





Preview text:
lOMoAR cPSD| 58504431
1. Bản chất Ngân sách Nhà nước là:
a Quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của Nhà nước b,Bản dự toán thu
chi của Nhà nước trong một thời kỳ nhất định
c. Phản ánh các môi quan hệ kinh tế phát sinh giữa Nhà nước và các
chủ thể khác nhau trong nền kinh tế
2. Ngân sách nhà nước có đặc điểm:
a. Luôn gắn với quyền lực của nhà nước
b. Có tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
c. Được tổ chức theo các cấp chính quyền d. Cả a và c
3. NSNN là bản dự toán thu chi bằng tiên của Nhà nước đã được
cơ quan có thẩm quyền quyết định trong vòng a. Hai năm b. Một năm c. Ba năm d. Năm năm
4. NSNN hoạt động vì mục tiêu
a. Lợi nhuận là chủ yếu b. Phi lợi nhuận
c. Phục vụ cho bộ máy quản lý Nhà nước
d. Cung cấp vốn cho các doanh nghiệp Nhà nước
5. Đặc điểm nào sau đây không phải của NSNN
a. Hoạt động thu chi NSNN gắn với việc thực hiện các chức năng và
nhiệm vụ của Nhà nước trong từng thời kỳ
b. Hoạt động thu chi NSNN mang tính hoàn trả trực tiếp là chủ yếu
c. Hoạt động thu chi NSNN thực chất là sự phân chia nguồn lực tài chính quốc gia
d. Hoạt động thu chi NSNN gắn với quyền lực của Nhà nước, được
Nhà nước tiến hành trên cơ sở luật định
6. Thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm NSNN là: a. Từ 1/1 đến 31/12 ·
b. Từ 1/4 năm trước đến 31/3 năm sau
c. Từ 1/10 năm trước đến 30/9 năm sau
d. Tùy thuộc vào quy định của các quốc gia lOMoAR cPSD| 58504431
7. Khi thu nhập bình quân đầu người tăng:
a. Nguồn thu NSNN sẽ tăng do thuế thu nhập cá nhân tăng
b. Nguồn thu NSNN sẽ không thay đổi
c. Nguồn thu NSNN sẽ tăng do thuế thu nhập doanh nghiệp tăng
8. Khi một quốc gia gia nhập vào WTO nguồn thu NSNN sẽ: a. Không thay đổi
b. Tăng lên do thuế thu nhập doanh nghiệp tăng,
c. Giảm đi do thuế xuất nhập khẩu giảm sứt
d. Thời gian đầu giảm sau đó có thể tăng
9. Thuế có tính chất:
a. Hoàn trả gián tiếp cho người nộp
b. Có tính dân chủ và công khai
c. Có tính chất cưỡng chế cao
d. Tất cả các phương án trên
10. Ưu điểm của thuế trực thu là:
a. Dễ động viên thu thuế
b. Điều tiết thu nhập và thực hiện công bằng xã hội
c. Thuế lũy thoái so với thu nhập
11. Vai trò của nguồn thu phí, lệ phí đối với NSNN:
a. Thực hiện điều tiết công bằng xã hội
b. Tạo nguồn thu cho NSNN.
c. Thu hồi gián tiếp chi phí Nhà nước bỏ ra khi cung cấp hàng hóa công cộng. d. Cå a, b và c.
12. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thu ngân sách Nhà nước
a. Thu NSNN mang tính hoàn trả gián tiếp là chủ yếu
b. Thu NSNN găn với thực trạng nền kinh tế
c. Thu NSNN được thực hiện dưới hình thái hiện vật
d. Thu NSNN gắn với quyền lực của Nhà nước
13. Nhân tố nào sau đây tác động làm thu NSNN giảm
a. Thu nhập bình quân đầu người tăng lOMoAR cPSD| 58504431
b. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế tăng
c. Khả năng xuất khẩu khoáng sản, dầu mỏ tăng
d. Mức độ trang trải các khoản chi phí của Nhà nước giảm
14. Khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cầu thu NSNN là a. Thuế b. Phí c. Lệ phí d. Các khoản thu khác
15. Đặc điểm của thuế là: a. Tính bắt buộc
b. Thuế có tính hoàn trả gián tiếp
c. Mang tính giai cấp của Nhà nước d. Cả a, b, c
16. Ưu điểm của thuế gián thu?
a. Hạn chế tình trạng trốn, lậu thuế
b. Đảm bảo công bằng về nghĩa vụ nộp thuế
c. Tiết kiệm chi phí trong công tác tổ chức hành thu d. Cả a, b, c
17. Chủ thể cung cấp lệ phí là: a. Nhà nước b. Các doanh nghiệp
c. Các trung gian tài chính d. Cả A, B
18. Trong các loại thuế sau, thuế nào là thuế gián thu
a. Thuế Thu nhập doanh nghiệp
b. Thuế thu nhập cá nhân
c. Thuế giá trị gia tăng d. Thuế tài sản
19. Nguyên tắc tổ chức thu lệ phí là:
a. Thu theo nguyên tắc bù đắp toàn bộ chi phí bỏ ra
b. Chủ yếu mang tính chất đóng góp cho công tác quản lý hành chính lOMoAR cPSD| 58504431
c. Thu theo nguyên tắc bù đắp một phần chi phí bỏ ra d. Không câu nào đúng
20. Chi đầu tư phát triển là khoản chỉ:
a. Chú trọng phát triển về nguồn nhân lực
b. Không thường xuyên của NSNN
c. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng chỉ NSNN
21. Nhận định nào sau đây là sai?
a. Chi NSNN là sự phối hợp giữa hai quá trình phân phối và sử dụngquỹ NSNN
b. Chi NSNN gắn chặt với bộ máy của Nhà nước và nhiệm vụ kinh
tế, chính trị Nhà nước đảm đương trong từng thời kỳ
c. Chi NSNN mang tính hoàn trả trực tiếp là chủ yếu
d. Chi NSNN được thực hiện dưới hình thái giá trị
22. Căn cứ vào tính chất kinh tế thì chi NSNN được phân thành các khoản chi:
a. Chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên
b. Chi cho hoạt động quản lý Nhà nước và chi thường xuyên
c. Chi xây dựng cơ sở hạ tâng và chi đầu tư phát triển
d. Chi đầu tự phát triển và chi cho an ninh quốc phòng
23. Chi hỗ trợ cho các doanh nghiệp Nhà nước thuộc khoản chi nào của NSNN
a. Chi đầu tư phát triển b. Chi thường xuyên
c. Chi quản lý hành chính
24. Vay nợ trong và ngoài nước để bù đắp bội chi có thể làm:
a. Gia tăng nợ công của quốc gia
b. Hạn chế đầu tư trong nền kinh tế c. Lạm phát gia tăng
25. Việc quản lý thu chi NSNN có hiệu quả sẽ giúp giảm bội chi
NSNN trong dài hạn: a. Đúng b. Sai lOMoAR cPSD| 58504431
26. Tăng thu và giảm chi để giảm bội chi NSNN
a. Luôn có hiệu quả cả trong ngắn hạn và dài hạn
b. Chỉ có hiệu quả trong dài hạn
c. Chỉ có hiệu quả với một mức tăng thuế vừa phải.
27. Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách
Nhà nước dưới đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đến mức
cung tiền tệ? a. Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
b. Vay dân cư trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.
c. Phát hành trái phiếu Quốc tế.
d. Phát hành và bán trái phiếu Chính phủ cho các Ngân hàng Thươngmại.
28. Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí
cơ hội thấp nhất là:
a. Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông b. Vay tiền của dân cư
c. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.
d. Chi cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất – Nhập khẩu.
29. Khủng hoảng nợ công xảy ra khi:
a. Các doanh nghiệp vay nợ quá nhiều
b. Các quốc gia gặp phải khủng hoảng tài chính
c. Các quốc gia vay nợ nhiều và khó có khả năng trả nợ
30. Theo lý thuyết cố điển về thăng bằng ngân sách thì:
a. NSNN phải cân bằng hàng năm
b. NSNN phải cân bằng theo chu kỳ
c. NSNN nên cố ý thiếu hụt
d. NSNN nên thặng dư hàng năm
31. Biện pháp nào xử lý bội chi NSNN được ví như một khoản
“thuế thu nhập" vô
hình đánh vào mọi thành viên trong xã hội a. Giảm chi tiêu công
b. Vay nợ trong và ngoài nước lOMoAR cPSD| 58504431
c. Tăng thuế và kiện toàn hệ thống thu d. Phát hành tiền giấy
32. Biện pháp xử lý bội chi NSNN được các quốc gia sử dụng thường xuyên là:
a. Vay nợ trong và ngoài nước b. Phát hành tiền giấy
c. Tăng thuế và kiện toàn hệ thống thu d. Giảm chi tiêu công
33. Trong một năm tài khóa khi NSNN thâm hụt thì có nên sử
dụng biện pháp tăng thuế hay không?
a. Nên sử dụng thường xuyên b. Không nên sử dụng
c. Tùy thuộc vào mức độ thâm hụt
d. Tùy thuộc vào cơ cấu tổ chức bộ máy hành thu ĐÁP ÁN 1.a 2.d 3.b 4.b 5.b 6.a 7.a 8.d 9.d 10.b 11.d 12.c 13.d 14.a 15.d 16.d 17.a 18.c 19.c 20.b 21.c 22.a 23.a 24.a 25.a 26.c 27.a 28.b 29.c 30.a 31.b 32.a 33.b