











Preview text:
23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu
ÔN TẬP HÓA DƯỢC 2
THẦY HUỆ MINH
THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC
1. Truyền Tây kinh tếh tiền tiền – hậu hệ cholinergic là?
A. Acetylcholine - Tuyến thượng thậnTRỌNG
C. Acetylcholine - Acetylcholine B. Noradrenalin - Acetylholin
D. Noradrenalin - Noraadrenaline
2. Dưới tác động acetylacholinesterase. Acetylcholin chuyển thành chất không có hoTính sinh học là gì? A. Tyrosin C. Cholin (Acetyl) B. Tyramin D. Serin
3. Cấu hình acetylcholin và cÁc chất tương đồng bao gồm những thành phần nào sau đây?
A. Nhóm acetoxy, nhóm propylen, amoni bậc IV
C. Nhóm axetoxy, nhóm etylen,amoni bậc III
B. Nhóm etylen, acyloxy, nhóm NitơIV
D. Acyloxy, amoni bậc IV, ethylen
4. Thuốc nào điều trị Alzheimer có cơ chế hoạt động trên allosteric enEnzyme AChE? A. Donepezil C. Physostigmine B. Nicotin D. Amphetamin
5. Thay đổi cấu hình acetyllcholin thành cấu trúc sau đây để sử dụng?
A. Sử dụng cách truyền tĩnhHIV
C. Bền vững với sự giải phóng của estxóa
B. Bộ lọc tác độngnﻦﻣ ...
D. Lọc hoạt động trên cơ sở Nicotinic
6. Giải thích hợp nhất các nhóm ccơ phospho hữu cơ để phục hồi acetylcholinesterase ngoạibiên, ta dùng thuốc nào sau đây? A. Pralidoxime C. Atropin B. Rivastigmine
D.Dược phẩm của Pralidoxime
7. Muscarinic run chủ có ngu gia gốc thiên thần A. Atropin C. Nicotin B. Scopolamin D. Pilocarpin
8. Ngược lại của pilocarpin nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A. Có este phân thủy ko uống dc
C. Không chọn lọc nhiều tác vụ phụ B. Không bền ánh sáng
D. Không thể tải sẵn trong dd
9. Isopilocarpin là sản phẩm. ...của pilocarpin? A. Thủy phân hóa
C. Thủy phân hóa rồi đồng phân hóa
B. Đồng phân hóa rồi thủy phân D. Đồng phân hóa
10. Phát biểu nào sai ở đây về X?
A. X là chất kháng lo âulcholinesterase thuận lợi
C. Kiểm tra liên kết đến X bằng cáchHPLC B. X là pyridostigmin
D. X được tổng hợp từ pyridin-2-ol
11. enzyme acetylacholinesterase thuận lợi sau đây có cấu trúc? A. Arylcarbamate C. Dihydroxyanilin B. Dibenzoazepin D. Aryloxypropanolamin
12. Bán chất muscarinic cho hoạt độngổn định có cấu hình cấu hình?
A. Ipratropium (este-đt hen suyyN)
D. Procyclidin (etylen-đt parkinson)
B. Trihexyphenidyl (ethylen- đt parkinson) C. Benztropine 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu
13. Cấu hình sau đây có tác dụng gì A. khan cảm C. tăng nhãn áp B. Parkinson D. Kích thích tiêu hóa
14. Tác nhân ức chế thần kinh cơ loại cực kỳ kỳ lạ? A. Pancuronium bromid C. Succinylcholine chloricủa B. Acetylcholinede (nh cực) D. Vecuronium
15. Phương pháp được trình bàyh tính cấu trúc sau A. Chuẩn bị oxy hóa-khử
B. Chuẩn bị môi trường khan với dung lượngdịch chuẩn là amin cấp 4
C. Chuẩn bị axit bazơ trực tiếp
D. Chuẩn bị đầy đủ trừ acicơ sở d
16. Phát biểu nào về dạng bào chế phù hợp cho cấu trúc sau là đúng? A. cát pha
C. Bột pha thuốc nhỏ mắt
B. Pha sẵn dd và sử dụng tại chỗ D. Viên nén
17. điểm của acetyllcholin nào sau đây KHÔNG ĐÚNG? A. Dễ bị thủy phân
C. Không vững chắc với ánh sáng
B. Không chọn lọc nhiều tác vụ phụ D. Thời gian ngắn
18. Giải thích hợp nhất các nhóm ccơ phospho hữu cơ để phục hồi acetylcholinesterase ngoạibiên, ta dùng thuốc nào sau đây? A. Pralidoxime C. Atropin B. Rivastigmin
D.Dược phẩm của Pralidoxime
THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ ARRNERGIC 1. A là adrenaline khi R là? A. Methyl (-CH 3 )
C. Isopropyl (-CH(CH 3 ) 2 ) (isoprenalin) B. Ethyl (-C 2 H 5 ) D. Hydro (-H) (nor-adrenaliN)
2. Khử mùi của (D) có thể hiển thị phản xạ thông tinỨng dụng nào sau đây? A. Tạo muối HCl trong nc
C. Phản ứng thuốc thử Fehling cho kết tủa gạch
B. Làm mất màu dd FeCl3 cho màu xanh lục
D. Phản ứng AgCl/H+ cho thùng cứngN
3. Đường sử dụng nào sau đây với cấu hình sau? A. PO C. SC B. IM D. IV
4. Tính chất Dopamin không ổn địnhXác định? A. OH (rượu) C. OH (diphenol) B. Methyl (-CH 3 ) D. Amin bậc I 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu A. 5. Opera master Phenylephrine
β2, được sử dụng trong đlàm sao để trị hen? C. Salbutamol B. Orciprenalin D. Isoprenalin
6. Cho B có cấu trúc như sau: B là?
A. Chủ vận β2 – chất dẫnphenolic
C. Bộ lọc sử dụng tùy chọn trên thụt tvũng α – nhóm imidazoli
B. Cường giao cảm gián tiếp –chất lượngmetaphenolic
D. Cường giao cảm trực tiếp – dẫun phenylethanolamim
7. Phát biểu nào sau đây không cóng nói về SARs vận động adrenergic?
A. Vòng thơm là cần thiết
C. Amin bậc 3 sẽ có tác dụng tăng cườnggiao cảm
B. OH vị trí phenol không an toànn lọc bình thường trên α D. OH alcol có thể bỏ
8. Thuốc nào sau đây sử dụng giáTiếp theo? A. Ephedrin C. Adrenalin B. Phenylephrin D. Phenylpropanolamin
9. Nhóm thuốc nào sau đây bền vững với COMT, NGOẠI TRỪ? A. Metaphenolic B. Phenylethylamine C. Para phenolic D. Imidazolin
10. Chất nào sau đây KHÔNG được định nghĩanh được với đồng A. Pseudoephedrin C. Phenylethanolamin B. Amphetamin D. Salmeterol THUỐC TÊ
1. Cấu trúc phần không cần thiếtn thiết bị gây tê của cocain? A. nhân tropan C. Nhóm benzoyl B. Amin bậc III D. Nhóm carboxymethyl
2. Cơ sở cấu hình của một thứuốc tê bao gồm: phần thân nước, chuỗi trung gian,phần thân dầu. Phần thân nước trong cấu h Cấu trúc cocaine là gì? A. nhân tropan C. Nhóm benzoyl B. Amin bậc III D. Nhóm carboxymethyl
3. Thuốc tê sau đây có cấu trúc: A. Este C. Ete B. Giữa D. Imin
4. Phản ứng dphản ứng của các nhóm thuốc tê là doc point nào gây ra cấu trúc? A. Giữa hương thơm C. Cầu nhiều este B. OH phenol D. Amin thơm
THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP, ĐAU ĐAU THẮT NGỰC
1. Áp dụng thuốc tăng huyết áp nào sau đóđây hoạt động lên hệ renin? A. Ức chế men chuyển C. Thuốc chẹn beta B. Chen kênh calci D. Giaãn trực tiếp
2. Tác dụng phụ đỏ, mất vị trípenicillin tự động thực hiện bất kỳ thành phần nào trong cấu trúc captotháng tư? 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu A. -COOH (cacboxylic) C. Dị vòng pyrol B. -SH D. Nhóm metyl (-CH3)
3. Chất lượng nào sau đây có tác dụng đối vớithụ thể AT1 trong điều trị tăng huyết ápp? (đuôi sartan)
A. Propranolol (Betmột kẻ chặn) C. Losartan
B. Captopril (ức chế chế độ nam chuy s
D. Nifedipin (chẹn kênh canxi)
4. Áp dụng thuốc tăng huyết áp nào sau đóở đây có cấu trúc Tetrazolyl-N-biphenyl imidazol? A. Metoprolol C. Losartan B. Amlodipin D. Hydrochlorothiazid
