1. Th c tin nhu c u c ủa con người không đượ ỏa mãn đầy đủc th
vi ngun l c hi c g ện có đượ i là v : ấn đề
Chi phí cơ hội
ế
Kinh t chuế n t c
Sn xu t cái gì
2. M t mô hình kinh t c kiế đượ ểm định bi:
Xem xét tính th c t c a các gi ế định c a mô hình
So sánh các d đoán của mô hình v i th c t ế
So sánh s mô t c a mô hình vi th c t ế
điề
3. M t mô hình kinh t t t bao gế m:
lượ ết để
ỏi đề
Càng nhiu thông tin càng t t
Càng ít thông tin càng tt
Tr li tt c các v ấn đề kinh t ế
4. Trong mô hình dòng luân chuyn:
Các doanh nghip luôn trao đổi hàng hóa l y ti n
Các h gia đình luôn trao đổi tin l y hàng hóa
gia đình à ngườ trườ ế
là ngườ trườ
Các doanh nghi i mua trên thệp ngườ trường hàng
hóa và là i bán trên thngườ trường yếu t
5. Chi phí cơ hội là:
Tt c các cơ hội ki m tiế n
Các cơ hội phi b qua khi đưa ra la chn
qua khi đưa ra
Không câu nào đúng
6. Điều o i đây không được coi là b ph n c ủa chi phí
hi ca vic đi học đại h c:
Hc phí
Chi phí mua sách
Chi phí ăn uống
ếm đượ ếu không đi họ
7. An th chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như An
quyết định đi xem phim thì giá trị ca việc đi chơi tennis là:
Lớn hơn giá trị ca xem phim
Không so sánh được vi giá tr c a xem phim
Bng giá tr c a xem phim
Là chi phí cơ hi ca vic xem phim
8. D c theo đường gii h n kh n xunăng sả ất, chi phí cơ hội là:
S lượng m t hàng hóa ph ải hy sinh để sn xut thêm
một đơn vị hàng hóa kia
Bng không
S lượng một hàng hóa được sn xut ra
Là chi phí để sn xu t ra các k t h p hàng hóa ế
9. Tăng trưởng kinh t th c minh h a bế đượ i:
S vận động dọc theo đường gii hn kh năng sản
xut
S d ch chuy đườ n ng gi i h n kh năng sn xut ra
n ngoài
S d ch chuy ển đường gii hn kh năng sản xut vào
n trong
Không câu nào đúng
10. Khi ngun lc được chuyn t ngành này sang ngành khác,
điều này được minh ha bi:
S vận động dọc theo đường gii hn kh ng sn
xut
S d ch chuy ển đườ ng sảng gii hn kh n xut ra
n ngoài
S d ch chuy ển đường gii hn kh năng sản xut vào
n trong
Làm d ch chuy ển đường c u sang trái
11. Các kết hp hàng hóa nm phía trong đường gi i h n kh năng
sn xu t là:
Phân b không hi u qu
Sn xu t không hi u qu
Tiêu dùng không hi u qu
Không câu nào đúng
12. Khi các nhà kinh t s d ng tế “cận biênh ám ch :
Vừa đủ
Không quan trng
Đường biên
B sung
13. N ếu một người ra quyết định bng cách so sánh li ích c n
biên và chi phí c n biên c a s l a ch n anh ta ph i:
Chn quyết định khi li ích c n biên l ớn hơn chi
phí c n biên
Chn quyết định khi l i ích c n biên b ng chi phí
cn biên
Chn quy nh khi lết đị i ích c n biên nh hơn chi
phí c n biên
Không câu nào đúng
14. V n đề nào dướ đây không thuộ i c kinh tế vi mô:
Tin công và thu nh p
S khác bi t thu nh p c a qu c gia
Tiêu dùng
Sn xu t
15. V n đề nào dưới đây không thuộ vĩ mô: c kinh tế
Các nguyên nhân làm giá cam gi m
Các nguyên nhân làm gi m m c giá bình quân
Tác động c a thâm h ụt ngân sách đến lm phát
Việc xác định mc thu nh p qu c dân
16. Điều này dưới đây là tuyên b th c ch ng:
Tin thuê nhà th p s h n ch cung nhà ế
Lãi su t cao là kng t t vi n n kinh t ế
Tin thuê nhà quá cao
Các ch nhà nên đượ do đặc t t giá tin thuê nhà
