TOP 10 đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2024 - 2025 | Bộ sách Chân trời sáng tạo

2.Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tam giác đều trong đó cạnh đáy hình chóp là 3m, trung đoạn của hình chóp là 2m . Người ta sơn ba mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn ba mặt xung quanh? Câu 1. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
183 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

TOP 10 đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2024 - 2025 | Bộ sách Chân trời sáng tạo

2.Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tam giác đều trong đó cạnh đáy hình chóp là 3m, trung đoạn của hình chóp là 2m . Người ta sơn ba mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn ba mặt xung quanh? Câu 1. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

29 15 lượt tải Tải xuống
Bộ sách: Chân trời sáng tạo – Toán 8
Đề kiểm tra giữa học kì I
ĐỀ SỐ 01
A. Ma trận đề kiểm tra giữa kì I
Môn: Toán Lớp 8 – Thời gian làm bài: 90 phút
TT
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh g
Tổng %
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Biểu thức
đại số
   
   
    

2
1
4
70%
   

1
1
3
1





1
2
2

2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam giác
  

2
2
2
30%
Tổng: Số câu
Điểm
6 câu
1,5đ
6 câu
1,5đ
9 câu
4,5đ
2 câu
2,0đ
1 câu
0,5đ
24 câu
10đ
Tỉ lệ %
15%
60%
20%
100%
Tỉ lệ chung
75%
25%
100%
Lưu ý:
- 

- 
- 0,25 

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8
TT
Chương/ Chủ đề
Mức độ đánh g
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Biểu
thức đại
số


phép toán

nhân, chia



- 
.

- 
.
-      
.
-      

.
-      
     


2TN
1TN
4TL
-      
      





-      
.

- 
     



-      
      

     



1TN
1TN
3TL
2TL
- 

-    








chia các phân


- 
      
      
      


- 
.
-      
     



- 
1TN
2TN
2TL

      
      
trong tính toán.
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Hình chóp
tam giác,
hình chóp 
giác

      



:


.

      

     


2TN
2TN
2TL
      
      

.
B. Đề kiểm tra giữa kì I
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. 
A.
59x
. B.
32
xy
. C. 2. D.
x
.
Câu 2. 
13xx

A.
2
3x
. B.
2
3x
. C.
2
23xx
. D.
2
43xx
.
Câu 3. 
2
3 4 4 2
12 8 : 2x y x y xy
A.
2 3 3
62x y x y
. B.
2 3 3
32x y x y
. C.
22
32xy x y
. D.
22
32xy x
.
Câu 4. 
2
22
2. .A B A A B B
có tên là
A.  B. 
C.  D. 
Câu 5. G
x

2
4 12 9 0xx
A.
3
2
x
. B.
3
2
x 
. C.
2
3
x
. D.
2
3
x 
.
Câu 6. 
x

3
( 1)
( 2)( 3)
x
xx


A.
2x
. B.
2; 3xx
. C.
2x
. D.
2x
.
Câu 7. 
22
21
33
xy
x y xy

A.
22
2
3
yx
xy
. B.
22
2
3
yx
xy
. C.
22
2
9
yx
xy
. D.
22
2
9
yx
xy
.
Câu 8. 
3
2
2
3 ...
4 9 27 9
x
x
xx



A.
2
2
x
x
. B.
2
2
2
x
x
. C.
2
2
2
x
x
. D.
2
2
2
x
x

.
Câu 9. ?
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 10. C trong hình bên  hình gì?
A. 
B. 
C. 
D. Hình tam giác.
Câu 11. Cho   n bng 6 cm. Din tích xung quanh ca hình
u này bng
A.
2
12 cm
. B.
2
18 cm
. C.
2
72 cm
. D.
2
36 cm
.
Câu 12. Mt hm có dng hình chóp t u v u cao
là 6 cm. Th tích ca hm
A.
3
98 cm
. B.
3
42 cm
.
C.
3
21cm
. D.
3
14 cm
.
II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thc hin phép tính:
2 3 2 3 2
36x y x xy x xy xy
)
2 2 3 2 2 3 5
1
2
2
x y x y x y y




. a) . b
c)
3 2 3 2
(3 2 3) (3 2 3)x x y xy x x y xy
. d)
2
2 4 2
3 9 : 8ab a b ab


