TOP 70 câu trắc nghiệm bài lôgarit mức vận dụng (giải chi tiết)
70 câu trắc nghiệm bài lôgarit mức vận dụng giải chi tiết được soạn dưới dạng file PDF gồm 6 trang.Tài liệu giúp bổ sung kiến thức và hỗ trợ bạn làm bài tập, ôn luyện cho kỳ thi sắp tới.Chúc bạn đạt kết quả cao trong học tập.
Chủ đề: Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit (KNTT)
Môn: Toán 11
Thông tin:
Tác giả:
Preview text:
TRẮC NGHIỆM BÀI LÔGARIT MỨC VẬN DỤNG
Câu 1: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 3 2a 3 2a 1 A. log
=1+ 3log a + log b . B. log
=1+ log a + log b . 2 2 2 b 2 2 2 b 3 3 2a 3 2a 1 C. log
=1+ 3log a − log b . D. log
=1+ log a − log b . 2 2 2 b 2 2 2 b 3 1
Câu 2: Cho log a = 2 và log b =
. Tính I = 2log log 3a + log b 3 3 ( ) 2 3 2 . 1 2 4 5 3 A. I =
B. I = 0
C. I = 4 D. I = 4 2
Câu 3: Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn 2 2
a + b = 8ab , mệnh đề nào dưới đây đúng? 1
A. log (a + b) = (loga + logb) B. (a +b) 1 log
= + loga + logb 2 2 1
C. log (a + b) = (1+ loga + logb)
D. log (a + b) = 1+ loga + logb 2
Câu 4: Cho log x = 3, log x = 4 với a, b là các số thực lớn hơn 1 . Tính P = log x . a b ab 12 7 1
A. P = 12 B. P = C. P = D. P = 7 12 12 1+ log x + log y
Câu 5: Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn 2 2
x + 9 y = 6xy . Tính 12 12 M = . 2log x + 3y 12 ( ) 1 1 1 A. M = . B. M = . C. M = . D. M = 1 2 3 4
Câu 6: Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn log a = log ab . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 8 ( ) A. 2 a = b . B. 3 a = b .
C. a = b . D. 2 a = b .
Câu 7: Xét số thực a và b thỏa mãn log 3a 9b
= log 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng 3 ( ) 9
A. a + 2b = 2 .
B. 4a + 2b =1 .
C. 4ab = 1.
D. 2a + 4b =1 . log ab 2 ( )
Câu 8: Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 4
= 3a . Giá trị của 2 ab bằng A. 3 . B. 6 . C. 2 . D. 12 . log ab 3 ( )
Câu 9: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 9
= 4a . Giá trị của 2 ab bằng A. 3 . B. 6 . C. 2 D. 4
Câu 10: Với a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log a − 2log b = 2 , mệnh đề nào dưới đây đúng? 3 9 A. 2 a = 9b .
B. a = 9b .
C. a = 6b . D. 2 a = 9b .
Câu 11: Với a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log a − 2log b = 3 , mệnh đề nào dưới đây đúng? 3 9
A. a = 27b .
B. a = 9b . C. 4
a = 27b . D. 2 a = 27b .
Câu 12: Với a, b là các số thực dương tùy ý thỏ̉ mãn log a − 2log b = 4 , mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 4 A. 2
a = 16b .
B. a = 8b .
C. a = 16b . D. 4 a = 16b .
Câu 13: Với mọi a, b thỏa mãn 3
log a + log b = 6 , khẳng định nào dưới đây đủng: 2 2 3 A. 3 a b = 64 。 B. 3 a b = 36 . C. 3
a + b = 64 。 D. 3 a + b = 36 .
Câu 14: Với mọi a, b thỏa mãn 3
log a + log b = 8 . Khẳng định nào dưới đây đúng? 2 2 A. 3
a + b = 64 . B. 3 a b = 256 . C. 3 a b = 64 . D. 3 a + b = 256 .
Câu 15: Với mọi a, b thỏa mãn 3
log a + log b = 5 , khẳng định nào dưới đây là đúng? 2 2 A. 3 a b = 32 . B. 3 a b = 25 . C. 3
a + b = 25 . D. 3 a + b = 32 .
Câu 16: Với mọi a, b thỏa mãn 2
log a + log b = 7 , khẳng định nảo dưới đây đúng? 2 2 A. 2
a + b = 49 . B. 2 a b = 128 . C. 2
a + b = 128 . D. 2 a b = 49 .
Câu 17: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn lna = ;
x lnb = y . Tính ( 3 2 ln a b ) A. 2 3 P = x y
B. P = 6xy
C. P = 3x + 2 y D. 2 2
P = x + y
Câu 18: Giá trị của biểu thức M = log 2 + log 4 + log 8 + + log 256 bẳng 2 2 2 2 A. 48 B. 56 C. 36 D. 8log 256 2
Câu 19: Cho log c = m và log 2 = n . Khẳng định đúng là 8 2 c 1 1 A. mn = log c .
B. mn = 9 .
C. mn = 9log c . D. mn = . 2 2 9 9
Câu 20: Cho a 0, a 1 và log x = 1
− ,log y = 4 . Tính P = ( 2 3 log x y a ) a a
A. P =18 .
B. P = 6 .
C. P = 14 . D. P =10 .
Câu 21: Với a và b là hai số thực dương tùy ý; log ( 3 4 a b bằng 2 ) 1 1 A. log a + log b
B. 3log a + 4log b
C. 2(log a + log b
D. 4log a + 3log b 2 4 ) 2 2 2 2 2 2 3 4 a b c d
Câu 22: Cho các số dương a, ,
b c, d . Biểu thức S = ln + ln + ln + ln bằng b c d a a b c d A. 1 . B. 0. C. ln + + + D. ln (abcd ) . b c d a
Câu 23: Cho x, y là các số thực dương tùy ý, đặt log x = a, log y = b . Chọn mệnh đề đúng. 3 3 x 1 x 1 x 1 A. log = a − b . B. log = a + b . C. log = − a − b . D. 1 3 y 3 1 3 y 3 1 3 y 3 27 27 27 x 1 log = − a + b . 1 3 y 3 27
Câu 24: Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1 , đặt 3 6
P = log b + log b . Mệnh đề nào dưới 2 a a đây đúng?
A. P = 27log b .
B. P = 15log b .
C. P = 9log b .
D. P = 6log b . a a a a
Câu 25: Với các số thực dương a, b bất kỳ a 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 3 a 1 3 a 1 3 a 1 1 A. log
= − 2log b . B. log
= 3 − log b C. log
= − log b . D. a 2 b 3 a a 2 b 2 a a 2 b 3 2 a 3 a log = 3 − 2log b . a 2 a b
Câu 26: Cho các số thực dương a, ,
b c với a và b khác 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 A. 2
log b log c = log c . B. 2
log b log c = log c . a a b a 4 a b C. 2
log b log c = 4log c . D. 2
log b log c = 2log c . a a b a a b
Câu 27: Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 2 2
log(10ab) = 2 + log(ab) B. 2 2
log(10ab) = (1+ loga + logb) C. 2
log(10ab) = 2 + 2log (ab) D. 2 log(10a ) b
= 2(1+ loga + logb) 3
Câu 28: Cho log b = 3, log c = 2 − . Khi đó 2 3 log a b
c bằng bao nhiêu? a a a A. 13 B. 5 C. 8 D. 10 x
Câu 29: Rút gọn biểu thức M = 3log x − 6log 3x + log . 9 ( ) 1 3 9 3 x x A. M = l − og 3x B. M = 2 + log C. M = −log
D. M = 1+ log x 3 ( ) 3 3 3 3 3 Câu 30: Cho 2
log x + log y = 5 và 2
log y + log x = 7 . Tỉm giá trị của biểu thức P = x − y . 8 4 8 4
A. P = 56 .
B. P =16 .
C. P = 8 . D. P = 64 . 6 3 2 64a b
Câu 31: Cho hai số thực dương a, b .Nếu viết log =1+ l x og a + l y og b ,
x y Q thì biểu thức 2 2 4 ( ) ab
P = xy có giá trị bằng bao nhiêu? 1 2 1 1 A. P = B. P = C. P = − D. P = 3 3 12 12 b Câu 32: Cho log 490 = a + với a, ,
b c là các số nguyên. Tính tổng T = a + b + c . 700 c + log7
A. T = 7 .
B. T = 3.
C. T = 2 . D. T = 1 .
Câu 33: Cho a, b là hai số thự dương thỏ mãn 2 2
a + b = 14ab . Khẳng định nào sau đây sai? a + b lna + lnb A. 2log
a + b = 4 + log a + log b . B. ln = . 2 ( ) 2 2 4 2 a + b C. 2log
= loga + logb . D. 2log
a + b = 4 + log a + log b . 4 ( ) 4 4 4
Câu 34: Cho x, y là các số thực dương tùy ý, đặt log x = a, log y = b . Chọn mệnh đề đúng. 3 3 x 1 x 1 x 1 A. log = a − b . B. log = a + b . C. log = − a − b . D. 1 3 y 3 1 3 y 3 1 3 y 3 27 27 27 x 1 log = − a + b . 1 3 y 3 27
Câu 35: Cho = log x, = log x . Khi đó 2 log x bằng. a b 2 ab 2 2 2 ( + ) A. . B. . C. . D. . + 2 + 2 + + 2 a
Câu 36: Tính giá trị biểu thức 10 2 2 P = log a b + log + log b− 2 a ( ) a b ( ) b
(với 0 a 1; 0 b 1 ). A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 2 . log 7 − b Câu 37: Đặt 3
