TRẮC NGHIỆM THANH TOÁN ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG 1
1. Đâu là hình thái thanh toán đầu tiên trong lịch sử phát triển loài người:
a. Hoá tệ
b. Tín tệ
c. Tiền tệ
d. Tiền điện tử
2. Hình thái thanh toán một loại hàng nào đó giữ vai trò trung gian trao đổi
một cách phổ biến và rộng rãi là:
a. Hoá tệ
b. Tín tệ
c. Tiền tệ
d. Tiền điện tử
3. Lụa của TQ, gạo Philippine, răng voi đảo Fiji đều đã từng được sử dụng
làm hình thái thanh toán nào đây:
a. Hoá tệ
b. Tín tệ
c. Tiền tệ
d. Tiền điện tử
4. Cồng kềnh, khó cất giữ, khó chuyên chở nhược điểm của hình thái thanh
toán
nào sau đây:
a. Hoá tệ kim loại
b. Tiền giấy
c. Tiền điện tử
d. Tiền mã hoá
5. Hãy chỉ ra đâu không phải là nhược điểm của hoá tệ phi kim:
a. Không thể dùng hoá tệ phi kim làm đồ trang sức do đã được sử dụng làm
chức năng thay đổi tiền tệ
b. Dễ hư hỏng, khó bảo quản và vận chuyển
c. Khó phân chia nhỏ thành đơn vị
d. Không được chấp nhận rộng rãi khi có nhu cầu giao thương quốc tế
6. Trong thực tiễn lưu thông hoá tệ kim loại, kim loại nào sau đây được sử dụng
phổ biến và lâu dài nhất
a. Vàng b. Bạc
c. Đồng d. Chì
7. Ý nào sau đây không phải ưu điểm của kim loại khi được sử dụng làm tiền
tệ so với việc thanh toán hàng đổi hàng:
a. Sẵn để trao đổi (người dân tạo ra bằng sức lao động của mình đem đi trao
đổi làm tiền tệ)
b. Dễ chia nhỏ
c. Giá trị tương đối ít biến đổi.
d. Chất lượng và trọng lượng có thể xác định chính xác
8. Ý nào sau đây điểm ưu việt chỉ riêng vàng mới so với các kim loại khác
(bạc, đồng, chì) trong việc thực hiện chức năng tiền tệ:
a. Không bị thay đổi màu sắc chất lượng dưới tác động của môi trường
học
b. Dễ chia nhỏ
c. Chất lượng và trọng lượng có thể chính xác
d. Dễ mang đi theo người
9. Giá trị của vàng ổn định trong thời gian tương đối dài trong việc làm chức
năng thanh toán là do:
a. Năng xuất lao động sản xuất ra vàng tương đối ổn định
b. Vàng là kim loại quý hiếm
c. Vàng là một lạo hàng hoá được nhiều người ưa thích
d. Chất lượng và trọng lượng của vàng có thể xác định chính xác
10. Lý do nào sau đây khiến cho vàng không còn được sử dụng làm chức năng
của tiền tệ nữa
a. Giá trị tương đối của vàng so với hàng hoá khác tăng lên do năng suất lao
động trong ngành khai thác vàng không kịp năng xuất lao động chung của các
ngành sản xuất hàng hoá khác
b. Vàng dễ bị hỏng nếu vận chuyển sang các quốc gia khác
c. Khó quy ra giá trị để trao đổi các loại hàng hoá khi thanh toán bằng vàng
d. Không có lý do nào
11. Tiền kim loại trong hình thái tín tệ khác với tiền kim loại trong hình thái hoá
tệ ở điểm nào sau đây:
a. Trong hình thái tín tệ, giá trị của đồng tiền và giá trị của kim loại sử dụng đúc
tiền không có liên quan với nhau.
b. Trong hình thái tín tệ, giá trị đồng tiền và giá trị kim loại sử dụng đúc tiền bằng
nhau
c. Trong hình thái tín tệ, giá trị của đồng tiền lớn hơn giá trị của kim loại sử dụng
đúc tiền.
