Tổng hợp lý thuyết môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
8 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tổng hợp lý thuyết môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

57 29 lượt tải Tải xuống
TTổổng hng hợợp kip kiếến thn thứức Lý thuyc Lý thuyếết xác sut xác suấất & Tht & Thốống kê toáng kê to
POSTED ON 27/05/2019 BY ADMIN
At Irst, we sample in the ( is odd) equidistant points around :
where is some step.
Then we interpolate points by polynomial
Its coeVcients are found as a solution of system of linear equations:
Here are references to existing equations: ( ), (1 2).
Here is reference to non-existing equation (??).
LÝ THUYLÝ THUYẾẾT XÁC SUT XÁC SUẤẤTT
THỐ NG KÊ MÔ T
Tổng th (Population) M u (Sample)
Kích th cướ
(size)
Liệt kê giá trị
Trung bình
(mean)
Phương sai
(variance)
Độ lệch chuẩn
(standard deviation)
Hệ s bi n thiên ế
(Coef. of variation)
Tứ phân vị
(Quartile)
Khoả ng t phân v
(Interquartile Range)
Giá tr chu n hóa
(Z-score)
Hệ s b i x ất đố ứng
(Skewness)
Hệ s nh n
(Kurtorsis)
Hiệp ph ng saiươ
(Covariance)
Hệ s t ương quan
(Correlation coef.)
CÁC CÔNG THCÁC CÔNG THỨỨC XÁC SUC XÁC SUẤẤTT
Xác su t theo nh ngh a c n đị ĩ iđ
(Classical deInition)
Xác su t theo nh ngh a th ng kê đị ĩ
(Statistical deInition)
khi
Xác su t hai bi n c i l p ế ố đố
(Prob. of complement events)
Xác su t tích hai bi n c ế
(Prob. of intersection)
Xác su t có u ki n điề
(Conditional probability)
Hai bi n c c l pế ố độ
(Independent events)
Nhiều bi n c c l p toàn ph nế độ
(Totally independent events)
Xác su t t ng hai bi n c ế
(Prob. of union)
Hai bi n c xung kh cế
(Mutually exclusive events)
Nhiều bi n c xung kh cế
(Mutually exclusive events)
Công th c xác su ất đầy đủ
(Total probability)
Công th c Bayes
(Bayes’s theorem)
BIBIẾẾN NGN NGẪẪU NHIÊNU NHIÊN
Bảng phân ph i xác su t c a BNN r i r c
Hàm phân ph i xác su t
Hàm m xác su t c a BNN liên t cật độ
Kỳ vọng
Phương sai
Độ lệch chu n
Mốt
BiBiếến ngn ngẫẫu nhiên hai chiu nhiên hai chiềều ru rờời ri rạạcc
\
Hiệp ph ng saiươ
Hệ s t ương quan
Nếu độc l p
Tính ch t c a kì v ọng,
phương sai
Với là h ng s
Kì vKì vọọngng PhPơương saing sai
n u các ế độ
PHÂN PHPHÂN PHỐỐI XÁC SUI XÁC SUẤẤT THÔNG DT THÔNG DỤỤNGNG
Phân ph i Không-m t
Bernoulli:
Công th c tính xác su t
Tham số
Phân ph i Nh th c
Binomial:
Công th c tính xác su t
Tham số
Phân ph i Poisson
Công th c tính xác su t
Tham số
Phân ph i u Đề
Hàm mật độ
Uniform:
Tham số
Phân ph i Chu n
Normal:
Hàm mật độ
Tham số
Chuẩn hóa
Công th c xác su t
Quy t c
Giá tr t i h n
Phân ph i Khi-bình
phương
Chi-squared:
Giá tr t i h n
Phân ph i Student
Giá tr t i h n
Phân ph i Fisher
Giá tr t i h n
MMẪẪU NGU NGẪẪU NHIÊNU NHIÊN
Mẫu kích thước
Trung bình m u
(sample mean)
;
;
khi ho c khi
Phương sai m u
(sample variance)
khi
Tần su t m u
(sample proportion)
; khi l nđủ
Hiệp ph ng sai m uươ
(sample covariance)
Hệ s t ương quan m u
(sample correlation)
ƯƯỚỚC LC ƯỢỢNG NG ĐĐIIỂỂMM
Tính ch c l mất ướ ượng điể
Không ch ch (unbiasness)
Hiệu qu (eVcient) không ch ch và nh nh t
Ướ c lư ng h p lý t i đa
(maximum likelihood estimator)
Hàm h p lý
Tối a hóa hàm h p lýđ
hoặ c logarit hàm h p lý
hoặc
KHOKHOẢẢNG TIN CNG TIN CẬẬY (ConIdence Interval)Y (ConIdence Interval)
Trung bình
tổng th khi
không biết
Hai phía
hay
Tối ađ
Tối thi u
TB t ng th khi
biết
Hai phía
Phương sai
tổng thể
Hai phía
Tần su t t ổng
thể
Hai phía
hay
KIKIỂỂM M ĐĐỊỊNH GINH GIẢTHUY THUYẾẾT VT VỀTHAM S THAM SỐ(Parametric Hypothesis Testing) (Parametric Hypothesis Testing)
KiKiểểm m đđịịnh mnh mộột tham st tham sốố, m, mộột tt tổổng thng thểể, m, mộột mt mẫẫuu
Kiểm đinh
Giả thuy t g cế
Thống kê
Giả thuyết đố i Miền bác b
Trung bình tổng
thể phân ph i
chuẩn, bi tế
phương sai tổng
thể
Trung bình tổng
thể phân ph i
chuẩn, không biết
phương sai tổng
thể
Phương sai tổng
thể phân ph i
chuẩn
hoặ
Tần su t t ng th
KiKiểểm m đđịịnh hai tham snh hai tham sốố, hai t, hai tổổng thng thểể, hai m, hai mẫẫuu
Kiểm đinh
Giả thuy t g cế
Thống kê
Giả thuyết đố i Miền bác b
Hai trung bình
tổng th phân
phố i chuẩn, gi s
phương sai bằng
nhau
Hai trung bình
tổng th phân
phố i chuẩn, gi s
phương sai khác
nhau
Hai ph ng saiươ
tổng th phân
phố i chu n
hoặc
Hai t n su t t ổng
thể
KIKIỂỂM M ĐĐỊỊNH PHI THAM SNH PHI THAM SỐ(Non-parametric Testing) (Non-parametric Testing)
Thố ng kê C p giả thuyết Miền bác b
Kiểm định tính
độc lập của hai
dấu hiệu định
tính
hai d u hi c l p ệu độ
hai d u hi u không c l p độ
Jacque-Berra
Kiểm định tính
phân ph i chu n
bi n phân ph i chu nế
bi n không phân ph i chu nế
| 1/8

Preview text:

T ổng n g h ợp p k i k ến n t h t ức L c ý L t ý htu h y uyết xác suất & t T & h Thống n g k ê k ê t o t á o POSTED ON 27/05/2019 BY ADMIN At Irst, we sample
in the ( is odd) equidistant points around : where is some step. Then we interpolate points by polynomial Its coeVcients
are found as a solution of system of linear equations:
Here are references to existing equations: ( ), ( 1 2).
Here is reference to non-existing equation (??). LÝ LT ÝH U T Y HUYẾ T X T Á XC Á S C U SUẤ T THỐNG KÊ MÔ TẢ Tổng thể (Population) Mẫu (Sample) Kích thước (size) Liệt kê giá trị Trung bình (mean) Phương sai (variance) Độ lệch chuẩn (standard deviation) Hệ s bi ố ến thiên (Coef. of variation) Tứ phân vị (Quartile) Khoảng tứ phân vị (Interquartile Range) Giá trị chuẩn hóa (Z-score) Hệ s b ố ất đ i x ố ứng (Skewness) Hệ s nh ố n ọ (Kurtorsis) Hiệp phư ng sai ơ (Covariance) Hệ s t ố ương quan (Correlation coef.) CÁC C ÁCÔ N C G Ô NTH G THỨỨC X C Á XC Á S C U SUẤ T
Xác suất theo định nghĩa cổ điển (Classical deInition)
Xác suất theo định nghĩa th ng kê ố khi (Statistical deInition)
Xác suất hai biến cố đ i l ố ập (Prob. of complement events)
Xác suất tích hai biến cố (Prob. of intersection) Xác suất có điều kiện (Conditional probability) Hai biến cố đ c l ộ ập và (Independent events) Nhiều biến c ố đ c l ộ ập toàn phần (Totally independent events) Xác suất t ng hai bi ổ ến cố (Prob. of union) Hai biến c xung kh ố ắc (Mutually exclusive events) Nhiều biến c xung kh ố ắc (Mutually exclusive events)