M = log 56, N = a + với a, ,
b c R . Bộ số a, ,
b c nào dưới đây để có M = N ? 6 log 2 + c 3
A. a = 3,b = 3, c = 1.
B. a = 3,b = 2, c = 1.
C. a = 1,b = 2, c = 3 .
D. a = 1,b = 3 − ,c = 2 . 1 2 3 98 99
Câu 38: Tính T = log + log + log ++ log + log . 2 3 4 99 100 1 1 A. . B. -2 . C. . D. 2 . 10 100 a + 2b 1
Câu 39: Cho a, ,
b x 0; a b và ,
b x 1 thỏa mãn log = log a + . x x 2 3 log x b 2 2 + + Khi đó biể 2a 3ab b u thức P = có giá trị bằng: 2 (a + 2b) 5 2 16 4 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 4 3 15 5
Câu 40: Đặt a = log 3, b = log 3 . Hãy biểu diễn log 45 theo a và b . 2 5 6 2 2a − 2ab a + 2ab 2 2a − 2ab a + 2ab A. log 45 = B. log 45 = C. log 45 = D. log 45 = 6 ab 6 ab + b 6 ab + b 6 ab
Câu 41: Đặt a = log 2 , khi đó log 48 bằng 3 6 3a −1 3a +1 4a −1 4a +1 A. B. C. D. a −1 a +1 a −1 a +1 90
Câu 42: Cho log 5 = a, log 6 = ,
b log 22 = c . Tính P = log theo a, , b c ? 3 3 3 3 11
A. P = 2a − b + c .
B. P = 2a + b + c .
C. P = 2a + b − c .
D. P = a + 2b − c .
Câu 43: Với log 5 = a, log 7 = b và log 3 = c , giá trị của log 35 bằng 27 3 2 6 (3a + b)c (3a + b)c (3a + b)c (3b + a)c A. B. C. D. 1+ c 1+ b 1+ a 1+ c
a (m + nb)
Câu 44: Đặt a = log 3;b = log 3 . Nếu biểu diễn log 45 =
thì m + n + p bằng 2 5 6 b (a + p) A. 3 B. 4 C. 6 D. -3
Câu 45: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn log a = x, log b = y . Tính P = log ( 4 5 3a b . 3 ) 3 3 A. 4 5
P = 3x y B. 4 5
P = 3 + x + y
C. P = 60xy
D. P = 1+ 4x + 5y
Câu 46: Biết log 3 = a, log 5 = b . Tính log 5 theo a, b 6 6 3 b b b b A. B. C. D. a 1+ a 1− a a −1
Câu 47: Cho log 3 = a . Tính log 18 theo a . 12 24 3a −1 3a +1 3a +1 3a −1 A. . B. . C. . D. . 3 − a 3 − a 3 + a 3 + a
Câu 48: Đặt a = log 3 và b = log 3 . Hãy biểu diễn log 45 theo a và b . 2 5 6 2 2a − 2ab a + 2ab a + 2ab A. log 45 = . B. log 45 = . C. log 45 = . D. 6 ab 6 ab 6 ab + b 2 2a − 2ab log 45 = . 6 ab + b 1 2 3 98 99
Câu 49: Đặt a = ln2,b = ln5 , hãy biểu diễn I = ln + ln + ln ++ ln + ln
theo a và b . 2 3 4 99 100 A. 2
− (a + b) B. 2
− (a −b)
C. 2(a + b)
D. 2(a − b)
Câu 50: Đặt a = log 3;b = log 5 Biểu diễn đúng của log 12 theo a, b là 2 3 20 ab +1 a + b a +1 a + 2 A. . B. . C. . D. . b − 2 b + 2 b − 2 ab + 2
Câu 51: Cho log 3 = a, log 5 = b , khi đó log 8 bằng 2 2 15 a + b 1 3 A. B. 3 a + b D. 3 3(a + C. ( ) b) a + b
Câu 52: Giả sử log 5 = ; a log 7 = ;
b log 3 = c . Hãy biểu diễn log 35 theo a, , b c ? 27 8 2 12 3b + 3ac 3b + 3ac 3b + 2ac 3b + 2ac A. . B. . C. . D. . c + 2 c +1 c + 3 c + 2 90
Câu 53: Cho log 5 = a, log 6 = ,
b log 22 = c . Tính P = log theo a, , b c . 3 3 3 3 11
A. P = 2a + b − c .
B. P = a + 2b − c .
C. P = 2a + b + c .
D. P = 2a − b + c .
Câu 54: Đặt a = log 3;b = log 5 . Biểu diễn log 12 theo a, b . 2 3 20 a + b ab +1 a +1 a + 2 A. log 12 = . B. log 12 = . C. log 12 = . D. log 12 = . 20 b + 2 20 b − 2 20 b − 2 20 ab + 2
Câu 55: Nếu log 3 = a thì log 108 bằng 2 72 2 + a 2 + 3a 3 + 2a 2 + 3a A. . B. . C. . D. . 3 + a 3 + 2a 2 + 3a 2 + 2a
Câu 56: Cho log 3 = a; log 5 = b . Tính log 1350 theo a, ; b log 1350 bằng 30 30 30 30
A. 2a + b
B. 2a + b +1
C. 2a + b −1
D. 2a + b − 2
Câu 57: Đặt m = log2 và n = log7 . Hãy biểu diễn log6125 7 theo m và n . 6 + 6m + 5n 1 6 + 5n − 6m A. . B.
(6−6n +5m).
C. 5m + 6n − 6 . D. . 2 2 2
Câu 58: Cho log 5 = a, log 7 = ,
b log 3 = c . Tính log 35 theo a, b và c . 27 3 2 6 (3a + b)c (3a + b)c (3a + b)c (3b + a)c A. . B. . C. . D. 1+ c 1+ b 1+ a 1+ c
Câu 59: Cho a = log m và A = log 16m , với 0 m 1. Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 m 4 − a 4 + a A. A = . B. A = .
C. A = (4 + a) a .
D. A = (4 − a) a . a a
Câu 60: Biết log 15 = a , tính P = log 81 theo a ta được 3 25 2 2
A. P = 2(a + ) 1
B. P = 2(a − ) 1 C. P = D. a +1 a −1 90
Câu 61: Cho log 5 = a, log 6 = ,
b log 22 = c . Tính P = log theo a, , b c . 3 3 3 3 11
A. P = 2a + b − c
B. P = a + 2b − c
C. P = 2a + b + c
D. P = 2a − b + c
Câu 62: Nếu log 5 = a thì log 75 bằng 3 45 2 + a 1+ a 1+ 2a 1+ 2a A. . B. . C. . D. . 1+ 2a 2 + a 2 + a 1+ a 90
Câu 63: Cho log 5 = a, log 6 = ,
b log 22 = c . Tính P = log theo a, , b c . 3 3 3 3 11
A. P = 2a + b − c .
B. P = a + 2b − c .
C. P = 2a + b + c .
D. P = 2a − b + c .
Câu 64: Cho log 3 = a . Tính log 18 theo a . 12 24 3a +1 3a +1 3a −1 3a −1 A. . B. . C. . D. . 3 − a 3 + a 3 + a 3 − a
Câu 65: Đặt log b = m, log c = n . Khi đó ( 2 3 log ab c bằng a ) a b
A. 1+ 6mn .
B. 1+ 2m + 3n . C. 6mn .
D. 1+ 2m + 3mn .
Câu 66: Đặt a = log 3 và b = log 3 . Hãy biểu diễn log 45 theo a và b 2 5 6 a + 2ab a + 2ab 2 2a − 2ab A. log 45 = B. log 45 = C. log 45 = D. 6 ab + b 6 ab 6 ab 2 2a − 2ab log 45 = 6 ab + b mb + nac Câu 67: Cho log 5 = ; a log 7 = ;
b log 3 = c . Biết log 175 =
. Tính A = m + 2n + 3 p + 4q . 9 4 2 24 pc + q A. 27 B. 25 C. 23 D. 29
Câu 68: Với các số a,b 0 thỏa mãn 2 2
a + b = 6ab , biểu thức log a + b bằng 2 ( ) 1 1 1 A.
(3+log a +log b . B. (1+ log a + log b . C. 1+ (log a +log b D. 2 2 ) 2 2 ) 2 2 ) 2 2 2 1 2 + (log a +log b . 2 2 ) 2
Câu 69: Biết log 12 = ;
a log 24 = b . Giá trị của log 168 được tính theo a và b là 7 12 54 ab +1 ab −1 2ab +1 2ab +1 A. . B. . C. . D. . a (8 − 5b) a (8 + 5b) 8a − 5b 8a + 5b 1 1
Câu 70: Cho các số thực a, b thỏa mãn a b 1 và +
= 2026 . Giá trị của biểu thức log a log b b a 1 1 P = − bằng log b log a ab ab A. 2024 . B. 2022 . C. 2026 . D. 2025 .