



















Preview text:
TỔNG HỢP ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2
Câu 1: Tại đỉnh của một tam giác đều cạnh a có ba điện tích điểm q . Ta cần phải đặt tại tâm G của tam giác
một điện tích q ' bằng nao nhiêu để toàn bộ hệ ở trạng thái cân bằng 3 3 A. '3 q q . B. '3 q q . C. '3 q q . D. '3 q q .
Câu 2: Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện phẳng. Mật độ điện tích trên bản
tụ là . Cường độ điện trường giữa hai bản t
ụ là E . Trong không gian giữa hai bản t
ụ có từ trường đều B vuông
góc với điện trường E . Electron chuyển động thẳng vuông góc với cả điện trường E lẫn từ trường B . Thời gian
electron đi được quãng đường 1 bên trong tụ là 0lB 0l A. . B. . C. B . D. l . B l B
Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ 0 0
I được đặt cách khung dây dẫn hình vuông có
cạnh a m tộ khoảng b. Dây dẫn nằm trong mặt phẳng của khung dây và song song với một cạnh khung dây (xem
hình vẽ). Điện trở của khung là R. Cường độ dòng điện trong dây thẳng giảm dần đến 0 trong thời gian t. Điện
tích chạy qua tiết diện ngang của dây dẫn tại một điểm trên khung dây trong thời gian t là
A. Ib b a ln t .
B. Ia b a ln t .
C. Ia b a ln .
D. Ib b a ln t . 0 2 b 20 R b 2 0 R b 2 0 R b
Câu 4: Ba bản phẳng rộng vô hạn được đặt song song với nhau như hình vẽ. Các bản tích điện với mặt độ điện
tích bề mặt lần lượt là , 2 và
. Điện trường tổng cộng tại điểm X là ( là hằng số điện môi của chân không) 0
A. , hướng sang phải. 2 0 B. ,hướng sang trái. 2 0
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 4, C. hướng sang trái. 20 D. 0 .
Câu 5: Một electrôn được bắn thẳng đến tâm của m t
ộ bản kim loại rộng có điện tích âm dư với mật độ điện tích mặt 6 C 2 2.10 /m
. Nếu động năng ban đầu của điện tử bằng 100e
V và nếu nó dừng (do lực đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đế ản, thì nó phải đượ n b
c bắn cách bản bao nhiêu? A.8,8 6 m m . B. 4,43m m . C. 0,886m m . D. 0,443m m .
Câu 6: Hai bản kim loại lớn có diện tích 2 1,0 m
nằm đối diện nhau. Chúng cách nhau 5,0c
m và có điện tích
bằng nhau nhưng trái dấu ở trên
các mặt trong của chúng. Nếu cường độ điện trường ở giữa hai bản bằng 55 V /m
thì độ lớn của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệu ứng mép A. 10 0,443.10 C . B. 9 0,443.10 C . C. 9 0,487.10 C . D. 10 0,487.10 C .
Câu 7: Một điện tích điểm tạo một điện thông 750V
m đi qua một mặt Gauss hình cầu có bán kính bằng 10c
m và có tâm nằm ở điện tích. Nếu bán kính của mặt Gauss tăng gấp đôi thì điện thông qua mặt đó bằng bao nhiêu? A.Tăng 4 lần. B .Không đổi. C.Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần.
Câu 8: Một đĩa kim loại bán kính R c 3
m0 quay quanh tr c
ụ của nó với vận tốc góc 1200v/p h . Lực quán tính li tâm sẽ làm một số ạt h điện tử văng về phía
mép đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một
điểm trên mép đĩa nhận giá trị nào? A. 9 4,038.10 V . B. 9
3,038.10 V . C. 9 5,038.10 V . D. 9 2,038.10 V .
Câu 9: Hai điện tích điểm q q q( q q 4 t t m 1 và 2 10 và 1 2 ) đặ ại hai điể
P và Q cách nhau một khoảng l c 1 m
3 trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q là 1
A. 25,7 c m . B. 26,0 c m . C. 25,4 c m . D. 26,9 c m .
Câu 10: Cho ba quả cầu kim loại gi ng ố hệt nha A u B C ,,.
Hai quả cầu A và B tích điện ằng b nhau, đặt cách nhau m t
ộ khoảng lớn hơn rất nhiều so với kích thước của chúng. Lực tác dụng giữa hai quả cầu là F. Quả cầu
C không tích điện. Người ta cho quả cầu C tiếp xúc với quả cầu ,
A sau đó cho tiếp xúc với quả cầu B, rồi cuối
cùng đưa C ra rất xa A và B. Bây giờ lực tĩnh điện giữa A và B. là A. F . B. F . C. 3F . D. F . 2 4 8 16
Câu 11: Hai tụ điện phẳng giống nhau có diện tích mỗi bản là S và khoảng cách giữa các bản là d, giữa các
bản là không khí. Tích điện cho hai tụ đến hiệu điện thế U r i ồ nối các bản t
ụ mang điện cùng dấu với nhau bằng
dây dẫn có điện trở không đáng kể. Nếu các bản tụ c a ủ m t ộ t
ụ dịch lại gần với với tốc độ v và các bản c a ủ t ụ còn
lại dịch ra xa nhau cũng với tốc độ v n c thì dòng điệ hạy trong dây dẫn là: A. 02 SvU . B. 02 SvU . C. 0SvU . D. 0 SvU . d 2d d 2d Câu 12: M t
ộ quả cầu điện môi bán kính R, tích điện với mật độ diện tích ng
đồ nhất, tác dụng lực 1 F lên điện R
tích q đặt tại điểm P cách tâm quả cầu một khoảng 2 . R Tạo m t ộ l
ỗ hổng hình cầu bán kính . quả cầu có lỗ 2 F hổng tác dụng lực P. 2
F lên điện tích q cũng đặt tại điểm T s ỷ ố 2 bằng: F1
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI 1 7 A. . B. . C. 3 . D.7 . 2 9
Câu 13: Cho một vòng dây dẫn tròn đồng chất, tiết diện đều, tâm O bán kính R. Dòng điện cường độ I đi vào
vòng dây tại điểm M và ra tại điểm N. Góc 0
MON 60 . Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn 5. A. I I I B 0 . B. 0 BR 5 . C. 0 BR 5 . D. 0 BR 4 2 6 2
Câu 14: Một thanh mảnh mang điện tích 7 q C2.10 được phân
bố đều trên thanh, gọi E là cườn g độ điện
trường tại một điểm cách hai đầu c a ủ thanh một đoạ n R c 3
m00 và cách tâm của thanh một đoạ n R c 01 m 0 . Tìm E A. 3 6.10 V / m . B. 3 4.10 V / m . C. 3 4,5.10 V / m . D. 3 6,7.10 V / m .
Câu 15: Hai dây dẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiều nhau như cho trên hình vẽ. Xác
định độ lớn của từ trường tổng cộng tại điểm P cách đều hai dây: 2 id 2 id id A. i 0d . B . 0 . C. 0 . D. 0 . R 2 2 d 22 2 4 R d 4 2 2 R d 2 2 4R d
Câu 16: Hai quả cầu nh gi ỏ ống nhau tích điện 1 q và 2
q có giá trị bằng nhau và đặt trong không khí. Khi khoảng cách giữa chúng là r c 3 14 m
thì chúng hút nhau với mF t ộ l N ực 127 .10 .
Cho 2 quả cầu tiếp xúc với nhau
rồi tách chúng ra một khoảng r c 3 23 m
thì chúng đẩy nhau mF t ộ l N ực 210 . Tính 1 q và 2 q A. 8 q C q 8 8 8 1 2 8.10 ; 6.10 C . B q . 1 2 6
.10C q ; 8.10 C . Cq. 8 C q 8 8 8 1 2 8.10 ; 6.10 C . q D. 1 2 6 .10
C ;q 8.10 C .
Câu 17: So sánh các tương tác hấp dẫn và tĩnh điện giữa hai electron, biểu thức đúng là 2 2 2 2 A. e k e k e G m k . B. ln . C. ln . D. . m G m G m k e G
Câu 18: Một dây cáp đồng trục có các dòng điện cùng cường độ i chạy ngược chiều nhau ở lõi bên trong và vỏ
bên ngoài (xem hình vẽ). Độ lớn c a
ủ cảm ứng từ tại điểm P bên ngoài dây cáp cách trục của dây cáp một khoảng r là
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI i 2 2 ic r 2 2 ir b A. 0 . B. 0 . C. 02 2 . D. 02 2 . 2r 2r c b 2r c b
Câu 19: Một vòng dây tròn bán kính R được tích điện với mật độ đều . Độ lớn của cường độ điện trườ ng tại
điểm nằm trên trục của vòng dây và các tâm vòng dây một khoảng R là 2 A. k . B. k . C. k . D. k . 2R 2R R R
Câu 20: Một dây dẫn hình trụ bán kính R R R 2 , và 2
R gồm lõi có bán kính 12 1 điện trở suất 1 vỏ là phần
còn lại có điện trở suất 2 . m c 2 1
Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn đó. Cả ứng từ điểm cách trụ của dây một khoảng
r R1,5 1 có độ lớn: 0,75 I 0,65 I 0,85 I 0,95 I A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . 3R 3R 3R 3R 1 1 1 1
Câu 21: Một mặt hình bán cầu tích điện đều với mật độ điện mặt 9 C 2 10 m /. Xác định cường độ điện
trường tại tâm O của bán cầu 2 A. . B. . C. . D. . 2 4 0 0 0 0
Câu 22: Xét thanh thẳng AB có chiều dài l, mật độ điện dài . Xác định cường đ
ộ điện trường do thanh gây
ra tại một điểm M nằm trên đường kéo dài của thanh và cách đầu B c a ủ thanh m t ộ khoảng r A. k . B. k . C k . 1 1 . D. k l r ln r . r l r r r l
Câu 23: Hai quả cầu mang điện có bán kính và khối lượng bằng nhau được treo ở hai đầu sợi dây có chiều dài
bằng nhau. Người ta nhúng chúng vào một chất điện môi (dầu) có khối lượng riêng 1 và hằng số điện môi .
Hỏi khối lượng riêng của quả cầu phải bằng bao nhiêu để góc giữa các sợi dây trong không khí và chất điện môi là như nhau? 1 1 A. 1 . B. . C. . D. . 1 1 1 1 1
Câu 24: Cho một vành bán kính R nhiễm điện đều với điện ng c tích tổ
ộng là Q 0 . Thế tĩnh điện tại điểm P
trên trục đối xứng của vành và cách tâm vành khoảng x là Q Q Qx A. . B. . C. . D. Qx . 4 2 2 4 0 2 R 2 0x 4 x 0 R x 4 R 3 2 2 2 0 x
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 25: Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng của khung dây vuông góc với phương từ trường
như trong hình vẽ. Khi ạng d
khung dây này được chu ển
y đều sang hình tròn trong cùng mặt
phẳng, trong khung dây có dòng điện hay không?
A. Có dòng điện theo chiều kim đồng h . ồ
B. Không có dòng điện.
C. Có dòng điện ngược chiều kim đồng h . ồ
D. Không có kết luận gì. 5.10
Câu 26: Xác định lực tác dụng lên một điện tích điểm 9 q C
đặt ở tâm nửa vòng xuyến bán kính 3 r c 7 05 m
tích điện đều với điện tích Q C
3.10 (đặt trong chân không) A. 3 2,01.10 N . B. 3 1,14.10 N . C. 3 3,15.10 N . D. 3 1,83.10 N .
Câu 27: Một hạt b i ụ mang một điện tích 16 q C 21, 7 . 10
ở cách một dây dẫn thẳng một khoảng 0,4c m và
ở gần đường trung trực của dây dẫn ấy. Đoạn dây dẫn này dài 150 c m , mang điện tích 7 q C 12.1 0 . Xác
định lực tác dụng lên hạt ụ b i. Giả thiết rằng 1 q được phân
bố đều trên sợi dây và sự có mặt của 2 q không ảnh
hưởng gì đến sự phân bố đó. A. 10 2,01.10 N . B. 10 1,14.10 N . C. 10 1,24.10 N . D. 10 10 N . 1.10
Câu 28: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích 7 q C
từ một điểm M cách quả cầu tích điện 3 bán kính r c 1 m m t ộ khoảng R c 10
m ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt 11 C m 2 10 / A. 7 2,97.10 J . B. 7 3,42.10 J . C. 7 3,78.10 J . D. 7 4,20.10 J . 2.10
Câu 29: Một điện tích điểm 9 q C nằm cách m t
ộ sợi dây dài tích điện đều một kho r ả c ng m 14 ; 3
dưới tác dụng của điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đƣờng sức điện trường đến khoảng r cách cm 7 22 ;
khi đó lực điện trường thực hiện một công A J 50.10 . Tính mật độ điện dài của dây A. 7 C 2 6.10 /m . B. 7 C 2 7.10 /m . C. 7 C 2 8.10 /m . D. 7 C 2 9.10 /m .
Câu 30: Có một điện tích điểm q đặt tại tâm O của hai đường tròn đồng tâm bán kính r và R . Qua tâm O ta
vẽ một đường thẳng cắt hai đường tròn tại các điểm A ,B,C ,D . Tính công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích 0
q từ B đến C và từ A đến D A. A A . A A . A A . A A . BC AD 0, 0 B. BC AD 0, 0 C. BC AD 0, 0 D. BC AD 0, 0
Câu 31: Một mặt phẳng tích điện đều với mật độ . Tại khoảng giữa của mặt có một lỗ ổng h bán kính a nhỏ so
với kích thước của mặt. Tính cường độ điện
trường tại một điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
và đi qua tâm lỗ hổng, cách tâm đó một đoạn b.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. . B. . C. . D. . 2 2 1 2 2 2 a 2 1 a 01a 01a 0 b 0 b b b
Câu 32: Tính điện thế tại một điểm trên trục c a
ủ một đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa một khoảng
h . Đĩa có bán kính R, mật độ điện mặt . A. 2R h 22 h .
B. 2R h 22 h . C. 22 R h h . D. 22 R h h . 0 0 0 0
Câu 33: Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau mộ t khoảng l c 2
m 0 người ta đặt m t ộ hiệu điện thế U V
4000. Bán kính tiết diện mỗi dây là
r m2m . Hãy xác định cường độ điện trườ ng tại trung điểm
của khoảng cách giữa 2 sợi dây biết r
ằng các dây dẫn đặt trong không khí.
A. 3680V /m .
B. 8700V /m .
C. 3780V /m .
D. 7560V /m .
Câu 34: Cho một quả cầu tích điện đều với mật độ điện kh i
ố ,bán kính a . Tính hiệu điện thế giữa hai điểm a
cách tâm lần lượt là và a . 2 2 2 2 2 A. a . B. a . C. a . D. a . 0 4 0 2 0 8 0
Câu 35: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là 9 C 2 1.10 m /.
Tính cường độ điện trường tại
tâm O của bán cầu.
A. 58,22V /m .
B.48,22V /m .
C. 38,22V /m .
D.28,22V /m .
