TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
TNG H TR C NGHI M V ỢP ĐỀ ẬT ĐẠI CƯƠNG 2
Câu 1: Tại đỉ ột tam giác đềnh ca m u cnh
a
có ba điện tích điểm
q
. Ta c n ph t t ải đặ ại tâm
G
của tam giác
một điện tích
'q
b h tr ng ằng nao nhiêu để toàn bộ ạng thái cân bằ
A.
'3
q
q
. B.
'3
q
q
. C.
3
'3
q
q
. D.
3
'3
q
q
.
Câu 2: Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bn ca mt t điện ph ng. M ật độ điện tích trên bn
t
. Cường độ điện trường gi a hai b n t
E
. Trong không gian giữa hai b n t từ trường đều
B
vuông
góc với điện trường
E
. Electron chuyển độ ẳng vuông góc vớng th i c điện trường
E
l n t trường
B
. Thi gian
electron đi được quãng đường 1 bên trong tụ
A.
0lB
. B.
0l
B
. C.
0
B
l
. D.
0
l
B
.
Câu 3: M n th ột dây dẫ ẳng dài hạn dòng điện cường độ
I
được đặt cách khung dây dẫn hình vuông
cnh
a
m t kho ng
.b
Dây dẫn n m trong m t ph ng c ủa khung dây song song với mt cạnh khung dây (xem
hình vẽ). Điệ ủa khung là n tr c
.R
Cường độ dòng điện trong dây thẳ ần đếng gim d n 0 trong thi gian
.t
Điện
tích chạ ủa dây dẫ ột điểm trên khung dây trong thờy qua tiết din ngang c n ti m i gian
t
A.
0
2
Ib b a
ln t
b
. B.
0
2
Ia b a
ln t
R b
. C.
0
2
Ia b a
ln
R b
. D.
0
2
Ib b a
ln t
R b
.
Câu 4: Ba b n ph ng r t song song v n v i m n ộng vô hạn được đặ ới nhau như hình vẽ. Các bản tích điệ ặt độ điệ
tích bề ần lượt là mt l
, 2


.
Điện trườ ại điểng tng cng t m
X
là (
0
là hằng s điện môi của chân
không)
A.
0
,
2
ng sang ph i. hướ
B.
0
,
2
hướng sang trái.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
C.
0
4,
2
hướng sang trái.
D. 0 .
Câu 5: M c b n th a m t b n kim lo i r i m ột electrôn đượ ẳng đến tâm củ ộng có điện tích âm dư vớ ật độ điện tích
mt
6 2
2.10 /C m
. N u c n t b ng ếu động năng ban đầ ủa điệ 100 eV nếu dừ ực đẩy tĩnh điệng (do l n)
ngay khi đạt đế ản, thì nó phải đượ ắn cách bản bao nhiêu?n b c b
A. 8,86 mm . B. 4,43 mm . C. 0,886 mm . D. 0, 443 mm .
Câu 6: Hai b n kim lo i l ớn có diện tích
2
1,0 m nằm đố ện nhau. Chúng cách nhau i di 5,0 cm và có điện tích
bằng nhau nhưng trái dấ trên các m ủa chúng. Nếu cường độ điện trườu t trong c ng gia hai bn bng
55 /V m l n c n b u thì độ ủa các điện tích trên các bả ằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệ ứng mép
A.
10
0, 443.10 C
. B.
9
0,443.10 C
. C.
9
0,487.10 C
. D.
10
0, 487.10 C
.
Câu 7: M m t o một điện tích đi ột điện thông
750 Vm
đi qua mộ ặt Gauss hình cầu bán kính bt m ng
10 cm tâm nằm điện tích. Nếu bán kính của mặt Gauss tăng gấp đôi thì điện thông qua mặ đó bằt ng bao
nhiêu?
A.Tăng 4 ln. i. B. Không đổ C.Tăng 2 ln. Gi m D. 2 ln.
Câu 8: Một đĩa kim loại bán kính
30R cm quay quanh tr c c i v n t ủa nó vớ ốc góc
1200 / .v ph
L c
quán tính li tâm sẽ làm mộ ạt điệ văng về phía mép đĩa. Hiệu điệ t s h n t n thế xut hin gi t ữa tâm đĩa mộ
điểm trên mép đĩa nhận giá trị nào?
A.
9
4,038.10 V
. B.
9
3,038.10 V
. C.
9
5,038.10 V
. D.
9
2,038.10 V
.
Câu 9: m Hai điện tích điể
1
q
2
q
(
10q
1 2
4q q
) đặ ại hai điểt t m P
Q
cách nhau một khong
13l cm m trong không khí. Điể M ng b ng có cường độ điện trườ 0 cách
1
q
A.
25,7 cm
. B.
26,0 cm
. C.
25,4 cm
. D.
26,9 cm
.
Câu 10: Cho ba qu c u kim lo i gi ng h t nhau
,,.A B C
Hai qu c u
A
B
tích đi ằng nhau, đặt cách n b
nhau m t kho ng l t nhi u so v c c ớn hơn rấ ới kích thướ ủa chúng. Lực tác dụ ầu là ng gia hai qu c .F Qu c u
C
không tích đ ện. Người i ta cho qu c u
C
tiếp xúc với qu c u
,A
sau đó cho tiếp xúc với qu c u
,B
r i cu i
cùng đưa C
ra r t xa A .B l n gi a Bây giờ ực tĩnh điệ A .B
A.
2
F
. B.
4
F
. C.
3
8
F
. D.
16
F
.
Câu 11: Hai t n ph ng gi i b điệ ống nhau có diện tích mỗ ản là
S
và khoảng cách giữa các bản là
,d
giữa các
bản là không khí. Tích điện cho hai t đến hi n th ệu điệ ế
U
r i n ối các bản t mang điện cùng dấu vi nhau bng
dây dẫn có điện tr không đáng kể ếu các bả. N n t c a m t t d ch l i g n v i v i t ốc độ
v
các bản c a t còn
li d i t ịch ra xa nhau cũng vớ ốc độ v n ch thì dòng điệ ạy trong dây dẫn là:
A.
02
SvU
d

. B.
02
2
SvU
d

. C.
0SvU
d

. D.
0
2
SvU
d

.
Câu 12: M t qu c ầu điện môi bán kính
,R
tích điện v i m di ật độ ện tích
ng nhđồ ất, tác dụng l c
1
F
lên điện
tích q
đặt t m ại điể
P
cách tâm quả cu mt khong
2 .R
T o m t l h ổng hình cầu bán kính .
2
R
qu c ầu có lỗ
hổng tác dụng lc
2
F
lên điện tích
q
t t m cũng đặ ại điể
.P
T s
2
1
F
F
b ng:
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
1
2
. B.
7
9
. C.
3
. D.
7
.
Câu 13: Cho một vòng dây dẫn tròn đồ ện đều, tâm ng cht, tiết di
O
bán kính .R Dòng điện cường độ
I
đi vào
vòng dây tại điểm M m và ra tại điể .N Góc
0
60MON . C m ng t t l n ại tâm vòng dây có độ
A. 0B . B.
0
5 .
4
I
BR
C.
0
5 .
2
I
BR
D.
0
5.
6 2
I
BR
Câu 14: Mt thanh mảnh mang điện tích
7
2.10q C
được phân bố đều trên thanh, gọi E là cường độ đin
trường t i m ột điểm cách hai đầu c a thanh m ột đoạn
300R cm và cách tâm của thanh một đoạn
010R cm
. Tìm
E
A.
3
6.10 /V m . B.
3
4.10 /V m . C.
3
4,5.10 /V m . D.
3
6,7.10 /V m .
Câu 15: Hai dây dẫn dài cách nhau
d
n mang cùng dòng điệ
I
nhưng trái chiều nhau như cho trên hình vẽ. Xác
định độ ại điể ln ca t trường tng cng t m P cách đều hai dây:
A.
0
2 2
2id
R d
. B.
0
2 2
2 4
id
R d
. C.
0
2 2
2
4
id
R d
. D.
0
2 2
4
id
R d
.
Câu 16: Hai qu c u nh gi ống nhau tích điện
1
q
2
q
giá trị bằng nhau và đặt trong không khí. Khi khong
cách giữa chúng
14r cm thì chúng hút nhau với m t l c
3
127.10 .F N
Cho 2 qu c u ti ếp xúc với nhau
rồi tách chúng ra một khong
23r cm y nhau m t l c thì chúng đẩ
3
210 .F N
Tính
1
q
2
q
A.
8 8
1 2
8.10 ; 6.10q C q C

 . B.
8 8
1 2
6.10 ; 8.10q C q C

 .
C.
8 8
1 2
8.10 ; 6.10q C q C

. D.
8 8
1 2
6.10 ; 8.10q C q C

.
Câu 17: p d n gi a hai electron, bi u th So sánh các tương tác hấ ẫn và tĩnh điệ ức đúng là
A.
2
e k
m G



. B.
2
e k
ln
m G



. C.
2
e G
ln
m k



. D.
2
m k
e G



.
Câu 18: Một dây cáp đồ ục có các dòng điện cùng cường động tr
i
ch c chi u nhau ạy ngượ lõi bên trong và vỏ
bên ngoài (xem hình vẽ). Độ l n c a c m ng t t ại điểm
P
bên ngoài dây cáp cách trụ ủa dây cáp mộc c t kho ng
r
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A. 0 . B.
0
2
i
r
. C.
2 2
02 2
2
ic r
r c b
. D.
2 2
02 2
2
ir b
r c b
.
Câu 19: Một vòng dây tròn bán kính R n v i m u được tích điệ ật độ đề
. Độ ủa cường độ điện trườ ln c ng ti
điể m n c c t khoằm trên trụ ủa vòng dây và các tâm vòng dây mộ ng
R
A.
2
k
R

. B.
2
k
R

. C.
2k
R

. D.
k
R

.
Câu 20: Một dây dẫn hình trụ bán kính
2
R gồm lõi bán kính
1 2 1
2 ,R R R điện tr su t
1
vỏ là phần
còn lại có điện tr sut
2 1
2 .
Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn đó. Cả điểm cách trụm ng t c
của dây một khong
1
1,5r R
l n: có độ
A.
0
1
0,75
3
I
R
. B.
0
1
0,65
3
I
R
. C.
0
1
0,85
3
I
R
. D.
0
1
0,95
3
I
R
.
Câu 21: Mt m u v i m n m t ặt hình bán cầu tích điện đề ật độ điệ
9 2
10 / .C m
Xác định cường độ điện
trường tại tâm
O
c u ủa bán cầ
A.
0

. B.
0
2

. C.
0
2

. D.
0
4

.
Câu 22: ng Xét thanh thẳ
AB
có chiều dài ,l mật độ điện dài .
Xác định cường đ điện trường do thanh gây
ra t i m m ột điể
M
n u ằm trên đường kéo dài của thanh và cách đầ
B
c a thanh m t kho ng r
A.
k
r l
. B.
k
r

. C.
1 1k
r r l



. D.
k l r
ln r



.
Câu 23: Hai qu c ng b c treo u s ầu mang điện có bán kính và khối lượ ằng nhau đượ hai đầ ợi dây có chiều dài
bằng nhau. Người ta nhúng chúng vào mộ ất điện môi (dầu) có khối lượng riêng t ch
1
và hằng s điện môi
.
Hi kh a quối lượng riêng củ cu
ph i b n ằng bao nhiêu để góc giữa các sợi dây trong không khí chất điệ
môi là như nhau?
A.
1
1


. B.
1
1


. C.
1
1

. D.
1
1

.
Câu 24: Cho một vành bán kính R nhi u v ng cễm điện đề ới điện tích tổ ộng là 0Q . Th n t m ế tĩnh điệ ại điể P
trên trục đố ủa vành và cách tâm vành khoải xng c ng
x
A.
0
4
Q
x
. B.
2 2
0
4
Q
R x

. C.
2 2
0
4
Qx
R x
. D.
3
2 2 2
0
4
Qx
R x

.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 25: M t trong t u ột khung dây dẫn hình vuông đặ trường đề ,B m t ph ng c ủa khung dây vuông góc với
phương từ trường như trong hình vẽ ạng khung dây này đượ ển đều sang hình tròn trong cùng m . Khi d c chuy t
phẳng, trong khung dây có dòng điện hay không?
A. n theo chi ng h . Có dòng điệ ều kim đồ
B. n. Không có dòng điệ
C. c chi ng h . Có dòng điện ngượ ều kim đồ
D. t lu Không có kế ận gì.
Câu 26: nh l m Xác đị ực tác dụng lên một điện ch điể
9
5.10
3
q C
đặt tâm nửa vòng xuyến bán kính
05r cm u vtích điện đề ới điện tích
7
3.10Q C
(đặt trong chân không)
A.
3
2,01.10 N
. B.
3
1,14.10 N
. C.
3
3,15.10 N
. D.
3
1,83.10 N
.
Câu 27: Mt h t b i mang m ột điện tích
16
21,7.10q C
 cách một dây dẫn thng mt khong
0,4 cm
g ng trung trần đườ c c n ủa dây dẫ ấy. Đoạn dây dẫn y dài
150 cm , mang điện tích
7
12.10q C
. Xác
đị ế nh l t bực tác dụng lên hạ i. Gi thi t r ng
1
q
được phân bố đều trên sợi dây sự mặt ca
2
q
không nh
hưởng gì đế phân bốn s đó.
A.
10
2,01.10 N
. B.
10
1,14.10 N
. C.
10
1,24.10 N
. D.
10
10 N
.
Câu 28: Tính công cầ ết đển thi dch chuy n m ột điện tích
7
1.10
3
q C
t m ột điểm M cách quả ầu ch điệ c n
bán kính
1r cm m t kho ng
10R cm c. Bi t qu c n m t ra xa vô cự ế ầu có mật độ điệ
11 2
10 /C m
A.
7
2,97.10 J
. B.
7
3, 42.10 J
. C.
7
3, 78.10 J
. D.
7
4,20.10 J
.
Câu 29: Một điện tích điểm
9
2.10
3
q C
n t sằm cách mộ ợi dây dài tích điện đều mt khong
14 ;r cm
dưới tác dụ a điện trườ ợi dây gây ra, điện tích dịng c ng do s ch chuy ng sển theo hướng đƣ ức điện trường đến
khoảng cách
22 ;r cm khi đó lực điện trườ ột côngng thc hin m
7
50.10A J
. Tính mật độ điện dài củ a
dây
A.
7 2
6.10 /C m
. B.
7 2
7.10 /C m
. C.
7 2
8.10 /C m
. D.
7 2
9.10 /C m
.
Câu 30: t tCó một điện tích điểm q đặ ại tâm
O
của hai đường tròn đồng tâm bán kính
r
R
. Qua tâm O
ta
v m ng thột đườ ng c m ắt hai đường tròn tại các điể
, , ,A B C D
. Tính công củ ực điện trườa l ng khi dch chuyn
một điện tích
0
q
t
B
n đế
C
và từ
A
n đế
D
A.
0, 0
BC AD
A A
. B.
0, 0
BC AD
A A
. C.
0, 0
BC AD
A A
. D.
0, 0
BC AD
A A
.
Câu 31: M t m t ph ẳng tích điện đề ật độu vi m
. T i kho ng gi a c a mặt có mộ ổng bán kính a nhỏt l h so
với kích thước ca mặt. Tính cường độ điện trườ ột điể ằm trên đườ ng ti m m n ng thẳng vuông góc với mt ph ng
và đi qua tâm lỗ ổng, cách tâm đó một đoạ h n b.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
2
0
2 1 a
b




. B.
2
0
2 1 a
b




. C.
2
01a
b




. D.
2
01a
b




.
Câu 32: n th t i m c c a mTính điệ ế ột điểm trên trụ ột đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa một khong
h . Đĩa có bán kính
,R m n m t ật độ điệ
.
A.

2 2
0
2R h h


. B.

2 2
0
2R h h


. C.

2 2
0
R h h


. D.

