Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 1
Chương 1. Tính gần đúng, sai số
Bài 1: Phép đo kết qu:
999.847 0.001gg

. Xác định sai s tương đối gii hn
ca phép đo trên.
Gii: Ta có:
999.847 0.001
a
g g a
.
Sai s tương đối gii hn:
6
0.001
10
999.847
a
a
.
Bài 2: Cho các s:
4
1.2341, 0.45 10
a
a
3
0.5364, 0.42 10
b
b
. y xác định các
ch s đáng tin của
a
b
.
Gii: Ta có:
.
44
0.45 10 0.5 10
a

. Nên s 1 là s đáng tin. Vì tất c các s bên trái ca s đáng tin
(s 1) đều là s đáng tin. Do đó tất c các ch s ca
a
đều đáng tin.
0 1 2 3 4
0 10 5 10 3 10 6 10 4 10b
.
33
0.42 10 0.5 10
b

. Nên s 6 là s đáng tin. Do đó, các chữ s đáng tin của
b
là 0,
5, 3, 6.
Bài 3: Cho m s:
2
lnu x y
. Tính giá tr ca hàm s
u
ti
0.97, 1.132yx
. Xác định
sai s tuyệt đối gii hn
u
, sai s tương đối gii hn
u
, biết rng tt c các ch s ca
,xy
đều là s đáng tin.
Gii: Giá tr ca hàm s
u
ti
2
0.97, 1.132: ln 0.97 1.132 0.812x y u
.
Vì tt c các ch s ca
x
đều đáng tin nên:
22
0.5 10 0.5 10
xx

.
Vì tt c các ch s ca
y
đều đáng tin nên:
33
0.5 10 0.5 10
yy

.
Sai s tuyt đi ca hàm s
u
ti
0.97, 1.132yx
:
( , ) ( , )
u x x y y
u x y u x y

22
2
y
x
y
x y x y



23
22
0.5 10 2 1.132 0.5 10
0.00272
0.97 1.132 0.97 1.132


Do đó:
0.812 0.00272u 
.
Sai s tương đối ca hàm s
u
ti
0.97, 1.132xy
:
0.00272
0.0033 0.33%
0.812
u
u
u
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 2
Chương 2. Gii h phương trình đi s
A. Phương pháp kh Gauss, nhân t LU
Bài 1: Gii h phương trình:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2
2 3 5 3
3 2 3 6
x x x
x x x
x x x
.
a. Bằng phương pháp Gauss.
b. Bằng phương pháp nhân tử
LU
.
Gii: a.
21
31
31
2
1 1 1 2 3 2 3 6 3 2 3 6
3
2 3 5 3 2 3 5 3 0 5 3 7 7
1
3 2 3 6 1 1 1 2 0 1 3 0 0
3
RR
RR
RR







32
3 2 3 6 3 2 3 6
1
0 5 3 7 7 0 5 3 7 7
5
0 1 3 0 0 0 0 7 5 7 5
RR




1 2 3
1, 0, 1x x x
.
b.
Ly b
Ax b LUx b
Ux y
.
Ta có ma trn h s:
21
32
31
1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 5 0 1 7 0 1 7
3 2 3 0 1 0 0 0 7
2
1
3
RR
RR
RR


A
.
1 0 0 1 1 1
2 1 0 , 0 1 7
3 1 1 0 0 7
LU
.
Giải phương trình:
1 2 3
2, 7, 7y y y Ly b
.
Giải phương trình:
1 2 3
1, 0, 1x x x Ux y
.
Bài 2: Gii h phương trình:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
4 6 8 0
6 34 52 160
8 52 129 452
x x x
x x x
x x x
bằng phương pháp nhân t
LU
.
Gii: Ta có ma trn h s:
21
31
4 6 8 4 6 8
6 34 52 0 25 40
8 52 129 0 40
2
32
113
RR
RR
A
32
4 6 8
0 25 40
4
85
0 0 9
RR





1 0 0 4 6 8
3 2 1 0 , 0 25 40
2 8 5 1 0 0 49
LU
.
Giải phương trình:
1 2 3
0, 160, 196y y y Ly b
.
Giải phương trình:
1 2 3
8, 0, 4x x x Ux y
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 3
Bài 3: Gii h phương trình:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 3 2 6
2 2 3 8
3 2 2 4
2 3 2 8
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
.
a. Bằng phương pháp khử Gauss.
b. Bằng phương pháp nhân tử
LU
.
Gii: a.
31
1 2 3 2 6 3 2 1 2 4
2 1 2 3 8 2 1 2 3 8
3 2 1 2 4 1 2 3 2 6
2 3 2 1 8 2 3 2 1 8
RR


21
31
41
3 2 1 2 4
23
0 7 3 4 3 13 3 16 3
13
0 4 3 10 3 8 3 14 3
23
0 13 3 8 3 1 3 32 3
RR
RR
RR







32
24
42
3 2 1 2 4 3 2 1 2 4
4 13
0 13 3 8 3 1 3 32 3 0 13 3 8 3 1 3 32 3
7 13
0 4 3 10 3 8 3 14 3 0 0 54 13 36 13 18 13
0 7 3 4 3 13 3 16 3 0 0 36 13 54 13144 13
RR
RR
RR



1
2
43
3
4
1
3 2 1 2 4
2
0 13 3 8 3 1 3 32 3
23
1
0 0 54 13 36 13 18 13
2
0 0 0 6 12
x
x
RR
x
x









.
b. Ta có ma trn h s:
21
31
41
2
3
1 2 3 2 1 2 3 2
2 1 2 3 0 5 8 1
3 2 1 2 0 4
1
2
10 8
2 3 2 0 7 4 5
RR
RR
RR


A
32
43
42
1 2 3 2 1 2 3 2
0 5 8 1 0 5 8 1
0 0 18 5 36 5 0 0 18 5 36 5
0
5
0 36 5 18 5 0 0 0
45
18
2
7
RR
RR
RR




.
1 0 0 0 1 2 3 2
2 1 0 0 0 5 8 1
,
3 4 5 1 0 0 0 18 5 36 5
2 7 5 2 1 0 0 0 18

LU
.
Giải phương trình:
1 2 3 4
54
6, 4, , 36
5
y y y y Ly b
.
Giải phương trình:
1 2 3 4
1, 2, 1, 2x x x x Ux y
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 4
i 4: Tìm ma trn
X
tho mãn phương trình:
1 1 1 1 1 3
2 1 0 4 3 2
1 1 1 1 2 5


X
.
Gii: Ta có
-1 -1 -1
XA B XAA BA X BA
.
Tìm ma trn
-1
A
ca ma trn
1 1 1
2 1 0
1 1 1





A
bằng phương pháp khử Gauss-Jordan.
21
31
1 1 11 0 0 1 1 1 1 0 0
2
2 1 0 0 1 0 0 1 2 2 1 0
1
1 1 1 0 0 1 0 2 2 1 0 1
RR
RR



AE
12
2
32
1 1 1 1 0 0 1 0 1 1 1 0
1
1 0 1 2 2 1 0 0 1 2 2 1 0
2
0 2 2 1 0 1 0 0 2 3 2 1
RR
R
RR


23
3
13
1 0 1 1 1 0 1 0 0 1 2 0 1 2
2
2 0 1 2 2 1 0 0 1 0 1 1 1
1
0 0 1 3 2 1 1 2 0 0 1 3 2 1 1 2
RR
R
RR

.
1 2 0 1 2
1 1 1
3 2 1 1 2






-1
A
.
Do đó:
1 1 3 1 2 0 1 2 3 2 0
4 3 2 1 1 1 4 5 2
1 2 5 3 2 1 1 2 5 3 0

-1
X BA
.
B. Phương pháp lặp đơn
Đưa phương trình
Ax b
v dng
x Bx g
.
Chn
0
xg
và lp dãy
n
x
theo công thc sau:
1nn
x Bx g
.
Điu kin hi t đến nghim chính xác
x
: nếu
1
max 1B
n
ij
i
j
b

thì
lim
n
n

xx
.
Đánh giá sai s:
11
1
n n n

B
x x x x
B
, trong đó:
max
i
i
xx
.
Bài 1: Gii h phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai s nh hơn
2
10
:
57
10 12
20 22
x y z
x y z
x y z
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 5
Gii: H trên viết lại dưới dng:
x Bx g
, trong đó:
0 0.2 0.2 1.4
0.1 0 0.1 , 1.2 0.4 1
0.05 0.05 0 1.1


B g B
. Do đó, khi sử dng phương pháp lặp
đơn, dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
. Chn
0
xg
. Khi đó:
1 0 1 1 0
0.94,0.95,0.97 0.307
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
2 1 2 2 1
1.016,1.009,1.0055 0.051
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
3 2 3 3 2
0.9971,0.99785,0.99875 0.013
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
2
4 3 4 4 3
1.00068,1.000415,1.0002525 0.0024 10
1
T

B
x Bx g x x x x
B
.
Vy nghim gần đúng của h phương trình:
1.00068,1.00042,1.00025
T
x
.
Nghim chính xác ca h:
*
1,1,1x
T
.
Bài 2: Gii h phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai s nh hơn
2
10
:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
64 6 8 72
6 32 5 11
8 2 128 136
x x x
x x x
x x x
Gii: H trên viết lại dưới dng:
x Bx g
, trong đó:
0 0.09375 0.125 1.125
0.1875 0 0.15625 , 0.34375 0.34375 1
0.0625 0.015625 0 1.0625


B g B
.
Do đó, khi s dụng phương pháp lặp đơn, dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
.
Chn
0
xg
. Khi đó:
1 0 1 1 0
0.95996, 0.03320,0.98682 0.19745
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
2 1 2 2 1
1.00476,0.00957,1.00302 0.02347
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
2
3 2 3 3 2
0.99873, 0.00136,0.99955 0.00573 10
1
T

