Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
Sunday, September 22, 2024 10:54 AM
Định nghĩa, khái niệm
- Poliphenol, rộng rãi trong tự nhiên
- Khung cơ bản là C6-C3-C6
- Flavus = màu vàng => Chủ yếu có màu vàng Cấu trúc hoá học - Anglycon (Genin) ○ C6-C3-C6: Diphenyl Propan
○ Đa số bị đóng vòng khi oxi hoá tạo dị vòng oxi của đoạn mạch propan ▪
Cách đánh số khi đóng vòng ▪
Cách đánh số khi ko đóng Chalcon
○ Hợp chất cơ bản nhất là Flavan => Biến đổi ở vòng C => Tạo thành các hợp chất khác
○ Flavan => Flavanol; Flavanon; Flavanonol ○ Flavon => Flavonol ▪
- Nhóm thế: Sẽ ảnh hưởng đến độ tan của hợp chất ○ -OH: C3,5,7,3',4' ○ -C=O: C4 ○ OCH3, CH3
- Glycosid: Thường gắn với các loại đường hay gặp, ít đường hiếm
○ O-glycosid, ít hơn là C-glycosid ○ D-glu, Rhamnose,…
○ Mỗi Flavonoid có 1-2 mạch, mỗi mạch có 1-2 đơn vị đường Dược liệu Page 1 Phân loại
1. Euflavonoid = Flavonoid chính danh: vòng B ở C2
2. Isoflavonoid: Vòng B ở C3
3. Neoflavonoid: Vòng B ở C4 4. Biflanovoid: Dimer Gặp chính Dạng 1 và 2 NHÓM 1: EUFLAVONOID 1) Flavan - Flavan-3-ol (Catechin) ○ Lá chè, Hạt cacao
○ 2C bất đối ở C2 và C3 => ĐP lập thể
○ Catechin của lá chè xanh gồm 4 cặp đồng phần epimer
▪ Nhóm 1: 2R,3R => Epi… ▪ Nhóm 2: 2R, 3S Dược liệu Page 2 ▪
▪ ECCG = Epigallocatechin Gallat = Dẫn xuất este với Acid Galloyic □ Dễ bị thuỷ phân
▪ Flavan 3 ol dễ tạo dẫn xuất este, glycosid, hoặc hợp chất dimer,trimer,
tetrame gọi chung là = proanthocyanidin = tanin - Flavanon ○ Thường không màu:
Do ko có hệ nối đối liên hợp
○ Vòng dihidropyron kém bền => Mở vòng /OH- => Chalcon: Vàng đậm
▪ Tồn tại đồng thời: Flavonon + Chalcon ○ Ví dụ:
▪ Cam thảo: Rễ, thân rễ □
▪ Chi Citrus: Flavanon nằm trong vỏ quả giữa cam chanh bưởi
□ Naringenin: Vỏ quả giữa bưởi, có vị đắng => Dạng glycosid: Naringin = Naringenin-7-neohesperidosid
□ Hesperetin: Vỏ quả giữa cam chanh => Dạng glycosid: Hesperitin-7- rutinosid Dược liệu Page 3 □
○ Khung chalcon: Isoliquiritin trong cam thảo (rễ, thân rễ) - Khung flavon:
○ Không màu hoặc màu vàng nhạt
○ Tồn tại dạng anglycon/glycosid
▪ OH gắn 3 5 7 ở vòng A
▪ OH gắn 3,4,5 phẩy vòng B chủ yếu là vị trí 4'
○ Ví dụ: Các h/c dưới đây ở dạng glycon, có thể gắn thêm đường trong dược liệu
▪ Apigenin: Thuộc cần tây (lá, hạt) □
▪ Luteolin: Thuộc kim ngân (hoa) □
- Khung flavonol = flavon-3-ol
○ Hoè: Quercetin là dạng anglycon -> Đường: Rutin Dược liệu Page 4 ○ ○ Kaempferol : Bạch quả ○ Myricetin: Chè dây - Khung Anthocyanin
○ Sắc tổ phổ biến trong hoa quả, thực vật => mang màu do Oxi ở vòng C mang điện dương
○ Phần anglycon gọi là anthocyanidin; Tuy nhiên trong cây chủ yếu ở dạng
glycosid (anthocyanosid: Phần đường gắn ở 3,5,7) => Dễ tan trong nước
○ Màu sắc thay đổi theo pH môi trường ▪ Acid mạnh: Đỏ
▪ Acid loãng hơn: Không màu ▪ Trung tính: Tím ▪ Kiềm: Xanh ○ Ví dụ: ▪ Pelargonidin ▪ Cyanidin ▪ Delphinidin
▪ Càng nhiều OH càng đậm màu □ NHÓM 2: ISOFLAVONOID Dược liệu Page 5 NHÓM 2: ISOFLAVONOID
- Hợp chất chính phổ biến là Isoflavon, thường gặp ở họ đậu - Ví dụ: Sắn dây: ○ Puerarin ○ Daidzin ○ Daidzein
- Cấu trúc retonoid (C6-C4-C6) ○ NHÓM 3: NEOFLAVONOID NHÓM 4: BIFLANOVOID Tính chất lý học
- Thể chất: Tinh thể => Tnc xác định
- Màu sắc: Vàng, có thể xanh đỏ tím (anthocyanin), một số ko màu (flavanon, flavan-3-ol, isoflavonoid)
- Không mùi, không vị, hoặc đắng/ có hydroxychalcon của naringin vị ngọt nhưng ít gặp
- Độ tan: Phụ thuộc cấu trúc phân tử
○ Glycosid dễ tan trong n ước nóng/ ethanol
○ Aglycon thường ít tan trong nước, tan trong dung môi ít phân cực
- Hệ nối đôi liên hợp: Flavon, flavonol, chalcol, anthocyanin: Hấp thụ ánh sáng tử ngoại
- Một số hợp chất có carbon bất đối (flavanol, flavanon) có tính hoạt qunag
Tính chất hoá học: - OH phenol - Nhóm carbonyl
- Mức độ oxy hoá của vòng C Định tính Dược liệu Page 6 Định tính PP HOÁ HỌC
1) + Kiềm => Nhận biết nhóm Phenol
a. Dung dịch kiềm loãng =NaOH, KOH, Na2Co3
+ Dịch chiết dược liệu trong EtOH
+ Flavon, Flavonol => Màu vàng, tủa vàng
+ Flavanon => Chalcon: Vàng đậm sang đỏ (đun nóng) + Chalcon: Đỏ cam
+ Anthocyanin: Xanh (MT kiềm)
+ Flavanol, Flavanon, isoflavon: Ko đổi
b. Hơi amoniac: Hơ giấy thấm chưa dược liệu nên hơi NH3 đặc
- Flavon, flavonol => Tăng màu vàng - Chalcol: Đỏ cam - Anthocyanin: Xanh
- Flavan-3- ol, flavannon, isoflavon: Màu ko đổi
2) +KL tạo phức => Nhận biết nhóm phenol
- Tạo tủa xanh lá, xanh đen hoặc nâu với dung dịch sắt 3 clorid
3) Phản ứng cyanidin = shinoda
- Khử CO bằng H2 mới sinh = thêm ít bột Mg + thêm giọt HCl đậm đặc
- Flavon, flavonol, flavonon: (+) => Chuyển sang màu hồng & đỏ
- Do có nhóm CO ở C4 mới phản ứng => Nên chưa chắc (-) là ko phải flavonoid
- Flavon,… => Cyanidin => Thay đổi màu theo pH
4) Phản ứng với thuốc thử diazo
- Dịch chiết KIỀM hoá + TT diazo => màu hồng => Đỏ cam
- Flavon, flavonol, flavanon, flavanonol: (+)
5) Phản ứng với HB/Anhydrid acetic
- 5-hydroxy flavon cho màu vàng cam/đỏ SKLM
Từng nhóm chất phải nhớ thuốc thử Hiện màu của sklm
- Chuẩn bị mẫu thử, mẫu đối chiếu
- Bản mỏng Sillicagel 60 F 254
- Hệ DM thay đổi phụ thuộc vào Dlieu ○ Flavonoid: Xhien acid
○ Acid thường khiến các vết bị kéo dài
- Quan sát vết trên sắc ký ntn Điều kiện quan sát Dược liệu Page 7 ○ Điều kiện quan sát
▪ Uv254; uv365 - nhiều hchat cũng soi dc ở đây ▪ Thuốc thử hiện màu
□ Hơi NH3 => Vàng sẫm □ Nhôm Clorid: AlCl3 5% □ Thuốc NP: 5%/ EtOH Định lượng
1. Định lượng toàn phần flanovoid trong dược liệu
- Quang phổ hấp thụ UV-Vis: +AlCl3
2. Định lượng 1 thành phần/ Đồng thời 1 số thành phần - HPLC Chiết xuất:
- Lựa chọn dung môi chiết phụ thuộc từng cấu trúc của các loại flavonoid
○ Flavonoid Glycosid: Nước, EtOH thấp độ
○ Dạng anglycon: EtOH cao độ / DM phân cực ít, trung bình = EtActat, C2H4Cl2, CCl4
○ Anthocyanin: Nước (do tan trong nước) ○ Flavanol: Kiềm
- Phương pháp chiết: Tuỳ
- Loại tạp: Chất béo, Chlorophyl, chất màu Tác dụng sinh học
- Chống oxi hoá, dọn gốc tự do
○ Tăng gốc oxi hoá => Bệnh lý cho cơ thể
○ Flavonoid có gốc OH phenol gắn được với các gốc KL oxi hoá => Giảm hoạt
tính các gốc đó => Vai trò chống oxi hoá => Càng nhiều gốc càng chống oxi hoá tốt
▪ VD: ECGC, Myricetin, quercetin => Trên thực nghiệm ○ Các tác dụng nhỏ:
▪ Chống xơ vữa ĐM: Citrus flavonoid
▪ Phòng ngừa, điệu tri bệnh tim mạch:
▪ CHống thoái hoá thần kinh, sa sút trí tuệ: EGCG, genistein
▪ Bảo vệ gan: Syllimarin
▪ Tái tạo tế bào võng mạc tăng thị lực: Anthocyanin (Việt quất)
- Tác dụng làm bền thành mạch, giảm tính thấm mao mạch
Rutin, quercetin, Citrus (Naringin, diosmin) => Ức chế ez Hyaluronidase (vai Dược liệu Page 8
○ trò quan trọng trong tính thấm và sức bền thành mạch)
Rutin/Hesperidin + vitC => Tăng cường hoạt tính => Bảo vệ thành mạch, chống ○ H
Có thuốc điều trị: Diosmin - Daflon
T○á c dụng estrogen: Do có cấu trúc tương đương Estrogen nội sinh = Genistein,
- Daizdein => Hỗ trợ suy giảm nội tiết tố nữ Chống viêm: Dạ dày -
Chống ưng thư trên thực nghiệm
- Kháng virus/kháng khuẩn trên thực nghiệm - Lợi tiểu - An thần - Dược liệu Page 9