Câu 36: Một vòng dây dẫn bán kính R tích điện đều ới
v điện tích Q. Tính điện thế tại tâm vòng tròn, điện thế
tại điểm M nằm trên trục của vòng dây cách tâm O một đoạn h Q Q Q Q A. V V R h V V R h O M ; . B. O M ; . 2 2 24 2 2 24 00 00 Q Q Q Q C.V V R h V V R h O M ; . D. O M ; . 2 2 44 2 2 44 00 00
Câu 37: Tính điện thể gâ
y bởi một quả cầu mang điện tích q tại một điểm nằm trong đường tròn, ngoài đường
tròn, trên bề mặt đường tròn A. Q Q V V Q Q ; . B.V V ; . 2 4 2 4 0 0R R 0 0R R a a C. Q Q V V ; . Q Q V V ; . 4 4 D. R R a 4 4 R R a 0 0 0 0
Câu 38: Tại hai đỉnh C,D c a
ủ một hình chữ nhật ABCD (có các cạnh AB 4 m ;B C 3m ) người ta đặt hai điện tích điểm q 8 C 8 13.1 0 (tại C) và q C 23.1 0
(tại D). Tính hiệu điện thế giữa A và B. A. 68V . B. 70V . C.72V . D. 74V .
Câu 39: Tính lực đẩy tĩnh điện giữa hạt nhân của nguyên tử Na và hạt proton ắn vào nó, b biết rằng hạt proton
tiến cách hạt nhân Na m t ộ khoảng bằng 12 6.10 c
m và điện tích của hạt nhân Na lớn hơn điện tích của proton 11 lần. B qua ỏ ảnh hưởng c a ủ lớp v
ỏ điện tử của nguyên tử Na
A. 0,782 N .
B.0,597 N .
C. 0,659 N .
D. 0,746 N .
Câu 40: Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoảng d c 3
m mang điện đều bằng nhau và
trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng số đi
ện môi là 4. Hiệu
điện thế giữa hai mặt phẳng là
U V 200 . Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi là:
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 8 C m 2 19,457.10 / . B. 8 C 2 18,878.10 /m . C. 8 C m 2 198,299.10 / . D. 8 C m 2 17,720.10 / .
Câu 41: Một pin , m t ộ t
ụ C, một điện kế số khôn G (số không ở giữa bảng chia )
độ , một khóa K được n i ố
tiếp với nhau tạo thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kế sẽ thay đổi thế nào A. Quay về m i ột góc rồ trở về s ố không. B. Đứng yên.
C. Quay đi quay lại quanh s ố không.
D. Quay một góc rồi đứng yên.
Câu 42: Một tụ điệ n ẳ ph ng, diện tích bả n c S ực c m 2 100 ,
khoảng cách giữa hai ản b l d à cm 0,5 . giữa
hai bản cực là lớp điện môi có hẳng số 2. T
ụ điện được tích điện với hiệu điện th
ế U V 300 . Nếu n i ố hai
bản cực của tụ điện với điện trở R 1
00 thành mạch kín thì nhiệt động tỏa ra trên điện trở khi t ụ phòng hết điện là A. 6 1,495.10 J . B. 6 1,645.10 J . C. 6 1,745.10 J . D. 6 1,595.10 J .
Câu 43: Một tụ điệ n ẳ ph ng, diện tích bả n c Sực c m 2 130 ,
khoảng cách giữa hai ản b l d à cm 0,5 . giữa
hai bản cực là lớp điện môi có hẳng số 2. T
ụ điện được tích điện với hiệu điện th
ế U V 300 . Nếu n i ố hai
bản cực của tụ điện với điện trở R 1
00 thành mạch kín thì nhiệt động tỏa ra trên điện trở khi t ụ phòng hết điện là A. 6 2,023.10 J . B. 6
2,223.10 J . C. 6 2,173.10 J . D. 6 2,073.10 J . Câu 44: M t
ộ tụ phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt t ụ ra kh i ỏ nguồn và nhúng
vào chất điện môi có hằng số điện môi là . Câu nào là đúng A. Trị số c n c ủa vector điệ ảm giảm đi lần.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi .
C. Điện tích ở hai bản cực là không đổi.
D. Cường độ điện trường trong t ụ điện giảm đi Câu 45: M t
ộ tụ phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt t ụ ra kh i ỏ nguồn và nhúng
vào chất điện môi có hằng số điện môi là
6 . Câu nào là đúng A. Trị số c n c ủa vector điệ ảm giảm đi 6 lần.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6.
C. Điện tích ở hai bản cực là không đổi.
D. Cường độ điện trường trong t ụ điện giảm đi 6
Câu 46: Các bản cực c a
ủ tụ điện phẳng không khí, diện tích S hút nhau một lực do điện tích trái dấu q. Lực
này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Giá trị đó 2 q 2 1 q 2 q 2 1 q A. . . . . 2 B. C. D. 2 2 S 1 S 1 2 S 0S 0 0 0
Câu 47: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d, giữa hai bản t ụ là không
khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không
đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện
một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 48: Cường độ điện trường trong m t
ộ tụ điện phẳng biển i đổ theo quy lu
E ật E sin t 0, với E 0206 A /m , tần s
ố v H5z0 . Khoảng cách giữa hai bản tụ là d mm 2,5 , điện dung c a ủ t ụ 6 C F
0,2.10 . Giá trị cực đại của dòng điện dịch qua tụ bằng? A. 5 4,83.10 A . B. 5 3,236.10 A . C. 5 0,845.10 A . D. 5 2,439.10 A .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Câu 49: Cho m t
ộ tụ điện cầu có bán kính R c 11
m ,2 R cvà m 23,8 . Cường
độ điện trường ở một điểm
cách tâm tụ điện một khoảng r c 3 m có trị s ố là 4 E
4,44.10V m /.
Hỏi điện thế giữa hai bản t ụ điện
A. 2299,8 V .
B. 2278,4 V .
C. 2310,5 V .
D. 2267,7 V .
Câu 50: Hai quả cầu kim loại bán kính R
cm 1 2R 6; 7cm
được nối với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10
. Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 7,94.10 C . B. 8 3,09.10 C . C. 8 6.10 C . D. 8 5,03.10 C .
Câu 51: Hai quả cầu kim loại bán kính R 1 2c 4
m R ; 9cm
được nối với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10
. Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 5,94.10 C . B. 8 4,97.10 C . C. 8 4.10 C . D. 8 1,09.10 C . Câu 52: M t
ộ tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai ản
b là d , giữa hai bản tụ là
không khí và tụ được nối với ồn ngoài có hiệu ngu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó. Câu 53: M t ộ t
ụ điện phẳng có diện tích bản cự c S cm 2 100
, khoảng cách giữa hai bản t ụ là d c 0 m ,3 đặt
trong không khí, hút nhau một lực điện tích trái dấu q và có hiệu điện th
ế U V 300 . Lực hút tĩnh điện giữa
hai bản cực có giá trị A. 4 3,94.10 N . B. 4 4,43.10 N . C. 4 3,45.10 N . D. 4 5,90.10 N . Câu 54: Cho m t
ộ tụ điện trụ bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt là R c 11 m và R c 22 m
, hiệu điện thế giữa 2 mặt t rụ là U V
400 . Cường độ dòng điện tại điểm cách trục đối xứng của tụ một khoảng r c 1, m 5
A. 40,45k2V /m .
B. 38,47k2V /m .
C. 35,50k2V /m .
D.39,46k2V /m .
Câu 55: Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh bán kính R c 7
m mang điện tích q phân bố đều trên dây. Trị
số cường độ dòng điện tại một điểm trên trục đối xứng của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng b c 14 m là 4 E 3,22.10 V / m
. Hỏi điện tích q bằng bao nhiêu A. 8 10,18.10 C . B. 8 9,61.10 C . C. 8 9,8.10 C . D. 8 10,37.10 C .
Câu 56: Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoả ng d c 0
m ,02 mang điện tích đều bằng
nhau và trái dâu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng số điện môi là .
Hiệu điện thế giữa hai mặt ẳng ph là
U V 410 . Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi 5 C 2 7,09.10 m /. Hằng số điện môi A. 5,074. B. 5,244. C. 4,904. D. 5,414.