5. Calci kênh thông thường có cấu hìnhrúc benzothiazepin?
A. Amlodipin (t/d kéo dài, R6gắn nhóm có tính chất) C. Diltiazem B. Verapamil D. Isradipine
6. Cho X cấu trúc sau: X là mô hìnhn. A. Aryloxypropanolamin
C. Tetrazolyl-N-biphenyl imidazol B. Phenylethanolamin D. Dihydropyridin
7. Phần aryl thay thế trong cấu hìnhtổng hợp của một phiên bản beta – trình chặn có thể là,ngoại trừ? A. Aryl thế C. Dị vòng thơm B. Naphtalen D. Cyclohexan
8. Thuốc tăng áp được sử dụngdưới một đơn vị phân tích? A. Atenolol
C. Esmolol (tác dụng ngắn nhất) B. Bisoprolol D. Timolol
9. Nhóm có chức năng giúp đỡ các nhómuốc ức chế men chuyển liên kết vào nam chuyển là?
A. Sulhydryl, amin t, ceton (este)
C. Carboxyl, amin vòng, ceton (giữa)
B. Phophinyl, amin thăng, cettrên (este)
D. Carboxyl, halogen, cettrên (giữa)
10. Thủy phân fosinopril thu được sảnphen là? A. Fosinohydrate C. Levofosinopril B. Fosinoacetate D. Fosinoprilate THẦY ÒNH EM
1. Cấu hình thuốc Doxapram chứa nhữnhân/ nhóm thế nào?
Diphenyl, morpholinyl, 2-pyrolidinon
2. Thuốc nào chứa isoquinoli nhânn và isobenzofuran? Thuốc nào chứa N-dị tríthể piperazin?
Nhân isoquinolin và isobenZofuran: Thuốc gây nghiện
Vòng N-dị chí piperazin: Eprakẽm
3. Thuốc giãn cách quản lý sau đây có chứa indol nhân? Thuốc giãn cách quản lý sau đây có chứa khung chromen-2-
cacboxylat? Quản lý thuốc giãn nởsau đây có độ tan trong nước gần nhất? Thuốc giảm cânn bất kỳ quản lý nào sau đây
acid và dược chất ở dạng mkết nối với base? Thuốc giãn cách nào sau đây là hướng dẫnnhiều xanthin? 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu Nhân Indol: Zafirlucast
Khung chromen-2-carboxylat: Cromoglycat dinatri
Độ tan trong nước gần nhấtZafirlucast
Axit tính và dược chất ở dạ dàyng tạo muối với bazơ: Cromoglycat dinatri, Aminophyllin (Theophyllin)
Chất dẫn Xanthin: Aminophyllin (Theophyllin)
4. Thuốc tiền mê Midazolam có cấu hìnhrúc nào? Benzodiazepin
5. Thuốc tiền mê Chlorpromazin có cVật liệu nào? Phenothiazin
6. Thuốc Atropin có cấu trúc và nhómm chức nào? Cấu trúc: Carbamat
Nhóm chức năng: Amin lớp 3, este,ancol
7. Thuốc tiền mê sau có tên và chấtu cấu nào? Tên: Meprobamate Cấu trúc: Carbamat
8. Thuốc mê dùng đường chích và giảm đau Fentanyl có nhóm chức năng và dị hợp không cóồ? Nhóm chức: Amin, amid Khúc vòng piperidin
9. Thuốc gây mê dùng đường chích có cấu hình nào sau cấu trúc nhóm thuộc tính nào? A. Benzodiazepin B. Hydantoin C.Thiobarbituric D. Barbituric
10. Thuốc gây mê nào sau đây có thể xảy rau cấu trúc ether, ngoại trừ? A. Enflurane B. Desflurane C. Halothane D. Diethyl ether
11. Thuốc gây mê nào sau đây trong ccấu trúc chứa bromo (Br)? A. Itomidate B. Halothane C. Sevoflurance D. Ketamin
12. Thuốc gây mê nào sau đây trong ctrúc chỉ chứa bột (F)? Desflurane, Sevoflurance
13. Thuốc chống kinh Topiramat có nhóm chức nào? 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu Sulfamat
14. Cấu trúc chung thuốc an thần là gì? NHư không?
Cấu trúc chung: Bezodiazeghim Nhân: Benzen, diazepin
15. Tác dụng trên hệ hô hâup Nikethamid có tính chất gì? Base do N vòng pyridiN
16. Thuốc Doxapram bạn sử dụng nhiều mạnh hồi sức cấp độ bảo có tính hơn dầu, Nó rám nắng mạnh Nừớc nhưng tại
Nốt?ThuốcBromhexinvMộtAmbroxol thườngchỉ địnhtrong honhiều ngườivớidngược lạiđồng dạngmuốiBromhexin.HCl và Ambroxol.HCl là gì?
Dược phẩm dạng muối DoxapramHCl có N mang tính bazơ
Do: Bảo vệ nhóm amin tự làm vàtạo chất dễ tan nên dễ bào chế
17. Tác dụng trên hệ hô hâup Theophyllin gần tan trong nước nên thường được sử dụng ở dạngcái nào?
Phương pháp làm việc với cơ sở hữu ích cơ sở tăng tính tan
18. Tại sao tan của thuốc tiền mêClorazepat tốt chứ?
Cấu hình tương tự BZD, ở vị trí R2mount -COO (nhóm phân cực) ↑tính tan trong nước, ↑tải trừ
19. Sự mở rộng disulfid của chất nhầy(glycoprotein) dẫn đến giảm tốc độ của cChất dẻo trong hoạt động tiêu đàm của thuốc
acetylcysteine là do nhóm cAi đó? Thuốc nào không có tác dụng disulfid mở rộng? Nhóm thiol (-SH)
Methyl N,S-Diacetylsteinat, S-Carboxymethylcystein
20. Mối liên kết giữa cấu trúc -tác dụng thuốc Halothan là gì? Cấu trúc
Tác động sử dụng -Br Trị ho, an thần -TÔI Kháng -F, -Cl Tăng khả năng gây ra mê
21. Thuốc tiền mê, an thần Flunitrazepam có cấu hình nào? Khung benzothiazepin
22. Điểm vật tổ chức nhiều nâng ho chứa khung morphinan? Đặc điểm ctreo về vật tổ chức của nhiều tiền ho tác sử dụn
Sau đây là gì?Thuốc nào khôngcó tác dụng giảm đau và gây nguy hiểmnghiện? Phân biệtGiảm thiểu sự nguy hiểm? Giảm Gây ra?
Điểm thuốc giảm cấu trúchứa khung morphinan: xem vị trí R3 (có OH là giá trịho)
Đặc điểm chung về cấu hìnhrúc thuốc trị tác dụng trên trung: Khung N-methylmorphinan, 3-alkoxy (3-OR)
Thuốc không có tác dụng giảm đau, gây phiền toái: Dextromethorphan
Phân biệt: Phản ứng chung Morphin, codein, codethylin: tạo apomorphine
23. C giảm đau xương sốngcác morphin là gì? N bậc 3, nhóm thế nhỏ C trung tâm không chạm H Nhóm phenyl với C* 2C C* và N bậc 3
