0 V N V U N
1
A
r
q
r
A
M
N
r
R
A
R
R
q
h
B
h
N
M
r
R
R
N
M
r
CÔNG THỨ ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (PH1120)C V
CHƯƠNG I. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
1. L Coulomb giực tương tác ữa 2 điện tích:
1 2 1 2
2 2
0
| || | | || |.
4
q q k q q
Fπε εr εr
v i
2 2
12 7 9
0 02 2
0
1
8,86.10 ; 4 .10 / ; 9.10
4
C Nm
ε μ π H m k
Nm πε C

2. ng: Vector Điện trườ cường độ điện trường:
Cường độ điện trườ ại 1điểm cách điện tích điể ỗng) mang điệ ng t m (cu r n:
Eq
2 2
0
| | | |.
4
q k q
Eπε εr εr

Cường độ điện trường gây bở ợi dây thẳ i 1 s ng (tr rng)
dài vô hạn mang điện đề ại 1 điểm cách dây khoảu t ng : r
0
2.
2
A
λ
Eπεε r εr
v i
λ
: m ật độ điện dài của dây.
Cường độ điện trường gây bở ẳng mang điệ i 1 mt ph n
đề u t i m m xung quanh m u bọi điể ặt đề ng:
0
2
σ
Eεε
.
σ
: m t. ật độ điện tích mặ
Cường độ điện trườ ại điể ằm trên trụ ẳng đĩa tròn bán kính mang điệ cách tâm đĩa ng t m n c mt ph R n q
khong h:
2
0
2
1
1 .
21
A
σ
Eεε R
h







Cường độ điện trườ ại điể ằm trên trục vòng dây tròn ng t m n
tích điệ bán kính cách tâm vòng khoản q R, ng : h
3
2 2 2
0
4 .
B
qh
E
πε ε R h
.
Cường độ điện trườ ại điể ầu đặ bán kính ng t m M nm trong qu c c R
cách tâm khoảng r:
3
0
.
4
M
qr
Eπε εR
( )r R
Cường độ điện trườ ại điể ằm ngoài quả ầu đặc bán kính ng t m N n c R
cách tâm khoảng r:
2
0
.
4
N
q
Eπε εr
( )r R
Cường độ điện trườ ại điể đặc bán kính ng t m M nm trong ng tr R
cách trục khong r:
2
0
.
2
M
λr
Eπε εR
( )r R
Cường độ điện trườ ại điể ằm ngoài ố đặc bán kính ng t m N n ng tr R
cách tâm khoảng r:
0
.
2
N
λ
Eπε εr
( )r R
T ng h p qu c u r ng hay tr r c c hay tr c. Ch ổng quát cho trườ ỗng tương tự như quả ầu đặ đặ khác
điện trường bên trong chúng bng 0.
Trườ ng hp 2 m t c t trầu đồng tâm (2 mặ ng trsong song đồ c) m: xem xét vị trí điể
Điể m n t cằm ngoài mặ u (tr ) trong, n m trong m t c u (trụ) ngoài Ch m t c . ầu trong gây ra E
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
2
q
A
r
M
r
R
N
q
A
B
rA
rB
Q
A
A
rA
rB
A
h
R
Q
α
q
q
Điể m n m trong c 2 m t = 0. E
Điểm n 2 mằm ngoài cả t C 2 m ặt đều gây ra E ng ch t E. Áp dụng nguyên lý chồ
3. : Điện thế. Hi n thệu điệ ế
Quy t c chung:
.
B
A
r
AB r
V Er
dV Edr
U Edr



(Điện trường đều).
Điệ ế n th m tdo điện tích điể q gây ra i A:
0
.
4
A
q
V Er
πε εr

Điệ ế n th do m t c u r ng bán kính R gây ra tại điểm:
Bên trong mặt cu (M): 0. VM =
Bên ngoài mặ , cách tâm mặ ầu đoạt cu (N) t c n : r
0
.
4
N
q
V Er
πε εr

(coi như điện tích điểm).
Sát mặ ầu (do không xác đinh được trên mặt c t cu):
0
.
4
q
V Er
πε εr

Hiệu điệ ầu đồng tâm, mang điệ ằng nhau, trái dấn thế gia hai mt c n b u:
2 1
1 2
0 1 2
( ) .
4
Q R R
U V V πε εR R
Hiệu điệ ục, mang điệ ằng nhau, trái dấn thế gia hai mt tr đồng tr n b u:
2
1 2
0 1
ln .
2
λR
U V V πε ε R
Ch y gi a ếu dùng để liên hệ U
, , , .qλ σ ρ
4. Công. Năng lượng.
Quy t c chung:
2
1
.
r
r
A qU
dA q dU qEdr
A q Edr



Công mà lực điện trườ ện khi điện tích ển trong nó:ng thc hi di chuyq
Dây dẫn thng:
0
ln .
2
B
A
rB
rA
λr
A q Edr q πε ε r

Điện tích điểm:
0
1 1 .
4
B
A
r
rA B
qQ
A q Edr πε ε r r



Trên trục vòng dây:
3
2 2 2
0
.
4
h h
Qr
A q Edr q dr
πε ε R r



5.Dạng bài tậ ất điện môi:p hai qu cu ging nhau treo trong ch
Kh a m i qu cối lượng riêng củ ầu để góc lệch trong điệ môi và không khí là như nhau là:n
1.
1
ερ
ρε

Trong đó:
1
ρ
là khối lượng riêng của điện môi,
ε
là hằ điện môing s .
6. D do: ạng toán hạt mang điện rơi tự
H i v n t c ạt mang điện rơi tự do trong không khí vớ
1
v
i v n t c , khi có điện trường rơi vớ
2
v
Khi đó điện tích q ca ht:
2
1
1 .
mg v
qE v




7. Mt s c dcông thứ ng p bài tậ khác:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
3
q
R
Q
A
R
h
A
R
h
q
R
R1
R2
R1
h
C1 C
2
Cn
C1
C2
Cn
R
h
A
B
rA
rB
Lực gây ra tại tâm nửa vòng xuyế mang điện tích n Q bán kính R:
2 2
0
.
2
qQ
Fπ ε εR
Điện trường trên trục đĩa tròn bán kính R b : khoét 1 lỗ bán kính r
2
02
.
2 1
σ
Er
εε R
Điện trường cách thanh kim loại (dây) dài hữ ạn trên trung trự ủa thanh (dây), cách thanh (dây) u h c c
đoạn h, cách đầu mút của thanh (dây) đoạn R:
0
.
4
q
Eπε εhR
CHƯƠNG II. V NT D N T ĐIỆ
1. n dung: Điệ
Công thức chung:
.
Q
CU
T ph ng: 0.
ε εS
Cd
v i : di i b n t , : kho a hai b n t S ện tích mỗ d ảng cách giữ .
T c u:
T cu 1 mt:
0
4 .Cπε εR v i t c u. R: bán kính mặ
T cu 2 mt:
2 1
0
2 1
4 .
R R
Cπε ε R R

v i t c R1,R2: bán kính hai mặ u.
T tr :
0
2
1
2.
ln
πε εh
CR
R



v i chi u cao t , t tr h: R1,R2: Bán kính hai mặ .
2. M n: ắc ghép tụ điệ
M ếc n i ti p:
1
1 2
1 1 1 1 1
... .
n
i
n i
C C C C C
Mc song song:
1 2 1
... . .
n
n i
i
C C C C C
3. i t n: Các công thức liên quan tớ điệ
Lực tương tác giữa hai bn t: .
W
Fd
ng trong t : Điện trườ
0 0
1
. .
σq
Eε ε S ε ε

4. D ng electron chuy ng trong t c u (tr ): bài tập tính công ển độ
Xét tụ điện có
1 2
,R R a hai m t, hi n th . electron chuy ng t m là các bán kính củ ệu điệ ế U ển độ hai điể
trong t t i c) c a t A B có khoảng cách so với tâm (trụ tương ứng là , ( )
A B B A
r r r r
T tr:
Công của electron
2
1
ln
ln
A
B
r
eU r
AR
R






, v n t c c a : electron
2
1
2 ln
.
ln
A
B
r
eU r
vR
mR






,
19 31
1,6.10 , 9,1.10e C m kg


Chng minh:
0
2
e
λ
dA q Edx eEdx e dx
πε εx
0 0
2 2
1 1
2 2
ln ln
πε εl q λl πε εU
Cλ
U U
R R
R R
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
4
R1
R2
rB
A
B
2 2
1 1
ln
.
ln ln
B B
A A
A
r r B
r r
r
eU r
U
A dA e dx
R R
xR R




Lại có
2
2
1
2 ln
.
2ln
A
B
r
eU r
mv
A v R
mR






T cu:
Công của electron
1 2
2 1
( )
( )
A B
A B
eUR R r r
AR R r r

, v n t c c a : electron
1 2
2 1
2 ( )
m( )
A B
A B
eUR R r r
vR R r r

,
19 31
1,6.10 , 9,1.10e C m kg


Chng minh:
2
0
4
e
q
dA q Edx eEdx e dx
πε εx
0 1 2 0 1 2
2 1 2 1
4 4πε εR R q πε εR R U
C q
R R U R R

1 2 1 2
2
2 1 2 1
( ) .
( ) ( )
B B
A A
r r A B
r r A B
R R U eUR R r r
A dA e dx
R R x R R r r


Lại có
21 2
2 1
2 ( ) .
2 m( )
A B
A B
mv eUR R r r
A v R R r r
5. D ng: ạng toán năng lượ
M ng: ật độ năng lượng điện trườ
2
0
w .
2 2
ε εE ED

ng c a t n ph ng: Năng lượ điệ
2 2 2 2
0 0 0
0
W . S.D .
2 2 2 2
V
ε εE ε εSU ε εE Sd σ Sd
wV w dV dεε
(còn gọi là công cần thiết dch chuyn 2 bn t li gn nhau).
ng c a t i t ): Năng lượ điện (dùng chung mọ
2 2
W .
2 2 2
QU CU Q
C
ng v t d n: Năng lượ
2 2
W .
2 2 2
QV CV Q
C
Năng lượng điện trường bên trong quả ầu điện môi c
ε
n nh : tích điệ Q, bán kí R
2
0
W40
Q
πε εR
Chng minh:
2 2
02 4 2 2
06
0 0
0
3
0
1
W ; 4
2W . .
8 40 10
1
4
R
R
ε εE dV dV πr dr Q r Q Q
dr k
πε εR πε εR εR
Qr
Eπε ε R




Năng lượng điện trườ bên ngoài quả ầu điện môi ng c
ε
n nh : tích điệ Q, bán kí R
2
0
W8
Q
πε εR
Chng minh:
2 2
02 2 2
2
0 0
2
0
1
W ; 4
2W . .
8 8 2
1
4
R
R
ε εE dV dV πr dr Q Q Q
dr k
πε εr πε εR εR
Q
Eπε ε r






6. D n m t n a ch ạng toán tụ điệ ứa điện môi, nửa còn lại không:
T cu:
0 2 1 0
2 1
2 ( 1) 1 C ( 1).
2
πε ε R R
Cε
R R
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
5
d
d’
S
A
I
r
I
h
M
A
A
R
I
R
A
B
Trong đó
0
C n dung c a t ng v n là điệ điện bình thườ ới kích thước tương đương và không chứa điệ
môi.
T tr:
00
2
1
( 1) 1 C ( 1).
2
ln
πε ε l
Cε
R
R



Trong đó
0
C n dung c a t ng v n là điệ điện bình thườ ới kích thước tương đương và không chứa điệ
môi, là chiềl u cao ca t.
CHƯƠNG I I. ĐIỆN MÔII
1. Liên hệ ữa vector cường độ điện trường và vector điệ gi n cm:
Vector c m n c m): ứng điện (điệ
02
| | .
4
q
Dε εE D πr
2. Định lý Ostrogradski – Gauss trong điện môi, vector phân cực điện môi:
Công thức OG:
1
Φ
n
e
i
S
Vector phân cực điện môi:
0
Pχε E ;
0
Dε E P v i 1εχ ,
χ
: h s phân cực điện môi.
3. Mật độ điện tích liên kế t:
0 0 0
' ( 1) ( 1) .
n n
U
σ P χε E ε ε E ε ε d
Trong đó: ,
n n
P E
u clà hình chiế ủa vector phân cực điện môi và vector cường độ điện trường lên
phương pháp tuyến ngoài củ ặt có điện tích xuấa m t hin.
4. D ạng toán đặ ấm điện môi vào giữ ẳng điệt t a t điện ph n dung C:
0
'
(1 ) '
ε εS
C C
εd ε d


Trong đó: ảng cách giữ dày tấm điện môi.d: kho a hai bn t điện, : bd’
CHƯƠNG IV. T NG TRƯỜ
1. D ạng bài tập tìm cả B, cường độm ng t t trường H:
Tại điểm A cách dây dẫ ẳng dài đoạn th n : r
0 1 2
1 2
0
. (cos cos )
4.
(cos cos )
4
μ μ I θ θ
Bπr
B I θθ
Hμ μ πr



n: Dây dài vô hạ
10
2.
0..
2 2
θμ μ I I
B H
θπ πr πr


Vòng dây tròn bán kính R:
Tại điểm A là tâm của vòng dây:
0
0
.
2.
2
μ μ I
BR
B I
Hμ μ R


N ửa vòng dây:
0
0
.1
'2 4 .
1 '
'2 4
μ μ I
B B R
B I
H H μ μ R


Tại điể ằm trên trụ ủa dây dẫm M n c c n:
2
03
2 2 2
2
3
2 2 2
0
.
2.
2
μ μ IR
BR h
B IR
Hμμ R h




N ửa vòng dây:
2
03
2 2 2
2
3
2 2 2
0
.1
'24.
1 '
'24
μ μ IR
B B R h
B IR
H H μμ R h




Dây dẫn điện đặ ạng hình trụ bán kính R.c d
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
6
I
r
a
b
a
Tại điể ằm bên trong dây dẫm A n n:
( )
A
r R 02.
2
A
μ μIr
BπR
Tại điể ằm bên ngoài dây dẫm B n n: ( )
B
r R
0.
2
A
μ μI
Bπr
2. D ạng toán hạt mang điệ ển độn chuy ng trong t trường B:
Lc Lorentz:
L
F qv B
.sin
n
F qv B qvB α
,
Vn tc: sin
n
v v α
Nếu là electron: . .sin
n
F ev B evB α
. Trong đó ển độv: vn tc chuy ng ca ht, ( ; )α v B là góc
hp b a h ng cởi phương bay củ ạt và hướ a t trường.
Bán kính quỹ đạo:
Dng chuy ng s c tển động tròn đều: Khi điện tích bay vuông góc với đườ (
2
π
α
):
mv
RqB
Dng xon p v ng s c tốc: Khi điện tích bay phương hợ ới đườ góc
α
:
sinmv α
RqB
Bước xo n c:
1
12 2 cosπmv πmv α
h v T qB qB
Chu k :
2hπm
Tv qB
ho c:
2 2π πR
Tωv

Liên hệ ữa B và E khi electron không lệ gi ch khi qu đạo: .
E
Bv
3. T thông, khung dây, vòng dây:
T thông: Φ
S
BS BdS
T n thông dây dẫn mang điệ I1 gây ra cho khung dây a b
n : đặt cách dây đoạ r
0 1 0 1
Φ Φ ln .
2 2
r a
r
μ μI bdx μ μI b r a
πx π r



Trường hp thanh kim lo ại có chiều dài quét trong từa trường do dây dẫn mang điện gây ra thì ta coi
vùng mà thanh quét được là một khung hình chữ (cùng hình minh họa trên), khi đó: nht
0 1 0 1
Φ Φ ln .
2 2
r a
r
μ μI bdx μ μI b r a
πx π r



d i c a thanh Trong đó: : làb độ sau khi thanh quét
được.
Công củ khi cho khung dây a lc t a b quay: n xu t hi n Khi đó trong khung dây cầ ện dòng điệ
2
( )I
0 1 2
2 2 2 1
.ΔΦ Φ Φ ln .
μ μI I b r a
A I I A πr



4. D ạng toán vòng xuyến đặt trong t trường:
Vòng xuyến bán kính , mang dòng điện có cường độR . I
L c t ng: tác dụ
BIl
F BIR π

, Trong đó
lπR
n. là độ dài vòng xuyế
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
7
S
CHƯƠNG ỨNG ĐIỆV. CM N T
1. Bi u th c c a su ng c ất điện độ m ng t cứng và suất điện độ m:
Φ;
c tc
d dI
E E L
dt dt
; Trong đó:
Φ
LI
c g t c m hay h s t c m. đượ ọi là độ
2. Cu ộn dây tự cm:
Suất điện động t cm: .
tc
dI
E L dt

;
T i qua cuthông gử ộn dây: Φ.L I
Năng lượ ộn dây: ng t trường trong lòng cu
2
1
W .
2LI
Mật độ năng lượ ng t trường:
2
0
W 1
w .
2
B
Vμμ

Chng minh:
Ta có:
22
2
2 2 02
02
02
1
1 1
W2
W 1
2 2 2
N S
μ μ I
N S
LI μ μ I lN
wμ μ IlV lS l
V lS

 

 


Mà:
0
N
Bμ μ I
l
2
0
1
w .
2
B
μμ

(Trong = ). ống dây: B constain
Năng lượ trường trong không gian:ng t
1
W2V
BHdV
Chng minh:
Ta chia nh , trong m i = không gian V càn tính thành các thể tích vô cùng nhỏ dV dV thì B constain.
2 2
0 0
0
1 1
W W W
2 2 1
W .
2
V
V V V
V
B B
d wdV dV d dV
μ μ μ μ BHdV
B
Hμμ



3. ng dây quay trong từ trường:
Các đai lượ ến thiên:ng bi
Φ cos
.
Φsin cos 2
BS ωt
dπ
E BSω ωt BSω ωt
dt


T thông cực đại:
0
Φ.BS
Suất điện độ ực đạng cm ng c i: 0.E BSω
4. H s t c m c a ống dây:
2
0
N
Lμ μ S
l
ng, t di n ngang c a ng. ; Trong đó: N là số vòng dây, l là chiều dài ố S là tiế
Chng minh:
22
00
0
Φ
.
NBS
Lμ μN IS N
I I Lμ μ S
μ μNI lI l
Bl



5. Bài toán thanh dẫ ển động vuông góc trong từn chuy trường:
Khi đó: suất điện động cm ng xut hin trong thanh:
c
E Blv
Trong đó: là chiều dài củ là tốc độ ển độl a thanh, v chuy ng ca thanh trong t trường . B
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
8
6. Mch t c m:
Ban đầ ổn đị ện dòng điệu mch nh, xut hi n
0
I
ch y trong m ch. Khi ng a m ch ắt khóa K củ
Dòng điệ còn lạn I i sau thi gian : t 0.
R r t
L
I I e



Nhiệt lượ ỏa ra trên điệng t n tr:
2
0.
t
Q RI dt
Toàn bộ ệt lượ nhi ng:
2
0.Q RI dt

CHƯƠNG TRƯỜNG ĐIỆVI. N T
1. H phương trình Maxwell:
Phương trình Maxwell – Faraday:
( ) .
C S
Bd S
dt
B
rotE t


Ni dung: T ng bi trườ ến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
Phương trình Maxwell – Ampère:
( ) .
C S
d S
t
rotH j t




Ni dung: Điện trườ ến thiên theo thờng bi i gian sinh ra t trường.
Phương trình Ostrogradski – Gauss đố ới điện trườ i v ng:
.
S V
divD ρ

Ni dung: Điện thông gử ặt kín bấ điện tích i qua mt m t k bng tng s
trong đó.
Trong đó: ρ
n kh i. là mật độ điệ
Phương trình Ostrogradski – Gauss đố i vi t trường:
.
0
S
divB

Ni dung: Đường s c t a t là đường khép kín (tính bảo toàn củ thông).
Nếu môi trường đồ ất và đẳng hướng thì trường điệ còn nêu lên tính chất điện và từng ch n t :
0
0
B H.
Dε εE
μμ
jσE



Nội dung: Các tính chất điện và từ trường điệ ca n t.
Trong đó: σ
n d n su t c ng (ph thu n ch t v t là điệ ủa môi trườ ộc vào bả
dn).
2. Liên hệ ật độ dòng điệ gia m n dch
d
( j ) n d n và mật độ dòng điệ
( j )
:
n d ch: Dòng điệ
.
d d
I j S
n d n: Dòng điệ .I j S
, a b n t . Trong đó: S là diện tích củ
3. Vector m ật độ dòng điện tích:
Trong lòng tụ có điện trườ ng
( )E E t
:
Vector m n d ch: ật độ dòng điệ
0.
d
E
jεε
t t


Vector m n: ật độ dòng điện toàn phầ 0.
tp d
E
j j j σ E ε ε t
4. Trường điệ và năng lượng điện t n t:
Mật độ năng lượng trường điệ ật độ năng lượ ủa điên trường và từ n t bng tng m ng c trường:
2 2
0 0
1 1
w .
2 2
e m
w w ε εE μ μH DE BH
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
9
Năng lượ g trường điên từn :
2 2
0 0
1 1
W w .
2 2
V V V
dV ε εE μ μH dV DE BH dV
CHƯƠNG DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆVII. N T
1. Mạch dao động:
Các đạ ến thiên: i lượng bi
0
0 max 0 0
cos
cos 2
Q Q ωt
Q
UC
dQ π
I Q ω ωt I I Q ω
dt




T cn s góc ộng hưởng:
01
ωLC
, chu k :
0
22 .
π
Tπ LC
ω

2. Năng lượng:
Năng lượ ống dây: ng t trường trong
2
1
W2BLI
Năng lượng điện trường trong t điện:
2
2
1 1 1
W .
2 2 2
E
Q
CU QU C
Năng lượng điệ toàn phần t n: W W W .
B E

3. Dao động điện t tt dn:
Phương trình dao động điện t tt dn:
0cos .
βt
I I e ωt φ

Trong đó:
2
R
βL
c g s t t d n c ng. đượ ọi là hệ ủa dao độ
Tn s góc:
2
2 2
01.
2
R
ω ω β LC L



Chu k :
2
2 2 .
1
2
ππ
TωR
LC L




Giảm lượng loga: .δ βT
Th iời gian để biên độ ảm còn lạ gi (%)γ :
ln 100 .
2
γ
tβ




4. Dao động điện t cưỡng bc:
Phương trình dao động điện t cưỡng bc:
0cos Ω.I I t φ
Trong đó:
0
02
2
.
1
Ω
Ω
ξ
I
R L C




φ
u c ng, v ilà pha ban đầ ủa dao độ
1
Ω
Ω
cot LC
φR
.
Tn s ng: góc cộng hưở
01
Ω.
ch ωLC

Chúc các bạn hc tp tt!.
HN 05/2017
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
H và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 1
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m t lúc đầu không khí) đƣợc đấ ắc qui để
nạp điệ ạp điện, ngƣời ta đƣa mộ ấm điệ ấp đần. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khong tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hi n th gi a hai b n t i ệu điệ ế không đổ
B. Cƣờng độ điện trƣờ ản không đổ ng gia các b i
C. Điện tích c a t tăng
D. Năng lƣợng d tr trong t không đổi
Gii:
- Do t i v i c qui nên hi n th gi n t i đƣợc n ệu điệ ế a hai b luôn không đổ
- Cƣờng độ điện trƣờ U không đổng: E = U/d i nên E không đổi
- Khi ch n môi n dung c a t s l n ất điệ điệ tăng Điện tích Q = C’U sẽ
tăng.
- Năng lƣợng c n a t điệ
ng ph i mà C thay đổi nên năng lƣợ ải thay đổ
Câu 2: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n điệ S d,
gia hai b n t không khí t đƣợc n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Ngƣời ta đƣa vào giữ . Điệa hai bn cc c a t điện mt tm kim loi có chiu dày < d’ d n
tích c n s : a t điệ
A. Không đổi B. Tăng lên
C. Gi D. Gi n m t giá tr ảm đi ảm đi đế không đổi nào đó.
Gii:
Gi s đặt t m kim lo n sát b n t i d’ gầ lúc này t điện th không khí coi nhƣ là tụ
khong cách gi a hai b n c c là d kho ng cách gi a hai b n t gi m d’ điện dung
ca t m n ngoài hi n th ới tăng nguồ ệu đi ế không đổi n điện tích ca t điện s
tăng lên.
Câu 3: Cho hai m t ph ng song song h ạn mang điện đề ật độu trái du nhau m điện
mt b i ta l y gi a hai m t phằng nhau. Ngƣ ấp đầ ẳng đó m ớp điệt l n môi y = 4 d mm
và có h ng s n môi điệ = 6. Hi n th gi a hai m t ph ng là 1000 ệu điệ ế V. Xác đnh mt
độ điệ n tích liên kết trên b mt chất điện môi.
A. 1,11.10-5 C/m2 B. 2,23.10 -5 C/m2
C. 3,45.10 -5 C/m2 D. 4,12.10-5 C/m2
Gii:
Áp d ng công th c tính m n m t trên hai b n c a t ta có: ật đ điệ c c .
S dng m i liên h gi a m ật độ điện tích liên k t trên b m t ch n môi m ế ất điệ ật độ
điện mt trên hai bn cc:
Thay s vào ta có k t qu c n tìm. ế
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 4: Hai qu c u kim lo i bán kính 8 và 5 n i v i nhau b ng m t s i dây d n có cm cm
điện dung không đáng kể, đƣợ ột điện lƣợ . Tính điệc tích m ng = 13.10Q -8 C n tích ca
qu c u có bán kính 8 cm
A. 5.10-8 C B. 6.10 C -8
C. 7.10 C -8 D. 8.10-8 C
Gii:
Hai qu c u n i v i nhau hai qu c u s n th n tích cùng điệ ế V. Lúc này ta điệ
trên m i qu c u là:
Mt khác do h cô l p v điện nên: = + = Q q1 q2
T đó ta có:
Câu 5: Xét m t qu c ng ch t, bán kính = 6 n = 2.10 ầu đồ R cm, tích điệ Q -6 C (phân b
đều trong th tích). Tính cƣờng độ điện trƣờ ại điể ng t m nM m cách tâm cu mt khong
r = 3 cm.
A. 2,495.10 6 V/m B. 3,495.10 6 V/m
C. 4,495.10 D. 5,495.10 6 V/m 6 V/m
Gii:
D th m M n m trong qu c ng ch t nên ta áp d ng công th ng: ấy điể ầu đồ ức tƣơng ứ
đây = 1, thay s c n tìm. ta có đáp số
Câu 6: Cho m u v i m n m t ột đĩa tròn bán kính , tích điện đềa ật độ điệ . Cƣờ g độn điện
trƣờng ti một điểm trên tr n là: c của đĩa và cách tâm đĩa một đoạ b
A. ( ) B. ( )
C. ( ) D. (
)
Gii:
S d o bài t p 1-17) ta thu ụng phƣơng pháp tính tích phân (tham kh đƣợc đáp án D
Câu 7: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích = 10 t m m cách ết để ột điệ q -7 C ột điể M
qu c n bán kính = 1 ầu tích điệ r cm m t kho ng = 10 R1 cm đến m m ột điể N cách qu c u
m 10t kho ng = 30 R2 cm. Bi t qu c u có mế ật độ điện m t σ = -11 C/cm2.
A. 2,34.10-7 J B. 1,32.10 -7 J
C. 6,62.10 -7 J D. 7,22.10-7 J
Gii:
Áp d ng công th c tính công ta có:
(
)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 8: M t vòng tròn làm b ng m t dây d n m nh bán kính = 3 n tích = R cm mang điệ q
5.10-8 C đƣợc phân b đều trên y. Cƣờng độ điện trƣờ ột điể ng ti m m nm trên tr c
ca vòng dây và cách tâm m n = 8 là: ột đo h cm
A. 7,34.10 B. 8,23.10 4 V/m 4 V/m
C. 5,76.104 V/m D. 2,46.104 V/m
Gii:
Áp d ng công th c ng t i m m n m trên tr c c a vòng y tính cƣờng độ điện trƣ ột điể
bán kính và cách tâm m n : R ột đoạ h
(
)
Câu 9: Cho tam giác đề ại ba đỉ ủa tam giác đặt các điệu ABC cnh = 3 . Ta cm nh c n
tích = 2.10 ; = 3.10 , = - 3.10 nh l c t ng h n tích qA -8 C qB -8 C qC -8 C. Hãy xác đị ợp lên điệ
đặt ti . A
A. 2,99.10 B. 3,99.10 -3 N -3 N
C. 4,99.10 -3 N D. 5,99.10-3 N
Gii:
Lc t ng h t t i A t ng h p c a hai l c ợp lên điện tích đặ FBA FCA. S d ụng phƣơng
pháp chi c công th c tính l ng h n tích t i ếu vector ta xác định đƣợ c t ợp lên đi A
Câu 10: M m ột điện tích điể n m cách m t s u m t ợi dây i tích điện đề
khong r1 = 4 cm; dƣớ ủa điện trƣờ ợi y gây ra, điệi tác dng c ng do s n tích dch chuyn
theo hƣớng đƣờ ức điện trƣờng đế , khi đó lực điện trƣng s n khong cách = 2 r2 cm ng
thc hi n m t công = 50.10 . Tính m A -7 J ật độ đin dài c a dây.
A. 6.10-7 C/m2 B. 7.10 -7 C/m2
C. 8.10 -7 C/m2 D. 9.10-7 C/m2
Gii:
- Nh ng c a bài toán ph i quan h gi a ận xét: Phƣơng hƣớ ải đi m mố v i ới các đạ
lƣợng đã biết. D thy d kin sợi dây dài ch điện đều + g i ý cho ta công th c
xác định điện trƣờng gây bi si dây thng dài có liên quan t i . Ti p theo ta th y E ế
công A thì thƣờng liên h vi giV a tV E n ti mi quan h ta đã liên hệ
đƣợ c đại lƣ ng với đ ợng đã biếi lƣ t là công A.
- Các m i liên h s d ng trong bài này là:
- Công mà l ng th d ch chuy n tích t v n v trí 2 là: ực điện trƣ c hiện để ển điệ trí 1 đế
𝑑𝐴 𝜆𝑞
𝜋𝜀𝜀 𝑟𝑑𝑟
TÍCH PHÂN T V
TRÍ r1 r2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trong bài toán ta ch l n tích nên l y d u + quan tâm đến độ ớn điệ
Câu 11: t m t electron chuy ng trong t a v n t c ển độ trƣờng đều sao cho phƣơng c v
vuông góc v i c m ng t . Qu o c a electron là: B đạ
A. Đƣờng elip B. Đƣờng thng
C. Đƣờng tròn ng xo n c D. Đƣờ
Gii:
- Nếu
󰇍
qu ng th ng đạo là đƣờ
- Nếu
󰇍
qu ng tròn đạo là đƣờ
- Nếu
󰇍
qu ng xo n c đạo là đƣờ
Câu 12: M t y d n dài h c u n 25 ch y qua. ạn đƣợ ốn thành góc vuông, dòng đi A
Cƣờng độ ại điể ằm trên đƣờ ủa góc vuông cách đỉ t trƣờng t m M n ng phân giác c nh
góc m n 80 nh v m ột đoạ a A/m. Hãy xác đị trí điể M.
A. 12 cm B. 13 cm
C. 14 cm D. 15 cm
Gii:
T công th tức tính cƣờng độ trƣờng t i M,
(
⁄)( ) ta có:
(
⁄)(
√ )
Câu 13: Hai vòng dây d n tròn có v c cách điện có tâm trùng nhau. Hai vòng y đƣợ
đặ t sao cho trc c a chúng vuông góc v i nhau. Bán kính mi vòng dây = 4 R cm. Dòng
điệ n chy = = 5 ttrong chúng có cƣờng độ I1 I2 A. Hãy tìm cƣờng độ trƣ ng ti tâm ca
cun dây th nh t.
A. 56,25 A/m B. 34,78 A/m
C. 67,98 A/m D. 88,39 A/m
Gii:
Áp d ng nguyên lý ch ng ch t t ng t i tâm cu n ất cƣờng độ trƣờng ta cƣờng độ trƣờ
dây th nh t là:
= = = 5 đây I I1 I2 A.
Câu 14: m c m ng t t i tâm c a m t m n tròn bán kính = 0,1 n u B ạch điệ R m ế
momen t c a m = 0,2 ch pm A.m2
A. 4.10-5 T B. 5.10 -5 T
C. 6.10 -5 T D. 7.10-5 T
Gii:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 15: M c gia t c b ng m t hi n th = 3000 bay vào m t t ột electron đƣ ệu điệ ế U V
trƣờng đề , hƣớ ới đƣu có cm ng t B = 2.10-2 T ng bay ca electron hp v ng sc t mt
góc = 30 nh bán kính c a vòng xo n c. 0. Xác đị
A. 1,52.10 B. 2,12.10 -2 m -2 m
C. 3,42.10 -2 m D. 4,62.10-3 m
Gii:
Vn tc của electron đƣợc gia t c:
Bán kính c a vòng xo n c là:
Thay s t qu ta thu đƣợc kế .
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
H và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 3
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Đặt lên m n ba viên bi nh n, kh thì ặt bàn trơn nhẵ tích điệ ối lƣợng không đáng k
chúng nằm yên. Ba viên bi đó phả ặc điểi có đ m là:
A. tích điệ n cùng d u, u. ba đỉnh tam giác đề
B. tích điện cùng du, nm trên một đƣờng thng.
C. tích điệ ba đỉnh tam giác đền không cùng du, nm u.
D. tích điệ n không cùng du, nm trên một đƣng th ng.
Câu 2: Ba điện tích điể ại ba đỉ ủa tam giác đm bng nhau và bng q đặt t nh c u ABC cnh
a. Ph i n tích th đặt thêm điệ Q b ng bao nhiêu, v nó cân b ng? trí nào đ
A. , t i tr ng tâm B. , t i t ng tâm Q = q ΔABC Q = - q ΔABC
C.
, t i tr ng tâm ΔABC D. Q tu ý, t i tr ng tâm ΔABC
Câu 3: M t vòng tròn làm b ng m t dây d n m nh bán kính = 4 n tích = R cm mang điệ q
4.10-8 Cđƣợc phân b ng t i tâm vòng dây là: đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣ E
A. 0 V/m B. 1 C. 2 V/m V/m D. 3 V/m
Câu 4: M t vòng tròn làm b ng m t y dn mnh bán kính = 10 , mang m n R cm ột điệ
tích c phân b u trên dây. Tr s ng t i m m trên tr c q đƣợ đề ờng độ điện trƣờ ột điể
đố điệi xng ca vòng dây khong = 20 h cmE = 4.104 V/m. Hãy xác đị ật độnh m n dài
trên vòng dây.
A.
= 3,96.10 -7 C/m B.
= 4,96.10-7 C/m
C.
= 5,96.10 D. -7 C/m
= 6,96.10 -7 C/m
Câu 5: M t hình bán c u, m n m t = 3.10 nh ầu tích điện đề ật độ điệ σ -9 C/m2. Xác đị
cƣờng độ điện trƣờ ng ti tâm cO a bán cu.
A. 72,67 V/m B. 84,65 V/m
C. 98,65 V/m D. 105,76 V/m
Câu 6: T n ph ng không khí, di n tích m i b n , kho ng cách gi a 2 b n . điệ S d
Ngƣời ta đƣa vào giữ ấm điệa 2 bn mt t n môi h s điện môi , bε dày < ng a d, đồ
dng và cùng di n tích v i 2 b n dung c ản. Điệ a ty gi :
A. B.
( )
C. D.
Câu 7: Cho m t t n c u bán kính hai b n = 1 , = 4 , hi n th gi a điệ R1 cm R2 cm ệu điệ ế
hai b n = 3000 . Tính v n t c c a m U V t electron chuy ng s n ển động theo đƣờ ức điệ
trƣờ điểng t m cách tâm mt khong r1 = 3 cm r cm đến điểm cách tâm mt khong 2 = 2 .
Biết v n t u b ng 0. ốc ban đầ
A. 2,65.10 B. 1,42.10 7 m/s 6 m/s
C. 3,53.107 m/s D. 1,53.107 m/s
Câu 8: Cho hai m t c u kim lo ng tâm bán kính = 4 , = 2 n tích ại đồ R1 cm R2 cm mang điệ
Q1 = 4.10-9 C C, Q2 = 9.10-9 . Tính ờng độ điện trƣờ ại điể ng t m cách tâm mt cu mt
khong 6 cm.
A. 3,24.104 V/m B. 4,24.10 4 V/m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
C. 5,24.10 4 V/m D. 6,24.104 V/m
Câu 9: Bi t bán kính c t = 6400 bi n thiên hi n th ế ủa trái đấ R km. Hãy xác định độ ế ệu điệ ế
của trái đất nếu tích thêm cho nó 0,5 . C
A. 1403 C. 604 V B. 702 V V D. 305 V
Câu 10: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m n ạn mang điện đề ật độ điệ
mt b i ta l y gi a hai m t phằng nhau. Ngƣ ấp đầ ẳng đó m ớp điệt l n môi y = 3 d mm
và có h ng s n môi điệ = 7. Hi n th gi a hai m t ph ng 1000 nh m t ệu điệ ế V. Xác đ
độ điệ n tích liên kết trên b mt chất điện môi.
A. 1,12.10 B. 3,42.10 -5 C/m2 -5 C/m2
C. 1,77.10 -5 C/m2 D. 2,18.10-5 C/m2
Câu 11: M t dây d c u u m i c nh = 50 . Trong dây d n ẫn đƣợ ốn thành tam giác đề a cm
có dòng điện cƣờng độ ạy qua. Tìm cƣờng độ ủa tam giác đó. I = 5 chA t trƣờng ti tâm c
A. 14,32 A/m B. 21,12 A/m
C. 30,18 A/m D. 41,78 A/m
Câu 12: Trên m t dây d c u n thành m c u n i ti p trong vòng ẫn đƣợ ột đa giác n ạnh đề ế
tròn bán kính m ch t ng t i tâm R ột dòng điện cƣờng đ I ạy qua. Cƣờng đ trƣ H
của đa giác là:
A.
( ) B.
(
)
C.
(
) D. (
)
Câu 13: M t dây d n v b n dài = 200 c qu n thành ng dây ọc cách điệ L m, đƣợ
chiu dài l = 80 cm, đƣng kính d = 20 cm. Cƣờng độ dòng điệ n qua ng y là I = 0,5 . A
Tính cm ng t trong ng dây.
A. 0.00025 T B. 0.00035 T
C. 0.00045 T D. 0.00055 T
Câu 14: M t vòng dây d n tròn bán kính = 10 R cm n m trong m t ph ng th ng, ẳng đứ
tâm vòng dây ta đặt mt kim nam châm nh th quay t do quanh m t tr c th ng ẳng đứ
trên m t ph u kim nam châm n c nam c a t ng ẳng chia độ. Ban đầ ằm theo phƣơng bắ trƣờ
trái đất, mt phng vòng dây song song v i tr ục kim. Cho dòng điện = 5 qua dây, kim I A
nam châm quay m t góc = 45 . C m ng t c a t t t m α 0 trƣờng trái đấ ại nơi làm thí nghiệ
nhn giá tr là bao nhiêu?
A. 5.10-5 T B. 3,14.10 -5 T
C. 6,78.10 -5 T D. 7,56.10-5 T
Câu 15: = M t electron chuy ng trong m t t u c m ng t ển độ trƣờng đề B 4.10-3 T.
Qu đạo c a electron m ột đƣờng đinh bƣớc bán kính = 4 R cm c = 8 . h cm
Xác định vn tc ca electron.
A. 3,56.10 B. 4,78.107 m/s 7 m/s
C. 5,67.107 m/s D. 2,95.107 m/s
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II 5
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t vòng tròn làm b ng m t dây d n m nh bán kính = 10 n tích R cm mang điệ q
= 5.10 c phân b ng t i m m n m trên -8 C đượ đều trên y. Cường độ điện trườ ột điể
trc ca vòng dây và cách tâm m n = 10ột đoạ h cm là:
A. 1,59.104 V/m B. 2,59.10 C. 3,59.10 D. 4,59.10 4 V/m 4 V/m 4 V/m
Câu 2: M t thanh kim lo i m n tích = 2.10 ảnh mang điệ q -7 C. Xác định cường độ điện
trườ ng ti m m n u thanh = 400 ột điể ằm cách hai đầ R cm cách trung đim c a thanh R0
= 10 c phân b u trên thanh. cm. Coi như điện tích đượ đề
A. 4000 V/m B. 4500 V/m C. 5000 D. 5500 V/m V/m
Câu 3: M t hình bán c u, m n m t = 1.10 nh ầu tích điện đề ật độ điệ σ -9 C/m2. Xác đị
cường độ điện trườ ng ti tâm cO a bán cu.
A. 58.22 V/m V/m V/m B. 48.22 C. 38.22 D. 28.22 V/m
Câu 4: Xét m t qu c ng ch t, bán kính = 7 n = 2.10 ầu đồ R cm, tích điệ Q -6 C (phân b
đều trong th tích). Tính cường độ điện trườ ại điể ng t m nM m cách tâm cu mt khong
r cm = 4 .
A. 1,324.10 6 V/m B. 2,095.106 V/m C. 3,523.10 D. 4,986.10 6 V/m 6 V/m
Câu 5: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m t lúc đầu không khí) được đấ ắc qui để
nạp điệ ạp điện, người ta đưa mộ ấm điệ ấp đần. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khong tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hi n th gi a hai b n t i ệu điệ ế không đổ
B. Cường độ điện trườ ản không đổ ng gia các b i
C. Điện tích c a t tăng
D. Năng lượng d tr trong t không đổi
Câu 6: Mt t n dung điện có điệ C = 10
F, được tích điện lượng q = 10-3 C. Sau đó, các
bn ca t điện đượ ệt lược ni vi nhau bng mt dây dn. Tìm nhi ng ta ra trong y
dn khi t n. điện phóng điệ
A. 0.05 J B. 1.05 C. 2.05 D. 3.05 J J J
Câu 7: T n ph ng = 5 m c vào ngu n = 12 t kh i ngu n r i điệ C μF U V, sau đó ngắ
nhúng vào điện môi lng có
= 6. Hi n th gi ệu điệ ế a hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 C. 4 D. 5 V V V
Câu 8: Hai qu c u kim lo i bán kính = 6 , = 4 c n i v i nhau b ng m t R1 cm R2 cm đượ
si dây d c tích m ng = 13.10ẫn có điện dung không đáng kể đượ ột điện lượ Q -8 C. Tính
điện tích ca qu cu 1.
A. 10,8.10 B. 9,8.10 C. 8,8.10-8 C -8 C -8 C D. 7,8.10-8 C
Câu 9: Cho hai m t ph ng song song h ạn mang điện đề ật độu trái du nhau m điện
mt b i ta l y gi a hai m t phằng nhau. Ngư ấp đầ ẳng đó m ớp điệt l n môi y = 4 d mm
h ng s n môi điệ
= 6,5. Hi n th gi a hai m t ph ng 1000 ệu điệ ế V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên b mt chất điện môi.
A. 0,52.10-5 C/m2 B. 1,22.10 -5 C/m2 C. 2,43.10 D. 5,45.10 -5 C/m2 -5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi đư ệu điệ ển độc gia tc bng hi n thế U = 400 thì chuyV ng
song song v i m t dây d n th ng dài và cách dây d n m t kho ng = 6 . Tìm l c tác a mm
dng lên electron n n = 10 ch n. ếu cho dòng đi I A ạy qua dây điệ
A. 3,33.10 B. 4,33.10 C. 5,33.10-16 N -16 N -16 N D. 6,33.10-16 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 11: Mt electron chuy ng trong m t t u có c m ng t = 2.10ển độ trường đề B -3 T.
Qu đạo c a electron m c bán kính = 5 ột đường đinh R cm cm bước h = 10 .
Xác định vn tc ca electron.
A. 5,32.10 B. 2,57.10 C. 4,43.107 m/s 7 m/s 7 m/s D. 1,84.107 m/s
Câu 12: M t h n tích = 1,6.10 C bay vào trong t u có c m ng t = t điệ q -19 trường đề B
2.10-3 T theo hướ ới các đườ ối lượ ạt điệng vuông góc v ng sc t. Kh ng ca h n tích = m
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng.
A. 2,931.10 s -7 B. 8,934.10 s-7 C. 3,542.10 s D. 7,434.10 s -7 -7
Câu 13: M c gia t c b ng m t hi n th = 5000 bay vào m t t ột electron đượ ệu điệ ế U V
trường đề . Hướ ới đườu cm ng t B = 1,3.10-2 T ng bay ca electron hp v ng sc t
mt góc = 30 , qu o c c 0 đạ ủa electron khi đó một đường đinh ốc. y xác định bướ
của định c
A. 1,32 B. 4,54 cm cm C. 9,98 cm D. 3,21 cm
Câu 14: M t dây d c u u m i c nh = 30 . Trong dây d n ẫn đượ ốn thành tam giác đề a cm
dòng điện cường độ y qua. m cường độ I = 10 chA t trường ti m ca tam giác
đó.
A. 47,746 A/m B. 94,329 C. 124,325 D. 156,326 A/m A/m A/m
Câu 15: M t t n ph ng có di n tích b n c c có kho ng cách gi a hai b n điệ S d,
gia hai b n t không khí t được n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Người ta đưa vào giữ . Điệa hai bn cc c a t điện mt tm kim loi có chiu dày < d’ d n
tích c n s : a t điệ
A. Không đổi B. Tăng lên
C. Gi D. Gi n m t giá tr ảm đi ảm đi đế không đổi nào đó.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II 6
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n điệ S d,
gia hai b n t không khí t được n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Người ta đưa vào giữ . Điệa hai bn cc c a t điện mt tm kim loi có chiu dày < d’ d n
tích c n s : a t điệ
A. Không đổi B. Tăng lên
C. Gi D. Gi n m t giá tr ảm đi ảm đi đế không đổi nào đó.
Câu 2: M t thanh kim lo i m n tích = 2.10 ảnh mang điệ q -7 C. Xác định cường độ điện
trườ ng ti m m n u thanh = 400 ột điể ằm cách hai đầ R cm cách trung đim c a thanh R0
= 20 c phân b u trên thanh. cm. Coi như điện tích đượ đề
A. 1300 B. 1500 V/m V/m C. 2200 V/m D. 2700 V/m
Câu 3: M t hình bán c u, m n m t = 3.10 nh ầu tích điện đề ật độ điệ σ -9 C/m2. Xác đị
cường độ điện trườ ng ti tâm cO a bán cu.
A. 84.65 V/m B. 43,43 C. 68,62 D. 98,09 V/m V/m V/m
Câu 4: Xét m t qu c ng ch t, bán kính = 10 n = 2.10 ầu đồ R cm, tích điệ Q -6 C (phân b
đều trong th tích). Tính cường độ điện trườ ại điể ng t m nM m cách tâm cu mt khong
r cm = 4 .
A. 9,431.10 B. 5,312.106 V/m 6 V/m C. 7,185.10 5 V/m D. 3.657.10 6 V/m
Câu 5: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích = 10 t m m cách ết để ột điệ q -7 C ột điể M
qu c n bán kính = 2 ầu tích điệ r cm m t kho ng = 10 R1 cm đến m m ột điể N cách qu c u
m 10t kho ng = 25 R2 cm. Bi t qu c u có mế ật độ điện m t σ = -11 C/cm2.
A. 4,51.10-6 J B. 2,09.10 -6 J C. 3,42.10 -6 J D. 1,11.10 -6 J
Câu 6: Mt t điện điện dung = 10 C
F, được tích điện lượng q = 3.10-3 C. Sau đó,
các b n c a t i v i nhau b ng m t dây d n. Tìm nhi ng t a ra trong dây điện đưc n ệt lượ
dn khi t n. điện phóng điệ
A. 0.35 J B. 0.45 J C. 0.55 D. 3.65 J J
Câu 7: T n ph ng = 5 m c vào ngu n = 12 t kh i ngu n r i điệ C μF U V, sau đó ngắ
nhúng vào điện môi lng có
= 4. Hi n th gi ệu điệ ế a hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 V C. 4 D. 5 V V
Câu 8: Hai qu c u kim lo i bán kính = 7 , = 4 c n i v i nhau b ng m t R1 cm R2 cm đượ
si dây d c tích m ng = 13.10ẫn có điện dung không đáng kể đượ ột điện lượ Q -8 C. Tính
điện tích ca qu cu 1.
A. 3,58.10 B. 4,84.10 -8 C -8 C C. 8,27.10 -8 C D. 9,89.10 -8 C
Câu 9: Cho hai m t ph ng song song h ạn mang điện đề ật độu trái du nhau m điện
mt b i ta l y gi a hai m t phằng nhau. Ngư ấp đầ ẳng đó m ớp điệt l n môi y = 4 d mm
h ng s n môi điệ
= 6,5. Hi n th gi a hai m t ph ng 2000 ệu điệ ế V. Xác đnh
mật độ điện tích liên kết trên b mt chất điện môi.
A. 0,42.10 B. 1,52.10 -5 C/m2 -5 C/m2 C. 2,44.10 -5 C/m2 D. 5,65.10 -5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi đư ệu điệ ển độc gia tc bng hi n thế U = 500 thì chuyV ng
song song v i m t dây d n th ng dài và cách dây d n m t kho ng = 6 . Tìm l c tác a mm
dng lên electron n n = 10 ch n. ếu cho dòng đi I A ạy qua dây điệ
A. 7,07.10-16 N B. 4,33.10 C. 5,33.10 -16 N -16 N D. 6,33.10-16 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 11: Mt electron chuy ng trong m t t u có c m ng t = 2.10ển độ trường đề B -3 T.
Qu đạo c a electron m c bán kính = 5 ột đường đinh R cm cm bước h = 20 .
Xác định vn tc ca electron.
A. 2,08.107 m/s B. 3,52.10 C. 4,33.10 D. 5,44.10 7 m/s 7 m/s 7 m/s
Câu 12: M t h n tích = 1,6.10 C bay vào trong t u có c m ng t = t điệ q -19 trường đề B
2.10-3 T theo hướ ới các đườ ối lượ ạt điệng vuông góc v ng sc t. Kh ng ca h n tích = m
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 27 vòng.
A. 4.824.10 s-7 B. 8,934.10 s C. 3,542.10 s -7 -7 s D. 7,434.10-7
Câu 13: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m t lúc đầu không khí) được đấ ắc qui để
nạp điệ ạp điện, người ta đưa mộ ấm điệ ấp đần. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khong tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hi n th gi a hai b n t i ệu điệ ế không đổ
B. Cường độ điện trườ ản không đổ ng gia các b i
C. Điện tích c a t tăng
D. Năng lượng d tr trong t không đổi
Câu 14: M t dây d c u u m i c nh = 40 . Trong dây d n ẫn đượ ốn thành tam giác đề a cm
dòng điện cường độ y qua. m cường độ I = 10 chA t trường ti m ca tam giác
đó.
A. 10,324 B. 24,541 A/m A/m C. 35,810 A/m D. 56,321 A/m
Câu 15: C nh c a m t dây d n th = 30 ch y qua. ẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 A
Người ta đặ ẫn hình vuông dòng điện cường đột mt khung y d I2 = 4 chA y qua.
Khung dây d n n m trong cùng m t m t ph ng. Khung th quay xung quanh m t
trc song song vi y d m gi a c a hai c i di n c a khung. Tr c ẫn đi qua điể ạnh đố
quay cách dây d n m n = 20 . M i c nh c a khung chi u dài = 10 . ột đoạ b mm a mm
Ban đầ ết đểu khung và dây dn nm trong cùng mt mt phng. Công cn thi quay khung
1800 xung quanh trc ca nó nhn là bao nhiêu?
A. 0,655.10 B. 1,234.10 -7 J -7 J C. 2,452.10 -7 J D. 3,467.10 -7 J
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

0
V N V
U N
CÔNG THỨC VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (PH1120)
CHƯƠNG I. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
| q | q | k | q | q |.
1. Lực tương tác Coulomb giữa 2 điện tích: Fπε với 4ε  r εr 1 2 1 2 2 2 0 C 1  8,86.10 ;  4 .10 / ;   9.10 Nm 2 2 ε 12  Nm μ π 7 H m k 4 9 πε C 0 2 0 2
2. Điện trường: Vector cường độ điện trường: 0
▪ Cường độ điện trườ
ng tại 1điểm cách điện tích điểm (cầu rỗng) mang điện: • M | q | k | q |. • N r Eq Eπε 4ε  r εr R 2 2 0
▪ Cường độ điện trường gây bởi 1 sợi dây thẳng (trụ rỗng)
dài vô hạn mang điện đều tại 1 điểm cách dây khoảng r: 2. Eπεε ớ
: mật độ điện dài của dây. 2r  v i λ εr kλ λ q • A r A r A 0
▪ Cường độ điện trường gây
bởi 1 mặt phẳng mang điện
đều tại mọi điểm xung quanh mặt đề ằ u b ng: Eεε
. : mật độ điện tích mặt. 2σ σ 0
▪ Cường độ điện trườ
ng tại điểm nằm trên trục mặt phẳng đĩa tròn bán kính R mang điện q cách tâm đĩa   h 1
khoảng h: E  1  R . εε σ • A • B 21  A   2 0 h  h2
▪ Cường độ điện trườ
ng tại điểm nằm trên trục vòng dây tròn R R q tích điện bán kính q
R, cách tâm vòng khoảng : h  qh E .  4 .  3 B 2 2 2 πε ε R h 0
▪ Cường độ điện trườ
ng tại điểm M nằm trong quả cầu đặc bán kính R cách tâm khoảng r: qr E  . (r R) • N πε εR • M r 4 M 3 ng t m N n 0 c R R
▪ Cường độ điện trườ ại điể
ằm ngoài quả ầu đặc bán kính cách tâm khoảng r: q E  . πε ε (r  ) R 4r N 2 ng t m M nằm t0
▪ Cường độ điện trườ ại điể
rong ống trụ đặc bán kính R R
cách trục khoảng r: E  . πε ε (r R) 2R λr M 2 ng t m N n 0
▪ Cường độ điện trườ ại điể
ằm ngoài ống trụ đặc bá n kính R M • r • N
cách tâm khoảng r: E  . πε ε (r  ) R 2r λ N ổng quát cho trườ ợ ả ầ ỗ 0  T ng h p qu c u r ng hay tr r
ụ ỗng tương tự như quả cầu đặc hay tr ụ đặc. Chỉ khác
điện trường bên trong chúng bằng 0.
▪ Trường hợp 2 mặt cầu đồng tâm (2 mặt trụ song song đồng trục)  xem xét vị trí điểm:
✓ Điểm nằm ngoài mặt cầu (trụ) trong, nằm trong mặt cầu (trụ) ngoài  Chỉ mặt cầu trong gây ra E. 1 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
✓ Điểm nằm trong cả 2 mặt  E = 0.
✓ Điểm nằm ngoài cả 2 mặt  Cả 2 mặt đều gây ra E  Áp dụng nguyên lý chồng chất E.
3. Điện thế. Hiệu điện thế:  • A VEr r  Quy t c chung: dV Edr
. (Điện trường đều). q •  rB UEdr  AB r A q V Er •
n th do điện tích điểm q gây ra t i A: A . N ▪ Điệ ế ạ   • M r 4π 0ε εr R
▪ Điện thế do mặt cầu rỗng bán kính R gây ra tại điểm: q
✓ Bên trong mặt cầu (M): VM = 0. q
✓ Bên ngoài mặt cầu (N) , cách tâm mặt cầu đoạn r: V Er N
  . (coi như điện tích điểm). 4π 0ε εr q
✓ Sát mặt cầu (do không xác đinh được trên mặt cầu): V Er    . 4π 0ε εr Q ( ) R . R
▪ Hiệu điện thế giữa hai mặt cầu đồng tâm, mang điệ ằng nhau, trái dấ n b u: 2 1 U VV  1 2 πε εR R 4 0 1 2 λR
▪ Hiệu điện thế giữa hai mặt trụ đồng trục, mang điệ ằng nhau, trái dấ n b u: 2 U VV π  ε ε ln R . 1 2 2 0 1  Ch y
ủ ếu dùng để liên hệ giữa Uq ,λ ,σ ,ρ .
4. Công. Năng lượng.  A qU  Quy t c chung: dA q.dU qEdr  2 r • A A q Edr  r rA 1
▪ Công mà lực điện trường thực hiện khi điện tích di q chuyển trong nó: rB B rB λr • B
✓ Dây dẫn thẳng: A qEdr q πε ε  ln .r rA A 2 0 • A rA r  • Q qQ B 1 1 .
✓ Điện tích điểm: A q Edr πε ε  r   r rA B rB A 4 0  • A •  A Qr  h A q Edr q dr ✓ Trên trục vòng dây:  . h h 4πε  ε R  3 2 2 2  0 r R Q
5.Dạng bài tập hai qu cu ging nhau treo trong chất điện môi: α
Khối lượng riêng của m i
ỗ quả cầu để góc lệch trong điệ môi và không khí là như nhau là: n ερ ρε 1. Trong đó: ng số . 1 1
ρ là khối lượng riêng của điện môi, ε là hằ điện môi
6. Dạng toán hạt mang điện rơi tự do:
Hạt mang điện rơi tự do trong không khí với vận t c ố 1
v , khi có điện trường rơi với vận t c ố 2 v •  q • q mg v
Khi đó điện tích q của hạt: 2 qE v  1  .  1
7. Mt s công thức dng bài tập khác: 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN qQ
▪ Lực gây ra tại tâm nửa vòng xuyế mang điện tích n
Q bán kính R: Fπε εR . 2 2 R 2 0 • q σ Q
▪ Điện trường trên trục đĩa tròn bán kính R bị khoét 1 lỗ bán kính r: Er . 2 2 1 ε  02 ε R
▪ Điện trường cách thanh kim loại (dây) dài hữ ạn trên trung trự u h
c của thanh (dây), cách thanh (dây) q
đoạn h, cách đầu mút của thanh (dây) đoạn R: Eπε  εhR . • A 4 0 h • A
CHƯƠNG II. VT DN T ĐIỆN R R  h
1. Điện dung: q Q
Công thức chung: CU . ε εS
▪ Tụ phẳng: Cd 0. với :
S diện tích mỗi bản t , ụ :
d khoảng cách giữa hai bản tụ. ▪ Tụ cầu: R ✓ Tụ cầu 1 mặ  t: C πε εR 4 . 0
với R: bán kính mặt cầu. ✓ Tụ cầu 2 mặt: 2 1  4  . R R Cπε ε 0 R R
với R1,R2: bán kính hai mặt cầu. R2 2 1 R1 2. tr : πε0 εh CR
với h: chiều cao t ,
R1,R2: Bán kính hai mặt trụ. h ▪ Tụ ụ R1 2 ln  1 R
2. Mắc ghép tụ điện: 1 1 1 1 1n C1 C 2 Cn C1 ▪ Mắc nối tiếp:    . . . C C    1 2C C C n i i 1  C2 n
▪ Mắc song song: C C
C . . .C  Cn i . 1 2 1 i  Cn
3. Các công thức liên quan tới t điện: W σq 1
▪ Lực tương tác giữa hai bản tụ: Fd . Điện trường trong t : ụ Eεε S ε . . ε 0 0 4. D n
g bài tập tính công electron chuy n
ển độ g trong t c u
(tr): ▪ Xét tụ điện có R ,12R a
là các bán kính củ hai mặt, hiệu điện thế U. electron chuyển động từ hai điểm trong t
A tới B có khoảng cách so với tâm (trục) c a ủ t
ụ tương ứng là r r r r A,B( B A) ➢ Tụ trụ:   ln A r eU r r  2 len A U r  Công của electron  B AR , vận t c ố c a ủ electron:  B vR . , 2 ln 2 m ln R   1 R  1 h R rA 1  9  31  • e 1,6.10C,m 9,1.10 A kg rB • B Chng minh: λ 2 2 dA q Edx eEdxe  dx πε εl q λl πε εU Cλ     e Mà 0 0 2π     0 ε εx R R U U 2 2 ln lnRR    1 1   3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN   eU ln r r A r  2 len A U r  r r B U 2 mv B B A dA e dx        . L  ại có B A v  R  . r r     A A 2ln 2 R 2 ln ln R xR R    2 mR   1 1    1 ➢ Tụ cầu:
eUR R ( )r r
2eUR R ( )r r Công của electron 1 2 A B AR R r r , vận t c ố c a ủ electron: 1 2 A B vR R r r , ( 2) 1 A B m( )2 1 A B 1  9  31 e  1,
 6.10C,m 9,1.10 R2 kg Chng minh: R1 • A πq ε εR R q 4 4 πε εR R U rB dA q Edx eEdxe   dx C q    e 2 Mà 0 1 2 0 1 2 •  B 4π 0ε εx 2 R 1R U 2 R1R R R U eUR R r r 21 2 mv eUR R r r B r Br A B ( ). 2 ( ). 1 2 1 2  A dAe   dx   L A B A   v RR r r 2 ại có r r A B A A ( )R Rx  ( ) R R r r 2 m( ) 2 1 2 1 2 1 A B
5. Dạng toán năng lượng: 2 ε εE ED
▪ Mật độ năng lượng điện trường: 0 w . 2 2 2 2 2 2 ε εE ε εSU ε εE Sd σ Sd ▪ Năng lượng c a ủ t ụ điện phẳng: 0 0 0 W . wV  S w.D  dVdεε   . V 2 2 2 2 0
(còn gọi là công cần thiết dch chuyn 2 bn t li gn nhau). 2 2 QU CU Q ▪ Năng lượng c a ủ t
ụ điện (dùng chung mọi t ) ụ : W .   2 2 2 C 2 2 QV CV Q
▪ Năng lượng vật dẫn: W .   2 2 2 C 2
▪ Năng lượng điện trường bên trong quả cầu điện môi ε tích điện Q, bán kính R: W40 Q  πε 0εR Chng minh: R  1 2 2 W 
 ε024εE d ;V 4dV 2 πr dr 2   2W   .R. Q r Q Q 06  dr k  1 Qr 8πε εR 40 10 πε εR εR 0 0 0 Eπε ε R  3  4 0 2
▪ Năng lượng điện trườ bên ngoài quả ng
cầu điện môi ε tích điện Q, bán kính R: W8 Q  π 0 ε εR Chng minh:   1 2 2 W  ; 4  0ε2εE dV dV 22 πr dr  Q Q Q     R 2W . .  dr k 2  1 πε εr πε εR εR Q R 8 8 2 0 0 Eπε ε r  2  4 0
6. Dạng toán tụ điện m t
na chứa điện môi, nửa còn lại không: 2πε (ε 1)R R 1 C ( 1).    ▪ Tụ cầu: 0 2 1 0 Cε R2 1R 2 4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN Trong đó 0 C là điện dung c a ủ t
ụ điện bình thường với kích thước tương đương và không chứa điện môi. πε (ε 1)l 1 C ( 1). ▪ Tụ trụ: 00 Cε    R  2 2 ln   1 R Trong đó 0 C là điện dung c a ủ t
ụ điện bình thường với kích thước tương đương và không chứa điện môi, l là chiề u cao của tụ.
CHƯƠNG III. ĐIỆN MÔI
1. Liên hệ giữa vector cường độ điện trường và vector điệ
n cm: | q| .
Vector cảm ứng điện (điện cảm): Dε ε   02 E D πr 4
2. Định lý Ostrogradski – Gauss trong điện môi, vector phân cực điện môi: n
Công thức OG: Φe   S i 1 
Vector phân cực điện môi: P  χε E ;   với εχ 1 , 0 Dε 0 E P χ : hệ s
ố phân cực điện môi.
3. Mật độ điện tích liên kế t: ' U σ       n P n χε E ( 1 ε ) ε ( E 1) ε . 0 0 0 ε d Trong đó: P E n ,n
là hình chiếu của vector phân cực điện môi và vector cường độ điện trường lên
phương pháp tuyến ngoài của mặt có điện tích xuất hiện. d
4. Dạng toán đặt tấm điện môi vào giữa t điện phẳng điện dung C: ε0 ' εS C C εd  (1  ε ) 'd S
Trong đó: d: khoảng cách giữa hai bản tụ điện, d’: bề dày tấm điện môi.
CHƯƠNG IV. T TRƯỜNG d’
1. Dạng bài tập tìm cảm ng từ B, cường độ
t trường H:
▪ Tại điểm A cách dây dẫn thẳng dài đoạn r:   0 μ . μ (c I os 1 2 θ cos ) θ Bπr  4. θ  μ  0 μ .I  I   Dây dài vô hạn: 10 B I (co  B H θ s θ  1 2 cos ) H θπ πr πr  2 2 μ μ πr 2. • A  0 4 r I
▪ Vòng dây tròn bán kính R:
Tại điểm A là tâm của vòng dây: • M  μ .  1 μ . 0 μ I BR μ I  0 B  '2B 4 R . h  2.    Nửa vòng dây:  R B I  1 ' B I    Hμ μ R H '2 4 H μ μ R A • • A I  2  0  0 I
Tại điểm M nằm trên trục của dây dẫn: 2  2  0 μ 3μ. IR 1 0 μ 3μ. IR R BR hB  '24 B . R h  2 2 2  2.  2 2 2    • B • A   Nửa vòng dây:  2  B IR 2  1 '  B IR Hμμ R h 
H '24 H μμ R h  3  2 2 2 2    3 2 2 2 0 0   
▪ Dây dẫn điện đặc dạng hình trụ bán kính R. 5
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN μ μIr
▪ Tại điểm A nằm bên trong dây dẫn: ( ) rR B A πR  02 A . 2 μ μI
▪ Tại điểm B nằm bên ngoài dây dẫn: ( )rR B B πr 0 A . 2
2. Dạng toán hạt mang điện chuyển động trong t trường B:
▪ Lực Lorentz: FqvBF qv B qvB n .sinα , L
▪ Vận tốc: vv n sin α
Nếu là electron: Fev B evB n. .sin
α . Trong đó v: vận tốc chuyển động của hạt, α  ( ; v ) B là góc
hợp bởi phương bay của hạt và hướng của từ trường. ▪ Bán kính quỹ đạo: π mv
➢ Dạng chuyển động tròn đều: Khi điện tích bay vuông góc với đường sức từ ( α ): RqB  2 mvsin α
➢ Dạng xoắn ốc: Khi điện tích bay phương hợp với đường sức từ góc α : RqB  π 12 mv π 2 mv co αs hπ 2 m π 2π 2 Bước xoắn c ố : 1 h vTqB qB  Chu k : ỳ Tv qB  hoặc: R Tωv  E
▪ Liên hệ giữa B và E khi electron không lệch khỏi quỹ đạo: Bv . a
3. T thông, khung dây, vòng dây: r ▪ Từ thông: Φ  BS BdSS I a b
▪ Từ thông dây dẫn mang điện I1 gây ra cho khung dây ab đặt cách dây đoạn r: r a 0 μ 1μI bdx 0 1μ μI b  r a Φ   Φ  ln  .  r 2 2 πx π r 
▪ Trường hợp thanh kim loại có chiều dài quét trong từ a
trường do dây dẫn mang điện gây ra thì ta coi
vùng mà thanh quét được là một khung hình chữ nhật (cùng hình minh họa trên), khi đó: r a 0 μ 1μI bdx 0 1μ μI b  r a Φ   Φ  ln  .  Trong đó: : là b d
độ ời của thanh sau khi thanh quét r 2 2 πx π r  được.
▪ Công của lực từ khi cho khung dây
ab quay: Khi đó trong khung dây cần xuất hiện dòng điện (I ) 2    . μ μI I b r a A I ΔΦ I Φ 0 1 2     2 2 2 1 Φ A πr ln . 
4. Dạng toán vòng xuyến đặt trong t trường:
Vòng xuyến bán kính R, mang dòng điện có cường độ I. BIl
Lực từ tác dụng: F BIR  π , Trong đó l  πR
là độ dài vòng xuyến. 6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
CHƯƠNG V. CM ỨNG ĐIỆN T
1. Biu thc ca suất điện động cm ứng và suất điện động t cm: d dI Φ Φ
E   ; E L   LIc tc ; Trong đó:
được gọi là độ tự cảm hay hệ s t ố ự cảm. dt dt
2. Cuộn dây tự cm: dI
▪ Suất điện động tự cảm: E  L dt tc . ;
▪ Từ thông gửi qua cuộn dây:  Φ. L I 1
▪ Năng lượng từ trường trong lòng cuộn dây: 2 W . 2LI 2 W 1 B ▪ Mật độ năng lượ ng từ trường: w . Vμμ 2 0 Chng minh: 22 1  2   1  1 N S 2 2 N S 02 W  2 μ μ I   LI μ μ I W 1 lN Ta có: 02  2 2 lV lS wμ  μ  I l 2  02 V   lS N 2 1 B Mà: Bμ μ  0 I w .
(Trong ống dây: B = constain). l 2 0 μμ 1
▪ Năng lượng từ trường trong không gian: W2V  BHdV Chng minh: Ta chia nh
ỏ không gian V càn tính thành các thể tích vô cùng nhỏ dV, trong m i
dV thì B = constain. 2 2 1 1  W B B d wdV   dV  W W ddV  2 V   μ0 0μ V V 2 1 μ μ V  W   . BHdV B  2 V Hμμ  0 
3. ng dây quay trong từ trường: Φ  c  os BS ωt   
Các đai lượng biến thiên: dπ . Φ E  BSω  sinω  tBSω  co ω s t 2    dt  ▪ Từ thông cực đạ  i: Φ0. BS
▪ Suất điện động cảm ứng cực đạ E i: B Sω 0.
4. H s t cm ca ống dây: S 2 N Lμ μ
; Trong đó: N là số vòng dây, l là chiều dài ống,
S là tiết diện ngang c a ủ ng. 0 S ố l Chng minh:  Φ NBS Lμ μN IS N  22  II Lμ μ  0 S 0  .  0 μ μNI lI l Bl 
5. Bài toán thanh dẫn chuyển động vuông góc trong từ trường:
Khi đó: suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh: EBlv c
Trong đó: l là chiều dài củ
a thanh, v là tốc độ
chuyển động của thanh trong từ trường B. 7
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
6. Mch t cm:
Ban đầu mạch ổn định, xuất hiện dòng điện
I0 chạy trong mạch. Khi ngắt khóa K của mạch  Rrt 
▪ Dòng điện I còn lạ i sau thời gian t:  L
I I0.e t
▪ Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở: 2 0. Q RI dt 
▪ Toàn bộ nhiệt lượng: Q 2 RI d 0t. 
CHƯƠNG VI. TRƯỜNG ĐIỆN T
1. H phương trình Maxwell:
▪ Phương trình Maxwell – Faraday: 
Ni dung: T trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy. Bd S   dt C S (  ) .  B rotE t  
▪ Phương trình Maxwell – Ampère: 
Ni dung: Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra t trường.   d S  tC S (  ) . rotH j  t
▪ Phương trình Ostrogradski – Gauss đố i với điện trường: 
Ni dung: Điện thông gửi qua mt mặt kín bất k bng tng số điện tích   trong đó. S V . Trong đó: di
ρ là mật độ điện kh i ố .  vD ρ
▪ Phương trình Ostrogradski – Gauss đố i với từ trường:  .
Ni dung: Đường sc t là đường khép kín (tính bảo toàn của t thông).  S di  vB 0
▪ Nếu môi trường đồng chất và đẳng hướng thì trường điện từ còn nêu lên tính chất điện và từ : D  ε ε
Nội dung: Các tính chất điện và từ củ trường điệ a n t. 0E 
Trong đó: σ là điện dẫn suất của môi trường (ph t
ụ huộc vào bản chất vật B   H. 0 μμ dẫn).   jσE 
2. Liên hệ gia mật độ dòng điệ
n dch ( ( j ) d
j ) và mật độ dòng điện d n :
▪ Dòng điện dịch: I d dj .S
▪ Dòng điện dẫn: I j.S , Trong đó:
S là diện tích của bản t . ụ
3. Vector mật độ dòng điện tích: E
Trong lòng tụ có điện trườ ng
E E(t ) :  Vector mật độ dòng điện dịch: jεε 0 d . ttE
Vector mật độ dòng điện toàn phần: j j j σ  E ε 0 ttp d ε .
4. Trường điện từ và năng lượng điệ
n t:
▪ Mật độ năng lượng trường điệ
n từ bằng tổng mật độ năng lượ
ng của điên trường và từ trường: 1
wwe m  ε 1 w . ε  2 2 0 0 E μ μH  DE BH 2 2 8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIN VẬT LÝ KỸ THUT - ĐHBKHN
▪ Năng lượ g trường điên từ n : 1 1  W  w dV ε εE     22 μ μH dV  DE BH dV . 0 0    2 2 V V V
CHƯƠNG VII. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN T
1. Mạch dao động: Q  Q cos 0  ωt    Q
▪ Các đại lượng biến thiên: UC   dQ π I    Q  ωcos 2     0 ωt  Imax 0 I 0 Q ω  dt 22π .
▪ Tần số góc cộng hưởng: 01 ωLC  , chu k : ỳ Tπ L  C 0 ω
2. Năng lượng: 1
▪ Năng lượng từ trường trong ống dây: 2 W  2BLI 2 1 1 1 Q
▪ Năng lượng điện trường trong tụ điện: 2 W . CU QU C E 2 2 2
▪ Năng lượng điện từ toàn phầ n: W  W  B E W .
3. Dao động điện t tt dn:
▪ Phương trình dao động điện từ tắt dần: βt
I I0ceos . ω t φ R Trong đó: βL được gọi là hệ s t
ố ắt dần của dao động. 2 2 01. R 2ππ 2 . ▪ Tần số góc: 2 2 ω  ω β  LC L Chu k : ỳ TωR   2  2 1   LC L  2 
▪ Giảm lượng loga: δ βT . ln 10   0 γ . 
▪ Thời gian để biên độ
giảm còn lại γ(%) : tβ 2
4. Dao động điện t cưỡng bc:
▪ Phương trình dao động điện từ cưỡng b  ức: 0cos Ω. I I t φ  1 Ω cot  ξ LC Trong đó: 0 I  Ω  02
. φ là pha ban đầu của dao động, với φR . 2  1 Ω R  L C Ω  01
▪ Tần số góc cộng hưởng: Ω.  ch ωLC
Chúc các bạn hc tp tt!. HN 05/2017 9
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 1
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) đƣợc đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, ngƣời ta đƣa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cƣờng độ điện trƣờng giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lƣợng dự trữ trong tụ không đổi Giải:
- Do tụ đƣợc nối với ắc qui nên hiệu điện thế giữa hai bản tụ luôn không đổi
- Cƣờng độ điện trƣờng: E = U/d  U không đổi nên E không đổi
- Khi có chất điện môi  điện dung của tụ sẽ tăng  lần  Điện tích Q = C’U sẽ tăng.
- Năng lƣợng của tụ điện
mà C thay đổi nên năng lƣợng phải thay đổi
Câu 2: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ đƣợc nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Ngƣời ta đƣa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện
tích của tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó. Giải:
Giả sử đặt tấm kim loại d’ gần sát bản tụ lúc này tụ điện có thể coi nhƣ là tụ không khí có
khoảng cách giữa hai bản cực là d – d’  khoảng cách giữa hai bản tụ giảm  điện dung
của tụ mới tăng mà nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi nên điện tích của tụ điện sẽ tăng lên.
Câu 3: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Ngƣời ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi  = 6. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định mật
độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 1,11.10-5 C/m2 B. 2,23.10-5 C/m2 C. 3,45.10-5 C/m2 D. 4,12.10-5 C/m2 Giải:
Áp dụng công thức tính mật độ điện mặt trên hai bản cực của tụ ta có: .
Sử dụng mối liên hệ giữa mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi và mật độ
điện mặt trên hai bản cực:
Thay số vào ta có kết quả cần tìm.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 4: Hai quả cầu kim loại bán kính 8 cm và 5 cm nối với nhau bằng một sợi dây dẫn có
điện dung không đáng kể, và đƣợc tích một điện lƣợng Q = 13.10-8 C. Tính điện tích của
quả cầu có bán kính 8 cm A. 5.10-8 C B. 6.10-8 C C. 7.10-8 C D. 8.10-8 C Giải:
Hai quả cầu nối với nhau  hai quả cầu sẽ có cùng điện thế V. Lúc này ta có điện tích trên mỗi quả cầu là:
Mặt khác do hệ cô lập về điện nên: Q = q1 + q2 = Từ đó ta có: 
Câu 5: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 6 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờng tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 3 cm. A. 2,495.106 V/m B. 3,495.106 V/m C. 4,495.106 V/m D. 5,495.106 V/m Giải:
Dễ thấy điểm M nằm trong quả cầu đồng chất nên ta áp dụng công thức tƣơng ứng:
ở đây  = 1, thay số ta có đáp số cần tìm.
Câu 6: Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt . Cƣờng độ điện
trƣờng tại một điểm trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là: A. ( ) B. ( ) C. ( √ ) D. ( ) √ Giải:
Sử dụng phƣơng pháp tính tích phân (tham khảo bài tập 1-17) ta thu đƣợc đáp án D
Câu 7: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 1 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 30 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 2,34.10-7 J B. 1,32.10-7 J C. 6,62.10-7 J D. 7,22.10-7 J Giải:
Áp dụng công thức tính công ta có: ( )
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 8: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 3 cm mang điện tích q =
5.10-8 C và đƣợc phân bố đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣờng tại một điểm nằm trên trục
của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 8 cm là: A. 7,34.104 V/m B. 8,23.104 V/m C. 5,76.104 V/m D. 2,46.104 V/m Giải:
Áp dụng công thức tính cƣờng độ điện trƣờng tại một điểm nằm trên trục của vòng dây
bán kính R và cách tâm một đoạn là h: ) (
Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh a = 3 cm. Tại ba đỉnh của tam giác đặt các điện
tích qA = 2.10-8 C; qB = 3.10-8 C, qC = - 3.10-8 C. Hãy xác định lực tổng hợp lên điện tích đặt tại A. A. 2,99.10-3 N B. 3,99.10-3 N C. 4,99.10-3 N D. 5,99.10-3 N Giải:
Lực tổng hợp lên điện tích đặt tại A là tổng hợp của hai lực FBAFCA. Sử dụng phƣơng
pháp chiếu vector ta xác định đƣợc công thức tính lực tổng hợp lên điện tích tại A
Câu 10: Một điện tích điểm nằm cách một sợi dây dài tích điện đều một
khoảng r1 = 4 cm; dƣới tác dụng của điện trƣờng do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển
theo hƣớng đƣờng sức điện trƣờng đến khoảng cách r2 = 2 cm, khi đó lực điện trƣờng
thực hiện một công A = 50.10-7 J. Tính mật độ điện dài của dây. A. 6.10-7 C/m2 B. 7.10-7 C/m2 C. 8.10-7 C/m2 D. 9.10-7 C/m2 Giải:
- Nhận xét: Phƣơng hƣớng của bài toán là phải đi tìm mối quan hệ giữa  với các đại
lƣợng đã biết. Dễ thấy dữ kiện sợi dây dài tích điện đều +  gợi ý cho ta công thức
xác định điện trƣờng gây bởi sợi dây thẳng dài   có liên quan tới E. Tiếp theo ta thấy
công A thì thƣờng liên hệ với V mà giữa VE có tồn tại mối quan hệ  ta đã liên hệ
đƣợc đại lƣợng  với đại lƣợng đã biết là công A.
- Các mối liên hệ sử dụng trong bài này là: TÍCH PHÂN TỪ VỊ 𝑑𝐴 𝜆𝑞 𝜋𝜀𝜀 𝑟𝑑𝑟 TRÍ r1  r2
- Công mà lực điện trƣờng thực hiện để dịch chuyển điện tích từ vị trí 1 đến vị trí 2 là:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt ∫
Trong bài toán ta chỉ quan tâm đến độ lớn điện tích nên lấy dấu +
Câu 11: Xét một electron chuyển động trong từ trƣờng đều sao cho phƣơng của vận tốc v
vuông góc với cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron là: A. Đƣờng elip B. Đƣờng thẳng C. Đƣờng tròn D. Đƣờng xoắn ốc Giải: - Nếu 
󰇍  quỹ đạo là đƣờng thẳng
- Nếu  󰇍  quỹ đạo là đƣờng tròn - Nếu  󰇍
  quỹ đạo là đƣờng xoắn ốc
Câu 12: Một dây dẫn dài vô hạn đƣợc uốn thành góc vuông, có dòng điện 25 A chạy qua.
Cƣờng độ từ trƣờng tại điểm M nằm trên đƣờng phân giác của góc vuông và cách đỉnh
góc một đoạn a là 80 A/m. Hãy xác định vị trí điểm M. A. 12 cm B. 13 cm C. 14 cm D. 15 cm Giải:
Từ công thức tính cƣờng độ từ trƣờng tại M, ( ⁄)( √ ) ta có: ⁄)( √ ) (
Câu 13: Hai vòng dây dẫn tròn có vỏ cách điện và có tâm trùng nhau. Hai vòng dây đƣợc
đặt sao cho trục của chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây R = 4 cm. Dòng
điện chạy trong chúng có cƣờng độ I1 = I2 = 5 A. Hãy tìm cƣờng độ từ trƣờng tại tâm của cuộn dây thứ nhất. A. 56,25 A/m B. 34,78 A/m C. 67,98 A/m D. 88,39 A/m Giải:
Áp dụng nguyên lý chồng chất cƣờng độ từ trƣờng ta có cƣờng độ từ trƣờng tại tâm cuộn dây thứ nhất là: √
ở đây I = I1 = I2 = 5 A.
Câu 14: Tìm cảm ứng từ B tại tâm của một mạch điện tròn bán kính R = 0,1 m nếu
momen từ của mạch pm = 0,2 A.m2 A. 4.10-5 T B. 5.10-5 T C. 6.10-5 T D. 7.10-5 T Giải:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 15: Một electron đƣợc gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 3000 V bay vào một từ
trƣờng đều có cảm ứng từ B = 2.10-2 T, hƣớng bay của electron hợp với đƣờng sức từ một
góc  = 300. Xác định bán kính của vòng xoắn ốc. A. 1,52.10-2 m B. 2,12.10-2 m C. 3,42.10-2 m D. 4,62.10-3 m Giải:
Vận tốc của electron đƣợc gia tốc: √
Bán kính của vòng xoắn ốc là: √
Thay số ta thu đƣợc kết quả.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 3
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Đặt lên mặt bàn trơn nhẵn ba viên bi nhỏ tích điện, khối lƣợng không đáng kể thì
chúng nằm yên. Ba viên bi đó phải có đặc điểm là:
A. tích điện cùng dấu, ở ba đỉnh tam giác đều.
B. tích điện cùng dấu, nằm trên một đƣờng thẳng.
C. tích điện không cùng dấu, nằm ở ba đỉnh tam giác đều.
D. tích điện không cùng dấu, nằm trên một đƣờng thẳng.
Câu 2: Ba điện tích điểm bằng nhau và bằng q đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh
a. Phải đặt thêm điện tích thứ tƣ Q bằng bao nhiêu, ở vị trí nào để nó cân bằng?
A. Q = q, tại trọng tâm ΔABC
B. Q = - q, tại tọng tâm ΔABC
C. √ , tại trọng tâm ΔABC
D. Q tuỳ ý, tại trọng tâm ΔABC
Câu 3: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 4 cm mang điện tích q =
4.10-8 C và đƣợc phân bố đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣờng E tại tâm vòng dây là: A. 0 V/m B. 1 V/m C. 2 V/m D. 3 V/m
Câu 4: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 10 cm, mang một điện
tích q và đƣợc phân bố đều trên dây. Trị số cƣờng độ điện trƣờng tại một điểm trên trục
đối xứng của vòng dây khoảng h = 20 cmE = 4.104 V/m. Hãy xác định mật độ điện dài trên vòng dây. A.  = 3,96.10-7 C/m
B.  = 4,96.10-7 C/m C.  = 5,96.10-7 C/m D.  = 6,96.10-7 C/m
Câu 5: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 3.10-9 C/m2. Xác định
cƣờng độ điện trƣờng tại tâm O của bán cầu. A. 72,67 V/m B. 84,65 V/m C. 98,65 V/m D. 105,76 V/m
Câu 6: Tụ điện phẳng không khí, diện tích mỗi bản là S, khoảng cách giữa 2 bản là d.
Ngƣời ta đƣa vào giữa 2 bản một tấm điện môi có hệ số điện môi ε, bề dày a < d, đồng
dạng và cùng diện tích với 2 bản. Điện dung của tụ bây giờ: A. B. ( ) C. D.
Câu 7: Cho một tụ điện cầu bán kính hai bản là R1 = 1 cm, R2 = 4 cm, hiệu điện thế giữa
hai bản là U = 3000 V. Tính vận tốc của một electron chuyển động theo đƣờng sức điện
trƣờng từ điểm cách tâm một khoảng r1 = 3 cm đến điểm cách tâm một khoảng r2 = 2 cm.
Biết vận tốc ban đầu bằng 0. A. 2,65.107 m/s B. 1,42.106 m/s C. 3,53.107 m/s D. 1,53.107 m/s
Câu 8: Cho hai mặt cầu kim loại đồng tâm bán kính R1 = 4 cm, R2 = 2 cm mang điện tích
Q1 = 4.10-9 C, Q2 = 9.10-9 C. Tính cƣờng độ điện trƣờng tại điểm cách tâm mặt cầu một khoảng 6 cm. A. 3,24.104 V/m B. 4,24.104 V/m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt C. 5,24.104 V/m D. 6,24.104 V/m
Câu 9: Biết bán kính của trái đất R = 6400 km. Hãy xác định độ biến thiên hiệu điện thế
của trái đất nếu tích thêm cho nó 0,5 C. A. 1403 V B. 702 V C. 604 V D. 305 V
Câu 10: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Ngƣời ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 3 mm
và có hằng số điện môi = 7. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định mật
độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 1,12.10-5 C/m2 B. 3,42.10-5 C/m2 C. 1,77.10-5 C/m2 D. 2,18.10-5 C/m2
Câu 11: Một dây dẫn đƣợc uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 50 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cƣờng độ I = 5 A chạy qua. Tìm cƣờng độ từ trƣờng tại tâm của tam giác đó. A. 14,32 A/m B. 21,12 A/m C. 30,18 A/m D. 41,78 A/m
Câu 12: Trên một dây dẫn đƣợc uốn thành một đa giác n cạnh đều nội tiếp trong vòng
tròn bán kính R có một dòng điện có cƣờng độ I chạy qua. Cƣờng độ từ trƣờng H tại tâm của đa giác là: A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
Câu 13: Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài L = 200 m, đƣợc quấn thành ống dây có
chiều dài l = 80 cm, đƣờng kính d = 20 cm. Cƣờng độ dòng điện qua ống dây là I = 0,5 A.
Tính cảm ứng từ trong ống dây. A. 0.00025 T B. 0.00035 T C. 0.00045 T D. 0.00055 T
Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 10 cm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, ở
tâm vòng dây ta đặt một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do quanh một trục thẳng đứng
trên mặt phẳng chia độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phƣơng bắc nam của từ trƣờng
trái đất, mặt phẳng vòng dây song song với trục kim. Cho dòng điện I = 5 A qua dây, kim
nam châm quay một góc α = 450. Cảm ứng từ của từ trƣờng trái đất tại nơi làm thí nghiệm
nhận giá trị là bao nhiêu? A. 5.10-5 T B. 3,14.10-5 T C. 6,78.10-5 T D. 7,56.10-5 T
Câu 15: Một electron chuyển động trong một từ trƣờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đƣờng đinh ốc có bán kính R = 4 cm và có bƣớc h = 8 cm.
Xác định vận tốc của electron. A. 3,56.107 m/s B. 4,78.107 m/s C. 5,67.107 m/s D. 2,95.107 m/s
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – ĐỀ 5
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 10 cm mang điện tích q
= 5.10-8 C và được phân bố đều trên dây. Cường độ điện trường tại một điểm nằm trên
trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 10 cm là:
A. 1,59.104 V/m B. 2,59.104 V/m C. 3,59.104 V/m D. 4,59.104 V/m
Câu 2: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R = 400 cm và cách trung điểm của thanh R0
= 10 cm. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh. A. 4000 V/m B. 4500 V/m C. 5000 V/m D. 5500 V/m
Câu 3: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 1.10-9 C/m2. Xác định
cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu. A. 58.22 V/m B. 48.22 V/m C. 38.22 V/m D. 28.22 V/m
Câu 4: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 7 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm.
A. 1,324.106 V/m B. 2,095.106 V/m C. 3,523.106 V/m D. 4,986.106 V/m
Câu 5: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 10 F, được tích điện lượng q = 10-3 C. Sau đó, các
bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây
dẫn khi tụ điện phóng điện. A. 0.05 J B. 1.05 J C. 2.05 J D. 3.05 J
Câu 7: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có  = 6. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 6 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một
sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10-8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1. A. 10,8.10-8 C B. 9,8.10-8 C C. 8,8.10-8 C D. 7,8.10-8 C
Câu 9: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi  = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi.
A. 0,52.10-5 C/m2 B. 1,22.10-5 C/m2 C. 2,43.10-5 C/m2 D. 5,45.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 400 V thì chuyển động
song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác
dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện. A. 3,33.10-16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 11: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 10 cm.
Xác định vận tốc của electron. A. 5,32.107 m/s B. 2,57.107 m/s C. 4,43.107 m/s D. 1,84.107 m/s
Câu 12: Một hạt điện tích q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
2.10-3 T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng. A. 2,931.10-7 s
B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10-7 s D. 7,434.10-7 s
Câu 13: Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 5000 V bay vào một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 1,3.10-2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ
một góc  = 300, quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc A. 1,32 cm B. 4,54 cm
C. 9,98 cm D. 3,21 cm
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 30 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.
A. 47,746 A/m B. 94,329 A/m C. 124,325 A/m D. 156,326 A/m
Câu 15: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện
tích của tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – ĐỀ 6
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện
tích của tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 2: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R = 400 cm và cách trung điểm của thanh R0
= 20 cm. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh. A. 1300 V/m B. 1500 V/m
C. 2200 V/m D. 2700 V/m
Câu 3: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 3.10-9 C/m2. Xác định
cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu.
A. 84.65 V/m B. 43,43 V/m C. 68,62 V/m D. 98,09 V/m
Câu 4: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 10 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm.
A. 9,431.106 V/m B. 5,312.106 V/m C. 7,185.105 V/m D. 3.657.106 V/m
Câu 5: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 2 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 25 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 4,51.10-6 J
B. 2,09.10-6 J C. 3,42.10-6 J D. 1,11.10-6 J
Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 10 F, được tích điện lượng q = 3.10-3 C. Sau đó,
các bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây
dẫn khi tụ điện phóng điện. A. 0.35 J
B. 0.45 J C. 0.55 J D. 3.65 J
Câu 7: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có  = 4. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 7 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một
sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10-8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1. A. 3,58.10-8 C B. 4,84.10-8 C
C. 8,27.10-8 C D. 9,89.10-8 C
Câu 9: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi  = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 2000 V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi.
A. 0,42.10-5 C/m2 B. 1,52.10-5 C/m2 C. 2,44.10-5 C/m2 D. 5,65.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 500 V thì chuyển động
song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác
dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện.
A. 7,07.10-16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 11: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 20 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 2,08.107 m/s B. 3,52.107 m/s C. 4,33.107 m/s D. 5,44.107 m/s
Câu 12: Một hạt điện tích q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
2.10-3 T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 27 vòng. A. 4.824.10-7 s B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10-7 s D. 7,434.10-7 s
Câu 13: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 40 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó. A. 10,324 A/m B. 24,541 A/m
C. 35,810 A/m D. 56,321 A/m
Câu 15: Cạnh của một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 = 30 A chạy qua.
Người ta đặt một khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I2 = 4 A chạy qua.
Khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một
trục song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục
quay cách dây dẫn một đoạn b = 20 mm. Mỗi cạnh của khung có chiều dài a = 10 mm.
Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu? A. 0,655.10-7 J B. 1,234.10-7 J C. 2,452.10-7 J D. 3,467.10-7 J
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt