



















Preview text:
Câu 1: Câu nào sau đây đúng nhất?
a. Nếu dự án A có IRR cao hơn dự án B, thì dự án A cũng phải có NPV cao hơn
b. Chỉ tiêu IRR ngầm giả định rằng tất cả các dòng tiền được tái đầu tư với tỷ suất sinh lời bằng với chi phí vốn bình quân
c. Nếu tỷ suất sinh lời nội bộ của dự án IRR thấp hơn chi phí vốn, thì giá trị hiện tại ròng của dự án NPV âm
d. Chỉ tiêu IRR ngầm giả định rằng tất cả các dòng tiền đều được tái đầu tư với tỷ suất sinh lời tối đa.
Câu 2: Gỉa sử bạn vừa thẩm định một dự án với dòng tiền trong 8 năm bằng hai chỉ tiêu PBP có chiết khấu và
NPV. Sau đó, bạn phát hiện ra rằng mình đã sử dụng lãi suất chiết khấu quá thấp. Sau khi sửa chữa sai sót thì sẽ
gây ra kết quả gì so với kết quả ban đầu bạn tính toán?
a. PBP có chiết khấu không đổi; NPV tăng
b. PBP có chiết khấu giảm; NPV tăng
c. PBP có chiết khấu giảm; NPV giảm
d. PBP có chiết khấu tăng; NPV giảm
Câu 3: Hoạt động nào sau đây của nhà quản trị tài chính có thể tạo ra vấn đề đại diện nhất
a. Từ chối thực hiện dự án có NPV âm nhằm tránh tạo ra tổn thất cho công ty
b. Gia tăng lợi nhuận hiện tại dẫn đến làm giảm giá trị vốn chủ sở hữu của công ty
c. Từ chối mở rộng công ty nếu điều đó làm giảm giá trị của vốn chủ sở hữu
d. Từ chối giảm giá bán nhằm tránh sự sụt giảm lợi nhuận ròng
Câu 4: trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, mức thuế suất doanh nghiệp cao sẽ làm:
a. Tăng WACC của công ty với cấu trúc vốn gồm có nợ và vốn chủ sở hữu
Câu 5: Một sự án đầu tư có tổng số vốn đầu tư vào tài sản cố định 1,200 triệu đồng. Dự kiến hàng năm có thể
tạo ra doanh thu thuần là 450 triệu đồng. DN khấu hao TSCĐ theo pp đường thẳng trong vòng 10 năm (trùng
với thời gian hoạt động của dự án). Chi phí hoạt động chưa bao gồm khấu hao là 150 triệu đồng/năm. Thuế
34%. Dòng tiền ròng của dự án vào năm 2 là: 238,8 triệu đồng
Câu 6: Tỷ số nợ tổng quát là tỷ số đo lường mức độ độc lập về tài chính của công ty
Câu 7: Giả sử một công ty có độ bẩy tài chính là 1,43. Nếu EBIT đã tăng từ 1.200.000$ lên 1.600.000$ thì EPS
thay đổi bao nhiêu %? 47,7%
Câu 8: Một trong các rủi ro doanh nghiệp phải đối mặt khi sử dụng chỉ tiêu Thời gian hoàn vốn để lựa chọn
phương án đầu tư, đó là doanh nghiệp có thể từ chối một số dự án có NPV dương vì thời điểm xuất hiện của các
dòng tiền có giá trị lớn là sau khi đã hoàn vốn
Câu 9: Tập đoàn Mulineaux có cơ cấu vốn mục tiêu là 70% cổ phiếu phổ thông, 5% cổ phiếu ưu đãi và 25% nợ.
CP vốn cổ phần thường của cty là 14%, CPVCPUD là 8,5% và CP nợ là 8%. Thuế 35%. WACC của công ty là: 11,53%
Câu 10: Nếu hệ số khả năng thanh toán hiện thời có xu hướng tăng lên, hệ số khả năng thanh toán nhanh có xu
hướng giảm theo thời gian thì đây có thể xem là dấu hiệu cảnh báo: Nắm giữ quá nhiều hàng tồn kho
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng, liên quan đến việc vay vốn của công ty khi EBIT dương?
a. Tăng đòn bẩy tài chính làm tăng độ nhạy cảm của EPS và ROE đối với những thay đổi của EBIT
b. Đòn bẩy tài chính có tác động tiêu cực khi EBIT tương đối cao và có tác động tích cực khi EBIT tương đối thấp
c. Đòn bẩy tài chính thấp là tăng lợi nhuận cho các cổ đông, được đo bằng ROE
d. Không có phát biểu nào đúng
Câu 12: Công ty Fama có chi phí vốn bình quần là 9,8%. CP VCSH của công ty là 12% và CP nợ trước thuế là
8,1%. T=34%. Tỷ lê nợ trên VCSH của công ty là: 0,494
Câu 13: Thính thời gian hoàn vốn không chiết khấu của khoản đầu tư 60000$ với các dòng tiền sau? Năm 1 =
20.000; Năm 2= 25.000; Năm 3= 20.000; Năm 4= 10.000; Năm 5 = 5.000; Năm 6=5.000: 2,75 năm
Câu 14: Bạn thực hiện một dự án với khoản đầu tư ban đầu là 11.500$. Bạn mong đợi nhận được 3.700$ mỗi
năm cho 4 năm tới. Nếu lợi nhuận yêu cầu là 13%. NPV=-494,46%
Câu 15: Doanh thu = 9.000.000 Giá trị TSCĐ đầu năm và cuối năm lần lượt là 4.000.000 và 4.200.000. Tính
hiệu suất sử dụng tài sản cố định = 2,19
Câu 16: Ban quản lý của một công ty mong muốn chấp nhận các dự án có mức độ thanh khoản cao, tránh các
lỗi dự báo liên quan đến dòng tiền xảy ra trong tương lai. Do đó công ty nên sử dụng chỉ tiêu tỷ suất sinh lợi nội
bộ để đánh giá dự án của mình
Câu 17: Có hai công ty A với G với các thông tin như sau: Hai cty có cùng quy mô tổng tài sản; cùng mức lợi
nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT); cùng mức thuế suất thu nhập DN; CTA có hệ số nợ và chi phí lãi vay cao
hơn công ty G. Công ty A có hệ số lợi nhuận/DT thấp hơn CTG. Dựa trên những thông tin trên, nhận định nào sau đây là đúng nhất? a. CTG có DT thấp hơn b. CTG có ROE cao hơn c. CTG có ROA cao hơn
d. Không có đáp án nào đúng
Câu 18: Trong điều kiện các yếu tố không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ góp phần giảm vốn lưu động? VLĐ= TSNH-NPT NH
a. Công ty thông báo và chi trả cổ tức bằng tiền mặt
b. Doanh nghiệp mua thêm nguyên vật liệu nhập kho và chưa thanh toán
c. Tiền mặt được sử dụng để mua chứng khoán có tính thanh khoản cao
d. Xuất bán hàng hóa, tăng lợi nhuận nhưng doanh thu chưa thu được bằng tiền mặt (giá vốn thấp hơn giá bán)
Câu 19: Công ty Brothers vừa chi trả cổ tức 2,6$ trên mỗi cổ phiếu phổ thông. Công ty dự kiến sẽ duy trì tốc độ
tăng trưởng cổ tức không đổi là 6,5%. Nếu cổ phiếu công ty đang được bán với giá 64$ một cổ phiếu, chi phí
vốn cổ phần của công ty là bao nhiêu? 10,83%
Câu 20: Nếu nhà đầu tư mong muốn đánh giá
của dự án thông qua việc đánh giá liệu dự án có hiệu quả tài chính
tạo giá trị tăng thêm cho cổ đông hay không thì nên sử dụng phương pháp đánh giá nào? IRR
Câu 21: Công ty Strange Manufacturing đang xem xét đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư
ban đầu là 1.500.000$ và dự kiến thu được dòng tiền ròng hàng năm là 450.000 trong 5 năm. Tính IRR của dự án? 15,24%
Câu 22: Câu nào trong các câu hỏi sau thuộc về quyết định hoạch định ngân sách vốn?
a. Công ty nên phát hành cổ phiếu hay trái phiếu để huy động vốn?
b. Công ty lập kế hoạch và quản lý đầu tư dài hạn các dự án như thế nào?
c. Công ty nên chọn phưong án tiếp thị sản phẩm như thế nào?
d. Tất cả đều thuộc về quyết định ngân sách vốn
Câu 23: Trong các dự án loại trừ lẫn nhau, dự án được chọn so với các dự án khác phải có: NPV dương
ĐỀ THI CUỐI KÌ TÀI CHÍNH CÔNG TY ( FIN3004)
Câu 1: Quyết định hạch toán ngân sách vốn là:
a. Quyết định làm thế nào để tái cấp vốn cho một khoản nợ sắp đáo hạn
b. Quyết định nên nắm giữ bao nhiêu hàng tồn kho
c. Quyết định có nên mua thiết bị mới cho dây chuyền sản xuất hay không
d. Quyết định nên phát hành bao nhiêu cổ phiếu
Câu 2: ____ sẽ trả lời câu hỏi công ty nên đầu tư bao nhiêu vốn luân chuyển và dùng nguồn vốn nào để tài trợ tài sản luân chuyển
a. Quản trị hàng tồn kho b. Quản trị tiền mặt c. Không có đáp án đúng
d. Quản trị luân chuyển vốn
Câu 3: Công ty áp dụng chính sách thặng dư cổ tức:
a. Ưu tiên việc tài trợ cho nhu cầu đầu tư hơn là trả cổ tức
b. Ưa thích tỷ lệ cổ tức ổn định hơn là duy trì cấu trúc vốn ổn định
c. Ưa thích việc thường xuyên phát hành cổ phiếu mới
d. Sẽ trả cổ phiếu bằng tiền mặt với một lượng nhất định
Câu 4: Điều nào sau đây đúng chi phí đại diện
a. Thuê kế toán bên ngoài về kiểm tra báo cáo tài chính của công ty
b. Đầu tư một dự án mới tạo giá trị công ty
c. Tăng cổ tức trả hàng quý
d. Chấp nhận cơ hội đầu tư giúp tăng giá trị công ty
Câu 5: Điều gì sau đây không phải nhược điểm của Nợ phải trả so với Vốn cổ phần? a. Rủi ro phá sản b. Hệ số nợ cao c. Chi phí vốn cao hơn
d. Cam kết trả lãi vay và hoàn trả nợ gốc
Câu 6: Nội dung của quản lý tài chính công ty có thể được chia thành các quyết định
a. Đầu tư và quản lý tài sản
b. Hoạch định ngân sách vốn, quản trị tiền mặt và quản trị tín dụng thương mại c. Cổ tức và tài trợ
d. Đầu tư, tài trợ và phân phối cổ tức
Câu 7: ____ đo lường khả năng công ty có thể chuyển hóa hàng tồn kho từ trạng thái hàng tồn kho thành tiền mặt
a. Hệ số vòng quay tổng tài sản b. Không đáp án đúng
c. Hệ số vòng quay khoản phải thu
d. Hệ số vòng quay hàng tồn kho a. Không ảnh hưởng EPS
b. Có thể tăng hoặc giảm EPS nhưng chưa xác định được c. Giảm EPS d. Tăng EPS
Câu 9: Tính toán tất cả chi phí và thu nhập của dự án khi phân tích dự án là ưu điểm của chỉ tiêu: a. IRR b. PBP c. NPV d. Cả A và C
Câu 10: Lãi suất chiết khấu cơ bản được sử dụng trong phân tích giá trị hiện tại ròng là:
a. Chi phí vốn của công ty
b. Chi phí vốn cổ phần thường
c. Tỷ lệ chiết khấu ròng
d. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
Câu 11: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây làm thay đổi cấu trúc vốn của công ty:
a. Một công ty thực hiện thanh toán lãi cho trái phiếu của mình
b. Một công ty sử dụng tiền bán trái phiếu để trả nợ ngân hàng
c. Một công ty bán trái phiếu và sử dụng tiền thu được mua lại cổ phiếu
d. Một công ty hoàn trả một khoản nợ trái phiếu bằng cách phát hành trái phiếu mới
Câu 12: ___ là tỉ số tài chính giữa số tiền mà công ty dùng trả cổ tức mỗi năm so với thị giá cổ phiếu của công ty
a. Tỷ lệ chi trả cổ tức b. Tỷ suất cổ tức
c. Cổ tức trên mỗi cổ phần d. Thuế suất cổ tức
Câu 13: Một dự án có dòng tiền chiết khấu về hiện tại nhỏ hơn vốn đầu tư thì giá trị hiện tại ròng sẽ là: a. Bằng 0 b. Dương c. Âm d. Độc lập
Câu 14: Một dự án có chi phí là $475 và có dòng tiền là $100 mỗi năm trong ba năm đầu tiên và $75 cho mỗi năm
trong 5 năm cuối của dự án. Thời gian hoàn vốn không chiết khấu của dự án là?
