TOP 3 đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2024 - 2025 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu1.Trong các trường hợp dưới đây, chỉ ra trường hợp nào là hằng đẳng thức? Câu2.Chỉ ra trường hợp  không là đơn thức trong các trường hợp dưới đây? Câu 3. Bạn Minh lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp khác nhau của một trường THCS về sĩ số học sinh trong lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu trả lời: 38; 40; 42; 81. Chỉ ra giá trị không hợp lí (nếu có). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:

Đề HK1 Toán 8 214 tài liệu

Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
33 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

TOP 3 đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2024 - 2025 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu1.Trong các trường hợp dưới đây, chỉ ra trường hợp nào là hằng đẳng thức? Câu2.Chỉ ra trường hợp  không là đơn thức trong các trường hợp dưới đây? Câu 3. Bạn Minh lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp khác nhau của một trường THCS về sĩ số học sinh trong lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu trả lời: 38; 40; 42; 81. Chỉ ra giá trị không hợp lí (nếu có). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

30 15 lượt tải Tải xuống
  
MA    TRA   I
MÔN: TOÁN 8
TT






   giá
 câu 
theo  


n

Thôn
g



g
Đa
thức
nhiều
Nhận biết:
biến. Các
phép
- Nhạn biết được khái
niệm về
3
toán cộng,
tr,
đơn thức, đa thức nhiều
biến.
(TN2,
1
nhân,
chia
các
Thông hiểu:
TN4,
(TL13
)
đa thức
nhiều
- Tính được giá trị của đa
thc
TN7)
biến.
khi biết giá trị của các biến.
Hằng đẳng
thc
Nhận biết:
3
(TN1
,
TN6,
TN11
)

đáng nhớ.
- Nhận biết được các khái
niệm:
1

đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.

Vận dụng:
- Vận dụng đượcc hằng
đẳng
thức để phân tích đa thức
thành nhân tử dạng: vận
dụng trc
1
(TL1
4)
tiếp hằng đẳng thức.
-
Vận
dụng
hằng
đẳng
thc
thông qua nhóm hạng tử
đặt
nhân tử chung
Tứ gc
Nhận biết:
2
- tả được tứ giác, tứ giác
lồi.
(TN5,
TN9)
Tính cht
Nhận biết:
dấu
hiệu
nhận
- Nhận biết được dấu hiệu
để
biết các tứ
giác
một hình thang hình
thang
đặc biệt.
cân (ví dụ: hình thang
hai
đường chéo bằng nhau
hình
thang cân).
- Nhận biết được dấu hiệu
để
một tứ giác hình bình
hành (ví
dụ: tứ giác hai đường
chéo
2

giá
c
cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường là hình bình
hành).
- Nhận biết được dấu hiệu
để một hình bình hành
hình chữ
1
(TN1
2)
nhật (ví dụ: hình bình
hành
hai đường chéo bằng
nhau
hình chữ nhật).
- Nhận biết được dấu hiệu
để
một hình bình hành hình
thoi
(ví dụ: hình bình hành
hai
đường chéo vuông góc với
nhau
là hình thoi).
- Nhận biết được dấu hiệu
để
một hình chữ nhật hình
vuông
(ví dụ: hình chữ nhật
hai đường chéo vuông góc
với nhau là hình vuông).
3

Thalè
s
trong
tam
giác
Định lí
Thalès trong
tam giác.
Nhận biết:
- Nhận biết được định
nghĩa đường trung bình
của tam giác. Vận dụng:
- Tính được đ dài đoạn
thẳng bằng cách sử dụng
định lí Thalès.
- Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc
vận dụng định lí Thalès.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với việc vận
dụng định lí Thalès.
1
(TN1
0)
1
(TL1
6)
4
Thu

 



Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các
bảng, biểu
đồ.
Nhận biết:
- Nhận biết được được mối
liên hệ toán học đơn giản
giữa các số liệu đã được
biểu diễn. Từ đó, nhận biết
được số liệu không chính
xác trong những dụ đơn
giản.
Thông hiểu:
- tả được cách chuyển
dữ liệu từ dạng biểu diễn
này sang dạng biểu diễn
khác.
2
(TN
3,
TN8
)
1
(TL1
5)
MA 
  TRA   I
MÔN: TOÁN 8
T
T



n



   giá

%

 
Thông

 

cao
TL
TN
K
Q
TL
TNKQ
T
L
TN
K
Q
T
L
1


 
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến.
1
(TL1
3)
22,5
Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ.
1
(TL1
4)
22,5
2

giác
Tứ giác.
5
Tính
chất
dấu hiệu
nhận biết
các tứ
giác
đặc
biệt.
2,5
3

Thalès
trong
tam
giác
Định
l
í Thalès
trong
tam giác.
1
(TL1
6)
1
(TL1
7)
22,5
4
Thu

 

tả
biểu
diễn
dữ
liệu
trên các
bảng,
biểu đồ.
1
(TL1
5)
25

2
2
1
 %
30
3
5
25
1
0
100
 chung
65%
35%
100
%
N
P
  TRA   I
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I.   (3,0 điểm). Chọn chữ cái đứng đầu câu em cho đúng
rồi ghi vào bài ở những câu sau:
Câu 1. Trong các trường hợp dưới đây, chỉ ra trường hợp nào là hằng đẳng thức?
A. 4a
2
-1 = 3a
B.
(a + 2)(a - 2) = a
2
- 4
C. 5a = 3a +1 D. a
2
- 1 = 2a +1
Câu 2. Chỉ ra trường hợp không là đơn thức trong các trường hợp dưới đây?
A. 2xy5x
2
B. 0, 3xyx
2
C. 0 D. x
2
+ 2y
Câu 3. Bạn Minh lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp khác nhau của một trường THCS
về sĩ số học sinh trong lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu
trả lời: 38; 40; 42; 81. Chỉ ra giá trị không hợp lí (nếu có).
A. 38 B.42 C. 81 D. 40
Câu 4. Bậc của đơn thức -5 xy
3
z
4
A.1 B. 4 C. 8 D. 3
Câu 5.
Cho tứ giác ABCD có:
0
60A
;
0
90B
;
0
90C
. Khi đó,
?D
:
A. 30
0
B. 140
0
C. 120
0
D. 160
0
Câu 6. Thay dấu ….. bằng biểu thức thích hợp: (x -3 y)(x +3y) = x
2
-…… ...
A. 3y B. 3y
2
C. 9y D.9y
2
Câu 7. Trường hợp nào dưới đây đa thức?
A. 5xy
2
- 2y
.2B x xy y
C.
3
2x
x
D
2
5
1xx

Câu 8. Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào dưới
đây?
A.Biểu đồ đoạn thng B. Biểu đồ tranh
C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào tứ giác lồi?
A. B. M C. D.
Câu 10. Em hãy chỉ ra đường trung bình của ∆ABC trong
hình vẽ dưới đây:
A. MN, NP, MP B. NP, MN, PB
C. PM, MN, PC D. NM, MP, NC
Câu 11: Biểu thức 4x
2
+ 28 xy + 49 y
2
viết dưới dạng bình phương của một tổng là
2
. 7 ( 2 )A y x
2
. ( 7 ) 2B y x
2
.(7 2 )C x y
2
.(2 7 )D x y
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định không  là?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi.
C. Tứ giác hai đường chéo bằng nhau ct nhau tại trung điểm mỗi đưng là nh
chnhật.
D. Tứ giác các góc đối bằng nhau hình bình hành.
II.   (7,0 điểm).
Câu 13. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức một cách hợp nhất:
a) A 49x
2
70x 25 tại x = 5.
b) B x
3
12x
2
+ 48x  tại x = 6.
Câu 14. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a) x
3
4x b)
2
x 3
x
2
3x
Câu 15. (2,0 điểm)
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A thích các môn học được thống kê:
Toán
֍֍֍֍֍֍
Ngữ văn
֍֍֍
Anh
֍֍֍֍֍
Âm nhạc
֍
(Mỗi ֍ ứng với 3 bạn)
Lập bảng thống vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu này.
Câu 16. (1,0 điểm)
Cho góc xOy nhọn, trên Ox lấy M sao cho OM = 2 cm, OP = 5 cm, trên tia Oy lấy N
sao cho ON = 4 cm. Kẻ từ P đường thẳng song song với MN cắt Oy tại Q. Tính NQ?
Câu 17. (1,0 điểm)
Để đo khoảng cách giữa hai vị tB và C như hình mà không thể đo trực tiếp,
người ta có thể làm như thế nào? Giải thích?
-------------  ------------
  
  TRA   I
MÔN: TOÁN -  8
Hướng dẫn chấm gồm 02 trang
I.   (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
 án
B
D
C
C
C
D
A
A
D
A
D
B
II.   (7,0 điểm).
Câu
 án

13
a) A 49x
2
70x 25 = (7x -5)
2
Thay x = 5 vào biểu thức A 49x
2
70x 50 ta
được A = (7.5 -5)
2
= 30
2
= 900
Vậy giá trị của biểu thức A 4x
2
2x 1 tại x = 5 900
0,75
b) B x
3
12x
2
+ 48x (x+4)
3
Thay x = 6 vào biểu thức B ta được:
B =(6+4)
3
= 1000
Vậy giá trị của biểu thức B x
3
12x
2
+ 48x tại x = 6 là 1000
0,75
14
a)
x
3
4x
x
.
(x
2
-4)
= x.(x-2).(x+2)
0,5
0,25
b)
2
x 3
x
2
3x
2 x 3 x x 3
x 32 x
0,5
0,25
15
Lập bảng thống
1,0


  sinh
Toán
18
Ngữ văn
9
Anh
15
Âm nhạc
3
Vẽ biểu đồ ct
MÔN HỌC YÊU THÍCH CỦA HỌC SINH LỚP 8 A
20
18
18
16
15
14
12
10
9
8
6
4
3
2
0
Toán
Ngữ văn Anh
Âm nhạc
Môn học yêu thích
1,0
Số
HS
16
MN // PQ, theo định Thalès ta có:
OM ON
OP OQ
24
5 OQ
=> OQ = 10 cm
Lại có: ON + NQ = OQ nên QN = OQ ON
Suy ra: QN = 10 4 = 6
Vậy AN = 6 cm
1,0
Người ta thể làm như sau:
- Chọn điểm A vị trí thích hợp và đo các khoảng cách AB, AC.
17
- Xác định các điểm M, N lần lượt thuộc AB, AC sao cho
AM
AN
.
0,5
Đo
AB AC
độ dài đoạn thẳng MN. Từ đó xác định được khoảng cách giữa hai vị t
B và C.
Giải thích:
Xét ∆ABC có:
AM
AN
nên MN // BC ịnh lí Thalès đảo)
AB AC
Suy ra:
MN
AM
(hệ quả của định Thalès)
BC
AB
0,5
Do đó: BC
AB.MN
AM
Vậy ta có thể xác định được khoảng cách giữa hai vị trí B C.
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TT
ng/
Ch
N
kin thc

S u hi theo m nhn thc
Nhn
bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
Biu
thc
i
s
Hng đng thc
đáng nhớ
Nhn bit:
Nhn biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Câu
1,2,3 TN
(0,75đ)
Câu13
TL
(1,5đ)
Thông hiu:
t được các hằng đẳng thức: bình phương ca tng
hiu; hiệu hai bình phương; lập phương của tng hiu;
tng và hiu hai lập phương.
- Gii thích đưc các bước pn tích đa thc thành nhân t
u
14a TL
(0,75đ)
Vn dng:
Vn dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
thành nhân t dng: vn dng trc tiếp hng đẳng thc;
Vn dng hằng đẳng thc thông qua nhóm hng t đặt
u
14b TL
(0,75đ)
nhân t chung.
Vn dng cao:
Vn dng hằng đẳng thức để chng minh, tìm GTLN,
GTNN ca biu thc đi s.
Câu 18
TL (1đ)
2
T
giác
Tính cht và
du hiu nhn
biết các t giác
đặc bit
Nhn bit:
Nhn biết được du hiệu để mt hình thang hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bng nhau hình
thang cân).
Nhn biết được du hiệu để mt t giác hình bình hành
(ví d: t giác hai đường chéo ct nhau tại trung điểm
ca mi đưng là hình bình hành).
Nhn biết được du hiệu để mt hình bình hành hình
ch nht (ví dụ: hình bình hành hai đưng chéo bng
nhau là hình ch nht).
Nhn biết được du hiệu để mt hình bình hành hình
thoi (ví dụ: hình bình hành hai đường chéo vuông góc
vi nhau là hình thoi).
Nhn biết được du hiệu đ mt hình ch nht hình
(vuông (ví d: hình ch nhật hai đường chéo vuông góc
vi nhau là hình vuông).
Câu 7,8
TN
(0,5đ)
3
nh
Thal
ès
trong
tam
giác
Định lí Thalès
trong tam giác
Nhn bit:
Nhn biết được định nghĩa đường trung bình ca tam giác.
Câu 9
TN
(0,25đ)
Thông hiu
- Giải thích được tính chất đường trung bình ca tam giác
(đưng trung bình ca tam giác thì song song vi cnh th
ba và bng na cạnh đó).
Giải thích được định Thalès trong tam giác nh
thuận và đảo).
Giải thích đưc tính chất đưng phân giác trong ca tam
giác.
u
10,11
TN
(0,5đ)
Vn dng:
Tính được độ dài đoạn thng bng cách s dụng định
Thalès.
Giải quyết được một số vấn đề (thực tiễn) (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vn dụng định Thalès (ví d:
tính khong cách gia hai v trí, chng minh quan h hình
học đơn giản).
u 12
TN
(0,25đ)
u
16,17
(2đ)
4
Thu
th



Mô t và biu
din d liu
trên các bng,
biu đ

t được cách chuyn d liu t dng biu din y
sang dng biu din khác
u 15
TL
(1đ)

5
Phân
tích

d
liu
Hình thành và
gii quyết vn
đề đơn giản
xut hin t các
s liu và biu
đồ thống kê đã

Phát hiện được vn đề hoc quy luật đơn giản da tn pn
ch các s liu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dng ct/ct kép (column chart), biểu đồ nh quạt
tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
u
4,5,6
TN
(0,75đ)
Tng
m
7 câu
3 đ
3,5 câu
3 đ
3,5 câu
3 đ
1 câu
1 đ
T l %
30 %
30%
30%
10%
T l chung
30 %
30%
40%
KHUNG MA TR KIM TRA CUI HC K I - MÔN TOÁN LP 8
TRC NGHIM + T LUM
TT

N kin thc

(1)
(2)
(3)
(4-11)
m
(12)




TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNK
Q
TL
1
Biu thc
i s
Hằng đẳng thc
đáng nhớ
Câu
1,2,3
(0,75đ)
Câu 13
(1,5đ)
4c
2,25đ
Câu 14a
(0,75đ)
0,5 c
0.75 đ
Câu 14b
(0,7)
0,5 c
0,75 đ
Câu 18
(1đ)
1c
2
T giác
Tính cht du hiu nhn biết
các t giác đặc bit
Câu 7,8
(0,5đ)
2 c
0,5 đ
3
nh
Thalès
trong tam
giác
Định lí Thalès trong tam giác
Câu 9
(0,25đ)
1 c
0,25 đ
Câu
10,11
(0,5đ)
2 c
0,5 đ
Câu 12
(0,25đ)
Câu 16,
17
(2 đ)
3 c
2,25 đ
4

  

Mô t và biu din d liu trên
các bng, biu đ
Câu 15
(1đ)
1c
5
Phân tích
   d
liu
Hình thành gii quyết vấn đề
đơn giản xut hin t các s liu
và biu đ thống kê đã
Câu
4,5,6
(0,75đ)
3 c
0,75 đ
Tng
m
6 c

15%
1 c

15%
5 c

12,5
1,5c

17,5%
1 c

2,5%
2,5 c

27,5%
1 c

10%
18C

100%
T l %
30 %
30%
30%
10%
T l chung
40 %
100%

Môn: TOÁN - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(3 điểm).
u 1. Biểu thức x
2
+ 2xy + y
2
viết gọn là
A. x
2
+ y
2
B. (x + y)
2
C. x
2
- y
2
D. (x - y)
2
Câu 2. Biểu thức x
3
-3x
2
y + 3xy
2
- y
3
viết gọn là
A. (x - y)
3
B. (x + y)
3
C. x
3
+ y
3
D. x
3
- y
3
Câu 3. Khi phân tích x
3
+ y
3
ta được:
A. (x + y)
3
B. (x + y)(x
2
- xy + y
2
) C. (x + y)( x
2
+ xy + y
2
) D. (x y)(x + y)
Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin
về kết quả học lực của học sinh khối 6
trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Câu 4. Số lượng học sinh trung bình ít hơn số lượng học sinh khá là
A. 88 học sinh B. 90 học sinh C. 102 học sinh D. 140 học sinh
Câu 5. Số học sinh trên trung bình là
A. 140 học sinh B. 178 học sinh C. 180 học sinh D. 38 học sinh
Câu 6. Số học sinh dưới trung bình là:
A. 38 B. 52 C. 140 D. 13
Câu 7. Khẳng định nào sau đâysai ?
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 8: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 9. Số đường trung bình của một tam giác là:
A. 1 đường B. 2 đường. C. 3 đường. D. 4 đường.
Câu 10: Cho tam giác ABC có MN // BC (
M AB;N AC
). Khi đó:
A.
MN AM
BC AB
B.
AC AM
AN AB
C.
AM AC
AN AB
D.
AM NC
MB AC
Câu 11: Cho tam giác ABC có BM là tia phân giác của
ABC
(M thuộc AC) thì:
A.
AB MC
BC MB
B.
AB MA
BC MC
C.
AB MC
BC AC
D.
AB MA
BC AC
Câu 12: Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB =
18, CE = 30. Độ dài AC bằng:
A. 20 B. 7,2 C. 36 D. 50
. (7 điểm).
Bạn Sơn rút gọn biểu thức:
3
22
3 3 2 2
3 3 2 2
1 1 1 3
1 ( 3 3 1) 3
1 3 3 1 3
32
A x x x x x
x x x x x
x x x x x
x

Em hãy kiểm tra xem bạn làm đúng hay sai. Nếu lời giải sai hãy sửa lại cho đúng.

a) (0,75 đ) Khi thảo luận nhóm, một bạn ra đề bài: Hãy phân tích đa thức x
4
- 9x
3
+ x
2
- 9x thành nhân tử.
Bạn Thái làm như sau: x
4
- 9x
3
+ x
2
9x = x(x
3
- 9x
2
+ x 9).
Bạn Hà làm như sau: x
4
- 9x
3
+ x
2
9x = (x
4
- 9x
3
) + (x
2
9x) = x
3
(x 9) + x(x 9) = (x 9)(x
3
+ x).
Bạn An làm như sau: x
4
- 9x
3
+ x
2
9x = (x
4
+ x
2
) - (9x
3
+ 9x) = x
2
(x
2
+ 1) 9x(x
2
+ 1)
= (x
2
9x) (x
2
+ 1)= x(x 9)(x
2
+ 1).
Hãy cho biết lời giải của các bạn đã thoả mãn yêu cầu của đề bài chưa, lời giải của bạn nào tốt nhất. Hãy giúp các bạn còn lại hoàn thiện bài
phân tích trên.
b) (0,75 đ) Tìm x: x
3
2x
2
+ x = 0
 Cho bảng số liệu sau:
Học sinh
Dũng
Thắm
Trọng
Huế
Linh
Khôi
Cương
Chiều
cao
148
127
155
112
115
120
124
Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thông kê này. Vẽ biểu đồ đó.
Cho tam giác
ABC
, điểm
D
,
E
thuc
AC
sao cho
AD DE EC
. Gi
M
là trung điểm ca
BC
,
I
là giao điểm ca
BD
AM
. Chng minh: a)
//ME BD
; b)
AI IM
.
 Cho hình thang ABCD (AB // CD). O là giao điểm của AC và BD. Qua O kẻ đường thẳng a // AB và CD. CMR: OE = O
F
Câu 18:  Tìm GTNN của biểu thức sau: A = 2x
2
+ y
2
+ 2xy + 2x 2y + 2027
-------------------- --------------------
| 1/33

Preview text:

BẢN ĐẶC TẢ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 Số câu hỏi Nội
theo mức độ nhận thức TT Chủ dung/Đơn
Mức độ đánh giá Vậ đề vị kiến Nhậ Thôn Vận n thức n g dụn dụn biết hiểu g g cao Đa thức Nhận biết: nhiều biến. Các
- Nhạn biết được khái 3 phép niệm về toán cộng,
đơn thức, đa thức nhiều (TN2, 1 trừ, biến. nhân, chia Thông hiểu: TN4, (TL13 các ) đa thức
- Tính được giá trị của đa TN7) nhiều thức biến.
khi biết giá trị của các biến. Hằng đẳng Nhận biết: thức Biểu đáng nhớ.
- Nhận biết được các khái niệm: 1 thức
đồng nhất thức, hằng đẳng 3 thức. (TN1 đại số Vận dụng: ,
- Vận dụng được các hằng TN6, đẳng 1 TN11
thức để phân tích đa thức (TL1 )
thành nhân tử ở dạng: vận 4) dụng trực tiếp hằng đẳng thức. - Vận dụng hằng đẳng thức
thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung Tứ giác Nhận biết: 2
- Mô tả được tứ giác, tứ giác (TN5, lồi. TN9)
Tính chất và Nhận biết: dấu hiệu
- Nhận biết được dấu hiệu nhận để biết các tứ một hình thang là hình giác thang đặc biệt.
cân (ví dụ: hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
- Nhận biết được dấu hiệu để
một tứ giác là hình bình hành (ví
dụ: tứ giác có hai đường chéo Tứ
cắt nhau tại trung điểm của 2 giá
mỗi đường là hình bình 1 c hành). (TN1
- Nhận biết được dấu hiệu 2)
để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
- Nhận biết được dấu hiệu để
một hình bình hành là hình thoi
(ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
- Nhận biết được dấu hiệu để
một hình chữ nhật là hình vuông
(ví dụ: hình chữ nhật có
hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Định lí Nhận biết: Thalès trong
- Nhận biết được định tam giác.
nghĩa đường trung bình
của tam giác. Vận dụng:
- Tính được độ dài đoạn Định
thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. 1 1 1 3 Thalè
- Giải quyết được một số (TN1 (TL1 (TL1 s
vấn đề thực tiễn (đơn giản, 0) 6) 7) trong
quen thuộc) gắn với việc tam
vận dụng định lí Thalès. giác Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès.
Mô tả và biểu Nhận biết:
diễn dữ liệu - Nhận biết được được mối trên
các liên hệ toán học đơn giản Thu bảng,
biểu giữa các số liệu đã được thập đồ.
biểu diễn. Từ đó, nhận biết 2 1 4 và tổ
được số liệu không chính (TN (TL1 chức
xác trong những ví dụ đơn 3, 5) dữ giản. TN8 liệu Thông hiểu: )
- Mô tả được cách chuyển
dữ liệu từ dạng biểu diễn
này sang dạng biểu diễn khác. MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 Nội
Mức độ đánh giá Tổng T Chủ đề dung/Đơ Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao % T n điểm vị TNK TL TN TL TNKQ T TN T kiến Q K L K L thức Q Q Đa thức nhiều biến. Các 3 phép (TN 1 22,5 Biểu toán 2, (TL1 1 thức cộng, TN4, 3) đại số trừ, TN7 nhân, ) chia các đa thức nhiều biến. Hằng 3 đẳng (TN1 1 22,5 thức , (TL1 đáng TN6, TN1 4) nhớ. 1) Tứ giác. 2 (TN 5 5, Tứ TN9 2 ) giác Tính chất và dấu hiệu 1 2,5 nhận biết (TN1 các tứ 2) giác đặc biệt. Định lí Định Thalès l 1 1 1 3 trong í Thalès (TN1 (TL1 (TL1 22,5 tam trong 0) 6) 7) giác tam giác. Mô tả và Thu biểu 2 4 thập và diễn (TN 1 25 tổ chức dữ 3, (TL1 dữ liệu liệu TN8 5) trên các ) bảng, biểu đồ. Tổng 12 2 2 1 Tỉ lệ % 30 3 25 1 100 5 0 Tỉ lệ chung 65% 35% 100 %
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng
rồi ghi vào bài ở những câu sau:
Câu 1. Trong các trường hợp dưới đây, chỉ ra trường hợp nào là hằng đẳng thức? A. 4a2 -1 = 3a
B. (a + 2)(a - 2) = a2 - 4 C. 5a = 3a +1
D. a2 - 1 = 2a +1
Câu 2. Chỉ ra trường hợp không là đơn thức trong các trường hợp dưới đây? A. 2xy5x2 B. 0, 3xyx2 C. 0 D. x2 + 2y
Câu 3. Bạn Minh lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp khác nhau của một trường THCS
về sĩ số học sinh trong lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu
trả lời: 38; 40; 42; 81. Chỉ ra giá trị không hợp lí (nếu có). A. 38 B.42 C. 81 D. 40
Câu 4. Bậc của đơn thức -5 xy3 z4 là A.1 B. 4 C. 8 D. 3
Câu 5. Cho tứ giác ABCD có: 0 A  60 ; 0 B  90 ; 0
C  90 . Khi đó, D  ? : A. 300 B. 1400 C. 1200 D. 1600
Câu 6. Thay dấu ….. bằng biểu thức thích hợp: (x -3 y)(x +3y) = x2 -…… ... A. 3y B. 3y2 C. 9y D.9y2
Câu 7. Trường hợp nào dưới đây là đa thức? 3 5 A. 5xy2 - 2y .
B x  2 xy y C. 2x  D x 2 x x 1
Câu 8. Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào dưới đây?
A.Biểu đồ đoạn thẳng B. Biểu đồ tranh C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi? A. B. M C. D. N P
Câu 10. Em hãy chỉ ra đường trung bình của ∆ABC trong hình vẽ dưới đây: A. MN, NP, MP B. NP, MN, PB C. PM, MN, PC D. NM, MP, NC
Câu 11: Biểu thức 4x2 + 28 xy + 49 y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là
A y   x 2 . 7 ( 2 )
B   y x2 . ( 7 ) 2 2
C.(7x  2 y) 2 .(
D 2x  7 y)
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định không đúng là?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi.
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
D. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 13. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí nhất:
a) A  49x2  70x 25 tại x = 5.
b) B x3 12x2 + 48x  tại x = 6.
Câu 14. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) a) x3 – 4x
b)2 x  3  x2  3x Câu 15. (2,0 điểm)
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A thích các môn học được thống kê: Toán ֍֍֍֍֍֍ Ngữ văn ֍֍֍ Anh ֍֍֍֍֍ Âm nhạc ֍
(Mỗi ֍ ứng với 3 bạn)
Lập bảng thống kê và vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu này. Câu 16. (1,0 điểm)
Cho góc xOy nhọn, trên Ox lấy M sao cho OM = 2 cm, OP = 5 cm, trên tia Oy lấy N
sao cho ON = 4 cm. Kẻ từ P đường thẳng song song với MN cắt Oy tại Q. Tính NQ? Câu 17. (1,0 điểm)
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C như hình mà không thể đo trực tiếp,
người ta có thể làm như thế nào? Giải thích?
------------- HẾT ------------ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - KHỐI 8
Hướng dẫn chấm gồm 02 trang
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D C C C D A A D A D B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu Đáp án Điểm
a) A  49x2  70x 25 = (7x -5)2
Thay x = 5 vào biểu thức A  49x2  70x 50 ta 0,75 13
được A = (7.5 -5)2= 302 = 900
Vậy giá trị của biểu thức A  4x2  2x 1 tại x = 5 là 900
b) B x3 12x2 + 48x (x+4)3
Thay x = 6 vào biểu thức B ta được: 0,75 B =(6+4)3 = 1000
Vậy giá trị của biểu thức B x3 12x2 + 48x tại x = 6 là 1000 a) x3 – 4x 14  x.(x2 -4) 0,5 = x.(x-2).(x+2) 0,25
b) 2 x  3  x2  3x  2 x  3  x x  3 0,5
  x  32  x0,25 Lập bảng thống kê
MÔN HỌC YÊU THÍCH CỦA HỌC SINH LỚP 8 A Môn học Số học sinh Toán 18 1,0 Ngữ văn 9 Anh 15 Âm nhạc 3 Vẽ biểu đồ cột 15
MÔN HỌC YÊU THÍCH CỦA HỌC SINH LỚP 8 A Số 20 18 HS 18 16 15 14 1,0 12 10 9 8 6 4 3 2 0 Toán Ngữ văn Anh Âm nhạc Môn học yêu thích 16 1,0
Vì MN // PQ, theo định lí Thalès ta có: OM ONOP OQ 2 4  => OQ = 10 cm 5 OQ
Lại có: ON + NQ = OQ nên QN = OQ – ON Suy ra: QN = 10 – 4 = 6 Vậy AN = 6 cm
Người ta có thể làm như sau:
- Chọn điểm A ở vị trí thích hợp và đo các khoảng cách AB, AC. AM AN 17
- Xác định các điểm M, N lần lượt thuộc AB, AC sao cho  . 0,5 Đo AB AC
độ dài đoạn thẳng MN. Từ đó xác định được khoảng cách giữa hai vị trí B và C. Giải thích: AM AN Xét ∆ABC có: 
nên MN // BC (định lí Thalès đảo) AB AC MN AM Suy ra: 
(hệ quả của định lí Thalès) 0,5 BC AB AB.MN Do đó: BC AM
Vậy ta có thể xác định được khoảng cách giữa hai vị trí B và C.
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Chươ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức ng/ Nội dung/Đơn vị TT
Mức độ đánh giá Vận Nhận Thông Vận Chủ kiến thức dụng đề biết hiểu dụng cao Câu 1,2,3 TN Nhận biết: (0,75đ)
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng Câu13 thức. TL (1,5đ) Biểu Thông hiểu: Câu thức
Hằng đẳng thức 14a TL 1
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và đại đáng nhớ
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; (0,75đ) số
tổng và hiệu hai lập phương.
- Giải thích được các bước phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng: Câu
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức 14b TL
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; (0,75đ)
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. Vận dụng cao: Câu 18
– Vận dụng hằng đẳng thức để chứng minh, tìm GTLN, TL (1đ)
GTNN của biểu thức đại số. 2 Nhận biết: Câu 7,8 – TN
Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình (0,5đ) thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
Tính chất và
của mỗi đường là hình bình hành). Tứ
dấu hiệu nhận
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình giác
biết các tứ giác
chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng đặc biệt nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
(vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). 3 Nhận biết: Câu 9 – TN
Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. (0,25đ) Thông hiểu Câu 10,11
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đườ TN
ng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ Đị (0,5đ) nh
ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí Thal
Định lí Thalès thuận và đảo). ès trong tam giác
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam trong giác. tam giác Vận dụng: Câu 12 – TN
Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí (0,25đ) Thalès.
– Giải quyết được một số vấn đề Câu
(thực tiễn) (đơn giản, quen thuộc) 16,17
gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: (2đ)
tính khoảng cách giữa hai vị trí, chứng minh quan hệ hình học đơn giản). 4 Thu Thông hiểu: Câu 15
Mô tả và biểu thập TL
diễn dữ liệu
– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này và tổ (1đ)
trên các bảng,
sang dạng biểu diễn khác chức biểu đồ dữ liệu 5
Hình thành và Thông hiểu: Câu
Phân giải quyết vấn 4,5,6
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
đề đơn giản TN
tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
và xử xuất hiện từ các (0,75đ)
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt lí dữ
số liệu và biểu
tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). liệu
đồ thống kê đã Tổng 7 câu 3,5 câu 3,5 câu 1 câu Điểm 3 đ 3 đ 3 đ 1 đ Tỉ lệ % 30 % 30% 30% 10% Tỉ lệ chung 30 % 30% 40%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM TT Chương/Ch
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng (1) ủ đề (3) (4-11) điểm (2) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng c o (12) TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q Câu Câu 13 4c 1,2,3 (1,5đ) 2,25đ (0,75đ) Câu 14a 0,5 c Biểu thức Hằng đẳng thức 1 (0,75đ) 0.75 đ đại số đáng nhớ Câu 14b 0,5 c (0,75đ) 0,75 đ Câu 18 1c (1đ) 2
Tính chất và dấu hiệu nhận biết Câu 7,8 2 c Tứ giác
các tứ giác đặc biệt (0,5đ) 0,5 đ 3 Câu 9 1 c (0,25đ) 0,25 đ Định Câu 2 c Thalès 10,11 0,5 đ
Định lí Thalès trong tam giác trong tam (0,5đ) giác Câu 12 Câu 16, 3 c (0,25đ) 17 2,25 đ (2 đ) 4
Thu thập và Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên Câu 15 1c tổ chức dữ
các bảng, biểu đồ (1đ) 1đ liệu 5 Phân
tích Hình thành và giải quyết vấn đề Câu 3 c
và xử lí dữ đơn giản xuất hiện từ các số liệu 4,5,6 0,75 đ liệu
và biểu đồ thống kê đã có (0,75đ) Tổng 6 c 1 c 5 c 1,5c 1 c 2,5 c 1 c 18C Điểm 1,5 đ 1,5 đ 1,25đ 1,75 đ 0,25 đ 2,75 đ 1 đ 10 đ 15% 15% 12,5 17,5% 2,5% 27,5% 10% 100% Tỉ lệ % 30% 10% Tỉ lệ chung 30 % 30% 40 % 100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I Môn: TOÁN - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Câu 1. Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là A. x2 + y2 B. (x + y)2 C. x2 - y2 D. (x - y)2
Câu 2. Biểu thức x3 -3x2y + 3xy2 - y3 viết gọn là A. (x - y)3 B. (x + y)3 C. x3 + y3 D. x3 - y3
Câu 3. Khi phân tích x3 + y3 ta được:
A. (x + y)3 B. (x + y)(x2 - xy + y2) C. (x + y)( x2 + xy + y2) D. (x – y)(x + y)
Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin
về kết quả học lực của học sinh khối 6
trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Câu 4. Số lượng học sinh trung bình ít hơn số lượng học sinh khá là
A. 88 học sinh B. 90 học sinh C. 102 học sinh D. 140 học sinh
Câu 5. Số học sinh trên trung bình là
A. 140 học sinh B. 178 học sinh C. 180 học sinh D. 38 học sinh
Câu 6. Số học sinh dưới trung bình là: A. 38 B. 52 C. 140 D. 13
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 8: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 9. Số đường trung bình của một tam giác là:
A. 1 đường B. 2 đường. C. 3 đường. D. 4 đường.
Câu 10: Cho tam giác ABC có MN // BC ( MAB; NAC ). Khi đó: MN AM AC AM AM AC AM NC A.  B.  C.  D.  BC AB AN AB AN AB MB AC
Câu 11: Cho tam giác ABC có BM là tia phân giác của ABC (M thuộc AC) thì: AB MC AB MA AB MC AB MA A.  B.  C.  D.  BC MB BC MC BC AC BC AC
Câu 12: Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB =
18, CE = 30. Độ dài AC bằng: A. 20 B. 7,2 C. 36 D. 50
PHẦN 2. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 13: (1,5 điểm) Bạn Sơn rút gọn biểu thức:
A   x   1  2 x x   1   x  3 2 1  3x 3 3 2 2
x 1 (x  3x  3x 1)  3x 3 3 2 2
x 1 x  3x  3x 1 3x  3x  2
Em hãy kiểm tra xem bạn làm đúng hay sai. Nếu lời giải sai hãy sửa lại cho đúng. Câu 14: (1,5 điểm)
a) (0,75 đ) Khi thảo luận nhóm, một bạn ra đề bài: Hãy phân tích đa thức x4 - 9x3 + x2 - 9x thành nhân tử.
Bạn Thái làm như sau: x4 - 9x3 + x2 – 9x = x(x3 - 9x2 + x – 9).
Bạn Hà làm như sau: x4 - 9x3 + x2 – 9x = (x4 - 9x3) + (x2 – 9x) = x3(x – 9) + x(x – 9) = (x – 9)(x3 + x).
Bạn An làm như sau: x4 - 9x3 + x2 – 9x = (x4 + x2) - (9x3 + 9x) = x2(x2 + 1) – 9x(x2 + 1)
= (x2 – 9x) (x2 + 1)= x(x – 9)(x2 + 1).
Hãy cho biết lời giải của các bạn đã thoả mãn yêu cầu của đề bài chưa, lời giải của bạn nào tốt nhất. Hãy giúp các bạn còn lại hoàn thiện bài phân tích trên.
b) (0,75 đ) Tìm x: x3 – 2x2 + x = 0
Câu 15: (1 điểm) Cho bảng số liệu sau: Học sinh Dũng Thắm Trọng Huế Linh Khôi Cương Chiều 148 127 155 112 115 120 124 cao
Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thông kê này. Vẽ biểu đồ đó.
Câu 16: (1 điểm) Cho tam giác ABC , điểm D , E thuộc AC sao cho AD DE EC . Gọi M là trung điểm của BC , I là giao điểm của
BD AM . Chứng minh: a) ME//BD ;
b) AI IM .
Câu 17: (1 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD). O là giao điểm của AC và BD. Qua O kẻ đường thẳng a // AB và CD. CMR: OE = O F
Câu 18: (1 điểm) Tìm GTNN của biểu thức sau: A = 2x2 + y2 + 2xy + 2x – 2y + 2027
-------------------- HẾT --------------------