2 2
0
R h h


.
Câu 33: Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau mộ t khong
20l cm t m t hi n th người ta đặ ệu điệ ế
4000 .U V t di n mBán kính tiế ỗi dây là
2r mm . Hãy xác định cường độ điện trườ ại trung điể ng t m
ca kho a 2 s t r ảng cách giữ ợi dây biế ằng các dây dẫn đặt trong không khí.
A.
3680 /V m
. B.
8700 /V m
. C.
3780 /V m
. D.
7560 /V m
.
Câu 34: Cho m t qu c u v i m n kh i ầu tích điện đề ật độ điệ
,bán kính
a . Tính hiệu điệ ữa hai điển thế gi m
cách tâm lần lượt là
2
a
a .
A.
2
0
a

. B.
2
0
4
a

. C.
2
0
2
a

. D.
2
0
8
a

.
Câu 35: Một hình bán cầu tích điện đề ật độu, m đin mặt là
9 2
1.10 / .C m
Tính cường độ điện trường ti
tâm O
c u. ủa bán cầ
A.
58, 22 /V m . B.
48, 22 /V m . C.
38, 22 /V m . D.
28, 22 /V m .
Câu 36: Một vòng dây dẫn bán kính
R
tích điện đề ới điện tích u v
Q
. Tính điệ ại tâm vòng tròn, điện thế t n thế
tại điểm
M
n c cằm trên trụ ủa vòng dây cách tâm
O
m n ột đoạ
h
A.
2 2
00
;
24
O M
Q Q
V V R h
 

. B.
2 2
00
;
24
O M
Q Q
V V R h
 

.
C.
2 2
00
;
44
O M
Q Q
V V R h
 

. D.
2 2
00
;
44
O M
Q Q
V V R h
 

.
Câu 37: Tính điệ y bở ầu mang điện tích q tạ ột đi m trong đường tròn, ngoài đườn th i mt qu c i m m n ng
tròn, trên bề ặt đường tròn m
A.
0 0
;
2 4
Q Q
V V
R R a
 

. B.
0 0
;
2 4
Q Q
V V
R R a
 

.
C.
0 0
;
4 4
Q Q
V V
R R a 

. D.
0 0
;
4 4
Q Q
V V
R R a 

.
Câu 38: Tại hai đỉnh
,C D
c a m nh t ột hình chữ
ABCD
nh(có các cạ
4 ; 3AB m BC m
) người ta đặt
hai điện tích điểm
8
13.10q C
 (ti
C ) và
8
23.10q C
(tại D). Tính hiệu điện thế gia
A
B
.
A.
68 V . B.
70 V . C.
72 V . D.
74 V .
Câu 39: n gi a h Tính lực đẩy tĩnh đi ạt nhân của nguyên tử
Na
và hạ ắn vào nó, biết proton b t rng ht proton
tiến cách hạt nhân
Na
m t kho ng b ng
12
6.10 cm
điện tích củ ạt nhân a h
Na
lớn hơn điện tích của proton
11 l n. B qua ng c a l p v n t c ảnh hưở điệ ủa nguyên tử
Na
A.
0,782 N
. B.
0,597 N
. C.
0,659 N
. D.
0,746 N
.
Câu 40: Hai m t ph t kho ng ẳng song song dài vô hạn, cách nhau mộ
3d cm
mang điện đề ằng nhau và u b
trái dấ ảng không gian giữ ấp đầ ất điện môi, có hằ điện môi là u. Kho a hai mt phng l y mt ch ng s
4.
Hi u
điệ ế n th gia hai m t phẳng là
200U V . M t xu t hi ật độ điện tích liên kế ện trên mặt điện môi là:
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
8 2
19,457.10 /C m
. B.
8 2
18,878.10 /C m
. C.
8 2
198, 299.10 /C m
. D.
8 2
17,720.10 /C m
.
Câu 41: Mt pin
,
m t t
,C
m n k sột điệ ế khôn
G
(s gi a b ), m c n i không ở ảng chia độ ột khóa K đượ
tiếp v i nhau t ạo thành mạch kín. Khi đóng khóa
K
n k s i th thì kim điệ ế thay đổ ế nào
A. Quay v m i tr v s ột góc rồ không.
B. Đứng yên.
C. i quanh s Quay đi quay lạ không.
D. Quay m ột góc rồi đứng yên.
Câu 42: M điệ t t n ph ng, di n cện tích bả c
2
100 ,S cm khoảng cách giữ ản là a hai b
0,5 .d cm gi a
hai b n c ực là lớp điện môi có hẳng s 2.
T điện được tích điện vi hi n th ệu điệ ế
300U V . N u n i hai ế
bn c c c a t điện v n tr ới đi
100R
thành mạch kín thì nhiệt độ ỏa ra trên điệng t n tr khi t phòng hết
điện là
A.
6
1,495.10 J
. B.
6
1,645.10 J
. C.
6
1,745.10 J
. D.
6
1,595.10 J
.
Câu 43: M điệ t t n ph ng, di n cện tích bả c
2
130 ,S cm khoảng cách giữ ản là a hai b
0,5 .d cm gi a
hai b n c ực là lớp điện môi có hẳng s 2.
T điện được tích điện vi hi n th ệu điệ ế
300U V . N u n i hai ế
bn c c c a t điện v n tr ới đi
100R
thành mạch kín thì nhiệt độ ỏa ra trên điệng t n tr khi t phòng hết
điện là
A.
6
2,023.10 J
. B.
6
2,223.10 J
. C.
6
2,173.10 J
. D.
6
2,073.10 J
.
Câu 44: M t t ph n c ẳng không khí được tích điện, điện tích trên bả ực .Q Ng t t ra kh i ngu ồn nhúng
vào chất điện môi có hằ điện môi là ng s
. Câu nào là đúng
A. Tr s c n c m gi ủa vector điệ ảm đi
l n.
B. Hi n th gi a hai b n c c giệu điệ ế ảm đi
.
C. hai b n c i. Điện tích ở ực là không đổ
D. ng trong t n giCường độ điện trườ điệ ảm đi
Câu 45: M t t ph n c ẳng không khí được tích điện, điện tích trên bả ực
.Q
Ng t t ra kh i ngu ồn nhúng
vào chất điện môi có hằ điện môi làng s 6
. Câu nào là đúng
A. Tr s c n c m gi n. ủa vector điệ ảm đi 6 lầ
B. Hi n th gi a hai b n c c gi ệu điệ ế ảm đi 6.
C. hai b n c i. Điện tích ở ực là không đổ
D. ng trong t n gi Cường độ điện trườ điệ ảm đi 6
Câu 46: n c c c a t n phCác bả điệ ẳng không khí, diện tích
S
hút nhau mộ ực do điện tích trái dt l u
.q
L c
này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Giá trị đó
A.
2
2
0
q
S
. B.
2
2
0
1
2
q
S
. C.
2
1
0
q
S
. D.
2
1
0
1
2
q
S
.
Câu 47: M t t n ph điệ ẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d, giữa hai b n t không
khí và tụ ồn ngoài có hiệu điệ không đổi. Người ta đưa vào giữ được ni vi ngu n thế a hai bn cc ca t điện
mt t m kim lo ại có chiều dày
'd d
. Điện tích của t điện s?
A. i. Không đổ
B. Tăng lên.
C. Gi ảm đi.
D. Gi n m . ảm đi đế ột giá trị không đổi nào đó
Câu 48: ng trong m t t n ph ng bi i theo quy lu t Cường độ điện trườ điệ ển đổ
0,E E sin t
v i
0206 / ,E A m
t n s
50v Hz
. Kho a hai b n tảng cách giữ
2,5 ,d mm
điện dung c a t
6
0,2.10C F
. Giá trị ực đạ ủa dòng điệ c i c n dch qua t bng?
A.
5
4,83.10 A
. B.
5
3, 236.10 A
. C.
5
0,845.10 A
. D.
5
2,439.10 A
.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 49: Cho m t t n c điệ ầu có bán kính
11,2R cm
23,8 .R cm Cường độ điện trườ ột điểng m m
cách tâm tụ điện mt khong
3r cm s có trị
4
4,44.10 / .E V m H n th gi a hai b n t n ỏi điệ ế điệ
A.
2299,8 V . B.
2278, 4 V . C.
2310,5 V . D.
2267,7 V .
Câu 50: Hai qu c u kim lo ại bán kính
1 2
6 ; 7R cm R cm đư c n i v i nhau b ng m t s ợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng
8
13.10Q C
. Tính điện tích của qu cu 1.
A.
8
7,94.10 C
. B.
8
3, 09.10 C
. C.
8
6.10 C
. D.
8
5,03.10 C
.
Câu 51: Hai qu c u kim lo ại bán kính
1 2
4 ; 9R cm R cm đượ c n i v i nhau b ng m t s ợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng
8
13.10Q C
. Tính điện tích của qu cu 1.
A.
8
5,94.10 C
. B.
8
4,97.10 C
. C.
8
4.10 C
. D.
8
1,09.10 C
.
Câu 52: M t t n ph n c điệ ẳng có diện tích bả ực
S
và có khoảng cách giữ ản a hai b
d
, gi a hai b n t
không khí và tụ ồn ngoài có hiệu điệ không đổi. Người ta đưa vào giữ được ni vi ngu n thế a hai bn cc ca t
điệ n m t t m kim loại có chiều dày
'd d
. Điện tích của t điện s?
A. i. Không đổ
B. Tăng lên.
C. Gi ảm đi.
D. Gi n m . ảm đi đế ột giá trị không đổi nào đó
Câu 53: M t t n ph điệ ẳng có diện tích bản cc
2
100S cm , khoảng cách giữa hai b n t
0,3d cm đặt
trong không khí, hút nhau mộ ực điện tích trái dất l u
q
và có hiệu điện thế
300U V
. L n gi a ực hút tĩnh đi
hai b n c ực có giá trị
A.
4
3, 94.10 N
. B.
4
4,43.10 N
. C.
4
3, 45.10 N
. D.
4
5,90.10 N
.
Câu 54: Cho m t t n tr t di n m t tr t tr điệ bán kính tiế trong mặ ngoài lần lượt
11R cm
22R cm , hi n th gi a 2 m t trệu điệ ế
400 .U V Cường độ dòng điệ ại điểm cách trục đốn t i xng ca
t m t kho ng
1,5r cm
A.
40, 452 /kV m . B.
38, 472 /kV m . C.
35, 502 /kV m . D.
39, 462 /kV m .
Câu 55: Một vòng tròn làm bằng dây dẫ ảnh bán kính n m
7R cm mang điện tích q phân bố đều trên dây. Trị
s cường độ dòng điệ ột điểm trên trục đố ủa vòng dây cách tâm vòng dây mn ti m i xng c t khong
14b cm
4
3, 22.10 /E V m . H ỏi điện tích q bằng bao nhiêu
A.
8
10,18.10 C
. B.
8
9,61.10 C
. C.
8
9,8.10 C
. D.
8
10,37.10 C
.
Câu 56: Hai m t ph t kho ng ẳng song song dài vô hạn, cách nhau mộ
0,02d cm mang điện tích đều bng
nhau và trái dâu. Khoảng không gian giữ ấp đầ ất điện môi, có hằ điện môi a hai mt phng l y mt ch ng s
.
Hiệu điệ ẳng n thế gia hai mt ph
410U V
. M t xu t hiật độ điện tích liên kế ện trên mặt điện môi
5 2
7,09.10 / .C m
H ng s điện môi
A.
5,074
. B.
5, 244
. C.
4,904
. D.
5, 414
.
Câu 57: Hai m t ph t kho ng ẳng song song dài vô hạn, cách nhau mộ
0,02d cm mang điện tích đều bng
nhau và trái dâu. Khoảng không gian giữ ấp đầ ất điện môi, có hằ điện môi a hai mt phng l y mt ch ng s
.
Hiệu điệ ẳng n thế gia hai mt ph
390U V
. M t xu t hiật độ điện tích liên kế ện trên mặt điện môi
5 2
7,09.10 / .C m
H ng s điện môi
A.
5,104
. B.
5, 444
. C.
4,594
. D.
4,934
.
Câu 58: Hai qu c ầu bán kính bằng nhau
2,5r cm đặt cách nhau mt khong
1d m . Điện trưng c a qu
cầu 1 là
11200 ,V V qu c ầu 2 là
21200 .V V a m i qu c u Tính điện tích củ
môi
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
9
1 2 3, 42.10q q C
. B.
9
1 2 3, 42.10q q C
 .
C.
9
1 2 4,02.10q q C
 . D.
9
1 2 4,02.10q q C
.
Câu 59: Hai qu c u kim lo ại bán kính
1 2
9 ; 6R cm R cm được n i v i nhau b ng m t s ợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng
8
1,3.10Q C
. Tính điện tích ca qu cu 1?
dn
A.
9
6,6.10 C
. B.
9
7,8.10 C
. C.
9
8, 4.10 C
. D.
9
9,2.10 C
.
Câu 60: Một dây dẫ ốn thành tam giác đền u u mi cnh
56a cm . Trong y dẫn dòng điện chy qua.
Cường độ điện trườ ại tâm là ng t
9,7 / .H A m n ch n Cường độ dòng điệ ạy qua trong dây dẫ
A.
10, 96 A . B.
11,56 A . C.
12, 02 A . D.
11,86 A .
Câu 61: Một dây dẫ ốn thành tam một góc vuông, dòng đin u n
20I A ch n ạy qua. Tính cường độ điệ
trường t m B n n ại điể ằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạ
10a OB cm
là bao
nhiêu?
A.
78,82 /A m
. B.
72,91 /A m
. C.
76,85 /A m
. D.
70,94 /A m
.
Câu 62: Một dây dẫ ốn thành tam một góc vuông, dòng điện u n
13I A ch n ạy qua. Tính cường độ điệ
trường t m B n n ại điể ằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạ
10a OB cm là bao
nhiêu?
A.
49,95 /A m . B.
50,05 /A m . C.
49,75 /A m . D.
50,25 /A m .
Câu 63: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đ ục đố ủa chúng vuông góc với nhau. Bán t sao cho tr i xng c
kính các vòng y
1 2
3 , 5 .R cm R cm
Cường độ dòng điệ y trong các vòng dây n ch
1 2
4 , 12 .I A I A t ng t b ng Cường độ trườ ại tâm của các vòng dây có giá trị
A.
2
1,343.10 /A m . B.
2
1,283.10 /A m . C.
2
1,373.10 /A m . D.
2
1,433.10 /A m .
Câu 64: Một electron bay vào từ trường đều vi v n t ốc v, có phương vuông góc với vector c m ng t
B
. Nh n
xét nào dưới đây là không đúng
A. Chu k quay c thu n t c. ủa electron trên quỹ đạo không phụ ộc vào vậ
B. o c a electron trong t Qũy đạ trường là đường tròn.
C. Chu k t l ngh ch v i v n t c.
D. Chu k t l thu n v i gia t c.
Câu 65: Một điệ ển độn t chuy ng vi vn tc
7
4.10 /v m s vào một t trường có cảm ng t
3
10B T
theo phương song song v ối lượi vector cm ng t. Cho kh ng
e
m và điện tích
q e
. Gia t n c a ốc pháp tuyế
điệ n t
A.
0
. B.
15 2
10, 5.10 /m s
. C.
15 2
3,5.10 /m s
. D.
15 2
7.10 /m s
.
Câu 66: M n ột dây dẫn hình trụ đặc dài vô hạn có cường độ dòng điệ
12I A chạy qua. Đường kính của dây
dài
2 .d cm t ng t i m c cCường độ trườ ột điểm cách trụ ủa dây
0,4r cm có giá trị
A.
74,397 /A m . B.
79,397 /A m . C.
77,397 /A m . D.
76,397 /A m .
Câu 67: i Điện trường không đổ E ng theo tr c z c a hhướ tr c t Descartes ọa độ Oxyz . M t t c trường B đượ
đặt hướng theo tr c
x . Điện tích 0q
khối lượng m b u chuyắt đầ ển động theo trc
y
v i v n t c
v
. B qua
lực hút của Trái Đát lên điện tích. Qũy đạ ủa điện tích khi chuyển độo c ng thng
A.
E
vB
. B.
EB
m
. C.
mEB
. D.
EB
m
.
Câu 68: Một electron được gia t c b i hi n th ệu điệ ế
1,5U kV bay vào từ trường đều cảm ng t
2
1,3.10B T
ng h p v i t theo hướ trường góc
0
30
. Bướ ủa đường đinh ốc có giá trịng xon c ?
A.
4,467 cm . B.
5, 621 cm . C.
6,967 cm . D.
5, 456 cm .
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 69: Một electron đượ ệu điệc gia tc bi hi n thế
2U kV bay vào t trường đều cả m ng t
2
1,3.10B T
ng h p v i t theo hướ trường góc
0
30
. Bướ ủa đường đinh ốc có giá trịng xon c ?
A.
6,813 cm . B.
5, 313 cm . C.
4,813 cm . D.
6,313 cm .
Câu 70: bi u di n ti t di n cTrên hình vẽ ế ủa ba dòng điệ ẳng song song dài vô hạn. Cường độ các dòng điện th n
lần lượt là
1 2 3
, 2 .I I I I I
Trên cạnh
AC
lấy đim
M
để cường độ t trường t ng h p t i
M
bằng không
và cách A
m n ột đoạ
x
b ng?
A.
3, 5 cm . B.
3, 3 cm . C.
3, 4 cm . D.
3, 2 cm .
Câu 71: M t h ạt điện tích electron bay vào từ trường đều có cả m ng t
3
1,3.10B T
theo hướng vuông góc
với các đườ ối lượ ạt điện tích là ng sc t. Kh ng ca h
e
m
. Th i gian bay m ột vòng của điện tích
A.
8
2,572.10 s
. B.
8
2,395.10 s
. C.
8
2,749.10 s
. D.
8
2,280.10 s
.
Câu 72: Mt cu m ộn dây gồ 5N vòng dây bản kính
10R cm cường độ
5I A ch y qua, C m
ng t t i m n ột điểm trên trục cách tâm của dây một đoạ
10h cm có giá trị
A.
5
5,553.10 T
. B.
5
5,653.10 T
. C.
5
5,503.10 T
. D.
5
5,703.10 T
.
Câu 73: M t ống dây thẳng dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của dây
0,8 .d mm
Cường độ dòng
điện chạy trong dây dẫn
0,1I A . Để cường độ ống dây là t trường trong
1000 /H A m thì số lp
dây cầ ốn là n cu
A.
9
l p. B.
11
l p. C.
6
lp. D.
8
l p.
Câu 74: Một vòng dây dẫn bán kính
4R cm có dòng điện
3I A ch t sao cho m t ph ng ạy qua, được đặ
của vòng y vuông góc với các đường s c c a t trường đều có cảm ng t
0,2 .B T Công tốn để quay vòng
dây về ới các đườ song song v ng sc ca t ng trườ
A.
4
44, 098.10 J
. B.
4
30,158.10 J
. C.
4
51,068.10 J
. D.
4
23,188.10 J
.
Câu 75: C nh c a m ột dây dẫ ẳng dài trên dòng điện cường độn th
112I A ch t m t ạy qua. Người ta đặ
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ
21I A ch n n t ạy qua. Khung và dây d ằm trong cùng mộ
mt phẳng. Khung có thể quay xung quanh m t tr c song song v ới dây dẫn và đi qua điểm gia ca hai c i ạnh đố
din c a khung. Tr ục quay cách dây dẫ ột đoạn m n
35b mm . M i c nh c ủa khung có chiều dài
20a mm .
Ban đầu khung và dây dẫ ằm trong cùng mộ ẳng. Công cầ ết đển n t mt ph n thi quay khung
0
180 xung quanh tr c
của nó nhận là bao nhiêu?
A.
7
0,57.10 J
. B.
7
0,17.10 J
. C.
7
0,47.10 J
. D.
7
0,67.10 J
.
Câu 76: Một vòng y tròn đường
20d cm được đặt trong mt t trường đều cảm ng t
3
5.10B T
sao cho ti p tuy n c i vector c m ng t ng ế ủa khung dây vuông góc vớ ừ. Khi cho dòng điện có cườ
độ
5I A chạy qua vòng dây thì nó quay đi một góc
0
90 .
a l c t Công củ làm quay vòng dây
A.
4
7,804.10 J
. B.
4
7,754.10 J
. C.
4
7,704.10 J
. D.
4
7,854.10 J
.
Câu 77: M n th ng ột đoạn dây dẫ
AB
n có dòng điệ
11I A ch t ng t m ạy qua. Cường độ trườ ại điể
M
n m
trên đường trung trc ca
AB , cách AB
m t kho ng
6r cm
và nhìn
AB
i mdướ ột góc
0
60
) (hình vẽ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
11,049 /A m . B.
19,899 /A m . C.
16,359 /A m . D.
14,146 /A m .
Câu 78: M n th ng ột đoạn dây dẫ
AB
có dòng điện
10I A ch t ng t m y qua. Cường độ trườ ại điể
M
n m
trên đường trung trc ca AB
, cách
AB m t kho ng
5r cm và nhìn AB i mdướ ột góc
0
60
) (hình vẽ
A.
15, 916 /A m . B.
19,456 /A m . C.
21,226 /A m . D.
14,589 /A m .
Câu 79: Một electron đượ ệu điệc gia tc bi hi n thế
1300U V
bay vào t trường đểu cảm ng t
3
1,19.10B T
ng s c t theo hướng vuông góc với các đườ trường. Bán kính qu o c đạ ủa electron là
A.
3
86, 648.10 m
. B.
3
102,190.10 m
. C.
3
125, 500.10 m
. D.
3
94, 418.10 m
.
Câu 80: Trong một dây dẫn đượ ốn thành một đa giác đềc u u
n
c nh n i ti ếp trong vòng tròn bán kính
R ,
cường độ dòng điệ n
I
chạy qua. Cường độ t trường
H
t u th ại tâm của đa giác thỏa mãn biể ức nào
A.
2
nI
H tan
R n



. B.
4
nI
H tan
R n



. C.
4
nI
H sin
R n



. D.
2
nI
H sin
R n



.
Câu 81: Mt electron chuy ng trong t m ng t ển độ trường có cả
6
2.10B T
theo phương vuông góc với
cm ng t o cừ. Qũy đạ ủa electron là một đường tròn bán kính
6R cm . Động năng của electron
A.
23
20,105.10 J
. B.
23
20,155.10 J
. C.
23
20, 305.10 J
. D.
23
20, 255.10 J
Câu 82: M t electron chuy ng trong t m ng t ển độ trường cả
6
2.10B T
theo phương vuông góc với
cm ng t o cừ. Qũy đạ ủa electron là một đường tròn bán kính
5R cm
. Động năng của electron
A.
23
14, 016.10 J
. B.
23
13, 966.10 J
. C.
23
20, 305.10 J
. D.
23
14, 066.10 J
Câu 83: Hai dây dẫ ẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn th n r . Dòng điệ ạy qua các dây dẫn ch n
cùng chiề ết công làm dịu. Bi ch chuyn
1m
dài của dây ra xa y kia tớ ảng cách i kho
2r
5
5, 5.10 /A J m
. Cường độ dòng điệ n chy qua m ỗi dây
A.
19, 918 A B.
23,858 A C.
14, 008 A D.
17,948 A
Câu 84: M t thanh kim lo ại có chiều dài
1,2l m t trong tđặ trường có cảm ng t
2
6.10B T
quay v i
tốc độ góc không đổi
120 /v ph
tr i thanh, song song v ng s c t t ục quay vuông góc vớ ới đườ cách mộ
đầu ca thanh m n ột đoạ
25 .d cm Hi n th xu t hi n gi u c a thanh ệu điệ ế ữa hai đầ
A.
0,404 V . B.
0,317 V . C.
0,288 V . D.
0,259 V .
Câu 85: Mt cu m ộn dây gồ 5N vòng dây bản kính
10R cm cường độ
8I A ch y qua, C m
ng t t i m n ột điểm trên trục cách tâm của dây một đoạ
10h cm có giá trị
A.
5
8,886.10 T
. B.
5
8,986.10 T
. C.
5
8,836.10 T
. D.
5
9,036.10 T
.
Câu 86: Một vòng dây dẫn bán kính
4R cm
dòng điện
3 ,I A
chạy qua, được đặt sao cho m t ph ng
của vòng y vuông góc với các đường s c c a t trường đểu có cảm ng t
0,2B T
. Công tốn để quay vòng
dây về ới đườ song song v ng sc ca t trường
A.
4
23,188.10 J
. B.
4
51,068.10 J
. C.
4
16, 218.10 J
. D.
4
30,158.10 J
.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 87: Một vòng dây dẫn bán kính
5R cm dòng điện
3, 5I A chạy qua, được đặt sao cho m t ph ng
của vòng y vuông góc với các đường s c c a t trường đểu có cảm ng t
0,2B T . Công tốn để quay vòng
dây về ới đườ song song v ng sc ca t trường
A.
4
34, 066.10 J
. B.
4
54, 976.10 J
. C.
4
48, 066.10 J
. D.
4
68, 916.10 J
.
Câu 88: Một dây dẫn kín chuyển động trong t trư ng t v trí
1 n v đế trí
2 nh. Lxác đị n th nh t chuyn
độ ếng h t thi gian
1
t
. L n th 2 chuy ển động hết thi gian
2 1
2 .t t
G i
1 2 1 2
, , ,q q
là suất điện động cm
ứng và điện lượ ạy trong vòng dây trong hai trườ ận nào sau đây là đúngng ch ng hp. Kết lu
A.
1 2 1 2
2 ;q q

. B.
1 2 1 2
2 ;2q q

. C.
1 2 1 2
0,5 ; q q

. D.
1 2 1 2
0,5 ; 2q q

.
Câu 89: M t t th m ống dây hình xuyến có đ
1100,
dòng điệ ạy qua ông dây có cường độ dòng điện ch n
5I A . Khi thay lõi sắt có độ t thm
2150,
mu n c m ng t trong ng ống dây có giá trị như cũ thì cườ
độ bdòng điện có giá trị ng
A.
7,5 A . B.
7,1 A . C.
8,1 A . D.
7,7 A .
Câu 90: Một khung dây dẫn bẹt hình chữ ật có các cạ nh nh
3 , 4a cm b cm gm 90N vòng dây. ng
độ dòng điệ ạy trong dây dn ch n
1I mA . Cho 1.
Tr s c a vector c m ng t t ại tâm khung dây có giá
tr bng
A.
5
0,26.10 T
. B.
5
0,24.10 T
. C.
5
0,28.10 T
. D.
5
0,30.10 T
.
Câu 91: Một khung dây dẫn bẹt hình chữ ật có các cạ nh nh
3 , 4a cm b cm gm 50N vòng dây. ng
độ dòng điệ ạy trong dây dn ch n
1I mA . Cho 1.
Tr s c a vector c m ng t t ại tâm khung dây có giá
tr bng
A.
7
0,187.10 T
. B.
7
0,227.10 T
. C.
7
0,167.10 T
. D.
7
0,127.10 T
.
Câu 92: M n g m ột dây dẫ 200N vòng dây quay trong từ trường đều có cả m ng t
0,20B T v i t ốc độ
góc không đổi
6 /v s
. Bi t r ng ti t diế ế n ngang c a ống dây là
2
120S cm , trục quay vuông góc với trc
ống dây và vuông góc với đườ ất điện độ ực đạ ống dâyng sc t t trường. Su ng c i trong
A.
18, 086 V . B.
17,086 V . C.
20,086 V . D.
21,086 V .
Câu 93: M t t ph ng (gi a hai b n t lúc đầu là không khí) được đấu v i m t ắc qui để ạp điệ n n. Trong khi np
điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh ận định
sau đây nhận định nào sai:
A. Hi n th gi a hai b n t i ệu điệ ế không đổ
B. ng gi i Cường độ điện trườ ữa các bản không đổ
C. a t Điện tích củ tăng
D. ng d tr trong t i Năng lượ không đổ
Câu 94: M t t n ph n c điệ ẳng có diện tích bả ực
S
và có khoảng cách giữ ản a hai b
d
, gi a hai b n t
không khí và tụ ồn ngoài có hiệu điệ không đổi. Người ta đưa vào giữ được ni vi ngu n thế a hai bn cc ca t
điệ n m t t m kim loại có chiều dày
'd d
. Đ ện tích củi a t điện s?
A. i. Không đổ
B. Tăng lên.
C. Gi ảm đi.
D. Gi n m . ảm đi đế ột giá trị không đổi nào đó
Câu 95:Cho hai m t ph ẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấ ật độ ằng nhau. Ngườu nhau m điện mt b i ta
lấp đầy gi a hai m t ph t l ẳng đó mộ ớp điện môi dày
4d mm hằng s điện môi 6
. Hi n th ệu điệ ế
gia hai mt phẳng là
1000 V . Xác đị ật độ điện tích liên kết trên bề ất điện môi.nh m mt ch
A.
5 2
1,11.10 /C m
. B.
5 2
2,23.10 /C m
. C.
5 2
3,45.10 /C m
. D.
5 2
4,12.10 /C m
.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 96: Hai qu c u kim lo ại bán kính
1 2
8 , 5R cm R cm c n i v i nhau b ng m t sđượ ợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng
8
13.10Q C
. Tính điện tích của qu cu 1.
A.
8
5.10 C
. B.
8
6.10 C
. C.
8
7.10 C
. D.
8
8.10 C
.
Câu 97: Mt thanh kim lo i m ảnh mang điện tích
7
2.10q C
. Xác định cường độ điện trườ ột điể ng ti m m
nằm cách hai đầu thanh
400R cm và cách trung điểm ca thanh
020R cm
. Coi như điện tích được phân
b đều trên thanh
A.
1300 /V m . B.
1500 /V m . C.
2200 /V m . D.
2700 /V m .
Câu 98: Cho một đĩa tròn bán kính
,a
tích điện đề ật độu vi m điện mt
. Cường độ điện trườ ột điểng ti m m
trên trụ ủa đĩa và cách tâm đĩa một đoạc c n
b
là:
A.
2
2
0
1
2
a
Eb





. B.
0
1
2
a
Eb





.
C.
0
1
2
a
Eb






. D.
2
0
2
1
1
21
Ea
b








.
Câu 99: Tính công cầ ết để ột điện tích n thi dch chuyn m
7
10q C
t m m ột điể M cách quả ầu tích điệ c n
bán kính
1r cm m t kho ng
110R cm đến m cột điểm N cách quả u m t kho ng
230R cm . Bi t qu ế
cầu có mật độ điện mt
11 2
10 /C cm
A.
7
2,34.10 J
. B.
7
1,32.10 J
. C.
7
6,62.10 J
. D.
7
7,22.10 J
.
Câu 100: M ng m n một vòng tròn làm bằ ột y dẫ ảnh bán kính
3R cm mang điện tích
8
5.10q C
được phân bố đều trên dây. Cường độ điện trườ ng ti m m nột điể ằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn
8h cm
A.
4
7,34.10 /V m
. B.
4
8, 23.10 /V m
. C.
4
5, 76.10 /V m
. D.
4
2,46.10 /V m
.
Câu 101: Cho tam giác đu
ABC
cạnh
3a cm
. Tại ba đỉnh của tam giác đặt các điện tích
8
2.10 ;
A
q C
8 8
3.10 ; 3.10
B C
q C q C

. Hãy xác đị ợp lên điện tích đặnh lc tng h t ti
A
.
A.
3
2,99.10 N
. B.
3
3, 99.10 N
. C.
3
4,99.10 N
. D.
3
5,99.10 N
.
Câu 102: M m ột điện tích điể
9
2.10
3
q C
n t s u m t kho ng ằm cách mộ ợi dây dài tích điện đề
14 ;r cm
dưới tác dụ a điện trườ ợi dây gây ra, điện tích dịng c ng do s ch chuy ng sển theo hướng đƣ ức điện trường đến
khoảng cách
22 ;r cm khi đó lực điện trườ ột côngng thc hin m
7
50.10A J
. Tính mật độ điện dài củ a
dây
A.
7 2
6.10 /C m
. B.
7 2
7.10 /C m
. C.
7 2
8.10 /C m
. D.
7 2
9.10 /C m
.
Câu 103: Xét một electron chuyển động trong t trường đều sao cho phương của vn tc v vuông góc với cm
ng t
B
. Qu o c đạ ủa electron là:
A. C D Đường elip. B. ng th ng. Đườ . Đường tròn. . ng xo n c. Đườ
Câu 104: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành góc vuông, có dòng điện
25 A chạy qua. Cường độ t trường
tại điểm B n n ằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạ a
80 /A m . Hãy xác định
v m trí điể
B
.
A.
12 cm . B.
13 cm . C.
14 cm . D.
15 cm .
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 105: Hai vòng dây dẫn tròn có vỏ cách điện và có tâm trùng nhau. Hai vòng dây được đặt sao cho trc ca
chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây
4R cm . Dòng điệ ạy trong chúng cường độn ch
1 2 5I I A . Hãy tìm cường độ ại tâm củ ộn dây thứ t trường t a cu nht.
A.
56,25 /A m
. B.
34,78 /A m
. C.
74,24 /A m
. D.
88, 39 /A m
.
Câu 106: Tìm cảm ng t B t a m t mại tâm củ ạch điện tròn bán kính
0,1R m n u momen t c a m ch ế
2
0,2 .
m
p A m
A.
5
4.10 T
. B.
5
5.10 T
. C.
5
6.10 T
. D.
5
7.10 T
.
Câu 107: M c gia t c b ng m t hi n th ột electron đượ ệu điệ ế
3000U V bay vào một t trường đều cảm
ng t
2
2.10B T
, hướ ới đườ ột góc ng bay ca electron hp v ng sc t m
0
30
. Xác định bán kính của
vòng xoắn c
A.
2
1,52.10 m
. B.
2
2,12.10 m
. C.
2
3, 42.10 m
. D.
2
4,62.10 m
.
Câu 108: Mt ống dây thẳng dài 50 ,l cm di t di n ngangện tích tiế
2
2S cm , độ t cm
7
2.10L H
.
Tìm cường độ dòng điệ n chy trong m ng t ng c ng ống dây để ật độ năng lượ trườ ủa nó bằ
3 3
10 / .J m
A. 1A . B.
2A . C.
0,5 A . D.
2,5 A .
Câu 109: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R bằng
12 cm n m trong m t ph ng th ng. ẳng đứ tâm vòng dây ta
đặt một kim nam châm nhỏ có thể t quay do quanh m t tr c th ẳng đứng trên mộ ặt chia độ. Ban đầt m u kim nam
châm nằm theo phương Nam Bắc ca t trường Trái Đất, m t ph ẳng vòng dây song song với trc kim. Cho dòng
điện
5 ,I A
kim nam châm quay một góc
0
45 .
C m ng t t t m nh trường Trái Đấ ại nơi thí nghiệ ận giá trị
A.
6
28,167.10 T
. B.
6
26,167.10 T
. C.
6
23,167.10 T
. D.
6
27,167.10 T
.
Câu 110: Một máy bay đang bay theo phương thẳ ảng cách giữa hai cánh máy bay ng ngang vi vn tc v. Kho
8l m . Thành ph ẳng đứ trường trái đấ ủa máy bay n th ng ca cm ng t ca t t độ cao c
4
0,5.10B T
. Hi n th ệu điệ ế hai đầu cánh máy bay là
0,25U V . Giá trị ủa v là c
A. 608 /m s . B.
625 /m s . C.
591 /m s . D.
574 /m s .
Câu 111: Trên hình v cho bi t chi u cế ủa dòng điệ ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh nam châm n cm
ch chiu chuy ng c u c n c m ển độ ủa thanh nam châm. Khẳng định nào sau đây là đúng chiề ủa dòng điệ ng?
A. Hình a đúng, b sai.
B. Hình a đúng, b đúng.
C. Hình b đúng, a sai.
D. Hình a sai, b sai.
Câu 112: Một ông dây gồm 120N vòng dây đặt trong t trường đều vi c m ng t
0,2B T , tr c ống dây
hp với phương từ trường góc
0
60
. Ti t di n th ng cế ủa ông dây
2
1S cm
. Cho t ng gi m d n v trườ
0 trong th i gian
0,1 .t s Su ng c m ng xu t hi ng ất điện độ ện trong lòng ống dây bằ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
12 mV . B.
13 mV . C.
12, 5 mV . D.
10, 5 mV .
Câu 113: M t ống dây dẫ ẳng dài, hai đầu dây để ệu điệ không đổ ống dây là chân không. n th hi n thế i, trong
Năng lượng t trường trong ng
2
0 0
1
2L I
. N ng m t ch t s t t t th m ếu đổ đầy vòng trong ố độ thì năng
lượng t trường thay đổi như thế nào?
A. ng t n cung c i. Năng lượ trường không đổi vì năng lượng dòng điệ ấp không đổ
B. ng t ng gi s t cNăng lượ trườ ảm vì hệ ảm L tăng lên
0
L L
khlàm cho trở ảng tăng, do đó
2
I
gi m.
C. ng t Năng lượ trường tăng lên
l s p x p theo t ng. ần vì các moment nguyên tử ế trườ
D. Năng lượng t trường tăng lên vì làm cho các nguyên tử ếp có trậ sp x t t làm giả ức độ ển độm m chuy ng
nhit hn lon, tc chuy n m t ph ng nhi ng t ng. ần năng lượ ệt thành năng lượ trườ
Câu 114: Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điệ n cực đại
03I A chu kỳ
0,01T s ch y trong
một dây đồng tiết din ngang
2
0,6S mm
, điện dn sut
7 1 1
6.10 .m


Giá trị ực đạ c i ca mt độ
dòng điệ ện trong dây nhận giá trị nào sau đây?n dch xut hi
A.
10 2
4,539.10 /A m
. B.
10 2
4,639.10 /A m
. C.
10 2
4,789.10 /A m
. D.
10 2
4,589.10 /A m
.
Câu 115: M n xoay chiột dòng điệ ều cường độ dòng điệ ực đạ n c i
03, 5I A chu kỳ
0,01T s ch y
trong một dây đồng có tiết din ngang
2
0,6S mm
, điện d n su t
7 1 1
6.10 .m


Giá trị ực đạ c i ca mt
độ n ddòng điệ ch xu t hi ện trong dây nhận giá trị nào sau đây?
A.
10 2
5, 262.10 /A m
. B.
10 2
5,512.10 /A m
. C.
10 2
5, 412.10 /A m
. D.
10 2
5,362.10 /A m
.
Câu 116: Khi phóng dòng đi ần vào một thanh Natri có điện cao t n dn sut
8 1 1
0, 23.10 ,m


dòng điện
dn c gực đại có giá trị p 54 triu l n d ch cần dòng điệ ực đạ ến đổ ủa dòng điệi. Chu k bi i c n
A.
12
130,7.10 s
. B.
12
128,7.10 s
. C.
12
131,7.10 s
. D.
12
127,7.10 s
.
Câu 117: M s t c m ạch dao động LC h
3
2.10L H
điện dung C thể thay đổi được t
11
16,67.10C F
đến
10
25, 24.10C F
. Điệ ạch dao động đượ ải sóng mà mạn tr ca m c b qua. D ch dao
động có thể thu đượ c
A. T
683 m
nđế
1829 m
. T B.
693 m
nđế
1829 m
.
C. T 693 m nđế 1929 m . T D. 683 m nđế 1929 m .
Câu 118: Mt tấm điện môi dày
1,d
h ng s điện môi
,K
n c a m t t n phđược đưa vào giữa các bả điệ ẳng có
khoảng cách giữa các bản bng
1,d d d diện tích
S
n dung c a t : Tìm điệ
A.
0
1
S
Cd d


. B.
0
1
S
Cd d

. C.
0
1
A
Cd d


. D.
0
11
A
Cd d



.
Câu 119: Trong m t t trường đu c m ng t
0,4B T trong mặ ẳng vuông góc với các đưt ph ng sc t ,
người ta đặ ột dây dẫ ốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài t m n u
31,4 cm , có dòng điện
20I A ch y qua.
Tìm lực tác dụ trường lên dây dẫng ca t n.
A.
1,3 N
. B.
1, 4 N
. C.
0,8 N
. D.
1,6 N
.
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
Câu 120: Một dây dẫn đượ ốn thành hình chữ ật có các cc u nh nh
11 , 16a cm b cm , có dòng điện cường
độ
5I A ch t ng t nh ạy qua. Cường độ trườ ại tâm của khung dây chữ ật là:
A.
35,117 /A m . B.
42,161 /A m . C.
32,927 /A m . D.
30,117 /A m .
Câu 121: Mt m t ph ẳng vô hạn
'AA tích điện đều vi mật độ điện mt
8 2
1.10 /C m
và B là một qu
cầu tích điện cùng dấ ới điện tích trên mặ ợi dây treo quả ột góc u v t phng. S cu lch m
0
15 ,
bi t kh ng qu ế ối lượ
cu bng
1 .m g H a qu c u? ỏi điện tích củ
A.
6
6,49.10 C
. B.
6
4,66.10 C
. C.
6
4,81.10 C
. D.
6
5,66.10 C
.
Câu 122: M ng m n một vòng tròn làm bằ ột dây dẫ ảnh bán kính
10R cm mang điện tích
8
5.10q C
được phân bố đều trên dây dây. Cường độ điện trườ ột điể ằm trên trụ ủa vòng dây và cách tâm mộ ng ti m m n c c t
đoạn
10h cm là:
A.
4
1,59.10 /V m
. B.
4
2,59.10 /V m
. C.
4
3, 59.10 /V m
. D.
4
4,59.10 /V m
.
Câu 123: M t thanh kim lo i m ảnh mang điện tích
7
2.10q C
. Xác định cường độ điện trườ ột điể ng ti m m
nằm cách hai đu thanh
400R cm và cách trung đim ca thanh
010R cm
. Coi như điện tích được phân
b đều trên thanh
A.
4000 /V m
. B.
4500 /V m
. C.
5000 /V m
. D.
5500 /V m
.
Câu 124: Một hình bán cầu tích điện đều, m ật độ điện mặt
9 2
1.10 / .C m
Tính cường độ điện trường t i
tâm O của bán cầu.
A.
58, 22 /V m . B.
48, 22 /V m . C.
38, 22 /V m . D.
28, 22 /V m .
Câu 125: Xét một qu c ầu đồng chất, bán kính
7 ,R cm điện tích
6
2.10Q C
(phân bố đều trong th tích).
Tính cường độ điện trườ ại điể ằm cách tâm cầ ng t m A n u mt khong
4h cm
A.
6
1,324.10 /V m . B.
6
2,095.10 /V m . C.
6
3, 523.10 /V m . D.
6
4,986.10 /V m .
Câu 126: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m t n n. Trong khi lúc đầu là không khí) được đấ ắc qui để ạp đi
nạp điện, người ta đưa mộ ấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảt t ng trng gi a hai b n t . Trong nh ng nh n
định sau đây nhận định nào sai:
A. Hi n th gi a hai b n t i ệu điệ ế không đổ
B. ng gi i Cường độ điện trườ ữa các bản không đổ
C. a t Điện tích củ tăng
D. ng d tr trong t i Năng lượ không đổ
Câu 127: M t t điện có điện dung
10C F
, được tích điện lượng
3
10q C
. Sau đó, các bản c a t điện
đượ c n i vi nhau b ng m ng t n khi tột dây dẫn. Tìm nhiệt lượ ỏa ra trong dây dẫ n. điện phóng điệ
A.
0,05 J . B.
1,05 J . C.
2,05 J . D.
3, 05 J .
Câu 128: T điện ph ng
5C F
mắc vào nguồn
12 ,U V sau đó ngắt kh i ngu n r ồi nhúng vào điện môi
lỏng có 6
. Hi n th gi a hai b ệu điệ ế ản khi đó là bao nhiêu?
A.
2V
. B.
3V
. C.
4V
. D.
5V
.
Câu 129: Hai qu c u kim loại bán kính
1 2
6 , 4R cm R cm
được n i v i nhau b ng m t s ợi dây dẫn
điện dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng
8
13.10Q C
. Tính điện tích của qu cu 1.
A.
8
10,8.10 C
. B.
8
9,8.10 C
. C.
8
8, 8.10 C
. D.
8
7,8.10 C
.
Câu 130: Cho hai m t ph u nhau m n m t b i ẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấ ật độ điệ ằng nhau. Ngườ
ta l y gi a hai m t ph t lấp đầ ẳng đó mộ ớp điện môi dày
4d mm hằng s điện môi 6,5
. Hi n ệu điệ
thế gi a hai m t phẳng
1000 V
. Xác đị ật độ điện tích liên kết trên bề ất điện môi.nh m mt ch
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
5 2
0,52.10 /C m
. B.
5 2
1,22.10 /C m
. C.
5 2
2,43.10 /C m
. D.
5 2
5, 45.10 /C m
.
Câu 131: M c gia t c b ng hi n th ột electron sau khi đượ ệu điệ ế
400U V
thì chuyển động song song vi mt
dây dẫ ẳng dài cách dây dn th n mt khong
6 .a mm Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện
10I A ch n ạy qua dây điệ
A.
16
3, 33.10 N
. B.
16
4,33.10 N
. C.
16
5,33.10 N
. D.
16
6,33.10 N
.
Câu 132: M t electron chuy ển động trong m t t trường đều có cảm ng t
3
2.10B T
. Qu đạo c a electron
là một đường đinh ốc có bán kính
5R cm c và có bướ
10h cm . Xác định vn tc ca electron.
A.
7
5, 32.10 /m s . B.
7
2,57.10 /m s . C.
7
4,43.10 /m s . D.
7
1,84.10 /m s .
Câu 133: M t h ạt điện tích
19
1,6.10q C
bay vào trong từ trường đều cảm ng t
3
2.10B T
theo
hướng vuông góc với các đường s c t . Kh ng c a h ối lượ ạt điện tích là
31
9,1.10m kg
. Xác định thi gian
để điện tích bay 50n vòng.
A.
7
2,931.10 s
. B.
7
8,934.10 s
. C.
7
3, 542.10 s
. . D
7
7,434.10 s
.
Câu 134: M c gia t c b ng m t hi n th ột electron đượ ệu điệ ế
5000U V bay vào một t trường đều cảm
ng t
2
1,3.10B T
. Hướ ới đườ ột góc ng bay ca electron hp v ng sc t m
0
30
, qu đạo c a electron
khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bướ ủa địc c nh c
A. 1,32 cm . B.
4,54 cm . C.
9,98 cm . D.
3, 21 cm .
Câu 135: Một dây dẫn đượ ốn thành tam giác đềc u u mi cnh
30a cm . Trong dây dẫn có dòng điện cường
độ
10I A ch t ng t ạy qua. Tìm cường độ trườ ại tâm của tam giác đó
A. 47,746 /A m . B.
94,329 /A m . C.
124,325 /A m . D.
156,326 /A m .
Câu 136: M t t n ph n c điệ ẳng diện tích bả ực S khoảng cách giữ ản d, giữ a hai b a hai bn t
không khí và tụ ồn ngoài có hiệu điệ không đổi. Người ta đưa vào giữ được ni vi ngu n thế a hai bn cc ca t
điệ n m t t m kim loại có chiều dày 'd d . Điện tích của t điện s?
A. i. Không đổ
B. Tăng lên.
C. Gi ảm đi.
D. Gi n m . ảm đi đế ột giá trị không đổi nào đó
Câu 137: Gia hai bn c a m t t điện ph t bẳng, có mộ n thu tinh 6
. Di n i b n t n tích mỗ điệ
bng
2
100 cm
. Các bả điện hút nhau vớn t i mt lc bng
3
4,9.10 N
. Tính mật độ điện tích liên
kết trên mặt thu tinh.
A.
6 2
5.10 /C m
. B.
6 2
6.10 /C m
. C.
6 2
6,5.10 /C m
. D.
6 2
5,5.10 /C m
.
Câu 138: Hai qu c i qu n ng ầu mang điện như nhau, mỗ
0, 2P N
t khođược đặt cách nhau mộ ảng nào đó.
Tìm điện tích của các quả ảng cách đó, năng lượng tương tác tĩnh điệ ớn hơn năng lượ cu biết rng kho n l ng
tương tác hấp dn mt triu ln
A.
9
1,76.10 C
. B.
9
1,84.10 C
. C.
9
2,01.10 C
. D.
9
1,94.10 C
.
Câu 139: Cường độ ại tâm củ ột vòng dây dẫn hình tròn là t trường t a m
H
khi hi n th gi ệu điệ ế ữa hai đầu dây
U
. H i n n gi t ng t ếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi mà muố cho cường độ trườ ại tâm vòng dây không
đổ ế nào?i t n thhì hiệu điệ giữa hai đầu dây phải thay đổi như thế
A.Tăng
2
l n. Gi m B.
2
l n. Gi m C.
4
ln. D. Tăng
4
l n.
Câu 140: Hai t n ph ng, m n dung điệ ỗi cái có điệ
6
10C F
c m c n i ti p v thay đượ ế ới nhau. Tìm sự
đổi điệ ấp đầ ất điện môi có hằ điện môi n dung ca h nếu l y mt trong hai t điện bng mt ch ng s 2
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
7
1,5.10 F
. B.
7
1,6.10 F
. C.
7
1,7.10 F
. D.
7
1,8.10 F
.
Câu 141: Một electron bay vào từ trường đề u vi vn tc v phương vuông góc với vector cm ng t B .
Nhận xét nào dưới đây là không đúng
A. o c a electron trong t Qũy đạ trường là đường tròn.
B. o c a electron t l thu n v i v n t c. Bán kính quỹ đạ
C. Chu k quay c o t l ngh ch v i v n t c. ủa electron trên quỹ đạ
D. Chu k quay c thu n t c. ủa electron trên quỹ đạo không phụ ộc vào vậ
Câu 142: M t electron chuy ển động trong m t t trường đều có cảm ng t
3
2.10B T
. Qu đạo c a electron
là một đường đinh ốc có bán kính
5R cm cvà có bướ
20h cm . Xác định vn tc ca electron.
A.
7
2,08.10 /m s . B.
7
3, 52.10 /m s . C.
7
4,43.10 /m s . D.
7
5, 44.10 /m s .
Câu 143: M c gia t c b ng hi n th ột electron sau khi đượ ệu đi ế
500U V ng song song v i m t thì chuyển độ
dây dẫ ẳng dài cách dây dn th n mt khong
6 .a mm Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện
10I A
ch n ạy qua dây điệ
A.
16
7,07.10 N
. B.
16
4,33.10 N
. C.
16
5,33.10 N
. D.
16
6,33.10 N
.
Câu 144: Cho một khung dây phẳng diện ch
2
20 cm quay trong m t t trường đều v i v n t ốc 5 vòng/s. Trục
quay n m trong m t ph ng c ủa khung vuông góc với các đườ trường. ờng động sc t t trường bng
4
2.10 /A m . Tìm giá trị thông gửi qua khung dây. ln nht ca t
A.
5
5, 02.10 Wb
. B.
5
6,21.10 Wb
. C.
5
5, 66.10 Wb
. D.
5
7,07.10 Wb
.
Câu 145: u c a vector c m c t Descar Các hình chiế ứng điện trên các trụ ọa độ Oxyz b ng
0,Dx Dz Dy ay
2 2
2,5.10 /a C m
.Hình hộ ập phương chiều dài mỗ ạnh p l i c
20 mm có hai mặt đố ện vuông góc với di i
trc Oy t ph ng và cách mặ
Oxz
m t kho ng 40d mm . Điệ tích bên trong của hình hộ ật có giá trịn p ch nh
là?
A.
8
4,5.10 C
. B.
8
5, 6.10 C
. C.
8
6,4.10 C
. D.
8
3, 2.10 C
.
Câu 146: Một đoạn dây mà phầ ữa là một cung tròn đn gi t trong t trường đều
B
hướng t m t ph ẳng hình vẽ
đi ra phía trướ ếu có dòng điệc. Hi n n I chay trên dây thì lực t tng hp F ng tác dụ lên nó là bao nhiêu?
A. 2iB L R
. B. 2iB L R . C. 2iB L R
. D. iB L R
.
Câu 147: M t s c u n ợi dây dẫn dài vô hạn đượ ốn vuông góc như hình vẽ. Trên dây dẫn có dòng điệ I ch y qua.
Xác định cm ng t B t m ại điể P ng cách góc 1 khoả x .
A.
0
2
I
Bx

. B.
0
2
I
Bx

. C.
0
4
I
BR

. D.
0
4
I
Bx

.
Câu 148: Tìm điện thế điểm
P
trên hình vẽ cách đầu phi ca m t thanh nh ựa có độ dài 2L cm và điện
tích toàn phần
9
4,43.10Q C
m t kho ng 1d cm . Bi a. ết điện tích được phân bố đều trên thanh nhự
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A. 2190 V . B. 2150 V . C. 2110 V . D. 2230 V .
Câu 149: M ng kim loột vành khăn b ại có bán kính trong là
a
và bán kính ngoài là
b
. Tính độ ln cm ng t
tại tâm
O
c n ủa vành khăn gây ra bởi dòng di
I
ch thi t r u ạy trong đĩa tròn đó. Giả ế ằng dòng điện phân bố đề
trên bề ặt và hệ được đặt ngoài không khí. m
A.
0
O
I
Ba b

. B.
0
O
I
Bb a

. C.
0
4
O
I
Ba b

. D.
0
4
O
I
Ba b

.
Câu 150: M ột dòng điện cường độ
I
ch y trong m n chi ột đoạn dây dẫ ều dài
.L
Bi t r ng kho m ế ảng cách t điể
M
n đế
O
h
y dẫn mang dòng điện được đặt ngoài không khí. Độ ln c m ng t t i m m ột điể
M
n m
trên đườ ực và lân cận trung điểng trung tr m
O
c nh g c: ủa đoạn dây dẫn được xác đị ần đúng bởi công thứ
A.
2
02
2
1
2
M
Ih
Bh L




. B.
2
02
2
1
2
M
Ih
Bh L




. C.
2
02
1
2
M
Ih
Bh L




. D.
2
02
2
1
4
M
Ih
Bh L




.
Câu 151: M t m c c u t o t ạch điện đượ hai cung tròn bán kính
R
r
đặt ngo ng ải không khí (hình vẽ). Cườ
độ dòng điện trong các cung tròn đó là
.I
nh t s Hãy xác đị
R
r
l n c m ng t t i sao cho độ
O
b ng
0.
A. 2
R
r
. B.
1
2
R
r
. C. 3
R
r
. D. 2
r
R
.
Câu 152: nh bi u th l n c m ng t Xác đị ức tính độ
B
t m ại điể
O
trong m n b ạch điệ trí như hình vẽ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
A.
02
1
25
O
I
Br





. B.
02
1
45
O
I
Br





. C.
02
1
45
O
I
Br





. D.
02
1
25
O
I
Br





Câu 153: M t m c c u t o t ạch điện đượ hai cung tròn bán kính
R
r đặt ngoài không khí (hình vẽ). Cường
độ dòng điện trong các cung tròn đó là .I l n t ng tHãy xác định độ trườ ại tâm .O
A.
01 1
4 2
O
I
BR r




. B.
01 1
4 2
O
I
BR r




. C.
01 1
2 2
O
I
BR r




. D.
02 1
4 2
O
I
BR r




Câu 154: Một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện có cường độ
I
được uốn thành một khung dây (hình vẽ) được
đặt ngoài không khí. Các đoạn dây MN
PQ
có chiều dài
.MN PQ d
Cung tròn tâm
O
có bán kính
R
với góc mở .
Bi t r n ế ằng các đoạ
MN
PQ
ti p tuyế ến v t tới cung tròn lần lượ ại các điểm đầu nút
M
.P
Hãy xác định độ ại tâm ln cm ng t t
O
c ủa cung tròn.
A.
0
2 2
2
4
O
Id
BRd R





. B.
0
2 2
22
4
O
Id
BRd R





.
C.
0
2 2
2
O
Id
BRd R





. D.
0
2 2
8
O
Id
BRd R





Câu 155: M c quột dây dẫn đượ ấn thành một khung dây hình vuông
MNPQ
c nh
a
(hình vẽ). Cho dòng đin
cường độ không đổ i
I
ch l n c m ng t t c a khung ạy trong khung dây. Tính đ ại giao điểm hai đường chéo
dây. Biế ằng khung dây đặt ngoài không khí.t r

Preview text:

TNG HỢP ĐỀ TRC NGHIM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2
Câu 1: Tại đỉnh của một tam giác đều cạnh a có ba điện tích điểm q . Ta cần phải đặt tại tâm G của tam giác
một điện tích q ' bằng nao nhiêu để toàn bộ hệ ở trạng thái cân bằng 3 3 A. '3 q q . B. '3 q q . C. '3 q q . D. '3 q q .
Câu 2: Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện phẳng. Mật độ điện tích trên bản
tụ là  . Cường độ điện trường giữa hai bản t
ụ là E . Trong không gian giữa hai bản t
ụ có từ trường đều B vuông
góc với điện trường E . Electron chuyển động thẳng vuông góc với cả điện trường E lẫn từ trường B . Thời gian
electron đi được quãng đường 1 bên trong tụ là 0lB 0l A. . B.  . C. B . D. l .   BlB
Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ 0 0
I được đặt cách khung dây dẫn hình vuông có
cạnh a m tộ khoảng b. Dây dẫn nằm trong mặt phẳng của khung dây và song song với một cạnh khung dây (xem
hình vẽ). Điện trở của khung là R. Cường độ dòng điện trong dây thẳng giảm dần đến 0 trong thời gian t. Điện
tích chạy qua tiết diện ngang của dây dẫn tại một điểm trên khung dây trong thời gian t
A.  Ib b a    ln t .
B. Ia b a ln t .
C. Ia b a ln .
D. Ib b a ln t . 0 2 b 20 R b 2 0 R b 2 0 R b
Câu 4: Ba bản phẳng rộng vô hạn được đặt song song với nhau như hình vẽ. Các bản tích điện với mặt độ điện
tích bề mặt lần lượt là   , 2 và 
 . Điện trường tổng cộng tại điểm X là (  là hằng số điện môi của chân không) 0
A.  , hướng sang phải. 2  0 B. ,hướng sang trái. 2 0
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 4, C. hướng sang trái. 20 D. 0 .
Câu 5: Một electrôn được bắn thẳng đến tâm của m t
ộ bản kim loại rộng có điện tích âm dư với mật độ điện tích mặt 6 C 2 2.10 /m
 . Nếu động năng ban đầu của điện tử bằng 100e
V và nếu nó dừng (do lực đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đế ản, thì nó phải đượ n b
c bắn cách bản bao nhiêu? A.8,8  6 m m . B. 4,43m m . C. 0,886m m . D. 0,443m m .
Câu 6: Hai bản kim loại lớn có diện tích  2 1,0 m
nằm đối diện nhau. Chúng cách nhau 5,0c
m và có điện tích
bằng nhau nhưng trái dấu ở trên
các mặt trong của chúng. Nếu cường độ điện trường ở giữa hai bản bằng 55 V /m
thì độ lớn của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệu ứng mép A. 10 0,443.10 C   . B. 9 0,443.10  C  . C. 9 0,487.10  C  . D. 10 0,487.10 C   .
Câu 7: Một điện tích điểm tạo một điện thông  750V
m đi qua một mặt Gauss hình cầu có bán kính bằng 10c
m và có tâm nằm ở điện tích. Nếu bán kính của mặt Gauss tăng gấp đôi thì điện thông qua mặt đó bằng bao nhiêu? A.Tăng 4 lần. B .Không đổi. C.Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần.
Câu 8: Một đĩa kim loại bán kính  R c 3
m0   quay quanh tr c
ụ của nó với vận tốc góc   1200v/p h . Lực quán tính li tâm sẽ làm một số ạt h điện tử văng về phía
mép đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một
điểm trên mép đĩa nhận giá trị nào? A. 9 4,038.10 V   . B. 9
3,038.10 V   . C. 9 5,038.10 V  . D. 9 2,038.10 V   .
Câu 9: Hai điện tích điểm q q q(  qq 4 t t m 1 và 2 10 và 1 2 ) đặ ại hai điể
P Q cách nhau một khoảng  l c 1 m
3  trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q là 1
A. 25,7 c m . B. 26,0 c m . C. 25,4 c m . D. 26,9 c m .
Câu 10: Cho ba quả cầu kim loại gi ng ố hệt nha A u B C ,,.
Hai quả cầu A B tích điện ằng b nhau, đặt cách nhau m t
ộ khoảng lớn hơn rất nhiều so với kích thước của chúng. Lực tác dụng giữa hai quả cầu là F. Quả cầu
C không tích điện. Người ta cho quả cầu C tiếp xúc với quả cầu ,
A sau đó cho tiếp xúc với quả cầu B, rồi cuối
cùng đưa C ra rất xa A B. Bây giờ lực tĩnh điện giữa A B. là A. F . B. F . C. 3F . D. F . 2 4 8 16
Câu 11: Hai tụ điện phẳng giống nhau có diện tích mỗi bản là S và khoảng cách giữa các bản là d, giữa các
bản là không khí. Tích điện cho hai tụ đến hiệu điện thế U r i ồ nối các bản t
ụ mang điện cùng dấu với nhau bằng
dây dẫn có điện trở không đáng kể. Nếu các bản tụ c a ủ m t ộ t
ụ dịch lại gần với với tốc độ v và các bản c a ủ t ụ còn
lại dịch ra xa nhau cũng với tốc độ v n c thì dòng điệ hạy trong dây dẫn là: A.     02 SvU . B. 02 SvU . C. 0SvU . D. 0 SvU . d 2d d 2d Câu 12: M t
ộ quả cầu điện môi bán kính R, tích điện với mật độ diện tích  ng
đồ nhất, tác dụng lực 1 F lên điện R
tích q đặt tại điểm P cách tâm quả cầu một khoảng 2 . R Tạo m t ộ l
ỗ hổng hình cầu bán kính . quả cầu có lỗ 2 F hổng tác dụng lực P. 2
F lên điện tích q cũng đặt tại điểm T s ỷ ố 2 bằng: F1
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 1 7 A. . B. . C. 3 . D.7 . 2 9
Câu 13: Cho một vòng dây dẫn tròn đồng chất, tiết diện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện cường độ I đi vào
vòng dây tại điểm M và ra tại điểm N. Góc 0
MON  60 . Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn   5. A. I I I B 0 . B. 0 BR 5 . C. 0 BR 5 . D. 0 BR 4 2 6 2
Câu 14: Một thanh mảnh mang điện tích 7 q C2.10     được phân
bố đều trên thanh, gọi E là cườn g độ điện
trường tại một điểm cách hai đầu c a ủ thanh một đoạ  n R c 3
m00   và cách tâm của thanh một đoạ  n R c 01 m 0   . Tìm E A. 3 6.10 V / m  . B. 3 4.10 V / m  . C. 3 4,5.10 V / m  . D. 3 6,7.10 V / m  .
Câu 15: Hai dây dẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiều nhau như cho trên hình vẽ. Xác
định độ lớn của từ trường tổng cộng tại điểm P cách đều hai dây: 2  id 2 idid A. i 0d . B . 0 . C. 0 . D. 0 .  R  2 2 d   22 2 4 R d  4 2 2 R d   2 2 4R d
Câu 16: Hai quả cầu nh gi ỏ ống nhau tích điện 1 q và 2
q có giá trị bằng nhau và đặt trong không khí. Khi khoảng cách giữa chúng  là r c 3  14 m
  thì chúng hút nhau với mF t ộ l N ực 127 .10 .
  Cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau
rồi tách chúng ra một khoảng r c 3 23 m
  thì chúng đẩy nhau mF t ộ l N ực 210 .   Tính 1 q và 2 q A. 8 q C q   8  8  8 1 2 8.10 ; 6.10 C .  B q . 1 2 6
 .10C q ; 8.10 C .  Cq. 8 C q   8 8 8 1 2 8.10 ;  6.10 C  .  q D. 1 2 6  .10
C ;q   8.10  C  . 
Câu 17: So sánh các tương tác hấp dẫn và tĩnh điện giữa hai electron, biểu thức đúng là 2 2 2 2 A.  ekekeGmk  . B.  ln . C.  ln . D. . m    GmGmkeG
Câu 18: Một dây cáp đồng trục có các dòng điện cùng cường độ i chạy ngược chiều nhau ở lõi bên trong và vỏ
bên ngoài (xem hình vẽ). Độ lớn c a
ủ cảm ứng từ tại điểm P bên ngoài dây cáp cách trục của dây cáp một khoảng r
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI i 2 2  ic r  2 2  ir b A. 0 . B. 0 . C. 02 2 . D. 02 2 . 2r 2r c b  2r c b
Câu 19: Một vòng dây tròn bán kính R được tích điện với mật độ đều  . Độ lớn của cường độ điện trườ ng tại
điểm nằm trên trục của vòng dây và các tâm vòng dây một khoảng R là   2  A. k . B. k . C. k . D. k . 2R 2R R R
Câu 20: Một dây dẫn hình trụ bán kính R R R 2 ,  và 2
R gồm lõi có bán kính 12  1 điện trở suất 1 vỏ là phần
còn lại có điện trở suất  2 . m c 2 1
Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn đó. Cả ứng từ điểm cách trụ của dây một khoảng
r R1,5 1 có độ lớn: 0,75 I 0,65 I 0,85 I 0,95 I A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . 3R 3R 3R 3R 1 1 1 1
Câu 21: Một mặt hình bán cầu tích điện đều với mật độ điện mặt 9   C 2 10 m /. Xác định cường độ điện
trường tại tâm O của bán cầu 2 A.  . B.  . C.  . D.  .  2  4 0 0 0 0
Câu 22: Xét thanh thẳng AB có chiều dài l, mật độ điện dài .  Xác định cường đ
ộ điện trường do thanh gây
ra tại một điểm M nằm trên đường kéo dài của thanh và cách đầu B c a ủ thanh m t ộ khoảng r     A. k . B. k . C k .  1 1 . D. k l r ln r .  r l r     r   r l  
Câu 23: Hai quả cầu mang điện có bán kính và khối lượng bằng nhau được treo ở hai đầu sợi dây có chiều dài
bằng nhau. Người ta nhúng chúng vào một chất điện môi (dầu) có khối lượng riêng 1 và hằng số điện môi  .
Hỏi khối lượng riêng của quả cầu  phải bằng bao nhiêu để góc giữa các sợi dây trong không khí và chất điện môi là như nhau?    1  1 A.     1 . B. . C. . D. .  1 1  1 1  1 
Câu 24: Cho một vành bán kính R nhiễm điện đều với điện ng c tích tổ
ộng là Q 0 . Thế tĩnh điện tại điểm P
trên trục đối xứng của vành và cách tâm vành khoảng x Q Q Qx A. . B. . C. . D. Qx . 4 2 2 4  0  2 R 2 0x 4  x 0 R x 4 R  3 2 2 2  0 x
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 25: Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng của khung dây vuông góc với phương từ trường
như trong hình vẽ. Khi ạng d
khung dây này được chu ển
y đều sang hình tròn trong cùng mặt
phẳng, trong khung dây có dòng điện hay không?
A. Có dòng điện theo chiều kim đồng h . ồ
B. Không có dòng điện.
C. Có dòng điện ngược chiều kim đồng h . ồ
D. Không có kết luận gì. 5.10
Câu 26: Xác định lực tác dụng lên một điện tích điểm 9 q C  
  đặt ở tâm nửa vòng xuyến bán kính 3  r c 7 05 m
  tích điện đều với điện tích Q C
 3.10   (đặt trong chân không) A. 3 2,01.10 N    . B. 3 1,14.10 N  . C. 3 3,15.10 N    . D. 3 1,83.10 N    .
Câu 27: Một hạt b i ụ mang một điện tích 16 q C  21, 7  . 10
  ở cách một dây dẫn thẳng một khoảng 0,4c m
ở gần đường trung trực của dây dẫn ấy. Đoạn dây dẫn này dài 150 c m , mang điện tích 7 q C  12.1  0  . Xác
định lực tác dụng lên hạt ụ b i. Giả thiết rằng 1 q được phân
bố đều trên sợi dây và sự có mặt của 2 q không ảnh
hưởng gì đến sự phân bố đó. A. 10 2,01.10 N    . B. 10 1,14.10 N   . C. 10 1,24.10 N    . D. 10 10 N    . 1.10
Câu 28: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích 7 q C  
  từ một điểm M cách quả cầu tích điện 3 bán kính  r c 1 m   m t ộ khoảng  R c 10
m   ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt 11   C m 2 10 /  A. 7 2,97.10 J  . B. 7 3,42.10 J  . C. 7 3,78.10 J  . D. 7 4,20.10 J  . 2.10
Câu 29: Một điện tích điểm 9 q C     nằm cách m t
ộ sợi dây dài tích điện đều một kho  r c ng m 14 ;   3
dưới tác dụng của điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đƣờng sức điện trường đến khoảng  r cách cm 7  22 ;  
khi đó lực điện trường thực hiện một công A J 50.10  . Tính mật độ điện dài của dây A. 7 C 2 6.10 /m   . B. 7 C 2 7.10 /m   . C. 7 C 2 8.10 /m   . D. 7 C 2 9.10 /m   .
Câu 30: Có một điện tích điểm q đặt tại tâm O của hai đường tròn đồng tâm bán kính r R . Qua tâm O ta
vẽ một đường thẳng cắt hai đường tròn tại các điểm A ,B,C ,D . Tính công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích 0
q từ B đến C và từ A đến D A.  AA .  AA .  AA .  AA . BC AD 0, 0 B. BC AD 0, 0 C. BC AD 0, 0 D. BC AD 0, 0
Câu 31: Một mặt phẳng tích điện đều với mật độ  . Tại khoảng giữa của mặt có một lỗ ổng h bán kính a nhỏ so
với kích thước của mặt. Tính cường độ điện
trường tại một điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
và đi qua tâm lỗ hổng, cách tâm đó một đoạn b.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI     A. . B. . C. . D. . 2 2 1 2 2 2 a    2 1 a    01a    01a    0  b  0  b   b   b
Câu 32: Tính điện thế tại một điểm trên trục c a
ủ một đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa một khoảng
h . Đĩa có bán kính R, mật độ điện mặt  . A.     2R h  22 h  .
B. 2R h  22 h  . C.  22 R h h . D.  22 R h h .     0 0 0 0
Câu 33: Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau mộ t khoảng  l c 2
m 0  người ta đặt m t ộ hiệu điện thế U V
4000.  Bán kính tiết diện mỗi dây là
r m2m  . Hãy xác định cường độ điện trườ ng tại trung điểm
của khoảng cách giữa 2 sợi dây biết r
ằng các dây dẫn đặt trong không khí.
A. 3680V /m  .
B. 8700V /m  .
C. 3780V /m  .
D. 7560V /m  .
Câu 34: Cho một quả cầu tích điện đều với mật độ điện kh i
ố  ,bán kính a . Tính hiệu điện thế giữa hai điểm a
cách tâm lần lượt là và a . 2 2 2 2 2 A. a  . B. a . C. a . D. a .     0 4 0 2 0 8 0
Câu 35: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là 9  C  2 1.10 m /.
Tính cường độ điện trường tại
tâm O của bán cầu.
A. 58,22V /m  .
B.48,22V /m  .
C. 38,22V /m  .
D.28,22V /m  .
Câu 36: Một vòng dây dẫn bán kính R tích điện đều ới
v điện tích Q. Tính điện thế tại tâm vòng tròn, điện thế
tại điểm M nằm trên trục của vòng dây cách tâm O một đoạn h Q Q Q Q A. V V R h V V R h O M ; . B. O M ; .   2 2 24   2 2 24 00 00 Q Q Q Q C.V V R h V V R h O M ; . D. O M ; .   2 2 44   2 2 44 00 00
Câu 37: Tính điện thể gâ
y bởi một quả cầu mang điện tích q tại một điểm nằm trong đường tròn, ngoài đường
tròn, trên bề mặt đường tròn A. Q Q V V Q Q  ; . B.V V ; . 2 4    2 4    0 0RR  0 0RR a a C. Q Q V V ; . Q Q V V ; . 4 4 D.  R R a 4 4  R R a 0 0   0 0  
Câu 38: Tại hai đỉnh C,D c a
ủ một hình chữ nhật ABCD (có các cạnh AB 4 m ;B C 3m  ) người ta đặt hai điện tích điểm q 8 C  8 13.1  0    (tại C) và q C  23.1  0
 (tại D). Tính hiệu điện thế giữa A B. A. 68V . B. 70V . C.72V . D. 74V .
Câu 39: Tính lực đẩy tĩnh điện giữa hạt nhân của nguyên tử Na và hạt proton ắn vào nó, b biết rằng hạt proton
tiến cách hạt nhân Na m t ộ khoảng bằng 12 6.10 c
m  và điện tích của hạt nhân Na lớn hơn điện tích của proton 11 lần. B qua ỏ ảnh hưởng c a ủ lớp v
ỏ điện tử của nguyên tử Na
A. 0,782 N  .
B.0,597 N  .
C. 0,659 N  .
D. 0,746 N  .
Câu 40: Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoảng  d c 3
m   mang điện đều bằng nhau và
trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng số đi
ện môi là   4. Hiệu
điện thế giữa hai mặt phẳng là 
U V 200   . Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi là:
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 8 C m  2 19,457.10 /  . B. 8 C 2 18,878.10 /m   . C. 8 C m   2 198,299.10 /  . D. 8 C m  2 17,720.10 /  .
Câu 41: Một pin , m t ộ t
C, một điện kế số khôn G (số không ở giữa bảng chia )
độ , một khóa K được n i ố
tiếp với nhau tạo thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kế sẽ thay đổi thế nào A. Quay về m i ột góc rồ trở về s ố không. B. Đứng yên.
C. Quay đi quay lại quanh s ố không.
D. Quay một góc rồi đứng yên.
Câu 42: Một tụ điệ n ẳ ph ng, diện tích bả  n c S ực c m  2 100 ,
khoảng cách giữa hai  ản b l d à cm 0,5 .  giữa
hai bản cực là lớp điện môi có hẳng số   2. T
ụ điện được tích điện với hiệu điện th
 ế U V 300   . Nếu n i ố hai
bản cực của tụ điện với điện trở R 1
00   thành mạch kín thì nhiệt động tỏa ra trên điện trở khi t ụ phòng hết điện là A. 6 1,495.10 J  . B. 6 1,645.10 J  . C. 6 1,745.10 J  . D. 6 1,595.10 J  .
Câu 43: Một tụ điệ n ẳ ph ng, diện tích bả  n c Sực c m  2 130 ,
khoảng cách giữa hai  ản b l d à cm 0,5 .  giữa
hai bản cực là lớp điện môi có hẳng số   2. T
ụ điện được tích điện với hiệu điện th
 ế U V 300   . Nếu n i ố hai
bản cực của tụ điện với điện trở R 1
00   thành mạch kín thì nhiệt động tỏa ra trên điện trở khi t ụ phòng hết điện là A. 6 2,023.10 J  . B. 6
2,223.10 J   . C. 6 2,173.10 J  . D. 6 2,073.10 J  . Câu 44: M t
ộ tụ phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt t ụ ra kh i ỏ nguồn và nhúng
vào chất điện môi có hằng số điện môi là  . Câu nào là đúng A. Trị số c n c ủa vector điệ ảm giảm đi  lần.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi  .
C. Điện tích ở hai bản cực là không đổi.
D. Cường độ điện trường trong t ụ điện giảm đi  Câu 45: M t
ộ tụ phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt t ụ ra kh i ỏ nguồn và nhúng
vào chất điện môi có hằng số điện môi là
  6 . Câu nào là đúng A. Trị số c n c ủa vector điệ ảm giảm đi 6 lần.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6.
C. Điện tích ở hai bản cực là không đổi.
D. Cường độ điện trường trong t ụ điện giảm đi 6
Câu 46: Các bản cực c a
ủ tụ điện phẳng không khí, diện tích S hút nhau một lực do điện tích trái dấu q. Lực
này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Giá trị đó 2 q 2 1 q 2 q 2 1 q A. . . . . 2 B. C. D.  2 2  S 1  S 1 2  S 0S 0 0 0
Câu 47: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d, giữa hai bản t ụ là không
khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không
đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện
một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 48: Cường độ điện trường trong m t
ộ tụ điện phẳng biển i đổ theo quy lu
E ật E sin t 0,  với E  0206 A /m  ,  tần s
v H5z0  . Khoảng cách giữa hai bản  tụ là d mm 2,5 ,  điện dung c a ủ t ụ 6 C F
 0,2.10   . Giá trị cực đại của dòng điện dịch qua tụ bằng? A. 5 4,83.10 A   . B. 5 3,236.10 A    . C. 5 0,845.10 A   . D. 5 2,439.10 A   .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Câu 49: Cho m t
ộ tụ điện cầu có bán kính  R c 11
m ,2  R cm 23,8 .   Cường
độ điện trường ở một điểm
cách tâm tụ điện một khoảng  r c 3 m   có trị s ố là 4 E
4,44.10V m /.
Hỏi điện thế giữa hai bản t ụ điện
A. 2299,8 V .
B. 2278,4 V  .
C. 2310,5 V .
D. 2267,7 V  .
Câu 50: Hai quả cầu kim loại bán kính R
cm 1 2R 6;  7cm
  được nối với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10  
  . Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 7,94.10 C    . B. 8 3,09.10  C   . C. 8 6.10  C   . D. 8 5,03.10 C   .
Câu 51: Hai quả cầu kim loại bán kính R 1 2c 4
m R  ; 9cm
  được nối với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10  
  . Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 5,94.10  C   . B. 8 4,97.10 C    . C. 8 4.10  C   . D. 8 1,09.10 C    . Câu 52: M t
ộ tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai ản
b là d , giữa hai bản tụ là
không khí và tụ được nối với ồn ngoài có hiệu ngu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó. Câu 53: M t ộ t
ụ điện phẳng có diện tích bản cự  c S cm  2 100
, khoảng cách giữa hai bản t ụ là  d c 0 m ,3   đặt
trong không khí, hút nhau một lực điện tích trái dấu q và có hiệu điện th
 ế U V 300  . Lực hút tĩnh điện giữa
hai bản cực có giá trị A. 4 3,94.10 N    . B. 4 4,43.10 N    . C. 4 3,45.10 N    . D. 4 5,90.10 N    . Câu 54: Cho m t
ộ tụ điện trụ bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt là  R c 11 m   và  R c 22 m
  , hiệu điện thế giữa 2 mặt t  rụ là U V
400 .  Cường độ dòng điện tại điểm cách trục đối xứng của tụ một khoảng  r c 1, m 5  
A. 40,45k2V /m  .
B. 38,47k2V /m  .
C. 35,50k2V /m  .
D.39,46k2V /m  .
Câu 55: Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh bán kính  R c 7
m   mang điện tích q phân bố đều trên dây. Trị
số cường độ dòng điện tại một điểm trên trục đối xứng của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng  b c 14 m   là 4 E 3,22.10 V /  m
. Hỏi điện tích q bằng bao nhiêu A. 8 10,18.10 C . B. 8 9,61.10 C   . C. 8 9,8.10 C    . D. 8 10,37.10 C    .
Câu 56: Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoả  ng d c 0
m ,02   mang điện tích đều bằng
nhau và trái dâu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng số điện môi là  .
Hiệu điện thế giữa hai mặt ẳng ph là 
U V 410   . Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi  5   C 2 7,09.10 m /. Hằng số điện môi  A. 5,074. B. 5,244. C. 4,904. D. 5,414.
Câu 57: Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoả  ng d c 0
m ,02   mang điện tích đều bằng
nhau và trái dâu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng số điện môi là  .
Hiệu điện thế giữa hai mặt ẳng
ph  làU V 390  . Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi  5   C 2 7,09.10 m /. Hằng số điện môi  A. 5,104. B. 5,444. C. 4,594. D. 4,934.
Câu 58: Hai quả cầu bán kính bằng nha  u r c 2
m ,5   đặt cách nhau một khoảng d m1  . Điện trường c a ủ quả  cầu 1 là V V 11200 ,   qu  ả cầu 2 là V V 21200 .
  Tính điện tích của m i ỗ quả cầu môi 
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 9 q q 9 1 2 3, 42.10C       . B. q q1 2 3, 42.10 C     . Cq. 9 q 9 1 2 4,02.10 C     . D. q q 1 2 4,02.10C      .
Câu 59: Hai quả cầu kim loại bán R kính 
cm 1 2R 9;  6cm   được n i ố với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C ,3.10  
  . Tính điện tích của quả cầu 1? dẫn A. 9 6,6.10  C . B. 9 7,8.10  C  . C. 9 8,4.10  C   . D. 9 9,2.10  C  .
Câu 60: Một dây dẫn ốn
u thành tam giác đều mỗi cạnh  a c 5
m6  . Trong dây dẫn có dòng điện chạy qua. Cường độ điện trườ ng tại tâm là H 9,7A/m .
Cường độ dòng điện chạy qua trong dây dẫn
A. 10,96 A .
B.11,56 A .
C.12,02 A .
D.11,86 A .
Câu 61: Một dây dẫn ốn
u thành tam một góc vuông, có dòng điện 
I A 20  chạy qua. Tính cường độ điện
trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn aOB 10 cm  là bao nhiêu?
A. 78,82A/m  .
B.72,91A/m  .
C. 76,85A/m  .
D.70,94A/m  .
Câu 62: Một dây dẫn ốn
u thành tam một góc vuông, có dòng điện
I A 13  chạy qua. Tính cường độ điện
trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn aOB 10 cm  là bao nhiêu?
A. 49,95A/m  .
B.50,05A/m  .
C. 49,75A/m  .
D.50,25A/m  .
Câu 63: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng của chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng dây
R là cm 1 2R 3, cm 5 .
  Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là I 1 2 4 A I , 1
A 2 .   Cường độ từ trường tại tâm của các vòng dây có giá trị bằng A. 2 1,343.10A /  m  . B. 2 1,283.10A /  m  . C. 2 1,373.10A /  m  . D. 2 1,433.10A /  m  .
Câu 64: Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B . Nhận
xét nào dưới đây là không đúng A. Chu k qua ỳ y c
ủa electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận t c ố . B. Qũy đạo c a
ủ electron trong từ trường là đường tròn. C. Chu k t ỳ l
ỷ ệ nghịch với vận t c ố . D. Chu k t ỳ l ỷ ệ thuận với gia t c ố .
Câu 65: Một điện tử chuyển động với vận tốvc  7
4.10m /s  vào một từ trường có cảm ứng từ  3 B T10  
theo phương song song với vector cảm ứng từ. Cho ối kh lượng  . Gia tốc pháp tuyến c a ủ e
m và điện tích q e điện tử A. 0 . B. 15 m s2 10,5.10 /  . C. 15 m s2 3,5.10 /  . D. 15 m s2 7.10 /  .
Câu 66: Một dây dẫn hình trụ đặc dài vô hạn có cường độ dòng điện I A 12  chạy qua. Đường kính của dây  dài d cm
2 .  Cường độ từ trường tại một điểm cách trục của dây  r c 0
m ,4   có giá trị là
A. 74,397A/m  .
B.79,397A/m  .
C.77,397A/m  .
D.76,397A/m  .
Câu 67: Điện trường không đổi E hướng theo tr c ụ z c a ủ hệ tr c
ụ tọa độ Descartes Oxyz . M t ộ từ trường B được đặt hướng theo tr c
x . Điện tích q 0 có khối lượng m bắt đầu chuyển động theo trục y với vận t c ố v. B ỏ qua
lực hút của Trái Đát lên điện tích. Qũy đạo của điện tích khi chuyển động thẳng E EB A. vB . B . EB . C .mEB . D. . m m
Câu 68: Một electron được gia t c ố bởi hiệu điện thế  U k 1
V ,5   và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T1,3.10   theo hướng hợp với từ trường góc 0
  30 . Bướng xoắn của đường đinh ốc có giá trị?
A. 4,467 c m . B. 5,621c m . C. 6,967c m . D. 5,456c m .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 69: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế  U k 2
V   và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T1,3.10   theo hướng hợp với từ trường góc 0
  30 . Bướng xoắn của đường đinh ốc có giá trị?
A. 6,813c m . B. 5,313c m . C. 4,813c m . D. 6,313c m . Câu 70: bi
Trên hình vẽ ểu diễn tiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Cường độ các dòng điện
lần lượt là I II ,I 2I . 1 2 3
Trên cạnh AC lấy điểm M để cường độ từ trường t ng ổ
hợp tại M bằng không
và cách A một đoạn x bằng? A. 3,5c m . B. 3,3c m . C.3,4c m . D. 3,2c m . Câu 71: M t
ộ hạt điện tích electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ 3 B T1,3.10  
  theo hướng vuông góc
với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m . Thời gian bay m e
ột vòng của điện tích A. 8 2,572.10 s  . B. 8 2,395.10 s  . C. 8 2,749.10 s  . D. 8 2,280.10 s  .
Câu 72: Một cuộn dây m
gồ N 5 vòng dây có bản kính  R c 10
m   có cường độ
I A 5   chạy qua, Cảm
ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm của dây một đoạn  h c 10
m   có giá trị A. 5 5,553.10 T   . B. 5 5,653.10 T    . C. 5 5,503.10 T   . D. 5 5,703.10 T   . Câu 73: M t
ộ ống dây thẳng dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của  dây d mm 0,8 .  Cường độ dòng
điện chạy trong dây dẫn là I A 0,1  . Để có
cường độ từ trường trong ống dây là H 1000A/m  thì số lớp dây cần cuốn là A. 9 lớp. B.11 lớp. C. 6 lớp. D. 8 lớp.
Câu 74: Một vòng dây dẫn bán kính  R c 4
m   có dòng điện
I A 3   chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng
của vòng dây vuông góc với các đường sức c a
ủ từ trường đều có cảm ứng  từ B T
0,2 .  Công tốn để quay vòng
dây về song song với các đường sức của từ trường A. 4
44,098.10 J  . B. 4
30,158.10 J  . C. 4
51,068.10 J  . D. 4
23,188.10 J  . Câu 75: Cạnh c a
ủ một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường
 độI A112   chạy qua. Người ta đặt m t ộ
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường đ
 ộI A 21   chạy qua. Khung và dây dẫn nằm trong cùng một
mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh m t ộ tr c
ụ song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai cạnh đối
diện của khung. Trục quay cách dây dẫn một đoạn b m35 m   . M i
ỗ cạnh của khung có chiều dài  a m20 m   . Ban đầu khung và dây dẫ ằm trong cùng mộ n n
t mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 0 180 xung quanh tr c ụ
của nó nhận là bao nhiêu? A. 7 0,57.10 J  . B . 7 0,17.10 J  . C . 7 0,47.10 J  . D . 7 0,67.10 J  .
Câu 76: Một vòng dây tròn có đường  d c 2
m 0  được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 5.10   sao cho tiếp tuyển của khung dây vuông góc với vector cảm ứng từ. Khi cho dòng điện có cường độ
I A 5   chạy qua vòng dây thì nó quay đi một góc 0
90 . Công của lực từ làm quay vòng dây A. 4 7,804.10 J  . B . 4 7,754.10 J  . C . 4
7,704.10 J   . D . 4 7,854.10 J  .
Câu 77: Một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện  I A 1 
1  chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm
trên đường trung trực của AB , cách AB m t ộ khoảng  r c 6
m   và nhìn AB dưới một góc 0   60 ) (hình vẽ
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
A. 11,049A /m  .
B .19,899A/m  .
C .16,359A/m  .
D.14,146A /m  .
Câu 78: Một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I A 10  chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm
trên đường trung trực của AB , cách AB m t ộ khoảng  r c 5
m   và nhìn AB dưới một góc 0   60 ) (hình vẽ
A. 15,916A/m  .
B.19,456A /m  .
C. 21,226A /m  .
D.14,589A/m  .
Câu 79: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện th
 ế U V 1300   và bay vào từ trường đểu có cảm ứng từ  3 B T1,19.10   ng s
theo hướng vuông góc với các đườ
ức từ trường. Bán kính quỹ đạo của electron là A. 3 86,648.10 m    . B . 3 102,190.10 m    . C . 3 125,500.10 m    . D. 3 94,418.10 m    .
Câu 80: Trong một dây dẫn được ốn
u thành một đa giác đều n cạnh n i
ộ tiếp trong vòng tròn bán kính R , có cường độ dòng điệ
n I chạy qua. Cường độ từ trường H tại tâm của đa giác thỏa mãn biểu th ức nào A. nI    nI    nI   nI   H tan .
B. H tan .
C. H sin .
D . H sin . 2R n  4R n  4 R n  2 R n 
Câu 81: Một electron chuyển ng độ
trong từ trường có cảm ứng từ 6
B T 2.10   theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo của electron là một đường tròn bán kính  R c 6
m   . Động năng của electron A. 23
20,105.10 J  . B . 23
20,155.10 J  . C . 23
20,305.10 J  . D . 23 20,255.10 J   Câu 82: M t ộ electron chuyển ng độ
trong từ trường có cảm ứng từ 6
B T 2.10   theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo của electron là một đường tròn bán kính R c 5
m   . Động năng của electron A. 23
14,016.10 J  . B. 23
13,966.10 J  . C . 23
20,305.10 J  . D . 23 14,066.10 J  
Câu 83: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn r . Dòng điện chạy qua các dây dẫn
và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển 1 m  dài của dây ra xa dây kia tới ảng kho cách 2r là 5 A 5,5.10J /m     . Cường độ dòng điệ n chạy qua mỗi dâ y
A. 19,918 A B.
23,858 A C.
14,008 A D. 17,948 A
Câu 84: Một thanh kim loại có chiều dài  l 1
m ,2   đặt trong từ trường có cảm ứng từ 2
B T 6.10   quay với
tốc độ góc không đổi   120v/p h
trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ và cách một
đầu của thanh một đoạ  d n cm
25.  Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu c a ủ thanh
A. 0,404 V  .
B. 0,317 V .
C. 0,288 V .
D . 0,259 V  .
Câu 85: Một cuộn dây m
gồ N 5 vòng dây có bản kính  R c 10
m   có cường độ
I A 8   chạy qua, Cảm
ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm của dây một đoạn  h c 10
m   có giá trị A. 5 8,886.10 T . B . 5 8,986.10 T   . C . 5 8,836.10 T . D. 5 9,036.10 T   .
Câu 86: Một vòng dây dẫn bán kính  R c 4
m   có dòng điệ  n I A
3,  chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng
của vòng dây vuông góc với các đường sức c a
ủ từ trường đểu có cảm ứng t
ừ B T 0,2  . Công tốn để quay vòng
dây về song song với đường sức của từ trường A. 4
23,188.10 J  . B. 4
51,068.10 J  . C. 4
16,218.10 J  . D. 4
30,158.10 J  .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 87: Một vòng dây dẫn bán kính  R c 5
m   có dòng điệ
 n I A 3,5   chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng
của vòng dây vuông góc với các đường sức c a
ủ từ trường đểu có cảm ứng t
ừ B T 0,2  . Công tốn để quay vòng
dây về song song với đường sức của từ trường A. 4
34,066.10 J  . B. 4
54,976.10 J  . C. 4
48,066.10 J  . D. 4
68,916.10 J   .
Câu 88: Một dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí 1  đến vị trí 2  xác định. Lần thứ ấ nh t chuyển động hết thời gian   tt 2 .  , ,q , 1 t
 . Lần thứ 2 chuyển động hết thời gian 2 1 G i ọ 1 2 1 2q
là suất điện động cảm
ứng và điện lượng chạy trong vòng dây trong hai trường hợp. Kết luận nào sau đây là đúng A.  2 ;  2  ;2  0  ,5 ;  0  ,5 ;2 1 2 1 q q 2 . B. 1 2 1q q 2 . C. 1 2 1 q q 2 . D. 1 2 1q q 2 . Câu 89: M t
ộ ống dây hình xuyến có đ t ộ ừ thẩm 1  10
0, dòng điện chạy qua ông dây có cường độ dòng điện
I A 5   . Khi thay lõi sắt có độ từ thẩm 215  0, mu n c ố
ảm ứng từ trong ống dây có giá trị như cũ thì cường
độ dòng điện có giá trị bằng
A. 7,5A .
B . 7,1A .
C . 8,1A  .
D . 7,7 A  .
Câu 90: Một khung dây dẫn bẹt hình chữ ật có nh các cạnh a 3 c
m b  , 4cm   gồm N 90 vòng dây. Cường
độ dòng điện chạy trong dây dẫn  I m
1A  . Cho  1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng A. 5 0,26.10 T  . B . 5 0,24.10 T  . C . 5 0,28.10 T  . D . 5 0,30.10 T  .
Câu 91: Một khung dây dẫn bẹt hình chữ ật có nh các cạnh a 3 c
m b  , 4cm   gồm N 50 vòng dây. Cường
độ dòng điện chạy trong dây dẫn  I m
1A  . Cho  1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng A. 7
0,187.10 T   . B. 7 0,227.10 T    . C. 7
0,167.10 T   . D. 7
0,127.10 T   .
Câu 92: Một dây dẫn g m
N 200 vòng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng t
 ừ B T 0,20   với tốc độ
góc không đổi   6v/s  . Biết rằng tiết diện ngang c a ủ ống dây  là S cm  2 120
, trục quay vuông góc với trục
ống dây và vuông góc với đường sức từ từ trường. Suất điện động cực đại trong ống dây
A. 18,086 V .
B .17,086 V .
C .20,086 V  .
D . 21,086 V .
Câu 93: Một tụ phẳng (giữa hai bản t
ụ lúc đầu là không khí) được đấu với m t ộ ắc qui để ạ n p điện. Trong khi nạp
điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng tr ng gi ố ữa hai bản t . T ụ rong những nhận định
sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản t ụ i không đổ
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của t ụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong t ụ i không đổ Câu 94: M t
ộ tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai ản
b là d , giữa hai bản tụ là
không khí và tụ được nối với ồn ngoài có hiệu ngu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 95:Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện mặt bằng nhau. Người ta
lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày  d m 4
m  và có hằng s
ố điện môi   6 . Hiệu điện thế
giữa hai mặt phẳng là 1000 V . Xác định mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 5 C 2 1,11.10 /m   . B. 5 C 2 2,23.10 /m   . C. 5 C 2 3,45.10 /m   . D. 5 C 2 4,12.10 /m   .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 96: Hai quả cầu kim loại bán R kính 
cm 1 2R 8, 5cm   được n i ố với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10  
  . Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 5.10  C   . B. 8 6.10  C   . C. 8 7.10  C   . D. 8 8.10  C   .
Câu 97: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích 7 q C2.10  
 . Xác định cường độ điện trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh  R c 4
m00   và cách trung điểm của tha  nh R c 02 m 0
  . Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh
A. 1300V /m  .
B.1500V /m  .
C. 2200V /m  .
D. 2700V /m  .
Câu 98: Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt  . Cường độ điện trường tại một điểm
trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là: 2   A.   1 a Eb  a  . B. Eb 1 . 2 2 2  0  0       1 C.  1 a Eb  . D. Ea 1   . 2    2 21 0  0   2  b
Câu 99: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích 7 q C10 
  từ một điểm M cách quả cầu tích điện bán kính  r c 1 m   m t ộ khoả  ng R c 11
m 0   đến một điểm N cách quả cầu một  ả kho ng R c 23 m 0   . Biết quả
cầu có mật độ điện mặt 11   C c 2 10 / m A. 7 2,34.10 J  . B. 7 1,32.10 J  . C. 7 6,62.10 J  . D. 7 7,22.10 J  .
Câu 100: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính  R c 3
m   mang điện tích 8 q C  5.10   và
được phân bố đều trên dây. Cường độ điện
trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn  h c 8 m   là A. 4 7,34.10 V /  m  . B. 4 8,23.10 V / m  . C. 4 5,76.10 V / m  . D. 4 2,46.10 V /  m  .
Câu 101: Cho tam giác đều ABC có cạnh a c 3
m   . Tại ba đỉnh của tam giác đặt các điện tích 8 q CA  2.10 ;   8 q   C q   C nh l ng h t t B C 8 3.10 ;  3.10   . Hãy xác đị ực tổ
ợp lên điện tích đặ ại A . A. 3 2,99.10 N    . B. 3 3,99.10  N   . C. 3 4,99.10 N    . D. 3 5,99.10 N    . 2.10
Câu 102: Một điện tích điểm 9 q C  
  nằm cách một sợi dây dài tích điện đều m t ộ kho  r c ng m 14 ;   3
dưới tác dụng của điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đƣờng sức điện trường đến khoảng  r cách cm 7  22 ;  
khi đó lực điện trường thực hiện một công A J 50.10  . Tính mật độ điện dài của dây A. 7 C 2 6.10 /m   . B. 7 C 2 7.10 /m   . C. 7 C 2 8.10 /m   . D. 7 C 2 9.10 /m   .
Câu 103: Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc với cảm ứng từ B . Qu
ỹ đạo của electron là: A. Đường elip. B. Đường thẳng.
C. Đường tròn. D . Đường xoắn c ố .
Câu 104: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành góc vuông, có dòng điện 25A  chạy qua. Cường độ từ trường
tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a là 80A/m  . Hãy xác định vị trí điểm B . A. 12 c m . B.13 c m . C.14 c m . D.15 c m .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 105: Hai vòng dây dẫn tròn có vỏ cách điện và có tâm trùng nhau. Hai vòng dây được đặt sao cho trục của
chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây  R c 4
m   . Dòng điện chạy trong chúng có cường độ II 1 2 5 A
 . Hãy tìm cường độ từ trường tại tâm của cuộn dây thứ nhất.
A. 56,25A/m  .
B.34,78A/m  . C. 74,24 A /m  .
D.88,39A/m  .
Câu 106: Tìm cảm ứng từ B tại tâm của m t
ộ mạch điện tròn bán kính
R m0,1   nếu momen từ c a ủ mạch p A m m   2 0,2 . A. 5 4.10 T    . B. 5 5.10 T   . C. 5 6.10 T    . D. 5 7.10 T    .
Câu 107: Một electron được gia t c ố bằng m t ộ hiệu điện t
 hế U V 3000   bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T 2.10  , hướng bay của electron hợp ới
v đường sức từ một góc 0
  30 . Xác định bán kính của vòng xoắn ốc A. 2 1,52.10  m  . B. 2 2,12.10  m   . C. 2 3,42.10 m    . D. 2 4,62.10 m    .
Câu 108: Một ống dây thẳng  dài l cm
50,  diện tích tiết diện ngang  S cm  2 2 , độ tự cảm 7 L H2.10    .
Tìm cường độ dòng điệ
n chạy trong ống dây để mật độ năng lượng từ trường của nó bằng 3   J 3 10 m /. A. 1A . B. 2A . C. 0,5A .
D. 2,5A  .
Câu 109: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R bằng 12 c
m nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Ở tâm vòng dây ta
đặt một kim nam châm nhỏ c
ó thể tự quay do quanh m t ộ tr c
ụ thẳng đứng trên một mặt chia độ. Ban đầu kim nam
châm nằm theo phương Nam Bắc của từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây song song với trục kim. Cho dòng điệ  In A
5,  kim nam châm quay một góc 0
45 . Cảm ứng từ trường Trái Đất tại nơi thí nghiệm nhận giá trị A. 6 28,167.10 T   . B. 6
26,167.10 T  . C. 6
23,167.10 T  . D. 6
27,167.10 T   .
Câu 110: Một máy bay đang bay theo phương thẳng ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai cánh máy bay là
l m8  . Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ của từ trường
trái đất ở độ cao của máy bay là  4
B T 0,5.10  . Hiệu điện thế hai đầu cánh máy bay là 
U V 0,25   . Giá trị của v là A. 60  8m /s  . B. 625 m /s  . C. 591 m /s  . D. 574 m /s  .
Câu 111: Trên hình vẽ cho biết chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh nam châm
chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định nào sau đây là đúng chiều của dòng điện cảm ứng?
A. Hình a đúng, b sai.
B. Hình a đúng, b đúng.
C. Hình b đúng, a sai.
D. Hình a sai, b sai.
Câu 112: Một ông dây gồm N 120 vòng dây đặt trong từ trường đều với cảm ứng từ B T 0,2  , tr c ụ ống dây
hợp với phương từ trường góc 0
  60 . Tiết diện thẳng của ông dây là  S cm 2 1
. Cho từ trường giảm dần về 0 trong thờ  i gi  an t s
0,1 .  Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong lòng ống dây bằng
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 12m V . B.13 m V . C.12,5 m V . D.10,5 m V .
Câu 113: Một ống dây dẫn thẳng dài, hai đầu dây để ở hiệu điện thế không
đổi, trong ống dây là chân không. 1
Năng lượng từ trường trong ống 2 2L  0I
. Nếu đổ đầy vòng trong ng ố m t ộ chất sắt từ có độ từ thẩm 0 thì năng
lượng từ trường thay đổi như thế nào?
A. Năng lượng từ trường không đổi vì năng lượng dòng điện cung cấp không đổi.
B. Năng lượng từ trường giảm vì hệ s t
ố ừ cảm L tăng lên L L  0 làm cho trở khảng tăng, do đó 2 I giảm.
C. Năng lượng từ trường tăng lên  lần vì các moment nguyên tử sắp xếp theo từ trường.
D. Năng lượng từ trường tăng lên vì làm cho các nguyên tử sắp xếp có trật tự làm giảm mức độ chuyển động
nhiệt hỗn loạn, tức chuyển một phần năng lượng nhiệt thành năng lượng từ trường.
Câu 114: Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực
đạIi A 03   và chu kỳ 
T s 0,01  chạy trong
một dây đồng có tiết diện ngang  S mm  2 0,6 , điện dẫn suất 7  m   11 6.10 .
Giá trị cực đại của mật độ
dòng điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào sau đây? A. 10 A m  2 4,539.10 /  . B. 10 A m  2 4,639.10 /  . C. 10 A m  2 4,789.10 /  . D.  10 A m2 4,589.10 /  .
Câu 115: Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực
 đạiI A 03,5   và chu kỳ
T s 0,01  chạy
trong một dây đồng có tiết diện ngang  S mm  2 0,6 , điện dẫn suất 7  m   11 6.10 .
Giá trị cực đại của mật
độ dòng điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào sau đây? A. 10 A m  2 5,262.10 /  . B. 10 A m  2 5,512.10 /  . C.  10 A m2 5,412.10 /  . D. 10 A m  2 5,362.10 /  .
Câu 116: Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh Natri có điện dẫn suất 8   m  11 0,23.10 , dòng điện
dẫn cực đại có giá trị gấp 54 triệu lần dòng điện dịch cực đại. Chu kỳ biến đổi của dòng điện A. 12 130,7.10 s   . B. 12 128,7.10 s  . C. 12 131,7.10 s  . D. 12 127,7.10 s  .
Câu 117: Mạch dao động LC có hệ s ố tự cảm 3 L H2.10 
  và điện dung C có thể thay đổi được từ 11 C F  10 16, 67.10   đến C F  25, 24.10
  . Điện trở của mạch dao động được bỏ qua. Dải sóng mà mạch dao động có thể thu đượ c A. Từ 68 
3 m  đến1829m . B T . ừ 69 
3 m  đến1829m . C. Từ 69 
3 m  đến1929m . D T . ừ 68 
3 m  đến1929m  .
Câu 118: Một tấm điện môi dày d1, hằng s
ố điện môi K, được đưa vào giữa các bản c a ủ m t ộ t ụ điện phẳng có
khoảng cách giữa các bản bằdng d  d 1,
diện tích S Tìm điện dung c a ủ t : ụ  A.    0S Cdd . B. 0 S A A Cdd . C. 0 Cdd . D. 0 Cdd .   1  1  1 1 1 Câu 119: Trong m t
ộ từ trường đều cảm ứng t
ừ B T 0,4   và trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ,
người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài 31,4c m , có dòng điệ
n I A 20  chạy qua.
Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫ n.
A. 1,3N  .
B .1,4 N  .
C . 0,8N  .
D .1,6N  .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 120: Một dây dẫn được ốn
u thành hình chữ nhật có các cạnh a 11 c
m b  , 16cm   , có dòng điện cường độ
I A 5   chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là:
A. 35,117A/m  .
B. 42,161A/m  .
C. 32,927A/m  .
D.30,117A /m  .
Câu 121: Một mặt phẳng vô hạn AA' tích điện đều với mật độ điện mặt 8  C  2 1.10 /m  và B là một quả
cầu tích điện cùng dấ ới điện tí u v
ch trên mặt phẳng. Sợi dây treo quả cầu lệch một góc 0
15 , biết khối lượng quả cầu bằng  m g
1.  Hỏi điện tích của quả cầu? A. 6 6,49.10 C    . B. 6 4,66.10 C    . C. 6 4,81.10 C   . D. 6 5,66.10 C   .
Câu 122: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính  R c 10
m   mang điện tích 8 q C  5.10   và
được phân bố đều trên dây dây. Cường độ điện
trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn  h c 10 m   là: A. 4 1,59.10 V /  m  . B . 4 2,59.10 V /  m  . C . 4 3,59.10 V /  m  . D . 4 4,59.10 V /  m  . Câu 123: M t
ộ thanh kim loại mảnh mang điện tích 7 q C2.10  
 . Xác định cường độ điện trườ ng tại một điểm nằm cách hai đầu thanh  R c 4
m00   và cách trung điểm của tha  nh R c 01 m 0
  . Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh
A. 4000V /m  .
B . 4500V /m  .
C .5000V /m  .
D .5500V /m  .
Câu 124: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là 9  C  2 1.10 m /.
Tính cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu.
A. 58,22V /m  .
B.48,22V /m  .
C. 38,22V /m  .
D. 28,22V /m  .
Câu 125: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính  R cm 7 ,  điện tích 6 Q C
 2.10   (phân bố đều trong thể tích).
Tính cường độ điện trườ
ng tại điểm A nằm cách tâm cầu một khoảng  h c 4 m   A. 6 1,324.10 V /  m  . B . 6 2,095.10 V /  m  . C. 6 3,523.10 V / m  . D. 6 4,986.10 V / m  .
Câu 126: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với m t
ộ ắc qui để nạp điện. Trong khi
nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống giữa hai bản t . T ụ rong những nhận
định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản t ụ i không đổ
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của t ụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong t ụ i không đổ Câu 127: M t ộ t
ụ điện có điện dung C F
 10 , được tích điện lượng 3 q C10 
  . Sau đó, các bản c a ủ t ụ điện
được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây dẫn khi tụ điện phóng điện.
A. 0,05J  .
B.1,05 J  .
C.2,05 J .
D. 3,05J .
Câu 128: Tụ điện phẳng C F 5  mắc vào nguồn U V
12 ,  sau đó ngắt kh i ỏ ngu n r
ồ ồi nhúng vào điện môi
lỏng có   6 . Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2V . B . 3V .
C . 4V  . D. 5V  .
Câu 129: Hai quả cầu kim loại bán R kính  cm 1 2 R 6, 4cm   được n i ố với nhau bằng m t ộ sợi dây dẫn có
điện dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10  
  . Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 10,8.10 C   . B . 8 9,8.10 C    . C . 8 8,8.10 C    . D . 8 7,8.10 C    .
Câu 130: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện mặt bằng nhau. Người
ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày  d m 4
m  và có hằng s
ố điện môi  6,5 . Hiệu điện
thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V  . Xác định mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 5 C  2 0,52.10 /m   . B. 5 C m  2 1,22.10 /  . C . 5 C 2 2,43.10 /m   . D . 5 C  2 5,45.10 /m   . Câu 131: M c
ột electron sau khi đượ gia t c ố bằng hiệu điện th
 ế U V 400   thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một kho  ả a ng mm
6.  Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện
I A 10  chạy qua dây điện A. 16 3,33.10 N    . B. 16 4,33.10 N    . C. 16 5,33.10 N    . D. 16 6,33.10 N    .
Câu 132: Một electron chuyển động trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 2.10   . Qu ỹ đạo c a ủ electron
là một đường đinh ốc có bán kính  R c 5
m   và có bước  h c 10
m   . Xác định vận tốc của electron. A. 7 5,32.10m / s  . B . 7 2,57.10m / s  . C . 7
4,43.10m /s  . D. 7 1,84.10m /  s  .
Câu 133: Một hạt điện tích 19 q C 1,6.10
  bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 2.10   theo
hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng c a ủ hạt điện tích là 3  1 m k 9 g ,1.10
  . Xác định thời gian
để điện tích bay n 50 vòng. A. 7 2,931.10 s  . B . 7 8,934.10 s  . C . 7 3,542.10 s  . D. 7 7,434.10 s  .
Câu 134: Một electron được gia t c ố bằng m t ộ hiệu điện t
 hế U V 5000   bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T1,3.10   . Hướng bay của electron hợp ới
v đường sức từ một góc 0   30 , quỹ đạo c a ủ electron
khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc A. 1,32c m .
B . 4,54c m .
C . 9,98c m . D. 3,21c m .
Câu 135: Một dây dẫn được ốn
u thành tam giác đều mỗi cạnh  a c 3
m0  . Trong dây dẫn có dòng điện cường độ
I A 10  chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó A. 47,746 A /m .
B.94,329A/m  .
C.124,325A/m  .
D.156,326A /m  .
Câu 136: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai ản
b là d, giữa hai bản tụ là
không khí và tụ được nối với ồn ngoài có hiệu ngu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 137: Giữa hai bản c a
ủ một tụ điện phẳng, có một bản thuỷ tinh   6 . Diện tích mỗi bản t ụ điện bằng  2 100 cm
. Các bản tụ điện hút nhau vớ i một lực bằng 3 4,9.10  N
 . Tính mật độ điện tích liên
kết trên mặt thuỷ tinh. A. 6 C 2 5.10 /m   . B. 6 C 2 6.10 /m   . C. 6 C 2 6,5.10 /m   . D. 6 C 2 5,5.10 /m   .
Câu 138: Hai quả cầu mang điện như nhau, mỗi quả nặng 
P N0,2   được đặt cách nhau m t ộ khoảng nào đó.
Tìm điện tích của các quả cầu biết rằng ở ảng kho cách đó, năng
lượng tương tác tĩnh điện lớn hơn năng lượng
tương tác hấp dẫn một triệu lần A. 9 1,76.10  C   . B. 9 1,84.10 C   . C. 9 2,01.10 C    . D. 9 1,94.10 C   .
Câu 139: Cường độ từ trường tại tâm của một vòng dây dẫn hình tròn là H khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây
U . Hỏi nếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi mà muốn giữ cho cường độ từ trường tại tâm vòng dây không
đổi thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây phải thay đổi như thế nào? A.Tăng 2 lần. B G . iảm 2 lần. C G . iảm 4 lần. D .Tăng 4 lần. Câu 140: Hai t
ụ điện phẳng, mỗi cái có điện dung 6 C F10    được mắc n i
ố tiếp với nhau. Tìm sự thay
đổi điện dung của hệ nếu lấp đầy một trong hai tụ điện bằng một chất điện môi có hằng số điện môi   2
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 7 1,5.10  F   . B. 7 1,6.10 F    . C. 7 1,7.10 F    . D.  7 1,8.10 F  .
Câu 141: Một electron bay vào từ trườn
g đều với vận tốc v có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B .
Nhận xét nào dưới đây là không đúng
A. Qũy đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
B. Bán kính quỹ đạo c a ủ electron t l
ỷ ệ thuận với vận t c ố . C. Chu k qua ỳ y c
ủa electron trên quỹ đạo t l
ỷ ệ nghịch với vận t c ố . D. Chu k qua ỳ y c
ủa electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận t c ố .
Câu 142: Một electron chuyển động trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 2.10   . Qu ỹ đạo c a ủ electron
là một đường đinh ốc có bán kính  R c 5
m   và có bướ  c h c 2
m0  . Xác định vận tốc của electron. A. 7
2,08.10m /s  . B. 7 3,52.10m /  s  . C . 7
4,43.10m /s  . D. 7 5,44.10m / s  . Câu 143: M c
ột electron sau khi đượ gia t c ố bằng hiệu điện th
 ế U V 500   thì chuyển động song song với m t ộ
dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một kho  ả a ng mm
6.  Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện
I A 10  chạy qua dây điện A. 16 7,07.10 N    . B. 16 4,33.10 N    . C. 16 5,33.10 N    . D. 16 6,33.10 N    .
Câu 144: Cho một khung dây phẳng diện tích  2 20 cm quay trong m t
ộ từ trường đều với vận tốc 5 vòng/s. Trục
quay nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ trườn
g. Cường độ từ trường bằng 4 2.10A /m
. Tìm giá trị lớn nhất của từ thông gửi qua khung dây . A. 5 5,02.10  Wb  . B. 5 6,21.10  Wb  . C. 5 5,66.10  Wb  . D. 5 7,07.10  Wb  .
Câu 145: Các hình chiếu c a
ủ vector cảm ứng điện trên các trục tọa độ Descar Oxyz bằng Dx Dz 0  , Dy ay a   2 C 2 2,5.10 /m   
.Hình hộp lập phương chiều dài mỗi cạnh là 20m
m có hai mặt đối diện vuông góc với
trục Oy và cách mặt phẳng Oxz m t ộ khoảng  d m 40
m   . Điệ tích bên trong của hình hộ n p chữ ật có giá trị nh là? A. 8 4,5.10  C  . B. 8 5,6.10  C  . C . 8 6,4.10  C   . D . 8 3,2.10  C  .
Câu 146: Một đoạn dây mà phần giữa là một cung tròn đặt trong từ trường đều B hướng từ mặt phẳng hình vẽ
đi ra phía trước. Hỏi nếu có dòng điện I chay trên dây thì lực từ tổng hợp F tác dụng lên nó là bao nhiêu?
A. 2iBL  R  .
B. 2iBL   R . C.iB2 L R .
D. iBL  R  . Câu 147: M t
ộ sợi dây dẫn dài vô hạn được u n
ốn vuông góc như hình vẽ. Trên dây dẫn có dòng điệ I chạy qua.
Xác định cảm ứng từ B tại điểm P cách góc 1 khoảng x .  I  I  I  I A. 0 Bx . B. 0 Bx . C. 0 BR . D. 0 Bx . 2 2 4 4
Câu 148: Tìm điện thế ở điểm P trên hình vẽ cách đầu phải của m t
ộ thanh nhựa có độ dài  L c 2 m   và điện tích toàn phần 9 Q C4,43.10    m t ộ khoảng  d cm
1  . Biết điện tích được phân bố đều trên thanh nhựa.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
A. 2190V .
B. 2150V .
C. 2110V . D.2230V .
Câu 149: Một vành khăn bằng kim loại có bán kính trong là a và bán kính ngoài là b . Tính độ lớn cảm ứng từ
tại tâm O của vành khăn gây ra bởi dòng diện I chạy trong đĩa tròn đó. Giả thiết rằng dòng điện phân bố đều
trên bề mặt và hệ được đặt ngoài không khí.  II 4 II A. 0 Ba b . Bb a . Ba b . 0 Ba b . O B. 0 O C. 0 O D. O 4 
Câu 150: Một dòng điện cường độ I chạy trong một đoạn dây dẫn chiều dài L. Biết rằng khoảng cách từ điểm
M đến Oh và dây dẫn mang dòng điện được đặt ngoài không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm M nằm
trên đường trung trực và lân cận trung điểm O của đoạn dây dẫn được xác định gần đúng bởi công thức: 2  Ih 2 2  Ih 2 2   2  Ih 2 A. 02 Bh L . 02 Bh L . 02Ih Bh L . 02 Bh L . M 1 M 1 M 1 M 1 B. C. D. 2      2  2  4  Câu 151: M t
ộ mạch điện được cấu tạo từ hai cung tròn bán kính R r đặt ngoải không khí (hình vẽ). Cường R
độ dòng điện trong các cung tròn đó là I. Hãy xác định t s ỷ ố
sao cho độ lớn cảm ứng từ tại O bằng 0. r R R 1 R r A. r 2 . B. r . C. r 3 . D. R 2 . 2
Câu 152: Xác định biểu thức tính độ lớn cảm ứng từ B tại điểm O trong m n b ạch điệ ố trí như hình vẽ
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI         A. 02 I Br  I Br  I Br  I Br  O 1 . B. 02 O 1 . C. 02 O 1 . D. 02 O 1 25       45   45   25   Câu 153: M t
ộ mạch điện được cấu tạo từ hai cung tròn bán kính R r đặt ngoài không khí (hình vẽ). Cường
độ dòng điện trong các cung tròn đó là I. Hãy xác định độ lớn từ trường tại tâm O.     A. 01 I 1 BR r      I BR r I BR r I BR r O . B. 01 1 . C. 01 1 . D. 02 1 4 2     O 4 2 O 2 2 O 4 2
Câu 154: Một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện có cường độ I được uốn thành một khung dây (hình vẽ) được
đặt ngoài không khí. Các đoạn dây MN PQ có chiều dài MN PQ d . Cung tròn tâm O có bán kính R
với góc mở . Biết rằng các đoạn MN PQ tiếp tuyến với cung tròn lần lượt tại các điểm đầu nút M P.
Hãy xác định độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của cung tròn.     A. 0Id 2 BRdR  . Id 22 BRdR  . O B. 0    2 2 4 O    2 2 4    Id  Id C. 0 BRdR  . BRdRO D. 0    2 2 2 O    2 2 8  
Câu 155: Một dây dẫn được quấn thành một khung dây hình vuông MNPQ cạnh a (hình vẽ). Cho dòng điện cường độ không
đổi I chạy trong khung dây. Tính đ
ộ lớn cảm ứng từ tại giao điểm hai đường chéo c a ủ khung
dây. Biết rằng khung dây đặt ngoài không khí.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