a. Dự án không bao giờ hoàn vốn b. 7.5 năm c. 5 năm d. 5.33 năm
Câu 15: Cổ phiếu phổ thông của công ty Rattle hiện đang được bán với giá $66.25/1 cổ phiếu. Bạn dự kiến cổ tức
được chi trả đợt tiếp theo là $5.3/1 cổ phiếu. Nếu công ty có tỷ lệ tăng trưởng cổ tức là 4% chi phí vốn cổ phần của công ty là bao nhiêu? b. 13.9% c. 13.5% d. 12%
Câu 16: Độ dài khoảng thời gian để chuyển hóa nguyên vật liệu thành sản phẩm cuối cùng và bán cho người tiêu dùng:
a. Chu kì chuyển hóa hàng tồn kho
b. Chu kì chuyển hóa tiền mặt c. Kỳ thu tiền bình quân d. Tất cả đều sai
Câu 17: Công ty nắm giữ tiền mặt với động cơ nào dưới đây: a. Động cơ đầu tư b. Động cơ giao dịch c. Tất cả đều đúng d. Động cơ dự phòng
Câu 18: Công ty A và B có cùng hệ số thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS). Công ty A có giá cổ phiếu trên thị
trường cao hơn giá cổ phiếu của công ty B. Nhận định nào Đúng:
a. Công ty A có hệ số P/E cao hơn
b. Công ty A có rủi ro cao hơn c. Tất cả đều đúng
d. Công ty A có hệ số giá trị thị trường/ giá trị sổ sách cao hơn
Câu 19: ___ là loại chi phí sẽ giảm đi khi lượng hàng tồn kho của công ty tăng lên a. Chi phí giao dịch b. Chi phí thiếu hụt c. Chi phí lưu kho d. Chi phí an toàn
Câu 20: Sự thay đổi của lãi suất chiết khấu sẽ ảnh hưởng đến a. IRR b. NPV c. Cả A và B d. Không câu nào đúng
Câu 21: Tính NPV của dự án biết tỷ lệ chiết khấu 12%. Năm 0, 1, 2, 3, 4, 5 dòng tiền $ lần lượt: -500, -50, 50, 200, 400, 400. a. $118.75 b. $61.22 c. $269.21 d. $208.00
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng về đòn bẩy hoạt động
a. Một công ty có đòn bẩy hoạt động thấp sẽ có chi phí cổ định cao so với một công ty có đòn bẩy hoạt động
b. Để ước tính tác động của đòn bẩy hoạt động người ta sử dụng đòn bẩy tổng hợp(DTL)
c. Đòn bẩy hoạt động là mức độ mà một công ty hoặc dự án phụ thuộc vào chi phí hoạt cổ định d. Tất cả đều đúng
Câu 23: Một dự án có giá bán sản phẩm là $40 trên mỗi đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi $20 trên mỗi sản phẩm,
chi phí cố định là $95.000 mỗi năm. Số lượng bán hàng là 10.000 đơn vị mỗi năm. Độ bẩy hoạt động của công ty
là bao nhiêu khi thuế suất là 0%? a. 1,3 b. 1,9 c. 1,5 d. 1,6
Câu 24: Việc tăng số lượng cổ phiếu lưu hành mà không gây ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu gọi là: a. Cổ tức đặc biệt b. Mua lại cổ phiếu c. Chia tách cổ phiếu d. Chào mua cổ phiếu
Câu 25: Trong các nguồn dưới đây nguồn vốn nào không phải vốn cổ phần?
a. Chênh lệch đánh giá lại tài sản b. Vốn góp cổ phần c. Nợ vay d. Lợi nhuận giữ lại
Câu 26: Khái niệm Vốn luân chuyển ròng dùng để chỉ:
a. Chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn với nợ ngắn hạn
b. Chênh lệch giữa tổng tài sản và tài sản cố định
c. Chênh lệch giữa tài sản lưu động và hàng tồn kho d. Tài sản lưu động
Câu 27: Giả sử công ty Topstone có chi phí vốn chủ sở hữu là 15% và chi phí nợ là 9%. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở
hữu mục tiêu là 0,75 và thuế suất là 34%. Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) của công ty là bao nhiêu? a. 9,8% b. 10,8% c. 11,1% d. 10,3%
Câu 28: Một dự án mà việc chấp nhận nó ngăn cản sự chấp nhận một dự án khác được gọi là:
a. Một dự án loại trừ lẫn nhau b. Một dự án hợp lý c. Một dự án độc lập
d. Một dự án phụ thuộc
Câu 29: Công ty Đại nghĩa có kỳ thu tiền bình quân là 45 ngày, chu kỳ thanh toán bình quân là 40 ngày. Chu kỳ
chuyển hóa hàng tồn kho là 69 ngày. Hỏi chu kì chuyển hóa tiền mặt là bao nhiêu ngày? b. 70 ngày c. 63 ngày d. 74 ngày
Câu 30: Nếu khối lượng bán hàng dự kiến cao hơn điểm hòa vốn:
a. Không có sự ảnh hưởng nào cả b. Thu nhập ròng âm c. Thu nhập ròng dương
d. Thập nhập ròng bằng 0
Câu 31: Các tỷ số tài chính không bao gồm
a. Tỷ số khả năng thanh toán
b. Tỷ số khả năng sinh lời c. Tỷ số độ tin cậy d. Tỷ số cấu trúc vốn
Câu 32: Nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn có chiết khấu là?
a. Bỏ qua giá trị thời gian của tiền
b. Không phù hợp cho các dự án dài hạn c. Cả A và B d. Không có A và B
Câu 33: Quy tắc quyết định dựa trên tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là gì?
a. Từ chối bất kỳ dự án nào có IRR dưới 10%
b. Chấp nhận dự án nếu tại IRR, NPV dương
c. Chấp nhận dự án nếu IRR vượt quá tỷ suất sinh lời yêu cầu
d. Chấp nhận dự án khi IRR > 0
Câu 34: Ngày giao dịch không hưởng quyền cổ tức được xác định là trước ngày khóa sổ ____ ngày làm việc a. 3 b. 1 c. 2 d. 5
Câu 35: Một dự án đầu tư có tổng số vốn đầu tư có tài sản cố định 200 triệu đồng. Dự kiến hàng năm dự án có thể
tạo ra doanh thu thuần là 250 triệu đồng. Doanh nghiệp khấu hao tài sản cố định theo phương pháp đường thẳng
trong vòng 10 năm ( trùng với thời gian hoạt động của dự án). Chi phí hoạt động chưa bao gồm khấu hao là 150
triệu đồng/ năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng là 22%. Giá trị thanh lý TSCĐ không cần tính đến.
Vậy dòng tiền ròng hàng năm của dự án hàng năm là a. 62,4 triệu đồng b. Không có đáp án đúng c. 250 triệu đồng d. 82,4 triệu đồng
Câu 36: Tính thanh khoản đo lường khả năng thanh toán: b. Thuận c. Ngắn hạn d. Nghịch
Câu 37: Chi phí vốn cổ phần của công ty là:
a. Bằng chi phí sử dụng vốn bình quân của công ty
b. Thể hiện mức độ rủi ro của công ty mà thị trường nhìn nhận
c. Là tỷ suất sinh lời mà các cổ đông yêu cầu cho khoản đầu tư của họ vào công ty
d. Là tỷ suất sinh lời mà chủ nợ của công ty đòi hỏi trên khoản vay mới
Câu 38: Công ty chi trả cổ tức cho chủ sở hữu bằng cổ phần mới được gọi là ____
a. Cổ tức bằng cổ phiếu b. Cổ tức thường c. Cổ tức đặc biệt d. Cổ tức thưởng
Câu 39: Xem xét 2 dự án có vốn đầu tư là 20 tỷ đồng. Dự đoán dòng tiền của 2 dự án như sau( đơn vị tính tỷ
đồng). Dự án A năm 1,2,3 dòng tiền lần lượt là 13,16,22. Dự án B năm 1,2,3 dòng tiền lần lượt là 11,20,21. Chi phí
sử dụng vốn là 10%. Nếu hai dự án này là hai dự án loại trừ nhau bạn sẽ đầu tư vào dự án nào? a. Dự án A b. Không đáp án nào c. Cả 2 dự án d. Dự án B
Câu 40: Để tìm ____ chúng ta bắt đầu bằng cách đặt giá trị hiện tại ròng của dự án bằng 0
a. Thời gian hoàn vốn chiết khấu b. Chỉ số lợi nhuận c. Thời gian hoàn vốn
d. Tỷ suất sinh lợi nội bộ TÀI CHÍNH CÔNG TY
1. Điều nào sau đây là lợi thế của doanh nghiệp hình thức sở hữu doanh nghiệp: (1) Trách nhiệm hữu hạn đối với
nợ công ty; (II) đánh thuế hai lần; (III) khả năng huy động vốn; (IV) không giới hạn tuổi thọ công ty? A. Chỉ I và I I B. Chỉ III và IV
C . Chỉ dành cho I, III và IV D. Chỉ II, III và IV
2.Chỉ giá trị nào sau đây Quyết định ngân sách vốn?
