










Preview text:
lOMoARcPSD| 49328981
Lợi 椃 Āch c 甃ऀa CRM l 愃 g 椃? Select one:
a. T Āt c 愃ऀ c 愃 Āc phương 愃 Ān đ u đ 甃 Āng b.
Gi 愃ऀm 愃 Āp lực từ ph 椃 Āa kh 愃 Āch h 愃 ng, tăng kh 愃ऀ năng xây dựng được ưu thế cạnh
tranh với chi ph 椃 Ā th Āp c.
Gi 愃ऀm chi ph 椃 Ā tiếp th 椃⌀, gi 愃ऀm gi 愃 Ā th 愃 nh t ऀng th ऀ, tăng doanh thu b 愃 Ān h 愃 ng
d. K 椃 Āch hoạt t 椃 Ānh năng ph 愃ऀn ứng nhanh chóng với c 愃 Āc yêu cầu c 甃ऀa kh 愃 Āch
h 愃 ng v thông tin hoặc c 愃 Āc s 愃ऀn phẩm Đoạn văn câu hỏi
C 愃 Āc nh 愃 cung c Āp, quy tr 椃 nh cho việc qu 愃ऀn lý c 愃 Āc mối quan hệ với nh 愃 cung c Āp được gọi l 愃? Select one: a.
Chuỗi cung ứng thượng lưu/thượng nguồn (Upstream) b.
Chuỗi cung ứng trung lưu/nội bộ (Onstream) c.
Chuỗi cung ứng bên ngo 愃 i d.
Chuỗi cung ứng hạ lưu/hạ nguồn (Downstream) lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Phần m m CRM gồm c 愃 Āc công c 甃⌀ n 愃 o? Select one:
a. Cung ứng nguyên v ⌀t liệu cho s 愃ऀn xu Āt b.
Tự động hóa b 愃 Ān h 愃 ng, d 椃⌀ch v 甃⌀ kh 愃 Āch h 愃 ng, tiếp th 椃⌀ c.
Hoạch đ 椃⌀nh nguồn lực, b 愃 Ān h 愃 ng, tiếp th 椃⌀ d.
B 愃 Ān h 愃 ng, tiếp th 椃⌀ v 愃 cung ứng, s 愃ऀn xu Āt s 愃ऀn phẩm Đoạn văn câu hỏi
Hệ thống gi 甃 Āp qu 愃ऀn lý quy tr 椃 nh kinh doanh đ ऀ mua sắm nguyên v ⌀t liệu v 愃 s 愃ऀn
xu Āt th 愃 nh th 愃 nh phẩm, phân phối đến kh 愃 Āch h 愃 ng gọi l 愃 g 椃? Select one: a.
Hệ thống hoạch đ 椃⌀nh nguồn lực doanh nghiệp. b.
Hệ thống thông tin qu 愃ऀn lý c.
Hệ qu 愃ऀn lý chuỗi cung ứng
d. Hệ qu 愃ऀn tr 椃⌀ mối quan hệ kh 愃 Āch h 愃 ng lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Bộ c 愃 Āc module phần m m t 椃 Āch hợp cho t 愃 i ch 椃 Ānh v 愃 kế to 愃 Ān, nhân sự, s 愃ऀn
xu Āt, b 愃 Ān h 愃 ng v 愃 tiếp th 椃⌀,dùng một cơ sở dữ liệu t ⌀p trung thống nh Āt được gọi l 愃? Select one: a.
Hệ qu 愃ऀn lý chuỗi cung ứng b.
Hệ thống hoạch đ 椃⌀nh nguồn lực doanh nghiệp. c.
Hệ qu 愃ऀn tr 椃⌀ mối quan hệ kh 愃 Āch h 愃 ng
d. Hệ thống thông tin qu 愃ऀn lý Đoạn văn câu hỏi
Hệ thống gi 甃 Āp qu 愃ऀn lý quy tr 椃 nh kinh doanh đ ऀ mua sắm nguyên v ⌀t liệu v 愃 s 愃ऀn
xu Āt th 愃 nh th 愃 nh phẩm, phân phối đến kh 愃 Āch h 愃 ng gọi l 愃 g 椃? Select one: a.
Hệ qu 愃ऀn lý chuỗi cung ứng b.
Hệ thống hoạch đ 椃⌀nh nguồn lực doanh nghiệp. c.
Hệ qu 愃ऀn tr 椃⌀ mối quan hệ kh 愃 Āch h 愃 ng
d. Hệ thống thông tin qu 愃ऀn lý lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Đặc đi ऀm n 愃 o l 愃 c 甃ऀa SCM? Select one: a.
T Āt c 愃ऀ phương 愃 Ān đ u đ 甃 Āng b.
Gi 甃 Āp qu 愃ऀn lý v 愃 liên kết to 愃 n diện c 愃 Āc quan hệ với kh 愃 Āch h 愃 ng qua nhi u
kênh v 愃 bộ ph ⌀n chức năng kh 愃 Āc nhau nhằm ph 甃⌀c v 甃⌀ kh 愃 Āch h 愃 ng tốt hơn c.
L 愃 gi 愃ऀi ph 愃 Āp cho phép nh 愃 s 愃ऀn xu Āt đ ऀ đối phó với b Āt ऀn trong chuỗi cung ứng
d. T 椃 Āch hợp nhi u phân hệ đ ऀ xử lý c 愃 Āc hoạt động kinh doanh, chia sẻ v 愃 chuy ऀn
thông tin thông qua một cơ sở dữ liệu chung m 愃 c 愃 Āc phân hệ n 愃 y đ u có th ऀ truy c ⌀p được Câu hỏi 8
Câu tr 愃ऀ lời đã được lưu Đoạn văn câu hỏi
Công c 甃⌀ gi 甃 Āp bộ ph ⌀n b 愃 Ān h 愃 ng chốt đơn h 愃 ng tự động l 愃 loại h 椃 nh CRM n 愃 o? Select one: a. CRM hoạt động b. CRM b 愃 Ān h 愃 ng c. CRM tiếp th 椃⌀ d. CRM phân t 椃 Āch lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Một chuỗi cung ứng dựa trên những dự đo 愃 Ān v nhu cầu tiêu th 甃⌀ v 愃 kh 愃ऀ năng cung
ứng c 甃ऀa doanh nghiệp được gọi l 愃? Select one: a. Mô h 椃 nh tối ưu hóa b. Mô h 椃 nh kết hợp c. Mô h 椃 nh kéo d. Mô h 椃 nh đẩy Câu hỏi 10
Câu tr 愃ऀ lời đã được lưu Đạt đi ऀm 1,00 Đoạn văn câu hỏi
Một chuỗi cung ứng do đơn h 愃 ng c 甃ऀa kh 愃 Āch h 愃 ng được gọi l 愃? Select one: a. Mô h 椃 nh kéo b. Mô h 椃 nh tối ưu hóa c. Mô h 椃 nh kết hợp d. Mô h 椃 nh đẩy lOMoARcPSD| 49328981
Sự thay đ ऀi c 甃ऀa thông tin v nhu cầu cho một s 愃ऀn phẩm khi thông tin c 甃ऀa nó di
chuy ऀn trong dây chuy n c 甃ऀa chuỗi cung ứng được gọi l 愃 g 椃? Select one: a. Chiến lược Just-in-time b.
Hiệu ứng c 愃 Āi roi da (bullwhip) c. Mô h 椃 nh đẩy d. Kho an to 愃 n Đoạn văn câu hỏi
Gi 愃 Ā tr 椃⌀ kinh doanh c 甃ऀa SCM l 愃 g 椃? Select one: a.
Gi 愃ऀm chi ph 椃 Ā tiếp th 椃⌀, gi 愃ऀm gi 愃 Ā th 愃 nh t ऀng th ऀ, tăng doanh thu b 愃 Ān h 愃 ng
b. K 椃 Āch hoạt t 椃 Ānh năng ph 愃ऀn ứng nhanh chóng với c 愃 Āc yêu cầu c 甃ऀa kh 愃 Āch
h 愃 ng v thông tin hoặc c 愃 Āc s 愃ऀn phẩm c.
Gi 愃ऀm 愃 Āp lực từ ph 椃 Āa kh 愃 Āch h 愃 ng, tăng kh 愃ऀ năng xây dựng được ưu thế cạnh
tranh với chi ph 椃 Ā th Āp d.
T Āt c 愃ऀ c 愃 Āc phương 愃 Ān đ u đ 甃 Āng lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Số lượng kh 愃 Āch h 愃 ng ngừng sử d 甃⌀ng hoặc ngừng mua s 愃ऀn phẩm hoặc d 椃⌀ch v 甃⌀
c 甃ऀa một công ty gọi l 愃 g 椃? Select one: a.
T 礃ऀ lệ kh 愃 Āch h 愃 ng cần ưu tiên chăm sóc b.
T 礃ऀ lệ suy gi 愃ऀm kh 愃 Āch h 愃 ng c.
T 礃ऀ lệ s 愃ऀn phẩm, d 椃⌀ch v 甃⌀ không đạt yêu cầu
d. T 礃ऀ lệ kh 愃 Āch h 愃 ng rời bỏ Đoạn văn câu hỏi
Khi nh 愃 s 愃ऀn xu Āt có thông tin ho 愃 n h 愃ऀo, th 愃 nh phẩm được v ⌀n chuy ऀn ngay khi
rời khỏi dây chuy ऀn s 愃ऀn xu Āt, gọi l 愃 g 椃? Select one: a. Chiến lược Just-in-time b. Kho an to 愃 n c.
Hiệu ứng c 愃 Āi roi da (bullwhip) d. Mô h 椃 nh đẩy lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Ch 椃⌀u tr 愃 Āch nhiệm phân phối v 愃 cung c Āp s 愃ऀn phẩm cho kh 愃 Āch h 愃 ng được gọi l 愃? Select one: a.
Chuỗi cung ứng bên ngo 愃 i b.
Chuỗi cung ứng trung lưu/nội bộ (Onstream) c.
Chuỗi cung ứng thượng lưu/thượng nguồn (Upstream) d.
Chuỗi cung ứng hạ lưu/hạ nguồn (Downstream) Đoạn văn câu hỏi
Dữ liệu kh 愃 Āch h 愃 ng được phân t 椃 Āch đ ऀ ra c 愃 Āch quyết đ 椃⌀nh tiếp th 椃⌀ cho
doanh nghiệp l 愃 loại h 椃 nh CRM n 愃 o? Select one: a. CRM hoạt động b. CRM tiếp th 椃⌀ c. CRM b 愃 Ān h 愃 ng d. CRM phân t 椃 Āch Câu hỏi 17
Câu tr 愃ऀ lời đã được lưu lOMoARcPSD| 49328981 Đạt đi ऀm 1,00 Đoạn văn câu hỏi
Đặc đi ऀm n 愃 o l 愃 c 甃ऀa CRM? Select one:
a. Gi 甃 Āp qu 愃ऀn lý v 愃 liên kết to 愃 n diện c 愃 Āc quan hệ với kh 愃 Āch h 愃 ng qua nhi u
kênh v 愃 bộ ph ⌀n chức năng kh 愃 Āc nhau nhằm ph 甃⌀c v 甃⌀ kh 愃 Āch h 愃 ng tốt
hơn b. T Āt c 愃ऀ phương 愃 Ān đ u đ 甃 Āng c.
T 椃 Āch hợp nhi u phân hệ đ ऀ xử lý c 愃 Āc hoạt động kinh doanh, chia sẻ v 愃 chuy ऀn
thông tin thông qua một cơ sở dữ liệu chung m 愃 c 愃 Āc phân hệ n 愃 y đ u có th ऀ truy c ⌀p được
d. L 愃 gi 愃ऀi ph 愃 Āp cho phép nh 愃 s 愃ऀn xu Āt đ ऀ đối phó với b Āt ऀn trong chuỗi cung ứng Đoạn văn câu hỏi
Ch 椃⌀u tr 愃 Āch nhiệm xử lý c 愃 Āc hoạt động bên trong công ty từ khi nguyên v ⌀t liệu l 愃 m
đầu v 愃 o c 甃ऀa t ऀ chức cho dến thời đi ऀm c 愃 Āc s 愃ऀn phẩm được phân phối ra khỏi
t ऀ chức được gọi l 愃? Select one: lOMoARcPSD| 49328981 a.
Chuỗi cung ứng trung lưu/nội bộ (Onstream) b.
Chuỗi cung ứng hạ lưu/hạ nguồn (Downstream) c.
Chuỗi cung ứng bên ngo 愃 i d.
Chuỗi cung ứng thượng lưu/thượng nguồn (Upstream) Câu hỏi 19
Câu tr 愃ऀ lời đã được lưu Đạt đi ऀm 1,00 Đoạn văn câu hỏi
Đặc đi ऀm n 愃 o l 愃 c 甃ऀa ERP? Select one: a.
T 椃 Āch hợp nhi u phân hệ đ ऀ xử lý c 愃 Āc hoạt động kinh doanh, chia sẻ v 愃 chuy ऀn
thông tin thông qua một cơ sở dữ liệu chung m 愃 c 愃 Āc phân hệ n 愃 y đ u có th ऀ truy c ⌀p được b.
Gi 甃 Āp qu 愃ऀn lý v 愃 liên kết to 愃 n diện c 愃 Āc quan hệ với kh 愃 Āch h 愃 ng qua nhi u
kênh v 愃 bộ ph ⌀n chức năng kh 愃 Āc nhau nhằm ph 甃⌀c v 甃⌀ kh 愃 Āch h 愃 ng tốt hơn
c. L 愃 gi 愃ऀi ph 愃 Āp cho phép nh 愃 s 愃ऀn xu Āt đ ऀ đối phó với b Āt ऀn trong chuỗi cung ứng
d. T Āt c 愃ऀ phương 愃 Ān đ u đ 甃 Āng lOMoARcPSD| 49328981 Đoạn văn câu hỏi
Hệ thống n 愃 o l 愃 m thay đ ऀi phương thức hoạt động, quy tr 椃 nh kinh doanh c 甃ऀa doanh nghiệp? Select one: a.
Hệ thống hoạch đ 椃⌀nh nguồn lực doanh nghiệp. b.
Hệ qu 愃ऀn tr 椃⌀ mối quan hệ kh 愃 Āch h 愃 ng c.
Hệ qu 愃ऀn lý chuỗi cung ứng
d. Hệ thống thông tin qu 愃ऀn lý Previous page