TỔNGHỢPCÔNGTHỨC+KÝHIỆUTRONGBÀITẬPVIMÔ
I.Côngthứclàmbàitậpchương4:
-Phươngtrìnhđườngngânsách:
I=Qx.Px+Qy.Py
=X.Px+Y.Py
Trongđó:Ilàthunhập
QxhayX:sảnlượnghànghóaX
QyhayY:sảnlượnghànghóaY
Px,Py:lầnlượtlàgiácủahànghóaXvàY
-TU:tổnglợiích
-MUx,MUy:lợiíchcậnbiêncủahànghóaX,Y
-MUx=TU’(X)
-MUy=TU’(Y)
-MRSX/Y:tỉlệthaythếcậnbiên
MRS /MUX/Y=MUX Y
-Điềukiệntiêudùngtốiưu:
MU /P /PX X=MUY Y
-TUmax=TUX+TUY
II.Côngthứclàmbàitậpchương5:
-Phươngtrìnhđườngđồngphí(đườngtổngchiphí):
R.K+W.L=TC
1
Trong đó: TC: tổng chi phí
L: lao động
K: vốn
R: chi phí cho 1 đơn vị vốn (tiền thuê mặt bằng, chi phí thuê máy móc,
nhà xưởng, thiết bị,…)
W: chi phí cho 1 đơn vị lao động (tiền thuê nhân công,..)
- P: năng suất >< trong một số trường hợp P ý nghĩa mức giá
- A: bình quân
- M: cận biên
- MPL: năng suất cận biên theo lao động
MP L=Q (L)
- MPK: năng suất cận biên theo vốn
MPK= Q’(K)
- APL: năng suất bình quân theo lao động
AP =Q/LL
- APK: năng suất bình quân theo vốn
AP =Q/KK
- MRTSL/K: tỉ lệ thay thế kỹ thuật cận biên
MRTS /MP ,(1)L/K = MPL K
- Điều kiện sản xuất tối ưu:
MPK/R = MPL/W ,(2)
(Khi làm 1 số bài tập sẽ giải hệ 2 pt (1) (2) để tìm ra L K)
2
*Công thức về lợi nhuận chi phí (liên quan đến bài tập tự cho số liệu chương
6)
- C: chi phí
- TC: tổng chi phí
- TR: tổng doanh thu
TR = P.Q
- TP: tổng lợi nhuận
TP = TR TC = P.Q TC
- MC: chi phí cận biên
MC =TC’(Q)
- MR: doanh thu cận biên
MR = TR’(Q)
- Đk tối đa hóa lợi nhuận:
MR = MC
- Đk tối đa hóa doanh thu:
MR = 0
- FC: chi phí cố định
- VC: chi phí biến đổi
- TC = FC + VC
- AFC: chi phí cố định bình quân
AFC = FC/Q
3
- AVC: chi phí biến đổi bình quân
AVC = VC/Q
- ATC: tổng chi phí bình quân
ATC = TC/Q
= AFC + AVC
4

Preview text:

TỔNGHỢPCÔNGTHỨC+KÝHIỆUTRONGBÀITẬPVIMÔ
I.Côngthứclàmbàitậpchương4:
-Phươngtrìnhđườngngânsách: I=Qx.Px+Qy.Py =X.Px+Y.Py Trongđó:Ilàthunhập QxhayX:sảnlượnghànghóaX QyhayY:sảnlượnghànghóaY
Px,Py:lầnlượtlàgiácủahànghóaXvàY -TU:tổnglợiích
-MUx,MUy:lợiíchcậnbiêncủahànghóaX,Y -MUx=TU’(X) -MUy=TU’(Y)
-MRSX/Y:tỉlệthaythếcậnbiên MRSX/Y=MUX/MUY
-Điềukiệntiêudùngtốiưu: MUX/PX=MUY/PY -TUmax=TUX+TUY
II.Côngthứclàmbàitậpchương5:
-Phươngtrìnhđườngđồngphí(đườngtổngchiphí): R.K+W.L=TC 1 Trong đó: TC: tổng chi phí L: lao động K: vốn
R: chi phí cho 1 đơn vị vốn (tiền thuê mặt bằng, chi phí thuê máy móc,
nhà xưởng, thiết bị,…)
W: chi phí cho 1 đơn vị lao động (tiền thuê nhân công,..)
- P: năng suất >< trong một số trường hợp P có ý nghĩa là mức giá - A: bình quân - M: cận biên
- MPL: năng suất cận biên theo lao động MPL=Q’(L)
- MPK: năng suất cận biên theo vốn MPK= Q’(K)
- APL: năng suất bình quân theo lao động APL=Q/L
- APK: năng suất bình quân theo vốn APK=Q/K
- MRTSL/K: tỉ lệ thay thế kỹ thuật cận biên MRTSL/K = MPL/MPK,(1)
- Điều kiện sản xuất tối ưu: MPK/R = MPL/W ,(2)
(Khi làm 1 số bài tập sẽ giải hệ 2 pt (1) và (2) để tìm ra L và K) 2
*Công thức về lợi nhuận – chi phí (liên quan đến bài tập tự cho số liệu chương 6) - C: chi phí - TC: tổng chi phí - TR: tổng doanh thu TR = P.Q - TP: tổng lợi nhuận TP = TR – TC = P.Q – TC - MC: chi phí cận biên MC =TC’(Q) - MR: doanh thu cận biên MR = TR’(Q)
- Đk tối đa hóa lợi nhuận: MR = MC
- Đk tối đa hóa doanh thu: MR = 0 - FC: chi phí cố định - VC: chi phí biến đổi - TC = FC + VC
- AFC: chi phí cố định bình quân AFC = FC/Q 3
- AVC: chi phí biến đổi bình quân AVC = VC/Q
- ATC: tổng chi phí bình quân ATC = TC/Q = AFC + AVC 4