.
Bài 2. (1,5 điểm) c sau thành nhân t:
a)
3 3 2 2
48 32x y x y
; b)
2
9 6 1xx
; c)
3 2 2
.92x x x y xy
Bài 3. (1,0 điểm)
2
4
32
x
x
A
x
 .
x
a)  
A
b)  .
Bài 4. (2,0 đim)  
 
a) 
b)   bao
2,24 m.
nhiêu? 
33
31M x x
. Tính g  
Bài 5. (0,5 điểm)   

.M
-------------- HẾT --------------
C. Đáp án và hướng dẫn giải đề kiểm tra giữa kì I
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
I. Bảng đáp án trắc nghiệm
1. A
2. C
3. D
4. A
5. B
6. B
7. B
8. D
9. D
10. C
11. D
12. A
II. Hướng dẫn giải chi tiết trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A

59x
.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
1 3 . .3 1. 1.3x x x x x x
22
3 3 2 3x x x x x
.
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
2
3 4 4 2 3 4 4 2 2 2 2 2
12 8 : 2 12 8 : 4 3 2x y x y xy x y x y x y xy x
.
Câu 4.
Đáp án đúng là: A

2
22
2. .A B A A B B
có tên là 
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
2
4 12 9 0xx
2
2
2 2.2 .3 3 0xx
2
2 3 0x 
2 3 0x 
3
2
x 
.

3
2
x 
.
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
P
3
( 1)
( 2)( 3)
x
xx

 khi
2 3 0xx
hay
2; 3.xx
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
2 2 2 2 2 2
21
21
3 3 3 3
y x x y
xy
x y xy x y x y


2 2 2 2
22
33
y xy x xy x y
x y x y

.
Câu 8.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
3 3 2
2
2 2 2
33
4 9 27 2 2 9 3 9 2
x x x
xx
x x x x x x

.
Câu 9.
Đáp án đúng là: D
3 1 
Câu 10.
Đáp án đúng là: C
C trong hình trên 
Câu 11.
Đáp án đúng là: D
Din tích xung quanh cu là:
2
1
. 4.3 .6 36 cm
2
xq
S 
.
din tích xung quanh cu là
2
36 cm .
Câu 12.
Đáp án đúng là: A
Th tích ca hm là:
23
1
.7 .6 98 cm
3
V 
.

3
98 cm .
III. Hướng dẫn giải chi tiết tự luận
Bài 1. (2,0 điểm)
2 3 2 3 2
36x y x xy x xy xy
a)
2 3 2 3 2
36x y x xy x xy xy
3 3 2 2 2
(3 6)x x xy xy x y xy
32
23x x y xy
.
)
2 2 3 2 2 3 5
1
2
2
x y x y x y y




b
2 2 3 2 2 2 2 3 2 2 5
1
2 . 2 . 2 .
2
x y x y x y x y x y y



5 4 4 5 2 7
22x y x y x y
.
c)
3 2 3 2
3 2 3 3 2 3x x y xy x x y xy
3 2 3 2
3 2 3 3 2 3x x y xy x x y xy
3 3 2 2
3 3 2 2 (3 3)x x x y x y xy xy
2
3x y xy
.
d)
2
2 4 2
3 9 : 8P ab a b ab



2 2 2 4 2 2
99
9 9 : 8
88
a b a b ab a ab
.
Bài 2. (1,5 điểm)
a)
3 3 2 2
48 32x y x y
22
16 3 2x y xy
b)
2
9 6 1xx
2
2
3 2.3. 1xx
2
31x
c)
3 2 2
92x x x y xy
22
x x xy y
22
x x xy y

2
2
x x y



33x x y x y
Bài 3. (1,0 điểm)
3 2 0xx
hay
3x
2x
. a)  thì

x
3x
2x
.

3x
2x
, ta có: b) 
2
22
42
3 2 3 2 3
xx
A
xx
x x x x x



.
Bài 4. (2,0 điểm)
a) 
23
1 1 8
. . .2 .2 2,67 m
3 3 3
V S h
3
2,67 m .

b) 
2
11
. . . 2.4 .2,24 8,96 m
22
xq
S C d
2
8,96 m .

Bài 5. (0,5 điểm)
Ta có
33
31M x x
3 2 3 2
9 27 27 3 3 1x x x x x x
2
12 24 28xx
2
12 24 12 16xx
2
12 2 1 16xx
2
12 1 16x
.
2
12 1 0x

x
nên
2
12 1 16 16Mx
.