24. Phương pháp định lượng phù hợp vớii cấu trúc thuốc Nikethamid là gì? Tạp chí chuẩn của thuốc Nikethamid là gì?
PP định lượng: Môi trường khan (chuẩn độ với HClO4 ) Tạp chuẩn:
25. Sự khác biệt về cấu hìnhrúc và phương pháp định lượng thuốc long đờm Bromhexin.HCl và Ambroxol.HCl là gì? 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu
Bậc N no và ancol nhóm -OH, phương pháp sắc ký CÔ THẮM
THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN MÁU VÀ HỆ TẠOMÁU
1. Trong những nhóm dân số sabạn ở đây, những nhóm có tỷ lệ thiếu máu cao
(1) Young em ở tuổi chưa đi học (3) Phụ nữ
(2) Trẻ em ở độ tuổi đi học (4) Ông A.(1), (2) B.(3), (4) C.(1), (3) D.(2), (4)
2. Nhận xét bất cứ điều gì sau đây KHÔNG ĐÚNGvề hồng cầu
A.Hồng cầu được tạo ra từ khung
C. Mỗi hồng cầu chứa 4 đơn vị Hem
B.Có đời sống từ 100-120 ngày
D.Hem là chất phức tạp giữa porphyrin và ion Fe3+
3. Vai trò của máu trong cơ sởfor
A.Điều hòa pH nội môi, nhiệt độ
B.Bảo vệ chống lại vi sinh vật gây bh
C.Vận chuyển khí oxy, ô tôbon dioxide, chất dinh dưỡng và hormone D. Tất cả điều đúng
4. Các nguyên nhân sau đây gây rathịnh máu, ngoại trừ A.T đến
B.T. vitamin B12 Axit folic C.T. D.T thiếu vitamin K
5. Những dạng sắt nào sau đây có thể được cơ sởhấp thụ tốt nhất A.Sắt trong Hem B.Ion (II) C.Ion (III) D.Sóc kim loại
6. Các thành phần sau đây làm giảm bớtp thu4 NGOẠI TRỪ? A.Trà Quán cà phê B. C.Vitamin C D.Thuốc ức chế proton
7. Đường bổ sung được sử dụng theo dạng che sản phẩm chứa sắt ở dạng A.Hem B.Sóc (II) C.Sóc (III) D.Ferritin
8. Nhận xét nào sau đây đAxit folic?
A. cần thiết cho quá trìnhh tổng hợp hemoglobin
C. thiếu acid folic dẫn đến thồng huyết cầu nhỏ
B. cần thiết cho quá trìnhthành phố trưởng của hồng cầu D. Tất cả điều đúng
9. Những loại thuốc sau đây có thể dẫn đếntình trạng thiếu acid folic, NGOẠI TRỪ A. Aspirin B. Methotrexat C. pyrimethamin D. trimethonghiêm trang
10. Cấu hình nào sau đây là Vitamin B12 MỘT. B. C. D.
11. Thiếu yếu tố nào sau đây sẽ gây ra ra thiếu hồng cầu nhỏ A. erythropoietin B. Axit folic C. D. vitamin B12
12. Chế phẩm vitamin B12 được sử dụngbằng A. uống (PO) B. Phi Xoang (IV) C. Giấu da (SC) D. Nhồi bắp (IM)
13. Sắp xếp các dạng li theo thứ tựpoprotein theo tỷ lệ tăng dần A. Chylomicron, VLDL, LDL, HDL
C. HDL, LDL, VLDL, ChylomicronTRÊN B. Chylomicron, LDL, HDL, VLDL D. VLDL, Chylomicron, HDL, LDL
14. Loại lipoprotein nào được xem làchất béo tốt A. Chylomicron B. VLDL C. LDL D.HDL
15. Một người được xem bị rối loạnn lipid khi có một trong những dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ: 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu
A. Nồng độ cholesterol toàn phần tăng
C. Nồng độ của HDL tăng
B. Nồng độ của LDL tăng
D. Nồng độ triglycerid tăng
16. Nhóm thuốc được dùng phổ biến nhất để điều trị cao lipid máu là A. Nhóm statin
C. Nhóm resin gắn acid mật B. Nhóm fibrat D. Acid béo bão hoà
17. Cơ chế hạ cholesterol của nhóm statin:
A. Kích hoạt thụ thể PPAR
C. Kích hoạt enzyme HMG-CoA reductase
B. Ức chế thụ thể PPAR
D. Ức chế enzym HMG-CoA reductase
18. Cơ chế hạ cholesterol của nhóm fibrat
A. Kích hoạt thụ thể PPAR
C. Kích hoạt enzyme HMG-CoA reductase
B. Ức chế thụ thể PPAR
D. Ức chế enzym HMG-CoA reductase
19. Cấu hình cần có tại C3 và Cô trong cấu trúc pharmacophore của nhóm statin là A. 3S, 5S B. 3R, 5S C. 3S, 5R D.3R, 5S
20. Các thuốc sau có tác động ức chế kết tập tiểu cầu, ngoại trừ A. Aspirin B. Heparin C. Ticlopidin D. Clopidogrel
21. Tác động ức chế kết tập tiểu cầu của aspirin là do ức chế A. prostaglandin C. axit arachidonic B. cyclooxygenase D. thành lập thromboxan A2
22. Aspirin ức chế enzym COX-1 bằng cách nào? A. tạo phức với COX-1 C. acetyl hoá COX-1 B. carboxyl hóa COX-1
D. cạnh tranh gắn kết COX-1 với cơ chất
23. Nhận xét nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về các thuốc ức chế kết tập tiểu cầu
A. Các thuốc kháng viêm NSAIDs đều có khả năng ức chế kết tập tiểu cầu tốt
B. Nên uống aspirin ít nhất 1h trước, hay 8h sau khi sử dụng ibuprofen
C. Ticlopidin ngăn cản sự kích hoạt các receptor GP IIb/llla cần thiết cho sự kết tập tiểu cầu
D. Những nhận xét trên đều đúng với các thuốc ức chế kết tập tiểu cầu
24. Cấu trúc sau đây là của chất nào A. Lovastatin B. Clofibrat C. Ticlopidin D. Dipyridamol
25. Heparin chỉ dùng ở dạng tiêm vì
A. tạo phức với men ở ruột
C. bị huỷ bởi dịch vị
B. bị phân huỷ ở ruột
D. Không hấp thu qua màng tế bào
26. Nhận xét nào sau đây không đúng với heparin
A. là polymer của D-glucuronate-2-sulfat và N-sulfoglucosamine-6-sulfat
B. tương tác với antithrombin và làm tăng khả năng gắn kết của antithrombin với yếu tố đông máu
C. ức chế quá trình tổng hợp các yếu tố đông máu ở gan
D. dạng muối heparin đạt tiêu chuẩn khi hoạt lực không dưới 150 Ul/mg
27. Cấu trúc nào sau đây là của warfarin A. D. B. C.
28. Nhận xét nào sau đây đúng với vitamin K
A. vitamin K cần thiết cho quá trình kết tập tiểu cầu 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu
B. warfarin có tác dụng cvũng đông làm có hoạt vitamin K
C . vitamin K dễ dàng bị oxy hoá cần phải bảo quản tránh ánh sáng và không khí
D. vitamin K2 là loại được sử dụngnhư chống đông
29. Nên dùng statin vào lúc này A. sáng sớm nấm đói B. giữa bữa ăn C. sau khi ăn D. sáng trước khi ngủ
30. Lưu ý gì khi bổ sung sắt dưới dạngNhồi?
Kiểm tra lượng sắt đưa vào và có thuốc giải khi bị ngộ độc
31. Phương pháp định nghĩa Aspirin A. Tất cả đều đúng C. Thủy phân NaOH B. FeCl 3 D. IR
32. Phương pháp định lượng Aspirin
A. Axit-bazơ/ethanol-nước; dung dịch chuẩn NaOH 0,1M; chỉ định phenolphtalein
B. Axit-bazơ/Methanol-nước; dung dịch chuẩn NaOH 0,1M; chỉ định phenolphtalein.
C. Dịch chuyển dung dịch axit-bazơ/etanol chuẩn độ NaOH 0,1M; chỉ định phenolphtalein.
D, Dung dịch axit-bazơ/metanolh NaOH chuẩn 0,1M; chỉ thị phenolphtaleiN
THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ TIÊU HÓA
1. Thuốc điều trị viêm loét dạ dàytá dược nhóm thuốc có nhân pyridin trong việc tạo cấu hình công thức là?
A.Omeprazol B.Famotidin CCimetidin D.Nizatidin
2. Thuốc nào sau đây có nhân piperidin trong công thứcBạn tạo ra? A. Loperamid C. Cimetidin B. Omeprazol D. Ranitidin
3. Ome phương pháp định lượngPrazo?
A. Axit-bazơ (Đo axit tro)ng mt khan) C. Phương pháp phức hợp B. Đo quang D. Đo nitrit
4. Thuốc nào sau đây có nhân Imidazol trong việc tạo cấu hình công thức?
A.Cimetidin B.Famotidin (thiazol) C.Nizatidin (thiazol) D.Ranitidin (furan)
5. Thuốc nào sau đây có nhân furan ttạo cấu hình công thức rộng rãi? A. Ranitidin C. Nizatidin B. Famotidin D. Cimetidin
6. Thuốc nào sau đây có nhân thiazol trong việc tạo cấu hình công thức? A. Famotidin (Nizatidin) C. Cimetidin B. Ranitidin D. Tất cả đều đúng
7. Com định nghĩa phương thứcplexon là phương pháp định lượng chất nào sau đây? (hay magie sulfat) A.Nôm hydroxyl B.Famotidin C.Omeprazol D.Cimetidin
8. Hiện diện của S tromạch cacbon của thuốc kháng sinh tại thụ thể H2 có tác ứng dụng cái gì?
A. Tăng tính lợi qua đêm đôi có thể uống được C. Làm chậm đào thải
B. Tăng cường tính năng của phân tử
D. Làm giảm độc quyền trên cẩn thận
9. Nhóm CH 3 ở nhân Imidazol có tác dụng gTôi? (Cimetidin)
A. Tăng cường tính năng của phân tử C. Làm chậm đào thải
B. Tăng lợi ích để có được thống uống được
D. Làm giảm độc quyền trên cẩn thận
10. Hãy cho biết tác dụng cỒ chất có công thức 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu (Metoclopramid) A. Chống nôn C. Ức chế bơm proton B. Gây nôn D. Giảm nhu động ruột
11. Hãy cho biết tác dụng của thuốc có cấu trúc sau đây? (Diphenoxylat) A. Trị tiêu chảy
C. Ức chế chế bơm proton B. Gây nôn D. Chống nôn
12. Omeprazol tác dụng theo cơ chế nào?
A. Gắn vào nhóm -SH của enzyme C. Ức chế luồng Ca2+ B. Ức chế luồng Na+ D. Tất cả điều sai
13. Nhân benzy midazol trong công thức của Omeprazol có tác dụng gì?
A. Tăng hoạt tính phân tử
C. Làm chậm sự đào thải
B. Tăng tính thấm qua màng để có thể uống được
D. Làm giảm độc tính trên thận
14. Tên gọi 5-methoxy-2-[[(4-methoxy-3,5-dimethylpyridin-2-yl)methyl]sulfinyl]-1H-benzimidazol là của thuốc nào sau đây? A. Omeprazol C. Cimetidin B. Pantoprazol D. Tất cả đều sai
15. Phương pháp định tính của thuốc có công thức sau (Diphenoxylat) A. Tất cả đều đúng
B. Đun chế phẩm với dung dịch NaOH 30% và iod tạo iodoform (CHI3) → mùi đặc biệt
C. Tác dụng với thuốc thử chung Alkaloid cho tủa hoặc màu đặc trưng
D. Tác dụng với dung dịch bạc nitrat → tủa trắng
16. Công dụng của Docusat (muối)
Trị táo bón tác động theo cơ chế là chất diện hoạt
17. Tính chất hóa học của Loperamid do nhóm cấu trúc nào quyết định? Amid Piperidin Nhân thơm
18. Chất nào sau đây trong CTHH đều có 1 dị vòng 5 cạnh, 1 mạch nhánh -CH2S? A. Cimetidin B. Famotidin C. Ranitidin D. Tất cả đều đúng
19. Chất nào sau đây vừa có tính acid vừa có tính base, hấp thu mạnh bức xạ tử ngoại (UV)? A. Cimetidin B. Omeprazol C. Nhôm hydroxyd 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu
20. Trị táo bón gồm những thuốc nào? Bisacodyl Docusate 23:07, 08/01/2026
LƯỢNG GIÁ HÓA DƯỢC 2 - THAM KHẢO ÔN TẬP THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ CHOLINERGIC - Studocu