Câu 57: Hai mặt phẳng song song dài vô hạn, cách nhau một khoả ng d c 0
m ,02 mang điện tích đều bằng
nhau và trái dâu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi, có hằng số điện môi là .
Hiệu điện thế giữa hai mặt ẳng
ph làU V 390 . Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi 5 C 2 7,09.10 m /. Hằng số điện môi A. 5,104. B. 5,444. C. 4,594. D. 4,934.
Câu 58: Hai quả cầu bán kính bằng nha u r c 2
m ,5 đặt cách nhau một khoảng d m1 . Điện trường c a ủ quả cầu 1 là V V 11200 , qu ả cầu 2 là V V 21200 .
Tính điện tích của m i ỗ quả cầu môi
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 9 q q 9 1 2 3, 42.10C . B. q q1 2 3, 42.10 C . Cq. 9 q 9 1 2 4,02.10 C . D. q q 1 2 4,02.10C .
Câu 59: Hai quả cầu kim loại bán R kính
cm 1 2R 9; 6cm được n i ố với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C ,3.10
. Tính điện tích của quả cầu 1? dẫn A. 9 6,6.10 C . B. 9 7,8.10 C . C. 9 8,4.10 C . D. 9 9,2.10 C .
Câu 60: Một dây dẫn ốn
u thành tam giác đều mỗi cạnh a c 5
m6 . Trong dây dẫn có dòng điện chạy qua. Cường độ điện trườ ng tại tâm là H 9,7A/m .
Cường độ dòng điện chạy qua trong dây dẫn
A. 10,96 A .
B.11,56 A .
C.12,02 A .
D.11,86 A .
Câu 61: Một dây dẫn ốn
u thành tam một góc vuông, có dòng điện
I A 20 chạy qua. Tính cường độ điện
trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a O B 10 cm là bao nhiêu?
A. 78,82A/m .
B.72,91A/m .
C. 76,85A/m .
D.70,94A/m .
Câu 62: Một dây dẫn ốn
u thành tam một góc vuông, có dòng điện
I A 13 chạy qua. Tính cường độ điện
trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a O B 10 cm là bao nhiêu?
A. 49,95A/m .
B.50,05A/m .
C. 49,75A/m .
D.50,25A/m .
Câu 63: Hai vòng dây có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng của chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng dây
R là cm 1 2R 3, cm 5 .
Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là I 1 2 4 A I , 1
A 2 . Cường độ từ trường tại tâm của các vòng dây có giá trị bằng A. 2 1,343.10A / m . B. 2 1,283.10A / m . C. 2 1,373.10A / m . D. 2 1,433.10A / m .
Câu 64: Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc v, có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B . Nhận
xét nào dưới đây là không đúng A. Chu k qua ỳ y c
ủa electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận t c ố . B. Qũy đạo c a
ủ electron trong từ trường là đường tròn. C. Chu k t ỳ l
ỷ ệ nghịch với vận t c ố . D. Chu k t ỳ l ỷ ệ thuận với gia t c ố .
Câu 65: Một điện tử chuyển động với vận tốvc 7
4.10m /s vào một từ trường có cảm ứng từ 3 B T10
theo phương song song với vector cảm ứng từ. Cho ối kh lượng . Gia tốc pháp tuyến c a ủ e
m và điện tích q e điện tử A. 0 . B. 15 m s2 10,5.10 / . C. 15 m s2 3,5.10 / . D. 15 m s2 7.10 / .
Câu 66: Một dây dẫn hình trụ đặc dài vô hạn có cường độ dòng điện I A 12 chạy qua. Đường kính của dây dài d cm
2 . Cường độ từ trường tại một điểm cách trục của dây r c 0
m ,4 có giá trị là
A. 74,397A/m .
B.79,397A/m .
C.77,397A/m .
D.76,397A/m .
Câu 67: Điện trường không đổi E hướng theo tr c ụ z c a ủ hệ tr c
ụ tọa độ Descartes Oxyz . M t ộ từ trường B được đặt hướng theo tr c
ụ x . Điện tích q 0 có khối lượng m bắt đầu chuyển động theo trục y với vận t c ố v. B ỏ qua
lực hút của Trái Đát lên điện tích. Qũy đạo của điện tích khi chuyển động thẳng E EB A. vB . B . EB . C .mEB . D. . m m
Câu 68: Một electron được gia t c ố bởi hiệu điện thế U k 1
V ,5 và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T1,3.10 theo hướng hợp với từ trường góc 0
30 . Bướng xoắn của đường đinh ốc có giá trị?
A. 4,467 c m . B. 5,621c m . C. 6,967c m . D. 5,456c m .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 69: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U k 2
V và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T1,3.10 theo hướng hợp với từ trường góc 0
30 . Bướng xoắn của đường đinh ốc có giá trị?
A. 6,813c m . B. 5,313c m . C. 4,813c m . D. 6,313c m . Câu 70: bi
Trên hình vẽ ểu diễn tiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Cường độ các dòng điện
lần lượt là I I I ,I 2I . 1 2 3
Trên cạnh AC lấy điểm M để cường độ từ trường t ng ổ
hợp tại M bằng không
và cách A một đoạn x bằng? A. 3,5c m . B. 3,3c m . C.3,4c m . D. 3,2c m . Câu 71: M t
ộ hạt điện tích electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ 3 B T1,3.10
theo hướng vuông góc
với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m . Thời gian bay m e
ột vòng của điện tích A. 8 2,572.10 s . B. 8 2,395.10 s . C. 8 2,749.10 s . D. 8 2,280.10 s .
Câu 72: Một cuộn dây m
gồ N 5 vòng dây có bản kính R c 10
m có cường độ
I A 5 chạy qua, Cảm
ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm của dây một đoạn h c 10
m có giá trị A. 5 5,553.10 T . B. 5 5,653.10 T . C. 5 5,503.10 T . D. 5 5,703.10 T . Câu 73: M t
ộ ống dây thẳng dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của dây d là mm 0,8 . Cường độ dòng
điện chạy trong dây dẫn là I A 0,1 . Để có
cường độ từ trường trong ống dây là H 1000A/m thì số lớp dây cần cuốn là A. 9 lớp. B.11 lớp. C. 6 lớp. D. 8 lớp.
Câu 74: Một vòng dây dẫn bán kính R c 4
m có dòng điện
I A 3 chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng
của vòng dây vuông góc với các đường sức c a
ủ từ trường đều có cảm ứng từ B T
0,2 . Công tốn để quay vòng
dây về song song với các đường sức của từ trường A. 4
44,098.10 J . B. 4
30,158.10 J . C. 4
51,068.10 J . D. 4
23,188.10 J . Câu 75: Cạnh c a
ủ một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường
độI A112 chạy qua. Người ta đặt m t ộ
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường đ
ộI A 21 chạy qua. Khung và dây dẫn nằm trong cùng một
mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh m t ộ tr c
ụ song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai cạnh đối
diện của khung. Trục quay cách dây dẫn một đoạn b m35 m . M i
ỗ cạnh của khung có chiều dài a m20 m . Ban đầu khung và dây dẫ ằm trong cùng mộ n n
t mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 0 180 xung quanh tr c ụ
của nó nhận là bao nhiêu? A. 7 0,57.10 J . B . 7 0,17.10 J . C . 7 0,47.10 J . D . 7 0,67.10 J .
Câu 76: Một vòng dây tròn có đường d c 2
m 0 được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 5.10 sao cho tiếp tuyển của khung dây vuông góc với vector cảm ứng từ. Khi cho dòng điện có cường độ
I A 5 chạy qua vòng dây thì nó quay đi một góc 0
90 . Công của lực từ làm quay vòng dây A. 4 7,804.10 J . B . 4 7,754.10 J . C . 4
7,704.10 J . D . 4 7,854.10 J .
