Tài li u tr c nghi m lý thuy t V t lý i c ế đạ ương 2
Tài li c chia sệu đượ mi n phí t i website Tailieuhust.com
1
TÀI LI U MÔN VL ĐC 2
BU H I TR C NGHI M LÝ THUY T VL ĐC 2
Dành cho sinh viên trường Đại hc Bách khoa Hà Ni
Biên so n: Tài li u HUST
Câu1. Nh ng câu phát bi u nào SAI?
Trường tĩnh điện do dòng điện không đổ
Trường tĩnh điệ ởi điệ ển độ ế đị
C. n do t Trường tĩnh điệ trường không đổi sinh ra.
D. ng là m ng gi n tích. Điện trườ ột môi trườ ữa các điệ
Câu 2. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. ng cThông lượ ủa điện trường E gi qua mt kín bng t i s ổng đạ các điện tích nm trong mt
kín đó.
B. Ph ng s đườ ức điện cm D liên tc ti mặt ngăn cách giữa hai môi trường có h ng s n môi điệ
khác nhau.
C. n c m D g i qua mThông lượng điệ ặt kín bao quanh điện tích q > 0 luôn b ng không.
D. Ph ng s đườ ức điện trường E gián đo ặt ngăn cách hai môi trườn ti m ng có h ng s n môi điệ
khác nhau.
Câu 3. Câu phát biểu nào đúng?
A. L n sinh công A khác không khi d ch chuy n m t h n tích theo m ng cong ực tĩnh điệ ạt điệ ột đườ
kín.
B. ng s c cĐườ ủa điện trường tĩnh là đường cong h xu t phát t điện tích dương và tận cùng
cùng ho c t ận cùng trên các điện tích âm.
C. ng sCác đườ ức điện trường có th ct nhau t i m m b t k ột điể trong điện trường.
D. Ph ng s c c đườ ủa điện trường đều là những đường tròn đồng tâm, có tâm là nơi đặt các điện
tích.
Câu 4. Câu phát biểu nào đúng?
A. L n gi m gi m t l ngh ch v i bực tĩnh điệ ữa hai điện tích điể c nh t c a kho ng cách gi a hai
điện tích.
B. Th ế năng tương tác giữa hai điện tích điểm t l ngh ch v ới bình phương khoảng cách gia hai
điện tích.
C. Ph ng s c c đườ ủa điện trường đều là những đườ ẳng song song và cách đềng th u nhau.
D. Véctơ cường độ điện trườ ủa trường tĩnh điện luôn hướ phía điệng c ng v n thế tăng.
Tài li u tr c nghi m lý thuy t V t lý i c ế đạ ương 2
Tài li c chia sệu đượ mi n phí t i website Tailieuhust.com 2
Câu 5. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. Công c a l ực tĩnh điệ ển điện tích đin khi di chuy m q trên mặt đẳng thế luôn khác không.
B. Véctơ cường độ điện trường vuông góc vi m ng th t i m m c a m t. ặt đẳ ế ọi điể
C. n tích c a v t d n cân b n (n u có) ch phân b trên b m t ngoài c a v t d n. Điệ ằng tĩnh điệ ế
D. ng c a t nh x Năng lượng điện trườ điện đị trên các điện tích ca hai bn t.
Câu 6. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. t m t v t dĐặ ẫn không mang điện tích trong điện trường ngoài
E
khác không, điện trường
trong v t d n khác không.
B. V t d n cân b ằng tĩnh điện là mt vật đẳng th . ế
C. t m t v t dĐặ ẫn có mang điện tích q trong điện trường ngoài
E
khác không, điện trường trong
vt d n luôn b ng không.
D. Cường độ điện trường trong mt vt d n cân b ằng tĩnh điện luôn luôn khác không.
Câu 7. Câu phát biểu nào đúng?
A. Xét m t qu c ầu điện môi được tích điện đều, mật độ điện khi là
. Điện trường E bên trong
qu cu gi m t l v i kho ng cách r t tâm qu c m tính E ầu đến điể
B. Xét m t qu c ầu điện môi được tích điện đều, mật độ điện khi
. Điện trường E bên trong
qu cu b ng không
C. Xét m t qu c ầu điện môi được tích điện đều, m n kh i là ật độ điệ . Điện trường E bên trong
qu c lầu tăng tỷ v i kho ng cách r t tâm qu c m tính E ầu đến điể
D. n tích xu t hi n trên các m t gi i h n cĐiệ ủa thanh điệ đặt trong điện trường là các điện môi n
tích t do
Câu 8. Nh ng câu phát bi ểu nào đúng?
A. nh lu t Ohm dĐị ng vi phân có bi u th c
. .j E
=
B. nh lu t Ohm dĐị ng vi phân có bi u th c I = U/R.
C. Bi u th c tính su ất điện độ ồn điệng ca mt ngu n là E
*.E ds=
vi *E
là cường độ điện
trường gây b ng l c a nguởi trườ ồn điện.
D. Bi u th c tính su ất điện động ca mt nguồn điện là E
=
vi *E là cường độ điện
trường gây b ng l c a nguởi trườ ồn điện.
Câu 9. Câu phát biểu nào đúng?
A. T ng gây b trườ ởi các điện tích đứng yên trong h quy chi u c nh. ế đị
B. T ng là m trườ ột môi trườ ữa các dòng điệng gi n.
Tài li u tr c nghi m lý thuy t V t lý i c ế đạ ương 2
Tài li c chia sệu đượ mi n phí t i website Tailieuhust.com 3
C. T ng gi vai trò truy trườ ền tương tác giữa các điệ tích đứn ng yên.
D. ng s c t ng là nh ng cong kín. Đườ trườ ững đườ
Câu 10. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. T ng gây b trườ ởi các dòng điện và các nam châm.
B. T trường không đổ ện trường không đổi gây bởi đi i.
C. T ng gây b n tích chuy ng trong h quy chi u ta xét. trườ ởi các điệ ển độ ế
D. Ph ng s c t đườ trường là những đường cong kín bao quanh các dòng điện.
Câu 11. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. T thông g i qua m t m t kín b t k b ng không.
B. cLưu số ủa cường độ trường tĩnh điện theo đườ ng cong kín .
ds
khác không
C. nh lý Ampere vĐị n toàn ph n có d ng: dòng điệ i
I
, trong đó \sum_i I_i là các
cường độ dòng điệ n không xuyên qua ph n di n tích bao b ng cong (C). ởi đườ
D. Bi u th c toán h c bi u di n s b o toàn c a t thông g i qua m t kín S:
Câu 12. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. nh lu t III Newton áp d c cho hai m n kín. Đị ụng đượ ạch điệ
B. nh lu t tác d ng và ph n tác d nh lu t III Newton) áp dĐị ụng (đị ụng được cho hai ph n t dòng
điện bt k.
C. n song song cùng chiHai dòng điệ ều đẩy nhau; hai dòng điện song song ngược chi u hút nhau.
D. L c t sinh công trên dòng điện dch chuy n trong t ng. trườ
Câu 13. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. Công c a l c t làm d ch chuy n m ột điệ n tích q không ph thu c vào d ạng đường đi, mà chỉ
ph thuộc vào điể ầu và điể ủa đoạn đườm đ m cui c ng dch chuy n.
B. L c Lorentz không sinh công trên h ạt điện chuy ng. ển độ
C. L c Lorentz luôn vuông góc v ới phương chuyển độ ủa điệng c n tích q.
D. L c t tác d ng lên h ng yên. ạt điện tích đứ
Câu 14. Câu phát biểu nào đúng?
A. Hi u ng b m c ng d nặt đượ ụng để u chy kim lo i trong chân không.
B. gi m tác d ng c a dòng Foucault, trong các máy bi n th i ta dùng c kh i kim lo i làm Để ế ế ngườ
lõi bi n th . ế ế
Tài li u tr c nghi m lý thuy t V t lý i c ế đạ ương 2
Tài li c chia sệu đượ mi n phí t i website Tailieuhust.com 4
C. n c m ng xu t hi n trong m ch d n kín khi t thông g i qua m i theo Dòng điệ ạch đó biến đổ
thi gian t.
D. Dòng Foucault đượ ụng đểc ng d tôi l p kim lo i l p b mt.
Câu 15. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. n cao t n ch y qua dây d n, n u tCho dòng điệ ế n s n rdòng điệ t lớn, dòng điện ch chy
mt l p bên ngoài r t m ng c a dây d n.
B. nh lu t Lenz áp d c cho các hiĐị ụng đượ ện tượng t c m.
C. ng t Năng lượ trư ng trong cu n c nh x ảm đị trên dòng điện i.
D. Khi đóng mạch điện, dòng điện t ngượ cm c chi u v i chi u c ủa dòng điệ ồn điện do ngu n
không đổi phát ra, và khi ng t m ch, dòng t c m cùng chi u v ới dòng điện c a ngu n phát ra.
Câu 16. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. T ng trườ
B
xut hin trong ch t ngh ch t cùng chi u v i t trường ngoài
0
B
.
B. M i ch t trong t u b t hoá. ất đặ trường đề
C. S t hoá c a s t t là do các mômen t spin c a các electron quy nh. ế t đ
D. m n i b t c a s t t Đặc điể là độ ạnh hơn chấ t hoá m t thun t và ngh ch t hàng trăm lần.
Câu 17. Câu phát biểu nào đúng?
A. S nung nóng và va ch m m nh không ảnh hưởng gì đến cu to mi n t hoá t nhiên c a các
cht s t t .
B. T i nhi T l ệt độ ớn hơn hoặc bng nhiệt độ Curie T_C, các ch t s t t tr thành các ch t thu n t .
C. Các ch t s t t c ch t o naứng được dùng để ế m châm điện, các cht st t m ềm được dùng để
chế tạo nam châm vĩnh cửu.
D. t Độ dư, chu trình từ tr, min t hoá t nhiên là những đặc trưng của cht thun t .
Câu 18. Câu phát biểu nào đúng?
A. n bi n thiên d Dòng điệ ế dàng qua được cun c m.
B. n m t chiDòng điệ ều không qua được cu n c m.
C. n bi n thiên (cao tDòng điệ ế ần) qua đưc t điện.
D. n m t chi c t n. Dòng điệ ều qua đượ điệ
Câu 19. Câu phát biểu nào đúng?
A. Trong mạch dao động điệ LC, các đạn t i lượng q, i, u biến thiên v i cùng t n s riêng , nghĩa là
cùng chu k riêng và có biên độ dao động không đổ i.
B. N u trong mế ạch có điệ R, các đạ ợng q, i, u dao độn tr i lư ng vi chu k nh hơn chu kỳ dao
độ ng riêng c a mch LC, với biên độ không đổ i.
Tài li u tr c nghi m lý thuy t V t lý i c ế đạ ương 2
Tài li c chia sệu đượ mi n phí t i website Tailieuhust.com 5
C. M ch LC s dao độ ộng hưởng c ng v i t n s kích thích trùng v i t n s riêng c a m ạch. Khi đó
biên độ dao độ ng c ủa cường độ dòng điện s nh nht.
D. Trong mạch dao động điệ LC, các đạn t i lượng q, i, u biến thiên vi các tn s khác nhau.
Câu 20. Nh ng phát bi ng? ểu nào đú
A. n t lan truySóng điệ ền trong chân không và trong môi trường vi vn tốc như nhau và bằng
c=3.10^8 m/s.
B. n t biTrường điệ ế n thiên là s hp nht giữa điện trường và t trường bi n thiên theo th i gian ế
t và lan truyền dướ ạng sóng điệi d n t .
C. T trường không đổi và điện trường không đổi có th chuyn hoá cho nhau (cái này sinh ra cái
kia và ngược li).
D. T ng bi n thiên theo th trườ ế ời gian t và điện trường bi n thiên theo thế i gian t có th chuy n
hoá cho nhau.
Câu 21. Câu phát biểu nào đúng?
A. n t Sóng điệ không mang theo năng lượng.
B. n t Sóng điệ và sóng cơ đều lan truy c trong chân không. ền đượ
C. B n ch ất sóng điệ và sóng cơ là như nhau.n t
D. n t Sóng điệ đơn sắ ẳng là sóng ngang, trong đó ba véctơ c ph
, ,E B v
theo th t p thành đó lậ
mt tam din thu n.
Câu 22. Nh ng phát bi ểu nào đúng?
A. Ánh sáng là sóng điệ ừ, ánh sáng có bướn t c sóng nm trong kho ng t
6
0,44.10 m đến
6
0,78.10
m là ánh sáng nhìn thấy được bng mắt thường.
B. n t không ph n x , khúc xSóng điệ ạ,… được như ánh sáng.
C. V hình th ức phương trình toán học, dạng phương trình sóng điệ và sóng cơ giốn t ng nhau,
nhưng về bn ch t hai lo ại sóng đó khác nhau.
D. n t có th t n tSóng điệ ại khi không có điện tích ( 0) =
và dòng
( 0).j=

Preview text:

Tài liệu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý đại cương 2 BỘ CÂU H I
Ỏ TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VLĐC 2
Dành cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội Biên so n: Tài li u HUST ạ ệ TÀI LIỆU MÔN VLĐC 2
Câu1. Nhng câu phát biu nào SAI?
Trường tĩnh điện do dòng điện không đổ Trường tĩnh điệ ởi điệ ển độ ệ ế ố đị
C. Trường tĩnh điện do từ trường không đổi sinh ra.
D. Điện trường là một môi trường giữa các điện tích.
Câu 2. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Thông lượng của điện trường E gửi qua mặt kín bằng tổng đại số các điện tích nằm trong mặt kín đó. B. Ph
ổ đường sức điện cảm D liên tục tại mặt ngăn cách giữa hai môi trường có hằng số điện môi khác nhau.
C. Thông lượng điện cảm D gửi qua mặt kín bao quanh điện tích q > 0 luôn bằng không. D. Ph
ổ đường sức điện trường E gián đoạn tại mặt ngăn cách hai môi trường có hằng s ố điện môi khác nhau.
Câu 3. Câu phát biểu nào đúng?
A. Lực tĩnh điện sinh công A khác không khi dịch chuyển một hạt điện tích theo một đường cong kín.
B. Đường sức của điện trường tĩnh là đường cong hở xuất phát từ điện tích dương và tận cùng ở vô
cùng hoặc tận cùng trên các điện tích âm.
C. Các đường sức điện trường có thể cắt nhau tại một điểm bất kỳ trong điện trường. D. Ph
ổ đường sức của điện trường đều là những đường tròn đồng tâm, có tâm là nơi đặt các điện tích.
Câu 4. Câu phát biểu nào đúng?
A. Lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm tỷ lệ nghịch với bậc nhất của khoảng cách giữa hai điện tích.
B. Thế năng tương tác giữa hai điện tích điểm tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. C. Ph
ổ đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau.
D. Véctơ cường độ điện trường của trường tĩnh điện luôn hướng về phía điện thế tăng.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 1
Tài liệu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý đại cương 2
Câu 5. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Công của lực tĩnh điện khi di chuyển điện tích điểm q trên mặt đẳng thế luôn khác không.
B. Véctơ cường độ điện trường vuông góc với mặt đẳng thế tại mọi điểm của mặt.
C. Điện tích của vật dẫn cân bằng tĩnh điện (nếu có) chỉ phân b
ố trên bề mặt ngoài của vật dẫn.
D. Năng lượng điện trường của tụ điện định xứ trên các điện tích của hai bản tụ.
Câu 6. Nhng phát biểu nào đúng? A. Đặt m t
ộ vật dẫn không mang điện tích trong điện trường ngoài E khác không, điện trường
trong vật dẫn khác không.
B. Vật dẫn cân bằng tĩnh điện là một vật đẳng thế. C. Đặt m t
ộ vật dẫn có mang điện tích q trong điện trường ngoài E khác không, điện trường trong
vật dẫn luôn bằng không.
D. Cường độ điện trường trong một vật dẫn cân bằng tĩnh điện luôn luôn khác không.
Câu 7. Câu phát biểu nào đúng?
A. Xét một quả cầu điện môi được tích điện đều, mật độ điện khối là  . Điện trường E bên trong
quả cầu giảm tỷ lệ với khoảng cách r từ tâm quả cầu đến điểm tính E B. Xét m t
ộ quả cầu điện môi được tích điện đều, mật độ điện khối là  . Điện trường E bên trong quả cầu bằng không C. Xét m t
ộ quả cầu điện môi được tích điện đều, mật đ
ộ điện khối là  . Điện trường E bên trong
quả cầu tăng tỷ lệ với khoảng cách r từ tâm quả cầu đến điểm tính E
D. Điện tích xuất hiện trên các mặt giới hạn của thanh điện môi đặt trong điện trường là các điện tích tự do
Câu 8. Nhng câu phát biểu nào đúng?
A. Định luật Ohm dạng vi phân có biểu thức j E= . .
B. Định luật Ohm dạng vi phân có biểu thức I = U/R.
C. Biểu thức tính suất điện động của một nguồn điện là E = E d*s.
với E * là cường độ điện
trường gây bởi trường lạ của nguồn điện.
D. Biểu thức tính suất điện động của một nguồn điện là E =
với E * là cường độ điện
trường gây bởi trường lạ của nguồn điện.
Câu 9. Câu phát biểu nào đúng?
A. Từ trường gây bởi các điện tích đứng yên trong hệ quy chiếu cố định.
B. Từ trường là một môi trường giữa các dòng điện.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 2
Tài liệu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý đại cương 2
C. Từ trường giữ vai trò truyền tương tác giữa các điện tích đứng yên.
D. Đường sức từ trường là những đường cong kín.
Câu 10. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Từ trường gây bởi các dòng điện và các nam châm.
B. Từ trường không đổi gây bởi điện trường không đổi.
C. Từ trường gây bởi các điện tích chuyển động trong hệ quy chiếu ta xét. D. Ph
ổ đường sức từ trường là những đường cong kín bao quanh các dòng điện.
Câu 11. Nhng phát biểu nào đúng? A. Từ thông gửi qua m t
ộ mặt kín bất kỳ bằng không.
B. Lưu số của cường độ trường tĩnh điện theo đường cong kín . ds khác không
C. Định lý Ampere về dòng điện toàn phần có dạng: i
I , trong đó \sum_i I_i là các
cường độ dòng điện không xuyên qua phần diện tích bao bởi đường cong (C).
D. Biểu thức toán học biểu diễn sự bảo toàn của từ thông gửi qua mặt kín S:
Câu 12. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Định luật III Newton áp dụng được cho hai mạch điện kín.
B. Định luật tác dụng và phản tác dụng (định luật III Newton) áp dụng được cho hai phần tử dòng điện bất kỳ.
C. Hai dòng điện song song cùng chiều đẩy nhau; hai dòng điện song song ngược chiều hút nhau.
D. Lực từ sinh công trên dòng điện dịch chuyển trong từ trường.
Câu 13. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Công của lực từ làm dịch chuyển một điện tích q không phụ thu c
ộ vào dạng đường đi, mà chỉ
phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường dịch chuyển.
B. Lực Lorentz không sinh công trên hạt điện chuyển động.
C. Lực Lorentz luôn vuông góc với phương chuyển động của điện tích q.
D. Lực từ tác dụng lên hạt điện tích đứng yên.
Câu 14. Câu phát biểu nào đúng?
A. Hiệu ứng bề mặt được ứng dụng để nấu chảy kim loại trong chân không.
B. Để giảm tác dụng của dòng Foucault, trong các máy biến thế người ta dùng cả kh i ố kim loại làm lõi biến thế.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 3
Tài liệu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý đại cương 2
C. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch dẫn kín khi từ thông gửi qua mạch đó biến đổi theo thời gian t.
D. Dòng Foucault được ứng dụng để tôi lớp kim loại ở lớp bề mặt.
Câu 15. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Cho dòng điện cao tần chạy qua dây dẫn, nếu tần số dòng điện rất lớn, dòng điện chỉ chạy ở
một lớp bên ngoài rất m n ỏ g của dây dẫn.
B. Định luật Lenz áp dụng được cho các hiện tượng tự cảm.
C. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm định xứ trên dòng điện i.
D. Khi đóng mạch điện, dòng điện tự cảm ngược chiều với chiều của dòng điện do nguồn điện
không đổi phát ra, và khi ngắt mạch, dòng tự cảm cùng chiều với dòng điện của nguồn phát ra.
Câu 16. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Từ trường B xuất hiện trong chất nghịch từ cùng chiều với từ trường ngoài 0 B . B. M i
ọ chất đặt trong từ trường đều bị từ hoá.
C. Sự từ hoá của sắt từ là do các mômen từ spin của các electron quyết định. D. Đặc điểm n i
ổ bật của sắt từ là độ từ hoá mạnh hơn chất thuận từ và nghịch từ hàng trăm lần.
Câu 17. Câu phát biểu nào đúng?
A. Sự nung nóng và va chạm mạnh không ảnh hưởng gì đến cấu tạo miền từ hoá tự nhiên của các chất sắt từ. B. Tại nhiệt đ
ộ T lớn hơn hoặc bằng nhiệt độ Curie T_C, các chất sắt từ trở thành các chất thuận từ.
C. Các chất sắt từ cứng được dùng để chế tạo nam châm điện, các chất sắt từ mềm được dùng để
chế tạo nam châm vĩnh cửu.
D. Độ từ dư, chu trình từ trễ, miền từ hoá tự nhiên là những đặc trưng của chất thuận từ.
Câu 18. Câu phát biểu nào đúng?
A. Dòng điện biến thiên dễ dàng qua được cuộn cảm. B. Dòng điện m t
ộ chiều không qua được cuộn cảm.
C. Dòng điện biến thiên (cao tần) qua được tụ điện.
D. Dòng điện một chiều qua được tụ điện.
Câu 19. Câu phát biểu nào đúng?
A. Trong mạch dao động điện từ LC, các đại lượng q, i, u biến thiên với cùng tần số riêng, nghĩa là
cùng chu kỳ riêng và có biên độ dao động không đổi.
B. Nếu trong mạch có điện trở R, các đại lượng q, i, u dao động với chu kỳ nhỏ hơn chu kỳ dao
động riêng của mạch LC, với biên độ không đổi.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 4
Tài liệu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý đại cương 2
C. Mạch LC sẽ dao động cộng hưởng với tần s
ố kích thích trùng với tần số riêng của mạch. Khi đó
biên độ dao động của cường độ dòng điện sẽ nhỏ nhất.
D. Trong mạch dao động điện từ LC, các đại lượng q, i, u biến thiên với các tần số khác nhau.
Câu 20. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Sóng điện từ lan truyền trong chân không và trong môi trường với vận tốc như nhau và bằng c=3.10^8 m/s.
B. Trường điện từ biến thiên là sự hợp nhất giữa điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian
t và lan truyền dưới dạng sóng điện từ.
C. Từ trường không đổi và điện trường không đổi có thể chuyển hoá cho nhau (cái này sinh ra cái kia và ngược lại).
D. Từ trường biến thiên theo thời gian t và điện trường biến thiên theo thời gian t có thể chuyển hoá cho nhau.
Câu 21. Câu phát biểu nào đúng?
A. Sóng điện từ không mang theo năng lượng.
B. Sóng điện từ và sóng cơ đều lan truyền được trong chân không.
C. Bản chất sóng điện từ và sóng cơ là như nhau.
D. Sóng điện từ đơn sắc phẳng là sóng ngang, trong đó ba véctơ E ,B,v theo thứ tự đó lập thành một tam diện thuận.
Câu 22. Nhng phát biểu nào đúng?
A. Ánh sáng là sóng điện từ, ánh sáng có bước sóng nằm trong khoảng từ 6 0,44.10− m đến 6
0,78.10− m là ánh sáng nhìn thấy được bằng mắt thường.
B. Sóng điện từ không phản xạ, khúc xạ,… được như ánh sáng.
C. Về hình thức phương trình toán học, dạng phương trình sóng điện từ và sóng cơ giống nhau,
nhưng về bản chất hai loại sóng đó khác nhau.
D. Sóng điện từ có thể t n
ồ tại khi không có điện tích ( 0  )= và dòngj ( = 0).
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 5