TOP 50 câu hỏi trắc nghiệm - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Tỷ lệ thất nghiệp không phải là một thước đo hoàn hảo về sự mất việc làm. Một số người cho là thất nghiệp nhưng thực sự lại không muốn làm việc, trong khi một số người muốn làm việc lại phải rời khỏi lực lượng lao động do không tìm việc thành công và do đó không được tính là người thất nghiệp. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Thông tin:
6 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

TOP 50 câu hỏi trắc nghiệm - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Tỷ lệ thất nghiệp không phải là một thước đo hoàn hảo về sự mất việc làm. Một số người cho là thất nghiệp nhưng thực sự lại không muốn làm việc, trong khi một số người muốn làm việc lại phải rời khỏi lực lượng lao động do không tìm việc thành công và do đó không được tính là người thất nghiệp. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

47 24 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD|50000674
1. Đồng đô la Canada rất có thể sẽ mạnh lên so với đồng đô la Mỹ nếu
A. Lãi suất ở Canada giảm do chính sách tỷ giá hối đoáiB. Lãi suất của Hoa Kỳ tăng do chính
sách tỷ giá hối đoái
C. Tỷ lệ lạm phát của Canada trở nên cực kì thấp.
D. Đồng đô la Canada thấp hơn tỷ giá hối đoái PPP
2. Trong một nền kinh tế đóng có các số liệu như sau: GDP: 10000, tiết kiệm tư nhân: 1000, thuê
ròng: 2000. Vậy tiêu dùng của hộ gia đình:
A. 7000
B. 8000
C. 9000
D. Không câu nào đúng.
3. Bộ phận nào KHÔNG bao gồm trong tổng sản phẩm quốc nội;
A. Chi tiêu của các hộ gia đình và doanh nghiệp
B. Chi chuyển nhượng
C. Chi mua sắm của Chính phủ
D. Xuất khẩu ròng
4. Lập luận nào sau đây là CHÍNH XÁC?
A. Các nhân tố bình ổn tự động trong hệ thống kinh tế vĩ mô có thể phát huy tác dụng rất mạnh
mẽ ngay cả trong các nền kinh tế đang phát triển trong đó có Việt Nam.
B. Các yếu tố khác không đổi, một chính sách thắt chặt tài khóa làm giảm tổng cầu sẽ kéo theo
gia tăng cả lạm phát và thất nghiệp.
C. Các yếu tố khác không đổi, một chính sách thắt chặt tiền tệ làm giảm tổng cầu sẽ kéo theo
giatăng cả lạm phát và thất nghiệp.
D. Nhân tố bình ổn tự động trong hệ thống kinh tế vĩ mô có thể kể đến như là các khoản chi
chuyển nhượng của chính phủ và thuế.
5. CPI đo lường hiện tượng kinh tế gần giống với chỉ số nào sau đây?
A. GDP thực
B. GDP danh nghĩa
C. Chỉ số giảm phát GDP
D. Tỉ lệ thất nghiệp
6. Phillips tìm thấy một mối quan hệ ngược chiều giữa
A. lạm phát lương và thất nghiệp
B. sản lượng và việc làm
C. không có câu nào ở trên là đúng
D. sản lượng và tỉ lệ thất nghiệp
7. Trong mô hình kinh tế mở, một sự gia tăng thặng dư ngân sách
A. làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nội địa
B. làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nội địa
C. làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nội địa
D. làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nội địa
8. Lập luận nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
A. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho chúng ta biết về một phần nhỏ của dân số mà họ có
thểtham gia vào thị trường lao động
B. Tỷ lệ thất nghiệp là phần trăm của những người muốn làm việc mà không có việc làm
C. Tỷ lệ thất nghiệp không phải là một thước đo hoàn hảo về sự mất việc làm. Một số người cho
là thất nghiệp nhưng thực sự lại không muốn làm việc, trong khi một số người muốn làm việc
lại phải rời khỏi lực lượng lao động do không tìm việc thành công và do đó không được tính
là người thất nghiệp.
D. Tỷ lệ tham gia của lực lượng lao động bằng tổng dân số trưởng thành mà đang ở trong lực
lượng lao động.
9. Tìm các phát biểu đúng
lOMoARcPSD|50000674
A. Khi vốn trên lao động tăng, sản lượng trên mỗi lao động tăng. Tuy nhiên, việc tăng thêm sản
lượng trên lao động sẽ lớn hơn mức độ lớn hơn của việc tăng vốn trên mỗi lao động.
B. Hiệu ứng bắt kịp liên quan đến ý tưởng là các nước nghèo, mặc dù là họ đã nỗ lực rất nhiều
thì cũng không bao giờ đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước giàu.
C. Đầu tư vào vốn nhân lực là có chi phí cơ hội, tuy nhiên đầu tư vào vốn vật chất thì không
chi phí cơ hội
D. Giả sử suất sinh lợi không đổi theo quy mô, nếu các yếu tố khác của 2 quốc gia là giống
nhau,thì một nước nghèo hơn thì sẽ tăng trưởng nhanh hơn.
10. Nếu một giáo sư bỏ công việc giảng dạy và dạy học tại gia cho các con của mình thì GDP sẽ
A. Giảm vì bây giờ thu nhập thụ trường của ông ấy giảm
B. Tăng vì bây giờ ông ấy phải trả ít thuế thu nhập hơn
C. Có thể tăng hoặc giảm, tùy vào giá trị của việc dạy học tại gia
D. Không đổi vì ông ấy cũng làm một công việc
11. Giá trị tương lai của khoản tiền gửi trong tài khoản tiết kiệm sẽ lớn hơn khi
A. Lãi suất càng cao
B. Một người càng đợi lâu để rút tiền
C. Số tiền gửi ban đầu càng lớn
D. Tất cả những điều trên là chính xác
12. Lan gửi 100 triệu vào tài khoản ngân hàng mà được trả lãi suất là 6%/năm. Một năm sau, Lan rút
ra tiền từ tài khoản được 106 triệu. Nếu nền kinh tế trải qua giảm phát là 2& trong suốt một năm
Lan gửi tiền, thì sức mua của Lan đã
A. Khoogn thay đổi
B. Tăng lên 4%
C. Tăng lên 8%
D. Giảm 8%
13. Sự gia tăng của lãi suất hiện hành sẽ
A. Giảm giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và tăng đầu tư.
B. Giảm giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và giảm đầu tư
C. Làm tăng giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và giảm đầu tư
D. làm tăng giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và tăng đầu tư
14. Hiệu ứng Fisher cho biết:
A. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 1:2 của lãi suất danh nghĩa theo tỷ lệ lạm phát
B. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 1:1 của lãi suất thực theo tỷ lệ lạm phát
C. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 2:1 của lãi suất danh nghĩa theo tỷ lệ lạm phát
D. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 1;1 của lãi suất danh nghĩa theo tỷ lệ lạm phát
15. Một nước có dân số trưởng thành 25 triệu, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 60%, tỷ lệ thất
nghiệp 6%, bao nhiêu người có việc làm?
A. 15 triệu
B. 23,5 triệu
C. 14,1 triệuD. 0,9 triệu
16. Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ lệ lợi tức giảm dần, thì điều nào sau đây là đúng nếu một quốc
gia tăng vốn của mình thêm một đơn vị?
A. Sản lượng sẽ giảm nhưng ít hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vàoB. Sản lượng sẽ
giảm nhiều hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vào
C. Sản lượng sẽ tăng nhưng ít hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vào
D. Sản lượng sẽ tăng nhiều hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vào.
17. Câu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Theo quy tắc 70, nếu bạn nhận được mức lãi suất 35%, thì số tiền tiết kiệm của bạn sẽ gấp
đôitrong khoảng 20 năm
B. Khi lãi suất tăng, hiệu quả của một khoản tiền trong tương lai giảm, vì vậy sẽ tìm thấy được
nhiều các dự án đầu tư có khả năng tạo ra lợi nhuận hơn
lOMoARcPSD|50000674
C. Quy tắc 70 áp dụng của tăng trưởng tài khoản tiết kiệm chỉ không áp dụng cho tăng trưởng
của một nền kinh tế.
D. Nếu bạn phải lựa chọn giữa việc nhận $500 ngày hôm nay hay $800 vào thời điểm 6 năm
nữakể từ hôm nay, bạn sẽ không phải phân vân lựa chọn nếu lãi suất là 10%
18. Nếu ngân hàng trung ương bán 100 tỷ đồng trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, tỷ lệ dự trữ
bắt buộc là 10%, cung tiền sẽ
A. Tăng 1000 tỷ
B. Giảm 1000 tỷ
C. Giảm 100 tỷ
D. Tăng 100 tỷ
19. Câu nào sau đây ĐÚNG?
A. Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, tỷ giá hối đoái thực tác động rất mạnh m
đến giá trị của dòng vốn ra ròng NCO.
B. Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, NCO nối kết giữa thị trường vốn vay và thị
trường tiền tệ.
C. Một mức lãi suất của Mỹ càng cao thì càng khuyến khích người Mỹ mua tài sản nước ngoài
và không khuyến khích người nước ngoài mua tài sản của Mỹ
D. Khi lãi suất giảm, có thể có khả năng là NCO di chuyển từ trạng thái có giá trị ân sang giá trị
dương
20. Trường hợp nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?A. Tăng chi tiêu cho những dự án của chính phủ
B. Tăng thuế
C. Giảm tiền lương của nhân viên trong khu vực chính phủ
D. Giảm chi tiêu cho những chương trình an sinh xã hội
21. Để đánh giá khả năng cạnh tranh của một quốc gia, người ta quan tâm đến:
A. Tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn
B. Tỷ giá hối đoái ngang bằng sức mua
C. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
D. Tỷ giá hối đoái thực
22. Thuật ngữ lấn át/hất ra/chèn ép để chỉ
A. Sự giảm lãi suất do thặng dư ngân sách
B. Sự giảm lãi suất do thâm hụt ngân sách
C. Sự gia tăng lãi suất do thâm hụt ngân sách
D. Sự gia tăng lãi suất do thặng dư ngân sách
23. Sự cân bằng của nền kinh tế mở sẽ xác định 2 mức cân bằng đó là
A. Lãi suất thực cân bằng và tủ giá hối đoái thực cân bằng
B. Tiền lương cân bằng và lãi suất thực cân bằng
C. Tỷ giá hối đoái thực cân bằng và tiền lương cân bằng
D. Giá cả cân bằng và tiền lương thực cân bằng
24. Nếu người ta kì vọng giá cả tăng lên nhưng thực tế giá giảm, thì ai trong số những người sau đây
sẽ có lợi?
A. người cho vay và những người giữ nhiều tiền
B. người cho vay nhưng không phải người giữa nhiều tiền
C. những người giữ nhiều tiền nhưng không cho vay
D. không phải những người cho vay lẫn người giữ nhiều tiền
25. nếu lực lượng lao động của một quốc giá nhận được một dòng chạy đáng kể của lao động trẻ
a. tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên có thể giảm
b. tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khó có thể thay đổi
c. tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên có thể tăng
d. tất cả sai
26. câu nào sau đây là đúng?
lOMoARcPSD|50000674
a. dòng vốn ra ròng là hiệu số giữa việc mua tài sản nội địa của cư dân nước ngoài và việc mua
tài sản nước ngoài của cư dân trong nước
b. nếu VN mua nhiều tài sản từ các nước ngoài so với nước ngoài mua VN thì VN có dòng vốn
ra ròng âm
c. khi dòng vốn ra ròng âm có nghĩa giá trị của tài sản trong nước mà người nước ngoài mua
nhỏ hơn giá trị tài sản nước ngoài mà cư dân trong nước mua
d. khi công ty Đức xây dựng một xí nghiệp sản xuất ô tô ở HOa Kỳ công ty Đức đã tham gia
vào đầu tư trực tiếp nước ngoài
27. câu nào không đúng
a. số nhân tiền bằng 1/(f-R), R là tỷ lệ dự trữ
b. nếu các ngân hàng giữ bất kỳ khoản nào từ số tiền gửi của họ nhận được dạng dự trữ, thì các
ngân hàng này có khả năng ảnh hưởng đến cung tiền
c. khi các ngân hàng tạo tiền không có nghĩa là họ cũng tạo ra của cải vật chất
d. giả sử $100 dự trữ mới đưa vào hệ thống ngân hàng cung tiền tiền cuối cùng tăng lên được
$625. cũng giả sử không có ngân hàng nào có dự trữ chi trả toàn bộ cung tiền chi bao gồm
tiền gửi. nếu tại một thời điểm dự trữ của tất cả NH là $500 thì cũng tại thời điểm đó khoản
cho vay của tất cả các NH là $2625
28. khẳng định đúng
a. chỉ số chứng khoán là một thư mục được sử dụng để định vị thông tin về các cổ phiếu đã chọn
b. các quỹ đầu tư rủi ro hơn so với việc mua cổ phiếu đơn lẻ vì hiệu quả hoạt động của rất nhiều
công ty khác nhau có thể ảnh hưởng đến LN của một quỹ tương hỗ
c. trái phiếu CP trả lãi ít hơn trái phiếu DN tương đương
d. TP dài hạn có xu hướng trả lãi ít hơn TP ngắn hạn
29. giả sử một quốc gia sản xuất phô mai và cá. 2022, 20kg phô mai được bán $5/kg và 8kg cá giá
$50/kg. 2021, năm gốc, giá phô mai 10 và giá cá 75:
a. GDPDN 2022 là 500, GDPT 2022 là 800, chỉ số khử LP 2022 là 62,5
b. GDPDN 2022 là 800, GDPT 2022 là 500, chỉ số khử LP 2022 là 62,5
c. GDPDN 2022 là 500, GDPT 2022 là 800, chỉ số khử LP 2022 là 160
d. GDPDN 2022 là 800, GDPT 2022 là 500, chỉ số khử LP 2022 là 160
30. bạn đang làm việc tại 1 siêu thị. tuy nhiên bạn bất mãn với mức lương hiện tại vì vậy bạn nghỉ
việc và tìm việc tại 1 siêu thị khác. dạng TN
a. chu kỳ
b. cơ cấu
c. thời vụ
d. cọ xát
31. nếu chỉ số giá chuyển từ 107 đến 110, tỷ lệ LP
a. 2,8%
b. 3,0%
c. 5,8%
d. 7,0%
32. khi KT suy thoái các chính sách thích hợp là
a. mở rộng tài khóa, thu hẹp tiền tệ
b. thu hẹp tài khóa, thu hẹp tiền tệ
c. thu hẹp tài khóa, mở rộng tiền tệ
d. mở rộng tài khóa, mở rộng tiền tệ
33. đường tổng cầu dốc xuống là do các hiệu ứng
a. hiệu ứng của cải, lãi suất, tỷ giá hối đoái
b. hiệu ứng thay thế,hiệu ứng thu nhập, hiệu ứng của cải
c. hiệu ứng lãi suất, hiệu ứng thay thế, hiệu ứng tỷ giá hối đoái
d. hiệu ứng tỷ giá hối đoái, hiệu ứng thu nhập, hiệu ứng thay thế
34. nếu CP thu thuế lớn hơn chi tiêu, và các hộ gđ chi tiêu lớn hơn thu nhập sau thuế t
lOMoARcPSD|50000674
a. tk tư nhân âm và tk cp dương
b. tktn dương và tkcp âm
c. tktn và tkcp âm
d. tktn và tkcp dương
35. tình huống mà sức mua của tiền về hàng hóa và dịch vụ tăng lên được gọi là
a. giá cố định
b. LP
c. siêu lp
d. giảm phát
36. anh cang có $5000 gửi tk ở 1 ngân hàng thương mại lãi suất 10% /năm. sau 1 thời gian anh áy có
được 8052,55$. vậy kỳ hạn gửi tiền:
a. 6 năm
b. 7 năm
c. 5
d. 8
37. 1 trong những lý do khiến giá của một giỏ hàng hóa cố định tăng theo thời gian có xu hướng
phóng đại sự gia tăng chi phí sinh hoạt thực sự của người tiêu dùng
a. sự giới thiệu hàng hóa mới
b. sự gia tăng chất lượng hàng hóa
c. thiên vị thay thế
d. tất cả
38. nếu đồng đô la mỹ suy yếu, bên nào được hưởng lợi
a. các nước xuất khẩu sang Hoa kỳ
b. các công ty úc bán hàng tại hoa k
c. công ty mỹ bán hàng ở châu âu
d. nhà đầu tư nhật bản có tiền ở m
39. chức năng ngân hàng trung ương không gồm
a. giữ tài khoản của cp
b. quản lý mức cung tiền hay khối tiền của nền kt
c. in đúc và phát hành tiền
d. cho dn vay tiền để đầu tư
40. trong nền kt thị trường, sự khan hiếm nguồn lực được thể hiện rõ nét nhất
a. kho dự trữ tài nguyên
b. giá thị trường
c. nhu cầu
d. lượng cung cấp
41. giả sử do bất ổn chính trị, người nga đột nhiên chọn đầu tư vào tài sản anh thay vì tại nga. phát
biểu nào đúng về đầu tư nước ngoài ròng của anh
a. tăng
b. giảm
c. không thay đổi vì chỉ có cư dân của anh mới có thể thay đổi đầu tư nước ngoài ròng của anh
d. tất cả sai
42. ngân hàng trung ương kiểm soát khả năng tạo tiền của các nh thương mai thông qua công cụ: a.
quy định lãi suất cơ bản
b. mua bán chứng khoán
c. quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d. quy định lãi suất chiết khấu
43. phát biểu nào đúng
a. chỉ số giảm phát GDP được tính bằng cách chia GDPDN /GDPT là 1 chỉ số giá để đo lường
chi phí sinh hoạt cho người nước đó
lOMoARcPSD|50000674
b. GDPDN sử dụng giá cố định của năm cơ sở để tính toán giá trị sản xuất hàng hóa và dịch nền
kt
c. GDP thực sử dụng giá hiện hành để tính toán giá trị sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nền kt
d. chỉ số giảm phát GDP được tính GDPDN/GDPT là 1 dạng chỉ số giá của nền kt
44. nền KT đang hoạt động ở mức sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng là 500 tỷ, khuynh hướng
tiêu dùng biên là mức giá hoàn toàn cố định trong ngắn hạn, chi tiêu cp cần thay đổi bao nhiêu
a. giảm 100 tỷ
b. tăng 625 tỷ
c. tăng 100 tỷ
d. tăng 500t
45. các yếu tố khác không đổi khi thâm hụt ngân sachs của chính phủ kéo dài thì lãi suất và qui mô
thịtrường vốn vay có xu hướng
a. lãi suất giảm, quy mô thị trường vốn vay giảm
b. lãi suất tăng, quy mô thị trường vốn vay giảm
c. lãi suất giảm, quy mô thị trường vốn vay tăng
d. lãi suất tăng, quy mô thị trường vốn vay tăng
46. câu nào sai
a. những kỳ suy thoái đi kèm chu kỳ kt thường xuất hiện với tần suất không đều đặn
b. những thời kỳ suy thoái xảy ra không theo một quy luật nào và hầu như không thể dự đoán
được một cách chính xác
c. theo lý thuyết ktvm cổ điển thay đổi cung tiền làm thay đổi mức giá nhưng không làm thay
đổi GDPT
d. bởi vì các nhà kt học hiểu được những gì thay đổi GDP nên họ có thể dự báo suy thoái với
mức độ khá chính xác
47. giá xăng dầu tăng làm cho chi phí sản xuất tăng. theo mô hình tổng cầu, tổng cung:
a. đường tổng cầu (AD) dịch sang phải và nền kt rơi vào LP
b. đường tổng cầu (AD) dịch sang trái và nền kt rơi vào suy thoái
c. đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch sang trái và nền kt rơi vào định lạm
d. đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch sang phải và nền kt rơi vào LP
48. tỏng mô hình tổng cung tổng cầu, chính sách kích cầu trong dài hạn sẽ làm
a. sản lượng giảm, mức giá chung không đổi
b. sản lượng, mức giá chung tăng
c. sản lượng không đổi , mức giá chung tăng
d. sản lượng, mức giá chung không đổi
49. trong dài hạn, khi ng trung ương tăng cung tiền
a. giá cả hàng hóa giảm, lượng cầu tiền giảm
b. giá cả hàng hóa giảm, lượng cầu tiền tăng
c. giá cả hàng hóa tăng, lượng cầu tiền giảm
d. giá cả hàng hóa tăng, lượng cầu tiền tăng
50.nếu kỳ vọng LP giảm, sau đó đường cong phillips ngắn hạn sẽ dịch về
a. phải vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn cao hơn so với
trước đây
b. phải vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn thấp hơn so với
trước đây
c. trái vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn cao hơn so với
trước đây
d. trái vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn thấp hơn so với
trước đây
| 1/6

Preview text:

lOMoARcPSD| 50000674
1. Đồng đô la Canada rất có thể sẽ mạnh lên so với đồng đô la Mỹ nếu
A. Lãi suất ở Canada giảm do chính sách tỷ giá hối đoáiB. Lãi suất của Hoa Kỳ tăng do chính sách tỷ giá hối đoái
C. Tỷ lệ lạm phát của Canada trở nên cực kì thấp.
D. Đồng đô la Canada thấp hơn tỷ giá hối đoái PPP
2. Trong một nền kinh tế đóng có các số liệu như sau: GDP: 10000, tiết kiệm tư nhân: 1000, thuê
ròng: 2000. Vậy tiêu dùng của hộ gia đình: A. 7000 B. 8000 C. 9000 D. Không câu nào đúng.
3. Bộ phận nào KHÔNG bao gồm trong tổng sản phẩm quốc nội;
A. Chi tiêu của các hộ gia đình và doanh nghiệp B. Chi chuyển nhượng
C. Chi mua sắm của Chính phủ D. Xuất khẩu ròng
4. Lập luận nào sau đây là CHÍNH XÁC?
A. Các nhân tố bình ổn tự động trong hệ thống kinh tế vĩ mô có thể phát huy tác dụng rất mạnh
mẽ ngay cả trong các nền kinh tế đang phát triển trong đó có Việt Nam.
B. Các yếu tố khác không đổi, một chính sách thắt chặt tài khóa làm giảm tổng cầu sẽ kéo theo
gia tăng cả lạm phát và thất nghiệp.
C. Các yếu tố khác không đổi, một chính sách thắt chặt tiền tệ làm giảm tổng cầu sẽ kéo theo
giatăng cả lạm phát và thất nghiệp.
D. Nhân tố bình ổn tự động trong hệ thống kinh tế vĩ mô có thể kể đến như là các khoản chi
chuyển nhượng của chính phủ và thuế.
5. CPI đo lường hiện tượng kinh tế gần giống với chỉ số nào sau đây? A. GDP thực B. GDP danh nghĩa
C. Chỉ số giảm phát GDP D. Tỉ lệ thất nghiệp
6. Phillips tìm thấy một mối quan hệ ngược chiều giữa
A. lạm phát lương và thất nghiệp
B. sản lượng và việc làm
C. không có câu nào ở trên là đúng
D. sản lượng và tỉ lệ thất nghiệp
7. Trong mô hình kinh tế mở, một sự gia tăng thặng dư ngân sách
A. làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nội địa
B. làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nội địa
C. làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nội địa
D. làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nội địa
8. Lập luận nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
A. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho chúng ta biết về một phần nhỏ của dân số mà họ có
thểtham gia vào thị trường lao động
B. Tỷ lệ thất nghiệp là phần trăm của những người muốn làm việc mà không có việc làm
C. Tỷ lệ thất nghiệp không phải là một thước đo hoàn hảo về sự mất việc làm. Một số người cho
là thất nghiệp nhưng thực sự lại không muốn làm việc, trong khi một số người muốn làm việc
lại phải rời khỏi lực lượng lao động do không tìm việc thành công và do đó không được tính là người thất nghiệp.
D. Tỷ lệ tham gia của lực lượng lao động bằng tổng dân số trưởng thành mà đang ở trong lực lượng lao động.
9. Tìm các phát biểu đúng lOMoARcPSD| 50000674
A. Khi vốn trên lao động tăng, sản lượng trên mỗi lao động tăng. Tuy nhiên, việc tăng thêm sản
lượng trên lao động sẽ lớn hơn mức độ lớn hơn của việc tăng vốn trên mỗi lao động.
B. Hiệu ứng bắt kịp liên quan đến ý tưởng là các nước nghèo, mặc dù là họ đã nỗ lực rất nhiều
thì cũng không bao giờ đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước giàu.
C. Đầu tư vào vốn nhân lực là có chi phí cơ hội, tuy nhiên đầu tư vào vốn vật chất thì không có chi phí cơ hội
D. Giả sử suất sinh lợi không đổi theo quy mô, nếu các yếu tố khác của 2 quốc gia là giống
nhau,thì một nước nghèo hơn thì sẽ tăng trưởng nhanh hơn.
10. Nếu một giáo sư bỏ công việc giảng dạy và dạy học tại gia cho các con của mình thì GDP sẽ
A. Giảm vì bây giờ thu nhập thụ trường của ông ấy giảm
B. Tăng vì bây giờ ông ấy phải trả ít thuế thu nhập hơn
C. Có thể tăng hoặc giảm, tùy vào giá trị của việc dạy học tại gia
D. Không đổi vì ông ấy cũng làm một công việc
11. Giá trị tương lai của khoản tiền gửi trong tài khoản tiết kiệm sẽ lớn hơn khi A. Lãi suất càng cao
B. Một người càng đợi lâu để rút tiền
C. Số tiền gửi ban đầu càng lớn
D. Tất cả những điều trên là chính xác
12. Lan gửi 100 triệu vào tài khoản ngân hàng mà được trả lãi suất là 6%/năm. Một năm sau, Lan rút
ra tiền từ tài khoản được 106 triệu. Nếu nền kinh tế trải qua giảm phát là 2& trong suốt một năm
Lan gửi tiền, thì sức mua của Lan đã A. Khoogn thay đổi B. Tăng lên 4% C. Tăng lên 8% D. Giảm 8%
13. Sự gia tăng của lãi suất hiện hành sẽ
A. Giảm giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và tăng đầu tư.
B. Giảm giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và giảm đầu tư
C. Làm tăng giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và giảm đầu tư
D. làm tăng giá trị hiện tại của lợi nhuận trong tương lai từ đầu tư và tăng đầu tư
14. Hiệu ứng Fisher cho biết:
A. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 1:2 của lãi suất danh nghĩa theo tỷ lệ lạm phát
B. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 1:1 của lãi suất thực theo tỷ lệ lạm phát
C. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 2:1 của lãi suất danh nghĩa theo tỷ lệ lạm phát
D. Sự điều chỉnh theo tỷ lệ 1;1 của lãi suất danh nghĩa theo tỷ lệ lạm phát
15. Một nước có dân số trưởng thành 25 triệu, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 60%, tỷ lệ thất
nghiệp 6%, bao nhiêu người có việc làm? A. 15 triệu B. 23,5 triệu C. 14,1 triệuD. 0,9 triệu
16. Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ lệ lợi tức giảm dần, thì điều nào sau đây là đúng nếu một quốc
gia tăng vốn của mình thêm một đơn vị?
A. Sản lượng sẽ giảm nhưng ít hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vàoB. Sản lượng sẽ
giảm nhiều hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vào
C. Sản lượng sẽ tăng nhưng ít hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vào
D. Sản lượng sẽ tăng nhiều hơn so với khi đơn vị trước đó được thêm vào.
17. Câu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Theo quy tắc 70, nếu bạn nhận được mức lãi suất 35%, thì số tiền tiết kiệm của bạn sẽ gấp đôitrong khoảng 20 năm
B. Khi lãi suất tăng, hiệu quả của một khoản tiền trong tương lai giảm, vì vậy sẽ tìm thấy được
nhiều các dự án đầu tư có khả năng tạo ra lợi nhuận hơn lOMoARcPSD| 50000674
C. Quy tắc 70 áp dụng của tăng trưởng tài khoản tiết kiệm chỉ không áp dụng cho tăng trưởng của một nền kinh tế.
D. Nếu bạn phải lựa chọn giữa việc nhận $500 ngày hôm nay hay $800 vào thời điểm 6 năm
nữakể từ hôm nay, bạn sẽ không phải phân vân lựa chọn nếu lãi suất là 10%
18. Nếu ngân hàng trung ương bán 100 tỷ đồng trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, tỷ lệ dự trữ
bắt buộc là 10%, cung tiền sẽ A. Tăng 1000 tỷ B. Giảm 1000 tỷ C. Giảm 100 tỷ D. Tăng 100 tỷ
19. Câu nào sau đây ĐÚNG?
A. Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, tỷ giá hối đoái thực tác động rất mạnh mẽ
đến giá trị của dòng vốn ra ròng NCO.
B. Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, NCO nối kết giữa thị trường vốn vay và thị trường tiền tệ.
C. Một mức lãi suất của Mỹ càng cao thì càng khuyến khích người Mỹ mua tài sản nước ngoài
và không khuyến khích người nước ngoài mua tài sản của Mỹ
D. Khi lãi suất giảm, có thể có khả năng là NCO di chuyển từ trạng thái có giá trị ân sang giá trị dương
20. Trường hợp nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?A. Tăng chi tiêu cho những dự án của chính phủ B. Tăng thuế
C. Giảm tiền lương của nhân viên trong khu vực chính phủ
D. Giảm chi tiêu cho những chương trình an sinh xã hội
21. Để đánh giá khả năng cạnh tranh của một quốc gia, người ta quan tâm đến:
A. Tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn
B. Tỷ giá hối đoái ngang bằng sức mua
C. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
D. Tỷ giá hối đoái thực
22. Thuật ngữ lấn át/hất ra/chèn ép để chỉ
A. Sự giảm lãi suất do thặng dư ngân sách
B. Sự giảm lãi suất do thâm hụt ngân sách
C. Sự gia tăng lãi suất do thâm hụt ngân sách
D. Sự gia tăng lãi suất do thặng dư ngân sách
23. Sự cân bằng của nền kinh tế mở sẽ xác định 2 mức cân bằng đó là
A. Lãi suất thực cân bằng và tủ giá hối đoái thực cân bằng
B. Tiền lương cân bằng và lãi suất thực cân bằng
C. Tỷ giá hối đoái thực cân bằng và tiền lương cân bằng
D. Giá cả cân bằng và tiền lương thực cân bằng
24. Nếu người ta kì vọng giá cả tăng lên nhưng thực tế giá giảm, thì ai trong số những người sau đây sẽ có lợi?
A. người cho vay và những người giữ nhiều tiền
B. người cho vay nhưng không phải người giữa nhiều tiền
C. những người giữ nhiều tiền nhưng không cho vay
D. không phải những người cho vay lẫn người giữ nhiều tiền
25. nếu lực lượng lao động của một quốc giá nhận được một dòng chạy đáng kể của lao động trẻ
a. tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên có thể giảm
b. tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khó có thể thay đổi
c. tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên có thể tăng d. tất cả sai
26. câu nào sau đây là đúng? lOMoARcPSD| 50000674
a. dòng vốn ra ròng là hiệu số giữa việc mua tài sản nội địa của cư dân nước ngoài và việc mua
tài sản nước ngoài của cư dân trong nước
b. nếu VN mua nhiều tài sản từ các nước ngoài so với nước ngoài mua VN thì VN có dòng vốn ra ròng âm
c. khi dòng vốn ra ròng âm có nghĩa giá trị của tài sản trong nước mà người nước ngoài mua
nhỏ hơn giá trị tài sản nước ngoài mà cư dân trong nước mua
d. khi công ty Đức xây dựng một xí nghiệp sản xuất ô tô ở HOa Kỳ công ty Đức đã tham gia
vào đầu tư trực tiếp nước ngoài 27. câu nào không đúng
a. số nhân tiền bằng 1/(f-R), R là tỷ lệ dự trữ
b. nếu các ngân hàng giữ bất kỳ khoản nào từ số tiền gửi của họ nhận được dạng dự trữ, thì các
ngân hàng này có khả năng ảnh hưởng đến cung tiền
c. khi các ngân hàng tạo tiền không có nghĩa là họ cũng tạo ra của cải vật chất
d. giả sử $100 dự trữ mới đưa vào hệ thống ngân hàng cung tiền tiền cuối cùng tăng lên được
$625. cũng giả sử không có ngân hàng nào có dự trữ chi trả toàn bộ cung tiền chi bao gồm
tiền gửi. nếu tại một thời điểm dự trữ của tất cả NH là $500 thì cũng tại thời điểm đó khoản
cho vay của tất cả các NH là $2625 28. khẳng định đúng
a. chỉ số chứng khoán là một thư mục được sử dụng để định vị thông tin về các cổ phiếu đã chọn
b. các quỹ đầu tư rủi ro hơn so với việc mua cổ phiếu đơn lẻ vì hiệu quả hoạt động của rất nhiều
công ty khác nhau có thể ảnh hưởng đến LN của một quỹ tương hỗ
c. trái phiếu CP trả lãi ít hơn trái phiếu DN tương đương
d. TP dài hạn có xu hướng trả lãi ít hơn TP ngắn hạn
29. giả sử một quốc gia sản xuất phô mai và cá. 2022, 20kg phô mai được bán $5/kg và 8kg cá giá
$50/kg. 2021, năm gốc, giá phô mai 10 và giá cá 75:
a. GDPDN 2022 là 500, GDPT 2022 là 800, chỉ số khử LP 2022 là 62,5
b. GDPDN 2022 là 800, GDPT 2022 là 500, chỉ số khử LP 2022 là 62,5
c. GDPDN 2022 là 500, GDPT 2022 là 800, chỉ số khử LP 2022 là 160
d. GDPDN 2022 là 800, GDPT 2022 là 500, chỉ số khử LP 2022 là 160
30. bạn đang làm việc tại 1 siêu thị. tuy nhiên bạn bất mãn với mức lương hiện tại vì vậy bạn nghỉ
việc và tìm việc tại 1 siêu thị khác. dạng TN a. chu kỳ b. cơ cấu c. thời vụ d. cọ xát
31. nếu chỉ số giá chuyển từ 107 đến 110, tỷ lệ LP a. 2,8% b. 3,0% c. 5,8% d. 7,0%
32. khi KT suy thoái các chính sách thích hợp là
a. mở rộng tài khóa, thu hẹp tiền tệ
b. thu hẹp tài khóa, thu hẹp tiền tệ
c. thu hẹp tài khóa, mở rộng tiền tệ
d. mở rộng tài khóa, mở rộng tiền tệ
33. đường tổng cầu dốc xuống là do các hiệu ứng
a. hiệu ứng của cải, lãi suất, tỷ giá hối đoái
b. hiệu ứng thay thế,hiệu ứng thu nhập, hiệu ứng của cải
c. hiệu ứng lãi suất, hiệu ứng thay thế, hiệu ứng tỷ giá hối đoái
d. hiệu ứng tỷ giá hối đoái, hiệu ứng thu nhập, hiệu ứng thay thế
34. nếu CP thu thuế lớn hơn chi tiêu, và các hộ gđ chi tiêu lớn hơn thu nhập sau thuế thì lOMoARcPSD| 50000674
a. tk tư nhân âm và tk cp dương b. tktn dương và tkcp âm c. tktn và tkcp âm d. tktn và tkcp dương
35. tình huống mà sức mua của tiền về hàng hóa và dịch vụ tăng lên được gọi là a. giá cố định b. LP c. siêu lp d. giảm phát
36. anh cang có $5000 gửi tk ở 1 ngân hàng thương mại lãi suất 10% /năm. sau 1 thời gian anh áy có
được 8052,55$. vậy kỳ hạn gửi tiền: a. 6 năm b. 7 năm c. 5 d. 8
37. 1 trong những lý do khiến giá của một giỏ hàng hóa cố định tăng theo thời gian có xu hướng
phóng đại sự gia tăng chi phí sinh hoạt thực sự của người tiêu dùng là
a. sự giới thiệu hàng hóa mới
b. sự gia tăng chất lượng hàng hóa c. thiên vị thay thế d. tất cả
38. nếu đồng đô la mỹ suy yếu, bên nào được hưởng lợi
a. các nước xuất khẩu sang Hoa kỳ
b. các công ty úc bán hàng tại hoa kỳ
c. công ty mỹ bán hàng ở châu âu
d. nhà đầu tư nhật bản có tiền ở mỹ
39. chức năng ngân hàng trung ương không gồm
a. giữ tài khoản của cp
b. quản lý mức cung tiền hay khối tiền của nền kt
c. in đúc và phát hành tiền
d. cho dn vay tiền để đầu tư
40. trong nền kt thị trường, sự khan hiếm nguồn lực được thể hiện rõ nét nhất
a. kho dự trữ tài nguyên b. giá thị trường c. nhu cầu d. lượng cung cấp
41. giả sử do bất ổn chính trị, người nga đột nhiên chọn đầu tư vào tài sản anh thay vì tại nga. phát
biểu nào đúng về đầu tư nước ngoài ròng của anh a. tăng b. giảm
c. không thay đổi vì chỉ có cư dân của anh mới có thể thay đổi đầu tư nước ngoài ròng của anh d. tất cả sai
42. ngân hàng trung ương kiểm soát khả năng tạo tiền của các nh thương mai thông qua công cụ: a.
quy định lãi suất cơ bản b. mua bán chứng khoán
c. quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d. quy định lãi suất chiết khấu 43. phát biểu nào đúng
a. chỉ số giảm phát GDP được tính bằng cách chia GDPDN /GDPT là 1 chỉ số giá để đo lường
chi phí sinh hoạt cho người nước đó lOMoARcPSD| 50000674
b. GDPDN sử dụng giá cố định của năm cơ sở để tính toán giá trị sản xuất hàng hóa và dịch nền kt
c. GDP thực sử dụng giá hiện hành để tính toán giá trị sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nền kt
d. chỉ số giảm phát GDP được tính GDPDN/GDPT là 1 dạng chỉ số giá của nền kt
44. nền KT đang hoạt động ở mức sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng là 500 tỷ, khuynh hướng
tiêu dùng biên là ⅘ mức giá hoàn toàn cố định trong ngắn hạn, chi tiêu cp cần thay đổi bao nhiêu a. giảm 100 tỷ b. tăng 625 tỷ c. tăng 100 tỷ d. tăng 500t
45. các yếu tố khác không đổi khi thâm hụt ngân sachs của chính phủ kéo dài thì lãi suất và qui mô
thịtrường vốn vay có xu hướng
a. lãi suất giảm, quy mô thị trường vốn vay giảm
b. lãi suất tăng, quy mô thị trường vốn vay giảm
c. lãi suất giảm, quy mô thị trường vốn vay tăng
d. lãi suất tăng, quy mô thị trường vốn vay tăng 46. câu nào sai
a. những kỳ suy thoái đi kèm chu kỳ kt thường xuất hiện với tần suất không đều đặn
b. những thời kỳ suy thoái xảy ra không theo một quy luật nào và hầu như không thể dự đoán
được một cách chính xác
c. theo lý thuyết ktvm cổ điển thay đổi cung tiền làm thay đổi mức giá nhưng không làm thay đổi GDPT
d. bởi vì các nhà kt học hiểu được những gì thay đổi GDP nên họ có thể dự báo suy thoái với mức độ khá chính xác
47. giá xăng dầu tăng làm cho chi phí sản xuất tăng. theo mô hình tổng cầu, tổng cung:
a. đường tổng cầu (AD) dịch sang phải và nền kt rơi vào LP
b. đường tổng cầu (AD) dịch sang trái và nền kt rơi vào suy thoái
c. đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch sang trái và nền kt rơi vào định lạm
d. đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch sang phải và nền kt rơi vào LP
48. tỏng mô hình tổng cung tổng cầu, chính sách kích cầu trong dài hạn sẽ làm
a. sản lượng giảm, mức giá chung không đổi
b. sản lượng, mức giá chung tăng
c. sản lượng không đổi , mức giá chung tăng
d. sản lượng, mức giá chung không đổi
49. trong dài hạn, khi ng trung ương tăng cung tiền
a. giá cả hàng hóa giảm, lượng cầu tiền giảm
b. giá cả hàng hóa giảm, lượng cầu tiền tăng
c. giá cả hàng hóa tăng, lượng cầu tiền giảm
d. giá cả hàng hóa tăng, lượng cầu tiền tăng
50.nếu kỳ vọng LP giảm, sau đó đường cong phillips ngắn hạn sẽ dịch về
a. phải vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn cao hơn so với trước đây
b. phải vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn thấp hơn so với trước đây
c. trái vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn cao hơn so với trước đây
d. trái vì vậy mà ở bất kỳ tỷ lệ thất nghiệp nào, tỷ lệ LP trong ngắn hạn luôn thấp hơn so với trước đây