d. Trong hình thái tín tệ, giá trị của đồng tiền được tính theo giá trị của kim loại
sử dụng đúc tiền
12. Đâu là lợi ích tiền giấy đối với dân chúng
a. Có đủ mệnh giá, phù hợp với qui mô giao dịch.
b. Chi phí in tiền giấy nhỏ hơn nhiều so với những giá trị mà nó đại diện
c. thể phát hành không phụ thuộc vào số lượng các hàng hoá dùng làm tiền tệ
như trước đây
d. Cả a,b,c đều đúng
13. Trước công nguyên, lụa TQ được dùng làm tiền trao đổi, đây hình
thái thanh toán:
a. Hoá tệ phi kim b. Hoá tệ kim loại
c. Tiền kim loại d. Tiền giấy
14. Tiền đúc (vàng, bạc được đúc thành những đồng xu với khối lượng và độ tinh
khiết nhất định) xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 7 trước công nguyên
đâu:
a. Trung quốc b. Hy lạp
c. Châu âu d. La mã
15. Vương quyền ở các nước châu âu thừa nhận một ngân hàng tự có quyền phát
hành tiền giấy khả hoán với đk nào sau đây:
a. Có thể đổi lấy bất cứ lúc nào tại NH phát hành
b. Đk dự trữ vàng đảm bảo (100%)
c. Phải cho nhà nước vay không tính lãi khi cần thiết
d. Cả ba phương án trên đều đúng
16. Năm 1971, quốc gia nào sau đây đã tuyên bố ngừng đổi đồng tiền của quốc
gia đó ra vàng. Chấm dứt sự tồn tại của tiền giấy bất khả hoán trên toàn thế giới:
a. Mỹ b. Đức
c. Anh d. Pháp
17. Trong khoảng những năm 1930, quốc gia nào đã áp dụng chính sách tiền tài
trợ bằng cách phát hành trái phiếu để lấy nguồn vốn tài trợ sx trong nước, từ đó
làm thay đổi quan điểm của các quốc gia về việc giá trị tiền tệ phải dựa vào dự
trữ vàng:
a. Đức b. Mĩ
c. Anh d. Pháp
18. Loại hình thanh toán nào sau đây áp dụng công nghệ ngoại tuyến:
a. Thẻ trả trước b. Thẻ ATM
c. Thẻ tín dụng d. Thẻ ghi nợ
19. Loại hình thanh toán nào sau đây không áp dụng được thanh toán trên web:
a. mPOS b. thẻ tín dụng
c. thẻ ghi nợ d. e – check
20. Trên các website bán hàng, khi người mua lựa chọn hình thức thanh toán,
loại hình thanh toán nào sau đây không phải thanh toán điện tử:
a. COD b. American Express
c. Discovery d. E – check
21. Thiết bị điện tử nào sau đây thể áp dụng được công nghệ thanh toán Pin
on Glass
a. Điện thoại di động
b. Máy tính để bàn
c. Máy tính xách tay
d. Smart tivi
CHƯƠNG 2
22. Chủ thẻ thanh toán có thể dùng thẻ để:
a. Rút tiền mặt b. Thanh toán tiền mua hàng hoá dịch vụ
c. Cả a và B d. Không có đáp án đúng
23. Chủ thẻ thanh toán có thể dùng thẻ trong:
a. Phạm vi số dư tài khoản tiền gửi
b. Hạn mức tín dụng được cấp
c. Cả a và b
d. Không có đáp án đúng
24. Thanh toán là phương tiện thanh toán được kí kết giữa:
a. Ngân hàng phát hành thẻ và chủ thẻ
b. Dn và khách hàng
c. Tổ chức và cá nhân
d. Các tổ chức với nhau
25. Thẻ thanh toán phải đảm bảo được yêu cầu thông tin về chủ thể không bị
xâm phạm và đánh cấp. Đây là yêu cầu nào của thẻ thanh toán:
a. Tính an toàn và bảo mật b. Tính phân đoạn
c. Tính ẩn danh d. Tính dễ sử dụng
26. Thẻ thanh toán phải đảm bảo được yêu cầu là chỉ có hệ thống thanh toán biết
được thông tin chi tiết tài khoản của chủ thẻ, người bán không biết được thông
tin này. Đây là yêu cầu:
a. Tính ẩn danh b. Tính phân đoạn
c. Tính an toàn và bảo mật d. Tính dễ sử dụng
27. Thẻ thanh toán phải đảm bảo được yêu cầu các thẻ thanh toán khác nhau
cùng loại phải chung giao diện thanh toán. Đây yêu cầu nào của thẻ thanh
toán:
a. Tính hợp nhất
b. Tính phân đoạn
c. Tính thông dụng
d. Tính dễ sử dụng
28. Thẻ thanh toán phải đảm bảo được yêu cầu là có thể mở rộng thêm tập khách
hàng sử dụng thẻ không ảnh hưởng đến hệ thống. Đây yêu cầu nào của
thẻ thanh toán:
a. Tính co dãn b. Tính an toàn và bảo mật
c. Tính linh hoạt d. Tính độc lập
30. Chi tiêu trước trả tiền sau là đặc điểm của thẻ nào sau đây:
a. Thẻ tín dụng b. Thẻ ATM
c. Thẻ ghi nợ d. Thẻ thông minh
31. Creadit card là thẻ
a. tín dụng b. ghi nợ
c. ATM d. Thông minh
32. Debit card là thẻ
a. Ghi nợ b. Tín dụng
c. ATM d. Thông minh
33. … là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi
của mình tại ngân hàng phát hành thẻ:
a. Thẻ ghi nợ b. Thẻ tín dụng
c. Thẻ ngân hàng d. Thẻ thông minh
34. Chi tiêu tới đâu, khấu trừ tài khoản luôn tới đó đặc điểm của loại thẻ nào
sau đây:
a. Thẻ ghi nợ b. Thẻ tín dụng
c. Thẻ ngân hàng d. Thẻ thông minh
35. Chủ thẻ thể dùng thẻ để chi tiêu bằng tất c các loại tiền đặc điểm của
loại thẻ nào sau đây:
a. Thẻ ghi nợ quốc tế b. Thẻ ghi nợ nội địa
c. Thẻ tín dụng nội địa d. Thẻ thông minh
36. Hiện nay trên toàn thế giới phí thường niên của các loại thẻ tín dụng nào sau
đây là cao nhất:
a. Thẻ đen b. Thẻ hạng vàng
c. Thẻ hạng chuẩn d. Thẻ hạng bạch kim
37. Khi một chủ thể sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hoá dịch vụ hoặc rút
tiền. Thông thường khoản phí nào sau đây chủ thẻ không phải trả
a. Phí % dựa trên hoá đơn mua hàng của chủ thẻ bằng thẻ tín dụng
b. Phí % dựa trên số tiền mặt được rút bằng thẻ tín dụng
c. Phí % tiền lãi phạt nếu quá ngày đáo hạn không thanh toán đủ
d. Phí thường niên hàng năm
38. Trong các giao dịch sau của thẻ tín dụng, giao dịch nào NH thường sẽ tính
phí cao nhất:
a. Phí % khi chủ thẻ rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng
b. Phí % khi chủ thẻ chi tiêu mua hàng hoá, dịch vụ bằng thẻ tín dụng
c. Trả phí thường niên hàng năm của thẻ tín dụng
d. Trả phí mới thẻ tín dụng
39.Tài sản thế chấp để phát hành thẻ tín dụng… việc chi tiêu.
a. Độc lập với b. Phụ thuộc vào
c. Tính theo d. Được xác định từ
40. Loại thẻ nào sau đây mà chủ thể thường phải trả phí thường niên cao hơn các
thẻ còn lại:
a. Thẻ ghi nợ quốc tế b. Thẻ ghi nợ nội địa
c. Thẻ ATM d. Thẻ thông minh
41. Theo hệ thống phân loại các tổ chức tín dụng của ngân hàng nhà nước, ngân
hàng ANZ Việt Nam thuộc:
a. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
b. Ngân hàng nước ngoài có văn phòng đại diện tại VN
c. Ngân hàng kiên doanh
d. Ngân hàng thương mại
42. Theo phân loại hệ thống các tổ chức tín dụng tại VN, tổ chức tín dụng nào sau
đây không được phép nhận tiền gửi và làm dịch vụ thanh toán:
a. Home Credit
b. Bank Sinopae
c. UOB Việt Nam
d. Daegu bank
43. Hiện nay tại Việt Nam, ngân hàng nào sau đây được phép cấp thẻ tín dụng,
thẻ ghi nợ quốc tế của American Express:
a. Vietcombank b. Vietinbank
c. Agribank d. BIDV
44. Thương hiệu quốc tế nào sau đây chỉ phát hành thông qua ngân hàng điện tử:
a. Discover b. American Express
c. Union Pay d. JCB
45. Thương hiệu thẻ quốc tế nào sau đây không phát hành thẻ ghi nợ
a. Discover b. American Express
c. Union Pay d. JCB
CHƯƠNG 3
46. …được hiểu một tài khoản điện tử được kết nối với một hệ thống thanh
toán trực tuyến và hệ thống tài khoản ngân hàng, được sử dụng trong thanh toán
trực tuyến.
a. Ví điện tử
b. Thẻ tín dụng
c. Thẻ ghi nợ
d. Thẻ thông minh
47. Đâu là đặc điểm của ví điện tử:
a. Hoạt động như một ngân hàng điện tử
b. Phải kết nối với cổng thanh toán trực tuyến
c. Bảo vệ cho khách hàng khỏi các rủi ro và nguy cơ lừa đảo trên internet
d. Cả a, b, c đều đúng
48. Ví điện tử cá nhân
a. Do cá nhân thiết lập
b. Mỗi điện tử nhân của một nhà cung cấp gắn liền với số điện thoại di động
của cá nhân đó
c. Mỗi nhân thể sử dụng điện tử của mình để mua hàng hoá/ dịch vụ trên các
website của các doanh nghiệp chấp nhận hoặc các điểm bán hàng chấp nhận thanh
toán ví.
d. Cả a, b, c đều đúng
49. Chức năng của ví điện tử cá nhân
a. Nạp tiền cho ví
b. Rút tiền cho ví
c. Chuyển khoản giữa các ví cùng hệ thống
d. Cả a, b, c đều đúng
50. Ví điện tử mở là ví
a. Cho phép khách hàng nạp tiền vào ví
b. Cho phép khách hàng rút tiền khỏi ví
c. Chuyển tiền từ tài khoản ví sang tài khoản ATM liên kết với ví
d. Cả a, b, c đều đúng
51. Theo Kamble (2018), điện tử một loại thẻ hoạt động bằng điện tử
cũng được sử dụng cho các giao dịch được sử dụng trực tuyến thông qua… và…
và tiện ích giống thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ.
a. Máy tính và điện thoại thông minh
b. Website và app trên điện thoại
c. Khách hàng và ngân hàng
d. Ngân hàng và trung gian thanh toán
52. Hiện tại người dùng điện tử VN thể s dụng để thực hiện hoạt động
nào sau đây:
a. Chỉ mua sắm online được ở các website bán hàng online chấp nhận thanh toán
bằng 1 loại ví cụ thể mà website quy định
b. Có thể mua sắm online ở bất cứ website bán hàng online nào
c. Không dùng để mua hàng online trên website bán hàng online được
d. Chỉ dùng được ví để chuyển tiền sang tài khoản ví khác
53. Phương thức thanh toán tạm giữ của ví điện tử nhằm mục đích
a. Bảo vệ an toàn cho khách hàng trong giao dịch thanh toán điện tử
b. Bảo vệ an toàn cho người bán hàng khi chấp nhận thanh toán bằng ví điện tử
c. Bảo vệ cho ngân hàng thanh toán liên kết với ví điện tử
d. Bảo vệ an toàn cho khách hàng và người bán trong giao dịch thanh toán điện tử
54. Phương thức thanh toán tạm giữ với ví điện tử là phương thức thanh toán
a. Khi người mua nhận được hàng hoá, dịch vụ từ người bán và xác nhận hàng
với doanh nghiệp kinh doanh ví điện tử, tiền thanh toán của người mua mới
được doanh nghiệp này chuyển cho người bán. Nếu người mua không xác nhận
việc nhận hàng với ví điện tử, người bán cũng sẽ nhận được tiền sau một
khoảng thời gian quy định.
55. Năm 1998, Paypal ra đời đã mang lại mục tiêu giá trị nào sau đây cho khách
hàng:
a. Cung cấp thêm 1 lớp bảo mật cho thẻ tín dụng/ thẻ ghi nợ của khách hàng dễ
dàng thực hiện thanh toán online
b. Cung cấp cổng thanh toán cho khách hàng
c. Là một lựa chọn khác cho khách hàng có nhu cầu thanh toán
d. Giúp khách hàng có phương tiện thanh toán trên ebay.com
56. Ví điện tử nào sau đây dùng giao thức thanh toán bằng sóng radio:
a. Samsung pay b. Momo
c. Viettelpay d. Smart pay
57. NFC là:
a. Giao thức thanh toán bằng sóng radio
b. Giao thức thanh toán bằng sóng từ
c. Giao thức thanh toán bằng quét mã QR
d. Công nghệ thanh toán
58. Ví điện tử nào sau đây yêu cầu đăng nhập tài khoản ví bằng email
a. Paypal b. Payoo
c. Viettel pay d. Moca
CHƯƠNG 4
59. Vi thanh toán là
a. Một hệ thống thanh toán
b. Một công nghệ thanh toán
c. Một phương tiện thanh toán
d. Một vi thanh toán
60. Vi thanh toán là:
a. Hệ thống thanh toán điện tử hỗ trợ chuyển tiền thấp với chi phí giao dịch thấp
b. Công nghệ thanh toán hỗ trợ chuyển tiền thấp với chi phí giao dịch thấp
c. Một phương tiện thanh toán điện tử hỗ trợ chuyển tiền thấp với chi phí giao
dịch thấp
d. Hệ thống thanh toán điện tử hỗ trợ chuyển tiền cao với chi phí giao dịch thấp
61. Vi thanh toán là:
a. Không quy định chung, tuỳ vào mỗi tổ chức khác nhau sẽ quy định khác
nhau
b. Các khoản thanh toán online dưới 100.000đ
c. Các khoản thanh toán online dưới 10USD
d. Các khoản thanh toán online dưới 50.000đ
62. Người dùng thường có nhu cầu thanh toán vi mô với những hàng hoá, dịch vụ
nào sau đây:
a. Trả tiền bản quyền nghe nhạc
b. Trả tiền bản quyền đọc báo
c. Trả tiền bản quyền đọc sách, truyện
d. Cả a,b,c đều đúng
63. Tính tất yếu của vi thanh toán điện tử:
a. Rào cản về sản phẩm, dịch vụ (như cần tính bản quyền)
b. Rào cản về phi thanh toán
c. Rào cản từ các trung gian thanh toán (cấm vận hành hệ thống thanh toán điện tử
cách hiệu quả)
d. Cả a,b,c đều đúng
64. Thuật ngữ tiếng việt của từ Cryto currency được hiểu chính xác nhất là:
a. Tiền mã hoá b. Tiền điện tử
c. Tiền ảo d. Tiền giấy
65. Token trong thế hệ vi thanh toán thử nhất được hiểu là
a. Một loại tiềnhoá được tạo ra và hoạt động dựa trên 1 nền tảng Blockchain
có sẵn
b. Một loại tiền mã hóa độc lập
c. Một phương thức thanh toán thông thường
d, Một hệ thống thanh toán tập trung
66. Tại sao các trung gian thanh toán trên thế giới lại cần phát triển một hệ
thống thanh toán vi mô riêng mà không sử dụng hệ thống thanh toán hiện có?
a. không thể tính phí giao dịch thông thường cho những khoản thanh toán
giá trị nhỏ, khoản phí này không đủ để các trung gian thanh toán hiện tại chi trả
cho phí vận hành hệ thống thanh toán hiện có.
b. Do người dùng không tin tưởng vào hệ thống thanh toán hiện có.
c. Vì hệ thống thanh toán hiện tại không an toàn
d. Do hệ thống thanh toán hiện tại không đáp ứng nhu cầu người dùng
67. Đâu không phải đặc điểm kĩ thuật của vi thanh toán:
a. Tính bảo mật, riêng tư
b. Tính dễ sử dụng thuận tiên
c. Khả năng mở rộng
d. Tính ẩn danh
68. Đâu không phải là đặc điểm phi kĩ thuật của vi thanh toán:
a. Tính an toàn
b. Độ bao phủ
c. Tính tin cậy
d. Hệ thống trả trước/ trả sau
69. Trung gian thanh toán nhận uỷ quyền của khách hàng để thanh toán cho
người bán là đặc điểm của hệ thống vi thanh toán:
a. Được xây dựng dựa trên tài sản
b. Được xây dựng dựa trên token
c. Được xây dựng dựa trên mô hình P2P
d. Được xây dựng trực tiếp từ người bán đến người mua
70. Đồng token nào sau đây thế hệ thanh toán thứ nhất được xây dựng dựa
trên tài khoản:
a. Mondex b. Beenz
c. Flooz d. eCash
71. Đồng tiền nào sau đây được lưu trữ tập trung trên hệ thống server phụ
thuộc vào vai trò trung gian của ngân hàng:
a. Tiền điện tử
b. Tiền giấy
c. Tiền ảo
d. Tiền mã hoá
72. Mobile money là:
a. Một loại tiền ảo kỹ thuật số đi theo sim điện thoại di động của người dùng
b. Tiền điện tử được lưu trên app mobile banking được cải tiến trên điện thoại di
động của người dùng
c. Tiền cước di động của người dùng
d. Tiền cước thuê bao di động của người dùng
CHƯƠNG 5
73. Người kí phát sét là:
a. Chủ tài khoản thanh toán tại ngân hàng
b. Người sẽ nhận được số tiền được ghi trên séc
c. Người được thụ hưởng số tiền ghi trên séc chuyển nhượng
d. Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán séc
74. Người thụ lệnh séc là:
a. Ngân hàng phục vụ người phát hành séc
b. Tổ chức quản lí tài khoản
c. Trung gian thanh toán
d. Cả a, b, c đều đúng
75. Người thụ hưởng séc là:
a. Người sẽ nhận được số tiền được ghi trên séc
b. Chủ tk tiền gửi thanh toán tại ngân hàng
c. Ngân hàng phục vụ người phát hành séc
d. Người quản lí tào hình thức
76. Căn cứ vào hình thức của séc ta có:
a. Séc gạch chéo, séc gạch chéo đặc biệt, séc trơn
b. Séc dịch danh, séc vô danh, séc theo lệnh
c. Séc chuyển khoản, séc tiền mặt, séc bảo chi, séc du lịch
d. Séc print and pay
77. Séc điện tử là… có giá trị pháp lí đại diện cho một tấm séc giấy
a. Phiên bản điện tử
b. Bản sao của séc giấy
c. Séc giấy
d. Cách thức thanh toán
78. Việc trích từ tk thanh séc cho bên nhận được thực hiện từ:
a. Ngân hàng phục vụ người phát hành séc
b. Tổ chức quản lí tk
c. Trung gian thanh toán
d. Cả a,b,c đều đúng
79. Tính chất thời hạn của séc là
a. Séc chỉ giá trị trong thời hạn còn hiệu lực với thời hạn phụ thuộc vào quy
định các quốc gia.
b. Séc chỉ có giá trị trong thời hạn còn hiệu lực với thời gian phụ thuộc vào các
ngân hàng phát hành séc
c. Séc chỉ có giá trị trong thời hạn còn hiệu lực với thời hạn phụ thuộc vào quy
định của bên thực hiện thanh toán séc
d. Séc được giới hạn trong một khoảng thời gian cụ thể
80. Nếu tk của người thanh toán còn đủ số dư và tờ séc hợp lệ thì séc là:
a. Một tờ mệnh lệnh vô đk mà bên ngân hàng thanh toán phải thực hiện
b. Một tờ mệnh lệnh có đk mà bên ngân hàng thanh toán phải thực hiện
c. Một yêu cầu mà bên NH thanh toán xem xét thực hiện
d. Một tờ mệnh lệnh vô đk mà bên NH thanh toán sẽ xem xét thực hiện
81. Việc kí hậu séc chỉ được thực hiện với loại séc nào sau đây
a. Séc theo lệnh
b. Séc vô danh
c. Séc đích danh
d. Séc trơn
82. Séc chuyển nhượng là séc
a. Có mặt ghi các thông tin liên quan đến chuyển nhượng séc
b. Chỉ có một mặt và NH trả tiền mặt
c. Séc đích danh
d. Séc print and pay
83. Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay
Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng
thẻ tín dụng được gọi là gì?
A. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.
B. Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association.
C. Ngân hàng phát hành - issuing bank.
D. Nhà cung cấp dịch vụ - processor.
84. Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng nhân được
gọi là gì?
A. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.
B. Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association.
C. Nhà cung cấp dịch vụ - processor.
D. Ngân hàng phát hành - issuing bank.
84. Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng, các ngân hàng liên quan để
thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?
A. Người bán - merchant.
B. Ngân hàng phát hành - issuing bank.
C. Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service.
D. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.
85. Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người
bán được gọi là gì?
A. Phê duyệt - approval.
B. Xác thực - authorization.
C. Thanh toán - settlement.
D. Mua hàng - procurement.
86. Một loại thẻ thông minh với một con chip nhỏ, màu vàng gắn trên bề mặt thẻ
cho phép gửi nhận thông tin với máy đọc thẻ khi đặt vào trong máy đọc thẻ
được gọi là gì?
A. Debit card.
B. Optical memory card.
C. Purchase card.
D. Contact card.
87. Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh
toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra thường yêu cầu một tỷ
suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng
hạn. Đây là loại thẻ nào?
A. Thẻ ghi nợ - debit card.
B. Thẻ mua hàng - charge card.
C. Thẻ tín dụng - credit card.
D. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
88. Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số
dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
A. Mua hàng - procurement.
B. Thanh toán.
C. Phê duyệt - approval.
D. Xác thực - authorization.
89. Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG
phải là lợi ích đối với họ.
A. Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm thanh toán hóa đơn - ability to pay bills
from anywhere at any time.
B. Dễ dàng lưu trữ các loại hóa đơn - improved record keeping.
C. Giảm chi phí - reduced expenses.
D. Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp gửi hóa đơn - fewer
ads from companies sending bills.
90. Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán được thực hiện khi
đặt gần thiết bị đọc thẻ như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tàu điện
ngầm… được gọi là gì?
A. Thẻ nhớ quang học - optical memory card.
B. Thẻ ghi nợ - debit card.
C. Thẻ không tiếp xúc - contactless card.
D. Thẻ tiếp xúc - contact card.
91. Các giao dịch thanh toán điện tử có giá trị nhỏ hơn 10 USD được gọi là gì?
A. Thanh toán điện tử nhỏ - e-micropayments.
B. Thanh toán điện tử trung bình - e-mediumpayments.
C. Tiền điện tử - e-cash.
D. Thanh toán điện tử bằng thẻ thông minh - e-smart payments.
92. Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền
gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?
A. Thẻ ghi nợ - debit card.
B. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
C. Thẻ mua hàng - charge card.
D. Thẻ tín dụng - credit card.
93. TS. Lynn thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website
thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:
A. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card.
B. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator.
C. Ngân hàng điện tử - online banking.
D. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct.
94. GS. Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán
bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank.
Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?
A. Thẻ mua hàng - charge card.
B. Thẻ tín dụng - credit card.
C. Ví điện tử - e-wallet.
D. Thẻ ghi nợ - debit card.
95. Trong năm 2004, theo thống của Turban 2006, tổng thiệt hại do các giao
dịch thanh toán giả mạo trực tuyến đối với người bán hàng là bao nhiêu USD?
A. $260 million.
B. $26 million.
C. $26 billion.
D. $2.6 billion.
96. GS. Hoang đăng sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất c
các hóa đơn GS phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau,
chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán
điện tử nào?
A. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator.
B. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card.
C. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct.
D. Ngân hàng điện tử - online banking.
97. Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng công
cụ thanh toán được gọi là gì?
A. Người bán - merchant.
B. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.
C. Nhà cung cấp dịch vụ - processor.
D. Ngân hàng phát hành - issuing bank.
98. Một loại thẻ thanh toán, không giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các
khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào?
A. Thẻ tín dụng - credit card.
B. Thẻ ghi nợ - debit card.
C. Thẻ mua hàng - charge card.
D. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
99. TS. Minh thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet
bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên nhập vào đó
thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?
A. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct.
B. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator.
C. Ngân hàng điện tử - online banking.
D. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card.
100. Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng giá trị lớn,
dụ trên 50.000 USD, các doanh nghiệp thường sử dụng hình thức thanh toán
nào?
A. Thanh toán bằng thẻ - trade card payment.
B. Thanh toán sử dụng chữ ký số - PKI payment.
C. Thanh toán điện tử nhỏ - e-micropayment.
D. Thư tín dụng - letter of credit.
101. Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG
phải lợi ích của hoạt động này.
A. Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới - universal availability.
B. Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng - improved customer service.
C. Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng - opportunity for targeted advertising.
D. Giảm chi phí xử lý giao dịch - reduced processing expense.
102. Sử dụng khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt
hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.
A. Tiền số hoá - Digital cash. B. Tiền điện tử - E-cash.
C. Ví điện tử - E-wallet. D. Séc điện tử - E-cheque.
103. Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ,
ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức
cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử các bên liên quan đến giao dịch thương
mại điện tử nào?
A. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị.
B. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet.
C. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng.
D. Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng.
104. Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?
A. Tiết kiệm chi phí giao dịch.
B. Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng.
C. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng.
D. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng.
105. Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet
banking tại Việt Nam là:
A. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật.
B. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ.
C. Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng.
D. Thị trường tiềm năng nhỏ.
106. Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) Thẻ ghi nợ (debit
card) là:
A. Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng).
B. Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...).
C. Khả năng rút tiền từ các máy ATM.
D. Khả năng chi tiêu bị giới hạn.
107. Yếu tố nào không phải là lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử?
A. Thanh toán các hóa đơn trực tuyến.
B. Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện.
C. Truy cập mọi nơi, mọi lúc.
D. Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng.
108. Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại?
A. Thẻ rút tiền mặt (ATM). B. Thẻ mua hàng.
C. Thẻ thông minh. D. Thẻ băng từ.
109. Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác:
A. ATM.
B. EFT (Electronic Funds Transfer - Chuyển tiền điện tử, Chuyển khoản điện tử).
C. ACH (Automated Clearing House - Mạng lưới thanh toán tự động).
D. EDI (Electronic Data Interchange - Trao đổi dữ liệu điện tử).
110. Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?
A. Tìm kiếm sản phẩm.
B. Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm.
C. Tính toán giá, lập hóa đơn.
D. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử.