây chia r đoàn kết dân tc.
- Th ba: Tuân th pháp lut và các chính sách của Nhà nước, bồi đắp lòng yêu nước. Ra sc hoàn
thành nhim v mà Đảng, chính quyn và các t chc chính tr - xã hi giao phó.
Luôn đặt trách nhim và phm chất cá nhân lên hàng đu, luôn luôn trau di phm chất tư cách,
chính trị, đạo đức, li sng.
Ý thức được trách nhim ca bản thân đối vi công vic, ngh nghip ca mình. Tham gia các
hoạt động của nhà trường cũng như chuyên ngành của bn thân. Ra sc hc tp & trau di kiến
thc, k năng và thái độ, luôn luôn hoàn thành bài tp và nhim v được giao, đặc bit v
lun chính tr, ch nghĩa Mác—-nin, tư tưởng H Chí Minh, lch s Đảng Cng sn Vit Nam.
Gi vng lập trường chính tr - tư tưởng ca bn thân v ch nghĩa Mác—-nin, tư tưởng H
Chí Minh, các quan điểm của Đảng Cng sn Vit Nam, phát trin toàn diện, hướng đến chân
thin m.
Ưu tiên hợp tác vi các ngành ngh, các giai cp, tng lp, thế h trong xã hi trong các hot
động hc tp, làm vic. Gi thái độ ci m.
- Th tư: Duy trì các hoạt động trên, biến chúng thành thói quen.
- Th năm: Luôn yêu thương người khó khăn hơn mình. Ra sức giúp đỡ những người có hoàn
cảnh khó khăn, tham gia các hoạt đng thin nguyn, phát huy tinh thần “Lá lành đùm lá rách, lá
rách đùm lá tả tơi”. Duy trì sự t tế.
- Th sáu: Tham gia các hoạt động tăng cường giáo dc, tuyên truyn truyn thng cho thế h tr
v xây dng khối đại đoàn kết dân tc, v quan điểm của Đảng, v nền văn hóa đậm đà bản sc
dân tc.
Tham gia t chc các hoạt động ngoại khóa ý nghĩa, thiết thc, góp phn bồi đắp tình yêu quê
hương đất nước, tăng cường s đồng thun xã hi, bồi đắp tình cm cách mng, nim tin ca
toàn th nhân dân đối vi s nghip cách mạng đất nước.
Lan ta những hành vi đúng đắn, xây dng khối đại đoàn kết toàn dân, bo v nền văn hóa Việt
Nam tiên tiến, đậm đà bản sc dân tc ngoài xã hi, trên mng xã hi.
Ra sc bo v nn tảng tư tưởng, đường li chính tr của Đảng, đấu tranh phn bác các quan
điểm sai trái, thù địch; vùi dp nhng luận điệu sai trái, biu hin tiêu cực, âm mưu “diễn biến
hòa bình” gây chia rẽ.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 47270246
Tổng hợp Câu hỏi Chủ nghĩa xã hội khoa học Mục lục
Câu 1: Anh/Chị hãy phân tích những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin. Liên hệ với thực tiễn Việt Nam?................................................................................2
Câu 2: Anh/Chị hãy phân tích nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
xã hội ở Việt Nam. Đâu là nội dung cơ bản, quyết định? Vì sao?............................................................3
Câu 3: Anh/chị hãy phân tích những đặc điểm của giai cấp công nhân theo quan điểm của chủ nghĩa
Mác - Lênin. Giai cấp công nhân hiện đại có những điểm tương đồng và khác biệt gì so với giai cấp
công nhân thế kỷ XIX?.............................................................................................................................4
Câu 4: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, vì sao phải thực hiện liên minh giai cấp, tầng lớp?
Hãy phân tích vị trí, vai trò của các tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cầu xã hội giai cấp Việt Nam..........5
Câu 5: Anh/Chị hãy trình bày hoàn cảnh lịch sử ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học? Việc học tập và
nghiên cứu môn Chủ nghĩa xã hội khoa học có ý nghĩa như thế nào đối với sinh viên hiện nay? Liên hệ
bản thân?................................................................................................................................................6
Câu 6: Anh/Chị hãy phân tích đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? Liên hệ con
đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?.....................................................................................7
Câu 7: Anh/Chị hãy phân tích sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa xã hội? Vì sao cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đấu tranh vừa liên minh với nhau?............8
Câu 8: Anh Chị hãy phân tích những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ
nghĩa Mác - Lênin. Đặc trưng nào mang tính bản chất? Vì sao?..............................................................9
Câu 9: Anh/Chị hãy phân tích đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam? Vì sao trong kinh tế tri thức,
giai cấp công nhân Việt Nam vẫn là giai cấp quyết định nhất đến sự tồn tại và phát triển xã hội?.......10
Câu 10: Anh/Chị hãy phân tích nội dung của liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam. Trách nhiệm của thanh niên, sinh viên trong việc góp phần củng cố khối liên minh giai
cấp, tầng lớp và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân..........................................................................11
Câu 1: Anh/Chị hãy phân tích những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã
hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. Liên hệ với thực tiễn Việt Nam?
1. Chủ nghĩa xã hội là gì? -
Chủ nghĩa xã hội được tiếp cận từ các góc độ sau đây:
o Là phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân, lao động chống lại áp bức,
bất công chống các giai cấp thống trị
o Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh ý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp
bức, bóc lột, bất công lOMoAR cPSD| 47270246
o Là một khoa học - chủ nghĩa xã hội khoa học là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
o Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
2. Đặc trưng cơ bản của Chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác—Lê-nin: Trang 93
3. Liên hệ với thực tiễn Việt Nam: Những đặc trưng bản chất của Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Trang 112 – 113 – 114 -
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội 1991: Trang 113 -
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội 2011 và 8 đặc trưng cơ
bản trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 11: Trang 114 lOMoAR cPSD| 47270246
Câu 2: Anh/Chị hãy phân tích nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. Đâu là nội dung cơ bản, quyết định? Vì sao?
1. Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Trang 182
2. Nội dung cơ bản quyết định nhất là nội dung kinh tế. Lý giải: -
Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đang diễn ra trong bối cảnh của nền kinh tế thị
trường. => Có nhiều lĩnh vực kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ, khoa học - kỹ thuật), mà
mỗi lĩnh vực có chủ thể khác nhau (công nghiệp = công nhân, nông nghiệp = nông dân, khoa học
- kỹ thuật = trí thức,…) ⇒ Phải liên minh các chủ thể đó lại -
Nhằm thỏa mãn các nhu cầu, lợi ích kinh tế thiết thân của tất cả các giai cấp và tầng lớp trong xã
hội, tạo cơ sở vật chất – kỹ thuật cần thiết của Chủ nghĩa xã hội -
Tạo điều kiện xây dựng cơ sở hạ tầng cho hình thái kinh tế - xã hội mới, nơi quan hệ sản xuất
chính là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất (vì khi liên minh, các giai cấp, tầng lớp bình đẳng về
sử dụng tư liệu sản xuất) => Hoàn thành sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. lOMoAR cPSD| 47270246
Câu 3: Anh/chị hãy phân tích những đặc điểm của giai cấp công nhân
theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. Giai cấp công nhân hiện đại
có những điểm tương đồng và khác biệt gì so với giai cấp công nhân thế kỷ XIX?
1. Khái niệm Giai cấp công nhân: Tổng hợp: Đoạn in nghiêng ở trang 55
2. Đặc điểm của Giai cấp công nhân: Trang 55 – 56
3. Giai cấp công nhân hiện nay: Trang 65 -
Về những điểm tương đối ổn định so với thế kỉ 19: Trang 65 – 66 -
Những biến đổi và khác biệt của Giai cấp công nhân hiện đại: Trang 67 – 68 lOMoAR cPSD| 47270246
Câu 4: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, vì sao phải thực hiện
liên minh giai cấp, tầng lớp? Hãy phân tích vị trí, vai trò của các tầng lớp
xã hội cơ bản trong cơ cầu xã hội giai cấp Việt Nam.
1. Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội: Trang 173 -
Đặt vấn đề: Lý do khiến các phong trào công nhân sớm thất bại: Trang 173 -
Xét dưới góc độ chính trị: Trang 173 – 174 – 175 o Quan
điểm của Các Mác & Ăng-ghen: Trang 173 – 174 o Quan
điểm của Lê-nin: Trang 174 – 175
o Xét trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội: Trang 175 -
Xét từ góc độ kinh tế: Trang 175 – 176 o Vai trò quyết định
nhất của sự liên minh: Trang 176 o Tính chất của sự liên minh: Trang 176 – 177 - Kết luận: Trang 177
2. Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày
càng được khẳng định: Trang 178 – 182 -
Giai cấp công nhân: Trang 178 – 179 -
Giai cấp nông dân: Trang 179 – 180 -
Đội ngũ trí thức: Trang 180 – 181 -
Đội ngũ doanh nhân: Trang 181
Câu 5: Anh/Chị hãy trình bày hoàn cảnh lịch sử ra đời chủ nghĩa xã hội
khoa học? Việc học tập và nghiên cứu môn Chủ nghĩa xã hội khoa học
có ý nghĩa như thế nào đối với sinh viên hiện nay? Liên hệ bản thân?
1. Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì: Trang 11 – 12
2. Hoàn cảnh lịch sử ra đời Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trang 12 -
Điều kiện kinh tế - xã hội: Trang 12 – 13 -
Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận: Trang 14 – 15
o Tiền đề khoa học tự nhiên: Trang 14 – 15 o Tiền đề tư
tưởng lý luận: Trang 15 – 16
3. Ý nghĩa nghiên cứu: Trang 46 -
Về mặt lý luận: Trang 46 -
Về mặt thực tiễn: Trang 47 – 48 – 49 4. Liên hệ bản thân: -
Lời nhà xuất bản: Trang 7 – 8 -
Phần mục tiêu đầu các chương: Trang 11, 51, 86, 125, 165, 195 , 239 lOMoAR cPSD| 47270246
Câu 6: Anh/Chị hãy phân tích đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội? Liên hệ con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
1. Sự cần thiết phải có một thời kỳ quá độ: Trang 88 – 89
2. Quy trình của thời kỳ quá độ: Trang 89
3. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội: Trang 107 -
Đặc điểm cơ bản, bản chất: Trang 107 - Trên lĩnh vực kinh tế: Trang 107 – 108 -
Trên lĩnh vực chính trị: Trang 108 -
Trên lĩnh vực tư tưởng – văn hóa: Trang 109 -
Trên lĩnh vực xã hội: Trang 109
4. Đặc điểm quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Bỏ qua chế độ Tư bản chủ nghĩa: Trang 109 – 112 -
Đặc điểm thời đại hiện nay trên thế giới và tại Việt Nam: Trang 110 -
Đánh giá tư tưởng: Trang 110 – 111 -
Bản chất của sự bỏ qua chế độ Tư bản chủ nghĩa: Trang 111 – 112 lOMoAR cPSD| 47270246
Câu 7: Anh/Chị hãy phân tích sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã
hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? Vì sao cơ cấu xã
hội - giai cấp vừa đấu tranh vừa liên minh với nhau?
1. Khái niệm và vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội: Trang 166 -
Khái niệm cơ cấu xã hội và cơ cấu cơ cấu xã hội – giai cấp: Trang 166 – 167 -
Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội: Trang 167 – 168
2. Sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội: Trang 168 – 172
3. Vì sao cơ cấu xã hội – giai cấp vừa đấu tranh vừa liên minh với nhau: -
Tại sao có đấu tranh trong cơ cấu xã hội – giai cấp?
o Các giai cấp khác nhau trong xã hội có những mong muốn về quyền lợi khác nhau, do đó
có vị trí, vai trò khác nhau (ví dụ, giai cấp khác nhau thì đại diện cho các thành phần kinh
tế khác nhau, Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế
=> Giai cấp nào ứng với thành phần kinh tế có cơ cấu cao thì đóng vai trò quan trọng hơn)
o => Đấu tranh giành quyền lợi giữa các giai cấp -
Tại sao có liên minh trong cơ cấu xã hội – giai cấp o Tổng thể các giai cấp, tầng lớp trong cơ cấu
xã hội – giai cấp có mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau.
Yếu tố quyết định mối quan hệ đó là họ cùng chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã
hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
o Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản - đội tiền phong của giai cấp công nhân cùng hợp
lực, tạo sức mạch tổng hợp để thực hiện những mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ của thời
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản với tư cách là một hình thái kinh tế
- xã hội mới thay thế hình thái kinh tế - xã hội cũ đã lỗi thời.
o Xét dưới góc độ chính trị của sự liên minh: Xét trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội:
Trang 175 o Xét từ góc độ kinh tế của sự liên minh: Vai trò quyết định nhất của sự liên minh: Trang 176 -
Tại sao sự đấu tranh và sự liên minh tồn tại đồng thời: Vì trong thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư
bản lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi và phát triển trong mối quan hệ có mâu
thuẫn chung, với các giai cấp, tầng lớp tồn tại với nhau như những mặt đối lập => Phải cùng đấu
tranh và thống nhất (liên minh) để phát triển.
Câu 8: Anh Chị hãy phân tích những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã
hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin. Đặc trưng nào mang tính bản chất? Vì sao?
1. Chủ nghĩa xã hội là gì? -
Chủ nghĩa xã hội được tiếp cận từ các góc độ sau đây:
o Là phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân, lao động chống lại áp bức,
bất công chống các giai cấp thống trị lOMoAR cPSD| 47270246
o Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh ý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp
bức, bóc lột, bất công
o Là một khoa học - chủ nghĩa xã hội khoa học là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
o Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
2. Đặc trưng cơ bản của Chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác—Lê-nin: Trang 93
3. Đặc trưng nào mang tính bản chất? Vì sao? -
Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ: Trang 98 – 99 - Lý do:
o Hoàn toàn khác với các chế độ xã hội trước (bao gồm chủ nghĩa tư bản) o Chủ nghĩa xã
hội là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa; nơi
Sản xuất là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội => Nhân dân lao động
ảnh hưởng trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội => Nhân dân lao động làm chủ
Điều này thể hiện đặc trưng này căn bản, là đặc tính vốn có từ bên trong Chủ
nghĩa xã hội, ngay từ lúc Chủ nghĩa xã hội được khai sinh cùng với Chủ nghĩa Mác—Lê-nin.
o Đặc trưng này mang tính ổn định, vì nhân dân lao động là động lực, mục tiêu, lý tưởng
để chế độ, để xã hội tồn tại và phát triển. Quyền làm chủ này tồn tại, phát triển, tiêu
diệt cùng với sự tồn tại, phát triển, tiêu diệt của xã hội, của loài người; là một phạm trù vĩnh viễn.
o => Đặc trưng này mang tính bản chất.
Câu 9: Anh/Chị hãy phân tích đặc điểm của giai cấp công nhân Việt
Nam? Vì sao trong kinh tế tri thức, giai cấp công nhân Việt Nam vẫn là
giai cấp quyết định nhất đến sự tồn tại và phát triển xã hội?