B
x Bx g x x x x
B
.
Vy nghim gần đúng của h phương trình:
0.99873, 0.00136,0.99955
T
x
.
Nghim chính xác ca h:
1,0,1x
T
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 6
Bài 3: Gii h phương trình sau bng phương pháp lặp đơn với sai s nh hơn
3
10
:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
24 25
33 0
2 2 25 27
x x x
x x x
x x x
Gii: H trên viết lại dưới dng:
x Bx g
, trong đó:
0 1 24 1 24 25 24
4
1 33 0 1 33 , 0 1
25
2 25 2 25 0 27 25

B g B
. Do đó, khi sử dụng phương pháp
lặp đơn, dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
. Chn
0
xg
. Khi đó:
1 0 1 1 0
163 23 299 1
,,
150 19800 300 1 63
T



B
x Bx g x x x x
B
.
3
2 1 2 2 1
1
1.08324,0.00273,0.99316 10 .
1 1350
T

B
x Bx g x x x x
B
Vy nghim gần đúng của h phương trình:
1.08324,0.00273,0.99316
T
x
.
Nghim chính xác ca h:
21493 54 19711
,,
19847 19847 19847
x
T



.
Bài 4: Gii h phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai s nh hơn
3
10
:
1 2 3
1 2 3
23
16 14
25 25
32 33
x x x
x x x
xx

Gii: H trên viết lại dưới dng:
x Bx g
, trong đó:
0 1 16 1 16 7 8
1
1 25 0 1 25 , 1 1
8
0 1 32 0 33 32
B g B
. Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp
đơn, dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
. Chn
0
xg
. Khi đó:
1 0 1 1 0
513 159 65
, ,1
512 160 1 3584
B
x Bx g x x x x
B
T



.
3
2 1 2 2 1
81
0.99961,1.00008,1.00019 10 .
1 89600
B
x Bx g x x x x
B
T

Vy nghim gần đúng ca h phương trình:
0.99961,1.00008,1.00019x
T
.
Nghim chính xác ca h:
1,1,1x
T
.
Bài 5: Gii h phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn sau 4 bước lp, đánh giá sai số:
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 7
81
5 16
47
x y z
x y z
x y z
Gii: H trên viết lại dưới dng:
x Bx g
, trong đó:
0 0.125 0.125 0.125
0.2 0 0.2 , 3.2 0.5 1
0.25 0.25 0 1.75
B g B
. Do đó, khi sử dụng phương pháp
lặp đơn, dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
. Chn
0
xg
. Khi đó:
1 0 1 1 0
0.74375, 3.575, 2.58125 0.83125
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
2 1 2 2 1
0.89453, 3.865, 2.82969 0.29
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
3 2 3 3 2
0.96184, 3.94484, 2.93988 0.11019
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
4 3 4 4 3
0.98559, 3.98034, 2.97667 0.03679
1
T
B
x Bx g x x x x
B
.
Vy nghim gần đúng của h phương trình sau 4 bước lp:
0.98559, 3.98034, 2.97667
T
x
.
Nghim chính xác ca h:
1, 4, 3x
T
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 8
Chương 3. Tr riêng, véc tơ riêng
A. Phương pháp lũy thừa
Tìm tr riêng biên độ ln nht (tr tuyệt đối ln nht) trong các tr riêng ca bài toán:
Ax x
.
Lp dãy
n
theo công thc sau:
11n n n

Ax x
.
Chn
0
1,1,1
T
x
. Sau mỗi bước đưa 1 thành phần ( cùng 1 v trí so với các véc riêng
trong các bưc lặp trưc) của véc tơ riêng
n
x
v 1 (t l hóa).
Sai s:
1nn

. Khi đó:
max
lim
n
n


.
B. Phương pháp lũy thừa nghịch đảo
1



-1
A
-1 -1 -1 -1 -1
Ax x A Ax A x A A x A x A x x
.
Tìm tr riêng biên độ nht (tr tuyệt đối bé nht) trong các tr riêng ca bài toán:
Ax x
.
Dùng phương pháp lũy thừa để tìm tr riêng
1
có biên độ ln nht ca ma trn
-1
A
. Khi đó
là tr riêng có biên đ bé nht ca ma trn
A
.
Bài 1: Dùng phương pháp y thừa, y thừa nghịch đảo đến bước lp th 4, m tr riêng
biên độ ln nht, bé nht và véc tơ riêng tương ng ca ma trn sau:
4 1 1
1 2 1
1 1 6






A
Gii: a. Phương pháp lũy thừa:
Chn
0
1,1,1
T
x
. Khi đó:
0 1 1
4,2,6 6 0.66667,0.33333,1
TT
Ax x
.
11
6, 0.66667,0.33333,1
T
x
.
1 2 2
2,0.33333,5.66667 5.66667 0.35294,0.05882,1
TT
Ax x
.
22
5.66667, 0.35294,0.05882,1
T
x
.
2 3 3
0.47058, 0.52942,5.70588 5.70588 0.08247, 0.09278,1
TT
Ax x
.
33
5.70588, 0.08247, 0.09278,1
T
x
.
3 4 4
0.7629, 1.10309,5.82475 5.82475 0.13098, 0.18938,1
TT
Ax x
.
44
5.82475, 0.13098, 0.18938,1
T
x
.
b. Phương pháp lũy thừa nghch đo:
13 7 1
1
5 23 3
44
3 5 7






-1
A
Chn
0
1,1,1
T
x
.
1
0 1 1
0.15909,0.47727,0.11364 0.11364 1.39995,4.19984,1
TT
-1
A x x
.
1
11
0.11364, 1.39995,4.19984,1
T
x
.
1
1 2 2
0.23181,2.10447, 0.22271 0.22271 1.04086, 9.44937,1
TT
-1
A x x
.
1
22
0.22271, 1.04086, 9.44937,1
T
x
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 9
1
2 3 3
1.83356, 4.98954,1.30385 1.30385 1.40627, 3.82677,1
TT
-1
A x x
.
1
33
1.30385, 1.40627, 3.82677,1
T
x
.
1
3 4 4
1.04702, 2.09198,0.68983 0.68983 1.51779, 3.0326,1
TT
-1
A x x
.
1
44
0.68983, 1.51779, 3.0326,1
T
x
.
Tr riêng có biên đnht ca ma trn
1
4
1
: 1.44963
A
.
Tr riêng ca ma trn
1 2 3
: 4, 4 5, 4 5
A
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 10
Chương 4. Phương trình phi tuyến
Định nghĩa: Khong phân ly nghim khong cha 1 nghim duy nht của phương trình
0fx
.
Gi s phương trình phi tuyến
0fx
khong phân ly nghim
,ab
. Nghim chính
xác của phương trình là
,x a b
.
A. Phương pháp lặp đơn
Đưa phương trình
0fx
v dng:
x g x
.
Lp dãy
10
: , , 1
n n n
x x g x x a b

Điu kin hi t đến nghim chính xác
*
x
: Nếu tn ti
: 1, ,L g x L x a b
thì
lim
n
n
xx

, trong đó y
n
x
được thành lp t
1
.
Đánh giá sai s:
11
1
n n n
L
x x x x
L

.
Bài 1: Cho phương trình:
3
6.5 26 3.9 0xx
.
a. Chng minh
0,1
là khong phân ly nghim.
b. Kiểm tra điều kin hi t của phương pháp lặp đơn đối vi khong phân ly nghim này.
c. S dụng phương pháp lặp đơn tìm nghim gần đúng của phương trình đến bước lp th 4
vi
0
0.5x
, đánh giá sai số tại bước lp này.
Gii: a. Ta có:
3
6.5 26 3.9 0 1 60.84 0f x x x f f
.
2
19.5 26 0, 0,1 0,1f x x x
là khong phân ly nghim.
b.
33
6.5 26 3.9 0 , 0.25 0.15f x x x x g x g x x
.
Ta có:
2
0.75 0.75 1, 0,1g x x x
. Do đó, khi s dng phương pháp lặp đơn, y
n
x
s hi t đến nghim chính xác
*
x
. Chn
0.75L
.
c. S dng công thc lp vi
0
0.5x
, ta :
10
0.18125x g x
.
21
0.15148x g x
.
32
0.15087x g x
.
43
0.15086x g x
.
Sai s ti bưc lp th 4:
5
4 4 3
0.75
0.15086 0.15087 3 10
1 0.25
L
x x x x
L

.
Do đó, nghim gần đúng:
4
xx
.
Bài 2: Cho phương trình:
3
2 6 0xx
.
a. Chng minh
2,3
là khong phân ly nghim.
b. Kiểm tra điều kin hi t của phương pháp lặp đơn đối vi khong phân ly nghim này.
c. Chn
0
2.2x
, s dụng phương pháp lặp đơn tìm nghiệm gần đúng của phương trình với độ
chính xác nh hơn
4
10
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 11
Gii: a. Ta có:
3
2 6 2 3 30 0f x x x f f
.
2
3 2 0, 2,3 2,3f x x x
là khong phân ly nghim.
b.
3
3
2 6 0 , 2 6f x x x x g x g x x
.
Ta có:
3
2
3
22
1, 2,3
3 100
3 2 6
g x x
x
. Do đó, khi s dụng phương pháp lặp đơn,
dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
*
x
. Chn
3
2
3 100
L
.
c. S dng công thc lp vi
0
2.2x
, ta có:
1 0 1 1 0
2.18279 0.00289
1
L
x g x x x x x
L
.
2 1 2 2 1
2.18038 0.00041
1
L
x g x x x x x
L
.
4
3 2 3 3 2
2.18004 0.00006 10
1
L
x g x x x x x
L

.
Do đó, nghim gần đúng:
3
xx
.
Chú ý: T
33
2 6 0 , 0.5 3f x x x x g x g x x
, khi đó s dng phương pháp
lặp đơn, dãy
n
x
không hi t đến nghim chính xác
*
x
.
Bài 3: Cho phương trình:
3
5 20 3 0xx
. Tìm nghim gần đúng của phương trình trên bằng
phương pháp lặp đơn với đ chính xác nh hơn
4
10
, biết khong phân ly nghim là
0,1
.
Gii: Ta có
33
5 20 3 0 , 0.25 0.15f x x x x g x g x x
.
2
0.75 0.75 1, 0,1g x x x
. Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp đơn, dãy
n
x
s
hi t đến nghim chính xác
*
x
.
Chn
0.75L
. S dng công thc lp vi
0
0.5x
, ta có:
*
1 0 1 1 0
0.18125 , 0.9563
1
L
x g x x x x x
L
.
*
2 1 2 2 1
0.15149 , 0.0892
1
L
x g x x x x x
L
.
*
3 2 3 3 2
0.15087 , 0.00186
1
L
x g x x x x x
L
.
*4
4 3 4 4 3
0.15086 , 0.00003 10
1
L
x g x x x x x
L
.
Do đó, nghim gần đúng:
4
xx
.
Bài 4: Cho phương trình:
3
9 1 0xx
. Tìm nghim gần đúng của phương trình trên bằng
phương pháp lặp đơn với đ chính xác nh hơn
4
10
.
Gii: Ta có:
3
9 1 1 0 9 0f x x x f f
.
2
3 9 0, 1,0 1,0f x x x
là khong phân ly nghim.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 12
Ta có:
3
3
1
9 1 0 ,
9
x
f x x x x g x g x
.
Mt khác:
2
1
1, 1,0
33
x
g x x
. Do đó, khi s dụng phương pháp lặp đơn, y
n
x
s hi t đến nghim chính xác
*
x
.
Chn
13L
. S dng công thc lp vi
0
1x 
, ta có:
*
1 0 1 1 0
0 , 0.5
1
L
x g x x x x x
L
.
*
2 1 2 2 1
1 9 , 0.05556
1
L
x g x x x x x
L
.
*4
3 2 3 3 2
0.11096 , 0.00008 10
1
L
x g x x x x x
L
.
Do đó, nghim gần đúng:
3
xx
.
B. Phương pháp Newton (tiếp tuyến)
Lp dãy
10
: , , 2
n
n n n
n
fx
x x x x a b
fx
Điu kin hi t đến nghim chính xác
x
: Nếu
,f x f x
liên tục, không đổi du trên
,ab
. Vi
0
x
tha mãn:
00
0f x f x


. Khi đó:
lim
n
n
xx

, trong đó dãy
n
x
được
thành lp t
2
.
Đánh giá sai s:
2
11
2
n n n
M
x x x x
m

, trong đó
,mM
là 2 s tha mãn:
, , , .f x m f x M x a b
Bài 1: Cho phương trình:
32
3 1 24x x x
.
a. Chng minh
6.94, 6.23
là khong phân ly nghim.
b. Kiểm tra điều kin hi t của phương pháp Newton đi vi khong phân ly nghim này.
c. S dụng phương pháp Newton tìm nghim gần đúng của phương trình đến bước lp th 3,
đánh giá sai số tại bước lp này.
Gii: a. Ta có:
32
3 24 1 6.94 6.23 0f x x x x f f
.
2
3 6 24 0, 6.94, 6.23 6.94, 6.23f x x x x
khong phân ly nghim.
b.
6 6 0, 6.94, 6.23f x x x

.
Do đó:
,f x f x
liên tục, không đổi du trên
6.94, 6.23
.
6.9 6.9 0ff

nên chn
0
6.9x 
. Khi đó, s dng phương pháp Newton, y
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
.
c. S dng công thc lp:
0
10
0
6.65359
fx
xx
fx
.
1
21
1
6.63821
fx
xx
fx
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 13
2
32
2
6.63816
fx
xx
fx
.
Ta có:
6.23 55.0587, 6.94 35.64m f M f
.
Sai s:
2
10
3
35.64
6.63821 6.63816 8.09 10
2 55.0587
xx

.
Do đó, nghim gần đúng:
3
xx
.
Bài 2: Cho phương trình:
2
2 cos 10 0
x
e x x
.
a. Chng minh
1,2
là khong phân ly nghim.
b. S dụng phương pháp Newton m nghim gần đúng của phương trình đến bước lp th 2,
đánh giá sai số tại bước lp này.
Gii: a. Ta có:
2
2 cos 10 1 2 23.57863 0
x
f x e x x f f
.
4 sin ; 4 cos ; sin
x x x
f x e x x f x e x f x e x
.
sin 0, 1,2
x
f x e x x

1 6.17798f x f
.
0, 1,2f x x

1 5.87681f x f

.
0, 1,2f x x
. Do đó
1,2
là khong phân ly nghim.
b.
,f x f x
liên tục, không đi du trên
1,2
.
2 2 58.7062 0ff

nên chn
0
2x
. Khi đó, sử dụng phương pháp Newton, y
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
.
S dng công thc lp:
0
10
0
1.65656
fx
xx
fx
.
1
21
1
1.59732
fx
xx
fx
.
Ta có:
1 5.87681, 2 11.8052m f M f
.
Sai s:
2
3
2
11.8052
1.65656 1.59732 3.5 10
2 5.87681
xx

.
Do đó, nghim gần đúng:
2
xx
.
Bài 3: Cho phương trình:
2
10
x
xe 
. S dụng phương pháp Newton tìm nghim gần đúng
của phương trình đến bước lp th 3, đánh giá sai s ti bưc lp này.
Gii: Ta có:
2
1 0 1 6.38906 0
x
f x xe f f
.
22
2 0, 0,1
xx
f x e xe x
. Do đó
0,1
là khong phân ly nghim.
2 2 2 2
4 4 0, 12 8 0, 0,1
x x x x
f x e xe f x e xe x
.
Suy ra
,f x f x
liên tục, không đổi du trên
0,1
.
0.5 0.5 5.85748 0ff

nên chn
0
0.5x
. Khi đó, sử dụng phương pháp Newton,
dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 14
S dng công thc lp:
0
10
0
0.43394
fx
xx
fx
.
1
21
1
0.42639
fx
xx
fx
.
2
32
2
0.42630
fx
xx
fx
.
Ta có:
2
0 1.0 , 1 8m f M f e
.
Sai s:
2
2
7
3
8
0.42630 0.42639 2.24 10
21
e
xx

.
Do đó, nghim gần đúng:
3
xx
.
Bài 4: Cho phương trình:
1 2ln
2
x
x
. S dng phương pháp Newton tìm nghim gần đúng
ca phương trình đã cho trên khong
0.5;1.5
vi sai s không vượt quá
5
2 10
.
Gii: Ta có:
1 2ln 0.5 1.5 0.67506 0
2
x
f x x f f
.
12
0, 0.5;1.5
2
f x x
x
. Do đó
0.5;1.5
là khong phân ly nghim.
23
24
0, 0, 0.5;1.5f x f x x
xx
.
Suy ra
,f x f x
liên tục, không đổi du trên
0.5;1.5
.
0.5 0.5 5.09035 0ff

nên chn
0
0.5x
. Khi đó, sử dụng phương pháp Newton,
dãy
n
x
s hi t đến nghim chính xác
x
.
Ta có:
1.5 0.83333, 0.5 8.0m f M f
.
S dng công thc lp:
0
10
0
0.68179
fx
xx
fx
,
2
1
8
0.68179 0.5 0.15864
2 0.83333
xx
.
1
21
1
0.72574
fx
xx
fx
,
2
2
8
0.72574 0.68179 0.00927
2 0.83333
xx
.
2
32
2
0.72751
fx
xx
fx
.
Sai s:
5
3
5
2
8
0.72751 0. 972574
2 0.8333
0
3
1.506 1 10 2 1xx
.
Do đó, nghim gần đúng:
3
xx
.
Bài 5: S dụng phương pháp Newton, tìm nghiệm của phương trình:
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 15
23
0.3
1 , 2.718281
26
xx
xx
e x e e
, chính xác đến 5 ch s thp phân, vi giá tr đầu
0
3x
.
Gii: Ta có:
23
0.3
1 , 2.718281
26
xx
xx
f x x e e e
.
Do đó,
23
0.3 0.3
1
2 20
x x x
xx
f x x e e e
.
23
0.3 0.3 0.3
33
1
10 200
x x x x
xx
f x x e e e e

.
3 3 2.11 0ff

, ta chn
0
3x
. S dng công thc lp Newton:
0
10
0
2.695129056
fx
xx
fx
.
1
21
1
2.489725966
fx
xx
fx
.
2
32
2
2.388585665
fx
xx
fx
.
3
43
3
2.364608723
fx
xx
fx
.
4
54
4
2.363379512
fx
xx
fx
.
5
65
5
2.363376399
fx
xx
fx
.
Do đó, nghim gần đúng:
6
xx
.
Bài 6: Bằng phương pháp Newton, tìm hai nghim của phương trình:
11
2
21
x
e
xx


.
Vi đ chính xác đến năm chữ s thp phân, các giá tr đầu
0
x
có th chn là
0.6
0.8
.
Gii: Ta có:
11
2
21
x
f x e
xx

. Suy ra
22
11
2
21
x
f x e
xx

.
Xây dng dãy
n
x
theo công thc truy hi:
1
n
nn
n
fx
xx
fx

.
a. Vi
0
0.6x 
:
S dng công thc lp:
0
10
0
0.7379834759
fx
xx
fx
.
1
21
1
0.6993377784
fx
xx
fx
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 16
2
32
2
0.6901627765
fx
xx
fx
.
3
43
3
0.6897527914
fx
xx
fx
.
4
54
4
0.6897520209
fx
xx
fx
.
Do đó, nghim gần đúng:
5
xx
.
b. Vi
0
0.8x
:
S dng công thc lp:
0
10
0
0.7696398937
fx
xx
fx
.
1
21
1
0.7700913090
fx
xx
fx
.
2
32
2
0.7700914093
fx
xx
fx
.
Do đó, nghim gần đúng:
3
xx
.
Bài 7: m tt c các nghiệm dương của phương trình:
3
0
10 1
x
x
e dt
, chính xác đến 6 ch s
thp phân.
Gii: Ta có:
33
3
3
10 1 10 3 1 0 1 3
xx
f x xe f x e x x

.
3
23
30 3 4
x
f x x e x


.
Do đó
fx
đồng biến trên
3
0, 1 3
và nghch biến trên
3
1 3,2
.
Ta có:
3
0 1 0, 1 3 0, 2 0f f f
. Nên
3
0, 1 3
,
3
1 3,2
các khong phân ly
nghim,
2 0, 2f x f x
. Vậy phương trình
0fx
s 2 nghiệm dương duy
nht thuc các khong trên.
Xây dng dãy
n
x
theo công thc truy hi:
1
n
nn
n
fx
xx
fx

.
0.1 0.1 0ff


, ta chn
0
0.1x
:
12
0.1001003511, 0.1001003517xx
. Do đó:
21
xx
.
1.3 1.3 0ff


, ta chn
0
1.3x
:
1 2 3 4
1.371579699, 1.379223518, 1.379317332, 1.379317347x x x x
.
Do đó:
42
xx
. Vy 2 nghiệm dương gần đúng là:
2 1 4 2
;x x x x


.
C. Phương pháp dây cung (cát tuyến)
Lp dãy
n
x
:
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 17
a. Nếu
0:fa
0
1
3
n
n n n
n
xb
fx
x x x a
f x f a
b. Nếu
0:fa
0
1
3
n
n n n
n
xa
fx
x x x b
f x f b
Điu kin hi t đến nghim chính xác
x
: Nếu
,f x f x
liên tục, không đổi du trên
,ab
, không gim tng quát gi s
0, ,f x x a b


. Khi đó
lim
n
n
xx

, trong đó y
n
x
được thành lp t
3
.
Đánh giá sai s:
11
, 0 , ,
n n n
Mm
x x x x m f x M x a b
m

.
Bài 1: Cho phương trình:
32
10x x x
.
a. Chng minh
0,1
là khong phân ly nghim.
b. Kiểm tra điều kin hi t của phương pháp dây cung đối vi khong phân ly nghim này.
c. S dụng phương pháp dây cung, tìm nghim gần đúng của phương trình vi sai s không
vượt quá
2
10
.
Gii: a. Ta có:
32
1 0 1 2 0f x x x x f f
.
2
3 2 1 0, 0,1 0,1f x x x x
là khong phân ly nghim.
b.
6 2 0 1 6f x x f x
. Do đó, khi s dng phương pháp y cung, y
n
x
s hi t đến nghim chính xác
*
x
.
c.
0 1 0:f
0
32
1
2
0
1
23
n n n
nn
nn
x
x x x
xx
xx


1 2 3 4 5 6
0.33333, 0.47059, 0.51954, 0.53586, 0.54117, 0.54287x x x x x x
.
Sai s:
2
6 6 5
5 0.00854 10x x x x

. Do đó, nghim gần đúng:
6
xx
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 18
Chương 5. Xp x đa thức, ni suy
Gi s ta có bng các giá tr (mc ni suy):
x
0
x
1
x
……
n
x
y f x
0
y
1
y
……
n
y
Xây dựng 1 đa thức (ni suy) bc n,
n
y P x
đi qua các điểm
,
ii
xy
.
I. Đa thức ni suy Lagrange
0
n
n i i
i
P x y l x

, trong đó:
11
1 10 1
01
... ...
... ...
n
i
i i n
ii
i i iii
x x x x x x x x
lx
x x x x x x x
xx
xxx


.
Bài 1: Tìm đa thức ni suy Lagrange ca hàm s
sinyx
vi
0 1 2
0, 1 6, 1 2x x x
trên
0,1 2
. Tính gần đúng giá tr
1 12y
.
Gii: Đa thc ni suy Lagrange bc 2:
2
0 2 0 1
12
2 0 1 2
0
0 1 0 2 1 0 1 2 2 0 2 1
ii
i
x x x x x x x x
x x x x
P x y l x y y y
x x x x x x x x x x x x

11
00
1
26
01
1 1 1 1 1 1
2
00
6 6 2 2 2 6
x x x x
2
7
3
2
xx
.
Do đó:
2
2
1 1 1 7 1
3 0.27083
12 12 12 2 12
yP
.
Bài 2: Hàm s
y f x
cho bi bng:
x
0
2
3
5
y
1
3
2
5
Lập đa thức ni suy Lagrange ca hàm s trên, tính gần đúng giá trị
2.5f
.
Gii: Đa thc ni suy Lagrange bc 3:
3
1 2 3 0 2 3
3 0 1
0
0 1 0 2 0 3 1 0 1 2 1 3
ii
i
x x x x x x x x x x x x
P x y l x y y
x x x x x x x x x x x x
0 1 3 0 1 2
23
2 0 2 1 2 3 3 0 3 1 3 2
x x x x x x x x x x x x
yy
x x x x x x x x x x x x
2 3 5 0 3 5
13
0 2 0 3 0 5 2 0 2 3 2 5
x x x x x x
0 2 5 0 2 3
25
3 0 3 2 3 5 5 0 5 2 5 3
x x x x x x
32
3 13 62
1
10 6 15
x x x
.
Do đó:
32
3
3 13 62
2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 1 2.47917
10 6 15
fP
.
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 19
II. Đa thức ni suy Newton
Định nghĩa: T sai phân cp 1 ti
i
x
:
1
1
1
1
11
,:
ii
ii
i i i
i i i i
f x f x
ff
f f x x
x x x x


T sai phân cp 2 ti
i
x
:
11
2
1 2 1
1
12
22
,,
, , :
i i i i
ii
i i i i
i i i i
f x x f x x
ff
f f x x x
x x x x



T sai phân cp n ti
i
x
:
11
1 2 1 1
1
1
, ,..., , ,...,
, ,..., :
nn
n
i i i n i i i n
ii
i i i i n
i n i i n i
f x x x f x x x
ff
f f x x x
x x x x




Sai phân tiến (lùi) cp 1 ti
i
x
:
11
::
i i i i i i
f f f f f f

Sai phân tiến (lùi) cp 2 ti
i
x
:
22
11i i i i i i
f f f f f f

Sai phân tiến (lùi) cp n ti
i
x
:
1 1 1 1
11
n n n n n n
i i i i i i
f f f f f f

Gi s các mc nội suy cách đều:
0
; 1, ; const
i
x x ih i n h
. Khi đó ta liên h gia
t sai phân và sai phân tiến (lùi):
1
0
1
0 0 1
2
2
2
0
2
0 0 1 2
22
0
0 0 1
,
,,
2! 2!
, ,...,
!!
nn
n
n
n
nn
f
f
f f x x
hh
f
f
f f x x x
hh
ff
f f x x x
h n h n



(1)
A. Đa thc ni suy Newton tiến vi mc bt k (không cách đều)
12
0 0 0 0 1 0 0 1 1 0
... ...
n
nn
P x f x x f x x x x f x x x x x x f
(2)
B. Đa thc ni suy Newton tiến vi mốc cách đều
Đặt
0
0
xx
t x x t h
h
. Mà
0ii
x x i h x x t i h
. T (1) và (2):
23
0 0 0
00
0
1 1 2
1! 2! 3!
... 1 2 ... 1
!
n
n
f f f
P x th f t t t t t t
f
t t t t n
n
(3)
C. Đa thc ni suy Newton lùi vi mc bt k (không cách đều)
1 1 1 2
1 1 1 1 0
, , , ...
... , ,..., ,
n n n n n n n n n n
n n n n
P x f x x f x x x x x x f x x x
x x x x x x f x x x x

(4)
Bài tập Phương pháp tính
Nguyễn Văn Quang Đại hc Công nghệ, ĐHQGHN 20
D. Đa thức ni suy Newton lùi vi mốc cách đu
Đặt
n
n
xx
t x x t h
h
.
i n i
x x n i h x x t n i h
. T (1) (4)
suy ra:
23
1 1 2
1! 2! 3!
... 1 2 ... 1
!
n n n
n n n
n
n
f f f
P x th f t t t t t t
f
t t t t n
n
(5)
Bài 1: Hàm s
y f x
cho bi bng:
x
0
1
2
4
y
0
1
8
64
Lập đa thức ni suy Newton tiến xut phát t
0
x
ca hàm s trên.
Gii: Vì các mc ni suy không cách đu. Ta tính các t sai phân (tiến):
i
x
i
y
1
i
f
2
i
f
3
i
f
0
0
1
1
1
3
7
1
2
8
7
28
4
64
Đa thc ni suy Newton tiến, mốc không cách đu xut phát t
0
x
:
3
3
0 0 1 0 1 3 0 1 2 1P x x x x x x x x
Bài 2: Hàm s
y f x
có bng t sai phân như sau:
i
x
i
y
1
i
f
2
i
f
0
?
?
0.4
?
50/7
10
0.7
6.0
a. Hãy tìm các giá tr còn thiếu trong bng.
b. Da vào bng trên y y dựng đa thức ni suy Newton tiến tính gần đúng giá tr
0.6f
.
Gii: a. Ta có
11
2
10
0
20
ff
f
xx
, do đó:
1
1
0
0
10
50
5
7 0.7 0
f
f
.
1
21
1
21
ff
f
xx
, do đó:
1
1
6
10 3
0.7 0.4
f
f
.
1
10
0
10
ff
f
xx
, do đó:
0
0
3
51
0.4 0
f
f
.
Vy ta có bng t sai phân (tiến):

Preview text:

Bài tập Phương pháp tính
Chương 1. Tính gần đúng, sai số
Bài 1: Phép đo có kết quả:   999.847  g   0.001 g  . Xác định sai số tương đối giới hạn của phép đo trên.
Giải: Ta có:   999.847  g   0.001  g   a   . a  0.001 
Sai số tương đối giới hạn: a 6     10  . a 999.847 Bài 2: Cho các số: 4 a 1.2341, 0.45 10     và 3 b 0.5364, 0.42 10     . Hãy xác định các a b
chữ số đáng tin của a b . Giải: Ta có: 0 1  2  3  4 a 1 10 2 10 3 10 4 10 1 10           . Mà 4  4 0.45 10 0.5 10     
. Nên số 1 là số đáng tin. Vì tất cả các số bên trái của số đáng tin a
(số 1) đều là số đáng tin. Do đó tất cả các chữ số của a đều đáng tin. 0 1  2  3  4 b 0 10 5 10 3 10 6 10 4 10           . Mà 3  3 0.42 10 0.5 10     
. Nên số 6 là số đáng tin. Do đó, các chữ số đáng tin của b là 0, b 5, 3, 6.
Bài 3: Cho hàm số: u   2
ln x y  . Tính giá trị của hàm số u tại x  0.97, y 1.132. Xác định
sai số tuyệt đối giới hạn  , sai số tương đối giới hạn  , biết rằng tất cả các chữ số của x, y u u đều là số đáng tin.
Giải: Giá trị của hàm số u tại x y u   2 0.97, 1.132 :
ln 0.97 1.132   0.812 .  
Vì tất cả các chữ số của x đều đáng tin nên: 2 2
  0.510    0.510 . x x  
Vì tất cả các chữ số của y đều đáng tin nên: 3 3
  0.510    0.510 . y y
Sai số tuyệt đối của hàm số u tại x  0.97, y  1.132 :   u ( ,
x y)    u ( , x y)   u x x y y  2 y   y x   2 2 x y x y 2  3 0.5 10 2 1.132 0.5 10        0.00272 2 2 0.97 1.132 0.97 1.132
Do đó: u  0.812  0.00272 .
Sai số tương đối của hàm số u tại x  0.97, y  1.132 : 0.00272 u      0.0033  0.33% . u u 0.812
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 1
Bài tập Phương pháp tính
Chương 2. Giải hệ phương trình đại số
A. Phương pháp khử Gauss, nhân tử LU
x x x  2 1 2 3 
Bài 1: Giải hệ phương trình: 2x  3x  5x  3. 1 2 3
3x  2x 3x  6  1 2 3
a. Bằng phương pháp Gauss.
b. Bằng phương pháp nhân tử LU .  2  1 1 1  2  3 2 3  6  R R 3 2 3  6  2   1      3    Giải: a. 2 3 5 3
R R 2 3 5 3  0 5 3 7 7  3 1        1  3 2 3  6  1 1 1  2  R R        0 1 3 0 0  3 1    3  3 2 3  6  3 2 3  6     1    0 5 3 7 7  R R 0 5 3 7 7 
x  1, x  0, x  1. 3     2    1 2 3 5  0 1 3 0 0  0 0 7  5 7 5     Ly b
b. Ax b LUx b   . Ux y 1  1 1   1  1 1   1  1 1   R  2 R   2       Ta có ma trận hệ số: 1 A  2 3 5    R   R . R 3 0 1 7 1 0 1 7 3   2 R      3 1 3 2 3   0 1  0  0 0 7        1 0 0 1 1 1      
L  2 1 0 ,U  0 1 7     . 3 1  1 0 0 7     
Giải phương trình: Ly b y  2, y  7, y  7 . 1 2 3
Giải phương trình: Ux y x  1, x  0, x  1. 1 2 3
4x  6x  8x  0 1 2 3 
Bài 2: Giải hệ phương trình: 6x  34x  52x
 160 bằng phương pháp nhân tử LU . 1 2 3
8x  52x 129x  452  1 2 3 4 6 8  4 6 8  R  3 2 R   2    
Giải: Ta có ma trận hệ số: 1 A  6 34 52 0 25 40   R 2 R    3   1 8 52 129 0 40 113     4 6 8   1 0 0 4 6 8        R  8 5 R 0 25 40  L U  . 3   2   3 2 1 0 , 0 25 40     0 0 49    2 8 5 1 0 0 49    
Giải phương trình: Ly b y  0, y  160  , y  196 . 1 2 3
Giải phương trình: Ux y x  8, x  0, x   4 . 1 2 3
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 2
Bài tập Phương pháp tính
x  2x  3x  2x  6 1 2 3 4 
2x x  2x  3x  8
Bài 3: Giải hệ phương trình: 1 2 3 4  .
3x  2x x  2x  4  1 2 3 4
2x  3x  2x x  8  1 2 3 4
a. Bằng phương pháp khử Gauss.
b. Bằng phương pháp nhân tử LU . 1 2 3 2  6  3 2 1  2 4      2 1  2  3  8 2 1  2  3  8 Giải: a.     R R 3 1 3 2 1  2 4  1 2 3 2  6      2 3  2 1 8    2 3  2 1 8    3 2 1  2 4  R  2 3 R   2
  1 0 7 3 4 3 13 3 16 3   R  1 3 R 3
  1 0 4 3 10 3 8 3 14 3  R  2 3 R   4
  1 0 13 3 8 3 1 3 32 3   3 2 1  2 4  3 2 1  2 4      0 13 3 8 3 1 3 32  3 R  4  13 R 0 13 3 8 3 1 3 32  3 3   2     R R 2 4 0 4 3 10 3
8 3 14 3  R  7 13 R 0 0 54 13 36 13 18 13  4   2     0 7 3 4  3 13 3 16 3   0 0 36  13 54 13144 13   3 2 1  2 4  x  1 1         x    R 2  3 0 13 3 8 3 1 3 32 3 2 2 R   . 4 3 0 0 54 13 36 13 18 13  x  1   3   0 0 0 6  12    x  2    4 1 2 3 2   1 2 3 2   R  2 R   2   1   2 1  2  3  0 5  8  1
b. Ta có ma trận hệ số: A  
R  3 R   3   1 3 2 1  2  0 4  10  8  
R  2 R   4   1 2 3  2 1  0 7  4  5  1 2 3 2   1 2 3 2       R  4 5 R 0 5  8  1 0 5  8  1 3   2       .   R 2 R R 7 5 4   3 R 0 0 18 5 36 5 0 0 18 5 36 5 4 2     0 0 36 5 18 5 0 0 0 18  1 0 0 0 1 2 3 2       2 1 0 0 0 5  8  1  L   ,U    . 3 4 5 1 0 0 0 18 5 36 5     2 7 5 2  1 0 0 0 18  54
Giải phương trình: Ly b y  6, y  4  , y   , y  36  . 1 2 3 4 5
Giải phương trình: Ux y x  1, x  2, x  1  , x  2  . 1 2 3 4
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 3
Bài tập Phương pháp tính 1 1 1   1 1  3    
Bài 4: Tìm ma trận X thoả mãn phương trình: X 2 1 0  4 3 2     . 1 1  1  1 2  5     Giải: Ta có   -1 -1   -1 XA B XAA BA X BA . 1 1 1     Tìm ma trận -1
A của ma trận A  2 1 0 
 bằng phương pháp khử Gauss-Jordan. 1 1  1    1 1 1  1 0 0 1 1 1  1 0 0 
R  2 R   2   1 A E  2 1 0 0 1 0 0 1  2 2  1 0       R  1 R 3   1 1 1  1 0 0 1 0 2  2 1  0 1     1 1 1  1 0 0 1 0 1 1  1 0      R   R 1 R 1   2 1 0 1 2  2 1  0 0 1 2  2 1  0 2     R  2  R 3   2 0 2  2 1  0 1 0 0 2  3 2  1     1 0 1 1  1 0  1 0 0 1 2 0 1 2   
R   R   R 2   2 2   3 0 1 2  2 1  0 0 1 0 1  1 1  . 3     R  1 R 1   3 0 0 1 3  2 1 1  2 0 0 1 3  2 1 1  2      1 2 0 1 2  -1    A  1  1 1    .  3  2 1 1  2   1 1  3  1 2 0 1 2   3  2 0  Do đó: -1       X BA  4 3 2 1  1 1   4  5 2        . 1 2  5  3  2 1 1  2  5  3 0       
B. Phương pháp lặp đơn
Đưa phương trình Ax b về dạng x Bx g .
Chọn x g và lập dãy x theo công thức sau: xBx g . n  0 n 1  n n Điề 
u kiện hội tụ đến nghiệm chính xác x : nếu B  max  b  1 thì limx x . ij n i n j 1  B Đ  ánh giá sai số: xx
x x , trong đó: x  max x . n 1  n 1  1 nB i i
Bài 1: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai số nhỏ hơn 2 10 : 5
x y z  7 
x 10y z  12
x y  20z  22 
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 4
Bài tập Phương pháp tính
Giải: Hệ trên viết lại dưới dạng: x Bx g , trong đó:  0 0.2  0.2   1.4     B  0.1  0 0.1 
, g  1.2  B  0.4  1    
. Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp     0.0  5 0.0  5 0 1.1    
đơn, dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . Chọn x g . Khi đó: n  0 T B x Bx g 0.94,0.95,0.97      x x
x x  0.307 . 1 0   1 1 0 1 B T B x Bx g 1.016,1.009,1.0055      x x
x x  0.051. 2 1   2 2 1 1 B T B x Bx g 0.9971,0.99785,0.99875      x x
x x  0.013 . 3 2   3 3 2 1 BT B x Bx g 1.00068,1.000415,1.000252   2 5 x x x x 0.0024 10           . 4 3 4 4 3 1 B T
Vậy nghiệm gần đúng của hệ phương trình: x  1.00068,1.00042,1.00025 . T
Nghiệm chính xác của hệ: * x  1,1  ,1 .
Bài 2: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai số nhỏ hơn 2 10 :
64x  6x  8x  72 1 2 3 
6x  32x  5x  11 1 2 3
8x  2x 128x 136  1 2 3
Giải: Hệ trên viết lại dưới dạng: x Bx g , trong đó:  0 0.  09375 0.  125   1.125      B  0.  1875 0 0.
 15625 ,g  0.34375  B  0.34375  1     .     0.  0625 0.  015625 0 1.0625    
Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp đơn, dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . n
Chọn x g . Khi đó: 0 T B x Bx g 0.95996, 0.03320,0.98682       x x
x x  0.19745 . 1 0   1 1 0 1 B T B x Bx g 1.00476,0.00957,1.00302      x x
x x  0.02347 . 2 1   2 2 1 1 BT B x Bx g 0.99873, 0.00136,0.99955  2 x x x x 0.00573 10            . 3 2 3 3 2 1 B T
Vậy nghiệm gần đúng của hệ phương trình: x  0.99873, 0.  00136,0.99955 . T
Nghiệm chính xác của hệ: x  1,0  ,1 .
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 5
Bài tập Phương pháp tính
Bài 3: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai số nhỏ hơn 3 10 :
24x x x  25 1 2 3 
x  33x x  0 1 2 3
2x  2x  25x  27  1 2 3
Giải: Hệ trên viết lại dưới dạng: x Bx g , trong đó:  0 1  24 1 24   25 24     4 B  1 33 0 1  33 ,g  0  B   1    
. Do đó, khi sử dụng phương pháp 25     2  25 2  25 0 27 25    
lặp đơn, dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . Chọn x g . Khi đó: n  0 T 163 23 299  B 1
x Bx g  , ,  x x   x x  . 1 0   1 1 0 150 19800 300 1 B 63  T B x Bx g 1.08324,0.00273,0.99316  1 3 x x x x 10           . 2 1 2 2 1 1 B 1350 T
Vậy nghiệm gần đúng của hệ phương trình: x  1.08324,0.00273,0.99316 . T  21493 54 19711
Nghiệm chính xác của hệ: x  , ,   . 19847 19847 19847 
Bài 4: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với sai số nhỏ hơn 3 10 :
16x x x  14 1 2 3 
x  25x x  25 1 2 3 x  32x  33  2 3
Giải: Hệ trên viết lại dưới dạng: x Bx g , trong đó:  0 1 16 1 16   7 8      1 B  1 25 0 1  25 ,g  1  B   1    
. Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp 8     0 1  32 0 33 32    
đơn, dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . Chọn x g . Khi đó: n  0 T 513 159  B  65
x Bx g  , ,1  x x   x x  . 1 0   1 1 0 512 160  1 B 3584  T B x Bx g 0.99961,1.00008,1.00019  81 3 x x x x 10           . 2 1 2 2 1 1 B 89600 T
Vậy nghiệm gần đúng của hệ phương trình: x  0.99961,1.00008,1.00019 . T
Nghiệm chính xác của hệ: x  1,1  ,1 .
Bài 5: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn sau 4 bước lặp, đánh giá sai số:
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 6
Bài tập Phương pháp tính 8
x y z  1 
x  5y z  16
x y  4z  7 
Giải: Hệ trên viết lại dưới dạng: x Bx g , trong đó:  0 0.125 0.125  0.125     B  0.2 0 0.2 , g
3.2  B  0.5  1    
. Do đó, khi sử dụng phương pháp     0.25 0.25 0 1.75    
lặp đơn, dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . Chọn x g . Khi đó: n  0 T B x Bx g 0.74375, 3.575, 2.58125         x x
x x  0.83125. 1 0   1 1 0 1 B T B x Bx g 0.89453, 3.865, 2.82969         x x
x x  0.29 . 2 1   2 2 1 1 B T B x Bx g 0.96184, 3.94484, 2.93988         x x
x x  0.11019 . 3 2   3 3 2 1 B T B x Bx g 0.98559, 3.98034, 2.97667         x x
x x  0.03679 . 4 3   4 4 3 1 B
Vậy nghiệm gần đúng của hệ phương trình sau 4 bước lặp: xT
 0.98559,3.98034,2.97667 . T
Nghiệm chính xác của hệ: x  1,  4,   3 .
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 7
Bài tập Phương pháp tính
Chương 3. Trị riêng, véc tơ riêng
A. Phương pháp lũy thừa
Tìm trị riêng có biên độ lớn nhất (trị tuyệt đối lớn nhất) trong các trị riêng của bài toán: Ax  x .
Lập dãy  theo công thức sau: Ax   x . n n n 1  n 1  T
Chọn x  1,1,1 . Sau mỗi bước đưa 1 thành phần (ở cùng 1 vị trí so với các véc tơ riêng 0  
trong các bước lặp trước) của véc tơ riêng x về 1 (tỷ lệ hóa). n Sai số: 
    . Khi đó: lim    . n 1  n n max n
B. Phương pháp lũy thừa nghịch đảo -1 A -1 -1 Ax x A Ax A x-1 A A-1 -1  1   x      
A x A x    x.  
Tìm trị riêng có biên độ bé nhất (trị tuyệt đối bé nhất) trong các trị riêng của bài toán: Ax  x .
Dùng phương pháp lũy thừa để tìm trị riêng 1
 có biên độ lớn nhất của ma trận -1 A . Khi đó
 là trị riêng có biên độ bé nhất của ma trận A .
Bài 1: Dùng phương pháp lũy thừa, lũy thừa nghịch đảo đến bước lặp thứ 4, tìm trị riêng có
biên độ lớn nhất, bé nhất và véc tơ riêng tương ứng của ma trận sau:  4 1 1     A  1 2 1     1  1 6   
Giải: a. Phương pháp lũy thừa: T T T
Chọn x  1,1,1 . Khi đó: Ax  4, 2, 6
 6 0.66667,0.33333,1   x . 0     0   1 1 T
   6,x  0.66667,0.33333,1 . 1 1   T T
Ax  2, 0.33333,5.66667
 5.66667  0.35294,0.05882,1   x . 1     2 2 T
   5.66667,x  0.35294,0.05882,1 . 2 2   T T
Ax  0.47058,  0.52942,5.70588
 5.70588 0.08247,0.09278,1   x . 2     3 3 T
   5.70588,x  0.08247,0.09278,1 . 3 3   T T
Ax   0.7629, 1.10309,5.82475
 5.82475 0.13098,0.18938,1   x . 3     4 4 T
   5.82475,x  0.13098,0.18938,1 . 4 4   13 7 1 b. Phương pháp lũy thừ -1 1  
a nghịch đảo: A  5  23 3 44    3 5 7   T Chọn x  1,1,1 . 0   -1 A xT T 0.15909, 0.47727, 0.11364
0.11364 1.39995, 4.19984  1 ,1      x . 0 1 1 1 T  
 0.11364,x  1.39995,4.19984,1 . 1 1   -1 A xT T 0.23181, 2.10447, 0.2227  1 0.22271 1.04086, 9.4493  1 7,1          x . 1 2 2 1 T  
 0.22271,x  1.04086,9.44937,1 . 2 2  
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 8
Bài tập Phương pháp tính -1 A xT T 1.83356, 4.98954,1.30385 1.30385 1.40627, 3.8267  1 7,1        x . 2 3 3 1 T  
 1.30385,x  1.40627, 3.  82677,1 . 3 3   -1 A xT T 1.04702, 2.09198, 0.689  83 0.68983 1.51779, 3.0326  1 ,1        x . 3 4 4 1 T  
 0.68983,x  1.51779,3.0326,1 . 4 4   1
Trị riêng có biên độ bé nhất của ma trận A :  1.44963. 1 4
Trị riêng của ma trận A :   4,  4  5,  4  5 . 1 2 3
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 9
Bài tập Phương pháp tính
Chương 4. Phương trình phi tuyến
Định nghĩa: Khoảng phân ly nghiệm là khoảng chứa 1 nghiệm duy nhất của phương trình
f x  0.
Giả sử phương trình phi tuyến f x  0 có khoảng phân ly nghiệm là a,b . Nghiệm chính 
xác của phương trình là x  a,b . A. Phương pháp lặp đơn
Đưa phương trình f x  0 về dạng: x g x .
Lập dãy x  : x
g x , x a,b 1 n n 1   n 0    
Điều kiện hội tụ đến nghiệm chính xác *
x : Nếu tồn tại L : g x  L  1, x a,b thì
lim x x , trong đó dãy x được thành lập từ   1 . n n n Đánh giá sai số  L : xx   x x n 1  n 1  1 n  . L Bài 1: Cho phương trình: 3
6.5x  26x  3.9  0 . a. Chứng minh 0, 
1 là khoảng phân ly nghiệm.
b. Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp lặp đơn đối với khoảng phân ly nghiệm này.
c. Sử dụng phương pháp lặp đơn tìm nghiệm gần đúng của phương trình đến bước lặp thứ 4
với x  0.5 , đánh giá sai số tại bước lặp này. 0
Giải: a. Ta có: f x 3
 6.5x  26x  3.9  f 0 f   1   60.84  0 .
f  x 2
19.5x  26  0, x 0,  1  0, 
1 là khoảng phân ly nghiệm. b. f x 3  x x
  x g xg x 3 6.5 26 3.9 0 ,  0.25x  0.15 .
Ta có: g x 2
 0.75x  0.75  1, x 0, 
1 . Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp đơn, dãy x n
sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác *
x . Chọn L  0.75 .
c. Sử dụng công thức lặp với x  0.5 , ta có: 0 x g x  0.18125. 1  0
x g x  0.15148 . 2  1 x g x  0.15087. 3  2 x g x  0.15086 . 4  3  L 0.75 
Sai số tại bước lặp thứ 4: 5 x x   x x
 0.15086  0.15087  310 4 4 3 1  . L 0.25
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 4 Bài 2: Cho phương trình: 3
x  2x  6  0 .
a. Chứng minh 2,3 là khoảng phân ly nghiệm.
b. Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp lặp đơn đối với khoảng phân ly nghiệm này.
c. Chọn x  2.2 , sử dụng phương pháp lặp đơn tìm nghiệm gần đúng của phương trình với độ 0 chính xác nhỏ hơn 4 10 .
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 10
Bài tập Phương pháp tính
Giải: a. Ta có: f x 3
x  2x  6  f 2 f 3  30  0 .
f  x 2
 3x  2  0, x 2,3  2,3 là khoảng phân ly nghiệm. b. f x 3
x x    x g xg x 3 2 6 0 ,  2x  6 . 2 2
Ta có: g x  
 1, x 2,3 . Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp đơn, 3  x  2 3 3 100 3 2 6 2
dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác * x . Chọn L  . n 3 3 100
c. Sử dụng công thức lặp với x  2.2 , ta có: 0  L x g x
 2.18279  x x
x x  0.00289. 1  0 1 1 0 1  LL x g x
 2.18038  x x
x x  0.00041. 2  1 2 2 1 1  L x g x   L 4 2.18004 x x x x 0.00006 10          . 3 2 3 3 2 1  L
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 3
Chú ý: Từ f x 3
x x    x g xg x 3 2 6 0 ,
 0.5x  3, khi đó sử dụng phương pháp
lặp đơn, dãy x không hội tụ đến nghiệm chính xác * x . n Bài 3: Cho phương trình: 3
5x  20x  3  0 . Tìm nghiệm gần đúng của phương trình trên bằng
phương pháp lặp đơn với độ chính xác nhỏ hơn 4
10 , biết khoảng phân ly nghiệm là 0,  1 .
Giải: Ta có f x 3
x x    x g xg x 3 5 20 3 0 ,  0.25x  0.15. Vì g x 2
 0.75x  0.75  1, x 0, 
1 . Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp đơn, dãy x sẽ n
hội tụ đến nghiệm chính xác * x .
Chọn L  0.75 . Sử dụng công thức lặp với x  0.5 , ta có: 0
x g x L *
 0.18125 , x x
x x  0.9563 . 1 0 1 1 0 1  L
x g x L *
 0.15149 , x x
x x  0.0892. 2 1 2 2 1 1  L
x g x L *
 0.15087 , x x
x x  0.00186 . 3 2 3 3 2 1  L
x g x L *  4
 0.15086 , x x
x x  0.00003  10 . 4 3 4 4 3 1  L
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 4 Bài 4: Cho phương trình: 3
x  9x 1  0 . Tìm nghiệm gần đúng của phương trình trên bằng
phương pháp lặp đơn với độ chính xác nhỏ hơn 4 10 .
Giải: Ta có: f x 3
x  9x 1 f  
1  f 0  9  0 .
f  x 2
 3x  9  0, x  1  ,0   1
 ,0 là khoảng phân ly nghiệm.
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 11
Bài tập Phương pháp tính x 1
Ta có: f x  x  9x 1  0  x g x, g x 3 3   . 9 2 x 1
Mặt khác: g x   1, x  1
 ,0. Do đó, khi sử dụng phương pháp lặp đơn, dãy x n 3 3
sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác * x .
Chọn L  1 3 . Sử dụng công thức lặp với x  1, ta có: 0
x g x L *
 0 , x x
x x  0.5. 1 0 1 1 0 1  L
x g x L *  1
 9 , x x
x x  0.05556 . 2 1 2 2 1 1  L
x g x L *  4  0.11096  , x x
x x  0.00008  10 . 3 2 3 3 2 1  L
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 3
B. Phương pháp Newton (tiếp tuyến) f x Lập dãy x xx x a b n  n : , , 2 n 1  n
f  xn  0    
Điều kiện hội tụ đến nghiệm chính xác x : Nếu f  x, f   x liên tục, không đổi dấu trên
a,b . Với x thỏa mãn: f x f x  0 . Khi đó: limx x , trong đó dãy x được n 0   0 0 n n thành lập từ 2 . Đánh giá sai số  M : xx   x x , trong đó ,
m M là 2 số thỏa mãn: n  nn 2 1 1 2m
f  x  ,
m f   x  M , x  a,b. Bài 1: Cho phương trình: 3 2
x  3x 1  24x .
a. Chứng minh 6.94,6.23 là khoảng phân ly nghiệm.
b. Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp Newton đối với khoảng phân ly nghiệm này.
c. Sử dụng phương pháp Newton tìm nghiệm gần đúng của phương trình đến bước lặp thứ 3,
đánh giá sai số tại bước lặp này.
Giải: a. Ta có: f x 3 2
x  3x  24x 1 f 6.94 f 6.23  0 .
f  x 2
 3x  6x  24  0, x 6.94,6.23  6.94,6.23 là khoảng phân ly nghiệm.
b. f   x  6x  6  0, x 6.94,6.23 .
Do đó: f  x, f   x liên tục, không đổi dấu trên 6.94,6.23 .
f 6.9  f  6.9  0 nên chọn x   6.9 . Khi đó, sử dụng phương pháp Newton, dãy 0
x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x. nf x0 
c. Sử dụng công thức lặp: x x   6.65359. 1 0 f  x0  f x1 x x   6.63821. 2 1 f  x1
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 12
Bài tập Phương pháp tính f x2  x x   6.63816 . 3 2 f  x2 
Ta có: m f  6.23  55.0587, M f   6.94  35.64 . 35.64 Sai số: x x 6.63821 6.638162 10 8.09 10       . 3 2  55.0587
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 3
Bài 2: Cho phương trình: x 2
e  2x  cos x 10  0 .
a. Chứng minh 1, 2 là khoảng phân ly nghiệm.
b. Sử dụng phương pháp Newton tìm nghiệm gần đúng của phương trình đến bước lặp thứ 2,
đánh giá sai số tại bước lặp này.
Giải: a. Ta có: f xx 2
e  2x  cos x 10  f  
1  f 2   23.57863  0 .   x   4  sin ;    x   4  cos ;   x f x e x x f x e x f
x e  sin x . Vì   x f
x e  sin x  0, x  1, 2  f   x  f    1  6.17798 .
f  x  0, x1,2  f x  f   1  5.87681.
f x  0, x1,2. Do đó 1,2 là khoảng phân ly nghiệm.
b. Vì f  x, f   x liên tục, không đổi dấu trên 1, 2 .
f 2  f  2  58.7062  0 nên chọn x  2 . Khi đó, sử dụng phương pháp Newton, dãy 0
x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x. nf x0 
Sử dụng công thức lặp: x x  1.65656. 1 0 f  x0  f x1  x x  1.59732. 2 1 f  x1
Ta có: m f  
1  5.87681 , M f  2  11.8052 . 11.8052 Sai số: x x 1.65656 1.597322 3 3.5 10       . 2 2  5.87681
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 2 Bài 3: Cho phương trình: 2 x xe
1  0 . Sử dụng phương pháp Newton tìm nghiệm gần đúng
của phương trình đến bước lặp thứ 3, đánh giá sai số tại bước lặp này. Giải: Ta có:   2 x f x xe
1 f 0 f   1   6.38906  0 .   2 x 2   2 x f x e xe  0, x 0,  1 . Do đó 0, 
1 là khoảng phân ly nghiệm.    2 x 2 x      2 x 2 4 4 0, 12  8 x f x e xe f x e xe  0, x 0,  1 .
Suy ra f  x, f   x liên tục, không đổi dấu trên 0,  1 .
f 0.5  f  0.5  5.85748  0 nên chọn x  0.5 . Khi đó, sử dụng phương pháp Newton, 0
dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . n
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 13
Bài tập Phương pháp tính f x0 
Sử dụng công thức lặp: x x   0.43394 . 1 0 f  x0  f x1 x x   0.42639 . 2 1 f  x1 f x2  x x   0.42630 . 3 2 f  x2 
Ta có: m f   
M f    2 0 1.0 , 1  8e . 2 8e 2 Sai số: x x 0.42630 0.42639 7 2.24 10       . 3 2 1
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 3 x
Bài 4: Cho phương trình: 1  2 ln x
. Sử dụng phương pháp Newton tìm nghiệm gần đúng 2
của phương trình đã cho trên khoảng 0.5;1.5 với sai số không vượt quá 5 2 10  . x
Giải: Ta có: f x 
1 2ln x f 0.5 f 1.5  0.67506  0. 2 f  x 1 2
   0, x 0.5;1.5 . Do đó 0.5;1.5 là khoảng phân ly nghiệm. 2 xf   x 2 4 
 0, f  x   0, x  0.5;1.5 . 2   3   x x
Suy ra f  x, f   x liên tục, không đổi dấu trên 0.5;1.5 .
f 0.5  f  0.5  5.09035  0 nên chọn x  0.5 . Khi đó, sử dụng phương pháp Newton, 0
dãy x sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x . n
Ta có: m f 1.5  0.83333 , M f  0.5  8.0 .
Sử dụng công thức lặp: f x0  8 x x   0.68179 , x x  
 0.68179  0.5  0.15864. 1  2 1 0 f  x 2  0.83333 0  f x1 8 x x   0.72574 , x x  
 0.72574  0.68179  0.00927 . 2  2 2 1 f  x 2  0.83333 1  f x2  x x   0.72751. 3 2 f  x2   8 2 Sai số: x x 0.72751 0.72574 5  5 9 1.506 110  2 10      . 3 2  0.83333
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 3
Bài 5: Sử dụng phương pháp Newton, tìm nghiệm của phương trình:
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 14
Bài tập Phương pháp tính 2 3 x x x 0.3 e  1 xx  
e ,e  2.718281, chính xác đến 5 chữ số thập phân, với giá trị đầu 2 6 x  3 . 0 x x
Giải: Ta có: f x 2 3 0.3 1 x xx   e
e , e  2.718281. 2 6
Do đó, f x 2 3 x x 0.3x 0.3 1 x xx  e  ee . 2 20 f   x 2 3 x x x 3 x 3 0.3 0.3 0.3 1 x xx e  e  ee . 10 200
f 3  f  3  2.11  0, ta chọn x  3 . Sử dụng công thức lặp Newton: 0 f x0  x x   2.695129056 . 1 0 f  x0  f x1 x x   2.489725966 . 2 1 f  x1 f x2  x x   2.388585665 . 3 2 f  x2  f x3  x x   2.364608723. 4 3 f  x3  f x4  x x   2.363379512 . 5 4 f  x4  f x5  x x   2.363376399 . 6 5 f  x5 
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 6
Bài 6: Bằng phương pháp Newton, tìm hai nghiệm của phương trình:  x 1 1 2e   . x  2 x  1
Với độ chính xác đến năm chữ số thập phân, các giá trị đầu x có thể chọn là  0.6 và 0.8 . 0 x 1 1
Giải: Ta có: f x  x 1 1  2e  
. Suy ra f  x   2e   . x  2 x  1
x  22 x  2 1 f xn
Xây dựng dãy x theo công thức truy hồi: xx  . n n 1  n f  xn
a. Với x   0.6 : 0 f x0 
Sử dụng công thức lặp: x x   0.7379834759 . 1 0 f  x0  f x1 x x   0.6993377784 . 2 1 f  x1
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 15
Bài tập Phương pháp tính f x2  x x   0.6901627765 . 3 2 f  x2  f x3  x x   0.6897527914 . 4 3 f  x3  f x4  x x   0.6897520209. 5 4 f  x4 
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 5 b. Với x  0.8 : 0 f x0 
Sử dụng công thức lặp: x x   0.7696398937 . 1 0 f  x0  f x1 x x   0.7700913090 . 2 1 f  x1 f x2  x x   0.7700914093. 3 2 f  x2 
Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 3 x
Bài 7: Tìm tất cả các nghiệm dương của phương trình: 3 10 x e dt  1 
, chính xác đến 6 chữ số 0 thập phân. 3 3 Giải: Ta có:   x      x f x xe f x   e  3x   3 10 1 10 3
1  0  x  1 3 .    3 2  x f x x e  3 30 3x  4.
Do đó f x đồng biến trên  3
0, 1 3  và nghịch biến trên  3 1 3,2 .
Ta có: f      f  3 0 1 0,
1 3   0, f 2  0 . Nên  3
0, 1 3 ,  3 1 3,2 là các khoảng phân ly
nghiệm, mà f x  f 2  0, x  2 . Vậy phương trình f x  0 sẽ có 2 nghiệm dương duy
nhất thuộc các khoảng trên. f xn
Xây dựng dãy x theo công thức truy hồi: xx  . n n 1  n f  xn  Mà f 0.  1  f  0. 
1  0 , ta chọn x  0.1: 0
x  0.1001003511, x  0.1001003517 . Do đó: x x  . 1 2 2 1
f 1.3  f  1.3  0 , ta chọn x  1.3 : 0
x  1.371579699, x  1.379223518, x  1.379317332, x  1.379317347 . 1 2 3 4 Do đó:   x x
 . Vậy 2 nghiệm dương gần đúng là: x x ; x x . 4 2 2 1 4 2
C. Phương pháp dây cung (cát tuyến) Lập dãy x : n
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 16
Bài tập Phương pháp tính x b 0 
a. Nếu f a  0 :  f x  3 n xx   x an 1 n f  x f a n     n    x a 0 
b. Nếu f a  0 :  f x  3 n xx   x bn 1 n f  x f b n     n   
Điều kiện hội tụ đến nghiệm chính xác x : Nếu f  x, f   x liên tục, không đổi dấu trên
a,b, không giảm tổng quát giả sử f  x  0,xa,b. Khi đó limx x , trong đó dãy n n
x được thành lập từ 3. n  Đánh giá sai số  M m : xx
x x , 0  m f x M , x a,b . n 1  n 1  n     m Bài 1: Cho phương trình: 3 2
x x x 1  0 . a. Chứng minh 0, 
1 là khoảng phân ly nghiệm.
b. Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp dây cung đối với khoảng phân ly nghiệm này.
c. Sử dụng phương pháp dây cung, tìm nghiệm gần đúng của phương trình với sai số không vượt quá 2 10 .
Giải: a. Ta có: f x 3 2
x x x 1 f 0 f   1   2  0 .
f  x 2
 3x  2x 1  0, x 0,  1  0, 
1 là khoảng phân ly nghiệm.
b. f   x  6x  2  0 1  f  x  6 . Do đó, khi sử dụng phương pháp dây cung, dãy x n
sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác * x . x  0 0  c. Vì f 0  1   0 : 3 2 
x x x 1 n n n xx   n 1 n 2 x  2x  3  n n
x  0.33333, x  0.47059, x  0.51954, x  0.53586, x  0.54117, x  0.54287 . 1 2 3 4 5 6 Sai số:  2 x x 5 x x 0.00854 10      
. Do đó, nghiệm gần đúng: x x  . 6 6 5 6
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 17
Bài tập Phương pháp tính
Chương 5. Xấp xỉ đa thức, nội suy
Giả sử ta có bảng các giá trị (mốc nội suy): x x x …… x 0 1 n
y f xy y …… y 0 1 n
Xây dựng 1 đa thức (nội suy) bậc n, y P x đi qua các điểm  x , y . i i n  
I. Đa thức nội suy Lagrange x x
x x ... x x x x ... x x P xn
  y l x , trong đó: iil x  . i    0   1   1   1   n n i i  
x x x x ... x x x x ... x x i 0   i 1 
i i 1 i i 1  i ni0
Bài 1: Tìm đa thức nội suy Lagrange của hàm số y  sin  x với x  0, x  1 6, x  1 2 trên 0 1 2
0,1 2. Tính gần đúng giá trị y1 12.
Giải: Đa thức nội suy Lagrange bậc 2: x x x x x x x x x x x x
P x   y l x y   y   y  2   2 i i    1   2   0   2   0   1  0  x x x x x x x x x x x x i    1    2 0 0 1 0 2 1 0 1 2  2 0 2 1      x   1 x  x   1 0 0 x      1  2   6   7 0   1 2
 3x x . 2  1  1 1   1  1 1   2 0   0         6  6 2   2  2 6  2       Do đó: 1 1 1 7 1 yP  3     0.27083   . 2     12  12  12  2 12
Bài 2: Hàm số y f x cho bởi bảng: x 0 2 3 5 y 1 3 2 5
Lập đa thức nội suy Lagrange của hàm số trên, tính gần đúng giá trị f 2.5 .
Giải: Đa thức nội suy Lagrange bậc 3: x x x x x x x x x x x x
P x   y l x y   y  3   3 i i    1   2   3   0   2   3  0  x x x x x x x x x x x x i     1 0 0 1 0 2 0 3  1 0 1 2 1 3
x x x x x x x x x x x x 0   1   3   0   1   2   y   y  2
x x x x x x  3 x x x x x x 2 0 2 1 2 3  3 0 3 1 3 2
x  2x 3x 5
x 0x 3x 5
1        3 0 2 0 3 0 5
2 02 32 5
x 0x  2x 5
x 0x  2x 3 2   
       5 3 0 3 2 3 5
505 253 3 13 62 3 2  x x x  1. 10 6 15 Do đó: f    P   3   3 13   2 62 2.5 2.5 2.5 2.5  2.5 1  2.47917 . 3   10 6 15
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 18
Bài tập Phương pháp tính
II. Đa thức nội suy Newton f xf xĐịnh nghĩa    f f
: Tỷ sai phân cấp 1 tại x : 1 f
f x , x : i i ii   i i i 1    1   1 i xx xx i 1  i i 1  i 1 1  f x , xf x , x  2    f f
Tỷ sai phân cấp 2 tại x : f
f x , x , x : i i i i ii   i i i 1  i2   1 2  1      1 i xx xx i2 i i2 i
Tỷ sai phân cấp n tại x : i n 1  n 1   f x x xf x x xn         f f f
f x , x ,..., x     in   , ,..., , ,..., i 1 i 2 i n   i i 1 i n 1      i 1 : i i i i 1 xx xx in i in i
Sai phân tiến (lùi) cấp 1 tại x : f  : f f f  : f f i i 1  ii i i 1   i
Sai phân tiến (lùi) cấp 2 tại x : 2  f f   f   f f   fi ii  2 1 i i i 1   i
Sai phân tiến (lùi) cấp n tại x : n n 1  n 1  f   f    ff    f    f i iin n 1 n 1 1 i i i 1   i
Giả sử các mốc nội suy cách đều: x x ih ; i  1,
n ; h  const . Khi đó ta có liên hệ giữa i 0
tỷ sai phân và sai phân tiến (lùi):     1   f f f f x , x  0 1   0 0 1 h h      ff f
f x , x , x  2 2 2 0 2   (1) 0 0 1 2 2 2 h  2! h  2!     n n   n f f f
f x , x ,..., x   n  0 n 0 0 1 n h n! n h n!
A. Đa thức nội suy Newton tiến với mốc bất kỳ (không cách đều)
P x  f x x fx x
x x f
 ... x x x x ... n x xf (2) n 0  0   1 0  0   1  2 0  0   1   n 1     0
B. Đa thức nội suy Newton tiến với mốc cách đều  Đặ x x t 0 t
x x t h . Mà x x i h x x t i h . Từ (1) và (2): i 0 i   0 h f   ff
P x th f  t  t t   t t t   n   2   3 0 0 0 1 1 2 0 0    1! 2! 3! (3) nf0  ...
t t  
1 t  2...t n   1 n!
C. Đa thức nội suy Newton lùi với mốc bất kỳ (không cách đều)
P x f x x f x xx x x xf x x xn   n n   , , , ... n n 1    n   n 1  
n n 1 n2 (4)
 x x x x
x x f x x x x n   ... , ,..., , n 1    1   n n 1 1 0 
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 19
Bài tập Phương pháp tính
D. Đa thức nội suy Newton lùi với mốc cách đều  Đặ x x t n t
x x t h . Mà x x n i h x x t n i h . Từ (1) và (4) i n   i   n h suy ra:   
P x th 2 f f f n nf  t
t t   3 1 n  t t t n n n   1  2 1! 2! 3! (5) nf  ... n
t t  
1 t  2...t n   1 n!
Bài 1: Hàm số y f x cho bởi bảng: x 0 1 2 4 y 0 1 8 64
Lập đa thức nội suy Newton tiến xuất phát từ x của hàm số trên. 0
Giải: Vì các mốc nội suy không cách đều. Ta tính các tỷ sai phân (tiến): x y   1 2 3 i i f   f   f i i i 0 0 1 1 1 3 7 1 2 8 7 28 4 64
Đa thức nội suy Newton tiến, mốc không cách đều xuất phát từ x : 0
P x  0   x  0 1  x  0 x  
1  3   x  0 x   1  x  2 3 1  x 3
Bài 2: Hàm số y f x có bảng tỷ sai phân như sau: x y   1 2 i i f   f i i 0 ? ? 0.4 ? 50/7 10 0.7 6.0
a. Hãy tìm các giá trị còn thiếu trong bảng.
b. Dựa vào bảng trên hãy xây dựng đa thức nội suy Newton tiến và tính gần đúng giá trị f 0.6 .  1  1  1    2 f f 50 10 f   Giải: a. Ta có 1 0 f  , do đó: 1 0   f  5 0 x x 0 7 0.7  . 0 2 0     1 f f 6 f 2 1 f  , do đó: 1 10   f  3 1 x x 1 0.7  . 0.4 2 1     1 f f 3 f 1 0 f  , do đó: 0 5   f  1 0 x x 0 0.4  . 0 1 0
Vậy ta có bảng tỷ sai phân (tiến):
Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 20