17. Điều này dưới đây là tuyên b chu n t c:
Giá khám bệnh tư nhân quá cao
Tri rét s làm tăng giá dầu m
Nếu gim thu nh p kh u, giá xe ô s giế m xung
Lãi su t cao không khuy ến khích tiêu dùng
18. Hàm t ng l i ích (TB) hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho t
động như sau:
HÀNH N I B
TNG QUAN V KINH T H C
TB = 200Q Q 2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Quy mô hoạt động ti đa hóa li ích là:
Q = 100
Q = 200
Q = 50
Q = 150
19. Hàm t ng l i ích (TB) hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho t
động như sau:
TB = 200Q Q 2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Hãy xác định quy mô t i ích ròng: ối đa hóa lợ
Q = 100
Q = 50
Q = 80
Q = 60
20. Hàm t ng l i ích (TB) hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho t
động như sau:
TB = 200Q Q 2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Hãy xác định tng li ích t ối đa:
TBmax = 10.000
TBmax = 12.000
TBmax = 7.500
TBmax = 5.000
21. Hàm t ng l i ích (TB) hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho t
động như sau:
TB = 200Q Q 2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Hãy xác định li ích ròng c i (NBực đạ max):
NBmax = 5.200
NBmax = 5.500
NBmax = 5.000
NBmax = 4.800
22. Hàm t ng l i ích (TB) hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho t
động như sau:
TB = 200Q Q 2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Khi Q = 50 mun tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự la ch n
nào:
Tăng sản lượng
Gim sản lượng
Gi nguyên s ng ản lượ
Không câu nào đúng
23. Hàm t ng l i ích (TB) hàm t ng chi phí (TC) c a m t ho t
động như sau:
TB = 200Q Q 2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Khi Q = 70 mun tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự la ch n
nào:
Tăng sản lượng
Gim sản lượng
Gi nguyên s ng ản lượ
Không câu nào đúng
24. M t n n kinh t ế đường gi i h ạn năng lực sn xu c biất đượ u
din bng phương trình sau:
X + 2Y = 100
Đườ ng gi i h c sạn năng lự n xu t trên cho bi t: ế
Lượng X tối đa là 100 và lượng Y ti đa là 50
Lượng X tối đa là 50 và lượng Y ti đa là 100
Lượng X tối đa là 30 và lượng Y ti đa là 40
Lượng X tối đa là 40 và lượng Y ti đa là 60
25. M t nn kinh tế đưng gi i h n năng lự ất được sn xu c bi u
din bng phương trình sau:
X + 2Y = 100
Đườ ng gi i h c s n xuạn năng lự t trên cho bi t: ế
Để sn xut thêm 1 đơn v X phải hy sinh 2 đơn v Y
Để sn xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X
Để sn xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 3 đơn vị Y
Để sn xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 3 đơn vị Y
26. M t nn kinh tế đưng gi i h n năng lự ất được sn xu c bi u
din bng phương trình sau:
X + 2Y = 100
Đườ ng gi i h c s n xuạn năng lự t trên là:
Đườ ng th ng tuyến tính
Đường cong l i so v i g c tọa độ
Đường cong lõm so v i g c t ọa độ
Tt c đều đúng
27. M t nn kinh tế đưng gi i h n năng lự ất được sn xu c bi u
din bng phương trình sau:
2X2 + Y = 2252
trong đó X hàng hóa nông nghip n Y hàng hóa công
nghip. Nếu X=10 thì ng Y ti đa th ất đượ sn xu c
bao nhiêu?
Y = 5
Y = 25
Y = 10
Y = 15
28. M t nn kinh tế đưng gi i h n năng lự ất được sn xu c bi u
din bng phương trình sau:
2X2 + Y = 2252
trong đó X hàng hóa nông nghip n Y hàng hóa công
nghip. Có th nh n xét gì v k t h p hàng hóa X=8 và Y=6? ế
Nn kinh tế không có kh n xu năng sả t kết h p hàng
hóa này
Nn kinh tế kh n xu t k năng sả ết hp hàng hóa
này, nhưng không đạt hi u qu s n xu t
Để sn xu c k t hất đượ ế p hàng hóa này, n n kinh t ế
phải được b sung thêm ngu n l c
Kết hp hàng hóa này s ng tản lượ i đa thể ca
nn kinh t ế
29. M t nn kinh tế đưng gi i h n năng lự ất được sn xu c bi u
din bng phương trình sau:
2X2 + Y = 2252
trong đó X hàng hóa nông nghip n Y hàng hóa công
nghip. Nn kinh t không kh n xu t k t h p hàng ế năng sả ế
hóa gm 10X và 10Y hay không?
Nn kinh tế không có kh n xu năng sả t kết h p hàng
hóa trên vì nó nm ngoài kh a n năng củ n kinh tế
Nn kinh tế kh n g s n xu t k t h p hàng hóa ế
trên nếu giá hàng hóa Y tăng lên
Nn kinh tế kh n xu t k năng sả ết hp hàng hóa
trên n u giáế ng hóa X tăng lên
Tt c câu tr l ời trên là đúng

Preview text:

TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC HÀNH NỘI BỘ
1. Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ
Ⓒ Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào
với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề: Ⓐ bên trong Chi phí cơ hội Ⓓ Không câu nào đúng Ⓑ ế
10. Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, Ⓒ Kinh tế chuẩn tắc
điều này được minh họa bởi: Ⓓ Sản xuất cái gì
Ⓐ Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản
2. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi: xuất
Ⓐ Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình
Ⓑ Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra
Ⓑ So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế bên ngoài
Ⓒ So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
Ⓒ Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào Ⓓ ấ ả điề bên trong 3.
Ⓓ Làm dịch chuyển đường cầu sang trái
Một mô hình kinh tế tốt bao gồm:
11. Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng Ⓐ ố lượ ấ ầ ết để ả ờ sản xuất là: ỏi đề ậ
Ⓐ Phân bổ không hiệu quả
Ⓑ Càng nhiều thông tin càng tốt
Ⓑ Sản xuất không hiệu quả
Ⓒ Càng ít thông tin càng tốt
Ⓒ Tiêu dùng không hiệu quả
Ⓓ Trả lời tất cả các vấn đề kinh tế 4. Ⓓ Không câu nào đúng
Trong mô hình dòng luân chuyển:
12. Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:
Ⓐ Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền Ⓐ Vừa đủ
Ⓑ Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa Ⓑ Không quan trọng Ⓒ ộ gia đình à ngườ ị trườ ế ố là ngườ ị trườ Ⓒ Đường biên Ⓓ Ⓓ Bổ sung
Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng
hóa và là người bán trên thị trường yếu tố
13. Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận 5.
biên và chi phí cận biên của sự lựa chọn anh ta phải: Chi phí cơ hội là: Ⓐ Ⓐ
Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi
Tất cả các cơ hội kiếm tiền phí cận biên
Ⓑ Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra lựa chọn
Ⓑ Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng chi phí Ⓒ ị ủ ự ự ọ ố ấ ị ỏ qua khi đưa ra cận biên ự ọ
Ⓒ Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi Ⓓ Không câu nào đúng phí cận biên
6. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ
hội của việc đi học đại học: Ⓓ Không câu nào đúng
14. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô: Ⓐ Học phí
Ⓐ Tiền công và thu nhập Ⓑ Chi phí mua sách
Ⓑ Sự khác biệt thu nhập của quốc gia Ⓒ Chi phí ăn uống Ⓒ Tiêu dùng Ⓓ ậ ẽ ể ếm đượ ếu không đi họ 7. Ⓓ Sản xuất
An có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như An
quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi tennis là:
15. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô: Ⓐ Ⓐ
Các nguyên nhân làm giá cam giảm
Lớn hơn giá trị của xem phim Ⓑ Ⓑ
Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân
Không so sánh được với giá trị của xem phim Ⓒ Ⓒ
Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát
Bằng giá trị của xem phim Ⓓ Ⓓ
Việc xác định mức thu nhập quốc dân
Là chi phí cơ hội của việc xem phim 8.
16. Điều này dưới đây là tuyên bố thực chứng:
Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là: Ⓐ Ⓐ
Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
Số lượng một hàng hóa phải hy sinh để sản xuất thêm
một đơn vị hàng hóa kia
Ⓑ Lãi suất cao là không tốt với nền kinh tế Ⓑ Bằng không
Ⓒ Tiền thuê nhà quá cao
Ⓒ Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra
Ⓓ Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà Ⓓ
17. Điều này dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:
Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
9. Tăng trưởng kinh tế có thể được minh họa bởi:
Ⓐ Giá khám bệnh tư nhân quá cao
Ⓐ Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản
Ⓑ Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ xuất
Ⓒ Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống
Ⓑ Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra
Ⓓ Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng
18. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt bên ngoài động như sau:
TB = 200Q – Q2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Ⓓ Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60
Quy mô hoạt động tối đa hóa lợi ích là:
25. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu Ⓐ Q = 100
diễn bằng phương trình sau: Ⓑ Q = 200 X + 2Y = 100 Ⓒ Q = 50
Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết: Ⓓ Q = 150
Ⓐ Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 2 đơn vị Y
19. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt
Ⓑ Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X động như sau:
Ⓒ Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 3 đơn vị Y
TB = 200Q – Q2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Ⓓ Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 3 đơn vị Y
Hãy xác định quy mô tối đa hóa lợi ích ròng:
26. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu Ⓐ Q = 100
diễn bằng phương trình sau: Ⓑ Q = 50 X + 2Y = 100 Ⓒ Q = 80
Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là: Ⓓ Q = 60
Ⓐ Đường thẳng tuyến tính
20. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt
Ⓑ Đường cong lồi so với gốc tọa độ động như sau:
Ⓒ Đường cong lõm so với gốc tọa độ
TB = 200Q – Q2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2 Ⓓ Tất cả đều đúng
Hãy xác định tổng lợi ích tối đa:
27. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu Ⓐ TBmax = 10.000
diễn bằng phương trình sau: Ⓑ TB 2X2 + Y2 = 225 max = 12.000 Ⓒ TB
trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công max = 7.500
nghiệp. Nếu X=10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được là Ⓓ TBmax = 5.000 bao nhiêu?
21. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: Ⓐ Y = 5 TB = 200Q – Q
2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2 Y = 25
Hãy xác định lợi ích ròng cực đại (NBmax): Ⓒ Y = 10 Ⓐ NBmax = 5.200 Ⓓ Y = 15 Ⓑ NBmax = 5.500
28. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu Ⓒ
diễn bằng phương trình sau: NBmax = 5.000 2X2 + Y2 = 225 Ⓓ NBmax = 4.800
trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công
22. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt
nghiệp. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X=8 và Y=6? động như sau: TB = 200Q – Q
Ⓐ Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng
2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2
Khi Q = 50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn hóa này nào:
Ⓑ Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa Ⓐ
này, nhưng không đạt hiệu quả sản xuất Tăng sản lượng Ⓒ Ⓑ
Để sản xuất được kết hợp hàng hóa này, nền kinh tế Giảm sản lượng
phải được bổ sung thêm nguồn lực
Ⓒ Giữ nguyên sản lượng
Ⓓ Kết hợp hàng hóa này là sản lượng tối đa có thể của Ⓓ Không câu nào đúng nền kinh tế
23. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt 29. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu động như sau:
diễn bằng phương trình sau:
TB = 200Q – Q2TC = 200 + 20Q + 0,5Q2 2X2 + Y2 = 225
Khi Q = 70 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn
trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nào:
nghiệp. Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng Ⓐ Tăng sản lượng
hóa gồm 10X và 10Y hay không? Ⓑ Giảm sản lượng
Ⓐ Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng
Ⓒ Giữ nguyên sản lượng
hóa trên vì nó nằm ngoài khả năng của nền kinh tế Ⓓ Không câu nào đúng
Ⓑ Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa
24. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu
trên nếu giá hàng hóa Y tăng lên
diễn bằng phương trình sau:
Ⓒ Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa X + 2Y = 100
trên nếu giá hàng hóa X tăng lên
Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:
Ⓓ Tất cả câu trả lời trên là đúng
Ⓐ Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50
Ⓑ Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100
Ⓒ Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40