-
Thông tin
-
Quiz
Trắc nghiệm chương 4 môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Xác suất thống kê (XSTK021) 145 tài liệu
Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Trắc nghiệm chương 4 môn xác suất thống kê| Đại học Kinh tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Môn: Xác suất thống kê (XSTK021) 145 tài liệu
Trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:





Tài liệu khác của Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Preview text:
Chương 4. Biến ngẫu nhiên liên tục và phân phối xác suất
Câu 1. Giả sử chiều dài X (đơn vị tính m) của một nơi đỗ xe bất kì tuân theo phân
phối chuẩn N(, 0.012). Một người đàn ông sở hữu một chiếc xe hơi cao cấp có
chiều dài lớn hơn 15% chiều dài trung bình của một chỗ đậu xe. Hỏi tỉ lệ chỗ đậu
xe có thể sử dụng là bao nhiêu? A. 0,0668 B. 0,0655 C. 0,0659 D. 0,0564
Câu 2. Nghiên cứu chiều cao của những người trưởng thành, người ta nhận thấy
rằng chiều cao đó tuân theo quy luật phân bố chuẩn với trung bình là 175 cm và độ
lệch tiêu chuẩn 4 cm. Hãy xác định tỷ lệ người trưởng thành có chiều cao từ 166 cm đến 177 cm. A. 0,88 B. 0,68 C. 0,98 D. 0,78
Câu 3. Thống kê điểm thi X (điểm) môn XSTK của sinh viên tại trường Đại học A
cho thấy X là biến ngẫu nhiên với X N (5,25;1,25). Tỉ lệ sinh viên có điểm thi
môn XSTK của trường A từ 4 đến 6 điểm là: A. 56,71% B. 68,72% C. 64,72% D. 61,72%
Câu 4. Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân
phối N (165;25). Tỉ lệ nam giới đã trưởng thành cao từ 1,65m đến 1,75m là: A. 1,6% B. 42,75% C. 45,96% D. 47,73%
Câu 5. Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho
khi chọn 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp? A. 0,2492 B. 0,3492 C. 0,0942 D. 0,0342
Câu 6. Một gia đình nuôi n con gà mái đẻ với xác suất đẻ trứng của mỗi con gà
trong 1 ngày là 0,85. Để chắc chắn nhất mỗi ngày có 100 con gà mái đẻ trứng thì
số gà gia đình đó phải nuôi là: A. 117 con B. 121 con C. 118 con D. 120 con
Câu 17. Một nhà vườn trồng 121 cây mai với xác suất nở hoa của mỗi cây trong
dịp tết năm nay là 0,75. Giá bán 1 cây mai nở hoa là 0.5 triệu đồng. Giả sử nhà
vườn bán hết những cây mai nở hoa thì trong dịp tết năm nay nhà vườn thu được
chắc chắn nhất là bao nhiêu tiền? A. 45,375 triệu đồng B. 46,475 triệu đồng C. 45 triệu đồng D. 45,5 triệu đồng
Câu 8. Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh X thì lời 850.000 đồng nhưng
nếu chiếc máy lạnh đó phải bảo hành thì lỗ 1.000.000 đồng. Biết xác suất máy lạnh
X phải bảo hành của cửa hàng là p = 15%, tính mức lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh X? A. 572.500 đồng B. 605.500 đồng C. 722.500 đồng D. 675.500 đồng
Câu 9. Năng suất của một loại cây ăn quả là một biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
với năng suất trung bình là 20kg/cây và độ lệch chuẩn là 2,5kg. Cây đạt tiêu chuẩn
là cây có năng suất tối thiểu là 15kg. Hãy tính tỉ lệ cây có trọng lượng trong khoảng (22;25) A. 0,2 B. 0,5 C. 0,4 D. 0,19
Câu 10. Một hiệu sách bán 30 quyển truyện X, trong đó có 12 quyển in lậu. Một
khách hàng chọn ngẫu nhiên 4 quyển truyện X (chọn 1 lần). Hỏi khả năng cao nhất
khách chọn phải bao nhiêu quyển truyện X in lậu? A. 2 quyển B. 1 quyển C. 3 quyển D. 0 quyển
Câu 11. Cho biến biến ngẫu nhiên X N (4; 2,25). Giá trị của xác suất P (X > 5,5) là: A. p = 0,1916 B. p = 0,3413 C. p = 0,1587 D. p = 0,2707
Câu 12. Gọi X (triệu) là thu nhập của nhân viên công ty A, biết X là biến ngẫu
nhiên gốc phân phối Chuẩn với E(X) = 20; (X) = 5. Điều tra ngẫu nhiên 36 nhân
viên công ty A, xác suất để thu nhập trung bình thấp hơn 18 triệu là: A. 0,9918 B. 0,0808 C. 0,9192 D. 0,0082
Câu 13. Doanh thu tại một cửa hàng trong ngày là biến ngẫu nhiên có phân phối
Chuẩn, trung bình là 12 triệu, độ lệch chuẩn là 4 triệu. Xác suất để trong 4 ngày bất
kỳ có đúng 1 ngày doanh thu của cửa hàng cao hơn 19 triệu là: A. 0,0355 B. 0,1604 C. 0,0401 D. 0,1419
Câu 14. Biến ngẫu nhiên X nào là liên tục?
A. Bắn 3 viên đạn một cách độc lập vào mục tiêu, xác suất trúng bia của mỗi viên
đạn đều bằng 0,8. Gọi X là số viên đạn trúng bia. Lúc đó Y có thể nhận các giá trị 0,1,2 hoặc 3.
B. X là số sinh viên thi rớt khi trong môn thi xác suất. (biết rằng mỗi kỳ thì có ít
nhất 15% sinh viên thi rớt môn xác suất)
C. Gọi X là khoảng cách từ tâm bia tới điểm bia trúng đạn
D. Không đáp án nào đúng
Câu 15. Tuổi thọ của sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 40 tháng. Thời
gian bảo hành miễn phí của sản phẩm là 2 năm. Biết rằng tỷ lệ sản phẩm phải bảo
hành miễn phí là 5,48%. Tìm tỷ lệ sản phẩm có tuổi thọ vượt quá 4 năm. A. 0,7881 B. 0,2119 C. 0,5 D. 0,6