Công thức xác suất đầy đủ (Total probability) Công thức Bayes (Bayes’s theorem) BI BIẾ N N N G NGẪ U N U H NIÊ H N IÊN Bảng phân ph i xác su ố ất của BNN rời rạc Hàm phân ph i xác su ố ất Hàm mật đ xác su ộ ất của BNN liên tục Kỳ vọng Phương sai Độ lệch chuẩn Mốt Bi Biến n n g n ẫu un h n i h êin ê nh a h ia ic h c ihiều u r ời ir ạc \ Hiệp phư ng sai ơ Hệ s t ố ương quan Nếu độc lập Kì K ìv vọng n Ph P ươ ư ng sai Tính chất của kì vọng, phương sai Với là hằng số nếu các độ PH P Â H N Â P N H PHỐ I X I Á XC Á S C U SUẤ T TH Ô T N H G Ô N D G DỤỤNG NG Công thức tính xác suất Phân ph i Không-m ố t ộ Bernoulli: Tham số Công thức tính xác suất Phân ph i Nh ố ị thức Binomial: Tham số Công thức tính xác suất Phân ph i Poisson ố Tham số Hàm mật độ Phân ph i ố Đều Uniform: Tham số Hàm mật độ Tham số Chuẩn hóa Phân ph i Chu ố ẩn Normal: Công thức xác suất Quy tắc Giá trị tới hạn Phân ph i Khi-bình ố phương Giá trị tới hạn Chi-squared: Phân ph i Student ố Giá trị tới hạn Phân ph i Fisher ố Giá trị tới hạn M Ẫ U N U G NGẪ U N U H NIÊ H N IÊN Mẫu kích thước ; Trung bình mẫu (sample mean) ; khi hoặc khi Phương sai mẫu (sample variance) khi Tần suất mẫu (sample proportion) ; khi đủ lớn Hiệp phư ng sai m ơ ẫu (sample covariance) Hệ s t ố ương quan mẫu (sample correlation) ƯƯỚ C CL LƯƯỢ NG N G Đ I Ể M Không chệch (unbiasness)
Tính chất ước lượng điểm Hiệu quả (eVcient) không chệch và nh nh ỏ ất Hàm hợp lý Ước lượ ợ ng h p lý tối đa (maximum likelihood estimator) Tối đa hóa hàm hợp lý hoặc logarit hàm hợp lý hoặc KH K O HOẢ NG N T G IN TI C N CẬ Y ( Y C ( o C n o IndIe d n e c n e c I e nItnetrevra v la)l) Hai phía hay Trung bình tổng thể khi Tối đa không biết Tối thiểu TB t ng th ổ ể khi Hai phía biết Phương sai Hai phía tổng thể Tần suất tổng Hai phía thể hay KI KIỂ M M Đ Ị NH N G H I GIẢ T H T U H Y UYẾ T TV VỀ T H T A H M A S M SỐ ( P ( a P raarm a e m tertirci cH y H p y o p t o h t e h s e issi sT e T s e tsitn i g n ) g) Ki Kiểm m định n h m ột tham số, ,m ột tổng n g t h t ể, ,m ột tm ẫu Giả thuyết g c ố Kiểm đinh Giả thuyết đối Miền bác bỏ Thống kê Trung bình tổng thể phân ph i ố chuẩn, biết phương sai tổng thể Trung bình tổng thể phân ph i ố chuẩn, không biết phương sai tổng thể hoặ Phương sai tổng thể phân ph i ố chuẩn Tần suất t ng th ổ ể Ki Kiểm m định n h h a h i a it h t a h m a m s ố, ,h a h i a it ổng n g t h t ể, ,h a h i a im mẫu Giả thuyết g c ố Kiểm đinh Giả thuyết đối Miền bác bỏ Thống kê Hai trung bình tổng thể phân phối chuẩn, giả sử phương sai bằng nhau Hai trung bình tổng thể phân phối chuẩn, giả sử phương sai khác nhau hoặc Hai phư ng sai ơ tổng thể phân phối chuẩn Hai tần suất tổng thể KI KIỂ M M Đ Ị NH N PH H I P T HIH A T M HA S M SỐ ( N ( o N n o -np-a p raarm a e m tertirci T c e T setsitnig n )g) Thống kê Cặp giả thuyết Miền bác b Kiểm định tính độc lập của hai hai dấu hiệu đ c l ộ ập dấu hiệu định
hai dấu hiệu không đ c l ộ ập tính Jacque-Berra biến phân ph i chu ố ẩn Kiểm định tính biến không phân ph i chu ố ẩn phân ph i chu ố ẩn