M

16

10x 
hay
1x
.
Bộ sách: Chân trời sáng tạo – Toán 8
Đề kiểm tra giữa học kì I
ĐỀ SỐ 02
A. Ma trận đề kiểm tra giữa kì I
Môn: Toán Lớp 8 – Thời gian làm bài: 90 phút
TT
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh g
Tổng %
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Biểu thức
đại số
   
   
    

2
1
4
70%
   

1
1
3
1





1
2
2

2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam giác
   

2
2
2
30%
Tổng: Số câu
Điểm
6 câu
1,5đ
6 câu
1,5đ
9 câu
4,5đ
2 câu
2,0đ
1 câu
0,5đ
24 câu
10đ
Tỉ lệ %
15%
60%
20%
100%
Tỉ lệ chung
75%
25%
100%
Lưu ý:
- 

- 
- 0,25 

| 1/183

Preview text:

Bộ sách: Chân trời sáng tạo – Toán 8
Đề kiểm tra giữa học kì I ĐỀ SỐ 01
A. Ma trận đề kiểm tra giữa kì I
Môn: Toán – Lớp 8 – Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ đánh giá
Nội dung/ Đơn vị kiến Tổng % TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng, 2 1 4
trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Biểu thức Hằng đẳng thức đáng 1 1 3 1 1 đại số nhớ 70%
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
thức đại số. Các phép 1 2 2
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
Các hình Hình chóp tam giác 2
khối trong đều, hình chóp tứ giác 2 2 2 30%
thực tiễn đều Tổng: Số câu 6 câu 6 câu 9 câu 2 câu 1 câu 24 câu Điểm 1,5đ 1,5đ 4,5đ 2,0đ 0,5đ 10đ Tỉ lệ % 15% 60% 20% 5% 100% Tỉ lệ chung 75% 25% 100% Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chương/ Chủ đề
Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao hận biết
- Nhận biết được các khái niệm về
đơn thức, đa thức nhiều biến. Thông hiểu
Đa thức nhiều - Tính được giá trị của đa thức khi biến. Các
biết giá trị của các biến. Biểu phép toán
- Thực hiện được thu gọn đơn 1TN 1 thức đại
cộng, trừ, thức, đa thức. 2TN 4TL số nhân, chia
- Thực hiện được phép nhân đơn
các đa thức thức với đa thức và phép chia hết
nhiều biến một đơn thức cho một đơn thức.
- Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân
các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được phép chia hết
một đa thức cho một đơn thức
trong những trường hợp đơn giản. hận biết
- Nhận biết được các khái niệm:
đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu
- Mô tả được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương
Hằng đẳng của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai 1TN thức đáng 1TN 2TL lập phương.. 3TL nhớ
- Áp dụng được các hằng đẳng
thức để phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp
hằng đẳng thức; vận dụng hằng
đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. Vận dụng cao
- Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức.
- Chứng minh một biểu thức chia hết cho một số. hận biết
- Nhận biết được các khái niệm cơ
bản về phân thức đại số: định
Phân thức đại nghĩa; điều kiện xác định; giá trị
số. Tính chất của phân thức đại số; hai phân
cơ bản của thức bằng nhau.
phân thức đại Thông hiểu 2TN
số. Các phép - Mô tả được tính chất cơ bản của 1TN 2TL
toán cộng, phân thức đại số.
trừ, nhân, - Thực hiện được các phép tính:
chia các phân phép cộng, phép trừ, phép nhân,
thức đại số phép chia đối với hai phân thức đại số. Vận dụng
- Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. hận biết
Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên,
cạnh bên), tạo lập được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Các Thông hiểu: hình Hình chóp
Tính diện tích xung quanh, thể tích khối tam giác, 2
của một hình chóp tam giác đều và 2TN 2TN 2TL trong
hình chóp tứ hình chóp tứ giác. thực giác Vận dụng tiễn
iải quyết được một số vấn đề
thực ti n gắn với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...).
B. Đề kiểm tra giữa kì I
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức? A. 5x  9 . B. 3 2 x y . C. 2. D. x .
Câu 2. Thực hiện phép tính nhân  x  
1  x  3 ta được kết quả A. 2 x  3. B. 2 x  3. C. 2
x  2x  3 . D. 2
x  4x  3 .
Câu 3. Kết quả phép tính  x y x y   xy2 3 4 4 2 12 8 : 2 là A. 2 3 3 6x y  2x y . B. 2 3 3 3x y  2x y . C. 2 2 3xy  2x y . D. 2 2 3xy  2x .
Câu 4. Hằng đẳng thức  A B2 2 2
A  2. A.B B có tên là
A. bình phương của một tổng.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một hiệu.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 5. Giá trị x thỏa mãn 2
4x 12x  9  0 là 3 3 2 2 A. x  . B. x   . C. x  . D. x   . 2 2 3 3 3 (x 1)
Câu 6. Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa?
(x  2)(x  3) A. x  2 .
B. x  2; x  3  . C. x  2 . D. x  2 . 2  x 1  y
Câu 7. Kết quả của phép tính  là 2 2 3x y 3xy 2 y x 2 y x 2 y x 2 y x A. . B. . C. . D. . 2 2 3x y 2 2 3x y 2 2 9x y 2 2 9x y
x  3 2  x3 ... Câu 8. Biết 
 . Điền kết quả thích hợp vào chỗ trống. 2
x  4 9x  27 9 x  2 x  2 2 x  2 x  2 2 A. . B. . C. . D. . x  2 x  2 x  22 x  2
Câu 9. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 10. Cuốn lịch để bàn trong hình bên có dạng hình gì?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình chóp tứ giác đều. D. Hình tam giác.
Câu 11. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài đáy bằng 4 cm và độ dài trung đoạn bằng 6 cm. Diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều này bằng A. 2 12 cm . B. 2 18 cm . C. 2 72 cm . D. 2 36 cm .
Câu 12. Một hộp quà lưu niệm có dạng hình chóp tứ
giác đều với độ dài đáy là 7 cm và chiều cao
là 6 cm. Thể tích của hộp quà lưu niệm là A. 3 98 cm . B. 3 42 cm . C. 3 21 cm . D. 3 14 cm .
II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: a)   1  2 3 2
x y x xy     3 2 3
x xy xy  6 . b) 2 2 3 2 2 3 5 2x y x y x y y  .  2  2 c) 3 2 3 2
(3x x y  2xy  3)  (3x  2x y xy  3) . d)   ab 2 4  a b   2 3 9 : 8ab    .
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 3 3 2 2
48x y  32x y ; b) 2 9x  6x 1; c) 3 2 2
x  9x  2x y xy . 2 x  4
Bài 3. (1,0 điểm) Cho phân thức: A   .
x  3 x  2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b) Rút gọn phân thức A .
Bài 4. (2,0 điểm) Hình bên là một cái lều ở một trại
hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng
hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ.
a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu?
b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều (không
tính đến đường viền, nếp gấp, …) là bao
nhiêu? Biết độ dài trung đoạn của lều trại là 2,24 m. Bài 5. (0,5 điểm) Cho biểu thức
M   x  3  x  3 3 1 . Tính giá trị lớn
nhất của biểu thức M.
-------------- HẾT --------------
C. Đáp án và hướng dẫn giải đề kiểm tra giữa kì I
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
I. Bảng đáp án trắc nghiệm 1. A 2. C 3. D 4. A 5. B 6. B 7. B 8. D 9. D 10. C 11. D 12. A
II. Hướng dẫn giải chi tiết trắc nghiệm Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Biểu thức 5x  9 không phải là đơn thức. Câu 2.
Đáp án đúng là: C x  
1  x  3  x.x x.3 1.x 1.3 2 2
x  3x x  3  x  2x  3. Câu 3.
Đáp án đúng là: D
x y x y   xy2 3 4 4 2   3 4 4 2
x y x y   2 2 x y  2 2 12 8 : 2 12 8 : 4
 3xy  2x . Câu 4.
Đáp án đúng là: A
Hằng đẳng thức  A B2 2 2
A  2. A.B B có tên là bình phương của một tổng. Câu 5.
Đáp án đúng là: B Ta có: 2
4x 12x  9  0  x2 2 2  2.2x.3  3  0  x  2 2 3  0 2x  3  0 3 x   . 2 Vậy 3 x   . 2 Câu 6.
Đáp án đúng là: B 3 (x 1) Phân thức x  2
x  3  0 hay x  2; x  3  . (x  2)(x  có nghĩa khi    3) Câu 7.
Đáp án đúng là: B 2  x 1  y y 2  xx1 y Ta có:    2 2 2 2 2 2 3x y 3xy 3x y 3x y
2 y xy x xy x  2 y   . 2 2 2 2 3x y 3x y Câu 8.
Đáp án đúng là: D
x  3 2  x3 x  3
x  23 x  22 Ta có:     . 2
x  4 9x  27
x  2x  2 9x 3 9x  2 Câu 9.
Đáp án đúng là: D
Hình chóp tam giác đều có 3 mặt bên và 1 mặt đáy. Câu 10.
Đáp án đúng là: C
Cuốn lịch để bàn trong hình trên có dạng hình chóp tứ giác đều. Câu 11.
Đáp án đúng là: D
Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều là: 1 S  .  . xq 4.3.6 36  2 cm  2
Vậy diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều là 2 36 cm . Câu 12.
Đáp án đúng là: A
Thể tích của hộp quà lưu niệm là: 1 2 V  .7 .6  98  3 cm  . 3
Vậy thể tích của hộp quà lưu niệm là 3 98 cm .
III. Hướng dẫn giải chi tiết tự luận
Bài 1. (2,0 điểm) a)  2 3 2
x y x xy     3 2 3
x xy xy  6 2 3 2 3 2
x y x xy  3  x xy xy  6   3 3
x x    2 2 xy xy  2
x y xy  (3  6) 3 2
 2x x y xy  3.  1  b) 2 2 3 2 2 3 5 2x y x y x y y    2   1   2 2 3 2 2 2
 2x y .x y  2x y . 2 3 x y  2 2 5  2x y . y    2  5 4 4 5 2 7
 2x y  2x y x y . c)  3 2
x x y xy     3 2 3 2 3
3x  2x y xy  3 3 2 3 2
 3x x y  2xy  3  3x  2x y xy  3   3 3
x x    2 2 3 3
x y  2x y  2xy xy  (3 3) 2
x y  3xy . 2 d) P    ab 2 4  a b   2 3 9 : 8ab      9 9 2 2 2 4
9a b  9a b  : 2 8ab  2  a ab . 8 8
Bài 2. (1,5 điểm) a) 3 3 2 2
48x y  32x y b) 2 9x  6x 1 c) 3 2 2
x  9x  2x y xy 2 2
16x y 3xy  2   x2 2 3  2.3.x 1  x 2 2
x – 9  2xy y    x  2 3 1  x  2 2 x 2
xy y  – 9    x
x y2 2 –3   
xx y  3x y  3
Bài 3. (1,0 điểm)
a) Để giá trị của phân thức được xác định thì  x  3 x  2  0 hay x  3 và x  2 .
Vậy điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định là x  3 và x  2 .
b) Với x  3 và x  2 , ta có: 2 x  4
x  2x  2 x  2 A     .
x  3 x  2
x 3x  2 x 3
Bài 4. (2,0 điểm)
a) Thể tích không khí bên trong lều chính là thể tích hình chóp tứ giác đều: 1 1 8 2
V  .S .h  .2 .2   2,67  3 m  3 3 3 3
Vậy thể tích không khí bên trong lều khoảng 2,67 m .
b) Số vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều. 1 1 S  .C .d  .  xq 2.4.2,24 8,96  2 m  2 2 2
Vậy số vải bạt cần thiết để dựng lều là 8,96 m .
Bài 5. (0,5 điểm) 3 3
Ta có M   x  3  x   1 3 2 3 2
x  9x  27x  27  x  3x  3x 1 2  1
 2x  24x  28 2  1
 2x  24x 12 16    2
12 x  2x   1 16   x  2 12 1 16 . Vì  x  2 12
1  0 với mọi x  nên M   x  2 12 1 16  1  6.
Vậy giá trị lớn nhất của M bằng 16
 khi và chỉ khi x 1 0 hay x 1.
Bộ sách: Chân trời sáng tạo – Toán 8
Đề kiểm tra giữa học kì I ĐỀ SỐ 02
A. Ma trận đề kiểm tra giữa kì I
Môn: Toán – Lớp 8 – Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ đánh giá
Nội dung/ Đơn vị kiến Tổng % TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng, 2 1 4
trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Biểu thức Hằng đẳng thức đáng 1 1 3 1 đại số nhớ 70%
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân 1
thức đại số. Các phép 1 2 2
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
Các hình Hình chóp tam giác 2
khối trong đều, hình chóp tứ giác 2 2 2 30%
thực tiễn đều Tổng: Số câu 6 câu 6 câu 9 câu 2 câu 1 câu 24 câu Điểm 1,5đ 1,5đ 4,5đ 2,0đ 0,5đ 10đ Tỉ lệ % 15% 60% 20% 5% 100% Tỉ lệ chung 75% 25% 100% Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.