Câu 77: Một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I A 1
1 chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm
trên đường trung trực của AB , cách AB m t ộ khoảng r c 6
m và nhìn AB dưới một góc 0 60 ) (hình vẽ
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
A. 11,049A /m .
B .19,899A/m .
C .16,359A/m .
D.14,146A /m .
Câu 78: Một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I A 10 chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm
trên đường trung trực của AB , cách AB m t ộ khoảng r c 5
m và nhìn AB dưới một góc 0 60 ) (hình vẽ
A. 15,916A/m .
B.19,456A /m .
C. 21,226A /m .
D.14,589A/m .
Câu 79: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện th
ế U V 1300 và bay vào từ trường đểu có cảm ứng từ 3 B T1,19.10 ng s
theo hướng vuông góc với các đườ
ức từ trường. Bán kính quỹ đạo của electron là A. 3 86,648.10 m . B . 3 102,190.10 m . C . 3 125,500.10 m . D. 3 94,418.10 m .
Câu 80: Trong một dây dẫn được ốn
u thành một đa giác đều n cạnh n i
ộ tiếp trong vòng tròn bán kính R , có cường độ dòng điệ
n I chạy qua. Cường độ từ trường H tại tâm của đa giác thỏa mãn biểu th ức nào A. nI nI nI nI H ta n .
B. H tan .
C. H sin .
D . H sin . 2R n 4R n 4 R n 2 R n
Câu 81: Một electron chuyển ng độ
trong từ trường có cảm ứng từ 6
B T 2.10 theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo của electron là một đường tròn bán kính R c 6
m . Động năng của electron A. 23
20,105.10 J . B . 23
20,155.10 J . C . 23
20,305.10 J . D . 23 20,255.10 J Câu 82: M t ộ electron chuyển ng độ
trong từ trường có cảm ứng từ 6
B T 2.10 theo phương vuông góc với
cảm ứng từ. Qũy đạo của electron là một đường tròn bán kính R c 5
m . Động năng của electron A. 23
14,016.10 J . B. 23
13,966.10 J . C . 23
20,305.10 J . D . 23 14,066.10 J
Câu 83: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn r . Dòng điện chạy qua các dây dẫn
và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển 1 m dài của dây ra xa dây kia tới ảng kho cách 2r là 5 A 5,5.10J /m . Cường độ dòng điệ n chạy qua mỗi dâ y
A. 19,918 A B.
23,858 A C.
14,008 A D. 17,948 A
Câu 84: Một thanh kim loại có chiều dài l 1
m ,2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ 2
B T 6.10 quay với
tốc độ góc không đổi 120v/p h
trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ và cách một
đầu của thanh một đoạ d n cm
25. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu c a ủ thanh
A. 0,404 V .
B. 0,317 V .
C. 0,288 V .
D . 0,259 V .
Câu 85: Một cuộn dây m
gồ N 5 vòng dây có bản kính R c 10
m có cường độ
I A 8 chạy qua, Cảm
ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm của dây một đoạn h c 10
m có giá trị A. 5 8,886.10 T . B . 5 8,986.10 T . C . 5 8,836.10 T . D. 5 9,036.10 T .
Câu 86: Một vòng dây dẫn bán kính R c 4
m có dòng điệ n I A
3, chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng
của vòng dây vuông góc với các đường sức c a
ủ từ trường đểu có cảm ứng t
ừ B T 0,2 . Công tốn để quay vòng
dây về song song với đường sức của từ trường A. 4
23,188.10 J . B. 4
51,068.10 J . C. 4
16,218.10 J . D. 4
30,158.10 J .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 87: Một vòng dây dẫn bán kính R c 5
m có dòng điệ
n I A 3,5 chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng
của vòng dây vuông góc với các đường sức c a
ủ từ trường đểu có cảm ứng t
ừ B T 0,2 . Công tốn để quay vòng
dây về song song với đường sức của từ trường A. 4
34,066.10 J . B. 4
54,976.10 J . C. 4
48,066.10 J . D. 4
68,916.10 J .
Câu 88: Một dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí 1 đến vị trí 2 xác định. Lần thứ ấ nh t chuyển động hết thời gian t t 2 . , ,q , 1 t
. Lần thứ 2 chuyển động hết thời gian 2 1 G i ọ 1 2 1 2q
là suất điện động cảm
ứng và điện lượng chạy trong vòng dây trong hai trường hợp. Kết luận nào sau đây là đúng A. 2 ; 2 ;2 0 ,5 ; 0 ,5 ;2 1 2 1 q q 2 . B. 1 2 1q q 2 . C. 1 2 1 q q 2 . D. 1 2 1q q 2 . Câu 89: M t
ộ ống dây hình xuyến có đ t ộ ừ thẩm 1 10
0, dòng điện chạy qua ông dây có cường độ dòng điện
I A 5 . Khi thay lõi sắt có độ từ thẩm 215 0, mu n c ố
ảm ứng từ trong ống dây có giá trị như cũ thì cường
độ dòng điện có giá trị bằng
A. 7,5A .
B . 7,1A .
C . 8,1A .
D . 7,7 A .
Câu 90: Một khung dây dẫn bẹt hình chữ ật có nh các cạnh a 3 c
m b , 4cm gồm N 90 vòng dây. Cường
độ dòng điện chạy trong dây dẫn I m
1A . Cho 1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng A. 5 0,26.10 T . B . 5 0,24.10 T . C . 5 0,28.10 T . D . 5 0,30.10 T .
Câu 91: Một khung dây dẫn bẹt hình chữ ật có nh các cạnh a 3 c
m b , 4cm gồm N 50 vòng dây. Cường
độ dòng điện chạy trong dây dẫn I m
1A . Cho 1. Trị s ố c a
ủ vector cảm ừng từ tại tâm khung dây có giá trị bằng A. 7
0,187.10 T . B. 7 0,227.10 T . C. 7
0,167.10 T . D. 7
0,127.10 T .
Câu 92: Một dây dẫn g m
ồ N 200 vòng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng t
ừ B T 0,20 với tốc độ
góc không đổi 6v/s . Biết rằng tiết diện ngang c a ủ ống dây là S cm 2 120
, trục quay vuông góc với trục
ống dây và vuông góc với đường sức từ từ trường. Suất điện động cực đại trong ống dây
A. 18,086 V .
B .17,086 V .
C .20,086 V .
D . 21,086 V .
Câu 93: Một tụ phẳng (giữa hai bản t
ụ lúc đầu là không khí) được đấu với m t ộ ắc qui để ạ n p điện. Trong khi nạp
điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng tr ng gi ố ữa hai bản t . T ụ rong những nhận định
sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản t ụ i không đổ
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của t ụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong t ụ i không đổ Câu 94: M t
ộ tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai ản
b là d , giữa hai bản tụ là
không khí và tụ được nối với ồn ngoài có hiệu ngu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 95:Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện mặt bằng nhau. Người ta
lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d m 4
m và có hằng s
ố điện môi 6 . Hiệu điện thế
giữa hai mặt phẳng là 1000 V . Xác định mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 5 C 2 1,11.10 /m . B. 5 C 2 2,23.10 /m . C. 5 C 2 3,45.10 /m . D. 5 C 2 4,12.10 /m .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 96: Hai quả cầu kim loại bán R kính
cm 1 2R 8, 5cm được n i ố với nhau bằng m t
ộ sợi dây dẫn có điện
dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10
. Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 5.10 C . B. 8 6.10 C . C. 8 7.10 C . D. 8 8.10 C .
Câu 97: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích 7 q C2.10
. Xác định cường độ điện trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R c 4
m00 và cách trung điểm của tha nh R c 02 m 0
. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh
A. 1300V /m .
B.1500V /m .
C. 2200V /m .
D. 2700V /m .
Câu 98: Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt . Cường độ điện trường tại một điểm
trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là: 2 A. 1 a Eb a . B. Eb 1 . 2 2 2 0 0 1 C. 1 a Eb . D. Ea 1 . 2 2 21 0 0 2 b
Câu 99: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích 7 q C10
từ một điểm M cách quả cầu tích điện bán kính r c 1 m m t ộ khoả ng R c 11
m 0 đến một điểm N cách quả cầu một ả kho ng R c 23 m 0 . Biết quả
cầu có mật độ điện mặt 11 C c 2 10 / m A. 7 2,34.10 J . B. 7 1,32.10 J . C. 7 6,62.10 J . D. 7 7,22.10 J .
Câu 100: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R c 3
m mang điện tích 8 q C 5.10 và
được phân bố đều trên dây. Cường độ điện
trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h c 8 m là A. 4 7,34.10 V / m . B. 4 8,23.10 V / m . C. 4 5,76.10 V / m . D. 4 2,46.10 V / m .
Câu 101: Cho tam giác đều ABC có cạnh a c 3
m . Tại ba đỉnh của tam giác đặt các điện tích 8 q C A 2.10 ; 8 q C q C nh l ng h t t B C 8 3.10 ; 3.10 . Hãy xác đị ực tổ
ợp lên điện tích đặ ại A . A. 3 2,99.10 N . B. 3 3,99.10 N . C. 3 4,99.10 N . D. 3 5,99.10 N . 2.10
Câu 102: Một điện tích điểm 9 q C
nằm cách một sợi dây dài tích điện đều m t ộ kho r ả c ng m 14 ; 3
dưới tác dụng của điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đƣờng sức điện trường đến khoảng r cách cm 7 22 ;
khi đó lực điện trường thực hiện một công A J 50.10 . Tính mật độ điện dài của dây A. 7 C 2 6.10 /m . B. 7 C 2 7.10 /m . C. 7 C 2 8.10 /m . D. 7 C 2 9.10 /m .
Câu 103: Xét một electron chuyển động trong từ trường đều sao cho phương của vận tốc v vuông góc với cảm ứng từ B . Qu
ỹ đạo của electron là: A. Đường elip. B. Đường thẳng.
C. Đường tròn. D . Đường xoắn c ố .
Câu 104: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành góc vuông, có dòng điện 25A chạy qua. Cường độ từ trường
tại điểm B nằm trên đường phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a là 80A/m . Hãy xác định vị trí điểm B . A. 12 c m . B.13 c m . C.14 c m . D.15 c m .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 105: Hai vòng dây dẫn tròn có vỏ cách điện và có tâm trùng nhau. Hai vòng dây được đặt sao cho trục của
chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây R c 4
m . Dòng điện chạy trong chúng có cường độ I I 1 2 5 A
. Hãy tìm cường độ từ trường tại tâm của cuộn dây thứ nhất.
A. 56,25A/m .
B.34,78A/m . C. 74,24 A /m .
D.88,39A/m .
Câu 106: Tìm cảm ứng từ B tại tâm của m t
ộ mạch điện tròn bán kính
R m0,1 nếu momen từ c a ủ mạch p A m m 2 0,2 . A. 5 4.10 T . B. 5 5.10 T . C. 5 6.10 T . D. 5 7.10 T .
Câu 107: Một electron được gia t c ố bằng m t ộ hiệu điện t
hế U V 3000 bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T 2.10 , hướng bay của electron hợp ới
v đường sức từ một góc 0
30 . Xác định bán kính của vòng xoắn ốc A. 2 1,52.10 m . B. 2 2,12.10 m . C. 2 3,42.10 m . D. 2 4,62.10 m .
Câu 108: Một ống dây thẳng dài l cm
50, diện tích tiết diện ngang S cm 2 2 , độ tự cảm 7 L H2.10 .
Tìm cường độ dòng điệ
n chạy trong ống dây để mật độ năng lượng từ trường của nó bằng 3 J 3 10 m /. A. 1A . B. 2A . C. 0,5A .
D. 2,5A .
Câu 109: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R bằng 12 c
m nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Ở tâm vòng dây ta
đặt một kim nam châm nhỏ c
ó thể tự quay do quanh m t ộ tr c
ụ thẳng đứng trên một mặt chia độ. Ban đầu kim nam
châm nằm theo phương Nam Bắc của từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây song song với trục kim. Cho dòng điệ In A
5, kim nam châm quay một góc 0
45 . Cảm ứng từ trường Trái Đất tại nơi thí nghiệm nhận giá trị A. 6 28,167.10 T . B. 6
26,167.10 T . C. 6
23,167.10 T . D. 6
27,167.10 T .
Câu 110: Một máy bay đang bay theo phương thẳng ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai cánh máy bay là
l m8 . Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ của từ trường
trái đất ở độ cao của máy bay là 4
B T 0,5.10 . Hiệu điện thế hai đầu cánh máy bay là
U V 0,25 . Giá trị của v là A. 60 8m /s . B. 625 m /s . C. 591 m /s . D. 574 m /s .
Câu 111: Trên hình vẽ cho biết chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh nam châm
chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định nào sau đây là đúng chiều của dòng điện cảm ứng?
A. Hình a đúng, b sai.
B. Hình a đúng, b đúng.
C. Hình b đúng, a sai.
D. Hình a sai, b sai.
Câu 112: Một ông dây gồm N 120 vòng dây đặt trong từ trường đều với cảm ứng từ B T 0,2 , tr c ụ ống dây
hợp với phương từ trường góc 0
60 . Tiết diện thẳng của ông dây là S cm 2 1
. Cho từ trường giảm dần về 0 trong thờ i gi an t s
0,1 . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong lòng ống dây bằng
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 12m V . B.13 m V . C.12,5 m V . D.10,5 m V .
Câu 113: Một ống dây dẫn thẳng dài, hai đầu dây để ở hiệu điện thế không
đổi, trong ống dây là chân không. 1
Năng lượng từ trường trong ống 2 2L 0I
. Nếu đổ đầy vòng trong ng ố m t ộ chất sắt từ có độ từ thẩm 0 thì năng
lượng từ trường thay đổi như thế nào?
A. Năng lượng từ trường không đổi vì năng lượng dòng điện cung cấp không đổi.
B. Năng lượng từ trường giảm vì hệ s t
ố ừ cảm L tăng lên L L 0 làm cho trở khảng tăng, do đó 2 I giảm.
C. Năng lượng từ trường tăng lên lần vì các moment nguyên tử sắp xếp theo từ trường.
D. Năng lượng từ trường tăng lên vì làm cho các nguyên tử sắp xếp có trật tự làm giảm mức độ chuyển động
nhiệt hỗn loạn, tức chuyển một phần năng lượng nhiệt thành năng lượng từ trường.
Câu 114: Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực
đạIi A 03 và chu kỳ
T s 0,01 chạy trong
một dây đồng có tiết diện ngang S mm 2 0,6 , điện dẫn suất 7 m 11 6.10 .
Giá trị cực đại của mật độ
dòng điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào sau đây? A. 10 A m 2 4,539.10 / . B. 10 A m 2 4,639.10 / . C. 10 A m 2 4,789.10 / . D. 10 A m2 4,589.10 / .
Câu 115: Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực
đạiI A 03,5 và chu kỳ
T s 0,01 chạy
trong một dây đồng có tiết diện ngang S mm 2 0,6 , điện dẫn suất 7 m 11 6.10 .
Giá trị cực đại của mật
độ dòng điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào sau đây? A. 10 A m 2 5,262.10 / . B. 10 A m 2 5,512.10 / . C. 10 A m2 5,412.10 / . D. 10 A m 2 5,362.10 / .