A. Quyết định phát hành bao nhiêu cổ phiếu
B. Quyết định mua hay không mua máy mới cho dây chuyền sản xuất
C. Quyết định tái cấp vốn cho khoản nợ sắp đáo hạn
D. Xác định có bao nhiêu hàng tồn kho
3. Quyết định nào sau đây là cơ cấu vốn? tại thời điểm
A. Xác định một trong hai dự án được chấp nhận
B. Xác định cách phân bổ vốn đầu tư cho nhiều dự án
C. Xác định số vốn cần thiết để tài trợ cho việc mua hàng của khách hàng của một sản phẩm mới
D. Xác định số nợ phải được giả định để tài trợ cho một dự án
4. Thuật ngữ nào sau đây được định nghĩa là xung đột lợi ích giữa các cổ đông công ty và người quản lý công ty?
A. Các điều khoản thành lập
B. Sự đổ vỡ của công ty C. Vấn đề đại diện D. Trách nhiệm pháp lý
5.Câu nào sau đây nói rõ nhất mục tiêu chính của quản lý tài chính?
A. Tối đa hóa cổ tức hiện tại trên mỗi cổ phiếu
-B. Tối đa hóa giá trị hiện tại trên mỗi cổ phiếu
C. Tăng dòng tiền và tránh kiệt quệ tài chính
D. Giảm thiểu chi phí hoạt động trong khi tối đa hóa hiệu quả của doanh nghiệp
6. Vốn chủ sở hữu của một công ty là: A. Vốn trong công ty
B. Nguồn vốn bên ngoài công ty C. Cả A và B đúng D. A và B
16. Vốn chủ sở hữu của công ty là:
A. Vốn trong tổng công ty
b. Các quỹ bên ngoài công ty C. Cả A và B đều đúng D. A và B đều sai
7. câu nào sau đây là chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) A WACC bỏ qua thuế
B. cơ chế tư bản tối ưu là cơ chế tối đa hóa WACC
C. Giá trị của một công ty sẽ được tối đa hóa khi WACC được giảm thiểu
D. WACC bỏ qua cấu trúc vốn của một công ty
8. Khi lựa chọn cơ cấu vốn, mục tiêu của công ty phải là:
A. Cơ cấu tối đa hóa giá trị hiện tại của trái phiếu của công ty.
B. Một trong những giảm thiểu giá trị của công ty.
-C. Một trong những giảm thiểu WACC của công ty.
D.Là cái dẫn đến lá chắn thuế lãi suất lớn nhất.
9 .lvarnge Hành động nào sau đây sẽ làm tăng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu? (Giả sử không có chi phí thả nổi.)
A. Một công ty phát hành cổ phiếu phổ thông và sử dụng số tiền thu được để mua lại một lượng cổ phiếu ưu đãi tương đương.
B.Một công ty phát hành cổ phiếu ưu đãi và sử dụng số tiền thu được để mua lại một lượng trái phiếu tương đương.
C.Một công ty sử dụng lượng tiền mặt dư thừa để mua lại cổ phiếu phổ thông với số tiền tương đương với phần
bổ sung vào lợi nhuận giữ lại trong năm.
D.Một công ty phát hành trái phiếu và sử dụng số tiền thu được để mua lại cổ phiếu phổ thông.
10. Lá chắn thuế lãi suất cho một công ty:
A. Là lợi ích về thuế mà một công ty thu được từ việc trả lãi.
C. Là số tiền đến ngày đáo hạn của trái phiếu của một công ty nhân với giá trị thị trường của trái phiếu đang lưu
hành và với thuế suất của công ty đó.
D. Bằng lãi suất trái phiếu của khoản nợ của công ty.
11 Điều nào KHÔNG phải là lợi thế của việc sử dụng vốn nợ? A. Lá chắn thuế B. Đòn bẩy hoạt động C. Chi phí rẻ hơn
D. Không chia sẻ quyền sở hữu
12. Đâu không phải là nhược điểm của Vốn nợ so với Vốn chủ sở hữu?
A. Lãi suất và yêu cầu trả nợ B. Rủi ro vỡ nợ C. Tỷ lệ nợ cao D Đắt hơn
13. Giả sử rằng Topstone Industries có chi phí vốn chủ sở hữu là 15% và chi phí nợ là 9%. Tỷ lệ nợ / vốn chủ sở
hữu mục tiêu là 0,75 và thuế suất là 34%. Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) của Topstone là gì? A.9,8 phần trăm B.10,3 phần trăm C.10,8 phần trăm D.11,1 phần trăm
14. Chi phí vốn cổ phần cho một công ty: "a
A. là lợi tức mà các chủ nợ của công ty yêu cầu khi vay mới.
B. là lợi tức mà các nhà đầu tư cổ phần yêu cầu khi đầu tư vào công ty.
C. cho biết quan điểm của thị trường rủi ro đối với tài sản của công ty
D. giống như chi phí đối với công ty.cosof cap
15. Câu nào sau đây KHÔNG đúng về đòn bẩy tài chính
A. Bất cứ khi nào nợ của một công ty tăng nhanh hơn vốn chủ sở hữu, thì đòn bẩy tài chính ydab tăng
B. Đòn bẩy tài chính có lợi hơn khi EBIT tương đối cao
C. Đòn bẩy tài chính gia tăng sẽ luôn làm tăng ROE và EPS của người sở hữu cổ phiếu
D. Mức độ đòn bẩy tài chính tạo ra giá trị doanh nghiệp cao nhất là mức có lợi nhất cho người sở hữu cổ phiếu.
16 Cổ tức trả cho cổ phiếu ưu đãi là những đại lượng có liên quan chặt chẽ đến:
A. Đòn bẩy hoạt động B. Đòn bẩy tài chính C. Đòn bẩy tổng D. Cả A và B
17. Điều nào sau đây KHÔNG được coi là dòng tiền gia tăng trong vốn phân tích ngân sách? A.Chi phí nhỏ B. Chi phí cơ hội C. Tác dụng phụ
D. Bổ sung vào vốn lưu động ròng
18. Tính toán tất cả các chi phí và thu nhập của dự án khi đánh giá là lợi thế của: A. IRR B. PBP C. NPV D. Cả A vàC
19. Khi lãi suất chiết khấu của dự án vượt quá. , NPV của dự án sẽ thay đổi từ dương sang âm:
A. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu B. WACC C. IRR D. Cả A, B và C
20. Việc chọn tỷ lệ chiết khấu là rất quan trọng trong việc tính toán: A. IRR B. NPV C. Thời gian hoàn vốn D. Cả A, B và C
21. Giá trị hiện tại ròng (NPV) bằng 0 ngụ ý rằng một khoản đầu tư:
A.Chi phí vượt quá giá trị hiện tại của dòng tiền vào.
B.Chi phí bằng giá trị hiện tại của dòng tiền vào.