1. Giai cấp công nhân là gì? -
Khái niệm Giai cấp công nhân: Tổng hợp: Đoạn in nghiêng ở trang 55
2. Đặc điểm của Giai cấp công nhân tại Việt Nam: Trang 72 – 76 -
Các đặc điểm chủ yếu: Trang 72 – 74 -
Những biến đổi của đặc điểm Giai cấp công nhân tại Việt Nam hiện nay so với thời chiến: Trang 75
3. Vì sao trong kinh tế tri thức, giai cấp công nhân Việt Nam vẫn là giai cấp quyết định nhất đến sự
tồn tại và phát triển xã hội? -
Chúng ta thấy rõ, dù nền sản xuất hiện đại được tự động hóa, nhưng xét về nội dung kinh tế thì
giai cấp công nhân hiện đại vẫn là người sản xuất ra của cải vật chất chủ yếu cho xã hội và là
người phải được hưởng thụ xứng đáng các thành quả phát triển. -
Ở khía cạnh tư tưởng, chính trị thì chỉ có giai cấp công nhân mới tập hợp được các giai tầng lao
động khác do Đảng Cộng sản lãnh đạo để xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, do lOMoAR cPSD| 47270246
dân, vì dân. Do địa vị chính trị, xã hội của mình, chỉ có giai cấp công nhân mới giải quyết được
các vấn đề chính trị - xã hội trong quá trình xây dựng xã hội mới. -
Về góc độ văn hóa - tư tưởng, chỉ có giai cấp công nhân mới là lực lượng xác lập được các hệ giá
trị mới như lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng, tự do... để thay thế cho hệ giá trị tư sản cũ. -
Do đó, học thuyết của Các Mác và chủ nghĩa Mác - Lênin về vai trò, sứ mệnh lịch sử của giai cấp
công nhân hiện nay vẫn còn nguyên giá trị, ý nghĩa thời sự. -
Đặc biệt, đối với cách mạng Việt Nam, giai cấp công nhân luôn có 1 vai trò và vị trí hết sức quan
trọng. Trong giai đoạn cách mạng hiện nay, giai cấp công nhân Việt Nam tiếp tục đảm đương sứ
mệnh lịch sử lớn lao, không chỉ tiếp tục là giai cấp lãnh đạo cách mạng mà còn là lực lượng tiên
phong, đi đầu trong sự nghiệp đổi mới. -
Về mặt sản xuất, giai cấp công nhân là lực lượng cơ bản, chủ yếu, có vai trò to lớn trong nền kinh
tế quốc dân. Mặc dù về số lượng, giai cấp công nhân ở nước ta chiếm tỉ lệ không lớn trong tổng
số dân cư nhưng nắm giữ những cơ sở vật chất và các phương tiện sản xuất hiện đại nhất của xã
hội, quyết định phương hướng phát triển chủ yếu của nền kinh tế. -
Câu 10: Anh/Chị hãy phân tích nội dung của liên minh giai cấp trong
thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. Trách nhiệm của thanh
niên, sinh viên trong việc góp phần củng cố khối liên minh giai cấp, tầng
lớp và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.
1. Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Trang 183 -
Nội dung kinh tế của liên minh: Trang 183 – 184 – 185 -
Nội dung chính trị của liên minh: Trang 185 – 186 -
Nội dung văn hóa – xã hội của liên minh: Trang 186 – 187
2. Trách nhiệm của thanh niên, sinh viên trong việc góp phần củng cố khối liên minh giai cấp, tầng
lớp và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân:
(Ý tưởng: Đi theo con đường Nhận thức -> Thái độ -> Hành vi -> Duy trì -> Lan tỏa, bám sát vào
nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trang 183) -
Thứ nhất: Nhận thức được rằng lòng yêu nước nồng nàn - cội nguồn sức mạnh của dân tộc Việt
Nam đã có từ thuở khai sinh lập địa, từ đó ý thức rõ hơn trách nhiệm giữ gìn thành quả của cha
ông, phát huy truyền thống dân tộc.