Câu 116: Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh Natri có điện dẫn suất 8 m 11 0,23.10 , dòng điện
dẫn cực đại có giá trị gấp 54 triệu lần dòng điện dịch cực đại. Chu kỳ biến đổi của dòng điện A. 12 130,7.10 s . B. 12 128,7.10 s . C. 12 131,7.10 s . D. 12 127,7.10 s .
Câu 117: Mạch dao động LC có hệ s ố tự cảm 3 L H2.10
và điện dung C có thể thay đổi được từ 11 C F 10 16, 67.10 đến C F 25, 24.10
. Điện trở của mạch dao động được bỏ qua. Dải sóng mà mạch dao động có thể thu đượ c A. Từ 68
3 m đến1829m . B T . ừ 69
3 m đến1829m . C. Từ 69
3 m đến1929m . D T . ừ 68
3 m đến1929m .
Câu 118: Một tấm điện môi dày d1, hằng s
ố điện môi K, được đưa vào giữa các bản c a ủ m t ộ t ụ điện phẳng có
khoảng cách giữa các bản bằdng d d 1,
diện tích S Tìm điện dung c a ủ t : ụ A. 0S Cdd . B. 0 S A A Cdd . C. 0 Cdd . D. 0 Cdd . 1 1 1 1 1 Câu 119: Trong m t
ộ từ trường đều cảm ứng t
ừ B T 0,4 và trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ,
người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài 31,4c m , có dòng điệ
n I A 20 chạy qua.
Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫ n.
A. 1,3N .
B .1,4 N .
C . 0,8N .
D .1,6N .
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Câu 120: Một dây dẫn được ốn
u thành hình chữ nhật có các cạnh a 11 c
m b , 16cm , có dòng điện cường độ
I A 5 chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là:
A. 35,117A/m .
B. 42,161A/m .
C. 32,927A/m .
D.30,117A /m .
Câu 121: Một mặt phẳng vô hạn AA' tích điện đều với mật độ điện mặt 8 C 2 1.10 /m và B là một quả
cầu tích điện cùng dấ ới điện tí u v
ch trên mặt phẳng. Sợi dây treo quả cầu lệch một góc 0
15 , biết khối lượng quả cầu bằng m g
1. Hỏi điện tích của quả cầu? A. 6 6,49.10 C . B. 6 4,66.10 C . C. 6 4,81.10 C . D. 6 5,66.10 C .
Câu 122: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R c 10
m mang điện tích 8 q C 5.10 và
được phân bố đều trên dây dây. Cường độ điện
trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h c 10 m là: A. 4 1,59.10 V / m . B . 4 2,59.10 V / m . C . 4 3,59.10 V / m . D . 4 4,59.10 V / m . Câu 123: M t
ộ thanh kim loại mảnh mang điện tích 7 q C2.10
. Xác định cường độ điện trườ ng tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R c 4
m00 và cách trung điểm của tha nh R c 01 m 0
. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh
A. 4000V /m .
B . 4500V /m .
C .5000V /m .
D .5500V /m .
Câu 124: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là 9 C 2 1.10 m /.
Tính cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu.
A. 58,22V /m .
B.48,22V /m .
C. 38,22V /m .
D. 28,22V /m .
Câu 125: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R cm 7 , điện tích 6 Q C
2.10 (phân bố đều trong thể tích).
Tính cường độ điện trườ
ng tại điểm A nằm cách tâm cầu một khoảng h c 4 m A. 6 1,324.10 V / m . B . 6 2,095.10 V / m . C. 6 3,523.10 V / m . D. 6 4,986.10 V / m .
Câu 126: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với m t
ộ ắc qui để nạp điện. Trong khi
nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống giữa hai bản t . T ụ rong những nhận
định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản t ụ i không đổ
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của t ụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong t ụ i không đổ Câu 127: M t ộ t
ụ điện có điện dung C F
10 , được tích điện lượng 3 q C10
. Sau đó, các bản c a ủ t ụ điện
được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây dẫn khi tụ điện phóng điện.
A. 0,05J .
B.1,05 J .
C.2,05 J .
D. 3,05J .
Câu 128: Tụ điện phẳng C F 5 mắc vào nguồn U V
12 , sau đó ngắt kh i ỏ ngu n r
ồ ồi nhúng vào điện môi
lỏng có 6 . Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2V . B . 3V .
C . 4V . D. 5V .
Câu 129: Hai quả cầu kim loại bán R kính cm 1 2 R 6, 4cm được n i ố với nhau bằng m t ộ sợi dây dẫn có
điện dung không đáng kể và được tích một điện lượ ng 8 Q 1 C 3.10
. Tính điện tích của quả cầu 1. A. 8 10,8.10 C . B . 8 9,8.10 C . C . 8 8,8.10 C . D . 8 7,8.10 C .
Câu 130: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện mặt bằng nhau. Người
ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d m 4
m và có hằng s
ố điện môi 6,5 . Hiệu điện
thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V . Xác định mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 5 C 2 0,52.10 /m . B. 5 C m 2 1,22.10 / . C . 5 C 2 2,43.10 /m . D . 5 C 2 5,45.10 /m . Câu 131: M c
ột electron sau khi đượ gia t c ố bằng hiệu điện th
ế U V 400 thì chuyển động song song với một
dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một kho ả a ng mm
6. Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện
I A 10 chạy qua dây điện A. 16 3,33.10 N . B. 16 4,33.10 N . C. 16 5,33.10 N . D. 16 6,33.10 N .
Câu 132: Một electron chuyển động trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 2.10 . Qu ỹ đạo c a ủ electron
là một đường đinh ốc có bán kính R c 5
m và có bước h c 10
m . Xác định vận tốc của electron. A. 7 5,32.10m / s . B . 7 2,57.10m / s . C . 7
4,43.10m /s . D. 7 1,84.10m / s .
Câu 133: Một hạt điện tích 19 q C 1,6.10
bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 2.10 theo
hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng c a ủ hạt điện tích là 3 1 m k 9 g ,1.10
. Xác định thời gian
để điện tích bay n 50 vòng. A. 7 2,931.10 s . B . 7 8,934.10 s . C . 7 3,542.10 s . D. 7 7,434.10 s .
Câu 134: Một electron được gia t c ố bằng m t ộ hiệu điện t
hế U V 5000 bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ 2
B T1,3.10 . Hướng bay của electron hợp ới
v đường sức từ một góc 0 30 , quỹ đạo c a ủ electron
khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc A. 1,32c m .
B . 4,54c m .
C . 9,98c m . D. 3,21c m .
Câu 135: Một dây dẫn được ốn
u thành tam giác đều mỗi cạnh a c 3
m0 . Trong dây dẫn có dòng điện cường độ
I A 10 chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó A. 47,746 A /m .
B.94,329A/m .
C.124,325A/m .
D.156,326A /m .
Câu 136: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai ản
b là d, giữa hai bản tụ là
không khí và tụ được nối với ồn ngoài có hiệu ngu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm kim loại có chiều dày d 'd
. Điện tích của tụ điện sẽ? A. Không đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi.
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 137: Giữa hai bản c a
ủ một tụ điện phẳng, có một bản thuỷ tinh 6 . Diện tích mỗi bản t ụ điện bằng 2 100 cm
. Các bản tụ điện hút nhau vớ i một lực bằng 3 4,9.10 N
. Tính mật độ điện tích liên
kết trên mặt thuỷ tinh. A. 6 C 2 5.10 /m . B. 6 C 2 6.10 /m . C. 6 C 2 6,5.10 /m . D. 6 C 2 5,5.10 /m .
Câu 138: Hai quả cầu mang điện như nhau, mỗi quả nặng
P N0,2 được đặt cách nhau m t ộ khoảng nào đó.
Tìm điện tích của các quả cầu biết rằng ở ảng kho cách đó, năng
lượng tương tác tĩnh điện lớn hơn năng lượng
tương tác hấp dẫn một triệu lần A. 9 1,76.10 C . B. 9 1,84.10 C . C. 9 2,01.10 C . D. 9 1,94.10 C .
Câu 139: Cường độ từ trường tại tâm của một vòng dây dẫn hình tròn là H khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây
là U . Hỏi nếu bán kính vòng dây tăng gấp đôi mà muốn giữ cho cường độ từ trường tại tâm vòng dây không
đổi thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây phải thay đổi như thế nào? A.Tăng 2 lần. B G . iảm 2 lần. C G . iảm 4 lần. D .Tăng 4 lần. Câu 140: Hai t
ụ điện phẳng, mỗi cái có điện dung 6 C F10 được mắc n i
ố tiếp với nhau. Tìm sự thay
đổi điện dung của hệ nếu lấp đầy một trong hai tụ điện bằng một chất điện môi có hằng số điện môi 2
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 7 1,5.10 F . B. 7 1,6.10 F . C. 7 1,7.10 F . D. 7 1,8.10 F .
Câu 141: Một electron bay vào từ trườn
g đều với vận tốc v có phương vuông góc với vector cảm ứng từ B .
Nhận xét nào dưới đây là không đúng
A. Qũy đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
B. Bán kính quỹ đạo c a ủ electron t l
ỷ ệ thuận với vận t c ố . C. Chu k qua ỳ y c
ủa electron trên quỹ đạo t l
ỷ ệ nghịch với vận t c ố . D. Chu k qua ỳ y c
ủa electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vào vận t c ố .
Câu 142: Một electron chuyển động trong m t
ộ từ trường đều có cảm ứng từ 3
B T 2.10 . Qu ỹ đạo c a ủ electron
là một đường đinh ốc có bán kính R c 5
m và có bướ c h c 2
m0 . Xác định vận tốc của electron. A. 7
2,08.10m /s . B. 7 3,52.10m / s . C . 7
4,43.10m /s . D. 7 5,44.10m / s . Câu 143: M c
ột electron sau khi đượ gia t c ố bằng hiệu điện th
ế U V 500 thì chuyển động song song với m t ộ
dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một kho ả a ng mm
6. Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện
I A 10 chạy qua dây điện A. 16 7,07.10 N . B. 16 4,33.10 N . C. 16 5,33.10 N . D. 16 6,33.10 N .
Câu 144: Cho một khung dây phẳng diện tích 2 20 cm quay trong m t
ộ từ trường đều với vận tốc 5 vòng/s. Trục
quay nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ trườn
g. Cường độ từ trường bằng 4 2.10A /m
. Tìm giá trị lớn nhất của từ thông gửi qua khung dây . A. 5 5,02.10 Wb . B. 5 6,21.10 Wb . C. 5 5,66.10 Wb . D. 5 7,07.10 Wb .
Câu 145: Các hình chiếu c a
ủ vector cảm ứng điện trên các trục tọa độ Descar Oxyz bằng D x D z 0 , Dy ay a 2 C 2 2,5.10 /m
.Hình hộp lập phương chiều dài mỗi cạnh là 20m
m có hai mặt đối diện vuông góc với
trục Oy và cách mặt phẳng Oxz m t ộ khoảng d m 40
m . Điệ tích bên trong của hình hộ n p chữ ật có giá trị nh là? A. 8 4,5.10 C . B. 8 5,6.10 C . C . 8 6,4.10 C . D . 8 3,2.10 C .
Câu 146: Một đoạn dây mà phần giữa là một cung tròn đặt trong từ trường đều B hướng từ mặt phẳng hình vẽ
đi ra phía trước. Hỏi nếu có dòng điện I chay trên dây thì lực từ tổng hợp F tác dụng lên nó là bao nhiêu?
A. 2iBL R .
B. 2iBL R . C.iB2 L R .
D. iBL R . Câu 147: M t
ộ sợi dây dẫn dài vô hạn được u n
ốn vuông góc như hình vẽ. Trên dây dẫn có dòng điệ I chạy qua.
Xác định cảm ứng từ B tại điểm P cách góc 1 khoảng x . I I I I A. 0 Bx . B. 0 Bx . C. 0 BR . D. 0 Bx . 2 2 4 4
Câu 148: Tìm điện thế ở điểm P trên hình vẽ cách đầu phải của m t
ộ thanh nhựa có độ dài L c 2 m và điện tích toàn phần 9 Q C4,43.10 m t ộ khoảng d cm
1 . Biết điện tích được phân bố đều trên thanh nhựa.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
A. 2190V .
B. 2150V .
C. 2110V . D.2230V .
Câu 149: Một vành khăn bằng kim loại có bán kính trong là a và bán kính ngoài là b . Tính độ lớn cảm ứng từ
tại tâm O của vành khăn gây ra bởi dòng diện I chạy trong đĩa tròn đó. Giả thiết rằng dòng điện phân bố đều
trên bề mặt và hệ được đặt ngoài không khí. I I 4 I I A. 0 Ba b . Bb a . Ba b . 0 Ba b . O B. 0 O C. 0 O D. O 4
Câu 150: Một dòng điện cường độ I chạy trong một đoạn dây dẫn chiều dài L. Biết rằng khoảng cách từ điểm
M đến O là h và dây dẫn mang dòng điện được đặt ngoài không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm M nằm
trên đường trung trực và lân cận trung điểm O của đoạn dây dẫn được xác định gần đúng bởi công thức: 2 Ih 2 2 Ih 2 2 2 Ih 2 A. 02 Bh L . 02 Bh L . 02Ih Bh L . 02 Bh L . M 1 M 1 M 1 M 1 B. C. D. 2 2 2 4 Câu 151: M t
ộ mạch điện được cấu tạo từ hai cung tròn bán kính R và r đặt ngoải không khí (hình vẽ). Cường R
độ dòng điện trong các cung tròn đó là I. Hãy xác định t s ỷ ố
sao cho độ lớn cảm ứng từ tại O bằng 0. r R R 1 R r A. r 2 . B. r . C. r 3 . D. R 2 . 2
Câu 152: Xác định biểu thức tính độ lớn cảm ứng từ B tại điểm O trong m n b ạch điệ ố trí như hình vẽ
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ
VIỆN VẬT LÝ KỸ THUẬT – ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI A. 02 I Br I Br I Br I Br O 1 . B. 02 O 1 . C. 02 O 1 . D. 02 O 1 25 45 45 25 Câu 153: M t
ộ mạch điện được cấu tạo từ hai cung tròn bán kính R và r đặt ngoài không khí (hình vẽ). Cường
độ dòng điện trong các cung tròn đó là I. Hãy xác định độ lớn từ trường tại tâm O. A. 01 I 1 BR r I BR r I BR r I BR r O . B. 01 1 . C. 01 1 . D. 02 1 4 2 O 4 2 O 2 2 O 4 2
Câu 154: Một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện có cường độ I được uốn thành một khung dây (hình vẽ) được
đặt ngoài không khí. Các đoạn dây MN và PQ có chiều dài MN PQ d . Cung tròn tâm O có bán kính R
với góc mở . Biết rằng các đoạn MN và PQ tiếp tuyến với cung tròn lần lượt tại các điểm đầu nút M và P.
Hãy xác định độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của cung tròn. A. 0Id 2 BRd R . Id 22 BRd R . O B. 0 2 2 4 O 2 2 4 I d I d C. 0 BRd R . BRdR O D. 0 2 2 2 O 2 2 8
Câu 155: Một dây dẫn được quấn thành một khung dây hình vuông MNPQ cạnh a (hình vẽ). Cho dòng điện cường độ không
đổi I chạy trong khung dây. Tính đ
ộ lớn cảm ứng từ tại giao điểm hai đường chéo c a ủ khung
dây. Biết rằng khung dây đặt ngoài không khí.
TUẤN TEO TÓP – BEST LÝ TTQ