D. Giá trị hiện tại của dòng tiền vào là dương.
22. Theo quy tắc giá trị hiện tại ròng (NPV), một công ty nên chấp nhận một dự án nếu:
A. NPV ước tính là dương.
B. NPV ước tính vượt quá chi phí của một dự án.
C. NPV vượt quá tỷ suất sinh lợi kế toán mục tiêu của công ty. D. NPV âm.
23. Quy tắc quyết định tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR) là gì?
A. Chấp nhận một dự án khi IRR lớn hơn 0
B. Chấp nhận một dự án nếu tại IRR mà NPV là dương
C. Từ chối bất kỳ dự án nào nếu IRR dưới 10%
D Chấp nhận một dự án nếu IRR vượt quá tỷ lệ bắt buộc của công ty
24 DFL được tính bằng phần trăm thay đổi của. ... khi mà …thay đổi A. EBIT, EPS B. EPS, EBIT C. Doanh thu, EBIT
D. EBIT, doanh thu thay đổi:
25. Tỷ lệ chiết khấu cơ bản được sử dụng trong phân tích giá trị hiện tại ròng là:
A. tỷ suất hoàn vốn nội bộ
B. chi phí của vốn chủ sở hữu chung
C. tỷ lệ chiết khấu ròng
D. chi phí vốn của công ty
26. Một dự án có chi phí 475 đô la và có dòng tiền là S100 trong ba năm đầu tiên và 75 đô la trong mỗi năm năm
cuối của dự án. Thời gian hoàn vốn của dự án là bao nhiêu?
A. Dự án không bao giờ hoàn vốn. B.4,75 năm C. 5,00 năm D,5,33 năm
27. Để tìm giá trị này, chúng ta bắt đầu bằng cách đặt giá trị hiện tại ròng của một của của dự án bằng 0. A. Thời gian hoàn vốn B. Hoàn vốn chiết khấu
C. Chỉ số khả năng sinh lời
D. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
28. Yếu tố nào sau đây là yếu tố quyết định vốn lưu động? A. Tính chất kinh doanh B. Tính thời vụ C. Chính sách sản xuất
D. Tất cả các nội dung trên
29 Vốn lưu động ròng bằng:
A. Tổng tài sản lưu động trừ nợ ngắn hạn
B. Tổng nguồn vốn dài hạn trừ vốn chủ sở hữu
C. Tổng nguồn vốn dài hạn trừ giá trị tài sản cố định D.Cả A và C
30. Câu nào KHÔNG phải là đặc điểm của chính sách linh hoạt?
A.Lượng tiền mặt và chứng khoán thị trường lớn. B. Mức tồn kho lớn.
C. khoản phải thu hồi tài khoản lớn
D. Mức độ nợ phải trả ngắn hạn cao.
31. Đặc điểm của chính sách hạn chế là gì?
A. Mức nợ ngắn hạn cao
B. Số dư tiền mặt cao và có giá trị thị trường
-C. Chi phí thiếu hụt cao D. Cả A và C
32. Một công ty cung cấp chính sách tín dụng "2/10 net 30" cho những khách hàng đặt hàng với giá 1.000 đô la.
Cái nào KHÔNG phải là một lựa chọn cho khách hàng? A.Trả ngay $ 980.
B. Thanh toán $ 980 trong vòng 10 ngày
C. Thanh toán $ 980 trong vòng 30 ngày.
33. Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố có lợi cho việc trả cổ tức thấp? A. Thuế
B. Mong muốn về thu nhập hiện tại C. Chi phí tuyển dụng D. Hạn chế cổ tức
34. Mệnh giá hiện tại của cổ phiếu Peterson là 1 đô la. Mệnh giá mới của nó là bao nhiêu khi công ty tuyên bố
chia cổ phiếu hai tặng một? -A. S0,5 B. S1 C. 1,5 đô la D. 2 đô la
35 Chính sách cổ tức thường xuyên sẽ:
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc niêm yết công ty trên Sở giao dịch chứng khoán
B. Thúc đẩy công ty huy động thêm vốn từ bên ngoài
C. Giảm vốn mục tiêu của công ty Cấu trúc
D.Tạo hình ảnh hấp dẫn về công ty đối với các nhà đầu tư
36. Hình thức trả cổ tức bằng cổ phiếu giúp cổ đông:
A.Không phải nộp thuế thu nhập
B.Trả thuế thu nhập cố định-
C. Có thể hoãn hoặc không nộp thuế thu nhập
D. không liên quan đến thuế
37 ......... bản chụp tình hình tài chính của công ty tại một thời điểm cụ thể.
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo thu nhập cung cấp
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp
D. Tất cả những điều này cung cấp
38 ... khả năng sinh lời của công ty trong một khoảng thời gian chẳng hạn như một năm.
A. Bảng cân đối kế toán là một bản tóm tắt
B. Báo cáo thu nhập là một bản tóm tắt
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một bản tóm tắt
D. Báo cáo kiểm toán là một bản tóm tắt
39. Nếu lãi suất trên nợ thấp hơn ROA, thì doanh nghiệp sẽ tăng việc sử dụng nợ trong cơ cấu vốn. A. Tăng ROE B. Không thay đổi ROE C. Giảm ROE
D. Thay đổi ROE một cách không xác định được
40. Một thước đo hiệu quả sử dụng tài sản là
A. Doanh thu chia cho vốn lưu động
B. Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
C. Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
D. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh được chia
1. Công ty A quyết định góp vốn liên doanh vào công ty B, quyết định này thuộc loại quyết định nào sau
đây: Quyết định đầu tư
2. Nhược điểm của công ty cổ phần là: Bị đánh thuế 2 lần
3. Giá trị hiện tại ròng (NPV) dương ngụ ý rằng khoản đầu tư có: phân vân
a. Giá trị hiện tại của dòng tiền vào vượt quá chi phí đầu tư
4. Câu nào sau đây về chi phí vốn là sai? Trùng câu 7
a. Nếu tỷ trọng vốn chủ sở hữu tăng, với các điều kiện khác không thay đổi, WACC của công ty sẽ tăng : Đúng
b. Chi phí nợ được dùng để tính WACC là chi phí sau thuế Đúng
c. Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp tăng, với các điều kiện khác không thay đổi, WACC của công
ty sẽ tăng Sai (trái ngược nhau)
d. Cấu trúc vốn của công ty ảnh hưởng đến chi phí vốn bình quân (WACC) Đúng
5. Loại hình doanh nghiệp nào cung cấp sự bảo vệ tốt nhất cho tất cả các chủ sở hữu trong trường hợp công
ty phá sản? Công ty cổ phần
6. Câu nào sau đây là đúng: trùng câu 21
a. Quyết định phân phối cổ tức liên quan đến việc sử dụng lợi nhuận sau thuế để chia cổ tức hay giữ lại tái đầu tư b. Không có câu nào đúng
c. Quyết định tài trợ liên quan đến bên trái bảng cân đối kế toán
d. Công ty TNHH giống CTCP là đều có thể huy động vốn bằng cách phát hành cổ phần.
7. Câu nào sau đây về chi phí vốn là sai?
8. Chỉ tiêu IRR giả định dòng tiền trung gian sẽ được tái đầu tư tại mức: tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR)
9. Độ bẫy tài chính của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong …khi…thay đổi a. EBIT, EPS b.EPS,EBIT
10. Điều gì sau đây không làm thay đổi chi phí vốn của công ty? Độ lớn của lợi nhuận giữ lại
11. Vấn đề …. Ám chỉ đến việc khi các nhà quản lý theo đuổi lợi ích của bản thân thì chính là mất mát của
các cổ đông. Maybe a. Quản trị tài chính or b. trách nhiệm của ban giám đốc
12. Trong các nguồn vốn sau, nguồn vốn nào không phải là nguồn vốn chủ sở hữu? Chênh lệch đánh giá lại tài sản
13. Phát biểu sau đây: Thị giá của công ty được quyết định bởi người mua và người bán cổ phiếu Đúng
14. Chi phí sử dụng vốn là: Tất cả đều đúng
Là tỷ suất sinh lợi mà các NĐT đòi hỏi khi đầu tư vào các chứng khoán của công ty
Là giá phải trả cho việc huy động và sử dụng nguồn vốn đó
15. Sau đây là những thuận lợi chính trong việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của một công
ty cổ phần NGOẠI TRỪ: Phát sinh chi phí đại diện, Các giám đốc ra quyết định hướng đến lợi ích của bản
thân họ thay vì lợi ích của các cổ đông
16. Là một nhà phân tích tài chính doanh nghiệp, bạn ước lượng dòng tiền dựa trên:
17. Chọn đáp án đúng nhất: Cả hai chỉ tiêu NPV và IRR đều tính đến giá trị thời gian của tiền tệ
18. Phát biểu nào sau đây đúng: Doanh nghiệp tư nhân thường có thể tăng thêm vốn khá dễ dàng
19. Câu nào sau đây là sai: DN quyết định rút tiền gửi ở ngân hàng ACB để mua cổ phiếu của FPT do lãi
suất tiền gửi giảm là quyết định tài trợ
20. Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh: bị đánh thuế như thành viên sáng lập
21. Câu nào sau đây là đúng:
1. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây thay đổi cấu trúc vốn của công ty
A. Một công ty thực hiện thanh toán lãi cho trái phiếu của mình
B. Một công ty hoàn trả một khoản nợ trái phiếu bằng cách phát hành trái phiếu mới
C. Một công ty sử dụng tiền bán trái phiếu để trả nợ ngân hàng
D. Một công ty bán trái phiếu và sử dụng tiền thu được để mua lại cổ phiếu
2. Lãi suất chiết khấu cơ bản được sử dụng trong phân tích giá trị hiện tại ròng là:
A. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
B. Chi phí vốn của công ty
C. Tỷ suất chiết khấu ròng
D. Chi phí vốn cổ phần thường
3. Công ty J và K có cùng hệ số thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS). Công ty J có giá cổ phiếu trên thị trường cao hơn giá cổ phiếu của công ty K.
Nhận định nào sau đây là đúng
A. Công ty J có rủi ro cao hơn
B. Công ty J có hệ số P/E cao hơn
C. Công ty J có hệ số giá trị thị trường/ giá trị sổ sách cao hơn D. Tất cả đều đúng
4. Tính toán tất cả các chi phí và thu nhập của dự án khi phân tích dự án là ưu điểm của chỉ tiêu nào A. IRR B. PBP C. NPV D. cả A và C
5. Công ty áp dụng chính sách thặng dư cổ tức
A. Ưa thích tỷ lệ cổ tức ổn định hơn là duy trì cấu trúc vốn ổn định
B. sẽ trả cổ phiếu bằng tiên mặt với một lượng nhất định
C. Ưu tiên việc tài trợ cho nhu cầu đầu tư hơn là trả cổ tức
D. Ưa thích việc thường xuyên phát hành cổ phiếu mới
6. Công ty Đại Nghĩa có kì thu tiền bình quân 45 ngày, chu kì thanh toán bình quân là 40 ngày, chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho là 69 ngày. Hỏi
chu kỳ chuyển hóa tiền mặt ? A. 74 ngày B. 70 ngày C. 78 D. 63
7.Quy tắc quyết định dựa trên tỷ suất sinh lời nội bộ là
A. Từ chối bất kỳ dự án nào nếu IRR dưới 10%
B. Chấp nhận dự án nếu Đ vượt quá tỷ suất sinh lời yêu cầu của công ty
C. Chấp nhận dự án khi IRR lớn hơn 0
D. CHấp nhận dự án nếu tại IRR , NPV dương
8. Khái niệm vốn luân chuyển ròng dùng để chỉ
A. Chênh lệch giữa tài sản lưu động và nợ ngắn hạn
B. Chênh lệch giữa tổng TS và TS cố đinh
C. Chênh lệch giữa tài sản lưu động và hàng tồn kho D. Tài sản lưu động
9.Một dự án có giá bán sp là 40$, chi phí biến đổi là 20$ mỗi đơn vị, chi phí cố định là 95000$ mỗi năm. Số lượng bán hàng là 10000 đơn vị mỗi
năm. Độ bẫy hoạt động của công ty là nhiêu nếu lái suất bằng 0% A. 1.9 B. 1.5 C. 1.3 D. 1.6
10. CHi phí vốn cp của công ty
A. Thể hiện mức độ rủi ro của công ty mà thị trường nhìn nhận
B. Là tỷ suất sinh lời mà chủ nợ của công ty đòi hỏi trên khoản vay mới
C. Bằng chi phí sử dụng vốn bình quân của công ty
D. Là tỷ suất sinh lời mà các cổ đông yêu cầu cho khoản đầu tư của họ vào công ty
11.Cổ phiếu phổ thông của công ty R hiện đang được bán với giá 66,25$ một cổ phiếu.
Ban dự kiến cổ tức được chi trả trong kì tiếp theo sẽ là 5.3$ mỗi cổ phiếu. Nếu công ty có tỷ lệ tăng trưởng cổ tức là 4% chi phí vốn cp của công ty là bao nhiêu A. 12.3% B. 12% C. 13.9% D. 13.5%
12—--- do lường khả năng công ty có thể chuyển hóa hàng tồn kho từ trạng thái hàng tồn kho thành tiền mặt
A. Hệ số vòng quay tổng tài sản
B. Hệ số vòng quay khoản phải thu
C. Hệ số vòng quay hàng tồn kho A. Chi phí giao dịch B. Chi phí lưu kho C. Chi phí an toàn D. Chi phí thiếu hụt
14. Để tìm —-- chúng ta bắt đầu bằng cách đặt giá trị hiện tại ròng của dự án bằng 0 A. thời gian hoàn vốn
B. tỷ suất sinh lời nội bộ
C. Thời gian hoàn vốn chiết khấu D. Chỉ số lợi nhuận
15. Nếu khối lượng bán hàng dự kiến cao hơn điểm hòa vốn
A. Thu nhập ròng của công ty âm
B. thu nhập ròng của công ty dương
C. Thu nhập ròng của công ty bằng không
D. ko có ảnh hưởng đến thu nhập ròng
16.Dưới mức EBIT cân băng, đòn bẫy tài chính tăng sẽ —--- ( tất cả các yếu tố khác không đổi) A. giảm EPS
A. có thể tăng or giảm EPS nhưng chưa xác định được B. Tăng EPS C. ko ảnh hương EPSrơ
17.Một dự án có dòng tiền chiết khấu về hiện tại nhỏ hơn vốn đầu tư thì giá trị hiện tại ròng sẽ là A. Âm B. Dương C. Bằng O D. Độc lập
18. Nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn có chiết khấu là
A. Bỏ qua giá trị thời gian của tiền
B. Không phù hợp cho các dự án dài hạn C. Cả A và B D. Không có A và B
19.Trong các nguồn vốn dưới đây, đâu ko phải là nguồn vốn cổ phần A. Lợi nhuận giữ lại B. Nợ vay C. Vốn góp cổ phần
D. Chênh lệch đánh giá tại tài sản
20. Ngày giao dịch không hưởng quyền cổ tức được xác định là trước ngày khóa sổ …. ngày làm việc A. 1 B. 5 C. 2 D. 3
21. Việc tăng số lượng cổ phiếu lưu hành mà không gây ảnh hưởng vốn chủ sở hữu được gọi là A. Chào mua cổ phiếu B. Cổ tức đặc biệt C. Mua lại cổ phiếu D. Chia tách cổ phiếu
22. phát biểu đúng về đòn bẩy hoạt động
A. Để ước tính tác động của đòn bẩy hd, người ta sd độ bẫy tổng hợp (DTL)
B. tất cả phương án trên đều đúng
C. Một công ty có đòn bẩy hoạt động thấp sẽ có chi phí cổ định cao so với cty có đòn bẩy hd cao
D. Đòn bẩy hoạt động là mức độ mà một công ty hoặc dự án phụ thuộc vào chi phí hoạt động cố định.
23 Công ty nắm giữ tiền mặt với động cơ nào sau đay A. Tât cả đúng B. dự phòng C. đầu cơ D. giao dịch
24. Điều nào sau đây không phải nhược điểm của nợ phải trả so với vốn cổ phần A. Hệ số nợ cao hơn
B. Cam kết trả lãi vay và hoàn trả nợ gốc C. Chi phí vốn cao hơn D. Rủi ro phá sản
25.Điều nào sau đây là chi phí đại diện
A. Chấp nhận cơ hội đầu tư giúp tăng giá trị công ty
B. Đầu tư vào một dự án mới tạo giá trị cho công ty
C. Thuê kế toán bên ngoài để kiểm toán báo cao tài chính của công ty
D. tăng cổ tức trả hàng quý A. Thuế suất cổ tức
B. Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
C. Tỷ lệ chi trả cổ tức D. Tỷ suất cổ tức
27. Quyết định hoạch định ngân sách vốn là
A. Quyết định nên nắm giữ bao nhiêu hàng tồn kho
B. Quyết định làm thế nào để tái cấp vốn cho một khoản nợ sắp đáo hạn
C. Quyết định có nên mua thiết bị mới cho dây chuyền sx hay không
D. Quyết định nên phát hành bao nhiêu cổ phiếu
28. Tính thanh khoản đo lường khả năng thanh toán A. Ngắn hạn B. Dài hạn C. Thuận D. Nghịch
29. Xem xét 2 dự án có vốn đầu tư 20 tỷ đồng. Dự đoán dòng tiền 2 dự án lần lượt là A: 13,16,22 . B: 11,20,21. Chi phí sử dụng vốn là 10%. Nếu
2 dự án là dự án loại trừ nên đầu tư dự án nào A. dự án A B. cả 2 C. ko đầu tư D. dự án B
30. Một dự án có chi phí là 475$ và có dòng tiền là 100$ mỗi năm trong ba năm đầu tiền và 75$ trong 5 năm cuối. Thời gian hoàn vốn ko chiết khấu là A. 5 năm B. 7,5 năm C. 5,33 năm
D. dự án ko bao giờ hoàn vốn
31. Giả sử công ty T có chi phí vốn chủ sở hữu là 15% và chi phí nợ là 9%. tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 0,75 và thuế suất là 34%. WACC ? A. 9.8% B. 10.8% C. 11.1% D. 10.3%
32. một dự án mà việc chấp nhận nó ngăn cản sự chấp nhận một dự án khác được gọi là A. Một dự án hợp lý B. Một dự án độc lập
C. Một dự án phụ thuộc
D. Một dự án loại trừ lẫn nhau
33.sự thay đổi của lãi suất chiết khấu sẽ ảnh hưởng đến A. IRR B. NPV C. cả A và B D. Ko có câu nào đúng
34. Một dự án đầu tư có tổng số vốn đầu tư vào tài sản cố định là 200 triệu đồng. Dự kiến hàng năm dự án có thể tạo ra doanh thu thuần là 250
triệu đồng. Doanh nghiệp khấu hao tài sản cố định trong 10 năm. Chi phí hoạt động chưa bao gồm khấu hao là 150 triệu/năm. Thuế TNDN là
22%. ko tính giá trị thanh lý TSCĐ. vạy dòng tiền ròng hàng năm của dự án là A. ko có câu nào đúng B. 82.4 trịu C. 62.4 D. 250
35. Các tỷ số tài chính không bao gồm A. tỷ số đáng tin cậy B. khả năng thanh toán C. tỷ số cấu trúc vốn
D. tỷ số khả năng sinh lời
36. Tính NPV của dự án. biết tỷ lệ chiết khấu 12% Năm 0.1.2.3.4.5 dòng tiền -500;-50;50;200;400;400 A. 269.21 B. 208.00 C. 118.75 D. 61.22
37. Nội dung của quản lý tài chính công ty có thể được chia thành các quyết định?
A. Hoạch định ngân sách vốn, quản trị tiền mặt và quản trị tín dụng thương mại
B. Đầu tư và quản lý tài sản C. Cổ tức và tài trợ
D. Đầu tư;tài trợ và phân phối cổ tức
38. —-- sẽ trả lời câu hỏi công ty nên đầu tư bao nhiêu vào vốn luân chuyển và dùng nguồn vốn nào để tài trợ tài sản luân chuyển
C. Quản trị hàng tồn kho
D. Ko có đáp án nào đúng
39.Công ty chi trả cổ tức cho chủ sở hữu bằng cổ phần mới được gọi là
A. cổ tức bằng cổ phiếu B. cổ tức thường C. cổ tức đặc biệt D. cổ tức thưởng
40.Độ dài khoảng thời gian để chuyển hóa nguyên vật liệu thành sp cuối cùng và bán cho người tiêu dùng A. tất cả sai B. kỳ thu tiền bình quân
C. Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho
D. Chu kỳ chuyển hóa tiền mặt
Câu 1: Nhược điểm của PP thời gian hoàn vốn không chiết khấu là:
a. Bỏ qua vấn đề giá trị thời gian của tiền.
b. Bỏ qua dòng tiền sau khi hoàn vốn. c. Cả 2 câu đều sai. d. Cả 2 câu đều đúng.
Câu 2: Chi phí tài trợ bị bỏ qua khi chúng ta tính toán dòng tiền để phân tích hiệu quả tài chính của 1 dự án đầu tư bởi vì:
a. Nó được dùng để đo lường rủi ro tài chính.
b. Chi phí này đã được xét đến khi tính chi phí vốn. c. Tất cả đều đúng.
d. Những chi phí này được xem như không phải dòng tiền thực.
Câu 3: Công ty ABC dự định trả cổ tức $1,30 vào cuối năm. Giá thị trường của cổ phiếu ABC hiện tại là $24,80 và
tốc độ tăng trưởng cổ tức là 3%. Chi phí cổ phiếu thường là? a. 7,91% b. 8,24% c. 8,40% d. 7,58%
Câu 4: Cổ phiếu thường của Công ty Anthony Steel có hệ số beta là 1,20. Lãi suất phi rủi ro là 5% và phần bù rủi
ro thị trường là 6%. Chi phí vốn cổ phần của công ty là bao nhiêu? a. 11% b. 7,2% c. 12,2% d. 7%
Câu 5: Giá trị hiện tại ròng (NPV) dương ngụ ý rằng khoản đầu tư có:
a. Gtrị hiện tại của dòng tiền vào là dương.
b. Chi phí đầu tư của dòng tiền vào vượt quá gtrị hiện tại của dòng tiền vào.
c. Gtrị hiện tại của dòng tiền vào vượt quá chi phí đầu tư. Vì DT vào> DT ra( chi phí)
d. Chi phí đầu tư bằng với giá trị hiện tại của dòng tiền vào.
Câu 6: Khi NĐT Y bán CPT của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này,
khi đó công ty A sẽ nhận được.
a. Giá trị = MG cổ phần thường.
b. 1 số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới.
c. Không có đáp án đúng.
d. Giá trị bằng tiền từ hđ giao dịch này.
Câu 7: Dobson Dairies có cấu trúc vốn bao gồm 60% nợ và 40% VCSH. Biết rằng công ty vay nợ với lãi suất 8%.
Cty dự kiến sẽ trả cổ tức $3 vào năm tới và cổ tức được kỳ vọng sẽ tăng trưởng với tốc độ không đổi là 7%/năm.
CPT của cty hiện đc bán với giá $60 mỗi CP. Thuế suất thuế TNDN là 40%. Tính WACC ? a. 7,68% b. 8,03% c. 12% d. 9,34%
Câu 8: Elephant Books bán sách với giá $7 mỗi cuốn. Chi phí biến đổi mỗi cuốn sách là $5. Hiện tại cty bán đc
200.000 cuốn sách và mới chỉ hoà vốn. Cty ước tính rằng nếu các lượng tác giả giảm, chi phí biến đổi mỗi cuốn
sách sẽ giảm đi $1. Giả sử lượng tác giả giảm và số lượng sách bán ra không đổi, hỏi cty có thể chi thêm bao nhiêu
tiền vào CP quảng cáo (CP cố định) mà vẫn hoà vốn. a. $200.000 b. $600.000 c. $333.333 d. $466.667
Câu 9: 1 cty có số liệu như sau: Dthu tiêu thụ 5.000 triệu đồng. CP cố định (không kể lãi vay) là 1.200 triệu đồng
và chi phí biến đổi bằng 70% Dthu tiêu thụ. Lãi vay phải trả là 70 triệu đồng. Hãy xác định LNTT của cty.
LNTT = Doanh thu - Biến phí - Định phí - Chi phí lãi vay = 5.000 - 3.500 - 1.200 - 70 = 230tr a. 500 triệu đồng. b. 230 triệu đồng. c. 300 triệu đồng. d. 210 triệu đồng.
Câu 10: 1 dự án đầu tư có tổng số vốn đầu tư vào TSCĐ 100 triệu đồng. Dự kiến hàng năm dự án có thể tạo ra
DTT = 300 triệu đồng. DT khấu hao TSCĐ theo pp đường thẳng trong vòng 10 năm (trùng với tgian hđ của dự án).
Chi phí hđ chưa bao gồm khấu hao là 100 triệu đồng/năm. Thuế TNDN là 32%. Gtrị thanh lý TSCĐ không cần
tính đến. Vậy dòng tiền ròng của dự án hàng năm là: a. 100 triệu đồng. b. 139,2 triệu đồng. c. 300 triệu đồng. d. 129,2 triệu đồng.
Câu 11: Gtrị của cty thường được tính dựa trên: a. Gtrị của nợ.
b. Gtrị của TS + Gtrị của nợ. c. Gtrị của nợ và VCSH. d. Gtrị của VCSH.
Câu 12: Có các thông tin sau: DT = $150.000, GVHB = $90.000, KH = $15.000, Lãi vay = $20.000, t = 34%. LNR sẽ là: a. $34.600 b. $4.600 c. $16.500 d. $26.400
Câu 13: Câu nào sau đây là đúng nhất:
a. Không có câu nào đúng.
b. Cty bắt đầu vay nợ nghĩa là cty đang sử dụng đòn bẩy hđ.
c. Nếu cty có sử dụng nợ vay, EBIT giảm sẽ làm EPS giảm nhiều hơn.
d. Đòn bẩy tài chính tác động đến cả EPS và EBIT trong khi đòn bẩy hđ chỉ tác động đến EBIT.
Câu 14: Chi phí nào sau đây được làm giảm thu nhập chịu thuế của DN.
b. Cổ tức trả cho CPƯĐ.
c. Lãi trả cho TP do DN phát hành. d. Cổ phiếu trả cho CPT.
Câu 15: Điều nào sau đây không được xem xét khi tính chi phí vốn bình quân của công ty. a. Nợ dài hạn. b. CPT. c. Các khoản phải thu NH. d. CPƯĐ.
Câu 16: Cty CoCo có beta là 1,6. Phần bù rủi ro thị trường là 7% và tỷ suất sinh lợi của TP chính phủ là 3%. Chi
phí vốn cổ phần tăng bao nhiêu khi beta tăng lên đến 1,9. a. 1,50% b. 2,10% c. 0,30% d. 0,90%
Câu 17: Câu nào sau đây là đúng?
a. Khi hoạch định NS vốn và tính chi phí vốn, các cty luôn xem xét nguồn vốn LN giữ lại đầu tiên vì nguồn
này không có chi phí vốn.
b. Chi phí vốn của CPT là tỷ suất sinh lời các cổ đông đòi hỏi khi đầu tư vào CPT của cty.
c. Thuế TNDN càng thấp, chi phí nợ sau thuế và WACC càng thấp với các điều kiện khác không thay đổi.
d. Chi phí nợ vay trước thuế thấp hơn chi phí nợ vay sau thuế, được sử dụng để tính toán WACC.
Câu 18: Bạn đang xem xét thực hiện 1 dự án đầu tư sẽ mang lại cho bạn $5.000 mỗi Năm 1-5, $3.000 mỗi năm từ
Năm 6-8 và $2.000 mỗi năm trong năm 9 và 10. Nếu tỷ suất sinh lợi yêu cầu là 14% và dòng tiền xuất hiện vào
cuối mỗi năm. Hỏi bạn sẽ sẵn sàng trả bao nhiêu cho dự án đầu tư này? a. $38.000,00 b. $32.415,85 c. $21.937,26 d. $15.819,27
Câu 19: Bạn cần đầu tư bao nhiêu hôm nay để được nhận $1.000 mỗi năm trong vòng 5 năm, với khoản tiền đầu
tiên được nhận sau 1 năm nữa, biết lãi suất là 12%. a. $3.604,78 b. $3.746,25 c. $4.604,78 d. $4.037,35
Câu 20: Cty X có 1.500 TP cty đang lưu hành với PV = $1.060 một TP. Ngoài ra cty còn có 5.000 CPƯĐ với giá
thị trường là $32. CPT của cty có giá $26 một cổ phiếu với số lượng 36.000 CP đang lưu hành. Tỷ trọng của CPT là: a. 54% b. 41% c. 6% d. 35%
Câu 21: Điều nào sau đây là chi phí đại diện ?