Nhận thức rằng việc góp phần củng cố khối liên minh giai cấp, tầng lớp và xây dựng khối đại
đoàn kết toàn dân có ý nghĩa hết sức to lớn, là nguồn sức mạnh và là nhân tố có ý nghĩa quyết
định bảo đảm thắng lợi bền vững của sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam.
Nhận thức rõ vai trò và trách nhiệm của bản thân, của mọi người, của xã hội trong công cuộc đó. -
Thứ hai: Luôn có thái độ trung thành với mục tiêu, lý tưởng của Đảng, với chế độ Xã hội chủ
nghĩa, đặc biệt là quan điểm của chủ nghĩa Mác—Lê-nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, của Đảng về
Liên minh giai cấp, tầng lớp, về đại đoàn kết toàn dân tộc. lOMoAR cPSD| 47270246
Đề cao ý thức của mỗi người trong công cuộc xây dựng đất nước, công cuộc hình thành khối đại đoàn kết dân tộc.
Nâng cao ý thức cảnh giác, nhận diện, phê phán những hành vi, luận điệu gây chia rẽ đoàn kết
dân tộc, đặc biệt trong tình hình mới, nơi mạng xã hội phát triển và có nhiều thành phần phản
động lợi dụng gây chia rẽ đoàn kết dân tộc. -
Thứ ba: Tuân thủ pháp luật và các chính sách của Nhà nước, bồi đắp lòng yêu nước. Ra sức hoàn
thành nhiệm vụ mà Đảng, chính quyền và các tổ chức chính trị - xã hội giao phó.
Luôn đặt trách nhiệm và phẩm chất cá nhân lên hàng đầu, luôn luôn trau dồi phẩm chất tư cách,
chính trị, đạo đức, lối sống.
Ý thức được trách nhiệm của bản thân đối với công việc, nghề nghiệp của mình. Tham gia các
hoạt động của nhà trường cũng như chuyên ngành của bản thân. Ra sức học tập & trau dồi kiến
thức, kỹ năng và thái độ, luôn luôn hoàn thành bài tập và nhiệm vụ được giao, đặc biệt về lý
luận chính trị, chủ nghĩa Mác—Lê-nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của bản thân về chủ nghĩa Mác—Lê-nin, tư tưởng Hồ
Chí Minh, các quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, phát triển toàn diện, hướng đến chân – thiện – mỹ.
Ưu tiên hợp tác với các ngành nghề, các giai cấp, tầng lớp, thế hệ trong xã hội trong các hoạt
động học tập, làm việc. Giữ thái độ cởi mở. -
Thứ tư: Duy trì các hoạt động trên, biến chúng thành thói quen. -
Thứ năm: Luôn yêu thương người khó khăn hơn mình. Ra sức giúp đỡ những người có hoàn
cảnh khó khăn, tham gia các hoạt động thiện nguyện, phát huy tinh thần “Lá lành đùm lá rách, lá
rách đùm lá tả tơi”. Duy trì sự tử tế. -
Thứ sáu: Tham gia các hoạt động tăng cường giáo dục, tuyên truyền truyền thống cho thế hệ trẻ
về xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc, về quan điểm của Đảng, về nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.
Tham gia tổ chức các hoạt động ngoại khóa ý nghĩa, thiết thực, góp phần bồi đắp tình yêu quê
hương đất nước, tăng cường sự đồng thuận xã hội, bồi đắp tình cảm cách mạng, niềm tin của
toàn thể nhân dân đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.
Lan tỏa những hành vi đúng đắn, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, bảo vệ nền văn hóa Việt
Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc ngoài xã hội, trên mạng xã hội.
Ra sức bảo vệ nền tảng tư tưởng, đường lối chính trị của Đảng, đấu tranh phản bác các quan
điểm sai trái, thù địch; vùi dập những luận điệu sai trái, biểu hiện tiêu cực, âm mưu “diễn biến hòa bình” gây chia rẽ.